Bảng giá đất phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Sơn, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Tân Sơn, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Tân Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Sơn, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Sơn, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Tân Sơn năm 2026

Khu vực: phường Tân Sơn.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất rừng sản xuất, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 640.000 đến 272.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGUYỄN VĂN TRỖI
HOÀNG VĂN THỤ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 272.200.000 136.100.000 108.880.000 87.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LÝ THƯỜNG KIỆT
TRẦN TRIỆU LUẬT (RANH PHƯỜNG TÂN HÒA) → NGÃ TƯ BẢY HIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 224.600.000 112.300.000 89.840.000 71.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HOÀNG VĂN THỤ
LĂNG CHA CẢ → NGÃ 4 BẢY HIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 196.900.000 98.450.000 78.760.000 63.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa HOÀNG VĂN THỤ
NGUYỄN VĂN TRỖI (RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN) → NGÃ 4 BẢY HIỀN (RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 196.900.000 98.450.000 78.760.000 63.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa LÊ VĂN SỸ
VÒNG XOAY LĂNG CHA CẢ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 185.300.000 92.650.000 74.120.000 59.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → NGÃ TƯ BẢY HIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 182.100.000 91.050.000 72.840.000 58.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TÂN SƠN HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 176.200.000 88.100.000 70.480.000 56.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất PHẠM VĂN HAI
HOÀNG SA → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 174.600.000 87.300.000 69.840.000 55.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHẠM VĂN HAI
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT → LÊ VĂN SỸ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 174.600.000 87.300.000 69.840.000 55.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TRƯỜNG CHINH
NGÃ TƯ BẢY HIỀN → XUÂN HỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 163.600.000 81.800.000 65.440.000 52.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HOÀNG VIỆT
HOÀNG VĂN THỤ → LÊ BÌNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 163.300.000 81.650.000 65.320.000 52.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGUYỄN VĂN TRỖI
HOÀNG VĂN THỤ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 163.300.000 81.650.000 65.320.000 52.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TRƯỜNG SƠN
NGUYỄN VĂN MẠI → RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 161.800.000 80.900.000 64.720.000 51.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TRẦN QUỐC HOÀN
CỘNG HÒA → NGUYỄN VĂN MẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 161.800.000 80.900.000 64.720.000 51.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TRƯỜNG SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 161.800.000 80.900.000 64.720.000 51.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TRẦN QUỐC HOÀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 161.800.000 80.900.000 64.720.000 51.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
HẺM 429 HOÀNG VĂN THỤ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000.000 80.000.000 64.000.000 51.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất XUÂN DIỆU
HOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN THÁI BÌNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 155.300.000 77.650.000 62.120.000 49.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất XUÂN HỒNG
TRƯỜNG CHINH → XUÂN DIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 155.300.000 77.650.000 62.120.000 49.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất CỘNG HOÀ
LĂNG CHA CẢ → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 146.600.000 73.300.000 58.640.000 46.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHAN ĐÌNH GIÓT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 144.400.000 72.200.000 57.760.000 46.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TÂN CANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 143.900.000 71.950.000 57.560.000 46.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa BẠCH ĐẰNG 2
VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN → RANH PHƯỜNG HẠNH THÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 141.400.000 70.700.000 56.560.000 45.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
THĂNG LONG → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 137.100.000 68.550.000 54.840.000 43.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN THÁI BÌNH
CỘNG HÒA → XUÂN DIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 136.400.000 68.200.000 54.560.000 43.648.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHẠM VĂN HAI
LÊ VĂN SỸ → HOÀNG VĂN THỤ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGUYỄN VĂN TRỖI
HOÀNG VĂN THỤ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa LAM SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 135.800.000 67.900.000 54.320.000 43.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LÝ THƯỜNG KIỆT
TRẦN TRIỆU LUẬT (RANH PHƯỜNG TÂN HÒA) → NGÃ TƯ BẢY HIỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 134.800.000 67.400.000 53.920.000 43.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất PHAN THÚC DUYỆN
TRẦN QUỐC HOÀN → THĂNG LONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 133.400.000 66.700.000 53.360.000 42.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHAN THÚC DUYỆN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 133.400.000 66.700.000 53.360.000 42.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHỔ QUANG
PHAN ĐÌNH GIÓT → RANH PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 130.900.000 65.450.000 52.360.000 41.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LÊ MINH XUÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT → VÂN CÔI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 130.400.000 65.200.000 52.160.000 41.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LŨY BÁN BÍCH
LŨY BÁN BÍCH → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 129.600.000 64.800.000 51.840.000 41.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ÚT TỊCH
CỘNG HOÀ → LÊ BÌNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 128.300.000 64.150.000 51.320.000 41.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất THĂNG LONG
CỘNG HOÀ → HẬU GIANG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 128.300.000 64.150.000 51.320.000 41.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa YÊN THẾ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 128.100.000 64.050.000 51.240.000 40.992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa BẠCH ĐẰNG 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 128.000.000 64.000.000 51.200.000 40.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa HỒNG HÀ
TRƯỜNG SƠN → RANH PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 128.000.000 64.000.000 51.200.000 40.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TRƯỜNG SA
ÚT TỊCH → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 127.800.000 63.900.000 51.120.000 40.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGÔ THỊ THU MINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 126.700.000 63.350.000 50.680.000 40.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRƯỜNG CHINH
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA → CẦU THAM LƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 126.000.000 63.000.000 50.400.000 40.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGUYỄN BẶC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 126.000.000 63.000.000 50.400.000 40.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa HUỲNH LAN KHANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 126.000.000 63.000.000 50.400.000 40.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa CỬU LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 126.000.000 63.000.000 50.400.000 40.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất PHÚ HOÀ
BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 124.900.000 62.450.000 49.960.000 39.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất PHẠM VĂN HAI
HOÀNG SA → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.200.000 61.100.000 48.880.000 39.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TÂN SƠN NHÌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 121.500.000 60.750.000 48.600.000 38.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐỒNG NAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 121.100.000 60.550.000 48.440.000 38.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HẬU GIANG
TRƯỜNG SƠN → THĂNG LONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 119.800.000 59.900.000 47.920.000 38.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HOÀNG VĂN THỤ
LĂNG CHA CẢ → NGÃ 4 BẢY HIỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 118.100.000 59.050.000 47.240.000 37.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa HOÀNG VĂN THỤ
NGUYỄN VĂN TRỖI (RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN) → NGÃ 4 BẢY HIỀN (RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 118.100.000 59.050.000 47.240.000 37.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TIỀN GIANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 117.100.000 58.550.000 46.840.000 37.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRƯỜNG CHINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 114.900.000 57.450.000 45.960.000 36.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HOÀNG SA
GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → LÊ BÌNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 114.300.000 57.150.000 45.720.000 36.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TẢN VIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 114.300.000 57.150.000 45.720.000 36.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LÝ THƯỜNG KIỆT
TRẦN TRIỆU LUẬT (RANH PHƯỜNG TÂN HÒA) → NGÃ TƯ BẢY HIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 112.300.000 56.150.000 44.920.000 35.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐÔNG SƠN
BA GIA → VÂN CÔI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 112.200.000 56.100.000 44.880.000 35.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BA GIA
TRẦN TRIỆU LUẬT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000.000 56.000.000 44.800.000 35.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa LÊ VĂN SỸ
VÒNG XOAY LĂNG CHA CẢ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 111.200.000 55.600.000 44.480.000 35.584.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → NGÃ TƯ BẢY HIỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 109.300.000 54.650.000 43.720.000 34.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa DƯƠNG VÂN NGA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 108.200.000 54.100.000 43.280.000 34.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG THƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 107.400.000 53.700.000 42.960.000 34.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG ĐÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 107.400.000 53.700.000 42.960.000 34.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG ĐÁY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 107.400.000 53.700.000 42.960.000 34.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG NHUỆ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 107.400.000 53.700.000 42.960.000 34.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG THAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 107.400.000 53.700.000 42.960.000 34.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRƯƠNG VĨNH KÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 106.900.000 53.450.000 42.760.000 34.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐỐNG ĐA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 106.000.000 53.000.000 42.400.000 33.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TÂN SƠN HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 105.700.000 52.850.000 42.280.000 33.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN CỬU ĐÀM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 105.300.000 52.650.000 42.120.000 33.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN VĂN MẠI
