Bảng giá đất phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Thanh Miếu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thanh Miếu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất phường Thanh Miếu năm 2026
Khu vực: phường Thanh Miếu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 200.000 đến 84.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thanh Miếu |
Đường Quốc lộ 2 Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Thành - Cầu Việt Trì (quán cá Hoa Nhâm) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Cầu Việt Trì - Đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Đường Âu Cơ - GO! Việt Trì |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.200.000 | 11.800.000 | 5.900.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương GO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 47.000.000 | 26.000.000 | 18.900.000 | 9.500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Đường Trần Nguyên Hãn - Phố Minh Lang |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 28.900.000 | 21.000.000 | 10.500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Phố Minh Lang - Phố Tiên Sơn |
Đất ở đô thị | 74.000.000 | 40.500.000 | 29.500.000 | 14.700.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Phố Tiên Sơn - Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) |
Đất ở đô thị | 84.000.000 | 46.200.000 | 33.600.000 | 16.800.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Nguyễn Tất Thành GO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 20.300.000 | 14.700.000 | 7.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Trần Nguyên Hãn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.200.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Hai Bà Trưng - Hết ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.200.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Lạc Long Quân Cầu Việt Trì - Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 9.600.000 | 6.900.000 | 3.500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Lạc Long Quân Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Hết ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 14.500.000 | 10.500.000 | 5.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Trần Phú Vòng xuyến chợ Trung tâm - Vòng xuyến UBND tỉnh |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 28.900.000 | 21.000.000 | 10.500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Vũ Thê Lang Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.200.000 | 11.800.000 | 5.900.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hai Bà Trưng Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 47.000.000 | 26.000.000 | 18.900.000 | 9.500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Trần Nguyên Hãn Cổng Nhà máy Giấy - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 12.700.000 | 9.300.000 | 4.600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Trần Nguyên Hãn Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 14.500.000 | 10.500.000 | 5.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Tiên Dung Đường Hùng Vương - Cầu Tiên Dung |
Đất ở đô thị | 47.000.000 | 26.000.000 | 18.900.000 | 9.500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Tiên Dung Cầu Tiên Dung - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 68.000.000 | 37.600.000 | 27.400.000 | 13.700.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Chử Đồng Tử Cầu Việt Trì - Hết ngân hàng Agribank |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Chử Đồng Tử Gíáp ngân hàng Agribank - Ngã ba giao với phố Nàng Nội |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Chử Đồng Tử Ngã ba giao với phố Nàng Nội - Đê Bồ Sao |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Âu Cơ Đường Lạc Long Quân - Phố Hoa Long |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 1.500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Âu Cơ Phố Hoa Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Âu Cơ Đường Hùng Vương - Hết ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Thạch Khanh Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Lạc Long Quân - Cầu Văn Lang |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Lê Hữu Chỉnh Đường Nguyến Tất Thành - Phố Đồi Cam |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Thanh Hà Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.400.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Nhị Hà Đường Chử Đồng Tử - Đường Quốc lộ 2 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Nàng Nội Đường Chử Đồng Tử - Đường Quốc lộ 2 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Trần Nhật Duật Đường Chử Đồng Tử - Phố Nàng Nội |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Chùa Bi Đường Chử Đồng Tử - Hết Nhà văn hóa khu Phong Châu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Hoa Long Đường Hùng Vương (Cây xăng của Công ty Licogi) - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.700.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Kiến Thiết Đường Hùng Vương - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 1.500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Đồi Cam Đường Hùng Vương (cây xăng Thanh Miếu) - Đường Hùng Vương (Số nhà 530) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.100.000 | 5.900.000 | 2.900.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Chàng Đông Đường Vũ Thê Lang - Hết đường |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Nguyễn Văn Dốc Đường Trần Nguyên Hãn - Phố Đồi Cam |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.900.000 | 5.100.000 | 2.500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Lý Tự Trọng Đường Trần Nguyên Hãn - Cổng trường mầm non Họa My |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.700.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Lý Tự Trọng Cổng trường mầm non Họa My - Cổng sau Trường THPT Việt Trì |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.900.000 | 5.100.000 | 2.500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Tố Hữu Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.200.000 | 11.800.000 | 5.900.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Lương Khánh Thiện Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.700.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 20.800.000 | 15.200.000 | 7.600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Long Châu Sa Cây xăng Thọ Sơn (cửa hàng xăng dầu số 24) - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Minh Lang Đường Hùng Vương - Đường Tiên Dung |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.200.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Tân Xương Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.700.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Kim Ngọc Đường Hùng Vương - Đè Thàng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Tiền Phong Đường Hùng Vương - Đê mới |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Tiên Sơn Đường Hùng Vương (Siêu thị Việt Lâm) - Trung tâm GDTX tỉnh |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Bảo Hoa Đường Hùng Vương - Công ty CMC |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.700.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Bảo Hoa Công ty CMC - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Tiên Phú Đường Hùng Vương - Phố Tiên Sơn |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.700.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Hoa Vương Đường Hùng Vương - Ngã ba khu TĐC Đồng Ngược |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 14.500.000 | 10.500.000 | 5.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Hoa Vương Giáp ngã ba khu TĐC Đồng Ngược - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.700.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Đoàn Kết Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 20.800.000 | 15.200.000 | 7.600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Thành Công Đường Hùng Vương qua chợ Trung tâm Việt Trì - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.200.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ qua nhà ông Hiền, nhà văn hoá khu 4 (mới) đến phố Chàng Đông Đường Âu Cơ - Phố Chàng Đông |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ nhà ông Quế khu 4 (cũ) đến nhà ông Cảnh và khu Quy hoạch Đồng Hồ Dưới Nhà ông Quế khu 4 (cũ) - Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ dốc đường Âu Cơ đến nhà ông Mạnh khu 4 (cũ) Dốc đường Âu Cơ - Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ) Nhà ông Thành - Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà bà Lâm Nhà văn hóa - Nhà bà Lâm |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ chùa Bảo Ngạn đến nhà ông Vững Chùa Bảo Ngạn - Nhà ông Vững |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn dốc Đường Âu Cơ từ nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) đến nhà ông Tiến Nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) - Nhà ông Tiến |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ đường Âu Cơ đến hết đất trường mầm non Đường Âu Cơ - Hết đất trường mầm non |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 1.500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ hết khu đồng Vệ Lầy đến giáp phường Việt Trì Hết khu đồng Vệ Lầy - Giáp phường Việt Trì |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ Cây xăng GO! đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài Cây xăng của Công ty Licogi - Cầu Việt Trì |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch đến cảng Hải Linh Ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch - Cảng Hải Linh |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đầu cầu Việt Trì - Nhà số 09 ông Khai |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Số nhà 2C bà Hoa Nhâm - Nhà số 09 ông Khai |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đường phố Chùa Bi: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Hết Nhà Văn Hóa khu Phong Châu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Ngõ 41, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử vào hết khu tập thể Công ty cổ phần cơ khí Giao Thông Phú Thọ - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đường bờ kè khu Phong Châu - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Số nhà 13, ngõ 55 Chử Đồng Tử - Ngã tư giao cắt với đường 22,5 m |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đường 22,5 m đi qua NVH khu Phong Châu - Hết đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đường 22,5 m: Đoạn từ tiếp giáp Nhà Văn Hóa khu Phong Châu - Hết đường (thửa 508) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đường 19 m: Đoạn từ đường Nàng Nội - Ngã tư giao cắt với đường 22,5 m |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đường 10 m: Đoạn từ đường Nàng Nội - Đường 22,5 m (thửa 508) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Bạch Hạc Đường bờ kè khu Bạch Hạc - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Bạch Hạc Ngõ từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) nhà ông Hảo - Nhà bà Thu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Bạch Hạc Ngõ từ nhà ông Hải Hạnh - Nhà ông Hùng |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Bạch Hạc Ngõ 101, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ nhà ông Sơn Tần - Nhà ông Hùng Nội |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Bạch Hạc Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Đường bờ kè khu Đoàn Kết - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Ngõ 276, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Đường bờ kè |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Các tuyến đường nội bộ của khu quy hoạch đất ở để giao đất và đấu giá tổ 13, khu Đoàn Kết - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Ngõ 296, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Vào khu lò vôi cũ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Ngõ 108, đường Chử Đồng Tử: Nhà bà Hiền - Kè |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Tuyến đường còn lại khu giãn dân Đoàn Kết - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Mộ Thượng Phố Nàng Nội - Hết nhà ông Thuần |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Mộ Thượng Tiếp giáp nhà ông Thuần - Đường Chử Đồng Tử |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Mộ Thượng Đường Nàng Nội qua xóm mới Mộ Thượng - Phố Nhị Hà |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Mộ Thượng Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Trục phố Nhị Hà (Phố Nhị Hà cũ) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Nhà bà Kỳ Thủy đi qua sân kho - Nhà ông Quang |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Ngã ba Đình Lang Đài - Nhà ông Vũ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Nhà ông Dương Hồng Vũ qua ao làng - Phố Nhị Hà |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Đường nhà ông Vũ qua nhà ông Thức - Đường nối QL2 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Phố Nhị Hà - Số nhà 18 ông Hách |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Phố Nhị Hà - Hết thửa đất số 654 (Khu Miếu Cũ) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Mộ Hạ Đường Chử Đồng Tử - Hết nhà ông Thắng Nhớ |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Mộ Hạ Chùa Hòa Quang - Nhà ông Thắng Loan |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Mộ Hạ Nhà ông Lưu - Nhà máy LILAMA3 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Mộ Hạ Các ngõ còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống Khu vực đấu giá và tái định cư - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống Nhà bà Hòa - Nhà ông Dụ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống Các ngõ hẻm thuộc vị trí thu hồi dự án Hồ Hỗ Khống khu 4, 5 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Đoạn đường A3H3 - Lối rẽ ra đường Hùng Vương (đường đi cổng sau chợ Gát) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Băng 2 - khu Việt Hưng (dãy 44 ô được quy hoạch sau UBND phường Bến Gót cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Lối rẽ đường Hùng Vương - Chợ Gát |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Đoạn đường đi chợ Gát rẽ ra đường sắt (tổ 2 phố Việt Hưng) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Đường bao quanh Tổ 5 Việt Hưng - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Nhà bà Đào ra đường Trần Nguyên Hãn - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hoà Bình 1 + 2 Đoạn từ A2A3 Quốc lộ 2 cũ (cổng chùa Hoà Bình) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hoà Bình 1 + 2 Đoạn tiếp giáp QL2 cũ đi Xí nghiệp đường sắt (Cổng đình làng Việt Trì) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hoà Bình 1 + 2 Nút A2 đi xã Sông Lô và các ngõ bao quanh - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hoà Bình 1 + 2 Lối rẽ từ cổng Công ty quản lý đường sắt vào khu tái định cư dự án đê Tả Thao (trước cổng nhà ông Khoa) thuộc khu Hòa Bình 2 - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hoà Bình 1 + 2 Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Kiến Thiết Tiếp giáp A2A3 - Cổng Công ty than |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Kiến Thiết Cổng Công ty đường sắt - Cổng đỏ (Tổ 18 Kiến Thiết) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Kiến Thiết Ngõ bao quanh phố - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Kiến Thiết Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Công an phường Bến Gót cũ) - Trại Thanh Hà |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ giáp Trại Thanh Hà) - Hết ranh giới phường Bến Gót cũ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Băng 2 khu Ga Việt Trì - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Băng 2 khu Cảng Việt Trì - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Đường Thạch Khanh (đoạn từ đường Lạc Long Quân) - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Bưu điện ga Việt Trì đi Bến Gót - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Xí nghiệp Vật tư đường sắt đi bờ đê sông Hồng - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Đoạn đường ký túc xá PăngRim - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Đường sông Thao - Trạm thực phẩm cũ (tổ 22) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Đường rẽ từ đường Lạc Long Quân vào 16 hộ tổ 21 - Nhà bà Thiệu |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Băng 3 khu ga Việt Trì - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Các hộ tổ 24 (khu vực đầu cầu Việt Trì) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Ngõ bao quanh phố - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Ngõ 883 đường Hùng Vương Ngõ 883 đường Hùng Vương (cổng trên chợ Gát từ hộ ông Chiến) - Hộ bà Xuân tổ 4B |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Ngõ 883 đường Hùng Vương Ngõ từ đường Hùng Vương vào Trung tâm hội nghị tỉnh - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Ngõ 883 đường Hùng Vương Ngõ từ đường Hùng Vương vào Công ty TNHH Chí Hòa - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Ngõ 883 đường Hùng Vương Ngõ từ đường Hùng Vương vào Doanh nghiệp Kim Sơn - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Ngõ 883 đường Hùng Vương Ngách từ đường Hùng Vương vào đến hộ ông Thành tổ 7 - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các ngõ của đường Hai Bà Trưng Ngõ từ hộ ông Văn tổ 26B - Hộ bà Tỵ tổ 26B |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Hộ bà Ngọc - Hộ ông Khanh tổ 10 |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Hộ ông Khanh - Hộ bà Hới tổ 12 |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Nhà bà Hới - Hộ nhà bà Quý tổ 11B |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Hộ bà Hới - Hộ bà Hằng tổ 11A |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Ngõ bà Lợi tổ 10 - Hộ bà Hòe tổ 10 |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Hộ ông Lý - Hộ bà Hải tổ 10 |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Ngõ sau Bệnh viện Xây dựng Việt Trì - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Ngõ hộ ông Trung - Hộ ông Tường tổ 10 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực báo Phú Thọ cũ Ngõ thuộc băng 1, 2, 3 tổ 11A - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực báo Phú Thọ cũ Ngõ hộ bà Hồng - Hộ ông Diên tổ 11A |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực rạp Long Châu Sa Hộ ông Hưng - Hộ ông Quỳnh tổ 12 |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ Hộ ông Bình - Hộ ông Cần tổ 15 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đồi chợ Bà Loan - Hộ ông Bổng tổ 8B |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đồi chợ Bà Lâm - Hộ bà Xoan tổ 4A |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đồi chợ Ông Chiến - Hộ ông Hợi tổ 4A |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đồi chợ Ngõ sau chợ Gát (từ hộ ông Hải) - Hộ ông Phước tổ 4B |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu hồ hóa chất Ông Long - Hộ ông Cường tổ 9B |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu hồ hóa chất Ông Lâm - Hộ ông Mậu tổ 9A |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu hồ hóa chất Các ngõ ven hồ Hóa chất tổ 8B - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đội xe Xí nghiệp 4 cũ Nhà bà Thêu - Hộ ông Dũng tổ 9B |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi vật tư Ngõ hộ ông Quỳnh - Đường sắt tổ 2 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi vật tư Ngõ hộ bà Trường tổ 2 - Hộ ông Tố tổ 3 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi vật tư Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) Hộ ông Bài - Hộ ông Toại đến tổ 19 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) Các ngõ thuộc băng 2 tổ 16, 22 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) Các ngõ thuộc băng 3 tổ 16, 22 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi lắp máy Hộ bà Thủy - Hộ ông Chiến tổ 27B |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi lắp máy Các ngõ băng 1, băng 2 đồi lắp máy tổ 28 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi A Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 30 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi A Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 33 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi Chùa Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 34 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi Chùa Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi Chùa Khu vực mới quy hoạch thuộc tổ 27B - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thành Công Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh - Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thành Công Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát - Đường Tiên Dung |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thành Công Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên qua Đè Thàng - Đường Tiên Dung |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thành Công Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Ngã 3 tổ 38, các hộ còn lại tổ 39 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thành Công Các tuyến đường chính khu Thành Công - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thành Công Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Sơn Phố Tiên Sơn qua nhà thờ họ Lưu - Đường Tiên Dung (Ngõ 345) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Sơn Ngã 3 nhà thờ họ Lưu qua hội trường khu - Đường Tiên Dung |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Sơn Các tuyến đường chính khu Tiên Sơn - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Sơn Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Khu tập thể Vật liệu chất đốt cũ - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Phố Đoàn Kết qua nhà thờ họ Giáo - Tiếp giáp khu tái định cư tổ 17 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Đường giáp siêu thị Vincom - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Ngã 3 đi dọc bờ tường bột giặt VIMEX - Phố Đoàn Kết |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Khu tái định cư tổ 17 - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Các tuyến đường chính khu Đoàn Kết - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Các ngõ hẻm còn lại trong đê - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 1 Các hộ còn lại tổ 18A - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 1 Các đường chính khu Minh Hà 1 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 1 Các ngõ còn lại (thuộc băng 2) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 1 Các ngõ còn lại (thuộc băng 2) Từ thửa đất số 184 ông Nguyễn Thành Trung - Thửa đất số 290 ông Nguyễn Văn Hiếu |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn II Các đường khu Mai Sơn II - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn II Các đường khu Mai Sơn II từ thửa đất số 239 bà Tú Anh - Thửa đất số 199-1 bà Xuyến |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn II Khu phố Mai Sơn II và Âu Cơ: Các ngõ hẻm còn lại Từ thửa đất số 41 bà Nga đến thửa đất số 18 ông Lập; Từ thửa đất số 176 bà Chung đến thửa đất số 141 ông Dũng; Từ thửa đất số 272 ông Tuý - thửa đất số 273 ông Khánh - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn II Các tuyến đường chính khu Mai Sơn II - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn II Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Nhà ông Tân song song với đường sắt - Nhà bà Tình Lan |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Khu tái định cư Đồng Đầm - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Nhà ông Lợi song song với đường sắt - Nhà ông Thiềm |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Nhà bà Lan Tình qua hội trường khu ra đường Lạc Long Quân - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Các tuyến đường chính khu Hồng Hà - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Các ngõ hẻm còn lại trong đê - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Sông Thao Phố Tân Xương - Ngã 3 tổ 7 và tổ 10A + 10B |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Sông Thao Phố Tân Xương vào tổ 8B - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Sông Thao Các tuyến đường chính khu Sông Thao - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Sông Thao Các ngõ hẻm còn lại trong đê - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Sông Thao Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thi Đua Siêu thị Việt Lâm - Ngã 3 tiếp giáp tổ 36 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thi Đua Các tuyến đường chính khu Thi Đua - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thi Đua Khu đấu giá đất ở và chợ Tiên Cát - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thi Đua Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiền Phong Đường Hùng Vương - Đè Moi |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiền Phong Đường Hùng Vương qua trường tiểu học Tiên Cát - Đè Thàng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiền Phong Các ngõ hẻm còn lại (Từ thửa đất số 161 ông Hải đến thửa đất số 59-1 bà Luyến; Từ thửa đất số 133 ông Tạo đến thửa đất số 64 ông Tâm) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiền Phong Ngã ba giáp cổng trường THCS Tiên Cát - Xuống khu đô thị nhà ở Tiên Cát |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiền Phong Các tuyến đường chính khu Tiền Phong - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiền Phong Các ngõ còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thọ Mai Phố Minh Lang - Đường Tiên Dung (Ngõ 67) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thọ Mai Các đường quy hoạch (UBKH - Thanh tra Nhà nước) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thọ Mai Đường Tiên Dung - Nhà Thi Đấu (Khu quy hoạch Hóc Vực) |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thọ Mai Các tuyến đường chính khu Thọ Mai - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thọ Mai Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Gát Khu vực trong đê thuộc tổ 3 và tổ 5 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Gát Các tuyến đường chính khu Gát - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Gát Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) trong đê - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Gát Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) ngoài