Bảng giá đất phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại phường Tân Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Thành, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất phường Tân Thành năm 2026
Khu vực: phường Tân Thành.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 66.000 đến 56.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tân Thành |
Phan Ngọc Hiển Lý Thường Kiệt - Mố cầu Phan Ngọc Hiển |
Đất ở đô thị | 32.500.000 | 19.500.000 | 13.000.000 | 6.500.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Ngọc Hiển Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên trái |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 6.360.000 | 4.240.000 | 2.120.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Ngọc Hiển Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên phải |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 2.640.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Quang Trung - Hết ranh Sở Thủy sản cũ |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Hết ranh Sở thuỷ sản cũ - Cầu Gành Hào |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 16.200.000 | 10.800.000 | 5.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Cầu Gành Hào - Hẻm 159 |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 6.360.000 | 4.240.000 | 2.120.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Hẻm 159 - Cầu Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm Bệnh viện sản - nhi |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Phan Bội Châu - Cầu Cà Mau |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Cầu Cà Mau - Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp) |
Đất ở đô thị | 18.400.000 | 11.040.000 | 7.360.000 | 3.680.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp) - Bùi Thị Trường |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 6.360.000 | 4.240.000 | 2.120.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Bùi Thị Trường - Đường 30/4 nối dài |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Đường 30/4 nối dài - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Đường 3/2 - Cống Cà Mau |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung (Tên cũ: Kênh Xáng Phụng Hiệp) Cống Cà Mau - Vàm Cái Nhúc |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Kênh Xáng Phụng Hiệp Vàm Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Kênh xáng Phụng Hiệp Ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ) - giáp xã Tân Thạnh (tên cũ: giáp Ranh tỉnh Bạc Liêu) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Lang Vàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thành củ - Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Lang Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành) - Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Lang Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ) - Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Lang Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào) - Trạm Xăng dầu Biên Phòng |
Đất ở đô thị | 760.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Bùi Thị Trường Quang Trung - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 21.100.000 | 12.660.000 | 8.440.000 | 4.220.000 |
| Phường Tân Thành |
Bùi Thị Trường Hùng Vương - Nguyễn Ngọc Sanh |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 16.800.000 | 11.200.000 | 5.600.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Văn Thời Nguyễn Ngọc Sanh - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Ranh phường 6 - Đầu lộ Tân Thành |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Đầu lộ Tân Thành - Cột mốc KM số 4 |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Cột mốc KM số 4 - Ranh sân bay |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Ranh sân bay - Cách bến xe liên tỉnh 100m |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 8.580.000 | 5.720.000 | 2.860.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Riêng khu vực bến xe liên tỉnh - Cách 2 bên 100m |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Cách bến xe liên tỉnh 100m - Hẻm đối diện Nhà thờ Bảo Lộc |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 9.480.000 | 6.320.000 | 3.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Đối diện Nhà thờ Bảo Lộc - Tượng đài |
Đất ở đô thị | 25.900.000 | 15.540.000 | 10.360.000 | 5.180.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Tượng đài - Mố cầu Cà Mau |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 21.600.000 | 14.400.000 | 7.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Mố cầu Cà Mau - Quang Trung (2 bên cầu) |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 9.480.000 | 6.320.000 | 3.160.000 |
| Phường Tân Thành |
An Dương Vương Lý Thường Kiệt - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 34.200.000 | 20.520.000 | 13.680.000 | 6.840.000 |
| Phường Tân Thành |
An Dương Vương Hùng Vương - Hồ Trung Thành |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 19.800.000 | 13.200.000 | 6.600.000 |
| Phường Tân Thành |
An Dương Vương Hồ Trung Thành - Đường 6A, 6B |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 19.800.000 | 13.200.000 | 6.600.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Huỳnh Ngọc Điệp - Bông Văn Dĩa |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 8.800.000 | 4.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Bông Văn Dĩa - Bùi Thị Trường |
Đất ở đô thị | 23.300.000 | 13.980.000 | 9.320.000 | 4.660.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Bùi Thị Trường - Phan Ngọc Hiển |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 25.200.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 49.600.000 | 29.760.000 | 19.840.000 | 9.920.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Lý Thường Kiệt - Mố cầu Gành Hào |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 25.200.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Mố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên phải |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Mố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên trái |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 5.800.000 | 2.900.000 |
| Phường Tân Thành |
Lưu Tấn Tài Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 9.480.000 | 6.320.000 | 3.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Phan Bội Châu - Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên) |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 8.580.000 | 5.720.000 | 2.860.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt - Phan Ngọc Hiển |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 21.600.000 | 14.400.000 | 7.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 56.000.000 | 33.600.000 | 22.400.000 | 11.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Du - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 21.600.000 | 14.400.000 | 7.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Đường 3/2 - Tạ An Khương |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 21.600.000 | 14.400.000 | 7.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 16.200.000 | 10.800.000 | 5.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Phạm Ngọc Thạch - Cầu Cái Nhúc |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Quản lộ Phụng Hiệp Cầu Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành cũ |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Thành |
Quản lộ Phụng Hiệp Ranh phường Tân Thành cũ - Ranh tỉnh Bạc Liêu cũ |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Tân Thành |
Lê Đại Hành Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 13.300.000 | 7.980.000 | 5.320.000 | 2.660.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Văn Bỉnh Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 5.440.000 | 2.720.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Văn Bỉnh Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Phường Tân Thành |
Châu Văn Đặng Trần Hưng Đạo - Nguyễn Ngọc Sanh |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 8.100.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 30/4 Trần Văn Thời - Nguyễn Ngọc Sanh |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 30/4 Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Ngọc Sanh Phan Ngọc Hiển - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 1/5 Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 13.080.000 | 8.720.000 | 4.360.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 1, 2, 3 Đường 30/4 - Đường 1/5 |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Tân Thành |
Dương Thị Cẩm Vân Tạ An Khương - Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 3/2 Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 3/2 Trần Văn Thời - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 3/2 Tôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 3/2 Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 11.700.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tân Thành |
Tôn Đức Thắng Đường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Du Đường 3/2 - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 12.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Lê Công Nhân Nguyễn Du - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Phạm Ngũ Lão Nguyễn Du - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Phạm Ngũ Lão Tôn Đức Thắng - Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Tân Thành |
Phạm Ngũ Lão Tô Hiến Thành - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 6.360.000 | 4.240.000 | 2.120.000 |
| Phường Tân Thành |
Lê Hoàng Thá Tô Hiến Thành - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 8.580.000 | 5.720.000 | 2.860.000 |
| Phường Tân Thành |
Lê Hoàng Thá Đường 3/2 - Hết đường hiện hữu |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 6.360.000 | 4.240.000 | 2.120.000 |
| Phường Tân Thành |
Mạc Đĩnh Chi Tô Hiến Thành - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.440.000 | 1.720.000 |
| Phường Tân Thành |
Mạc Đĩnh Chi Đường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Đình Thi Đường 3/2 - Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Phường Tân Thành |
Ngô Gia Tự Đường số 3 (Đường 30/4 nối dài) - Huỳnh Ngọc Điệp |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 7.380.000 | 4.920.000 | 2.460.000 |
| Phường Tân Thành |
Ngô Gia Tự Huỳnh Ngọc Điệp - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 9.480.000 | 6.320.000 | 3.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Ngô Gia Tự đường 3/2 - Tạ An Khương |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 8.220.000 | 5.480.000 | 2.740.000 |
| Phường Tân Thành |
Ngô Gia Tự Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Ngô Gia Tự Phạm Ngọc Thạch - Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Việt Khái Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Huỳnh Ngọc Điệp Quang Trung - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Huỳnh Ngọc Điệp Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Thái Bình Nguyễn Việt Khái - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Phường Tân Thành |
Tô Hiến Thành Mạc Đỉnh Chi - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 18.400.000 | 11.040.000 | 7.360.000 | 3.680.000 |
| Phường Tân Thành |
Tô Hiến Thành Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 6.360.000 | 4.240.000 | 2.120.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Quang Khải Nguyễn Du - Đường Tạ An Khương |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Bình Trọng Nguyễn Du - Đường Tạ An Khương |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Phường Tân Thành |
Tôn Thất Tùng Ngô Gia Tự - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Lê Khắc Xương Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ) - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm |
Đất ở đô thị | 15.900.000 | 9.540.000 | 6.360.000 | 3.180.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Trỗi Đoạn song song với đường Trần Hưng Đạo - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm |
Đất ở đô thị | 17.900.000 | 10.740.000 | 7.160.000 | 3.580.000 |
| Phường Tân Thành |
Bông Văn Dĩa Hùng Vương - Nguyễn Văn Biên |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Chánh Tâm Bông Văn Dĩa - Chung Thành Châu |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 2.560.000 |
| Phường Tân Thành |
Phạm Chí Hiền Bông Văn Dĩa - Chung Thành Châu |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Hồ Trung Thành Đường số 12 - Đường số 8 |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường La Văn Cầu Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 13.300.000 | 7.980.000 | 5.320.000 | 2.660.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Sư Vạn Hạnh Đường số 11 - UBND phường 7 cũ |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Lê Văn Sỹ (Đường số 6A) Cuối đường An Dương Vương - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 9.480.000 | 6.320.000 | 3.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 6B Cuối An Dương Vương - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Nguyễn Thái Học Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Nguyễn Khuyến Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 7.260.000 | 4.840.000 | 2.420.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 10 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 13 Đường số 10 - Hồ Trung Thành |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 11 Hùng Vương - Hồ Trung Thành |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 11 Hồ Trung Thành - Đường số 12 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 12 Nguyễn Thái Học - Hẻm 63 |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 7.260.000 | 4.840.000 | 2.420.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 12 Hẻm 63 - Hồ Trung Thành |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 8 Hồ Trung Thành - Đường số 3 |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Tân Thành |
