Bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Tân Ninh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Ninh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Tân Ninh năm 2026

Khu vực: phường Tân Ninh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 282.800 đến 37.750.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG TÂN NINH ĐT 786
Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền)
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đại Lộ 30/4
Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu
Đất ở đô thị 34.375.000 24.062.500 13.750.000 3.437.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đại Lộ 30/4
Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 37.750.000 26.425.000 15.100.000 3.775.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đại Lộ 30/4
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha
Đất ở đô thị 18.750.000 13.125.000 7.500.000 1.875.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đại Lộ 30/4
Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh phường Thanh Điền
Đất ở đô thị 16.250.000 11.375.000 6.500.000 1.625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Trần Văn Trà
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 1.600.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
Đất ở đô thị 4.105.000 2.873.500 1.642.000 410.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.753.000 4.027.100 2.301.200 575.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.753.000 4.027.100 2.301.200 575.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.753.000 4.027.100 2.301.200 575.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.836.000 2.685.200 1.534.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.877.000 2.013.900 1.150.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.836.000 2.685.200 1.534.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.836.000 2.685.200 1.534.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.753.000 4.027.100 2.301.200 575.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.753.000 4.027.100 2.301.200 575.300
PHƯỜNG TÂN NINH ĐT 786
Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền)
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đại Lộ 30/4
Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu
Đất ở đô thị 34.375.000 24.062.500 13.750.000 3.437.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đại Lộ 30/4
Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 37.750.000 26.425.000 15.100.000 3.775.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đại Lộ 30/4
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha
Đất ở đô thị 18.750.000 13.125.000 7.500.000 1.875.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đại Lộ 30/4
Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh phường Thanh Điền
Đất ở đô thị 16.250.000 11.375.000 6.500.000 1.625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Trần Văn Trà
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 1.600.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
Đất ở đô thị 4.105.000 2.873.500 1.642.000 410.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.753.000 4.027.100 2.301.200 575.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.753.000 4.027.100 2.301.200 575.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.753.000 4.027.100 2.301.200 575.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.836.000 2.685.200 1.534.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.877.000 2.013.900 1.150.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.836.000 2.685.200 1.534.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.836.000 2.685.200 1.534.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.753.000 4.027.100 2.301.200 575.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.753.000 4.027.100 2.301.200 575.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.825.000 4.777.500 2.730.000 682.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 71 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường
Đất ở đô thị 9.100.000 6.370.000 3.640.000 910.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.825.000 4.777.500 2.730.000 682.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 9.100.000 6.370.000 3.640.000 910.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 76 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 9.100.000 6.370.000 3.640.000 910.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 9.100.000 6.370.000 3.640.000 910.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 9.100.000 6.370.000 3.640.000 910.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 83 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 9.100.000 6.370.000 3.640.000 910.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 85 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 9.100.000 6.370.000 3.640.000 910.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 87 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 9.100.000 6.370.000 3.640.000 910.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 89 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 9.100.000 6.370.000 3.640.000 910.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 90 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 4.550.000 3.185.000 1.820.000 455.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 6.825.000 4.777.500 2.730.000 682.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 1 Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 9.100.000 6.370.000 3.640.000 910.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 9.100.000 6.370.000 3.640.000 910.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 6.825.000 4.777.500 2.730.000 682.500
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Thái Học
Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 16.250.000 11.375.000 6.500.000 1.625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Thái Học
Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha
Đất ở đô thị 16.250.000 11.375.000 6.500.000 1.625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.430.000 3.801.000 2.172.000 543.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.430.000 3.801.000 2.172.000 543.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.430.000 3.801.000 2.172.000 543.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.430.000 3.801.000 2.172.000 543.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.430.000 3.801.000 2.172.000 543.000
PHƯỜNG TÂN NINH Võ Thị Sáu
Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ)
Đất ở đô thị 16.250.000 11.375.000 6.500.000 1.625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.429.000 3.800.300 2.171.600 542.900
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.429.000 3.800.300 2.171.600 542.900
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.238.000 5.066.600 2.895.200 723.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.429.000 3.800.300 2.171.600 542.900
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.429.000 3.800.300 2.171.600 542.900
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.238.000 5.066.600 2.895.200 723.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hoàng Lê Kha
Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn)
Đất ở đô thị 21.938.000 15.356.600 8.775.200 2.193.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.137.000 3.595.900 2.054.800 513.700
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.137.000 3.595.900 2.054.800 513.700
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.705.000 5.393.500 3.082.000 770.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.137.000 3.595.900 2.054.800 513.700
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.137.000 3.595.900 2.054.800 513.700
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.705.000 5.393.500 3.082.000 770.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.705.000 5.393.500 3.082.000 770.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 14 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - HẺM 6 NTH
Đất ở đô thị 7.705.000 5.393.500 3.082.000 770.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.137.000 3.595.900 2.054.800 513.700
PHƯỜNG TÂN NINH Đường 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài)
Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4
Đất ở đô thị 15.375.000 10.762.500 6.150.000 1.537.500
PHƯỜNG TÂN NINH Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu)
Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) - Bùng binh cửa 7 ngoại ô
Đất ở đô thị 15.625.000 10.937.500 6.250.000 1.562.500
PHƯỜNG TÂN NINH Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu)
Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ)
Đất ở đô thị 15.625.000 10.937.500 6.250.000 1.562.500
PHƯỜNG TÂN NINH Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu)
Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một)
Đất ở đô thị 15.625.000 10.937.500 6.250.000 1.562.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.894.000 3.425.800 1.957.600 489.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.263.000 2.284.100 1.305.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.894.000 3.425.800 1.957.600 489.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.894.000 3.425.800 1.957.600 489.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.263.000 2.284.100 1.305.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.894.000 3.425.800 1.957.600 489.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.894.000 3.425.800 1.957.600 489.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.894.000 3.425.800 1.957.600 489.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.894.000 3.425.800 1.957.600 489.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.894.000 3.425.800 1.957.600 489.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.894.000 3.425.800 1.957.600 489.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.894.000 3.425.800 1.957.600 489.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.894.000 3.425.800 1.957.600 489.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.894.000 3.425.800 1.957.600 489.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.894.000 3.425.800 1.957.600 489.400
PHƯỜNG TÂN NINH Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị 11.250.000 7.875.000 4.500.000 1.125.000
PHƯỜNG TÂN NINH Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)
Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu
Đất ở đô thị 9.688.000 6.781.600 3.875.200 968.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện
Đường Võ Văn Truyện - Nhà dân
Đất ở đô thị 4.116.000 2.881.200 1.646.400 411.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện
Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 5, Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 2.226.000 1.558.200 890.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 4 Đường Võ Văn Truyện
Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 2, Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 2.226.000 1.558.200 890.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)
Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ)
Đất ở đô thị 12.725.000 8.907.500 5.090.000 1.272.500
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)
Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP
Đất ở đô thị 13.613.000 9.529.100 5.445.200 1.361.300
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)
Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) - Trại cá giống
Đất ở đô thị 8.750.000 6.125.000 3.500.000 875.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu
Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Trương Nữ Vương
Đất ở đô thị 2.142.000 1.499.400 856.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu
Đường Phạm Văn Chiêu - Nhà dân
Đất ở đô thị 4.266.000 2.986.200 1.706.400 426.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu
Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Hồ Văn Lâm
Đất ở đô thị 3.213.000 2.249.100 1.285.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Đình Chiểu
Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP cũ)
Đất ở đô thị 9.375.000 6.562.500 3.750.000 937.500
PHƯỜNG TÂN NINH Ngô Gia Tự
Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu
Đất ở đô thị 9.375.000 6.562.500 3.750.000 937.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 4, Đường Võ Văn Truyện
Đất ở đô thị 2.176.000 1.523.200 870.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 3 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất ở đô thị 2.176.000 1.523.200 870.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 4 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất ở đô thị 2.176.000 1.523.200 870.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 2, Đường Võ Văn Truyện
