Bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Tân Ninh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Ninh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Tân Ninh năm 2026

Khu vực: phường Tân Ninh.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 282.800 đến 15.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.425.800 2.398.060 1.370.320 342.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.425.800 2.398.060 1.370.320 342.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.425.800 2.398.060 1.370.320 342.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.425.800 2.398.060 1.370.320 342.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.425.800 2.398.060 1.370.320 342.580
PHƯỜNG TÂN NINH Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị 7.875.000 5.512.500 3.150.000 787.500
PHƯỜNG TÂN NINH Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)
Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu
Đất SX-KD đô thị 6.781.600 4.747.120 2.712.640 678.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện
Đường Võ Văn Truyện - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.881.200 2.016.840 1.152.480 288.120
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện
Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 5, Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 1.558.200 1.090.740 623.280 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 4 Đường Võ Văn Truyện
Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 2, Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 1.558.200 1.090.740 623.280 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)
Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ)
Đất SX-KD đô thị 8.907.500 6.235.250 3.563.000 890.750
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)
Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP
Đất SX-KD đô thị 9.529.100 6.670.370 3.811.640 952.910
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)
Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) - Trại cá giống
Đất SX-KD đô thị 6.125.000 4.287.500 2.450.000 612.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu
Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Trương Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị 1.499.400 1.049.580 599.760 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu
Đường Phạm Văn Chiêu - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.986.200 2.090.340 1.194.480 298.620
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu
Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Hồ Văn Lâm
Đất SX-KD đô thị 2.249.100 1.574.370 899.640 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Đình Chiểu
Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.562.500 4.593.750 2.625.000 656.250
PHƯỜNG TÂN NINH Ngô Gia Tự
Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 6.562.500 4.593.750 2.625.000 656.250
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 4, Đường Võ Văn Truyện
Đất SX-KD đô thị 1.523.200 1.066.240 609.280 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 3 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 1.523.200 1.066.240 609.280 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 4 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 1.523.200 1.066.240 609.280 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 2, Đường Võ Văn Truyện
Đất SX-KD đô thị 2.284.800 1.599.360 913.920 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 6 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 1.523.200 1.066.240 609.280 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 7 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 1.523.200 1.066.240 609.280 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 9 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 1.523.200 1.066.240 609.280 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 11 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 1.523.200 1.066.240 609.280 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.284.800 1.599.360 913.920 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 12 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 761.600 533.120 304.640 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 14 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 761.600 533.120 304.640 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Trương Quyền
Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất SX-KD đô thị 7.437.500 5.206.250 2.975.000 743.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 3 Đường Trương Quyền
Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 1.685.600 1.179.920 674.240 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Trương Quyền
Đường Trương Quyền - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.528.400 1.769.880 1.011.360 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 7 Đường Trương Quyền
Đường Trương Quyền - Vào chợ TP
Đất SX-KD đô thị 2.528.400 1.769.880 1.011.360 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Trưng Nữ Vương
Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất SX-KD đô thị 4.637.500 3.246.250 1.855.000 463.750
PHƯỜNG TÂN NINH Trưng Nữ Vương
Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP Thái Bình (hướng Trại Gà)
Đất SX-KD đô thị 3.587.500 2.511.250 1.435.000 358.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 1 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 534.800 374.360 282.800 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Đường Phạm Văn Chiêu
Đất SX-KD đô thị 1.069.600 748.720 427.840 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 15, Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 802.200 561.540 320.880 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.604.400 1.123.080 641.760 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 6 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 3, Đường Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 1.069.600 748.720 427.840 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 7 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.604.400 1.123.080 641.760 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.069.600 748.720 427.840 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7A Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.604.400 1.123.080 641.760 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 8 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 1.069.600 748.720 427.840 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.069.600 748.720 427.840 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Yết Kiêu
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Cầu Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 5.687.500 3.981.250 2.275.000 568.750
