Bảng giá đất phường Thành Nam, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Thành Nam, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất phường Thành Nam, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Thành Nam được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thành Nam theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thành Nam, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất phường Thành Nam, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất phường Thành Nam năm 2026
Khu vực: phường Thành Nam.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 400.000 đến 30.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thành Nam |
Phố Trần Văn Gia (D7) Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Đỗ Mạnh Đạo |
Đất ở đô thị | 30.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường N1 Đường Phùng Khắc Khoan - Đường D1A |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Phố Đặng Hồi Xuân (N8) Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ) Cầu Bát Di (Giáp xã Hiển Khánh) - Cầu An Duyên |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Thành Nam |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ) TDP Trung Thượng Đại Đê - Giáp phường Mỹ Lộc |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nam |
Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến hết địa phận phường Đông A) Đường đường D6 khu CN Hòa Xá - Cầu Vĩnh Giang |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nam |
Tuyến Tỉnh lộ 485B Giáp xã Liên Bảo (cũ) - Xã Hợp Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Thành Nam |
Đường nội thị phường Thành Nam Ngã ba chợ Quán (đường 38B) - Cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nam |
Đường nội thị phường Thành Nam Đoạn nối đường Khả Chính - Bối Xuyên (giáp xã Hợp Hưng) - Đường QL 38B đi Nam Định (công ty Tân Phát Trường Sơn) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các TDP còn lại - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các TDP còn lại - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các TDP còn lại - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Giải Phóng Đường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu |
Đất TM-DV đô thị | 12.350.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Giải Phóng Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên |
Đất TM-DV đô thị | 11.550.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Huy Liệu Đường Giải Phóng - Ngã ba Mỹ Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Huy Liệu Ngã ba Mỹ Trọng - Quốc lộ 10 mới |
Đất TM-DV đô thị | 9.750.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Huy Liệu Quốc lộ 10 mới - Cầu An Duyên |
Đất TM-DV đô thị | 7.550.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Phạm Ngũ Lão (N5) Giải Phóng - Quốc lộ 10 mới |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Bùi Xuân Mẫn Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Dầu khí |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Nguyễn Hới Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Dầu khí |
Đất TM-DV đô thị | 7.950.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Khuất Duy Tiến Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Dầu khí |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Văn Lan Đường Bùi Xuân Mẫn - Đường Khuất Duy Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Quang Tặng Đường Giải Phóng - Đường Khuất Duy Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Nguyễn Phúc Đường Bùi Xuân Mẫn - Đường Khuất Duy Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Văn Ơn Đường Bùi Xuân Mẫn - Đường Khuất Duy Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Tào Mạt Đường Trần Huy Liệu - Đường Mỹ Xá |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Vũ Duy Thiện Từ đường Mỹ Xá - Đường Trần Huy Liệu |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Lý Tự Trọng Đường N6, KCN Hòa Xá - Đường Mỹ Xá |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Phùng Khắc Khoan Giải Phóng - Chùa Phúc Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Nguyễn Khuyến Ga Nam Định - Khu CN |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ) Đường Giải Phóng - Trường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ) Trường Nguyễn Trãi - Mương Kênh Gia |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Quốc lộ 10 Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Vũ Đình Tụng (D4 phía Nam N5) D7 - Mương Kênh Gia |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Hữu Tước (Cũ N3 phía Nam N4) D7 - Mương Kênh Gia |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Văn Bảo (Cũ N2 phía Nam N3) Đường D7 - Khu Kênh Gia |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Vũ Tuấn Chiêu (D1 giáp Kênh Gia) Đường Phạm Ngũ Lão - Dân cư Mỹ Xá - 15m |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Tuấn Khải (D2) phía Đông Đường D1 Đường Phạm Ngũ Lão - Đường N2 - 18,5m |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Văn Chử (D3 phía Đông D2 