đê - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn 1 Cổng trường Chính trị Tỉnh - Khu quy hoạch tổ 24B |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn 1 Các tuyến đường chính khu Mai Sơn 1 - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn 1 Đường Tiên Dung - Ngã 3 đường rẽ vào nhà văn hóa khu |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn 1 Các đường còn lại khu quy hoạch tổ 24B - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn 1 Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Cổng Công ty CMC ven tường rào Cty CMC - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Tiếp giáp đường vào cổng Cty CMC - Hết sân văn hoá thể thao của khu (nhà ông Hội) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Khu Tổ 13 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Tổ 14B - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Các đường còn lại của tổ 14B - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Đường Hùng Vương - Tiếp giáp tổ 14 khu Anh Dũng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Các tuyến đường chính khu Anh Dũng - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Âu Cơ Phố Minh Lang theo tường rào UBND thành phố ra - Đường Tiên Dung |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Âu Cơ Các tuyến đường chính khu Âu Cơ - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Âu Cơ Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Phú Đường Tiên Dung - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Phú Các đường chính khu Tiên Phú - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Phú Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 2 Đường Hùng Vương - Hết nhà ông Dũng Phúc |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 2 Các đường chính khu Minh Hà 2 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 2 Các đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ đến nhà văn hóa khu 8 (cũ); Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 4 mới - đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà ông Hữu Khu 8 (cũ) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Hải quan Việt Trì dọc đường sắt - Chợ Trung tâm |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao - Phố Tân Xương (từ đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Đường Hùng Vương đi qua đường sắt vào cổng Nhà máy Xay cũ - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Đường Hùng Vương - Công ty CMC |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Trạm gác ghi - Phố Anh Dũng song song với đường sắt - Nhà ông Dũng Phúc |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Đường Hùng Vương - Ngã ba khu TĐC Đồng Ngược |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Giáp ngã ba khu TĐC Đồng Ngược - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Trường Chính trị - Đường Tiên Dung |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Các tuyến đường còn lại khu TĐC Đồng Ngược - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng phường Tiên Cát - |
Đất ở đô thị | 47.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất dân cư cũ đồng Vệ Lầy - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Hai Bên Kênh tiêu Đông Nam trừ khu đấu giá Đồng Vệ Lầy) Đường Âu Cơ - Hết đất trường mầm non |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Hai Bên Kênh tiêu Đông Nam trừ khu đấu giá Đồng Vệ Lầy) Hết khu đồng Vệ Lầy - Giáp xã Trưng Vương |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Cây xăng Big C đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất khu dân cư còn lại thuộc các tổ khu 1, 2, 3, 4 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất hai bên đường liên thôn Nhà ông Quế khu 4 (cũ) - Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất hai bên đường liên thôn Dốc đường Âu Cơ - Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất hai bên đường liên thôn Nhà ông Thành - Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất hai bên đường liên thôn Khu 4 - Khu 6 (nay thuộc khu 2 mới) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất hai bên đường liên thôn Khu 1 - Khu 3 mới |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất hai bên đường liên thôn Hộ bà Cần - Chợ (đầu đê) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn qua UBND phường Thanh Miếu - Đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 6 + 9) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Nhà ông Quy qua trạm y tế - Tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành (phía khu dân cư) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Đường Hùng Vương (từ nhà Công Khanh) - Tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (nhà Cường Hoa) thuộc khu 1 |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Tiếp giáp công ty Toyota qua nhà ông Vân đi đường Trần Nguyên Hãn - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Cây xăng khu 10 qua trường lái (cũ) nhà ông Vân - Nhà ông Hoan |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Khanh - Ngã ba nhà Linh Liên |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Các đường vòng quanh phố thuộc băng 1, trục chính của các khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Các ngõ hẻm còn lại khu dân cư 12, 13, 14 giáp xã Sông Lô và xã Trưng Vương - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Các ngõ hẻm khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Đầu ngõ nhà bà Lan - Đường Vũ Thê lang |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường bãi X1 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường vòng quanh ao xanh (trừ các vị trí thuộc dự án Đồng Trước) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khu Đồi Vũ - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa đến nhà bà Nhung Ngọ Đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa - Nhà bà Nhung Ngọ |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường vòng quanh khu hồ sinh thái - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khu Đồng Rau - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khu Ao Làng - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch đấu giá khu 13 - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khu đấu giá Đồng Lồ - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường 11,5 m thuộc quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang Các tuyến đường 13,5 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu dân cư cũ thuộc khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang Các tuyến đường 27 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang (từ tiếp giáp đường Vũ Thê Lang đến đường Ngọc Hoa mới) (Phố Chàng Đông) - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khu Quy hoạch Đè Lót - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường quanh Hồ Đồng Thống - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Quy hoạch đấu giá khu 13 - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá Đồng Lồ - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14 Đường 11,5 m - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá ven Ao Thành đội - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đồng Ghẽ thuộc phường Thọ Sơn và phường Thanh Miếu - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đấu giá Ao Thành Đội - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đấu giá Long Châu Sa Tuyến đường rộng 18,5 m; 16,5 m - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đấu giá Long Châu Sa Tuyến đường rộng 11,5 m - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng - |
Đất ở đô thị | 47.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu tái định cư cầu Việt Trì mới Đường 22,5 m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu tái định cư cầu Việt Trì mới Đường 19 m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu tái định cư cầu Việt Trì mới Đường 10 m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu Đồi Măng Đường 11,5 m - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu Đồi Măng Đường dưới 11,5 m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu Đồi Măng Ô đấu giá số B1 (thửa 220, tờ BĐ 14) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu Đồi Măng Ô đấu giá số B3 (thửa 222, tờ BĐ 22) - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu Đồi Măng Khu dân cư cũ - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá Đồi Măng Đường 22,5 m - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc Băng mặt đường (băng 1) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc Các băng còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu dân cư cũ thuộc khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Tuyến đường khu Quy hoạch Đè Lót - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá đồng Đè Chảy - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá Đồng Đè Lót - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu TĐC Quy hoạch Đồng Đầu Đình (khu 2) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Quy hoạch đồng Song Băng 1 - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Quy hoạch đồng Song Băng 2 - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Quy hoạch Đồng Đầm - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá đồng Vệ Lầy Vị trí tiếp giáp kênh tiêu Đông Nam và mặt đường Ngọc Hoa (theo quy hoạch) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá đồng Vệ Lầy Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Quy hoạch đồng Cửa Đình (khu 3) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Quốc lộ 2 Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Thành - Cầu Việt Trì (quán cá Hoa Nhâm) |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Cầu Việt Trì - Đường Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Đường Âu Cơ - GO! Việt Trì |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương GO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 23.500.000 | 12.900.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Đường Trần Nguyên Hãn - Phố Minh Lang |
Đất TM-DV đô thị | 26.500.000 | 14.600.000 | 10.600.000 | 5.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Phố Minh Lang - Phố Tiên Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 37.000.000 | 20.400.000 | 14.800.000 | 7.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Phố Tiên Sơn - Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) |
Đất TM-DV đô thị | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Nguyễn Tất Thành GO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 18.500.000 | 10.200.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Trần Nguyên Hãn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Hai Bà Trưng - Hết ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Lạc Long Quân Cầu Việt Trì - Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Lạc Long Quân Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Hết ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Trần Phú Vòng xuyến chợ Trung tâm - Vòng xuyến UBND tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 26.500.000 | 14.600.000 | 10.600.000 | 5.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Vũ Thê Lang Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hai Bà Trưng Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 23.500.000 | 12.900.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Trần Nguyên Hãn Cổng Nhà máy Giấy - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 6.300.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Trần Nguyên Hãn Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Tiên Dung Đường Hùng Vương - Cầu Tiên Dung |
