Bảng giá đất phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Thanh Miếu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thanh Miếu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất phường Thanh Miếu năm 2026

Khu vực: phường Thanh Miếu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 200.000 đến 84.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Thanh Miếu Đường Quốc lộ 2
Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Thành - Cầu Việt Trì (quán cá Hoa Nhâm)
Đất ở đô thị 10.000.000 5.500.000 4.000.000 2.000.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Cầu Việt Trì - Đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 18.000.000 9.800.000 7.200.000 3.600.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Đường Âu Cơ - GO! Việt Trì
Đất ở đô thị 30.000.000 16.200.000 11.800.000 5.900.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
GO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 47.000.000 26.000.000 18.900.000 9.500.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Đường Trần Nguyên Hãn - Phố Minh Lang
Đất ở đô thị 53.000.000 28.900.000 21.000.000 10.500.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Phố Minh Lang - Phố Tiên Sơn
Đất ở đô thị 74.000.000 40.500.000 29.500.000 14.700.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Phố Tiên Sơn - Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm)
Đất ở đô thị 84.000.000 46.200.000 33.600.000 16.800.000
Phường Thanh Miếu Đường Nguyễn Tất Thành
GO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 37.000.000 20.300.000 14.700.000 7.400.000
Phường Thanh Miếu Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Trần Nguyên Hãn - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 42.000.000 23.200.000 16.800.000 8.400.000
Phường Thanh Miếu Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Hai Bà Trưng - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Đất ở đô thị 42.000.000 23.200.000 16.800.000 8.400.000
Phường Thanh Miếu Đường Lạc Long Quân
Cầu Việt Trì - Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất)
Đất ở đô thị 17.000.000 9.600.000 6.900.000 3.500.000
Phường Thanh Miếu Đường Lạc Long Quân
Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Đất ở đô thị 26.000.000 14.500.000 10.500.000 5.300.000
Phường Thanh Miếu Đường Trần Phú
Vòng xuyến chợ Trung tâm - Vòng xuyến UBND tỉnh
Đất ở đô thị 53.000.000 28.900.000 21.000.000 10.500.000
Phường Thanh Miếu Đường Vũ Thê Lang
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Đất ở đô thị 30.000.000 16.200.000 11.800.000 5.900.000
Phường Thanh Miếu Đường Hai Bà Trưng
Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 47.000.000 26.000.000 18.900.000 9.500.000
Phường Thanh Miếu Đường Trần Nguyên Hãn
Cổng Nhà máy Giấy - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 23.000.000 12.700.000 9.300.000 4.600.000
Phường Thanh Miếu Đường Trần Nguyên Hãn
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Đất ở đô thị 26.000.000 14.500.000 10.500.000 5.300.000
Phường Thanh Miếu Đường Tiên Dung
Đường Hùng Vương - Cầu Tiên Dung
Đất ở đô thị 47.000.000 26.000.000 18.900.000 9.500.000
Phường Thanh Miếu Đường Tiên Dung
Cầu Tiên Dung - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 68.000.000 37.600.000 27.400.000 13.700.000
Phường Thanh Miếu Đường Chử Đồng Tử
Cầu Việt Trì - Hết ngân hàng Agribank
Đất ở đô thị 6.000.000 3.500.000 2.500.000 1.300.000
Phường Thanh Miếu Đường Chử Đồng Tử
Gíáp ngân hàng Agribank - Ngã ba giao với phố Nàng Nội
Đất ở đô thị 5.000.000 2.900.000 2.100.000 1.100.000
Phường Thanh Miếu Đường Chử Đồng Tử
Ngã ba giao với phố Nàng Nội - Đê Bồ Sao
Đất ở đô thị 5.000.000 2.900.000 2.100.000 1.100.000
Phường Thanh Miếu Đường Âu Cơ
Đường Lạc Long Quân - Phố Hoa Long
Đất ở đô thị 7.000.000 4.100.000 2.900.000 1.500.000
Phường Thanh Miếu Đường Âu Cơ
Phố Hoa Long - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000 600.000
Phường Thanh Miếu Đường Âu Cơ
Đường Hùng Vương - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Đất ở đô thị 5.000.000 2.900.000 2.100.000 1.100.000
Phường Thanh Miếu Đường Thạch Khanh
Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 11.000.000 5.800.000 4.200.000 2.100.000
Phường Thanh Miếu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Lạc Long Quân - Cầu Văn Lang
Đất ở đô thị 6.000.000 3.500.000 2.500.000 1.300.000
Phường Thanh Miếu Đường Lê Hữu Chỉnh
Đường Nguyến Tất Thành - Phố Đồi Cam
Đất ở đô thị 18.000.000 9.800.000 7.200.000 3.600.000
Phường Thanh Miếu Đường Thanh Hà
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 12.000.000 6.400.000 4.600.000 2.300.000
Phường Thanh Miếu Phố Nhị Hà
Đường Chử Đồng Tử - Đường Quốc lộ 2
Đất ở đô thị 4.000.000 2.300.000 1.700.000 800.000
Phường Thanh Miếu Phố Nàng Nội
Đường Chử Đồng Tử - Đường Quốc lộ 2
Đất ở đô thị 5.000.000 2.900.000 2.100.000 1.100.000
Phường Thanh Miếu Phố Trần Nhật Duật
Đường Chử Đồng Tử - Phố Nàng Nội
Đất ở đô thị 4.000.000 2.300.000 1.700.000 800.000
Phường Thanh Miếu Phố Chùa Bi
Đường Chử Đồng Tử - Hết Nhà văn hóa khu Phong Châu
Đất ở đô thị 4.000.000 2.300.000 1.700.000 800.000
Phường Thanh Miếu Phố Hoa Long
Đường Hùng Vương (Cây xăng của Công ty Licogi) - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 16.000.000 8.700.000 6.300.000 3.200.000
Phường Thanh Miếu Phố Kiến Thiết
Đường Hùng Vương - Đường sắt
Đất ở đô thị 7.000.000 4.100.000 2.900.000 1.500.000
Phường Thanh Miếu Phố Đồi Cam
Đường Hùng Vương (cây xăng Thanh Miếu) - Đường Hùng Vương (Số nhà 530)
Đất ở đô thị 15.000.000 8.100.000 5.900.000 2.900.000
Phường Thanh Miếu Phố Chàng Đông
Đường Vũ Thê Lang - Hết đường
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Thanh Miếu Phố Nguyễn Văn Dốc
Đường Trần Nguyên Hãn - Phố Đồi Cam
Đất ở đô thị 13.000.000 6.900.000 5.100.000 2.500.000
Phường Thanh Miếu Phố Lý Tự Trọng
Đường Trần Nguyên Hãn - Cổng trường mầm non Họa My
Đất ở đô thị 16.000.000 8.700.000 6.300.000 3.200.000
Phường Thanh Miếu Phố Lý Tự Trọng
Cổng trường mầm non Họa My - Cổng sau Trường THPT Việt Trì
Đất ở đô thị 13.000.000 6.900.000 5.100.000 2.500.000
Phường Thanh Miếu Phố Tố Hữu
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị 30.000.000 16.200.000 11.800.000 5.900.000
Phường Thanh Miếu Phố Lương Khánh Thiện
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị 16.000.000 8.700.000 6.300.000 3.200.000
Phường Thanh Miếu Phố Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 38.000.000 20.800.000 15.200.000 7.600.000
Phường Thanh Miếu Phố Long Châu Sa
Cây xăng Thọ Sơn (cửa hàng xăng dầu số 24) - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Thanh Miếu Phố Minh Lang
Đường Hùng Vương - Đường Tiên Dung
Đất ở đô thị 42.000.000 23.200.000 16.800.000 8.400.000
Phường Thanh Miếu Phố Tân Xương
Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 16.000.000 8.700.000 6.300.000 3.200.000
Phường Thanh Miếu Phố Kim Ngọc
Đường Hùng Vương - Đè Thàng
Đất ở đô thị 11.000.000 6.100.000 4.400.000 2.200.000
Phường Thanh Miếu Phố Tiền Phong
Đường Hùng Vương - Đê mới
Đất ở đô thị 8.000.000 4.600.000 3.400.000 1.700.000
Phường Thanh Miếu Phố Tiên Sơn
Đường Hùng Vương (Siêu thị Việt Lâm) - Trung tâm GDTX tỉnh
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Thanh Miếu Phố Bảo Hoa
Đường Hùng Vương - Công ty CMC
Đất ở đô thị 16.000.000 8.700.000 6.300.000 3.200.000
Phường Thanh Miếu Phố Bảo Hoa
Công ty CMC - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 6.000.000 3.500.000 2.500.000 1.300.000
Phường Thanh Miếu Phố Tiên Phú
Đường Hùng Vương - Phố Tiên Sơn
Đất ở đô thị 16.000.000 8.700.000 6.300.000 3.200.000
Phường Thanh Miếu Phố Hoa Vương
Đường Hùng Vương - Ngã ba khu TĐC Đồng Ngược
Đất ở đô thị 26.000.000 14.500.000 10.500.000 5.300.000
Phường Thanh Miếu Phố Hoa Vương
Giáp ngã ba khu TĐC Đồng Ngược - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 16.000.000 8.700.000 6.300.000 3.200.000
Phường Thanh Miếu Phố Đoàn Kết
Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 38.000.000 20.800.000 15.200.000 7.600.000
Phường Thanh Miếu Phố Thành Công
Đường Hùng Vương qua chợ Trung tâm Việt Trì - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 42.000.000 23.200.000 16.800.000 8.400.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ qua nhà ông Hiền, nhà văn hoá khu 4 (mới) đến phố Chàng Đông
Đường Âu Cơ - Phố Chàng Đông
Đất ở đô thị 6.000.000 3.500.000 2.500.000 1.300.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ nhà ông Quế khu 4 (cũ) đến nhà ông Cảnh và khu Quy hoạch Đồng Hồ Dưới
Nhà ông Quế khu 4 (cũ) - Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000 600.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ dốc đường Âu Cơ đến nhà ông Mạnh khu 4 (cũ)
Dốc đường Âu Cơ - Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000 600.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ)
Nhà ông Thành - Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000 600.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà bà Lâm
Nhà văn hóa - Nhà bà Lâm
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000 600.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ chùa Bảo Ngạn đến nhà ông Vững
Chùa Bảo Ngạn - Nhà ông Vững
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000 600.000
Phường Thanh Miếu Đoạn dốc Đường Âu Cơ từ nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) đến nhà ông Tiến
Nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) - Nhà ông Tiến
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 700.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ đường Âu Cơ đến hết đất trường mầm non
Đường Âu Cơ - Hết đất trường mầm non
Đất ở đô thị 7.000.000 4.100.000 2.900.000 1.500.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ hết khu đồng Vệ Lầy đến giáp phường Việt Trì
Hết khu đồng Vệ Lầy - Giáp phường Việt Trì
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000 600.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ Cây xăng GO! đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài
Cây xăng của Công ty Licogi - Cầu Việt Trì
Đất ở đô thị 11.000.000 5.800.000 4.200.000 2.100.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch đến cảng Hải Linh
Ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch - Cảng Hải Linh
Đất ở đô thị 11.000.000 5.800.000 4.200.000 2.100.000
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đầu cầu Việt Trì - Nhà số 09 ông Khai
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Số nhà 2C bà Hoa Nhâm - Nhà số 09 ông Khai
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đường phố Chùa Bi: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Hết Nhà Văn Hóa khu Phong Châu
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Ngõ 41, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử vào hết khu tập thể Công ty cổ phần cơ khí Giao Thông Phú Thọ -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đường bờ kè khu Phong Châu -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Số nhà 13, ngõ 55 Chử Đồng Tử - Ngã tư giao cắt với đường 22,5 m
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đường 22,5 m đi qua NVH khu Phong Châu - Hết đường
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đường 22,5 m: Đoạn từ tiếp giáp Nhà Văn Hóa khu Phong Châu - Hết đường (thửa 508)
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đường 19 m: Đoạn từ đường Nàng Nội - Ngã tư giao cắt với đường 22,5 m
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đường 10 m: Đoạn từ đường Nàng Nội - Đường 22,5 m (thửa 508)
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Bạch Hạc
Đường bờ kè khu Bạch Hạc -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Bạch Hạc
Ngõ từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) nhà ông Hảo - Nhà bà Thu
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Bạch Hạc
Ngõ từ nhà ông Hải Hạnh - Nhà ông Hùng
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Bạch Hạc
Ngõ 101, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ nhà ông Sơn Tần - Nhà ông Hùng Nội
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Bạch Hạc
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Đường bờ kè khu Đoàn Kết -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Ngõ 276, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Đường bờ kè
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Các tuyến đường nội bộ của khu quy hoạch đất ở để giao đất và đấu giá tổ 13, khu Đoàn Kết -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Ngõ 296, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Vào khu lò vôi cũ
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Ngõ 108, đường Chử Đồng Tử: Nhà bà Hiền - Kè
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Tuyến đường còn lại khu giãn dân Đoàn Kết -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Mộ Thượng
Phố Nàng Nội - Hết nhà ông Thuần
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Mộ Thượng
Tiếp giáp nhà ông Thuần - Đường Chử Đồng Tử
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Mộ Thượng
Đường Nàng Nội qua xóm mới Mộ Thượng - Phố Nhị Hà
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Mộ Thượng
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Trục phố Nhị Hà (Phố Nhị Hà cũ) -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Nhà bà Kỳ Thủy đi qua sân kho - Nhà ông Quang
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Ngã ba Đình Lang Đài - Nhà ông Vũ
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Nhà ông Dương Hồng Vũ qua ao làng - Phố Nhị Hà
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Đường nhà ông Vũ qua nhà ông Thức - Đường nối QL2
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Phố Nhị Hà - Số nhà 18 ông Hách
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Phố Nhị Hà - Hết thửa đất số 654 (Khu Miếu Cũ)
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Mộ Hạ
Đường Chử Đồng Tử - Hết nhà ông Thắng Nhớ
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Mộ Hạ
Chùa Hòa Quang - Nhà ông Thắng Loan