Đường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Mỹ Xá - 13m |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Đào Văn Tiến (D4 phía đông D3) Đường N4 - Đường N2 - 13m |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Ngô Gia Khảm ( D5 phía Đông D4) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường N1 - 20,5m |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Lê Văn Phúc (D7 phía Đông D6) Đường N3 - Đường N1 |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trương Định (N2A, N2B) Đường Vũ Tuấn Chiêu - Đường Trần Tuấn Khải |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Xuân Hồng (N3A, N3B) Ngô Gia Khảm - Lê Văn Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường N2 - khu TĐC Dầu Khí Đường D1 - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường N3 - khu TĐC Dầu Khí Đường D1 - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường N4 - khu TĐC Dầu Khí Đường D1 - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường N5 - khu TĐC Dầu Khí Đường D1 - Khu dân cư cũ |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Phạm Văn Ngọ (Đường D9) Khu dân cư cũ - Đỗ Mạnh Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Phạm Văn Ngọ (Đường D9) Đỗ Mạnh Đạo - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 13.450.000 | 6.750.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Cao Bá Quát Đỗ Mạnh Đạo - Phùng Khắc Khoan |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Mỹ Xá Trần Huy Liệu - Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3) Đường Phúc Trọng - Đường Giải Phóng |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Phố Thích Thuận Đức (N6) Đường D1 - Đường D5 |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Phố Đặng Kim Toán (N7) Đường D5 - Đường D6 |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Phố Ngô Quý Duật (N9) Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Phúc Trọng (Đường D1A) Đường Phạm Ngũ Lão - Ngô Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 12.350.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Lâm Hữu Lập (Đường D5) Đường N4 (Phùng Khắc Khoan) - Đường Ngô Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Xuân Vinh (Đường D6) Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Phạm Đăng Giảng |
Đất TM-DV đô thị | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Phố Đỗ Tông Phát (D2) Phố Thích Thuận Đức - Đường Đỗ Mạnh Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Phố Trần Văn Gia (D7) Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Đỗ Mạnh Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 12.350.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường N1 Đường Phùng Khắc Khoan - Đường D1A |
Đất TM-DV đô thị | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Phố Đặng Hồi Xuân (N8) Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia |
Đất TM-DV đô thị | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ) Cầu Bát Di (Giáp xã Hiển Khánh) - Cầu An Duyên |
Đất TM-DV đô thị | 3.550.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ) TDP Trung Thượng Đại Đê - Giáp phường Mỹ Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến hết địa phận phường Đông A) Đường đường D6 khu CN Hòa Xá - Cầu Vĩnh Giang |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Tuyến Tỉnh lộ 485B Giáp xã Liên Bảo (cũ) - Xã Hợp Hưng (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường nội thị phường Thành Nam Ngã ba chợ Quán (đường 38B) - Cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường nội thị phường Thành Nam Đoạn nối đường Khả Chính - Bối Xuyên (giáp xã Hợp Hưng) - Đường QL 38B đi Nam Định (công ty Tân Phát Trường Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các TDP còn lại - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các TDP còn lại - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các TDP còn lại - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Giải Phóng Đường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Giải Phóng Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Huy Liệu Đường Giải Phóng - Ngã ba Mỹ Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Huy Liệu Ngã ba Mỹ Trọng - Quốc lộ 10 mới |
Đất SX-KD đô thị | 8.450.000 | 4.250.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Phố Trần Văn Gia (D7) Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Đỗ Mạnh Đạo |
Đất ở đô thị | 30.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường N1 Đường Phùng Khắc Khoan - Đường D1A |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Phố Đặng Hồi Xuân (N8) Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ) Cầu Bát Di (Giáp xã Hiển Khánh) - Cầu An Duyên |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Thành Nam |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ) TDP Trung Thượng Đại Đê - Giáp phường Mỹ Lộc |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nam |
Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến hết địa phận phường Đông A) Đường đường D6 khu CN Hòa Xá - Cầu Vĩnh Giang |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nam |
