Bảng giá đất phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Thạch Khôi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thạch Khôi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Thạch Khôi năm 2026

Khu vực: phường Thạch Khôi.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 850.000 đến 41.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Thạch Khôi
Cầu Đông Lạnh → Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.500.000 23.000.000 17.000.000 13.600.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường Lê Thanh Nghị
Công ty Giầy cũ → Đến cầu Phú Tảo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.200.000 17.400.000 12.900.000 10.320.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Thạch Khôi
Cầu Đông Lạnh → Phường Tân Hưng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 20.000.000 16.000.000 12.800.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Thạch Khôi
Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ → Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.000.000 21.000.000 10.000.000 7.200.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Sinh Sắc
Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống Cao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đại lộ Võ Văn Kiệt
Đoạn đi qua phường Thạch Khôi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 18.000.000 10.000.000 7.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m)
Chân cầu Lộ Cương → Giáp đất xã Gia Lộc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 13.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Trường Sơn
Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Hết Đại học Hải Dương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Nguyễn Huyên
Chân cầu Lộ Cương → Nút giao Tâng Thượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ)
Kho A34 → Cây xăng Tân Bình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.500.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Nguyễn Địa Lô
Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Nguyễn Huyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 11.250.000 5.630.000 4.500.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Phạm Vĩnh Toán
Đường Vành đại I → Phố Nguyễn Huyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 11.250.000 5.630.000 4.500.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Đức Phong
Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 10.800.000 5.400.000 4.300.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Vũ Đăng Khu
Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 11.250.000 5.630.000 4.500.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Vũ Huy Tấn
Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 10.800.000 5.400.000 4.300.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Vũ Huy Đĩnh
Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 10.200.000 4.800.000 3.800.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Nguyễn Bặc
Đường Vành đại I → Nút giao Tâng Thượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 10.200.000 4.800.000 3.800.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Vũ Huyến
Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 10.200.000 4.800.000 3.800.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lê Văn Thịnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 12.000.000 11.100.000 8.880.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Âu Cơ
Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 10.200.000 4.800.000 3.800.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Âu Lạc
Đình Lễ Quán → Phố Đông Đô
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 11.500.000 6.900.000 5.520.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lễ Quán
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 11.500.000 6.900.000 5.520.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi
Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đồng Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 11.500.000 6.900.000 5.520.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Tam Thanh
Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá → Ngã ba Tâng Thượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 9.630.000 3.850.000 3.100.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Tâng Thượng
Vòng xuyến Tâng Thượng → Xã Yết Kiêu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 9.630.000 3.850.000 3.100.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Thái Tông
Lê Văn Thịnh → Lý Nhân Tông
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.250.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Nhân Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Huy Tưởng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lê Hiến Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đinh Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đinh Lễ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Chiến Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Giải Phóng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Huyền Quang
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Quyết Tâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Trần Cao Vân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Trần Hiến Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Trương Định
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Vương Phúc Chính
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Vương Tảo
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Vương Bảo
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Vương Bạt Tụy
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Trần Quang Khải
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phan Huy Chú
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đàm Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đàm Thận Huy
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Dương Luân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đông Đô
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lê Hiển Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lê Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường <15,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Hồng Công
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Bính
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phạm Ngọc Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Mậu Tài
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Phương Nương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lê Văn Khôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Kế Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Nhân Nghĩa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Triện
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi
Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 6.000.000 4.500.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Hoàng Thị Loan
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 8.250.000 4.200.000 3.360.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Trần Duệ Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 8.250.000 4.200.000 3.360.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Trần Anh Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ)
Quốc lộ 37 → Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 8.000.000 4.500.000 3.500.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ)
Quốc lộ 37 → Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 8.000.000 4.500.000 3.500.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Gia Phúc (Quốc lộ 37)
Cầu Phú Tảo → Kho A34
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.925.000 9.450.000 4.725.000 3.780.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên
Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương → Cầu Rều