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Mộ Hạ
Nhà ông Lưu - Nhà máy LILAMA3
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Mộ Hạ
Các ngõ còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống
Khu vực đấu giá và tái định cư -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống
Nhà bà Hòa - Nhà ông Dụ
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống
Các ngõ hẻm thuộc vị trí thu hồi dự án Hồ Hỗ Khống khu 4, 5 -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Đoạn đường A3H3 - Lối rẽ ra đường Hùng Vương (đường đi cổng sau chợ Gát)
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Băng 2 - khu Việt Hưng (dãy 44 ô được quy hoạch sau UBND phường Bến Gót cũ) -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Lối rẽ đường Hùng Vương - Chợ Gát
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Đoạn đường đi chợ Gát rẽ ra đường sắt (tổ 2 phố Việt Hưng) -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Đường bao quanh Tổ 5 Việt Hưng -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Nhà bà Đào ra đường Trần Nguyên Hãn -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hoà Bình 1 + 2
Đoạn từ A2A3 Quốc lộ 2 cũ (cổng chùa Hoà Bình) -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hoà Bình 1 + 2
Đoạn tiếp giáp QL2 cũ đi Xí nghiệp đường sắt (Cổng đình làng Việt Trì) -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hoà Bình 1 + 2
Nút A2 đi xã Sông Lô và các ngõ bao quanh -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hoà Bình 1 + 2
Lối rẽ từ cổng Công ty quản lý đường sắt vào khu tái định cư dự án đê Tả Thao (trước cổng nhà ông Khoa) thuộc khu Hòa Bình 2 -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hoà Bình 1 + 2
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Kiến Thiết
Tiếp giáp A2A3 - Cổng Công ty than
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Kiến Thiết
Cổng Công ty đường sắt - Cổng đỏ (Tổ 18 Kiến Thiết)
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Kiến Thiết
Ngõ bao quanh phố -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Kiến Thiết
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Công an phường Bến Gót cũ) - Trại Thanh Hà
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ giáp Trại Thanh Hà) - Hết ranh giới phường Bến Gót cũ
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Băng 2 khu Ga Việt Trì -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Băng 2 khu Cảng Việt Trì -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Đường Thạch Khanh (đoạn từ đường Lạc Long Quân) - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Bưu điện ga Việt Trì đi Bến Gót -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Xí nghiệp Vật tư đường sắt đi bờ đê sông Hồng -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Đoạn đường ký túc xá PăngRim -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Đường sông Thao - Trạm thực phẩm cũ (tổ 22)
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Đường rẽ từ đường Lạc Long Quân vào 16 hộ tổ 21 - Nhà bà Thiệu
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Băng 3 khu ga Việt Trì -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Các hộ tổ 24 (khu vực đầu cầu Việt Trì) -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Ngõ bao quanh phố -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Ngõ 883 đường Hùng Vương
Ngõ 883 đường Hùng Vương (cổng trên chợ Gát từ hộ ông Chiến) - Hộ bà Xuân tổ 4B
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Ngõ 883 đường Hùng Vương
Ngõ từ đường Hùng Vương vào Trung tâm hội nghị tỉnh -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Ngõ 883 đường Hùng Vương
Ngõ từ đường Hùng Vương vào Công ty TNHH Chí Hòa -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Ngõ 883 đường Hùng Vương
Ngõ từ đường Hùng Vương vào Doanh nghiệp Kim Sơn -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Ngõ 883 đường Hùng Vương
Ngách từ đường Hùng Vương vào đến hộ ông Thành tổ 7 -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các ngõ của đường Hai Bà Trưng
Ngõ từ hộ ông Văn tổ 26B - Hộ bà Tỵ tổ 26B
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Hộ bà Ngọc - Hộ ông Khanh tổ 10
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Hộ ông Khanh - Hộ bà Hới tổ 12
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Nhà bà Hới - Hộ nhà bà Quý tổ 11B
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Hộ bà Hới - Hộ bà Hằng tổ 11A
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Ngõ bà Lợi tổ 10 - Hộ bà Hòe tổ 10
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Hộ ông Lý - Hộ bà Hải tổ 10
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Ngõ sau Bệnh viện Xây dựng Việt Trì -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Ngõ hộ ông Trung - Hộ ông Tường tổ 10
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực báo Phú Thọ cũ
Ngõ thuộc băng 1, 2, 3 tổ 11A -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực báo Phú Thọ cũ
Ngõ hộ bà Hồng - Hộ ông Diên tổ 11A
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực rạp Long Châu Sa
Hộ ông Hưng - Hộ ông Quỳnh tổ 12
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ
Hộ ông Bình - Hộ ông Cần tổ 15
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đồi chợ
Bà Loan - Hộ ông Bổng tổ 8B
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đồi chợ
Bà Lâm - Hộ bà Xoan tổ 4A
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đồi chợ
Ông Chiến - Hộ ông Hợi tổ 4A
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đồi chợ
Ngõ sau chợ Gát (từ hộ ông Hải) - Hộ ông Phước tổ 4B
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu hồ hóa chất
Ông Long - Hộ ông Cường tổ 9B
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu hồ hóa chất
Ông Lâm - Hộ ông Mậu tổ 9A
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu hồ hóa chất
Các ngõ ven hồ Hóa chất tổ 8B -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đội xe Xí nghiệp 4 cũ
Nhà bà Thêu - Hộ ông Dũng tổ 9B
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi vật tư
Ngõ hộ ông Quỳnh - Đường sắt tổ 2
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi vật tư
Ngõ hộ bà Trường tổ 2 - Hộ ông Tố tổ 3
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi vật tư
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)
Hộ ông Bài - Hộ ông Toại đến tổ 19
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)
Các ngõ thuộc băng 2 tổ 16, 22 -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)
Các ngõ thuộc băng 3 tổ 16, 22 -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi lắp máy
Hộ bà Thủy - Hộ ông Chiến tổ 27B
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi lắp máy
Các ngõ băng 1, băng 2 đồi lắp máy tổ 28 -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi A
Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 30 -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi A
Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 33 -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi Chùa
Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 34 -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi Chùa
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi Chùa
Khu vực mới quy hoạch thuộc tổ 27B -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thành Công
Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh - Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thành Công
Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát - Đường Tiên Dung
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thành Công
Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên qua Đè Thàng - Đường Tiên Dung
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thành Công
Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Ngã 3 tổ 38, các hộ còn lại tổ 39
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thành Công
Các tuyến đường chính khu Thành Công -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thành Công
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Sơn
Phố Tiên Sơn qua nhà thờ họ Lưu - Đường Tiên Dung (Ngõ 345)
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Sơn
Ngã 3 nhà thờ họ Lưu qua hội trường khu - Đường Tiên Dung
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Sơn
Các tuyến đường chính khu Tiên Sơn -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Sơn
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Khu tập thể Vật liệu chất đốt cũ -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Phố Đoàn Kết qua nhà thờ họ Giáo - Tiếp giáp khu tái định cư tổ 17
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Đường giáp siêu thị Vincom -
Đất ở đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Ngã 3 đi dọc bờ tường bột giặt VIMEX - Phố Đoàn Kết
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Khu tái định cư tổ 17 - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Các tuyến đường chính khu Đoàn Kết -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Các ngõ hẻm còn lại trong đê -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 1
Các hộ còn lại tổ 18A -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 1
Các đường chính khu Minh Hà 1 -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 1
Các ngõ còn lại (thuộc băng 2) -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 1
Các ngõ còn lại (thuộc băng 2) Từ thửa đất số 184 ông Nguyễn Thành Trung - Thửa đất số 290 ông Nguyễn Văn Hiếu
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn II
Các đường khu Mai Sơn II -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn II
Các đường khu Mai Sơn II từ thửa đất số 239 bà Tú Anh - Thửa đất số 199-1 bà Xuyến
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn II
Khu phố Mai Sơn II và Âu Cơ: Các ngõ hẻm còn lại Từ thửa đất số 41 bà Nga đến thửa đất số 18 ông Lập; Từ thửa đất số 176 bà Chung đến thửa đất số 141 ông Dũng; Từ thửa đất số 272 ông Tuý - thửa đất số 273 ông Khánh -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn II
Các tuyến đường chính khu Mai Sơn II -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn II
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Nhà ông Tân song song với đường sắt - Nhà bà Tình Lan
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Khu tái định cư Đồng Đầm -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Nhà ông Lợi song song với đường sắt - Nhà ông Thiềm
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Nhà bà Lan Tình qua hội trường khu ra đường Lạc Long Quân -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Các tuyến đường chính khu Hồng Hà -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Các ngõ hẻm còn lại trong đê -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Sông Thao
Phố Tân Xương - Ngã 3 tổ 7 và tổ 10A + 10B
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Sông Thao
Phố Tân Xương vào tổ 8B -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Sông Thao
Các tuyến đường chính khu Sông Thao -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Sông Thao
Các ngõ hẻm còn lại trong đê -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Sông Thao
Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thi Đua
Siêu thị Việt Lâm - Ngã 3 tiếp giáp tổ 36
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thi Đua
Các tuyến đường chính khu Thi Đua -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thi Đua
Khu đấu giá đất ở và chợ Tiên Cát -
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thi Đua
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiền Phong
Đường Hùng Vương - Đè Moi
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiền Phong
Đường Hùng Vương qua trường tiểu học Tiên Cát - Đè Thàng
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiền Phong
Các ngõ hẻm còn lại (Từ thửa đất số 161 ông Hải đến thửa đất số 59-1 bà Luyến; Từ thửa đất số 133 ông Tạo đến thửa đất số 64 ông Tâm) -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiền Phong
Ngã ba giáp cổng trường THCS Tiên Cát - Xuống khu đô thị nhà ở Tiên Cát
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiền Phong
Các tuyến đường chính khu Tiền Phong -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiền Phong
Các ngõ còn lại -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thọ Mai
Phố Minh Lang - Đường Tiên Dung (Ngõ 67)
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thọ Mai
Các đường quy hoạch (UBKH - Thanh tra Nhà nước) -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thọ Mai
Đường Tiên Dung - Nhà Thi Đấu (Khu quy hoạch Hóc Vực)
Đất ở đô thị 38.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thọ Mai
Các tuyến đường chính khu Thọ Mai -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thọ Mai
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Gát
Khu vực trong đê thuộc tổ 3 và tổ 5 -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Gát
Các tuyến đường chính khu Gát -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Gát
Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) trong đê -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Gát
Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) ngoài đê -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn 1
Cổng trường Chính trị Tỉnh - Khu quy hoạch tổ 24B
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn 1
Các tuyến đường chính khu Mai Sơn 1 -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn 1
Đường Tiên Dung - Ngã 3 đường rẽ vào nhà văn hóa khu
Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn 1
Các đường còn lại khu quy hoạch tổ 24B -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn 1
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Cổng Công ty CMC ven tường rào Cty CMC - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Tiếp giáp đường vào cổng Cty CMC - Hết sân văn hoá thể thao của khu (nhà ông Hội)
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Khu Tổ 13 -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Tổ 14B - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Các đường còn lại của tổ 14B -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Đường Hùng Vương - Tiếp giáp tổ 14 khu Anh Dũng
