Bảng giá đất phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại phường Tân Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Thành, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Thành năm 2026

Khu vực: phường Tân Thành.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 66.000 đến 56.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Tân Thành Phan Ngọc Hiển
Lý Thường Kiệt - Mố cầu Phan Ngọc Hiển
Đất ở đô thị 32.500.000 19.500.000 13.000.000 6.500.000
Phường Tân Thành Phan Ngọc Hiển
Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên trái
Đất ở đô thị 10.600.000 6.360.000 4.240.000 2.120.000
Phường Tân Thành Phan Ngọc Hiển
Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên phải
Đất ở đô thị 13.200.000 7.920.000 5.280.000 2.640.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Quang Trung - Hết ranh Sở Thủy sản cũ
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 12.000.000 6.000.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Hết ranh Sở thuỷ sản cũ - Cầu Gành Hào
Đất ở đô thị 27.000.000 16.200.000 10.800.000 5.400.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Cầu Gành Hào - Hẻm 159
Đất ở đô thị 10.600.000 6.360.000 4.240.000 2.120.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Hẻm 159 - Cầu Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 12.500.000 7.500.000 5.000.000 2.500.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm Bệnh viện sản - nhi
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Phan Bội Châu - Cầu Cà Mau
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 10.000.000 5.000.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Cầu Cà Mau - Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 18.400.000 11.040.000 7.360.000 3.680.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp) - Bùi Thị Trường
Đất ở đô thị 10.600.000 6.360.000 4.240.000 2.120.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Bùi Thị Trường - Đường 30/4 nối dài
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.800.000 1.900.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Đường 30/4 nối dài - Đường 3/2
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Đường 3/2 - Cống Cà Mau
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Tân Thành Quang Trung (Tên cũ: Kênh Xáng Phụng Hiệp)
Cống Cà Mau - Vàm Cái Nhúc
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Tân Thành Kênh Xáng Phụng Hiệp
Vàm Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 760.000
Phường Tân Thành Kênh xáng Phụng Hiệp
Ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ) - giáp xã Tân Thạnh (tên cũ: giáp Ranh tỉnh Bạc Liêu)
Đất ở đô thị 1.200.000 760.000 760.000 760.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Lang
Vàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thành củ - Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 760.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Lang
Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành) - Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ)
Đất ở đô thị 1.100.000 760.000 760.000 760.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Lang
Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ) - Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào)
Đất ở đô thị 800.000 760.000 760.000 760.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Lang
Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào) - Trạm Xăng dầu Biên Phòng
Đất ở đô thị 760.000 760.000 760.000 760.000
Phường Tân Thành Bùi Thị Trường
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị 21.100.000 12.660.000 8.440.000 4.220.000
Phường Tân Thành Bùi Thị Trường
Hùng Vương - Nguyễn Ngọc Sanh
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000 11.200.000 5.600.000
Phường Tân Thành Trần Văn Thời
Nguyễn Ngọc Sanh - Đường 3/2
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Ranh phường 6 - Đầu lộ Tân Thành
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Đầu lộ Tân Thành - Cột mốc KM số 4
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.800.000 1.900.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Cột mốc KM số 4 - Ranh sân bay
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.200.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Ranh sân bay - Cách bến xe liên tỉnh 100m
Đất ở đô thị 14.300.000 8.580.000 5.720.000 2.860.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Riêng khu vực bến xe liên tỉnh - Cách 2 bên 100m
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 7.200.000 3.600.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Cách bến xe liên tỉnh 100m - Hẻm đối diện Nhà thờ Bảo Lộc
Đất ở đô thị 15.800.000 9.480.000 6.320.000 3.160.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Đối diện Nhà thờ Bảo Lộc - Tượng đài
Đất ở đô thị 25.900.000 15.540.000 10.360.000 5.180.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Tượng đài - Mố cầu Cà Mau
Đất ở đô thị 36.000.000 21.600.000 14.400.000 7.200.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Mố cầu Cà Mau - Quang Trung (2 bên cầu)
Đất ở đô thị 15.800.000 9.480.000 6.320.000 3.160.000
Phường Tân Thành An Dương Vương
Lý Thường Kiệt - Hùng Vương
Đất ở đô thị 34.200.000 20.520.000 13.680.000 6.840.000
Phường Tân Thành An Dương Vương
Hùng Vương - Hồ Trung Thành
Đất ở đô thị 33.000.000 19.800.000 13.200.000 6.600.000
Phường Tân Thành An Dương Vương
Hồ Trung Thành - Đường 6A, 6B
Đất ở đô thị 33.000.000 19.800.000 13.200.000 6.600.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Huỳnh Ngọc Điệp - Bông Văn Dĩa
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 8.800.000 4.400.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Bông Văn Dĩa - Bùi Thị Trường
Đất ở đô thị 23.300.000 13.980.000 9.320.000 4.660.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Bùi Thị Trường - Phan Ngọc Hiển
Đất ở đô thị 42.000.000 25.200.000 16.800.000 8.400.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 49.600.000 29.760.000 19.840.000 9.920.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Lý Thường Kiệt - Mố cầu Gành Hào
Đất ở đô thị 42.000.000 25.200.000 16.800.000 8.400.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Mố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên phải
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 7.200.000 3.600.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Mố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên trái
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 5.800.000 2.900.000
Phường Tân Thành Lưu Tấn Tài
Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 15.800.000 9.480.000 6.320.000 3.160.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Phan Bội Châu - Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 14.300.000 8.580.000 5.720.000 2.860.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Lý Thường Kiệt - Phan Ngọc Hiển
Đất ở đô thị 36.000.000 21.600.000 14.400.000 7.200.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 56.000.000 33.600.000 22.400.000 11.200.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Nguyễn Du - Đường 3/2
Đất ở đô thị 36.000.000 21.600.000 14.400.000 7.200.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Đường 3/2 - Tạ An Khương
Đất ở đô thị 36.000.000 21.600.000 14.400.000 7.200.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 27.000.000 16.200.000 10.800.000 5.400.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Phạm Ngọc Thạch - Cầu Cái Nhúc
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Tân Thành Quản lộ Phụng Hiệp
Cầu Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành cũ
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Tân Thành Quản lộ Phụng Hiệp
Ranh phường Tân Thành cũ - Ranh tỉnh Bạc Liêu cũ
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Phường Tân Thành Lê Đại Hành
Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 13.300.000 7.980.000 5.320.000 2.660.000
Phường Tân Thành Trần Văn Bỉnh
Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 13.600.000 8.160.000 5.440.000 2.720.000
Phường Tân Thành Trần Văn Bỉnh
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất ở đô thị 12.600.000 7.560.000 5.040.000 2.520.000
Phường Tân Thành Châu Văn Đặng
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Ngọc Sanh
Đất ở đô thị 13.500.000 8.100.000 5.400.000 2.700.000
Phường Tân Thành Đường 30/4
Trần Văn Thời - Nguyễn Ngọc Sanh
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Phường Tân Thành Đường 30/4
Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Tân Thành Nguyễn Ngọc Sanh
Phan Ngọc Hiển - Đường 30/4
Đất ở đô thị 15.600.000 9.360.000 6.240.000 3.120.000
Phường Tân Thành Đường 1/5
Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất ở đô thị 21.800.000 13.080.000 8.720.000 4.360.000
Phường Tân Thành Đường số 1, 2, 3
Đường 30/4 - Đường 1/5
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.100.000
Phường Tân Thành Dương Thị Cẩm Vân
Tạ An Khương - Mậu Thân
Đất ở đô thị 7.700.000 4.620.000 3.080.000 1.540.000
Phường Tân Thành Đường 3/2
Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.600.000 2.800.000
Phường Tân Thành Đường 3/2
Trần Văn Thời - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.600.000 2.800.000
Phường Tân Thành Đường 3/2
Tôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Tân Thành Đường 3/2
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.600.000 2.800.000
Phường Tân Thành Tôn Đức Thắng
Trần Quang Khải - Đường 3/2
Đất ở đô thị 19.500.000 11.700.000 7.800.000 3.900.000
Phường Tân Thành Tôn Đức Thắng
Đường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.600.000 2.800.000
Phường Tân Thành Nguyễn Du
Đường 3/2 - Quang Trung
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Tân Thành Lê Công Nhân
Nguyễn Du - Đường 3/2
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.200.000
Phường Tân Thành Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Du - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Phạm Ngũ Lão
Tôn Đức Thắng - Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 11.700.000 7.020.000 4.680.000 2.340.000
Phường Tân Thành Phạm Ngũ Lão
Tô Hiến Thành - Đường 3/2
Đất ở đô thị 10.600.000 6.360.000 4.240.000 2.120.000
Phường Tân Thành Lê Hoàng Thá
Tô Hiến Thành - Đường 3/2
Đất ở đô thị 14.300.000 8.580.000 5.720.000 2.860.000
Phường Tân Thành Lê Hoàng Thá
Đường 3/2 - Hết đường hiện hữu
Đất ở đô thị 10.600.000 6.360.000 4.240.000 2.120.000
Phường Tân Thành Mạc Đĩnh Chi
Tô Hiến Thành - Đường 3/2
Đất ở đô thị 8.600.000 5.160.000 3.440.000 1.720.000
Phường Tân Thành Mạc Đĩnh Chi
Đường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.240.000
Phường Tân Thành Nguyễn Đình Thi
Đường 3/2 - Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 9.200.000 5.520.000 3.680.000 1.840.000
Phường Tân Thành Ngô Gia Tự
Đường số 3 (Đường 30/4 nối dài) - Huỳnh Ngọc Điệp
Đất ở đô thị 12.300.000 7.380.000 4.920.000 2.460.000
Phường Tân Thành Ngô Gia Tự
Huỳnh Ngọc Điệp - Đường 3/2
Đất ở đô thị 15.800.000 9.480.000 6.320.000 3.160.000
Phường Tân Thành Ngô Gia Tự
đường 3/2 - Tạ An Khương
Đất ở đô thị 13.700.000 8.220.000 5.480.000 2.740.000
Phường Tân Thành Ngô Gia Tự
Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.200.000
Phường Tân Thành Ngô Gia Tự
Phạm Ngọc Thạch - Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2)
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.200.000
Phường Tân Thành Nguyễn Việt Khái
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Tân Thành Huỳnh Ngọc Điệp
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.600.000 2.800.000
Phường Tân Thành Huỳnh Ngọc Điệp
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 19.000.000 11.400.000 7.600.000 3.800.000
Phường Tân Thành Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Việt Khái - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 9.200.000 5.520.000 3.680.000 1.840.000
Phường Tân Thành Tô Hiến Thành
Mạc Đỉnh Chi - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 18.400.000 11.040.000 7.360.000 3.680.000
Phường Tân Thành Tô Hiến Thành
Trần Hưng Đạo - Đường 3/2
Đất ở đô thị 10.600.000 6.360.000 4.240.000 2.120.000
Phường Tân Thành Trần Quang Khải
Nguyễn Du - Đường Tạ An Khương
Đất ở đô thị 8.300.000 4.980.000 3.320.000 1.660.000
Phường Tân Thành Trần Bình Trọng
Nguyễn Du - Đường Tạ An Khương
Đất ở đô thị 9.900.000 5.940.000 3.960.000 1.980.000
Phường Tân Thành Tôn Thất Tùng
Ngô Gia Tự - Quang Trung
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Tân Thành Lê Khắc Xương
Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Trỗi
Trần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ) - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm
Đất ở đô thị 15.900.000 9.540.000 6.360.000 3.180.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn song song với đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Trỗi
Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm
Đất ở đô thị 17.900.000 10.740.000 7.160.000 3.580.000
Phường Tân Thành Bông Văn Dĩa
Hùng Vương - Nguyễn Văn Biên
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Tân Thành Nguyễn Chánh Tâm
Bông Văn Dĩa - Chung Thành Châu
Đất ở đô thị 12.800.000 7.680.000 5.120.000 2.560.000
Phường Tân Thành Phạm Chí Hiền
Bông Văn Dĩa - Chung Thành Châu
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Tân Thành Hồ Trung Thành
Đường số 12 - Đường số 8
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Tân Thành Đường La Văn Cầu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 13.300.000 7.980.000 5.320.000 2.660.000
Phường Tân Thành Đường Sư Vạn Hạnh
Đường số 11 - UBND phường 7 cũ
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Tân Thành Lê Văn Sỹ (Đường số 6A)
Cuối đường An Dương Vương - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 15.800.000 9.480.000 6.320.000 3.160.000
Phường Tân Thành Đường số 6B
Cuối An Dương Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị 10.200.000 6.120.000 4.080.000 2.040.000
Phường Tân Thành Đường Nguyễn Thái Học
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Tân Thành Đường Nguyễn Khuyến
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 12.100.000 7.260.000 4.840.000 2.420.000
Phường Tân Thành Đường số 10
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Tân Thành Đường số 13
Đường số 10 - Hồ Trung Thành
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 760.000
Phường Tân Thành Đường số 11
Hùng Vương - Hồ Trung Thành
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.200.000
Phường Tân Thành Đường số 11
Hồ Trung Thành - Đường số 12
Đất ở đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 760.000
