Bảng giá đất phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Tây Hoa Lư được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tây Hoa Lư theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất phường Tây Hoa Lư năm 2026
Khu vực: phường Tây Hoa Lư.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường 1A Cầu Gián - Phố Mỹ Lộ phường Hoa Lư |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình Giáp QL 1A - Khu tái định cư 477 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình Khu tái định cư 477 - Hết thôn Quán Vinh, phường Tây Hoa Lư |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Cầu Thiên Tôn - Hết Phủ Thành Hoàng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Hết Phủ Thành Hoàng - Ngã ba Yên Trạch |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Ngã ba Yên Trạch - Cầu Dền |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Cầu Dền - Ngã ba đê |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 5 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Ngã ba đê - Núi Nghẽn |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 6 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Núi Nghẽn - Cầu Đen |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 7 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Từ cầu Đen - Hết hồ Đầm Thị |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 8 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Cổng phụ chùa Bái Đính - Đường rẽ vào tổ dân phố 8 |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 9 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Đường rẽ vào tổ dân phố 8 - Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 10 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B - Cầu bến Nhảy |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B Hết Máng Nước - Đình Quèn Thụ Mộc |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B Hết Cầu Ghềnh Tháp - Đường 12C (bà Lốc) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Tràng An Trung tâm bến thuyền - Đền Vực |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Kênh Đô Thiên Giáp phường Hoa Lư - Đê Hoàng Long |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường QL 12B Bưu điện Quỳnh Sơn - Trạm điện Quỳnh Phong |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường QL 12B Trạm điện Quỳnh Phong - Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường QL 12B Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ - Giáp xã Yên Sơn |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường vào trụ sở UBND xã Gia Sinh cũ - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ cây xăng - Tường bao chùa Bái Đính |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Tái định cư - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Dãy 1 - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Tái định cư - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Các dãy còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tuyến 8A - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đê Đồng Lâm - Ngã 3 hàng |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tuyến 8A - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Ngã 3 hàng - Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường phân lô tổ dân phố 10 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đoạn từ Bưu điện - Tường bao chùa Bái Đính |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường vành hồ - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ đường Anh Trỗi - Giáp tuyến 6 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường Vành Nghè - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Nhà ông Ninh - Nhà ông Sinh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
- Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đường 12C - Giáp đường Vành Nghè |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Tuyến 8B - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ cầu Đen - Bến xe chùa Bái Đính |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường 19/8 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Tháp Hồ Đầm Thị - Âu Lê |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường nối 8A-8B - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đầu đường tuyến 8A - 8B |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư Ao hồ - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tuyến 6 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đường 12C - Hang Long ẩn |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường du lịch cửa Ui - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đường 12c - Cửa Ui |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5) - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ nhà Loan Thế - Trường mầm non mới |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường phân lô tổ dân phố 2 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ đường 19/8 - Tuyến 8B |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
- Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ nhà ông Quý (giáp tuyến 8B) - Nhà bà Hưởng |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
- Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ Homstay Riverside - Nhà ông Ba |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
- Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Cổng nhà ông Việt - Núi Lý |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư vườn cây tổ dân phố 5 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục xã - Ninh Giang Cũ Từ QL 1A - Đường 477 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục xã - Ninh Giang Cũ Đường 491 - Ngã tư KDC Cá Dũ Tổ dân phố Nam |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục xã - Ninh Giang Cũ Trạm Y tế - Giáp phố Thiên Sơn phường Hoa Lư |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường 30 - Ninh Giang Cũ Giáp Đường 477 - Ngã tư đầu làng tổ dân phố Trung Trữ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường chiến lược - Ninh Giang Cũ Cống 30 - Giáp đê Hoàng Long |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường giữa đồng - Ninh Giang Cũ Từ đường 30 - Giáp đê Hoàng Long |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường cống ông Sơn - Ninh Giang Cũ Giáp đường chiến lược - Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Mai - Ninh Giang Cũ Cống làng - Tổ dân phố 2 La Mai |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Mai - Ninh Giang Cũ Tổ dân phố 2 La Mai - Điện La Mai |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Mai - Ninh Giang Cũ Chùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Mai - Ninh Giang Cũ Các nhánh đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Vân - Ninh Giang Cũ Cổng làng - Cuối làng (nhà ông Thành) |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Vân - Ninh Giang Cũ Từ QL 1A - Hết Chùa Phong Phú |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Vân - Ninh Giang Cũ Các nhánh đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Từ kênh Đô Thiên - Ngã 4 ông Huyền |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Hết nhà ông Huyền - Hết nhà ông Ly |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Hết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Giáp đất ông Huyến - Đường Quai |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Giáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa tổ dân phố bãi Trữ |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Các nhánh Đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Hết nhà Ông Hiền (tổ dân phố Tây) - Hết nhà Ông Mây (tổ dân phố Nam) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Hết nhà Ông Tài (tổ dân phố Nam) - Hết nhà Ông Thành |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Đường 30 (tổ dân phố Đông Đầu làng Trung Trữ) - Hết nhà Bà Quế (tổ dân phố Tây) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Hết đất ông Tài Luyện (tổ dân phố Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, tổ dân phố |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Giáp đường 30 (Đường Vườn Thiu) - Giáp đường trục xã |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Các nhánh đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư Cá Dũ - Ninh Giang Cũ Trục Đường 19m trong khu đấu giá - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư Cá Dũ - Ninh Giang Cũ Trục đường 15m trong khu đấu giá - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường phía Nam Làng - Đường tổ dân phố Phong Phú - Ninh Giang Cũ Giáp đình Phong Phú - Hết đất ao bà Dệt |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường giữa làng - Đường tổ dân phố Phong Phú - Ninh Giang Cũ Giáp đình Phong Phú - Hết đất ông Bốn |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường phía Tây Lảng - Đường tổ dân phố Phong Phú - Ninh Giang Cũ Núi Dược - Hết đất nhà ông Xứng |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Các Đường nhánh còn lại - Đường tổ dân phố Phong Phú - Ninh Giang Cũ - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đê sông Chanh - Ninh Giang Cũ Núi Gạc - Trạm bơm Quán Vinh |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Trung tâm Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Trục đường 15m (dãy nhà vườn) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư Tây La Vân - Ninh Giang Cũ Trục đường 15m (dãy nhà vườn) - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư Tây La Vân - Ninh Giang Cũ Trục đường 15m (dãy nhà lô) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) - Trường Yên Cũ Đê Hoàng Long - Hết Cầu Dền |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) - Trường Yên Cũ Ngã 3 Trường Thịnh - Hết Cầu Đông |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) - Trường Yên Cũ Ngã ba nhà ông Lực - Phủ Đông Vương |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) - Trường Yên Cũ Phủ Đầu Tường - Cổng làng Yên Trạch |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục tổ dân phố - Trường Yên Cũ Đường trục tổ dân phố Yên Trạch - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục tổ dân phố - Trường Yên Cũ Đường trục tổ dân phố Tụ An - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục tổ dân phố - Trường Yên Cũ Đường trục 6 tổ dân phố Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục tổ dân phố - Trường Yên Cũ Đường trục các tổ dân phố còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Tái định cư Hang Muối Cạn - Trường Yên Cũ - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Tái định cư Ngòi Gai - Trường Yên Cũ Tuyến đường 1-1 - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Tái định cư Ngòi Gai - Trường Yên Cũ Các Đường nhánh còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Tuyến đường 1-1 - Ninh Hòa Cũ Từ nhà hàng Hoa Sơn - Đến giáp đất Tràng An |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đền Hành Khiển - Hết Trạm bơm Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường 12C cũ (Quèn Ối) - Hết Thanh Hạ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Khu tái định cư Hồng Phong - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Cuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu Tổ dân phố Quán Vinh (Vinh Quang cũ) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường Thống Nhất - Cầu Đại Áng |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu tái định cư ĐT.477 - Ninh Hòa Cũ - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu tái định cư Hồng Phong - Ninh Hòa Cũ - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường 38B mới - Ninh Hòa Cũ Giáp phường Hoa Lư - Đường 477 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục chính của xã Phúc Sơn cũ - Phúc Sơn Cũ (Sơn Hà và Sơn