Bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Tân Ninh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Ninh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất phường Tân Ninh năm 2026
Khu vực: phường Tân Ninh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 282.800 đến 37.750.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG TÂN NINH |
ĐT 786 Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đại Lộ 30/4 Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu |
Đất ở đô thị | 34.375.000 | 24.062.500 | 13.750.000 | 3.437.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đại Lộ 30/4 Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 37.750.000 | 26.425.000 | 15.100.000 | 3.775.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đại Lộ 30/4 Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha |
Đất ở đô thị | 18.750.000 | 13.125.000 | 7.500.000 | 1.875.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đại Lộ 30/4 Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh phường Thanh Điền |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 | 1.625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trần Văn Trà Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 4.105.000 | 2.873.500 | 1.642.000 | 410.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 2 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.753.000 | 4.027.100 | 2.301.200 | 575.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.753.000 | 4.027.100 | 2.301.200 | 575.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.753.000 | 4.027.100 | 2.301.200 | 575.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.836.000 | 2.685.200 | 1.534.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.877.000 | 2.013.900 | 1.150.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.836.000 | 2.685.200 | 1.534.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.836.000 | 2.685.200 | 1.534.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.753.000 | 4.027.100 | 2.301.200 | 575.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.753.000 | 4.027.100 | 2.301.200 | 575.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
ĐT 786 Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đại Lộ 30/4 Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu |
Đất ở đô thị | 34.375.000 | 24.062.500 | 13.750.000 | 3.437.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đại Lộ 30/4 Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 37.750.000 | 26.425.000 | 15.100.000 | 3.775.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đại Lộ 30/4 Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha |
Đất ở đô thị | 18.750.000 | 13.125.000 | 7.500.000 | 1.875.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đại Lộ 30/4 Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh phường Thanh Điền |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 | 1.625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trần Văn Trà Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 4.105.000 | 2.873.500 | 1.642.000 | 410.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 2 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.753.000 | 4.027.100 | 2.301.200 | 575.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.753.000 | 4.027.100 | 2.301.200 | 575.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.753.000 | 4.027.100 | 2.301.200 | 575.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.836.000 | 2.685.200 | 1.534.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.877.000 | 2.013.900 | 1.150.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.836.000 | 2.685.200 | 1.534.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.836.000 | 2.685.200 | 1.534.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.753.000 | 4.027.100 | 2.301.200 | 575.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.753.000 | 4.027.100 | 2.301.200 | 575.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.825.000 | 4.777.500 | 2.730.000 | 682.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 71 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.825.000 | 4.777.500 | 2.730.000 | 682.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 76 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 83 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 85 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 87 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 89 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 90 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 3.185.000 | 1.820.000 | 455.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 6.825.000 | 4.777.500 | 2.730.000 | 682.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 1 Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 6.825.000 | 4.777.500 | 2.730.000 | 682.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Thái Học Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 | 1.625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Thái Học Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 | 1.625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.430.000 | 3.801.000 | 2.172.000 | 543.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.430.000 | 3.801.000 | 2.172.000 | 543.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.430.000 | 3.801.000 | 2.172.000 | 543.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.430.000 | 3.801.000 | 2.172.000 | 543.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.430.000 | 3.801.000 | 2.172.000 | 543.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Võ Thị Sáu Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ) |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 | 1.625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.429.000 | 3.800.300 | 2.171.600 | 542.900 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.429.000 | 3.800.300 | 2.171.600 | 542.900 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.238.000 | 5.066.600 | 2.895.200 | 723.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.429.000 | 3.800.300 | 2.171.600 | 542.900 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.429.000 | 3.800.300 | 2.171.600 | 542.900 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.238.000 | 5.066.600 | 2.895.200 | 723.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hoàng Lê Kha Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn) |
Đất ở đô thị | 21.938.000 | 15.356.600 | 8.775.200 | 2.193.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.137.000 | 3.595.900 | 2.054.800 | 513.700 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.137.000 | 3.595.900 | 2.054.800 | 513.700 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.705.000 | 5.393.500 | 3.082.000 | 770.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.137.000 | 3.595.900 | 2.054.800 | 513.700 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.137.000 | 3.595.900 | 2.054.800 | 513.700 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.705.000 | 5.393.500 | 3.082.000 | 770.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.705.000 | 5.393.500 | 3.082.000 | 770.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 14 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - HẺM 6 NTH |
Đất ở đô thị | 7.705.000 | 5.393.500 | 3.082.000 | 770.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.137.000 | 3.595.900 | 2.054.800 | 513.700 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài) Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4 |
Đất ở đô thị | 15.375.000 | 10.762.500 | 6.150.000 | 1.537.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu) Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) - Bùng binh cửa 7 ngoại ô |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | 10.937.500 | 6.250.000 | 1.562.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu) Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | 10.937.500 | 6.250.000 | 1.562.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu) Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một) |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | 10.937.500 | 6.250.000 | 1.562.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.894.000 | 3.425.800 | 1.957.600 | 489.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.263.000 | 2.284.100 | 1.305.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.894.000 | 3.425.800 | 1.957.600 | 489.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.894.000 | 3.425.800 | 1.957.600 | 489.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.263.000 | 2.284.100 | 1.305.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.894.000 | 3.425.800 | 1.957.600 | 489.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.894.000 | 3.425.800 | 1.957.600 | 489.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.894.000 | 3.425.800 | 1.957.600 | 489.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.894.000 | 3.425.800 | 1.957.600 | 489.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.894.000 | 3.425.800 | 1.957.600 | 489.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.894.000 | 3.425.800 | 1.957.600 | 489.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.894.000 | 3.425.800 | 1.957.600 | 489.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.894.000 | 3.425.800 | 1.957.600 | 489.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.894.000 | 3.425.800 | 1.957.600 | 489.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.894.000 | 3.425.800 | 1.957.600 | 489.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ) Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường Trưng Nữ Vương |
Đất ở đô thị | 11.250.000 | 7.875.000 | 4.500.000 | 1.125.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ) Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu |
Đất ở đô thị | 9.688.000 | 6.781.600 | 3.875.200 | 968.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện Đường Võ Văn Truyện - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 4.116.000 | 2.881.200 | 1.646.400 | 411.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 5, Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 2.226.000 | 1.558.200 | 890.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 4 Đường Võ Văn Truyện Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 2, Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 2.226.000 | 1.558.200 | 890.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố) Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) |
Đất ở đô thị | 12.725.000 | 8.907.500 | 5.090.000 | 1.272.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố) Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP |
Đất ở đô thị | 13.613.000 | 9.529.100 | 5.445.200 | 1.361.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố) Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) - Trại cá giống |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 6.125.000 | 3.500.000 | 875.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Trương Nữ Vương |
Đất ở đô thị | 2.142.000 | 1.499.400 | 856.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu Đường Phạm Văn Chiêu - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 4.266.000 | 2.986.200 | 1.706.400 | 426.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Hồ Văn Lâm |
Đất ở đô thị | 3.213.000 | 2.249.100 | 1.285.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Đình Chiểu Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP cũ) |
Đất ở đô thị | 9.375.000 | 6.562.500 | 3.750.000 | 937.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Ngô Gia Tự Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 9.375.000 | 6.562.500 | 3.750.000 | 937.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 2 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 4, Đường Võ Văn Truyện |
Đất ở đô thị | 2.176.000 | 1.523.200 | 870.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 3 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 2.176.000 | 1.523.200 | 870.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 4 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 2.176.000 | 1.523.200 | 870.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 2, Đường Võ Văn Truyện |
Đất ở đô thị | 3.264.000 | 2.284.800 | 1.305.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 6 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 2.176.000 | 1.523.200 | 870.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 7 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 2.176.000 | 1.523.200 | 870.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 9 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 2.176.000 | 1.523.200 | 870.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 11 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 2.176.000 | 1.523.200 | 870.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 3.264.000 | 2.284.800 | 1.305.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 12 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 1.088.000 | 761.600 | 435.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 14 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 1.088.000 | 761.600 | 435.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trương Quyền Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế) |