Tuyến Tỉnh lộ 485B Giáp xã Liên Bảo (cũ) - Xã Hợp Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Thành Nam |
Đường nội thị phường Thành Nam Ngã ba chợ Quán (đường 38B) - Cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nam |
Đường nội thị phường Thành Nam Đoạn nối đường Khả Chính - Bối Xuyên (giáp xã Hợp Hưng) - Đường QL 38B đi Nam Định (công ty Tân Phát Trường Sơn) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các TDP còn lại - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các TDP còn lại - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các TDP còn lại - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Giải Phóng Đường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu |
Đất TM-DV đô thị | 12.350.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Giải Phóng Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên |
Đất TM-DV đô thị | 11.550.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Huy Liệu Đường Giải Phóng - Ngã ba Mỹ Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Huy Liệu Ngã ba Mỹ Trọng - Quốc lộ 10 mới |
Đất TM-DV đô thị | 9.750.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Huy Liệu Quốc lộ 10 mới - Cầu An Duyên |
Đất TM-DV đô thị | 7.550.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Phạm Ngũ Lão (N5) Giải Phóng - Quốc lộ 10 mới |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Bùi Xuân Mẫn Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Dầu khí |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Nguyễn Hới Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Dầu khí |
Đất TM-DV đô thị | 7.950.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Khuất Duy Tiến Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Dầu khí |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Văn Lan Đường Bùi Xuân Mẫn - Đường Khuất Duy Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Quang Tặng Đường Giải Phóng - Đường Khuất Duy Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Nguyễn Phúc Đường Bùi Xuân Mẫn - Đường Khuất Duy Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Văn Ơn Đường Bùi Xuân Mẫn - Đường Khuất Duy Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Tào Mạt Đường Trần Huy Liệu - Đường Mỹ Xá |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Vũ Duy Thiện Từ đường Mỹ Xá - Đường Trần Huy Liệu |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Lý Tự Trọng Đường N6, KCN Hòa Xá - Đường Mỹ Xá |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Phùng Khắc Khoan Giải Phóng - Chùa Phúc Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Nguyễn Khuyến Ga Nam Định - Khu CN |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ) Đường Giải Phóng - Trường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ) Trường Nguyễn Trãi - Mương Kênh Gia |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Quốc lộ 10 Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Vũ Đình Tụng (D4 phía Nam N5) D7 - Mương Kênh Gia |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Hữu Tước (Cũ N3 phía Nam N4) D7 - Mương Kênh Gia |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Văn Bảo (Cũ N2 phía Nam N3) Đường D7 - Khu Kênh Gia |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Vũ Tuấn Chiêu (D1 giáp Kênh Gia) Đường Phạm Ngũ Lão - Dân cư Mỹ Xá - 15m |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Tuấn Khải (D2) phía Đông Đường D1 Đường Phạm Ngũ Lão - Đường N2 - 18,5m |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Văn Chử (D3 phía Đông D2 Đường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Mỹ Xá - 13m |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Đào Văn Tiến (D4 phía đông D3) Đường N4 - Đường N2 - 13m |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Ngô Gia Khảm ( D5 phía Đông D4) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường N1 - 20,5m |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Lê Văn Phúc (D7 phía Đông D6) Đường N3 - Đường N1 |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trương Định (N2A, N2B) Đường Vũ Tuấn Chiêu - Đường Trần Tuấn Khải |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Xuân Hồng (N3A, N3B) Ngô Gia Khảm - Lê Văn Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường N2 - khu TĐC Dầu Khí Đường D1 - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường N3 - khu TĐC Dầu Khí Đường D1 - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường N4 - khu TĐC Dầu Khí Đường D1 - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường N5 - khu TĐC Dầu Khí Đường D1 - Khu dân cư cũ |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Phạm Văn Ngọ (Đường D9) Khu dân cư cũ - Đỗ Mạnh Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Phạm Văn Ngọ (Đường D9) Đỗ Mạnh Đạo - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 13.450.000 | 6.750.