Bảng giá đất phường Tân Tiến, thành phố Bắc Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Tiến, thành phố Bắc Ninh

Bảng giá đất phường Tân Tiến, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại phường Tân Tiến được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Tiến theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Tiến, thành phố Bắc Ninh

– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Tiến, thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Tiến năm 2026

Khu vực: phường Tân Tiến.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 100.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Tân Tiến Đường Hùng Vương (TL293)
Đoạn từ đường QL 1A - đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 100.000.000 80.000.000 60.000.000 40.000.000
Phường Tân Tiến Đường Hùng Vương (TL293)
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 90.000.000 72.000.000 54.000.000 36.000.000
Phường Tân Tiến Đường Hùng Vương (TL293)
Đoạn từ đường Võ Văn Kiệt - đến cầu Văn Sơn
Đất ở đô thị 70.000.000 56.000.000 42.000.000 28.000.000
Phường Tân Tiến Đường Hùng Vương (TL293)
Đoạn từ hết cầu Văn Sơn - đến hết địa phận phường Tân Tiến (TL299B)
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đoạn đê Tả sông Thương
-
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Tân Tiến Đường Võ Văn Kiệt
-
Đất ở đô thị 35.000.000 28.000.000 21.000.000 14.000.000
Phường Tân Tiến Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 70.000.000 56.000.000 42.000.000 28.000.000
Phường Tân Tiến Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến cầu An Phong
Đất ở đô thị 50.000.000 40.000.000 30.000.000 20.000.000
Phường Tân Tiến Đường Trường Chinh
Đoạn từ hết cầu An Phong - đến hết địa phận phường Tân Tiến
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Tôn Đức Thắng
-
Đất ở đô thị 60.000.000 48.000.000 36.000.000 24.000.000
Phường Tân Tiến Đường Tôn Đức Thắng 2
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Tôn Đức Thắng 3
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Các đường còn lại Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 5, 6,7, 8, 9)
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường An Bình 7 - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 60.000.000 48.000.000 36.000.000 24.000.000
Phường Tân Tiến Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 70.000.000 56.000.000 42.000.000 28.000.000
Phường Tân Tiến Đường Huỳnh Thúc Kháng 2
-
Đất ở đô thị 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Tân Tiến Đường Huỳnh Thúc Kháng 4
-
Đất ở đô thị 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất ở đô thị 50.000.000 40.000.000 30.000.000 20.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn
Đoạn từ tiếp giáp đê Tả Thương - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 60.000.000 48.000.000 36.000.000 24.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 70.000.000 56.000.000 42.000.000 28.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 1
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 2
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 3
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 4
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 5
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 6
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 8
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Thanh Nghị
-
Đất ở đô thị 55.000.000 44.000.000 33.000.000 22.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Thanh Nghị 2
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Nhân Tông
-
Đất ở đô thị 90.000.000 72.000.000 54.000.000 36.000.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Nhân Tông 2
-
Đất ở đô thị 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Thánh Tông
-
Đất ở đô thị 55.000.000 44.000.000 33.000.000 22.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Thánh Tông 2
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Thánh Tông 4
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Văn Linh
-
Đất ở đô thị 70.000.000 56.000.000 42.000.000 28.000.000
Phường Tân Tiến Đường Phạm Văn Đồng
-
Đất ở đô thị 55.000.000 44.000.000 33.000.000 22.000.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Minh Giám
-
Đất ở đô thị 35.000.000 28.000.000 21.000.000 14.000.000
Phường Tân Tiến Đường Võ Chí Công
-
Đất ở đô thị 35.000.000 28.000.000 21.000.000 14.000.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Lương Bằng
-
Đất ở đô thị 35.000.000 28.000.000 21.000.000 14.000.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Quang Cầu
-
Đất ở đô thị 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Quang Cầu 3
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Quang Cầu 5
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Huỳnh Tấn Phát
-
Đất ở đô thị 48.000.000 38.400.000 28.800.000 19.200.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Quang Đạo
-
Đất ở đô thị 48.000.000 38.400.000 28.800.000 19.200.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Ngân
-
Đất ở đô thị 48.000.000 38.400.000 28.800.000 19.200.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Ngân 2
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Ngân 4
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Ngân 6
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Phan Đăng Lưu
