Bảng giá đất phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại phường Thái Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thái Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất phường Thái Hòa năm 2026

Khu vực: phường Thái Hòa.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD.

Mức giá áp dụng: từ 325.000 đến 30.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Phường Long Sơn cũ
Công ty Cầu đường bộ thửa số 03, tờ bản đồ số 82 - Bệnh viện cũ (nay là Cục dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh) thửa 109, tờ bản đồ số 96
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Hùng Vương - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Hoàng Thế Nam thửa số 72, tờ bản đồ số 87 - Ngã tư giao nhau đường Lê Hồng Phong thửa số 218, 239 tờ bản đồ số 85
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Mai Hắc Đế - Phường Long Sơn cũ
Ngã tư giao nhau đường Lê Hồng Phong thửa số 216, 217 tờ bản đồ số 85 - Cầu Hiếu 2 thửa số 243, 244 tờ bản đồ số 83
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Hồng Phong - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Trần Văn Hà thửa số 15, 16 tờ bản đồ số 80 - Giao nhau với đường Lý Nhật Quang (thửa SL01-09 tờ bản đồ số 92)
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lý Nhật Quang - Phường Long Sơn cũ
Nhà bà Lại Thị Hường thửa số 289, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND phường thửa số 219, tờ bản đồ số 93
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Vực Giồng- Khe Son - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Đậu Quang Tình thửa số 107, tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Phan Anh Tuấn thửa số 194, tờ bản đồ số 95
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Làng Vạc - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Lê Văn Chương thửa số 18, tờ bản đồ số 79 - Nhà ông Trịnh Đình Hợi thửa 235, tờ bản đồ số 91
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phan Đình Phùng - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Trương Công Cư thửa 208, tờ bản đồ số 90 - Nhà ông Trần Biên Cương thửa số 59, tờ bản đồ số 92
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Cao Văn Tý thửa số 29 tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Nhà ông Phùng Đình Hòa thửa số 190, tờ bản đồ số 84 (khối Tân Long)
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Phường Long Sơn cũ
Nhà bà Võ Thị Vân thửa số 287, tờ bản đồ số 84 (khối Long Thượng) - Giao nhau với đường Phan Đình Phùng (tờ bản đồ số 91 khối Long Hạ)
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Hồ Bá Ôn - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Chu Ngọc Trà thửa số 47, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Giao nhau với đường Phan Đình Phùng (tờ bản đồ số 91 khối Long Hạ)
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Phường Long Sơn cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Minh thửa số 05, tờ bản đồ số 78 (khối Tân Long) - Nhà ông Trịnh Đình Trường thửa số 212, tờ bản đồ số 90 khối Long Hạ
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường N7 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Phan Hữu Tự thửa số 06, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Giao nhau với đường Mai Hắc Đế thửa số 173, 194 tờ bản đồ số 84
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Trần Đình Phong - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Trần Vũ Hải thửa số 03, tờ bản đồ số 79 - Nhà ông Phan Hữu Tự thửa số 06, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long)
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường đi Bãi Rác - Phường Long Sơn cũ
Vực Giồng thửa số 31, tờ bản đồ số 107 - Cổng chào Đông Quang thửa số 96 tờ bản đồ số 119
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Trung tâm xã Nghĩa Hòa - Phường Long Sơn cũ
Trường Tiểu Học Nghĩa Hòa thửa số 45, tờ bản đồ số 109 (khối 1, phường Long Sơn) - Giao nhau với đường đi Bãi Rác (khối 3) thửa số 40, tờ bản đồ số 113
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường khối - Khối Tân Long - Phường Long Sơn cũ
Đoạn từ Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Mai thửa số 53, tờ bản đồ số 08 - Nhà ông Lê Xuân Hoàn thửa số 171, tờ bản đồ số 08
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các tuyến đường khối còn lại - Khối Tân Long - Phường Long Sơn cũ
tờ bản đồ số 78, 79, 83, 84 (khối Tân Long) - tờ bản đồ số 78, 79, 83, 84 (khối Tân Long)
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Long - Phường Long Sơn cũ
-
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Ngõ 8, đường Văn Đức Giai - Khối Long Thượng - Phường Long Sơn cũ
các thửa 146, 147 tờ bản đồ số 83 - thửa 162, tờ bản đồ số 83
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường khối - Khối Long Thượng - Phường Long Sơn cũ
các thửa 506, 507, 508, 509, 511 tờ bản đồ số 84 - các thửa 506, 507, 508 tờ bản đồ số 84
Đất ở 10.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Long Thượng - Phường Long Sơn cũ
-
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường khối - Khối Long Hạ - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Vũ Duy Thịnh Thửa 70, tờ bản đồ số 90 - Nhà ông Nguyễn Đình Lệ thửa số 289, tờ bản đồ số 90
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường khối - Khối Long Hạ - Phường Long Sơn cũ
các thửa 17, 18, 22, 44 tờ bản đồ số 91 - các thửa 17, 18, 22, 44 tờ bản đồ số 91
Đất ở 10.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Long Hạ - Phường Long Sơn cũ
-
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường nhựa - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Lê Xuân Thịnh Thửa 243, tờ bản đồ số 85 - Trường Mầm Non Long Sơn Thửa số 104, tờ bản đồ số 93
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Quảng thửa số 103, tờ bản đồ số 85 - Giao nhau với đường Lý Nhật Quang (thửa số 211, tờ bản đồ số 93)
Đất ở 10.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Đoạn Trục chính tờ bản đồ số thửa 192, tờ bản đồ số 86 - Đường Vực Giồng- Khe Son thửa số 107, 121 tờ bản đồ số 85
Đất ở 10.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối Giáp Hòa Hiếu - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Các thửa 18, 29, 30, 411 tờ bản đồ số 85 - Giáp ranh Hòa Hiếu thửa số 30, 52 tờ bản đồ số 85
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Lưu Ngọc Bích thửa số 288, tờ bản đồ số 86 - Theo đường khối ra UBND phường (thửa số 219, tờ bản đồ số 17)
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Lưu Văn Huấn thửa số 267, tờ bản đồ số 86 - Nhà ông Nguyễn Văn Phương thửa số 20, tờ bản đồ số 94
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các vị trí còn lại - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
tờ bản đồ số 92, 93, 94, 85, 86 - tờ bản đồ số 92, 93, 94, 85, 86
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
-
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Linh thửa số 274, tờ bản đồ số 94 - Nhà ông Lê Minh Thắng thửa số 72, tờ bản đồ số 96
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Diêu Văn Trưng thửa số 226, tờ bản đồ số 95 - Nhà văn hóa 2 cũ thửa số 91, tờ bản đồ số 103
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Hoàng Ngọc Đoàn Thửa 285, tờ bản đồ số 94 - Nhà bà Đặng Thị Hảo Thửa 254, tờ bản đồ số 95
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
Khu vực tập thể bệnh viện cũ thửa số 92, 117, 119 tờ bản đồ số 96 - thửa số 50, 83, 84 thuộc tờ bản đồ số 96
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
các thửa thuộc tờ bản đồ số 88, 94, 95, 96 - các thửa thuộc tờ bản đồ số 88, 94, 95, 96
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
-
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường Nhựa - Khối Liên Sơn - Phường Long Sơn cũ
Nghĩa trang phường thửa số 220, 223 tờ bản đồ số 93 - Thao trường bắn Thị đội thửa số 38, 39, 42 tờ bản đồ số 108
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính liên khối - Khối Liên Sơn - Phường Long Sơn cũ
Nghĩa trang Liệt sỹ phường thửa số 306, 333 tờ bản đồ số 94 - Nhà bà Lê Thị Hường thửa 106, tờ bản đồ số 102
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường nội khối - Khối Liên Sơn - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Xuân Toàn thửa số 11, tờ bản đồ số 101 - Nhà ông Võ Văn Minh Thửa 122, tờ bản đồ số 100
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Liên Sơn - Phường Long Sơn cũ
Các thửa thuộc tờ bản đồ số 100, 101, 102, 104, 105, 106 - Các thửa thuộc tờ bản đồ số 100, 101, 102, 104, 105, 106
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Liên Sơn - Phường Long Sơn cũ
-
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 1 - Phường Long Sơn cũ
Cổng chào khối 1 thửa số 18, 25 tờ bản đồ số 107 - Nhà bà Trần Thị Nhân thửa số 09, tờ bản đồ số 112
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 1 - Phường Long Sơn cũ
Nhà văn hóa khối 1 thửa số 34, 35, 24 tờ bản đồ số 109 - Đập đồng Chương thửa số 22, 25 tờ bản đồ số 110
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Phường Long Sơn cũ
Công ty Cầu đường bộ thửa số 03, tờ bản đồ số 82 - Bệnh viện cũ (nay là Cục dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh) thửa 109, tờ bản đồ số 96
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Hùng Vương - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Hoàng Thế Nam thửa số 72, tờ bản đồ số 87 - Ngã tư giao nhau đường Lê Hồng Phong thửa số 218, 239 tờ bản đồ số 85
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Mai Hắc Đế - Phường Long Sơn cũ
Ngã tư giao nhau đường Lê Hồng Phong thửa số 216, 217 tờ bản đồ số 85 - Cầu Hiếu 2 thửa số 243, 244 tờ bản đồ số 83
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Hồng Phong - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Trần Văn Hà thửa số 15, 16 tờ bản đồ số 80 - Giao nhau với đường Lý Nhật Quang (thửa SL01-09 tờ bản đồ số 92)
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lý Nhật Quang - Phường Long Sơn cũ
Nhà bà Lại Thị Hường thửa số 289, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND phường thửa số 219, tờ bản đồ số 93
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Vực Giồng- Khe Son - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Đậu Quang Tình thửa số 107, tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Phan Anh Tuấn thửa số 194, tờ bản đồ số 95
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Làng Vạc - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Lê Văn Chương thửa số 18, tờ bản đồ số 79 - Nhà ông Trịnh Đình Hợi thửa 235, tờ bản đồ số 91
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phan Đình Phùng - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Trương Công Cư thửa 208, tờ bản đồ số 90 - Nhà ông Trần Biên Cương thửa số 59, tờ bản đồ số 92
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Cao Văn Tý thửa số 29 tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Nhà ông Phùng Đình Hòa thửa số 190, tờ bản đồ số 84 (khối Tân Long)
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Phường Long Sơn cũ
Nhà bà Võ Thị Vân thửa số 287, tờ bản đồ số 84 (khối Long Thượng) - Giao nhau với đường Phan Đình Phùng (tờ bản đồ số 91 khối Long Hạ)
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Hồ Bá Ôn - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Chu Ngọc Trà thửa số 47, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Giao nhau với đường Phan Đình Phùng (tờ bản đồ số 91 khối Long Hạ)
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Phường Long Sơn cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Minh thửa số 05, tờ bản đồ số 78 (khối Tân Long) - Nhà ông Trịnh Đình Trường thửa số 212, tờ bản đồ số 90 khối Long Hạ
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường N7 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Phan Hữu Tự thửa số 06, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Giao nhau với đường Mai Hắc Đế thửa số 173, 194 tờ bản đồ số 84
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Trần Đình Phong - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Trần Vũ Hải thửa số 03, tờ bản đồ số 79 - Nhà ông Phan Hữu Tự thửa số 06, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long)
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường đi Bãi Rác - Phường Long Sơn cũ
Vực Giồng thửa số 31, tờ bản đồ số 107 - Cổng chào Đông Quang thửa số 96 tờ bản đồ số 119
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Trung tâm xã Nghĩa Hòa - Phường Long Sơn cũ
Trường Tiểu Học Nghĩa Hòa thửa số 45, tờ bản đồ số 109 (khối 1, phường Long Sơn) - Giao nhau với đường đi Bãi Rác (khối 3) thửa số 40, tờ bản đồ số 113
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường khối - Khối Tân Long - Phường Long Sơn cũ
Đoạn từ Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Mai thửa số 53, tờ bản đồ số 08 - Nhà ông Lê Xuân Hoàn thửa số 171, tờ bản đồ số 08
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các tuyến đường khối còn lại - Khối Tân Long - Phường Long Sơn cũ
tờ bản đồ số 78, 79, 83, 84 (khối Tân Long) - tờ bản đồ số 78, 79, 83, 84 (khối Tân Long)
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Long - Phường Long Sơn cũ
-
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Ngõ 8, đường Văn Đức Giai - Khối Long Thượng - Phường Long Sơn cũ
các thửa 146, 147 tờ bản đồ số 83 - thửa 162, tờ bản đồ số 83
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường khối - Khối Long Thượng - Phường Long Sơn cũ
các thửa 506, 507, 508, 509, 511 tờ bản đồ số 84 - các thửa 506, 507, 508 tờ bản đồ số 84
Đất ở 10.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Long Thượng - Phường Long Sơn cũ
-
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường khối - Khối Long Hạ - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Vũ Duy Thịnh Thửa 70, tờ bản đồ số 90 - Nhà ông Nguyễn Đình Lệ thửa số 289, tờ bản đồ số 90
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường khối - Khối Long Hạ - Phường Long Sơn cũ
các thửa 17, 18, 22, 44 tờ bản đồ số 91 - các thửa 17, 18, 22, 44 tờ bản đồ số 91
Đất ở 10.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Long Hạ - Phường Long Sơn cũ
-
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường nhựa - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Lê Xuân Thịnh Thửa 243, tờ bản đồ số 85 - Trường Mầm Non Long Sơn Thửa số 104, tờ bản đồ số 93
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Quảng thửa số 103, tờ bản đồ số 85 - Giao nhau với đường Lý Nhật Quang (thửa số 211, tờ bản đồ số 93)
Đất ở 10.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Đoạn Trục chính tờ bản đồ số thửa 192, tờ bản đồ số 86 - Đường Vực Giồng- Khe Son thửa số 107, 121 tờ bản đồ số 85
Đất ở 10.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối Giáp Hòa Hiếu - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Các thửa 18, 29, 30, 411 tờ bản đồ số 85 - Giáp ranh Hòa Hiếu thửa số 30, 52 tờ bản đồ số 85
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Lưu Ngọc Bích thửa số 288, tờ bản đồ số 86 - Theo đường khối ra UBND phường (thửa số 219, tờ bản đồ số 17)
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Lưu Văn Huấn thửa số 267, tờ bản đồ số 86 - Nhà ông Nguyễn Văn Phương thửa số 20, tờ bản đồ số 94
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các vị trí còn lại - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
tờ bản đồ số 92, 93, 94, 85, 86 - tờ bản đồ số 92, 93, 94, 85, 86
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
-
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Linh thửa số 274, tờ bản đồ số 94 - Nhà ông Lê Minh Thắng thửa số 72, tờ bản đồ số 96
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Diêu Văn Trưng thửa số 226, tờ bản đồ số 95 - Nhà văn hóa 2 cũ thửa số 91, tờ bản đồ số 103
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Hoàng Ngọc Đoàn Thửa 285, tờ bản đồ số 94 - Nhà bà Đặng Thị Hảo Thửa 254, tờ bản đồ số 95
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
Khu vực tập thể bệnh viện cũ thửa số 92, 117, 119 tờ bản đồ số 96 - thửa số 50, 83, 84 thuộc tờ bản đồ số 96
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
các thửa thuộc tờ bản đồ số 88, 94, 95, 96 - các thửa thuộc tờ bản đồ số 88, 94, 95, 96
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
-
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường Nhựa - Khối Liên Sơn - Phường Long Sơn cũ
Nghĩa trang phường thửa số 220, 223 tờ bản đồ số 93 - Thao trường bắn Thị đội thửa số 38, 39, 42 tờ bản đồ số 108
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính liên khối - Khối Liên Sơn - Phường Long Sơn cũ
Nghĩa trang Liệt sỹ phường thửa số 306, 333 tờ bản đồ số 94 - Nhà bà Lê Thị Hường thửa 106, tờ bản đồ số 102
Đất ở 5.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường nội khối - Khối Liên Sơn - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Xuân Toàn thửa số 11, tờ bản đồ số 101 - Nhà ông Võ Văn Minh Thửa 122, tờ bản đồ số 100
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Liên Sơn - Phường Long Sơn cũ
Các thửa thuộc tờ bản đồ số 100, 101, 102, 104, 105, 106 - Các thửa thuộc tờ bản đồ số 100, 101, 102, 104, 105, 106
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Liên Sơn - Phường Long Sơn cũ
-
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 1 - Phường Long Sơn cũ
Cổng chào khối 1 thửa số 18, 25 tờ bản đồ số 107 - Nhà bà Trần Thị Nhân thửa số 09, tờ bản đồ số 112
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 1 - Phường Long Sơn cũ
Nhà văn hóa khối 1 thửa số 34, 35, 24 tờ bản đồ số 109 - Đập đồng Chương thửa số 22, 25 tờ bản đồ số 110
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 1 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Thanh thửa số 33, tờ bản đồ số 113 - Nhả văn hóa xóm 2 cũ thửa số 30, 31, tờ bản đồ số 116
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường nhựa - Khối 1 - Phường Long Sơn cũ
Cổng chào xóm 2 cũ thửa số 33, 43, 47 tờ bản đồ số 116 - Điện thờ Làng Vạc thửa số 100, tờ bản đồ số 101
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các vị trí còn lại - Khối 1 - Phường Long Sơn cũ
Các thửa thuộc tờ bản đồ số 107, 109, 112, 113, 116 - Các thửa thuộc tờ bản đồ số 107, 109, 112, 113, 116
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1 - Phường Long Sơn cũ
-
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Nhả ông Cao Xuân Lợi thửa số 4, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Trần Đình Nhung Thửa 55, tờ bản đồ số 121
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Võ Quang Đồng thửa số 16, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Lê Đình Dũng thửa số 1036, tờ bản đồ số 121
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Vũ Văn Trung thửa số 32, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Võ Văn Hùng thửa số 01, tờ bản đồ số 118
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Vũ Văn Tuấn thửa số 65, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Đoàn Minh Thương thửa số 4, tờ bản đồ số 120
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Vũ Văn Thiêm thửa số 84, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Lê Dương Liễu thửa số 28, tờ bản đồ số 118
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Nhà bà Đoàn Thị Lương thửa số 71, tờ bản đồ số 119 - Nhà bà Lương Thị Thủy thửa số 92, tờ bản đồ số 119
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Hòe thửa số 23, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Vũ Văn Trung thửa số 73, tờ bản đồ số 119
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Cổng chào xóm 4 cũ - Nhà ông Đoàn Văn Cường thửa số 08, tờ bản đồ số 122
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Tạ Khắc Hoan thửa số 12, tờ bản đồ số 121 - Trạm bơm Vực Giồng thửa số 1,2, 3 tờ bản đồ số 117
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các vị trí còn lại - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Các thửa thuộc tờ bản đồ số 118, 119, 121, 122 - Các thửa thuộc tờ bản đồ số 118, 119, 121, 122
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 - Phường Long Sơn cũ
-
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 4 - Phường Long Sơn cũ
Cổng chào khối 4 thửa số 3, 4, 5 tờ bản đồ số 115 - Giao nhau với đường Trung tâm xã Nghĩa Hòa thửa số 40, tờ bản đồ số 111
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 4 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Đinh Ngọc An thửa số 35, tờ bản đồ số 114 - Nhà ông Trần Văn Thức thửa số 49, tờ bản đồ số 114
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 4 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Cao Văn Hinh thửa số 86, tờ bản đồ số 114 - Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 39, tờ bản đồ số 114
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 4 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Tân thửa số 31, tờ bản đồ số 114 - Nhà ông Nguyễn Văn Liêu thửa số 87, tờ bản đồ số 114
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 4 - Phường Long Sơn cũ
Nhà bà Cao Thị Bé thửa số 81, tờ bản đồ số 114 - Nhà Văn hóa khối 4 thửa số 13, tờ bản đồ số 114
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 4 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Kế thửa số 41, tờ bản đồ số 114 - Nhà bà Nguyễn Thị Khanh thửa số 12, tờ bản đồ số 114
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 4 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Phan Tiến Sỹ thửa số 42, tờ bản đồ số 111 - Nhà ông Phạm Văn Kỷ thửa số 01, tờ bản đồ số 113
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các vị trí còn lại - Khối 4 - Phường Long Sơn cũ
Các thửa thuộc tờ bản đồ số 111, 114, 115 - Các thửa thuộc tờ bản đồ số 111, 114, 115
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 - Phường Long Sơn cũ
-
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại Long Sơn cũ
-
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Nhà máy xử lý rác thải Thái Hòa - Phường Long Sơn cũ
Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi trường Việt Nam - Vị trí nằm cách khu dân cư 2 km
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 (Đường Nguyễn Trãi) - Phường Hòa Hiếu cũ
Cầu Hiếu (từ thửa số 227, tờ bản đồ số 15) - Ngã 6 (đến thửa số 232, tờ bản đồ số 16)
