Bảng giá đất phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Tân Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Tân Phú năm 2026

Khu vực: phường Tân Phú.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 659.000 đến 129.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LŨY BÁN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 129.600.000 64.800.000 51.840.000 41.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HÒA BÌNH
KHUÔNG VIỆT → LŨY BÁN BÍCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 109.400.000 54.700.000 43.760.000 35.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú THOẠI NGỌC HẦU
ÂU CƠ → LŨY BÁN BÍCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 103.700.000 51.850.000 41.480.000 33.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú ÂU CƠ
TRỊNH ĐÌNH TRỌNG → LŨY BÁN BÍCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú KHUÔNG VIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 89.900.000 44.950.000 35.960.000 28.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú TRỊNH ĐÌNH THẢO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 85.100.000 42.550.000 34.040.000 27.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú TRỊNH ĐÌNH THẢO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 85.100.000 42.550.000 34.040.000 27.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.800.000 40.900.000 32.720.000 26.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LƯƠNG ĐẮC BẰNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú KÊNH TÂN HÓA
LŨY BÁN BÍCH → ÂU CƠ, THOẠI NGỌC HẦU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HUỲNH THIỆN LỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.800.000 40.900.000 32.720.000 26.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LƯƠNG ĐẮC BẰNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú KÊNH TÂN HÓA
LŨY BÁN BÍCH → ÂU CƠ, THOẠI NGỌC HẦU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HUỲNH THIỆN LỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGUYỄN MINH CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HUỲNH VĂN CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LÊ NGÃ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LŨY BÁN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú TÂN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGUYỄN MINH CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGHIÊM TOẢN
LŨY BÁN BÍCH → CUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HOÀNG XUÂN NHỊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LÊ QUÁT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.200.000 33.600.000 26.880.000 21.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HÒA BÌNH
KHUÔNG VIỆT → LŨY BÁN BÍCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 65.600.000 32.800.000 26.240.000 20.992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LÊ NGÃ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LÊ QUÁT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.200.000 33.600.000 26.880.000 21.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HÒA BÌNH
KHUÔNG VIỆT → LŨY BÁN BÍCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 65.600.000 32.800.000 26.240.000 20.992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGHIÊM TOẢN
THOẠI NGỌC HẦU → CUỐI HẺM 48 THOẠI NGỌC HẦU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGUYỄN TRỌNG QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGUYỄN NGHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LŨY BÁN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú ĐOÀN HỒNG PHƯỚC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú BÙI CẦM HỔ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú THOẠI NGỌC HẦU
ÂU CƠ → LŨY BÁN BÍCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 62.200.000 31.100.000 24.880.000 19.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú ÂU CƠ
TRỊNH ĐÌNH TRỌNG → LŨY BÁN BÍCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HÒA BÌNH
KHUÔNG VIỆT → LŨY BÁN BÍCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 54.700.000 27.350.000 21.880.000 17.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú KHUÔNG VIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HÒA BÌNH
KHUÔNG VIỆT → LŨY BÁN BÍCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 54.700.000 27.350.000 21.880.000 17.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú KHUÔNG VIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú THOẠI NGỌC HẦU
ÂU CƠ → LŨY BÁN BÍCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.900.000 25.950.000 20.760.000 16.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú THOẠI NGỌC HẦU
ÂU CƠ → LŨY BÁN BÍCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.900.000 25.950.000 20.760.000 16.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú TRỊNH ĐÌNH THẢO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.100.000 25.550.000 20.440.000 16.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.100.000 24.550.000 19.640.000 15.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.100.000 24.550.000 19.640.000 15.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LƯƠNG ĐẮC BẰNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú ÂU CƠ
TRỊNH ĐÌNH TRỌNG → LŨY BÁN BÍCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú KÊNH TÂN HÓA
LŨY BÁN BÍCH → ÂU CƠ, THOẠI NGỌC HẦU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HUỲNH VĂN CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HUỲNH THIỆN LỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LƯƠNG ĐẮC BẰNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú ÂU CƠ
TRỊNH ĐÌNH TRỌNG → LŨY BÁN BÍCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú KÊNH TÂN HÓA