Phường Tân Thành Đường số 12
Nguyễn Thái Học - Hẻm 63
Đất ở đô thị 12.100.000 7.260.000 4.840.000 2.420.000
Phường Tân Thành Đường số 12
Hẻm 63 - Hồ Trung Thành
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Tân Thành Đường số 8
Hồ Trung Thành - Đường số 3
Đất ở đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Tân Thành Hoàng Văn Thụ
Lý Thường Kiệt - Hết ranh phường 6 cũ
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Tân Thành Hoàng Văn Thụ
Hết ranh phường 6 cũ - Kênh Xáng Cái Nhúc Trụ sở UBND phường Tân Thành
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 760.000
Phường Tân Thành Tuyến Ông Tơ
Kênh Xáng Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 760.000
Phường Tân Thành Đường vào khu tập thể Sở Tài chính
-
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Tân Thành Chung Thành Châu
Trần Hưng Đạo (tên cũ: Hùng Vương) - Hùng Vương (tên cũ: Bông Văn Dĩa)
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường Tân Thành Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ)
-
Đất ở đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 760.000
Phường Tân Thành Đường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7
-
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Tân Thành Đường vào Đài không lưu, phường 6
Các lô từ 7A - Đến 21A
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 760.000
Phường Tân Thành Đường vào Đài không lưu, phường 6
Các lô từ 22A - Đến 36A
Đất ở đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Phường Tân Thành Trần Văn Phú
Trần Văn Thời - Đường 30/4
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Tân Thành Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyến
Cầu Vàm Cái Nhúc - Kênh Ông Tơ
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 760.000
Phường Tân Thành Đường Nguyễn Bính
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Tân Thành Đường Bà Triệu
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Bính
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường Tân Thành Đường Tạ An Khương
Đường Trần Hưng Đạo - Dương Thị Cẩm Vân
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.800.000 1.900.000
Phường Tân Thành Tạ An Khương
Trần Hưng Đạo - Ranh Dự án Hoàng Tâm
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.800.000 1.900.000
Phường Tân Thành Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau)
Đường An Dương Vương - Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 23.100.000 13.860.000 9.240.000 4.620.000
Phường Tân Thành Phạm Ngọc Thạch
Dương Thị Cẩm Vân - Ranh phường 6
Đất ở đô thị 11.400.000 6.840.000 4.560.000 2.280.000
Phường Tân Thành Thoại Ngọc Hầu (thuộc Khu Đông Bắc)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.900.000 5.340.000 3.560.000 1.780.000
Phường Tân Thành Đường H7
Đường 3/2 - Khu dân cư 5 Nhựt
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Tân Thành Quốc lộ 1A
Ranh xã Phong Thạnh Tây (tên cũ: Ranh tỉnh Bạc Liêu) - Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chù Hưng Vân Tự)
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Tân Thành Quốc lộ 1A
Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chùa Hưng Vân Tự) - Ranh xã Định Bình cũ (tên cũ: Phía Đông nhà thờ Tin Lành)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Tân Thành Quốc lộ 1A
Ranh xã Định Bình cũ - Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Tân Thành Quốc lộ 1A
Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải - Hết Nhà máy nhiệt điện
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Tân Thành Quốc lộ 1A
Hết Nhà máy nhiệt điện - Ranh phường 6 cũ
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Tân Thành Đường Tô Hiến Thành
Đường 3/2 - Khu dự án Hoàng Tâm
Đất ở đô thị 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Tân Thành Đường Nguyễn Văn Biên
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Văn Bỉnh
Đất ở đô thị 12.600.000 7.560.000 5.040.000 2.520.000
Phường Tân Thành Đường Danh Thị Tươi
Tôn Đức Thắng - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.200.000
Phường Tân Thành Đường Lê Thị Riêng
Trần Hưng Đạo - Bà Triệu
Đất ở đô thị 12.400.000 7.440.000 4.960.000 2.480.000
Phường Tân Thành Đường Huyền Trân Công Chúa
Trần Hưng Đạo - Bà Triệu
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.200.000
Phường Tân Thành Đường Âu Cơ
Trần Hưng Đạo - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 23.000.000 13.800.000 9.200.000 4.600.000
Phường Tân Thành Đường Âu Cơ
Lạc Long Quân - Hết đường hiện hữu
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Tân Thành Đoàn Thị Điểm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 19.100.000 11.460.000 7.640.000 3.820.000
Phường Tân Thành Đường Dương Thị Cẩm Vân
Phạm Ngọc Thạch - Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2)
Đất ở đô thị 10.100.000 6.060.000 4.040.000 2.020.000
Phường Tân Thành Đường Mậu Thân (tên cũ: Tuyến nối Quốc lộ 63)
Cầu Phụng Hiệp - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Tân Thành Trần Nguyên Đán
Tạ An Khương - Danh Thị Tươi
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Biên
Trần Văn Bỉnh - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 8.600.000 5.160.000 3.440.000 1.720.000
Phường Tân Thành Tuyến lộ Kênh 1/6
Cầu Kênh 1/6 - Cuối kênh
Đất ở đô thị 760.000 760.000 760.000 760.000
Phường Tân Thành Đường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trắng, có độ dài 500m
-
Đất ở đô thị 800.000 760.000 760.000 760.000
Phường Tân Thành Đường rạch Bình Định
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 800.000 760.000 760.000 760.000
Phường Tân Thành Tuyến sông Cái Nhúc (bên trái tuyến)
Kênh Ông Tơ - Cầu kênh 1/6
Đất ở đô thị 1.200.000 760.000 760.000 760.000
Phường Tân Thành Tuyến sông Cái Nhúc (bên trái tuyến)
Cầu kênh 1/6 - Kênh Lung Còng
Đất ở đô thị 760.000 760.000 760.000 760.000
Phường Tân Thành Tuyến kênh Dân Quân (2 bên)
Kênh Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 1.200.000 760.000 760.000 760.000
Phường Tân Thành Các tuyến nhánh Kênh Xáng Phụng Hiệp (2 bên)
Kênh Xáng Phụng Hiệp - Kênh Mỏ Két
Đất ở đô thị 1.200.000 760.000 760.000 760.000
Phường Tân Thành Các tuyến hẻm lộ khóm 3, khóm 4 (2 bên)
Nguyễn Văn Lang - Kênh thủy lợi
Đất ở đô thị 800.000 760.000 760.000 760.000
Phường Tân Thành Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
-
Đất ở đô thị 790.000 760.000 760.000 760.000
Phường Tân Thành Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở đô thị 810.000 760.000 760.000 760.000
Phường Tân Thành Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở đô thị 1.000.000 760.000 760.000 760.000
Phường Tân Thành Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở đô thị 760.000 456.000 304.000 152.000
Phường Tân Thành Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 110.000
Phường Tân Thành Hẻm 214 rộng 8m - LIA 6A
Quang Trung - Hàng rào công an tỉnh
Đất ở đô thị 6.100.000 3.660.000 2.440.000 1.220.000
Phường Tân Thành Hẻm 51 rộng 6m - LIA 6A
Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Tân Thành Hẻm 25 rộng 4m - LIA 6A
Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Tân Thành Hẻm 320 rộng 6m - LIA 6B
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Tân Thành Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m - LIA 6C
Phan Ngọc Hiển - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Tân Thành Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m - LIA 6C
Hết đường nhựa hiện hữu - Nguyễn Ngọc Sanh
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Tân Thành Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m - LIA 6C
Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Tân Thành Hẻm 13 rộng 4m - LIA 7
Lý Thường Kiệt - Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Tân Thành Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m - LIA 7
Phan Ngọc Hiển - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Tân Thành Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m - LIA 7
Hùng Vương - Hẻm 159
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Tân Thành Hẻm 221 rộng 6m - LIA 8
Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời (hẻm 430)
Đất ở đô thị 8.900.000 5.340.000 3.560.000 1.780.000
Phường Tân Thành Hẻm 430 rộng 5m - LIA 8
Trần Văn Thời - Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m
Đất ở đô thị 7.700.000 4.620.000 3.080.000 1.540.000
Phường Tân Thành Hẻm H6 rộng 6m - LIA 8
Đường 3/2 - Hẻm 430
Đất ở đô thị 8.900.000 5.340.000 3.560.000 1.780.000
Phường Tân Thành Hẻm 221 đấu nối H430 rộng 6m - LIA 8
Hẻm 430 - Hẻm 221
Đất ở đô thị 7.700.000 4.620.000 3.080.000 1.540.000
Phường Tân Thành Hẻm Trần Ngọc Hy rộng 6m - LIA 11
Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất ở đô thị 13.700.000 8.220.000 5.480.000 2.740.000
Phường Tân Thành Hẻm 96 rộng 4m - LIA 11
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Tân Thành Hẻm 100 rộng 4m - LIA 11
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Tân Thành Hẻm 159 rộng 5m - LIA 11
Phan Bội Châu - Hẻm 23 Hùng Vương
Đất ở đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Tân Thành Tuyến Kênh Bảng nước ngọt rộng 6m - LIA 11
Lê Khắc Xương - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Tân Thành Hẻm BV Sản nhi rộng 10m - LIA 13
Lê Đại Hành - Hẻm Sở TNMT
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.800.000 1.900.000
Phường Tân Thành Hẻm 8 rộng 4m - LIA 14
Quang Trung - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Tân Thành Đường ven kè rộng >=12m - LIA 17
Cầu Gành Hào - Chợ phường 7
Đất ở đô thị 12.600.000 7.560.000 5.040.000 2.520.000
Phường Tân Thành Đường số 3 rộng >=14m - LIA 17
Nhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A) - Cuối đường số 3 ( Cũ: Nhà bà Dương Thị Châu)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Tân Thành Đường số 2 rộng 5m - LIA 17
Nhà ông Trần Tiến Hưng - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn
Đất ở đô thị 4.300.000 2.580.000 1.720.000 860.000
Phường Tân Thành Đường bêtông rộng 5m (Lia 16) - LIA 17
Đường số 11 - Đường số 09
Đất ở đô thị 4.300.000 2.580.000 1.720.000 860.000
Phường Tân Thành Đường số 1 rộng 7m - LIA 17
Ngân hàng Nông nghiệp - Nhà ông La Thanh Tùng
Đất ở đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Tân Thành Đường số 4 rộng 6m - LIA 17
Nhà bà Lê Thị Đẹt - Nhà ông Lê Vũ Phong
Đất ở đô thị 4.300.000 2.580.000 1.720.000 860.000
Phường Tân Thành Đường số 6 rộng 6m - LIA 17
Nhà ông Lê Vũ Phong - Nhà ông Hà Văn Vương
Đất ở đô thị 4.300.000 2.580.000 1.720.000 860.000
Phường Tân Thành Đường số 8 rộng 6m - LIA 17
Giáp Quốc lộ 1A - Nhà ông Lê Chí Thức
Đất ở đô thị 4.300.000 2.580.000 1.720.000 860.000
Phường Tân Thành Đường số 9 rộng 6m - LIA 17
Nhà bà Lê Thị Diễm - Nhà ông Nguyễn Văn Việt
Đất ở đô thị 4.300.000 2.580.000 1.720.000 860.000
Phường Tân Thành Đường số 10 rộng 6m - LIA 17
Nhà ông Lê Hữu Trung - Nhà ông Đình Bình Thành
Đất ở đô thị 4.300.000 2.580.000 1.720.000 860.000
Phường Tân Thành Đường số 12 rộng >=8m - LIA 17
Nhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan - Nhà ông Lê Vũ Phong
Đất ở đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Tân Thành Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m - LIA 17
Nhà bà Nguyễn Xuân Hương - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn
Đất ở đô thị 4.300.000 2.580.000 1.720.000 860.000
Phường Tân Thành Hẻm chợ Khu B rộng 6m - LIA 17
Nhà ông Đình Bình Thành - Cầu Tắc Vân
Đất ở đô thị 5.900.000 3.540.000 2.360.000 1.180.000
Phường Tân Thành Hẻm Trường Mẫu Giáo Sơn ca rộng 6m - LIA 17
Nhà ông Đặng Văn Chiến - Nhà bà Tạ Kim Sang
Đất ở đô thị 4.300.000 2.580.000 1.720.000 860.000
Phường Tân Thành Đường Xi Măng mở rộng rộng 5m - LIA 17
Nhà ông Lâm Văn Hý - Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt
Đất ở đô thị 4.300.000 2.580.000 1.720.000 860.000
Phường Tân Thành Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m - LIA 17
Trụ sở Ấp 2 - Cầu ông Chà
Đất ở đô thị 4.300.000 2.580.000 1.720.000 860.000
Phường Tân Thành Tuyến sông Cái Nhúc - LIA 17
Cầu Đường Củi - Cầu UBND xã Tân Thành
Đất ở đô thị 800.000 760.000 760.000 760.000
Phường Tân Thành Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tại chỗ LIA 16
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 6m (không có vỉa hè) -
Đất ở đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 760.000
Phường Tân Thành Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tại chỗ LIA 16
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 8m -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 760.000
Phường Tân Thành Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tại chỗ LIA 16
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 10m -
Đất ở đô thị 4.300.000 2.580.000 1.720.000 860.000
Phường Tân Thành Đường số 3 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Tân Thành Đường số 4 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Tân Thành Đường số 5 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Tân Thành Đường số 6 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Tân Thành Đường số 7 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Tân Thành Đường số 8 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Tân Thành Đường số 12 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Tân Thành Đường số 18 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Tân Thành Đường số 02 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Tân Thành Đường số 09 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Tân Thành Đường số 11 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Tân Thành Đường số 13 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Tân Thành Đường số 15 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 7.400.000 4.440.000 2.960.000 1.480.000
Phường Tân Thành Đường số 17 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 7.400.000 4.440.000 2.960.000 1.480.000
Phường Tân Thành Đường số 01 - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau
Nguyễn Văn Trỗi - Đường số 03
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường Tân Thành Đường số 02 - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau
Nguyễn Thái Bình - Đường số 03
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường Tân Thành Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài) - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Tân Thành Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài) - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường Tân Thành Trần Văn Phán - Khu nhà ờ Quân Đội
Danh Thị Tươi - Tạ An Khương
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường Tân Thành Đường số 17 - Khu nhà ờ Quân Đội