Đất ở 30.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 (Đường Trần Hưng Đạo) - Phường Hòa Hiếu cũ
Ngã 6 (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 16) - Bà Lam Thắng (Hết tờ bản đồ số 16) (đến thửa số 244, tờ bản đồ số 16)
Đất ở 30.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 (Đường Trần Hưng Đạo) - Phường Hòa Hiếu cũ
Ông Sin (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 17) - ông Hiếu (tờ bản đồ số 17) (đến thửa số 491, tờ bản đồ số 17)
Đất ở 24.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 (Đường Trần Hưng Đạo) - Phường Hòa Hiếu cũ
Ngân hàng đầu tư (từ thửa số 249, tờ bản đồ số 18) - ông Hải (tờ bản đồ số 18) (đến thửa số 226, tờ bản đồ số 18)
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 (Đường Trần Hưng Đạo) - Phường Hòa Hiếu cũ
ông Băng (tờ bản đồ số 22) (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 22) - Ngã 3 gốc gạo (tờ bản đồ số 22) (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 22)
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 (Phủ Quỳ) - Phường Hòa Hiếu cũ
Ngã 3 gốc gạo (tờ bản đồ số 22) (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 22) - Đường vào Nghĩa trang (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 24)
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường 19/5 - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 3, 4, 6, 7) (từ thửa số 123, tờ bản đồ số 6) - Giáp phường Quang Phong (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 4)
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường 19/5 - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 6, 9) (từ thửa số 448, tờ bản đồ số 9) - Khối Tân Thắng (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 6)
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phạm Đình Toái - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 7) (thửa số 201, tờ bản đồ số 7) - Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 4) (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 4)
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phạm Đình Toái - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 10) - Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 10)
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phạm Đình Toái - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 212, tờ bản đồ số 10) - Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 16) (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 16)
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phan Phúc Trực (Bàu Sen) - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Kim Tân, Quyết Thắng (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 9) - Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 9, 10) (đến thửa số 170, tờ bản đồ số 10)
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Chu Huy Mân - Phường Hòa Hiếu cũ
ông Sơn (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 16) - Bà Toàn (tờ bản đồ số 16) (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 16)
Đất ở 28.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Chu Huy Mân - Phường Hòa Hiếu cũ
Sân Bóng (từ thửa số 156, tờ bản đồ số 16) - Kho Bạc (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 16)
Đất ở 26.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Chu Huy Mân - Phường Hòa Hiếu cũ
Cây Thị (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 15) - Kho Bạc (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 15)
Đất ở 24.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường 3/2 - Phường Hòa Hiếu cũ
Kim Tân (tờ bản đồ số 9) (từ thửa số 239, tờ bản đồ số 9) - Bàu Sen (đến thửa số 239, tờ bản đồ số 9)
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Chợ Hiếu - Phường Hòa Hiếu cũ
Ngã 6 (từ thửa số 202, tờ bản đồ số 16) - ông Ninh (tờ bản đồ số 16) (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 16)
Đất ở 25.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Chợ Hiếu - Phường Hòa Hiếu cũ
ông Bình (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 16) - ông Trường (tờ bản đồ số 10) (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 10)
Đất ở 22.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Võ Nguyên Hiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Sơn Tiến (tờ bản đồ số 11) (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 10) - Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 11)
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Vương Thúc Mậu - Phường Hòa Hiếu cũ
Sơn Tiến (tờ bản đồ số 11, 17) (từ thửa số 170, tờ bản đồ số 11) - ông Bình (tờ bản đồ số 17) (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 19)
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Làng Vạc - Phường Hòa Hiếu cũ
Đường 48 (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 15) - Chợ ngã 4 (đến thửa số 391, tờ bản đồ số 15)
Đất ở 17.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Làng Vạc - Phường Hòa Hiếu cũ
ông Tuấn (từ thửa số 401, tờ bản đồ số 15) - ông Sinh (đến thửa số 515, tờ bản đồ số 15)
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Làng Vạc - Phường Hòa Hiếu cũ
Ngã tư bưu điện (từ thửa số 565, tờ bản đồ số 15) - giáp p. Long Sơn (đến thửa số 673, tờ bản đồ số 15)
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Phường Hòa Hiếu cũ
Cây căng (từ thửa số 285, tờ bản đồ số 15) - Đường 48 cũ (đến thửa số 469, tờ bản đồ số 15)
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Phường Hòa Hiếu cũ
Công An thị xã (từ thửa số 554, tờ bản đồ số 15) - giáp p. Long Sơn (đến thửa số 671, tờ bản đồ số 15)
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Trần Quốc Hoàn - Phường Hòa Hiếu cũ
bà Danh (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 417, tờ bản đồ số 15) - ông Sơn (thửa 346 tờ bản đồ số 16)
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Trần Quốc Hoàn - Phường Hòa Hiếu cũ
ông Lợi (tờ bản đồ số 15) (từ thửa số 446, tờ bản đồ số 15) - bà Đào (tờ bản đồ số 15) (từ thửa số 416, tờ bản đồ số 15)
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Phường Hòa Hiếu cũ
Quốc lộ 48 cũ (từ thửa số 551, tờ bản đồ số 15) - giáp p. Long Sơn (từ thửa số 654, tờ bản đồ số 15)
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Hồng Phong (N6) - Phường Hòa Hiếu cũ
Ngã 5 (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 16} - Đường D3 (đến thửa số 491, tờ bản đồ số 16)
Đất ở 28.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Hồng Phong (N6) - Phường Hòa Hiếu cũ
Đường D3 (từ thửa số 516, tờ bản đồ số 16) - giáp p. Long Sơn (đến thửa số 553, tờ bản đồ số 16)
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phan Bội Châu - Phường Hòa Hiếu cũ
Quốc lộ 48 (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 22) - Đường Vương thúc Mậu (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 19)
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phan Bội Châu - Phường Hòa Hiếu cũ
bà Mấm (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 20) - ông Trung (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 20)
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phan Bội Châu - Phường Hòa Hiếu cũ
Ông Thể (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 21) - Bà Bích (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 21)
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phan Bội Châu - Phường Hòa Hiếu cũ
Chân dốc bà Mấm (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 19) - Đỉnh dốc (đến thửa số 131, tờ bản đồ số 19)
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường D3 (Các ngõ đường N6) - Phường Hòa Hiếu cũ
Đường N6 (từ thửa số 473, tờ bản đồ số 16) - Trạm y tế phường (đến thửa số 685, tờ bản đồ số 16)
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường N7 - Phường Hòa Hiếu cũ
Từ đường Trần .... - Giáp phường Long Sơn .....
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường từ ngã Ba đường Phạm Đình Toái đi cầu khe tọ cũ - Khối Tân Thắng - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 4) (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 4) - Toàn tuyến
Đất ở 7.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường vào Nghĩa trang 2 - Khối Tân Thắng - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 4) (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 4) - Toàn tuyến
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Tân Thắng - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 3, 4, 6, 7) (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 3) - Toàn tuyến
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Tân Thắng - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 3, 4, 5, 6) (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 3) - Toàn tuyến
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Thắng - Phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường vào nhà máy nước - Khối Quyết Thắng - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 6) (từ thửa số 328, tờ bản đồ số 6) - Toàn tuyến
Đất ở 7.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Quyết Thắng - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 3, 6, 9) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 3) - Toàn tuyến
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Quyết Thắng - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 3, 6, 9) (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 3) - Toàn tuyến
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quyết Thắng - Phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối tiếp giáp Bàu Sen - Khối Tân Liên - Phường Hòa Hiếu cũ
khối Tân Liên (433, 434, 435, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối lối 2 giáp Bàu Sen - Khối Tân Liên - Phường Hòa Hiếu cũ
thửa 300, 226, 400, 401 tờ bản đồ số 10 -
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Tân Liên - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường các ngõ đường Phạm Đình Toái - Khối Tân Liên - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 6, 7) (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 6) - Toàn tuyến
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Tân Liên - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 4, 7, 9) (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 4) - Toàn tuyến
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Liên - Phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Kim Tân - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Kim Tân - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 9) (từ thửa số 284, tờ bản đồ số 9) - Toàn tuyến
Đất ở 7.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Kim Tân - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 154, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối (các ngõ của Quốc lộ 48 đoạn quanh đường 19/5) - Khối Kim Tân - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 15) (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 15) - Toàn tuyến
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Kim Tân - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 9) (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 9) - Toàn tuyến
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Kim Tân - Phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường chợ ra đội thuế - Khối Tân Thành - Phường Hòa Hiếu cũ
Chợ Hiếu (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các ngõ đường N6 - Khối Tân Thành - Phường Hòa Hiếu cũ
ông Ngữ (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 360, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Tân Thành - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối (đường ngõ từ đường trục chính) - Khối Tân Thành - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 16, 17) (từ thửa số 327, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Tân Thành - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Tân Thành - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Tân Thành - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 287, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Thành - Phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Cổng Liên Hiệp - Khối Sơn Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 271, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
Đất ở 16.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường sau chợ - Khối Sơn Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 214, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
Đất ở 16.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Cổng trường cấp 3 - Khối Sơn Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến
Đất ở 16.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Sơn Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 11, 17, 18) (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 11) - Toàn tuyến
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Sơn Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu liên hiệp - Khối Sơn Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Sơn Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10, 11, 12, 18) (từ thửa số 182, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Sơn Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Sơn Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
lô số 15, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 28, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô 16, tờ bản đồ số 84 - Đến lô 27, tờ bản đồ số 84
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A2 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 7, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A2 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 8, 14, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A2 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 84 - Đến lô 13, tờ bản đồ số 84
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A3 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 5, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A3 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 2, 3, 4, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A3 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 06, tờ bản đồ số 84 - Lô số 10, tờ bản đồ số 84
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A3 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 13, tờ bản đồ số 84 - Lô số 17, tờ bản đồ số 84
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A3 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 11, 12, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A4 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 17, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 29, tờ bản đồ số 84
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 15 tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 14, tờ bản đồ số 84
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 16 đến lô 30, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A5 Tuyến đường rộng 13, 5 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ Lô số 2, tờ bản đồ số 84 - Đến Lô số 5, tờ bản đồ số 84
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 13, 5 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 22, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 30, tờ bản đồ số 84
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 16 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 6, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ Lô số 7, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 15, tờ bản đồ số 84
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 17, 18, 19, 20, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô 21, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 16, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A6 Tuyến đường rộng 13, 5 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 91 (cũ 15) - Đến lô số 12, tờ bản đồ số 91 (cũ 15)
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 14, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 17, tờ bản đồ số 91
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô 19, tờ bản đồ số 91 - Đến lô 29, tờ bản đồ số 91
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 16 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 30, tờ bản đồ số 91 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 13, tờ bản đồ số 91 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 18, tờ bản đồ số 91 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A7 Tuyến đường rộng 16 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 05, tờ bản đồ số 91
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 16 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 6, tờ bản đồ số 91 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 7, tờ bản đồ số 91 - Đến Lô số 16, tờ bản đồ số 91
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 13, 5 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 24, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 32, tờ bản đồ số 91
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 18, 21, tờ bản đồ số 91 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 17, 22, tờ bản đồ số 91 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A8 Tuyến đường rộng 13, 5 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 1 , tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 9, tờ bản đồ số 91
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 15, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 23, tờ bản đồ số 91
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 25, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 31, tờ bản đồ số 91
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 11, 12, 13, tờ bản đồ số 91 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 10, 14, 24, tờ bản đồ số 91 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 12 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 85 (cũ 09) -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 39 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 13, tờ bản đồ số 85 -
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 12 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô 5; 8; 9; 10; 11; 12; 2; 3; 4, tờ bản đồ số 85 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 39 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 65; 39; 31; 30, tờ bản đồ số 85 -
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 39 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 32; 33; 34; 35; 36; 37; 38; 29; 14; 15; 59; 44, tờ bản đồ số 85 -
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 12 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 22; 23; 40; 47; 48; 54; 60; 64, tờ bản đồ số 85 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 12 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 41; 42; 43; 11; 15; 46; 49; 50; 51; 52; 55; 56; 57; 58; 59; 61; 62; 63; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 24; 25; 26; 27; 28; 245 (lô 53), tờ bản đồ số 85 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 49 m - Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 01, 15, tờ bản đồ số 88 (cũ 12) -
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 17, tờ bản đồ số 88 - Đến lô số 26, tờ bản đồ số 88
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 16, 27, tờ bản đồ số 88 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 49 m - Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 88 - Đến lô số 14, tờ bản đồ số 88
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 18 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số A1, tờ bản đồ số 86 -
Đất ở 16.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 18 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số A2, tờ bản đồ số 86 - Lô số A10, tờ bản đồ số 86
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số A11, B26 tờ bản đồ số 86 -
Đất ở 15.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 18 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số B1, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số B10, tờ bản đồ số 86
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 16 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số B12, C19, tờ bản đồ số 86 -
Đất ở 11.900.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số C1, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số C8, tờ bản đồ số 86
Đất ở 9.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô C10, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số C18, tờ bản đồ số 86
Đất ở 9.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô C9, tờ bản đồ số 86 -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 18 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số B27, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số B32, tờ bản đồ số 86
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số A12, A13, tờ bản đồ số 86 -
Đất ở 9.900.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số B13 - Đến lô số B24
Đất ở 9.900.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số B25, tờ bản đồ số 86 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu QH 70 lô xóm 1 xã Nghĩa Hòa - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 01, tờ bản đồ số 109 - Đến lô số 19, tờ bản đồ số 109
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu QH 70 lô xóm 1 xã Nghĩa Hòa - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 56, tờ bản đồ số 109 - Đến lô số 70, tờ bản đồ số 109
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu QH 24 lô xóm 1 xã Nghĩa Hòa (dãy 2) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 23, 24, tờ bản đồ số 30 -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu QH 24 lô xóm 1 xã Nghĩa Hòa (dãy 2) - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 01 , tờ bản đồ số 30 - Đến lô số 22, tờ bản đồ số 30
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH rộng 10 m - Khu QH 19 lô xóm 1, xã Nghĩa Hòa - Phường Quang Phong cũ
Lô số A1, A2, A3, tờ bản đồ số 30 - Đến lô số A19, tờ bản đồ số 30
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 39 m - Khu QH 15 lô trước Trạm Y tế xã Nghĩa Hòa - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 10, tờ bản đồ số 33 - Đến lô số 15, tờ bản đồ số 33
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu QH 15 lô trước Trạm Y tế xã Nghĩa Hòa - Phường Quang Phong cũ
Lô số 01, tờ bản đồ số 33 - Đến lô số 09, tờ bản đồ số 33
