Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Thành Nhất được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thành Nhất theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất phường Thành Nhất năm 2026
Khu vực: phường Thành Nhất.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 25.000 đến 40.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thành Nhất |
Đường 10 tháng 3 Phường Buôn Ma Thuột - Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 10 tháng 3 Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 10.500.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) - Phan Huy Chú |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485) - Phan Huy Chú |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
An Dương Vương Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 5.700.000 | 5.000.000 | 3.100.000 |
| Phường Thành Nhất |
An Dương Vương Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187) |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.700.000 | 2.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Bùi Thiện Ngộ 212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Chu Văn Tấn Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 3.800.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đào Doãn Dịch Phan Bội Châu - Thủ Khoa Huân |
Đất ở đô thị | 19.700.000 | 7.900.000 | 6.900.000 | 3.900.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đào Duy Anh Võ Văn Kiệt - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đào Duy Anh Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) - Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đinh Đức Thiện 242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn Ky |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hàm Nghi Phan Bội Châu - Lê Công Kiều |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 6.300.000 | 5.500.000 | 3.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hồ Giáo 65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 5.300.000 | 4.600.000 | 2.900.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hoàng Hữu Nam Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.400.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hoàng Sâm 162 Nguyễn Thị Định - Nhà thờ Tin lành |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Huỳnh Tấn Phát 132 Phan Huy Chú - Doanh trại quân đội và hết thửa đất số 72, 558; tờ bản đồ số 8 |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.400.000 | 3.000.000 | 1.900.000 |
| Phường Thành Nhất |
Huỳnh Văn Bánh Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Công Kiều Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 6.700.000 | 5.900.000 | 3.700.000 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Duẩn Hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 7.100.000 | 6.300.000 | 4.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Lai Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.700.000 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Quang Đạo 220 Nguyễn Thị Định - 374 Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Văn An 284 Võ Văn Kiệt - Hẻm 75 Chu Văn Tấn |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Mạc Đĩnh Chi Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 6.300.000 | 4.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Mạc Đĩnh Chi Nơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng (Hết đường) |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 5.800.000 | 5.100.000 | 3.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Mai Xuân Thưởng Phan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 7.400.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Mai Xuân Thưởng Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh giới phường Thành Nhất |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 7.100.000 | 6.300.000 | 3.700.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nam Quốc Cang Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 6.700.000 | 5.900.000 | 3.700.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Cảnh Dị Võ Văn Kiệt - Hết đường (Hết thửa đất số 3; Tờ bản đồ số 157 và hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 156) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.700.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Cơ Thạch Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 450; Tờ bản đồ số 164) |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 5.500.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Khoa Đăng Võ Văn Kiệt - Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Khoa Đăng Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường (Hết thửa đất số 128; Tờ bản đồ số 74) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Phúc Chu Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 933; Tờ bản đồ số 164) |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.700.000 | 3.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Đường 30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) |
Đất ở đô thị | 29.300.000 | 10.300.000 | 9.400.000 | 6.400.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) - Đầu cầu Buôn Ky |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 3.400.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Đầu cầu Buôn Ky - Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa 922, 1046; tờ bản đồ số 172 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết địa bàn phường Thành Nhất |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Tiểu La Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Trung Trực Trương Công Định - Hết đường (Hẻm 383 Trần Phú) |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 5.100.000 | 4.400.000 | 2.800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nơ Trang Gưh Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng |
Đất ở đô thị | 14.600.000 | 5.800.000 | 5.100.000 | 3.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phạm Văn Bạch Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 642; Tờ bản đồ số 4) |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 5.500.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Bội Châu Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 40.800.000 | 12.200.000 | 10.200.000 | 8.800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Bội Châu Phan Đình Phùng - Mai Xuân Thưởng |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.700.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 7.300.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Đình Phùng Phan Bội Châu - An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 6.200.000 | 5.500.000 | 3.400.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Đình Phùng An Dương Vương - Hết đường (Đường Trần Phú) |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 5.500.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Đường 30 tháng 4 - Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 - Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113 |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 4.700.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113 - Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 4.300.000 | 3.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) - Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Kế Bính Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Văn Đạt Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 3.700.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Văn Đạt Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) - Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Văn Đạt Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Văn Đạt Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) - Hết đường (Thửa đất số 193; Tờ bản đồ số 61) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phó Đức Chính Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Tạ Quang Bửu Nguyễn Phúc Chu - Triệu Quang Phục |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.400.000 | 3.000.000 | 1.900.000 |
| Phường Thành Nhất |
Tạ Quang Bửu Triệu Quang Phục - Hết đường |
Đất ở đô thị | 6.750.000 | 2.700.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Thủ Khoa Huân Mai Xuân Thưởng - Đường 30 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 22.700.000 | 9.100.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Thủ Khoa Huân Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 16.600.000 | 6.600.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Thành Nhất |
