Bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Tăng Nhơn Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tăng Nhơn Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú năm 2026

Khu vực: phường Tăng Nhơn Phú.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 770.000 đến 123.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ VĂN VIỆT
NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 123.900.000 61.950.000 49.560.000 39.648.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ VĂN VIỆT
NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI → CẦU BẾN NỌC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 95.400.000 47.700.000 38.160.000 30.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú PHAN CHU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú QUANG TRUNG (NỐI DÀI)
ĐƯỜNG 12 → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 904, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
QUỐC LỘ 22 → TÂN HOÀ II
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HỒ THỊ TƯ
LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú QUANG TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÂN LẬP I, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → QUỐC LỘ 50
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRƯƠNG VĂN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
CỔNG PHỤ KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ VĂN VIỆT
NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ VĂN VIỆT
CẦU BẾN NỌC → NGÃ 3 MỸ THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 73.400.000 36.700.000 29.360.000 23.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú MAN THIỆN
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÂN HOÀ II
TRƯƠNG VĂN THÀNH → MAN THIỆN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÂN LẬP II
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ VĂN VIỆT
NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ VĂN VIỆT
CẦU BẾN NỌC → NGÃ 3 MỸ THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 73.400.000 36.700.000 29.360.000 23.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú MAN THIỆN
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÂN HOÀ II
TRƯƠNG VĂN THÀNH → MAN THIỆN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÂN LẬP II
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
CẦU RẠCH CHIẾC → NGÃ 4 THỦ ĐỨC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÃ XUÂN OAI
NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → CẦU TĂNG LONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.400.000 31.200.000 24.960.000 19.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ VĂN VIỆT
NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGHĨA TRANG LIỆT SĨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ VĂN VIỆT
NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI → CẦU BẾN NỌC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.200.000 28.600.000 22.880.000 18.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ MAN THIỆN 3
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 57.000.000 28.500.000 22.800.000 18.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú DƯƠNG ĐÌNH HỘI
ĐỖ XUÂN HỢP → NGÃ 3 BƯNG ÔNG THOÀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐÌNH PHONG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú CẦU XÂY 2
ĐẦU TUYẾN NAM CAO → CUỐI TUYẾN (CẦU XÂY)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000.000 28.000.000 22.400.000 17.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 400, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
QUỐC LỘ 1 → HOÀNG HỮU NAM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HOÀNG HỮU NAM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 85, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → TÂN LẬP I
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 68, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRẦN HƯNG ĐẠO
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRỊNH HOÀI ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRƯƠNG VĂN HẢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ VĂN VIỆT
NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI → CẦU BẾN NỌC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.200.000 28.600.000 22.880.000 18.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TĂNG NHƠN PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ MAN THIỆN 3
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 57.000.000 28.500.000 22.800.000 18.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 77, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TÂN LẬP I → TÂN LẬP II
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú DƯƠNG ĐÌNH HỘI
ĐỖ XUÂN HỢP → NGÃ 3 BƯNG ÔNG THOÀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐÌNH PHONG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
CỔNG PHỤ KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 904, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
QUỐC LỘ 22 → TÂN HOÀ II
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HỒ THỊ TƯ
LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú QUANG TRUNG (NỐI DÀI)
ĐƯỜNG 12 → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú PHAN CHU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÂN LẬP I, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → QUỐC LỘ 50
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú QUANG TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRƯƠNG VĂN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú CẦU XÂY 2
ĐẦU TUYẾN NAM CAO → CUỐI TUYẾN (CẦU XÂY)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000.000 28.000.000 22.400.000 17.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 400, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
QUỐC LỘ 1 → HOÀNG HỮU NAM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HOÀNG HỮU NAM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 85, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → TÂN LẬP I
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 68, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRẦN HƯNG ĐẠO
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRỊNH HOÀI ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRƯƠNG VĂN HẢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TĂNG NHƠN PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÚ XƯƠNG
PHAN CHU TRINH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRẦN QUỐC TOẢN
KHỔNG TỬ → LÊ LỢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú PHAN ĐÌNH PHÙNG
KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NAM CAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NGUYỄN CÔNG TRỨ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → TRẦN HƯNG ĐẠO - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NGUYỄN THÁI HỌC - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → TRẦN QUỐC TOẢN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HUỲNH THÚC KHÁNG
NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 147, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TÂN LẬP II → XA LỘ HÀ NỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 265, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → MAN THIỆN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 275, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 265
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 77, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TÂN LẬP I → TÂN LẬP II
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
CỔNG PHỤ KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 904, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
QUỐC LỘ 22 → TÂN HOÀ II
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HỒ THỊ TƯ
LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú QUANG TRUNG (NỐI DÀI)
ĐƯỜNG 12 → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú PHAN CHU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÂN LẬP I, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → QUỐC LỘ 50
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú QUANG TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRƯƠNG VĂN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÚ XƯƠNG
PHAN CHU TRINH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRẦN QUỐC TOẢN