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 39 m - Khu QH 18 lô Chợ Vạc - Phường Quang Phong cũ
Lô số 01, 02, 03, 10, 12 tờ bản đồ số 33 -
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 39 m - Khu QH 18 lô Chợ Vạc - Phường Quang Phong cũ
Lô số 11, tờ bản đồ số 33 -
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 20 m - Khu QH 18 lô Chợ Vạc - Phường Quang Phong cũ
Lô số 09, 18, tờ bản đồ số 33 -
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 20 m - Khu QH 18 lô Chợ Vạc - Phường Quang Phong cũ
Lô số 04, 05, 06, 07, 08, 13, 14, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 33 -
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 24 m - Khu đô thị Long Sơn 1 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85 -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 18 m - Khu đô thị Long Sơn 1 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85 -
Đất ở 16.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 13, 5 m - Khu đô thị Long Sơn 1 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85 -
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 13 m - Khu đô thị Long Sơn 1 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85 -
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 13 m - Khu đô thị Long Sơn 2 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85 -
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 12 m - Khu đô thị Long Sơn 2 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85 -
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 24 m - Khu đô thị Long Sơn 4 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 15 m - Khu đô thị Long Sơn 4 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 -
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 13 m - Khu đô thị Long Sơn 4 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 -
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 12 m - Khu đô thị Long Sơn 4 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 -
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 10 m - Khu đô thị Long Sơn 4 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 -
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 13 m - Nhà ở liền kề Vincom - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 87 -
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu QH chia lô đất ở khối Trung Cấp, Phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 1843/QĐ-UBND ngày 08/09/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô số A12, A13 tờ bản đồ số 86 -
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 5 m - Khu QH Đông Tâm 1 (nay là khối Đồng Tâm), phường Hòa Hiếu (được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 614QĐ-UBND ngày 20/11/2009) - Phường Quang Phong cũ
Lô B4, B5, B6, B7 -
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 10 m - Khu tái định cư 5, 2 ha (6 lô khu A8) tại khối Long Hạ, phường Thái Hòa - Phường Quang Phong cũ
Lô 25 đến lô số 30, tờ bản đồ số 15 (mới 91) -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 15 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại khối 1, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (đế đấu giá) tại Quyết định số 2076/QĐ-UBND ngày 01/10/2024. - Phường Quang Phong cũ
Lô 04, 05, 06 -
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại khối 1, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (đế đấu giá) tại Quyết định số 2076/QĐ-UBND ngày 01/10/2024. - Phường Quang Phong cũ
Lô 01, 02, 03 -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu chia lô đấu giá - Khu chia lô đấu giá khối Sơn Cường (Nghĩa Sơn cũ) - Phường Quang Phong cũ
Khu vực đấu giá đất (Từ thửa 97 (Lô số 7, 8, 9, 10, 13) tờ bản đồ số 62) - Khu vực đấu giá đất (Từ thửa 97 (Lô số 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24) tờ bản đồ số 62)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường hiện trạng 3, 5 m - Khu chia lô đấu giá tại khối CBLS2, phường Quang Phong (Điều chỉnh) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 02 -
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường D3 - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô B01 đến lô B13 -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường N3 - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô B14 đến lô B33 -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô B34 đến lô B52 -
Đất ở 13.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường D3 - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô A01 đến lô A21 -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường N3 - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô A35 đến lô A43 -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô A22 đến lô A34 -
Đất ở 13.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô A44 đến lô A54 -
Đất ở 13.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 16 m - Khu chia lô đất ở khối Long Thượng, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 23/05/2017. - Phường Quang Phong cũ
Lô A1, A2, A3, A4, B1, B2, C1, C2, C3, C4, C5 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Đồng Tâm - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Đồng Tâm (tờ bản đồ số 22, 23) (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 22) - Toàn tuyến
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Đồng Tâm - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Đồng Tâm (tờ bản đồ số 18, 19) (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 18) - Toàn tuyến
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Đồng Tâm - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Đồng Tâm (tờ bản đồ số 21) (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 21) - Toàn tuyến
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối (đường ngõ từ đường trục chính) - Khối Đồng Tâm - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Đồng Tâm (tờ bản đồ số 13, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25) (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 13) - Toàn tuyến
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Đồng Tâm - Phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Tân Tiến (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 420, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối (các ngõ đường trục chính) - Khối Tân Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Tiến (tờ bản đồ số 15) (từ thửa số 419, tờ bản đồ số 15) - Toàn tuyến
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Tân Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Tiến (tờ bản đồ số 14) (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 14) - Toàn tuyến
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính, các ngõ đường Quốc lộ 48 - Khối Tân Phú - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Phú (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 200, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính, các ngõ đường Quốc lộ 48 - Khối Tân Phú - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Phú (tờ bản đồ số 18) (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 18) - Toàn tuyến
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Tân Phú - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Phú (tờ bản đồ số 17, 18) (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Phú - Phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Đức (Từ thửa 144, 145, 146 tờ bản đồ số 69) - Nhà bà Sửu (Đến thửa 150, 151, 154, 160...163, 180 tờ bản đồ số 69)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà bà Chung CBLS (Từ thửa 16, 30, 48, 54 tờ bản đồ số 69) - nhà ông Lưu khối Nghĩa Sơn (Đến thửa 167, 70, 76, 75, 84, ..., 196... 199) tờ bản đồ số 69
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Cổng trường Tiểu học, THCS (Từ thửa 93, 94, 95, 96 tờ bản đồ số 70) - Nhà ông Hòa (Hà Hằng) CBLS (Đến thửa 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103,104, 105, 106, 107 (lô số 1...15) tờ bản đồ số 70)
Đất ở 4.480.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Cải, ông Giáp (Từ thửa 197, 198, tờ bản đồ số 71) - Nhà bà Thìn, ông Bằng (Đến thửa 199...201, 202, 203, 91, 92, , 113, 115, 154...156, 185 tờ bản đồ số 71)
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Huy, ông Tuấn (từ thửa 111, 180...182 tờ bản đồ số 71) - Nhà ông Biên, ông Hợi (Đến thửa 177, 163...172, 141...149, 125...130, 153, 175, 175, 152, 196, 112 tờ bản đồ số 71)
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Từ cầu khe Tò cũ (Từ thửa 52, 53, 4, 8, tờ bản đồ số Số 72) - Nhà ông Đài, ông Cường (Đến thửa 9...18, 19, 24, 23, 22, 21, 05, 31 tờ bản đồ số 72)
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
nhà ông Biền (Từ thửa 1 tờ bản đồ số 74) - nhà ông Hạnh (Đến thửa 1 tờ bản đồ số 74)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Thành, ông Lượng (Từ thửa 28, 39...57, 71 tờ bản đồ số 75) - Nhà ông Phát, ông Hiền (Đến thửa 72, 77, 84, 83, ..., 265, 266, 267 tờ bản đồ số 75)
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
nhà ông Đạt, ông Lợi (Từ thửa 254...256, 257, tờ bản đồ số 75) - Nhà ông Minh, ông Biền (258, 259...262, 1, 3, 4, 20...23, 31...34, 63...70, 80, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 227, 228 tờ bản đồ số 75)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Hiếu (Từ thửa 25...35, 45...56 tờ bản đồ số Số 76) - Nhà ông Đa (Đến thửa 195, ..., 221 tờ bản đồ số 76)
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà bà Chung CBLS (Từ thửa 196, 197, 198, 199 tờ bản đồ số 69) - nhà ông Lưu khối Nghĩa Sơn (Đến thửa 207, 200...203, 204, 205, 206, 208 tờ bản đồ số 69)
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Huy, ông Tuấn (Từ thửa 210 tờ bản đồ số 71) - Nhà ông Biên, ông Hữu (Đến thửa 211 tờ bản đồ số 71)
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Thành, ông Lượng (Từ thửa 268...270, tờ bản đồ số 75) - Nhà ông Phát, ông Hiển (Đến thửa 278 tờ bản đồ số Số 75)
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Đinh Phượng (từ thửa 87, 88, 93, 98 tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Hải (Đến thửa 102, 104, 120, 118, 116, 117, 121…124, 125 tờ bản đồ số 51)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Đình (Từ thửa 353, 354, 45, tờ bản đồ số 55) - Đập đồng chè (Đến thửa 3 tờ bản đồ số 55)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Mận (Từ thửa 44, 45, 55, 74 tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Thiên (Đến thửa 345, 346 tờ bản đồ số 56)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Cước, ông Hoài (Từ thửa 111, 125, 151...153 tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Việt, ông Sơn (Đến thửa 164...166, 202, 218, ..., 353, 354 tờ bản đồ số 56)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Đất ông Ga, NN bà Thân (Từ thửa 277, 278, 279, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Kiều, ông Bùi Xuân Sửu (Đến thửa 280, 284...288, ..., 275, 276 tờ bản đồ số 63)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Cước, ông Hoài (Từ thửa 361, 362 tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Việt, ông Sơn (363, 364 tờ bản đồ số 56)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Kiều (Từ thửa 36 tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Sỹ (Đến thửa 37 tờ bản đồ số 46)
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Hà (Từ thửa 1. 4, 7, 17 tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Tuân, ông Nam (Đến thửa 18, 36, 57, 69 tờ bản đồ số 49)
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Đại (Từ thửa 32, 40, 47, 58 tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Nghệ (Đến thửa 64, 73, 74 tờ bản đồ số 50)
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Tùng (Từ thửa 15, 37, 39, 43 tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Nam, ông Quỳ (Đến thửa 44, 45, 51, 55, 58, 61, 65. 67, 69, 70, 74, 75, 76, 77, 82, 86, 87, 93, 98, 38, 31, 54, 56, 57, 62, 94, 39 (155) tờ bản đồ số 50)
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Phạm Quảng Ba (Từ thửa 154, 158, 159, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Quyền (Đến thửa 32, ..., 69...75, 50, 44, 52, 53, 54, 56, 57 tờ bản đồ số 54)
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư: Giáp Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Lưu (Từ thửa 32, 38...40, tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Thuỳ (Đến thửa 52, 64, 65, 76, 77, 100, 101, 110, 119, 130, 131, 132, 133...136, 137, 138 tờ bản đồ số 55)
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn UB phường - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Hà, ông Cường Lý (Từ thửa 7, 8, 23, 42, tờ bản đồ số 62) - Nhà ông Tú, bà Thành (Đến thửa 15, 48, 25, …, 265, 266, 267, 268, 269, 270 tờ bản đồ số 62)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Tùng (Từ thửa 155, 160...163, tờ bản đồ số Số 50) - Nhà ông Nam, ông Quỳ (Đến thửa 164...166 tờ bản đồ số 50)
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn trước UB - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Phương, bà Hải (Từ thửa 60, 74, 75, 81 tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Hoan (Đến thửa 33, 35, 59, 262, 263, 264, 265, 281, 293...295 tờ bản đồ số 63)
Đất ở 2.600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn trước UB) - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Phương, bà Hải (Từ thửa 313 tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Hoan (Đến thửa 315 tờ bản đồ số 63)
Đất ở 2.600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn UB phường - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Hà, ông Cường Lý (Từ thửa 97 (lô số 1) tờ bản đồ số 62) - Nhà ông Tú, bà Thành (Đến thửa 97 (lô số 6) tờ bản đồ số 62)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 159, 131, 112, tờ bản đồ số 69) - CBLS (Đến thửa 100, 63, 71 tờ bản đồ số 69)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 45, 80, 89, 90 tờ bản đồ số 70) - CBLS (Đến thửa 81, 66, ..., 124, 125 tờ bản đồ số 70)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 91, 92, 72, 59 tờ bản đồ số 70) - CBLS (Đến thửa 64, 69 tờ bản đồ số 25)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 9, 7, 4, 32, 21 tờ bản đồ số 70) - CBLS (Đến thửa 18, 15, 8, 14, 111, 116, 117, 118, 119 tờ bản đồ số 70)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 183, 78...80, tờ bản đồ số 71) - CBLS (Đến thửa 87...89, ..., 181, 189, 192 tờ bản đồ số 71)
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 60, 59, 72, tờ bản đồ số 71) - CBLS (Đến thửa 63...66, .., 195 tờ bản đồ số 71)
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 10, 11, 15, 20 tờ bản đồ số 71) - CBLS (Đến thửa 21, 29,.... 185, 186, 187, 188, 27 tờ bản đồ số 71)
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 5, 24, 25, 37, tờ bản đồ số 75) - CBLS (Đến thửa 19, 101, ..., 228, 230, 231...233, 248, 249 tờ bản đồ số 30)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 78, 102, 103, tờ bản đồ số 75) - CBLS (Đến thửa 138, 139, ..., 236, 237 tờ bản đồ số Số 75)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 144, 145, 152, tờ bản đồ số 75) - CBLS (Đến thửa 158, 156, 162, 163, 169, 176, 170 tờ bản đồ số 75)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 250, 251, 252, tờ bản đồ số 75) - CBLS (Đến thửa 263, 160, ..., 165 tờ bản đồ số 75)
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 36, 37, 197, 57 tờ bản đồ số 76) - CBLS (Đến thửa 58, 199, ..., 88 tờ bản đồ số 76)
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 61, 88, 59, 87 tờ bản đồ số 76) - CBLS (Đến thửa 113, 198, ..., 220, 222, 223, 227...229 tờ bản đồ số 76)
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 200 (Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6) tờ bản đồ số 76) - CBLS (Đến thửa 218, 224, 225 tờ bản đồ số 76)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 184, 201, 203, tờ bản đồ số 76) - CBLS (Đến thửa 204, 205, 206, 207 tờ bản đồ số 76
Đất ở 1.900.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dàn cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 126, tờ bản đồ số 70) - CBLS (Đến thửa 127, 111 tờ bản đồ số 70)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
(Từ thửa 202, 203 tờ bản đồ số 71) - (Đến thửa 213...218, 227...233 tờ bản đồ số 71)
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
(Từ thửa 275 tờ bản đồ số 75) - (Đến thửa 277 tờ bản đồ số 75)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
(Từ thửa 270 tờ bản đồ số 75) - (Đến thửa 274 tờ bản đồ số 75)
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
(Từ thửa 172 tờ bản đồ số 75) - (Đến thửa 172 tờ bản đồ số 75)
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
-
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Giáp đường Quốc lộ 15A đi khối Đóng - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Lưu (Từ thửa 19 (lô 01...09) tờ bản đồ số Số 55) - Nhà bà Thủy (Đến thửa 23, 30, 29 (lô số 01...14) tờ bản đồ số 55)
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Cồn Vang (cũ) (Từ thửa 114 tờ bản đồ số 47) - Cồn Vang (cũ) (Đến thửa 114 tờ bản đồ số 47)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Cồn Vang (cũ) (Từ thửa 82, 77, 68, 65 tờ bản đồ số Số 49) - Cồn Vang (cũ) (Đến thửa 80, ..., 94, 96, 100, 106, 109 tờ bản đồ số 49)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Cồn Vang (cũ) (Từ thửa 1, 5, 9, 13, tờ bản đồ số 50) - Cồn Vang (cũ) (Đến thửa 16, 20, ..., 117 tờ bản đồ số Số 50)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Cồn Vang (cũ) (Từ thửa 1, 2, 48, 54, tờ bản đồ số - Cồn Vang (cũ) (Đến thửa 55, 56 tờ bản đồ số 53)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Đóng (cũ) (từ thửa 63, 58, 62, 52 tờ bản đồ số 54) - Đóng (cũ) (Đến thửa 57, 46, 47, 40, 3, 54, 102, 103, 108, 109, 116, 117, 125, 135, 88, 110, 56, 52, 53, 57, 145 tờ bản đồ số 54)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Đóng (cũ) (Từ thửa 136, 132, 131, tờ bản đồ số 54) - Đóng (cũ) (Đến thửa 124, 123, 99, 32, 24, 33, 48, 53, 49, 41, 37, 34, 35, 122, 133, 134, 101, 100 tờ bản đồ số 54)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Đóng (cũ) (Từ thửa 102, 78, 66, tờ bản đồ số 55) - Đóng (cũ) (Đến thửa 53, 48, 47, 41, 33, 22, 20, 19, 8 tờ bản đồ số 55)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Đóng (cũ) (Từ thửa 42, 53, 4, 9, tờ bản đồ số 55) - Đóng (cũ) (Đến thửa 5, 6, 16, 15, 11, 17, 12, 10, 13, 26, 34, 14, 28 tờ bản đồ số 55)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư: Giáp Đường Quốc lộ 15A đi khối Đóng - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Từ nhà ông Thành, bà Lưu (Từ thửa 47, 41, 33, 22 tờ bản đồ số 55) - Đến nhà ông Nồng, ông Kim (Đến thửa 133, 134, 135, 136 tờ bản đồ số 55)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư: Giáp Đường Quốc lộ 15A đi khối Đóng - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Từ nhà ông Thành, bà Lưu (Từ thửa 16, 15, 11, 17 tờ bản đồ số 55) - Đến nhà ông Nồng, ông Kim (Đến thửa 26, 34, 28, 27, 35, 18 tờ bản đồ số 10)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Đóng (cũ) (Từ thửa 6...10, 13... 16 tờ bản đồ số 61) - Đóng (cũ) (Đến thửa 21, 22...25, 32...34, 39...42, 48, 52, 18, 41, 35, 06, 310, 231, 232 tờ bản đồ số 61)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Lưu (Từ thửa 154...156, 144...147 tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Thủy (Đến thửa 132, 139...143, 148...153, 157, 158 tờ bản đồ số 55)
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
-
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nghĩa Sơn (Cũ) (Từ thửa 52, 59, 92, 94 tờ bản đồ số Số 51) - Nghĩa Sơn (Cũ) (Đến thửa 96, 103, 107, 91, 95, 111 tờ bản đồ số 51)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nghĩa Sơn (Cũ) (Từ thửa 215, 139, 203, tờ bản đồ số Số 56) - Nghĩa Sơn (Cũ) (Đến thửa 219, 264, 249, 265, 293, 307, 306, 338 tờ bản đồ số 56)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 149, 163, 123, tờ bản đồ số 56) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 137, ..., 2, 16, 8, 11, 91, 180 tờ bản đồ số 56)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 24...29, 36...40, tờ bản đồ số 57) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 51, 81, 82, 216, 243, 247, 259, 260, 270...272, 280...283, 294, 305, 22, 23, 101, 257 tờ bản đồ số 57)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 307, 308, 311, tờ bản đồ số 57) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 312, 318, 323 tờ bản đồ số 57)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 5..., 17, 20 tờ bản đồ số Số 57) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 34, 35, 43, 44, 101, 273, 284, 19 tờ bản đồ số 57)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 328 tờ bản đồ số 57) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 329 tờ bản đồ số 57)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 230, 231, 232, tờ bản đồ số 58) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 8, 6, 11, 12 tờ bản đồ số Số 13)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 281, 282, 91, tờ bản đồ số Số 58) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 92 tờ bản đồ số 58)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Sơn Cường (Từ thửa 59, 86, 108, 117 tờ bản đồ số 62) - Sơn Cường (Đến thửa 116, ..., 33, 130 tờ bản đồ số 62)
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Sơn Cường (Từ thửa 241, 240, 226, tờ bản đồ số 63) - Sơn Cường (Đến thửa 239, …, 54, 132, 282, 283 tờ bản đồ số 63)
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Sơn Cường (Từ thửa 47, 48, 38, 15 tờ bản đồ số - Sơn Cường (Đến thửa 63, 99 tờ bản đồ số 18)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 31, 33, 35, 37 tờ bản đồ số Số 64) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 20...25, 28, 29, 6, 7, 14, 16, 19, 15, 18 tờ bản đồ số 64)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nam Cường (Cũ) (từ thửa 32, 34 tờ bản đồ số 19) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 38 tờ bản đồ số 64)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nghĩa Sơn (Cũ) (Từ thửa 3, 4, 17...22, tờ bản đồ số Số 68) - Nghĩa Sơn (Cũ) (Đến thửa 37...39, 45, 53, 57, 60, 61, 66, 75, 199, 200, 201, 202 từ bản đồ số 68)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nghĩa Sơn (Cũ) (Từ thửa 24, 10, 25, 38 tờ bản đồ số Số 69) - Nghĩa Sơn (Cũ) (Đến thửa 39, ..., 181, 182 tờ bản đồ số Số 69)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Khu vực đấu giá đất (Từ thửa 97 (Lô số 11, 12) tờ bản đồ số 62) - Nguyễn Ngọc Cường (96, 220, 221 tờ bản đồ số 62)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