Đất ở đô thị | 10.625.000 | 7.437.500 | 4.250.000 | 1.062.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 3 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 2.408.000 | 1.685.600 | 963.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.612.000 | 2.528.400 | 1.444.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 7 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền - Vào chợ TP |
Đất ở đô thị | 3.612.000 | 2.528.400 | 1.444.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trưng Nữ Vương Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế) |
Đất ở đô thị | 6.625.000 | 4.637.500 | 2.650.000 | 662.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trưng Nữ Vương Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP Thái Bình (hướng Trại Gà) |
Đất ở đô thị | 5.125.000 | 3.587.500 | 2.050.000 | 512.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 1 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 764.000 | 534.800 | 404.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 11 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.753.000 | 4.027.100 | 2.301.200 | 575.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.105.000 | 2.873.500 | 1.642.000 | 410.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.158.000 | 4.310.600 | 2.463.200 | 615.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 14 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.105.000 | 2.873.500 | 1.642.000 | 410.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 15 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.158.000 | 4.310.600 | 2.463.200 | 615.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 16 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 4.105.000 | 2.873.500 | 1.642.000 | 410.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 17 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 4.105.000 | 2.873.500 | 1.642.000 | 410.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 18 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 6.158.000 | 4.310.600 | 2.463.200 | 615.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 20 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hẻm Đình |
Đất ở đô thị | 6.158.000 | 4.310.600 | 2.463.200 | 615.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 22 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 6.158.000 | 4.310.600 | 2.463.200 | 615.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 23A Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 8.004.000 | 5.602.800 | 3.201.600 | 800.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 25 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 8.004.000 | 5.602.800 | 3.201.600 | 800.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 27 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.336.000 | 3.735.200 | 2.134.400 | 533.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 29 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 8.004.000 | 5.602.800 | 3.201.600 | 800.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 31 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.336.000 | 3.735.200 | 2.134.400 | 533.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 33 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.336.000 | 3.735.200 | 2.134.400 | 533.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 35 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.336.000 | 3.735.200 | 2.134.400 | 533.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm Đình Hiệp Ninh Đường 30/4 - Hẻm 4, Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 6.158.000 | 4.310.600 | 2.463.200 | 615.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trần Hưng Đạo Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 4.503.000 | 3.152.100 | 1.801.200 | 450.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.002.000 | 2.101.400 | 1.200.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.503.000 | 3.152.100 | 1.801.200 | 450.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.002.000 | 2.101.400 | 1.200.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.002.000 | 2.101.400 | 1.200.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.002.000 | 2.101.400 | 1.200.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.503.000 | 3.152.100 | 1.801.200 | 450.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.002.000 | 2.101.400 | 1.200.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 14 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.002.000 | 2.101.400 | 1.200.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 15 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.002.000 | 2.101.400 | 1.200.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.503.000 | 3.152.100 | 1.801.200 | 450.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.002.000 | 2.101.400 | 1.200.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.002.000 | 2.101.400 | 1.200.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.002.000 | 2.101.400 | 1.200.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.002.000 | 2.101.400 | 1.200.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.503.000 | 3.152.100 | 1.801.200 | 450.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.002.000 | 2.101.400 | 1.200.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.002.000 | 2.101.400 | 1.200.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.002.000 | 2.101.400 | 1.200.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Phạm Tung (Nguyễn Chí Thanh cũ) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 11.900.000 | 6.800.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ) |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 | 1.625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Suối Vườn Điều |
Đất ở đô thị | 14.375.000 | 10.062.500 | 5.750.000 | 1.437.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.606.000 | 3.924.200 | 2.242.400 | 560.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.606.000 | 3.924.200 | 2.242.400 | 560.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.737.000 | 2.615.900 | 1.494.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.475.000 | 5.232.500 | 2.990.000 | 747.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.604.000 | 3.222.800 | 1.841.600 | 460.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lê Lợi Đường CMT8 - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 15.375.000 | 10.762.500 | 6.150.000 | 1.537.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lê Lợi Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 11.250.000 | 7.875.000 | 4.500.000 | 1.125.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 900.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Trãi (Lê Văn Tám cũ) Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang) |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | 10.937.500 | 6.250.000 | 1.562.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.156.000 | 3.609.200 | 2.062.400 | 515.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.875.000 | 4.812.500 | 2.750.000 | 687.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.156.000 | 3.609.200 | 2.062.400 | 515.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.875.000 | 4.812.500 | 2.750.000 | 687.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.156.000 | 3.609.200 | 2.062.400 | 515.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.875.000 | 4.812.500 | 2.750.000 | 687.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.437.000 | 2.405.900 | 1.374.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.875.000 | 4.812.500 | 2.750.000 | 687.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.875.000 | 4.812.500 | 2.750.000 | 687.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.875.000 | 4.812.500 | 2.750.000 | 687.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.156.000 | 3.609.200 | 2.062.400 | 515.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường C.M.T.8 Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường C.M.T.8 Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9 |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường C.M.T.8 Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | 10.937.500 | 6.250.000 | 1.562.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường C.M.T.8 Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan |
Đất ở đô thị | 32.500.000 | 22.750.000 | 13.000.000 | 3.250.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường C.M.T.8 Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) |
Đất ở đô thị | 33.750.000 | 23.625.000 | 13.500.000 | 3.375.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường C.M.T.8 Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) |
Đất ở đô thị | 32.500.000 | 22.750.000 | 13.000.000 | 3.250.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 (Quang Hải) - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.156.000 | 3.609.200 | 2.062.400 | 515.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.156.000 | 3.609.200 | 2.062.400 | 515.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.156.000 | 3.609.200 | 2.062.400 | 515.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 7.734.000 | 5.413.800 | 3.093.600 | 773.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.156.000 | 3.609.200 | 2.062.400 | 515.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.156.000 | 3.609.200 | 2.062.400 | 515.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.156.000 | 3.609.200 | 2.062.400 | 515.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 35 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.734.000 | 5.413.800 | 3.093.600 | 773.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 5.156.000 | 3.609.200 | 2.062.400 | 515.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 41 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.734.000 | 5.413.800 | 3.093.600 | 773.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 42 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 7.734.000 | 5.413.800 | 3.093.600 | 773.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 43 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.734.000 | 5.413.800 | 3.093.600 | 773.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.156.000 | 3.609.200 | 2.062.400 | 515.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 46 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 7.734.000 | 5.413.800 | 3.093.600 | 773.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.156.000 | 3.609.200 | 2.062.400 | 515.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 48 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.734.000 | 5.413.800 | 3.093.600 | 773.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.156.000 | 3.609.200 | 2.062.400 | 515.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 51 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.734.000 | 5.413.800 | 3.093.600 | 773.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 52 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.734.000 | 5.413.800 | 3.093.600 | 773.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.388.000 | 5.171.600 | 2.955.200 | 738.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 15 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 15 Cơ Thánh vệ |
Đất ở đô thị | 4.125.000 | 2.887.500 | 1.650.000 | 412.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 17 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 18 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17A Cơ Thánh vệ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ |
Đất ở đô thị | 4.125.000 | 2.887.500 | 1.650.000 | 412.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 21 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 22 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 1.375.000 | 962.500 | 550.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 24 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 26 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 31A Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 1.925.000 | 1.347.500 | 770.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 32 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.444.000 | 1.010.800 | 577.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm) Đường CMT8 (Cây Gõ) - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | 10.937.500 | 6.250.000 | 1.562.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.171.000 | 3.619.700 | 2.068.400 | 517.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.447.000 | 2.412.900 | 1.378.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.171.000 | 3.619.700 | 2.068.400 | 517.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.171.000 | 3.619.700 | 2.068.400 | 517.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.171.000 | 3.619.700 | 2.068.400 | 517.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.171.000 | 3.619.700 | 2.068.400 | 517.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.171.000 | 3.619.700 | 2.068.400 | 517.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.171.000 | 3.619.700 | 2.068.400 | 517.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Huỳnh Công Giản (Đường mới) Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) |