-
Đất ở đô thị 48.000.000 38.400.000 28.800.000 19.200.000
Phường Tân Tiến Đường Phan Đăng Lưu 2
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Phan Đăng Lưu 3
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Phan Đăng Lưu 4
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lưu Viết Thoảng
-
Đất ở đô thị 48.000.000 38.400.000 28.800.000 19.200.000
Phường Tân Tiến Đường Bùi Đình Đột
-
Đất ở đô thị 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Tân Tiến Đường Bùi Đình Đột 2
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Đức Cảnh
-
Đất ở đô thị 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Tân Tiến Đường Võ Văn Tần
-
Đất ở đô thị 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Tân Tiến Đường Võ Văn Tần 2
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Tô Vĩnh Diện
-
Đất ở đô thị 48.000.000 38.400.000 28.800.000 19.200.000
Phường Tân Tiến Đường Phan Đình Giót
-
Đất ở đô thị 48.000.000 38.400.000 28.800.000 19.200.000
Phường Tân Tiến Đường Chu Đình Kỳ
-
Đất ở đô thị 48.000.000 38.400.000 28.800.000 19.200.000
Phường Tân Tiến Đường Chu Đình Kỳ 1
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Chu Đình Kỳ 3
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 1
-
Đất ở đô thị 38.000.000 30.400.000 22.800.000 15.200.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 2
-
Đất ở đô thị 38.000.000 30.400.000 22.800.000 15.200.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 3
-
Đất ở đô thị 38.000.000 30.400.000 22.800.000 15.200.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 4
-
Đất ở đô thị 38.000.000 30.400.000 22.800.000 15.200.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 5
-
Đất ở đô thị 38.000.000 30.400.000 22.800.000 15.200.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 6
-
Đất ở đô thị 38.000.000 30.400.000 22.800.000 15.200.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 7
-
Đất ở đô thị 38.000.000 30.400.000 22.800.000 15.200.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 9
-
Đất ở đô thị 38.000.000 30.400.000 22.800.000 15.200.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 11
-
Đất ở đô thị 38.000.000 30.400.000 22.800.000 15.200.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu
Đoạn từ giáp địa phận phường Bắc Giang - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 48.000.000 38.400.000 28.800.000 19.200.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu
Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu 1
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu 2
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu 3
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu 5
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Quảng Ba
-
Đất ở đô thị 35.000.000 28.000.000 21.000.000 14.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Quảng Ba 1
-
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Quảng Ba 2
-
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Tân Tiến Đường Phùng Chí Kiên
-
Đất ở đô thị 50.000.000 40.000.000 30.000.000 20.000.000
Phường Tân Tiến Đường Phùng Chí Kiên 2
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Phùng Chí Kiên 4
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Thế Thiện
-
Đất ở đô thị 60.000.000 48.000.000 36.000.000 24.000.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Quốc Hoàn
-
Đất ở đô thị 55.000.000 44.000.000 33.000.000 22.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lạc Long Quân
-
Đất ở đô thị 60.000.000 48.000.000 36.000.000 24.000.000
Phường Tân Tiến Đường Âu Cơ
-
Đất ở đô thị 60.000.000 48.000.000 36.000.000 24.000.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Trọng Tỉnh
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến hết Trường Mầm non Tân Tiến
Đất ở đô thị 50.000.000 40.000.000 30.000.000 20.000.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Trọng Tỉnh
Đoạn từ hết Trường Mầm non Tân Tiến - đến đê Tả Thương
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Quốc Thịnh
-
Đất ở đô thị 50.000.000 40.000.000 30.000.000 20.000.000
Phường Tân Tiến Đường Dương Quang Bổ
-
Đất ở đô thị 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Tân Tiến Đường Hà Thị Quế
-
Đất ở đô thị 55.000.000 44.000.000 33.000.000 22.000.000
Phường Tân Tiến Đường Chu Đình Xương
-
Đất ở đô thị 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Tân Tiến Đường Chu Đình Xương 2
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Kim Xuyến
-
Đất ở đô thị 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Tân Tiến Đường Mai Thị Vũ Trang
-
Đất ở đô thị 55.000.000 44.000.000 33.000.000 22.000.000
Phường Tân Tiến Đường Trịnh Hữu Chiên
-
Đất ở đô thị 50.000.000 40.000.000 30.000.000 20.000.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Thái Bình
-
Đất ở đô thị 50.000.000 40.000.000 30.000.000 20.000.000
Phường Tân Tiến Đường Bế Văn Đàn
-
Đất ở đô thị 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Tân Tiến Đường Bế Văn Đàn 2
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Khu phía Bắc Khu đô thị số 22
Trục đường mặt cắt rộng 21m -
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Tân Tiến Khu phía Bắc Khu đô thị số 22
Trục đường mặt cắt rộng 27m -
Đất ở đô thị 35.000.000 28.000.000 21.000.000 14.000.000
Phường Tân Tiến Khu phía Bắc Khu đô thị số 22
Trục đường mặt cắt rộng 30m -