PHƯỜNG TÂN NINH Yết Kiêu
Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
PHƯỜNG TÂN NINH Yết Kiêu
Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị 3.325.000 2.327.500 1.330.000 332.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 1 Đường Yết Kiêu
Đường Yết Kiêu - Đường Trương Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị 825.300 577.710 330.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 3 Đường Yết Kiêu
Đường Yết Kiêu - Hẻm 6,Trương Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị 825.300 577.710 330.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Phan Chu Trinh
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi
Đất SX-KD đô thị 4.375.000 3.062.500 1.750.000 437.500
PHƯỜNG TÂN NINH Tua Hai
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh
Đất SX-KD đô thị 6.125.000 4.287.500 2.450.000 612.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 1 nhánh 1 Đường Tua 2
Đường Tua 2 - Đường Phan Châu Trinh
Đất SX-KD đô thị 1.375.500 962.850 550.200 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 1 nhánh 2 Đường Tua 2
Đường Tua 2 - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 1.375.500 962.850 550.200 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Tốt
Đường CMT8 - Đường Tua Hai
Đất SX-KD đô thị 4.112.500 2.878.750 1.645.000 411.250
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Tốt
Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.450.000 1.400.000 350.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Tốt
Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám)
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.715.000 980.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Tốt
Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt
Đất SX-KD đô thị 2.362.500 1.653.750 945.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Trần Quốc Toản
Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú)
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản (Cafe Mây) - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.151.100 1.505.770 860.440 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới
Đất SX-KD đô thị 1.057.700 740.390 423.080 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 4 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới
Đất SX-KD đô thị 1.057.700 740.390 423.080 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hàm Nghi
Đường CMT8 - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Trương Định
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.375.000 3.062.500 1.750.000 437.500
PHƯỜNG TÂN NINH Pasteur
Đường CMT8 (Cặp công viên) - Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ)
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Pasteur
Đường Pasteur - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.105.600 1.473.920 842.240 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Pasteur
Đường Pasteur - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 3.158.400 2.210.880 1.263.360 315.840
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 5 Đường Pasteur
Đường Pasteur - Đường Pasteur
Đất SX-KD đô thị 3.158.400 2.210.880 1.263.360 315.840
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi)
Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 3.185.000 1.820.000 455.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám
Đường Lê Văn Tám - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.113.700 779.590 445.480 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Cừ
Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 4.375.000 3.062.500 1.750.000 437.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đoạn đường
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 1.451.800 1.016.260 580.720 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 2.192.400 1.534.680 876.960 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.192.400 1.534.680 876.960 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.192.400 1.534.680 876.960 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 9.187.500 6.431.250 3.675.000 918.750
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền
Đất SX-KD đô thị 6.431.600 4.502.120 2.572.640 643.160
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20)
Đất SX-KD đô thị 4.501.700 3.151.190 1.800.680 450.170
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.378.300 964.810 551.320 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.929.200 1.350.440 771.680 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh mới
Đất SX-KD đô thị 964.600 675.220 385.840 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.929.200 1.350.440 771.680 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 964.600 675.220 385.840 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 900.200 630.140 360.080 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.350.300 945.210 540.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 900.200 630.140 360.080 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 14 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 900.200 630.140 360.080 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 16 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 900.200 630.140 360.080 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Mương đường trước BV phục hồi chức năng
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.837.500 1.286.250 735.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nhánh hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ- hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ
Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.166.900 816.830 466.760 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 17A Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nhánh hẻm 17-19 Đường Điện Biên Phủ
Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.960.000 1.120.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21A Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Đường CMT8 - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 7.875.000 5.512.500 3.150.000 787.500
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều
Đất SX-KD đô thị 4.375.000 3.062.500 1.750.000 437.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 1.102.500 630.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 1.102.500 630.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3A Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 2.362.500 1.653.750 945.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 1.102.500 630.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 1.102.500 630.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 1.102.500 630.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 1.102.500 630.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 1.102.500 630.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 17A Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 2.362.500 1.653.750 945.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 17 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 2.362.500 1.653.750 945.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 19 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 2.362.500 1.653.750 945.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 2.738.400 1.916.880 1.095.360 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Đường CMT8 - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều
Đất SX-KD đô thị 6.737.500 4.716.250 2.695.000 673.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 2.887.500 2.021.250 1.155.000 288.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 1.347.500 770.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 9 Cơ Thánh vệ
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nhánh hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 3 Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 2.909.900 2.036.930 1.163.960 290.990
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 11 Cơ Thánh vệ
Đất SX-KD đô thị 2.887.500 2.021.250 1.155.000 288.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 14 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 13 Cơ Thánh vệ
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 15 Cơ Thánh vệ
Đất SX-KD đô thị 2.887.500 2.021.250 1.155.000 288.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 17 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 18 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17A Cơ Thánh vệ
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ
Đất SX-KD đô thị 2.887.500 2.021.250 1.155.000 288.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 22 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 962.500 673.750 385.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 24 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 26 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.695.000 1.886.500 1.078.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 2.695.000 1.886.500 1.078.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31A Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.347.500 943.250 539.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 32 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.010.800 707.560 404.320 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 2.695.000 1.886.500 1.078.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 2.695.000 1.886.500 1.078.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm)
Đường CMT8 (Cây Gõ) - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 10.937.500 7.656.250 4.375.000 1.093.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.619.700 2.533.790 1.447.880 361.970
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.412.900 1.689.030 965.160 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.619.700 2.533.790 1.447.880 361.970
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.619.700 2.533.790 1.447.880 361.970
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.619.700 2.533.790 1.447.880 361.970
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.619.700 2.533.790 1.447.880 361.970
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.619.700 2.533.790 1.447.880 361.970
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.619.700 2.533.790 1.447.880 361.970
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Công Giản (Đường mới)
Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.562.500 4.593.750 2.625.000 656.250
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Công Giản (Đường mới)
Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) - Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.687.500 3.981.250 2.275.000 568.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.329.600 1.630.720 931.840 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 776.300 543.410 310.520 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 776.300 543.410 310.520 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.553.300 1.087.310 621.320 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.329.600 1.630.720 931.840 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.553.300 1.087.310 621.320 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.329.600 1.630.720 931.840 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.515.800 1.761.060 1.006.320 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10a Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.257.900 880.530 503.160 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.257.900 880.530 503.160 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 14 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.257.900 880.530 503.160 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Đặng Ngọc Chinh (Đường 1)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Đặng Văn Lý (Đường L)
Đất SX-KD đô thị 9.187.500 6.431.250 3.675.000 918.750
PHƯỜNG TÂN NINH Đường 2
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trương Tùng Quân
Đất SX-KD đô thị 4.375.000 3.062.500 1.750.000 437.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Trần Ngọc Ẩn
Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất SX-KD đô thị 4.375.000 3.062.500 1.750.000 437.500
PHƯỜNG TÂN NINH Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất SX-KD đô thị 11.375.000 7.962.500 4.550.000 1.137.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.924.200 2.746.940 1.569.680 392.420
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.924.200 2.746.940 1.569.680 392.420
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.924.200 2.746.940 1.569.680 392.420
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Nguyễn Hữu Dụ
Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất SX-KD đô thị 7.875.000 5.512.500 3.150.000 787.500
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đường M
Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 7.875.000 5.512.500 3.150.000 787.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đặng Văn Lý (Đường L)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Thắng (Đường K)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Trường Chinh (Đường I)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 11.375.000 7.962.500 4.550.000 1.137.500
PHƯỜNG TÂN NINH Trường Chinh (Đường I)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an tỉnh
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
PHƯỜNG TÂN NINH Trường Chinh (Đường I)