KHỔNG TỬ → LÊ LỢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú PHAN ĐÌNH PHÙNG
KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NAM CAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NGUYỄN CÔNG TRỨ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → TRẦN HƯNG ĐẠO - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NGUYỄN THÁI HỌC - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → TRẦN QUỐC TOẢN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HUỲNH THÚC KHÁNG
NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 147, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TÂN LẬP II → XA LỘ HÀ NỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 265, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → MAN THIỆN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 275, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 265
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → HẼM SỐ 32
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → HOÀNG HỮU NAM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.200.000 25.100.000 20.080.000 16.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú CẦU XÂY
ĐẦU TUYẾN (HOÀNG HỮU NAM) → CUỐI TUYẾN NAM CAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.200.000 25.100.000 20.080.000 16.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → HẼM SỐ 32
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG NỘI BỘ 18M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 25.000.000 20.000.000 16.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG NỘI BỘ 18M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 25.000.000 20.000.000 16.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 449, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 429, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG 385
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRƯƠNG VĂN HẢI → ĐƯỜNG 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
QUANG TRUNG → ĐƯỜNG 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 207, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 379, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT (ĐOẠN II) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 385, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT (ĐOẠN II) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 442, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → LÃ XUÂN OAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 449, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 429, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG 385
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRƯƠNG VĂN HẢI → ĐƯỜNG 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
QUANG TRUNG → ĐƯỜNG 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ VĂN VIỆT
NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI → CẦU BẾN NỌC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 47.700.000 23.850.000 19.080.000 15.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 106, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
MAN THIỆN → ĐƯỜNG 379
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 160, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 182, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 441, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 102, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 591, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 7, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TĂNG NHƠN PHÚ → ĐÌNH PHONG PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 448, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 447, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
HẼM SỐ 32 → NGÃ 3 ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 455, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 236, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 295, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 319, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 671, PHƯỜNG TÂN PHÚ
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
CỔNG PHỤ KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 100A, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
CẦU XÂY → ĐƯỜNG 671
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 100, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
QUỐC LỘ 1A → CỔNG 1 SUỐI TIÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 120,PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú BƯNG ÔNG THOÀNN
NGUYỄN DUY TRINH → ĐÌNH PHONG PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 197, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 215, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 245, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 179, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 144, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 138, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HỒ THỊ TƯ
LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú QUANG TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú PHAN CHU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú QUANG TRUNG (NỐI DÀI)
ĐƯỜNG 12 → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 904, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
QUỐC LỘ 22 → TÂN HOÀ II
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÂN LẬP I, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → QUỐC LỘ 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRƯƠNG VĂN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG NỘI BỘ DƯỚI 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG NỘI BỘ DƯỚI 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ VĂN VIỆT
CẦU BẾN NỌC → NGÃ 3 MỸ THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.000.000 22.000.000 17.600.000 14.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 106, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
MAN THIỆN → ĐƯỜNG 379
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 160, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 182, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 441, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 102, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 591, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 7, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TĂNG NHƠN PHÚ → ĐÌNH PHONG PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 448, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 447, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
HẼM SỐ 32 → NGÃ 3 ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 455, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 236, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TỰ DO, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
DÂN CHỦ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 295, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 319, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 671, PHƯỜNG TÂN PHÚ
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
CỔNG PHỤ KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 100A, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
CẦU XÂY → ĐƯỜNG 671
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 100, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
QUỐC LỘ 1A → CỔNG 1 SUỐI TIÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 120,PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú BƯNG ÔNG THOÀNN
NGUYỄN DUY TRINH → ĐÌNH PHONG PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 197, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 215, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 245, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 179, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 144, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 138, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HỒ THỊ TƯ
LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú QUANG TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú PHAN CHU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú QUANG TRUNG (NỐI DÀI)
ĐƯỜNG 12 → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 904, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
QUỐC LỘ 22 → TÂN HOÀ II