Đất TM-DV đô thị | 23.500.000 | 12.900.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Tiên Dung Cầu Tiên Dung - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 34.000.000 | 18.700.000 | 13.600.000 | 6.800.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Chử Đồng Tử Cầu Việt Trì - Hết ngân hàng Agribank |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Chử Đồng Tử Gíáp ngân hàng Agribank - Ngã ba giao với phố Nàng Nội |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Chử Đồng Tử Ngã ba giao với phố Nàng Nội - Đê Bồ Sao |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Âu Cơ Đường Lạc Long Quân - Phố Hoa Long |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Âu Cơ Phố Hoa Long - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Âu Cơ Đường Hùng Vương - Hết ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Thạch Khanh Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Lạc Long Quân - Cầu Văn Lang |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Lê Hữu Chỉnh Đường Nguyến Tất Thành - Phố Đồi Cam |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Thanh Hà Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Nhị Hà Đường Chử Đồng Tử - Đường Quốc lộ 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Nàng Nội Đường Chử Đồng Tử - Đường Quốc lộ 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Trần Nhật Duật Đường Chử Đồng Tử - Phố Nàng Nội |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Chùa Bi Đường Chử Đồng Tử - Hết Nhà văn hóa khu Phong Châu |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Hoa Long Đường Hùng Vương (Cây xăng của Công ty Licogi) - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Kiến Thiết Đường Hùng Vương - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Đồi Cam Đường Hùng Vương (cây xăng Thanh Miếu) - Đường Hùng Vương (Số nhà 530) |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Chàng Đông Đường Vũ Thê Lang - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Nguyễn Văn Dốc Đường Trần Nguyên Hãn - Phố Đồi Cam |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Lý Tự Trọng Đường Trần Nguyên Hãn - Cổng trường mầm non Họa My |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Lý Tự Trọng Cổng trường mầm non Họa My - Cổng sau Trường THPT Việt Trì |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Tố Hữu Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Lương Khánh Thiện Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Long Châu Sa Cây xăng Thọ Sơn (cửa hàng xăng dầu số 24) - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Minh Lang Đường Hùng Vương - Đường Tiên Dung |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Tân Xương Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Kim Ngọc Đường Hùng Vương - Đè Thàng |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Tiền Phong Đường Hùng Vương - Đê mới |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Tiên Sơn Đường Hùng Vương (Siêu thị Việt Lâm) - Trung tâm GDTX tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Bảo Hoa Đường Hùng Vương - Công ty CMC |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Bảo Hoa Công ty CMC - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Tiên Phú Đường Hùng Vương - Phố Tiên Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Hoa Vương Đường Hùng Vương - Ngã ba khu TĐC Đồng Ngược |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Hoa Vương Giáp ngã ba khu TĐC Đồng Ngược - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Đoàn Kết Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Thành Công Đường Hùng Vương qua chợ Trung tâm Việt Trì - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ qua nhà ông Hiền, nhà văn hoá khu 4 (mới) đến phố Chàng Đông Đường Âu Cơ - Phố Chàng Đông |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ nhà ông Quế khu 4 (cũ) đến nhà ông Cảnh và khu Quy hoạch Đồng Hồ Dưới Nhà ông Quế khu 4 (cũ) - Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ dốc đường Âu Cơ đến nhà ông Mạnh khu 4 (cũ) Dốc đường Âu Cơ - Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ) Nhà ông Thành - Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà bà Lâm Nhà văn hóa - Nhà bà Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ chùa Bảo Ngạn đến nhà ông Vững Chùa Bảo Ngạn - Nhà ông Vững |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn dốc Đường Âu Cơ từ nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) đến nhà ông Tiến Nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) - Nhà ông Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ đường Âu Cơ đến hết đất trường mầm non Đường Âu Cơ - Hết đất trường mầm non |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ hết khu đồng Vệ Lầy đến giáp phường Việt Trì Hết khu đồng Vệ Lầy - Giáp phường Việt Trì |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ Cây xăng GO! đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài Cây xăng của Công ty Licogi - Cầu Việt Trì |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch đến cảng Hải Linh Ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch - Cảng Hải Linh |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đầu cầu Việt Trì - Nhà số 09 ông Khai |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Số nhà 2C bà Hoa Nhâm - Nhà số 09 ông Khai |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đường phố Chùa Bi: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Hết Nhà Văn Hóa khu Phong Châu |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Ngõ 41, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử vào hết khu tập thể Công ty cổ phần cơ khí Giao Thông Phú Thọ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đường bờ kè khu Phong Châu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Số nhà 13, ngõ 55 Chử Đồng Tử - Ngã tư giao cắt với đường 22,5 m |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đường 22,5 m đi qua NVH khu Phong Châu - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đường 22,5 m: Đoạn từ tiếp giáp Nhà Văn Hóa khu Phong Châu - Hết đường (thửa 508) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đường 19 m: Đoạn từ đường Nàng Nội - Ngã tư giao cắt với đường 22,5 m |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đường 10 m: Đoạn từ đường Nàng Nội - Đường 22,5 m (thửa 508) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Bạch Hạc Đường bờ kè khu Bạch Hạc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Bạch Hạc Ngõ từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) nhà ông Hảo - Nhà bà Thu |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Bạch Hạc Ngõ từ nhà ông Hải Hạnh - Nhà ông Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Bạch Hạc Ngõ 101, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ nhà ông Sơn Tần - Nhà ông Hùng Nội |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Bạch Hạc Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Đường bờ kè khu Đoàn Kết - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Ngõ 276, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Đường bờ kè |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Các tuyến đường nội bộ của khu quy hoạch đất ở để giao đất và đấu giá tổ 13, khu Đoàn Kết - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Ngõ 296, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Vào khu lò vôi cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Ngõ 108, đường Chử Đồng Tử: Nhà bà Hiền - Kè |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Tuyến đường còn lại khu giãn dân Đoàn Kết - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Mộ Thượng Phố Nàng Nội - Hết nhà ông Thuần |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Mộ Thượng Tiếp giáp nhà ông Thuần - Đường Chử Đồng Tử |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Mộ Thượng Đường Nàng Nội qua xóm mới Mộ Thượng - Phố Nhị Hà |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Mộ Thượng Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Trục phố Nhị Hà (Phố Nhị Hà cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Nhà bà Kỳ Thủy đi qua sân kho - Nhà ông Quang |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Ngã ba Đình Lang Đài - Nhà ông Vũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Nhà ông Dương Hồng Vũ qua ao làng - Phố Nhị Hà |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Đường nhà ông Vũ qua nhà ông Thức - Đường nối QL2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Phố Nhị Hà - Số nhà 18 ông Hách |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Phố Nhị Hà - Hết thửa đất số 654 (Khu Miếu Cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Mộ Hạ Đường Chử Đồng Tử - Hết nhà ông Thắng Nhớ |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Mộ Hạ Chùa Hòa Quang - Nhà ông Thắng Loan |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Mộ Hạ Nhà ông Lưu - Nhà máy LILAMA3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Mộ Hạ Các ngõ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống Khu vực đấu giá và tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống Nhà bà Hòa - Nhà ông Dụ |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống Các ngõ hẻm thuộc vị trí thu hồi dự án Hồ Hỗ Khống khu 4, 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Đoạn đường A3H3 - Lối rẽ ra đường Hùng Vương (đường đi cổng sau chợ Gát) |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Băng 2 - khu Việt Hưng (dãy 44 ô được quy hoạch sau UBND phường Bến Gót cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Lối rẽ đường Hùng Vương - Chợ Gát |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Đoạn đường đi chợ Gát rẽ ra đường sắt (tổ 2 phố Việt Hưng) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Đường bao quanh Tổ 5 Việt Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Nhà bà Đào ra đường Trần Nguyên Hãn - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hoà Bình 1 + 2 Đoạn từ A2A3 Quốc lộ 2 cũ (cổng chùa Hoà Bình) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hoà Bình 1 + 2 Đoạn tiếp giáp QL2 cũ đi Xí nghiệp đường sắt (Cổng đình làng Việt Trì) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hoà Bình 1 + 2 Nút A2 đi xã Sông Lô và các ngõ bao quanh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hoà Bình 1 + 2 Lối rẽ từ cổng Công ty quản lý đường sắt vào khu tái định cư dự án đê Tả Thao (trước cổng nhà ông Khoa) thuộc khu Hòa Bình 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hoà Bình 1 + 2 Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Kiến Thiết Tiếp giáp A2A3 - Cổng Công ty than |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Kiến Thiết Cổng Công ty đường sắt - Cổng đỏ (Tổ 18 Kiến Thiết) |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Kiến Thiết Ngõ bao quanh phố - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Kiến Thiết Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Công an phường Bến Gót cũ) - Trại Thanh Hà |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ giáp Trại Thanh Hà) - Hết ranh giới phường Bến Gót cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Băng 2 khu Ga Việt Trì - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Băng 2 khu Cảng Việt Trì - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Đường Thạch Khanh (đoạn từ đường Lạc Long Quân) - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Bưu điện ga Việt Trì đi Bến Gót - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Xí nghiệp Vật tư đường sắt đi bờ đê sông Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Đoạn đường ký túc xá PăngRim - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Đường sông Thao - Trạm thực phẩm cũ (tổ 22) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Đường rẽ từ đường Lạc Long Quân vào 16 hộ tổ 21 - Nhà bà Thiệu |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Băng 3 khu ga Việt Trì - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Các hộ tổ 24 (khu vực đầu cầu Việt Trì) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Ngõ bao quanh phố - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Ngõ 883 đường Hùng Vương Ngõ 883 đường Hùng Vương (cổng trên chợ Gát từ hộ ông Chiến) - Hộ bà Xuân tổ 4B |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Ngõ 883 đường Hùng Vương Ngõ từ đường Hùng Vương vào Trung tâm hội nghị tỉnh - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Ngõ 883 đường Hùng Vương Ngõ từ đường Hùng Vương vào Công ty TNHH Chí Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Ngõ 883 đường Hùng Vương Ngõ từ đường Hùng Vương vào Doanh nghiệp Kim Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Ngõ 883 đường Hùng Vương Ngách từ đường Hùng Vương vào đến hộ ông Thành tổ 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các ngõ của đường Hai Bà Trưng Ngõ từ hộ ông Văn tổ 26B - Hộ bà Tỵ tổ 26B |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Hộ bà Ngọc - Hộ ông Khanh tổ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Hộ ông Khanh - Hộ bà Hới tổ 12 |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Nhà bà Hới - Hộ nhà bà Quý tổ 11B |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Hộ bà Hới - Hộ bà Hằng tổ 11A |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Ngõ bà Lợi tổ 10 - Hộ bà Hòe tổ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Hộ ông Lý - Hộ bà Hải tổ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Ngõ sau Bệnh viện Xây dựng Việt Trì - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Ngõ hộ ông Trung - Hộ ông Tường tổ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực báo Phú Thọ cũ Ngõ thuộc băng 1, 2, 3 tổ 11A - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực báo Phú Thọ cũ Ngõ hộ bà Hồng - Hộ ông Diên tổ 11A |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực rạp Long Châu Sa Hộ ông Hưng - Hộ ông Quỳnh tổ 12 |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ Hộ ông Bình - Hộ ông Cần tổ 15 |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đồi chợ Bà Loan - Hộ ông Bổng tổ 8B |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đồi chợ Bà Lâm - Hộ bà Xoan tổ 4A |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đồi chợ Ông Chiến - Hộ ông Hợi tổ 4A |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đồi chợ Ngõ sau chợ Gát (từ hộ ông Hải) - Hộ ông Phước tổ 4B |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu hồ hóa chất Ông Long - Hộ ông Cường tổ 9B |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu hồ hóa chất Ông Lâm - Hộ ông Mậu tổ 9A |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu hồ hóa chất Các ngõ ven hồ Hóa chất tổ 8B - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đội xe Xí nghiệp 4 cũ Nhà bà Thêu - Hộ ông Dũng tổ 9B |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi vật tư Ngõ hộ ông Quỳnh - Đường sắt