Đất ở đô thị | 9.375.000 | 6.562.500 | 3.750.000 | 937.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Huỳnh Công Giản (Đường mới) Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) - Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ) |
Đất ở đô thị | 8.125.000 | 5.687.500 | 3.250.000 | 812.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.328.000 | 2.329.600 | 1.331.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.109.000 | 776.300 | 443.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.109.000 | 776.300 | 443.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.219.000 | 1.553.300 | 887.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.328.000 | 2.329.600 | 1.331.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.219.000 | 1.553.300 | 887.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.328.000 | 2.329.600 | 1.331.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.594.000 | 2.515.800 | 1.437.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10a Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.797.000 | 1.257.900 | 718.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.797.000 | 1.257.900 | 718.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 14 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.797.000 | 1.257.900 | 718.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đặng Ngọc Chinh (Đường 1) Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Đặng Văn Lý (Đường L) |
Đất ở đô thị | 13.125.000 | 9.187.500 | 5.250.000 | 1.312.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường 2 Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trương Tùng Quân |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | 4.375.000 | 2.500.000 | 625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường Trần Ngọc Ẩn Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | 4.375.000 | 2.500.000 | 625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 | 1.625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.606.000 | 3.924.200 | 2.242.400 | 560.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.606.000 | 3.924.200 | 2.242.400 | 560.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.606.000 | 3.924.200 | 2.242.400 | 560.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường Nguyễn Hữu Dụ Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất ở đô thị | 11.250.000 | 7.875.000 | 4.500.000 | 1.125.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường M Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 11.250.000 | 7.875.000 | 4.500.000 | 1.125.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đặng Văn Lý (Đường L) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Văn Thắng (Đường K) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trường Chinh (Đường I) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 | 1.625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trường Chinh (Đường I) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an tỉnh |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trường Chinh (Đường I) Trụ sở Công an tỉnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 8.750.000 | 5.000.000 | 1.250.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường H Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường G Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường E Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Dương Minh Châu (Đường F) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | 10.937.500 | 6.250.000 | 1.562.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trương Tùng Quân (Đường Đ) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | 10.937.500 | 6.250.000 | 1.562.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lê Duẩn (Đường C) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 | 1.625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lê Duẩn nối dài Nguyễn Chí Thanh - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 | 1.625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường B Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 6.125.000 | 3.500.000 | 875.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới) Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 4.375.000 | 3.062.500 | 1.750.000 | 437.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường M-N (Đường mới) Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 5.938.000 | 4.156.600 | 2.375.200 | 593.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt) Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư |
Đất ở đô thị | 2.875.000 | 2.012.500 | 1.150.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt) Khu tái định cư - Ranh Phường 1 cũ -Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 920.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hồ Văn Lâm Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số (không có) Đường Hồ Văn Lâm Đường Hồ Văn Lâm - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 1.737.000 | 1.215.900 | 694.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Phạm Văn Xuyên (Đường 6) Đường CMT8 - B4 cũ |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Phạm Văn Xuyên (Đường 6) B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I) |
Đất ở đô thị | 13.125.000 | 9.187.500 | 5.250.000 | 1.312.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Phạm Công Khiêm Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 10.625.000 | 7.437.500 | 4.250.000 | 1.062.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) |
Đất ở đô thị | 6.125.000 | 4.287.500 | 2.450.000 | 612.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1-2 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3-4 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5-6 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7-8 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9-10 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 11-12 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13-14 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 16 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối) |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 18 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối) |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 20 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 22 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 10 Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 24 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 12 Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 26 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 28 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 30 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh cũ |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường Lương Thế Vinh Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 8.125.000 | 5.687.500 | 3.250.000 | 812.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Lương Thế Vinh Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.714.000 | 1.899.800 | 1.085.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Lương Thế Vinh Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.714.000 | 1.899.800 | 1.085.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đường Lương Thế Vinh Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.714.000 | 1.899.800 | 1.085.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Đường Phạm Văn Chiêu |
Đất ở đô thị | 1.528.000 | 1.069.600 | 611.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 15, Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 1.146.000 | 802.200 | 458.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.292.000 | 1.604.400 | 916.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 6 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 3, Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 1.528.000 | 1.069.600 | 611.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 7 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.292.000 | 1.604.400 | 916.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.528.000 | 1.069.600 | 611.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7A Đường Trưng Nữ Vương Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.292.000 | 1.604.400 | 916.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 8 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 1.528.000 | 1.069.600 | 611.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.528.000 | 1.069.600 | 611.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Yết Kiêu Đường CMT8 (Cầu Quan) - Cầu Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 8.125.000 | 5.687.500 | 3.250.000 | 812.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Yết Kiêu Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Yết Kiêu Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 1 Đường Yết Kiêu Đường Yết Kiêu - Đường Trương Nữ Vương |
Đất ở đô thị | 1.179.000 | 825.300 | 471.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 3 Đường Yết Kiêu Đường Yết Kiêu - Hẻm 6,Trương Nữ Vương |
Đất ở đô thị | 1.179.000 | 825.300 | 471.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Phan Chu Trinh Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | 4.375.000 | 2.500.000 | 625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Tua Hai Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 6.125.000 | 3.500.000 | 875.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 1 nhánh 1 Đường Tua 2 Đường Tua 2 - Đường Phan Châu Trinh |
Đất ở đô thị | 1.965.000 | 1.375.500 | 786.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 1 nhánh 2 Đường Tua 2 Đường Tua 2 - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 1.965.000 | 1.375.500 | 786.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Văn Tốt Đường CMT8 - Đường Tua Hai |
Đất ở đô thị | 5.875.000 | 4.112.500 | 2.350.000 | 587.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Văn Tốt Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Văn Tốt Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Văn Tốt Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt |
Đất ở đô thị | 3.375.000 | 2.362.500 | 1.350.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trần Quốc Toản Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú) |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc Toản (Cafe Mây) - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 3.073.000 | 2.151.100 | 1.229.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới |
Đất ở đô thị | 1.511.000 | 1.057.700 | 604.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 4 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới |
Đất ở đô thị | 1.511.000 | 1.057.700 | 604.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hàm Nghi Đường CMT8 - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trương Định Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ) |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | 4.375.000 | 2.500.000 | 625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Pasteur Đường CMT8 (Cặp công viên) - Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ) |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Pasteur Đường Pasteur - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 3.008.000 | 2.105.600 | 1.203.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Pasteur Đường Pasteur - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 4.512.000 | 3.158.400 | 1.804.800 | 451.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 5 Đường Pasteur Đường Pasteur - Đường Pasteur |
Đất ở đô thị | 4.512.000 | 3.158.400 | 1.804.800 | 451.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi) Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 4.550.000 | 2.600.000 | 650.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám Đường Lê Văn Tám - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.591.000 | 1.113.700 | 636.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Văn Cừ Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | 4.375.000 | 2.500.000 | 625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đoạn đường Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 2.074.000 | 1.451.800 | 829.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 3.132.000 | 2.192.400 | 1.252.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 3.132.000 | 2.192.400 | 1.252.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 3.132.000 | 2.192.400 | 1.252.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 13.125.000 | 9.187.500 | 5.250.000 | 1.312.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền |
Đất ở đô thị | 9.188.000 | 6.431.600 | 3.675.200 | 918.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20) |
Đất ở đô thị | 6.431.000 | 4.501.700 | 2.572.400 | 643.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.969.000 | 1.378.300 | 787.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.756.000 | 1.929.200 | 1.102.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh mới |