Tố Hữu Võ Văn Kiệt (Ngã 3 Duy Hòa) - Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Tố Hữu Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 - Ngã tư đường (Hết thửa 48, tờ bản đồ số 44 và thửa 161, tờ bản đồ số 97) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 4.500.000 | 3.300.000 |
| Phường Thành Nhất |
Tố Hữu Ngã tư đường (Hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 161, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới phường Thành Nhất |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Nhân Tông Phan Huy Chú - Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Nhân Tông Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 - Hết đường (Hết thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 84 và hết thửa đất số 103; Tờ bản đồ số 68) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Phú Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Phú Hẻm 383 Trần Phú - Vũ Xuân Thiều |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Phú Vũ Xuân Thiều - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng) - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 6.100.000 | 5.300.000 | 3.900.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Thủ Độ 03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Thủ Độ Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Thành Nhất |
Triệu Quang Phục Nguyễn Cơ Thạch - Nguyễn Phúc Chu |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Triệu Quang Phục Nguyễn Phúc Chu - Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.800.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
| Phường Thành Nhất |
Triệu Quang Phục Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 - Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Triệu Quang Phục Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 - Mỏ đá 507 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trương Công Định Phan Bội Châu - Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 33.200.000 | 11.600.000 | 10.000.000 | 6.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trương Công Định Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 10.700.000 | 9.200.000 | 6.100.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trương Hán Siêu Phan Bội Châu - Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 3.900.000 | 3.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Đường 30 tháng 4 - Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 5.600.000 | 5.000.000 | 3.800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng - Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 6.300.000 | 5.500.000 | 4.300.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 - Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 5.300.000 | 4.600.000 | 3.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 - Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 4.800.000 | 4.200.000 | 3.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) - Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31 |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.900.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31 - Hết địa bàn phường Thành Nhất |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 2.800.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 17 Trương Công Định Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 3.700.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 383 Trần Phú Trần Phú - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 610 Lê Duẩn Lê Duẩn - Hết ranh giới phường Thành Nhất (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 79) |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 3.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng đến Hẻm 169 Nơ Trang Gưh Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 4.900.000 | 4.300.000 | 2.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 77 Nguyễn Thị Định Nguyễn Thị Định - Thủ Khoa Huân |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 5.500.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 114 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 15 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Võ Văn Kiệt và đường 30 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 2.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 184 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 232 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Hẻm 260 Phan Huy Chú |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 260 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 266 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 362 Võ Văn Kiệt Võ Văn Kiệt - Hết đường |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Bùi Thiện Ngộ Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Đường Trục lộ 4 Buôn Ky |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.900.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định (Hết thửa đất số 465, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết thửa đất số 184, 422; tờ bản đồ số 172 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường Trục lộ 4 Buôn Ky nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Đầu cầu đi Tổ Dân Phố 15 (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 198 và thửa đất số 3; tờ bản đồ số 199) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phường Thành Nhất |
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính tro - |
Đất ở đô thị | 0 | 900.000 | 800.000 | 750.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m - Khu dân cư chợ Duy Hòa cũ - |
Đất ở đô thị | 0 | 2.800.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô F (Triệu Quang Phục: Nguyễn Cơ Thạch đến Nguyễn Phúc Chu) - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô A - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Vũ Xuân Thiều - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 474/11A Phan Bội Châu - 32 Đường 10 tháng 3 |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Huỳnh Văn Nghệ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 474/9A Phan Bội Châu - 20 Đường 10 tháng 3 |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Xuân Soạn - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất Vương Thừa Vũ - 06 Đường 10 tháng 3 |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Vương Thừa Vũ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 506 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Ích - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 542 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 20m giao với đường Phan Bội Châu (Đường Trần Phú: Đoạn từ Vũ Xuân Thiều đến Phan Bội Châu) - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu tái định cư phường Thành Nhất Đường ngang song song đường Phan Bội Châu - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất (trừ Khu dân cư Tổ dân phố 15) được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất ở đô thị | 0 | 1.200.000 | 1.050.000 | 1.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 10 tháng 3 Phường Buôn Ma Thuột - Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 10 tháng 3 Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 5.250.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) - Phan Huy Chú |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485) - Phan Huy Chú |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Thành Nhất |
An Dương Vương Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 2.850.000 | 2.500.000 | 1.550.000 |
| Phường Thành Nhất |
An Dương Vương Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187) |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 2.100.000 | 1.850.000 | 1.300.000 |
| Phường Thành Nhất |
Bùi Thiện Ngộ 212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phường Thành Nhất |
Chu Văn Tấn Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đào Doãn Dịch Phan Bội Châu - Thủ Khoa Huân |
Đất TM-DV đô thị | 9.850.000 | 3.950.000 | 3.450.000 | 1.950.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đào Duy Anh Võ Văn Kiệt - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đào Duy Anh Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) - Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.050.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đinh Đức Thiện 242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn Ky |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hàm Nghi Phan Bội Châu - Lê Công Kiều |
Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 3.150.000 | 2.750.000 | 1.750.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hồ Giáo 65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 2.650.000 | 2.300.000 | 1.450.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hoàng Hữu Nam Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hoàng Sâm 162 Nguyễn Thị Định - Nhà thờ Tin lành |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phường Thành Nhất |
Huỳnh Tấn Phát 132 Phan Huy Chú - Doanh trại quân đội và hết thửa đất số 72, 558; tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 950.000 |
| Phường Thành Nhất |
Huỳnh Văn Bánh Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Công Kiều Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 3.350.000 | 2.950.000 | 1.850.000 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Duẩn Hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 11.750.000 | 3.550.000 | 3.150.000 | 2.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Lai Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.350.000 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Quang Đạo 220 Nguyễn Thị Định - 374 Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Văn An 284 Võ Văn Kiệt - Hẻm 75 Chu Văn Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Phường Thành Nhất |
Mạc Đĩnh Chi Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 3.150.000 | 2.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Mạc Đĩnh Chi Nơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng (Hết đường) |
Đất TM-DV đô thị | 7.250.000 | 2.900.000 | 2.550.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Mai Xuân Thưởng Phan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.700.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Mai Xuân Thưởng Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh giới phường Thành Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 3.550.000 | 3.150.000 | 1.850.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nam Quốc Cang Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 3.350.000 | 2.950.000 | 1.850.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Cảnh Dị Võ Văn Kiệt - Hết đường (Hết thửa đất số 3; Tờ bản đồ số 157 và hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 156) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Cơ Thạch Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 450; Tờ bản đồ số 164) |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 2.750.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Khoa Đăng Võ Văn Kiệt - Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Khoa Đăng Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường (Hết thửa đất số 128; Tờ bản đồ số 74) |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.050.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Phúc Chu Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 933; Tờ bản đồ số 164) |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | 2.700.000 | 2.350.000 | 1.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Đường 30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) |
Đất TM-DV đô thị | 14.650.000 | 5.150.000 | 4.700.000 | 3.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) - Đầu cầu Buôn Ky |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Đầu cầu Buôn Ky - Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.350.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa 922, 1046; tờ bản đồ số 172 |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết địa bàn phường Thành Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 1.600.000 | 1.350.000 | 1.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Tiểu La Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Trung Trực Trương Công Định - Hết đường (Hẻm 383 Trần Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 6.350.000 | 2.550.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nơ Trang Gưh Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 2.900.000 | 2.550.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phạm Văn Bạch Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 642; Tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 2.750.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Bội Châu Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 20.400.000 | 6.100.000 | 5.100.000 | 4.400.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Bội Châu Phan Đình Phùng - Mai Xuân Thưởng |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.850.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 17.000.000 | 5.100.000 | 4.250.000 | 3.650.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Đình Phùng Phan Bội Châu - An Dương Vương |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.100.000 | 2.750.000 | 1.700.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Đình Phùng An Dương Vương - Hết đường (Đường Trần Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 6.850.000 | 2.750.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Đường 30 tháng 4 - Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 - Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113 |
Đất TM-DV đô thị | 7.750.000 | 2.350.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113 - Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 2.150.000 | 1.950.000 | 1.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) - Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Kế Bính Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Văn Đạt Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) |
Đất TM-DV đô thị | 4.150.000 | 1.850.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Văn Đạt Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) - Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.400.000 | 1.250.000 | 950.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Văn Đạt Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.150.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Văn Đạt Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) - Hết đường (Thửa đất số 193; Tờ bản đồ số 61) |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 950.000 | 900.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phó Đức Chính Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Tạ Quang Bửu Nguyễn Phúc Chu - Triệu Quang Phục |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 950.000 |
| Phường Thành Nhất |
Tạ Quang Bửu Triệu Quang Phục - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.380.000 | 1.350.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Phường Thành Nhất |
Thủ Khoa Huân Mai Xuân Thưởng - Đường 30 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 11.350.000 | 4.550.000 | 3.400.000 | 2.250.000 |
| Phường Thành Nhất |
Thủ Khoa Huân Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 8.300.000 | 3.300.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Thành Nhất |
Tố Hữu Võ Văn Kiệt (Ngã 3 Duy Hòa) - Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Tố Hữu Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 - Ngã tư đường (Hết thửa 48, tờ bản đồ số 44 và thửa 161, tờ bản đồ số 97) |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 2.650.000 | 2.250.000 | 1.650.000 |
| Phường Thành Nhất |
Tố Hữu Ngã tư đường (Hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 161, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới phường Thành Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Nhân Tông Phan Huy Chú - Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Nhân Tông Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 - Hết đường (Hết thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 84 và hết thửa đất số 103; Tờ bản đồ số 68) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Phú Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 5.650.000 | 2.250.000 | 2.000.000 | 1.250.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Phú Hẻm 383 Trần Phú - Vũ Xuân Thiều |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Phú Vũ Xuân Thiều - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.750.000 | 3.050.000 | 2.650.000 | 1.950.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Thủ Độ 03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Thủ Độ Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.050.000 |
| Phường Thành Nhất |