Đất ở đô thị 3.264.000 2.284.800 1.305.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 6 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất ở đô thị 2.176.000 1.523.200 870.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 7 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất ở đô thị 2.176.000 1.523.200 870.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 9 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 2.176.000 1.523.200 870.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 11 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất ở đô thị 2.176.000 1.523.200 870.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.264.000 2.284.800 1.305.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 12 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 1.088.000 761.600 435.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 14 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 1.088.000 761.600 435.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Trương Quyền
Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất ở đô thị 10.625.000 7.437.500 4.250.000 1.062.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 3 Đường Trương Quyền
Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 2.408.000 1.685.600 963.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Trương Quyền
Đường Trương Quyền - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.612.000 2.528.400 1.444.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 7 Đường Trương Quyền
Đường Trương Quyền - Vào chợ TP
Đất ở đô thị 3.612.000 2.528.400 1.444.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Trưng Nữ Vương
Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất ở đô thị 6.625.000 4.637.500 2.650.000 662.500
PHƯỜNG TÂN NINH Trưng Nữ Vương
Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP Thái Bình (hướng Trại Gà)
Đất ở đô thị 5.125.000 3.587.500 2.050.000 512.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 1 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân
Đất ở đô thị 764.000 534.800 404.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.753.000 4.027.100 2.301.200 575.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.105.000 2.873.500 1.642.000 410.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.158.000 4.310.600 2.463.200 615.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 14 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.105.000 2.873.500 1.642.000 410.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.158.000 4.310.600 2.463.200 615.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 16 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
Đất ở đô thị 4.105.000 2.873.500 1.642.000 410.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 17 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
Đất ở đô thị 4.105.000 2.873.500 1.642.000 410.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 18 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
Đất ở đô thị 6.158.000 4.310.600 2.463.200 615.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 20 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hẻm Đình
Đất ở đô thị 6.158.000 4.310.600 2.463.200 615.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 22 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 6.158.000 4.310.600 2.463.200 615.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 23A Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 8.004.000 5.602.800 3.201.600 800.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 25 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 8.004.000 5.602.800 3.201.600 800.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 27 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.336.000 3.735.200 2.134.400 533.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 29 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 8.004.000 5.602.800 3.201.600 800.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.336.000 3.735.200 2.134.400 533.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 33 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.336.000 3.735.200 2.134.400 533.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 35 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.336.000 3.735.200 2.134.400 533.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm Đình Hiệp Ninh
Đường 30/4 - Hẻm 4, Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 6.158.000 4.310.600 2.463.200 615.800
PHƯỜNG TÂN NINH Trần Hưng Đạo
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 4.503.000 3.152.100 1.801.200 450.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.002.000 2.101.400 1.200.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.503.000 3.152.100 1.801.200 450.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.002.000 2.101.400 1.200.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.002.000 2.101.400 1.200.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.002.000 2.101.400 1.200.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.503.000 3.152.100 1.801.200 450.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.002.000 2.101.400 1.200.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 14 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.002.000 2.101.400 1.200.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.002.000 2.101.400 1.200.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.503.000 3.152.100 1.801.200 450.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.002.000 2.101.400 1.200.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.002.000 2.101.400 1.200.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.002.000 2.101.400 1.200.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.002.000 2.101.400 1.200.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.503.000 3.152.100 1.801.200 450.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.002.000 2.101.400 1.200.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.002.000 2.101.400 1.200.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.002.000 2.101.400 1.200.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Tung (Nguyễn Chí Thanh cũ)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 17.000.000 11.900.000 6.800.000 1.700.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ)
Đất ở đô thị 16.250.000 11.375.000 6.500.000 1.625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Suối Vườn Điều
Đất ở đô thị 14.375.000 10.062.500 5.750.000 1.437.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.606.000 3.924.200 2.242.400 560.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.606.000 3.924.200 2.242.400 560.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.737.000 2.615.900 1.494.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.475.000 5.232.500 2.990.000 747.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.604.000 3.222.800 1.841.600 460.400
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Lợi
Đường CMT8 - Đường 30/4
Đất ở đô thị 15.375.000 10.762.500 6.150.000 1.537.500
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Lợi
Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 11.250.000 7.875.000 4.500.000 1.125.000
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Lợi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 3.600.000 900.000
PHƯỜNG TÂN NINH Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa)
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.000.000 750.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Trãi (Lê Văn Tám cũ)
Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang)
Đất ở đô thị 15.625.000 10.937.500 6.250.000 1.562.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.156.000 3.609.200 2.062.400 515.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.875.000 4.812.500 2.750.000 687.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.156.000 3.609.200 2.062.400 515.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.875.000 4.812.500 2.750.000 687.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.156.000 3.609.200 2.062.400 515.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.875.000 4.812.500 2.750.000 687.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.437.000 2.405.900 1.374.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.875.000 4.812.500 2.750.000 687.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.875.000 4.812.500 2.750.000 687.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.875.000 4.812.500 2.750.000 687.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.156.000 3.609.200 2.062.400 515.600
PHƯỜNG TÂN NINH Đường C.M.T.8
Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt
Đất ở đô thị 10.000.000 7.000.000 4.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường C.M.T.8
Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường C.M.T.8
Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ
Đất ở đô thị 15.625.000 10.937.500 6.250.000 1.562.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đường C.M.T.8
Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan
Đất ở đô thị 32.500.000 22.750.000 13.000.000 3.250.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường C.M.T.8
Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu)
Đất ở đô thị 33.750.000 23.625.000 13.500.000 3.375.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường C.M.T.8
Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện)
Đất ở đô thị 32.500.000 22.750.000 13.000.000 3.250.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Quang Hải) - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.156.000 3.609.200 2.062.400 515.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.156.000 3.609.200 2.062.400 515.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.156.000 3.609.200 2.062.400 515.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Nhà dân
Đất ở đô thị 7.734.000 5.413.800 3.093.600 773.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.156.000 3.609.200 2.062.400 515.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.156.000 3.609.200 2.062.400 515.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.156.000 3.609.200 2.062.400 515.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 35 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.734.000 5.413.800 3.093.600 773.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 5.156.000 3.609.200 2.062.400 515.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 41 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.734.000 5.413.800 3.093.600 773.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 42 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 7.734.000 5.413.800 3.093.600 773.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 43 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.734.000 5.413.800 3.093.600 773.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.156.000 3.609.200 2.062.400 515.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 46 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 7.734.000 5.413.800 3.093.600 773.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.156.000 3.609.200 2.062.400 515.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 48 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.734.000 5.413.800 3.093.600 773.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.156.000 3.609.200 2.062.400 515.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 51 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.734.000 5.413.800 3.093.600 773.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 52 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.734.000 5.413.800 3.093.600 773.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.388.000 5.171.600 2.955.200 738.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 15 Cơ Thánh vệ
Đất ở đô thị 4.125.000 2.887.500 1.650.000 412.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 17 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 18 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17A Cơ Thánh vệ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ
Đất ở đô thị 4.125.000 2.887.500 1.650.000 412.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 22 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 1.375.000 962.500 550.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 24 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 26 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31A Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 1.925.000 1.347.500 770.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 32 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.444.000 1.010.800 577.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm)
Đường CMT8 (Cây Gõ) - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 15.625.000 10.937.500 6.250.000 1.562.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.171.000 3.619.700 2.068.400 517.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.447.000 2.412.900 1.378.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.171.000 3.619.700 2.068.400 517.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.171.000 3.619.700 2.068.400 517.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.171.000 3.619.700 2.068.400 517.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.171.000 3.619.700 2.068.400 517.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.171.000 3.619.700 2.068.400 517.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.171.000 3.619.700 2.068.400 517.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Công Giản (Đường mới)
Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ)
Đất ở đô thị 9.375.000 6.562.500 3.750.000 937.500
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Công Giản (Đường mới)
Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) - Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ)
Đất ở đô thị 8.125.000 5.687.500 3.250.000 812.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.328.000 2.329.600 1.331.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.109.000 776.300 443.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.109.000 776.300 443.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.219.000 1.553.300 887.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.328.000 2.329.600 1.331.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.219.000 1.553.300 887.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.328.000 2.329.600 1.331.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.594.000 2.515.800 1.437.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10a Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.797.000 1.257.900 718.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.797.000 1.257.900 718.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 14 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.797.000 1.257.900 718.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đặng Ngọc Chinh (Đường 1)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Đặng Văn Lý (Đường L)
Đất ở đô thị 13.125.000 9.187.500 5.250.000 1.312.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đường 2
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trương Tùng Quân
Đất ở đô thị 6.250.000 4.375.000 2.500.000 625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Trần Ngọc Ẩn
Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất ở đô thị 6.250.000 4.375.000 2.500.000 625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất ở đô thị 16.250.000 11.375.000 6.500.000 1.625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.606.000 3.924.200 2.242.400 560.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.606.000 3.924.200 2.242.400 560.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.606.000 3.924.200 2.242.400 560.600
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Nguyễn Hữu Dụ
Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất ở đô thị 11.250.000 7.875.000 4.500.000 1.125.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường M
Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 11.250.000 7.875.000 4.500.000 1.125.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đặng Văn Lý (Đường L)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Thắng (Đường K)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG TÂN NINH Trường Chinh (Đường I)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 16.250.000 11.375.000 6.500.000 1.625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Trường Chinh (Đường I)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an tỉnh
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 6.000.000 1.500.000
PHƯỜNG TÂN NINH Trường Chinh (Đường I)
Trụ sở Công an tỉnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất ở đô thị 12.500.000 8.750.000 5.000.000 1.250.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường H
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất ở đô thị 10.000.000 7.000.000 4.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường G
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất ở đô thị 10.000.000 7.000.000 4.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường E
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 10.000.000 7.000.000 4.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN NINH Dương Minh Châu (Đường F)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 15.625.000 10.937.500 6.250.000 1.562.500
PHƯỜNG TÂN NINH Trương Tùng Quân (Đường Đ)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 15.625.000 10.937.500 6.250.000 1.562.500
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Duẩn (Đường C)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 16.250.000 11.375.000 6.500.000 1.625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Duẩn nối dài
Nguyễn Chí Thanh - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 16.250.000 11.375.000 6.500.000 1.625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường B
Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất ở đô thị 8.750.000 6.125.000 3.500.000 875.000
PHƯỜNG TÂN NINH Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới)
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 4.375.000 3.062.500 1.750.000 437.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đường M-N (Đường mới)
Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 5.938.000 4.156.600 2.375.200 593.800
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư
Đất ở đô thị 2.875.000 2.012.500 1.150.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
Khu tái định cư - Ranh Phường 1 cũ -Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều)
Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 920.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hồ Văn Lâm
Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.000.000 750.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số (không có) Đường Hồ Văn Lâm
Đường Hồ Văn Lâm - Nhà dân
Đất ở đô thị 1.737.000 1.215.900 694.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
Đường CMT8 - B4 cũ
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I)
Đất ở đô thị 13.125.000 9.187.500 5.250.000 1.312.500
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Công Khiêm
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 10.625.000 7.437.500 4.250.000 1.062.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)
Đất ở đô thị 6.125.000 4.287.500 2.450.000 612.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1-2 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3-4 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5-6 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7-8 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9-10 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11-12 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13-14 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 16 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối)
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 18 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối)
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 20 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 22 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 10 Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 24 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 12 Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 26 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 28 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 30 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh cũ
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Lương Thế Vinh
Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 8.125.000 5.687.500 3.250.000 812.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Lương Thế Vinh
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.714.000 1.899.800 1.085.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Lương Thế Vinh
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.714.000 1.899.800 1.085.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Lương Thế Vinh
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.714.000 1.899.800 1.085.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Đường Phạm Văn Chiêu
Đất ở đô thị 1.528.000 1.069.600 611.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 15, Đường 30/4
Đất ở đô thị 1.146.000 802.200 458.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.292.000 1.604.400 916.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 6 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 3, Đường Yết Kiêu
Đất ở đô thị 1.528.000 1.069.600 611.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 7 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.292.000 1.604.400 916.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.528.000 1.069.600 611.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7A Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.292.000 1.604.400 916.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 8 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân
Đất ở đô thị 1.528.000 1.069.600 611.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.528.000 1.069.600 611.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Yết Kiêu
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Cầu Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 8.125.000 5.687.500 3.250.000 812.500
PHƯỜNG TÂN NINH Yết Kiêu
Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
PHƯỜNG TÂN NINH Yết Kiêu
Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 1 Đường Yết Kiêu
Đường Yết Kiêu - Đường Trương Nữ Vương
Đất ở đô thị 1.179.000 825.300 471.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 3 Đường Yết Kiêu
Đường Yết Kiêu - Hẻm 6,Trương Nữ Vương
Đất ở đô thị 1.179.000 825.300 471.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Phan Chu Trinh
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi
Đất ở đô thị 6.250.000 4.375.000 2.500.000 625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Tua Hai
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh
Đất ở đô thị 8.750.000 6.125.000 3.500.000 875.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 1 nhánh 1 Đường Tua 2
Đường Tua 2 - Đường Phan Châu Trinh
Đất ở đô thị 1.965.000 1.375.500 786.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 1 nhánh 2 Đường Tua 2
Đường Tua 2 - Nhà dân
Đất ở đô thị 1.965.000 1.375.500 786.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Tốt
Đường CMT8 - Đường Tua Hai
Đất ở đô thị 5.875.000 4.112.500 2.350.000 587.500
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Tốt
Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Tốt
Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám)
Đất ở đô thị 3.500.000 2.450.000 1.400.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Tốt
Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt
Đất ở đô thị 3.375.000 2.362.500 1.350.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Trần Quốc Toản
Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú)
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản (Cafe Mây) - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.073.000 2.151.100 1.229.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới
Đất ở đô thị 1.511.000 1.057.700 604.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 4 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới
Đất ở đô thị 1.511.000 1.057.700 604.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hàm Nghi
Đường CMT8 - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG TÂN NINH Trương Định
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ)
Đất ở đô thị 6.250.000 4.375.000 2.500.000 625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Pasteur
Đường CMT8 (Cặp công viên) - Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ)
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Pasteur
Đường Pasteur - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.008.000 2.105.600 1.203.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Pasteur
Đường Pasteur - Nhà dân
Đất ở đô thị 4.512.000 3.158.400 1.804.800 451.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 5 Đường Pasteur
Đường Pasteur - Đường Pasteur
Đất ở đô thị 4.512.000 3.158.400 1.804.800 451.200
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi)
Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 6.500.000 4.550.000 2.600.000 650.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám
Đường Lê Văn Tám - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 1.591.000 1.113.700 636.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Cừ
Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.250.000 4.375.000 2.500.000 625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đoạn đường
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 2.074.000 1.451.800 829.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 3.132.000 2.192.400 1.252.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.132.000 2.192.400 1.252.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.132.000 2.192.400 1.252.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 13.125.000 9.187.500 5.250.000 1.312.500
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền
Đất ở đô thị 9.188.000 6.431.600 3.675.200 918.800
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20)