TRƯỜNG SƠN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 104.900.000 52.450.000 41.960.000 33.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất SẦM SƠN
BA VÌ → ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNGTRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 104.900.000 52.450.000 41.960.000 33.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHẠM VĂN HAI
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT → LÊ VĂN SỸ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 104.800.000 52.400.000 41.920.000 33.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa THÍCH MINH NGUYỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 104.700.000 52.350.000 41.880.000 33.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGHĨA PHÁT
BÀNH VĂN TRÂN → BẾN CÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 103.500.000 51.750.000 41.400.000 33.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LÊ BÌNH
HOÀNG VĂN THỤ → ÚT TỊCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 102.100.000 51.050.000 40.840.000 32.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRẦN VĂN DƯ
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN → TƯỜNG RÀO SÂN BAY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.500.000 50.250.000 40.200.000 32.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TRÀ KHÚC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 99.900.000 49.950.000 39.960.000 31.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN VĂN VĨNH
THĂNG LONG → NGUYỄN TRỌNG LỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 99.200.000 49.600.000 39.680.000 31.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HOÀNG VĂN THỤ
LĂNG CHA CẢ → NGÃ 4 BẢY HIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa HOÀNG VĂN THỤ
NGUYỄN VĂN TRỖI (RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN) → NGÃ 4 BẢY HIỀN (RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TRƯỜNG CHINH
NGÃ TƯ BẢY HIỀN → XUÂN HỒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.200.000 49.100.000 39.280.000 31.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HOÀNG VIỆT
HOÀNG VĂN THỤ → LÊ BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000.000 49.000.000 39.200.000 31.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ÂU CƠ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì DIỆP MINH CHÂU
TÂN SƠN NHÌ → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TRƯỜNG SƠN
NGUYỄN VĂN MẠI → RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 97.100.000 48.550.000 38.840.000 31.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TRẦN QUỐC HOÀN
CỘNG HÒA → NGUYỄN VĂN MẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 97.100.000 48.550.000 38.840.000 31.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TRẦN QUỐC HOÀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 97.100.000 48.550.000 38.840.000 31.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TRƯỜNG SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 97.100.000 48.550.000 38.840.000 31.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì HOA BẰNG
NGUYỄN CỬU ĐÀM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 96.400.000 48.200.000 38.560.000 30.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LONG HƯNG
BA GIA → BẾN CÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 96.200.000 48.100.000 38.480.000 30.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN ĐÌNH KHƠI
HOÀNG VĂN THỤ → HOÀNG VIỆT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 96.200.000 48.100.000 38.480.000 30.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN TRỌNG LỘI
HẬU GIANG → HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 96.200.000 48.100.000 38.480.000 30.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BÀNH VĂN TRÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 96.200.000 48.100.000 38.480.000 30.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
HẺM 429 HOÀNG VĂN THỤ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 96.000.000 48.000.000 38.400.000 30.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TÂN KHAI
TỰ CƯỜNG → HIỆP NHẤT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TRẦN TRIỆU LUẬT
LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất SAO MAI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀNH VĂN TRÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TỰ CƯỜNG
HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TỰ LẬP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.800.000 47.400.000 37.920.000 30.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TỰ LẬP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HIỆP NHẤT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.800.000 47.400.000 37.920.000 30.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất VÂN CÔI
NGHĨA PHÁT → BÀNH VĂN TRÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 93.300.000 46.650.000 37.320.000 29.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN CẢNH DỊ
THĂNG LONG → NGUYỄN VĂN MẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 93.300.000 46.650.000 37.320.000 29.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất XUÂN HỒNG
TRƯỜNG CHINH → XUÂN DIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 93.200.000 46.600.000 37.280.000 29.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất XUÂN DIỆU
HOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN THÁI BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 93.200.000 46.600.000 37.280.000 29.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa LÊ VĂN SỸ
VÒNG XOAY LĂNG CHA CẢ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 92.700.000 46.350.000 37.080.000 29.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → NGÃ TƯ BẢY HIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 91.100.000 45.550.000 36.440.000 29.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BA VÌ
THĂNG LONG → KÊNH SÂN BAY (A41)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐỒ SƠN
THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất GIẢI PHÓNG
THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa HÁT GIANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐINH ĐIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.300.000 45.150.000 36.120.000 28.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN HẬU
NGUYỄN HẬU → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN THẾ TRUYỆN
TRƯƠNG VĨNH KÝ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì DƯƠNG VĂN DƯƠNG
TÂN KỲ TẦN QUÝ → GÒ DẦU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì GÒ DẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÊ TRỌNG TẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TÂN SƠN HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 88.100.000 44.050.000 35.240.000 28.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất CỘNG HOÀ
LĂNG CHA CẢ → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 88.000.000 44.000.000 35.200.000 28.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN XUÂN KHOÁT
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.500.000 43.750.000 35.000.000 28.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất PHẠM VĂN HAI
HOÀNG SA → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.300.000 43.650.000 34.920.000 27.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHẠM VĂN HAI
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT → LÊ VĂN SỸ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.300.000 43.650.000 34.920.000 27.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHAN ĐÌNH GIÓT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.600.000 43.300.000 34.640.000 27.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TÂN CANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.300.000 43.150.000 34.520.000 27.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn PHAN HUY ÍCH
TRƯỜNG CHINH → RANH PHƯỜNG AN HỘI TÂY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 85.300.000 42.650.000 34.120.000 27.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa BẠCH ĐẰNG 2
VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN → RANH PHƯỜNG HẠNH THÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 84.800.000 42.400.000 33.920.000 27.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TÂN KỲ TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BẾN CÁT
ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000.000 43.000.000 34.400.000 27.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn PHAN HUY ÍCH
TRƯỜNG CHINH → RANH PHƯỜNG AN HỘI TÂY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 85.300.000 42.650.000 34.120.000 27.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất CHỬ ĐỒNG TỬ
BÀNH VĂN TRÂN → VÂN CÔI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.100.000 41.550.000 33.240.000 26.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HIỆP NHẤT
HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÒA HIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.100.000 41.550.000 33.240.000 26.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa BÙI THỊ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGUYỄN THANH TUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa BẠCH ĐẰNG 2
VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN → RANH PHƯỜNG HẠNH THÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 84.800.000 42.400.000 33.920.000 27.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
THĂNG LONG → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 82.300.000 41.150.000 32.920.000 26.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN THÁI BÌNH
CỘNG HÒA → XUÂN DIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.800.000 40.900.000 32.720.000 26.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TRƯỜNG CHINH
NGÃ TƯ BẢY HIỀN → XUÂN HỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 81.800.000 40.900.000 32.720.000 26.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HOÀNG VIỆT
HOÀNG VĂN THỤ → LÊ BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 81.700.000 40.850.000 32.680.000 26.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TÂN KỲ TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHẠM VĂN HAI
LÊ VĂN SỸ → HOÀNG VĂN THỤ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.700.000 40.850.000 32.680.000 26.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HOÀ HIỆP
LÊ BÌNH → HIỆP NHẤT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.600.000 40.800.000 32.640.000 26.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐẶNG LỘ
NGHĨA PHÁT → CHỬ ĐỒNG TỬ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.600.000 40.800.000 32.640.000 26.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa LAM SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.500.000 40.750.000 32.600.000 26.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHẠM CỰ LƯỢNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.300.000 40.650.000 32.520.000 26.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì DÂN TỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐOÀN GIỎI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐOÀN KẾT
NGUYỄN XUÂN KHOÁT → TỰ DO 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì PHAN CHU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TRƯỜNG SƠN