Trụ sở Công an tỉnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 3.500.000 875.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường H
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 2.800.000 700.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường G
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 2.800.000 700.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường E
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 2.800.000 700.000
PHƯỜNG TÂN NINH Dương Minh Châu (Đường F)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 10.937.500 7.656.250 4.375.000 1.093.750
PHƯỜNG TÂN NINH Trương Tùng Quân (Đường Đ)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 10.937.500 7.656.250 4.375.000 1.093.750
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Duẩn (Đường C)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 11.375.000 7.962.500 4.550.000 1.137.500
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Duẩn nối dài
Nguyễn Chí Thanh - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 11.375.000 7.962.500 4.550.000 1.137.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đường B
Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất SX-KD đô thị 6.125.000 4.287.500 2.450.000 612.500
PHƯỜNG TÂN NINH Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới)
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 3.062.500 2.143.750 1.225.000 306.250
PHƯỜNG TÂN NINH Đường M-N (Đường mới)
Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 4.156.600 2.909.620 1.662.640 415.660
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư
Đất SX-KD đô thị 2.012.500 1.408.750 805.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
Khu tái định cư - Ranh Phường 1 cũ -Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều)
Đất SX-KD đô thị 1.610.000 1.127.000 644.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hồ Văn Lâm
Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.100.000 525.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số (không có) Đường Hồ Văn Lâm
Đường Hồ Văn Lâm - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 1.215.900 851.130 486.360 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
Đường CMT8 - B4 cũ
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I)
Đất SX-KD đô thị 9.187.500 6.431.250 3.675.000 918.750
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Công Khiêm
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 7.437.500 5.206.250 2.975.000 743.750
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)
Đất SX-KD đô thị 4.287.500 3.001.250 1.715.000 428.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1-2 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3-4 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5-6 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7-8 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9-10 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11-12 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13-14 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 16 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối)
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 18 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối)
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 20 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 22 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 10 Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 24 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 12 Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 26 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 28 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 30 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh cũ
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Lương Thế Vinh
Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 5.687.500 3.981.250 2.275.000 568.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Lương Thế Vinh
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.899.800 1.329.860 759.920 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Lương Thế Vinh
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.899.800 1.329.860 759.920 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Lương Thế Vinh
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.899.800 1.329.860 759.920 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Trọng Tấn
Trường Chinh cũ - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 4.287.500 3.001.250 1.715.000 428.750
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Bế Văn Đàn
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 7.879.900 5.515.930 3.151.960 787.990
PHƯỜNG TÂN NINH Đường 9A Trường Chinh
Đường Trường Chinh - cuối Hẻm 69 Cách Mạng Tháng 8 (Trường HLK)
Đất SX-KD đô thị 7.879.900 5.515.930 3.151.960 787.990
PHƯỜNG TÂN NINH Đ.cặp ngân hàng ACB (N11)
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.273.100 3.691.170 2.109.240 527.310
PHƯỜNG TÂN NINH Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà)
Giao đường N11 - Giao đường N9
Đất SX-KD đô thị 3.281.600 2.297.120 1.312.640 328.160
PHƯỜNG TÂN NINH Đ.D10
Đường Trương Tùng Quân - N9
Đất SX-KD đô thị 4.433.800 3.103.660 1.773.520 443.380
PHƯỜNG TÂN NINH Đ.N9 (cặp Khách sạn Hòa Bình cũ)
Đường 30/4 - Đặng Ngọc Chinh
Đất SX-KD đô thị 4.821.600 3.375.120 1.928.640 482.160
PHƯỜNG TÂN NINH Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố
Đường Đặng Ngọc Chinh - Đường D10
Đất SX-KD đô thị 4.186.000 2.930.200 1.674.400 418.600
PHƯỜNG TÂN NINH Đường tổ 10, khu phố 5
Đường Đặng Ngọc Chinh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.186.000 2.930.200 1.674.400 418.600
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh)
Đường D11 - Giao đường song song đường Đặng Ngọc Chinh
Đất SX-KD đô thị 2.930.200 2.051.140 1.172.080 293.020
PHƯỜNG TÂN NINH Đường sau Ngân hàng BIDV
Đường Dương Minh Châu - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.568.600 2.498.020 1.427.440 356.860
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Xuân Hồng
Đường Dương Minh Châu - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 4.757.900 3.330.530 1.903.160 475.790
PHƯỜNG TÂN NINH Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh
Giao đường N20 - Giao đường Phạm Tung
Đất SX-KD đô thị 3.691.100 2.583.770 1.476.440 369.110
PHƯỜNG TÂN NINH Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh
Giao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.691.100 2.583.770 1.476.440 369.110
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm nối hẻm 99-101 Đường Cách Mạng Tháng 8
99 đường Cách Mạng Tháng 8 - 101 đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 4.925.200 3.447.640 1.970.080 492.520