Triệu Quang Phục Nguyễn Cơ Thạch - Nguyễn Phúc Chu |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Triệu Quang Phục Nguyễn Phúc Chu - Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 1.900.000 | 1.700.000 | 1.050.000 |
| Phường Thành Nhất |
Triệu Quang Phục Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 - Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Triệu Quang Phục Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 - Mỏ đá 507 |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trương Công Định Phan Bội Châu - Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định |
Đất TM-DV đô thị | 16.600.000 | 5.800.000 | 5.000.000 | 3.300.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trương Công Định Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 15.300.000 | 5.350.000 | 4.600.000 | 3.050.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trương Hán Siêu Phan Bội Châu - Trương Công Định |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Đường 30 tháng 4 - Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng |
Đất TM-DV đô thị | 11.250.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng - Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 3.150.000 | 2.750.000 | 2.150.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 - Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 2.650.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 - Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) - Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31 |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 2.150.000 | 1.850.000 | 1.450.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31 - Hết địa bàn phường Thành Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 17 Trương Công Định Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 4.150.000 | 1.850.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 383 Trần Phú Trần Phú - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.500.000 | 850.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 610 Lê Duẩn Lê Duẩn - Hết ranh giới phường Thành Nhất (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 79) |
Đất TM-DV đô thị | 4.150.000 | 1.650.000 | 1.450.000 | 1.050.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng đến Hẻm 169 Nơ Trang Gưh Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 2.450.000 | 2.150.000 | 1.300.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 77 Nguyễn Thị Định Nguyễn Thị Định - Thủ Khoa Huân |
Đất TM-DV đô thị | 6.850.000 | 2.750.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 114 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 15 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Võ Văn Kiệt và đường 30 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 1.300.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 184 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 232 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Hẻm 260 Phan Huy Chú |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 260 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 266 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 362 Võ Văn Kiệt Võ Văn Kiệt - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.850.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Bùi Thiện Ngộ Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Đường Trục lộ 4 Buôn Ky |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.950.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định (Hết thửa đất số 465, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết thửa đất số 184, 422; tờ bản đồ số 172 |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường Trục lộ 4 Buôn Ky nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Đầu cầu đi Tổ Dân Phố 15 (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 198 và thửa đất số 3; tờ bản đồ số 199) |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 900.000 | 800.000 | 750.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 500.000 | 480.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 500.000 | 480.000 | 430.000 |
| Phường Thành Nhất |
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính tro - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 450.000 | 400.000 | 380.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m - Khu dân cư chợ Duy Hòa cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.400.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô F (Triệu Quang Phục: Nguyễn Cơ Thạch đến Nguyễn Phúc Chu) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô A - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Vũ Xuân Thiều - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 474/11A Phan Bội Châu - 32 Đường 10 tháng 3 |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Huỳnh Văn Nghệ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 474/9A Phan Bội Châu - 20 Đường 10 tháng 3 |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Xuân Soạn - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất Vương Thừa Vũ - 06 Đường 10 tháng 3 |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Vương Thừa Vũ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 506 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Ích - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 542 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 20m giao với đường Phan Bội Châu (Đường Trần Phú: Đoạn từ Vũ Xuân Thiều đến Phan Bội Châu) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu tái định cư phường Thành Nhất Đường ngang song song đường Phan Bội Châu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất (trừ Khu dân cư Tổ dân phố 15) được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 600.000 | 530.000 | 500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 10 tháng 3 Phường Buôn Ma Thuột - Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 10 tháng 3 Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) - Phan Huy Chú |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485) - Phan Huy Chú |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Phường Thành Nhất |
An Dương Vương Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 5.680.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 1.240.000 |
| Phường Thành Nhất |
An Dương Vương Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.480.000 | 1.040.000 |
| Phường Thành Nhất |
Bùi Thiện Ngộ 212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Phường Thành Nhất |
Chu Văn Tấn Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.520.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đào Doãn Dịch Phan Bội Châu - Thủ Khoa Huân |
Đất SX-KD đô thị | 7.880.000 | 3.160.000 | 2.760.000 | 1.560.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đào Duy Anh Võ Văn Kiệt - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đào Duy Anh Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) - Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đinh Đức Thiện 242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn Ky |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hàm Nghi Phan Bội Châu - Lê Công Kiều |
Đất SX-KD đô thị | 6.320.000 | 2.520.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hồ Giáo 65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh |
Đất SX-KD đô thị | 5.280.000 | 2.120.000 | 1.840.000 | 1.160.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hoàng Hữu Nam Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.360.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hoàng Sâm 162 Nguyễn Thị Định - Nhà thờ Tin lành |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Phường Thành Nhất |
Huỳnh Tấn Phát 132 Phan Huy Chú - Doanh trại quân đội và hết thửa đất số 72, 558; tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.360.000 | 1.200.000 | 760.000 |
| Phường Thành Nhất |
Huỳnh Văn Bánh Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Công Kiều Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 2.680.000 | 2.360.000 | 1.480.000 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Duẩn Hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 2.840.000 | 2.520.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Lai Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 4.960.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.080.000 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Quang Đạo 220 Nguyễn Thị Định - 374 Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Văn An 284 Võ Văn Kiệt - Hẻm 75 Chu Văn Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Mạc Đĩnh Chi Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.520.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Mạc Đĩnh Chi Nơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng (Hết đường) |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 2.320.000 | 2.040.000 | 1.280.000 |