-
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Quang Phong cũ
-
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A1 tuyến đường rộng 52 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 14 tờ bản đồ số 84 (cũ 08) -
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A1 tuyến đường rộng 52 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 02 - Đến lô 13
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
lô số 15, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 28, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô 16, tờ bản đồ số 84 - Đến lô 27, tờ bản đồ số 84
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A2 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 7, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A2 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 8, 14, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A2 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 84 - Đến lô 13, tờ bản đồ số 84
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A3 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 5, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A3 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 2, 3, 4, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A3 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 06, tờ bản đồ số 84 - Lô số 10, tờ bản đồ số 84
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A3 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 13, tờ bản đồ số 84 - Lô số 17, tờ bản đồ số 84
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A3 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 11, 12, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A4 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 17, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 29, tờ bản đồ số 84
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 15 tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 14, tờ bản đồ số 84
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 16 đến lô 30, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A5 Tuyến đường rộng 13, 5 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ Lô số 2, tờ bản đồ số 84 - Đến Lô số 5, tờ bản đồ số 84
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 13, 5 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 22, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 30, tờ bản đồ số 84
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 16 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 6, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ Lô số 7, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 15, tờ bản đồ số 84
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 17, 18, 19, 20, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô 21, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 16, tờ bản đồ số 84 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A6 Tuyến đường rộng 13, 5 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 91 (cũ 15) - Đến lô số 12, tờ bản đồ số 91 (cũ 15)
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 14, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 17, tờ bản đồ số 91
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô 19, tờ bản đồ số 91 - Đến lô 29, tờ bản đồ số 91
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 16 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 30, tờ bản đồ số 91 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 13, tờ bản đồ số 91 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 18, tờ bản đồ số 91 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A7 Tuyến đường rộng 16 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 05, tờ bản đồ số 91
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 16 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 6, tờ bản đồ số 91 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 7, tờ bản đồ số 91 - Đến Lô số 16, tờ bản đồ số 91
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 13, 5 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 24, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 32, tờ bản đồ số 91
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 18, 21, tờ bản đồ số 91 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 17, 22, tờ bản đồ số 91 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A8 Tuyến đường rộng 13, 5 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 1 , tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 9, tờ bản đồ số 91
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 15, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 23, tờ bản đồ số 91
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 25, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 31, tờ bản đồ số 91
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 11, 12, 13, tờ bản đồ số 91 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 10, 14, 24, tờ bản đồ số 91 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 12 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 85 (cũ 09) -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 39 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 13, tờ bản đồ số 85 -
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 12 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô 5; 8; 9; 10; 11; 12; 2; 3; 4, tờ bản đồ số 85 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 39 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 65; 39; 31; 30, tờ bản đồ số 85 -
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 39 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 32; 33; 34; 35; 36; 37; 38; 29; 14; 15; 59; 44, tờ bản đồ số 85 -
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 12 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 22; 23; 40; 47; 48; 54; 60; 64, tờ bản đồ số 85 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 12 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 41; 42; 43; 11; 15; 46; 49; 50; 51; 52; 55; 56; 57; 58; 59; 61; 62; 63; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 24; 25; 26; 27; 28; 245 (lô 53), tờ bản đồ số 85 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 49 m - Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 01, 15, tờ bản đồ số 88 (cũ 12) -
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 17, tờ bản đồ số 88 - Đến lô số 26, tờ bản đồ số 88
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 16, 27, tờ bản đồ số 88 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 49 m - Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 88 - Đến lô số 14, tờ bản đồ số 88
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 18 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số A1, tờ bản đồ số 86 -
Đất ở 16.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 18 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số A2, tờ bản đồ số 86 - Lô số A10, tờ bản đồ số 86
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số A11, B26 tờ bản đồ số 86 -
Đất ở 15.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 18 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số B1, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số B10, tờ bản đồ số 86
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 16 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số B12, C19, tờ bản đồ số 86 -
Đất ở 11.900.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số C1, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số C8, tờ bản đồ số 86
Đất ở 9.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô C10, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số C18, tờ bản đồ số 86
Đất ở 9.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô C9, tờ bản đồ số 86 -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 18 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số B27, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số B32, tờ bản đồ số 86
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số A12, A13, tờ bản đồ số 86 -
Đất ở 9.900.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số B13 - Đến lô số B24
Đất ở 9.900.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số B25, tờ bản đồ số 86 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu QH 70 lô xóm 1 xã Nghĩa Hòa - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 01, tờ bản đồ số 109 - Đến lô số 19, tờ bản đồ số 109
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu QH 70 lô xóm 1 xã Nghĩa Hòa - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 56, tờ bản đồ số 109 - Đến lô số 70, tờ bản đồ số 109
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu QH 24 lô xóm 1 xã Nghĩa Hòa (dãy 2) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 23, 24, tờ bản đồ số 30 -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu QH 24 lô xóm 1 xã Nghĩa Hòa (dãy 2) - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 01 , tờ bản đồ số 30 - Đến lô số 22, tờ bản đồ số 30
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH rộng 10 m - Khu QH 19 lô xóm 1, xã Nghĩa Hòa - Phường Quang Phong cũ
Lô số A1, A2, A3, tờ bản đồ số 30 - Đến lô số A19, tờ bản đồ số 30
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 39 m - Khu QH 15 lô trước Trạm Y tế xã Nghĩa Hòa - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 10, tờ bản đồ số 33 - Đến lô số 15, tờ bản đồ số 33
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu QH 15 lô trước Trạm Y tế xã Nghĩa Hòa - Phường Quang Phong cũ
Lô số 01, tờ bản đồ số 33 - Đến lô số 09, tờ bản đồ số 33
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 39 m - Khu QH 18 lô Chợ Vạc - Phường Quang Phong cũ
Lô số 01, 02, 03, 10, 12 tờ bản đồ số 33 -
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 39 m - Khu QH 18 lô Chợ Vạc - Phường Quang Phong cũ
Lô số 11, tờ bản đồ số 33 -
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 20 m - Khu QH 18 lô Chợ Vạc - Phường Quang Phong cũ
Lô số 09, 18, tờ bản đồ số 33 -
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 20 m - Khu QH 18 lô Chợ Vạc - Phường Quang Phong cũ
Lô số 04, 05, 06, 07, 08, 13, 14, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 33 -
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 24 m - Khu đô thị Long Sơn 1 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85 -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 18 m - Khu đô thị Long Sơn 1 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85 -
Đất ở 16.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 13, 5 m - Khu đô thị Long Sơn 1 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85 -
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 13 m - Khu đô thị Long Sơn 1 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85 -
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 13 m - Khu đô thị Long Sơn 2 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85 -
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 12 m - Khu đô thị Long Sơn 2 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85 -
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 24 m - Khu đô thị Long Sơn 4 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 15 m - Khu đô thị Long Sơn 4 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 -
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 13 m - Khu đô thị Long Sơn 4 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 -
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 12 m - Khu đô thị Long Sơn 4 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 -
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 10 m - Khu đô thị Long Sơn 4 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 -
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 13 m - Nhà ở liền kề Vincom - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 87 -
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu QH chia lô đất ở khối Trung Cấp, Phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 1843/QĐ-UBND ngày 08/09/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô số A12, A13 tờ bản đồ số 86 -
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 5 m - Khu QH Đông Tâm 1 (nay là khối Đồng Tâm), phường Hòa Hiếu (được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 614QĐ-UBND ngày 20/11/2009) - Phường Quang Phong cũ
Lô B4, B5, B6, B7 -
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 10 m - Khu tái định cư 5, 2 ha (6 lô khu A8) tại khối Long Hạ, phường Thái Hòa - Phường Quang Phong cũ
Lô 25 đến lô số 30, tờ bản đồ số 15 (mới 91) -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 15 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại khối 1, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (đế đấu giá) tại Quyết định số 2076/QĐ-UBND ngày 01/10/2024. - Phường Quang Phong cũ
Lô 04, 05, 06 -
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại khối 1, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (đế đấu giá) tại Quyết định số 2076/QĐ-UBND ngày 01/10/2024. - Phường Quang Phong cũ
Lô 01, 02, 03 -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu chia lô đấu giá - Khu chia lô đấu giá khối Sơn Cường (Nghĩa Sơn cũ) - Phường Quang Phong cũ
Khu vực đấu giá đất (Từ thửa 97 (Lô số 7, 8, 9, 10, 13) tờ bản đồ số 62) - Khu vực đấu giá đất (Từ thửa 97 (Lô số 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24) tờ bản đồ số 62)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường hiện trạng 3, 5 m - Khu chia lô đấu giá tại khối CBLS2, phường Quang Phong (Điều chỉnh) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 02 -
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường D3 - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô B01 đến lô B13 -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường N3 - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô B14 đến lô B33 -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô B34 đến lô B52 -
Đất ở 13.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường D3 - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô A01 đến lô A21 -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường N3 - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô A35 đến lô A43 -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô A22 đến lô A34 -
Đất ở 13.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô A44 đến lô A54 -
Đất ở 13.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 16 m - Khu chia lô đất ở khối Long Thượng, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 23/05/2017. - Phường Quang Phong cũ
Lô A1, A2, A3, A4, B1, B2, C1, C2, C3, C4, C5 -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 18 m - Khu chia lô Nam Đồng Sắn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 23/05/2017. - Phường Quang Phong cũ
Lô số B1 -
Đất ở 16.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường rông 9 m - Khu chia lô Nam Đồng Sắn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 23/05/2017. - Phường Quang Phong cũ
Lô số B2 đến lô số B6 -
Đất ở 10.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường rộng 9 m - Khu chia lô Nam Đồng Sắn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 23/05/2017. - Phường Quang Phong cũ
Lô số C1 đến lô số C5 -
Đất ở 10.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH rộng 12 m - Đất QH chia lô đất ở khối Tân Liên (tờ bản đồ số 7) - Phường Quang Phong cũ
Các lô bám đường QH rộng 12 m -
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH rộng 10,5 m - Đất QH chia lô đất ở khối Tân Liên (tờ bản đồ số 7) - Phường Quang Phong cũ
Các lô bám đường QH rộng 10,5 m -
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH rộng 9 m - Đất QH chia lô đất ở khối Tân Liên (tờ bản đồ số 7) - Phường Quang Phong cũ
Các lô bám đường QH rộng 9 m -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 9 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa - Phư
Từ lô B13 đến lô B21 -
Đất ở 10.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa - Ph
Lô A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10 -
Đất ở 15.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa - Ph
Lô B1, B2, B3, B4, B6, B7, B8, B9 -
Đất ở 15.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa - Ph
Lô A11 -
Đất ở 17.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 16 m và 9 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái H
Lô B12, C19 -
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 9 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa - Phư
Lô C2 -
Đất ở 10.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường Quốc lộ 48 và đường QH 10 m - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1 -
Đất ở 24.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường Quốc lộ 48 - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 02 đến lô số 14 -
Đất ở 22.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường Quốc lộ 48 và đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 15 -
Đất ở 26.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 10 m và đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 16 -
Đất ở 16.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 10 m (lối 2) - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 17 đến lô số 26 -
Đất ở 13.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 10 m và đường QH 10 m - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 27 -
Đất ở 14.600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 24 m và đường 13, 5 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô
Lô A-01 -
Đất ở 19.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 24 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 p
Lô số A-02 đến lô số A-10 -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 24 m và đường 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô th
Lô A-11 -
Đất ở 19.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 13 m và đường QH 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô
Lô A-12 -
Đất ở 11.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 p
Lô số A-13 đến lô số A-20 -
Đất ở 10.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 13 m và đường QH 13, 5 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu
Lô A-21 -
Đất ở 11.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 24 m và đường 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô th
Lô B-1 -
Đất ở 19.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 24 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 p
Từ lô số B-2 đến lô số B-13 -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 24 m và đường 9 m (gần trung tâm TX) - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái địn
Lô B-14 -
Đất ở 19.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 13 m và đường 9 m (gần trung tâm TX) - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái địn
Lô B-15 -
Đất ở 11.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 p
Từ lô số B-16 đến lô số B-25 -
Đất ở 10.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 13 m và đường QH 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô
Lô B-26 -
Đất ở 11.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu QH chia lô đất ở khối Trung cấp, Phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 1843/QĐ-UBND ngày 08/09/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô số A12, A13 tờ bản đồ số 10 -
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 5 m - Khu QH Đông Tâm 1 (nay là khối Đồng Tâm), phường Hòa Hiếu (được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 614QĐ-UBND ngày 20/11/2009) - Phường Quang Phong cũ
Lô B4, B5, B6, B7 -
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 10 m - Khu tái định cư 5, 2 ha (6 lô khu A8) tại khối Long Hạ, phường Thái Hòa - Phường Quang Phong cũ
Lô 25 đến lô số 30, tờ bản đồ số 15 (mới 91) -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 15 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại khối 1, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2076/QĐ-UBND ngày 01/10/2024. - Phường Quang Phong cũ
Lô 04, 05, 06 -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại khối 1, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2076/QĐ-UBND ngày 01/10/2024. - Phường Quang Phong cũ
Lô 01,02, 03 -
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 10 m - Khu tái định cư 5, 2 ha (6 lô khu A8) tại khối Long Hạ, phường Thái Hòa - Phường Quang Phong cũ
Lô 25 đến lô số 30, tờ bản đồ số 15 (mới 91) -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 9 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô B13, B14, B15, B16, B17, B18, B19, B20, B21 -
Đất ở 10.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10 -
Đất ở 15.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô B1, B2, B3, B4, B6, B7, B8, B9 -
Đất ở 15.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô A11 -
Đất ở 17.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 16 m và 9 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô B12, C19 -
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 9 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô C2 -
Đất ở 10.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường Quốc lộ 48 và đường QH 10 m - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1 -
Đất ở 24.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường Quốc lộ 48 - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 -
Đất ở 22.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường Quốc lộ 48 và đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 15 -
Đất ở 26.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 10 m và đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 16 -
Đất ở 16.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 10 m (lối 2) - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26 -
Đất ở 13.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 10 m và đường QH 10 m - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 27 -