Hoàng Văn Thụ Lý Thường Kiệt - Hết ranh phường 6 cũ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Tân Thành |
Hoàng Văn Thụ Hết ranh phường 6 cũ - Kênh Xáng Cái Nhúc Trụ sở UBND phường Tân Thành |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến Ông Tơ Kênh Xáng Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường vào khu tập thể Sở Tài chính - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Tân Thành |
Chung Thành Châu Trần Hưng Đạo (tên cũ: Hùng Vương) - Hùng Vương (tên cũ: Bông Văn Dĩa) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ) - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7 - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường vào Đài không lưu, phường 6 Các lô từ 7A - Đến 21A |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường vào Đài không lưu, phường 6 Các lô từ 22A - Đến 36A |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Văn Phú Trần Văn Thời - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyến Cầu Vàm Cái Nhúc - Kênh Ông Tơ |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Nguyễn Bính Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Bà Triệu Đường 3/2 - Đường Nguyễn Bính |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Tạ An Khương Đường Trần Hưng Đạo - Dương Thị Cẩm Vân |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Tân Thành |
Tạ An Khương Trần Hưng Đạo - Ranh Dự án Hoàng Tâm |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau) Đường An Dương Vương - Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 23.100.000 | 13.860.000 | 9.240.000 | 4.620.000 |
| Phường Tân Thành |
Phạm Ngọc Thạch Dương Thị Cẩm Vân - Ranh phường 6 |
Đất ở đô thị | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.560.000 | 2.280.000 |
| Phường Tân Thành |
Thoại Ngọc Hầu (thuộc Khu Đông Bắc) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 5.340.000 | 3.560.000 | 1.780.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường H7 Đường 3/2 - Khu dân cư 5 Nhựt |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Quốc lộ 1A Ranh xã Phong Thạnh Tây (tên cũ: Ranh tỉnh Bạc Liêu) - Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chù Hưng Vân Tự) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Quốc lộ 1A Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chùa Hưng Vân Tự) - Ranh xã Định Bình cũ (tên cũ: Phía Đông nhà thờ Tin Lành) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Thành |
Quốc lộ 1A Ranh xã Định Bình cũ - Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Quốc lộ 1A Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải - Hết Nhà máy nhiệt điện |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Quốc lộ 1A Hết Nhà máy nhiệt điện - Ranh phường 6 cũ |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Tô Hiến Thành Đường 3/2 - Khu dự án Hoàng Tâm |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Nguyễn Văn Biên Nguyễn Văn Trỗi - Trần Văn Bỉnh |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Danh Thị Tươi Tôn Đức Thắng - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Lê Thị Riêng Trần Hưng Đạo - Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 7.440.000 | 4.960.000 | 2.480.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Huyền Trân Công Chúa Trần Hưng Đạo - Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Âu Cơ Trần Hưng Đạo - Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 13.800.000 | 9.200.000 | 4.600.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Âu Cơ Lạc Long Quân - Hết đường hiện hữu |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 11.460.000 | 7.640.000 | 3.820.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Dương Thị Cẩm Vân Phạm Ngọc Thạch - Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2) |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 6.060.000 | 4.040.000 | 2.020.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Mậu Thân (tên cũ: Tuyến nối Quốc lộ 63) Cầu Phụng Hiệp - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Nguyên Đán Tạ An Khương - Danh Thị Tươi |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Biên Trần Văn Bỉnh - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.440.000 | 1.720.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến lộ Kênh 1/6 Cầu Kênh 1/6 - Cuối kênh |
Đất ở đô thị | 760.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trắng, có độ dài 500m - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường rạch Bình Định Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến sông Cái Nhúc (bên trái tuyến) Kênh Ông Tơ - Cầu kênh 1/6 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến sông Cái Nhúc (bên trái tuyến) Cầu kênh 1/6 - Kênh Lung Còng |
Đất ở đô thị | 760.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến kênh Dân Quân (2 bên) Kênh Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Các tuyến nhánh Kênh Xáng Phụng Hiệp (2 bên) Kênh Xáng Phụng Hiệp - Kênh Mỏ Két |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Các tuyến hẻm lộ khóm 3, khóm 4 (2 bên) Nguyễn Văn Lang - Kênh thủy lợi |
Đất ở đô thị | 800.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất ở đô thị | 790.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở đô thị | 810.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở đô thị | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 152.000 |
| Phường Tân Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 110.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 214 rộng 8m - LIA 6A Quang Trung - Hàng rào công an tỉnh |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 1.220.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 51 rộng 6m - LIA 6A Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 25 rộng 4m - LIA 6A Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 320 rộng 6m - LIA 6B Quang Trung - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m - LIA 6C Phan Ngọc Hiển - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m - LIA 6C Hết đường nhựa hiện hữu - Nguyễn Ngọc Sanh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m - LIA 6C Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 13 rộng 4m - LIA 7 Lý Thường Kiệt - Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m - LIA 7 Phan Ngọc Hiển - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m - LIA 7 Hùng Vương - Hẻm 159 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 221 rộng 6m - LIA 8 Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời (hẻm 430) |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 5.340.000 | 3.560.000 | 1.780.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 430 rộng 5m - LIA 8 Trần Văn Thời - Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm H6 rộng 6m - LIA 8 Đường 3/2 - Hẻm 430 |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 5.340.000 | 3.560.000 | 1.780.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 221 đấu nối H430 rộng 6m - LIA 8 Hẻm 430 - Hẻm 221 |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm Trần Ngọc Hy rộng 6m - LIA 11 Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 8.220.000 | 5.480.000 | 2.740.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 96 rộng 4m - LIA 11 Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 100 rộng 4m - LIA 11 Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 159 rộng 5m - LIA 11 Phan Bội Châu - Hẻm 23 Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến Kênh Bảng nước ngọt rộng 6m - LIA 11 Lê Khắc Xương - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm BV Sản nhi rộng 10m - LIA 13 Lê Đại Hành - Hẻm Sở TNMT |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 8 rộng 4m - LIA 14 Quang Trung - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường ven kè rộng >=12m - LIA 17 Cầu Gành Hào - Chợ phường 7 |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 3 rộng >=14m - LIA 17 Nhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A) - Cuối đường số 3 ( Cũ: Nhà bà Dương Thị Châu) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 2 rộng 5m - LIA 17 Nhà ông Trần Tiến Hưng - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường bêtông rộng 5m (Lia 16) - LIA 17 Đường số 11 - Đường số 09 |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 1 rộng 7m - LIA 17 Ngân hàng Nông nghiệp - Nhà ông La Thanh Tùng |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 4 rộng 6m - LIA 17 Nhà bà Lê Thị Đẹt - Nhà ông Lê Vũ Phong |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 6 rộng 6m - LIA 17 Nhà ông Lê Vũ Phong - Nhà ông Hà Văn Vương |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 8 rộng 6m - LIA 17 Giáp Quốc lộ 1A - Nhà ông Lê Chí Thức |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 9 rộng 6m - LIA 17 Nhà bà Lê Thị Diễm - Nhà ông Nguyễn Văn Việt |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 10 rộng 6m - LIA 17 Nhà ông Lê Hữu Trung - Nhà ông Đình Bình Thành |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 12 rộng >=8m - LIA 17 Nhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan - Nhà ông Lê Vũ Phong |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m - LIA 17 Nhà bà Nguyễn Xuân Hương - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm chợ Khu B rộng 6m - LIA 17 Nhà ông Đình Bình Thành - Cầu Tắc Vân |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.360.000 | 1.180.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm Trường Mẫu Giáo Sơn ca rộng 6m - LIA 17 Nhà ông Đặng Văn Chiến - Nhà bà Tạ Kim Sang |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Xi Măng mở rộng rộng 5m - LIA 17 Nhà ông Lâm Văn Hý - Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m - LIA 17 Trụ sở Ấp 2 - Cầu ông Chà |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến sông Cái Nhúc - LIA 17 Cầu Đường Củi - Cầu UBND xã Tân Thành |
Đất ở đô thị | 800.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tại chỗ LIA 16 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 6m (không có vỉa hè) - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tại chỗ LIA 16 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 8m - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 760.000 |
| Phường Tân Thành |
Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tại chỗ LIA 16 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 10m - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 3 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 4 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 5 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 6 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 7 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 8 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 12 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 18 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 02 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 09 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 11 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 13 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 15 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 1.480.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 17 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 1.480.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 01 - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau Nguyễn Văn Trỗi - Đường số 03 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 02 - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau Nguyễn Thái Bình - Đường số 03 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài) - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài) - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau Hùng Vương - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Văn Phán - Khu nhà ờ Quân Đội Danh Thị Tươi - Tạ An Khương |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 17 - Khu nhà ờ Quân Đội Đường Tạ An Khương - Đường Danh Thị Tươi |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 17 (tuyến nhánh) - Khu nhà ờ Quân Đội Đường số 17 - Đường Trần Văn Phán |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Đ2 - Khu nhà ờ Quân Đội Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường N2 - Khu nhà ờ Quân Đội Đường Đ2 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Đ1 - Khu nhà ờ Quân Đội Đường N2 - Đường N1 |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường N1 - Khu nhà ờ Quân Đội Đường Đ2 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 1 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết ranh thửa 6 thuộc lô ND15 |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 3 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 23 - Hết ranh thửa số 6 thuộc lô ND17 và hết ranh thửa số 5 thuộc lô ND28 |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 3-1 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Khu dân cư hiện hữu - Đường số 17 |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 4 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 17 - Đường số 23 |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 5 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 37A - Hết ranh thửa 5 thuộc lô ND32 và hết ranh thửa số 6 thuộc lô XH4 |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 6 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 17 - Đường số 27 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 9 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Khu dân cư hiện hữu - Đường số 17 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 10 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 17 - Đường số 11 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 12 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 17 - Đường số 11 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 13 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 23 - Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND28 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 14 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 23 - Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND32 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 17 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 1 - Hết ranh dự án (tên cũ: Đường số 5) |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 20 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 1 - Đường số 4 |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 23 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 1 - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 27 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 27 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 3 - Đường số 13 |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 27 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 14 - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 30A - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 30a - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 30b - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 30c - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 31 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 13 - Đường số 14 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 32 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 13 - Đường số 14 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 32a-1 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 32a-2 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 33A (phía Bắc) - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 33A (phía Nam) - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 34 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 6.380.000 | 3.828.000 | 2.552.000 | 1.276.