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Các tuyến đường chính khu Anh Dũng -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Âu Cơ
Phố Minh Lang theo tường rào UBND thành phố ra - Đường Tiên Dung
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Âu Cơ
Các tuyến đường chính khu Âu Cơ -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Âu Cơ
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Phú
Đường Tiên Dung - Đường sắt
Đất ở đô thị 45.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Phú
Các đường chính khu Tiên Phú -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Phú
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 2
Đường Hùng Vương - Hết nhà ông Dũng Phúc
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 2
Các đường chính khu Minh Hà 2 -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 2
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ đến nhà văn hóa khu 8 (cũ); Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 4 mới - đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà ông Hữu Khu 8 (cũ)
-
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Hải quan Việt Trì dọc đường sắt - Chợ Trung tâm
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao - Phố Tân Xương (từ đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao)
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Đường Hùng Vương đi qua đường sắt vào cổng Nhà máy Xay cũ -
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Đường Hùng Vương - Công ty CMC
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Trạm gác ghi - Phố Anh Dũng song song với đường sắt - Nhà ông Dũng Phúc
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Đường Hùng Vương - Ngã ba khu TĐC Đồng Ngược
Đất ở đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Giáp ngã ba khu TĐC Đồng Ngược - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Trường Chính trị - Đường Tiên Dung
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Các tuyến đường còn lại khu TĐC Đồng Ngược -
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng phường Tiên Cát -
Đất ở đô thị 47.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất dân cư cũ đồng Vệ Lầy
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Hai Bên Kênh tiêu Đông Nam trừ khu đấu giá Đồng Vệ Lầy)
Đường Âu Cơ - Hết đất trường mầm non
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Hai Bên Kênh tiêu Đông Nam trừ khu đấu giá Đồng Vệ Lầy)
Hết khu đồng Vệ Lầy - Giáp xã Trưng Vương
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Cây xăng Big C đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài
-
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất khu dân cư còn lại thuộc các tổ khu 1, 2, 3, 4
-
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất hai bên đường liên thôn
Nhà ông Quế khu 4 (cũ) - Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất hai bên đường liên thôn
Dốc đường Âu Cơ - Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ)
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất hai bên đường liên thôn
Nhà ông Thành - Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ)
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất hai bên đường liên thôn
Khu 4 - Khu 6 (nay thuộc khu 2 mới)
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất hai bên đường liên thôn
Khu 1 - Khu 3 mới
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất hai bên đường liên thôn
Hộ bà Cần - Chợ (đầu đê)
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn qua UBND phường Thanh Miếu - Đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 6 + 9)
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Nhà ông Quy qua trạm y tế - Tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành (phía khu dân cư)
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Đường Hùng Vương (từ nhà Công Khanh) - Tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (nhà Cường Hoa) thuộc khu 1
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Tiếp giáp công ty Toyota qua nhà ông Vân đi đường Trần Nguyên Hãn - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Cây xăng khu 10 qua trường lái (cũ) nhà ông Vân - Nhà ông Hoan
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Khanh - Ngã ba nhà Linh Liên
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Các đường vòng quanh phố thuộc băng 1, trục chính của các khu dân cư -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Các ngõ hẻm còn lại khu dân cư 12, 13, 14 giáp xã Sông Lô và xã Trưng Vương -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Các ngõ hẻm khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Đầu ngõ nhà bà Lan - Đường Vũ Thê lang
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường bãi X1
-
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường vòng quanh ao xanh (trừ các vị trí thuộc dự án Đồng Trước)
-
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Đồi Vũ
-
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa đến nhà bà Nhung Ngọ
Đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa - Nhà bà Nhung Ngọ
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường vòng quanh khu hồ sinh thái
-
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Đồng Rau
-
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Ao Làng
-
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch đấu giá khu 13
-
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu đấu giá Đồng Lồ
-
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường 11,5 m thuộc quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14
-
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang
Các tuyến đường 13,5 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu dân cư cũ thuộc khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang
Các tuyến đường 27 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang (từ tiếp giáp đường Vũ Thê Lang đến đường Ngọc Hoa mới) (Phố Chàng Đông) -
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Quy hoạch Đè Lót
-
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường quanh Hồ Đồng Thống
-
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Quy hoạch đấu giá khu 13
-
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá Đồng Lồ
-
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14
Đường 11,5 m -
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá ven Ao Thành đội
-
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đồng Ghẽ thuộc phường Thọ Sơn và phường Thanh Miếu
-
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đấu giá Ao Thành Đội
-
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đấu giá Long Châu Sa
Tuyến đường rộng 18,5 m; 16,5 m -
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đấu giá Long Châu Sa
Tuyến đường rộng 11,5 m -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng
-
Đất ở đô thị 47.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu tái định cư cầu Việt Trì mới
Đường 22,5 m -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu tái định cư cầu Việt Trì mới
Đường 19 m -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu tái định cư cầu Việt Trì mới
Đường 10 m -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu Đồi Măng
Đường 11,5 m -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu Đồi Măng
Đường dưới 11,5 m -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu Đồi Măng
Ô đấu giá số B1 (thửa 220, tờ BĐ 14) -
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu Đồi Măng
Ô đấu giá số B3 (thửa 222, tờ BĐ 22) -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu Đồi Măng
Khu dân cư cũ -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá Đồi Măng
Đường 22,5 m -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc
Băng mặt đường (băng 1) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc
Các băng còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang
-
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu dân cư cũ thuộc khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang
-
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Tuyến đường khu Quy hoạch Đè Lót
-
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá đồng Đè Chảy
-
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá Đồng Đè Lót
-
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu TĐC Quy hoạch Đồng Đầu Đình (khu 2)
-
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Quy hoạch đồng Song
Băng 1 -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Quy hoạch đồng Song
Băng 2 -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Quy hoạch Đồng Đầm
-
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá đồng Vệ Lầy
Vị trí tiếp giáp kênh tiêu Đông Nam và mặt đường Ngọc Hoa (theo quy hoạch) -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá đồng Vệ Lầy
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Quy hoạch đồng Cửa Đình (khu 3)
-
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường Quốc lộ 2
Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Thành - Cầu Việt Trì (quán cá Hoa Nhâm)
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 2.800.000 2.000.000 1.000.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Cầu Việt Trì - Đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Đường Âu Cơ - GO! Việt Trì
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
GO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị 23.500.000 12.900.000 9.400.000 4.700.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Đường Trần Nguyên Hãn - Phố Minh Lang
Đất TM-DV đô thị 26.500.000 14.600.000 10.600.000 5.300.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Phố Minh Lang - Phố Tiên Sơn
Đất TM-DV đô thị 37.000.000 20.400.000 14.800.000 7.400.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Phố Tiên Sơn - Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm)
Đất TM-DV đô thị 42.000.000 23.100.000 16.800.000 8.400.000
Phường Thanh Miếu Đường Nguyễn Tất Thành
GO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị 18.500.000 10.200.000 7.400.000 3.700.000
Phường Thanh Miếu Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Trần Nguyên Hãn - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Thanh Miếu Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Hai Bà Trưng - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Thanh Miếu Đường Lạc Long Quân
Cầu Việt Trì - Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất)
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 4.700.000 3.400.000 1.700.000
Phường Thanh Miếu Đường Lạc Long Quân
Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 7.200.000 5.200.000 2.600.000
Phường Thanh Miếu Đường Trần Phú
Vòng xuyến chợ Trung tâm - Vòng xuyến UBND tỉnh
Đất TM-DV đô thị 26.500.000 14.600.000 10.600.000 5.300.000
Phường Thanh Miếu Đường Vũ Thê Lang
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Thanh Miếu Đường Hai Bà Trưng
Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 23.500.000 12.900.000 9.400.000 4.700.000
Phường Thanh Miếu Đường Trần Nguyên Hãn
Cổng Nhà máy Giấy - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 6.300.000 4.600.000 2.300.000
Phường Thanh Miếu Đường Trần Nguyên Hãn
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 7.200.000 5.200.000 2.600.000
Phường Thanh Miếu Đường Tiên Dung
Đường Hùng Vương - Cầu Tiên Dung
Đất TM-DV đô thị 23.500.000 12.900.000 9.400.000 4.700.000
Phường Thanh Miếu Đường Tiên Dung
Cầu Tiên Dung - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 34.000.000 18.700.000 13.600.000 6.800.000
Phường Thanh Miếu Đường Chử Đồng Tử
Cầu Việt Trì - Hết ngân hàng Agribank
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.700.000 1.200.000 600.000
Phường Thanh Miếu Đường Chử Đồng Tử
Gíáp ngân hàng Agribank - Ngã ba giao với phố Nàng Nội
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.400.000 1.000.000 500.000
Phường Thanh Miếu Đường Chử Đồng Tử
Ngã ba giao với phố Nàng Nội - Đê Bồ Sao
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.400.000 1.000.000 500.000
Phường Thanh Miếu Đường Âu Cơ
Đường Lạc Long Quân - Phố Hoa Long
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.900.000 1.400.000 700.000
Phường Thanh Miếu Đường Âu Cơ
Phố Hoa Long - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 800.000 600.000 300.000
Phường Thanh Miếu Đường Âu Cơ
Đường Hùng Vương - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.400.000 1.000.000 500.000
Phường Thanh Miếu Đường Thạch Khanh
Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Thanh Miếu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Lạc Long Quân - Cầu Văn Lang
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.700.000 1.200.000 600.000
Phường Thanh Miếu Đường Lê Hữu Chỉnh
Đường Nguyến Tất Thành - Phố Đồi Cam
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Thanh Miếu Đường Thanh Hà
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.300.000 2.400.000 1.200.000
Phường Thanh Miếu Phố Nhị Hà
Đường Chử Đồng Tử - Đường Quốc lộ 2
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.100.000 800.000 400.000
Phường Thanh Miếu Phố Nàng Nội
Đường Chử Đồng Tử - Đường Quốc lộ 2
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.400.000 1.000.000 500.000
Phường Thanh Miếu Phố Trần Nhật Duật
Đường Chử Đồng Tử - Phố Nàng Nội
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.100.000 800.000 400.000
Phường Thanh Miếu Phố Chùa Bi
Đường Chử Đồng Tử - Hết Nhà văn hóa khu Phong Châu
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.100.000 800.000 400.000
Phường Thanh Miếu Phố Hoa Long
Đường Hùng Vương (Cây xăng của Công ty Licogi) - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Thanh Miếu Phố Kiến Thiết
Đường Hùng Vương - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.900.000 1.400.000 700.000
Phường Thanh Miếu Phố Đồi Cam
Đường Hùng Vương (cây xăng Thanh Miếu) - Đường Hùng Vương (Số nhà 530)