NGUYỄN VĂN MẠI → RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.900.000 40.450.000 32.360.000 25.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TRẦN QUỐC HOÀN
CỘNG HÒA → NGUYỄN VĂN MẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.900.000 40.450.000 32.360.000 25.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TRẦN QUỐC HOÀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.900.000 40.450.000 32.360.000 25.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TRƯỜNG SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.900.000 40.450.000 32.360.000 25.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất CHỬ ĐỒNG TỬ
BÀNH VĂN TRÂN → VÂN CÔI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.100.000 41.550.000 33.240.000 26.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HIỆP NHẤT
HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÒA HIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.100.000 41.550.000 33.240.000 26.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất PHAN THÚC DUYỆN
TRẦN QUỐC HOÀN → THĂNG LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 40.000.000 32.000.000 25.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
HẺM 429 HOÀNG VĂN THỤ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 40.000.000 32.000.000 25.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHAN THÚC DUYỆN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 40.000.000 32.000.000 25.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa BÙI THỊ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGUYỄN THANH TUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN BÁ TÒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.400.000 39.700.000 31.760.000 25.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
THĂNG LONG → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 82.300.000 41.150.000 32.920.000 26.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN THÁI BÌNH
CỘNG HÒA → XUÂN DIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.800.000 40.900.000 32.720.000 26.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TRƯỜNG CHINH
NGÃ TƯ BẢY HIỀN → XUÂN HỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 81.800.000 40.900.000 32.720.000 26.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HOÀNG VIỆT
HOÀNG VĂN THỤ → LÊ BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 81.700.000 40.850.000 32.680.000 26.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHẠM VĂN HAI
LÊ VĂN SỸ → HOÀNG VĂN THỤ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.700.000 40.850.000 32.680.000 26.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HOÀ HIỆP
LÊ BÌNH → HIỆP NHẤT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.600.000 40.800.000 32.640.000 26.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐẶNG LỘ
NGHĨA PHÁT → CHỬ ĐỒNG TỬ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.600.000 40.800.000 32.640.000 26.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LÊ MINH XUÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT → VÂN CÔI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.200.000 39.100.000 31.280.000 25.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa LAM SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.500.000 40.750.000 32.600.000 26.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì BÌNH LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN THÁI HỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LŨY BÁN BÍCH
LŨY BÁN BÍCH → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì HỒ NGỌC CẨN
TRẦN HƯNG ĐẠO → THỐNG NHẤT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRẦN HƯNG ĐẠO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHẠM CỰ LƯỢNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.300.000 40.650.000 32.520.000 26.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất XUÂN HỒNG
TRƯỜNG CHINH → XUÂN DIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 77.700.000 38.850.000 31.080.000 24.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất XUÂN DIỆU
HOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN THÁI BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 77.700.000 38.850.000 31.080.000 24.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì DÂN TỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐOÀN GIỎI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐOÀN KẾT
NGUYỄN XUÂN KHOÁT → TỰ DO 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì PHAN CHU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa YÊN THẾ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 76.900.000 38.450.000 30.760.000 24.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa BẠCH ĐẰNG 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 76.800.000 38.400.000 30.720.000 24.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa HỒNG HÀ
TRƯỜNG SƠN → RANH PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 76.800.000 38.400.000 30.720.000 24.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TRƯỜNG SA
ÚT TỊCH → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 76.700.000 38.350.000 30.680.000 24.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGÔ THỊ THU MINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 76.000.000 38.000.000 30.400.000 24.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRẦN THÁI TÔNG
TRƯỜNG CHINH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRƯỜNG CHINH
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA → CẦU THAM LƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.600.000 37.800.000 30.240.000 24.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGUYỄN BẶC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.600.000 37.800.000 30.240.000 24.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa HUỲNH LAN KHANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.600.000 37.800.000 30.240.000 24.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa CỬU LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.600.000 37.800.000 30.240.000 24.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất PHÚ HOÀ
BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 74.900.000 37.450.000 29.960.000 23.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TRƯỜNG SƠN
NGUYỄN VĂN MẠI → RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.900.000 40.450.000 32.360.000 25.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TRẦN QUỐC HOÀN
CỘNG HÒA → NGUYỄN VĂN MẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.900.000 40.450.000 32.360.000 25.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TRẦN QUỐC HOÀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.900.000 40.450.000 32.360.000 25.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TRƯỜNG SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.900.000 40.450.000 32.360.000 25.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất CỘNG HOÀ
LĂNG CHA CẢ → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất PHAN THÚC DUYỆN
TRẦN QUỐC HOÀN → THĂNG LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 40.000.000 32.000.000 25.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
HẺM 429 HOÀNG VĂN THỤ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 40.000.000 32.000.000 25.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHAN THÚC DUYỆN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 40.000.000 32.000.000 25.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì CẦU XÉO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG TÂN THẮNG (TÊN CŨ: BỜ BAO TÂN THẮNG)
BÌNH LONG → ĐƯỜNG KÊNH 19/5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRƯƠNG VÂN LĨNH
TRƯƠNG VĨNH KÝ → DÂN TỘC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN QUÝ ANH
TÂN KỲ TÂN QUÝ → HẺM 15 CẦU XÉO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì SƠN KỲ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TÂN SƠN NHÌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐỒNG NAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 72.700.000 36.350.000 29.080.000 23.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHAN ĐÌNH GIÓT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 72.200.000 36.100.000 28.880.000 23.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN BÁ TÒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.400.000 39.700.000 31.760.000 25.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TÂN CANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 72.000.000 36.000.000 28.800.000 23.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HẬU GIANG
TRƯỜNG SƠN → THĂNG LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 71.900.000 35.950.000 28.760.000 23.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì VẠN HẠNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa BẠCH ĐẰNG 2
VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN → RANH PHƯỜNG HẠNH THÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.700.000 35.350.000 28.280.000 22.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHỔ QUANG
PHAN ĐÌNH GIÓT → RANH PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.500.000 39.250.000 31.400.000 25.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TIỀN GIANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 70.300.000 35.150.000 28.120.000 22.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NGUYỄN SỸ SÁCH
TRƯỜNG CHINH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 35.000.000 28.000.000 22.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LÊ MINH XUÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT → VÂN CÔI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.200.000 39.100.000 31.280.000 25.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÊ LIỄU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.700.000 34.850.000 27.880.000 22.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì BÌNH LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN THÁI HỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LŨY BÁN BÍCH
LŨY BÁN BÍCH → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì HỒ NGỌC CẨN
TRẦN HƯNG ĐẠO → THỐNG NHẤT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRẦN HƯNG ĐẠO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGÔ QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRƯỜNG CHINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRẦN TẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐÔ ĐỐC CHẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN (ĐẶNG VĂN SÂM)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HOÀNG SA
GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → LÊ BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 68.600.000 34.300.000 27.440.000 21.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
THĂNG LONG → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.600.000 34.300.000 27.440.000 21.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TẢN VIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 68.600.000 34.300.000 27.440.000 21.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NGUYỄN PHÚC CHU
TRƯỜNG CHINH → KÊNH HY VỌNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.500.000 34.250.000 27.400.000 21.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN THÁI BÌNH
CỘNG HÒA → XUÂN DIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.200.000 34.100.000 27.280.000 21.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHẠM VĂN HAI
LÊ VĂN SỸ → HOÀNG VĂN THỤ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa LAM SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 67.900.000 33.950.000 27.160.000 21.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN VĂN SĂNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.700.000 33.850.000 27.080.000 21.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐỖ NHUẬN
LÊ TRỌNG TẤN → CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRẦN VĂN ƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ÚT TỊCH
CỘNG HOÀ → LÊ BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất THĂNG LONG
