Bảng giá đất phường Thanh Hòa, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Thanh Hòa, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Thanh Hòa, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại phường Thanh Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thanh Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thanh Hòa, tỉnh Đồng Tháp

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp


3. Tra cứu bảng giá đất phường Thanh Hòa, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Thanh Hòa năm 2026

Khu vực: phường Thanh Hòa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 92.000 đến 4.940.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Thanh Hòa Tuyến tránh Quốc lộ 1
Ranh phường Cai Lậy - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường tỉnh 868
Cầu Tân Bình - Ranh phường Mỹ Phước Tây
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường huyện 57B
Đường tỉnh 868 - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 620.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63)
Ranh xã Bình Phú - Nguyễn Văn Hiếu
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường đan Bắc sông Rạch Tràm
Sông Ba Rài - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường huyện 54B
Ranh xã Bình Phú - Ranh phường Cai Lậy
Đất ở đô thị 520.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường huyện 54C
Ranh xã Bình Phú - Cống 30/6
Đất ở đô thị 520.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Nguyễn Công Bằng
Cống 30/6 - Đường huyện 57B
Đất ở đô thị 830.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Tây sông Ba Rài
Đường huyện 57B - Ranh phường Mỹ Thước Tây
Đất ở đô thị 520.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Ban Chón
Đường kênh Chiến Lược - Ranh phường Mỹ Phước Tây
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường liên ấp 5-6-7
Rạch Cai Tý - Đường Nam Cả Chuối
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Nam Cả chuối
Đường Tây sông Ba Rài - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Bắc Cả chuối
Ranh phường Mỹ Phước Tây - Ranh xã Mỹ Thành
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Nam Kênh mới
Ranh xã Bình Phú - Đường huyện 54C
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Bắc Kênh mới
Ranh xã Bình Phú - Đường huyện 54C
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Bắc Kênh Kháng Chiến
Đường tránh QL.1 - Đường huyện 54B
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Chùa Trên
Quốc lộ 1 - Đường huyện 63
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Chùa Dưới
Quốc lộ 1 - Đường huyện 63
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Tuyến tránh Đường tỉnh 868
Ranh phường Mỹ Phước Tây - Đường tỉnh 868
Đất ở đô thị 1.040.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Quốc lộ 1
Cầu Cai Lậy - Kênh 30/6
Đất ở đô thị 4.940.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Quốc lộ 1
Kênh 30/6 - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 3.770.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Tứ Kiệt
Quốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt
Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Nguyễn Văn Hiếu
Quốc lộ 1 - Cầu Trừ Văn Thố
Đất ở đô thị 2.080.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Huỳnh Văn Chính
Quốc lộ 1 - Giáp sông Ba Rài
Đất ở đô thị 620.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường đan cặp kênh Ống Bọng
Quốc lộ 1 - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 620.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Các đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị
-
Đất ở đô thị 660.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Tuyến tránh Quốc lộ 1
Ranh phường Cai Lậy - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường tỉnh 868
Cầu Tân Bình - Ranh phường Mỹ Phước Tây
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường huyện 57B
Đường tỉnh 868 - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 620.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63)
Ranh xã Bình Phú - Nguyễn Văn Hiếu
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường đan Bắc sông Rạch Tràm
Sông Ba Rài - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường huyện 54B
Ranh xã Bình Phú - Ranh phường Cai Lậy
Đất ở đô thị 520.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường huyện 54C
Ranh xã Bình Phú - Cống 30/6
Đất ở đô thị 520.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Nguyễn Công Bằng
Cống 30/6 - Đường huyện 57B
Đất ở đô thị 830.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Tây sông Ba Rài
Đường huyện 57B - Ranh phường Mỹ Thước Tây
Đất ở đô thị 520.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Ban Chón
Đường kênh Chiến Lược - Ranh phường Mỹ Phước Tây
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường liên ấp 5-6-7
Rạch Cai Tý - Đường Nam Cả Chuối
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Nam Cả chuối
Đường Tây sông Ba Rài - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Bắc Cả chuối
Ranh phường Mỹ Phước Tây - Ranh xã Mỹ Thành
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Nam Kênh mới
Ranh xã Bình Phú - Đường huyện 54C
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Bắc Kênh mới
Ranh xã Bình Phú - Đường huyện 54C
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Bắc Kênh Kháng Chiến
Đường tránh QL.1 - Đường huyện 54B
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Chùa Trên
Quốc lộ 1 - Đường huyện 63
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Chùa Dưới
Quốc lộ 1 - Đường huyện 63
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Tuyến tránh Đường tỉnh 868
Ranh phường Mỹ Phước Tây - Đường tỉnh 868
Đất ở đô thị 1.040.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Quốc lộ 1
Cầu Cai Lậy - Kênh 30/6