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÂN LẬP I, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → QUỐC LỘ 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRƯƠNG VĂN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG NỘI BỘ DƯỚI 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG NỘI BỘ DƯỚI 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÂN HOÀ II
TRƯƠNG VĂN THÀNH → MAN THIỆN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÂN LẬP II
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú MAN THIỆN
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 100, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
CỔNG 1 SUỐI TIÊN → NAM CAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ VĂN VIỆT
CẦU BẾN NỌC → NGÃ 3 MỸ THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.000.000 22.000.000 17.600.000 14.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TỰ DO, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
DÂN CHỦ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÂN HOÀ II
TRƯƠNG VĂN THÀNH → MAN THIỆN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÂN LẬP II
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú MAN THIỆN
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 100, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
CỔNG 1 SUỐI TIÊN → NAM CAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
CẦU RẠCH CHIẾC → NGÃ 4 THỦ ĐỨC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÃ XUÂN OAI
NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → CẦU TĂNG LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.400.000 18.700.000 14.960.000 11.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ VĂN VIỆT
CẦU BẾN NỌC → NGÃ 3 MỸ THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐÌNH PHONG PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 1, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 2,PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRƯƠNG VĂN HẢI → ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÃ XUÂN OAI
NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → CẦU TĂNG LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.400.000 18.700.000 14.960.000 11.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÊ VĂN VIỆT
CẦU BẾN NỌC → NGÃ 3 MỸ THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐÌNH PHONG PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 1, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 2,PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRƯƠNG VĂN HẢI → ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGHĨA TRANG LIỆT SĨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 17.500.000 14.000.000 11.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGHĨA TRANG LIỆT SĨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 17.500.000 14.000.000 11.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÂN HOÀ II
TRƯƠNG VĂN THÀNH → MAN THIỆN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÂN LẬP II
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú MAN THIỆN
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ MAN THIỆN 3
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.200.000 17.100.000 13.680.000 10.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÂN HOÀ II
TRƯƠNG VĂN THÀNH → MAN THIỆN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÂN LẬP II
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú MAN THIỆN
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú DƯƠNG ĐÌNH HỘI
ĐỖ XUÂN HỢP → NGÃ 3 BƯNG ÔNG THOÀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐÌNH PHONG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 96, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRƯƠNG VĂN THÀNH → TÂN HÒA 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ MAN THIỆN 3
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.200.000 17.100.000 13.680.000 10.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú DƯƠNG ĐÌNH HỘI
ĐỖ XUÂN HỢP → NGÃ 3 BƯNG ÔNG THOÀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐÌNH PHONG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 96, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRƯƠNG VĂN THÀNH → TÂN HÒA 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú CẦU XÂY 2
ĐẦU TUYẾN NAM CAO → CUỐI TUYẾN (CẦU XÂY)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.600.000 16.800.000 13.440.000 10.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 400, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
QUỐC LỘ 1 → HOÀNG HỮU NAM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 85, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → TÂN LẬP I
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HOÀNG HỮU NAM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 68, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRẦN HƯNG ĐẠO
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRƯƠNG VĂN HẢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRỊNH HOÀI ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú CẦU XÂY 2
ĐẦU TUYẾN NAM CAO → CUỐI TUYẾN (CẦU XÂY)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.600.000 16.800.000 13.440.000 10.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 400, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
QUỐC LỘ 1 → HOÀNG HỮU NAM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 85, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → TÂN LẬP I
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HOÀNG HỮU NAM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 68, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRẦN HƯNG ĐẠO
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRƯƠNG VĂN HẢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRỊNH HOÀI ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TĂNG NHƠN PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.100.000 16.550.000 13.240.000 10.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 77, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TÂN LẬP I → TÂN LẬP II
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.100.000 16.550.000 13.240.000 10.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.100.000 16.550.000 13.240.000 10.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TĂNG NHƠN PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.100.000 16.550.000 13.240.000 10.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 77, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TÂN LẬP I → TÂN LẬP II
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.100.000 16.550.000 13.240.000 10.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.100.000 16.550.000 13.240.000 10.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
CẦU RẠCH CHIẾC → NGÃ 4 THỦ ĐỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRẦN QUỐC TOẢN
KHỔNG TỬ → LÊ LỢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRẦN QUỐC TOẢN
KHỔNG TỬ → LÊ LỢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÚ XƯƠNG
PHAN CHU TRINH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HUỲNH THÚC KHÁNG
NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NAM CAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NGUYỄN THÁI HỌC - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → TRẦN QUỐC TOẢN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NGUYỄN CÔNG TRỨ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → TRẦN HƯNG ĐẠO - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú PHAN ĐÌNH PHÙNG
KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 147, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TÂN LẬP II → XA LỘ HÀ NỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 311, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 265
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 275, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 265
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 265, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → MAN THIỆN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú DÂN CHỦ, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG → ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY BỘT GIẶT VISO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÚ XƯƠNG