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Khu phía Nam Khu đô thị số 22
Trục đường mặt cắt rộng 21m -
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Tân Tiến Khu phía Nam Khu đô thị số 22
Trục đường mặt cắt rộng 24m -
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Tân Tiến Khu phía Nam Khu đô thị số 22
Trục đường mặt cắt rộng 27m -
Đất ở đô thị 35.000.000 28.000.000 21.000.000 14.000.000
Phường Tân Tiến Đường trục chính thuộc các tổ dân phố
Đoạn từ dốc chân bờ đê tổ dân phố Đông Tiến - đến điểm giao cắt đường 293 (ĐH8 cũ)
Đất ở đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường trục chính thuộc các tổ dân phố
Đoạn từ đường rẽ tổ dân phố Chanh Áng giao cắt với đường 293 - đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư mới tổ dân phố Hấn, Kép
Các thửa đất tiếp giáp đường rẽ tổ dân phố Chanh Áng giao cắt với đường 293 - đến điểm giao đường Trường Chinh (ĐH8 cũ)
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư mới tổ dân phố Hấn, Kép
Các thửa đất còn lại -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Dõng
Mặt cắt đường từ 8m trở lên -
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Dõng
Mặt cắt đường dưới 8m -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Tây
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m (làn 2 và làn 3 đường Trường Chinh) -
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Dung (Khu đất đấu giá)
Đường Trường Chinh -
Đất ở đô thị 50.000.000 40.000.000 30.000.000 20.000.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Dung (Khu đất đấu giá)
Các thửa đất còn lại -
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Xuân Đông
Mặt cắt đường rộng 31,0m, lòng đường rộng 21m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5m (giáp đường TL299) -
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Xuân Đông
Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư -
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư thôn An Phú (giáp UBND xã Quỳnh Sơn (cũ))
Mặt cắt đường rộng 29m, lòng đường rộng 15m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 7m (giáp đường tỉnh 299B) -
Đất ở đô thị 35.000.000 28.000.000 21.000.000 14.000.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư thôn An Phú (giáp UBND xã Quỳnh Sơn (cũ))
Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư -
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Tân Tiến Tỉnh lộ 299
Tỉnh lộ 299 -
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Tân Tiến Tỉnh lộ 299B
Tỉnh lộ 299B -
Đất ở đô thị 35.000.000 28.000.000 21.000.000 14.000.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m -
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m -
Đất ở đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m -
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên -
Đất ở đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m -
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Phường Tân Tiến Đường Hùng Vương (TL293)
Đoạn từ đường QL 1A - đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Hùng Vương (TL293)
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 36.000.000 28.800.000 21.600.000 14.400.000
Phường Tân Tiến Đường Hùng Vương (TL293)
Đoạn từ đường Võ Văn Kiệt - đến cầu Văn Sơn
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 22.400.000 16.800.000 11.200.000
Phường Tân Tiến Đường Hùng Vương (TL293)
Đoạn từ hết cầu Văn Sơn - đến hết địa phận phường Tân Tiến (TL299B)
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đoạn đê Tả sông Thương
-
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Tân Tiến Đường Võ Văn Kiệt
-
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 22.400.000 16.800.000 11.200.000
Phường Tân Tiến Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến cầu An Phong
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Tân Tiến Đường Trường Chinh
Đoạn từ hết cầu An Phong - đến hết địa phận phường Tân Tiến
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Tôn Đức Thắng
-
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Tân Tiến Đường Tôn Đức Thắng 2
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Tôn Đức Thắng 3
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Các đường còn lại Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 5, 6,7, 8, 9)
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường An Bình 7 - đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Tân Tiến Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 22.400.000 16.800.000 11.200.000
Phường Tân Tiến Đường Huỳnh Thúc Kháng 2
-
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Tân Tiến Đường Huỳnh Thúc Kháng 4
-
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn
Đoạn từ tiếp giáp đê Tả Thương - đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 22.400.000 16.800.000 11.200.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 1
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 2
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 3
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 4
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 5
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 6
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 8
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Thanh Nghị
-