Đất ở đô thị 6.431.000 4.501.700 2.572.400 643.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.969.000 1.378.300 787.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.756.000 1.929.200 1.102.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh mới
Đất ở đô thị 1.378.000 964.600 551.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.756.000 1.929.200 1.102.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.378.000 964.600 551.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.286.000 900.200 514.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.929.000 1.350.300 771.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.286.000 900.200 514.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 14 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.286.000 900.200 514.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 16 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.286.000 900.200 514.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Mương đường trước BV phục hồi chức năng
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.625.000 1.837.500 1.050.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 6.000.000 1.500.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nhánh hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ- hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ
Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 1.667.000 1.166.900 666.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 17A Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nhánh hẻm 17-19 Đường Điện Biên Phủ
Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 1.600.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21A Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Đường CMT8 - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 11.250.000 7.875.000 4.500.000 1.125.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều
Đất ở đô thị 6.250.000 4.375.000 2.500.000 625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 2.250.000 1.575.000 900.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 2.250.000 1.575.000 900.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3A Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 3.375.000 2.362.500 1.350.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 2.250.000 1.575.000 900.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 2.250.000 1.575.000 900.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 2.250.000 1.575.000 900.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 2.250.000 1.575.000 900.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 2.250.000 1.575.000 900.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 17A Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 3.375.000 2.362.500 1.350.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 17 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 3.375.000 2.362.500 1.350.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 19 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 3.375.000 2.362.500 1.350.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 3.912.000 2.738.400 1.564.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Đường CMT8 - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều
Đất ở đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 4.125.000 2.887.500 1.650.000 412.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 2.750.000 1.925.000 1.100.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 9 Cơ Thánh vệ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nhánh hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 3 Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 4.157.000 2.909.900 1.662.800 415.700
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 11 Cơ Thánh vệ
Đất ở đô thị 4.125.000 2.887.500 1.650.000 412.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 14 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 13 Cơ Thánh vệ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 15 Cơ Thánh vệ
Đất ở đô thị 4.125.000 2.887.500 1.650.000 412.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 17 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 18 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17A Cơ Thánh vệ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ
Đất ở đô thị 4.125.000 2.887.500 1.650.000 412.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 22 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 1.375.000 962.500 550.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 24 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 26 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31A Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 1.925.000 1.347.500 770.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 32 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.444.000 1.010.800 577.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm)
Đường CMT8 (Cây Gõ) - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 15.625.000 10.937.500 6.250.000 1.562.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.171.000 3.619.700 2.068.400 517.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.447.000 2.412.900 1.378.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.171.000 3.619.700 2.068.400 517.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.171.000 3.619.700 2.068.400 517.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.171.000 3.619.700 2.068.400 517.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.171.000 3.619.700 2.068.400 517.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.171.000 3.619.700 2.068.400 517.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.171.000 3.619.700 2.068.400 517.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.894.000 4.825.800 2.757.600 689.400
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Công Giản (Đường mới)
Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ)
Đất ở đô thị 9.375.000 6.562.500 3.750.000 937.500
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Công Giản (Đường mới)
Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) - Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ)
Đất ở đô thị 8.125.000 5.687.500 3.250.000 812.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.328.000 2.329.600 1.331.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.109.000 776.300 443.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.109.000 776.300 443.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.219.000 1.553.300 887.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.328.000 2.329.600 1.331.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.219.000 1.553.300 887.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.328.000 2.329.600 1.331.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.594.000 2.515.800 1.437.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10a Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.797.000 1.257.900 718.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.797.000 1.257.900 718.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 14 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.797.000 1.257.900 718.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đặng Ngọc Chinh (Đường 1)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Đặng Văn Lý (Đường L)
Đất ở đô thị 13.125.000 9.187.500 5.250.000 1.312.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đường 2
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trương Tùng Quân
Đất ở đô thị 6.250.000 4.375.000 2.500.000 625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Trần Ngọc Ẩn
Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất ở đô thị 6.250.000 4.375.000 2.500.000 625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất ở đô thị 16.250.000 11.375.000 6.500.000 1.625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.606.000 3.924.200 2.242.400 560.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.606.000 3.924.200 2.242.400 560.600
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.606.000 3.924.200 2.242.400 560.600
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Nguyễn Hữu Dụ
Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất ở đô thị 11.250.000 7.875.000 4.500.000 1.125.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường M
Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 11.250.000 7.875.000 4.500.000 1.125.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đặng Văn Lý (Đường L)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Thắng (Đường K)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG TÂN NINH Trường Chinh (Đường I)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 16.250.000 11.375.000 6.500.000 1.625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Trường Chinh (Đường I)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an tỉnh
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 6.000.000 1.500.000
PHƯỜNG TÂN NINH Trường Chinh (Đường I)
Trụ sở Công an tỉnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất ở đô thị 12.500.000 8.750.000 5.000.000 1.250.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường H
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất ở đô thị 10.000.000 7.000.000 4.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường G
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất ở đô thị 10.000.000 7.000.000 4.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường E
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 10.000.000 7.000.000 4.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN NINH Dương Minh Châu (Đường F)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 15.625.000 10.937.500 6.250.000 1.562.500
PHƯỜNG TÂN NINH Trương Tùng Quân (Đường Đ)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 15.625.000 10.937.500 6.250.000 1.562.500
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Duẩn (Đường C)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở đô thị 16.250.000 11.375.000 6.500.000 1.625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Duẩn nối dài
Nguyễn Chí Thanh - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 16.250.000 11.375.000 6.500.000 1.625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường B
Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đất ở đô thị 8.750.000 6.125.000 3.500.000 875.000
PHƯỜNG TÂN NINH Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới)
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 4.375.000 3.062.500 1.750.000 437.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đường M-N (Đường mới)
Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 5.938.000 4.156.600 2.375.200 593.800
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư
Đất ở đô thị 2.875.000 2.012.500 1.150.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
Khu tái định cư - Ranh Phường 1 cũ -Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều)
Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 920.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hồ Văn Lâm
Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.000.000 750.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số (không có) Đường Hồ Văn Lâm
Đường Hồ Văn Lâm - Nhà dân
Đất ở đô thị 1.737.000 1.215.900 694.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
Đường CMT8 - B4 cũ
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I)
Đất ở đô thị 13.125.000 9.187.500 5.250.000 1.312.500
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Công Khiêm
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 10.625.000 7.437.500 4.250.000 1.062.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)
Đất ở đô thị 6.125.000 4.287.500 2.450.000 612.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1-2 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3-4 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5-6 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7-8 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9-10 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11-12 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13-14 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 16 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối)
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 18 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối)
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 20 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 22 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 10 Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 24 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 12 Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 26 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 28 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 30 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh cũ
Đất ở đô thị 2.804.000 1.962.800 1.121.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Lương Thế Vinh
Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 8.125.000 5.687.500 3.250.000 812.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Lương Thế Vinh
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.714.000 1.899.800 1.085.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Lương Thế Vinh