Đất ở đô thị 4.940.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Quốc lộ 1
Kênh 30/6 - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 3.770.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Tứ Kiệt
Quốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt
Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Nguyễn Văn Hiếu
Quốc lộ 1 - Cầu Trừ Văn Thố
Đất ở đô thị 2.080.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Huỳnh Văn Chính
Quốc lộ 1 - Giáp sông Ba Rài
Đất ở đô thị 620.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường đan cặp kênh Ống Bọng
Quốc lộ 1 - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 620.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Các đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị
-
Đất ở đô thị 660.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Tuyến tránh Quốc lộ 1
Ranh phường Cai Lậy - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường tỉnh 868
Cầu Tân Bình - Ranh phường Mỹ Phước Tây
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường huyện 57B
Đường tỉnh 868 - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 620.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63)
Ranh xã Bình Phú - Nguyễn Văn Hiếu
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường đan Bắc sông Rạch Tràm
Sông Ba Rài - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường huyện 54B
Ranh xã Bình Phú - Ranh phường Cai Lậy
Đất ở đô thị 520.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường huyện 54C
Ranh xã Bình Phú - Cống 30/6
Đất ở đô thị 520.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Nguyễn Công Bằng
Cống 30/6 - Đường huyện 57B
Đất ở đô thị 830.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Tây sông Ba Rài
Đường huyện 57B - Ranh phường Mỹ Thước Tây
Đất ở đô thị 520.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Ban Chón
Đường kênh Chiến Lược - Ranh phường Mỹ Phước Tây
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường liên ấp 5-6-7
Rạch Cai Tý - Đường Nam Cả Chuối
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Nam Cả chuối
Đường Tây sông Ba Rài - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Bắc Cả chuối
Ranh phường Mỹ Phước Tây - Ranh xã Mỹ Thành
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Nam Kênh mới
Ranh xã Bình Phú - Đường huyện 54C
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Bắc Kênh mới
Ranh xã Bình Phú - Đường huyện 54C
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Bắc Kênh Kháng Chiến
Đường tránh QL.1 - Đường huyện 54B
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Chùa Trên
Quốc lộ 1 - Đường huyện 63
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Chùa Dưới
Quốc lộ 1 - Đường huyện 63
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Tuyến tránh Đường tỉnh 868
Ranh phường Mỹ Phước Tây - Đường tỉnh 868
Đất ở đô thị 1.040.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Quốc lộ 1
Cầu Cai Lậy - Kênh 30/6
Đất ở đô thị 4.940.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Quốc lộ 1
Kênh 30/6 - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 3.770.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Tứ Kiệt
Quốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt
Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Nguyễn Văn Hiếu
Quốc lộ 1 - Cầu Trừ Văn Thố
Đất ở đô thị 2.080.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Huỳnh Văn Chính
Quốc lộ 1 - Giáp sông Ba Rài
Đất ở đô thị 620.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường đan cặp kênh Ống Bọng
Quốc lộ 1 - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 620.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Các đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị
-
Đất ở đô thị 660.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Khu vực 2 - Phường Thanh Hòa (xã Tân Bình, xã Thanh Hòa trước khi sáp nhập)
-
Đất ở nông thôn 470.000 350.000 285.000 0
Phường Thanh Hòa Khu vực 2 - Phường Thanh Hòa (xã Tân Bình, xã Thanh Hòa trước khi sáp nhập)
-
Đất TM-DV nông thôn 376.000 280.000 228.000 0
Phường Thanh Hòa Khu vực 2 - Phường Thanh Hòa (xã Tân Bình, xã Thanh Hòa trước khi sáp nhập)
-
Đất SX-KD nông thôn 282.000 210.000 171.000 0
Phường Thanh Hòa Phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 265.000 210.000 180.000 160.000
Phường Thanh Hòa Vị trí 6 - Phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 120.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Phường Thanh Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 235.000 189.000 165.000 140.000
Phường Thanh Hòa Vị trí 6 - Phường Thanh Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 95.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 265.000 210.000 180.000 160.000
Phường Thanh Hòa Vị trí 6 - Phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 120.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Phường Thanh Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 235.000 189.000 165.000 140.000
Phường Thanh Hòa Vị trí 6 - Phường Thanh Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 95.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 315.000 255.000 220.000 185.000
Phường Thanh Hòa Vị trí 6 - Phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Phường Thanh Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 285.000 230.000 200.000 170.000
Phường Thanh Hòa Vị trí 6 - Phường Thanh Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 115.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 315.000 255.000 220.000 185.000
Phường Thanh Hòa Vị trí 6 - Phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 150.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Phường Thanh Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 285.000 230.000 200.000 170.000