Đất TM-DV đô thị 22.000.000 17.600.000 13.200.000 8.800.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Thanh Nghị 2
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Nhân Tông
-
Đất TM-DV đô thị 36.000.000 28.800.000 21.600.000 14.400.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Nhân Tông 2
-
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Thánh Tông
-
Đất TM-DV đô thị 22.000.000 17.600.000 13.200.000 8.800.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Thánh Tông 2
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Thánh Tông 4
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Văn Linh
-
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 22.400.000 16.800.000 11.200.000
Phường Tân Tiến Đường Phạm Văn Đồng
-
Đất TM-DV đô thị 22.000.000 17.600.000 13.200.000 8.800.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Minh Giám
-
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Võ Chí Công
-
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Lương Bằng
-
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Quang Cầu
-
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Quang Cầu 3
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Quang Cầu 5
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Huỳnh Tấn Phát
-
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Quang Đạo
-
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Ngân
-
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Ngân 2
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Ngân 4
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Ngân 6
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Phan Đăng Lưu
-
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Tân Tiến Đường Phan Đăng Lưu 2
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Phan Đăng Lưu 3
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Phan Đăng Lưu 4
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Lưu Viết Thoảng
-
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Tân Tiến Đường Bùi Đình Đột
-
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Tân Tiến Đường Bùi Đình Đột 2
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Đức Cảnh
-
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Tân Tiến Đường Võ Văn Tần
-
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Tân Tiến Đường Võ Văn Tần 2
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Tô Vĩnh Diện
-
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Tân Tiến Đường Phan Đình Giót
-
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Tân Tiến Đường Chu Đình Kỳ
-
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Tân Tiến Đường Chu Đình Kỳ 1
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Chu Đình Kỳ 3
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 1
-
Đất TM-DV đô thị 15.200.000 12.200.000 9.200.000 6.100.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 2
-
Đất TM-DV đô thị 15.200.000 12.200.000 9.200.000 6.100.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 3
-
Đất TM-DV đô thị 15.200.000 12.200.000 9.200.000 6.100.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 4
-
Đất TM-DV đô thị 15.200.000 12.200.000 9.200.000 6.100.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 5
-
Đất TM-DV đô thị 15.200.000 12.200.000 9.200.000 6.100.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 6
-
Đất TM-DV đô thị 15.200.000 12.200.000 9.200.000 6.100.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 7
-
Đất TM-DV đô thị 15.200.000 12.200.000 9.200.000 6.100.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 9
-
Đất TM-DV đô thị 15.200.000 12.200.000 9.200.000 6.100.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 11
-
Đất TM-DV đô thị 15.200.000 12.200.000 9.200.000 6.100.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu
Đoạn từ giáp địa phận phường Bắc Giang - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu
Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu 1
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu 2
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu 3
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu 5
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Quảng Ba
-
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Quảng Ba 1
-
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Quảng Ba 2
-
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Tân Tiến Đường Phùng Chí Kiên
-
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Tân Tiến Đường Phùng Chí Kiên 2
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Phùng Chí Kiên 4
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Thế Thiện
-
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Quốc Hoàn
-
Đất TM-DV đô thị 22.000.000 17.600.000 13.200.000 8.800.000
Phường Tân Tiến Đường Lạc Long Quân
-
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Tân Tiến Đường Âu Cơ
-
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Trọng Tỉnh
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến hết Trường Mầm non Tân Tiến
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Trọng Tỉnh
Đoạn từ hết Trường Mầm non Tân Tiến - đến đê Tả Thương
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Quốc Thịnh
-
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Tân Tiến Đường Dương Quang Bổ
-
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Tân Tiến Đường Hà Thị Quế
