Bảng giá đất phường Thanh Điền, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Thanh Điền, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Thanh Điền, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Thanh Điền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thanh Điền theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thanh Điền, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất phường Thanh Điền, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Thanh Điền năm 2026

Khu vực: phường Thanh Điền.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 172.200 đến 18.840.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị)
Đất ở đô thị 5.388.000 3.771.600 2.155.200 538.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường
Đất ở đô thị 5.208.000 3.645.600 2.083.200 520.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung
Đất ở đô thị 4.380.000 3.066.000 1.752.000 438.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh
Đất ở đô thị 3.240.000 2.268.000 1.296.000 324.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)
Đất ở đô thị 3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất ở đô thị 2.760.000 1.932.000 1.104.000 276.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN ĐT 786
Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền
Đất ở đô thị 4.440.000 3.108.000 1.776.000 444.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN ĐT 786
Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn
Đất ở đô thị 2.640.000 1.848.000 1.056.000 264.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN ĐT 786
Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Âu Cơ (Quan Âm Các)
Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất ở đô thị 7.200.000 5.040.000 2.880.000 720.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 10.560.000 7.392.000 4.224.000 1.056.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường số 13 Châu Văn Liêm (Đường Liên Xã cũ)
Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 6.156.000 4.309.200 2.462.400 615.600
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đ.30/4 (Nối dài)
Từ ranh Tân Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị
Đất ở đô thị 12.600.000 8.820.000 5.040.000 1.260.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyến)
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một)
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 6.000.000 1.500.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ)
Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 6.504.000 4.552.800 2.601.600 650.400
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân (đường trước trụ sở UBND phường Thanh Điền)
Đường số 6 Lạc Long Quân - Hẻm 8 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 1.951.000 1.365.700 780.400 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 18.240.000 12.768.000 7.296.000 1.824.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Phạm Thái Bường
Ranh Phường Long Hoa - Hiệp Tân (cũ) Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 9.060.000 6.342.000 3.624.000 906.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)
Đất ở đô thị 17.160.000 12.012.000 6.864.000 1.716.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ)
Đất ở đô thị 18.840.000 13.188.000 7.536.000 1.884.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường Hương Lộ 9
ĐT 786 - Hương Lộ 10
Đất ở đô thị 1.056.000 739.200 422.400 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường Hương Lộ 10 (ranh xã Châu Thành và Phường Thanh Điền)
Giao lộ Quốc Lộ 22B - Hương Lộ 9
Đất ở đô thị 1.056.000 739.200 422.400 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.277.000 893.900 510.800 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 759.000 531.300 303.600 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 964.000 674.800 385.600 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 546.000 382.200 246.000 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 573.000 401.100 246.000 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 308.000 246.000 246.000 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 246.000 0 0 0
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Các vị trí còn lại
-
Đất ở đô thị 246.000 0 0 0
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị)
Đất TM-DV đô thị 4.310.400 3.017.280 1.724.160 431.040
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường
Đất TM-DV đô thị 4.166.400 2.916.480 1.666.560 416.640
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung
Đất TM-DV đô thị 3.504.000 2.452.800 1.401.600 350.400
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh
Đất TM-DV đô thị 2.592.000 1.814.400 1.036.800 259.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 1.881.600 1.075.200 268.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất TM-DV đô thị 2.208.000 1.545.600 883.200 220.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN ĐT 786
Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền
Đất TM-DV đô thị 3.552.000 2.486.400 1.420.800 355.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN ĐT 786
Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 1.478.400 844.800 211.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN ĐT 786
Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 768.000 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Âu Cơ (Quan Âm Các)
Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 4.032.000 2.304.000 576.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 8.448.000 5.913.600 3.379.200 844.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường số 13 Châu Văn Liêm (Đường Liên Xã cũ)
Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 4.924.800 3.447.360 1.969.920 492.480
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đ.30/4 (Nối dài)
Từ ranh Tân Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 7.056.000 4.032.000 1.008.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyến)
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một)
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 8.400.000 4.800.000 1.200.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ)
Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV đô thị 5.203.200 3.642.240 2.081.280 520.320
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân (đường trước trụ sở UBND phường Thanh Điền)
Đường số 6 Lạc Long Quân - Hẻm 8 Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.560.800 1.092.560 624.320 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 14.592.000 10.214.400 5.836.800 1.459.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Phạm Thái Bường
Ranh Phường Long Hoa - Hiệp Tân (cũ) Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 7.248.000 5.073.600 2.899.200 724.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)
Đất TM-DV đô thị 13.728.000 9.609.600 5.491.200 1.372.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ)
Đất TM-DV đô thị 15.072.000 10.550.400 6.028.800 1.507.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường Hương Lộ 9
ĐT 786 - Hương Lộ 10
Đất TM-DV đô thị 844.800 591.360 337.920 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường Hương Lộ 10 (ranh xã Châu Thành và Phường Thanh Điền)
Giao lộ Quốc Lộ 22B - Hương Lộ 9