Đất ở đô thị | 1.378.000 | 964.600 | 551.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.756.000 | 1.929.200 | 1.102.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.378.000 | 964.600 | 551.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.286.000 | 900.200 | 514.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.929.000 | 1.350.300 | 771.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.286.000 | 900.200 | 514.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 14 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.286.000 | 900.200 | 514.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 16 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.286.000 | 900.200 | 514.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Mương đường trước BV phục hồi chức năng Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.050.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nhánh hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ- hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 1.667.000 | 1.166.900 | 666.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 11 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 15 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 17A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nhánh hẻm 17-19 Đường Điện Biên Phủ Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 21 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 21A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Đường CMT8 - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 11.250.000 | 7.875.000 | 4.500.000 | 1.125.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | 4.375.000 | 2.500.000 | 625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3A Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 3.375.000 | 2.362.500 | 1.350.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 11 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 15 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 17A Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 3.375.000 | 2.362.500 | 1.350.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 17 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 3.375.000 | 2.362.500 | 1.350.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 19 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 3.375.000 | 2.362.500 | 1.350.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 21 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 3.912.000 | 2.738.400 | 1.564.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) Đường CMT8 - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều |
Đất ở đô thị | 9.625.000 | 6.737.500 | 3.850.000 | 962.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 2 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 4.125.000 | 2.887.500 | 1.650.000 | 412.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 9 Cơ Thánh vệ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nhánh hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát Hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 3 Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 4.157.000 | 2.909.900 | 1.662.800 | 415.700 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 11 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 11 Cơ Thánh vệ |
Đất ở đô thị | 4.125.000 | 2.887.500 | 1.650.000 | 412.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 14 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 13 Cơ Thánh vệ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 15 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 15 Cơ Thánh vệ |
Đất ở đô thị | 4.125.000 | 2.887.500 | 1.650.000 | 412.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 17 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 18 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17A Cơ Thánh vệ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ |
Đất ở đô thị | 4.125.000 | 2.887.500 | 1.650.000 | 412.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 21 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 22 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 1.375.000 | 962.500 | 550.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 24 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 26 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 31A Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 1.925.000 | 1.347.500 | 770.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 32 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.444.000 | 1.010.800 | 577.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm) Đường CMT8 (Cây Gõ) - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | 10.937.500 | 6.250.000 | 1.562.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.171.000 | 3.619.700 | 2.068.400 | 517.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.447.000 | 2.412.900 | 1.378.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.171.000 | 3.619.700 | 2.068.400 | 517.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.171.000 | 3.619.700 | 2.068.400 | 517.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.171.000 | 3.619.700 | 2.068.400 | 517.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.171.000 | 3.619.700 | 2.068.400 | 517.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.171.000 | 3.619.700 | 2.068.400 | 517.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.171.000 | 3.619.700 | 2.068.400 | 517.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.894.000 | 4.825.800 | 2.757.600 | 689.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Huỳnh Công Giản (Đường mới) Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) |
Đất ở đô thị | 9.375.000 | 6.562.500 | 3.750.000 | 937.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Huỳnh Công Giản (Đường mới) Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) - Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ) |
Đất ở đô thị | 8.125.000 | 5.687.500 | 3.250.000 | 812.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.328.000 | 2.329.600 | 1.331.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.109.000 | 776.300 | 443.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.109.000 | 776.300 | 443.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.219.000 | 1.553.300 | 887.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.328.000 | 2.329.600 | 1.331.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.219.000 | 1.553.300 | 887.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.328.000 | 2.329.600 | 1.331.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.594.000 | 2.515.800 | 1.437.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10a Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.797.000 | 1.257.900 | 718.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.797.000 | 1.257.900 | 718.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 14 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.797.000 | 1.257.900 | 718.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đặng Ngọc Chinh (Đường 1) Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Đặng Văn Lý (Đường L) |
Đất ở đô thị | 13.125.000 | 9.187.500 | 5.250.000 | 1.312.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường 2 Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trương Tùng Quân |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | 4.375.000 | 2.500.000 | 625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường Trần Ngọc Ẩn Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | 4.375.000 | 2.500.000 | 625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 | 1.625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.606.000 | 3.924.200 | 2.242.400 | 560.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.606.000 | 3.924.200 | 2.242.400 | 560.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.606.000 | 3.924.200 | 2.242.400 | 560.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường Nguyễn Hữu Dụ Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất ở đô thị | 11.250.000 | 7.875.000 | 4.500.000 | 1.125.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường M Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 11.250.000 | 7.875.000 | 4.500.000 | 1.125.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đặng Văn Lý (Đường L) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Văn Thắng (Đường K) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trường Chinh (Đường I) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 | 1.625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trường Chinh (Đường I) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an tỉnh |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trường Chinh (Đường I) Trụ sở Công an tỉnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 8.750.000 | 5.000.000 | 1.250.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường H Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường G Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường E Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Dương Minh Châu (Đường F) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | 10.937.500 | 6.250.000 | 1.562.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trương Tùng Quân (Đường Đ) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 15.625.000 | 10.937.500 | 6.250.000 | 1.562.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lê Duẩn (Đường C) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 | 1.625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lê Duẩn nối dài Nguyễn Chí Thanh - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 | 1.625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường B Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 6.125.000 | 3.500.000 | 875.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới) Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 4.375.000 | 3.062.500 | 1.750.000 | 437.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường M-N (Đường mới) Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 5.938.000 | 4.156.600 | 2.375.200 | 593.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt) Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư |
Đất ở đô thị | 2.875.000 | 2.012.500 | 1.150.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt) Khu tái định cư - Ranh Phường 1 cũ -Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 920.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hồ Văn Lâm Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số (không có) Đường Hồ Văn Lâm Đường Hồ Văn Lâm - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 1.737.000 | 1.215.900 | 694.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Phạm Văn Xuyên (Đường 6) Đường CMT8 - B4 cũ |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Phạm Văn Xuyên (Đường 6) B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I) |
Đất ở đô thị | 13.125.000 | 9.187.500 | 5.250.000 | 1.312.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Phạm Công Khiêm Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 10.625.000 | 7.437.500 | 4.250.000 | 1.062.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) |
Đất ở đô thị | 6.125.000 | 4.287.500 | 2.450.000 | 612.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1-2 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3-4 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5-6 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7-8 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9-10 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 11-12 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối) |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13-14 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 16 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối) |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 18 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối) |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 20 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 22 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 10 Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 24 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 12 Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 26 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 28 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 30 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh cũ |
Đất ở đô thị | 2.804.000 | 1.962.800 | 1.121.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường Lương Thế Vinh Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 8.125.000 | 5.687.500 | 3.250.000 | 812.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Lương Thế Vinh Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.714.000 | 1.899.800 | 1.085.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Lương Thế Vinh Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.714.000 | 1.899.800 | 1.085.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đường Lương Thế Vinh Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.714.000 | 1.899.800 | 1.085.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lê Trọng Tấn Trường Chinh cũ - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 6.125.000 | 4.287.500 | 2.450.000 | 612.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường Bế Văn Đàn Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 11.257.000 | 7.879.900 | 4.502.800 | 1.125.700 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường 9A Trường Chinh Đường Trường Chinh - cuối Hẻm 69 Cách Mạng Tháng 8 (Trường HLK) |