-
Đất TM-DV đô thị 22.000.000 17.600.000 13.200.000 8.800.000
Phường Tân Tiến Đường Chu Đình Xương
-
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Tân Tiến Đường Chu Đình Xương 2
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Kim Xuyến
-
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Tân Tiến Đường Mai Thị Vũ Trang
-
Đất TM-DV đô thị 22.000.000 17.600.000 13.200.000 8.800.000
Phường Tân Tiến Đường Trịnh Hữu Chiên
-
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Thái Bình
-
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Tân Tiến Đường Bế Văn Đàn
-
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Tân Tiến Đường Bế Văn Đàn 2
-
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Khu phía Bắc Khu đô thị số 22
Trục đường mặt cắt rộng 21m -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Tân Tiến Khu phía Bắc Khu đô thị số 22
Trục đường mặt cắt rộng 27m -
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Khu phía Bắc Khu đô thị số 22
Trục đường mặt cắt rộng 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Tân Tiến Khu phía Nam Khu đô thị số 22
Trục đường mặt cắt rộng 21m -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Tân Tiến Khu phía Nam Khu đô thị số 22
Trục đường mặt cắt rộng 24m -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Tân Tiến Khu phía Nam Khu đô thị số 22
Trục đường mặt cắt rộng 27m -
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường trục chính thuộc các tổ dân phố
Đoạn từ dốc chân bờ đê tổ dân phố Đông Tiến - đến điểm giao cắt đường 293 (ĐH8 cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Tân Tiến Đường trục chính thuộc các tổ dân phố
Đoạn từ đường rẽ tổ dân phố Chanh Áng giao cắt với đường 293 - đến đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư mới tổ dân phố Hấn, Kép
Các thửa đất tiếp giáp đường rẽ tổ dân phố Chanh Áng giao cắt với đường 293 - đến điểm giao đường Trường Chinh (ĐH8 cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư mới tổ dân phố Hấn, Kép
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Dõng
Mặt cắt đường từ 8m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Dõng
Mặt cắt đường dưới 8m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Tây
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m (làn 2 và làn 3 đường Trường Chinh) -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Dung (Khu đất đấu giá)
Đường Trường Chinh -
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Dung (Khu đất đấu giá)
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Xuân Đông
Mặt cắt đường rộng 31,0m, lòng đường rộng 21m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5m (giáp đường TL299) -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Xuân Đông
Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư thôn An Phú (giáp UBND xã Quỳnh Sơn (cũ))
Mặt cắt đường rộng 29m, lòng đường rộng 15m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 7m (giáp đường tỉnh 299B) -
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư thôn An Phú (giáp UBND xã Quỳnh Sơn (cũ))
Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Tân Tiến Tỉnh lộ 299
Tỉnh lộ 299 -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Tân Tiến Tỉnh lộ 299B
Tỉnh lộ 299B -
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.300.000 1.000.000 700.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.000.000 800.000 500.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.000.000 800.000 500.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m -
Đất TM-DV đô thị 800.000 700.000 500.000 400.000
Phường Tân Tiến Đường Hùng Vương (TL293)
Đoạn từ đường QL 1A - đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 35.000.000 28.000.000 21.000.000 14.000.000
Phường Tân Tiến Đường Hùng Vương (TL293)
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 31.500.000 25.200.000 18.900.000 12.600.000
Phường Tân Tiến Đường Hùng Vương (TL293)
Đoạn từ đường Võ Văn Kiệt - đến cầu Văn Sơn
Đất SX-KD đô thị 24.500.000 19.600.000 14.700.000 9.800.000
Phường Tân Tiến Đường Hùng Vương (TL293)
Đoạn từ hết cầu Văn Sơn - đến hết địa phận phường Tân Tiến (TL299B)
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đoạn đê Tả sông Thương
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Tân Tiến Đường Võ Văn Kiệt
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 9.800.000 7.400.000 4.900.000
Phường Tân Tiến Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị 24.500.000 19.600.000 14.700.000 9.800.000
Phường Tân Tiến Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến cầu An Phong
Đất SX-KD đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Tân Tiến Đường Trường Chinh
Đoạn từ hết cầu An Phong - đến hết địa phận phường Tân Tiến
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Tôn Đức Thắng
-
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Tân Tiến Đường Tôn Đức Thắng 2
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Tôn Đức Thắng 3
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Các đường còn lại Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 5, 6,7, 8, 9)
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường An Bình 7 - đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Tân Tiến Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 24.500.000 19.600.000 14.700.000 9.800.000