Phường Thanh Hòa Vị trí 6 - Phường Thanh Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 115.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 252.000 204.000 176.000 148.000
Phường Thanh Hòa Vị trí 6 - Phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 120.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Phường Thanh Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 228.000 184.000 160.000 136.000
Phường Thanh Hòa Vị trí 6 - Phường Thanh Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 92.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 252.000 204.000 176.000 148.000
Phường Thanh Hòa Vị trí 6 - Phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 120.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Phường Thanh Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 228.000 184.000 160.000 136.000
Phường Thanh Hòa Vị trí 6 - Phường Thanh Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 92.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 265.000 210.000 180.000 160.000
Phường Thanh Hòa Vị trí 6 - Phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Phường Thanh Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 235.000 189.000 165.000 140.000
Phường Thanh Hòa Vị trí 6 - Phường Thanh Hòa (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 315.000 255.000 220.000 185.000
Phường Thanh Hòa Vị trí 6 - Phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 150.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Phường Thanh Hòa (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 285.000 230.000 200.000 170.000
Phường Thanh Hòa Vị trí 6 - Phường Thanh Hòa (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 115.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Thanh Hòa Tuyến tránh Quốc lộ 1
Ranh phường Cai Lậy - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường tỉnh 868
Cầu Tân Bình - Ranh phường Mỹ Phước Tây
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường huyện 57B
Đường tỉnh 868 - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 620.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63)
Ranh xã Bình Phú - Nguyễn Văn Hiếu
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường đan Bắc sông Rạch Tràm
Sông Ba Rài - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường huyện 54B
Ranh xã Bình Phú - Ranh phường Cai Lậy
Đất ở đô thị 520.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường huyện 54C
Ranh xã Bình Phú - Cống 30/6
Đất ở đô thị 520.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Nguyễn Công Bằng
Cống 30/6 - Đường huyện 57B
Đất ở đô thị 830.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Tây sông Ba Rài
Đường huyện 57B - Ranh phường Mỹ Thước Tây
Đất ở đô thị 520.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Ban Chón
Đường kênh Chiến Lược - Ranh phường Mỹ Phước Tây
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường liên ấp 5-6-7
Rạch Cai Tý - Đường Nam Cả Chuối
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Nam Cả chuối
Đường Tây sông Ba Rài - Ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Bắc Cả chuối
Ranh phường Mỹ Phước Tây - Ranh xã Mỹ Thành
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Nam Kênh mới
Ranh xã Bình Phú - Đường huyện 54C
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Phường Thanh Hòa Đường Bắc Kênh mới
Ranh xã Bình Phú - Đường huyện 54C
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thanh Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Thanh Hòa, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thanh Hòa, tỉnh Đồng Tháp 2026

4. Thông tin phường Thanh Hòa, tỉnh Đồng Tháp

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 2 (thị xã Cai Lậy), Xã Tân Bình (thị xã Cai Lậy), Xã Thanh Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thanh Hòa theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Thanh Hòa có diện tích tự nhiên 19,5 km² với quy mô dân số 20.903 người, mật độ dân cư đạt 1.071,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thanh Hòa được đặt tại UBND phường 2, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thanh Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Phường Thanh Hòa là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Thanh Hòa, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.

Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp

a) Khu vực

– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);

– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.

b) Vị trí

Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 6: các vị trí còn lại.

5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn

a) Khu vực

– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.

– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.

b) Vị trí

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.

– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.

5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố

Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:

Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.

Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.

Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.

5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:

Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.

Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.

Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.

Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Thanh Hòa, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Thanh Hòa, tỉnh Đồng Tháp là 4.940.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Thanh Hòa, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Thanh Hòa, tỉnh Đồng Tháp là khoảng 618.347 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (958 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?