LŨY BÁN BÍCH → ÂU CƠ, THOẠI NGỌC HẦU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HUỲNH VĂN CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HUỲNH THIỆN LỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú TÂN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.700.000 23.350.000 18.680.000 14.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGUYỄN MINH CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGHIÊM TOẢN
LŨY BÁN BÍCH → CUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HOÀNG XUÂN NHỊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú KHUÔNG VIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú CAO VĂN NGỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGUYỄN MINH CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGHIÊM TOẢN
LŨY BÁN BÍCH → CUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HOÀNG XUÂN NHỊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LÊ NGÃ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.800.000 21.400.000 17.120.000 13.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú TRỊNH ĐÌNH THẢO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú KHUÔNG VIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú CAO VĂN NGỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HUỲNH THIỆN LỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HUỲNH VĂN CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú KÊNH TÂN HÓA
LŨY BÁN BÍCH → ÂU CƠ, THOẠI NGỌC HẦU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LƯƠNG ĐẮC BẰNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LÊ QUÁT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.300.000 20.150.000 16.120.000 12.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LÊ NGÃ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.800.000 21.400.000 17.120.000 13.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú TRỊNH ĐÌNH THẢO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGHIÊM TOẢN
THOẠI NGỌC HẦU → CUỐI HẺM 48 THOẠI NGỌC HẦU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGUYỄN TRỌNG QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGUYỄN NGHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú TÂN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HUỲNH THIỆN LỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HUỲNH VĂN CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú KÊNH TÂN HÓA
LŨY BÁN BÍCH → ÂU CƠ, THOẠI NGỌC HẦU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LƯƠNG ĐẮC BẰNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LÊ QUÁT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.300.000 20.150.000 16.120.000 12.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGHIÊM TOẢN
THOẠI NGỌC HẦU → CUỐI HẺM 48 THOẠI NGỌC HẦU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGUYỄN TRỌNG QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGUYỄN NGHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú TÂN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú ĐOÀN HỒNG PHƯỚC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú BÙI CẦM HỔ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGUYỄN MINH CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGHIÊM TOẢN
LŨY BÁN BÍCH → CUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú HOÀNG XUÂN NHỊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú CAO VĂN NGỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LÊ NGÃ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.700.000 17.850.000 14.280.000 11.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú CAO VĂN NGỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LÊ NGÃ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.700.000 17.850.000 14.280.000 11.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LÊ QUÁT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.600.000 16.800.000 13.440.000 10.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú LÊ QUÁT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.600.000 16.800.000 13.440.000 10.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú ĐOÀN HỒNG PHƯỚC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú BÙI CẦM HỔ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú ĐOÀN HỒNG PHƯỚC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú BÙI CẦM HỔ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGHIÊM TOẢN
THOẠI NGỌC HẦU → CUỐI HẺM 48 THOẠI NGỌC HẦU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGUYỄN NGHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú NGUYỄN TRỌNG QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → RANH ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG 965)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.661.000 8.331.000 6.664.000 5.332.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG SỐ 29 ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸNGUYỄN HUỆ (PHƯỜNG TÂN PHƯỚC)
QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25 HA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.350.000 7.675.000 6.140.000 4.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ)
QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PHÚ MỸ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.350.000 7.675.000 6.140.000 4.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH)
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG QH - D1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.920.000 7.460.000 5.968.000 4.774.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG SỐ 29 ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸNGUYỄN HUỆ (PHƯỜNG TÂN PHƯỚC)
QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25 HA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.350.000 7.675.000 6.140.000 4.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ)
QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PHÚ MỸ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.350.000 7.675.000 6.140.000 4.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH)
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG QH - D1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.920.000 7.460.000 5.968.000 4.774.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.250.000 6.625.000 5.300.000 4.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.250.000 6.625.000 5.300.000 4.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG SỐ 29 ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸNGUYỄN HUỆ (PHƯỜNG TÂN PHƯỚC)
ĐƯỜNG QH S → HẾT TUYẾN (ĐƯỜNG QH T)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.280.000 6.140.000 4.912.000 3.930.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP)
ĐƯỜNG QH-D1 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.940.000 5.970.000 4.776.000 3.821.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP)
ĐƯỜNG QH-D1 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.940.000 5.970.000 4.776.000 3.821.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước PHƯỚC HÒA - CÁI MÉP- XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
QUỐC LỘ 51 → ĐÊ NGĂN MẶN PHƯỚC HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.330.000 5.165.000 4.132.000 3.306.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước PHƯỚC HÒA - CÁI MÉP- XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
QUỐC LỘ 51 → ĐÊ NGĂN MẶN PHƯỚC HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.330.000 5.165.000 4.132.000 3.306.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG TÂN PHƯỚC Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.504.000 4.752.000 3.802.000 3.041.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG SỐ 32 KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ- PHẠM HỒNG THÁI
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG QH S
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.110.000 4.555.000 3.644.000 2.915.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG PHÙNG VƯƠNG (TÂN PHƯỚC)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.110.000 4.555.000 3.644.000 2.915.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG R-LÊ THÁNH TÔNG (TÂN PHƯỚC)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.110.000 4.555.000 3.644.000 2.915.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG TÂN PHƯỚC Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.504.000 4.752.000 3.802.000 3.041.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.950.000 4.475.000 3.580.000 2.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước PHƯỚC HÒA - CÁI MÉP- XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.950.000 4.475.000 3.580.000 2.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP - THỊ VẢI
ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.950.000 4.475.000 3.580.000 2.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.950.000 4.475.000 3.580.000 2.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước PHƯỚC HÒA - CÁI MÉP- XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.950.000 4.475.000 3.580.000 2.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP - THỊ VẢI
ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.950.000 4.475.000 3.580.000 2.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG SỐ 32 KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ- PHẠM HỒNG THÁI
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG QH S
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.110.000 4.555.000 3.644.000 2.915.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG PHÙNG VƯƠNG (TÂN PHƯỚC)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.110.000 4.555.000 3.644.000 2.915.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG R-LÊ THÁNH TÔNG (TÂN PHƯỚC)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.110.000 4.555.000 3.644.000 2.915.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.950.000 4.475.000 3.580.000 2.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước PHƯỚC HÒA - CÁI MÉP- XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.950.000 4.475.000 3.580.000 2.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP - THỊ VẢI
ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.950.000 4.475.000 3.580.000 2.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → RANH ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG 965)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.331.000 4.166.000 3.332.000 2.666.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → RANH ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG 965)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.331.000 4.166.000 3.332.000 2.666.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → RANH ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG 965)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.331.000 4.166.000 3.332.000 2.666.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG SỐ 29 ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸNGUYỄN HUỆ (PHƯỜNG TÂN PHƯỚC)
QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25 HA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.675.000 3.838.000 3.070.000 2.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ)
QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PHÚ MỸ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.675.000 3.838.000 3.070.000 2.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước CAO LỖ
ĐỘC LẬP → LÊ THÁNH TÔNG-NỐI DÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐẶNG TẤT
NGUYỄN HUỆ- NỐI DÀI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HỒ VĂN MỊCH
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỜNG TÂN PHƯỚC Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH)