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 8.000.000 4.500.000 3.500.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Thái Tông
Lý Nhân Tông → Ngã ba Phú Tảo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 8.000.000 4.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Thạch Khôi
Cầu Đông Lạnh → Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.525.000 8.050.000 5.950.000 4.760.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường Lê Thanh Nghị
Công ty Giầy cũ → Đến cầu Phú Tảo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.070.000 6.090.000 4.515.000 3.612.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1)
Phố Âu cơ → Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.000.000 4.900.000 3.500.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1)
Phố Âu cơ → Hết thửa 61, tờ BĐ 116
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.000.000 4.900.000 3.500.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều
Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) → Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.000.000 4.900.000 3.500.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1)
Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) → Hết thửa 17, tờ BĐ 120
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.000.000 4.900.000 3.500.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2)
Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) → Đường Trường Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.000.000 4.900.000 3.500.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Thạch Khôi
Cầu Đông Lạnh → Phường Tân Hưng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.480.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Âu Lạc
Phố Đông Đô → Đầu khu dân cư Nguyễn Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 7.000.000 4.000.000 2.500.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Thạch Khôi
Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ → Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.600.000 7.350.000 3.500.000 2.520.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2)
Thửa 43, tờ BĐ 117 → Hết thửa 389, tờ BĐ 116
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2)
Thửa 237, tờ BĐ 115 → Hết thửa 130, tờ BĐ 114
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Gia Phúc (Quốc lộ 37)
Cầu Phú Tảo → Kho A34
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.375.000 6.750.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Sinh Sắc
Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống Cao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Sinh Sắc
Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống Cao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Thạch Khôi
Cầu Đông Lạnh → Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.375.000 5.750.000 4.250.000 3.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường Lê Thanh Nghị
Công ty Giầy cũ → Đến cầu Phú Tảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.050.000 4.350.000 3.225.000 2.580.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Thạch Khôi
Cầu Đông Lạnh → Phường Tân Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Thạch Khôi
Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ → Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.250.000 2.500.000 1.800.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Trường Sơn
Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Hết Đại học Hải Dương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Nguyễn Huyên
Chân cầu Lộ Cương → Nút giao Tâng Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Trường Sơn
Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Hết Đại học Hải Dương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Nguyễn Huyên
Chân cầu Lộ Cương → Nút giao Tâng Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m)
Chân cầu Lộ Cương → Giáp đất xã Gia Lộc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 4.550.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ)
Kho A34 → Cây xăng Tân Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.575.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Nguyễn Địa Lô
Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Nguyễn Huyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 3.938.000 1.971.000 1.575.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Phạm Vĩnh Toán
Đường Vành đại I → Phố Nguyễn Huyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 3.938.000 1.971.000 1.575.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Đức Phong
Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 3.780.000 1.890.000 1.505.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Vũ Đăng Khu
Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 3.938.000 1.971.000 1.575.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Vũ Huy Tấn
Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 3.780.000 1.890.000 1.505.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Vũ Huyến
Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.050.000 3.570.000 1.680.000 1.330.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Vũ Huy Đĩnh
Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.050.000 3.570.000 1.680.000 1.330.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Nguyễn Bặc
Đường Vành đại I → Nút giao Tâng Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.050.000 3.570.000 1.680.000 1.330.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.050.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lê Văn Thịnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.875.000 4.200.000 3.885.000 3.108.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Âu Cơ
Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.570.000 1.680.000 1.330.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Sinh Sắc
Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Thái Tông
Lê Văn Thịnh → Lý Nhân Tông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.088.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Nhân Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Huy Tưởng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lê Hiến Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đinh Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đinh Lễ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Chiến Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Giải Phóng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Huyền Quang
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Quyết Tâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Trần Cao Vân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Trần Hiến Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Trương Định
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Vương Phúc Chính
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đại lộ Võ Văn Kiệt
Đoạn đi qua phường Thạch Khôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.500.000 2.500.000 1.750.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đàm Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đàm Thận Huy
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Dương Luân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đông Đô
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lê Hiển Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lê Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường <15,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Hồng Công
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Bính
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phạm Ngọc Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Phương Nương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Mậu Tài