Lai) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục tổ dân phố - Phúc Sơn Cũ (Sơn Hà và Sơn Lai) - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư tổ dân phố Đa Hàng (các lô nằm phía trong đường 477c) - Phúc Sơn Cũ (Sơn Hà và Sơn Lai) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường du lịch Bái Đính - Cúc Phương - Phúc Sơn Cũ (Sơn Hà và Sơn Lai) Giáp xã Quỳnh Lưu - Đường Bái Đính Cúc Phương (Gia Sinh) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường 477 C - Phúc Sơn Cũ (Sơn Hà và Sơn Lai) Từ giáp QL 38 - Cầu Thống Nhất giáp xã Gia Phong |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường vào làng Tủy Hối - Gia Tân Cũ Đầu Đường ĐT477 - Góc của đầu tiên (gần nghĩa trang) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại (Gia Sinh cũ, Phúc Sơn cũ) - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại (Ninh Giang cũ, Ninh Hòa cũ, Trường Yên cũ, Gia Tân cũ) - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường 1A Cầu Gián - Phố Mỹ Lộ phường Hoa Lư |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình Giáp QL 1A - Khu tái định cư 477 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình Khu tái định cư 477 - Hết thôn Quán Vinh, phường Tây Hoa Lư |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Cầu Thiên Tôn - Hết Phủ Thành Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Hết Phủ Thành Hoàng - Ngã ba Yên Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Ngã ba Yên Trạch - Cầu Dền |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Cầu Dền - Ngã ba đê |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 5 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Ngã ba đê - Núi Nghẽn |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 6 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Núi Nghẽn - Cầu Đen |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 7 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Từ cầu Đen - Hết hồ Đầm Thị |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 8 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Cổng phụ chùa Bái Đính - Đường rẽ vào tổ dân phố 8 |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 9 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Đường rẽ vào tổ dân phố 8 - Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 10 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B - Cầu bến Nhảy |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B Hết Máng Nước - Đình Quèn Thụ Mộc |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B Hết Cầu Ghềnh Tháp - Đường 12C (bà Lốc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Tràng An Trung tâm bến thuyền - Đền Vực |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Kênh Đô Thiên Giáp phường Hoa Lư - Đê Hoàng Long |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường QL 12B Bưu điện Quỳnh Sơn - Trạm điện Quỳnh Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường QL 12B Trạm điện Quỳnh Phong - Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường QL 12B Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ - Giáp xã Yên Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường vào trụ sở UBND xã Gia Sinh cũ - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ cây xăng - Tường bao chùa Bái Đính |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Tái định cư - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Dãy 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Tái định cư - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Các dãy còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tuyến 8A - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đê Đồng Lâm - Ngã 3 hàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tuyến 8A - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Ngã 3 hàng - Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường phân lô tổ dân phố 10 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đoạn từ Bưu điện - Tường bao chùa Bái Đính |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường vành hồ - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ đường Anh Trỗi - Giáp tuyến 6 |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường Vành Nghè - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Nhà ông Ninh - Nhà ông Sinh |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 600.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
- Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đường 12C - Giáp đường Vành Nghè |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 600.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Tuyến 8B - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ cầu Đen - Bến xe chùa Bái Đính |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường 19/8 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Tháp Hồ Đầm Thị - Âu Lê |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường nối 8A-8B - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đầu đường tuyến 8A - 8B |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư Ao hồ - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tuyến 6 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đường 12C - Hang Long ẩn |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường du lịch cửa Ui - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đường 12c - Cửa Ui |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5) - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ nhà Loan Thế - Trường mầm non mới |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường phân lô tổ dân phố 2 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ đường 19/8 - Tuyến 8B |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
- Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ nhà ông Quý (giáp tuyến 8B) - Nhà bà Hưởng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
- Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ Homstay Riverside - Nhà ông Ba |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
- Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Cổng nhà ông Việt - Núi Lý |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư vườn cây tổ dân phố 5 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục xã - Ninh Giang Cũ Từ QL 1A - Đường 477 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục xã - Ninh Giang Cũ Đường 491 - Ngã tư KDC Cá Dũ Tổ dân phố Nam |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục xã - Ninh Giang Cũ Trạm Y tế - Giáp phố Thiên Sơn phường Hoa Lư |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường 30 - Ninh Giang Cũ Giáp Đường 477 - Ngã tư đầu làng tổ dân phố Trung Trữ |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường chiến lược - Ninh Giang Cũ Cống 30 - Giáp đê Hoàng Long |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường giữa đồng - Ninh Giang Cũ Từ đường 30 - Giáp đê Hoàng Long |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường cống ông Sơn - Ninh Giang Cũ Giáp đường chiến lược - Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Mai - Ninh Giang Cũ Cống làng - Tổ dân phố 2 La Mai |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Mai - Ninh Giang Cũ Tổ dân phố 2 La Mai - Điện La Mai |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Mai - Ninh Giang Cũ Chùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Mai - Ninh Giang Cũ Các nhánh đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Vân - Ninh Giang Cũ Cổng làng - Cuối làng (nhà ông Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Vân - Ninh Giang Cũ Từ QL 1A - Hết Chùa Phong Phú |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Vân - Ninh Giang Cũ Các nhánh đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Từ kênh Đô Thiên - Ngã 4 ông Huyền |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Hết nhà ông Huyền - Hết nhà ông Ly |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Hết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Giáp đất ông Huyến - Đường Quai |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Giáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa tổ dân phố bãi Trữ |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Các nhánh Đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Hết nhà Ông Hiền (tổ dân phố Tây) - Hết nhà Ông Mây (tổ dân phố Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Hết nhà Ông Tài (tổ dân phố Nam) - Hết nhà Ông Thành |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Đường 30 (tổ dân phố Đông Đầu làng Trung Trữ) - Hết nhà Bà Quế (tổ dân phố Tây) |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Hết đất ông Tài Luyện (tổ dân phố Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, tổ dân phố |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Giáp đường 30 (Đường Vườn Thiu) - Giáp đường trục xã |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Các nhánh đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư Cá Dũ - Ninh Giang Cũ Trục Đường 19m trong khu đấu giá - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư Cá Dũ - Ninh Giang Cũ Trục đường 15m trong khu đấu giá - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường phía Nam Làng - Đường tổ dân phố Phong Phú - Ninh Giang Cũ Giáp đình Phong Phú - Hết đất ao bà Dệt |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường giữa làng - Đường tổ dân phố Phong Phú - Ninh Giang Cũ Giáp đình Phong Phú - Hết đất ông Bốn |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường phía Tây Lảng - Đường tổ dân phố Phong Phú - Ninh Giang Cũ Núi Dược - Hết đất nhà ông Xứng |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Các Đường nhánh còn lại - Đường tổ dân phố Phong Phú - Ninh Giang Cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đê sông Chanh - Ninh Giang Cũ Núi Gạc - Trạm bơm Quán Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Trung tâm Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Trục đường 15m (dãy nhà vườn) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư Tây La Vân - Ninh Giang Cũ Trục đường 15m (dãy nhà vườn) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư Tây La Vân - Ninh Giang Cũ Trục đường 15m (dãy nhà lô) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) - Trường Yên Cũ Đê Hoàng Long - Hết Cầu Dền |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) - Trường Yên Cũ Ngã 3 Trường Thịnh - Hết Cầu Đông |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 600.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) - Trường Yên Cũ Ngã ba nhà ông Lực - Phủ Đông Vương |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) - Trường Yên Cũ Phủ Đầu Tường - Cổng làng Yên Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục tổ dân phố - Trường Yên Cũ Đường trục tổ dân phố Yên Trạch - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục tổ dân phố - Trường Yên Cũ Đường trục tổ dân phố Tụ An - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục tổ dân phố - Trường Yên Cũ Đường trục 6 tổ dân phố Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục tổ dân phố - Trường Yên Cũ Đường trục các tổ dân phố còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Tái định cư Hang Muối Cạn - Trường Yên Cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Tái định cư Ngòi Gai - Trường Yên Cũ Tuyến đường 1-1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Tái định cư Ngòi Gai - Trường Yên Cũ Các Đường nhánh còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Tuyến đường 1-1 - Ninh Hòa Cũ Từ nhà hàng Hoa Sơn - Đến giáp đất Tràng An |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đền Hành Khiển - Hết Trạm bơm Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường 12C cũ (Quèn Ối) - Hết Thanh Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Khu tái định cư Hồng Phong - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Cuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu Tổ dân phố Quán Vinh (Vinh Quang cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường Thống Nhất - Cầu Đại Áng |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu tái định cư ĐT.477 - Ninh Hòa Cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu tái định cư Hồng Phong - Ninh Hòa Cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường 38B mới - Ninh Hòa Cũ Giáp phường Hoa Lư - Đường 477 |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục chính của xã Phúc Sơn cũ - Phúc Sơn Cũ (Sơn Hà và Sơn Lai) - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục tổ dân phố - Phúc Sơn Cũ (Sơn Hà và Sơn Lai) - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư tổ dân phố Đa Hàng (các lô nằm phía trong đường 477c) - Phúc Sơn Cũ (Sơn Hà và Sơn Lai) - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường du lịch Bái Đính - Cúc Phương - Phúc Sơn Cũ (Sơn Hà và Sơn Lai) Giáp xã Quỳnh Lưu - Đường Bái Đính Cúc Phương (Gia Sinh) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường 477 C - Phúc Sơn Cũ (Sơn Hà và Sơn Lai) Từ giáp QL 38 - Cầu Thống Nhất giáp xã Gia Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường vào làng Tủy Hối - Gia Tân Cũ Đầu Đường ĐT477 - Góc của đầu tiên (gần nghĩa trang) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại (Gia Sinh cũ, Phúc Sơn cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại (Ninh Giang cũ, Ninh Hòa cũ, Trường Yên cũ, Gia Tân cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường 1A Cầu Gián - Phố Mỹ Lộ phường Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình Giáp QL 1A - Khu tái định cư 477 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình Khu tái định cư 477 - Hết thôn Quán Vinh, phường Tây Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Cầu Thiên Tôn - Hết Phủ Thành Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Hết Phủ Thành Hoàng - Ngã ba Yên Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Ngã ba Yên Trạch - Cầu Dền |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Cầu Dền - Ngã ba đê |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 5 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Ngã ba đê - Núi Nghẽn |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 6 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Núi Nghẽn - Cầu Đen |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 7 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Từ cầu Đen - Hết hồ Đầm Thị |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 8 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Cổng phụ chùa Bái Đính - Đường rẽ vào tổ dân phố 8 |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 9 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Đường rẽ vào tổ dân phố 8 - Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 10 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B - Cầu bến Nhảy |
Đất SX-KD đô thị | 850.000 | 600.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B Hết Máng Nước - Đình Quèn Thụ Mộc |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B Hết Cầu Ghềnh Tháp - Đường 12C (bà Lốc) |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Tràng An Trung tâm bến thuyền - Đền Vực |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Kênh Đô Thiên Giáp phường Hoa Lư - Đê Hoàng Long |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường QL 12B Bưu điện Quỳnh Sơn - Trạm điện Quỳnh Phong |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường QL 12B Trạm điện Quỳnh Phong - Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường QL 12B Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ - Giáp xã Yên Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường vào trụ sở UBND xã Gia Sinh cũ - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ cây xăng - Tường bao chùa Bái Đính |
Đất SX-KD đô thị | 850.000 | 600.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Tái định cư - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Dãy 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Tái định cư - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Các dãy còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tuyến 8A - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đê Đồng Lâm - Ngã 3 hàng |
Đất SX-KD đô thị | 850.000 | 600.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tuyến 8A - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Ngã 3 hàng - Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường phân lô tổ dân phố 10 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đoạn từ Bưu điện - Tường bao chùa Bái Đính |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường vành hồ - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ đường Anh Trỗi - Giáp tuyến 6 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường Vành Nghè - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Nhà ông Ninh - Nhà ông Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
- Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đường 12C - Giáp đường Vành Nghè |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Tuyến 8B - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ cầu Đen - Bến xe chùa Bái Đính |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường 19/8 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Tháp Hồ Đầm Thị - Âu Lê |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường nối 8A-8B - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đầu đường tuyến 8A - 8B |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư Ao hồ - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tuyến 6 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đường 12C - Hang Long ẩn |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường du lịch cửa Ui - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đường 12c - Cửa Ui |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5) - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ nhà Loan Thế - Trường mầm non mới |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường phân lô tổ dân phố 2 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ đường 19/8 - Tuyến 8B |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
- Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ nhà ông Quý (giáp tuyến 8B) - Nhà bà Hưởng |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
- Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ Homstay Riverside - Nhà ông Ba |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
- Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Cổng nhà ông Việt - Núi Lý |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư vườn cây tổ dân phố 5 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục xã - Ninh Giang Cũ Từ QL 1A - Đường 477 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục xã - Ninh Giang Cũ Đường 491 - Ngã tư KDC Cá Dũ Tổ dân phố Nam |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục xã - Ninh Giang Cũ Trạm Y tế - Giáp phố Thiên Sơn phường Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường 30 - Ninh Giang Cũ Giáp Đường 477 - Ngã tư đầu làng tổ dân phố Trung Trữ |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường chiến lược - Ninh Giang Cũ Cống 30 - Giáp đê Hoàng Long |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường giữa đồng - Ninh Giang Cũ Từ đường 30 - Giáp đê Hoàng Long |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường cống ông Sơn - Ninh Giang Cũ Giáp đường chiến lược - Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Mai - Ninh Giang Cũ Cống làng - Tổ dân phố 2 La Mai |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Mai - Ninh Giang Cũ Tổ dân phố 2 La Mai - Điện La Mai |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Mai - Ninh Giang Cũ Chùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Mai - Ninh Giang Cũ Các nhánh đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Vân - Ninh Giang Cũ Cổng làng - Cuối làng (nhà ông Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Vân - Ninh Giang Cũ Từ QL 1A - Hết Chùa Phong Phú |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Vân - Ninh Giang Cũ Các nhánh đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Từ kênh Đô Thiên - Ngã 4 ông Huyền |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Hết nhà ông Huyền - Hết nhà ông Ly |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Hết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Giáp đất ông Huyến - Đường Quai |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Giáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa tổ dân phố bãi Trữ |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Các nhánh Đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Hết nhà Ông Hiền (tổ dân phố Tây) - Hết nhà Ông Mây (tổ dân phố Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Hết nhà Ông Tài (tổ dân phố Nam) - Hết nhà Ông Thành |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Đường 30 (tổ dân phố Đông Đầu làng Trung Trữ) - Hết nhà Bà Quế (tổ dân phố Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Hết đất ông Tài Luyện (tổ dân phố Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, tổ dân phố |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Giáp đường 30 (Đường Vườn Thiu) - Giáp đường trục xã |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Các nhánh đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư Cá Dũ - Ninh Giang Cũ Trục Đường 19m trong khu đấu giá - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên 5 tổ dân phố (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa, Vàng Ngọc, Yên Trạch) - Trường Yên Cũ Phủ Đầu Tường - Cổng làng Yên Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục tổ dân phố - Trường Yên Cũ Đường trục tổ dân phố Yên Trạch - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục tổ dân phố - Trường Yên Cũ Đường trục tổ dân phố Tụ An - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục tổ dân phố - Trường Yên Cũ Đường trục 6 tổ dân phố Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục tổ dân phố - Trường Yên Cũ Đường trục các tổ dân phố còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Tái định cư Hang Muối Cạn - Trường Yên Cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Tái định cư Ngòi Gai - Trường Yên Cũ Tuyến đường 1-1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Tái định cư Ngòi Gai - Trường Yên Cũ Các Đường nhánh còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Tuyến đường 1-1 - Ninh Hòa Cũ Từ nhà hàng Hoa Sơn - Đến giáp đất Tràng An |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đền Hành Khiển - Hết Trạm bơm Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường 12C cũ (Quèn Ối) - Hết Thanh Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Khu tái định cư Hồng Phong - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Cuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu Tổ dân phố Quán Vinh (Vinh Quang cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường liên tổ dân phố - Ninh Hòa Cũ Đường Thống Nhất - Cầu Đại Áng |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu tái định cư ĐT.477 - Ninh Hòa Cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu tái định cư Hồng Phong - Ninh Hòa Cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường 38B mới - Ninh Hòa Cũ Giáp phường Hoa Lư - Đường 477 |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục chính của xã Phúc Sơn cũ - Phúc Sơn