Đường Tạ An Khương - Đường Danh Thị Tươi
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Tân Thành Đường số 17 (tuyến nhánh) - Khu nhà ờ Quân Đội
Đường số 17 - Đường Trần Văn Phán
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.240.000
Phường Tân Thành Đường Đ2 - Khu nhà ờ Quân Đội
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Tân Thành Đường N2 - Khu nhà ờ Quân Đội
Đường Đ2 - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Tân Thành Đường Đ1 - Khu nhà ờ Quân Đội
Đường N2 - Đường N1
Đất ở đô thị 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Tân Thành Đường N1 - Khu nhà ờ Quân Đội
Đường Đ2 - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Tân Thành Đường số 1 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết ranh thửa 6 thuộc lô ND15
Đất ở đô thị 9.200.000 5.520.000 3.680.000 1.840.000
Phường Tân Thành Đường số 3 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 23 - Hết ranh thửa số 6 thuộc lô ND17 và hết ranh thửa số 5 thuộc lô ND28
Đất ở đô thị 7.300.000 4.380.000 2.920.000 1.460.000
Phường Tân Thành Đường số 3-1 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Khu dân cư hiện hữu - Đường số 17
Đất ở đô thị 7.300.000 4.380.000 2.920.000 1.460.000
Phường Tân Thành Đường số 4 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 17 - Đường số 23
Đất ở đô thị 7.300.000 4.380.000 2.920.000 1.460.000
Phường Tân Thành Đường số 5 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 37A - Hết ranh thửa 5 thuộc lô ND32 và hết ranh thửa số 6 thuộc lô XH4
Đất ở đô thị 7.300.000 4.380.000 2.920.000 1.460.000
Phường Tân Thành Đường số 6 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 17 - Đường số 27
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 9 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Khu dân cư hiện hữu - Đường số 17
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 10 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 17 - Đường số 11
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 12 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 17 - Đường số 11
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 13 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 23 - Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND28
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 14 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 23 - Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND32
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 17 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 1 - Hết ranh dự án (tên cũ: Đường số 5)
Đất ở đô thị 7.300.000 4.380.000 2.920.000 1.460.000
Phường Tân Thành Đường số 20 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 1 - Đường số 4
Đất ở đô thị 7.300.000 4.380.000 2.920.000 1.460.000
Phường Tân Thành Đường số 23 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 1 - Đường số 6
Đất ở đô thị 7.300.000 4.380.000 2.920.000 1.460.000
Phường Tân Thành Đường số 27 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 1 - Đường số 3
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 27 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 3 - Đường số 13
Đất ở đô thị 7.300.000 4.380.000 2.920.000 1.460.000
Phường Tân Thành Đường số 27 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 14 - Đường số 6
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 30A - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất ở đô thị 7.100.000 4.260.000 2.840.000 1.420.000
Phường Tân Thành Đường số 30a - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất ở đô thị 7.100.000 4.260.000 2.840.000 1.420.000
Phường Tân Thành Đường số 30b - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất ở đô thị 7.100.000 4.260.000 2.840.000 1.420.000
Phường Tân Thành Đường số 30c - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất ở đô thị 7.100.000 4.260.000 2.840.000 1.420.000
Phường Tân Thành Đường số 31 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 13 - Đường số 14
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 32 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 13 - Đường số 14
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 32a-1 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất ở đô thị 7.100.000 4.260.000 2.840.000 1.420.000
Phường Tân Thành Đường số 32a-2 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất ở đô thị 7.100.000 4.260.000 2.840.000 1.420.000
Phường Tân Thành Đường số 33A (phía Bắc) - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 33A (phía Nam) - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 34 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 4 - Đường số 5
Đất ở đô thị 6.380.000 3.828.000 2.552.000 1.276.000
Phường Tân Thành Đường số 35 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 4 - Đường số 5
Đất ở đô thị 6.380.000 3.828.000 2.552.000 1.276.000
Phường Tân Thành Đường số 35 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 4 - Đường số 5
Đất ở đô thị 6.380.000 3.828.000 2.552.000 1.276.000
Phường Tân Thành Đường số 36A - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 17 - Khu dân cư hiện hữu
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 36B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 37B - Khu dân cư hiện hữu
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 36C - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 37B - Khu dân cư hiện hữu
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 37A - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 36A - Đường số 5
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 37B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 1 - Đường số 36C
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 37B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 36C - Đường số 3-1
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 37B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 3-1 - Đường số 5
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 37C - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 9 - Đường số 5
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 37D - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 9 - Đường số 36C
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Tân Thành Đường số 1 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 17 - Đường số 27
Đất ở đô thị 9.400.000 5.640.000 3.760.000 1.880.000
Phường Tân Thành Đường số 2 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 17 - Đường số 23
Đất ở đô thị 8.100.000 4.860.000 3.240.000 1.620.000
Phường Tân Thành Đường số 7 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 17 - Đường số 27
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Phường Tân Thành Đuờng số 8 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 17 - Đường số 27
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Phường Tân Thành Đường số 17 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 2 - Đường số 1
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Tân Thành Đường số 18 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Tân Thành Đường số 19 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Tân Thành Đường số 20 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 1 - Đường số 2
Đất ở đô thị 7.900.000 4.740.000 3.160.000 1.580.000
Phường Tân Thành Đường số 21 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Tân Thành Đường số 22 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Tân Thành Đường số 23 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 1 - Đường số 2
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Tân Thành Đường số 24 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Tân Thành Đường số 25 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Tân Thành Đường số 26 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Tân Thành Đường số 27 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 1 - Đường số 2
Đất ở đô thị 7.100.000 4.260.000 2.840.000 1.420.000
Phường Tân Thành Phan Ngọc Hiển
Lý Thường Kiệt - Mố cầu Phan Ngọc Hiển
Đất TM-DV 26.000.000 15.600.000 10.400.000 5.200.000
Phường Tân Thành Phan Ngọc Hiển
Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên trái
Đất TM-DV 8.480.000 5.088.000 3.392.000 1.696.000
Phường Tân Thành Phan Ngọc Hiển
Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên phải
Đất TM-DV 10.560.000 6.336.000 4.224.000 2.112.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Quang Trung - Hết ranh Sở Thủy sản cũ
Đất TM-DV 24.000.000 14.400.000 9.600.000 4.800.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Hết ranh Sở thuỷ sản cũ - Cầu Gành Hào
Đất TM-DV 21.600.000 12.960.000 8.640.000 4.320.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Cầu Gành Hào - Hẻm 159
Đất TM-DV 8.480.000 5.088.000 3.392.000 1.696.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Hẻm 159 - Cầu Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm Bệnh viện sản - nhi
Đất TM-DV 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Phan Bội Châu - Cầu Cà Mau
Đất TM-DV 20.000.000 12.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Cầu Cà Mau - Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp)
Đất TM-DV 14.720.000 8.832.000 5.888.000 2.944.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp) - Bùi Thị Trường
Đất TM-DV 8.480.000 5.088.000 3.392.000 1.696.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Bùi Thị Trường - Đường 30/4 nối dài
Đất TM-DV 7.600.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Đường 30/4 nối dài - Đường 3/2
Đất TM-DV 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Đường 3/2 - Cống Cà Mau
Đất TM-DV 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Tân Thành Quang Trung (Tên cũ: Kênh Xáng Phụng Hiệp)
Cống Cà Mau - Vàm Cái Nhúc
Đất TM-DV 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Tân Thành Kênh Xáng Phụng Hiệp
Vàm Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ)
Đất TM-DV 2.400.000 1.440.000 960.000 608.000
Phường Tân Thành Kênh xáng Phụng Hiệp
Ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ) - giáp xã Tân Thạnh (tên cũ: giáp Ranh tỉnh Bạc Liêu)
Đất TM-DV 960.000 608.000 608.000 608.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Lang
Vàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thành củ - Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành)
Đất TM-DV 2.400.000 1.440.000 960.000 608.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Lang
Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành) - Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ)
Đất TM-DV 880.000 608.000 608.000 608.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Lang
Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ) - Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào)
Đất TM-DV 640.000 608.000 608.000 608.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Lang
Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào) - Trạm Xăng dầu Biên Phòng
Đất TM-DV 608.000 608.000 608.000 608.000
Phường Tân Thành Bùi Thị Trường
Quang Trung - Hùng Vương
Đất TM-DV 16.880.000 10.128.000 6.752.000 3.376.000
Phường Tân Thành Bùi Thị Trường
Hùng Vương - Nguyễn Ngọc Sanh
Đất TM-DV 22.400.000 13.440.000 8.960.000 4.480.000
Phường Tân Thành Trần Văn Thời
Nguyễn Ngọc Sanh - Đường 3/2
Đất TM-DV 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Ranh phường 6 - Đầu lộ Tân Thành
Đất TM-DV 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Đầu lộ Tân Thành - Cột mốc KM số 4
Đất TM-DV 7.600.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Cột mốc KM số 4 - Ranh sân bay
Đất TM-DV 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Ranh sân bay - Cách bến xe liên tỉnh 100m
Đất TM-DV 11.440.000 6.864.000 4.576.000 2.288.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Riêng khu vực bến xe liên tỉnh - Cách 2 bên 100m
Đất TM-DV 14.400.000 8.640.000 5.760.000 2.880.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Cách bến xe liên tỉnh 100m - Hẻm đối diện Nhà thờ Bảo Lộc
Đất TM-DV 12.640.000 7.584.000 5.056.000 2.528.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Đối diện Nhà thờ Bảo Lộc - Tượng đài
Đất TM-DV 20.720.000 12.432.000 8.288.000 4.144.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Tượng đài - Mố cầu Cà Mau
Đất TM-DV 28.800.000 17.280.000 11.520.000 5.760.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Mố cầu Cà Mau - Quang Trung (2 bên cầu)
Đất TM-DV 12.640.000 7.584.000 5.056.000 2.528.000
Phường Tân Thành An Dương Vương
Lý Thường Kiệt - Hùng Vương
Đất TM-DV 27.360.000 16.416.000 10.944.000 5.472.000
Phường Tân Thành An Dương Vương
Hùng Vương - Hồ Trung Thành
Đất TM-DV 26.400.000 15.840.000 10.560.000 5.280.000
Phường Tân Thành An Dương Vương
Hồ Trung Thành - Đường 6A, 6B
Đất TM-DV 26.400.000 15.840.000 10.560.000 5.280.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Huỳnh Ngọc Điệp - Bông Văn Dĩa
Đất TM-DV 17.600.000 10.560.000 7.040.000 3.520.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Bông Văn Dĩa - Bùi Thị Trường
Đất TM-DV 18.640.000 11.184.000 7.456.000 3.728.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Bùi Thị Trường - Phan Ngọc Hiển
Đất TM-DV 33.600.000 20.160.000 13.440.000 6.720.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 39.680.000 23.808.000 15.872.000 7.936.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Lý Thường Kiệt - Mố cầu Gành Hào
Đất TM-DV 33.600.000 20.160.000 13.440.000 6.720.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Mố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên phải
Đất TM-DV 14.400.000 8.640.000 5.760.000 2.880.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Mố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên trái
Đất TM-DV 11.600.000 6.960.000 4.640.000 2.320.000
Phường Tân Thành Lưu Tấn Tài
Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 12.640.000 7.584.000 5.056.000 2.528.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Phan Bội Châu - Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)
Đất TM-DV 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 11.440.000 6.864.000 4.576.000 2.288.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Lý Thường Kiệt - Phan Ngọc Hiển
Đất TM-DV 28.800.000 17.280.000 11.520.000 5.760.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Du
Đất TM-DV 44.800.000 26.880.000 17.920.000 8.960.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Nguyễn Du - Đường 3/2
Đất TM-DV 28.800.000 17.280.000 11.520.000 5.760.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Đường 3/2 - Tạ An Khương
Đất TM-DV 28.800.000 17.280.000 11.520.000 5.760.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV 21.600.000 12.960.000 8.640.000 4.320.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Phạm Ngọc Thạch - Cầu Cái Nhúc
Đất TM-DV 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường Tân Thành Quản lộ Phụng Hiệp
Cầu Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành cũ
Đất TM-DV 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường Tân Thành Quản lộ Phụng Hiệp
Ranh phường Tân Thành cũ - Ranh tỉnh Bạc Liêu cũ
Đất TM-DV 4.160.000 2.496.000 1.664.000 832.000
Phường Tân Thành Lê Đại Hành
Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 10.640.000 6.384.000 4.256.000 2.128.000
Phường Tân Thành Trần Văn Bỉnh
Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 10.880.000 6.528.000 4.352.000 2.176.000
Phường Tân Thành Trần Văn Bỉnh
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất TM-DV 10.080.000 6.048.000 4.032.000 2.016.000
Phường Tân Thành Châu Văn Đặng
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Ngọc Sanh
Đất TM-DV 10.800.000 6.480.000 4.320.000 2.160.000
Phường Tân Thành Đường 30/4
Trần Văn Thời - Nguyễn Ngọc Sanh
Đất TM-DV 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Phường Tân Thành Đường 30/4
Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường Tân Thành Nguyễn Ngọc Sanh
Phan Ngọc Hiển - Đường 30/4
Đất TM-DV 12.480.000 7.488.000 4.992.000 2.496.000
Phường Tân Thành Đường 1/5
Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất TM-DV 17.440.000 10.464.000 6.976.000 3.488.000
Phường Tân Thành Đường số 1, 2, 3
Đường 30/4 - Đường 1/5
Đất TM-DV 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Tân Thành Dương Thị Cẩm Vân
Tạ An Khương - Mậu Thân
Đất TM-DV 6.160.000 3.696.000 2.464.000 1.232.000
Phường Tân Thành Đường 3/2
Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời
Đất TM-DV 11.200.000 6.720.000 4.480.000 2.240.000
Phường Tân Thành Đường 3/2
Trần Văn Thời - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV 11.200.000 6.720.000 4.480.000 2.240.000
Phường Tân Thành Đường 3/2
Tôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 16.000.000 9.600.000 6.400.000 3.200.000
Phường Tân Thành Đường 3/2
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV 11.200.000 6.720.000 4.480.000 2.240.000
Phường Tân Thành Tôn Đức Thắng
Trần Quang Khải - Đường 3/2
Đất TM-DV 15.600.000 9.360.000 6.240.000 3.120.000
Phường Tân Thành Tôn Đức Thắng
Đường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất TM-DV 11.200.000 6.720.000 4.480.000 2.240.000
Phường Tân Thành Nguyễn Du
Đường 3/2 - Quang Trung
Đất TM-DV 16.800.000 10.080.000 6.720.000 3.360.000
Phường Tân Thành Lê Công Nhân
Nguyễn Du - Đường 3/2
Đất TM-DV 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Tân Thành Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Du - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Phạm Ngũ Lão
Tôn Đức Thắng - Tô Hiến Thành
Đất TM-DV 9.360.000 5.616.000 3.744.000 1.872.000
Phường Tân Thành Phạm Ngũ Lão
Tô Hiến Thành - Đường 3/2
Đất TM-DV 8.480.000 5.088.000 3.392.000 1.696.000
Phường Tân Thành Lê Hoàng Thá
Tô Hiến Thành - Đường 3/2
Đất TM-DV 11.440.000 6.864.000 4.576.000 2.288.000
Phường Tân Thành Lê Hoàng Thá
Đường 3/2 - Hết đường hiện hữu
Đất TM-DV 8.480.000 5.088.000 3.392.000 1.696.000
Phường Tân Thành Mạc Đĩnh Chi
Tô Hiến Thành - Đường 3/2
Đất TM-DV 6.880.000 4.128.000 2.752.000 1.376.000
Phường Tân Thành Mạc Đĩnh Chi
Đường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất TM-DV 4.960.000 2.976.000 1.984.000 992.000
Phường Tân Thành Nguyễn Đình Thi
Đường 3/2 - Tô Hiến Thành
Đất TM-DV 7.360.000 4.416.000 2.944.000 1.472.000
Phường Tân Thành Ngô Gia Tự
Đường số 3 (Đường 30/4 nối dài) - Huỳnh Ngọc Điệp
Đất TM-DV 9.840.000 5.904.000 3.936.000 1.968.000
Phường Tân Thành Ngô Gia Tự
Huỳnh Ngọc Điệp - Đường 3/2
Đất TM-DV 12.640.000 7.584.000 5.056.000 2.528.000
Phường Tân Thành Ngô Gia Tự
đường 3/2 - Tạ An Khương
Đất TM-DV 10.960.000 6.576.000 4.384.000 2.192.000
Phường Tân Thành Ngô Gia Tự
Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Tân Thành Ngô Gia Tự
Phạm Ngọc Thạch - Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2)
Đất TM-DV 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Tân Thành Nguyễn Việt Khái
Toàn tuyến -
Đất TM-DV 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường Tân Thành Huỳnh Ngọc Điệp
Quang Trung - Hùng Vương
Đất TM-DV 11.200.000 6.720.000 4.480.000 2.240.000
Phường Tân Thành Huỳnh Ngọc Điệp
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV 15.200.000 9.120.000 6.080.000 3.040.000
Phường Tân Thành Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Việt Khái - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 7.360.000 4.416.000 2.944.000 1.472.000
Phường Tân Thành Tô Hiến Thành
Mạc Đỉnh Chi - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 14.720.000 8.832.000 5.888.000 2.944.000
Phường Tân Thành Tô Hiến Thành
Trần Hưng Đạo - Đường 3/2
Đất TM-DV 8.480.000 5.088.000 3.392.000 1.696.000
Phường Tân Thành Trần Quang Khải
Nguyễn Du - Đường Tạ An Khương
Đất TM-DV 6.640.000 3.984.000 2.656.000 1.328.000
Phường Tân Thành Trần Bình Trọng
Nguyễn Du - Đường Tạ An Khương
Đất TM-DV 7.920.000 4.752.000 3.168.000 1.584.000
Phường Tân Thành Tôn Thất Tùng
Ngô Gia Tự - Quang Trung
Đất TM-DV 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Phường Tân Thành Lê Khắc Xương
Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời
Đất TM-DV 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Trỗi
Trần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ) - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm
Đất TM-DV 12.720.000 7.632.000 5.088.000 2.544.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn song song với đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Trỗi
Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm
Đất TM-DV 14.320.000 8.592.000 5.728.000 2.864.000
Phường Tân Thành Bông Văn Dĩa
Hùng Vương - Nguyễn Văn Biên
Đất TM-DV 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Tân Thành Nguyễn Chánh Tâm
Bông Văn Dĩa - Chung Thành Châu
Đất TM-DV 10.240.000 6.144.000 4.096.000 2.048.000
Phường Tân Thành Phạm Chí Hiền
Bông Văn Dĩa - Chung Thành Châu
Đất TM-DV 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Tân Thành Hồ Trung Thành
Đường số 12 - Đường số 8
Đất TM-DV 16.000.000 9.600.000 6.400.000 3.200.000
Phường Tân Thành Đường La Văn Cầu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV 10.640.000 6.384.000 4.256.000 2.128.000
Phường Tân Thành Đường Sư Vạn Hạnh
Đường số 11 - UBND phường 7 cũ
Đất TM-DV 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Phường Tân Thành Lê Văn Sỹ (Đường số 6A)
Cuối đường An Dương Vương - Phan Bội Châu
Đất TM-DV 12.640.000 7.584.000 5.056.000 2.528.000
Phường Tân Thành Đường số 6B
Cuối An Dương Vương - Quang Trung
Đất TM-DV 8.160.000 4.896.000 3.264.000 1.632.000
Phường Tân Thành Đường Nguyễn Thái Học
Toàn tuyến -
Đất TM-DV 16.000.000 9.600.000 6.400.000 3.200.000
Phường Tân Thành Đường Nguyễn Khuyến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV 9.680.000 5.808.000 3.872.000 1.936.000
Phường Tân Thành Đường số 10
Toàn tuyến -
Đất TM-DV 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Phường Tân Thành Đường số 13
Đường số 10 - Hồ Trung Thành
Đất TM-DV 1.840.000 1.104.000 736.000 608.000
Phường Tân Thành Đường số 11
Hùng Vương - Hồ Trung Thành
Đất TM-DV 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Tân Thành Đường số 11
Hồ Trung Thành - Đường số 12
Đất TM-DV 2.640.000 1.584.000 1.056.000 608.000
Phường Tân Thành Đường số 12
Nguyễn Thái Học - Hẻm 63
Đất TM-DV 9.680.000 5.808.000 3.872.000 1.936.000
Phường Tân Thành Đường số 12
Hẻm 63 - Hồ Trung Thành
Đất TM-DV 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Tân Thành Đường số 8
Hồ Trung Thành - Đường số 3
Đất TM-DV 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Phường Tân Thành Hoàng Văn Thụ
Lý Thường Kiệt - Hết ranh phường 6 cũ
Đất TM-DV 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Phường Tân Thành Hoàng Văn Thụ
Hết ranh phường 6 cũ - Kênh Xáng Cái Nhúc Trụ sở UBND phường Tân Thành
Đất TM-DV 2.880.000 1.728.000 1.152.000 608.000
Phường Tân Thành Tuyến Ông Tơ
Kênh Xáng Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp
Đất TM-DV 1.600.000 960.000 640.000 608.000
Phường Tân Thành Đường vào khu tập thể Sở Tài chính
-
Đất TM-DV 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường Tân Thành Chung Thành Châu
Trần Hưng Đạo (tên cũ: Hùng Vương) - Hùng Vương (tên cũ: Bông Văn Dĩa)
Đất TM-DV 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Phường Tân Thành Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ)
-
Đất TM-DV 2.640.000 1.584.000 1.056.000 608.000
Phường Tân Thành Đường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7
-
Đất TM-DV 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Tân Thành Đường vào Đài không lưu, phường 6
Các lô từ 7A - Đến 21A
Đất TM-DV 1.840.000 1.104.000 736.000 608.000
Phường Tân Thành Đường vào Đài không lưu, phường 6
Các lô từ 22A - Đến 36A
Đất TM-DV 3.520.000 2.112.000 1.408.000 704.000
Phường Tân Thành Trần Văn Phú
Trần Văn Thời - Đường 30/4
Đất TM-DV 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường Tân Thành Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyến
Cầu Vàm Cái Nhúc - Kênh Ông Tơ
Đất TM-DV 2.000.000 1.200.000 800.000 608.000
Phường Tân Thành Đường Nguyễn Bính
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Tân Thành Đường Bà Triệu
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Bính
Đất TM-DV 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Phường Tân Thành Đường Tạ An Khương
Đường Trần Hưng Đạo - Dương Thị Cẩm Vân
Đất TM-DV 7.600.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
Phường Tân Thành Tạ An Khương
Trần Hưng Đạo - Ranh Dự án Hoàng Tâm
Đất TM-DV 7.600.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
Phường Tân Thành Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau)
Đường An Dương Vương - Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV 18.480.000 11.088.000 7.392.000 3.696.000
Phường Tân Thành Phạm Ngọc Thạch
Dương Thị Cẩm Vân - Ranh phường 6
Đất TM-DV 9.120.000 5.472.000 3.648.000 1.824.000
Phường Tân Thành Thoại Ngọc Hầu (thuộc Khu Đông Bắc)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV 7.120.000 4.272.000 2.848.000 1.424.000
Phường Tân Thành Đường H7
Đường 3/2 - Khu dân cư 5 Nhựt
Đất TM-DV 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Tân Thành Quốc lộ 1A
Ranh xã Phong Thạnh Tây (tên cũ: Ranh tỉnh Bạc Liêu) - Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chù Hưng Vân Tự)
Đất TM-DV 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Tân Thành Quốc lộ 1A
Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chùa Hưng Vân Tự) - Ranh xã Định Bình cũ (tên cũ: Phía Đông nhà thờ Tin Lành)
Đất TM-DV 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường Tân Thành Quốc lộ 1A
Ranh xã Định Bình cũ - Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải
Đất TM-DV 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Phường Tân Thành Quốc lộ 1A
Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải - Hết Nhà máy nhiệt điện
Đất TM-DV 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Phường Tân Thành Quốc lộ 1A
Hết Nhà máy nhiệt điện - Ranh phường 6 cũ
Đất TM-DV 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Tân Thành Đường Tô Hiến Thành
Đường 3/2 - Khu dự án Hoàng Tâm
Đất TM-DV 7.040.000 4.224.000 2.816.000 1.408.000
Phường Tân Thành Đường Nguyễn Văn Biên
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Văn Bỉnh
Đất TM-DV 10.080.000 6.048.000 4.032.000 2.016.000
Phường Tân Thành Đường Danh Thị Tươi
Tôn Đức Thắng - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Tân Thành Đường Lê Thị Riêng
Trần Hưng Đạo - Bà Triệu
Đất TM-DV 9.920.000 5.952.000 3.968.000 1.984.000
Phường Tân Thành Đường Huyền Trân Công Chúa
Trần Hưng Đạo - Bà Triệu
Đất TM-DV 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Tân Thành Đường Âu Cơ
Trần Hưng Đạo - Lạc Long Quân
Đất TM-DV 18.400.000 11.040.000 7.360.000 3.680.000
Phường Tân Thành Đường Âu Cơ
Lạc Long Quân - Hết đường hiện hữu
Đất TM-DV 16.000.000 9.600.000 6.400.000 3.200.000
Phường Tân Thành Đoàn Thị Điểm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV 15.280.000 9.168.000 6.112.000 3.056.000
Phường Tân Thành Đường Dương Thị Cẩm Vân
Phạm Ngọc Thạch - Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2)
Đất TM-DV 8.080.000 4.848.000 3.232.000 1.616.000
Phường Tân Thành Đường Mậu Thân (tên cũ: Tuyến nối Quốc lộ 63)
Cầu Phụng Hiệp - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Tân Thành Trần Nguyên Đán
Tạ An Khương - Danh Thị Tươi
Đất TM-DV 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Biên
Trần Văn Bỉnh - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV 6.880.000 4.128.000 2.752.000 1.376.000
Phường Tân Thành Tuyến lộ Kênh 1/6
Cầu Kênh 1/6 - Cuối kênh
Đất TM-DV 608.000 608.000 608.000 608.000
Phường Tân Thành Đường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trắng, có độ dài 500m
-
Đất TM-DV 640.000 608.000 608.000 608.000
Phường Tân Thành Đường rạch Bình Định
Toàn tuyến -
Đất TM-DV 640.000 608.000 608.000 608.000
Phường Tân Thành Tuyến sông Cái Nhúc (bên trái tuyến)
Kênh Ông Tơ - Cầu kênh 1/6
Đất TM-DV 960.000 608.000 608.000 608.000
Phường Tân Thành Tuyến sông Cái Nhúc (bên trái tuyến)
Cầu kênh 1/6 - Kênh Lung Còng
Đất TM-DV 608.000 608.000 608.000 608.000
Phường Tân Thành Tuyến kênh Dân Quân (2 bên)
Kênh Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp
Đất TM-DV 960.000 608.000 608.000 608.000
Phường Tân Thành Các tuyến nhánh Kênh Xáng Phụng Hiệp (2 bên)
Kênh Xáng Phụng Hiệp - Kênh Mỏ Két
Đất TM-DV 960.000 608.000 608.000 608.000
Phường Tân Thành Các tuyến hẻm lộ khóm 3, khóm 4 (2 bên)
Nguyễn Văn Lang - Kênh thủy lợi
Đất TM-DV 640.000 608.000 608.000 608.000
Phường Tân Thành Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
-
Đất TM-DV 632.000 608.000 608.000 608.000
Phường Tân Thành Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV 648.000 608.000 608.000 608.000
Phường Tân Thành Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV 800.000 608.000 608.000 608.000
Phường Tân Thành Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV 608.000 364.800 243.200 121.600
Phường Tân Thành Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV 440.000 264.000 176.000 88.000
Phường Tân Thành Hẻm 214 rộng 8m - LIA 6A
Quang Trung - Hàng rào công an tỉnh
Đất TM-DV 4.880.000 2.928.000 1.952.000 976.000
Phường Tân Thành Hẻm 51 rộng 6m - LIA 6A
Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214
Đất TM-DV 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường Tân Thành Hẻm 25 rộng 4m - LIA 6A
Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214
Đất TM-DV 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Phường Tân Thành Hẻm 320 rộng 6m - LIA 6B
Quang Trung - Hùng Vương
Đất TM-DV 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Tân Thành Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m - LIA 6C
Phan Ngọc Hiển - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất TM-DV 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường Tân Thành Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m - LIA 6C
Hết đường nhựa hiện hữu - Nguyễn Ngọc Sanh
Đất TM-DV 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Tân Thành Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m - LIA 6C
Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
Đất TM-DV 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Tân Thành Hẻm 13 rộng 4m - LIA 7
Lý Thường Kiệt - Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển
Đất TM-DV 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Phường Tân Thành Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m - LIA 7
Phan Ngọc Hiển - Cuối hẻm
Đất TM-DV 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Tân Thành Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m - LIA 7
Hùng Vương - Hẻm 159
Đất TM-DV 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường Tân Thành Hẻm 221 rộng 6m - LIA 8
Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời (hẻm 430)
Đất TM-DV 7.120.000 4.272.000 2.848.000 1.424.000
Phường Tân Thành Hẻm 430 rộng 5m - LIA 8
Trần Văn Thời - Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m
Đất TM-DV 6.160.000 3.696.000 2.464.000 1.232.000
Phường Tân Thành Hẻm H6 rộng 6m - LIA 8
Đường 3/2 - Hẻm 430
Đất TM-DV 7.120.000 4.272.000 2.848.000 1.424.000
Phường Tân Thành Hẻm 221 đấu nối H430 rộng 6m - LIA 8
Hẻm 430 - Hẻm 221
Đất TM-DV 6.160.000 3.696.000 2.464.000 1.232.000
Phường Tân Thành Hẻm Trần Ngọc Hy rộng 6m - LIA 11
Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất TM-DV 10.960.000 6.576.000 4.384.000 2.192.000
Phường Tân Thành Hẻm 96 rộng 4m - LIA 11
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất TM-DV 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Tân Thành Hẻm 100 rộng 4m - LIA 11
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất TM-DV 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Phường Tân Thành Hẻm 159 rộng 5m - LIA 11
Phan Bội Châu - Hẻm 23 Hùng Vương
Đất TM-DV 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Phường Tân Thành Tuyến Kênh Bảng nước ngọt rộng 6m - LIA 11
Lê Khắc Xương - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất TM-DV 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường Tân Thành Hẻm BV Sản nhi rộng 10m - LIA 13
Lê Đại Hành - Hẻm Sở TNMT
Đất TM-DV 7.600.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
Phường Tân Thành Hẻm 8 rộng 4m - LIA 14
Quang Trung - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Tân Thành Đường ven kè rộng >=12m - LIA 17
Cầu Gành Hào - Chợ phường 7
Đất TM-DV 10.080.000 6.048.000 4.032.000 2.016.000
Phường Tân Thành Đường số 3 rộng >=14m - LIA 17
Nhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A) - Cuối đường số 3 ( Cũ: Nhà bà Dương Thị Châu)
Đất TM-DV 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Tân Thành Đường số 2 rộng 5m - LIA 17
Nhà ông Trần Tiến Hưng - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn
Đất TM-DV 3.440.000 2.064.000 1.376.000 688.000
Phường Tân Thành Đường bêtông rộng 5m (Lia 16) - LIA 17
Đường số 11 - Đường số 09
Đất TM-DV 3.440.000 2.064.000 1.376.000 688.000
Phường Tân Thành Đường số 1 rộng 7m - LIA 17
Ngân hàng Nông nghiệp - Nhà ông La Thanh Tùng
Đất TM-DV 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Phường Tân Thành Đường số 4 rộng 6m - LIA 17
Nhà bà Lê Thị Đẹt - Nhà ông Lê Vũ Phong
Đất TM-DV 3.440.000 2.064.000 1.376.000 688.000
Phường Tân Thành Đường số 6 rộng 6m - LIA 17
Nhà ông Lê Vũ Phong - Nhà ông Hà Văn Vương
Đất TM-DV 3.440.000 2.064.000 1.376.000 688.000
Phường Tân Thành Đường số 8 rộng 6m - LIA 17
Giáp Quốc lộ 1A - Nhà ông Lê Chí Thức
Đất TM-DV 3.440.000 2.064.000 1.376.000 688.000
Phường Tân Thành Đường số 9 rộng 6m - LIA 17
Nhà bà Lê Thị Diễm - Nhà ông Nguyễn Văn Việt
Đất TM-DV 3.440.000 2.064.000 1.376.000 688.000
Phường Tân Thành Đường số 10 rộng 6m - LIA 17
Nhà ông Lê Hữu Trung - Nhà ông Đình Bình Thành
Đất TM-DV 3.440.000 2.064.000 1.376.000 688.000
Phường Tân Thành Đường số 12 rộng >=8m - LIA 17
Nhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan - Nhà ông Lê Vũ Phong
Đất TM-DV 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Phường Tân Thành Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m - LIA 17
Nhà bà Nguyễn Xuân Hương - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn
Đất TM-DV 3.440.000 2.064.000 1.376.000 688.000
Phường Tân Thành Hẻm chợ Khu B rộng 6m - LIA 17
Nhà ông Đình Bình Thành - Cầu Tắc Vân
Đất TM-DV 4.720.000 2.832.000 1.888.000 944.000
Phường Tân Thành Hẻm Trường Mẫu Giáo Sơn ca rộng 6m - LIA 17
Nhà ông Đặng Văn Chiến - Nhà bà Tạ Kim Sang
Đất TM-DV 3.440.000 2.064.000 1.376.000 688.000
Phường Tân Thành Đường Xi Măng mở rộng rộng 5m - LIA 17
Nhà ông Lâm Văn Hý - Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt
Đất TM-DV 3.440.000 2.064.000 1.376.000 688.000
Phường Tân Thành Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m - LIA 17
Trụ sở Ấp 2 - Cầu ông Chà
Đất TM-DV 3.440.000 2.064.000 1.376.000 688.000
Phường Tân Thành Tuyến sông Cái Nhúc - LIA 17
Cầu Đường Củi - Cầu UBND xã Tân Thành
Đất TM-DV 640.000 608.000 608.000 608.000
Phường Tân Thành Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tại chỗ LIA 16
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 6m (không có vỉa hè) -
Đất TM-DV 2.640.000 1.584.000 1.056.000 608.000
Phường Tân Thành Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tại chỗ LIA 16
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 8m -
Đất TM-DV 2.880.000 1.728.000 1.152.000 608.000
Phường Tân Thành Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tại chỗ LIA 16
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 10m -
Đất TM-DV 3.440.000 2.064.000 1.376.000 688.000
Phường Tân Thành Đường số 3 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường Tân Thành Đường số 4 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường Tân Thành Đường số 5 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Tân Thành Đường số 6 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường Tân Thành Đường số 7 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường Tân Thành Đường số 8 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Tân Thành Đường số 12 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Tân Thành Đường số 18 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Tân Thành Đường số 02 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường Tân Thành Đường số 09 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường Tân Thành Đường số 11 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường Tân Thành Đường số 13 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Tân Thành Đường số 15 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV 5.920.000 3.552.000 2.368.000 1.184.000
Phường Tân Thành Đường số 17 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV 5.920.000 3.552.000 2.368.000 1.184.000
Phường Tân Thành Đường số 01 - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau
Nguyễn Văn Trỗi - Đường số 03
Đất TM-DV 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Phường Tân Thành Đường số 02 - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau
Nguyễn Thái Bình - Đường số 03
Đất TM-DV 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Phường Tân Thành Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài) - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất TM-DV 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường Tân Thành Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài) - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau
Hùng Vương - Quang Trung
Đất TM-DV 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Phường Tân Thành Trần Văn Phán - Khu nhà ờ Quân Đội
Danh Thị Tươi - Tạ An Khương
Đất TM-DV 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Phường Tân Thành Đường số 17 - Khu nhà ờ Quân Đội
Đường Tạ An Khương - Đường Danh Thị Tươi
Đất TM-DV 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường Tân Thành Đường số 17 (tuyến nhánh) - Khu nhà ờ Quân Đội
Đường số 17 - Đường Trần Văn Phán
Đất TM-DV 4.960.000 2.976.000 1.984.000 992.000
Phường Tân Thành Đường Đ2 - Khu nhà ờ Quân Đội
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường Tân Thành Đường N2 - Khu nhà ờ Quân Đội
Đường Đ2 - Cuối đường
Đất TM-DV 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường Tân Thành Đường Đ1 - Khu nhà ờ Quân Đội
Đường N2 - Đường N1
Đất TM-DV 7.040.000 4.224.000 2.816.000 1.408.000
Phường Tân Thành Đường N1 - Khu nhà ờ Quân Đội
Đường Đ2 - Cuối đường
Đất TM-DV 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường Tân Thành Đường số 1 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết ranh thửa 6 thuộc lô ND15
Đất TM-DV 7.360.000 4.416.000 2.944.000 1.472.000
Phường Tân Thành Đường số 3 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 23 - Hết ranh thửa số 6 thuộc lô ND17 và hết ranh thửa số 5 thuộc lô ND28
Đất TM-DV 5.840.000 3.504.000 2.336.000 1.168.000
Phường Tân Thành Đường số 3-1 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Khu dân cư hiện hữu - Đường số 17
Đất TM-DV 5.840.000 3.504.000 2.336.000 1.168.000
Phường Tân Thành Đường số 4 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 17 - Đường số 23
Đất TM-DV 5.840.000 3.504.000 2.336.000 1.168.000
Phường Tân Thành Đường số 5 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 37A - Hết ranh thửa 5 thuộc lô ND32 và hết ranh thửa số 6 thuộc lô XH4
Đất TM-DV 5.840.000 3.504.000 2.336.000 1.168.000
Phường Tân Thành Đường số 6 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 17 - Đường số 27
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 9 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Khu dân cư hiện hữu - Đường số 17
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 10 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 17 - Đường số 11
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 12 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 17 - Đường số 11
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 13 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 23 - Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND28
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 14 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 23 - Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND32
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 17 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 1 - Hết ranh dự án (tên cũ: Đường số 5)
Đất TM-DV 5.840.000 3.504.000 2.336.000 1.168.000
Phường Tân Thành Đường số 20 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 1 - Đường số 4
Đất TM-DV 5.840.000 3.504.000 2.336.000 1.168.000
Phường Tân Thành Đường số 23 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 1 - Đường số 6
Đất TM-DV 5.840.000 3.504.000 2.336.000 1.168.000
Phường Tân Thành Đường số 27 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 1 - Đường số 3
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 27 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 3 - Đường số 13
Đất TM-DV 5.840.000 3.504.000 2.336.000 1.168.000
Phường Tân Thành Đường số 27 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 14 - Đường số 6
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 30A - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất TM-DV 5.680.000 3.408.000 2.272.000 1.136.000
Phường Tân Thành Đường số 30a - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất TM-DV 5.680.000 3.408.000 2.272.000 1.136.000
Phường Tân Thành Đường số 30b - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất TM-DV 5.680.000 3.408.000 2.272.000 1.136.000
Phường Tân Thành Đường số 30c - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất TM-DV 5.680.000 3.408.000 2.272.000 1.136.000
Phường Tân Thành Đường số 31 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 13 - Đường số 14
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 32 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 13 - Đường số 14
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 32a-1 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất TM-DV 5.680.000 3.408.000 2.272.000 1.136.000
Phường Tân Thành Đường số 32a-2 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất TM-DV 5.680.000 3.408.000 2.272.000 1.136.000
Phường Tân Thành Đường số 33A (phía Bắc) - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 33A (phía Nam) - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 34 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 4 - Đường số 5
Đất TM-DV 5.104.000 3.062.400 2.041.600 1.020.800
Phường Tân Thành Đường số 35 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 4 - Đường số 5
Đất TM-DV 5.104.000 3.062.400 2.041.600 1.020.800
Phường Tân Thành Đường số 35 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 4 - Đường số 5
Đất TM-DV 5.104.000 3.062.400 2.041.600 1.020.800
Phường Tân Thành Đường số 36A - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 17 - Khu dân cư hiện hữu
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 36B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 37B - Khu dân cư hiện hữu
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 36C - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 37B - Khu dân cư hiện hữu
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 37A - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 36A - Đường số 5
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 37B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 1 - Đường số 36C
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 37B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 36C - Đường số 3-1
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 37B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 3-1 - Đường số 5
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 37C - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 9 - Đường số 5