Đất ở 14.600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 24 m và đường 13, 5 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô
Lô A-01 -
Đất ở 19.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 24 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 p
Lô A-02 -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 24 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 p
Từ lô A-03 đến lô A-10 -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 24 m và đường 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô th
Lô A-11 -
Đất ở 19.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 13 m và đường QH 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô
Lô A-12 -
Đất ở 11.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 p
Từ lô A-13 đến lô A-20 -
Đất ở 10.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 13 m và đường QH 13, 5 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu
Lô A-21 -
Đất ở 11.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 24 m và đường 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô th
Lô B-1 -
Đất ở 19.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 24 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 p
Từ lô B-2 đến lô B-13 -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 24 m và đường 9 m (gần trung tâm thị xã) - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái
Lô B-14 -
Đất ở 19.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 13 m và đường 9 m (gần trung tâm TX) - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái địn
Lô B-15 -
Đất ở 11.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 p
Từ lô B-16 đến lô B-25 -
Đất ở 10.700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 13 m và đường QH 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô
B-26 -
Đất ở 11.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Phường Long Sơn cũ
Công ty Cầu đường bộ thửa số 03, tờ bản đồ số 82 - Bệnh viện cũ (nay là Cục dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh) thửa 109, tờ bản đồ số 96
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Hùng Vương - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Hoàng Thế Nam thửa số 72, tờ bản đồ số 87 - Ngã tư giao nhau đường Lê Hồng Phong thửa số 218, 239 tờ bản đồ số 85
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Mai Hắc Đế - Phường Long Sơn cũ
Ngã tư giao nhau đường Lê Hồng Phong thửa số 216, 217 tờ bản đồ số 85 - Cầu Hiếu 2 thửa số 243, 244 tờ bản đồ số 83
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Hồng Phong - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Trần Văn Hà thửa số 15, 16 tờ bản đồ số 80 - Giao nhau với đường Lý Nhật Quang (thửa SL01-09 tờ bản đồ số 92)
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lý Nhật Quang - Phường Long Sơn cũ
Nhà bà Lại Thị Hường thửa số 289, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND phường thửa số 219, tờ bản đồ số 93
Đất TM-DV 3.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Vực Giồng- Khe Son - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Đậu Quang Tình thửa số 107, tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Phan Anh Tuấn thửa số 194, tờ bản đồ số 95
Đất TM-DV 3.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Làng Vạc - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Lê Văn Chương thửa số 18, tờ bản đồ số 79 - Nhà ông Trịnh Đình Hợi thửa 235, tờ bản đồ số 91
Đất TM-DV 3.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phan Đình Phùng - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Trương Công Cư thửa 208, tờ bản đồ số 90 - Nhà ông Trần Biên Cương thửa số 59, tờ bản đồ số 92
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Cao Văn Tý thửa số 29 tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Nhà ông Phùng Đình Hòa thửa số 190, tờ bản đồ số 84 (khối Tân Long)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Phường Long Sơn cũ
Nhà bà Võ Thị Vân thửa số 287, tờ bản đồ số 84 (khối Long Thượng) - Giao nhau với đường Phan Đình Phùng (tờ bản đồ số 91 khối Long Hạ)
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Hồ Bá Ôn - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Chu Ngọc Trà thửa số 47, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Giao nhau với đường Phan Đình Phùng (tờ bản đồ số 91 khối Long Hạ)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Phường Long Sơn cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Minh thửa số 05, tờ bản đồ số 78 (khối Tân Long) - Nhà ông Trịnh Đình Trường thửa số 212, tờ bản đồ số 90 khối Long Hạ
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường N7 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Phan Hữu Tự thửa số 06, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Giao nhau với đường Mai Hắc Đế thửa số 173, 194 tờ bản đồ số 84
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Trần Đình Phong - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Trần Vũ Hải thửa số 03, tờ bản đồ số 79 - Nhà ông Phan Hữu Tự thửa số 06, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường đi Bãi Rác - Phường Long Sơn cũ
Vực Giồng thửa số 31, tờ bản đồ số 107 - Cổng chào Đông Quang thửa số 96 tờ bản đồ số 119
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Trung tâm xã Nghĩa Hòa - Phường Long Sơn cũ
Trường Tiểu Học Nghĩa Hòa thửa số 45, tờ bản đồ số 109 (khối 1, phường Long Sơn) - Giao nhau với đường đi Bãi Rác (khối 3) thửa số 40, tờ bản đồ số 113
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường khối - Khối Tân Long - Phường Long Sơn cũ
Đoạn từ Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Mai thửa số 53, tờ bản đồ số 08 - Nhà ông Lê Xuân Hoàn thửa số 171, tờ bản đồ số 08
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các tuyến đường khối còn lại - Khối Tân Long - Phường Long Sơn cũ
tờ bản đồ số 78, 79, 83, 84 (khối Tân Long) - tờ bản đồ số 78, 79, 83, 84 (khối Tân Long)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Long - Phường Long Sơn cũ
-
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Ngõ 8, đường Văn Đức Giai - Khối Long Thượng - Phường Long Sơn cũ
các thửa 146, 147 tờ bản đồ số 83 - thửa 162, tờ bản đồ số 83
Đất TM-DV 1.325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường khối - Khối Long Thượng - Phường Long Sơn cũ
các thửa 506, 507, 508, 509, 511 tờ bản đồ số 84 - các thửa 506, 507, 508 tờ bản đồ số 84
Đất TM-DV 2.625.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Long Thượng - Phường Long Sơn cũ
-
Đất TM-DV 1.325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường khối - Khối Long Hạ - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Vũ Duy Thịnh Thửa 70, tờ bản đồ số 90 - Nhà ông Nguyễn Đình Lệ thửa số 289, tờ bản đồ số 90
Đất TM-DV 1.325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường khối - Khối Long Hạ - Phường Long Sơn cũ
các thửa 17, 18, 22, 44 tờ bản đồ số 91 - các thửa 17, 18, 22, 44 tờ bản đồ số 91
Đất TM-DV 2.625.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Long Hạ - Phường Long Sơn cũ
-
Đất TM-DV 1.325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường nhựa - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Lê Xuân Thịnh Thửa 243, tờ bản đồ số 85 - Trường Mầm Non Long Sơn Thửa số 104, tờ bản đồ số 93
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Quảng thửa số 103, tờ bản đồ số 85 - Giao nhau với đường Lý Nhật Quang (thửa số 211, tờ bản đồ số 93)
Đất TM-DV 2.625.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Đoạn Trục chính tờ bản đồ số thửa 192, tờ bản đồ số 86 - Đường Vực Giồng- Khe Son thửa số 107, 121 tờ bản đồ số 85
Đất TM-DV 2.625.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối Giáp Hòa Hiếu - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Các thửa 18, 29, 30, 411 tờ bản đồ số 85 - Giáp ranh Hòa Hiếu thửa số 30, 52 tờ bản đồ số 85
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Lưu Ngọc Bích thửa số 288, tờ bản đồ số 86 - Theo đường khối ra UBND phường (thửa số 219, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Lưu Văn Huấn thửa số 267, tờ bản đồ số 86 - Nhà ông Nguyễn Văn Phương thửa số 20, tờ bản đồ số 94
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các vị trí còn lại - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
tờ bản đồ số 92, 93, 94, 85, 86 - tờ bản đồ số 92, 93, 94, 85, 86
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
-
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Linh thửa số 274, tờ bản đồ số 94 - Nhà ông Lê Minh Thắng thửa số 72, tờ bản đồ số 96
Đất TM-DV 1.325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Diêu Văn Trưng thửa số 226, tờ bản đồ số 95 - Nhà văn hóa 2 cũ thửa số 91, tờ bản đồ số 103
Đất TM-DV 1.325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Hoàng Ngọc Đoàn Thửa 285, tờ bản đồ số 94 - Nhà bà Đặng Thị Hảo Thửa 254, tờ bản đồ số 95
Đất TM-DV 1.325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
Khu vực tập thể bệnh viện cũ thửa số 92, 117, 119 tờ bản đồ số 96 - thửa số 50, 83, 84 thuộc tờ bản đồ số 96
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
các thửa thuộc tờ bản đồ số 88, 94, 95, 96 - các thửa thuộc tờ bản đồ số 88, 94, 95, 96
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
-
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường Nhựa - Khối Liên Sơn - Phường Long Sơn cũ
Nghĩa trang phường thửa số 220, 223 tờ bản đồ số 93 - Thao trường bắn Thị đội thửa số 38, 39, 42 tờ bản đồ số 108
Đất TM-DV 1.325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính liên khối - Khối Liên Sơn - Phường Long Sơn cũ
Nghĩa trang Liệt sỹ phường thửa số 306, 333 tờ bản đồ số 94 - Nhà bà Lê Thị Hường thửa 106, tờ bản đồ số 102
Đất TM-DV 1.325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường nội khối - Khối Liên Sơn - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Xuân Toàn thửa số 11, tờ bản đồ số 101 - Nhà ông Võ Văn Minh Thửa 122, tờ bản đồ số 100
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Liên Sơn - Phường Long Sơn cũ
Các thửa thuộc tờ bản đồ số 100, 101, 102, 104, 105, 106 - Các thửa thuộc tờ bản đồ số 100, 101, 102, 104, 105, 106
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Liên Sơn - Phường Long Sơn cũ
-
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 1 - Phường Long Sơn cũ
Cổng chào khối 1 thửa số 18, 25 tờ bản đồ số 107 - Nhà bà Trần Thị Nhân thửa số 09, tờ bản đồ số 112
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 1 - Phường Long Sơn cũ
Nhà văn hóa khối 1 thửa số 34, 35, 24 tờ bản đồ số 109 - Đập đồng Chương thửa số 22, 25 tờ bản đồ số 110
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 1 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Thanh thửa số 33, tờ bản đồ số 113 - Nhả văn hóa xóm 2 cũ thửa số 30, 31, tờ bản đồ số 116
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường nhựa - Khối 1 - Phường Long Sơn cũ
Cổng chào xóm 2 cũ thửa số 33, 43, 47 tờ bản đồ số 116 - Điện thờ Làng Vạc thửa số 100, tờ bản đồ số 101
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các vị trí còn lại - Khối 1 - Phường Long Sơn cũ
Các thửa thuộc tờ bản đồ số 107, 109, 112, 113, 116 - Các thửa thuộc tờ bản đồ số 107, 109, 112, 113, 116
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1 - Phường Long Sơn cũ
-
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Nhả ông Cao Xuân Lợi thửa số 4, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Trần Đình Nhung Thửa 55, tờ bản đồ số 121
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Võ Quang Đồng thửa số 16, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Lê Đình Dũng thửa số 1036, tờ bản đồ số 121
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Vũ Văn Trung thửa số 32, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Võ Văn Hùng thửa số 01, tờ bản đồ số 118
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Vũ Văn Tuấn thửa số 65, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Đoàn Minh Thương thửa số 4, tờ bản đồ số 120
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Vũ Văn Thiêm thửa số 84, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Lê Dương Liễu thửa số 28, tờ bản đồ số 118
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Nhà bà Đoàn Thị Lương thửa số 71, tờ bản đồ số 119 - Nhà bà Lương Thị Thủy thửa số 92, tờ bản đồ số 119
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Hòe thửa số 23, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Vũ Văn Trung thửa số 73, tờ bản đồ số 119
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Cổng chào xóm 4 cũ - Nhà ông Đoàn Văn Cường thửa số 08, tờ bản đồ số 122
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Tạ Khắc Hoan thửa số 12, tờ bản đồ số 121 - Trạm bơm Vực Giồng thửa số 1,2, 3 tờ bản đồ số 117
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các vị trí còn lại - Khối 3 - Phường Long Sơn cũ
Các thửa thuộc tờ bản đồ số 118, 119, 121, 122 - Các thửa thuộc tờ bản đồ số 118, 119, 121, 122
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 - Phường Long Sơn cũ
-
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 4 - Phường Long Sơn cũ
Cổng chào khối 4 thửa số 3, 4, 5 tờ bản đồ số 115 - Giao nhau với đường Trung tâm xã Nghĩa Hòa thửa số 40, tờ bản đồ số 111
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 4 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Đinh Ngọc An thửa số 35, tờ bản đồ số 114 - Nhà ông Trần Văn Thức thửa số 49, tờ bản đồ số 114
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 4 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Cao Văn Hinh thửa số 86, tờ bản đồ số 114 - Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 39, tờ bản đồ số 114
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 4 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Tân thửa số 31, tờ bản đồ số 114 - Nhà ông Nguyễn Văn Liêu thửa số 87, tờ bản đồ số 114
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 4 - Phường Long Sơn cũ
Nhà bà Cao Thị Bé thửa số 81, tờ bản đồ số 114 - Nhà Văn hóa khối 4 thửa số 13, tờ bản đồ số 114
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 4 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Kế thửa số 41, tờ bản đồ số 114 - Nhà bà Nguyễn Thị Khanh thửa số 12, tờ bản đồ số 114
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối 4 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Phan Tiến Sỹ thửa số 42, tờ bản đồ số 111 - Nhà ông Phạm Văn Kỷ thửa số 01, tờ bản đồ số 113
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các vị trí còn lại - Khối 4 - Phường Long Sơn cũ
Các thửa thuộc tờ bản đồ số 111, 114, 115 - Các thửa thuộc tờ bản đồ số 111, 114, 115
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 - Phường Long Sơn cũ
-
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại Long Sơn cũ
-
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Nhà máy xử lý rác thải Thái Hòa - Phường Long Sơn cũ
Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi trường Việt Nam - Vị trí nằm cách khu dân cư 2 km
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 (Đường Nguyễn Trãi) - Phường Hòa Hiếu cũ
Cầu Hiếu (từ thửa số 227, tờ bản đồ số 15) - Ngã 6 (đến thửa số 232, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 7.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 (Đường Trần Hưng Đạo) - Phường Hòa Hiếu cũ
Ngã 6 (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 16) - Bà Lam Thắng (Hết tờ bản đồ số 16) (đến thửa số 244, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 7.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 (Đường Trần Hưng Đạo) - Phường Hòa Hiếu cũ
Ông Sin (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 17) - ông Hiếu (tờ bản đồ số 17) (đến thửa số 491, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 6.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 (Đường Trần Hưng Đạo) - Phường Hòa Hiếu cũ
Ngân hàng đầu tư (từ thửa số 249, tờ bản đồ số 18) - ông Hải (tờ bản đồ số 18) (đến thửa số 226, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 (Đường Trần Hưng Đạo) - Phường Hòa Hiếu cũ
ông Băng (tờ bản đồ số 22) (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 22) - Ngã 3 gốc gạo (tờ bản đồ số 22) (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 (Phủ Quỳ) - Phường Hòa Hiếu cũ
Ngã 3 gốc gạo (tờ bản đồ số 22) (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 22) - Đường vào Nghĩa trang (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường 19/5 - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 3, 4, 6, 7) (từ thửa số 123, tờ bản đồ số 6) - Giáp phường Quang Phong (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường 19/5 - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 6, 9) (từ thửa số 448, tờ bản đồ số 9) - Khối Tân Thắng (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phạm Đình Toái - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 7) (thửa số 201, tờ bản đồ số 7) - Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 4) (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phạm Đình Toái - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 10) - Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phạm Đình Toái - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 212, tờ bản đồ số 10) - Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 16) (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phan Phúc Trực (Bàu Sen) - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Kim Tân, Quyết Thắng (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 9) - Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 9, 10) (đến thửa số 170, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Chu Huy Mân - Phường Hòa Hiếu cũ
ông Sơn (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 16) - Bà Toàn (tờ bản đồ số 16) (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 7.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Chu Huy Mân - Phường Hòa Hiếu cũ
Sân Bóng (từ thửa số 156, tờ bản đồ số 16) - Kho Bạc (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 6.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Chu Huy Mân - Phường Hòa Hiếu cũ
Cây Thị (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 15) - Kho Bạc (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 6.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường 3/2 - Phường Hòa Hiếu cũ
Kim Tân (tờ bản đồ số 9) (từ thửa số 239, tờ bản đồ số 9) - Bàu Sen (đến thửa số 239, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Chợ Hiếu - Phường Hòa Hiếu cũ
Ngã 6 (từ thửa số 202, tờ bản đồ số 16) - ông Ninh (tờ bản đồ số 16) (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 6.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Chợ Hiếu - Phường Hòa Hiếu cũ
ông Bình (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 16) - ông Trường (tờ bản đồ số 10) (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 5.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Võ Nguyên Hiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Sơn Tiến (tờ bản đồ số 11) (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 10) - Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Vương Thúc Mậu - Phường Hòa Hiếu cũ
Sơn Tiến (tờ bản đồ số 11, 17) (từ thửa số 170, tờ bản đồ số 11) - ông Bình (tờ bản đồ số 17) (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 19)
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Làng Vạc - Phường Hòa Hiếu cũ
Đường 48 (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 15) - Chợ ngã 4 (đến thửa số 391, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 4.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Làng Vạc - Phường Hòa Hiếu cũ
ông Tuấn (từ thửa số 401, tờ bản đồ số 15) - ông Sinh (đến thửa số 515, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Làng Vạc - Phường Hòa Hiếu cũ
Ngã tư bưu điện (từ thửa số 565, tờ bản đồ số 15) - giáp p. Long Sơn (đến thửa số 673, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 3.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Phường Hòa Hiếu cũ
Cây căng (từ thửa số 285, tờ bản đồ số 15) - Đường 48 cũ (đến thửa số 469, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Phường Hòa Hiếu cũ
Công An thị xã (từ thửa số 554, tờ bản đồ số 15) - giáp p. Long Sơn (đến thửa số 671, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Trần Quốc Hoàn - Phường Hòa Hiếu cũ
bà Danh (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 417, tờ bản đồ số 15) - ông Sơn (thửa 346 tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Trần Quốc Hoàn - Phường Hòa Hiếu cũ
ông Lợi (tờ bản đồ số 15) (từ thửa số 446, tờ bản đồ số 15) - bà Đào (tờ bản đồ số 15) (từ thửa số 416, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Phường Hòa Hiếu cũ
Quốc lộ 48 cũ (từ thửa số 551, tờ bản đồ số 15) - giáp p. Long Sơn (từ thửa số 654, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Hồng Phong (N6) - Phường Hòa Hiếu cũ
Ngã 5 (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 16} - Đường D3 (đến thửa số 491, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 7.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Hồng Phong (N6) - Phường Hòa Hiếu cũ
Đường D3 (từ thửa số 516, tờ bản đồ số 16) - giáp p. Long Sơn (đến thửa số 553, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phan Bội Châu - Phường Hòa Hiếu cũ
Quốc lộ 48 (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 22) - Đường Vương thúc Mậu (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 19)
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phan Bội Châu - Phường Hòa Hiếu cũ
bà Mấm (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 20) - ông Trung (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phan Bội Châu - Phường Hòa Hiếu cũ
Ông Thể (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 21) - Bà Bích (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phan Bội Châu - Phường Hòa Hiếu cũ
Chân dốc bà Mấm (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 19) - Đỉnh dốc (đến thửa số 131, tờ bản đồ số 19)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường D3 (Các ngõ đường N6) - Phường Hòa Hiếu cũ
Đường N6 (từ thửa số 473, tờ bản đồ số 16) - Trạm y tế phường (đến thửa số 685, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường N7 - Phường Hòa Hiếu cũ
Từ đường Trần .... - Giáp phường Long Sơn .....