Phường Tân Tiến Đường Huỳnh Thúc Kháng 2
-
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Tân Tiến Đường Huỳnh Thúc Kháng 4
-
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất SX-KD đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn
Đoạn từ tiếp giáp đê Tả Thương - đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 24.500.000 19.600.000 14.700.000 9.800.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 1
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 2
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 3
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 4
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 5
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 6
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Duẩn 8
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Thanh Nghị
-
Đất SX-KD đô thị 19.300.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Thanh Nghị 2
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Nhân Tông
-
Đất SX-KD đô thị 31.500.000 25.200.000 18.900.000 12.600.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Nhân Tông 2
-
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Thánh Tông
-
Đất SX-KD đô thị 19.300.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Thánh Tông 2
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Thánh Tông 4
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Văn Linh
-
Đất SX-KD đô thị 24.500.000 19.600.000 14.700.000 9.800.000
Phường Tân Tiến Đường Phạm Văn Đồng
-
Đất SX-KD đô thị 19.300.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Minh Giám
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 9.800.000 7.400.000 4.900.000
Phường Tân Tiến Đường Võ Chí Công
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 9.800.000 7.400.000 4.900.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Lương Bằng
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 9.800.000 7.400.000 4.900.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Quang Cầu
-
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Quang Cầu 3
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Quang Cầu 5
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Huỳnh Tấn Phát
-
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.500.000 10.100.000 6.800.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Quang Đạo
-
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.500.000 10.100.000 6.800.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Ngân
-
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.500.000 10.100.000 6.800.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Ngân 2
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Ngân 4
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Ngân 6
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Phan Đăng Lưu
-
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.500.000 10.100.000 6.800.000
Phường Tân Tiến Đường Phan Đăng Lưu 2
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Phan Đăng Lưu 3
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Phan Đăng Lưu 4
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Lưu Viết Thoảng
-
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.500.000 10.100.000 6.800.000
Phường Tân Tiến Đường Bùi Đình Đột
-
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Tân Tiến Đường Bùi Đình Đột 2
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Đức Cảnh
-
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Tân Tiến Đường Võ Văn Tần
-
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Tân Tiến Đường Võ Văn Tần 2
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Tô Vĩnh Diện
-
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.500.000 10.100.000 6.800.000
Phường Tân Tiến Đường Phan Đình Giót
-
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.500.000 10.100.000 6.800.000
Phường Tân Tiến Đường Chu Đình Kỳ
-
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.500.000 10.100.000 6.800.000
Phường Tân Tiến Đường Chu Đình Kỳ 1
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Chu Đình Kỳ 3
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 1
-
Đất SX-KD đô thị 13.300.000 10.700.000 8.000.000 5.400.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 2
-
Đất SX-KD đô thị 13.300.000 10.700.000 8.000.000 5.400.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 3
-
Đất SX-KD đô thị 13.300.000 10.700.000 8.000.000 5.400.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 4
-
Đất SX-KD đô thị 13.300.000 10.700.000 8.000.000 5.400.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 5
-
Đất SX-KD đô thị 13.300.000 10.700.000 8.000.000 5.400.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 6
-
Đất SX-KD đô thị 13.300.000 10.700.000 8.000.000 5.400.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 7
-
Đất SX-KD đô thị 13.300.000 10.700.000 8.000.000 5.400.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 9
-
Đất SX-KD đô thị 13.300.000 10.700.000 8.000.000 5.400.000
Phường Tân Tiến Đường An Bình 11
-
Đất SX-KD đô thị 13.300.000 10.700.000 8.000.000 5.400.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu
Đoạn từ giáp địa phận phường Bắc Giang - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.500.000 10.100.000 6.800.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu
Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu 1
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu 2
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu 3
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Văn Giàu 5
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Quảng Ba
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 9.800.000 7.400.000 4.900.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Quảng Ba 1
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Tân Tiến Đường Lê Quảng Ba 2
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Tân Tiến Đường Phùng Chí Kiên
-
Đất SX-KD đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Tân Tiến Đường Phùng Chí Kiên 2
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Phùng Chí Kiên 4
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Thế Thiện
-
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Quốc Hoàn
-
Đất SX-KD đô thị 19.300.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Tân Tiến Đường Lạc Long Quân
-
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Tân Tiến Đường Âu Cơ
-
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Trọng Tỉnh
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến hết Trường Mầm non Tân Tiến
Đất SX-KD đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Trọng Tỉnh
Đoạn từ hết Trường Mầm non Tân Tiến - đến đê Tả Thương
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Tân Tiến Đường Hoàng Quốc Thịnh
-
Đất SX-KD đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Tân Tiến Đường Dương Quang Bổ
-
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Tân Tiến Đường Hà Thị Quế
-
Đất SX-KD đô thị 19.300.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Tân Tiến Đường Chu Đình Xương
-
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Tân Tiến Đường Chu Đình Xương 2
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Đường Trần Kim Xuyến
-
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Tân Tiến Đường Mai Thị Vũ Trang
-
Đất SX-KD đô thị 19.300.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Tân Tiến Đường Trịnh Hữu Chiên
-
Đất SX-KD đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Tân Tiến Đường Nguyễn Thái Bình
-
Đất SX-KD đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Tân Tiến Đường Bế Văn Đàn
-
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Tân Tiến Đường Bế Văn Đàn 2
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Khu phía Bắc Khu đô thị số 22
Trục đường mặt cắt rộng 21m -
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Tân Tiến Khu phía Bắc Khu đô thị số 22
Trục đường mặt cắt rộng 27m -
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 9.800.000 7.400.000 4.900.000
Phường Tân Tiến Khu phía Bắc Khu đô thị số 22
Trục đường mặt cắt rộng 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Tân Tiến Khu phía Nam Khu đô thị số 22
Trục đường mặt cắt rộng 21m -
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Tân Tiến Khu phía Nam Khu đô thị số 22
Trục đường mặt cắt rộng 24m -
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Tân Tiến Khu phía Nam Khu đô thị số 22
Trục đường mặt cắt rộng 27m -
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 9.800.000 7.400.000 4.900.000
Phường Tân Tiến Đường trục chính thuộc các tổ dân phố
Đoạn từ dốc chân bờ đê tổ dân phố Đông Tiến - đến điểm giao cắt đường 293 (ĐH8 cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Tân Tiến Đường trục chính thuộc các tổ dân phố
Đoạn từ đường rẽ tổ dân phố Chanh Áng giao cắt với đường 293 - đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư mới tổ dân phố Hấn, Kép
Các thửa đất tiếp giáp đường rẽ tổ dân phố Chanh Áng giao cắt với đường 293 - đến điểm giao đường Trường Chinh (ĐH8 cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư mới tổ dân phố Hấn, Kép
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Dõng
Mặt cắt đường từ 8m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 3.100.000 2.400.000 1.600.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Dõng
Mặt cắt đường dưới 8m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Tây
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m (làn 2 và làn 3 đường Trường Chinh) -
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Dung (Khu đất đấu giá)
Đường Trường Chinh -
Đất SX-KD đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Dung (Khu đất đấu giá)
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Xuân Đông
Mặt cắt đường rộng 31,0m, lòng đường rộng 21m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5m (giáp đường TL299) -
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư tổ dân phố Xuân Đông
Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư thôn An Phú (giáp UBND xã Quỳnh Sơn (cũ))
Mặt cắt đường rộng 29m, lòng đường rộng 15m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 7m (giáp đường tỉnh 299B) -
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 9.800.000 7.400.000 4.900.000
Phường Tân Tiến Khu dân cư thôn An Phú (giáp UBND xã Quỳnh Sơn (cũ))
Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Tân Tiến Tỉnh lộ 299
Tỉnh lộ 299 -
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Tân Tiến Tỉnh lộ 299B
Tỉnh lộ 299B -
