Bảng giá đất phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng
Bảng giá đất phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Thạch Khôi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thạch Khôi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng
– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng mới nhất
Bảng giá đất phường Thạch Khôi năm 2026
Khu vực: phường Thạch Khôi.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 850.000 đến 41.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 23.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường Lê Thanh Nghị Công ty Giầy cũ → Đến cầu Phú Tảo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.200.000 | 17.400.000 | 12.900.000 | 10.320.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Phường Tân Hưng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Thạch Khôi Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ → Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 21.000.000 | 10.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Sinh Sắc Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống Cao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đại lộ Võ Văn Kiệt Đoạn đi qua phường Thạch Khôi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 18.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m) Chân cầu Lộ Cương → Giáp đất xã Gia Lộc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 13.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Trường Sơn Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Hết Đại học Hải Dương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Nguyễn Huyên Chân cầu Lộ Cương → Nút giao Tâng Thượng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ) Kho A34 → Cây xăng Tân Bình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Nguyễn Địa Lô Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Nguyễn Huyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 11.250.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Phạm Vĩnh Toán Đường Vành đại I → Phố Nguyễn Huyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 11.250.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Đức Phong Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.300.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Vũ Đăng Khu Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 11.250.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Vũ Huy Tấn Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.300.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Vũ Huy Đĩnh Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 10.200.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Nguyễn Bặc Đường Vành đại I → Nút giao Tâng Thượng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 10.200.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Vũ Huyến Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 10.200.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường ≥ 21m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lê Văn Thịnh Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.000.000 | 11.100.000 | 8.880.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Âu Cơ Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 10.200.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Âu Lạc Đình Lễ Quán → Phố Đông Đô |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.520.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lễ Quán Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.520.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường ≥ 21m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đồng Bưởi Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.520.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Tam Thanh Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá → Ngã ba Tâng Thượng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 9.630.000 | 3.850.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Tâng Thượng Vòng xuyến Tâng Thượng → Xã Yết Kiêu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 9.630.000 | 3.850.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Thái Tông Lê Văn Thịnh → Lý Nhân Tông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Nhân Tông Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Huy Tưởng Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lê Hiến Tông Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đinh Liệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đinh Lễ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Chiến Thắng Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Giải Phóng Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Huyền Quang Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Quyết Tâm Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Trần Cao Vân Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Trần Hiến Tông Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Trương Định Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Vương Phúc Chính Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Vương Tảo Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Vương Bảo Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Vương Bạt Tụy Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Trần Quang Khải Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phan Huy Chú Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đàm Quang Trung Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đàm Thận Huy Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Dương Luân Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đông Đô Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lê Hiển Tông Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lê Thạch Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường <15,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Hồng Công Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Bính Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Mậu Tài Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Phương Nương Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lê Văn Khôi Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Kế Nguyên Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Nhân Nghĩa Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Triện Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Hoàng Thị Loan Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 8.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Trần Duệ Tông Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 8.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Trần Anh Tông Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ) Quốc lộ 37 → Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ) Quốc lộ 37 → Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Gia Phúc (Quốc lộ 37) Cầu Phú Tảo → Kho A34 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.925.000 | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương → Cầu Rều |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Thái Tông Lý Nhân Tông → Ngã ba Phú Tảo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.525.000 | 8.050.000 | 5.950.000 | 4.760.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường Lê Thanh Nghị Công ty Giầy cũ → Đến cầu Phú Tảo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.070.000 | 6.090.000 | 4.515.000 | 3.612.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1) Phố Âu cơ → Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1) Phố Âu cơ → Hết thửa 61, tờ BĐ 116 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) → Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1) Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) → Hết thửa 17, tờ BĐ 120 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2) Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) → Đường Trường Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Phường Tân Hưng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Âu Lạc Phố Đông Đô → Đầu khu dân cư Nguyễn Xá |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Thạch Khôi Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ → Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.350.000 | 3.500.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2) Thửa 43, tờ BĐ 117 → Hết thửa 389, tờ BĐ 116 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2) Thửa 237, tờ BĐ 115 → Hết thửa 130, tờ BĐ 114 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Gia Phúc (Quốc lộ 37) Cầu Phú Tảo → Kho A34 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.375.000 | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Sinh Sắc Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống Cao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Sinh Sắc Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống Cao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.375.000 | 5.750.000 | 4.250.