CỘNG HOÀ → HẬU GIANG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐÔNG SƠN
BA GIA → VÂN CÔI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 67.300.000 33.650.000 26.920.000 21.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BA GIA
TRẦN TRIỆU LUẬT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 67.200.000 33.600.000 26.880.000 21.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa YÊN THẾ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 76.900.000 38.450.000 30.760.000 24.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa BẠCH ĐẰNG 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 76.800.000 38.400.000 30.720.000 24.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa HỒNG HÀ
TRƯỜNG SƠN → RANH PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 76.800.000 38.400.000 30.720.000 24.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TRƯỜNG SA
ÚT TỊCH → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 76.700.000 38.350.000 30.680.000 24.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGÔ THỊ THU MINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 76.000.000 38.000.000 30.400.000 24.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRẦN THÁI TÔNG
TRƯỜNG CHINH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRƯỜNG CHINH
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA → CẦU THAM LƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.600.000 37.800.000 30.240.000 24.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGUYỄN BẶC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.600.000 37.800.000 30.240.000 24.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa HUỲNH LAN KHANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.600.000 37.800.000 30.240.000 24.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa CỬU LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.600.000 37.800.000 30.240.000 24.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất PHÚ HOÀ
BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 74.900.000 37.450.000 29.960.000 23.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất CỘNG HOÀ
LĂNG CHA CẢ → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì CẦU XÉO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG TÂN THẮNG (TÊN CŨ: BỜ BAO TÂN THẮNG)
BÌNH LONG → ĐƯỜNG KÊNH 19/5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRƯƠNG VÂN LĨNH
TRƯƠNG VĨNH KÝ → DÂN TỘC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN QUÝ ANH
TÂN KỲ TÂN QUÝ → HẺM 15 CẦU XÉO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì SƠN KỲ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TÂN SƠN NHÌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐỒNG NAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 72.700.000 36.350.000 29.080.000 23.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHAN ĐÌNH GIÓT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 72.200.000 36.100.000 28.880.000 23.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TÂN CANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 72.000.000 36.000.000 28.800.000 23.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HẬU GIANG
TRƯỜNG SƠN → THĂNG LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 71.900.000 35.950.000 28.760.000 23.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì VẠN HẠNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa BẠCH ĐẰNG 2
VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN → RANH PHƯỜNG HẠNH THÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.700.000 35.350.000 28.280.000 22.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TIỀN GIANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 70.300.000 35.150.000 28.120.000 22.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NGUYỄN SỸ SÁCH
TRƯỜNG CHINH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 35.000.000 28.000.000 22.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LƯU NHÂN CHÚ
PHẠM VĂN HAI → HẺM 766 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.800.000 34.900.000 27.920.000 22.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÊ LIỄU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.700.000 34.850.000 27.880.000 22.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGÔ QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRƯỜNG CHINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRẦN TẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐÔ ĐỐC CHẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN (ĐẶNG VĂN SÂM)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HOÀNG SA
GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → LÊ BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 68.600.000 34.300.000 27.440.000 21.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
THĂNG LONG → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.600.000 34.300.000 27.440.000 21.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TẢN VIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 68.600.000 34.300.000 27.440.000 21.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NGUYỄN PHÚC CHU
TRƯỜNG CHINH → KÊNH HY VỌNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.500.000 34.250.000 27.400.000 21.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN THÁI BÌNH
CỘNG HÒA → XUÂN DIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.200.000 34.100.000 27.280.000 21.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHẠM VĂN HAI
LÊ VĂN SỸ → HOÀNG VĂN THỤ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa LAM SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 67.900.000 33.950.000 27.160.000 21.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN VĂN SĂNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.700.000 33.850.000 27.080.000 21.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐÔNG SƠN
BA GIA → VÂN CÔI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 67.300.000 33.650.000 26.920.000 21.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BA GIA
TRẦN TRIỆU LUẬT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 67.200.000 33.600.000 26.880.000 21.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất PHAN THÚC DUYỆN
TRẦN QUỐC HOÀN → THĂNG LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 66.700.000 33.350.000 26.680.000 21.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHAN THÚC DUYỆN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 66.700.000 33.350.000 26.680.000 21.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn PHẠM VĂN BẠCH
TRƯỜNG CHINH → RANH PHƯỜNG AN HỘI TÂY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.800.000 32.900.000 26.320.000 21.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHỔ QUANG
PHAN ĐÌNH GIÓT → RANH PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 65.500.000 32.750.000 26.200.000 20.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LÊ MINH XUÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT → VÂN CÔI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 65.200.000 32.600.000 26.080.000 20.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa DƯƠNG VÂN NGA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 64.900.000 32.450.000 25.960.000 20.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐẶNG THẾ PHONG
ÂU CƠ → TRẦN TẤN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐỖ CÔNG TƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì VÕ VĂN DŨNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TỰ QUYẾT
NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì PHÙNG CHÍ KIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÝ TUỆ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LŨY BÁN BÍCH
LŨY BÁN BÍCH → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì HÀ THỊ ĐÁT
CẦU XÉO → HOA BẰNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÊ ĐÌNH THÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG THAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 64.400.000 32.200.000 25.760.000 20.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG NHUỆ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 64.400.000 32.200.000 25.760.000 20.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG THƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 64.400.000 32.200.000 25.760.000 20.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG ĐÁY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 64.400.000 32.200.000 25.760.000 20.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG ĐÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 64.400.000 32.200.000 25.760.000 20.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ÚT TỊCH
CỘNG HOÀ → LÊ BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 64.200.000 32.100.000 25.680.000 20.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất THĂNG LONG
CỘNG HOÀ → HẬU GIANG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 64.200.000 32.100.000 25.680.000 20.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TÂN SƠN
PHẠM VĂN BẠCH → RANH PHƯỜNG THÔNG TÂY HỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 64.200.000 32.100.000 25.680.000 20.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRƯƠNG VĨNH KÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 64.100.000 32.050.000 25.640.000 20.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa YÊN THẾ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 64.100.000 32.050.000 25.640.000 20.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa HỒNG HÀ
TRƯỜNG SƠN → RANH PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 64.000.000 32.000.000 25.600.000 20.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa BẠCH ĐẰNG 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 64.000.000 32.000.000 25.600.000 20.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TRƯỜNG SA
ÚT TỊCH → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.900.000 31.950.000 25.560.000 20.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐỐNG ĐA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 63.600.000 31.800.000 25.440.000 20.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGÔ THỊ THU MINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.400.000 31.700.000 25.360.000 20.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN CỬU ĐÀM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 63.200.000 31.600.000 25.280.000 20.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRƯỜNG CHINH
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA → CẦU THAM LƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000.000 31.500.000 25.200.000 20.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGUYỄN BẶC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000.000 31.500.000 25.200.000 20.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa CỬU LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000.000 31.500.000 25.200.000 20.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa HUỲNH LAN KHANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000.000 31.500.000 25.200.000 20.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN VĂN MẠI
TRƯỜNG SƠN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 62.900.000 31.450.000 25.160.000 20.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất SẦM SƠN
BA VÌ → ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNGTRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 62.900.000 31.450.000 25.160.000 20.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa THÍCH MINH NGUYỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 62.800.000 31.400.000 25.120.000 20.096.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất PHÚ HOÀ
BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.500.000 31.250.000 25.000.000 20.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGHĨA PHÁT
BÀNH VĂN TRÂN → BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 62.100.000 31.050.000 24.840.000 19.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG D2
HẺM 20 TÂN THẮNG → TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG KÊNH 19/5