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lê Văn Khôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Nhân Nghĩa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phạm Ngọc Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Phương Nương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Mậu Tài
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lê Văn Khôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Nhân Nghĩa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Kế Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.325.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Trần Duệ Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 2.888.000 1.470.000 1.176.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Trần Anh Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.150.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Triện
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.150.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi
Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.150.000 2.100.000 1.575.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Hoàng Thị Loan
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 2.888.000 1.470.000 1.176.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m)
Chân cầu Lộ Cương → Giáp đất xã Gia Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.250.000 3.250.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Nguyễn Huyên
Chân cầu Lộ Cương → Nút giao Tâng Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.250.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Trường Sơn
Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Hết Đại học Hải Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.250.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ)
Kho A34 → Cây xăng Tân Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.125.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Vũ Huy Tấn
Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 2.700.000 1.350.000 1.075.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Vũ Đăng Khu
Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 2.813.000 1.408.000 1.125.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Phạm Vĩnh Toán
Đường Vành đại I → Phố Nguyễn Huyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 2.813.000 1.408.000 1.125.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Đức Phong
Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 2.700.000 1.350.000 1.075.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Nguyễn Địa Lô
Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Nguyễn Huyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 2.813.000 1.408.000 1.125.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Nguyễn Bặc
Đường Vành đại I → Nút giao Tâng Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.750.000 2.550.000 1.200.000 950.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Vũ Huy Đĩnh
Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.750.000 2.550.000 1.200.000 950.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Vũ Huyến
Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.750.000 2.550.000 1.200.000 950.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lê Văn Thịnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.625.000 3.000.000 2.775.000 2.220.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ)
Quốc lộ 37 → Đường Võ Văn Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 1.575.000 1.225.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Âu Cơ
Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.550.000 1.200.000 950.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Tâng Thượng
Vòng xuyến Tâng Thượng → Xã Yết Kiêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.408.000 1.200.000 860.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phố Tam Thanh
Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá → Ngã ba Tâng Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.408.000 1.200.000 860.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi
Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lễ Quán
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.875.000 1.725.000 1.380.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Thái Tông
Lý Nhân Tông → Ngã ba Phú Tảo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.800.000 1.400.000 865.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đồng Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.875.000 1.725.000 1.380.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên
Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương → Cầu Rều
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.800.000 1.575.000 1.225.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Âu Lạc
Đình Lễ Quán → Phố Đông Đô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.875.000 1.725.000 1.380.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Thái Tông
Lê Văn Thịnh → Lý Nhân Tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.063.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Nhân Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Huy Tưởng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lê Hiến Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Huyền Quang
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Giải Phóng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đinh Lễ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đinh Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Chiến Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Vương Phúc Chính
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Trần Cao Vân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Quyết Tâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Trần Hiến Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Trương Định
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1)
Phố Âu cơ → Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.715.000 1.225.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1)
Phố Âu cơ → Hết thửa 61, tờ BĐ 116
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.715.000 1.225.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều
Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) → Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.715.000 1.225.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2)
Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) → Đường Trường Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.715.000 1.225.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1)
Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) → Hết thửa 17, tờ BĐ 120
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.715.000 1.225.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Vương Bảo
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Trần Quang Khải
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Vương Bạt Tụy
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Vương Tảo
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường <15,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Dương Luân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đông Đô
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đàm Thận Huy
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đàm Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lê Hiển Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lê Văn Khôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lê Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Mậu Tài
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Bính
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Hồng Công
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Nguyễn Phương Nương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phan Huy Chú