PHAN CHU TRINH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HUỲNH THÚC KHÁNG
NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NAM CAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NGUYỄN THÁI HỌC - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → TRẦN QUỐC TOẢN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NGUYỄN CÔNG TRỨ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → TRẦN HƯNG ĐẠO - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú PHAN ĐÌNH PHÙNG
KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 147, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TÂN LẬP II → XA LỘ HÀ NỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 311, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 265
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 275, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 265
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 265, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → MAN THIỆN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú DÂN CHỦ, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG → ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY BỘT GIẶT VISO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú LÃ XUÂN OAI
NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → CẦU TĂNG LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.200.000 15.600.000 12.480.000 9.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → HẼM SỐ 32
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → HOÀNG HỮU NAM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.100.000 15.050.000 12.040.000 9.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú CẦU XÂY
ĐẦU TUYẾN (HOÀNG HỮU NAM) → CUỐI TUYẾN NAM CAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.100.000 15.050.000 12.040.000 9.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG NỘI BỘ 18M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 207, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 385, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT (ĐOẠN II) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 379, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT (ĐOẠN II) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 442, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → LÃ XUÂN OAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 449, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 429, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG 385
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
QUANG TRUNG → ĐƯỜNG 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRƯƠNG VĂN HẢI → ĐƯỜNG 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGHĨA TRANG LIỆT SĨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ MAN THIỆN 3
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.500.000 14.250.000 11.400.000 9.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú DƯƠNG ĐÌNH HỘI
ĐỖ XUÂN HỢP → NGÃ 3 BƯNG ÔNG THOÀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐÌNH PHONG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú CẦU XÂY 2
ĐẦU TUYẾN NAM CAO → CUỐI TUYẾN (CẦU XÂY)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 400, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
QUỐC LỘ 1 → HOÀNG HỮU NAM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRẦN HƯNG ĐẠO
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRỊNH HOÀI ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRƯƠNG VĂN HẢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HOÀNG HỮU NAM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 85, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → TÂN LẬP I
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 68, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 591, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 7, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TĂNG NHƠN PHÚ → ĐÌNH PHONG PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 448, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 447, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
HẼM SỐ 32 → NGÃ 3 ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 455, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 236, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 102, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 106, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
MAN THIỆN → ĐƯỜNG 379
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 160, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 182, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 441, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 77, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TÂN LẬP I → TÂN LẬP II
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TĂNG NHƠN PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 295, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 319, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 671, PHƯỜNG TÂN PHÚ
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 245, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 215, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 197, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 179, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 144, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 100, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
QUỐC LỘ 1A → CỔNG 1 SUỐI TIÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 120,PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú BƯNG ÔNG THOÀNN
NGUYỄN DUY TRINH → ĐÌNH PHONG PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG NỘI BỘ DƯỚI 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 147, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TÂN LẬP II → XA LỘ HÀ NỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 311, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 265
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 265, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → MAN THIỆN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 275, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 265
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú DÂN CHỦ, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG → ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY BỘT GIẶT VISO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TRẦN QUỐC TOẢN
KHỔNG TỬ → LÊ LỢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TÚ XƯƠNG
PHAN CHU TRINH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú HUỲNH THÚC KHÁNG
NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NGUYỄN CÔNG TRỨ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → TRẦN HƯNG ĐẠO - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NGUYỄN THÁI HỌC - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → TRẦN QUỐC TOẢN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú PHAN ĐÌNH PHÙNG
KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú NAM CAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TỰ DO, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
DÂN CHỦ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.700.000 12.850.000 10.280.000 8.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → HẼM SỐ 32
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.500.000 12.750.000 10.200.000 8.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → HOÀNG HỮU NAM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.100.000 12.550.000 10.040.000 8.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú CẦU XÂY
ĐẦU TUYẾN (HOÀNG HỮU NAM) → CUỐI TUYẾN NAM CAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.100.000 12.550.000 10.040.000 8.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG NỘI BỘ 18M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 12.500.000 10.000.000 8.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 100, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
CỔNG 1 SUỐI TIÊN → NAM CAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.250.000 9.800.000 7.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRƯƠNG VĂN HẢI → ĐƯỜNG 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