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 35 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 6.380.000 | 3.828.000 | 2.552.000 | 1.276.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 35 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 6.380.000 | 3.828.000 | 2.552.000 | 1.276.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 36A - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 17 - Khu dân cư hiện hữu |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 36B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 37B - Khu dân cư hiện hữu |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 36C - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 37B - Khu dân cư hiện hữu |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 37A - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 36A - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 37B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 1 - Đường số 36C |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 37B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 36C - Đường số 3-1 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 37B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 3-1 - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 37C - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 9 - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 37D - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 9 - Đường số 36C |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 1 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 17 - Đường số 27 |
Đất ở đô thị | 9.400.000 | 5.640.000 | 3.760.000 | 1.880.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 2 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 17 - Đường số 23 |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 7 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 17 - Đường số 27 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Tân Thành |
Đuờng số 8 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 17 - Đường số 27 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 17 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 2 - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 18 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 19 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 20 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 4.740.000 | 3.160.000 | 1.580.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 21 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 22 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 23 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 24 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 25 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 26 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 27 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Ngọc Hiển Lý Thường Kiệt - Mố cầu Phan Ngọc Hiển |
Đất TM-DV | 26.000.000 | 15.600.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Ngọc Hiển Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên trái |
Đất TM-DV | 8.480.000 | 5.088.000 | 3.392.000 | 1.696.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Ngọc Hiển Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên phải |
Đất TM-DV | 10.560.000 | 6.336.000 | 4.224.000 | 2.112.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Quang Trung - Hết ranh Sở Thủy sản cũ |
Đất TM-DV | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Hết ranh Sở thuỷ sản cũ - Cầu Gành Hào |
Đất TM-DV | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Cầu Gành Hào - Hẻm 159 |
Đất TM-DV | 8.480.000 | 5.088.000 | 3.392.000 | 1.696.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Hẻm 159 - Cầu Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm Bệnh viện sản - nhi |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Phan Bội Châu - Cầu Cà Mau |
Đất TM-DV | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Cầu Cà Mau - Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp) |
Đất TM-DV | 14.720.000 | 8.832.000 | 5.888.000 | 2.944.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp) - Bùi Thị Trường |
Đất TM-DV | 8.480.000 | 5.088.000 | 3.392.000 | 1.696.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Bùi Thị Trường - Đường 30/4 nối dài |
Đất TM-DV | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Đường 30/4 nối dài - Đường 3/2 |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Đường 3/2 - Cống Cà Mau |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung (Tên cũ: Kênh Xáng Phụng Hiệp) Cống Cà Mau - Vàm Cái Nhúc |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Tân Thành |
Kênh Xáng Phụng Hiệp Vàm Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Kênh xáng Phụng Hiệp Ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ) - giáp xã Tân Thạnh (tên cũ: giáp Ranh tỉnh Bạc Liêu) |
Đất TM-DV | 960.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Lang Vàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thành củ - Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Lang Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành) - Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ) |
Đất TM-DV | 880.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Lang Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ) - Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào) |
Đất TM-DV | 640.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Lang Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào) - Trạm Xăng dầu Biên Phòng |
Đất TM-DV | 608.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Bùi Thị Trường Quang Trung - Hùng Vương |
Đất TM-DV | 16.880.000 | 10.128.000 | 6.752.000 | 3.376.000 |
| Phường Tân Thành |
Bùi Thị Trường Hùng Vương - Nguyễn Ngọc Sanh |
Đất TM-DV | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 4.480.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Văn Thời Nguyễn Ngọc Sanh - Đường 3/2 |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Ranh phường 6 - Đầu lộ Tân Thành |
Đất TM-DV | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Đầu lộ Tân Thành - Cột mốc KM số 4 |
Đất TM-DV | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Cột mốc KM số 4 - Ranh sân bay |
Đất TM-DV | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Ranh sân bay - Cách bến xe liên tỉnh 100m |
Đất TM-DV | 11.440.000 | 6.864.000 | 4.576.000 | 2.288.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Riêng khu vực bến xe liên tỉnh - Cách 2 bên 100m |
Đất TM-DV | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Cách bến xe liên tỉnh 100m - Hẻm đối diện Nhà thờ Bảo Lộc |
Đất TM-DV | 12.640.000 | 7.584.000 | 5.056.000 | 2.528.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Đối diện Nhà thờ Bảo Lộc - Tượng đài |
Đất TM-DV | 20.720.000 | 12.432.000 | 8.288.000 | 4.144.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Tượng đài - Mố cầu Cà Mau |
Đất TM-DV | 28.800.000 | 17.280.000 | 11.520.000 | 5.760.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Mố cầu Cà Mau - Quang Trung (2 bên cầu) |
Đất TM-DV | 12.640.000 | 7.584.000 | 5.056.000 | 2.528.000 |
| Phường Tân Thành |
An Dương Vương Lý Thường Kiệt - Hùng Vương |
Đất TM-DV | 27.360.000 | 16.416.000 | 10.944.000 | 5.472.000 |
| Phường Tân Thành |
An Dương Vương Hùng Vương - Hồ Trung Thành |
Đất TM-DV | 26.400.000 | 15.840.000 | 10.560.000 | 5.280.000 |
| Phường Tân Thành |
An Dương Vương Hồ Trung Thành - Đường 6A, 6B |
Đất TM-DV | 26.400.000 | 15.840.000 | 10.560.000 | 5.280.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Huỳnh Ngọc Điệp - Bông Văn Dĩa |
Đất TM-DV | 17.600.000 | 10.560.000 | 7.040.000 | 3.520.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Bông Văn Dĩa - Bùi Thị Trường |
Đất TM-DV | 18.640.000 | 11.184.000 | 7.456.000 | 3.728.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Bùi Thị Trường - Phan Ngọc Hiển |
Đất TM-DV | 33.600.000 | 20.160.000 | 13.440.000 | 6.720.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 39.680.000 | 23.808.000 | 15.872.000 | 7.936.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Lý Thường Kiệt - Mố cầu Gành Hào |
Đất TM-DV | 33.600.000 | 20.160.000 | 13.440.000 | 6.720.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Mố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên phải |
Đất TM-DV | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Mố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên trái |
Đất TM-DV | 11.600.000 | 6.960.000 | 4.640.000 | 2.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Lưu Tấn Tài Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 12.640.000 | 7.584.000 | 5.056.000 | 2.528.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Phan Bội Châu - Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên) |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 11.440.000 | 6.864.000 | 4.576.000 | 2.288.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt - Phan Ngọc Hiển |
Đất TM-DV | 28.800.000 | 17.280.000 | 11.520.000 | 5.760.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Du |
Đất TM-DV | 44.800.000 | 26.880.000 | 17.920.000 | 8.960.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Du - Đường 3/2 |
Đất TM-DV | 28.800.000 | 17.280.000 | 11.520.000 | 5.760.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Đường 3/2 - Tạ An Khương |
Đất TM-DV | 28.800.000 | 17.280.000 | 11.520.000 | 5.760.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Phạm Ngọc Thạch - Cầu Cái Nhúc |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Quản lộ Phụng Hiệp Cầu Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành cũ |
Đất TM-DV | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường Tân Thành |
Quản lộ Phụng Hiệp Ranh phường Tân Thành cũ - Ranh tỉnh Bạc Liêu cũ |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.496.000 | 1.664.000 | 832.000 |
| Phường Tân Thành |
Lê Đại Hành Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 10.640.000 | 6.384.000 | 4.256.000 | 2.128.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Văn Bỉnh Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 10.880.000 | 6.528.000 | 4.352.000 | 2.176.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Văn Bỉnh Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất TM-DV | 10.080.000 | 6.048.000 | 4.032.000 | 2.016.000 |
| Phường Tân Thành |
Châu Văn Đặng Trần Hưng Đạo - Nguyễn Ngọc Sanh |
Đất TM-DV | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 30/4 Trần Văn Thời - Nguyễn Ngọc Sanh |
Đất TM-DV | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 30/4 Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Ngọc Sanh Phan Ngọc Hiển - Đường 30/4 |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.488.000 | 4.992.000 | 2.496.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 1/5 Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất TM-DV | 17.440.000 | 10.464.000 | 6.976.000 | 3.488.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 1, 2, 3 Đường 30/4 - Đường 1/5 |
Đất TM-DV | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Tân Thành |
Dương Thị Cẩm Vân Tạ An Khương - Mậu Thân |
Đất TM-DV | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 1.232.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 3/2 Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời |
Đất TM-DV | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 3/2 Trần Văn Thời - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 3/2 Tôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 3/2 Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất TM-DV | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Phường Tân Thành |
Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải - Đường 3/2 |
Đất TM-DV | 15.600.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Tân Thành |
Tôn Đức Thắng Đường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất TM-DV | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Du Đường 3/2 - Quang Trung |