| Phường Thành Nhất |
Mai Xuân Thưởng Phan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.360.000 | 2.960.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Mai Xuân Thưởng Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh giới phường Thành Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 2.840.000 | 2.520.000 | 1.480.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nam Quốc Cang Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 2.680.000 | 2.360.000 | 1.480.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Cảnh Dị Võ Văn Kiệt - Hết đường (Hết thửa đất số 3; Tờ bản đồ số 157 và hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 156) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Cơ Thạch Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 450; Tờ bản đồ số 164) |
Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | 2.200.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Khoa Đăng Võ Văn Kiệt - Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Khoa Đăng Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường (Hết thửa đất số 128; Tờ bản đồ số 74) |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Phúc Chu Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 933; Tờ bản đồ số 164) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.880.000 | 1.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Đường 30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) |
Đất SX-KD đô thị | 11.720.000 | 4.120.000 | 3.760.000 | 2.560.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) - Đầu cầu Buôn Ky |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.360.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Đầu cầu Buôn Ky - Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.080.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa 922, 1046; tờ bản đồ số 172 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết địa bàn phường Thành Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.280.000 | 1.080.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Tiểu La Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Trung Trực Trương Công Định - Hết đường (Hẻm 383 Trần Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 5.080.000 | 2.040.000 | 1.760.000 | 1.120.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nơ Trang Gưh Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 5.840.000 | 2.320.000 | 2.040.000 | 1.280.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phạm Văn Bạch Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 642; Tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | 2.200.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Bội Châu Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 16.320.000 | 4.880.000 | 4.080.000 | 3.520.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Bội Châu Phan Đình Phùng - Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.080.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 13.600.000 | 4.080.000 | 3.400.000 | 2.920.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 13.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Đình Phùng Phan Bội Châu - An Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 2.480.000 | 2.200.000 | 1.360.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Đình Phùng An Dương Vương - Hết đường (Đường Trần Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 5.480.000 | 2.200.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Đường 30 tháng 4 - Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 - Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113 |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 1.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113 - Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú |
Đất SX-KD đô thị | 5.720.000 | 1.720.000 | 1.560.000 | 960.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) - Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 960.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Kế Bính Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Văn Đạt Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) |
Đất SX-KD đô thị | 3.320.000 | 1.480.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Văn Đạt Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) - Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Văn Đạt Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 920.000 | 760.000 | 680.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Văn Đạt Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) - Hết đường (Thửa đất số 193; Tờ bản đồ số 61) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 760.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phó Đức Chính Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Tạ Quang Bửu Nguyễn Phúc Chu - Triệu Quang Phục |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.360.000 | 1.200.000 | 760.000 |
| Phường Thành Nhất |
Tạ Quang Bửu Triệu Quang Phục - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Thủ Khoa Huân Mai Xuân Thưởng - Đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 9.080.000 | 3.640.000 | 2.720.000 | 1.800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Thủ Khoa Huân Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 6.640.000 | 2.640.000 | 2.320.000 | 1.480.000 |
| Phường Thành Nhất |
Tố Hữu Võ Văn Kiệt (Ngã 3 Duy Hòa) - Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Tố Hữu Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 - Ngã tư đường (Hết thửa 48, tờ bản đồ số 44 và thửa 161, tờ bản đồ số 97) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.120.000 | 1.800.000 | 1.320.000 |
| Phường Thành Nhất |
Tố Hữu Ngã tư đường (Hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 161, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới phường Thành Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Nhân Tông Phan Huy Chú - Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Nhân Tông Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 - Hết đường (Hết thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 84 và hết thửa đất số 103; Tờ bản đồ số 68) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Phú Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 4.520.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Phú Hẻm 383 Trần Phú - Vũ Xuân Thiều |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 920.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Phú Vũ Xuân Thiều - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.440.000 | 2.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Thủ Độ 03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Thủ Độ Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Phường Thành Nhất |
Triệu Quang Phục Nguyễn Cơ Thạch - Nguyễn Phúc Chu |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Triệu Quang Phục Nguyễn Phúc Chu - Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 840.000 |
| Phường Thành Nhất |
Triệu Quang Phục Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 - Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Triệu Quang Phục Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 - Mỏ đá 507 |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trương Công Định Phan Bội Châu - Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 13.280.000 | 4.640.000 | 4.000.000 | 2.640.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trương Công Định Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 12.240.000 | 4.280.000 | 3.680.000 | 2.440.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trương Hán Siêu Phan Bội Châu - Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 1.560.000 | 1.360.000 | 880.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Đường 30 tháng 4 - Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 2.240.000 | 2.000.000 | 1.520.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng - Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 2.520.000 | 2.200.000 | 1.720.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 - Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 2.120.000 | 1.840.000 | 1.440.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 - Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.280.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) - Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 1.720.000 | 1.480.000 | 1.160.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31 - Hết địa bàn phường Thành Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.120.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 17 Trương Công Định Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 3.320.000 | 1.480.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 383 Trần Phú Trần Phú - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.320.000 | 1.200.000 | 680.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 610 Lê Duẩn Lê Duẩn - Hết ranh giới phường Thành Nhất (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 79) |