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.100.000 3.000.000 1.500.000
Phường Thanh Miếu Phố Chàng Đông
Đường Vũ Thê Lang - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 5.800.000 4.200.000 2.100.000
Phường Thanh Miếu Phố Nguyễn Văn Dốc
Đường Trần Nguyên Hãn - Phố Đồi Cam
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 3.600.000 2.600.000 1.300.000
Phường Thanh Miếu Phố Lý Tự Trọng
Đường Trần Nguyên Hãn - Cổng trường mầm non Họa My
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Thanh Miếu Phố Lý Tự Trọng
Cổng trường mầm non Họa My - Cổng sau Trường THPT Việt Trì
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 3.600.000 2.600.000 1.300.000
Phường Thanh Miếu Phố Tố Hữu
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Thanh Miếu Phố Lương Khánh Thiện
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Thanh Miếu Phố Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 19.000.000 10.500.000 7.600.000 3.800.000
Phường Thanh Miếu Phố Long Châu Sa
Cây xăng Thọ Sơn (cửa hàng xăng dầu số 24) - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 5.800.000 4.200.000 2.100.000
Phường Thanh Miếu Phố Minh Lang
Đường Hùng Vương - Đường Tiên Dung
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Thanh Miếu Phố Tân Xương
Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Thanh Miếu Phố Kim Ngọc
Đường Hùng Vương - Đè Thàng
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Thanh Miếu Phố Tiền Phong
Đường Hùng Vương - Đê mới
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.200.000 1.600.000 800.000
Phường Thanh Miếu Phố Tiên Sơn
Đường Hùng Vương (Siêu thị Việt Lâm) - Trung tâm GDTX tỉnh
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 5.800.000 4.200.000 2.100.000
Phường Thanh Miếu Phố Bảo Hoa
Đường Hùng Vương - Công ty CMC
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Thanh Miếu Phố Bảo Hoa
Công ty CMC - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.700.000 1.200.000 600.000
Phường Thanh Miếu Phố Tiên Phú
Đường Hùng Vương - Phố Tiên Sơn
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Thanh Miếu Phố Hoa Vương
Đường Hùng Vương - Ngã ba khu TĐC Đồng Ngược
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 7.200.000 5.200.000 2.600.000
Phường Thanh Miếu Phố Hoa Vương
Giáp ngã ba khu TĐC Đồng Ngược - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Thanh Miếu Phố Đoàn Kết
Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 19.000.000 10.500.000 7.600.000 3.800.000
Phường Thanh Miếu Phố Thành Công
Đường Hùng Vương qua chợ Trung tâm Việt Trì - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ qua nhà ông Hiền, nhà văn hoá khu 4 (mới) đến phố Chàng Đông
Đường Âu Cơ - Phố Chàng Đông
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.700.000 1.200.000 600.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ nhà ông Quế khu 4 (cũ) đến nhà ông Cảnh và khu Quy hoạch Đồng Hồ Dưới
Nhà ông Quế khu 4 (cũ) - Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 800.000 600.000 300.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ dốc đường Âu Cơ đến nhà ông Mạnh khu 4 (cũ)
Dốc đường Âu Cơ - Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 800.000 600.000 300.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ)
Nhà ông Thành - Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 800.000 600.000 300.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà bà Lâm
Nhà văn hóa - Nhà bà Lâm
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 800.000 600.000 300.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ chùa Bảo Ngạn đến nhà ông Vững
Chùa Bảo Ngạn - Nhà ông Vững
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 800.000 600.000 300.000
Phường Thanh Miếu Đoạn dốc Đường Âu Cơ từ nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) đến nhà ông Tiến
Nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) - Nhà ông Tiến
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.100.000 800.000 400.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ đường Âu Cơ đến hết đất trường mầm non
Đường Âu Cơ - Hết đất trường mầm non
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.900.000 1.400.000 700.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ hết khu đồng Vệ Lầy đến giáp phường Việt Trì
Hết khu đồng Vệ Lầy - Giáp phường Việt Trì
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 800.000 600.000 300.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ Cây xăng GO! đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài
Cây xăng của Công ty Licogi - Cầu Việt Trì
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch đến cảng Hải Linh
Ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch - Cảng Hải Linh
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đầu cầu Việt Trì - Nhà số 09 ông Khai
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Số nhà 2C bà Hoa Nhâm - Nhà số 09 ông Khai
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đường phố Chùa Bi: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Hết Nhà Văn Hóa khu Phong Châu
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Ngõ 41, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử vào hết khu tập thể Công ty cổ phần cơ khí Giao Thông Phú Thọ -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đường bờ kè khu Phong Châu -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Số nhà 13, ngõ 55 Chử Đồng Tử - Ngã tư giao cắt với đường 22,5 m
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đường 22,5 m đi qua NVH khu Phong Châu - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đường 22,5 m: Đoạn từ tiếp giáp Nhà Văn Hóa khu Phong Châu - Hết đường (thửa 508)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đường 19 m: Đoạn từ đường Nàng Nội - Ngã tư giao cắt với đường 22,5 m
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đường 10 m: Đoạn từ đường Nàng Nội - Đường 22,5 m (thửa 508)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Bạch Hạc
Đường bờ kè khu Bạch Hạc -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Bạch Hạc
Ngõ từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) nhà ông Hảo - Nhà bà Thu
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Bạch Hạc
Ngõ từ nhà ông Hải Hạnh - Nhà ông Hùng
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Bạch Hạc
Ngõ 101, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ nhà ông Sơn Tần - Nhà ông Hùng Nội
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Bạch Hạc
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Đường bờ kè khu Đoàn Kết -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Ngõ 276, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Đường bờ kè
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Các tuyến đường nội bộ của khu quy hoạch đất ở để giao đất và đấu giá tổ 13, khu Đoàn Kết -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Ngõ 296, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Vào khu lò vôi cũ
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Ngõ 108, đường Chử Đồng Tử: Nhà bà Hiền - Kè
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Tuyến đường còn lại khu giãn dân Đoàn Kết -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Mộ Thượng
Phố Nàng Nội - Hết nhà ông Thuần
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Mộ Thượng
Tiếp giáp nhà ông Thuần - Đường Chử Đồng Tử
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Mộ Thượng
Đường Nàng Nội qua xóm mới Mộ Thượng - Phố Nhị Hà
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Mộ Thượng
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Trục phố Nhị Hà (Phố Nhị Hà cũ) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Nhà bà Kỳ Thủy đi qua sân kho - Nhà ông Quang
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Ngã ba Đình Lang Đài - Nhà ông Vũ
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Nhà ông Dương Hồng Vũ qua ao làng - Phố Nhị Hà
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Đường nhà ông Vũ qua nhà ông Thức - Đường nối QL2
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Phố Nhị Hà - Số nhà 18 ông Hách
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Phố Nhị Hà - Hết thửa đất số 654 (Khu Miếu Cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Mộ Hạ
Đường Chử Đồng Tử - Hết nhà ông Thắng Nhớ
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Mộ Hạ
Chùa Hòa Quang - Nhà ông Thắng Loan
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Mộ Hạ
Nhà ông Lưu - Nhà máy LILAMA3
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Mộ Hạ
Các ngõ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống
Khu vực đấu giá và tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống
Nhà bà Hòa - Nhà ông Dụ
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống
Các ngõ hẻm thuộc vị trí thu hồi dự án Hồ Hỗ Khống khu 4, 5 -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Đoạn đường A3H3 - Lối rẽ ra đường Hùng Vương (đường đi cổng sau chợ Gát)
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Băng 2 - khu Việt Hưng (dãy 44 ô được quy hoạch sau UBND phường Bến Gót cũ) -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Lối rẽ đường Hùng Vương - Chợ Gát
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Đoạn đường đi chợ Gát rẽ ra đường sắt (tổ 2 phố Việt Hưng) -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Đường bao quanh Tổ 5 Việt Hưng -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Nhà bà Đào ra đường Trần Nguyên Hãn -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hoà Bình 1 + 2
Đoạn từ A2A3 Quốc lộ 2 cũ (cổng chùa Hoà Bình) -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hoà Bình 1 + 2
Đoạn tiếp giáp QL2 cũ đi Xí nghiệp đường sắt (Cổng đình làng Việt Trì) -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hoà Bình 1 + 2
Nút A2 đi xã Sông Lô và các ngõ bao quanh -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hoà Bình 1 + 2
Lối rẽ từ cổng Công ty quản lý đường sắt vào khu tái định cư dự án đê Tả Thao (trước cổng nhà ông Khoa) thuộc khu Hòa Bình 2 -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hoà Bình 1 + 2
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Kiến Thiết
Tiếp giáp A2A3 - Cổng Công ty than
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Kiến Thiết
Cổng Công ty đường sắt - Cổng đỏ (Tổ 18 Kiến Thiết)
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Kiến Thiết
Ngõ bao quanh phố -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Kiến Thiết
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Công an phường Bến Gót cũ) - Trại Thanh Hà
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ giáp Trại Thanh Hà) - Hết ranh giới phường Bến Gót cũ
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Băng 2 khu Ga Việt Trì -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Băng 2 khu Cảng Việt Trì -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Đường Thạch Khanh (đoạn từ đường Lạc Long Quân) - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Bưu điện ga Việt Trì đi Bến Gót -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Xí nghiệp Vật tư đường sắt đi bờ đê sông Hồng -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Đoạn đường ký túc xá PăngRim -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Đường sông Thao - Trạm thực phẩm cũ (tổ 22)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Đường rẽ từ đường Lạc Long Quân vào 16 hộ tổ 21 - Nhà bà Thiệu
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Băng 3 khu ga Việt Trì -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Các hộ tổ 24 (khu vực đầu cầu Việt Trì) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Ngõ bao quanh phố -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Ngõ 883 đường Hùng Vương
Ngõ 883 đường Hùng Vương (cổng trên chợ Gát từ hộ ông Chiến) - Hộ bà Xuân tổ 4B
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Ngõ 883 đường Hùng Vương
Ngõ từ đường Hùng Vương vào Trung tâm hội nghị tỉnh -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Ngõ 883 đường Hùng Vương
Ngõ từ đường Hùng Vương vào Công ty TNHH Chí Hòa -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Ngõ 883 đường Hùng Vương
Ngõ từ đường Hùng Vương vào Doanh nghiệp Kim Sơn -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Ngõ 883 đường Hùng Vương
Ngách từ đường Hùng Vương vào đến hộ ông Thành tổ 7 -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các ngõ của đường Hai Bà Trưng
Ngõ từ hộ ông Văn tổ 26B - Hộ bà Tỵ tổ 26B
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Hộ bà Ngọc - Hộ ông Khanh tổ 10
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Hộ ông Khanh - Hộ bà Hới tổ 12
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Nhà bà Hới - Hộ nhà bà Quý tổ 11B
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Hộ bà Hới - Hộ bà Hằng tổ 11A
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Ngõ bà Lợi tổ 10 - Hộ bà Hòe tổ 10
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Hộ ông Lý - Hộ bà Hải tổ 10
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Ngõ sau Bệnh viện Xây dựng Việt Trì -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Ngõ hộ ông Trung - Hộ ông Tường tổ 10
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực báo Phú Thọ cũ
Ngõ thuộc băng 1, 2, 3 tổ 11A -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực báo Phú Thọ cũ
Ngõ hộ bà Hồng - Hộ ông Diên tổ 11A
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực rạp Long Châu Sa
Hộ ông Hưng - Hộ ông Quỳnh tổ 12
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ
Hộ ông Bình - Hộ ông Cần tổ 15
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đồi chợ
Bà Loan - Hộ ông Bổng tổ 8B
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đồi chợ
Bà Lâm - Hộ bà Xoan tổ 4A
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đồi chợ
Ông Chiến - Hộ ông Hợi tổ 4A
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đồi chợ
Ngõ sau chợ Gát (từ hộ ông Hải) - Hộ ông Phước tổ 4B
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu hồ hóa chất
Ông Long - Hộ ông Cường tổ 9B