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường từ ngã Ba đường Phạm Đình Toái đi cầu khe tọ cũ - Khối Tân Thắng - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 4) (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 4) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường vào Nghĩa trang 2 - Khối Tân Thắng - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 4) (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 4) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Tân Thắng - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 3, 4, 6, 7) (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 3) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Tân Thắng - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 3, 4, 5, 6) (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 3) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Thắng - Phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường vào nhà máy nước - Khối Quyết Thắng - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 6) (từ thửa số 328, tờ bản đồ số 6) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Quyết Thắng - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 3, 6, 9) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 3) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Quyết Thắng - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 3, 6, 9) (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 3) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quyết Thắng - Phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối tiếp giáp Bàu Sen - Khối Tân Liên - Phường Hòa Hiếu cũ
khối Tân Liên (433, 434, 435, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối lối 2 giáp Bàu Sen - Khối Tân Liên - Phường Hòa Hiếu cũ
thửa 300, 226, 400, 401 tờ bản đồ số 10 -
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Tân Liên - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường các ngõ đường Phạm Đình Toái - Khối Tân Liên - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 6, 7) (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 6) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Tân Liên - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 4, 7, 9) (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 4) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Liên - Phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Kim Tân - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Kim Tân - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 9) (từ thửa số 284, tờ bản đồ số 9) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Kim Tân - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 154, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối (các ngõ của Quốc lộ 48 đoạn quanh đường 19/5) - Khối Kim Tân - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 15) (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 15) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Kim Tân - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 9) (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 9) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Kim Tân - Phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường chợ ra đội thuế - Khối Tân Thành - Phường Hòa Hiếu cũ
Chợ Hiếu (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 3.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các ngõ đường N6 - Khối Tân Thành - Phường Hòa Hiếu cũ
ông Ngữ (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 360, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Tân Thành - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối (đường ngõ từ đường trục chính) - Khối Tân Thành - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 16, 17) (từ thửa số 327, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Tân Thành - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Tân Thành - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Tân Thành - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 287, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Thành - Phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Cổng Liên Hiệp - Khối Sơn Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 271, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường sau chợ - Khối Sơn Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 214, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Cổng trường cấp 3 - Khối Sơn Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Sơn Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 11, 17, 18) (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 11) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Sơn Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu liên hiệp - Khối Sơn Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Sơn Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10, 11, 12, 18) (từ thửa số 182, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Sơn Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Sơn Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Đồng Tâm - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Đồng Tâm (tờ bản đồ số 22, 23) (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 22) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Đồng Tâm - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Đồng Tâm (tờ bản đồ số 18, 19) (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 18) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính - Khối Đồng Tâm - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Đồng Tâm (tờ bản đồ số 21) (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 21) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối (đường ngõ từ đường trục chính) - Khối Đồng Tâm - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Đồng Tâm (tờ bản đồ số 13, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25) (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 13) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Đồng Tâm - Phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Tân Tiến (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 420, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối (các ngõ đường trục chính) - Khối Tân Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Tiến (tờ bản đồ số 15) (từ thửa số 419, tờ bản đồ số 15) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Tân Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Tiến (tờ bản đồ số 14) (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 14) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Tiến - Phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính, các ngõ đường Quốc lộ 48 - Khối Tân Phú - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Phú (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 200, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính, các ngõ đường Quốc lộ 48 - Khối Tân Phú - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Phú (tờ bản đồ số 18) (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 18) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Tân Phú - Phường Hòa Hiếu cũ
Khối Tân Phú (tờ bản đồ số 17, 18) (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Phú - Phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Hòa Hiếu cũ
-
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Đức (Từ thửa 144, 145, 146 tờ bản đồ số 69) - Nhà bà Sửu (Đến thửa 150, 151, 154, 160...163, 180 tờ bản đồ số 69)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà bà Chung CBLS (Từ thửa 16, 30, 48, 54 tờ bản đồ số 69) - nhà ông Lưu khối Nghĩa Sơn (Đến thửa 167, 70, 76, 75, 84, ..., 196... 199) tờ bản đồ số 69
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Cổng trường Tiểu học, THCS (Từ thửa 93, 94, 95, 96 tờ bản đồ số 70) - Nhà ông Hòa (Hà Hằng) CBLS (Đến thửa 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103,104, 105, 106, 107 (lô số 1...15) tờ bản đồ số 70)
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Cải, ông Giáp (Từ thửa 197, 198, tờ bản đồ số 71) - Nhà bà Thìn, ông Bằng (Đến thửa 199...201, 202, 203, 91, 92, , 113, 115, 154...156, 185 tờ bản đồ số 71)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Huy, ông Tuấn (từ thửa 111, 180...182 tờ bản đồ số 71) - Nhà ông Biên, ông Hợi (Đến thửa 177, 163...172, 141...149, 125...130, 153, 175, 175, 152, 196, 112 tờ bản đồ số 71)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Từ cầu khe Tò cũ (Từ thửa 52, 53, 4, 8, tờ bản đồ số Số 72) - Nhà ông Đài, ông Cường (Đến thửa 9...18, 19, 24, 23, 22, 21, 05, 31 tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
nhà ông Biền (Từ thửa 1 tờ bản đồ số 74) - nhà ông Hạnh (Đến thửa 1 tờ bản đồ số 74)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Thành, ông Lượng (Từ thửa 28, 39...57, 71 tờ bản đồ số 75) - Nhà ông Phát, ông Hiền (Đến thửa 72, 77, 84, 83, ..., 265, 266, 267 tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
nhà ông Đạt, ông Lợi (Từ thửa 254...256, 257, tờ bản đồ số 75) - Nhà ông Minh, ông Biền (258, 259...262, 1, 3, 4, 20...23, 31...34, 63...70, 80, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 227, 228 tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Hiếu (Từ thửa 25...35, 45...56 tờ bản đồ số Số 76) - Nhà ông Đa (Đến thửa 195, ..., 221 tờ bản đồ số 76)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà bà Chung CBLS (Từ thửa 196, 197, 198, 199 tờ bản đồ số 69) - nhà ông Lưu khối Nghĩa Sơn (Đến thửa 207, 200...203, 204, 205, 206, 208 tờ bản đồ số 69)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Huy, ông Tuấn (Từ thửa 210 tờ bản đồ số 71) - Nhà ông Biên, ông Hữu (Đến thửa 211 tờ bản đồ số 71)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Thành, ông Lượng (Từ thửa 268...270, tờ bản đồ số 75) - Nhà ông Phát, ông Hiển (Đến thửa 278 tờ bản đồ số Số 75)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Đinh Phượng (từ thửa 87, 88, 93, 98 tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Hải (Đến thửa 102, 104, 120, 118, 116, 117, 121…124, 125 tờ bản đồ số 51)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Đình (Từ thửa 353, 354, 45, tờ bản đồ số 55) - Đập đồng chè (Đến thửa 3 tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Mận (Từ thửa 44, 45, 55, 74 tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Thiên (Đến thửa 345, 346 tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Cước, ông Hoài (Từ thửa 111, 125, 151...153 tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Việt, ông Sơn (Đến thửa 164...166, 202, 218, ..., 353, 354 tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Đất ông Ga, NN bà Thân (Từ thửa 277, 278, 279, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Kiều, ông Bùi Xuân Sửu (Đến thửa 280, 284...288, ..., 275, 276 tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 15A - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Cước, ông Hoài (Từ thửa 361, 362 tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Việt, ông Sơn (363, 364 tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Kiều (Từ thửa 36 tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Sỹ (Đến thửa 37 tờ bản đồ số 46)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Hà (Từ thửa 1. 4, 7, 17 tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Tuân, ông Nam (Đến thửa 18, 36, 57, 69 tờ bản đồ số 49)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Đại (Từ thửa 32, 40, 47, 58 tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Nghệ (Đến thửa 64, 73, 74 tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Tùng (Từ thửa 15, 37, 39, 43 tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Nam, ông Quỳ (Đến thửa 44, 45, 51, 55, 58, 61, 65. 67, 69, 70, 74, 75, 76, 77, 82, 86, 87, 93, 98, 38, 31, 54, 56, 57, 62, 94, 39 (155) tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Phạm Quảng Ba (Từ thửa 154, 158, 159, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Quyền (Đến thửa 32, ..., 69...75, 50, 44, 52, 53, 54, 56, 57 tờ bản đồ số 54)
Đất TM-DV 600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư: Giáp Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Lưu (Từ thửa 32, 38...40, tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Thuỳ (Đến thửa 52, 64, 65, 76, 77, 100, 101, 110, 119, 130, 131, 132, 133...136, 137, 138 tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn UB phường - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Hà, ông Cường Lý (Từ thửa 7, 8, 23, 42, tờ bản đồ số 62) - Nhà ông Tú, bà Thành (Đến thửa 15, 48, 25, …, 265, 266, 267, 268, 269, 270 tờ bản đồ số 62)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Tùng (Từ thửa 155, 160...163, tờ bản đồ số Số 50) - Nhà ông Nam, ông Quỳ (Đến thửa 164...166 tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn trước UB - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Phương, bà Hải (Từ thửa 60, 74, 75, 81 tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Hoan (Đến thửa 33, 35, 59, 262, 263, 264, 265, 281, 293...295 tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 650.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn trước UB) - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Phương, bà Hải (Từ thửa 313 tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Hoan (Đến thửa 315 tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 650.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn UB phường - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Hà, ông Cường Lý (Từ thửa 97 (lô số 1) tờ bản đồ số 62) - Nhà ông Tú, bà Thành (Đến thửa 97 (lô số 6) tờ bản đồ số 62)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 159, 131, 112, tờ bản đồ số 69) - CBLS (Đến thửa 100, 63, 71 tờ bản đồ số 69)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 45, 80, 89, 90 tờ bản đồ số 70) - CBLS (Đến thửa 81, 66, ..., 124, 125 tờ bản đồ số 70)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 91, 92, 72, 59 tờ bản đồ số 70) - CBLS (Đến thửa 64, 69 tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 9, 7, 4, 32, 21 tờ bản đồ số 70) - CBLS (Đến thửa 18, 15, 8, 14, 111, 116, 117, 118, 119 tờ bản đồ số 70)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 183, 78...80, tờ bản đồ số 71) - CBLS (Đến thửa 87...89, ..., 181, 189, 192 tờ bản đồ số 71)
Đất TM-DV 950.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 60, 59, 72, tờ bản đồ số 71) - CBLS (Đến thửa 63...66, .., 195 tờ bản đồ số 71)
Đất TM-DV 950.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 10, 11, 15, 20 tờ bản đồ số 71) - CBLS (Đến thửa 21, 29,.... 185, 186, 187, 188, 27 tờ bản đồ số 71)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 5, 24, 25, 37, tờ bản đồ số 75) - CBLS (Đến thửa 19, 101, ..., 228, 230, 231...233, 248, 249 tờ bản đồ số 30)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 78, 102, 103, tờ bản đồ số 75) - CBLS (Đến thửa 138, 139, ..., 236, 237 tờ bản đồ số Số 75)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 144, 145, 152, tờ bản đồ số 75) - CBLS (Đến thửa 158, 156, 162, 163, 169, 176, 170 tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 250, 251, 252, tờ bản đồ số 75) - CBLS (Đến thửa 263, 160, ..., 165 tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV 400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 36, 37, 197, 57 tờ bản đồ số 76) - CBLS (Đến thửa 58, 199, ..., 88 tờ bản đồ số 76)
Đất TM-DV 950.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 61, 88, 59, 87 tờ bản đồ số 76) - CBLS (Đến thửa 113, 198, ..., 220, 222, 223, 227...229 tờ bản đồ số 76)
Đất TM-DV 950.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 200 (Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6) tờ bản đồ số 76) - CBLS (Đến thửa 218, 224, 225 tờ bản đồ số 76)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 184, 201, 203, tờ bản đồ số 76) - CBLS (Đến thửa 204, 205, 206, 207 tờ bản đồ số 76
Đất TM-DV 475.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dàn cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
CBLS (Từ thửa 126, tờ bản đồ số 70) - CBLS (Đến thửa 127, 111 tờ bản đồ số 70)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
(Từ thửa 202, 203 tờ bản đồ số 71) - (Đến thửa 213...218, 227...233 tờ bản đồ số 71)
Đất TM-DV 950.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
(Từ thửa 275 tờ bản đồ số 75) - (Đến thửa 277 tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
(Từ thửa 270 tờ bản đồ số 75) - (Đến thửa 274 tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV 400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
(Từ thửa 172 tờ bản đồ số 75) - (Đến thửa 172 tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV 400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối CBLS - Phường Quang Phong cũ
-
Đất TM-DV 400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Giáp đường Quốc lộ 15A đi khối Đóng - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Lưu (Từ thửa 19 (lô 01...09) tờ bản đồ số Số 55) - Nhà bà Thủy (Đến thửa 23, 30, 29 (lô số 01...14) tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Cồn Vang (cũ) (Từ thửa 114 tờ bản đồ số 47) - Cồn Vang (cũ) (Đến thửa 114 tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Cồn Vang (cũ) (Từ thửa 82, 77, 68, 65 tờ bản đồ số Số 49) - Cồn Vang (cũ) (Đến thửa 80, ..., 94, 96, 100, 106, 109 tờ bản đồ số 49)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Cồn Vang (cũ) (Từ thửa 1, 5, 9, 13, tờ bản đồ số 50) - Cồn Vang (cũ) (Đến thửa 16, 20, ..., 117 tờ bản đồ số Số 50)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Cồn Vang (cũ) (Từ thửa 1, 2, 48, 54, tờ bản đồ số - Cồn Vang (cũ) (Đến thửa 55, 56 tờ bản đồ số 53)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Đóng (cũ) (từ thửa 63, 58, 62, 52 tờ bản đồ số 54) - Đóng (cũ) (Đến thửa 57, 46, 47, 40, 3, 54, 102, 103, 108, 109, 116, 117, 125, 135, 88, 110, 56, 52, 53, 57, 145 tờ bản đồ số 54)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Đóng (cũ) (Từ thửa 136, 132, 131, tờ bản đồ số 54) - Đóng (cũ) (Đến thửa 124, 123, 99, 32, 24, 33, 48, 53, 49, 41, 37, 34, 35, 122, 133, 134, 101, 100 tờ bản đồ số 54)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Đóng (cũ) (Từ thửa 102, 78, 66, tờ bản đồ số 55) - Đóng (cũ) (Đến thửa 53, 48, 47, 41, 33, 22, 20, 19, 8 tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Đóng (cũ) (Từ thửa 42, 53, 4, 9, tờ bản đồ số 55) - Đóng (cũ) (Đến thửa 5, 6, 16, 15, 11, 17, 12, 10, 13, 26, 34, 14, 28 tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư: Giáp Đường Quốc lộ 15A đi khối Đóng - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Từ nhà ông Thành, bà Lưu (Từ thửa 47, 41, 33, 22 tờ bản đồ số 55) - Đến nhà ông Nồng, ông Kim (Đến thửa 133, 134, 135, 136 tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư: Giáp Đường Quốc lộ 15A đi khối Đóng - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Từ nhà ông Thành, bà Lưu (Từ thửa 16, 15, 11, 17 tờ bản đồ số 55) - Đến nhà ông Nồng, ông Kim (Đến thửa 26, 34, 28, 27, 35, 18 tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Đóng (cũ) (Từ thửa 6...10, 13... 16 tờ bản đồ số 61) - Đóng (cũ) (Đến thửa 21, 22...25, 32...34, 39...42, 48, 52, 18, 41, 35, 06, 310, 231, 232 tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
Nhà ông Lưu (Từ thửa 154...156, 144...147 tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Thủy (Đến thửa 132, 139...143, 148...153, 157, 158 tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Minh - Phường Quang Phong cũ
-