QUANG TRUNG → ĐƯỜNG 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 442, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → LÃ XUÂN OAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 429, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG 385
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 207, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 379, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT (ĐOẠN II) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 385, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT (ĐOẠN II) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 449, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 7, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TĂNG NHƠN PHÚ → ĐÌNH PHONG PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 455, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 448, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 447, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
HẼM SỐ 32 → NGÃ 3 ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 591, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 236, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 441, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 160, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 182, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 102, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 106, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
MAN THIỆN → ĐƯỜNG 379
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 100A, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
CẦU XÂY → ĐƯỜNG 671
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 100, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
QUỐC LỘ 1A → CỔNG 1 SUỐI TIÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú BƯNG ÔNG THOÀNN
NGUYỄN DUY TRINH → ĐÌNH PHONG PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 120,PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 197, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 179, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 144, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 138, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 215, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 245, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 319, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 295, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 671, PHƯỜNG TÂN PHÚ
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG NỘI BỘ DƯỚI 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 11.250.000 9.000.000 7.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRƯƠNG VĂN HẢI → ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.900.000 10.950.000 8.760.000 7.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 1, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 2,PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.900.000 10.950.000 8.760.000 7.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.900.000 10.950.000 8.760.000 7.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.900.000 10.950.000 8.760.000 7.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐÌNH PHONG PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.900.000 10.950.000 8.760.000 7.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú TỰ DO, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
DÂN CHỦ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.500.000 10.750.000 8.600.000 6.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 100, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
CỔNG 1 SUỐI TIÊN → NAM CAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 96, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRƯƠNG VĂN THÀNH → TÂN HÒA 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.400.000 10.200.000 8.160.000 6.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.400.000 9.700.000 7.760.000 6.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐÌNH PHONG PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 1, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 2,PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRƯƠNG VĂN HẢI → ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 100, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
CỔNG 1 SUỐI TIÊN → NAM CAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 96, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRƯƠNG VĂN THÀNH → TÂN HÒA 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.400.000 10.200.000 8.160.000 6.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 96, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRƯƠNG VĂN THÀNH → TÂN HÒA 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 8.500.000 6.800.000 5.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.400.000 9.700.000 7.760.000 6.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐÌNH PHONG PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 1, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 2,PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRƯƠNG VĂN HẢI → ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 96, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRƯƠNG VĂN THÀNH → TÂN HÒA 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 8.500.000 6.800.000 5.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú Phường Tăng Nhơn Phú (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú Phường Tăng Nhơn Phú (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn Phú Phường Tăng Nhơn Phú (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú
LÊ VĂN VIỆT
NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
123.900.000 61.950.000 49.560.000 39.648.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú
LÊ VĂN VIỆT
NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI → CẦU BẾN NỌC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
95.400.000 47.700.000 38.160.000 30.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú
LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú
PHAN CHU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú
QUANG TRUNG (NỐI DÀI)
ĐƯỜNG 12 → CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú
ĐƯỜNG SỐ 904, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
QUỐC LỘ 22 → TÂN HOÀ II
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú
HỒ THỊ TƯ
LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú
QUANG TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú
TÂN LẬP I, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → QUỐC LỘ 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú
TRƯƠNG VĂN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú
ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
CỔNG PHỤ KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú
LÊ VĂN VIỆT
NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú
LÊ VĂN VIỆT
CẦU BẾN NỌC → NGÃ 3 MỸ THÀNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
73.400.000 36.700.000 29.360.000 23.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú
MAN THIỆN
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú
TÂN HOÀ II
TRƯƠNG VĂN THÀNH → MAN THIỆN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tăng Nhơn Phú

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin phường Tăng Nhơn Phú, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tân Phú (thành phố Thủ Đức), Phường Hiệp Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Phường Tăng Nhơn Phú B, Phường Long Thạnh Mỹ (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tăng Nhơn Phú theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tăng Nhơn Phú có diện tích tự nhiên 16,51 km² với quy mô dân số 208.233 người, mật độ dân cư đạt 12.612,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tăng Nhơn Phú được đặt tại 29 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, TP Thủ Đức cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tăng Nhơn Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Tăng Nhơn Phú là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tăng Nhơn Phú, thành phố Hồ Chí Minh là 123.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tăng Nhơn Phú, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 21.918.296 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1410 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?