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu hồ hóa chất
Ông Lâm - Hộ ông Mậu tổ 9A
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu hồ hóa chất
Các ngõ ven hồ Hóa chất tổ 8B -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đội xe Xí nghiệp 4 cũ
Nhà bà Thêu - Hộ ông Dũng tổ 9B
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi vật tư
Ngõ hộ ông Quỳnh - Đường sắt tổ 2
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi vật tư
Ngõ hộ bà Trường tổ 2 - Hộ ông Tố tổ 3
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi vật tư
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)
Hộ ông Bài - Hộ ông Toại đến tổ 19
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)
Các ngõ thuộc băng 2 tổ 16, 22 -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)
Các ngõ thuộc băng 3 tổ 16, 22 -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi lắp máy
Hộ bà Thủy - Hộ ông Chiến tổ 27B
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi lắp máy
Các ngõ băng 1, băng 2 đồi lắp máy tổ 28 -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi A
Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 30 -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi A
Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 33 -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi Chùa
Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 34 -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi Chùa
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi Chùa
Khu vực mới quy hoạch thuộc tổ 27B -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thành Công
Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh - Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thành Công
Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát - Đường Tiên Dung
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thành Công
Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên qua Đè Thàng - Đường Tiên Dung
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thành Công
Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Ngã 3 tổ 38, các hộ còn lại tổ 39
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thành Công
Các tuyến đường chính khu Thành Công -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thành Công
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Sơn
Phố Tiên Sơn qua nhà thờ họ Lưu - Đường Tiên Dung (Ngõ 345)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Sơn
Ngã 3 nhà thờ họ Lưu qua hội trường khu - Đường Tiên Dung
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Sơn
Các tuyến đường chính khu Tiên Sơn -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Sơn
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Khu tập thể Vật liệu chất đốt cũ -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Phố Đoàn Kết qua nhà thờ họ Giáo - Tiếp giáp khu tái định cư tổ 17
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Đường giáp siêu thị Vincom -
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Ngã 3 đi dọc bờ tường bột giặt VIMEX - Phố Đoàn Kết
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Khu tái định cư tổ 17 - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Các tuyến đường chính khu Đoàn Kết -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Các ngõ hẻm còn lại trong đê -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 1
Các hộ còn lại tổ 18A -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 1
Các đường chính khu Minh Hà 1 -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 1
Các ngõ còn lại (thuộc băng 2) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 1
Các ngõ còn lại (thuộc băng 2) Từ thửa đất số 184 ông Nguyễn Thành Trung - Thửa đất số 290 ông Nguyễn Văn Hiếu
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn II
Các đường khu Mai Sơn II -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn II
Các đường khu Mai Sơn II từ thửa đất số 239 bà Tú Anh - Thửa đất số 199-1 bà Xuyến
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn II
Khu phố Mai Sơn II và Âu Cơ: Các ngõ hẻm còn lại Từ thửa đất số 41 bà Nga đến thửa đất số 18 ông Lập; Từ thửa đất số 176 bà Chung đến thửa đất số 141 ông Dũng; Từ thửa đất số 272 ông Tuý - thửa đất số 273 ông Khánh -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn II
Các tuyến đường chính khu Mai Sơn II -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn II
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Nhà ông Tân song song với đường sắt - Nhà bà Tình Lan
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Khu tái định cư Đồng Đầm -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Nhà ông Lợi song song với đường sắt - Nhà ông Thiềm
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Nhà bà Lan Tình qua hội trường khu ra đường Lạc Long Quân -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Các tuyến đường chính khu Hồng Hà -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Các ngõ hẻm còn lại trong đê -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Sông Thao
Phố Tân Xương - Ngã 3 tổ 7 và tổ 10A + 10B
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Sông Thao
Phố Tân Xương vào tổ 8B -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Sông Thao
Các tuyến đường chính khu Sông Thao -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Sông Thao
Các ngõ hẻm còn lại trong đê -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Sông Thao
Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thi Đua
Siêu thị Việt Lâm - Ngã 3 tiếp giáp tổ 36
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thi Đua
Các tuyến đường chính khu Thi Đua -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thi Đua
Khu đấu giá đất ở và chợ Tiên Cát -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thi Đua
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiền Phong
Đường Hùng Vương - Đè Moi
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiền Phong
Đường Hùng Vương qua trường tiểu học Tiên Cát - Đè Thàng
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiền Phong
Các ngõ hẻm còn lại (Từ thửa đất số 161 ông Hải đến thửa đất số 59-1 bà Luyến; Từ thửa đất số 133 ông Tạo đến thửa đất số 64 ông Tâm) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiền Phong
Ngã ba giáp cổng trường THCS Tiên Cát - Xuống khu đô thị nhà ở Tiên Cát
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiền Phong
Các tuyến đường chính khu Tiền Phong -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiền Phong
Các ngõ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thọ Mai
Phố Minh Lang - Đường Tiên Dung (Ngõ 67)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thọ Mai
Các đường quy hoạch (UBKH - Thanh tra Nhà nước) -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thọ Mai
Đường Tiên Dung - Nhà Thi Đấu (Khu quy hoạch Hóc Vực)
Đất TM-DV đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thọ Mai
Các tuyến đường chính khu Thọ Mai -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thọ Mai
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Gát
Khu vực trong đê thuộc tổ 3 và tổ 5 -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Gát
Các tuyến đường chính khu Gát -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Gát
Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) trong đê -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Gát
Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) ngoài đê -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn 1
Cổng trường Chính trị Tỉnh - Khu quy hoạch tổ 24B
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn 1
Các tuyến đường chính khu Mai Sơn 1 -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn 1
Đường Tiên Dung - Ngã 3 đường rẽ vào nhà văn hóa khu
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn 1
Các đường còn lại khu quy hoạch tổ 24B -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn 1
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Cổng Công ty CMC ven tường rào Cty CMC - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Tiếp giáp đường vào cổng Cty CMC - Hết sân văn hoá thể thao của khu (nhà ông Hội)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Khu Tổ 13 -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Tổ 14B - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Các đường còn lại của tổ 14B -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Đường Hùng Vương - Tiếp giáp tổ 14 khu Anh Dũng
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Các tuyến đường chính khu Anh Dũng -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Âu Cơ
Phố Minh Lang theo tường rào UBND thành phố ra - Đường Tiên Dung
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Âu Cơ
Các tuyến đường chính khu Âu Cơ -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Âu Cơ
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Phú
Đường Tiên Dung - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 22.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Phú
Các đường chính khu Tiên Phú -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Phú
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 2
Đường Hùng Vương - Hết nhà ông Dũng Phúc
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 2
Các đường chính khu Minh Hà 2 -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 2
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ đến nhà văn hóa khu 8 (cũ); Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 4 mới - đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà ông Hữu Khu 8 (cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Hải quan Việt Trì dọc đường sắt - Chợ Trung tâm
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao - Phố Tân Xương (từ đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Đường Hùng Vương đi qua đường sắt vào cổng Nhà máy Xay cũ -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Đường Hùng Vương - Công ty CMC
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Trạm gác ghi - Phố Anh Dũng song song với đường sắt - Nhà ông Dũng Phúc
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Đường Hùng Vương - Ngã ba khu TĐC Đồng Ngược
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Giáp ngã ba khu TĐC Đồng Ngược - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Trường Chính trị - Đường Tiên Dung
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Các tuyến đường còn lại khu TĐC Đồng Ngược -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng phường Tiên Cát -
Đất TM-DV đô thị 23.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất dân cư cũ đồng Vệ Lầy
-
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Hai Bên Kênh tiêu Đông Nam trừ khu đấu giá Đồng Vệ Lầy)
Đường Âu Cơ - Hết đất trường mầm non
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Hai Bên Kênh tiêu Đông Nam trừ khu đấu giá Đồng Vệ Lầy)
Hết khu đồng Vệ Lầy - Giáp xã Trưng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Cây xăng Big C đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài
-
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất khu dân cư còn lại thuộc các tổ khu 1, 2, 3, 4
-
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất hai bên đường liên thôn
Nhà ông Quế khu 4 (cũ) - Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất hai bên đường liên thôn
Dốc đường Âu Cơ - Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất hai bên đường liên thôn
Nhà ông Thành - Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất hai bên đường liên thôn
Khu 4 - Khu 6 (nay thuộc khu 2 mới)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất hai bên đường liên thôn
Khu 1 - Khu 3 mới
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất hai bên đường liên thôn
Hộ bà Cần - Chợ (đầu đê)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn qua UBND phường Thanh Miếu - Đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 6 + 9)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Nhà ông Quy qua trạm y tế - Tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành (phía khu dân cư)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Đường Hùng Vương (từ nhà Công Khanh) - Tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (nhà Cường Hoa) thuộc khu 1
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Tiếp giáp công ty Toyota qua nhà ông Vân đi đường Trần Nguyên Hãn - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Cây xăng khu 10 qua trường lái (cũ) nhà ông Vân - Nhà ông Hoan
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Khanh - Ngã ba nhà Linh Liên
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Các đường vòng quanh phố thuộc băng 1, trục chính của các khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Các ngõ hẻm còn lại khu dân cư 12, 13, 14 giáp xã Sông Lô và xã Trưng Vương -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Các ngõ hẻm khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Đầu ngõ nhà bà Lan - Đường Vũ Thê lang
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường bãi X1
-
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường vòng quanh ao xanh (trừ các vị trí thuộc dự án Đồng Trước)
-
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Đồi Vũ
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa đến nhà bà Nhung Ngọ
Đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa - Nhà bà Nhung Ngọ
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường vòng quanh khu hồ sinh thái
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Đồng Rau
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Ao Làng
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch đấu giá khu 13
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu đấu giá Đồng Lồ
-
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường 11,5 m thuộc quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14
-
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang
Các tuyến đường 13,5 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu dân cư cũ thuộc khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang
Các tuyến đường 27 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang (từ tiếp giáp đường Vũ Thê Lang đến đường Ngọc Hoa mới) (Phố Chàng Đông) -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Quy hoạch Đè Lót
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường quanh Hồ Đồng Thống
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Quy hoạch đấu giá khu 13
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá Đồng Lồ
-
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14
Đường 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá ven Ao Thành đội
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đồng Ghẽ thuộc phường Thọ Sơn và phường Thanh Miếu
-
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đấu giá Ao Thành Đội
-
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đấu giá Long Châu Sa
Tuyến đường rộng 18,5 m; 16,5 m -
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đấu giá Long Châu Sa
Tuyến đường rộng 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng
-
Đất TM-DV đô thị 23.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu tái định cư cầu Việt Trì mới
Đường 22,5 m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu tái định cư cầu Việt Trì mới
Đường 19 m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu tái định cư cầu Việt Trì mới
Đường 10 m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu Đồi Măng
Đường 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu Đồi Măng
Đường dưới 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu Đồi Măng
Ô đấu giá số B1 (thửa 220, tờ BĐ 14) -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu Đồi Măng
Ô đấu giá số B3 (thửa 222, tờ BĐ 22) -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu Đồi Măng
Khu dân cư cũ -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá Đồi Măng
Đường 22,5 m -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc
Băng mặt đường (băng 1) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc
Các băng còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu dân cư cũ thuộc khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Tuyến đường khu Quy hoạch Đè Lót
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá đồng Đè Chảy
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá Đồng Đè Lót
-
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu TĐC Quy hoạch Đồng Đầu Đình (khu 2)
-
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Quy hoạch đồng Song
Băng 1 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Quy hoạch đồng Song
Băng 2 -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Quy hoạch Đồng Đầm
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá đồng Vệ Lầy
Vị trí tiếp giáp kênh tiêu Đông Nam và mặt đường Ngọc Hoa (theo quy hoạch) -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá đồng Vệ Lầy
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Quy hoạch đồng Cửa Đình (khu 3)
-
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường Quốc lộ 2
Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Thành - Cầu Việt Trì (quán cá Hoa Nhâm)
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.200.000 1.600.000 800.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Cầu Việt Trì - Đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.000.000 2.900.000 1.400.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Đường Âu Cơ - GO! Việt Trì
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
GO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 18.800.000 10.300.000 7.500.000 3.800.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Đường Trần Nguyên Hãn - Phố Minh Lang
Đất SX-KD đô thị 21.200.000 11.700.000 8.500.000 4.200.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Phố Minh Lang - Phố Tiên Sơn
Đất SX-KD đô thị 29.600.000 16.300.000 11.800.000 5.900.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Phố Tiên Sơn - Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm)
Đất SX-KD đô thị 33.600.000 18.500.000 13.400.000 6.700.000
Phường Thanh Miếu Đường Nguyễn Tất Thành
GO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 8.100.000 5.900.000 3.000.000
Phường Thanh Miếu Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Trần Nguyên Hãn - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 9.200.000 6.700.000 3.400.000
Phường Thanh Miếu Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Hai Bà Trưng - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 9.200.000 6.700.000 3.400.000
Phường Thanh Miếu Đường Lạc Long Quân
Cầu Việt Trì - Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất)
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 3.700.000 2.700.000 1.400.000
Phường Thanh Miếu Đường Lạc Long Quân
Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 5.700.000 4.200.000 2.100.000
Phường Thanh Miếu Đường Trần Phú
Vòng xuyến chợ Trung tâm - Vòng xuyến UBND tỉnh
Đất SX-KD đô thị 21.200.000 11.700.000 8.500.000 4.200.000
Phường Thanh Miếu Đường Vũ Thê Lang
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Thanh Miếu Đường Hai Bà Trưng
Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 18.800.000 10.300.000 7.500.000 3.800.000
Phường Thanh Miếu Đường Trần Nguyên Hãn
Cổng Nhà máy Giấy - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 5.100.000 3.700.000 1.800.000
Phường Thanh Miếu Đường Trần Nguyên Hãn
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 5.700.000 4.200.000 2.100.000
Phường Thanh Miếu Đường Tiên Dung
Đường Hùng Vương - Cầu Tiên Dung
Đất SX-KD đô thị 18.800.000 10.300.000 7.500.000 3.800.000
Phường Thanh Miếu Đường Tiên Dung
Cầu Tiên Dung - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 27.200.000 15.000.000 10.900.000 5.400.000
Phường Thanh Miếu Đường Chử Đồng Tử
Cầu Việt Trì - Hết ngân hàng Agribank
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.300.000 1.000.000 500.000
Phường Thanh Miếu Đường Chử Đồng Tử
Gíáp ngân hàng Agribank - Ngã ba giao với phố Nàng Nội
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.100.000 800.000 400.000
Phường Thanh Miếu Đường Chử Đồng Tử
Ngã ba giao với phố Nàng Nội - Đê Bồ Sao
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.100.000 800.000 400.000
Phường Thanh Miếu Đường Âu Cơ
Đường Lạc Long Quân - Phố Hoa Long
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.500.000 1.100.000 600.000
Phường Thanh Miếu Đường Âu Cơ
Phố Hoa Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 500.000 200.000
Phường Thanh Miếu Đường Âu Cơ
Đường Hùng Vương - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.100.000 800.000 400.000
Phường Thanh Miếu Đường Thạch Khanh
Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Thanh Miếu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Lạc Long Quân - Cầu Văn Lang
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.300.000 1.000.000 500.000
Phường Thanh Miếu Đường Lê Hữu Chỉnh
Đường Nguyến Tất Thành - Phố Đồi Cam
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.000.000 2.900.000 1.400.000
Phường Thanh Miếu Đường Thanh Hà
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.600.000 1.900.000 1.000.000
Phường Thanh Miếu Phố Nhị Hà
Đường Chử Đồng Tử - Đường Quốc lộ 2
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 900.000 600.000 300.000
Phường Thanh Miếu Phố Nàng Nội
Đường Chử Đồng Tử - Đường Quốc lộ 2
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.100.000 800.000 400.000
Phường Thanh Miếu Phố Trần Nhật Duật
Đường Chử Đồng Tử - Phố Nàng Nội
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 900.000 600.000 300.000
Phường Thanh Miếu Phố Chùa Bi
Đường Chử Đồng Tử - Hết Nhà văn hóa khu Phong Châu
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 900.000 600.000 300.000
Phường Thanh Miếu Phố Hoa Long
Đường Hùng Vương (Cây xăng của Công ty Licogi) - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Phường Thanh Miếu Phố Kiến Thiết
Đường Hùng Vương - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.500.000 1.100.000 600.000
Phường Thanh Miếu Phố Đồi Cam
Đường Hùng Vương (cây xăng Thanh Miếu) - Đường Hùng Vương (Số nhà 530)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.300.000 2.400.000 1.200.000
Phường Thanh Miếu Phố Chàng Đông
Đường Vũ Thê Lang - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.600.000 3.400.000 1.700.000
Phường Thanh Miếu Phố Nguyễn Văn Dốc
Đường Trần Nguyên Hãn - Phố Đồi Cam
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 2.900.000 2.100.000 1.000.000
Phường Thanh Miếu Phố Lý Tự Trọng
Đường Trần Nguyên Hãn - Cổng trường mầm non Họa My
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Phường Thanh Miếu Phố Lý Tự Trọng
Cổng trường mầm non Họa My - Cổng sau Trường THPT Việt Trì
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 2.900.000 2.100.000 1.000.000
Phường Thanh Miếu Phố Tố Hữu
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Thanh Miếu Phố Lương Khánh Thiện
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Phường Thanh Miếu Phố Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 8.400.000 6.100.000 3.000.000
Phường Thanh Miếu Phố Long Châu Sa
Cây xăng Thọ Sơn (cửa hàng xăng dầu số 24) - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.600.000 3.400.000 1.700.000
Phường Thanh Miếu Phố Minh Lang
Đường Hùng Vương - Đường Tiên Dung
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 9.200.000 6.700.000 3.400.000
Phường Thanh Miếu Phố Tân Xương
Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Phường Thanh Miếu Phố Kim Ngọc
Đường Hùng Vương - Đè Thàng
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Thanh Miếu Phố Tiền Phong
Đường Hùng Vương - Đê mới
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.800.000 1.300.000 600.000
Phường Thanh Miếu Phố Tiên Sơn
Đường Hùng Vương (Siêu thị Việt Lâm) - Trung tâm GDTX tỉnh
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.600.000 3.400.000 1.700.000
Phường Thanh Miếu Phố Bảo Hoa
Đường Hùng Vương - Công ty CMC
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Phường Thanh Miếu Phố Bảo Hoa
Công ty CMC - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.300.000 1.000.000 500.000
Phường Thanh Miếu Phố Tiên Phú
Đường Hùng Vương - Phố Tiên Sơn
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Phường Thanh Miếu Phố Hoa Vương
Đường Hùng Vương - Ngã ba khu TĐC Đồng Ngược
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 5.700.000 4.200.000 2.100.000
Phường Thanh Miếu Phố Hoa Vương
Giáp ngã ba khu TĐC Đồng Ngược - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Phường Thanh Miếu Phố Đoàn Kết
Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 8.400.000 6.100.000 3.000.000
Phường Thanh Miếu Phố Thành Công
Đường Hùng Vương qua chợ Trung tâm Việt Trì - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 9.200.000 6.700.000 3.400.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ qua nhà ông Hiền, nhà văn hoá khu 4 (mới) đến phố Chàng Đông
Đường Âu Cơ - Phố Chàng Đông
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.300.000 1.000.000 500.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ nhà ông Quế khu 4 (cũ) đến nhà ông Cảnh và khu Quy hoạch Đồng Hồ Dưới
Nhà ông Quế khu 4 (cũ) - Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 500.000 200.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ dốc đường Âu Cơ đến nhà ông Mạnh khu 4 (cũ)
Dốc đường Âu Cơ - Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 500.000 200.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ)
Nhà ông Thành - Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 500.000 200.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà bà Lâm
Nhà văn hóa - Nhà bà Lâm
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 500.000 200.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ chùa Bảo Ngạn đến nhà ông Vững
Chùa Bảo Ngạn - Nhà ông Vững
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 500.000 200.000
Phường Thanh Miếu Đoạn dốc Đường Âu Cơ từ nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) đến nhà ông Tiến
Nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) - Nhà ông Tiến
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 900.000 600.000 300.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ đường Âu Cơ đến hết đất trường mầm non
Đường Âu Cơ - Hết đất trường mầm non
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.500.000 1.100.000 600.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ hết khu đồng Vệ Lầy đến giáp phường Việt Trì
Hết khu đồng Vệ Lầy - Giáp phường Việt Trì
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 500.000 200.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ Cây xăng GO! đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài
Cây xăng của Công ty Licogi - Cầu Việt Trì
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Thanh Miếu Đoạn từ ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch đến cảng Hải Linh
Ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch - Cảng Hải Linh
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đầu cầu Việt Trì - Nhà số 09 ông Khai
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Số nhà 2C bà Hoa Nhâm - Nhà số 09 ông Khai
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đường phố Chùa Bi: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Hết Nhà Văn Hóa khu Phong Châu
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Ngõ 41, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử vào hết khu tập thể Công ty cổ phần cơ khí Giao Thông Phú Thọ -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đường bờ kè khu Phong Châu -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Số nhà 13, ngõ 55 Chử Đồng Tử - Ngã tư giao cắt với đường 22,5 m
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đường 22,5 m đi qua NVH khu Phong Châu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đường 22,5 m: Đoạn từ tiếp giáp Nhà Văn Hóa khu Phong Châu - Hết đường (thửa 508)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đường 19 m: Đoạn từ đường Nàng Nội - Ngã tư giao cắt với đường 22,5 m