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.714.000 1.899.800 1.085.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Lương Thế Vinh
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.714.000 1.899.800 1.085.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Trọng Tấn
Trường Chinh cũ - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 6.125.000 4.287.500 2.450.000 612.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Bế Văn Đàn
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 11.257.000 7.879.900 4.502.800 1.125.700
PHƯỜNG TÂN NINH Đường 9A Trường Chinh
Đường Trường Chinh - cuối Hẻm 69 Cách Mạng Tháng 8 (Trường HLK)
Đất ở đô thị 11.257.000 7.879.900 4.502.800 1.125.700
PHƯỜNG TÂN NINH Đ.cặp ngân hàng ACB (N11)
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 7.533.000 5.273.100 3.013.200 753.300
PHƯỜNG TÂN NINH Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà)
Giao đường N11 - Giao đường N9
Đất ở đô thị 4.688.000 3.281.600 1.875.200 468.800
PHƯỜNG TÂN NINH Đ.D10
Đường Trương Tùng Quân - N9
Đất ở đô thị 6.334.000 4.433.800 2.533.600 633.400
PHƯỜNG TÂN NINH Đ.N9 (cặp Khách sạn Hòa Bình cũ)
Đường 30/4 - Đặng Ngọc Chinh
Đất ở đô thị 6.888.000 4.821.600 2.755.200 688.800
PHƯỜNG TÂN NINH Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố
Đường Đặng Ngọc Chinh - Đường D10
Đất ở đô thị 5.980.000 4.186.000 2.392.000 598.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường tổ 10, khu phố 5
Đường Đặng Ngọc Chinh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.980.000 4.186.000 2.392.000 598.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh)
Đường D11 - Giao đường song song đường Đặng Ngọc Chinh
Đất ở đô thị 4.186.000 2.930.200 1.674.400 418.600
PHƯỜNG TÂN NINH Đường sau Ngân hàng BIDV
Đường Dương Minh Châu - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.098.000 3.568.600 2.039.200 509.800
PHƯỜNG TÂN NINH Đường Xuân Hồng
Đường Dương Minh Châu - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 6.797.000 4.757.900 2.718.800 679.700
PHƯỜNG TÂN NINH Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh
Giao đường N20 - Giao đường Phạm Tung
Đất ở đô thị 5.273.000 3.691.100 2.109.200 527.300
PHƯỜNG TÂN NINH Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh
Giao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.273.000 3.691.100 2.109.200 527.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm nối hẻm 99-101 Đường Cách Mạng Tháng 8
99 đường Cách Mạng Tháng 8 - 101 đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 7.036.000 4.925.200 2.814.400 703.600
PHƯỜNG TÂN NINH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 2.595.000 1.816.500 1.038.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 1.478.000 1.034.600 591.200 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.989.000 1.392.300 795.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 1.014.000 709.800 405.600 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.096.000 767.200 438.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 505.000 404.000 404.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố
Trần Quốc Toản -
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố
Đường QH17 -
Đất ở đô thị 8.760.000 6.132.000 3.504.000 876.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố
Đường QH18 -
Đất ở đô thị 6.721.000 4.704.700 2.688.400 672.100
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố
Đường QH20 -
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị 4.446.000 3.112.200 1.778.400 444.600
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư Vincom
Đường nội bộ trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 7.004.000 4.902.800 2.801.600 700.400
PHƯỜNG TÂN NINH Khu dân cư Mai Anh
Đường nội bộ trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 7.004.000 4.902.800 2.801.600 700.400
PHƯỜNG TÂN NINH Khu tái định cư Phường 3
Đường Nguyễn Văn Thắng -
Đất ở đô thị 19.000.000 13.300.000 7.600.000 1.900.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu tái định cư Phường 3
Đường Đặng Ngọc Chinh -
Đất ở đô thị 19.000.000 13.300.000 7.600.000 1.900.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu tái định cư Phường 3
Đường nội bộ trong khu tái định cư -
Đất ở đô thị 12.300.000 8.610.000 4.920.000 1.230.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3
Đường Phạm Tung -
Đất ở đô thị 22.000.000 15.400.000 8.800.000 2.200.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3
Đường Đặng Ngọc Chinh -
Đất ở đô thị 19.000.000 13.300.000 7.600.000 1.900.000
PHƯỜNG TÂN NINH Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3
Đường nội bộ trong khu tái định cư -
Đất ở đô thị 12.300.000 8.610.000 4.920.000 1.230.000
PHƯỜNG TÂN NINH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 404.000 0 0 0
PHƯỜNG TÂN NINH Các vị trí còn lại
-
Đất ở đô thị 404.000 0 0 0
PHƯỜNG TÂN NINH ĐT 786
Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền)
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đại Lộ 30/4
Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu
Đất TM-DV đô thị 27.500.000 19.250.000 11.000.000 2.750.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đại Lộ 30/4
Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 30.200.000 21.140.000 12.080.000 3.020.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đại Lộ 30/4
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 10.500.000 6.000.000 1.500.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đại Lộ 30/4
Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh phường Thanh Điền
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 9.100.000 5.200.000 1.300.000
PHƯỜNG TÂN NINH Trần Văn Trà
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.280.000 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.284.000 2.298.800 1.313.600 328.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.602.400 3.221.680 1.840.960 460.240
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.602.400 3.221.680 1.840.960 460.240
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.602.400 3.221.680 1.840.960 460.240
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.068.800 2.148.160 1.227.520 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.301.600 1.611.120 920.640 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.068.800 2.148.160 1.227.520 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.068.800 2.148.160 1.227.520 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.602.400 3.221.680 1.840.960 460.240
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.602.400 3.221.680 1.840.960 460.240
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.602.400 3.221.680 1.840.960 460.240
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.284.000 2.298.800 1.313.600 328.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.926.400 3.448.480 1.970.560 492.640
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 14 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.284.000 2.298.800 1.313.600 328.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.926.400 3.448.480 1.970.560 492.640
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 16 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.284.000 2.298.800 1.313.600 328.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 17 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.284.000 2.298.800 1.313.600 328.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 18 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 4.926.400 3.448.480 1.970.560 492.640
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 20 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hẻm Đình
Đất TM-DV đô thị 4.926.400 3.448.480 1.970.560 492.640
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 22 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 4.926.400 3.448.480 1.970.560 492.640
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 23A Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.403.200 4.482.240 2.561.280 640.320
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 25 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.403.200 4.482.240 2.561.280 640.320
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 27 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.268.800 2.988.160 1.707.520 426.880
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 29 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.403.200 4.482.240 2.561.280 640.320
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.268.800 2.988.160 1.707.520 426.880
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 33 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.268.800 2.988.160 1.707.520 426.880
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 35 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.268.800 2.988.160 1.707.520 426.880
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm Đình Hiệp Ninh
Đường 30/4 - Hẻm 4, Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 4.926.400 3.448.480 1.970.560 492.640
PHƯỜNG TÂN NINH Trần Hưng Đạo
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 7.700.000 4.400.000 1.100.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 3.602.400 2.521.680 1.440.960 360.240
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.401.600 1.681.120 960.640 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.602.400 2.521.680 1.440.960 360.240
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.401.600 1.681.120 960.640 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.401.600 1.681.120 960.640 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.401.600 1.681.120 960.640 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.602.400 2.521.680 1.440.960 360.240
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.401.600 1.681.120 960.640 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 14 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.401.600 1.681.120 960.640 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.401.600 1.681.120 960.640 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.602.400 2.521.680 1.440.960 360.240
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.401.600 1.681.120 960.640 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.401.600 1.681.120 960.640 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.401.600 1.681.120 960.640 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.401.600 1.681.120 960.640 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.602.400 2.521.680 1.440.960 360.240
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.401.600 1.681.120 960.640 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.401.600 1.681.120 960.640 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.401.600 1.681.120 960.640 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Tung (Nguyễn Chí Thanh cũ)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 9.520.000 5.440.000 1.360.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ)
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 9.100.000 5.200.000 1.300.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Suối Vườn Điều
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 8.050.000 4.600.000 1.150.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.484.800 3.139.360 1.793.920 448.480
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.484.800 3.139.360 1.793.920 448.480
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.989.600 2.092.720 1.195.840 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.980.000 4.186.000 2.392.000 598.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.683.200 2.578.240 1.473.280 368.320
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Lợi
Đường CMT8 - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 8.610.000 4.920.000 1.230.000
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Lợi
Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 6.300.000 3.600.000 900.000
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Lợi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.040.000 2.880.000 720.000
PHƯỜNG TÂN NINH Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Trãi (Lê Văn Tám cũ)
Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang)
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 8.750.000 5.000.000 1.250.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.124.800 2.887.360 1.649.920 412.480
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.124.800 2.887.360 1.649.920 412.480
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.124.800 2.887.360 1.649.920 412.480
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.749.600 1.924.720 1.099.840 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.124.800 2.887.360 1.649.920 412.480
PHƯỜNG TÂN NINH Đường C.M.T.8
Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 5.600.000 3.200.000 800.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường C.M.T.8
Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 7.700.000 4.400.000 1.100.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường C.M.T.8
Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 8.750.000 5.000.000 1.250.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường C.M.T.8
Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan
Đất TM-DV đô thị 26.000.000 18.200.000 10.400.000 2.600.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường C.M.T.8
Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu)
Đất TM-DV đô thị 27.000.000 18.900.000 10.800.000 2.700.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường C.M.T.8
Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện)
Đất TM-DV đô thị 26.000.000 18.200.000 10.400.000 2.600.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Quang Hải) - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.124.800 2.887.360 1.649.920 412.480
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.124.800 2.887.360 1.649.920 412.480
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.124.800 2.887.360 1.649.920 412.480
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 6.187.200 4.331.040 2.474.880 618.720
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.124.800 2.887.360 1.649.920 412.480
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.124.800 2.887.360 1.649.920 412.480
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.124.800 2.887.360 1.649.920 412.480
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 35 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.187.200 4.331.040 2.474.880 618.720
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 4.124.800 2.887.360 1.649.920 412.480
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 41 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.187.200 4.331.040 2.474.880 618.720
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 42 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 6.187.200 4.331.040 2.474.880 618.720
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 43 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.187.200 4.331.040 2.474.880 618.720
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.124.800 2.887.360 1.649.920 412.480
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 46 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 6.187.200 4.331.040 2.474.880 618.720
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.124.800 2.887.360 1.649.920 412.480
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 48 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.187.200 4.331.040 2.474.880 618.720
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.124.800 2.887.360 1.649.920 412.480
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 51 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.187.200 4.331.040 2.474.880 618.720
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 52 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.187.200 4.331.040 2.474.880 618.720
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 3.822.000 2.184.000 546.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 71 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 5.096.000 2.912.000 728.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 3.822.000 2.184.000 546.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 5.096.000 2.912.000 728.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 76 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 đường Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 5.096.000 2.912.000 728.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 5.096.000 2.912.000 728.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 5.096.000 2.912.000 728.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 83 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 5.096.000 2.912.000 728.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 85 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 5.096.000 2.912.000 728.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 87 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 5.096.000 2.912.000 728.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 89 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 5.096.000 2.912.000 728.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 90 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 2.548.000 1.456.000 364.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 3.822.000 2.184.000 546.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.910.400 4.137.280 2.364.160 591.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 1 Đường Cơ Thánh Vệ
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 5.096.000 2.912.000 728.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 5.096.000 2.912.000 728.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 3.822.000 2.184.000 546.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Thái Học
Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 9.100.000 5.200.000 1.300.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Thái Học
Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 9.100.000 5.200.000 1.300.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.344.000 3.040.800 1.737.600 434.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.344.000 3.040.800 1.737.600 434.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.344.000 3.040.800 1.737.600 434.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.344.000 3.040.800 1.737.600 434.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.344.000 3.040.800 1.737.600 434.400
PHƯỜNG TÂN NINH Võ Thị Sáu
Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ)
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 9.100.000 5.200.000 1.300.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.343.200 3.040.240 1.737.280 434.320
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.343.200 3.040.240 1.737.280 434.320
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.790.400 4.053.280 2.316.160 579.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.343.200 3.040.240 1.737.280 434.320
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.343.200 3.040.240 1.737.280 434.320
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.790.400 4.053.280 2.316.160 579.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hoàng Lê Kha
Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn)
Đất TM-DV đô thị 17.550.400 12.285.280 7.020.160 1.755.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.109.600 2.876.720 1.643.840 410.960
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.109.600 2.876.720 1.643.840 410.960
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.164.000 4.314.800 2.465.600 616.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.109.600 2.876.720 1.643.840 410.960
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.109.600 2.876.720 1.643.840 410.960
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.164.000 4.314.800 2.465.600 616.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.164.000 4.314.800 2.465.600 616.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 14 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - HẺM 6 NTH
Đất TM-DV đô thị 6.164.000 4.314.800 2.465.600 616.400
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.109.600 2.876.720 1.643.840 410.960
PHƯỜNG TÂN NINH Đường 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài)
Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 8.610.000 4.920.000 1.230.000
PHƯỜNG TÂN NINH Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu)
Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) - Bùng binh cửa 7 ngoại ô
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 8.750.000 5.000.000 1.250.000
PHƯỜNG TÂN NINH Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu)
Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ)
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 8.750.000 5.000.000 1.250.000
PHƯỜNG TÂN NINH Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu)
Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một)
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 8.750.000 5.000.000 1.250.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.915.200 2.740.640 1.566.080 391.520
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.610.400 1.827.280 1.044.160 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.915.200 2.740.640 1.566.080 391.520
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.915.200 2.740.640 1.566.080 391.520
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.610.400 1.827.280 1.044.160 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.915.200 2.740.640 1.566.080 391.520
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.915.200 2.740.640 1.566.080 391.520
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.915.200 2.740.640 1.566.080 391.520
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.915.200 2.740.640 1.566.080 391.520
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.915.200 2.740.640 1.566.080 391.520
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.915.200 2.740.640 1.566.080 391.520
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.915.200 2.740.640 1.566.080 391.520
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.915.200 2.740.640 1.566.080 391.520
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.915.200 2.740.640 1.566.080 391.520
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.915.200 2.740.640 1.566.080 391.520
PHƯỜNG TÂN NINH Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 6.300.000 3.600.000 900.000
PHƯỜNG TÂN NINH Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)
Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu
Đất TM-DV đô thị 7.750.400 5.425.280 3.100.160 775.040
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện
Đường Võ Văn Truyện - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.292.800 2.304.960 1.317.120 329.280
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện
Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 5, Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 1.780.800 1.246.560 712.320 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 4 Đường Võ Văn Truyện
Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 2, Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 1.780.800 1.246.560 712.320 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)
Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ)
Đất TM-DV đô thị 10.180.000 7.126.000 4.072.000 1.018.000
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)
Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP
Đất TM-DV đô thị 10.890.400 7.623.280 4.356.160 1.089.040
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)
Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) - Trại cá giống
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 4.900.000 2.800.000 700.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu
Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Trương Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị 1.713.600 1.199.520 685.440 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu
Đường Phạm Văn Chiêu - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.412.800 2.388.960 1.365.120 341.280
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu
Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Hồ Văn Lâm
Đất TM-DV đô thị 2.570.400 1.799.280 1.028.160 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Đình Chiểu
Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP cũ)
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 5.250.000 3.000.000 750.000
PHƯỜNG TÂN NINH Ngô Gia Tự
Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 5.250.000 3.000.000 750.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 4, Đường Võ Văn Truyện
Đất TM-DV đô thị 1.740.800 1.218.560 696.320 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 3 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 1.740.800 1.218.560 696.320 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 4 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 1.740.800 1.218.560 696.320 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 2, Đường Võ Văn Truyện
Đất TM-DV đô thị 2.611.200 1.827.840 1.044.480 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 6 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 1.740.800 1.218.560 696.320 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 7 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 1.740.800 1.218.560 696.320 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 9 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 1.740.800 1.218.560 696.320 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 11 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 1.740.800 1.218.560 696.320 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 2.611.200 1.827.840 1.044.480 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 12 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 870.400 609.280 348.160 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 14 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 870.400 609.280 348.160 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Trương Quyền
Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 5.950.000 3.400.000 850.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 3 Đường Trương Quyền
Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 1.926.400 1.348.480 770.560 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Trương Quyền
Đường Trương Quyền - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.889.600 2.022.720 1.155.840 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 7 Đường Trương Quyền
Đường Trương Quyền - Vào chợ TP
Đất TM-DV đô thị 2.889.600 2.022.720 1.155.840 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Trưng Nữ Vương
Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 3.710.000 2.120.000 530.000
PHƯỜNG TÂN NINH Trưng Nữ Vương
Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP Thái Bình (hướng Trại Gà)
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.870.000 1.640.000 410.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 1 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 611.200 427.840 323.200 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Đường Phạm Văn Chiêu
Đất TM-DV đô thị 1.222.400 855.680 488.960 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 15, Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 916.800 641.760 366.720 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.833.600 1.283.520 733.440 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 6 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 3, Đường Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị 1.222.400 855.680 488.960 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 7 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.833.600 1.283.520 733.440 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.222.400 855.680 488.960 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7A Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.833.600 1.283.520 733.440 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 8 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 1.222.400 855.680 488.960 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.222.400 855.680 488.960 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Yết Kiêu
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Cầu Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 4.550.000 2.600.000 650.000
PHƯỜNG TÂN NINH Yết Kiêu
Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
PHƯỜNG TÂN NINH Yết Kiêu
Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 1 Đường Yết Kiêu
Đường Yết Kiêu - Đường Trương Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị 943.200 660.240 377.280 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 3 Đường Yết Kiêu
Đường Yết Kiêu - Hẻm 6,Trương Nữ Vương
Đất TM-DV đô thị 943.200 660.240 377.280 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Phan Chu Trinh
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
PHƯỜNG TÂN NINH Tua Hai
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 4.900.000 2.800.000 700.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 1 nhánh 1 Đường Tua 2
Đường Tua 2 - Đường Phan Châu Trinh
Đất TM-DV đô thị 1.572.000 1.100.400 628.800 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 1 nhánh 2 Đường Tua 2
Đường Tua 2 - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 1.572.000 1.100.400 628.800 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Tốt
Đường CMT8 - Đường Tua Hai
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 3.290.000 1.880.000 470.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Tốt
Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Tốt
Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.960.000 1.120.000 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Tốt
Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.890.000 1.080.000 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Trần Quốc Toản
Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú)
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 7.700.000 4.400.000 1.100.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản (Cafe Mây) - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 2.458.400 1.720.880 983.360 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới
Đất TM-DV đô thị 1.208.800 846.160 483.520 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 4 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới
Đất TM-DV đô thị 1.208.800 846.160 483.520 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hàm Nghi
Đường CMT8 - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 7.700.000 4.400.000 1.100.000
PHƯỜNG TÂN NINH Trương Định
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
PHƯỜNG TÂN NINH Pasteur
Đường CMT8 (Cặp công viên) - Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ)
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 7.700.000 4.400.000 1.100.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Pasteur
Đường Pasteur - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 2.406.400 1.684.480 962.560 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Pasteur
Đường Pasteur - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.609.600 2.526.720 1.443.840 360.960
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 5 Đường Pasteur
Đường Pasteur - Đường Pasteur
Đất TM-DV đô thị 3.609.600 2.526.720 1.443.840 360.960
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi)
Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.640.000 2.080.000 520.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám
Đường Lê Văn Tám - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.272.800 890.960 509.120 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Văn Cừ
Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đoạn đường
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 1.659.200 1.161.440 663.680 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 7.700.000 4.400.000 1.100.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 2.505.600 1.753.920 1.002.240 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 2.505.600 1.753.920 1.002.240 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 2.505.600 1.753.920 1.002.240 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền
Đất TM-DV đô thị 7.350.400 5.145.280 2.940.160 735.040
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20)
Đất TM-DV đô thị 5.144.800 3.601.360 2.057.920 514.480
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.575.200 1.102.640 630.080 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.204.800 1.543.360 881.920 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh mới
Đất TM-DV đô thị 1.102.400 771.680 440.960 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.204.800 1.543.360 881.920 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.102.400 771.680 440.960 323.200
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.685.200 1.879.640 1.074.080 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.685.200 1.879.640 1.074.080 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.027.100 2.818.970 1.610.840 402.710
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.027.100 2.818.970 1.610.840 402.710
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.027.100 2.818.970 1.610.840 402.710
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.873.500 2.011.450 1.149.400 287.350
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.310.600 3.017.420 1.724.240 431.060
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 14 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.873.500 2.011.450 1.149.400 287.350
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.310.600 3.017.420 1.724.240 431.060
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 16 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.873.500 2.011.450 1.149.400 287.350
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 17 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.873.500 2.011.450 1.149.400 287.350
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 18 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 4.310.600 3.017.420 1.724.240 431.060
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 20 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hẻm Đình
Đất SX-KD đô thị 4.310.600 3.017.420 1.724.240 431.060
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 22 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 4.310.600 3.017.420 1.724.240 431.060
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 23A Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.602.800 3.921.960 2.241.120 560.280
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 25 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.602.800 3.921.960 2.241.120 560.280
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 27 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.735.200 2.614.640 1.494.080 373.520
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 29 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.602.800 3.921.960 2.241.120 560.280
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.735.200 2.614.640 1.494.080 373.520
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 33 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.735.200 2.614.640 1.494.080 373.520
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 35 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.735.200 2.614.640 1.494.080 373.520
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm Đình Hiệp Ninh
Đường 30/4 - Hẻm 4, Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 4.310.600 3.017.420 1.724.240 431.060
PHƯỜNG TÂN NINH Trần Hưng Đạo
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 3.152.100 2.206.470 1.260.840 315.210
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.101.400 1.470.980 840.560 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.152.100 2.206.470 1.260.840 315.210
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.101.400 1.470.980 840.560 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.101.400 1.470.980 840.560 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.101.400 1.470.980 840.560 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.152.100 2.206.470 1.260.840 315.210
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.101.400 1.470.980 840.560 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 14 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.101.400 1.470.980 840.560 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.101.400 1.470.980 840.560 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.152.100 2.206.470 1.260.840 315.210
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.101.400 1.470.980 840.560 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.101.400 1.470.980 840.560 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.101.400 1.470.980 840.560 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.101.400 1.470.980 840.560 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.152.100 2.206.470 1.260.840 315.210
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.101.400 1.470.980 840.560 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.101.400 1.470.980 840.560 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.101.400 1.470.980 840.560 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Phạm Tung (Nguyễn Chí Thanh cũ)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 8.330.000 4.760.000 1.190.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ)
Đất SX-KD đô thị 11.375.000 7.962.500 4.550.000 1.137.500
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Suối Vườn Điều
Đất SX-KD đô thị 10.062.500 7.043.750 4.025.000 1.006.250
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.924.200 2.746.940 1.569.680 392.420
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.924.200 2.746.940 1.569.680 392.420
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.615.900 1.831.130 1.046.360 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.232.500 3.662.750 2.093.000 523.250
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.222.800 2.255.960 1.289.120 322.280
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Lợi
Đường CMT8 - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 10.762.500 7.533.750 4.305.000 1.076.250
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Lợi
Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.875.000 5.512.500 3.150.000 787.500
PHƯỜNG TÂN NINH Lê Lợi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 4.410.000 2.520.000 630.000
PHƯỜNG TÂN NINH Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa)
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.100.000 525.000
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Trãi (Lê Văn Tám cũ)
Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang)
Đất SX-KD đô thị 10.937.500 7.656.250 4.375.000 1.093.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.609.200 2.526.440 1.443.680 360.920
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.812.500 3.368.750 1.925.000 481.250