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nghĩa Sơn (Cũ) (Từ thửa 52, 59, 92, 94 tờ bản đồ số Số 51) - Nghĩa Sơn (Cũ) (Đến thửa 96, 103, 107, 91, 95, 111 tờ bản đồ số 51)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nghĩa Sơn (Cũ) (Từ thửa 215, 139, 203, tờ bản đồ số Số 56) - Nghĩa Sơn (Cũ) (Đến thửa 219, 264, 249, 265, 293, 307, 306, 338 tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 149, 163, 123, tờ bản đồ số 56) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 137, ..., 2, 16, 8, 11, 91, 180 tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 24...29, 36...40, tờ bản đồ số 57) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 51, 81, 82, 216, 243, 247, 259, 260, 270...272, 280...283, 294, 305, 22, 23, 101, 257 tờ bản đồ số 57)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 307, 308, 311, tờ bản đồ số 57) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 312, 318, 323 tờ bản đồ số 57)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 5..., 17, 20 tờ bản đồ số Số 57) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 34, 35, 43, 44, 101, 273, 284, 19 tờ bản đồ số 57)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 328 tờ bản đồ số 57) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 329 tờ bản đồ số 57)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 230, 231, 232, tờ bản đồ số 58) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 8, 6, 11, 12 tờ bản đồ số Số 13)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 281, 282, 91, tờ bản đồ số Số 58) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 92 tờ bản đồ số 58)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Sơn Cường (Từ thửa 59, 86, 108, 117 tờ bản đồ số 62) - Sơn Cường (Đến thửa 116, ..., 33, 130 tờ bản đồ số 62)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Sơn Cường (Từ thửa 241, 240, 226, tờ bản đồ số 63) - Sơn Cường (Đến thửa 239, …, 54, 132, 282, 283 tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Sơn Cường (Từ thửa 47, 48, 38, 15 tờ bản đồ số - Sơn Cường (Đến thửa 63, 99 tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 31, 33, 35, 37 tờ bản đồ số Số 64) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 20...25, 28, 29, 6, 7, 14, 16, 19, 15, 18 tờ bản đồ số 64)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nam Cường (Cũ) (từ thửa 32, 34 tờ bản đồ số 19) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 38 tờ bản đồ số 64)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nghĩa Sơn (Cũ) (Từ thửa 3, 4, 17...22, tờ bản đồ số Số 68) - Nghĩa Sơn (Cũ) (Đến thửa 37...39, 45, 53, 57, 60, 61, 66, 75, 199, 200, 201, 202 từ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Nghĩa Sơn (Cũ) (Từ thửa 24, 10, 25, 38 tờ bản đồ số Số 69) - Nghĩa Sơn (Cũ) (Đến thửa 39, ..., 181, 182 tờ bản đồ số Số 69)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường dân cư - Khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
Khu vực đấu giá đất (Từ thửa 97 (Lô số 11, 12) tờ bản đồ số 62) - Nguyễn Ngọc Cường (96, 220, 221 tờ bản đồ số 62)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Sơn Cường - Phường Quang Phong cũ
-
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Quang Phong cũ
-
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A1 tuyến đường rộng 52 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 14 tờ bản đồ số 84 (cũ 08) -
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A1 tuyến đường rộng 52 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 02 - Đến lô 13
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
lô số 15, tờ bản đồ số 84 -
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 28, tờ bản đồ số 84 -
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô 16, tờ bản đồ số 84 - Đến lô 27, tờ bản đồ số 84
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A2 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 7, tờ bản đồ số 84 -
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A2 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 8, 14, tờ bản đồ số 84 -
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A2 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 84 - Đến lô 13, tờ bản đồ số 84
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A3 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 5, tờ bản đồ số 84 -
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A3 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 2, 3, 4, tờ bản đồ số 84 -
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A3 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 06, tờ bản đồ số 84 - Lô số 10, tờ bản đồ số 84
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A3 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 13, tờ bản đồ số 84 - Lô số 17, tờ bản đồ số 84
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A3 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 11, 12, tờ bản đồ số 84 -
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A4 Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 17, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 29, tờ bản đồ số 84
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 15 tờ bản đồ số 84 -
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 14, tờ bản đồ số 84
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 16 đến lô 30, tờ bản đồ số 84 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A5 Tuyến đường rộng 13, 5 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ Lô số 2, tờ bản đồ số 84 - Đến Lô số 5, tờ bản đồ số 84
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 13, 5 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 22, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 30, tờ bản đồ số 84
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 16 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 6, tờ bản đồ số 84 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ Lô số 7, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 15, tờ bản đồ số 84
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 17, 18, 19, 20, tờ bản đồ số 84 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô 21, tờ bản đồ số 84 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 16, tờ bản đồ số 84 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A6 Tuyến đường rộng 13, 5 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 91 (cũ 15) - Đến lô số 12, tờ bản đồ số 91 (cũ 15)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 14, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 17, tờ bản đồ số 91
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô 19, tờ bản đồ số 91 - Đến lô 29, tờ bản đồ số 91
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 16 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 30, tờ bản đồ số 91 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 13, tờ bản đồ số 91 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 18, tờ bản đồ số 91 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A7 Tuyến đường rộng 16 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 05, tờ bản đồ số 91
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 16 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 6, tờ bản đồ số 91 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 7, tờ bản đồ số 91 - Đến Lô số 16, tờ bản đồ số 91
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 13, 5 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 24, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 32, tờ bản đồ số 91
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 18, 21, tờ bản đồ số 91 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 17, 22, tờ bản đồ số 91 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu A8 Tuyến đường rộng 13, 5 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 1 , tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 9, tờ bản đồ số 91
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 15, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 23, tờ bản đồ số 91
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 25, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 31, tờ bản đồ số 91
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 11, 12, 13, tờ bản đồ số 91 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 24 m - Khu tái định cư 5,2 ha - Phường Quang Phong cũ
Lô số 10, 14, 24, tờ bản đồ số 91 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 12 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 85 (cũ 09) -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 39 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 13, tờ bản đồ số 85 -
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 12 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô 5; 8; 9; 10; 11; 12; 2; 3; 4, tờ bản đồ số 85 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 39 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 65; 39; 31; 30, tờ bản đồ số 85 -
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 39 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 32; 33; 34; 35; 36; 37; 38; 29; 14; 15; 59; 44, tờ bản đồ số 85 -
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 12 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 22; 23; 40; 47; 48; 54; 60; 64, tờ bản đồ số 85 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 12 m - Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 41; 42; 43; 11; 15; 46; 49; 50; 51; 52; 55; 56; 57; 58; 59; 61; 62; 63; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 24; 25; 26; 27; 28; 245 (lô 53), tờ bản đồ số 85 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 49 m - Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 01, 15, tờ bản đồ số 88 (cũ 12) -
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 17, tờ bản đồ số 88 - Đến lô số 26, tờ bản đồ số 88
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số 16, 27, tờ bản đồ số 88 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 49 m - Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 88 - Đến lô số 14, tờ bản đồ số 88
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 18 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số A1, tờ bản đồ số 86 -
Đất TM-DV 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 18 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số A2, tờ bản đồ số 86 - Lô số A10, tờ bản đồ số 86
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số A11, B26 tờ bản đồ số 86 -
Đất TM-DV 3.850.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 18 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số B1, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số B10, tờ bản đồ số 86
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 16 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số B12, C19, tờ bản đồ số 86 -
Đất TM-DV 2.975.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số C1, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số C8, tờ bản đồ số 86
Đất TM-DV 2.375.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô C10, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số C18, tờ bản đồ số 86
Đất TM-DV 2.375.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô C9, tờ bản đồ số 86 -
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 18 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số B27, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số B32, tờ bản đồ số 86
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số A12, A13, tờ bản đồ số 86 -
Đất TM-DV 2.475.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số B13 - Đến lô số B24
Đất TM-DV 2.475.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 9 m - Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn - Phường Quang Phong cũ
Lô số B25, tờ bản đồ số 86 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu QH 70 lô xóm 1 xã Nghĩa Hòa - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 01, tờ bản đồ số 109 - Đến lô số 19, tờ bản đồ số 109
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu QH 70 lô xóm 1 xã Nghĩa Hòa - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 56, tờ bản đồ số 109 - Đến lô số 70, tờ bản đồ số 109
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu QH 24 lô xóm 1 xã Nghĩa Hòa (dãy 2) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 23, 24, tờ bản đồ số 30 -
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu QH 24 lô xóm 1 xã Nghĩa Hòa (dãy 2) - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 01 , tờ bản đồ số 30 - Đến lô số 22, tờ bản đồ số 30
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH rộng 10 m - Khu QH 19 lô xóm 1, xã Nghĩa Hòa - Phường Quang Phong cũ
Lô số A1, A2, A3, tờ bản đồ số 30 - Đến lô số A19, tờ bản đồ số 30
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 39 m - Khu QH 15 lô trước Trạm Y tế xã Nghĩa Hòa - Phường Quang Phong cũ
Từ lô số 10, tờ bản đồ số 33 - Đến lô số 15, tờ bản đồ số 33
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 10 m - Khu QH 15 lô trước Trạm Y tế xã Nghĩa Hòa - Phường Quang Phong cũ
Lô số 01, tờ bản đồ số 33 - Đến lô số 09, tờ bản đồ số 33
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 39 m - Khu QH 18 lô Chợ Vạc - Phường Quang Phong cũ
Lô số 01, 02, 03, 10, 12 tờ bản đồ số 33 -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 39 m - Khu QH 18 lô Chợ Vạc - Phường Quang Phong cũ
Lô số 11, tờ bản đồ số 33 -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 20 m - Khu QH 18 lô Chợ Vạc - Phường Quang Phong cũ
Lô số 09, 18, tờ bản đồ số 33 -
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 20 m - Khu QH 18 lô Chợ Vạc - Phường Quang Phong cũ
Lô số 04, 05, 06, 07, 08, 13, 14, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 33 -
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 24 m - Khu đô thị Long Sơn 1 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85 -
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 18 m - Khu đô thị Long Sơn 1 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85 -
Đất TM-DV 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 13, 5 m - Khu đô thị Long Sơn 1 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85 -
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 13 m - Khu đô thị Long Sơn 1 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85 -
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 13 m - Khu đô thị Long Sơn 2 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85 -
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 12 m - Khu đô thị Long Sơn 2 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85 -
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 24 m - Khu đô thị Long Sơn 4 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 -
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 15 m - Khu đô thị Long Sơn 4 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 -
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 13 m - Khu đô thị Long Sơn 4 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 -
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 12 m - Khu đô thị Long Sơn 4 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 -
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 10 m - Khu đô thị Long Sơn 4 - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 -
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các lô bám đường QH rộng 13 m - Nhà ở liền kề Vincom - Phường Quang Phong cũ
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 87 -
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu QH chia lô đất ở khối Trung Cấp, Phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 1843/QĐ-UBND ngày 08/09/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô số A12, A13 tờ bản đồ số 86 -
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 5 m - Khu QH Đông Tâm 1 (nay là khối Đồng Tâm), phường Hòa Hiếu (được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 614QĐ-UBND ngày 20/11/2009) - Phường Quang Phong cũ
Lô B4, B5, B6, B7 -
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 10 m - Khu tái định cư 5, 2 ha (6 lô khu A8) tại khối Long Hạ, phường Thái Hòa - Phường Quang Phong cũ
Lô 25 đến lô số 30, tờ bản đồ số 15 (mới 91) -
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 15 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại khối 1, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (đế đấu giá) tại Quyết định số 2076/QĐ-UBND ngày 01/10/2024. - Phường Quang Phong cũ
Lô 04, 05, 06 -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại khối 1, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (đế đấu giá) tại Quyết định số 2076/QĐ-UBND ngày 01/10/2024. - Phường Quang Phong cũ
Lô 01, 02, 03 -
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Khu chia lô đấu giá - Khu chia lô đấu giá khối Sơn Cường (Nghĩa Sơn cũ) - Phường Quang Phong cũ
Khu vực đấu giá đất (Từ thửa 97 (Lô số 7, 8, 9, 10, 13) tờ bản đồ số 62) - Khu vực đấu giá đất (Từ thửa 97 (Lô số 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24) tờ bản đồ số 62)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường hiện trạng 3, 5 m - Khu chia lô đấu giá tại khối CBLS2, phường Quang Phong (Điều chỉnh) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 02 -
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường D3 - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô B01 đến lô B13 -
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường N3 - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô B14 đến lô B33 -
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô B34 đến lô B52 -
Đất TM-DV 3.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường D3 - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô A01 đến lô A21 -
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường N3 - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô A35 đến lô A43 -
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô A22 đến lô A34 -
Đất TM-DV 3.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô A44 đến lô A54 -
Đất TM-DV 3.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 16 m - Khu chia lô đất ở khối Long Thượng, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 23/05/2017. - Phường Quang Phong cũ
Lô A1, A2, A3, A4, B1, B2, C1, C2, C3, C4, C5 -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Tuyến đường rộng 18 m - Khu chia lô Nam Đồng Sắn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 23/05/2017. - Phường Quang Phong cũ
Lô số B1 -
Đất TM-DV 4.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường rông 9 m - Khu chia lô Nam Đồng Sắn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 23/05/2017. - Phường Quang Phong cũ
Lô số B2 đến lô số B6 -
Đất TM-DV 2.675.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường rộng 9 m - Khu chia lô Nam Đồng Sắn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 23/05/2017. - Phường Quang Phong cũ
Lô số C1 đến lô số C5 -
Đất TM-DV 2.675.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH rộng 12 m - Đất QH chia lô đất ở khối Tân Liên (tờ bản đồ số 7) - Phường Quang Phong cũ
Các lô bám đường QH rộng 12 m -
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH rộng 10,5 m - Đất QH chia lô đất ở khối Tân Liên (tờ bản đồ số 7) - Phường Quang Phong cũ
Các lô bám đường QH rộng 10,5 m -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH rộng 9 m - Đất QH chia lô đất ở khối Tân Liên (tờ bản đồ số 7) - Phường Quang Phong cũ
Các lô bám đường QH rộng 9 m -
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 9 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa - Phư
Từ lô B13 đến lô B21 -
Đất TM-DV 2.675.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa - Ph
Lô A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10 -
Đất TM-DV 3.925.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa - Ph
Lô B1, B2, B3, B4, B6, B7, B8, B9 -
Đất TM-DV 3.925.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa - Ph
Lô A11 -
Đất TM-DV 4.325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 16 m và 9 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái H