PHƯỜNG TÂN NINH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 1.816.500 1.271.550 726.600 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 1.034.600 724.220 413.840 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 1.392.300 974.610 556.920 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 709.800 496.860 283.920 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 767.200 537.040 306.880 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 353.500 282.800 282.800 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố
Trần Quốc Toản -
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố
Đường QH17 -
Đất SX-KD đô thị 6.132.000 4.292.400 2.452.800 613.200
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố
Đường QH18 -
Đất SX-KD đô thị 4.704.700 3.293.290 1.881.880 470.470
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố
Đường QH20 -
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.112.200 2.178.540 1.244.880 311.220
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư Vincom
Đường nội bộ trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 4.902.800 3.431.960 1.961.120 490.280
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư Mai Anh
Đường nội bộ trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 4.902.800 3.431.960 1.961.120 490.280
PHƯỜNG TÂN NINH Khu tái định cư Phường 3
Đường Nguyễn Văn Thắng -
Đất SX-KD đô thị 13.300.000 9.310.000 5.320.000 1.330.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu tái định cư Phường 3
Đường Đặng Ngọc Chinh -
Đất SX-KD đô thị 13.300.000 9.310.000 5.320.000 1.330.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu tái định cư Phường 3
Đường nội bộ trong khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 8.610.000 6.027.000 3.444.000 861.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3
Đường Phạm Tung -
Đất SX-KD đô thị 15.400.000 10.780.000 6.160.000 1.540.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3
Đường Đặng Ngọc Chinh -
Đất SX-KD đô thị 13.300.000 9.310.000 5.320.000 1.330.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3
Đường nội bộ trong khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 8.610.000 6.027.000 3.444.000 861.000
PHƯỜNG TÂN NINH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD đô thị 282.800 0 0 0
PHƯỜNG TÂN NINH Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 282.800 0 0 0
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 11 Cơ Thánh vệ
Đất SX-KD đô thị 2.887.500 2.021.250 1.155.000 288.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 14 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 13 Cơ Thánh vệ
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 15 Cơ Thánh vệ
Đất SX-KD đô thị 2.887.500 2.021.250 1.155.000 288.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 17 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 18 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17A Cơ Thánh vệ
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ
Đất SX-KD đô thị 2.887.500 2.021.250 1.155.000 288.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 22 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 962.500 673.750 385.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 24 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 26 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.695.000 1.886.500 1.078.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 2.695.000 1.886.500 1.078.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31A Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.347.500 943.250 539.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 32 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.010.800 707.560 404.320 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 2.695.000 1.886.500 1.078.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 2.695.000 1.886.500 1.078.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm)
Đường CMT8 (Cây Gõ) - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 10.937.500 7.656.250 4.375.000 1.093.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.619.700 2.533.790 1.447.880 361.970
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.412.900 1.689.030 965.160 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.619.700 2.533.790 1.447.880 361.970
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.619.700 2.533.790 1.447.880 361.970
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.619.700 2.533.790 1.447.880 361.970
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.619.700 2.533.790 1.447.880 361.970
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.619.700 2.533.790 1.447.880 361.970
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.619.700 2.533.790 1.447.880 361.970
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.825.800 3.378.060 1.930.320 482.580
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Công Giản (Đường mới)
Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.562.500 4.593.750 2.625.000 656.250
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Công Giản (Đường mới)
Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) - Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.687.500 3.981.250 2.275.000 568.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.329.600 1.630.720 931.840 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 776.300 543.410 310.520 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 776.300 543.410 310.520 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.553.300 1.087.310 621.320 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.329.600 1.630.720 931.840 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.553.300 1.087.310 621.320 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.329.600 1.630.720 931.840 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.515.800 1.761.060 1.006.320 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10a Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.257.900 880.530 503.160 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.257.900 880.530 503.160 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 14 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.257.900 880.530 503.160 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Đặng Ngọc Chinh (Đường 1)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Đặng Văn Lý (Đường L)
Đất SX-KD đô thị 9.187.500 6.431.250 3.675.000 918.750
PHƯỜNG TÂN NINH Đường 2
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trương Tùng Quân
Đất SX-KD đô thị 4.375.000 3.062.500 1.750.000 437.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Trần Ngọc Ẩn
Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất SX-KD đô thị 4.375.000 3.062.500 1.750.000 437.500