Đất TM-DV đô thị 844.800 591.360 337.920 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 1.021.600 715.120 408.640 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 607.200 425.040 242.880 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 771.200 539.840 308.480 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 436.800 305.760 196.800 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 458.400 320.880 196.800 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 246.400 196.800 196.800 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV đô thị 196.800 0 0 0
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 196.800 0 0 0
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị)
Đất ở đô thị 5.388.000 3.771.600 2.155.200 538.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường
Đất ở đô thị 5.208.000 3.645.600 2.083.200 520.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung
Đất ở đô thị 4.380.000 3.066.000 1.752.000 438.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh
Đất ở đô thị 3.240.000 2.268.000 1.296.000 324.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)
Đất ở đô thị 3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất ở đô thị 2.760.000 1.932.000 1.104.000 276.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN ĐT 786
Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền
Đất ở đô thị 4.440.000 3.108.000 1.776.000 444.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN ĐT 786
Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn
Đất ở đô thị 2.640.000 1.848.000 1.056.000 264.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN ĐT 786
Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Âu Cơ (Quan Âm Các)
Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất ở đô thị 7.200.000 5.040.000 2.880.000 720.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 10.560.000 7.392.000 4.224.000 1.056.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường số 13 Châu Văn Liêm (Đường Liên Xã cũ)
Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 6.156.000 4.309.200 2.462.400 615.600
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đ.30/4 (Nối dài)
Từ ranh Tân Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị
Đất ở đô thị 12.600.000 8.820.000 5.040.000 1.260.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyến)
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một)
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 6.000.000 1.500.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ)
Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 6.504.000 4.552.800 2.601.600 650.400
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân (đường trước trụ sở UBND phường Thanh Điền)
Đường số 6 Lạc Long Quân - Hẻm 8 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 1.951.000 1.365.700 780.400 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 18.240.000 12.768.000 7.296.000 1.824.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Phạm Thái Bường
Ranh Phường Long Hoa - Hiệp Tân (cũ) Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 9.060.000 6.342.000 3.624.000 906.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)
Đất ở đô thị 17.160.000 12.012.000 6.864.000 1.716.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ)
Đất ở đô thị 18.840.000 13.188.000 7.536.000 1.884.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường Hương Lộ 9
ĐT 786 - Hương Lộ 10
Đất ở đô thị 1.056.000 739.200 422.400 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường Hương Lộ 10 (ranh xã Châu Thành và Phường Thanh Điền)
Giao lộ Quốc Lộ 22B - Hương Lộ 9
Đất ở đô thị 1.056.000 739.200 422.400 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.277.000 893.900 510.800 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 759.000 531.300 303.600 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 964.000 674.800 385.600 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 546.000 382.200 246.000 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 573.000 401.100 246.000 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 308.000 246.000 246.000 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 246.000 0 0 0
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Các vị trí còn lại
-
Đất ở đô thị 246.000 0 0 0
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị)
Đất TM-DV đô thị 4.310.400 3.017.280 1.724.160 431.040
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường
Đất TM-DV đô thị 4.166.400 2.916.480 1.666.560 416.640
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung
Đất TM-DV đô thị 3.504.000 2.452.800 1.401.600 350.400
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh
Đất TM-DV đô thị 2.592.000 1.814.400 1.036.800 259.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 1.881.600 1.075.200 268.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất TM-DV đô thị 2.208.000 1.545.600 883.200 220.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN ĐT 786
Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền
Đất TM-DV đô thị 3.552.000 2.486.400 1.420.800 355.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN ĐT 786
Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 1.478.400 844.800 211.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN ĐT 786
Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 768.000 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Âu Cơ (Quan Âm Các)
Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 4.032.000 2.304.000 576.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 8.448.000 5.913.600 3.379.200 844.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường số 13 Châu Văn Liêm (Đường Liên Xã cũ)
Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 4.924.800 3.447.360 1.969.920 492.480
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đ.30/4 (Nối dài)
Từ ranh Tân Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 7.056.000 4.032.000 1.008.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyến)
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một)
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 8.400.000 4.800.000 1.200.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ)
Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV đô thị 5.203.200 3.642.240 2.081.280 520.320
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân (đường trước trụ sở UBND phường Thanh Điền)
Đường số 6 Lạc Long Quân - Hẻm 8 Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.560.800 1.092.560 624.320 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 14.592.000 10.214.400 5.836.800 1.459.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Phạm Thái Bường
Ranh Phường Long Hoa - Hiệp Tân (cũ) Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 7.248.000 5.073.600 2.899.200 724.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)
Đất TM-DV đô thị 13.728.000 9.609.600 5.491.200 1.372.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ)
Đất TM-DV đô thị 15.072.000 10.550.400 6.028.800 1.507.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường Hương Lộ 9
ĐT 786 - Hương Lộ 10
Đất TM-DV đô thị 844.800 591.360 337.920 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường Hương Lộ 10 (ranh xã Châu Thành và Phường Thanh Điền)
Giao lộ Quốc Lộ 22B - Hương Lộ 9