Đất TM-DV | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 3.360.000 |
| Phường Tân Thành |
Lê Công Nhân Nguyễn Du - Đường 3/2 |
Đất TM-DV | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Tân Thành |
Phạm Ngũ Lão Nguyễn Du - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Phạm Ngũ Lão Tôn Đức Thắng - Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Tân Thành |
Phạm Ngũ Lão Tô Hiến Thành - Đường 3/2 |
Đất TM-DV | 8.480.000 | 5.088.000 | 3.392.000 | 1.696.000 |
| Phường Tân Thành |
Lê Hoàng Thá Tô Hiến Thành - Đường 3/2 |
Đất TM-DV | 11.440.000 | 6.864.000 | 4.576.000 | 2.288.000 |
| Phường Tân Thành |
Lê Hoàng Thá Đường 3/2 - Hết đường hiện hữu |
Đất TM-DV | 8.480.000 | 5.088.000 | 3.392.000 | 1.696.000 |
| Phường Tân Thành |
Mạc Đĩnh Chi Tô Hiến Thành - Đường 3/2 |
Đất TM-DV | 6.880.000 | 4.128.000 | 2.752.000 | 1.376.000 |
| Phường Tân Thành |
Mạc Đĩnh Chi Đường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Đình Thi Đường 3/2 - Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV | 7.360.000 | 4.416.000 | 2.944.000 | 1.472.000 |
| Phường Tân Thành |
Ngô Gia Tự Đường số 3 (Đường 30/4 nối dài) - Huỳnh Ngọc Điệp |
Đất TM-DV | 9.840.000 | 5.904.000 | 3.936.000 | 1.968.000 |
| Phường Tân Thành |
Ngô Gia Tự Huỳnh Ngọc Điệp - Đường 3/2 |
Đất TM-DV | 12.640.000 | 7.584.000 | 5.056.000 | 2.528.000 |
| Phường Tân Thành |
Ngô Gia Tự đường 3/2 - Tạ An Khương |
Đất TM-DV | 10.960.000 | 6.576.000 | 4.384.000 | 2.192.000 |
| Phường Tân Thành |
Ngô Gia Tự Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Tân Thành |
Ngô Gia Tự Phạm Ngọc Thạch - Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2) |
Đất TM-DV | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Việt Khái Toàn tuyến - |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Huỳnh Ngọc Điệp Quang Trung - Hùng Vương |
Đất TM-DV | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Phường Tân Thành |
Huỳnh Ngọc Điệp Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất TM-DV | 15.200.000 | 9.120.000 | 6.080.000 | 3.040.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Thái Bình Nguyễn Việt Khái - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 7.360.000 | 4.416.000 | 2.944.000 | 1.472.000 |
| Phường Tân Thành |
Tô Hiến Thành Mạc Đỉnh Chi - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 14.720.000 | 8.832.000 | 5.888.000 | 2.944.000 |
| Phường Tân Thành |
Tô Hiến Thành Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 |
Đất TM-DV | 8.480.000 | 5.088.000 | 3.392.000 | 1.696.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Quang Khải Nguyễn Du - Đường Tạ An Khương |
Đất TM-DV | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Bình Trọng Nguyễn Du - Đường Tạ An Khương |
Đất TM-DV | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| Phường Tân Thành |
Tôn Thất Tùng Ngô Gia Tự - Quang Trung |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường Tân Thành |
Lê Khắc Xương Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ) - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm |
Đất TM-DV | 12.720.000 | 7.632.000 | 5.088.000 | 2.544.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Trỗi Đoạn song song với đường Trần Hưng Đạo - |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm |
Đất TM-DV | 14.320.000 | 8.592.000 | 5.728.000 | 2.864.000 |
| Phường Tân Thành |
Bông Văn Dĩa Hùng Vương - Nguyễn Văn Biên |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Chánh Tâm Bông Văn Dĩa - Chung Thành Châu |
Đất TM-DV | 10.240.000 | 6.144.000 | 4.096.000 | 2.048.000 |
| Phường Tân Thành |
Phạm Chí Hiền Bông Văn Dĩa - Chung Thành Châu |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Tân Thành |
Hồ Trung Thành Đường số 12 - Đường số 8 |
Đất TM-DV | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường La Văn Cầu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV | 10.640.000 | 6.384.000 | 4.256.000 | 2.128.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Sư Vạn Hạnh Đường số 11 - UBND phường 7 cũ |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường Tân Thành |
Lê Văn Sỹ (Đường số 6A) Cuối đường An Dương Vương - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 12.640.000 | 7.584.000 | 5.056.000 | 2.528.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 6B Cuối An Dương Vương - Quang Trung |
Đất TM-DV | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.264.000 | 1.632.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Nguyễn Thái Học Toàn tuyến - |
Đất TM-DV | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Nguyễn Khuyến Toàn tuyến - |
Đất TM-DV | 9.680.000 | 5.808.000 | 3.872.000 | 1.936.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 10 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 13 Đường số 10 - Hồ Trung Thành |
Đất TM-DV | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 11 Hùng Vương - Hồ Trung Thành |
Đất TM-DV | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 11 Hồ Trung Thành - Đường số 12 |
Đất TM-DV | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 12 Nguyễn Thái Học - Hẻm 63 |
Đất TM-DV | 9.680.000 | 5.808.000 | 3.872.000 | 1.936.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 12 Hẻm 63 - Hồ Trung Thành |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 8 Hồ Trung Thành - Đường số 3 |
Đất TM-DV | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Phường Tân Thành |
Hoàng Văn Thụ Lý Thường Kiệt - Hết ranh phường 6 cũ |
Đất TM-DV | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phường Tân Thành |
Hoàng Văn Thụ Hết ranh phường 6 cũ - Kênh Xáng Cái Nhúc Trụ sở UBND phường Tân Thành |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến Ông Tơ Kênh Xáng Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường vào khu tập thể Sở Tài chính - |
Đất TM-DV | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường Tân Thành |
Chung Thành Châu Trần Hưng Đạo (tên cũ: Hùng Vương) - Hùng Vương (tên cũ: Bông Văn Dĩa) |
Đất TM-DV | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Phường Tân Thành |
Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ) - |
Đất TM-DV | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7 - |
Đất TM-DV | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường vào Đài không lưu, phường 6 Các lô từ 7A - Đến 21A |
Đất TM-DV | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường vào Đài không lưu, phường 6 Các lô từ 22A - Đến 36A |
Đất TM-DV | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Văn Phú Trần Văn Thời - Đường 30/4 |
Đất TM-DV | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyến Cầu Vàm Cái Nhúc - Kênh Ông Tơ |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Nguyễn Bính Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Bà Triệu Đường 3/2 - Đường Nguyễn Bính |
Đất TM-DV | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Tạ An Khương Đường Trần Hưng Đạo - Dương Thị Cẩm Vân |
Đất TM-DV | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Tân Thành |
Tạ An Khương Trần Hưng Đạo - Ranh Dự án Hoàng Tâm |
Đất TM-DV | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau) Đường An Dương Vương - Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV | 18.480.000 | 11.088.000 | 7.392.000 | 3.696.000 |
| Phường Tân Thành |
Phạm Ngọc Thạch Dương Thị Cẩm Vân - Ranh phường 6 |
Đất TM-DV | 9.120.000 | 5.472.000 | 3.648.000 | 1.824.000 |
| Phường Tân Thành |
Thoại Ngọc Hầu (thuộc Khu Đông Bắc) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV | 7.120.000 | 4.272.000 | 2.848.000 | 1.424.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường H7 Đường 3/2 - Khu dân cư 5 Nhựt |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Thành |
Quốc lộ 1A Ranh xã Phong Thạnh Tây (tên cũ: Ranh tỉnh Bạc Liêu) - Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chù Hưng Vân Tự) |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Thành |
Quốc lộ 1A Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chùa Hưng Vân Tự) - Ranh xã Định Bình cũ (tên cũ: Phía Đông nhà thờ Tin Lành) |
Đất TM-DV | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường Tân Thành |
Quốc lộ 1A Ranh xã Định Bình cũ - Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường Tân Thành |
Quốc lộ 1A Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải - Hết Nhà máy nhiệt điện |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường Tân Thành |
Quốc lộ 1A Hết Nhà máy nhiệt điện - Ranh phường 6 cũ |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Tô Hiến Thành Đường 3/2 - Khu dự án Hoàng Tâm |
Đất TM-DV | 7.040.000 | 4.224.000 | 2.816.000 | 1.408.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Nguyễn Văn Biên Nguyễn Văn Trỗi - Trần Văn Bỉnh |
Đất TM-DV | 10.080.000 | 6.048.000 | 4.032.000 | 2.016.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Danh Thị Tươi Tôn Đức Thắng - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Lê Thị Riêng Trần Hưng Đạo - Bà Triệu |
Đất TM-DV | 9.920.000 | 5.952.000 | 3.968.000 | 1.984.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Huyền Trân Công Chúa Trần Hưng Đạo - Bà Triệu |
Đất TM-DV | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Âu Cơ Trần Hưng Đạo - Lạc Long Quân |
Đất TM-DV | 18.400.000 | 11.040.000 | 7.360.000 | 3.680.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Âu Cơ Lạc Long Quân - Hết đường hiện hữu |
Đất TM-DV | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV | 15.280.000 | 9.168.000 | 6.112.000 | 3.056.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Dương Thị Cẩm Vân Phạm Ngọc Thạch - Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2) |
Đất TM-DV | 8.080.000 | 4.848.000 | 3.232.000 | 1.616.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Mậu Thân (tên cũ: Tuyến nối Quốc lộ 63) Cầu Phụng Hiệp - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Nguyên Đán Tạ An Khương - Danh Thị Tươi |
Đất TM-DV | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Biên Trần Văn Bỉnh - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV | 6.880.000 | 4.128.000 | 2.752.000 | 1.376.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến lộ Kênh 1/6 Cầu Kênh 1/6 - Cuối kênh |
Đất TM-DV | 608.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trắng, có độ dài 500m - |
Đất TM-DV | 640.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường rạch Bình Định Toàn tuyến - |
Đất TM-DV | 640.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến sông Cái Nhúc (bên trái tuyến) Kênh Ông Tơ - Cầu kênh 1/6 |
Đất TM-DV | 960.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến sông Cái Nhúc (bên trái tuyến) Cầu kênh 1/6 - Kênh Lung Còng |
Đất TM-DV | 608.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến kênh Dân Quân (2 bên) Kênh Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp |
Đất TM-DV | 960.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Các tuyến nhánh Kênh Xáng Phụng Hiệp (2 bên) Kênh Xáng Phụng Hiệp - Kênh Mỏ Két |
Đất TM-DV | 960.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Các tuyến hẻm lộ khóm 3, khóm 4 (2 bên) Nguyễn Văn Lang - Kênh thủy lợi |
Đất TM-DV | 640.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất TM-DV | 632.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV | 648.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV | 800.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV | 608.000 | 364.800 | 243.200 | 121.600 |
| Phường Tân Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 88.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 214 rộng 8m - LIA 6A Quang Trung - Hàng rào công an tỉnh |
Đất TM-DV | 4.880.000 | 2.928.000 | 1.952.000 | 976.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 51 rộng 6m - LIA 6A Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214 |
Đất TM-DV | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 25 rộng 4m - LIA 6A Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214 |
Đất TM-DV | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 320 rộng 6m - LIA 6B Quang Trung - Hùng Vương |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m - LIA 6C Phan Ngọc Hiển - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất TM-DV | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m - LIA 6C Hết đường nhựa hiện hữu - Nguyễn Ngọc Sanh |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m - LIA 6C Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 13 rộng 4m - LIA 7 Lý Thường Kiệt - Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển |
Đất TM-DV | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m - LIA 7 Phan Ngọc Hiển - Cuối hẻm |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m - LIA 7 Hùng Vương - Hẻm 159 |
Đất TM-DV | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 221 rộng 6m - LIA 8 Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời (hẻm 430) |
Đất TM-DV | 7.120.000 | 4.272.000 | 2.848.000 | 1.424.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 430 rộng 5m - LIA 8 Trần Văn Thời - Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m |
Đất TM-DV | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 1.232.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm H6 rộng 6m - LIA 8 Đường 3/2 - Hẻm 430 |
Đất TM-DV | 7.120.000 | 4.272.000 | 2.848.000 | 1.424.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 221 đấu nối H430 rộng 6m - LIA 8 Hẻm 430 - Hẻm 221 |
Đất TM-DV | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 1.232.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm Trần Ngọc Hy rộng 6m - LIA 11 Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất TM-DV | 10.960.000 | 6.576.000 | 4.384.000 | 2.192.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 96 rộng 4m - LIA 11 Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 100 rộng 4m - LIA 11 Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 159 rộng 5m - LIA 11 Phan Bội Châu - Hẻm 23 Hùng Vương |