Đất SX-KD đô thị | 3.320.000 | 1.320.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng đến Hẻm 169 Nơ Trang Gưh Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh |
Đất SX-KD đô thị | 4.640.000 | 1.960.000 | 1.720.000 | 1.040.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 77 Nguyễn Thị Định Nguyễn Thị Định - Thủ Khoa Huân |
Đất SX-KD đô thị | 5.480.000 | 2.200.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 114 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 640.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 15 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Võ Văn Kiệt và đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 1.040.000 | 920.000 | 640.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 184 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 232 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Hẻm 260 Phan Huy Chú |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 260 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 266 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 362 Võ Văn Kiệt Võ Văn Kiệt - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 960.000 | 840.000 | 560.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Bùi Thiện Ngộ Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Đường Trục lộ 4 Buôn Ky |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.160.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.560.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định (Hết thửa đất số 465, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết thửa đất số 184, 422; tờ bản đồ số 172 |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.040.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường Trục lộ 4 Buôn Ky nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Đầu cầu đi Tổ Dân Phố 15 (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 198 và thửa đất số 3; tờ bản đồ số 199) |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 440.000 | 400.000 | 380.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 400.000 | 380.000 | 340.000 |
| Phường Thành Nhất |
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính tro - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 360.000 | 320.000 | 300.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m - Khu dân cư chợ Duy Hòa cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 1.120.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô F (Triệu Quang Phục: Nguyễn Cơ Thạch đến Nguyễn Phúc Chu) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô A - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Vũ Xuân Thiều - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 474/11A Phan Bội Châu - 32 Đường 10 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Huỳnh Văn Nghệ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 474/9A Phan Bội Châu - 20 Đường 10 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Xuân Soạn - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất Vương Thừa Vũ - 06 Đường 10 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Vương Thừa Vũ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 506 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Ích - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 542 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 20m giao với đường Phan Bội Châu (Đường Trần Phú: Đoạn từ Vũ Xuân Thiều đến Phan Bội Châu) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu tái định cư phường Thành Nhất Đường ngang song song đường Phan Bội Châu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất (trừ Khu dân cư Tổ dân phố 15) được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 480.000 | 420.000 | 400.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 10 tháng 3 Phường Buôn Ma Thuột - Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 10 tháng 3 Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) - Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) - Phan Huy Chú |
Đất khoáng sản | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485) - Phan Huy Chú |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Phường Thành Nhất |
An Dương Vương Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất khoáng sản | 5.680.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 1.240.000 |
| Phường Thành Nhất |
An Dương Vương Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187) |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.480.000 | 1.040.000 |
| Phường Thành Nhất |
Bùi Thiện Ngộ 212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị Định |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Phường Thành Nhất |
Chu Văn Tấn Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 1.520.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đào Doãn Dịch Phan Bội Châu - Thủ Khoa Huân |
Đất khoáng sản | 7.880.000 | 3.160.000 | 2.760.000 | 1.560.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đào Duy Anh Võ Văn Kiệt - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đào Duy Anh Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) - Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang |
Đất khoáng sản | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đinh Đức Thiện 242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn Ky |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hàm Nghi Phan Bội Châu - Lê Công Kiều |
Đất khoáng sản | 6.320.000 | 2.520.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hồ Giáo 65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh |
Đất khoáng sản | 5.280.000 | 2.120.000 | 1.840.000 | 1.160.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hoàng Hữu Nam Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 1.360.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hoàng Sâm 162 Nguyễn Thị Định - Nhà thờ Tin lành |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Phường Thành Nhất |
Huỳnh Tấn Phát 132 Phan Huy Chú - Doanh trại quân đội và hết thửa đất số 72, 558; tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 1.360.000 | 1.200.000 | 760.000 |
| Phường Thành Nhất |
Huỳnh Văn Bánh Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất khoáng sản | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Công Kiều Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng |
Đất khoáng sản | 6.720.000 | 2.680.000 | 2.360.000 | 1.480.000 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Duẩn Hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4 |
Đất khoáng sản | 9.400.000 | 2.840.000 | 2.520.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Lai Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất khoáng sản | 4.960.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.080.000 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Quang Đạo 220 Nguyễn Thị Định - 374 Nguyễn Thị Định |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Phường Thành Nhất |
Lê Văn An 284 Võ Văn Kiệt - Hẻm 75 Chu Văn Tấn |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Mạc Đĩnh Chi Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.520.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Mạc Đĩnh Chi Nơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng (Hết đường) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 2.320.000 | 2.040.000 | 1.280.000 |
| Phường Thành Nhất |