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 37D - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 9 - Đường số 36C
Đất TM-DV 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Tân Thành Đường số 1 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 17 - Đường số 27
Đất TM-DV 7.520.000 4.512.000 3.008.000 1.504.000
Phường Tân Thành Đường số 2 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 17 - Đường số 23
Đất TM-DV 6.480.000 3.888.000 2.592.000 1.296.000
Phường Tân Thành Đường số 7 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 17 - Đường số 27
Đất TM-DV 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Phường Tân Thành Đuờng số 8 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 17 - Đường số 27
Đất TM-DV 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Phường Tân Thành Đường số 17 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 2 - Đường số 1
Đất TM-DV 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường Tân Thành Đường số 18 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất TM-DV 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Tân Thành Đường số 19 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất TM-DV 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Tân Thành Đường số 20 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 1 - Đường số 2
Đất TM-DV 6.320.000 3.792.000 2.528.000 1.264.000
Phường Tân Thành Đường số 21 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất TM-DV 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Tân Thành Đường số 22 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất TM-DV 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Tân Thành Đường số 23 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 1 - Đường số 2
Đất TM-DV 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường Tân Thành Đường số 24 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất TM-DV 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường Tân Thành Đường số 25 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất TM-DV 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường Tân Thành Đường số 26 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất TM-DV 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường Tân Thành Đường số 27 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 1 - Đường số 2
Đất TM-DV 5.680.000 3.408.000 2.272.000 1.136.000
Phường Tân Thành Phan Ngọc Hiển
Lý Thường Kiệt - Mố cầu Phan Ngọc Hiển
Đất SX-KD 19.500.000 11.700.000 7.800.000 3.900.000
Phường Tân Thành Phan Ngọc Hiển
Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên trái
Đất SX-KD 6.360.000 3.816.000 2.544.000 1.272.000
Phường Tân Thành Phan Ngọc Hiển
Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên phải
Đất SX-KD 7.920.000 4.752.000 3.168.000 1.584.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Quang Trung - Hết ranh Sở Thủy sản cũ
Đất SX-KD 18.000.000 10.800.000 7.200.000 3.600.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Hết ranh Sở thuỷ sản cũ - Cầu Gành Hào
Đất SX-KD 16.200.000 9.720.000 6.480.000 3.240.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Cầu Gành Hào - Hẻm 159
Đất SX-KD 6.360.000 3.816.000 2.544.000 1.272.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Hẻm 159 - Cầu Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm Bệnh viện sản - nhi
Đất SX-KD 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Phan Bội Châu - Cầu Cà Mau
Đất SX-KD 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Cầu Cà Mau - Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp)
Đất SX-KD 11.040.000 6.624.000 4.416.000 2.208.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp) - Bùi Thị Trường
Đất SX-KD 6.360.000 3.816.000 2.544.000 1.272.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Bùi Thị Trường - Đường 30/4 nối dài
Đất SX-KD 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Đường 30/4 nối dài - Đường 3/2
Đất SX-KD 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Đường 3/2 - Cống Cà Mau
Đất SX-KD 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Tân Thành Quang Trung (Tên cũ: Kênh Xáng Phụng Hiệp)
Cống Cà Mau - Vàm Cái Nhúc
Đất SX-KD 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Tân Thành Kênh Xáng Phụng Hiệp
Vàm Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ)
Đất SX-KD 1.800.000 1.080.000 720.000 456.000
Phường Tân Thành Kênh xáng Phụng Hiệp
Ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ) - giáp xã Tân Thạnh (tên cũ: giáp Ranh tỉnh Bạc Liêu)
Đất SX-KD 720.000 456.000 456.000 456.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Lang
Vàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thành củ - Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành)
Đất SX-KD 1.800.000 1.080.000 720.000 456.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Lang
Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành) - Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ)
Đất SX-KD 660.000 456.000 456.000 456.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Lang
Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ) - Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào)
Đất SX-KD 480.000 456.000 456.000 456.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Lang
Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào) - Trạm Xăng dầu Biên Phòng
Đất SX-KD 456.000 456.000 456.000 456.000
Phường Tân Thành Bùi Thị Trường
Quang Trung - Hùng Vương
Đất SX-KD 12.660.000 7.596.000 5.064.000 2.532.000
Phường Tân Thành Bùi Thị Trường
Hùng Vương - Nguyễn Ngọc Sanh
Đất SX-KD 16.800.000 10.080.000 6.720.000 3.360.000
Phường Tân Thành Trần Văn Thời
Nguyễn Ngọc Sanh - Đường 3/2
Đất SX-KD 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Ranh phường 6 - Đầu lộ Tân Thành
Đất SX-KD 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Đầu lộ Tân Thành - Cột mốc KM số 4
Đất SX-KD 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Cột mốc KM số 4 - Ranh sân bay
Đất SX-KD 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Ranh sân bay - Cách bến xe liên tỉnh 100m
Đất SX-KD 8.580.000 5.148.000 3.432.000 1.716.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Riêng khu vực bến xe liên tỉnh - Cách 2 bên 100m
Đất SX-KD 10.800.000 6.480.000 4.320.000 2.160.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Cách bến xe liên tỉnh 100m - Hẻm đối diện Nhà thờ Bảo Lộc
Đất SX-KD 9.480.000 5.688.000 3.792.000 1.896.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Đối diện Nhà thờ Bảo Lộc - Tượng đài
Đất SX-KD 15.540.000 9.324.000 6.216.000 3.108.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Tượng đài - Mố cầu Cà Mau
Đất SX-KD 21.600.000 12.960.000 8.640.000 4.320.000
Phường Tân Thành Lý Thường Kiệt
Mố cầu Cà Mau - Quang Trung (2 bên cầu)
Đất SX-KD 9.480.000 5.688.000 3.792.000 1.896.000
Phường Tân Thành An Dương Vương
Lý Thường Kiệt - Hùng Vương
Đất SX-KD 20.520.000 12.312.000 8.208.000 4.104.000
Phường Tân Thành An Dương Vương
Hùng Vương - Hồ Trung Thành
Đất SX-KD 19.800.000 11.880.000 7.920.000 3.960.000
Phường Tân Thành An Dương Vương
Hồ Trung Thành - Đường 6A, 6B
Đất SX-KD 19.800.000 11.880.000 7.920.000 3.960.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Huỳnh Ngọc Điệp - Bông Văn Dĩa
Đất SX-KD 13.200.000 7.920.000 5.280.000 2.640.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Bông Văn Dĩa - Bùi Thị Trường
Đất SX-KD 13.980.000 8.388.000 5.592.000 2.796.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Bùi Thị Trường - Phan Ngọc Hiển
Đất SX-KD 25.200.000 15.120.000 10.080.000 5.040.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 29.760.000 17.856.000 11.904.000 5.952.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Lý Thường Kiệt - Mố cầu Gành Hào
Đất SX-KD 25.200.000 15.120.000 10.080.000 5.040.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Mố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên phải
Đất SX-KD 10.800.000 6.480.000 4.320.000 2.160.000
Phường Tân Thành Hùng Vương
Mố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên trái
Đất SX-KD 8.700.000 5.220.000 3.480.000 1.740.000
Phường Tân Thành Lưu Tấn Tài
Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 9.480.000 5.688.000 3.792.000 1.896.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Phan Bội Châu - Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)
Đất SX-KD 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 8.580.000 5.148.000 3.432.000 1.716.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Lý Thường Kiệt - Phan Ngọc Hiển
Đất SX-KD 21.600.000 12.960.000 8.640.000 4.320.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Du
Đất SX-KD 33.600.000 20.160.000 13.440.000 6.720.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Nguyễn Du - Đường 3/2
Đất SX-KD 21.600.000 12.960.000 8.640.000 4.320.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Đường 3/2 - Tạ An Khương
Đất SX-KD 21.600.000 12.960.000 8.640.000 4.320.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD 16.200.000 9.720.000 6.480.000 3.240.000
Phường Tân Thành Trần Hưng Đạo
Phạm Ngọc Thạch - Cầu Cái Nhúc
Đất SX-KD 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Tân Thành Quản lộ Phụng Hiệp
Cầu Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành cũ
Đất SX-KD 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Tân Thành Quản lộ Phụng Hiệp
Ranh phường Tân Thành cũ - Ranh tỉnh Bạc Liêu cũ
Đất SX-KD 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Tân Thành Lê Đại Hành
Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 7.980.000 4.788.000 3.192.000 1.596.000
Phường Tân Thành Trần Văn Bỉnh
Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 8.160.000 4.896.000 3.264.000 1.632.000
Phường Tân Thành Trần Văn Bỉnh
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất SX-KD 7.560.000 4.536.000 3.024.000 1.512.000
Phường Tân Thành Châu Văn Đặng
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Ngọc Sanh
Đất SX-KD 8.100.000 4.860.000 3.240.000 1.620.000
Phường Tân Thành Đường 30/4
Trần Văn Thời - Nguyễn Ngọc Sanh
Đất SX-KD 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Tân Thành Đường 30/4
Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Tân Thành Nguyễn Ngọc Sanh
Phan Ngọc Hiển - Đường 30/4
Đất SX-KD 9.360.000 5.616.000 3.744.000 1.872.000
Phường Tân Thành Đường 1/5
Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất SX-KD 13.080.000 7.848.000 5.232.000 2.616.000
Phường Tân Thành Đường số 1, 2, 3
Đường 30/4 - Đường 1/5
Đất SX-KD 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Phường Tân Thành Dương Thị Cẩm Vân
Tạ An Khương - Mậu Thân
Đất SX-KD 4.620.000 2.772.000 1.848.000 924.000
Phường Tân Thành Đường 3/2
Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời
Đất SX-KD 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Tân Thành Đường 3/2
Trần Văn Thời - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Tân Thành Đường 3/2
Tôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường Tân Thành Đường 3/2
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Tân Thành Tôn Đức Thắng
Trần Quang Khải - Đường 3/2
Đất SX-KD 11.700.000 7.020.000 4.680.000 2.340.000
Phường Tân Thành Tôn Đức Thắng
Đường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất SX-KD 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Tân Thành Nguyễn Du
Đường 3/2 - Quang Trung
Đất SX-KD 12.600.000 7.560.000 5.040.000 2.520.000
Phường Tân Thành Hẻm 13 rộng 4m - LIA 7
Lý Thường Kiệt - Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển
Đất SX-KD 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Phường Tân Thành Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m - LIA 7
Phan Ngọc Hiển - Cuối hẻm
Đất SX-KD 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Tân Thành Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m - LIA 7
Hùng Vương - Hẻm 159
Đất SX-KD 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Phường Tân Thành Hẻm 221 rộng 6m - LIA 8
Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời (hẻm 430)
Đất SX-KD 5.340.000 3.204.000 2.136.000 1.068.000
Phường Tân Thành Hẻm 430 rộng 5m - LIA 8
Trần Văn Thời - Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m
Đất SX-KD 4.620.000 2.772.000 1.848.000 924.000
Phường Tân Thành Hẻm H6 rộng 6m - LIA 8
Đường 3/2 - Hẻm 430
Đất SX-KD 5.340.000 3.204.000 2.136.000 1.068.000
Phường Tân Thành Hẻm 221 đấu nối H430 rộng 6m - LIA 8
Hẻm 430 - Hẻm 221
Đất SX-KD 4.620.000 2.772.000 1.848.000 924.000
Phường Tân Thành Hẻm Trần Ngọc Hy rộng 6m - LIA 11
Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất SX-KD 8.220.000 4.932.000 3.288.000 1.644.000
Phường Tân Thành Hẻm 96 rộng 4m - LIA 11
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất SX-KD 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Tân Thành Hẻm 100 rộng 4m - LIA 11
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất SX-KD 3.060.000 1.836.000 1.224.000 612.000
Phường Tân Thành Hẻm 159 rộng 5m - LIA 11
Phan Bội Châu - Hẻm 23 Hùng Vương
Đất SX-KD 3.060.000 1.836.000 1.224.000 612.000
Phường Tân Thành Tuyến Kênh Bảng nước ngọt rộng 6m - LIA 11
Lê Khắc Xương - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất SX-KD 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Tân Thành Hẻm BV Sản nhi rộng 10m - LIA 13
Lê Đại Hành - Hẻm Sở TNMT
Đất SX-KD 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Tân Thành Hẻm 8 rộng 4m - LIA 14
Quang Trung - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Tân Thành Đường ven kè rộng >=12m - LIA 17
Cầu Gành Hào - Chợ phường 7
Đất SX-KD 7.560.000 4.536.000 3.024.000 1.512.000
Phường Tân Thành Đường số 3 rộng >=14m - LIA 17
Nhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A) - Cuối đường số 3 ( Cũ: Nhà bà Dương Thị Châu)
Đất SX-KD 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Tân Thành Đường số 2 rộng 5m - LIA 17
Nhà ông Trần Tiến Hưng - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn
Đất SX-KD 2.580.000 1.548.000 1.032.000 516.000
Phường Tân Thành Đường bêtông rộng 5m (Lia 16) - LIA 17
Đường số 11 - Đường số 09
Đất SX-KD 2.580.000 1.548.000 1.032.000 516.000
Phường Tân Thành Đường số 1 rộng 7m - LIA 17
Ngân hàng Nông nghiệp - Nhà ông La Thanh Tùng
Đất SX-KD 3.060.000 1.836.000 1.224.000 612.000
Phường Tân Thành Đường số 4 rộng 6m - LIA 17
Nhà bà Lê Thị Đẹt - Nhà ông Lê Vũ Phong
Đất SX-KD 2.580.000 1.548.000 1.032.000 516.000
Phường Tân Thành Đường số 6 rộng 6m - LIA 17
Nhà ông Lê Vũ Phong - Nhà ông Hà Văn Vương
Đất SX-KD 2.580.000 1.548.000 1.032.000 516.000
Phường Tân Thành Đường số 8 rộng 6m - LIA 17
Giáp Quốc lộ 1A - Nhà ông Lê Chí Thức
Đất SX-KD 2.580.000 1.548.000 1.032.000 516.000