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG QH - D1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.460.000 3.730.000 2.984.000 2.387.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước BÙI CÔNG TRỪNG
ĐỘC LẬP → HOÀNG SÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước CHẾ LAN VIÊN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước DƯƠNG QUẢNG HÀM
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HUỲNH KHƯƠNG NINH
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HUỲNH THIÊN TẦNG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ ĐÌNH CẨN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ QUANG ĐẠO
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ THÀNH DUY
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG BÊN HÔNG GIÁO XỨ HẢI SƠN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ TRỌNG TẤN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LƯU TRỌNG LƯ
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÝ TUỆ
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGÔ VĂN HUYỀN
ĐỘC LẬP → HOÀNG SÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGUYỄN ẢNH THỦ
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGUYỄN MINH KHANH
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước PHẠM NGỌC THẢO
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước PHAN THANH GIẢN
ĐỘC LẬP → HOÀNG SÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước THIÊN HỘ DƯƠNG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước TRẦN HOÀN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước TRẦN HỮU TRANG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước VÕ TRƯỜNG TOẢN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HỒ ĐẮC DI
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ THỊ HỒNG GẤM
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGUYỄN HUY TƯỞNG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước TỐNG DUY TÂN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước VÕ VĂN TẦN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → RANH ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG 965)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.664.000 3.332.000 2.666.000 2.132.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.653.000 3.327.000 2.661.000 2.129.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.625.000 3.313.000 2.650.000 2.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐẶNG NGUYÊN CẨN
LÊ THỊ HỒNG GẤM → TRẦN HỮU TRANG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.390.000 3.195.000 2.556.000 2.045.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐẶNG THÙY TRÂM
TẠ QUANG BỬU → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.390.000 3.195.000 2.556.000 2.045.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HOÀNG SÂM
PHAN THANH GIẢN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.390.000 3.195.000 2.556.000 2.045.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước KHA VẠN CÂN
PHAN THANH GIẢN → ĐẶNG THÙY TRÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.390.000 3.195.000 2.556.000 2.045.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước MAI CHÍ THỌ
PHAN THANH GIẢN → LÊ PHỤNG HIỂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.390.000 3.195.000 2.556.000 2.045.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước TẠ QUANG BỬU
PHAN THANH GIẢN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.390.000 3.195.000 2.556.000 2.045.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HỒ BÁ PHẤN
VÕ VĂN THIẾT → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.390.000 3.195.000 2.556.000 2.045.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước VÕ VĂN THIẾT
NGUYỄN HUỆ → LÊ THÁNH TÔNG-NỐI DÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.390.000 3.195.000 2.556.000 2.045.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG SỐ 29 ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸNGUYỄN HUỆ (PHƯỜNG TÂN PHƯỚC)
QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25 HA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.140.000 3.070.000 2.456.000 1.965.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ)
QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PHÚ MỸ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.140.000 3.070.000 2.456.000 1.965.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG SỐ 29 ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸNGUYỄN HUỆ (PHƯỜNG TÂN PHƯỚC)
ĐƯỜNG QH S → HẾT TUYẾN (ĐƯỜNG QH T)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.140.000 3.070.000 2.456.000 1.965.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP)
ĐƯỜNG QH-D1 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.970.000 2.985.000 2.388.000 1.910.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH)
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG QH - D1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.968.000 2.984.000 2.387.000 1.910.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP)
ĐƯỜNG QH-D1 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.970.000 2.985.000 2.388.000 1.910.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH)
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG QH - D1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.968.000 2.984.000 2.387.000 1.910.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước PHƯỚC HÒA - CÁI MÉP- XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
QUỐC LỘ 51 → ĐÊ NGĂN MẶN PHƯỚC HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.165.000 2.583.000 2.066.000 1.653.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI
ĐƯỜNG QH S → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.146.000 2.573.000 2.058.000 1.647.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI
ĐƯỜNG QH S → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.146.000 2.573.000 2.058.000 1.647.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG SỐ 29 ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸNGUYỄN HUỆ (PHƯỜNG TÂN PHƯỚC)
ĐƯỜNG QH S → HẾT TUYẾN (ĐƯỜNG QH T)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.912.000 2.456.000 1.965.000 1.572.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG SỐ 29 ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸNGUYỄN HUỆ (PHƯỜNG TÂN PHƯỚC)
ĐƯỜNG QH S → HẾT TUYẾN (ĐƯỜNG QH T)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.912.000 2.456.000 1.965.000 1.572.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP)
ĐƯỜNG QH-D1 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.776.000 2.388.000 1.910.000 1.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG TÂN PHƯỚC Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.752.000 2.376.000 1.901.000 1.521.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG TÂN PHƯỚC Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.752.000 2.376.000 1.901.000 1.521.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG SỐ 32 KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ- PHẠM HỒNG THÁI
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG QH S
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.555.000 2.278.000 1.822.000 1.458.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG PHÙNG VƯƠNG (TÂN PHƯỚC)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.555.000 2.278.000 1.822.000 1.458.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG R-LÊ THÁNH TÔNG (TÂN PHƯỚC)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.555.000 2.278.000 1.822.000 1.458.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.475.000 2.238.000 1.790.000 1.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước PHƯỚC HÒA - CÁI MÉP- XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.475.000 2.238.000 1.790.000 1.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP - THỊ VẢI
ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.475.000 2.238.000 1.790.000 1.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.475.000 2.238.000 1.790.000 1.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước PHƯỚC HÒA - CÁI MÉP- XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.475.000 2.238.000 1.790.000 1.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP - THỊ VẢI
ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.475.000 2.238.000 1.790.000 1.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước PHƯỚC HÒA - CÁI MÉP- XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
QUỐC LỘ 51 → ĐÊ NGĂN MẶN PHƯỚC HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.132.000 2.066.000 1.653.000 1.322.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG TÂN PHƯỚC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.802.000 1.901.000 1.521.000 1.217.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐẶNG TẤT
NGUYỄN HUỆ- NỐI DÀI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.875.000 1.500.000 1.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HỒ VĂN MỊCH
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.875.000 1.500.000 1.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỜNG TÂN PHƯỚC Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.875.000 1.500.000 1.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.875.000 1.500.000 1.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG TÂN PHƯỚC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.802.000 1.901.000 1.521.000 1.217.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước CAO LỖ
ĐỘC LẬP → LÊ THÁNH TÔNG-NỐI DÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.875.000 1.500.000 1.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐẶNG TẤT
NGUYỄN HUỆ- NỐI DÀI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.875.000 1.500.000 1.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HỒ VĂN MỊCH
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.875.000 1.500.000 1.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỜNG TÂN PHƯỚC Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.875.000 1.500.000 1.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.875.000 1.500.000 1.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG SỐ 32 KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ- PHẠM HỒNG THÁI
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG QH S
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.644.000 1.822.000 1.458.000 1.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG PHÙNG VƯƠNG (TÂN PHƯỚC)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.644.000 1.822.000 1.458.000 1.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG R-LÊ THÁNH TÔNG (TÂN PHƯỚC)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.644.000 1.822.000 1.458.000 1.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG SỐ 32 KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ- PHẠM HỒNG THÁI
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG QH S
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.644.000 1.822.000 1.458.000 1.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG PHÙNG VƯƠNG (TÂN PHƯỚC)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.644.000 1.822.000 1.458.000 1.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG R-LÊ THÁNH TÔNG (TÂN PHƯỚC)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.644.000 1.822.000 1.458.000 1.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước BÙI CÔNG TRỪNG
ĐỘC LẬP → HOÀNG SÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước CHẾ LAN VIÊN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước DƯƠNG QUẢNG HÀM