Lô B12, C19 -
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 9 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa - Phư
Lô C2 -
Đất TM-DV 2.675.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường Quốc lộ 48 và đường QH 10 m - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1 -
Đất TM-DV 6.050.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường Quốc lộ 48 - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 02 đến lô số 14 -
Đất TM-DV 5.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường Quốc lộ 48 và đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 15 -
Đất TM-DV 6.600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 10 m và đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 16 -
Đất TM-DV 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 10 m (lối 2) - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 17 đến lô số 26 -
Đất TM-DV 3.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 10 m và đường QH 10 m - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 27 -
Đất TM-DV 3.650.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 24 m và đường 13, 5 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô
Lô A-01 -
Đất TM-DV 4.925.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 24 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 p
Lô số A-02 đến lô số A-10 -
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 24 m và đường 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô th
Lô A-11 -
Đất TM-DV 4.925.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 13 m và đường QH 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô
Lô A-12 -
Đất TM-DV 2.950.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 p
Lô số A-13 đến lô số A-20 -
Đất TM-DV 2.675.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 13 m và đường QH 13, 5 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu
Lô A-21 -
Đất TM-DV 2.950.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 24 m và đường 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô th
Lô B-1 -
Đất TM-DV 4.925.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 24 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 p
Từ lô số B-2 đến lô số B-13 -
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 24 m và đường 9 m (gần trung tâm TX) - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái địn
Lô B-14 -
Đất TM-DV 4.925.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 13 m và đường 9 m (gần trung tâm TX) - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái địn
Lô B-15 -
Đất TM-DV 2.950.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 p
Từ lô số B-16 đến lô số B-25 -
Đất TM-DV 2.675.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 13 m và đường QH 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô
Lô B-26 -
Đất TM-DV 2.950.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu QH chia lô đất ở khối Trung cấp, Phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 1843/QĐ-UBND ngày 08/09/2023. - Phường Quang Phong cũ
Lô số A12, A13 tờ bản đồ số 10 -
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 5 m - Khu QH Đông Tâm 1 (nay là khối Đồng Tâm), phường Hòa Hiếu (được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 614QĐ-UBND ngày 20/11/2009) - Phường Quang Phong cũ
Lô B4, B5, B6, B7 -
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 10 m - Khu tái định cư 5, 2 ha (6 lô khu A8) tại khối Long Hạ, phường Thái Hòa - Phường Quang Phong cũ
Lô 25 đến lô số 30, tờ bản đồ số 15 (mới 91) -
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 15 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại khối 1, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2076/QĐ-UBND ngày 01/10/2024. - Phường Quang Phong cũ
Lô 04, 05, 06 -
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 9 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại khối 1, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2076/QĐ-UBND ngày 01/10/2024. - Phường Quang Phong cũ
Lô 01,02, 03 -
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường QH 10 m - Khu tái định cư 5, 2 ha (6 lô khu A8) tại khối Long Hạ, phường Thái Hòa - Phường Quang Phong cũ
Lô 25 đến lô số 30, tờ bản đồ số 15 (mới 91) -
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 9 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô B13, B14, B15, B16, B17, B18, B19, B20, B21 -
Đất TM-DV 2.675.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10 -
Đất TM-DV 3.925.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô B1, B2, B3, B4, B6, B7, B8, B9 -
Đất TM-DV 3.925.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô A11 -
Đất TM-DV 4.325.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 16 m và 9 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô B12, C19 -
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 9 m - Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô C2 -
Đất TM-DV 2.675.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường Quốc lộ 48 và đường QH 10 m - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 1 -
Đất TM-DV 6.050.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường Quốc lộ 48 - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 -
Đất TM-DV 5.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường Quốc lộ 48 và đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 15 -
Đất TM-DV 6.600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 10 m và đường QH 18 m - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 16 -
Đất TM-DV 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 10 m (lối 2) - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26 -
Đất TM-DV 3.300.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 10 m và đường QH 10 m - Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) - Phường Quang Phong cũ
Lô số 27 -
Đất TM-DV 3.650.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 24 m và đường 13, 5 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô
Lô A-01 -
Đất TM-DV 4.925.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 24 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 p
Lô A-02 -
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 24 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 p
Từ lô A-03 đến lô A-10 -
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 24 m và đường 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô th
Lô A-11 -
Đất TM-DV 4.925.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 13 m và đường QH 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô
Lô A-12 -
Đất TM-DV 2.950.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 p
Từ lô A-13 đến lô A-20 -
Đất TM-DV 2.675.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 13 m và đường QH 13, 5 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu
Lô A-21 -
Đất TM-DV 2.950.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 24 m và đường 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô th
Lô B-1 -
Đất TM-DV 4.925.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 24 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 p
Từ lô B-2 đến lô B-13 -
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 24 m và đường 9 m (gần trung tâm thị xã) - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái
Lô B-14 -
Đất TM-DV 4.925.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 13 m và đường 9 m (gần trung tâm TX) - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái địn
Lô B-15 -
Đất TM-DV 2.950.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường QH 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 p
Từ lô B-16 đến lô B-25 -
Đất TM-DV 2.675.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Góc đường QH 13 m và đường QH 13 m - Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô
B-26 -
Đất TM-DV 2.950.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Phường Long Sơn cũ
Công ty Cầu đường bộ thửa số 03, tờ bản đồ số 82 - Bệnh viện cũ (nay là Cục dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh) thửa 109, tờ bản đồ số 96
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Hùng Vương - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Hoàng Thế Nam thửa số 72, tờ bản đồ số 87 - Ngã tư giao nhau đường Lê Hồng Phong thửa số 218, 239 tờ bản đồ số 85
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Mai Hắc Đế - Phường Long Sơn cũ
Ngã tư giao nhau đường Lê Hồng Phong thửa số 216, 217 tờ bản đồ số 85 - Cầu Hiếu 2 thửa số 243, 244 tờ bản đồ số 83
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Hồng Phong - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Trần Văn Hà thửa số 15, 16 tờ bản đồ số 80 - Giao nhau với đường Lý Nhật Quang (thửa SL01-09 tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lý Nhật Quang - Phường Long Sơn cũ
Nhà bà Lại Thị Hường thửa số 289, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND phường thửa số 219, tờ bản đồ số 93
Đất SX-KD 2.600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Vực Giồng- Khe Son - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Đậu Quang Tình thửa số 107, tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Phan Anh Tuấn thửa số 194, tờ bản đồ số 95
Đất SX-KD 2.600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Làng Vạc - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Lê Văn Chương thửa số 18, tờ bản đồ số 79 - Nhà ông Trịnh Đình Hợi thửa 235, tờ bản đồ số 91
Đất SX-KD 2.600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phan Đình Phùng - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Trương Công Cư thửa 208, tờ bản đồ số 90 - Nhà ông Trần Biên Cương thửa số 59, tờ bản đồ số 92
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Cao Văn Tý thửa số 29 tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Nhà ông Phùng Đình Hòa thửa số 190, tờ bản đồ số 84 (khối Tân Long)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Phường Long Sơn cũ
Nhà bà Võ Thị Vân thửa số 287, tờ bản đồ số 84 (khối Long Thượng) - Giao nhau với đường Phan Đình Phùng (tờ bản đồ số 91 khối Long Hạ)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Hồ Bá Ôn - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Chu Ngọc Trà thửa số 47, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Giao nhau với đường Phan Đình Phùng (tờ bản đồ số 91 khối Long Hạ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Phường Long Sơn cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Minh thửa số 05, tờ bản đồ số 78 (khối Tân Long) - Nhà ông Trịnh Đình Trường thửa số 212, tờ bản đồ số 90 khối Long Hạ
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường N7 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Phan Hữu Tự thửa số 06, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Giao nhau với đường Mai Hắc Đế thửa số 173, 194 tờ bản đồ số 84
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Trần Đình Phong - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Trần Vũ Hải thửa số 03, tờ bản đồ số 79 - Nhà ông Phan Hữu Tự thửa số 06, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường đi Bãi Rác - Phường Long Sơn cũ
Vực Giồng thửa số 31, tờ bản đồ số 107 - Cổng chào Đông Quang thửa số 96 tờ bản đồ số 119
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Trung tâm xã Nghĩa Hòa - Phường Long Sơn cũ
Trường Tiểu Học Nghĩa Hòa thửa số 45, tờ bản đồ số 109 (khối 1, phường Long Sơn) - Giao nhau với đường đi Bãi Rác (khối 3) thửa số 40, tờ bản đồ số 113
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường khối - Khối Tân Long - Phường Long Sơn cũ
Đoạn từ Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Mai thửa số 53, tờ bản đồ số 08 - Nhà ông Lê Xuân Hoàn thửa số 171, tờ bản đồ số 08
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các tuyến đường khối còn lại - Khối Tân Long - Phường Long Sơn cũ
tờ bản đồ số 78, 79, 83, 84 (khối Tân Long) - tờ bản đồ số 78, 79, 83, 84 (khối Tân Long)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Long - Phường Long Sơn cũ
-
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Ngõ 8, đường Văn Đức Giai - Khối Long Thượng - Phường Long Sơn cũ
các thửa 146, 147 tờ bản đồ số 83 - thửa 162, tờ bản đồ số 83
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường khối - Khối Long Thượng - Phường Long Sơn cũ
các thửa 506, 507, 508, 509, 511 tờ bản đồ số 84 - các thửa 506, 507, 508 tờ bản đồ số 84
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Long Thượng - Phường Long Sơn cũ
-
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường khối - Khối Long Hạ - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Vũ Duy Thịnh Thửa 70, tờ bản đồ số 90 - Nhà ông Nguyễn Đình Lệ thửa số 289, tờ bản đồ số 90
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường khối - Khối Long Hạ - Phường Long Sơn cũ
các thửa 17, 18, 22, 44 tờ bản đồ số 91 - các thửa 17, 18, 22, 44 tờ bản đồ số 91
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Long Hạ - Phường Long Sơn cũ
-
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường nhựa - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Lê Xuân Thịnh Thửa 243, tờ bản đồ số 85 - Trường Mầm Non Long Sơn Thửa số 104, tờ bản đồ số 93
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Quảng thửa số 103, tờ bản đồ số 85 - Giao nhau với đường Lý Nhật Quang (thửa số 211, tờ bản đồ số 93)
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Đoạn Trục chính tờ bản đồ số thửa 192, tờ bản đồ số 86 - Đường Vực Giồng- Khe Son thửa số 107, 121 tờ bản đồ số 85
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối Giáp Hòa Hiếu - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Các thửa 18, 29, 30, 411 tờ bản đồ số 85 - Giáp ranh Hòa Hiếu thửa số 30, 52 tờ bản đồ số 85
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Lưu Ngọc Bích thửa số 288, tờ bản đồ số 86 - Theo đường khối ra UBND phường (thửa số 219, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Lưu Văn Huấn thửa số 267, tờ bản đồ số 86 - Nhà ông Nguyễn Văn Phương thửa số 20, tờ bản đồ số 94
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các vị trí còn lại - Khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
tờ bản đồ số 92, 93, 94, 85, 86 - tờ bản đồ số 92, 93, 94, 85, 86
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Cấp - Phường Long Sơn cũ
-
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Linh thửa số 274, tờ bản đồ số 94 - Nhà ông Lê Minh Thắng thửa số 72, tờ bản đồ số 96
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường trục chính khối - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Diêu Văn Trưng thửa số 226, tờ bản đồ số 95 - Nhà văn hóa 2 cũ thửa số 91, tờ bản đồ số 103
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Hoàng Ngọc Đoàn Thửa 285, tờ bản đồ số 94 - Nhà bà Đặng Thị Hảo Thửa 254, tờ bản đồ số 95
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
Khu vực tập thể bệnh viện cũ thửa số 92, 117, 119 tờ bản đồ số 96 - thửa số 50, 83, 84 thuộc tờ bản đồ số 96
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường khối còn lại - Khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
các thửa thuộc tờ bản đồ số 88, 94, 95, 96 - các thửa thuộc tờ bản đồ số 88, 94, 95, 96
Đất SX-KD 640.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Lam Sơn - Phường Long Sơn cũ
-
Đất SX-KD 640.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Bám đường Nhựa - Khối Liên Sơn - Phường Long Sơn cũ
Nghĩa trang phường thửa số 220, 223 tờ bản đồ số 93 - Thao trường bắn Thị đội thửa số 38, 39, 42 tờ bản đồ số 108
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Phường Long Sơn cũ
Công ty Cầu đường bộ thửa số 03, tờ bản đồ số 82 - Bệnh viện cũ (nay là Cục dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh) thửa 109, tờ bản đồ số 96
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Hùng Vương - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Hoàng Thế Nam thửa số 72, tờ bản đồ số 87 - Ngã tư giao nhau đường Lê Hồng Phong thửa số 218, 239 tờ bản đồ số 85
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Mai Hắc Đế - Phường Long Sơn cũ
Ngã tư giao nhau đường Lê Hồng Phong thửa số 216, 217 tờ bản đồ số 85 - Cầu Hiếu 2 thửa số 243, 244 tờ bản đồ số 83
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Hồng Phong - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Trần Văn Hà thửa số 15, 16 tờ bản đồ số 80 - Giao nhau với đường Lý Nhật Quang (thửa SL01-09 tờ bản đồ số 92)
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lý Nhật Quang - Phường Long Sơn cũ
Nhà bà Lại Thị Hường thửa số 289, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND phường thửa số 219, tờ bản đồ số 93
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Vực Giồng- Khe Son - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Đậu Quang Tình thửa số 107, tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Phan Anh Tuấn thửa số 194, tờ bản đồ số 95
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Làng Vạc - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Lê Văn Chương thửa số 18, tờ bản đồ số 79 - Nhà ông Trịnh Đình Hợi thửa 235, tờ bản đồ số 91
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Phan Đình Phùng - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Trương Công Cư thửa 208, tờ bản đồ số 90 - Nhà ông Trần Biên Cương thửa số 59, tờ bản đồ số 92
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Cao Văn Tý thửa số 29 tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Nhà ông Phùng Đình Hòa thửa số 190, tờ bản đồ số 84 (khối Tân Long)
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Phường Long Sơn cũ
Nhà bà Võ Thị Vân thửa số 287, tờ bản đồ số 84 (khối Long Thượng) - Giao nhau với đường Phan Đình Phùng (tờ bản đồ số 91 khối Long Hạ)
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Hồ Bá Ôn - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Chu Ngọc Trà thửa số 47, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Giao nhau với đường Phan Đình Phùng (tờ bản đồ số 91 khối Long Hạ)
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Phường Long Sơn cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Minh thửa số 05, tờ bản đồ số 78 (khối Tân Long) - Nhà ông Trịnh Đình Trường thửa số 212, tờ bản đồ số 90 khối Long Hạ
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường N7 - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Phan Hữu Tự thửa số 06, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Giao nhau với đường Mai Hắc Đế thửa số 173, 194 tờ bản đồ số 84
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường Trần Đình Phong - Phường Long Sơn cũ
Nhà ông Trần Vũ Hải thửa số 03, tờ bản đồ số 79 - Nhà ông Phan Hữu Tự thửa số 06, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long)
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Thái Hòa Đường đi Bãi Rác - Phường Long Sơn cũ
Vực Giồng thửa số 31, tờ bản đồ số 107 - Cổng chào Đông Quang thửa số 96 tờ bản đồ số 119
Đất ở 4.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thái Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hòa Hiếu, Phường Long Sơn, Phường Quang Phong (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thái Hòa theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Thái Hòa có diện tích tự nhiên 27,09 km² với quy mô dân số 26.916 người, mật độ dân cư đạt 993,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thái Hòa được đặt tại UBND thị xã Thái Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thái Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Phường Thái Hòa là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Thái Hòa, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

4.9/5 - (1262 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?