Mai Xuân Thưởng Phan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 3.360.000 | 2.960.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Mai Xuân Thưởng Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh giới phường Thành Nhất |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 2.840.000 | 2.520.000 | 1.480.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nam Quốc Cang Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng |
Đất khoáng sản | 6.720.000 | 2.680.000 | 2.360.000 | 1.480.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Cảnh Dị Võ Văn Kiệt - Hết đường (Hết thửa đất số 3; Tờ bản đồ số 157 và hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 156) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 1.080.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Cơ Thạch Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 450; Tờ bản đồ số 164) |
Đất khoáng sản | 5.520.000 | 2.200.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Khoa Đăng Võ Văn Kiệt - Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) |
Đất khoáng sản | 3.240.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Khoa Đăng Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường (Hết thửa đất số 128; Tờ bản đồ số 74) |
Đất khoáng sản | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Phúc Chu Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 933; Tờ bản đồ số 164) |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.880.000 | 1.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Đường 30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) |
Đất khoáng sản | 11.720.000 | 4.120.000 | 3.760.000 | 2.560.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) - Đầu cầu Buôn Ky |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.360.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Đầu cầu Buôn Ky - Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.080.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa 922, 1046; tờ bản đồ số 172 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Thị Định Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết địa bàn phường Thành Nhất |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 1.280.000 | 1.080.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Tiểu La Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất khoáng sản | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Nguyễn Trung Trực Trương Công Định - Hết đường (Hẻm 383 Trần Phú) |
Đất khoáng sản | 5.080.000 | 2.040.000 | 1.760.000 | 1.120.000 |
| Phường Thành Nhất |
Nơ Trang Gưh Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng |
Đất khoáng sản | 5.840.000 | 2.320.000 | 2.040.000 | 1.280.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phạm Văn Bạch Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 642; Tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 5.520.000 | 2.200.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Bội Châu Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất khoáng sản | 16.320.000 | 4.880.000 | 4.080.000 | 3.520.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Bội Châu Phan Đình Phùng - Mai Xuân Thưởng |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.080.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4 |
Đất khoáng sản | 13.600.000 | 4.080.000 | 3.400.000 | 2.920.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4 |
Đất khoáng sản | 13.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Đình Phùng Phan Bội Châu - An Dương Vương |
Đất khoáng sản | 6.240.000 | 2.480.000 | 2.200.000 | 1.360.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Đình Phùng An Dương Vương - Hết đường (Đường Trần Phú) |
Đất khoáng sản | 5.480.000 | 2.200.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Đường 30 tháng 4 - Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 - Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113 |
Đất khoáng sản | 6.200.000 | 1.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113 - Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú |
Đất khoáng sản | 5.720.000 | 1.720.000 | 1.560.000 | 960.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) - Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Chú Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 960.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Kế Bính Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất khoáng sản | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Văn Đạt Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) |
Đất khoáng sản | 3.320.000 | 1.480.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Văn Đạt Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) - Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Văn Đạt Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 920.000 | 760.000 | 680.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Văn Đạt Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) - Hết đường (Thửa đất số 193; Tờ bản đồ số 61) |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 760.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phó Đức Chính Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất khoáng sản | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Tạ Quang Bửu Nguyễn Phúc Chu - Triệu Quang Phục |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 1.360.000 | 1.200.000 | 760.000 |
| Phường Thành Nhất |
Tạ Quang Bửu Triệu Quang Phục - Hết đường |
Đất khoáng sản | 2.700.000 | 1.080.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Thủ Khoa Huân Mai Xuân Thưởng - Đường 30 tháng 4 |
Đất khoáng sản | 9.080.000 | 3.640.000 | 2.720.000 | 1.800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Thủ Khoa Huân Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định |
Đất khoáng sản | 6.640.000 | 2.640.000 | 2.320.000 | 1.480.000 |
| Phường Thành Nhất |
Tố Hữu Võ Văn Kiệt (Ngã 3 Duy Hòa) - Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Tố Hữu Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 - Ngã tư đường (Hết thửa 48, tờ bản đồ số 44 và thửa 161, tờ bản đồ số 97) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 2.120.000 | 1.800.000 | 1.320.000 |
| Phường Thành Nhất |
Tố Hữu Ngã tư đường (Hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 161, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới phường Thành Nhất |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Nhân Tông Phan Huy Chú - Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Nhân Tông Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 - Hết đường (Hết thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 84 và hết thửa đất số 103; Tờ bản đồ số 68) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Phú Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú |
Đất khoáng sản | 4.520.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Phú Hẻm 383 Trần Phú - Vũ Xuân Thiều |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 920.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Phú Vũ Xuân Thiều - Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng) - |
Đất khoáng sản | 7.000.000 | 2.440.000 | 2.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Thủ Độ 03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Thủ Độ Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang |
Đất khoáng sản | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Phường Thành Nhất |
Triệu Quang Phục Nguyễn Cơ Thạch - Nguyễn Phúc Chu |
Đất khoáng sản | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Triệu Quang Phục Nguyễn Phúc Chu - Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 840.000 |
| Phường Thành Nhất |
Triệu Quang Phục Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 - Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Triệu Quang Phục Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 - Mỏ đá 507 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trương Công Định Phan Bội Châu - Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định |
Đất khoáng sản | 13.280.000 | 4.640.000 | 4.000.000 | 2.640.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trương Công Định Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 12.240.000 | 4.280.000 | 3.680.000 | 2.440.000 |
| Phường Thành Nhất |
Trương Hán Siêu Phan Bội Châu - Trương Công Định |
Đất khoáng sản | 3.920.000 | 1.560.000 | 1.360.000 | 880.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Đường 30 tháng 4 - Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng |
Đất khoáng sản | 9.000.000 | 2.240.000 | 2.000.000 | 1.520.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng - Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 |