tổ 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi vật tư Ngõ hộ bà Trường tổ 2 - Hộ ông Tố tổ 3 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi vật tư Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) Hộ ông Bài - Hộ ông Toại đến tổ 19 |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) Các ngõ thuộc băng 2 tổ 16, 22 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) Các ngõ thuộc băng 3 tổ 16, 22 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi lắp máy Hộ bà Thủy - Hộ ông Chiến tổ 27B |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi lắp máy Các ngõ băng 1, băng 2 đồi lắp máy tổ 28 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi A Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 30 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi A Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 33 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi Chùa Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 34 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi Chùa Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi Chùa Khu vực mới quy hoạch thuộc tổ 27B - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thành Công Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh - Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thành Công Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát - Đường Tiên Dung |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thành Công Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên qua Đè Thàng - Đường Tiên Dung |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thành Công Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Ngã 3 tổ 38, các hộ còn lại tổ 39 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thành Công Các tuyến đường chính khu Thành Công - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thành Công Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Sơn Phố Tiên Sơn qua nhà thờ họ Lưu - Đường Tiên Dung (Ngõ 345) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Sơn Ngã 3 nhà thờ họ Lưu qua hội trường khu - Đường Tiên Dung |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Sơn Các tuyến đường chính khu Tiên Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Sơn Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Khu tập thể Vật liệu chất đốt cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Phố Đoàn Kết qua nhà thờ họ Giáo - Tiếp giáp khu tái định cư tổ 17 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Đường giáp siêu thị Vincom - |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Ngã 3 đi dọc bờ tường bột giặt VIMEX - Phố Đoàn Kết |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Khu tái định cư tổ 17 - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Các tuyến đường chính khu Đoàn Kết - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Các ngõ hẻm còn lại trong đê - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 1 Các hộ còn lại tổ 18A - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 1 Các đường chính khu Minh Hà 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 1 Các ngõ còn lại (thuộc băng 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 1 Các ngõ còn lại (thuộc băng 2) Từ thửa đất số 184 ông Nguyễn Thành Trung - Thửa đất số 290 ông Nguyễn Văn Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn II Các đường khu Mai Sơn II - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn II Các đường khu Mai Sơn II từ thửa đất số 239 bà Tú Anh - Thửa đất số 199-1 bà Xuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn II Khu phố Mai Sơn II và Âu Cơ: Các ngõ hẻm còn lại Từ thửa đất số 41 bà Nga đến thửa đất số 18 ông Lập; Từ thửa đất số 176 bà Chung đến thửa đất số 141 ông Dũng; Từ thửa đất số 272 ông Tuý - thửa đất số 273 ông Khánh - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn II Các tuyến đường chính khu Mai Sơn II - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn II Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Nhà ông Tân song song với đường sắt - Nhà bà Tình Lan |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Khu tái định cư Đồng Đầm - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Nhà ông Lợi song song với đường sắt - Nhà ông Thiềm |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Nhà bà Lan Tình qua hội trường khu ra đường Lạc Long Quân - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Các tuyến đường chính khu Hồng Hà - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Các ngõ hẻm còn lại trong đê - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Sông Thao Phố Tân Xương - Ngã 3 tổ 7 và tổ 10A + 10B |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Sông Thao Phố Tân Xương vào tổ 8B - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Sông Thao Các tuyến đường chính khu Sông Thao - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Sông Thao Các ngõ hẻm còn lại trong đê - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Sông Thao Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thi Đua Siêu thị Việt Lâm - Ngã 3 tiếp giáp tổ 36 |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thi Đua Các tuyến đường chính khu Thi Đua - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thi Đua Khu đấu giá đất ở và chợ Tiên Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thi Đua Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiền Phong Đường Hùng Vương - Đè Moi |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiền Phong Đường Hùng Vương qua trường tiểu học Tiên Cát - Đè Thàng |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiền Phong Các ngõ hẻm còn lại (Từ thửa đất số 161 ông Hải đến thửa đất số 59-1 bà Luyến; Từ thửa đất số 133 ông Tạo đến thửa đất số 64 ông Tâm) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiền Phong Ngã ba giáp cổng trường THCS Tiên Cát - Xuống khu đô thị nhà ở Tiên Cát |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiền Phong Các tuyến đường chính khu Tiền Phong - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiền Phong Các ngõ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thọ Mai Phố Minh Lang - Đường Tiên Dung (Ngõ 67) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thọ Mai Các đường quy hoạch (UBKH - Thanh tra Nhà nước) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thọ Mai Đường Tiên Dung - Nhà Thi Đấu (Khu quy hoạch Hóc Vực) |
Đất TM-DV đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thọ Mai Các tuyến đường chính khu Thọ Mai - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thọ Mai Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Gát Khu vực trong đê thuộc tổ 3 và tổ 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Gát Các tuyến đường chính khu Gát - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Gát Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) trong đê - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Gát Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) ngoài đê - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn 1 Cổng trường Chính trị Tỉnh - Khu quy hoạch tổ 24B |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn 1 Các tuyến đường chính khu Mai Sơn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn 1 Đường Tiên Dung - Ngã 3 đường rẽ vào nhà văn hóa khu |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn 1 Các đường còn lại khu quy hoạch tổ 24B - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn 1 Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Cổng Công ty CMC ven tường rào Cty CMC - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Tiếp giáp đường vào cổng Cty CMC - Hết sân văn hoá thể thao của khu (nhà ông Hội) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Khu Tổ 13 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Tổ 14B - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Các đường còn lại của tổ 14B - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Đường Hùng Vương - Tiếp giáp tổ 14 khu Anh Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Các tuyến đường chính khu Anh Dũng - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Âu Cơ Phố Minh Lang theo tường rào UBND thành phố ra - Đường Tiên Dung |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Âu Cơ Các tuyến đường chính khu Âu Cơ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Âu Cơ Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Phú Đường Tiên Dung - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Phú Các đường chính khu Tiên Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Phú Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 2 Đường Hùng Vương - Hết nhà ông Dũng Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 2 Các đường chính khu Minh Hà 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 2 Các đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ đến nhà văn hóa khu 8 (cũ); Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 4 mới - đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà ông Hữu Khu 8 (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Hải quan Việt Trì dọc đường sắt - Chợ Trung tâm |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao - Phố Tân Xương (từ đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Đường Hùng Vương đi qua đường sắt vào cổng Nhà máy Xay cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Đường Hùng Vương - Công ty CMC |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Trạm gác ghi - Phố Anh Dũng song song với đường sắt - Nhà ông Dũng Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Đường Hùng Vương - Ngã ba khu TĐC Đồng Ngược |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Giáp ngã ba khu TĐC Đồng Ngược - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Trường Chính trị - Đường Tiên Dung |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Các tuyến đường còn lại khu TĐC Đồng Ngược - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng phường Tiên Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 23.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất dân cư cũ đồng Vệ Lầy - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Hai Bên Kênh tiêu Đông Nam trừ khu đấu giá Đồng Vệ Lầy) Đường Âu Cơ - Hết đất trường mầm non |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Hai Bên Kênh tiêu Đông Nam trừ khu đấu giá Đồng Vệ Lầy) Hết khu đồng Vệ Lầy - Giáp xã Trưng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Cây xăng Big C đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất khu dân cư còn lại thuộc các tổ khu 1, 2, 3, 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất hai bên đường liên thôn Nhà ông Quế khu 4 (cũ) - Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất hai bên đường liên thôn Dốc đường Âu Cơ - Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất hai bên đường liên thôn Nhà ông Thành - Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất hai bên đường liên thôn Khu 4 - Khu 6 (nay thuộc khu 2 mới) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất hai bên đường liên thôn Khu 1 - Khu 3 mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất hai bên đường liên thôn Hộ bà Cần - Chợ (đầu đê) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn qua UBND phường Thanh Miếu - Đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 6 + 9) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Nhà ông Quy qua trạm y tế - Tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành (phía khu dân cư) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Đường Hùng Vương (từ nhà Công Khanh) - Tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (nhà Cường Hoa) thuộc khu 1 |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Tiếp giáp công ty Toyota qua nhà ông Vân đi đường Trần Nguyên Hãn - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Cây xăng khu 10 qua trường lái (cũ) nhà ông Vân - Nhà ông Hoan |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Khanh - Ngã ba nhà Linh Liên |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Các đường vòng quanh phố thuộc băng 1, trục chính của các khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Các ngõ hẻm còn lại khu dân cư 12, 13, 14 giáp xã Sông Lô và xã Trưng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Các ngõ hẻm khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Đầu ngõ nhà bà Lan - Đường Vũ Thê lang |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường bãi X1 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường vòng quanh ao xanh (trừ các vị trí thuộc dự án Đồng Trước) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khu Đồi Vũ - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa đến nhà bà Nhung Ngọ Đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa - Nhà bà Nhung Ngọ |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường vòng quanh khu hồ sinh thái - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khu Đồng Rau - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khu Ao Làng - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch đấu giá khu 13 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khu đấu giá Đồng Lồ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường 11,5 m thuộc quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang Các tuyến đường 13,5 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu dân cư cũ thuộc khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang Các tuyến đường 27 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang (từ tiếp giáp đường Vũ Thê Lang đến đường Ngọc Hoa mới) (Phố Chàng Đông) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khu Quy hoạch Đè Lót - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường quanh Hồ Đồng Thống - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Quy hoạch đấu giá khu 13 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá Đồng Lồ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14 Đường 11,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá ven Ao Thành đội - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đồng Ghẽ thuộc phường Thọ Sơn và phường Thanh Miếu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đấu giá Ao Thành Đội - |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đấu giá Long Châu Sa Tuyến đường rộng 18,5 m; 16,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đấu giá Long Châu Sa Tuyến đường rộng 11,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng - |
Đất TM-DV đô thị | 23.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu tái định cư cầu Việt Trì mới Đường 22,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu tái định cư cầu Việt Trì mới Đường 19 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu tái định cư cầu Việt Trì mới Đường 10 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu Đồi Măng Đường 11,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu Đồi Măng Đường dưới 11,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu Đồi Măng Ô đấu giá số B1 (thửa 220, tờ BĐ 14) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu Đồi Măng Ô đấu giá số B3 (thửa 222, tờ BĐ 22) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu Đồi Măng Khu dân cư cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá Đồi Măng Đường 22,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc Băng mặt đường (băng 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc Các băng còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu dân cư cũ thuộc khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Tuyến đường khu Quy hoạch Đè Lót - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá đồng Đè Chảy - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá Đồng Đè Lót - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu TĐC Quy hoạch Đồng Đầu Đình (khu 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Quy hoạch đồng Song Băng 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Quy hoạch đồng Song Băng 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Quy hoạch Đồng Đầm - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá đồng Vệ Lầy Vị trí tiếp giáp kênh tiêu Đông Nam và mặt đường Ngọc Hoa (theo quy hoạch) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá đồng Vệ Lầy Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Quy hoạch đồng Cửa Đình (khu 3) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Quốc lộ 2 Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Thành - Cầu Việt Trì (quán cá Hoa Nhâm) |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Cầu Việt Trì - Đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Đường Âu Cơ - GO! Việt Trì |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương GO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 18.800.000 | 10.300.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Đường Trần Nguyên Hãn - Phố Minh Lang |
Đất SX-KD đô thị | 21.200.000 | 11.700.000 | 8.500.000 | 4.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Phố Minh Lang - Phố Tiên Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 29.600.000 | 16.300.000 | 11.800.000 | 5.900.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Phố Tiên Sơn - Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) |
Đất SX-KD đô thị | 33.600.000 | 18.500.000 | 13.400.000 | 6.700.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Nguyễn Tất Thành GO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 8.100.000 | 5.900.000 | 3.000.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Trần Nguyên Hãn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 9.200.000 | 6.700.000 | 3.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Hai Bà Trưng - Hết ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 9.200.000 | 6.700.000 | 3.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Lạc Long Quân Cầu Việt Trì - Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Lạc Long Quân Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Hết ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Trần Phú Vòng xuyến chợ Trung tâm - Vòng xuyến UBND tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 21.200.000 | 11.700.000 | 8.500.000 | 4.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Vũ Thê Lang Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hai Bà Trưng Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 18.800.000 | 10.300.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Trần Nguyên Hãn Cổng Nhà máy Giấy - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 5.100.000 | 3.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Trần Nguyên Hãn Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Tiên Dung Đường Hùng Vương - Cầu Tiên Dung |
Đất SX-KD đô thị | 18.800.000 | 10.300.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Tiên Dung Cầu Tiên Dung - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 27.200.000 | 15.000.000 | 10.900.000 | 5.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Chử Đồng Tử Cầu Việt Trì - Hết ngân hàng Agribank |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Chử Đồng Tử Gíáp ngân hàng Agribank - Ngã ba giao với phố Nàng Nội |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Chử Đồng Tử Ngã ba giao với phố Nàng Nội - Đê Bồ Sao |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Âu Cơ Đường Lạc Long Quân - Phố Hoa Long |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Âu Cơ Phố Hoa Long - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Âu Cơ Đường Hùng Vương - Hết ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Thạch Khanh Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Lạc Long Quân - Cầu Văn Lang |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Lê Hữu Chỉnh Đường Nguyến Tất Thành - Phố Đồi Cam |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Thanh Hà Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Nhị Hà Đường Chử Đồng Tử - Đường Quốc lộ 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Nàng Nội Đường Chử Đồng Tử - Đường Quốc lộ 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Trần Nhật Duật Đường Chử Đồng Tử - Phố Nàng Nội |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Chùa Bi Đường Chử Đồng Tử - Hết Nhà văn hóa khu Phong Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Hoa Long Đường Hùng Vương (Cây xăng của Công ty Licogi) - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Kiến Thiết Đường Hùng Vương - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Đồi Cam Đường Hùng Vương (cây xăng Thanh Miếu) - Đường Hùng Vương (Số nhà 530) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Chàng Đông Đường Vũ Thê Lang - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Nguyễn Văn Dốc Đường Trần Nguyên Hãn - Phố Đồi Cam |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Lý Tự Trọng Đường Trần Nguyên Hãn - Cổng trường mầm non Họa My |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Lý Tự Trọng Cổng trường mầm non Họa My - Cổng sau Trường THPT Việt Trì |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Tố Hữu Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Lương Khánh Thiện Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 8.400.000 | 6.100.000 | 3.000.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Long Châu Sa Cây xăng Thọ Sơn (cửa hàng xăng dầu số 24) - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Minh Lang Đường Hùng Vương - Đường Tiên Dung |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 9.200.000 | 6.700.000 | 3.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Tân Xương Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Kim Ngọc Đường Hùng Vương - Đè Thàng |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Tiền Phong Đường Hùng Vương - Đê mới |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Tiên Sơn Đường Hùng Vương (Siêu thị Việt Lâm) - Trung tâm GDTX tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Bảo Hoa Đường Hùng Vương - Công ty CMC |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Bảo Hoa Công ty CMC - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Tiên Phú Đường Hùng Vương - Phố Tiên Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Hoa Vương Đường Hùng Vương - Ngã ba khu TĐC Đồng Ngược |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Hoa Vương Giáp ngã ba khu TĐC Đồng Ngược - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Đoàn Kết Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 8.400.000 | 6.100.000 | 3.000.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Phố Thành Công Đường Hùng Vương qua chợ Trung tâm Việt Trì - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 9.200.000 | 6.700.000 | 3.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ qua nhà ông Hiền, nhà văn hoá khu 4 (mới) đến phố Chàng Đông Đường Âu Cơ - Phố Chàng Đông |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ nhà ông Quế khu 4 (cũ) đến nhà ông Cảnh và khu Quy hoạch Đồng Hồ Dưới Nhà ông Quế khu 4 (cũ) - Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ dốc đường Âu Cơ đến nhà ông Mạnh khu 4 (cũ) Dốc đường Âu Cơ - Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ) Nhà ông Thành - Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà bà Lâm Nhà văn hóa - Nhà bà Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ chùa Bảo Ngạn đến nhà ông Vững Chùa Bảo Ngạn - Nhà ông Vững |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn dốc Đường Âu Cơ từ nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) đến nhà ông Tiến Nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) - Nhà ông Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ đường Âu Cơ đến hết đất trường mầm non Đường Âu Cơ - Hết đất trường mầm non |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ hết khu đồng Vệ Lầy đến giáp phường Việt Trì Hết khu đồng Vệ Lầy - Giáp phường Việt Trì |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ Cây xăng GO! đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài Cây xăng của Công ty Licogi - Cầu Việt Trì |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch đến cảng Hải Linh Ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch - Cảng Hải Linh |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đầu cầu Việt Trì - Nhà số 09 ông Khai |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Số nhà 2C bà Hoa Nhâm - Nhà số 09 ông Khai |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đường phố Chùa Bi: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Hết Nhà Văn Hóa khu Phong Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Ngõ 41, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử vào hết khu tập thể Công ty cổ phần cơ khí Giao Thông Phú Thọ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đường bờ kè khu Phong Châu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Số nhà 13, ngõ 55 Chử Đồng Tử - Ngã tư giao cắt với đường 22,5 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đường 22,5 m đi qua NVH khu Phong Châu - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đường 22,5 m: Đoạn từ tiếp giáp Nhà Văn Hóa khu Phong Châu - Hết đường (thửa 508) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đường 19 m: Đoạn từ đường Nàng Nội - Ngã tư giao cắt với đường 22,5 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Đường 10 m: Đoạn từ đường Nàng Nội - Đường 22,5 m (thửa 508) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Phong Châu Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Bạch Hạc Đường bờ kè khu Bạch Hạc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Bạch Hạc Ngõ từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) nhà ông Hảo - Nhà bà Thu |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Bạch Hạc Ngõ từ nhà ông Hải Hạnh - Nhà ông Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Bạch Hạc Ngõ 101, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ nhà ông Sơn Tần - Nhà ông Hùng Nội |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Bạch Hạc Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Đường bờ kè khu Đoàn Kết - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Ngõ 276, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Đường bờ kè |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Các tuyến đường nội bộ của khu quy hoạch đất ở để giao đất và đấu giá tổ 13, khu Đoàn Kết - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Ngõ 296, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử - Vào khu lò vôi cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Ngõ 108, đường Chử Đồng Tử: Nhà bà Hiền - Kè |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Tuyến đường còn lại khu giãn dân Đoàn Kết - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Mộ Thượng Phố Nàng Nội - Hết nhà ông Thuần |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Mộ Thượng Tiếp giáp nhà ông Thuần - Đường Chử Đồng Tử |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Mộ Thượng Đường Nàng Nội qua xóm mới Mộ Thượng - Phố Nhị Hà |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Mộ Thượng Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Trục phố Nhị Hà (Phố Nhị Hà cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Nhà bà Kỳ Thủy đi qua sân kho - Nhà ông Quang |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Ngã ba Đình Lang Đài - Nhà ông Vũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Nhà ông Dương Hồng Vũ qua ao làng - Phố Nhị Hà |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Đường nhà ông Vũ qua nhà ông Thức - Đường nối QL2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Phố Nhị Hà - Số nhà 18 ông Hách |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Phố Nhị Hà - Hết thửa đất số 654 (Khu Miếu Cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Lang Đài Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Mộ Hạ Đường Chử Đồng Tử - Hết nhà ông Thắng Nhớ |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Mộ Hạ Chùa Hòa Quang - Nhà ông Thắng Loan |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Mộ Hạ Nhà ông Lưu - Nhà máy LILAMA3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Mộ Hạ Các ngõ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống Khu vực đấu giá và tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống Nhà bà Hòa - Nhà ông Dụ |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống Các ngõ hẻm thuộc vị trí thu hồi dự án Hồ Hỗ Khống khu 4, 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Đoạn đường A3H3 - Lối rẽ ra đường Hùng Vương (đường đi cổng sau chợ Gát) |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Băng 2 - khu Việt Hưng (dãy 44 ô được quy hoạch sau UBND phường Bến Gót cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Lối rẽ đường Hùng Vương - Chợ Gát |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Đoạn đường đi chợ Gát rẽ ra đường sắt (tổ 2 phố Việt Hưng) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Đường bao quanh Tổ 5 Việt Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Nhà bà Đào ra đường Trần Nguyên Hãn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Việt Hưng Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hoà Bình 1 + 2 Đoạn từ A2A3 Quốc lộ 2 cũ (cổng chùa Hoà Bình) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hoà Bình 1 + 2 Đoạn tiếp giáp QL2 cũ đi Xí nghiệp đường sắt (Cổng đình làng Việt Trì) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hoà Bình 1 + 2 Nút A2 đi xã Sông Lô và các ngõ bao quanh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hoà Bình 1 + 2 Lối rẽ từ cổng Công ty quản lý đường sắt vào khu tái định cư dự án đê Tả Thao (trước cổng nhà ông Khoa) thuộc khu Hòa Bình 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hoà Bình 1 + 2 Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Kiến Thiết Tiếp giáp A2A3 - Cổng Công ty than |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Kiến Thiết Cổng Công ty đường sắt - Cổng đỏ (Tổ 18 Kiến Thiết) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Kiến Thiết Ngõ bao quanh phố - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Kiến Thiết Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Công an phường Bến Gót cũ) - Trại Thanh Hà |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ giáp Trại Thanh Hà) - Hết ranh giới phường Bến Gót cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Băng 2 khu Ga Việt Trì - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Băng 2 khu Cảng Việt Trì - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Đường Thạch Khanh (đoạn từ đường Lạc Long Quân) - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Bưu điện ga Việt Trì đi Bến Gót - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Xí nghiệp Vật tư đường sắt đi bờ đê sông Hồng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Đoạn đường ký túc xá PăngRim - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Đường sông Thao - Trạm thực phẩm cũ (tổ 22) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Đường rẽ từ đường Lạc Long Quân vào 16 hộ tổ 21 - Nhà bà Thiệu |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Băng 3 khu ga Việt Trì - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Các hộ tổ 24 (khu vực đầu cầu Việt Trì) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Ngõ bao quanh phố - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 Ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Ngõ 883 đường Hùng Vương Ngõ 883 đường Hùng Vương (cổng trên chợ Gát từ hộ ông Chiến) - Hộ bà Xuân tổ 4B |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Ngõ 883 đường Hùng Vương Ngõ từ đường Hùng Vương vào Trung tâm hội nghị tỉnh - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Ngõ 883 đường Hùng Vương Ngõ từ đường Hùng Vương vào Công ty TNHH Chí Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Ngõ 883 đường Hùng Vương Ngõ từ đường Hùng Vương vào Doanh nghiệp Kim Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Ngõ 883 đường Hùng Vương Ngách từ đường Hùng Vương vào đến hộ ông Thành tổ 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các ngõ của đường Hai Bà Trưng Ngõ từ hộ ông Văn tổ 26B - Hộ bà Tỵ tổ 26B |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Hộ bà Ngọc - Hộ ông Khanh tổ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Hộ ông Khanh - Hộ bà Hới tổ 12 |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Nhà bà Hới - Hộ nhà bà Quý tổ 11B |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Hộ bà Hới - Hộ bà Hằng tổ 11A |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Ngõ bà Lợi tổ 10 - Hộ bà Hòe tổ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Hộ ông Lý - Hộ bà Hải tổ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Ngõ sau Bệnh viện Xây dựng Việt Trì - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực Công ty xây dựng số 22 Ngõ hộ ông Trung - Hộ ông Tường tổ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực báo Phú Thọ cũ Ngõ thuộc băng 1, 2, 3 tổ 11A - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực báo Phú Thọ cũ Ngõ hộ bà Hồng - Hộ ông Diên tổ 11A |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực rạp Long Châu Sa Hộ ông Hưng - Hộ ông Quỳnh tổ 12 |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ Hộ ông Bình - Hộ ông Cần tổ 15 |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đồi chợ Bà Loan - Hộ ông Bổng tổ 8B |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đồi chợ Bà Lâm - Hộ bà Xoan tổ 4A |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đồi chợ Ông Chiến - Hộ ông Hợi tổ 4A |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đồi chợ Ngõ sau chợ Gát (từ hộ ông Hải) - Hộ ông Phước tổ 4B |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu hồ hóa chất Ông Long - Hộ ông Cường tổ 9B |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu hồ hóa chất Ông Lâm - Hộ ông Mậu tổ 9A |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu hồ hóa chất Các ngõ ven hồ Hóa chất tổ 8B - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đội xe Xí nghiệp 4 cũ Nhà bà Thêu - Hộ ông Dũng tổ 9B |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi vật tư Ngõ hộ ông Quỳnh - Đường sắt tổ 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi vật tư Ngõ hộ bà Trường tổ 2 - Hộ ông Tố tổ 3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi vật tư Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) Hộ ông Bài - Hộ ông Toại đến tổ 19 |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) Các ngõ thuộc băng 2 tổ 16, 22 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) Các ngõ thuộc băng 3 tổ 16, 22 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi lắp máy Hộ bà Thủy - Hộ ông Chiến tổ 27B |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi lắp máy Các ngõ băng 1, băng 2 đồi lắp máy tổ 28 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi A Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 30 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi A Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 33 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi Chùa Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 34 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi Chùa Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đồi Chùa Khu vực mới quy hoạch thuộc tổ 27B - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thành Công Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh - Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thành Công Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát - Đường Tiên Dung |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thành Công Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên qua Đè Thàng - Đường Tiên Dung |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thành Công Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Ngã 3 tổ 38, các hộ còn lại tổ 39 |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thành Công Các tuyến đường chính khu Thành Công - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thành Công Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Sơn Phố Tiên Sơn qua nhà thờ họ Lưu - Đường Tiên Dung (Ngõ 345) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Sơn Ngã 3 nhà thờ họ Lưu qua hội trường khu - Đường Tiên Dung |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Sơn Các tuyến đường chính khu Tiên Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Sơn Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Khu tập thể Vật liệu chất đốt cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Phố Đoàn Kết qua nhà thờ họ Giáo - Tiếp giáp khu tái định cư tổ 17 |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Đường giáp siêu thị Vincom - |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Ngã 3 đi dọc bờ tường bột giặt VIMEX - Phố Đoàn Kết |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Khu tái định cư tổ 17 - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Các tuyến đường chính khu Đoàn Kết - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Các ngõ hẻm còn lại trong đê - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Đoàn Kết Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 1 Các hộ còn lại tổ 18A - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 1 Các đường chính khu Minh Hà 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 1 Các ngõ còn lại (thuộc băng 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 1 Các ngõ còn lại (thuộc băng 2) Từ thửa đất số 184 ông Nguyễn Thành Trung - Thửa đất số 290 ông Nguyễn Văn Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn II Các đường khu Mai Sơn II - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn II Các đường khu Mai Sơn II từ thửa đất số 239 bà Tú Anh - Thửa đất số 199-1 bà Xuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn II Khu phố Mai Sơn II và Âu Cơ: Các ngõ hẻm còn lại Từ thửa đất số 41 bà Nga đến thửa đất số 18 ông Lập; Từ thửa đất số 176 bà Chung đến thửa đất số 141 ông Dũng; Từ thửa đất số 272 ông Tuý - thửa đất số 273 ông Khánh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn II Các tuyến đường chính khu Mai Sơn II - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn II Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Nhà ông Tân song song với đường sắt - Nhà bà Tình Lan |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Khu tái định cư Đồng Đầm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Nhà ông Lợi song song với đường sắt - Nhà ông Thiềm |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Nhà bà Lan Tình qua hội trường khu ra đường Lạc Long Quân - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Các tuyến đường chính khu Hồng Hà - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Các ngõ hẻm còn lại trong đê - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Hồng Hà Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Sông Thao Phố Tân Xương - Ngã 3 tổ 7 và tổ 10A + 10B |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Sông Thao Phố Tân Xương vào tổ 8B - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Sông Thao Các tuyến đường chính khu Sông Thao - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Sông Thao Các ngõ hẻm còn lại trong đê - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Sông Thao Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thi Đua Siêu thị Việt Lâm - Ngã 3 tiếp giáp tổ 36 |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thi Đua Các tuyến đường chính khu Thi Đua - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thi Đua Khu đấu giá đất ở và chợ Tiên Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thi Đua Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiền Phong Đường Hùng Vương - Đè Moi |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiền Phong Đường Hùng Vương qua trường tiểu học Tiên Cát - Đè Thàng |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiền Phong Các ngõ hẻm còn lại (Từ thửa đất số 161 ông Hải đến thửa đất số 59-1 bà Luyến; Từ thửa đất số 133 ông Tạo đến thửa đất số 64 ông Tâm) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiền Phong Ngã ba giáp cổng trường THCS Tiên Cát - Xuống khu đô thị nhà ở Tiên Cát |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiền Phong Các tuyến đường chính khu Tiền Phong - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiền Phong Các ngõ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thọ Mai Phố Minh Lang - Đường Tiên Dung (Ngõ 67) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thọ Mai Các đường quy hoạch (UBKH - Thanh tra Nhà nước) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thọ Mai Đường Tiên Dung - Nhà Thi Đấu (Khu quy hoạch Hóc Vực) |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thọ Mai Các tuyến đường chính khu Thọ Mai - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Thọ Mai Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Gát Khu vực trong đê thuộc tổ 3 và tổ 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Gát Các tuyến đường chính khu Gát - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Gát Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) trong đê - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Gát Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) ngoài đê - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn 1 Cổng trường Chính trị Tỉnh - Khu quy hoạch tổ 24B |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn 1 Các tuyến đường chính khu Mai Sơn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn 1 Đường Tiên Dung - Ngã 3 đường rẽ vào nhà văn hóa khu |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn 1 Các đường còn lại khu quy hoạch tổ 24B - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Mai Sơn 1 Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Cổng Công ty CMC ven tường rào Cty CMC - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Tiếp giáp đường vào cổng Cty CMC - Hết sân văn hoá thể thao của khu (nhà ông Hội) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Khu Tổ 13 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Tổ 14B - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Các đường còn lại của tổ 14B - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Đường Hùng Vương - Tiếp giáp tổ 14 khu Anh Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Các tuyến đường chính khu Anh Dũng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Anh Dũng Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Âu Cơ Phố Minh Lang theo tường rào UBND thành phố ra - Đường Tiên Dung |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Âu Cơ Các tuyến đường chính khu Âu Cơ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Âu Cơ Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Phú Đường Tiên Dung - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Phú Các đường chính khu Tiên Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Tiên Phú Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 2 Đường Hùng Vương - Hết nhà ông Dũng Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 2 Các đường chính khu Minh Hà 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu phố Minh Hà 2 Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ đến nhà văn hóa khu 8 (cũ); Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 4 mới - đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà ông Hữu Khu 8 (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Hải quan Việt Trì dọc đường sắt - Chợ Trung tâm |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao - Phố Tân Xương (từ đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao) |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Đường Hùng Vương đi qua đường sắt vào cổng Nhà máy Xay cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Đường Hùng Vương - Công ty CMC |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Trạm gác ghi - Phố Anh Dũng song song với đường sắt - Nhà ông Dũng Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Đường Hùng Vương - Ngã ba khu TĐC Đồng Ngược |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Giáp ngã ba khu TĐC Đồng Ngược - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Trường Chính trị - Đường Tiên Dung |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Các tuyến đường còn lại khu TĐC Đồng Ngược - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường lớn Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng phường Tiên Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 18.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất dân cư cũ đồng Vệ Lầy - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Hai Bên Kênh tiêu Đông Nam trừ khu đấu giá Đồng Vệ Lầy) Đường Âu Cơ - Hết đất trường mầm non |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Hai Bên Kênh tiêu Đông Nam trừ khu đấu giá Đồng Vệ Lầy) Hết khu đồng Vệ Lầy - Giáp xã Trưng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Cây xăng Big C đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất khu dân cư còn lại thuộc các tổ khu 1, 2, 3, 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất hai bên đường liên thôn Nhà ông Quế khu 4 (cũ) - Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất hai bên đường liên thôn Dốc đường Âu Cơ - Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất hai bên đường liên thôn Nhà ông Thành - Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất hai bên đường liên thôn Khu 4 - Khu 6 (nay thuộc khu 2 mới) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất hai bên đường liên thôn Khu 1 - Khu 3 mới |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đất hai bên đường liên thôn Hộ bà Cần - Chợ (đầu đê) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn qua UBND phường Thanh Miếu - Đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 6 + 9) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Nhà ông Quy qua trạm y tế - Tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành (phía khu dân cư) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Đường Hùng Vương (từ nhà Công Khanh) - Tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (nhà Cường Hoa) thuộc khu 1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Tiếp giáp công ty Toyota qua nhà ông Vân đi đường Trần Nguyên Hãn - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Cây xăng khu 10 qua trường lái (cũ) nhà ông Vân - Nhà ông Hoan |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Khanh - Ngã ba nhà Linh Liên |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Các đường vòng quanh phố thuộc băng 1, trục chính của các khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Các ngõ hẻm còn lại khu dân cư 12, 13, 14 giáp xã Sông Lô và xã Trưng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Các ngõ hẻm khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư Đầu ngõ nhà bà Lan - Đường Vũ Thê lang |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường bãi X1 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường vòng quanh ao xanh (trừ các vị trí thuộc dự án Đồng Trước) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khu Đồi Vũ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa đến nhà bà Nhung Ngọ Đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa - Nhà bà Nhung Ngọ |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường vòng quanh khu hồ sinh thái - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khu Đồng Rau - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khu Ao Làng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch đấu giá khu 13 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khu đấu giá Đồng Lồ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường 11,5 m thuộc quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang Các tuyến đường 13,5 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu dân cư cũ thuộc khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang Các tuyến đường 27 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang (từ tiếp giáp đường Vũ Thê Lang đến đường Ngọc Hoa mới) (Phố Chàng Đông) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường khu Quy hoạch Đè Lót - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Các tuyến đường quanh Hồ Đồng Thống - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu Quy hoạch đấu giá khu 13 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá Đồng Lồ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14 Đường 11,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá ven Ao Thành đội - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đồng Ghẽ thuộc phường Thọ Sơn và phường Thanh Miếu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đấu giá Ao Thành Đội - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đấu giá Long Châu Sa Tuyến đường rộng 18,5 m; 16,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu vực đấu giá Long Châu Sa Tuyến đường rộng 11,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng - |
Đất SX-KD đô thị | 18.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu tái định cư cầu Việt Trì mới Đường 22,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu tái định cư cầu Việt Trì mới Đường 19 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Khu tái định cư cầu Việt Trì mới Đường 10 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu Đồi Măng Đường 11,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu Đồi Măng Đường dưới 11,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu Đồi Măng Ô đấu giá số B1 (thửa 220, tờ BĐ 14) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường khu Đồi Măng Ô đấu giá số B3 (thửa 222, tờ BĐ 22) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thanh Miếu |
Đường Quốc lộ 2 Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Thành - Cầu Việt Trì (quán cá Hoa Nhâm) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Cầu Việt Trì - Đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Đường Âu Cơ - GO! Việt Trì |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.200.000 | 11.800.000 | 5.900.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương GO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 47.000.000 | 26.000.000 | 18.900.000 | 9.500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Đường Trần Nguyên Hãn - Phố Minh Lang |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 28.900.000 | 21.000.000 | 10.500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Phố Minh Lang - Phố Tiên Sơn |
Đất ở đô thị | 74.000.000 | 40.500.000 | 29.500.000 | 14.700.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hùng Vương Phố Tiên Sơn - Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) |
Đất ở đô thị | 84.000.000 | 46.200.000 | 33.600.000 | 16.800.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Nguyễn Tất Thành GO! Việt Trì - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 20.300.000 | 14.700.000 | 7.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Trần Nguyên Hãn - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.200.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Hai Bà Trưng - Hết ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.200.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Lạc Long Quân Cầu Việt Trì - Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 9.600.000 | 6.900.000 | 3.500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Lạc Long Quân Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Hết ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 14.500.000 | 10.500.000 | 5.300.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Trần Phú Vòng xuyến chợ Trung tâm - Vòng xuyến UBND tỉnh |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 28.900.000 | 21.000.000 | 10.500.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Vũ Thê Lang Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.200.000 | 11.800.000 | 5.900.000 |
| Phường Thanh Miếu |
Đường Hai Bà Trưng Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 47.000.000 | 26.000.000 | 18.900.000 | 9.500.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thanh Miếu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thọ Sơn, Phường Tiên Cát, Phường Bạch Hạc, Phường Thanh Miếu, Xã Sông Lô (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thanh Miếu theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Thanh Miếu có diện tích tự nhiên 19,57 km² với quy mô dân số 58.548 người, mật độ dân cư đạt 2.991,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thanh Miếu được đặt tại Đường Nguyễn Tất Thành, phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ (Trung tâm Thanh thiếu nhi Hùng Vương), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thanh Miếu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Thanh Miếu là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Thanh Miếu, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