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Cao Bá Quát Đỗ Mạnh Đạo - Phùng Khắc Khoan |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Mỹ Xá Trần Huy Liệu - Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3) Đường Phúc Trọng - Đường Giải Phóng |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Phố Thích Thuận Đức (N6) Đường D1 - Đường D5 |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Phố Đặng Kim Toán (N7) Đường D5 - Đường D6 |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Phố Ngô Quý Duật (N9) Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Phúc Trọng (Đường D1A) Đường Phạm Ngũ Lão - Ngô Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 12.350.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Lâm Hữu Lập (Đường D5) Đường N4 (Phùng Khắc Khoan) - Đường Ngô Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Xuân Vinh (Đường D6) Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Phạm Đăng Giảng |
Đất TM-DV đô thị | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Phố Đỗ Tông Phát (D2) Phố Thích Thuận Đức - Đường Đỗ Mạnh Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Phố Trần Văn Gia (D7) Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Đỗ Mạnh Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 12.350.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường N1 Đường Phùng Khắc Khoan - Đường D1A |
Đất TM-DV đô thị | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Phố Đặng Hồi Xuân (N8) Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia |
Đất TM-DV đô thị | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ) Cầu Bát Di (Giáp xã Hiển Khánh) - Cầu An Duyên |
Đất TM-DV đô thị | 3.550.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ) TDP Trung Thượng Đại Đê - Giáp phường Mỹ Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến hết địa phận phường Đông A) Đường đường D6 khu CN Hòa Xá - Cầu Vĩnh Giang |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Tuyến Tỉnh lộ 485B Giáp xã Liên Bảo (cũ) - Xã Hợp Hưng (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường nội thị phường Thành Nam Ngã ba chợ Quán (đường 38B) - Cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường nội thị phường Thành Nam Đoạn nối đường Khả Chính - Bối Xuyên (giáp xã Hợp Hưng) - Đường QL 38B đi Nam Định (công ty Tân Phát Trường Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các TDP còn lại - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các TDP còn lại - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các TDP còn lại - Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Giải Phóng Đường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Giải Phóng Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Huy Liệu Đường Giải Phóng - Ngã ba Mỹ Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường Trần Huy Liệu Ngã ba Mỹ Trọng - Quốc lộ 10 mới |
Đất SX-KD đô thị | 8.450.000 | 4.250.000 | 2.150.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thành Nam |
Phố Trần Văn Gia (D7) Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Đỗ Mạnh Đạo |
Đất ở đô thị | 30.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Đường N1 Đường Phùng Khắc Khoan - Đường D1A |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Phố Đặng Hồi Xuân (N8) Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ) Cầu Bát Di (Giáp xã Hiển Khánh) - Cầu An Duyên |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Thành Nam |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ) TDP Trung Thượng Đại Đê - Giáp phường Mỹ Lộc |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nam |
Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến hết địa phận phường Đông A) Đường đường D6 khu CN Hòa Xá - Cầu Vĩnh Giang |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nam |
Tuyến Tỉnh lộ 485B Giáp xã Liên Bảo (cũ) - Xã Hợp Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Thành Nam |
Đường nội thị phường Thành Nam Ngã ba chợ Quán (đường 38B) - Cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nam |
Đường nội thị phường Thành Nam Đoạn nối đường Khả Chính - Bối Xuyên (giáp xã Hợp Hưng) - Đường QL 38B đi Nam Định (công ty Tân Phát Trường Sơn) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nam |
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan - Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thành Nam
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin phường Thành Nam, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Mỹ Xá, Xã Đại An (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thành Nam theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Thành Nam có diện tích tự nhiên 16,03 km² với quy mô dân số 30.830 người, mật độ dân cư đạt 1.923,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thành Nam được đặt tại Trụ sở phường Mỹ Xá hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thành Nam không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Thành Nam là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Thành Nam, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Thành Nam, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