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HUỲNH KHƯƠNG NINH
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HUỲNH THIÊN TẦNG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ ĐÌNH CẨN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ QUANG ĐẠO
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ THÀNH DUY
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG BÊN HÔNG GIÁO XỨ HẢI SƠN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ TRỌNG TẤN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LƯU TRỌNG LƯ
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÝ TUỆ
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGÔ VĂN HUYỀN
ĐỘC LẬP → HOÀNG SÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGUYỄN ẢNH THỦ
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGUYỄN MINH KHANH
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước PHẠM NGỌC THẢO
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước PHAN THANH GIẢN
ĐỘC LẬP → HOÀNG SÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước THIÊN HỘ DƯƠNG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước TRẦN HOÀN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước TRẦN HỮU TRANG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước VÕ TRƯỜNG TOẢN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HỒ ĐẮC DI
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ THỊ HỒNG GẤM
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGUYỄN HUY TƯỞNG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước TỐNG DUY TÂN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước VÕ VĂN TẦN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước BÙI CÔNG TRỪNG
ĐỘC LẬP → HOÀNG SÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước CHẾ LAN VIÊN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước DƯƠNG QUẢNG HÀM
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HUỲNH KHƯƠNG NINH
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HUỲNH THIÊN TẦNG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ ĐÌNH CẨN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ QUANG ĐẠO
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ THÀNH DUY
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG BÊN HÔNG GIÁO XỨ HẢI SƠN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ TRỌNG TẤN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LƯU TRỌNG LƯ
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÝ TUỆ
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGÔ VĂN HUYỀN
ĐỘC LẬP → HOÀNG SÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGUYỄN ẢNH THỦ
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGUYỄN MINH KHANH
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước PHẠM NGỌC THẢO
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước PHAN THANH GIẢN
ĐỘC LẬP → HOÀNG SÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước THIÊN HỘ DƯƠNG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước TRẦN HOÀN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước TRẦN HỮU TRANG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước VÕ TRƯỜNG TOẢN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HỒ ĐẮC DI
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ THỊ HỒNG GẤM
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGUYỄN HUY TƯỞNG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước TỐNG DUY TÂN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước VÕ VĂN TẦN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG SỐ 32 KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ- PHẠM HỒNG THÁI
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG QH S
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.644.000 1.822.000 1.458.000 1.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG PHÙNG VƯƠNG (TÂN PHƯỚC)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.644.000 1.822.000 1.458.000 1.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG R-LÊ THÁNH TÔNG (TÂN PHƯỚC)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.644.000 1.822.000 1.458.000 1.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.580.000 1.790.000 1.432.000 1.146.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước PHƯỚC HÒA - CÁI MÉP- XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.580.000 1.790.000 1.432.000 1.146.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP - THỊ VẢI
ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.580.000 1.790.000 1.432.000 1.146.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước BÙI CÔNG TRỪNG
ĐỘC LẬP → HOÀNG SÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước CHẾ LAN VIÊN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước DƯƠNG QUẢNG HÀM
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HUỲNH KHƯƠNG NINH
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HUỲNH THIÊN TẦNG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ ĐÌNH CẨN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ QUANG ĐẠO
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ THÀNH DUY
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG BÊN HÔNG GIÁO XỨ HẢI SƠN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ TRỌNG TẤN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LƯU TRỌNG LƯ
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÝ TUỆ
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.327.000 1.664.000 1.331.000 1.065.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.327.000 1.664.000 1.331.000 1.065.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.327.000 1.664.000 1.331.000 1.065.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐẶNG NGUYÊN CẨN
LÊ THỊ HỒNG GẤM → TRẦN HỮU TRANG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.195.000 1.598.000 1.278.000 1.022.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐẶNG THÙY TRÂM