Phường Tân Thành Đường số 9 rộng 6m - LIA 17
Nhà bà Lê Thị Diễm - Nhà ông Nguyễn Văn Việt
Đất SX-KD 2.580.000 1.548.000 1.032.000 516.000
Phường Tân Thành Đường số 10 rộng 6m - LIA 17
Nhà ông Lê Hữu Trung - Nhà ông Đình Bình Thành
Đất SX-KD 2.580.000 1.548.000 1.032.000 516.000
Phường Tân Thành Đường số 12 rộng >=8m - LIA 17
Nhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan - Nhà ông Lê Vũ Phong
Đất SX-KD 3.060.000 1.836.000 1.224.000 612.000
Phường Tân Thành Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m - LIA 17
Nhà bà Nguyễn Xuân Hương - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn
Đất SX-KD 2.580.000 1.548.000 1.032.000 516.000
Phường Tân Thành Hẻm chợ Khu B rộng 6m - LIA 17
Nhà ông Đình Bình Thành - Cầu Tắc Vân
Đất SX-KD 3.540.000 2.124.000 1.416.000 708.000
Phường Tân Thành Hẻm Trường Mẫu Giáo Sơn ca rộng 6m - LIA 17
Nhà ông Đặng Văn Chiến - Nhà bà Tạ Kim Sang
Đất SX-KD 2.580.000 1.548.000 1.032.000 516.000
Phường Tân Thành Đường Xi Măng mở rộng rộng 5m - LIA 17
Nhà ông Lâm Văn Hý - Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt
Đất SX-KD 2.580.000 1.548.000 1.032.000 516.000
Phường Tân Thành Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m - LIA 17
Trụ sở Ấp 2 - Cầu ông Chà
Đất SX-KD 2.580.000 1.548.000 1.032.000 516.000
Phường Tân Thành Tuyến sông Cái Nhúc - LIA 17
Cầu Đường Củi - Cầu UBND xã Tân Thành
Đất SX-KD 480.000 456.000 456.000 456.000
Phường Tân Thành Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tại chỗ LIA 16
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 6m (không có vỉa hè) -
Đất SX-KD 1.980.000 1.188.000 792.000 456.000
Phường Tân Thành Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tại chỗ LIA 16
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 8m -
Đất SX-KD 2.160.000 1.296.000 864.000 456.000
Phường Tân Thành Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tại chỗ LIA 16
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 10m -
Đất SX-KD 2.580.000 1.548.000 1.032.000 516.000
Phường Tân Thành Đường số 3 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Tân Thành Đường số 4 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Tân Thành Đường số 5 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Tân Thành Đường số 6 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Tân Thành Đường số 7 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Tân Thành Đường số 8 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Tân Thành Đường số 12 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Tân Thành Đường số 18 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Tân Thành Đường số 02 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Tân Thành Đường số 09 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Tân Thành Đường số 11 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Tân Thành Đường số 13 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Tân Thành Đường số 15 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD 4.440.000 2.664.000 1.776.000 888.000
Phường Tân Thành Đường số 17 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD 4.440.000 2.664.000 1.776.000 888.000
Phường Tân Thành Đường số 01 - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau
Nguyễn Văn Trỗi - Đường số 03
Đất SX-KD 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Tân Thành Đường số 02 - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau
Nguyễn Thái Bình - Đường số 03
Đất SX-KD 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Tân Thành Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài) - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất SX-KD 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Tân Thành Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài) - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Tân Thành Trần Văn Phán - Khu nhà ờ Quân Đội
Danh Thị Tươi - Tạ An Khương
Đất SX-KD 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường Tân Thành Đường số 17 - Khu nhà ờ Quân Đội
Đường Tạ An Khương - Đường Danh Thị Tươi
Đất SX-KD 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Tân Thành Đường số 17 (tuyến nhánh) - Khu nhà ờ Quân Đội
Đường số 17 - Đường Trần Văn Phán
Đất SX-KD 3.720.000 2.232.000 1.488.000 744.000
Phường Tân Thành Đường Đ2 - Khu nhà ờ Quân Đội
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Tân Thành Đường N2 - Khu nhà ờ Quân Đội
Đường Đ2 - Cuối đường
Đất SX-KD 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Tân Thành Đường Đ1 - Khu nhà ờ Quân Đội
Đường N2 - Đường N1
Đất SX-KD 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Phường Tân Thành Đường N1 - Khu nhà ờ Quân Đội
Đường Đ2 - Cuối đường
Đất SX-KD 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Tân Thành Đường số 1 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết ranh thửa 6 thuộc lô ND15
Đất SX-KD 5.520.000 3.312.000 2.208.000 1.104.000
Phường Tân Thành Đường số 3 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 23 - Hết ranh thửa số 6 thuộc lô ND17 và hết ranh thửa số 5 thuộc lô ND28
Đất SX-KD 4.380.000 2.628.000 1.752.000 876.000
Phường Tân Thành Đường số 3-1 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Khu dân cư hiện hữu - Đường số 17
Đất SX-KD 4.380.000 2.628.000 1.752.000 876.000
Phường Tân Thành Đường số 4 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 17 - Đường số 23
Đất SX-KD 4.380.000 2.628.000 1.752.000 876.000
Phường Tân Thành Đường số 5 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 37A - Hết ranh thửa 5 thuộc lô ND32 và hết ranh thửa số 6 thuộc lô XH4
Đất SX-KD 4.380.000 2.628.000 1.752.000 876.000
Phường Tân Thành Đường số 6 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 17 - Đường số 27
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 9 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Khu dân cư hiện hữu - Đường số 17
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 10 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 17 - Đường số 11
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 12 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 17 - Đường số 11
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 13 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 23 - Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND28
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 14 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 23 - Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND32
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 17 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 1 - Hết ranh dự án (tên cũ: Đường số 5)
Đất SX-KD 4.380.000 2.628.000 1.752.000 876.000
Phường Tân Thành Đường số 20 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 1 - Đường số 4
Đất SX-KD 4.380.000 2.628.000 1.752.000 876.000
Phường Tân Thành Đường số 23 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 1 - Đường số 6
Đất SX-KD 4.380.000 2.628.000 1.752.000 876.000
Phường Tân Thành Đường số 27 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 1 - Đường số 3
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 27 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 3 - Đường số 13
Đất SX-KD 4.380.000 2.628.000 1.752.000 876.000
Phường Tân Thành Đường số 27 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 14 - Đường số 6
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 30A - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất SX-KD 4.260.000 2.556.000 1.704.000 852.000
Phường Tân Thành Đường số 30a - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất SX-KD 4.260.000 2.556.000 1.704.000 852.000
Phường Tân Thành Đường số 30b - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất SX-KD 4.260.000 2.556.000 1.704.000 852.000
Phường Tân Thành Đường số 30c - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất SX-KD 4.260.000 2.556.000 1.704.000 852.000
Phường Tân Thành Đường số 31 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 13 - Đường số 14
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 32 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 13 - Đường số 14
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 32a-1 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất SX-KD 4.260.000 2.556.000 1.704.000 852.000
Phường Tân Thành Đường số 32a-2 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất SX-KD 4.260.000 2.556.000 1.704.000 852.000
Phường Tân Thành Đường số 33A (phía Bắc) - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 33A (phía Nam) - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 10 - Đường số 12
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 34 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 4 - Đường số 5
Đất SX-KD 3.828.000 2.296.800 1.531.200 765.600
Phường Tân Thành Đường số 35 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 4 - Đường số 5
Đất SX-KD 3.828.000 2.296.800 1.531.200 765.600
Phường Tân Thành Đường số 35 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 4 - Đường số 5
Đất SX-KD 3.828.000 2.296.800 1.531.200 765.600
Phường Tân Thành Đường số 36A - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 17 - Khu dân cư hiện hữu
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 36B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 37B - Khu dân cư hiện hữu
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 36C - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 37B - Khu dân cư hiện hữu
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 37A - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 36A - Đường số 5
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 37B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 1 - Đường số 36C
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 37B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 36C - Đường số 3-1
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 37B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 3-1 - Đường số 5
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 37C - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 9 - Đường số 5
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 37D - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
Đường số 9 - Đường số 36C
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Đường số 1 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 17 - Đường số 27
Đất SX-KD 5.640.000 3.384.000 2.256.000 1.128.000
Phường Tân Thành Đường số 2 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 17 - Đường số 23
Đất SX-KD 4.860.000 2.916.000 1.944.000 972.000
Phường Tân Thành Đường số 7 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 17 - Đường số 27
Đất SX-KD 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Tân Thành Đuờng số 8 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 17 - Đường số 27
Đất SX-KD 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Tân Thành Đường số 17 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 2 - Đường số 1
Đất SX-KD 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường Tân Thành Đường số 18 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất SX-KD 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Tân Thành Đường số 19 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất SX-KD 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Tân Thành Đường số 20 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 1 - Đường số 2
Đất SX-KD 4.740.000 2.844.000 1.896.000 948.000
Phường Tân Thành Đường số 21 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất SX-KD 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Tân Thành Đường số 22 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất SX-KD 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Tân Thành Đường số 23 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 1 - Đường số 2
Đất SX-KD 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường Tân Thành Đường số 24 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất SX-KD 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường Tân Thành Đường số 25 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất SX-KD 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường Tân Thành Đường số 26 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 7 - Đường số 8
Đất SX-KD 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường Tân Thành Đường số 27 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
Đường số 1 - Đường số 2
Đất SX-KD 4.260.000 2.556.000 1.704.000 852.000
Phường Tân Thành Phường Tân Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Tân Thành Phường Tân Thành
-
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Thành Phường Tân Thành
-
Đất trồng cây hàng năm khác 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Thành Phường Tân Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Thành Phường Tân Thành
-
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Thành Phường Tân Thành
-
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Thành Phường Tân Thành
-
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Thành Phường Tân Thành
-
Đất làm muối 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Thành Lê Công Nhân
Nguyễn Du - Đường 3/2
Đất SX-KD 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Tân Thành Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Du - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Tân Thành Phạm Ngũ Lão
Tôn Đức Thắng - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD 7.020.000 4.212.000 2.808.000 1.404.000
Phường Tân Thành Phạm Ngũ Lão
Tô Hiến Thành - Đường 3/2
Đất SX-KD 6.360.000 3.816.000 2.544.000 1.272.000
Phường Tân Thành Lê Hoàng Thá
Tô Hiến Thành - Đường 3/2
Đất SX-KD 8.580.000 5.148.000 3.432.000 1.716.000
Phường Tân Thành Lê Hoàng Thá
Đường 3/2 - Hết đường hiện hữu
Đất SX-KD 6.360.000 3.816.000 2.544.000 1.272.000
Phường Tân Thành Mạc Đĩnh Chi
Tô Hiến Thành - Đường 3/2
Đất SX-KD 5.160.000 3.096.000 2.064.000 1.032.000
Phường Tân Thành Mạc Đĩnh Chi
Đường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất SX-KD 3.720.000 2.232.000 1.488.000 744.000
Phường Tân Thành Nguyễn Đình Thi
Đường 3/2 - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD 5.520.000 3.312.000 2.208.000 1.104.000
Phường Tân Thành Ngô Gia Tự
Đường số 3 (Đường 30/4 nối dài) - Huỳnh Ngọc Điệp
Đất SX-KD 7.380.000 4.428.000 2.952.000 1.476.000
Phường Tân Thành Ngô Gia Tự
Huỳnh Ngọc Điệp - Đường 3/2
Đất SX-KD 9.480.000 5.688.000 3.792.000 1.896.000
Phường Tân Thành Ngô Gia Tự
đường 3/2 - Tạ An Khương