BÌNH LONG → LÊ TRỌNG TẤN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TÂN THẠNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LÊ BÌNH
HOÀNG VĂN THỤ → ÚT TỊCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 61.300.000 30.650.000 24.520.000 19.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TÂN TRỤ
NGUYỄN PHÚC CHU → PHAN HUY ÍCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 61.200.000 30.600.000 24.480.000 19.584.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TÂN SƠN NHÌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì DƯƠNG THIỆU TƯỚC
LÝ TUỆ → TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐỒNG NAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 60.600.000 30.300.000 24.240.000 19.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRẦN VĂN DƯ
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN → TƯỜNG RÀO SÂN BAY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 60.300.000 30.150.000 24.120.000 19.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HẬU GIANG
TRƯỜNG SƠN → THĂNG LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TRÀ KHÚC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TỐNG VĂN HÊN
TRƯỜNG CHINH → NGUYỄN PHÚC CHU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.800.000 29.900.000 23.920.000 19.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN VĂN VĨNH
THĂNG LONG → NGUYỄN TRỌNG LỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 59.500.000 29.750.000 23.800.000 19.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐỖ NHUẬN
CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ → TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.200.000 29.600.000 23.680.000 18.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TIỀN GIANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.600.000 29.300.000 23.440.000 18.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì DIỆP MINH CHÂU
TÂN SƠN NHÌ → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ÂU CƠ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì HOA BẰNG
NGUYỄN CỬU ĐÀM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.800.000 28.900.000 23.120.000 18.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LONG HƯNG
BA GIA → BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.700.000 28.850.000 23.080.000 18.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN ĐÌNH KHƠI
HOÀNG VĂN THỤ → HOÀNG VIỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.700.000 28.850.000 23.080.000 18.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN TRỌNG LỘI
HẬU GIANG → HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.700.000 28.850.000 23.080.000 18.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BÀNH VĂN TRÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.700.000 28.850.000 23.080.000 18.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRƯỜNG CHINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 57.500.000 28.750.000 23.000.000 18.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất SAO MAI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀNH VĂN TRÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.300.000 28.650.000 22.920.000 18.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TÂN KHAI
TỰ CƯỜNG → HIỆP NHẤT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.300.000 28.650.000 22.920.000 18.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TRẦN TRIỆU LUẬT
LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.300.000 28.650.000 22.920.000 18.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HOÀNG SA
GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → LÊ BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 57.200.000 28.600.000 22.880.000 18.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TẢN VIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 57.200.000 28.600.000 22.880.000 18.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRẦN THÁNH TÔNG
HUỲNH VĂN NGHỆ → TRẦN THỊ TRỌNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.900.000 28.450.000 22.760.000 18.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TỰ CƯỜNG
HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TỰ LẬP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.900.000 28.450.000 22.760.000 18.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TỰ LẬP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HIỆP NHẤT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.900.000 28.450.000 22.760.000 18.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐÔNG SƠN
BA GIA → VÂN CÔI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.100.000 28.050.000 22.440.000 17.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BA GIA
TRẦN TRIỆU LUẬT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000.000 28.000.000 22.400.000 17.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN CẢNH DỊ
THĂNG LONG → NGUYỄN VĂN MẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000.000 28.000.000 22.400.000 17.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất VÂN CÔI
NGHĨA PHÁT → BÀNH VĂN TRÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000.000 28.000.000 22.400.000 17.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì HOA BẰNG
NGUYỄN CỬU ĐÀM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.800.000 28.900.000 23.120.000 18.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LONG HƯNG
BA GIA → BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.700.000 28.850.000 23.080.000 18.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN ĐÌNH KHƠI
HOÀNG VĂN THỤ → HOÀNG VIỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.700.000 28.850.000 23.080.000 18.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN TRỌNG LỘI
HẬU GIANG → HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.700.000 28.850.000 23.080.000 18.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BÀNH VĂN TRÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.700.000 28.850.000 23.080.000 18.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRƯỜNG CHINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 57.500.000 28.750.000 23.000.000 18.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất SAO MAI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀNH VĂN TRÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.300.000 28.650.000 22.920.000 18.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TÂN KHAI
TỰ CƯỜNG → HIỆP NHẤT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.300.000 28.650.000 22.920.000 18.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TRẦN TRIỆU LUẬT
LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.300.000 28.650.000 22.920.000 18.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HOÀNG SA
GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → LÊ BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 57.200.000 28.600.000 22.880.000 18.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TẢN VIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 57.200.000 28.600.000 22.880.000 18.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRẦN THÁNH TÔNG
HUỲNH VĂN NGHỆ → TRẦN THỊ TRỌNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.900.000 28.450.000 22.760.000 18.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TỰ CƯỜNG
HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TỰ LẬP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.900.000 28.450.000 22.760.000 18.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TỰ LẬP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HIỆP NHẤT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.900.000 28.450.000 22.760.000 18.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BA VÌ
THĂNG LONG → KÊNH SÂN BAY (A41)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐỒ SƠN
THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất GIẢI PHÓNG
THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa HÁT GIANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐINH ĐIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.200.000 27.100.000 21.680.000 17.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐÔNG SƠN
BA GIA → VÂN CÔI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.100.000 28.050.000 22.440.000 17.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa DƯƠNG VÂN NGA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 54.100.000 27.050.000 21.640.000 17.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BA GIA
TRẦN TRIỆU LUẬT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000.000 28.000.000 22.400.000 17.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN CẢNH DỊ
THĂNG LONG → NGUYỄN VĂN MẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000.000 28.000.000 22.400.000 17.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất VÂN CÔI
NGHĨA PHÁT → BÀNH VĂN TRÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000.000 28.000.000 22.400.000 17.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG ĐÁY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG NHUỆ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG ĐÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG THƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG THAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN THẾ TRUYỆN
TRƯƠNG VĨNH KÝ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN HẬU
NGUYỄN HẬU → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì GÒ DẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì DƯƠNG VĂN DƯƠNG
TÂN KỲ TẦN QUÝ → GÒ DẦU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÊ TRỌNG TẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRƯƠNG VĨNH KÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BA VÌ
THĂNG LONG → KÊNH SÂN BAY (A41)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐỒ SƠN
THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất GIẢI PHÓNG
THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa HÁT GIANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐỐNG ĐA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 53.000.000 26.500.000 21.200.000 16.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐINH ĐIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.200.000 27.100.000 21.680.000 17.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa DƯƠNG VÂN NGA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 54.100.000 27.050.000 21.640.000 17.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN CỬU ĐÀM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG ĐÁY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN XUÂN KHOÁT
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 52.500.000 26.250.000 21.000.000 16.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN VĂN MẠI
TRƯỜNG SƠN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.500.000 26.250.000 21.000.000 16.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất SẦM SƠN
BA VÌ → ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNGTRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.500.000 26.250.000 21.000.000 16.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG NHUỆ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG ĐÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG THƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa SÔNG THAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa THÍCH MINH NGUYỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.400.000 26.200.000 20.960.000 16.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN THẾ TRUYỆN
TRƯƠNG VĨNH KÝ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN HẬU
NGUYỄN HẬU → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì GÒ DẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì DƯƠNG VĂN DƯƠNG
TÂN KỲ TẦN QUÝ → GÒ DẦU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÊ TRỌNG TẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRƯƠNG VĨNH KÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGHĨA PHÁT
BÀNH VĂN TRÂN → BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.800.000 25.900.000 20.720.000 16.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BẾN CÁT
ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.600.000 25.800.000 20.640.000 16.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐỐNG ĐA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 53.000.000 26.500.000 21.200.000 16.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN CỬU ĐÀM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn PHAN HUY ÍCH
TRƯỜNG CHINH → RANH PHƯỜNG AN HỘI TÂY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.200.000 25.600.000 20.480.000 16.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN XUÂN KHOÁT
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 52.500.000 26.250.000 21.000.000 16.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN VĂN MẠI
TRƯỜNG SƠN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.500.000 26.250.000 21.000.000 16.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất SẦM SƠN
BA VÌ → ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNGTRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.500.000 26.250.000 21.000.000 16.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa THÍCH MINH NGUYỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.400.000 26.200.000 20.960.000 16.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGHĨA PHÁT
BÀNH VĂN TRÂN → BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.800.000 25.900.000 20.720.000 16.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRẦN THỊ TRỌNG
PHAN HUY ÍCH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BẾN CÁT
ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.600.000 25.800.000 20.640.000 16.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRẦN VĂN DƯ
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN → TƯỜNG RÀO SÂN BAY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.300.000 25.150.000 20.120.000 16.096.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn PHAN HUY ÍCH
TRƯỜNG CHINH → RANH PHƯỜNG AN HỘI TÂY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.200.000 25.600.000 20.480.000 16.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LÊ BÌNH
HOÀNG VĂN THỤ → ÚT TỊCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.100.000 25.550.000 20.440.000 16.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRẦN THỊ TRỌNG
PHAN HUY ÍCH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TRÀ KHÚC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 25.000.000 20.000.000 16.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất CHỬ ĐỒNG TỬ
BÀNH VĂN TRÂN → VÂN CÔI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.900.000 24.950.000 19.960.000 15.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HIỆP NHẤT
HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÒA HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.900.000 24.950.000 19.960.000 15.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TÂN KỲ TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.500.000 25.250.000 20.200.000 16.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRẦN VĂN DƯ
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN → TƯỜNG RÀO SÂN BAY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.300.000 25.150.000 20.120.000 16.096.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN VĂN VĨNH
THĂNG LONG → NGUYỄN TRỌNG LỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa BÙI THỊ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGUYỄN THANH TUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa TRÀ KHÚC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 25.000.000 20.000.000 16.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất CHỬ ĐỒNG TỬ
BÀNH VĂN TRÂN → VÂN CÔI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.900.000 24.950.000 19.960.000 15.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HIỆP NHẤT
HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÒA HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.900.000 24.950.000 19.960.000 15.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HOÀ HIỆP
LÊ BÌNH → HIỆP NHẤT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.000.000 24.500.000 19.600.000 15.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐẶNG LỘ
NGHĨA PHÁT → CHỬ ĐỒNG TỬ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.000.000 24.500.000 19.600.000 15.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN VĂN VĨNH
THĂNG LONG → NGUYỄN TRỌNG LỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa BÙI THỊ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGUYỄN THANH TUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHẠM CỰ LƯỢNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.800.000 24.400.000 19.520.000 15.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HOÀ HIỆP
LÊ BÌNH → HIỆP NHẤT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.000.000 24.500.000 19.600.000 15.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐẶNG LỘ
NGHĨA PHÁT → CHỬ ĐỒNG TỬ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.000.000 24.500.000 19.600.000 15.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ÂU CƠ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa PHẠM CỰ LƯỢNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.800.000 24.400.000 19.520.000 15.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì DÂN TỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì DIỆP MINH CHÂU
TÂN SƠN NHÌ → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐOÀN KẾT
NGUYỄN XUÂN KHOÁT → TỰ DO 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐOÀN GIỎI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì PHAN CHU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ÂU CƠ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì DÂN TỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì DIỆP MINH CHÂU
TÂN SƠN NHÌ → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐOÀN KẾT
NGUYỄN XUÂN KHOÁT → TỰ DO 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐOÀN GIỎI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì PHAN CHU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì HOA BẰNG
NGUYỄN CỬU ĐÀM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn HOÀNG BẬT ĐẠT
NGUYỄN PHÚC CHU → TRẦN THỊ TRỌNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BÀNH VĂN TRÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.100.000 24.050.000 19.240.000 15.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LONG HƯNG
BA GIA → BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.100.000 24.050.000 19.240.000 15.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN TRỌNG LỘI
HẬU GIANG → HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.100.000 24.050.000 19.240.000 15.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN ĐÌNH KHƠI
HOÀNG VĂN THỤ → HOÀNG VIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.100.000 24.050.000 19.240.000 15.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì HOA BẰNG
NGUYỄN CỬU ĐÀM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn HOÀNG BẬT ĐẠT
NGUYỄN PHÚC CHU → TRẦN THỊ TRỌNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BÀNH VĂN TRÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.100.000 24.050.000 19.240.000 15.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LONG HƯNG
BA GIA → BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.100.000 24.050.000 19.240.000 15.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN TRỌNG LỘI
HẬU GIANG → HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.100.000 24.050.000 19.240.000 15.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN ĐÌNH KHƠI
HOÀNG VĂN THỤ → HOÀNG VIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.100.000 24.050.000 19.240.000 15.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TÂN KHAI
TỰ CƯỜNG → HIỆP NHẤT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 47.800.000 23.900.000 19.120.000 15.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất SAO MAI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀNH VĂN TRÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 47.800.000 23.900.000 19.120.000 15.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TRẦN TRIỆU LUẬT
LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 47.800.000 23.900.000 19.120.000 15.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TÂN KHAI
TỰ CƯỜNG → HIỆP NHẤT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 47.800.000 23.900.000 19.120.000 15.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất SAO MAI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀNH VĂN TRÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 47.800.000 23.900.000 19.120.000 15.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TRẦN TRIỆU LUẬT
LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 47.800.000 23.900.000 19.120.000 15.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN BÁ TÒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 47.600.000 23.800.000 19.040.000 15.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TỰ LẬP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HIỆP NHẤT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất TỰ CƯỜNG
HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TỰ LẬP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì BÌNH LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.700.000 23.350.000 18.680.000 14.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN THÁI HỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.700.000 23.350.000 18.680.000 14.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì HỒ NGỌC CẨN
TRẦN HƯNG ĐẠO → THỐNG NHẤT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.700.000 23.350.000 18.680.000 14.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRẦN HƯNG ĐẠO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.700.000 23.350.000 18.680.000 14.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất VÂN CÔI
NGHĨA PHÁT → BÀNH VĂN TRÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 46.700.000 23.350.000 18.680.000 14.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất NGUYỄN CẢNH DỊ
THĂNG LONG → NGUYỄN VĂN MẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 46.700.000 23.350.000 18.680.000 14.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRẦN VĂN ƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐỖ NHUẬN
LÊ TRỌNG TẤN → CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐỒ SƠN
THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất GIẢI PHÓNG
THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BA VÌ
THĂNG LONG → KÊNH SÂN BAY (A41)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRẦN THÁI TÔNG
TRƯỜNG CHINH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa HÁT GIANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐINH ĐIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.200.000 22.600.000 18.080.000 14.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN THẾ TRUYỆN
TRƯƠNG VĨNH KÝ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN HẬU
NGUYỄN HẬU → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì GÒ DẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì DƯƠNG VĂN DƯƠNG
TÂN KỲ TẦN QUÝ → GÒ DẦU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÊ TRỌNG TẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN XUÂN KHOÁT
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 43.800.000 21.900.000 17.520.000 14.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN QUÝ ANH
TÂN KỲ TÂN QUÝ → HẺM 15 CẦU XÉO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì SƠN KỲ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRƯƠNG VÂN LĨNH
TRƯƠNG VĨNH KÝ → DÂN TỘC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn HUỲNH VĂN NGHỆ
PHAN HUY ÍCH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì CẦU XÉO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG TÂN THẮNG (TÊN CŨ: BỜ BAO TÂN THẮNG)
BÌNH LONG → ĐƯỜNG KÊNH 19/5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRẦN VĂN ƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐỖ NHUẬN
LÊ TRỌNG TẤN → CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐỒ SƠN
THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất GIẢI PHÓNG
THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BA VÌ
THĂNG LONG → KÊNH SÂN BAY (A41)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRẦN THÁI TÔNG
TRƯỜNG CHINH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa HÁT GIANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BẾN CÁT
ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 43.000.000 21.500.000 17.200.000 13.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì VẠN HẠNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.800.000 21.400.000 17.120.000 13.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn PHAN HUY ÍCH
TRƯỜNG CHINH → RANH PHƯỜNG AN HỘI TÂY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.700.000 21.350.000 17.080.000 13.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐINH ĐIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.200.000 22.600.000 18.080.000 14.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TÂN KỲ TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.100.000 21.050.000 16.840.000 13.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NGUYỄN SỸ SÁCH
TRƯỜNG CHINH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 21.000.000 16.800.000 13.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LƯU NHÂN CHÚ
PHẠM VĂN HAI → HẺM 766 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.900.000 20.950.000 16.760.000 13.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÊ LIỄU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.800.000 20.900.000 16.720.000 13.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN THẾ TRUYỆN
TRƯƠNG VĨNH KÝ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN HẬU
NGUYỄN HẬU → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì GÒ DẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì DƯƠNG VĂN DƯƠNG
TÂN KỲ TẦN QUÝ → GÒ DẦU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÊ TRỌNG TẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất CHỬ ĐỒNG TỬ
BÀNH VĂN TRÂN → VÂN CÔI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.600.000 20.800.000 16.640.000 13.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HIỆP NHẤT
HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÒA HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.600.000 20.800.000 16.640.000 13.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐÔ ĐỐC CHẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGÔ QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRẦN TẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa BÙI THỊ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN (ĐẶNG VĂN SÂM)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGUYỄN THANH TUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NGUYỄN PHÚC CHU
TRƯỜNG CHINH → KÊNH HY VỌNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.100.000 20.550.000 16.440.000 13.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HOÀ HIỆP
LÊ BÌNH → HIỆP NHẤT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐẶNG LỘ
NGHĨA PHÁT → CHỬ ĐỒNG TỬ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN XUÂN KHOÁT
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 43.800.000 21.900.000 17.520.000 14.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN QUÝ ANH
TÂN KỲ TÂN QUÝ → HẺM 15 CẦU XÉO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì SƠN KỲ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRƯƠNG VÂN LĨNH
TRƯƠNG VĨNH KÝ → DÂN TỘC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn HUỲNH VĂN NGHỆ
PHAN HUY ÍCH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì CẦU XÉO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG TÂN THẮNG (TÊN CŨ: BỜ BAO TÂN THẮNG)
BÌNH LONG → ĐƯỜNG KÊNH 19/5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì PHAN CHU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì DÂN TỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐOÀN KẾT
NGUYỄN XUÂN KHOÁT → TỰ DO 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐOÀN GIỎI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất BẾN CÁT
ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 43.000.000 21.500.000 17.200.000 13.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN BÁ TÒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn PHẠM VĂN BẠCH
TRƯỜNG CHINH → RANH PHƯỜNG AN HỘI TÂY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.500.000 19.750.000 15.800.000 12.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì VẠN HẠNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.800.000 21.400.000 17.120.000 13.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn PHAN HUY ÍCH
TRƯỜNG CHINH → RANH PHƯỜNG AN HỘI TÂY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.700.000 21.350.000 17.080.000 13.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TÂN KỲ TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.100.000 21.050.000 16.840.000 13.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NGUYỄN SỸ SÁCH
TRƯỜNG CHINH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 21.000.000 16.800.000 13.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LƯU NHÂN CHÚ
PHẠM VĂN HAI → HẺM 766 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.900.000 20.950.000 16.760.000 13.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÊ LIỄU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.800.000 20.900.000 16.720.000 13.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐỖ CÔNG TƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐẶNG THẾ PHONG
ÂU CƠ → TRẦN TẤN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì BÌNH LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÝ TUỆ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì HÀ THỊ ĐÁT
CẦU XÉO → HOA BẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất CHỬ ĐỒNG TỬ
BÀNH VĂN TRÂN → VÂN CÔI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.600.000 20.800.000 16.640.000 13.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HIỆP NHẤT
HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÒA HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.600.000 20.800.000 16.640.000 13.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì HỒ NGỌC CẨN
TRẦN HƯNG ĐẠO → THỐNG NHẤT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÊ ĐÌNH THÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN THÁI HỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì PHÙNG CHÍ KIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì VÕ VĂN DŨNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRẦN HƯNG ĐẠO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TỰ QUYẾT
NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐÔ ĐỐC CHẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGÔ QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRẦN TẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa BÙI THỊ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN (ĐẶNG VĂN SÂM)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa NGUYỄN THANH TUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NGUYỄN PHÚC CHU
TRƯỜNG CHINH → KÊNH HY VỌNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.100.000 20.550.000 16.440.000 13.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất HOÀ HIỆP
LÊ BÌNH → HIỆP NHẤT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất ĐẶNG LỘ
NGHĨA PHÁT → CHỬ ĐỒNG TỬ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN VĂN SĂNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.600.000 20.300.000 16.240.000 12.992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì PHAN CHU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì DÂN TỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐOÀN KẾT
NGUYỄN XUÂN KHOÁT → TỰ DO 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐOÀN GIỎI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN BÁ TÒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn PHẠM VĂN BẠCH
TRƯỜNG CHINH → RANH PHƯỜNG AN HỘI TÂY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.500.000 19.750.000 15.800.000 12.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐỖ CÔNG TƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐẶNG THẾ PHONG
ÂU CƠ → TRẦN TẤN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì BÌNH LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÝ TUỆ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì HÀ THỊ ĐÁT
CẦU XÉO → HOA BẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì HỒ NGỌC CẨN
TRẦN HƯNG ĐẠO → THỐNG NHẤT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÊ ĐÌNH THÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN THÁI HỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì PHÙNG CHÍ KIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì VÕ VĂN DŨNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRẦN HƯNG ĐẠO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TỰ QUYẾT
NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRẦN VĂN ƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TÂN SƠN
PHẠM VĂN BẠCH → RANH PHƯỜNG THÔNG TÂY HỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐỖ NHUẬN
LÊ TRỌNG TẤN → CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRẦN THÁI TÔNG
TRƯỜNG CHINH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 37.900.000 18.950.000 15.160.000 12.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN VĂN DƯỠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.400.000 18.700.000 14.960.000 11.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TÂN THẠNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.000.000 18.500.000 14.800.000 11.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG KÊNH 19/5
BÌNH LONG → LÊ TRỌNG TẤN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.000.000 18.500.000 14.800.000 11.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG D2
HẺM 20 TÂN THẮNG → TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.000.000 18.500.000 14.800.000 11.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TÂN TRỤ
NGUYỄN PHÚC CHU → PHAN HUY ÍCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì CẦU XÉO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG TÂN THẮNG (TÊN CŨ: BỜ BAO TÂN THẮNG)
BÌNH LONG → ĐƯỜNG KÊNH 19/5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì SƠN KỲ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN QUÝ ANH
TÂN KỲ TÂN QUÝ → HẺM 15 CẦU XÉO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì DƯƠNG THIỆU TƯỚC
LÝ TUỆ → TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRƯƠNG VÂN LĨNH
TRƯƠNG VĨNH KÝ → DÂN TỘC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN VĂN DƯỠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.400.000 18.700.000 14.960.000 11.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TỐNG VĂN HÊN
TRƯỜNG CHINH → NGUYỄN PHÚC CHU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TÂN THẠNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.000.000 18.500.000 14.800.000 11.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG KÊNH 19/5
BÌNH LONG → LÊ TRỌNG TẤN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.000.000 18.500.000 14.800.000 11.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG D2
HẺM 20 TÂN THẮNG → TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.000.000 18.500.000 14.800.000 11.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì VẠN HẠNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.700.000 17.850.000 14.280.000 11.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TÂN TRỤ
NGUYỄN PHÚC CHU → PHAN HUY ÍCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐỖ NHUẬN
CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ → TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TỐNG VĂN HÊN
TRƯỜNG CHINH → NGUYỄN PHÚC CHU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NGUYỄN SỸ SÁCH
TRƯỜNG CHINH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 17.500.000 14.000.000 11.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì VẠN HẠNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.700.000 17.850.000 14.280.000 11.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÊ LIỄU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.900.000 17.450.000 13.960.000 11.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LƯU NHÂN CHÚ