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 9.800.000 7.400.000 4.900.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 3.100.000 2.400.000 1.600.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.700.000 1.300.000 900.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.200.000 900.000 600.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 900.000 700.000 500.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.400.000 1.100.000 700.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 900.000 700.000 500.000
Phường Tân Tiến Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)
Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m -
Đất SX-KD đô thị 700.000 600.000 500.000 300.000
Phường Tân Tiến Phường Tân Tiến
-
Đất trồng lúa 80.000 0 0 0
Phường Tân Tiến Phường Tân Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Phường Tân Tiến Phường Tân Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
Phường Tân Tiến Phường Tân Tiến
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Phường Tân Tiến Phường Tân Tiến
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Phường Tân Tiến Phường Tân Tiến
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Phường Tân Tiến Phường Tân Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
Phường Tân Tiến Phường Tân Tiến
-
Đất nông nghiệp khác 80.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Tân Tiến Đường Hùng Vương (TL293)
Đoạn từ đường QL 1A - đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 100.000.000 80.000.000 60.000.000 40.000.000
Phường Tân Tiến Đường Hùng Vương (TL293)
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 90.000.000 72.000.000 54.000.000 36.000.000
Phường Tân Tiến Đường Hùng Vương (TL293)
Đoạn từ đường Võ Văn Kiệt - đến cầu Văn Sơn
Đất ở đô thị 70.000.000 56.000.000 42.000.000 28.000.000
Phường Tân Tiến Đường Hùng Vương (TL293)
Đoạn từ hết cầu Văn Sơn - đến hết địa phận phường Tân Tiến (TL299B)
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đoạn đê Tả sông Thương
-
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Tân Tiến Đường Võ Văn Kiệt
-
Đất ở đô thị 35.000.000 28.000.000 21.000.000 14.000.000
Phường Tân Tiến Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 70.000.000 56.000.000 42.000.000 28.000.000
Phường Tân Tiến Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến cầu An Phong
Đất ở đô thị 50.000.000 40.000.000 30.000.000 20.000.000
Phường Tân Tiến Đường Trường Chinh
Đoạn từ hết cầu An Phong - đến hết địa phận phường Tân Tiến
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Tôn Đức Thắng
-
Đất ở đô thị 60.000.000 48.000.000 36.000.000 24.000.000
Phường Tân Tiến Đường Tôn Đức Thắng 2
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Tôn Đức Thắng 3
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Các đường còn lại Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 5, 6,7, 8, 9)
-
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Tân Tiến Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường An Bình 7 - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 60.000.000 48.000.000 36.000.000 24.000.000
Phường Tân Tiến Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 70.000.000 56.000.000 42.000.000 28.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Tiến

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Tiến, thành phố Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Tiến, thành phố Bắc Ninh 2026

4. Thông tin phường Tân Tiến, thành phố Bắc Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hương Gián, Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tân Tiến theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tân Tiến có diện tích tự nhiên 25,46 km² với quy mô dân số 34.321 người, mật độ dân cư đạt 1.348 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Tiến được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tân Tiến (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân Tiến không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Phường Tân Tiến là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tân Tiến, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh

5.1. Căn cứ xác định khu vực

Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).

5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.

b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp

Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:

a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;

c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;

5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.

a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:

Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.

c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.

5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

a) Phân khu vực:

Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;

Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.

b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:

Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tân Tiến, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tân Tiến, thành phố Bắc Ninh là 100.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tân Tiến, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tân Tiến, thành phố Bắc Ninh là khoảng 16.003.372 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1316 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?