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Đường 10 m: Đoạn từ đường Nàng Nội - Đường 22,5 m (thửa 508)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Phong Châu
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Bạch Hạc
Đường bờ kè khu Bạch Hạc -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Bạch Hạc
Ngõ từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) nhà ông Hảo - Nhà bà Thu
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Bạch Hạc
Ngõ từ nhà ông Hải Hạnh - Nhà ông Hùng
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Bạch Hạc
Ngõ 101, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ nhà ông Sơn Tần - Nhà ông Hùng Nội
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Bạch Hạc
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Đường bờ kè khu Đoàn Kết -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Ngõ 276, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Đường bờ kè
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Các tuyến đường nội bộ của khu quy hoạch đất ở để giao đất và đấu giá tổ 13, khu Đoàn Kết -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Ngõ 296, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Vào khu lò vôi cũ
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Ngõ 108, đường Chử Đồng Tử: Nhà bà Hiền - Kè
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Tuyến đường còn lại khu giãn dân Đoàn Kết -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Mộ Thượng
Phố Nàng Nội - Hết nhà ông Thuần
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Mộ Thượng
Tiếp giáp nhà ông Thuần - Đường Chử Đồng Tử
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Mộ Thượng
Đường Nàng Nội qua xóm mới Mộ Thượng - Phố Nhị Hà
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Mộ Thượng
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Trục phố Nhị Hà (Phố Nhị Hà cũ) -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Nhà bà Kỳ Thủy đi qua sân kho - Nhà ông Quang
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Ngã ba Đình Lang Đài - Nhà ông Vũ
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Nhà ông Dương Hồng Vũ qua ao làng - Phố Nhị Hà
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Đường nhà ông Vũ qua nhà ông Thức - Đường nối QL2
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Phố Nhị Hà - Số nhà 18 ông Hách
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Phố Nhị Hà - Hết thửa đất số 654 (Khu Miếu Cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Lang Đài
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Mộ Hạ
Đường Chử Đồng Tử - Hết nhà ông Thắng Nhớ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Mộ Hạ
Chùa Hòa Quang - Nhà ông Thắng Loan
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Mộ Hạ
Nhà ông Lưu - Nhà máy LILAMA3
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Mộ Hạ
Các ngõ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống
Khu vực đấu giá và tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống
Nhà bà Hòa - Nhà ông Dụ
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống
Các ngõ hẻm thuộc vị trí thu hồi dự án Hồ Hỗ Khống khu 4, 5 -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Đoạn đường A3H3 - Lối rẽ ra đường Hùng Vương (đường đi cổng sau chợ Gát)
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Băng 2 - khu Việt Hưng (dãy 44 ô được quy hoạch sau UBND phường Bến Gót cũ) -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Lối rẽ đường Hùng Vương - Chợ Gát
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Đoạn đường đi chợ Gát rẽ ra đường sắt (tổ 2 phố Việt Hưng) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Đường bao quanh Tổ 5 Việt Hưng -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Nhà bà Đào ra đường Trần Nguyên Hãn -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Việt Hưng
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hoà Bình 1 + 2
Đoạn từ A2A3 Quốc lộ 2 cũ (cổng chùa Hoà Bình) -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hoà Bình 1 + 2
Đoạn tiếp giáp QL2 cũ đi Xí nghiệp đường sắt (Cổng đình làng Việt Trì) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hoà Bình 1 + 2
Nút A2 đi xã Sông Lô và các ngõ bao quanh -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hoà Bình 1 + 2
Lối rẽ từ cổng Công ty quản lý đường sắt vào khu tái định cư dự án đê Tả Thao (trước cổng nhà ông Khoa) thuộc khu Hòa Bình 2 -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hoà Bình 1 + 2
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Kiến Thiết
Tiếp giáp A2A3 - Cổng Công ty than
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Kiến Thiết
Cổng Công ty đường sắt - Cổng đỏ (Tổ 18 Kiến Thiết)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Kiến Thiết
Ngõ bao quanh phố -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Kiến Thiết
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Công an phường Bến Gót cũ) - Trại Thanh Hà
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ giáp Trại Thanh Hà) - Hết ranh giới phường Bến Gót cũ
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Băng 2 khu Ga Việt Trì -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Băng 2 khu Cảng Việt Trì -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Đường Thạch Khanh (đoạn từ đường Lạc Long Quân) - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Bưu điện ga Việt Trì đi Bến Gót -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Xí nghiệp Vật tư đường sắt đi bờ đê sông Hồng -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Đoạn đường ký túc xá PăngRim -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Đường sông Thao - Trạm thực phẩm cũ (tổ 22)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Đường rẽ từ đường Lạc Long Quân vào 16 hộ tổ 21 - Nhà bà Thiệu
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Băng 3 khu ga Việt Trì -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Các hộ tổ 24 (khu vực đầu cầu Việt Trì) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Ngõ bao quanh phố -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà 1 + 2
Ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Ngõ 883 đường Hùng Vương
Ngõ 883 đường Hùng Vương (cổng trên chợ Gát từ hộ ông Chiến) - Hộ bà Xuân tổ 4B
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Ngõ 883 đường Hùng Vương
Ngõ từ đường Hùng Vương vào Trung tâm hội nghị tỉnh -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Ngõ 883 đường Hùng Vương
Ngõ từ đường Hùng Vương vào Công ty TNHH Chí Hòa -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Ngõ 883 đường Hùng Vương
Ngõ từ đường Hùng Vương vào Doanh nghiệp Kim Sơn -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Ngõ 883 đường Hùng Vương
Ngách từ đường Hùng Vương vào đến hộ ông Thành tổ 7 -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các ngõ của đường Hai Bà Trưng
Ngõ từ hộ ông Văn tổ 26B - Hộ bà Tỵ tổ 26B
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Hộ bà Ngọc - Hộ ông Khanh tổ 10
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Hộ ông Khanh - Hộ bà Hới tổ 12
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Nhà bà Hới - Hộ nhà bà Quý tổ 11B
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Hộ bà Hới - Hộ bà Hằng tổ 11A
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Ngõ bà Lợi tổ 10 - Hộ bà Hòe tổ 10
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Hộ ông Lý - Hộ bà Hải tổ 10
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Ngõ sau Bệnh viện Xây dựng Việt Trì -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực Công ty xây dựng số 22
Ngõ hộ ông Trung - Hộ ông Tường tổ 10
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực báo Phú Thọ cũ
Ngõ thuộc băng 1, 2, 3 tổ 11A -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực báo Phú Thọ cũ
Ngõ hộ bà Hồng - Hộ ông Diên tổ 11A
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực rạp Long Châu Sa
Hộ ông Hưng - Hộ ông Quỳnh tổ 12
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ
Hộ ông Bình - Hộ ông Cần tổ 15
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đồi chợ
Bà Loan - Hộ ông Bổng tổ 8B
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đồi chợ
Bà Lâm - Hộ bà Xoan tổ 4A
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đồi chợ
Ông Chiến - Hộ ông Hợi tổ 4A
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đồi chợ
Ngõ sau chợ Gát (từ hộ ông Hải) - Hộ ông Phước tổ 4B
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu hồ hóa chất
Ông Long - Hộ ông Cường tổ 9B
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu hồ hóa chất
Ông Lâm - Hộ ông Mậu tổ 9A
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu hồ hóa chất
Các ngõ ven hồ Hóa chất tổ 8B -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đội xe Xí nghiệp 4 cũ
Nhà bà Thêu - Hộ ông Dũng tổ 9B
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi vật tư
Ngõ hộ ông Quỳnh - Đường sắt tổ 2
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi vật tư
Ngõ hộ bà Trường tổ 2 - Hộ ông Tố tổ 3
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi vật tư
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)
Hộ ông Bài - Hộ ông Toại đến tổ 19
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)
Các ngõ thuộc băng 2 tổ 16, 22 -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)
Các ngõ thuộc băng 3 tổ 16, 22 -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi lắp máy
Hộ bà Thủy - Hộ ông Chiến tổ 27B
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi lắp máy
Các ngõ băng 1, băng 2 đồi lắp máy tổ 28 -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi A
Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 30 -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi A
Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 33 -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi Chùa
Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 34 -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi Chùa
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đồi Chùa
Khu vực mới quy hoạch thuộc tổ 27B -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thành Công
Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh - Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thành Công
Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát - Đường Tiên Dung
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thành Công
Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên qua Đè Thàng - Đường Tiên Dung
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thành Công
Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Ngã 3 tổ 38, các hộ còn lại tổ 39
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thành Công
Các tuyến đường chính khu Thành Công -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thành Công
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Sơn
Phố Tiên Sơn qua nhà thờ họ Lưu - Đường Tiên Dung (Ngõ 345)
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Sơn
Ngã 3 nhà thờ họ Lưu qua hội trường khu - Đường Tiên Dung
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Sơn
Các tuyến đường chính khu Tiên Sơn -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Sơn
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Khu tập thể Vật liệu chất đốt cũ -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Phố Đoàn Kết qua nhà thờ họ Giáo - Tiếp giáp khu tái định cư tổ 17
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Đường giáp siêu thị Vincom -
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Ngã 3 đi dọc bờ tường bột giặt VIMEX - Phố Đoàn Kết
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Khu tái định cư tổ 17 - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Các tuyến đường chính khu Đoàn Kết -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Các ngõ hẻm còn lại trong đê -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Đoàn Kết
Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 1
Các hộ còn lại tổ 18A -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 1
Các đường chính khu Minh Hà 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 1
Các ngõ còn lại (thuộc băng 2) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 1
Các ngõ còn lại (thuộc băng 2) Từ thửa đất số 184 ông Nguyễn Thành Trung - Thửa đất số 290 ông Nguyễn Văn Hiếu
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn II
Các đường khu Mai Sơn II -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn II
Các đường khu Mai Sơn II từ thửa đất số 239 bà Tú Anh - Thửa đất số 199-1 bà Xuyến
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn II
Khu phố Mai Sơn II và Âu Cơ: Các ngõ hẻm còn lại Từ thửa đất số 41 bà Nga đến thửa đất số 18 ông Lập; Từ thửa đất số 176 bà Chung đến thửa đất số 141 ông Dũng; Từ thửa đất số 272 ông Tuý - thửa đất số 273 ông Khánh -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn II
Các tuyến đường chính khu Mai Sơn II -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn II
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Nhà ông Tân song song với đường sắt - Nhà bà Tình Lan
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Khu tái định cư Đồng Đầm -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Nhà ông Lợi song song với đường sắt - Nhà ông Thiềm
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Nhà bà Lan Tình qua hội trường khu ra đường Lạc Long Quân -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Các tuyến đường chính khu Hồng Hà -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Các ngõ hẻm còn lại trong đê -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Hồng Hà
Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Sông Thao
Phố Tân Xương - Ngã 3 tổ 7 và tổ 10A + 10B
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Sông Thao
Phố Tân Xương vào tổ 8B -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Sông Thao
Các tuyến đường chính khu Sông Thao -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Sông Thao