PHẠM VĂN HAI → HẺM 766 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.900.000 17.450.000 13.960.000 11.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐỖ NHUẬN
CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ → TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGÔ QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRẦN TẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐÔ ĐỐC CHẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NGUYỄN SỸ SÁCH
TRƯỜNG CHINH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 17.500.000 14.000.000 11.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN (ĐẶNG VĂN SÂM)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÊ LIỄU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.900.000 17.450.000 13.960.000 11.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất LƯU NHÂN CHÚ
PHẠM VĂN HAI → HẺM 766 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.900.000 17.450.000 13.960.000 11.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NGUYỄN PHÚC CHU
TRƯỜNG CHINH → KÊNH HY VỌNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.300.000 17.150.000 13.720.000 10.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRẦN THÁNH TÔNG
HUỲNH VĂN NGHỆ → TRẦN THỊ TRỌNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGÔ QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TRẦN TẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐÔ ĐỐC CHẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN (ĐẶNG VĂN SÂM)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NGUYỄN PHÚC CHU
TRƯỜNG CHINH → KÊNH HY VỌNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.300.000 17.150.000 13.720.000 10.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRẦN THÁNH TÔNG
HUỲNH VĂN NGHỆ → TRẦN THỊ TRỌNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN VĂN SĂNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.900.000 16.950.000 13.560.000 10.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN VĂN SĂNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.900.000 16.950.000 13.560.000 10.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn PHẠM VĂN BẠCH
TRƯỜNG CHINH → RANH PHƯỜNG AN HỘI TÂY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐỖ CÔNG TƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐẶNG THẾ PHONG
ÂU CƠ → TRẦN TẤN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TỰ QUYẾT
NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì VÕ VĂN DŨNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì PHÙNG CHÍ KIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÝ TUỆ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÊ ĐÌNH THÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì HÀ THỊ ĐÁT
CẦU XÉO → HOA BẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TỰ QUYẾT
NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì VÕ VĂN DŨNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì PHÙNG CHÍ KIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÝ TUỆ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì LÊ ĐÌNH THÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì HÀ THỊ ĐÁT
CẦU XÉO → HOA BẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TÂN SƠN
PHẠM VĂN BẠCH → RANH PHƯỜNG THÔNG TÂY HỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TÂN SƠN
PHẠM VĂN BẠCH → RANH PHƯỜNG THÔNG TÂY HỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì NGUYỄN VĂN DƯỠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.200.000 15.600.000 12.480.000 9.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì TÂN THẠNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.400.000 12.320.000 9.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG D2
HẺM 20 TÂN THẮNG → TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.400.000 12.320.000 9.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐƯỜNG KÊNH 19/5
BÌNH LONG → LÊ TRỌNG TẤN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.400.000 12.320.000 9.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRẦN THỊ TRỌNG
PHAN HUY ÍCH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TÂN TRỤ
NGUYỄN PHÚC CHU → PHAN HUY ÍCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì DƯƠNG THIỆU TƯỚC
LÝ TUỆ → TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TỐNG VĂN HÊN
TRƯỜNG CHINH → NGUYỄN PHÚC CHU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.900.000 14.950.000 11.960.000 9.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì ĐỖ NHUẬN
CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ → TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn HOÀNG BẬT ĐẠT
NGUYỄN PHÚC CHU → TRẦN THỊ TRỌNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.900.000 14.450.000 11.560.000 9.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRẦN THÁNH TÔNG
HUỲNH VĂN NGHỆ → TRẦN THỊ TRỌNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.500.000 14.250.000 11.400.000 9.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn HUỲNH VĂN NGHỆ
PHAN HUY ÍCH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.200.000 13.100.000 10.480.000 8.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn TRẦN THỊ TRỌNG
PHAN HUY ÍCH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.500.000 12.750.000 10.200.000 8.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn HOÀNG BẬT ĐẠT
NGUYỄN PHÚC CHU → TRẦN THỊ TRỌNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn HUỲNH VĂN NGHỆ
PHAN HUY ÍCH → PHẠM VĂN BẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.900.000 10.950.000 8.760.000 7.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất Phường Tân Sơn Nhất (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Phường Tân Sơn (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì Phường Tân Sơn Nhì (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất Phường Tân Sơn Nhất (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Phường Tân Sơn (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì Phường Tân Sơn Nhì (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất Phường Tân Sơn Nhất (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Phường Tân Sơn (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì Phường Tân Sơn Nhì (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa Phường Tân Sơn Hòa (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa Phường Tân Sơn Hòa (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất Phường Tân Sơn Nhất (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì Phường Tân Sơn Nhì (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Phường Tân Sơn (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất Phường Tân Sơn Nhất (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì Phường Tân Sơn Nhì (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Phường Tân Sơn (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất Phường Tân Sơn Nhất (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì Phường Tân Sơn Nhì (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Phường Tân Sơn (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất Phường Tân Sơn Nhất (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhì Phường Tân Sơn Nhì (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Phường Tân Sơn (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Hòa Phường Tân Sơn Hòa (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất Phường Tân Sơn Nhất (Khu vực II) Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 1.000.000 800.000 640.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất Phường Tân Sơn Nhất (Khu vực II) Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 1.000.000 800.000 640.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất Phường Tân Sơn Nhất (Khu vực II) Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 1.000.000 800.000 640.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn Nhất Phường Tân Sơn Nhất (Khu vực II) Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 1.000.000 800.000 640.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Sơn Hòa
NGUYỄN VĂN TRỖI
HOÀNG VĂN THỤ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.200.000 136.100.000 108.880.000 87.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Sơn Nhất
LÝ THƯỜNG KIỆT
TRẦN TRIỆU LUẬT (RANH PHƯỜNG TÂN HÒA) → NGÃ TƯ BẢY HIỀN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.600.000 112.300.000 89.840.000 71.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Sơn Nhất
HOÀNG VĂN THỤ
LĂNG CHA CẢ → NGÃ 4 BẢY HIỀN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.900.000 98.450.000 78.760.000 63.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Sơn Hòa
HOÀNG VĂN THỤ
NGUYỄN VĂN TRỖI (RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN) → NGÃ 4 BẢY HIỀN (RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.900.000 98.450.000 78.760.000 63.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Sơn Hòa
LÊ VĂN SỸ
VÒNG XOAY LĂNG CHA CẢ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
185.300.000 92.650.000 74.120.000 59.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Sơn Nhất
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → NGÃ TƯ BẢY HIỀN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
182.100.000 91.050.000 72.840.000 58.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Sơn Hòa
TÂN SƠN HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.200.000 88.100.000 70.480.000 56.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Sơn Nhất
PHẠM VĂN HAI
HOÀNG SA → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
174.600.000 87.300.000 69.840.000 55.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Sơn Hòa
PHẠM VĂN HAI
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT → LÊ VĂN SỸ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
174.600.000 87.300.000 69.840.000 55.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Sơn Nhất
TRƯỜNG CHINH
NGÃ TƯ BẢY HIỀN → XUÂN HỒNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
163.600.000 81.800.000 65.440.000 52.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Sơn Nhất
HOÀNG VIỆT
HOÀNG VĂN THỤ → LÊ BÌNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
163.300.000 81.650.000 65.320.000 52.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Sơn Hòa
NGUYỄN VĂN TRỖI
HOÀNG VĂN THỤ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
163.300.000 81.650.000 65.320.000 52.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Sơn Nhất
TRƯỜNG SƠN
NGUYỄN VĂN MẠI → RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
161.800.000 80.900.000 64.720.000 51.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Sơn Nhất
TRẦN QUỐC HOÀN
CỘNG HÒA → NGUYỄN VĂN MẠI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
161.800.000 80.900.000 64.720.000 51.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Sơn Hòa
TRƯỜNG SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
161.800.000 80.900.000 64.720.000 51.776.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin phường Tân Sơn, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 15 (quận Tân Bình) (tổng 1 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tân Sơn theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tân Sơn có diện tích tự nhiên 10,12 km² với quy mô dân số 77.229 người, mật độ dân cư đạt 7.631,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn được đặt tại 822 Trường Chinh, phường 15, quận Tân Bình cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Tân Sơn là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tân Sơn, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tân Sơn, thành phố Hồ Chí Minh là 272.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tân Sơn, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tân Sơn, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 36.068.737 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (921 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?