PHƯỜNG TÂN NINH Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất SX-KD đô thị 11.375.000 7.962.500 4.550.000 1.137.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.924.200 2.746.940 1.569.680 392.420
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.924.200 2.746.940 1.569.680 392.420
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.924.200 2.746.940 1.569.680 392.420
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Nguyễn Hữu Dụ
Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất SX-KD đô thị 7.875.000 5.512.500 3.150.000 787.500
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đường M
Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 7.875.000 5.512.500 3.150.000 787.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đặng Văn Lý (Đường L)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Thắng (Đường K)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Trường Chinh (Đường I)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 11.375.000 7.962.500 4.550.000 1.137.500
PHƯỜNG TÂN NINH Trường Chinh (Đường I)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an tỉnh
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
PHƯỜNG TÂN NINH Trường Chinh (Đường I)
Trụ sở Công an tỉnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 3.500.000 875.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường H
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 2.800.000 700.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường G
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 2.800.000 700.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường E
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 2.800.000 700.000
PHƯỜNG TÂN NINH Dương Minh Châu (Đường F)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 10.937.500 7.656.250 4.375.000 1.093.750
PHƯỜNG TÂN NINH Trương Tùng Quân (Đường Đ)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 10.937.500 7.656.250 4.375.000 1.093.750
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Duẩn (Đường C)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất SX-KD đô thị 11.375.000 7.962.500 4.550.000 1.137.500
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Duẩn nối dài
Nguyễn Chí Thanh - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 11.375.000 7.962.500 4.550.000 1.137.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đường B
Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất SX-KD đô thị 6.125.000 4.287.500 2.450.000 612.500
PHƯỜNG TÂN NINH Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới)
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 3.062.500 2.143.750 1.225.000 306.250
PHƯỜNG TÂN NINH Đường M-N (Đường mới)
Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 4.156.600 2.909.620 1.662.640 415.660
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư
Đất SX-KD đô thị 2.012.500 1.408.750 805.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
Khu tái định cư - Ranh Phường 1 cũ -Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều)
Đất SX-KD đô thị 1.610.000 1.127.000 644.000 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hồ Văn Lâm
Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.100.000 525.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số (không có) Đường Hồ Văn Lâm
Đường Hồ Văn Lâm - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 1.215.900 851.130 486.360 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
Đường CMT8 - B4 cũ
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I)
Đất SX-KD đô thị 9.187.500 6.431.250 3.675.000 918.750
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Công Khiêm
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 7.437.500 5.206.250 2.975.000 743.750
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)
Đất SX-KD đô thị 4.287.500 3.001.250 1.715.000 428.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1-2 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3-4 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5-6 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7-8 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9-10 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11-12 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13-14 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 16 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối)
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 18 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối)
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 20 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 22 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 10 Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 24 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 12 Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 26 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 28 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 30 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh cũ
Đất SX-KD đô thị 1.962.800 1.373.960 785.120 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Lương Thế Vinh
Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 5.687.500 3.981.250 2.275.000 568.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Lương Thế Vinh
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.899.800 1.329.860 759.920 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Lương Thế Vinh
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.899.800 1.329.860 759.920 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Lương Thế Vinh
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.899.800 1.329.860 759.920 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Trọng Tấn
Trường Chinh cũ - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 4.287.500 3.001.250 1.715.000 428.750
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Bế Văn Đàn
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 7.879.900 5.515.930 3.151.960 787.990
PHƯỜNG TÂN NINH Đường 9A Trường Chinh
Đường Trường Chinh - cuối Hẻm 69 Cách Mạng Tháng 8 (Trường HLK)
Đất SX-KD đô thị 7.879.900 5.515.930 3.151.960 787.990
PHƯỜNG TÂN NINH Đ.cặp ngân hàng ACB (N11)
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.273.100 3.691.170 2.109.240 527.310
PHƯỜNG TÂN NINH Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà)
Giao đường N11 - Giao đường N9
Đất SX-KD đô thị 3.281.600 2.297.120 1.312.640 328.160
PHƯỜNG TÂN NINH Đ.D10
Đường Trương Tùng Quân - N9
Đất SX-KD đô thị 4.433.800 3.103.660 1.773.520 443.380
PHƯỜNG TÂN NINH Đ.N9 (cặp Khách sạn Hòa Bình cũ)
Đường 30/4 - Đặng Ngọc Chinh
Đất SX-KD đô thị 4.821.600 3.375.120 1.928.640 482.160
PHƯỜNG TÂN NINH Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố
Đường Đặng Ngọc Chinh - Đường D10
Đất SX-KD đô thị 4.186.000 2.930.200 1.674.400 418.600
PHƯỜNG TÂN NINH Đường tổ 10, khu phố 5
Đường Đặng Ngọc Chinh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.186.000 2.930.200 1.674.400 418.600
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh)
Đường D11 - Giao đường song song đường Đặng Ngọc Chinh
Đất SX-KD đô thị 2.930.200 2.051.140 1.172.080 293.020
PHƯỜNG TÂN NINH Đường sau Ngân hàng BIDV
Đường Dương Minh Châu - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.568.600 2.498.020 1.427.440 356.860
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Xuân Hồng
Đường Dương Minh Châu - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 4.757.900 3.330.530 1.903.160 475.790
PHƯỜNG TÂN NINH Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh
Giao đường N20 - Giao đường Phạm Tung
Đất SX-KD đô thị 3.691.100 2.583.770 1.476.440 369.110
PHƯỜNG TÂN NINH Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh
Giao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.691.100 2.583.770 1.476.440 369.110
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm nối hẻm 99-101 Đường Cách Mạng Tháng 8
99 đường Cách Mạng Tháng 8 - 101 đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 4.925.200 3.447.640 1.970.080 492.520
PHƯỜNG TÂN NINH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 1.816.500 1.271.550 726.600 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 1.034.600 724.220 413.840 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 1.392.300 974.610 556.920 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 709.800 496.860 283.920 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 767.200 537.040 306.880 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 353.500 282.800 282.800 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố
Trần Quốc Toản -
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố
Đường QH17 -
Đất SX-KD đô thị 6.132.000 4.292.400 2.452.800 613.200
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố
Đường QH18 -
Đất SX-KD đô thị 4.704.700 3.293.290 1.881.880 470.470
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố
Đường QH20 -
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.112.200 2.178.540 1.244.880 311.220
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư Vincom
Đường nội bộ trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 4.902.800 3.431.960 1.961.120 490.280
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư Mai Anh
Đường nội bộ trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 4.902.800 3.431.960 1.961.120 490.280
PHƯỜNG TÂN NINH Khu tái định cư Phường 3
Đường Nguyễn Văn Thắng -
Đất SX-KD đô thị 13.300.000 9.310.000 5.320.000 1.330.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu tái định cư Phường 3
Đường Đặng Ngọc Chinh -
Đất SX-KD đô thị 13.300.000 9.310.000 5.320.000 1.330.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu tái định cư Phường 3
Đường nội bộ trong khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 8.610.000 6.027.000 3.444.000 861.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3
Đường Phạm Tung -
Đất SX-KD đô thị 15.400.000 10.780.000 6.160.000 1.540.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3
Đường Đặng Ngọc Chinh -
Đất SX-KD đô thị 13.300.000 9.310.000 5.320.000 1.330.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3
Đường nội bộ trong khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 8.610.000 6.027.000 3.444.000 861.000
PHƯỜNG TÂN NINH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD đô thị 282.800 0 0 0
PHƯỜNG TÂN NINH Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 282.800 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.425.800 2.398.060 1.370.320 342.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.425.800 2.398.060 1.370.320 342.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.425.800 2.398.060 1.370.320 342.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.425.800 2.398.060 1.370.320 342.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.425.800 2.398.060 1.370.320 342.580
PHƯỜNG TÂN NINH Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị 7.875.000 5.512.500 3.150.000 787.500
PHƯỜNG TÂN NINH Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)
Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu
Đất SX-KD đô thị 6.781.600 4.747.120 2.712.640 678.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện
Đường Võ Văn Truyện - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.881.200 2.016.840 1.152.480 288.120
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện
Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 5, Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 1.558.200 1.090.740 623.280 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 4 Đường Võ Văn Truyện
Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 2, Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 1.558.200 1.090.740 623.280 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)
Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ)
Đất SX-KD đô thị 8.907.500 6.235.250 3.563.000 890.750
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)
Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP
Đất SX-KD đô thị 9.529.100 6.670.370 3.811.640 952.910
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)
Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) - Trại cá giống
Đất SX-KD đô thị 6.125.000 4.287.500 2.450.000 612.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu
Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Trương Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị 1.499.400 1.049.580 599.760 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu
Đường Phạm Văn Chiêu - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.986.200 2.090.340 1.194.480 298.620

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Ninh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thành phố Tây Ninh), Phường IV, Phường Hiệp Ninh, Xã Thái Bình (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tân Ninh theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tân Ninh có diện tích tự nhiên 21,35 km² với quy mô dân số 89.360 người, mật độ dân cư đạt 4.185,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Ninh được đặt tại Số 82, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân Ninh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Tân Ninh là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh là 37.750.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh là khoảng 3.047.385 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1476 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?