Đất SX-KD 8.220.000 4.932.000 3.288.000 1.644.000
Phường Tân Thành Ngô Gia Tự
Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Tân Thành Ngô Gia Tự
Phạm Ngọc Thạch - Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2)
Đất SX-KD 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Tân Thành Nguyễn Việt Khái
Toàn tuyến -
Đất SX-KD 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Tân Thành Huỳnh Ngọc Điệp
Quang Trung - Hùng Vương
Đất SX-KD 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Tân Thành Huỳnh Ngọc Điệp
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD 11.400.000 6.840.000 4.560.000 2.280.000
Phường Tân Thành Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Việt Khái - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 5.520.000 3.312.000 2.208.000 1.104.000
Phường Tân Thành Tô Hiến Thành
Mạc Đỉnh Chi - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 11.040.000 6.624.000 4.416.000 2.208.000
Phường Tân Thành Tô Hiến Thành
Trần Hưng Đạo - Đường 3/2
Đất SX-KD 6.360.000 3.816.000 2.544.000 1.272.000
Phường Tân Thành Trần Quang Khải
Nguyễn Du - Đường Tạ An Khương
Đất SX-KD 4.980.000 2.988.000 1.992.000 996.000
Phường Tân Thành Trần Bình Trọng
Nguyễn Du - Đường Tạ An Khương
Đất SX-KD 5.940.000 3.564.000 2.376.000 1.188.000
Phường Tân Thành Tôn Thất Tùng
Ngô Gia Tự - Quang Trung
Đất SX-KD 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000
Phường Tân Thành Lê Khắc Xương
Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời
Đất SX-KD 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Trỗi
Trần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ) - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm
Đất SX-KD 9.540.000 5.724.000 3.816.000 1.908.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn song song với đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Trỗi
Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm
Đất SX-KD 10.740.000 6.444.000 4.296.000 2.148.000
Phường Tân Thành Bông Văn Dĩa
Hùng Vương - Nguyễn Văn Biên
Đất SX-KD 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Tân Thành Nguyễn Chánh Tâm
Bông Văn Dĩa - Chung Thành Châu
Đất SX-KD 7.680.000 4.608.000 3.072.000 1.536.000
Phường Tân Thành Phạm Chí Hiền
Bông Văn Dĩa - Chung Thành Châu
Đất SX-KD 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Tân Thành Hồ Trung Thành
Đường số 12 - Đường số 8
Đất SX-KD 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường Tân Thành Đường La Văn Cầu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD 7.980.000 4.788.000 3.192.000 1.596.000
Phường Tân Thành Đường Sư Vạn Hạnh
Đường số 11 - UBND phường 7 cũ
Đất SX-KD 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000
Phường Tân Thành Lê Văn Sỹ (Đường số 6A)
Cuối đường An Dương Vương - Phan Bội Châu
Đất SX-KD 9.480.000 5.688.000 3.792.000 1.896.000
Phường Tân Thành Đường số 6B
Cuối An Dương Vương - Quang Trung
Đất SX-KD 6.120.000 3.672.000 2.448.000 1.224.000
Phường Tân Thành Đường Nguyễn Thái Học
Toàn tuyến -
Đất SX-KD 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường Tân Thành Đường Nguyễn Khuyến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD 7.260.000 4.356.000 2.904.000 1.452.000
Phường Tân Thành Đường số 10
Toàn tuyến -
Đất SX-KD 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000
Phường Tân Thành Đường số 13
Đường số 10 - Hồ Trung Thành
Đất SX-KD 1.380.000 828.000 552.000 456.000
Phường Tân Thành Đường số 11
Hùng Vương - Hồ Trung Thành
Đất SX-KD 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Tân Thành Đường số 11
Hồ Trung Thành - Đường số 12
Đất SX-KD 1.980.000 1.188.000 792.000 456.000
Phường Tân Thành Đường số 12
Nguyễn Thái Học - Hẻm 63
Đất SX-KD 7.260.000 4.356.000 2.904.000 1.452.000
Phường Tân Thành Đường số 12
Hẻm 63 - Hồ Trung Thành
Đất SX-KD 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Tân Thành Đường số 8
Hồ Trung Thành - Đường số 3
Đất SX-KD 3.060.000 1.836.000 1.224.000 612.000
Phường Tân Thành Hoàng Văn Thụ
Lý Thường Kiệt - Hết ranh phường 6 cũ
Đất SX-KD 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Phường Tân Thành Hoàng Văn Thụ
Hết ranh phường 6 cũ - Kênh Xáng Cái Nhúc Trụ sở UBND phường Tân Thành
Đất SX-KD 2.160.000 1.296.000 864.000 456.000
Phường Tân Thành Tuyến Ông Tơ
Kênh Xáng Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp
Đất SX-KD 1.200.000 720.000 480.000 456.000
Phường Tân Thành Đường vào khu tập thể Sở Tài chính
-
Đất SX-KD 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Phường Tân Thành Chung Thành Châu
Trần Hưng Đạo (tên cũ: Hùng Vương) - Hùng Vương (tên cũ: Bông Văn Dĩa)
Đất SX-KD 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Tân Thành Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ)
-
Đất SX-KD 1.980.000 1.188.000 792.000 456.000
Phường Tân Thành Đường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7
-
Đất SX-KD 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Tân Thành Đường vào Đài không lưu, phường 6
Các lô từ 7A - Đến 21A
Đất SX-KD 1.380.000 828.000 552.000 456.000
Phường Tân Thành Đường vào Đài không lưu, phường 6
Các lô từ 22A - Đến 36A
Đất SX-KD 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Phường Tân Thành Trần Văn Phú
Trần Văn Thời - Đường 30/4
Đất SX-KD 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Phường Tân Thành Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyến
Cầu Vàm Cái Nhúc - Kênh Ông Tơ
Đất SX-KD 1.500.000 900.000 600.000 456.000
Phường Tân Thành Đường Nguyễn Bính
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Tân Thành Đường Bà Triệu
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Bính
Đất SX-KD 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Tân Thành Đường Tạ An Khương
Đường Trần Hưng Đạo - Dương Thị Cẩm Vân
Đất SX-KD 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Tân Thành Tạ An Khương
Trần Hưng Đạo - Ranh Dự án Hoàng Tâm
Đất SX-KD 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Tân Thành Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau)
Đường An Dương Vương - Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD 13.860.000 8.316.000 5.544.000 2.772.000
Phường Tân Thành Phạm Ngọc Thạch
Dương Thị Cẩm Vân - Ranh phường 6
Đất SX-KD 6.840.000 4.104.000 2.736.000 1.368.000
Phường Tân Thành Thoại Ngọc Hầu (thuộc Khu Đông Bắc)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD 5.340.000 3.204.000 2.136.000 1.068.000
Phường Tân Thành Đường H7
Đường 3/2 - Khu dân cư 5 Nhựt
Đất SX-KD 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Tân Thành Quốc lộ 1A
Ranh xã Phong Thạnh Tây (tên cũ: Ranh tỉnh Bạc Liêu) - Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chù Hưng Vân Tự)
Đất SX-KD 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Tân Thành Quốc lộ 1A
Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chùa Hưng Vân Tự) - Ranh xã Định Bình cũ (tên cũ: Phía Đông nhà thờ Tin Lành)
Đất SX-KD 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Tân Thành Quốc lộ 1A
Ranh xã Định Bình cũ - Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải
Đất SX-KD 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000
Phường Tân Thành Quốc lộ 1A
Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải - Hết Nhà máy nhiệt điện
Đất SX-KD 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000
Phường Tân Thành Quốc lộ 1A
Hết Nhà máy nhiệt điện - Ranh phường 6 cũ
Đất SX-KD 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Tân Thành Đường Tô Hiến Thành
Đường 3/2 - Khu dự án Hoàng Tâm
Đất SX-KD 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Phường Tân Thành Đường Nguyễn Văn Biên
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Văn Bỉnh
Đất SX-KD 7.560.000 4.536.000 3.024.000 1.512.000
Phường Tân Thành Đường Danh Thị Tươi
Tôn Đức Thắng - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Tân Thành Đường Lê Thị Riêng
Trần Hưng Đạo - Bà Triệu
Đất SX-KD 7.440.000 4.464.000 2.976.000 1.488.000
Phường Tân Thành Đường Huyền Trân Công Chúa
Trần Hưng Đạo - Bà Triệu
Đất SX-KD 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Tân Thành Đường Âu Cơ
Trần Hưng Đạo - Lạc Long Quân
Đất SX-KD 13.800.000 8.280.000 5.520.000 2.760.000
Phường Tân Thành Đường Âu Cơ
Lạc Long Quân - Hết đường hiện hữu
Đất SX-KD 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường Tân Thành Đoàn Thị Điểm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD 11.460.000 6.876.000 4.584.000 2.292.000
Phường Tân Thành Đường Dương Thị Cẩm Vân
Phạm Ngọc Thạch - Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2)
Đất SX-KD 6.060.000 3.636.000 2.424.000 1.212.000
Phường Tân Thành Đường Mậu Thân (tên cũ: Tuyến nối Quốc lộ 63)
Cầu Phụng Hiệp - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Tân Thành Trần Nguyên Đán
Tạ An Khương - Danh Thị Tươi
Đất SX-KD 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Tân Thành Nguyễn Văn Biên
Trần Văn Bỉnh - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD 5.160.000 3.096.000 2.064.000 1.032.000
Phường Tân Thành Tuyến lộ Kênh 1/6
Cầu Kênh 1/6 - Cuối kênh
Đất SX-KD 456.000 456.000 456.000 456.000
Phường Tân Thành Đường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trắng, có độ dài 500m
-
Đất SX-KD 480.000 456.000 456.000 456.000
Phường Tân Thành Đường rạch Bình Định
Toàn tuyến -
Đất SX-KD 480.000 456.000 456.000 456.000
Phường Tân Thành Tuyến sông Cái Nhúc (bên trái tuyến)
Kênh Ông Tơ - Cầu kênh 1/6
Đất SX-KD 720.000 456.000 456.000 456.000
Phường Tân Thành Tuyến sông Cái Nhúc (bên trái tuyến)
Cầu kênh 1/6 - Kênh Lung Còng
Đất SX-KD 456.000 456.000 456.000 456.000
Phường Tân Thành Tuyến kênh Dân Quân (2 bên)
Kênh Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp
Đất SX-KD 720.000 456.000 456.000 456.000
Phường Tân Thành Các tuyến nhánh Kênh Xáng Phụng Hiệp (2 bên)
Kênh Xáng Phụng Hiệp - Kênh Mỏ Két
Đất SX-KD 720.000 456.000 456.000 456.000
Phường Tân Thành Các tuyến hẻm lộ khóm 3, khóm 4 (2 bên)
Nguyễn Văn Lang - Kênh thủy lợi
Đất SX-KD 480.000 456.000 456.000 456.000
Phường Tân Thành Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
-
Đất SX-KD 474.000 456.000 456.000 456.000
Phường Tân Thành Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD 486.000 456.000 456.000 456.000
Phường Tân Thành Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD 600.000 456.000 456.000 456.000
Phường Tân Thành Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD 456.000 273.600 182.400 91.200
Phường Tân Thành Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD 330.000 198.000 132.000 66.000
Phường Tân Thành Hẻm 214 rộng 8m - LIA 6A
Quang Trung - Hàng rào công an tỉnh
Đất SX-KD 3.660.000 2.196.000 1.464.000 732.000
Phường Tân Thành Hẻm 51 rộng 6m - LIA 6A
Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214
Đất SX-KD 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Phường Tân Thành Hẻm 25 rộng 4m - LIA 6A
Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214
Đất SX-KD 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Phường Tân Thành Hẻm 320 rộng 6m - LIA 6B
Quang Trung - Hùng Vương
Đất SX-KD 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Tân Thành Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m - LIA 6C
Phan Ngọc Hiển - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất SX-KD 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Phường Tân Thành Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m - LIA 6C
Hết đường nhựa hiện hữu - Nguyễn Ngọc Sanh
Đất SX-KD 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Tân Thành Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m - LIA 6C
Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
Đất SX-KD 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Tân Thành Phan Ngọc Hiển
Lý Thường Kiệt - Mố cầu Phan Ngọc Hiển
Đất ở đô thị 32.500.000 19.500.000 13.000.000 6.500.000
Phường Tân Thành Phan Ngọc Hiển
Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên trái
Đất ở đô thị 10.600.000 6.360.000 4.240.000 2.120.000
Phường Tân Thành Phan Ngọc Hiển
Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên phải
Đất ở đô thị 13.200.000 7.920.000 5.280.000 2.640.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Quang Trung - Hết ranh Sở Thủy sản cũ
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 12.000.000 6.000.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Hết ranh Sở thuỷ sản cũ - Cầu Gành Hào
Đất ở đô thị 27.000.000 16.200.000 10.800.000 5.400.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Cầu Gành Hào - Hẻm 159
Đất ở đô thị 10.600.000 6.360.000 4.240.000 2.120.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Hẻm 159 - Cầu Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 12.500.000 7.500.000 5.000.000 2.500.000
Phường Tân Thành Phan Bội Châu
Cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm Bệnh viện sản - nhi
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Phan Bội Châu - Cầu Cà Mau
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 10.000.000 5.000.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Cầu Cà Mau - Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 18.400.000 11.040.000 7.360.000 3.680.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp) - Bùi Thị Trường
Đất ở đô thị 10.600.000 6.360.000 4.240.000 2.120.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Bùi Thị Trường - Đường 30/4 nối dài
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.800.000 1.900.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Đường 30/4 nối dài - Đường 3/2
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Tân Thành Quang Trung
Đường 3/2 - Cống Cà Mau
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Tân Thành Quang Trung (Tên cũ: Kênh Xáng Phụng Hiệp)
Cống Cà Mau - Vàm Cái Nhúc
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Thành

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 5 (thành phố Cà Mau), Phường Tân Thành, Xã Tân Thành, Phường 7 (thành phố Cà Mau), Phường 6, Xã Định Bình, Xã Tắc Vân (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tân Thành theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tân Thành có diện tích tự nhiên 48,42 km² với quy mô dân số 83.758 người, mật độ dân cư đạt 1.729,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Thành được đặt tại Ấp 5, phường Tân Thành, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Phường Tân Thành là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.

 


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau là 56.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau là khoảng 4.538.392 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (949 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?