Đất TM-DV đô thị 844.800 591.360 337.920 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 1.021.600 715.120 408.640 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 607.200 425.040 242.880 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 771.200 539.840 308.480 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 436.800 305.760 196.800 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 458.400 320.880 196.800 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 246.400 196.800 196.800 196.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV đô thị 196.800 0 0 0
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 196.800 0 0 0
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị)
Đất SX-KD đô thị 3.771.600 2.640.120 1.508.640 377.160
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường
Đất SX-KD đô thị 3.645.600 2.551.920 1.458.240 364.560
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung
Đất SX-KD đô thị 3.066.000 2.146.200 1.226.400 306.600
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh
Đất SX-KD đô thị 2.268.000 1.587.600 907.200 226.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 1.646.400 940.800 235.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.352.400 772.800 193.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN ĐT 786
Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền
Đất SX-KD đô thị 3.108.000 2.175.600 1.243.200 310.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN ĐT 786
Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn
Đất SX-KD đô thị 1.848.000 1.293.600 739.200 184.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN ĐT 786
Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.176.000 672.000 172.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Âu Cơ (Quan Âm Các)
Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.528.000 2.016.000 504.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 7.392.000 5.174.400 2.956.800 739.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường số 13 Châu Văn Liêm (Đường Liên Xã cũ)
Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 4.309.200 3.016.440 1.723.680 430.920
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đ.30/4 (Nối dài)
Từ ranh Tân Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 6.174.000 3.528.000 882.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyến)
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một)
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ)
Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD đô thị 4.552.800 3.186.960 1.821.120 455.280
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân (đường trước trụ sở UBND phường Thanh Điền)
Đường số 6 Lạc Long Quân - Hẻm 8 Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 1.365.700 955.990 546.280 172.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 12.768.000 8.937.600 5.107.200 1.276.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Phạm Thái Bường
Ranh Phường Long Hoa - Hiệp Tân (cũ) Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 6.342.000 4.439.400 2.536.800 634.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)
Đất SX-KD đô thị 12.012.000 8.408.400 4.804.800 1.201.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ)
Đất SX-KD đô thị 13.188.000 9.231.600 5.275.200 1.318.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường Hương Lộ 9
ĐT 786 - Hương Lộ 10
Đất SX-KD đô thị 739.200 517.440 295.680 172.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường Hương Lộ 10 (ranh xã Châu Thành và Phường Thanh Điền)
Giao lộ Quốc Lộ 22B - Hương Lộ 9
Đất SX-KD đô thị 739.200 517.440 295.680 172.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 893.900 625.730 357.560 172.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 531.300 371.910 212.520 172.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 674.800 472.360 269.920 172.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 382.200 267.540 172.200 172.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 401.100 280.770 172.200 172.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 215.600 172.200 172.200 172.200
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD đô thị 172.200 0 0 0
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 172.200 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị)
Đất ở đô thị 5.388.000 3.771.600 2.155.200 538.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường
Đất ở đô thị 5.208.000 3.645.600 2.083.200 520.800
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung
Đất ở đô thị 4.380.000 3.066.000 1.752.000 438.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh
Đất ở đô thị 3.240.000 2.268.000 1.296.000 324.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)
Đất ở đô thị 3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất ở đô thị 2.760.000 1.932.000 1.104.000 276.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN ĐT 786
Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền
Đất ở đô thị 4.440.000 3.108.000 1.776.000 444.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN ĐT 786
Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn
Đất ở đô thị 2.640.000 1.848.000 1.056.000 264.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN ĐT 786
Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 246.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Âu Cơ (Quan Âm Các)
Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất ở đô thị 7.200.000 5.040.000 2.880.000 720.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 10.560.000 7.392.000 4.224.000 1.056.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường số 13 Châu Văn Liêm (Đường Liên Xã cũ)
Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 6.156.000 4.309.200 2.462.400 615.600
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đ.30/4 (Nối dài)
Từ ranh Tân Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị
Đất ở đô thị 12.600.000 8.820.000 5.040.000 1.260.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyến)
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một)
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 6.000.000 1.500.000
PHƯỜNG THANH ĐIỀN Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ)
Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 6.504.000 4.552.800 2.601.600 650.400

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thanh Điền

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Thanh Điền, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thanh Điền, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin phường Thanh Điền, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hiệp Tân, Xã Thanh Điền (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thanh Điền theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Thanh Điền có diện tích tự nhiên 30,73 km² với quy mô dân số 43.528 người, mật độ dân cư đạt 1.416,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thanh Điền được đặt tại Số 18, hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân, khu phố Hiệp Hòa, phường Thanh Điền, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thanh Điền không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Thanh Điền là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Thanh Điền, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Thanh Điền, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Thanh Điền, tỉnh Tây Ninh là 18.840.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Thanh Điền, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Thanh Điền, tỉnh Tây Ninh là khoảng 2.731.162 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1284 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?