Đất khoáng sản | 10.000.000 | 2.520.000 | 2.200.000 | 1.720.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 - Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 2.120.000 | 1.840.000 | 1.440.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 - Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) |
Đất khoáng sản | 7.600.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.280.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) - Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31 |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 1.720.000 | 1.480.000 | 1.160.000 |
| Phường Thành Nhất |
Võ Văn Kiệt Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31 - Hết địa bàn phường Thành Nhất |
Đất khoáng sản | 3.240.000 | 1.120.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 17 Trương Công Định Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất khoáng sản | 3.320.000 | 1.480.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 383 Trần Phú Trần Phú - Nguyễn Trung Trực |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 1.320.000 | 1.200.000 | 680.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 610 Lê Duẩn Lê Duẩn - Hết ranh giới phường Thành Nhất (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 3.320.000 | 1.320.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng đến Hẻm 169 Nơ Trang Gưh Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh |
Đất khoáng sản | 4.640.000 | 1.960.000 | 1.720.000 | 1.040.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 77 Nguyễn Thị Định Nguyễn Thị Định - Thủ Khoa Huân |
Đất khoáng sản | 5.480.000 | 2.200.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 114 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 640.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 15 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Võ Văn Kiệt và đường 30 tháng 4 |
Đất khoáng sản | 2.320.000 | 1.040.000 | 920.000 | 640.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 184 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 232 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Hẻm 260 Phan Huy Chú |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 260 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 266 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hẻm 362 Võ Văn Kiệt Võ Văn Kiệt - Hết đường |
Đất khoáng sản | 2.280.000 | 960.000 | 840.000 | 560.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Bùi Thiện Ngộ Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Đường Trục lộ 4 Buôn Ky |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.160.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 1.560.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định (Hết thửa đất số 465, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết thửa đất số 184, 422; tờ bản đồ số 172 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 1.040.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường Trục lộ 4 Buôn Ky nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Đầu cầu đi Tổ Dân Phố 15 (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 198 và thửa đất số 3; tờ bản đồ số 199) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 440.000 | 400.000 | 380.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 400.000 | 380.000 | 340.000 |
| Phường Thành Nhất |
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính tro - |
Đất khoáng sản | 0 | 360.000 | 320.000 | 300.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m - Khu dân cư chợ Duy Hòa cũ - |
Đất khoáng sản | 0 | 1.120.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô F (Triệu Quang Phục: Nguyễn Cơ Thạch đến Nguyễn Phúc Chu) - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô A - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 12m - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Vũ Xuân Thiều - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 474/11A Phan Bội Châu - 32 Đường 10 tháng 3 |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Huỳnh Văn Nghệ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 474/9A Phan Bội Châu - 20 Đường 10 tháng 3 |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Trần Xuân Soạn - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất Vương Thừa Vũ - 06 Đường 10 tháng 3 |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Vương Thừa Vũ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 506 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phan Huy Ích - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 542 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 20m giao với đường Phan Bội Châu (Đường Trần Phú: Đoạn từ Vũ Xuân Thiều đến Phan Bội Châu) - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu tái định cư phường Thành Nhất Đường ngang song song đường Phan Bội Châu - |
Đất khoáng sản | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất (trừ Khu dân cư Tổ dân phố 15) được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất khoáng sản | 0 | 480.000 | 420.000 | 400.000 |
| Phường Thành Nhất |
Phường Thành Nhất - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 135.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phường Thành Nhất - |
Đất trồng cây hàng năm | 310.000 | 295.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phường Thành Nhất - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 320.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phường Thành Nhất - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phường Thành Nhất - |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phường Thành Nhất - |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phường Thành Nhất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phường Thành Nhất - |
Đất nông nghiệp khác | 155.000 | 147.500 | 135.000 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Phường Thành Nhất Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 396.000 | 374.000 | 352.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thành Nhất |
Đường 10 tháng 3 Phường Buôn Ma Thuột - Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 10 tháng 3 Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 10.500.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) - Phan Huy Chú |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Nhất |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485) - Phan Huy Chú |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
An Dương Vương Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 5.700.000 | 5.000.000 | 3.100.000 |
| Phường Thành Nhất |
An Dương Vương Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187) |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.700.000 | 2.600.000 |
| Phường Thành Nhất |
Bùi Thiện Ngộ 212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Chu Văn Tấn Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 3.800.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đào Doãn Dịch Phan Bội Châu - Thủ Khoa Huân |
Đất ở đô thị | 19.700.000 | 7.900.000 | 6.900.000 | 3.900.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đào Duy Anh Võ Văn Kiệt - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đào Duy Anh Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) - Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Thành Nhất |
Đinh Đức Thiện 242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn Ky |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hàm Nghi Phan Bội Châu - Lê Công Kiều |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 6.300.000 | 5.500.000 | 3.500.000 |
| Phường Thành Nhất |
Hồ Giáo 65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 5.300.000 | 4.600.000 | 2.900.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thành Nhất
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Khánh Xuân, Phường Thành Nhất (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thành Nhất theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Thành Nhất có diện tích tự nhiên 32,22 km² với quy mô dân số 52.466 người, mật độ dân cư đạt 1.628,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thành Nhất được đặt tại Trụ sở UBND phường Khánh Xuân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thành Nhất không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Thành Nhất là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Thành Nhất, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