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Phạm Ngọc Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Nhân Nghĩa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Kế Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.375.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.275.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Âu Lạc
Phố Đông Đô → Đầu khu dân cư Nguyễn Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.450.000 1.400.000 875.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Hoàng Thị Loan
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.063.000 1.050.000 850.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.250.000 1.500.000 1.125.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Triện
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi
Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Trần Anh Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Trần Duệ Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.063.000 1.050.000 850.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2)
Thửa 43, tờ BĐ 117 → Hết thửa 389, tờ BĐ 116
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2)
Thửa 237, tờ BĐ 115 → Hết thửa 130, tờ BĐ 114
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ)
Quốc lộ 37 → Đường Võ Văn Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.125.000 875.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên
Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương → Cầu Rều
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.000.000 1.125.000 875.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường Thạch Khôi Lý Thái Tông
Lý Nhân Tông → Ngã ba Phú Tảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.000.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.675.000 2.100.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1)
Phố Âu cơ → Hết thửa 61, tờ BĐ 116
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.225.000 875.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1)
Phố Âu cơ → Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.225.000 875.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều
Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) → Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.225.000 875.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1)
Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) → Hết thửa 17, tờ BĐ 120
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.225.000 875.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2)
Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) → Đường Trường Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.225.000 875.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1)
Phố Âu cơ → Hết thửa 61, tờ BĐ 116
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.225.000 875.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1)
Phố Âu cơ → Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.225.000 875.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều
Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) → Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.225.000 875.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1)
Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) → Hết thửa 17, tờ BĐ 120
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.225.000 875.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2)
Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) → Đường Trường Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.225.000 875.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.250.000 1.625.000 1.050.000 850.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Âu Lạc
Phố Đông Đô → Đầu khu dân cư Nguyễn Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.250.000 1.750.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2)
Thửa 237, tờ BĐ 115 → Hết thửa 130, tờ BĐ 114
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.050.000 850.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2)
Thửa 43, tờ BĐ 117 → Hết thửa 389, tờ BĐ 116
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.050.000 850.000
Hải Phòng phường Thạch Khôi Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.625.000 1.500.000 1.050.000 850.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
phường Thạch Khôi
Phố Thạch Khôi
Cầu Đông Lạnh → Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
41.500.000 23.000.000 17.000.000 13.600.000
Hải Phòng
phường Thạch Khôi
Đường Lê Thanh Nghị
Công ty Giầy cũ → Đến cầu Phú Tảo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.200.000 17.400.000 12.900.000 10.320.000
Hải Phòng
phường Thạch Khôi
Phố Thạch Khôi
Cầu Đông Lạnh → Phường Tân Hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 20.000.000 16.000.000 12.800.000
Hải Phòng
phường Thạch Khôi
Phố Thạch Khôi
Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ → Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.000.000 21.000.000 10.000.000 7.200.000
Hải Phòng
phường Thạch Khôi
Nguyễn Sinh Sắc
Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống Cao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng
phường Thạch Khôi
Đại lộ Võ Văn Kiệt
Đoạn đi qua phường Thạch Khôi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 18.000.000 10.000.000 7.000.000
Hải Phòng
phường Thạch Khôi
Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m)
Chân cầu Lộ Cương → Giáp đất xã Gia Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 13.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng
phường Thạch Khôi
Phố Trường Sơn
Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Hết Đại học Hải Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng
phường Thạch Khôi
Phố Nguyễn Huyên
Chân cầu Lộ Cương → Nút giao Tâng Thượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng
phường Thạch Khôi
Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ)
Kho A34 → Cây xăng Tân Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.500.000
Hải Phòng
phường Thạch Khôi
Phố Nguyễn Địa Lô
Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Nguyễn Huyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 11.250.000 5.630.000 4.500.000
Hải Phòng
phường Thạch Khôi
Phố Phạm Vĩnh Toán
Đường Vành đại I → Phố Nguyễn Huyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 11.250.000 5.630.000 4.500.000
Hải Phòng
phường Thạch Khôi
Phố Đức Phong
Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 10.800.000 5.400.000 4.300.000
Hải Phòng
phường Thạch Khôi
Phố Vũ Đăng Khu
Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 11.250.000 5.630.000 4.500.000
Hải Phòng
phường Thạch Khôi
Phố Vũ Huy Tấn
Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 10.800.000 5.400.000 4.300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thạch Khôi

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thạch Khôi, Xã Gia Xuyên, Xã Liên Hồng, Xã Thống Nhất (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thạch Khôi theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Thạch Khôi có diện tích tự nhiên 19,94 km² với quy mô dân số 34.432 người, mật độ dân cư đạt 1.726,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thạch Khôi được đặt tại Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Thạch Khôi hiện tại, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thạch Khôi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường Thạch Khôi là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Thạch Khôi, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng là 41.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng là khoảng 5.575.720 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (992 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?