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường Lê Thanh Nghị Công ty Giầy cũ → Đến cầu Phú Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.050.000 | 4.350.000 | 3.225.000 | 2.580.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Phường Tân Hưng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Thạch Khôi Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ → Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Trường Sơn Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Hết Đại học Hải Dương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Nguyễn Huyên Chân cầu Lộ Cương → Nút giao Tâng Thượng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Trường Sơn Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Hết Đại học Hải Dương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Nguyễn Huyên Chân cầu Lộ Cương → Nút giao Tâng Thượng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m) Chân cầu Lộ Cương → Giáp đất xã Gia Lộc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ) Kho A34 → Cây xăng Tân Bình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Nguyễn Địa Lô Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Nguyễn Huyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 3.938.000 | 1.971.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Phạm Vĩnh Toán Đường Vành đại I → Phố Nguyễn Huyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 3.938.000 | 1.971.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Đức Phong Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.505.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Vũ Đăng Khu Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 3.938.000 | 1.971.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Vũ Huy Tấn Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.505.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Vũ Huyến Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 3.570.000 | 1.680.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Vũ Huy Đĩnh Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 3.570.000 | 1.680.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Nguyễn Bặc Đường Vành đại I → Nút giao Tâng Thượng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 3.570.000 | 1.680.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường ≥ 21m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lê Văn Thịnh Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 4.200.000 | 3.885.000 | 3.108.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Âu Cơ Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.570.000 | 1.680.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Sinh Sắc Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống Cao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Thái Tông Lê Văn Thịnh → Lý Nhân Tông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.088.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Nhân Tông Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Huy Tưởng Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lê Hiến Tông Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đinh Liệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đinh Lễ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Chiến Thắng Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Giải Phóng Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Huyền Quang Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Quyết Tâm Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Trần Cao Vân Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Trần Hiến Tông Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Trương Định Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Vương Phúc Chính Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đại lộ Võ Văn Kiệt Đoạn đi qua phường Thạch Khôi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đàm Quang Trung Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đàm Thận Huy Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Dương Luân Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đông Đô Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lê Hiển Tông Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lê Thạch Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường <15,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Hồng Công Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Bính Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Phương Nương Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Mậu Tài Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lê Văn Khôi Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Nhân Nghĩa Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Phương Nương Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Mậu Tài Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lê Văn Khôi Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Nhân Nghĩa Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Kế Nguyên Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Trần Duệ Tông Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 2.888.000 | 1.470.000 | 1.176.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Trần Anh Tông Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Triện Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Hoàng Thị Loan Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 2.888.000 | 1.470.000 | 1.176.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m) Chân cầu Lộ Cương → Giáp đất xã Gia Lộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Nguyễn Huyên Chân cầu Lộ Cương → Nút giao Tâng Thượng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Trường Sơn Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Hết Đại học Hải Dương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ) Kho A34 → Cây xăng Tân Bình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Vũ Huy Tấn Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.075.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Vũ Đăng Khu Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.813.000 | 1.408.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Phạm Vĩnh Toán Đường Vành đại I → Phố Nguyễn Huyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.813.000 | 1.408.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Đức Phong Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.075.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Nguyễn Địa Lô Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Nguyễn Huyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.813.000 | 1.408.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Nguyễn Bặc Đường Vành đại I → Nút giao Tâng Thượng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 2.550.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Vũ Huy Đĩnh Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 2.550.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Vũ Huyến Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 2.550.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường ≥ 21m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lê Văn Thịnh Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 3.000.000 | 2.775.000 | 2.220.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ) Quốc lộ 37 → Đường Võ Văn Kiệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.575.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Âu Cơ Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.550.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Tâng Thượng Vòng xuyến Tâng Thượng → Xã Yết Kiêu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.408.000 | 1.200.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Tam Thanh Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá → Ngã ba Tâng Thượng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.408.000 | 1.200.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lễ Quán Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.875.000 | 1.725.000 | 1.380.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Thái Tông Lý Nhân Tông → Ngã ba Phú Tảo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đồng Bưởi Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.875.000 | 1.725.000 | 1.380.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường ≥ 21m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương → Cầu Rều |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.575.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Âu Lạc Đình Lễ Quán → Phố Đông Đô |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.875.000 | 1.725.000 | 1.380.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Thái Tông Lê Văn Thịnh → Lý Nhân Tông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.063.