Đất TM-DV | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến Kênh Bảng nước ngọt rộng 6m - LIA 11 Lê Khắc Xương - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất TM-DV | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm BV Sản nhi rộng 10m - LIA 13 Lê Đại Hành - Hẻm Sở TNMT |
Đất TM-DV | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 8 rộng 4m - LIA 14 Quang Trung - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường ven kè rộng >=12m - LIA 17 Cầu Gành Hào - Chợ phường 7 |
Đất TM-DV | 10.080.000 | 6.048.000 | 4.032.000 | 2.016.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 3 rộng >=14m - LIA 17 Nhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A) - Cuối đường số 3 ( Cũ: Nhà bà Dương Thị Châu) |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 2 rộng 5m - LIA 17 Nhà ông Trần Tiến Hưng - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn |
Đất TM-DV | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 688.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường bêtông rộng 5m (Lia 16) - LIA 17 Đường số 11 - Đường số 09 |
Đất TM-DV | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 688.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 1 rộng 7m - LIA 17 Ngân hàng Nông nghiệp - Nhà ông La Thanh Tùng |
Đất TM-DV | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 4 rộng 6m - LIA 17 Nhà bà Lê Thị Đẹt - Nhà ông Lê Vũ Phong |
Đất TM-DV | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 688.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 6 rộng 6m - LIA 17 Nhà ông Lê Vũ Phong - Nhà ông Hà Văn Vương |
Đất TM-DV | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 688.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 8 rộng 6m - LIA 17 Giáp Quốc lộ 1A - Nhà ông Lê Chí Thức |
Đất TM-DV | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 688.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 9 rộng 6m - LIA 17 Nhà bà Lê Thị Diễm - Nhà ông Nguyễn Văn Việt |
Đất TM-DV | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 688.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 10 rộng 6m - LIA 17 Nhà ông Lê Hữu Trung - Nhà ông Đình Bình Thành |
Đất TM-DV | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 688.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 12 rộng >=8m - LIA 17 Nhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan - Nhà ông Lê Vũ Phong |
Đất TM-DV | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m - LIA 17 Nhà bà Nguyễn Xuân Hương - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn |
Đất TM-DV | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 688.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm chợ Khu B rộng 6m - LIA 17 Nhà ông Đình Bình Thành - Cầu Tắc Vân |
Đất TM-DV | 4.720.000 | 2.832.000 | 1.888.000 | 944.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm Trường Mẫu Giáo Sơn ca rộng 6m - LIA 17 Nhà ông Đặng Văn Chiến - Nhà bà Tạ Kim Sang |
Đất TM-DV | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 688.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Xi Măng mở rộng rộng 5m - LIA 17 Nhà ông Lâm Văn Hý - Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt |
Đất TM-DV | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 688.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m - LIA 17 Trụ sở Ấp 2 - Cầu ông Chà |
Đất TM-DV | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 688.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến sông Cái Nhúc - LIA 17 Cầu Đường Củi - Cầu UBND xã Tân Thành |
Đất TM-DV | 640.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tại chỗ LIA 16 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 6m (không có vỉa hè) - |
Đất TM-DV | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tại chỗ LIA 16 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 8m - |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 608.000 |
| Phường Tân Thành |
Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tại chỗ LIA 16 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 10m - |
Đất TM-DV | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 688.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 3 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 4 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 5 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 6 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 7 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 8 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 12 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 18 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 02 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 09 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 11 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 13 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 15 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV | 5.920.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 1.184.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 17 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV | 5.920.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 1.184.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 01 - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau Nguyễn Văn Trỗi - Đường số 03 |
Đất TM-DV | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 02 - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau Nguyễn Thái Bình - Đường số 03 |
Đất TM-DV | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài) - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài) - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau Hùng Vương - Quang Trung |
Đất TM-DV | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Văn Phán - Khu nhà ờ Quân Đội Danh Thị Tươi - Tạ An Khương |
Đất TM-DV | 5.120.000 | 3.072.000 | 2.048.000 | 1.024.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 17 - Khu nhà ờ Quân Đội Đường Tạ An Khương - Đường Danh Thị Tươi |
Đất TM-DV | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 17 (tuyến nhánh) - Khu nhà ờ Quân Đội Đường số 17 - Đường Trần Văn Phán |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Đ2 - Khu nhà ờ Quân Đội Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường N2 - Khu nhà ờ Quân Đội Đường Đ2 - Cuối đường |
Đất TM-DV | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Đ1 - Khu nhà ờ Quân Đội Đường N2 - Đường N1 |
Đất TM-DV | 7.040.000 | 4.224.000 | 2.816.000 | 1.408.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường N1 - Khu nhà ờ Quân Đội Đường Đ2 - Cuối đường |
Đất TM-DV | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 1 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết ranh thửa 6 thuộc lô ND15 |
Đất TM-DV | 7.360.000 | 4.416.000 | 2.944.000 | 1.472.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 3 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 23 - Hết ranh thửa số 6 thuộc lô ND17 và hết ranh thửa số 5 thuộc lô ND28 |
Đất TM-DV | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 3-1 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Khu dân cư hiện hữu - Đường số 17 |
Đất TM-DV | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 4 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 17 - Đường số 23 |
Đất TM-DV | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 5 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 37A - Hết ranh thửa 5 thuộc lô ND32 và hết ranh thửa số 6 thuộc lô XH4 |
Đất TM-DV | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 6 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 17 - Đường số 27 |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 9 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Khu dân cư hiện hữu - Đường số 17 |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 10 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 17 - Đường số 11 |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 12 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 17 - Đường số 11 |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 13 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 23 - Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND28 |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 14 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 23 - Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND32 |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 17 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 1 - Hết ranh dự án (tên cũ: Đường số 5) |
Đất TM-DV | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 20 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 1 - Đường số 4 |
Đất TM-DV | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 23 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 1 - Đường số 6 |
Đất TM-DV | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 27 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 27 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 3 - Đường số 13 |
Đất TM-DV | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 27 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 14 - Đường số 6 |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 30A - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất TM-DV | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 1.136.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 30a - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất TM-DV | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 1.136.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 30b - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất TM-DV | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 1.136.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 30c - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất TM-DV | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 1.136.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 31 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 13 - Đường số 14 |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 32 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 13 - Đường số 14 |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 32a-1 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất TM-DV | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 1.136.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 32a-2 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất TM-DV | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 1.136.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 33A (phía Bắc) - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 33A (phía Nam) - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 34 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất TM-DV | 5.104.000 | 3.062.400 | 2.041.600 | 1.020.800 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 35 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất TM-DV | 5.104.000 | 3.062.400 | 2.041.600 | 1.020.800 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 35 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất TM-DV | 5.104.000 | 3.062.400 | 2.041.600 | 1.020.800 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 36A - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 17 - Khu dân cư hiện hữu |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 36B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 37B - Khu dân cư hiện hữu |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 36C - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 37B - Khu dân cư hiện hữu |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 37A - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 36A - Đường số 5 |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 37B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 1 - Đường số 36C |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 37B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 36C - Đường số 3-1 |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 37B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 3-1 - Đường số 5 |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 37C - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 9 - Đường số 5 |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 37D - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 9 - Đường số 36C |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 1 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 17 - Đường số 27 |
Đất TM-DV | 7.520.000 | 4.512.000 | 3.008.000 | 1.504.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 2 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 17 - Đường số 23 |
Đất TM-DV | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 1.296.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 7 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 17 - Đường số 27 |
Đất TM-DV | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Tân Thành |
Đuờng số 8 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 17 - Đường số 27 |
Đất TM-DV | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 17 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 2 - Đường số 1 |
Đất TM-DV | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 18 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất TM-DV | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 19 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất TM-DV | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 20 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất TM-DV | 6.320.000 | 3.792.000 | 2.528.000 | 1.264.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 21 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất TM-DV | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 22 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất TM-DV | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 23 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất TM-DV | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 24 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất TM-DV | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 25 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất TM-DV | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 26 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất TM-DV | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 27 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất TM-DV | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 1.136.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Ngọc Hiển Lý Thường Kiệt - Mố cầu Phan Ngọc Hiển |