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.609.200 2.526.440 1.443.680 360.920
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.812.500 3.368.750 1.925.000 481.250
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.609.200 2.526.440 1.443.680 360.920
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.812.500 3.368.750 1.925.000 481.250
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.405.900 1.684.130 962.360 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.812.500 3.368.750 1.925.000 481.250
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.812.500 3.368.750 1.925.000 481.250
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.812.500 3.368.750 1.925.000 481.250
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.609.200 2.526.440 1.443.680 360.920
PHƯỜNG TÂN NINH Đường C.M.T.8
Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 2.800.000 700.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường C.M.T.8
Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 6.737.500 3.850.000 962.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đường C.M.T.8
Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ
Đất SX-KD đô thị 10.937.500 7.656.250 4.375.000 1.093.750
PHƯỜNG TÂN NINH Đường C.M.T.8
Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan
Đất SX-KD đô thị 22.750.000 15.925.000 9.100.000 2.275.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đường C.M.T.8
Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu)
Đất SX-KD đô thị 23.625.000 16.537.500 9.450.000 2.362.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đường C.M.T.8
Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện)
Đất SX-KD đô thị 22.750.000 15.925.000 9.100.000 2.275.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Quang Hải) - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.609.200 2.526.440 1.443.680 360.920
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.609.200 2.526.440 1.443.680 360.920
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.609.200 2.526.440 1.443.680 360.920
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 5.413.800 3.789.660 2.165.520 541.380
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.609.200 2.526.440 1.443.680 360.920
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.609.200 2.526.440 1.443.680 360.920
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.609.200 2.526.440 1.443.680 360.920
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 35 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.413.800 3.789.660 2.165.520 541.380
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 3.609.200 2.526.440 1.443.680 360.920
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 41 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.413.800 3.789.660 2.165.520 541.380
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 42 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 5.413.800 3.789.660 2.165.520 541.380
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 43 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.413.800 3.789.660 2.165.520 541.380
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.609.200 2.526.440 1.443.680 360.920
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 46 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 5.413.800 3.789.660 2.165.520 541.380
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.609.200 2.526.440 1.443.680 360.920
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 48 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.413.800 3.789.660 2.165.520 541.380
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.609.200 2.526.440 1.443.680 360.920
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 51 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.413.800 3.789.660 2.165.520 541.380
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 52 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.413.800 3.789.660 2.165.520 541.380
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.777.500 3.344.250 1.911.000 477.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 71 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.370.000 4.459.000 2.548.000 637.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.777.500 3.344.250 1.911.000 477.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 6.370.000 4.459.000 2.548.000 637.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 76 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 đường Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 6.370.000 4.459.000 2.548.000 637.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 6.370.000 4.459.000 2.548.000 637.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 6.370.000 4.459.000 2.548.000 637.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 83 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 6.370.000 4.459.000 2.548.000 637.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 85 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 6.370.000 4.459.000 2.548.000 637.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 87 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 6.370.000 4.459.000 2.548.000 637.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 89 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 6.370.000 4.459.000 2.548.000 637.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 90 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 3.185.000 2.229.500 1.274.000 318.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 4.777.500 3.344.250 1.911.000 477.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.171.600 3.620.120 2.068.640 517.160
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 1 Đường Cơ Thánh Vệ
Đất SX-KD đô thị 6.370.000 4.459.000 2.548.000 637.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 6.370.000 4.459.000 2.548.000 637.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 4.777.500 3.344.250 1.911.000 477.750
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Thái Học
Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 11.375.000 7.962.500 4.550.000 1.137.500
PHƯỜNG TÂN NINH Nguyễn Thái Học
Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha
Đất SX-KD đô thị 11.375.000 7.962.500 4.550.000 1.137.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.801.000 2.660.700 1.520.400 380.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.801.000 2.660.700 1.520.400 380.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.801.000 2.660.700 1.520.400 380.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.801.000 2.660.700 1.520.400 380.100
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.801.000 2.660.700 1.520.400 380.100
PHƯỜNG TÂN NINH Võ Thị Sáu
Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ)
Đất SX-KD đô thị 11.375.000 7.962.500 4.550.000 1.137.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.800.300 2.660.210 1.520.120 380.030
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.800.300 2.660.210 1.520.120 380.030
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.066.600 3.546.620 2.026.640 506.660
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.800.300 2.660.210 1.520.120 380.030
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.800.300 2.660.210 1.520.120 380.030
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.066.600 3.546.620 2.026.640 506.660
PHƯỜNG TÂN NINH Hoàng Lê Kha
Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn)
Đất SX-KD đô thị 15.356.600 10.749.620 6.142.640 1.535.660
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 1 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.595.900 2.517.130 1.438.360 359.590
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.595.900 2.517.130 1.438.360 359.590
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.393.500 3.775.450 2.157.400 539.350
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.595.900 2.517.130 1.438.360 359.590
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.595.900 2.517.130 1.438.360 359.590
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 12 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.393.500 3.775.450 2.157.400 539.350
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.393.500 3.775.450 2.157.400 539.350
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 14 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - HẺM 6 NTH
Đất SX-KD đô thị 5.393.500 3.775.450 2.157.400 539.350
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.595.900 2.517.130 1.438.360 359.590
PHƯỜNG TÂN NINH Đường 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài)
Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4
Đất SX-KD đô thị 10.762.500 7.533.750 4.305.000 1.076.250
PHƯỜNG TÂN NINH Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu)
Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) - Bùng binh cửa 7 ngoại ô
Đất SX-KD đô thị 10.937.500 7.656.250 4.375.000 1.093.750
PHƯỜNG TÂN NINH Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu)
Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ)
Đất SX-KD đô thị 10.937.500 7.656.250 4.375.000 1.093.750
PHƯỜNG TÂN NINH Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu)
Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một)
Đất SX-KD đô thị 10.937.500 7.656.250 4.375.000 1.093.750
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.425.800 2.398.060 1.370.320 342.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.284.100 1.598.870 913.640 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.425.800 2.398.060 1.370.320 342.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.425.800 2.398.060 1.370.320 342.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.284.100 1.598.870 913.640 282.800
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.425.800 2.398.060 1.370.320 342.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.425.800 2.398.060 1.370.320 342.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.425.800 2.398.060 1.370.320 342.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.425.800 2.398.060 1.370.320 342.580
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.425.800 2.398.060 1.370.320 342.580
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG TÂN NINH ĐT 786
Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền)
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đại Lộ 30/4
Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu
Đất ở đô thị 34.375.000 24.062.500 13.750.000 3.437.500
PHƯỜNG TÂN NINH Đại Lộ 30/4
Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 37.750.000 26.425.000 15.100.000 3.775.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đại Lộ 30/4
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha
Đất ở đô thị 18.750.000 13.125.000 7.500.000 1.875.000
PHƯỜNG TÂN NINH Đại Lộ 30/4
Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh phường Thanh Điền
Đất ở đô thị 16.250.000 11.375.000 6.500.000 1.625.000
PHƯỜNG TÂN NINH Trần Văn Trà
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 1.600.000 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
Đất ở đô thị 4.105.000 2.873.500 1.642.000 410.500
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 2 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.753.000 4.027.100 2.301.200 575.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 3 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.753.000 4.027.100 2.301.200 575.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 4 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.753.000 4.027.100 2.301.200 575.300
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 5 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.836.000 2.685.200 1.534.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 6 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.877.000 2.013.900 1.150.800 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 7 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.836.000 2.685.200 1.534.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 8 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.836.000 2.685.200 1.534.400 404.000
PHƯỜNG TÂN NINH Hẻm 9 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 5.753.000 4.027.100 2.301.200 575.300

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Ninh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thành phố Tây Ninh), Phường IV, Phường Hiệp Ninh, Xã Thái Bình (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tân Ninh theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tân Ninh có diện tích tự nhiên 21,35 km² với quy mô dân số 89.360 người, mật độ dân cư đạt 4.185,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Ninh được đặt tại Số 82, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân Ninh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Tân Ninh là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh là 37.750.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh là khoảng 3.047.385 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1476 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?