Cũ (Sơn Hà và Sơn Lai) - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục tổ dân phố - Phúc Sơn Cũ (Sơn Hà và Sơn Lai) - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư tổ dân phố Đa Hàng (các lô nằm phía trong đường 477c) - Phúc Sơn Cũ (Sơn Hà và Sơn Lai) - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường du lịch Bái Đính - Cúc Phương - Phúc Sơn Cũ (Sơn Hà và Sơn Lai) Giáp xã Quỳnh Lưu - Đường Bái Đính Cúc Phương (Gia Sinh) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường 477 C - Phúc Sơn Cũ (Sơn Hà và Sơn Lai) Từ giáp QL 38 - Cầu Thống Nhất giáp xã Gia Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường vào làng Tủy Hối - Gia Tân Cũ Đầu Đường ĐT477 - Góc của đầu tiên (gần nghĩa trang) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại (Gia Sinh cũ, Phúc Sơn cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại (Ninh Giang cũ, Ninh Hòa cũ, Trường Yên cũ, Gia Tân cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường 1A Cầu Gián - Phố Mỹ Lộ phường Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình Giáp QL 1A - Khu tái định cư 477 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình Khu tái định cư 477 - Hết thôn Quán Vinh, phường Tây Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Cầu Thiên Tôn - Hết Phủ Thành Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Hết Phủ Thành Hoàng - Ngã ba Yên Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Ngã ba Yên Trạch - Cầu Dền |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Cầu Dền - Ngã ba đê |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 5 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Ngã ba đê - Núi Nghẽn |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 6 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Núi Nghẽn - Cầu Đen |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 7 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Từ cầu Đen - Hết hồ Đầm Thị |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 8 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Cổng phụ chùa Bái Đính - Đường rẽ vào tổ dân phố 8 |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 9 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Đường rẽ vào tổ dân phố 8 - Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 10 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B - Cầu bến Nhảy |
Đất SX-KD đô thị | 850.000 | 600.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B Hết Máng Nước - Đình Quèn Thụ Mộc |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B Hết Cầu Ghềnh Tháp - Đường 12C (bà Lốc) |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Tràng An Trung tâm bến thuyền - Đền Vực |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Kênh Đô Thiên Giáp phường Hoa Lư - Đê Hoàng Long |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường QL 12B Bưu điện Quỳnh Sơn - Trạm điện Quỳnh Phong |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường QL 12B Trạm điện Quỳnh Phong - Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường QL 12B Trụ sở UBND xã Sơn Hà cũ - Giáp xã Yên Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường vào trụ sở UBND xã Gia Sinh cũ - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ cây xăng - Tường bao chùa Bái Đính |
Đất SX-KD đô thị | 850.000 | 600.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Tái định cư - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Dãy 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Tái định cư - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Các dãy còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tuyến 8A - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đê Đồng Lâm - Ngã 3 hàng |
Đất SX-KD đô thị | 850.000 | 600.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tuyến 8A - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Ngã 3 hàng - Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường phân lô tổ dân phố 10 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đoạn từ Bưu điện - Tường bao chùa Bái Đính |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường vành hồ - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ đường Anh Trỗi - Giáp tuyến 6 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường Vành Nghè - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Nhà ông Ninh - Nhà ông Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
- Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đường 12C - Giáp đường Vành Nghè |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Tuyến 8B - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ cầu Đen - Bến xe chùa Bái Đính |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường 19/8 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Tháp Hồ Đầm Thị - Âu Lê |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường nối 8A-8B - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đầu đường tuyến 8A - 8B |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư Ao hồ - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tuyến 6 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đường 12C - Hang Long ẩn |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường du lịch cửa Ui - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Đường 12c - Cửa Ui |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường phân lũ chậm lũ (từ khu tái định cư đến tổ dân phố 5) - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ nhà Loan Thế - Trường mầm non mới |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường phân lô tổ dân phố 2 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ đường 19/8 - Tuyến 8B |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
- Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ nhà ông Quý (giáp tuyến 8B) - Nhà bà Hưởng |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
- Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Từ Homstay Riverside - Nhà ông Ba |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
- Gia Sinh - Gia Viễn Cũ Cổng nhà ông Việt - Núi Lý |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Vị trí ven đường liên tổ dân phố còn lại - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư vườn cây tổ dân phố 5 - Gia Sinh - Gia Viễn Cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục xã - Ninh Giang Cũ Từ QL 1A - Đường 477 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục xã - Ninh Giang Cũ Đường 491 - Ngã tư KDC Cá Dũ Tổ dân phố Nam |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường trục xã - Ninh Giang Cũ Trạm Y tế - Giáp phố Thiên Sơn phường Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường 30 - Ninh Giang Cũ Giáp Đường 477 - Ngã tư đầu làng tổ dân phố Trung Trữ |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường chiến lược - Ninh Giang Cũ Cống 30 - Giáp đê Hoàng Long |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường giữa đồng - Ninh Giang Cũ Từ đường 30 - Giáp đê Hoàng Long |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường cống ông Sơn - Ninh Giang Cũ Giáp đường chiến lược - Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Mai - Ninh Giang Cũ Cống làng - Tổ dân phố 2 La Mai |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Mai - Ninh Giang Cũ Tổ dân phố 2 La Mai - Điện La Mai |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Mai - Ninh Giang Cũ Chùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Mai - Ninh Giang Cũ Các nhánh đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Vân - Ninh Giang Cũ Cổng làng - Cuối làng (nhà ông Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Vân - Ninh Giang Cũ Từ QL 1A - Hết Chùa Phong Phú |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố La Vân - Ninh Giang Cũ Các nhánh đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Từ kênh Đô Thiên - Ngã 4 ông Huyền |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Hết nhà ông Huyền - Hết nhà ông Ly |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Hết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Giáp đất ông Huyến - Đường Quai |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Giáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa tổ dân phố bãi Trữ |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Bãi Trữ - Ninh Giang Cũ Các nhánh Đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Hết nhà Ông Hiền (tổ dân phố Tây) - Hết nhà Ông Mây (tổ dân phố Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Hết nhà Ông Tài (tổ dân phố Nam) - Hết nhà Ông Thành |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Đường 30 (tổ dân phố Đông Đầu làng Trung Trữ) - Hết nhà Bà Quế (tổ dân phố Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Hết đất ông Tài Luyện (tổ dân phố Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, tổ dân phố |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Giáp đường 30 (Đường Vườn Thiu) - Giáp đường trục xã |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đường tổ dân phố Trung Trữ - Ninh Giang Cũ Các nhánh đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Khu dân cư Cá Dũ - Ninh Giang Cũ Trục Đường 19m trong khu đấu giá - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường 1A Cầu Gián - Phố Mỹ Lộ phường Hoa Lư |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình Giáp QL 1A - Khu tái định cư 477 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình Khu tái định cư 477 - Hết thôn Quán Vinh, phường Tây Hoa Lư |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Cầu Thiên Tôn - Hết Phủ Thành Hoàng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Hết Phủ Thành Hoàng - Ngã ba Yên Trạch |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Ngã ba Yên Trạch - Cầu Dền |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Cầu Dền - Ngã ba đê |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 5 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Ngã ba đê - Núi Nghẽn |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 6 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Núi Nghẽn - Cầu Đen |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 7 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Từ cầu Đen - Hết hồ Đầm Thị |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 8 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Cổng phụ chùa Bái Đính - Đường rẽ vào tổ dân phố 8 |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 9 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Đường rẽ vào tổ dân phố 8 - Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 10 - Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) Ngã ba giao đường Bái Đính Cúc Phương với đường Quốc Lộ 38B - Cầu bến Nhảy |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B Hết Máng Nước - Đình Quèn Thụ Mộc |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường -Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491B Hết Cầu Ghềnh Tháp - Đường 12C (bà Lốc) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tây Hoa Lư
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ninh Giang, Xã Trường Yên, Xã Ninh Hòa, Xã Phúc Sơn, Xã Gia Sinh, Xã Gia Tân (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tây Hoa Lư theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Tây Hoa Lư có diện tích tự nhiên 84,96 km² với quy mô dân số 46.648 người, mật độ dân cư đạt 549,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tây Hoa Lư được đặt tại Trụ sở xã Trường Yên hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tây Hoa Lư không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Tây Hoa Lư là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