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Nhân Tông Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Huy Tưởng Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lê Hiến Tông Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Huyền Quang Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Giải Phóng Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đinh Lễ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đinh Liệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Chiến Thắng Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Vương Phúc Chính Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Trần Cao Vân Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Quyết Tâm Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Trần Hiến Tông Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Trương Định Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1) Phố Âu cơ → Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1) Phố Âu cơ → Hết thửa 61, tờ BĐ 116 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) → Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2) Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) → Đường Trường Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1) Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) → Hết thửa 17, tờ BĐ 120 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Vương Bảo Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Trần Quang Khải Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Vương Bạt Tụy Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Vương Tảo Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường <15,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Dương Luân Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đông Đô Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đàm Thận Huy Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đàm Quang Trung Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lê Hiển Tông Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lê Văn Khôi Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lê Thạch Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Mậu Tài Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Bính Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Hồng Công Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Phương Nương Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phan Huy Chú Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Nhân Nghĩa Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Kế Nguyên Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Âu Lạc Phố Đông Đô → Đầu khu dân cư Nguyễn Xá |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Hoàng Thị Loan Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.063.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Triện Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Trần Anh Tông Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Trần Duệ Tông Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.063.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2) Thửa 43, tờ BĐ 117 → Hết thửa 389, tờ BĐ 116 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2) Thửa 237, tờ BĐ 115 → Hết thửa 130, tờ BĐ 114 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ) Quốc lộ 37 → Đường Võ Văn Kiệt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.125.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương → Cầu Rều |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.125.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Thái Tông Lý Nhân Tông → Ngã ba Phú Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1) Phố Âu cơ → Hết thửa 61, tờ BĐ 116 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1) Phố Âu cơ → Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) → Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1) Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) → Hết thửa 17, tờ BĐ 120 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2) Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) → Đường Trường Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1) Phố Âu cơ → Hết thửa 61, tờ BĐ 116 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1) Phố Âu cơ → Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) → Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1) Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) → Hết thửa 17, tờ BĐ 120 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2) Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) → Đường Trường Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Âu Lạc Phố Đông Đô → Đầu khu dân cư Nguyễn Xá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2) Thửa 237, tờ BĐ 115 → Hết thửa 130, tờ BĐ 114 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2) Thửa 43, tờ BĐ 117 → Hết thửa 389, tờ BĐ 116 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
41.500.000 | 23.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường Lê Thanh Nghị Công ty Giầy cũ → Đến cầu Phú Tảo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
40.200.000 | 17.400.000 | 12.900.000 | 10.320.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Phường Tân Hưng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
40.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Thạch Khôi Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ → Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
36.000.000 | 21.000.000 | 10.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Nguyễn Sinh Sắc Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống Cao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đại lộ Võ Văn Kiệt Đoạn đi qua phường Thạch Khôi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
27.000.000 | 18.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m) Chân cầu Lộ Cương → Giáp đất xã Gia Lộc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
25.000.000 | 13.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Trường Sơn Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Hết Đại học Hải Dương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
25.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Nguyễn Huyên Chân cầu Lộ Cương → Nút giao Tâng Thượng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
25.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ) Kho A34 → Cây xăng Tân Bình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Nguyễn Địa Lô Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Nguyễn Huyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 11.250.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Phạm Vĩnh Toán Đường Vành đại I → Phố Nguyễn Huyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 11.250.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Đức Phong Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.300.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Vũ Đăng Khu Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 11.250.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Phố Vũ Huy Tấn Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.300.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thạch Khôi
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

4. Thông tin phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thạch Khôi, Xã Gia Xuyên, Xã Liên Hồng, Xã Thống Nhất (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thạch Khôi theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Thạch Khôi có diện tích tự nhiên 19,94 km² với quy mô dân số 34.432 người, mật độ dân cư đạt 1.726,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thạch Khôi được đặt tại Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Thạch Khôi hiện tại, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thạch Khôi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường Thạch Khôi là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Thạch Khôi, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng
1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.
Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
||
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
||
|
Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong |
Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu |
Địa bàn các xã, đặc khu |
||
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác |
130 |
110 |
100 |
|
2 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
130 |
110 |
100 |
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
|
Khu vực 1 (Địa bàn phường) |
Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu) |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
140 |
120 |
|
2 |
Đất rừng sản xuất |
60 |
40 |
|
3 |
Đất rừng phòng hộ |
60 |
40 |
|
4 |
Đất rừng đặc dụng |
60 |
40 |
Bảng 3. Bảng giá đất làm muối
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
1 |
Đất làm muối |
70 |
2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác
a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:
Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.
Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