Đất SX-KD | 19.500.000 | 11.700.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Ngọc Hiển Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên trái |
Đất SX-KD | 6.360.000 | 3.816.000 | 2.544.000 | 1.272.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Ngọc Hiển Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên phải |
Đất SX-KD | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Quang Trung - Hết ranh Sở Thủy sản cũ |
Đất SX-KD | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Hết ranh Sở thuỷ sản cũ - Cầu Gành Hào |
Đất SX-KD | 16.200.000 | 9.720.000 | 6.480.000 | 3.240.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Cầu Gành Hào - Hẻm 159 |
Đất SX-KD | 6.360.000 | 3.816.000 | 2.544.000 | 1.272.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Hẻm 159 - Cầu Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm Bệnh viện sản - nhi |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Phan Bội Châu - Cầu Cà Mau |
Đất SX-KD | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Cầu Cà Mau - Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp) |
Đất SX-KD | 11.040.000 | 6.624.000 | 4.416.000 | 2.208.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp) - Bùi Thị Trường |
Đất SX-KD | 6.360.000 | 3.816.000 | 2.544.000 | 1.272.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Bùi Thị Trường - Đường 30/4 nối dài |
Đất SX-KD | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Đường 30/4 nối dài - Đường 3/2 |
Đất SX-KD | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Đường 3/2 - Cống Cà Mau |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung (Tên cũ: Kênh Xáng Phụng Hiệp) Cống Cà Mau - Vàm Cái Nhúc |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Tân Thành |
Kênh Xáng Phụng Hiệp Vàm Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Kênh xáng Phụng Hiệp Ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ) - giáp xã Tân Thạnh (tên cũ: giáp Ranh tỉnh Bạc Liêu) |
Đất SX-KD | 720.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Lang Vàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thành củ - Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Lang Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành) - Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ) |
Đất SX-KD | 660.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Lang Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ) - Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào) |
Đất SX-KD | 480.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Lang Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào) - Trạm Xăng dầu Biên Phòng |
Đất SX-KD | 456.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Bùi Thị Trường Quang Trung - Hùng Vương |
Đất SX-KD | 12.660.000 | 7.596.000 | 5.064.000 | 2.532.000 |
| Phường Tân Thành |
Bùi Thị Trường Hùng Vương - Nguyễn Ngọc Sanh |
Đất SX-KD | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 3.360.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Văn Thời Nguyễn Ngọc Sanh - Đường 3/2 |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Ranh phường 6 - Đầu lộ Tân Thành |
Đất SX-KD | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Đầu lộ Tân Thành - Cột mốc KM số 4 |
Đất SX-KD | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Cột mốc KM số 4 - Ranh sân bay |
Đất SX-KD | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Ranh sân bay - Cách bến xe liên tỉnh 100m |
Đất SX-KD | 8.580.000 | 5.148.000 | 3.432.000 | 1.716.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Riêng khu vực bến xe liên tỉnh - Cách 2 bên 100m |
Đất SX-KD | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Cách bến xe liên tỉnh 100m - Hẻm đối diện Nhà thờ Bảo Lộc |
Đất SX-KD | 9.480.000 | 5.688.000 | 3.792.000 | 1.896.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Đối diện Nhà thờ Bảo Lộc - Tượng đài |
Đất SX-KD | 15.540.000 | 9.324.000 | 6.216.000 | 3.108.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Tượng đài - Mố cầu Cà Mau |
Đất SX-KD | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Lý Thường Kiệt Mố cầu Cà Mau - Quang Trung (2 bên cầu) |
Đất SX-KD | 9.480.000 | 5.688.000 | 3.792.000 | 1.896.000 |
| Phường Tân Thành |
An Dương Vương Lý Thường Kiệt - Hùng Vương |
Đất SX-KD | 20.520.000 | 12.312.000 | 8.208.000 | 4.104.000 |
| Phường Tân Thành |
An Dương Vương Hùng Vương - Hồ Trung Thành |
Đất SX-KD | 19.800.000 | 11.880.000 | 7.920.000 | 3.960.000 |
| Phường Tân Thành |
An Dương Vương Hồ Trung Thành - Đường 6A, 6B |
Đất SX-KD | 19.800.000 | 11.880.000 | 7.920.000 | 3.960.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Huỳnh Ngọc Điệp - Bông Văn Dĩa |
Đất SX-KD | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 2.640.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Bông Văn Dĩa - Bùi Thị Trường |
Đất SX-KD | 13.980.000 | 8.388.000 | 5.592.000 | 2.796.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Bùi Thị Trường - Phan Ngọc Hiển |
Đất SX-KD | 25.200.000 | 15.120.000 | 10.080.000 | 5.040.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 29.760.000 | 17.856.000 | 11.904.000 | 5.952.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Lý Thường Kiệt - Mố cầu Gành Hào |
Đất SX-KD | 25.200.000 | 15.120.000 | 10.080.000 | 5.040.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Mố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên phải |
Đất SX-KD | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Phường Tân Thành |
Hùng Vương Mố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên trái |
Đất SX-KD | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.480.000 | 1.740.000 |
| Phường Tân Thành |
Lưu Tấn Tài Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 9.480.000 | 5.688.000 | 3.792.000 | 1.896.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Phan Bội Châu - Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên) |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 8.580.000 | 5.148.000 | 3.432.000 | 1.716.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt - Phan Ngọc Hiển |
Đất SX-KD | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Du |
Đất SX-KD | 33.600.000 | 20.160.000 | 13.440.000 | 6.720.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Du - Đường 3/2 |
Đất SX-KD | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Đường 3/2 - Tạ An Khương |
Đất SX-KD | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD | 16.200.000 | 9.720.000 | 6.480.000 | 3.240.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Hưng Đạo Phạm Ngọc Thạch - Cầu Cái Nhúc |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Quản lộ Phụng Hiệp Cầu Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành cũ |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Tân Thành |
Quản lộ Phụng Hiệp Ranh phường Tân Thành cũ - Ranh tỉnh Bạc Liêu cũ |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Tân Thành |
Lê Đại Hành Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 7.980.000 | 4.788.000 | 3.192.000 | 1.596.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Văn Bỉnh Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.264.000 | 1.632.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Văn Bỉnh Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất SX-KD | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| Phường Tân Thành |
Châu Văn Đặng Trần Hưng Đạo - Nguyễn Ngọc Sanh |
Đất SX-KD | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 30/4 Trần Văn Thời - Nguyễn Ngọc Sanh |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 30/4 Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Ngọc Sanh Phan Ngọc Hiển - Đường 30/4 |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 1/5 Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất SX-KD | 13.080.000 | 7.848.000 | 5.232.000 | 2.616.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 1, 2, 3 Đường 30/4 - Đường 1/5 |
Đất SX-KD | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Phường Tân Thành |
Dương Thị Cẩm Vân Tạ An Khương - Mậu Thân |
Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 3/2 Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời |
Đất SX-KD | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 3/2 Trần Văn Thời - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 3/2 Tôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường 3/2 Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất SX-KD | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Tân Thành |
Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải - Đường 3/2 |
Đất SX-KD | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Tân Thành |
Tôn Đức Thắng Đường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất SX-KD | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Du Đường 3/2 - Quang Trung |
Đất SX-KD | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 13 rộng 4m - LIA 7 Lý Thường Kiệt - Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m - LIA 7 Phan Ngọc Hiển - Cuối hẻm |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m - LIA 7 Hùng Vương - Hẻm 159 |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 221 rộng 6m - LIA 8 Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời (hẻm 430) |
Đất SX-KD | 5.340.000 | 3.204.000 | 2.136.000 | 1.068.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 430 rộng 5m - LIA 8 Trần Văn Thời - Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m |
Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm H6 rộng 6m - LIA 8 Đường 3/2 - Hẻm 430 |
Đất SX-KD | 5.340.000 | 3.204.000 | 2.136.000 | 1.068.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 221 đấu nối H430 rộng 6m - LIA 8 Hẻm 430 - Hẻm 221 |
Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm Trần Ngọc Hy rộng 6m - LIA 11 Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất SX-KD | 8.220.000 | 4.932.000 | 3.288.000 | 1.644.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 96 rộng 4m - LIA 11 Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 100 rộng 4m - LIA 11 Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.224.000 | 612.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 159 rộng 5m - LIA 11 Phan Bội Châu - Hẻm 23 Hùng Vương |
Đất SX-KD | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.224.000 | 612.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến Kênh Bảng nước ngọt rộng 6m - LIA 11 Lê Khắc Xương - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm BV Sản nhi rộng 10m - LIA 13 Lê Đại Hành - Hẻm Sở TNMT |
Đất SX-KD | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 8 rộng 4m - LIA 14 Quang Trung - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường ven kè rộng >=12m - LIA 17 Cầu Gành Hào - Chợ phường 7 |
Đất SX-KD | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 3 rộng >=14m - LIA 17 Nhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A) - Cuối đường số 3 ( Cũ: Nhà bà Dương Thị Châu) |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 2 rộng 5m - LIA 17 Nhà ông Trần Tiến Hưng - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn |
Đất SX-KD | 2.580.000 | 1.548.000 | 1.032.000 | 516.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường bêtông rộng 5m (Lia 16) - LIA 17 Đường số 11 - Đường số 09 |
Đất SX-KD | 2.580.000 | 1.548.000 | 1.032.000 | 516.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 1 rộng 7m - LIA 17 Ngân hàng Nông nghiệp - Nhà ông La Thanh Tùng |
Đất SX-KD | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.224.000 | 612.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 4 rộng 6m - LIA 17 Nhà bà Lê Thị Đẹt - Nhà ông Lê Vũ Phong |
Đất SX-KD | 2.580.000 | 1.548.000 | 1.032.000 | 516.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 6 rộng 6m - LIA 17 Nhà ông Lê Vũ Phong - Nhà ông Hà Văn Vương |
Đất SX-KD | 2.580.000 | 1.548.000 | 1.032.000 | 516.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 8 rộng 6m - LIA 17 Giáp Quốc lộ 1A - Nhà ông Lê Chí Thức |
Đất SX-KD | 2.580.000 | 1.548.000 | 1.032.000 | 516.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 9 rộng 6m - LIA 17 Nhà bà Lê Thị Diễm - Nhà ông Nguyễn Văn Việt |
Đất SX-KD | 2.580.000 | 1.548.000 | 1.032.000 | 516.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 10 rộng 6m - LIA 17 Nhà ông Lê Hữu Trung - Nhà ông Đình Bình Thành |
Đất SX-KD | 2.580.000 | 1.548.000 | 1.032.000 | 516.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 12 rộng >=8m - LIA 17 Nhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan - Nhà ông Lê Vũ Phong |
Đất SX-KD | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.224.000 | 612.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m - LIA 17 Nhà bà Nguyễn Xuân Hương - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn |
Đất SX-KD | 2.580.000 | 1.548.000 | 1.032.000 | 516.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm chợ Khu B rộng 6m - LIA 17 Nhà ông Đình Bình Thành - Cầu Tắc Vân |
Đất SX-KD | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.416.000 | 708.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm Trường Mẫu Giáo Sơn ca rộng 6m - LIA 17 Nhà ông Đặng Văn Chiến - Nhà bà Tạ Kim Sang |
Đất SX-KD | 2.580.000 | 1.548.000 | 1.032.000 | 516.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Xi Măng mở rộng rộng 5m - LIA 17 Nhà ông Lâm Văn Hý - Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt |
Đất SX-KD | 2.580.000 | 1.548.000 | 1.032.000 | 516.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m - LIA 17 Trụ sở Ấp 2 - Cầu ông Chà |
Đất SX-KD | 2.580.000 | 1.548.000 | 1.032.000 | 516.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến sông Cái Nhúc - LIA 17 Cầu Đường Củi - Cầu UBND xã Tân Thành |
Đất SX-KD | 480.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tại chỗ LIA 16 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 6m (không có vỉa hè) - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 1.188.000 | 792.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tại chỗ LIA 16 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 8m - |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tại chỗ LIA 16 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 10m - |
Đất SX-KD | 2.580.000 | 1.548.000 | 1.032.000 | 516.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 3 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 4 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 5 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 6 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 7 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 8 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 12 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 18 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 02 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 09 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 11 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 13 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 15 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.776.000 | 888.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 17 - Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.776.000 | 888.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 01 - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau Nguyễn Văn Trỗi - Đường số 03 |
Đất SX-KD | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 02 - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau Nguyễn Thái Bình - Đường số 03 |
Đất SX-KD | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài) - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài) - Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau Hùng Vương - Quang Trung |
Đất SX-KD | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Văn Phán - Khu nhà ờ Quân Đội Danh Thị Tươi - Tạ An Khương |
Đất SX-KD | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 17 - Khu nhà ờ Quân Đội Đường Tạ An Khương - Đường Danh Thị Tươi |
Đất SX-KD | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 17 (tuyến nhánh) - Khu nhà ờ Quân Đội Đường số 17 - Đường Trần Văn Phán |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.488.000 | 744.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Đ2 - Khu nhà ờ Quân Đội Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường N2 - Khu nhà ờ Quân Đội Đường Đ2 - Cuối đường |
Đất SX-KD | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Đ1 - Khu nhà ờ Quân Đội Đường N2 - Đường N1 |
Đất SX-KD | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường N1 - Khu nhà ờ Quân Đội Đường Đ2 - Cuối đường |
Đất SX-KD | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 1 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết ranh thửa 6 thuộc lô ND15 |
Đất SX-KD | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 3 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 23 - Hết ranh thửa số 6 thuộc lô ND17 và hết ranh thửa số 5 thuộc lô ND28 |
Đất SX-KD | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.752.000 | 876.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 3-1 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Khu dân cư hiện hữu - Đường số 17 |
Đất SX-KD | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.752.000 | 876.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 4 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 17 - Đường số 23 |
Đất SX-KD | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.752.000 | 876.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 5 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 37A - Hết ranh thửa 5 thuộc lô ND32 và hết ranh thửa số 6 thuộc lô XH4 |
Đất SX-KD | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.752.000 | 876.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 6 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 17 - Đường số 27 |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 9 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Khu dân cư hiện hữu - Đường số 17 |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 10 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 17 - Đường số 11 |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 12 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 17 - Đường số 11 |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 13 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 23 - Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND28 |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 14 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 23 - Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND32 |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 17 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 1 - Hết ranh dự án (tên cũ: Đường số 5) |
Đất SX-KD | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.752.000 | 876.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 20 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 1 - Đường số 4 |
Đất SX-KD | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.752.000 | 876.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 23 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 1 - Đường số 6 |
Đất SX-KD | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.752.000 | 876.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 27 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 27 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 3 - Đường số 13 |
Đất SX-KD | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.752.000 | 876.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 27 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 14 - Đường số 6 |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 30A - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất SX-KD | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.704.000 | 852.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 30a - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất SX-KD | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.704.000 | 852.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 30b - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất SX-KD | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.704.000 | 852.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 30c - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất SX-KD | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.704.000 | 852.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 31 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 13 - Đường số 14 |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 32 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 13 - Đường số 14 |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 32a-1 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất SX-KD | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.704.000 | 852.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 32a-2 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất SX-KD | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.704.000 | 852.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 33A (phía Bắc) - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 33A (phía Nam) - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 10 - Đường số 12 |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 34 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất SX-KD | 3.828.000 | 2.296.800 | 1.531.200 | 765.600 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 35 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất SX-KD | 3.828.000 | 2.296.800 | 1.531.200 | 765.600 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 35 - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất SX-KD | 3.828.000 | 2.296.800 | 1.531.200 | 765.600 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 36A - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 17 - Khu dân cư hiện hữu |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 36B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 37B - Khu dân cư hiện hữu |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 36C - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 37B - Khu dân cư hiện hữu |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 37A - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 36A - Đường số 5 |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 37B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 1 - Đường số 36C |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 37B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 36C - Đường số 3-1 |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 37B - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 3-1 - Đường số 5 |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 37C - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 9 - Đường số 5 |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 37D - Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Đường số 9 - Đường số 36C |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 1 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 17 - Đường số 27 |
Đất SX-KD | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.256.000 | 1.128.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 2 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 17 - Đường số 23 |
Đất SX-KD | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.944.000 | 972.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 7 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 17 - Đường số 27 |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Tân Thành |
Đuờng số 8 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 17 - Đường số 27 |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 17 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 2 - Đường số 1 |
Đất SX-KD | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 18 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất SX-KD | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 19 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất SX-KD | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 20 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất SX-KD | 4.740.000 | 2.844.000 | 1.896.000 | 948.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 21 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất SX-KD | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 22 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất SX-KD | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 23 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất SX-KD | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 24 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất SX-KD | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 25 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất SX-KD | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 26 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất SX-KD | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 27 - Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất SX-KD | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.704.000 | 852.000 |
| Phường Tân Thành |
Phường Tân Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Tân Thành |
Phường Tân Thành - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Tân Thành |
Phường Tân Thành - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Tân Thành |
Phường Tân Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Tân Thành |
Phường Tân Thành - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Tân Thành |
Phường Tân Thành - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Tân Thành |
Phường Tân Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Tân Thành |
Phường Tân Thành - |
Đất làm muối | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Tân Thành |
Lê Công Nhân Nguyễn Du - Đường 3/2 |
Đất SX-KD | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Phạm Ngũ Lão Nguyễn Du - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Tân Thành |
Phạm Ngũ Lão Tôn Đức Thắng - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD | 7.020.000 | 4.212.000 | 2.808.000 | 1.404.000 |
| Phường Tân Thành |
Phạm Ngũ Lão Tô Hiến Thành - Đường 3/2 |
Đất SX-KD | 6.360.000 | 3.816.000 | 2.544.000 | 1.272.000 |
| Phường Tân Thành |
Lê Hoàng Thá Tô Hiến Thành - Đường 3/2 |
Đất SX-KD | 8.580.000 | 5.148.000 | 3.432.000 | 1.716.000 |
| Phường Tân Thành |
Lê Hoàng Thá Đường 3/2 - Hết đường hiện hữu |
Đất SX-KD | 6.360.000 | 3.816.000 | 2.544.000 | 1.272.000 |
| Phường Tân Thành |
Mạc Đĩnh Chi Tô Hiến Thành - Đường 3/2 |
Đất SX-KD | 5.160.000 | 3.096.000 | 2.064.000 | 1.032.000 |
| Phường Tân Thành |
Mạc Đĩnh Chi Đường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.488.000 | 744.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Đình Thi Đường 3/2 - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Phường Tân Thành |
Ngô Gia Tự Đường số 3 (Đường 30/4 nối dài) - Huỳnh Ngọc Điệp |
Đất SX-KD | 7.380.000 | 4.428.000 | 2.952.000 | 1.476.000 |
| Phường Tân Thành |
Ngô Gia Tự Huỳnh Ngọc Điệp - Đường 3/2 |
Đất SX-KD | 9.480.000 | 5.688.000 | 3.792.000 | 1.896.000 |