Đất ở đô thị | 11.257.000 | 7.879.900 | 4.502.800 | 1.125.700 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đ.cặp ngân hàng ACB (N11) Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 7.533.000 | 5.273.100 | 3.013.200 | 753.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà) Giao đường N11 - Giao đường N9 |
Đất ở đô thị | 4.688.000 | 3.281.600 | 1.875.200 | 468.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đ.D10 Đường Trương Tùng Quân - N9 |
Đất ở đô thị | 6.334.000 | 4.433.800 | 2.533.600 | 633.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đ.N9 (cặp Khách sạn Hòa Bình cũ) Đường 30/4 - Đặng Ngọc Chinh |
Đất ở đô thị | 6.888.000 | 4.821.600 | 2.755.200 | 688.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố Đường Đặng Ngọc Chinh - Đường D10 |
Đất ở đô thị | 5.980.000 | 4.186.000 | 2.392.000 | 598.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường tổ 10, khu phố 5 Đường Đặng Ngọc Chinh - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.980.000 | 4.186.000 | 2.392.000 | 598.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh) Đường D11 - Giao đường song song đường Đặng Ngọc Chinh |
Đất ở đô thị | 4.186.000 | 2.930.200 | 1.674.400 | 418.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường sau Ngân hàng BIDV Đường Dương Minh Châu - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.098.000 | 3.568.600 | 2.039.200 | 509.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường Xuân Hồng Đường Dương Minh Châu - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 6.797.000 | 4.757.900 | 2.718.800 | 679.700 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh Giao đường N20 - Giao đường Phạm Tung |
Đất ở đô thị | 5.273.000 | 3.691.100 | 2.109.200 | 527.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh Giao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.273.000 | 3.691.100 | 2.109.200 | 527.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm nối hẻm 99-101 Đường Cách Mạng Tháng 8 99 đường Cách Mạng Tháng 8 - 101 đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 7.036.000 | 4.925.200 | 2.814.400 | 703.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 2.595.000 | 1.816.500 | 1.038.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở đô thị | 1.478.000 | 1.034.600 | 591.200 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 1.989.000 | 1.392.300 | 795.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở đô thị | 1.014.000 | 709.800 | 405.600 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 1.096.000 | 767.200 | 438.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở đô thị | 505.000 | 404.000 | 404.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố Trần Quốc Toản - |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố Đường QH17 - |
Đất ở đô thị | 8.760.000 | 6.132.000 | 3.504.000 | 876.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố Đường QH18 - |
Đất ở đô thị | 6.721.000 | 4.704.700 | 2.688.400 | 672.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố Đường QH20 - |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.446.000 | 3.112.200 | 1.778.400 | 444.600 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Khu dân cư Vincom Đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 7.004.000 | 4.902.800 | 2.801.600 | 700.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Khu dân cư Mai Anh Đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 7.004.000 | 4.902.800 | 2.801.600 | 700.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Khu tái định cư Phường 3 Đường Nguyễn Văn Thắng - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 13.300.000 | 7.600.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Khu tái định cư Phường 3 Đường Đặng Ngọc Chinh - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 13.300.000 | 7.600.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Khu tái định cư Phường 3 Đường nội bộ trong khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 8.610.000 | 4.920.000 | 1.230.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3 Đường Phạm Tung - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 15.400.000 | 8.800.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3 Đường Đặng Ngọc Chinh - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 13.300.000 | 7.600.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3 Đường nội bộ trong khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 8.610.000 | 4.920.000 | 1.230.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
ĐT 786 Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền) |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đại Lộ 30/4 Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu |
Đất TM-DV đô thị | 27.500.000 | 19.250.000 | 11.000.000 | 2.750.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đại Lộ 30/4 Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 30.200.000 | 21.140.000 | 12.080.000 | 3.020.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đại Lộ 30/4 Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đại Lộ 30/4 Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh phường Thanh Điền |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 9.100.000 | 5.200.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trần Văn Trà Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.280.000 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 3.284.000 | 2.298.800 | 1.313.600 | 328.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 2 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.602.400 | 3.221.680 | 1.840.960 | 460.240 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.602.400 | 3.221.680 | 1.840.960 | 460.240 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.602.400 | 3.221.680 | 1.840.960 | 460.240 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.068.800 | 2.148.160 | 1.227.520 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.301.600 | 1.611.120 | 920.640 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.068.800 | 2.148.160 | 1.227.520 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.068.800 | 2.148.160 | 1.227.520 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.602.400 | 3.221.680 | 1.840.960 | 460.240 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.602.400 | 3.221.680 | 1.840.960 | 460.240 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 11 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.602.400 | 3.221.680 | 1.840.960 | 460.240 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.284.000 | 2.298.800 | 1.313.600 | 328.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.926.400 | 3.448.480 | 1.970.560 | 492.640 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 14 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.284.000 | 2.298.800 | 1.313.600 | 328.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 15 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.926.400 | 3.448.480 | 1.970.560 | 492.640 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 16 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 3.284.000 | 2.298.800 | 1.313.600 | 328.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 17 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 3.284.000 | 2.298.800 | 1.313.600 | 328.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 18 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 4.926.400 | 3.448.480 | 1.970.560 | 492.640 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 20 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hẻm Đình |
Đất TM-DV đô thị | 4.926.400 | 3.448.480 | 1.970.560 | 492.640 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 22 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.926.400 | 3.448.480 | 1.970.560 | 492.640 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 23A Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.403.200 | 4.482.240 | 2.561.280 | 640.320 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 25 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.403.200 | 4.482.240 | 2.561.280 | 640.320 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 27 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.268.800 | 2.988.160 | 1.707.520 | 426.880 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 29 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.403.200 | 4.482.240 | 2.561.280 | 640.320 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 31 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.268.800 | 2.988.160 | 1.707.520 | 426.880 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 33 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.268.800 | 2.988.160 | 1.707.520 | 426.880 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 35 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.268.800 | 2.988.160 | 1.707.520 | 426.880 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm Đình Hiệp Ninh Đường 30/4 - Hẻm 4, Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 4.926.400 | 3.448.480 | 1.970.560 | 492.640 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trần Hưng Đạo Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 4.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 3.602.400 | 2.521.680 | 1.440.960 | 360.240 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.401.600 | 1.681.120 | 960.640 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.602.400 | 2.521.680 | 1.440.960 | 360.240 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.401.600 | 1.681.120 | 960.640 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.401.600 | 1.681.120 | 960.640 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.401.600 | 1.681.120 | 960.640 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.602.400 | 2.521.680 | 1.440.960 | 360.240 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.401.600 | 1.681.120 | 960.640 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 14 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.401.600 | 1.681.120 | 960.640 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 15 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.401.600 | 1.681.120 | 960.640 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.602.400 | 2.521.680 | 1.440.960 | 360.240 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.401.600 | 1.681.120 | 960.640 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.401.600 | 1.681.120 | 960.640 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.401.600 | 1.681.120 | 960.640 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.401.600 | 1.681.120 | 960.640 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.602.400 | 2.521.680 | 1.440.960 | 360.240 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.401.600 | 1.681.120 | 960.640 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.401.600 | 1.681.120 | 960.640 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.401.600 | 1.681.120 | 960.640 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Phạm Tung (Nguyễn Chí Thanh cũ) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 9.520.000 | 5.440.000 | 1.360.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 9.100.000 | 5.200.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Suối Vườn Điều |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 8.050.000 | 4.600.000 | 1.150.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.484.800 | 3.139.360 | 1.793.920 | 448.480 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.484.800 | 3.139.360 | 1.793.920 | 448.480 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.989.600 | 2.092.720 | 1.195.840 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.980.000 | 4.186.000 | 2.392.000 | 598.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.683.200 | 2.578.240 | 1.473.280 | 368.320 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lê Lợi Đường CMT8 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 12.300.000 | 8.610.000 | 4.920.000 | 1.230.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lê Lợi Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 900.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 2.880.000 | 720.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Trãi (Lê Văn Tám cũ) Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang) |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 8.750.000 | 5.000.000 | 1.250.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.124.800 | 2.887.360 | 1.649.920 | 412.480 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.124.800 | 2.887.360 | 1.649.920 | 412.480 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.124.800 | 2.887.360 | 1.649.920 | 412.480 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.749.600 | 1.924.720 | 1.099.840 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.124.800 | 2.887.360 | 1.649.920 | 412.480 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường C.M.T.8 Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | 800.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường C.M.T.8 Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9 |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 4.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường C.M.T.8 Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 8.750.000 | 5.000.000 | 1.250.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường C.M.T.8 Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan |
Đất TM-DV đô thị | 26.000.000 | 18.200.000 | 10.400.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường C.M.T.8 Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) |
Đất TM-DV đô thị | 27.000.000 | 18.900.000 | 10.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường C.M.T.8 Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) |
Đất TM-DV đô thị | 26.000.000 | 18.200.000 | 10.400.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 (Quang Hải) - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.124.800 | 2.887.360 | 1.649.920 | 412.480 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.124.800 | 2.887.360 | 1.649.920 | 412.480 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.124.800 | 2.887.360 | 1.649.920 | 412.480 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 6.187.200 | 4.331.040 | 2.474.880 | 618.720 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.124.800 | 2.887.360 | 1.649.920 | 412.480 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.124.800 | 2.887.360 | 1.649.920 | 412.480 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.124.800 | 2.887.360 | 1.649.920 | 412.480 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 35 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.187.200 | 4.331.040 | 2.474.880 | 618.720 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 4.124.800 | 2.887.360 | 1.649.920 | 412.480 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 41 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.187.200 | 4.331.040 | 2.474.880 | 618.720 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 42 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 6.187.200 | 4.331.040 | 2.474.880 | 618.720 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 43 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.187.200 | 4.331.040 | 2.474.880 | 618.720 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.124.800 | 2.887.360 | 1.649.920 | 412.480 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 46 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 6.187.200 | 4.331.040 | 2.474.880 | 618.720 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.124.800 | 2.887.360 | 1.649.920 | 412.480 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 48 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.187.200 | 4.331.040 | 2.474.880 | 618.720 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.124.800 | 2.887.360 | 1.649.920 | 412.480 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 51 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.187.200 | 4.331.040 | 2.474.880 | 618.720 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 52 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.187.200 | 4.331.040 | 2.474.880 | 618.720 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.184.000 | 546.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 71 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.184.000 | 546.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 76 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 83 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 85 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 87 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 89 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 90 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.456.000 | 364.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.184.000 | 546.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.400 | 4.137.280 | 2.364.160 | 591.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 1 Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 5.096.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.184.000 | 546.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Thái Học Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 9.100.000 | 5.200.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Thái Học Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 9.100.000 | 5.200.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.344.000 | 3.040.800 | 1.737.600 | 434.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.344.000 | 3.040.800 | 1.737.600 | 434.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.344.000 | 3.040.800 | 1.737.600 | 434.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.344.000 | 3.040.800 | 1.737.600 | 434.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.344.000 | 3.040.800 | 1.737.600 | 434.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Võ Thị Sáu Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ) |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 9.100.000 | 5.200.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.343.200 | 3.040.240 | 1.737.280 | 434.320 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.343.200 | 3.040.240 | 1.737.280 | 434.320 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.790.400 | 4.053.280 | 2.316.160 | 579.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.343.200 | 3.040.240 | 1.737.280 | 434.320 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.343.200 | 3.040.240 | 1.737.280 | 434.320 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.790.400 | 4.053.280 | 2.316.160 | 579.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hoàng Lê Kha Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn) |
Đất TM-DV đô thị | 17.550.400 | 12.285.280 | 7.020.160 | 1.755.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.109.600 | 2.876.720 | 1.643.840 | 410.960 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.109.600 | 2.876.720 | 1.643.840 | 410.960 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.164.000 | 4.314.800 | 2.465.600 | 616.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.109.600 | 2.876.720 | 1.643.840 | 410.960 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.109.600 | 2.876.720 | 1.643.840 | 410.960 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.164.000 | 4.314.800 | 2.465.600 | 616.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.164.000 | 4.314.800 | 2.465.600 | 616.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 14 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - HẺM 6 NTH |
Đất TM-DV đô thị | 6.164.000 | 4.314.800 | 2.465.600 | 616.400 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.109.600 | 2.876.720 | 1.643.840 | 410.960 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài) Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4 |
Đất TM-DV đô thị | 12.300.000 | 8.610.000 | 4.920.000 | 1.230.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu) Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) - Bùng binh cửa 7 ngoại ô |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 8.750.000 | 5.000.000 | 1.250.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu) Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 8.750.000 | 5.000.000 | 1.250.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu) Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một) |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 8.750.000 | 5.000.000 | 1.250.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.915.200 | 2.740.640 | 1.566.080 | 391.520 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.610.400 | 1.827.280 | 1.044.160 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.915.200 | 2.740.640 | 1.566.080 | 391.520 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.915.200 | 2.740.640 | 1.566.080 | 391.520 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.610.400 | 1.827.280 | 1.044.160 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.915.200 | 2.740.640 | 1.566.080 | 391.520 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.915.200 | 2.740.640 | 1.566.080 | 391.520 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.915.200 | 2.740.640 | 1.566.080 | 391.520 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.915.200 | 2.740.640 | 1.566.080 | 391.520 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.915.200 | 2.740.640 | 1.566.080 | 391.520 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.915.200 | 2.740.640 | 1.566.080 | 391.520 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.915.200 | 2.740.640 | 1.566.080 | 391.520 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.915.200 | 2.740.640 | 1.566.080 | 391.520 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.915.200 | 2.740.640 | 1.566.080 | 391.520 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.915.200 | 2.740.640 | 1.566.080 | 391.520 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ) Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường Trưng Nữ Vương |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 900.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ) Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu |
Đất TM-DV đô thị | 7.750.400 | 5.425.280 | 3.100.160 | 775.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện Đường Võ Văn Truyện - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.317.120 | 329.280 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 5, Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 1.780.800 | 1.246.560 | 712.320 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 4 Đường Võ Văn Truyện Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 2, Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 1.780.800 | 1.246.560 | 712.320 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố) Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 10.180.000 | 7.126.000 | 4.072.000 | 1.018.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố) Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP |
Đất TM-DV đô thị | 10.890.400 | 7.623.280 | 4.356.160 | 1.089.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố) Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) - Trại cá giống |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Trương Nữ Vương |
Đất TM-DV đô thị | 1.713.600 | 1.199.520 | 685.440 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu Đường Phạm Văn Chiêu - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 3.412.800 | 2.388.960 | 1.365.120 | 341.280 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Hồ Văn Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 2.570.400 | 1.799.280 | 1.028.160 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Đình Chiểu Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Ngô Gia Tự Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 2 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 4, Đường Võ Văn Truyện |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.800 | 1.218.560 | 696.320 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 3 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.800 | 1.218.560 | 696.320 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 4 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.800 | 1.218.560 | 696.320 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 2, Đường Võ Văn Truyện |
Đất TM-DV đô thị | 2.611.200 | 1.827.840 | 1.044.480 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 6 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.800 | 1.218.560 | 696.320 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 7 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.800 | 1.218.560 | 696.320 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 9 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.800 | 1.218.560 | 696.320 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 11 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.800 | 1.218.560 | 696.320 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 2.611.200 | 1.827.840 | 1.044.480 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 12 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 870.400 | 609.280 | 348.160 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 14 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 870.400 | 609.280 | 348.160 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trương Quyền Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế) |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 5.950.000 | 3.400.000 | 850.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 3 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 1.926.400 | 1.348.480 | 770.560 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.889.600 | 2.022.720 | 1.155.840 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 7 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền - Vào chợ TP |