TẠ QUANG BỬU → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.195.000 1.598.000 1.278.000 1.022.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HOÀNG SÂM
PHAN THANH GIẢN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.195.000 1.598.000 1.278.000 1.022.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước KHA VẠN CÂN
PHAN THANH GIẢN → ĐẶNG THÙY TRÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.195.000 1.598.000 1.278.000 1.022.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước MAI CHÍ THỌ
PHAN THANH GIẢN → LÊ PHỤNG HIỂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.195.000 1.598.000 1.278.000 1.022.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước TẠ QUANG BỬU
PHAN THANH GIẢN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.195.000 1.598.000 1.278.000 1.022.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HỒ BÁ PHẤN
VÕ VĂN THIẾT → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.195.000 1.598.000 1.278.000 1.022.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước VÕ VĂN THIẾT
NGUYỄN HUỆ → LÊ THÁNH TÔNG-NỐI DÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.195.000 1.598.000 1.278.000 1.022.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐẶNG NGUYÊN CẨN
LÊ THỊ HỒNG GẤM → TRẦN HỮU TRANG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.195.000 1.598.000 1.278.000 1.022.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐẶNG THÙY TRÂM
TẠ QUANG BỬU → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.195.000 1.598.000 1.278.000 1.022.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HOÀNG SÂM
PHAN THANH GIẢN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.195.000 1.598.000 1.278.000 1.022.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước KHA VẠN CÂN
PHAN THANH GIẢN → ĐẶNG THÙY TRÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.195.000 1.598.000 1.278.000 1.022.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước MAI CHÍ THỌ
PHAN THANH GIẢN → LÊ PHỤNG HIỂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.195.000 1.598.000 1.278.000 1.022.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước TẠ QUANG BỬU
PHAN THANH GIẢN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.195.000 1.598.000 1.278.000 1.022.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HỒ BÁ PHẤN
VÕ VĂN THIẾT → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.195.000 1.598.000 1.278.000 1.022.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước VÕ VĂN THIẾT
NGUYỄN HUỆ → LÊ THÁNH TÔNG-NỐI DÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.195.000 1.598.000 1.278.000 1.022.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước CAO LỖ
ĐỘC LẬP → LÊ THÁNH TÔNG-NỐI DÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐẶNG TẤT
NGUYỄN HUỆ- NỐI DÀI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HỒ VĂN MỊCH
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỜNG TÂN PHƯỚC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước CAO LỖ
ĐỘC LẬP → LÊ THÁNH TÔNG-NỐI DÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐẶNG TẤT
NGUYỄN HUỆ- NỐI DÀI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HỒ VĂN MỊCH
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỜNG TÂN PHƯỚC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước VÕ VĂN TẦN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước BÙI CÔNG TRỪNG
ĐỘC LẬP → HOÀNG SÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước CHẾ LAN VIÊN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước DƯƠNG QUẢNG HÀM
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HUỲNH KHƯƠNG NINH
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HUỲNH THIÊN TẦNG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ ĐÌNH CẨN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ QUANG ĐẠO
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ THÀNH DUY
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG BÊN HÔNG GIÁO XỨ HẢI SƠN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ TRỌNG TẤN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LƯU TRỌNG LƯ
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÝ TUỆ
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGÔ VĂN HUYỀN
ĐỘC LẬP → HOÀNG SÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGUYỄN ẢNH THỦ
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGUYỄN MINH KHANH
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước PHẠM NGỌC THẢO
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước PHAN THANH GIẢN
ĐỘC LẬP → HOÀNG SÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước THIÊN HỘ DƯƠNG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước TRẦN HOÀN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước TRẦN HỮU TRANG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước VÕ TRƯỜNG TOẢN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HỒ ĐẮC DI
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước LÊ THỊ HỒNG GẤM
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước NGUYỄN HUY TƯỞNG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước TỐNG DUY TÂN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước VÕ VĂN TẦN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.661.000 1.331.000 1.064.000 852.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI
ĐƯỜNG QH S → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.573.000 1.287.000 1.029.000 823.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐẶNG NGUYÊN CẨN
LÊ THỊ HỒNG GẤM → TRẦN HỮU TRANG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐẶNG THÙY TRÂM
TẠ QUANG BỬU → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HOÀNG SÂM
PHAN THANH GIẢN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước KHA VẠN CÂN