| Phường Tân Thành |
Ngô Gia Tự đường 3/2 - Tạ An Khương |
Đất SX-KD | 8.220.000 | 4.932.000 | 3.288.000 | 1.644.000 |
| Phường Tân Thành |
Ngô Gia Tự Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Ngô Gia Tự Phạm Ngọc Thạch - Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2) |
Đất SX-KD | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Việt Khái Toàn tuyến - |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Huỳnh Ngọc Điệp Quang Trung - Hùng Vương |
Đất SX-KD | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Tân Thành |
Huỳnh Ngọc Điệp Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất SX-KD | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.560.000 | 2.280.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Thái Bình Nguyễn Việt Khái - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Phường Tân Thành |
Tô Hiến Thành Mạc Đỉnh Chi - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 11.040.000 | 6.624.000 | 4.416.000 | 2.208.000 |
| Phường Tân Thành |
Tô Hiến Thành Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 |
Đất SX-KD | 6.360.000 | 3.816.000 | 2.544.000 | 1.272.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Quang Khải Nguyễn Du - Đường Tạ An Khương |
Đất SX-KD | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.992.000 | 996.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Bình Trọng Nguyễn Du - Đường Tạ An Khương |
Đất SX-KD | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.376.000 | 1.188.000 |
| Phường Tân Thành |
Tôn Thất Tùng Ngô Gia Tự - Quang Trung |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| Phường Tân Thành |
Lê Khắc Xương Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ) - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm |
Đất SX-KD | 9.540.000 | 5.724.000 | 3.816.000 | 1.908.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Trỗi Đoạn song song với đường Trần Hưng Đạo - |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm |
Đất SX-KD | 10.740.000 | 6.444.000 | 4.296.000 | 2.148.000 |
| Phường Tân Thành |
Bông Văn Dĩa Hùng Vương - Nguyễn Văn Biên |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Chánh Tâm Bông Văn Dĩa - Chung Thành Châu |
Đất SX-KD | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 1.536.000 |
| Phường Tân Thành |
Phạm Chí Hiền Bông Văn Dĩa - Chung Thành Châu |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Tân Thành |
Hồ Trung Thành Đường số 12 - Đường số 8 |
Đất SX-KD | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường La Văn Cầu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD | 7.980.000 | 4.788.000 | 3.192.000 | 1.596.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Sư Vạn Hạnh Đường số 11 - UBND phường 7 cũ |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| Phường Tân Thành |
Lê Văn Sỹ (Đường số 6A) Cuối đường An Dương Vương - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 9.480.000 | 5.688.000 | 3.792.000 | 1.896.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 6B Cuối An Dương Vương - Quang Trung |
Đất SX-KD | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.448.000 | 1.224.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Nguyễn Thái Học Toàn tuyến - |
Đất SX-KD | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Nguyễn Khuyến Toàn tuyến - |
Đất SX-KD | 7.260.000 | 4.356.000 | 2.904.000 | 1.452.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 10 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 13 Đường số 10 - Hồ Trung Thành |
Đất SX-KD | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 11 Hùng Vương - Hồ Trung Thành |
Đất SX-KD | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 11 Hồ Trung Thành - Đường số 12 |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 1.188.000 | 792.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 12 Nguyễn Thái Học - Hẻm 63 |
Đất SX-KD | 7.260.000 | 4.356.000 | 2.904.000 | 1.452.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 12 Hẻm 63 - Hồ Trung Thành |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường số 8 Hồ Trung Thành - Đường số 3 |
Đất SX-KD | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.224.000 | 612.000 |
| Phường Tân Thành |
Hoàng Văn Thụ Lý Thường Kiệt - Hết ranh phường 6 cũ |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Tân Thành |
Hoàng Văn Thụ Hết ranh phường 6 cũ - Kênh Xáng Cái Nhúc Trụ sở UBND phường Tân Thành |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến Ông Tơ Kênh Xáng Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường vào khu tập thể Sở Tài chính - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Phường Tân Thành |
Chung Thành Châu Trần Hưng Đạo (tên cũ: Hùng Vương) - Hùng Vương (tên cũ: Bông Văn Dĩa) |
Đất SX-KD | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Thành |
Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ) - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 1.188.000 | 792.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7 - |
Đất SX-KD | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường vào Đài không lưu, phường 6 Các lô từ 7A - Đến 21A |
Đất SX-KD | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường vào Đài không lưu, phường 6 Các lô từ 22A - Đến 36A |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Văn Phú Trần Văn Thời - Đường 30/4 |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyến Cầu Vàm Cái Nhúc - Kênh Ông Tơ |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Nguyễn Bính Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Bà Triệu Đường 3/2 - Đường Nguyễn Bính |
Đất SX-KD | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Tạ An Khương Đường Trần Hưng Đạo - Dương Thị Cẩm Vân |
Đất SX-KD | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Tân Thành |
Tạ An Khương Trần Hưng Đạo - Ranh Dự án Hoàng Tâm |
Đất SX-KD | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau) Đường An Dương Vương - Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD | 13.860.000 | 8.316.000 | 5.544.000 | 2.772.000 |
| Phường Tân Thành |
Phạm Ngọc Thạch Dương Thị Cẩm Vân - Ranh phường 6 |
Đất SX-KD | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.736.000 | 1.368.000 |
| Phường Tân Thành |
Thoại Ngọc Hầu (thuộc Khu Đông Bắc) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD | 5.340.000 | 3.204.000 | 2.136.000 | 1.068.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường H7 Đường 3/2 - Khu dân cư 5 Nhựt |
Đất SX-KD | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Tân Thành |
Quốc lộ 1A Ranh xã Phong Thạnh Tây (tên cũ: Ranh tỉnh Bạc Liêu) - Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chù Hưng Vân Tự) |
Đất SX-KD | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Tân Thành |
Quốc lộ 1A Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chùa Hưng Vân Tự) - Ranh xã Định Bình cũ (tên cũ: Phía Đông nhà thờ Tin Lành) |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Tân Thành |
Quốc lộ 1A Ranh xã Định Bình cũ - Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| Phường Tân Thành |
Quốc lộ 1A Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải - Hết Nhà máy nhiệt điện |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| Phường Tân Thành |
Quốc lộ 1A Hết Nhà máy nhiệt điện - Ranh phường 6 cũ |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Tô Hiến Thành Đường 3/2 - Khu dự án Hoàng Tâm |
Đất SX-KD | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Nguyễn Văn Biên Nguyễn Văn Trỗi - Trần Văn Bỉnh |
Đất SX-KD | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Danh Thị Tươi Tôn Đức Thắng - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Lê Thị Riêng Trần Hưng Đạo - Bà Triệu |
Đất SX-KD | 7.440.000 | 4.464.000 | 2.976.000 | 1.488.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Huyền Trân Công Chúa Trần Hưng Đạo - Bà Triệu |
Đất SX-KD | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Âu Cơ Trần Hưng Đạo - Lạc Long Quân |
Đất SX-KD | 13.800.000 | 8.280.000 | 5.520.000 | 2.760.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Âu Cơ Lạc Long Quân - Hết đường hiện hữu |
Đất SX-KD | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD | 11.460.000 | 6.876.000 | 4.584.000 | 2.292.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Dương Thị Cẩm Vân Phạm Ngọc Thạch - Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2) |
Đất SX-KD | 6.060.000 | 3.636.000 | 2.424.000 | 1.212.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường Mậu Thân (tên cũ: Tuyến nối Quốc lộ 63) Cầu Phụng Hiệp - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Tân Thành |
Trần Nguyên Đán Tạ An Khương - Danh Thị Tươi |
Đất SX-KD | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Tân Thành |
Nguyễn Văn Biên Trần Văn Bỉnh - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD | 5.160.000 | 3.096.000 | 2.064.000 | 1.032.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến lộ Kênh 1/6 Cầu Kênh 1/6 - Cuối kênh |
Đất SX-KD | 456.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trắng, có độ dài 500m - |
Đất SX-KD | 480.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Đường rạch Bình Định Toàn tuyến - |
Đất SX-KD | 480.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến sông Cái Nhúc (bên trái tuyến) Kênh Ông Tơ - Cầu kênh 1/6 |
Đất SX-KD | 720.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến sông Cái Nhúc (bên trái tuyến) Cầu kênh 1/6 - Kênh Lung Còng |
Đất SX-KD | 456.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Tuyến kênh Dân Quân (2 bên) Kênh Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp |
Đất SX-KD | 720.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Các tuyến nhánh Kênh Xáng Phụng Hiệp (2 bên) Kênh Xáng Phụng Hiệp - Kênh Mỏ Két |
Đất SX-KD | 720.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Các tuyến hẻm lộ khóm 3, khóm 4 (2 bên) Nguyễn Văn Lang - Kênh thủy lợi |
Đất SX-KD | 480.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất SX-KD | 474.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD | 486.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD | 600.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Tân Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD | 456.000 | 273.600 | 182.400 | 91.200 |
| Phường Tân Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD | 330.000 | 198.000 | 132.000 | 66.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 214 rộng 8m - LIA 6A Quang Trung - Hàng rào công an tỉnh |
Đất SX-KD | 3.660.000 | 2.196.000 | 1.464.000 | 732.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 51 rộng 6m - LIA 6A Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214 |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 25 rộng 4m - LIA 6A Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214 |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm 320 rộng 6m - LIA 6B Quang Trung - Hùng Vương |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m - LIA 6C Phan Ngọc Hiển - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m - LIA 6C Hết đường nhựa hiện hữu - Nguyễn Ngọc Sanh |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Tân Thành |
Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m - LIA 6C Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tân Thành |
Phan Ngọc Hiển Lý Thường Kiệt - Mố cầu Phan Ngọc Hiển |
Đất ở đô thị | 32.500.000 | 19.500.000 | 13.000.000 | 6.500.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Ngọc Hiển Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên trái |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 6.360.000 | 4.240.000 | 2.120.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Ngọc Hiển Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên phải |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 2.640.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Quang Trung - Hết ranh Sở Thủy sản cũ |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Hết ranh Sở thuỷ sản cũ - Cầu Gành Hào |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 16.200.000 | 10.800.000 | 5.400.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Cầu Gành Hào - Hẻm 159 |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 6.360.000 | 4.240.000 | 2.120.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Hẻm 159 - Cầu Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Tân Thành |
Phan Bội Châu Cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm Bệnh viện sản - nhi |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Phan Bội Châu - Cầu Cà Mau |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Cầu Cà Mau - Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp) |
Đất ở đô thị | 18.400.000 | 11.040.000 | 7.360.000 | 3.680.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp) - Bùi Thị Trường |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 6.360.000 | 4.240.000 | 2.120.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Bùi Thị Trường - Đường 30/4 nối dài |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Đường 30/4 nối dài - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung Đường 3/2 - Cống Cà Mau |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Tân Thành |
Quang Trung (Tên cũ: Kênh Xáng Phụng Hiệp) Cống Cà Mau - Vàm Cái Nhúc |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Thành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 5 (thành phố Cà Mau), Phường Tân Thành, Xã Tân Thành, Phường 7 (thành phố Cà Mau), Phường 6, Xã Định Bình, Xã Tắc Vân (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tân Thành theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Tân Thành có diện tích tự nhiên 48,42 km² với quy mô dân số 83.758 người, mật độ dân cư đạt 1.729,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Thành được đặt tại Ấp 5, phường Tân Thành, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Phường Tân Thành là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