Đất TM-DV đô thị | 2.889.600 | 2.022.720 | 1.155.840 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trưng Nữ Vương Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế) |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.120.000 | 530.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trưng Nữ Vương Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP Thái Bình (hướng Trại Gà) |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 2.870.000 | 1.640.000 | 410.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 1 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 611.200 | 427.840 | 323.200 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Đường Phạm Văn Chiêu |
Đất TM-DV đô thị | 1.222.400 | 855.680 | 488.960 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 15, Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 916.800 | 641.760 | 366.720 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.833.600 | 1.283.520 | 733.440 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 6 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 3, Đường Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 1.222.400 | 855.680 | 488.960 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 7 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.833.600 | 1.283.520 | 733.440 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.222.400 | 855.680 | 488.960 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7A Đường Trưng Nữ Vương Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.833.600 | 1.283.520 | 733.440 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 8 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 1.222.400 | 855.680 | 488.960 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.222.400 | 855.680 | 488.960 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Yết Kiêu Đường CMT8 (Cầu Quan) - Cầu Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.550.000 | 2.600.000 | 650.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Yết Kiêu Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Yết Kiêu Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 1 Đường Yết Kiêu Đường Yết Kiêu - Đường Trương Nữ Vương |
Đất TM-DV đô thị | 943.200 | 660.240 | 377.280 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 3 Đường Yết Kiêu Đường Yết Kiêu - Hẻm 6,Trương Nữ Vương |
Đất TM-DV đô thị | 943.200 | 660.240 | 377.280 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Phan Chu Trinh Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Tua Hai Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 1 nhánh 1 Đường Tua 2 Đường Tua 2 - Đường Phan Châu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.572.000 | 1.100.400 | 628.800 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 1 nhánh 2 Đường Tua 2 Đường Tua 2 - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 1.572.000 | 1.100.400 | 628.800 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Văn Tốt Đường CMT8 - Đường Tua Hai |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 3.290.000 | 1.880.000 | 470.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Văn Tốt Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Văn Tốt Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Văn Tốt Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trần Quốc Toản Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 4.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc Toản (Cafe Mây) - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 2.458.400 | 1.720.880 | 983.360 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.208.800 | 846.160 | 483.520 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 4 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.208.800 | 846.160 | 483.520 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hàm Nghi Đường CMT8 - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 4.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trương Định Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Pasteur Đường CMT8 (Cặp công viên) - Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 4.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Pasteur Đường Pasteur - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 2.406.400 | 1.684.480 | 962.560 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Pasteur Đường Pasteur - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 3.609.600 | 2.526.720 | 1.443.840 | 360.960 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 5 Đường Pasteur Đường Pasteur - Đường Pasteur |
Đất TM-DV đô thị | 3.609.600 | 2.526.720 | 1.443.840 | 360.960 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi) Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 520.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám Đường Lê Văn Tám - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.272.800 | 890.960 | 509.120 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Văn Cừ Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đoạn đường Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 1.659.200 | 1.161.440 | 663.680 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 4.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 2.505.600 | 1.753.920 | 1.002.240 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 2.505.600 | 1.753.920 | 1.002.240 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 2.505.600 | 1.753.920 | 1.002.240 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 4.200.000 | 1.050.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.400 | 5.145.280 | 2.940.160 | 735.040 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20) |
Đất TM-DV đô thị | 5.144.800 | 3.601.360 | 2.057.920 | 514.480 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.200 | 1.102.640 | 630.080 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.204.800 | 1.543.360 | 881.920 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.102.400 | 771.680 | 440.960 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.204.800 | 1.543.360 | 881.920 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.102.400 | 771.680 | 440.960 | 323.200 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.685.200 | 1.879.640 | 1.074.080 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.685.200 | 1.879.640 | 1.074.080 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.027.100 | 2.818.970 | 1.610.840 | 402.710 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.027.100 | 2.818.970 | 1.610.840 | 402.710 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 11 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.027.100 | 2.818.970 | 1.610.840 | 402.710 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.873.500 | 2.011.450 | 1.149.400 | 287.350 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.310.600 | 3.017.420 | 1.724.240 | 431.060 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 14 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.873.500 | 2.011.450 | 1.149.400 | 287.350 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 15 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.310.600 | 3.017.420 | 1.724.240 | 431.060 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 16 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân |
Đất SX-KD đô thị | 2.873.500 | 2.011.450 | 1.149.400 | 287.350 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 17 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân |
Đất SX-KD đô thị | 2.873.500 | 2.011.450 | 1.149.400 | 287.350 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 18 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân |
Đất SX-KD đô thị | 4.310.600 | 3.017.420 | 1.724.240 | 431.060 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 20 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hẻm Đình |
Đất SX-KD đô thị | 4.310.600 | 3.017.420 | 1.724.240 | 431.060 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 22 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 4.310.600 | 3.017.420 | 1.724.240 | 431.060 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 23A Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.602.800 | 3.921.960 | 2.241.120 | 560.280 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 25 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.602.800 | 3.921.960 | 2.241.120 | 560.280 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 27 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.735.200 | 2.614.640 | 1.494.080 | 373.520 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 29 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.602.800 | 3.921.960 | 2.241.120 | 560.280 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 31 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.735.200 | 2.614.640 | 1.494.080 | 373.520 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 33 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.735.200 | 2.614.640 | 1.494.080 | 373.520 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 35 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.735.200 | 2.614.640 | 1.494.080 | 373.520 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm Đình Hiệp Ninh Đường 30/4 - Hẻm 4, Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 4.310.600 | 3.017.420 | 1.724.240 | 431.060 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trần Hưng Đạo Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 9.625.000 | 6.737.500 | 3.850.000 | 962.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 3.152.100 | 2.206.470 | 1.260.840 | 315.210 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.101.400 | 1.470.980 | 840.560 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.152.100 | 2.206.470 | 1.260.840 | 315.210 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.101.400 | 1.470.980 | 840.560 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.101.400 | 1.470.980 | 840.560 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.101.400 | 1.470.980 | 840.560 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.152.100 | 2.206.470 | 1.260.840 | 315.210 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.101.400 | 1.470.980 | 840.560 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 14 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.101.400 | 1.470.980 | 840.560 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 15 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.101.400 | 1.470.980 | 840.560 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.152.100 | 2.206.470 | 1.260.840 | 315.210 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.101.400 | 1.470.980 | 840.560 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.101.400 | 1.470.980 | 840.560 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.101.400 | 1.470.980 | 840.560 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.101.400 | 1.470.980 | 840.560 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.152.100 | 2.206.470 | 1.260.840 | 315.210 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.101.400 | 1.470.980 | 840.560 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.101.400 | 1.470.980 | 840.560 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.101.400 | 1.470.980 | 840.560 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Phạm Tung (Nguyễn Chí Thanh cũ) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 4.760.000 | 1.190.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 11.375.000 | 7.962.500 | 4.550.000 | 1.137.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Suối Vườn Điều |
Đất SX-KD đô thị | 10.062.500 | 7.043.750 | 4.025.000 | 1.006.250 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.924.200 | 2.746.940 | 1.569.680 | 392.420 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.924.200 | 2.746.940 | 1.569.680 | 392.420 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.615.900 | 1.831.130 | 1.046.360 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.232.500 | 3.662.750 | 2.093.000 | 523.250 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.222.800 | 2.255.960 | 1.289.120 | 322.280 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lê Lợi Đường CMT8 - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 10.762.500 | 7.533.750 | 4.305.000 | 1.076.250 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lê Lợi Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.875.000 | 5.512.500 | 3.150.000 | 787.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 2.520.000 | 630.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Trãi (Lê Văn Tám cũ) Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang) |
Đất SX-KD đô thị | 10.937.500 | 7.656.250 | 4.375.000 | 1.093.750 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.609.200 | 2.526.440 | 1.443.680 | 360.920 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.812.500 | 3.368.750 | 1.925.000 | 481.250 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.609.200 | 2.526.440 | 1.443.680 | 360.920 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.812.500 | 3.368.750 | 1.925.000 | 481.250 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.609.200 | 2.526.440 | 1.443.680 | 360.920 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.812.500 | 3.368.750 | 1.925.000 | 481.250 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.405.900 | 1.684.130 | 962.360 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.812.500 | 3.368.750 | 1.925.000 | 481.250 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.812.500 | 3.368.750 | 1.925.000 | 481.250 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.812.500 | 3.368.750 | 1.925.000 | 481.250 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.609.200 | 2.526.440 | 1.443.680 | 360.920 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường C.M.T.8 Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường C.M.T.8 Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9 |