PHAN THANH GIẢN → ĐẶNG THÙY TRÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước MAI CHÍ THỌ
PHAN THANH GIẢN → LÊ PHỤNG HIỂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước TẠ QUANG BỬU
PHAN THANH GIẢN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HỒ BÁ PHẤN
VÕ VĂN THIẾT → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước VÕ VĂN THIẾT
NGUYỄN HUỆ → LÊ THÁNH TÔNG-NỐI DÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI
ĐƯỜNG QH S → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.573.000 1.287.000 1.029.000 823.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐẶNG NGUYÊN CẨN
LÊ THỊ HỒNG GẤM → TRẦN HỮU TRANG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐẶNG THÙY TRÂM
TẠ QUANG BỬU → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HOÀNG SÂM
PHAN THANH GIẢN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước KHA VẠN CÂN
PHAN THANH GIẢN → ĐẶNG THÙY TRÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước MAI CHÍ THỌ
PHAN THANH GIẢN → LÊ PHỤNG HIỂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước TẠ QUANG BỬU
PHAN THANH GIẢN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HỒ BÁ PHẤN
VÕ VĂN THIẾT → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước VÕ VĂN THIẾT
NGUYỄN HUỆ → LÊ THÁNH TÔNG-NỐI DÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐẶNG NGUYÊN CẨN
LÊ THỊ HỒNG GẤM → TRẦN HỮU TRANG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐẶNG THÙY TRÂM
TẠ QUANG BỬU → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HOÀNG SÂM
PHAN THANH GIẢN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước KHA VẠN CÂN
PHAN THANH GIẢN → ĐẶNG THÙY TRÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước MAI CHÍ THỌ
PHAN THANH GIẢN → LÊ PHỤNG HIỂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước TẠ QUANG BỬU
PHAN THANH GIẢN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước HỒ BÁ PHẤN
VÕ VĂN THIẾT → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước VÕ VĂN THIẾT
NGUYỄN HUỆ → LÊ THÁNH TÔNG-NỐI DÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.556.000 1.278.000 1.022.000 818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI
ĐƯỜNG QH S → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.058.000 1.029.000 823.000 659.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI
ĐƯỜNG QH S → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.058.000 1.029.000 823.000 659.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI
ĐƯỜNG QH S → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.058.000 1.029.000 823.000 659.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú Phường Tân Phú (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú Phường Tân Phú (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước Phường Tân Phước (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú Phường Tân Phú (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước Phường Tân Phước (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phú Phường Tân Phú (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Phú
LŨY BÁN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
129.600.000 64.800.000 51.840.000 41.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Phú
HÒA BÌNH
KHUÔNG VIỆT → LŨY BÁN BÍCH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
109.400.000 54.700.000 43.760.000 35.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Phú
THOẠI NGỌC HẦU
ÂU CƠ → LŨY BÁN BÍCH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
103.700.000 51.850.000 41.480.000 33.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Phú
ÂU CƠ
TRỊNH ĐÌNH TRỌNG → LŨY BÁN BÍCH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Phú
KHUÔNG VIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
89.900.000 44.950.000 35.960.000 28.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Phú
TRỊNH ĐÌNH THẢO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
85.100.000 42.550.000 34.040.000 27.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Phú
TRỊNH ĐÌNH THẢO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
85.100.000 42.550.000 34.040.000 27.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Phú
TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.800.000 40.900.000 32.720.000 26.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Phú
LƯƠNG ĐẮC BẰNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Phú
KÊNH TÂN HÓA
LŨY BÁN BÍCH → ÂU CƠ, THOẠI NGỌC HẦU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Phú
HUỲNH THIỆN LỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Phú
TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.800.000 40.900.000 32.720.000 26.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Phú
LƯƠNG ĐẮC BẰNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Phú
KÊNH TÂN HÓA
LŨY BÁN BÍCH → ÂU CƠ, THOẠI NGỌC HẦU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Phú
HUỲNH THIỆN LỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Phú

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin phường Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phú Trung, Phường Hòa Thạnh, Phường Tân Thới Hòa, Phường Tân Thành (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tân Phú theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tân Phú có diện tích tự nhiên 2,52 km² với quy mô dân số 93.117 người, mật độ dân cư đạt 36.951,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Phú được đặt tại 70A Thoại Ngọc Hầu, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Tân Phú là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh là 129.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 10.307.199 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1306 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?