Các ngõ hẻm còn lại trong đê -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Sông Thao
Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thi Đua
Siêu thị Việt Lâm - Ngã 3 tiếp giáp tổ 36
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thi Đua
Các tuyến đường chính khu Thi Đua -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thi Đua
Khu đấu giá đất ở và chợ Tiên Cát -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thi Đua
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiền Phong
Đường Hùng Vương - Đè Moi
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiền Phong
Đường Hùng Vương qua trường tiểu học Tiên Cát - Đè Thàng
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiền Phong
Các ngõ hẻm còn lại (Từ thửa đất số 161 ông Hải đến thửa đất số 59-1 bà Luyến; Từ thửa đất số 133 ông Tạo đến thửa đất số 64 ông Tâm) -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiền Phong
Ngã ba giáp cổng trường THCS Tiên Cát - Xuống khu đô thị nhà ở Tiên Cát
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiền Phong
Các tuyến đường chính khu Tiền Phong -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiền Phong
Các ngõ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thọ Mai
Phố Minh Lang - Đường Tiên Dung (Ngõ 67)
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thọ Mai
Các đường quy hoạch (UBKH - Thanh tra Nhà nước) -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thọ Mai
Đường Tiên Dung - Nhà Thi Đấu (Khu quy hoạch Hóc Vực)
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thọ Mai
Các tuyến đường chính khu Thọ Mai -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Thọ Mai
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Gát
Khu vực trong đê thuộc tổ 3 và tổ 5 -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Gát
Các tuyến đường chính khu Gát -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Gát
Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) trong đê -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Gát
Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) ngoài đê -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn 1
Cổng trường Chính trị Tỉnh - Khu quy hoạch tổ 24B
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn 1
Các tuyến đường chính khu Mai Sơn 1 -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn 1
Đường Tiên Dung - Ngã 3 đường rẽ vào nhà văn hóa khu
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn 1
Các đường còn lại khu quy hoạch tổ 24B -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Mai Sơn 1
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Cổng Công ty CMC ven tường rào Cty CMC - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Tiếp giáp đường vào cổng Cty CMC - Hết sân văn hoá thể thao của khu (nhà ông Hội)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Khu Tổ 13 -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Tổ 14B - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Các đường còn lại của tổ 14B -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Đường Hùng Vương - Tiếp giáp tổ 14 khu Anh Dũng
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Các tuyến đường chính khu Anh Dũng -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Anh Dũng
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Âu Cơ
Phố Minh Lang theo tường rào UBND thành phố ra - Đường Tiên Dung
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Âu Cơ
Các tuyến đường chính khu Âu Cơ -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Âu Cơ
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Phú
Đường Tiên Dung - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Phú
Các đường chính khu Tiên Phú -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Tiên Phú
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 2
Đường Hùng Vương - Hết nhà ông Dũng Phúc
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 2
Các đường chính khu Minh Hà 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu phố Minh Hà 2
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ đến nhà văn hóa khu 8 (cũ); Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 4 mới - đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà ông Hữu Khu 8 (cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Hải quan Việt Trì dọc đường sắt - Chợ Trung tâm
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao - Phố Tân Xương (từ đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao)
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Đường Hùng Vương đi qua đường sắt vào cổng Nhà máy Xay cũ -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Đường Hùng Vương - Công ty CMC
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Trạm gác ghi - Phố Anh Dũng song song với đường sắt - Nhà ông Dũng Phúc
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Đường Hùng Vương - Ngã ba khu TĐC Đồng Ngược
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Giáp ngã ba khu TĐC Đồng Ngược - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Trường Chính trị - Đường Tiên Dung
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Các tuyến đường còn lại khu TĐC Đồng Ngược -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường lớn
Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng phường Tiên Cát -
Đất SX-KD đô thị 18.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất dân cư cũ đồng Vệ Lầy
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Hai Bên Kênh tiêu Đông Nam trừ khu đấu giá Đồng Vệ Lầy)
Đường Âu Cơ - Hết đất trường mầm non
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Hai Bên Kênh tiêu Đông Nam trừ khu đấu giá Đồng Vệ Lầy)
Hết khu đồng Vệ Lầy - Giáp xã Trưng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Cây xăng Big C đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài
-
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất khu dân cư còn lại thuộc các tổ khu 1, 2, 3, 4
-
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất hai bên đường liên thôn
Nhà ông Quế khu 4 (cũ) - Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất hai bên đường liên thôn
Dốc đường Âu Cơ - Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất hai bên đường liên thôn
Nhà ông Thành - Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất hai bên đường liên thôn
Khu 4 - Khu 6 (nay thuộc khu 2 mới)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất hai bên đường liên thôn
Khu 1 - Khu 3 mới
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đất hai bên đường liên thôn
Hộ bà Cần - Chợ (đầu đê)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn qua UBND phường Thanh Miếu - Đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 6 + 9)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Nhà ông Quy qua trạm y tế - Tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành (phía khu dân cư)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Đường Hùng Vương (từ nhà Công Khanh) - Tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (nhà Cường Hoa) thuộc khu 1
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Tiếp giáp công ty Toyota qua nhà ông Vân đi đường Trần Nguyên Hãn - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Cây xăng khu 10 qua trường lái (cũ) nhà ông Vân - Nhà ông Hoan
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Khanh - Ngã ba nhà Linh Liên
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Các đường vòng quanh phố thuộc băng 1, trục chính của các khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Các ngõ hẻm còn lại khu dân cư 12, 13, 14 giáp xã Sông Lô và xã Trưng Vương -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Các ngõ hẻm khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khác trong khu dân cư
Đầu ngõ nhà bà Lan - Đường Vũ Thê lang
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường bãi X1
-
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường vòng quanh ao xanh (trừ các vị trí thuộc dự án Đồng Trước)
-
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Đồi Vũ
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa đến nhà bà Nhung Ngọ
Đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa - Nhà bà Nhung Ngọ
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường vòng quanh khu hồ sinh thái
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Đồng Rau
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Ao Làng
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch đấu giá khu 13
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu đấu giá Đồng Lồ
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường 11,5 m thuộc quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang
Các tuyến đường 13,5 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu dân cư cũ thuộc khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang
Các tuyến đường 27 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang (từ tiếp giáp đường Vũ Thê Lang đến đường Ngọc Hoa mới) (Phố Chàng Đông) -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Quy hoạch Đè Lót
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Các tuyến đường quanh Hồ Đồng Thống
-
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu Quy hoạch đấu giá khu 13
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá Đồng Lồ
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14
Đường 11,5 m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá ven Ao Thành đội
-
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đồng Ghẽ thuộc phường Thọ Sơn và phường Thanh Miếu
-
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đấu giá Ao Thành Đội
-
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đấu giá Long Châu Sa
Tuyến đường rộng 18,5 m; 16,5 m -
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu vực đấu giá Long Châu Sa
Tuyến đường rộng 11,5 m -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng
-
Đất SX-KD đô thị 18.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu tái định cư cầu Việt Trì mới
Đường 22,5 m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu tái định cư cầu Việt Trì mới
Đường 19 m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Khu tái định cư cầu Việt Trì mới
Đường 10 m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu Đồi Măng
Đường 11,5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu Đồi Măng
Đường dưới 11,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu Đồi Măng
Ô đấu giá số B1 (thửa 220, tờ BĐ 14) -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Thanh Miếu Đường khu Đồi Măng
Ô đấu giá số B3 (thửa 222, tờ BĐ 22) -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Thanh Miếu Đường Quốc lộ 2
Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Thành - Cầu Việt Trì (quán cá Hoa Nhâm)
Đất ở đô thị 10.000.000 5.500.000 4.000.000 2.000.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Cầu Việt Trì - Đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 18.000.000 9.800.000 7.200.000 3.600.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Đường Âu Cơ - GO! Việt Trì
Đất ở đô thị 30.000.000 16.200.000 11.800.000 5.900.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
GO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 47.000.000 26.000.000 18.900.000 9.500.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Đường Trần Nguyên Hãn - Phố Minh Lang
Đất ở đô thị 53.000.000 28.900.000 21.000.000 10.500.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Phố Minh Lang - Phố Tiên Sơn
Đất ở đô thị 74.000.000 40.500.000 29.500.000 14.700.000
Phường Thanh Miếu Đường Hùng Vương
Phố Tiên Sơn - Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm)
Đất ở đô thị 84.000.000 46.200.000 33.600.000 16.800.000
Phường Thanh Miếu Đường Nguyễn Tất Thành
GO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 37.000.000 20.300.000 14.700.000 7.400.000
Phường Thanh Miếu Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Trần Nguyên Hãn - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 42.000.000 23.200.000 16.800.000 8.400.000
Phường Thanh Miếu Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Hai Bà Trưng - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Đất ở đô thị 42.000.000 23.200.000 16.800.000 8.400.000
Phường Thanh Miếu Đường Lạc Long Quân
Cầu Việt Trì - Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất)
Đất ở đô thị 17.000.000 9.600.000 6.900.000 3.500.000
Phường Thanh Miếu Đường Lạc Long Quân
Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Đất ở đô thị 26.000.000 14.500.000 10.500.000 5.300.000
Phường Thanh Miếu Đường Trần Phú
Vòng xuyến chợ Trung tâm - Vòng xuyến UBND tỉnh
Đất ở đô thị 53.000.000 28.900.000 21.000.000 10.500.000
Phường Thanh Miếu Đường Vũ Thê Lang
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới phường Thanh Miếu
Đất ở đô thị 30.000.000 16.200.000 11.800.000 5.900.000
Phường Thanh Miếu Đường Hai Bà Trưng
Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 47.000.000 26.000.000 18.900.000 9.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thanh Miếu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thọ Sơn, Phường Tiên Cát, Phường Bạch Hạc, Phường Thanh Miếu, Xã Sông Lô (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thanh Miếu theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Thanh Miếu có diện tích tự nhiên 19,57 km² với quy mô dân số 58.548 người, mật độ dân cư đạt 2.991,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thanh Miếu được đặt tại Đường Nguyễn Tất Thành, phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ (Trung tâm Thanh thiếu nhi Hùng Vương), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thanh Miếu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Thanh Miếu là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Thanh Miếu, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ là 84.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ là khoảng 6.378.837 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1174 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?