Đất SX-KD đô thị | 9.625.000 | 6.737.500 | 3.850.000 | 962.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường C.M.T.8 Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ |
Đất SX-KD đô thị | 10.937.500 | 7.656.250 | 4.375.000 | 1.093.750 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường C.M.T.8 Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan |
Đất SX-KD đô thị | 22.750.000 | 15.925.000 | 9.100.000 | 2.275.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường C.M.T.8 Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) |
Đất SX-KD đô thị | 23.625.000 | 16.537.500 | 9.450.000 | 2.362.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường C.M.T.8 Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) |
Đất SX-KD đô thị | 22.750.000 | 15.925.000 | 9.100.000 | 2.275.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 (Quang Hải) - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.609.200 | 2.526.440 | 1.443.680 | 360.920 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.609.200 | 2.526.440 | 1.443.680 | 360.920 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.609.200 | 2.526.440 | 1.443.680 | 360.920 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Nhà dân |
Đất SX-KD đô thị | 5.413.800 | 3.789.660 | 2.165.520 | 541.380 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.609.200 | 2.526.440 | 1.443.680 | 360.920 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.609.200 | 2.526.440 | 1.443.680 | 360.920 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.609.200 | 2.526.440 | 1.443.680 | 360.920 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 35 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.413.800 | 3.789.660 | 2.165.520 | 541.380 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 3.609.200 | 2.526.440 | 1.443.680 | 360.920 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 41 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.413.800 | 3.789.660 | 2.165.520 | 541.380 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 42 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 5.413.800 | 3.789.660 | 2.165.520 | 541.380 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 43 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.413.800 | 3.789.660 | 2.165.520 | 541.380 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.609.200 | 2.526.440 | 1.443.680 | 360.920 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 46 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 5.413.800 | 3.789.660 | 2.165.520 | 541.380 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.609.200 | 2.526.440 | 1.443.680 | 360.920 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 48 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.413.800 | 3.789.660 | 2.165.520 | 541.380 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.609.200 | 2.526.440 | 1.443.680 | 360.920 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 51 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.413.800 | 3.789.660 | 2.165.520 | 541.380 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 52 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.413.800 | 3.789.660 | 2.165.520 | 541.380 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.777.500 | 3.344.250 | 1.911.000 | 477.750 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 71 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.370.000 | 4.459.000 | 2.548.000 | 637.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.777.500 | 3.344.250 | 1.911.000 | 477.750 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 6.370.000 | 4.459.000 | 2.548.000 | 637.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 76 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 6.370.000 | 4.459.000 | 2.548.000 | 637.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 6.370.000 | 4.459.000 | 2.548.000 | 637.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 6.370.000 | 4.459.000 | 2.548.000 | 637.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 83 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 6.370.000 | 4.459.000 | 2.548.000 | 637.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 85 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 6.370.000 | 4.459.000 | 2.548.000 | 637.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 87 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 6.370.000 | 4.459.000 | 2.548.000 | 637.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 89 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 6.370.000 | 4.459.000 | 2.548.000 | 637.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 90 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.274.000 | 318.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 4.777.500 | 3.344.250 | 1.911.000 | 477.750 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.171.600 | 3.620.120 | 2.068.640 | 517.160 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 1 Đường Cơ Thánh Vệ |
Đất SX-KD đô thị | 6.370.000 | 4.459.000 | 2.548.000 | 637.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 6.370.000 | 4.459.000 | 2.548.000 | 637.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 4.777.500 | 3.344.250 | 1.911.000 | 477.750 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Thái Học Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 11.375.000 | 7.962.500 | 4.550.000 | 1.137.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Nguyễn Thái Học Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha |
Đất SX-KD đô thị | 11.375.000 | 7.962.500 | 4.550.000 | 1.137.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.801.000 | 2.660.700 | 1.520.400 | 380.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.801.000 | 2.660.700 | 1.520.400 | 380.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.801.000 | 2.660.700 | 1.520.400 | 380.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.801.000 | 2.660.700 | 1.520.400 | 380.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.801.000 | 2.660.700 | 1.520.400 | 380.100 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Võ Thị Sáu Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ) |
Đất SX-KD đô thị | 11.375.000 | 7.962.500 | 4.550.000 | 1.137.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.300 | 2.660.210 | 1.520.120 | 380.030 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.300 | 2.660.210 | 1.520.120 | 380.030 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.066.600 | 3.546.620 | 2.026.640 | 506.660 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.300 | 2.660.210 | 1.520.120 | 380.030 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.300 | 2.660.210 | 1.520.120 | 380.030 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.066.600 | 3.546.620 | 2.026.640 | 506.660 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hoàng Lê Kha Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn) |
Đất SX-KD đô thị | 15.356.600 | 10.749.620 | 6.142.640 | 1.535.660 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 1 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.595.900 | 2.517.130 | 1.438.360 | 359.590 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.595.900 | 2.517.130 | 1.438.360 | 359.590 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.393.500 | 3.775.450 | 2.157.400 | 539.350 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.595.900 | 2.517.130 | 1.438.360 | 359.590 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.595.900 | 2.517.130 | 1.438.360 | 359.590 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 12 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.393.500 | 3.775.450 | 2.157.400 | 539.350 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.393.500 | 3.775.450 | 2.157.400 | 539.350 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 14 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - HẺM 6 NTH |
Đất SX-KD đô thị | 5.393.500 | 3.775.450 | 2.157.400 | 539.350 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.595.900 | 2.517.130 | 1.438.360 | 359.590 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đường 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài) Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4 |
Đất SX-KD đô thị | 10.762.500 | 7.533.750 | 4.305.000 | 1.076.250 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu) Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) - Bùng binh cửa 7 ngoại ô |
Đất SX-KD đô thị | 10.937.500 | 7.656.250 | 4.375.000 | 1.093.750 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu) Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 10.937.500 | 7.656.250 | 4.375.000 | 1.093.750 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu) Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một) |
Đất SX-KD đô thị | 10.937.500 | 7.656.250 | 4.375.000 | 1.093.750 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.425.800 | 2.398.060 | 1.370.320 | 342.580 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.284.100 | 1.598.870 | 913.640 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.425.800 | 2.398.060 | 1.370.320 | 342.580 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.425.800 | 2.398.060 | 1.370.320 | 342.580 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.284.100 | 1.598.870 | 913.640 | 282.800 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.425.800 | 2.398.060 | 1.370.320 | 342.580 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.425.800 | 2.398.060 | 1.370.320 | 342.580 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.425.800 | 2.398.060 | 1.370.320 | 342.580 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.425.800 | 2.398.060 | 1.370.320 | 342.580 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.425.800 | 2.398.060 | 1.370.320 | 342.580 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG TÂN NINH |
ĐT 786 Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đại Lộ 30/4 Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu |
Đất ở đô thị | 34.375.000 | 24.062.500 | 13.750.000 | 3.437.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đại Lộ 30/4 Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 37.750.000 | 26.425.000 | 15.100.000 | 3.775.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đại Lộ 30/4 Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha |
Đất ở đô thị | 18.750.000 | 13.125.000 | 7.500.000 | 1.875.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Đại Lộ 30/4 Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh phường Thanh Điền |
Đất ở đô thị | 16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 | 1.625.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Trần Văn Trà Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Nhà dân |
Đất ở đô thị | 4.105.000 | 2.873.500 | 1.642.000 | 410.500 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 2 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.753.000 | 4.027.100 | 2.301.200 | 575.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 3 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.753.000 | 4.027.100 | 2.301.200 | 575.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 4 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.753.000 | 4.027.100 | 2.301.200 | 575.300 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 5 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.836.000 | 2.685.200 | 1.534.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 6 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.877.000 | 2.013.900 | 1.150.800 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 7 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.836.000 | 2.685.200 | 1.534.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 8 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.836.000 | 2.685.200 | 1.534.400 | 404.000 |
| PHƯỜNG TÂN NINH |
Hẻm 9 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.753.000 | 4.027.100 | 2.301.200 | 575.300 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Ninh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thành phố Tây Ninh), Phường IV, Phường Hiệp Ninh, Xã Thái Bình (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tân Ninh theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Tân Ninh có diện tích tự nhiên 21,35 km² với quy mô dân số 89.360 người, mật độ dân cư đạt 4.185,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Ninh được đặt tại Số 82, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân Ninh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Tân Ninh là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
