Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Thành Nhất được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thành Nhất theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Thành Nhất năm 2026

Khu vực: phường Thành Nhất.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 25.000 đến 40.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Thành Nhất Đường 10 tháng 3
Phường Buôn Ma Thuột - Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222)
Đất ở đô thị 22.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Đường 10 tháng 3
Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
Phan Bội Châu (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất
Đất ở đô thị 30.000.000 10.500.000 9.000.000 6.000.000
Phường Thành Nhất Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) - Phan Huy Chú
Đất ở đô thị 28.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485) - Phan Huy Chú
Đất ở đô thị 18.000.000 6.300.000 5.400.000 3.600.000
Phường Thành Nhất An Dương Vương
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 14.200.000 5.700.000 5.000.000 3.100.000
Phường Thành Nhất An Dương Vương
Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187)
Đất ở đô thị 10.500.000 4.200.000 3.700.000 2.600.000
Phường Thành Nhất Bùi Thiện Ngộ
212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 7.000.000 3.200.000 2.800.000 1.800.000
Phường Thành Nhất Chu Văn Tấn
Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú
Đất ở đô thị 9.500.000 3.800.000 3.300.000 2.400.000
Phường Thành Nhất Đào Doãn Dịch
Phan Bội Châu - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 19.700.000 7.900.000 6.900.000 3.900.000
Phường Thành Nhất Đào Duy Anh
Võ Văn Kiệt - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 2.100.000 1.500.000
Phường Thành Nhất Đào Duy Anh
Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) - Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang
Đất ở đô thị 5.400.000 2.400.000 2.200.000 2.100.000
Phường Thành Nhất Đinh Đức Thiện
242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn Ky
Đất ở đô thị 7.000.000 3.200.000 2.800.000 1.800.000
Phường Thành Nhất Hàm Nghi
Phan Bội Châu - Lê Công Kiều
Đất ở đô thị 15.800.000 6.300.000 5.500.000 3.500.000
Phường Thành Nhất Hồ Giáo
65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh
Đất ở đô thị 13.200.000 5.300.000 4.600.000 2.900.000
Phường Thành Nhất Hoàng Hữu Nam
Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú
Đất ở đô thị 8.500.000 3.400.000 3.000.000 2.100.000
Phường Thành Nhất Hoàng Sâm
162 Nguyễn Thị Định - Nhà thờ Tin lành
Đất ở đô thị 7.000.000 3.200.000 2.800.000 1.800.000
Phường Thành Nhất Huỳnh Tấn Phát
132 Phan Huy Chú - Doanh trại quân đội và hết thửa đất số 72, 558; tờ bản đồ số 8
Đất ở đô thị 7.500.000 3.400.000 3.000.000 1.900.000
Phường Thành Nhất Huỳnh Văn Bánh
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất ở đô thị 13.800.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Lê Công Kiều
Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 16.800.000 6.700.000 5.900.000 3.700.000
Phường Thành Nhất Lê Duẩn
Hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 23.500.000 7.100.000 6.300.000 4.000.000
Phường Thành Nhất Lê Lai
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 12.400.000 5.000.000 4.300.000 2.700.000
Phường Thành Nhất Lê Quang Đạo
220 Nguyễn Thị Định - 374 Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 7.000.000 3.200.000 2.800.000 1.800.000
Phường Thành Nhất Lê Văn An
284 Võ Văn Kiệt - Hẻm 75 Chu Văn Tấn
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 2.100.000 1.500.000
Phường Thành Nhất Mạc Đĩnh Chi
Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh
Đất ở đô thị 18.000.000 7.200.000 6.300.000 4.000.000
Phường Thành Nhất Mạc Đĩnh Chi
Nơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng (Hết đường)
Đất ở đô thị 14.500.000 5.800.000 5.100.000 3.200.000
Phường Thành Nhất Mai Xuân Thưởng
Phan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị 21.000.000 8.400.000 7.400.000 0
Phường Thành Nhất Mai Xuân Thưởng
Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh giới phường Thành Nhất
Đất ở đô thị 17.000.000 7.100.000 6.300.000 3.700.000
Phường Thành Nhất Nam Quốc Cang
Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 16.800.000 6.700.000 5.900.000 3.700.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Cảnh Dị
Võ Văn Kiệt - Hết đường (Hết thửa đất số 3; Tờ bản đồ số 157 và hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 156)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.700.000 2.400.000 1.500.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Cơ Thạch
Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 450; Tờ bản đồ số 164)
Đất ở đô thị 13.800.000 5.500.000 4.800.000 3.000.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Khoa Đăng
Võ Văn Kiệt - Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm)
Đất ở đô thị 8.100.000 3.600.000 3.200.000 2.400.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Khoa Đăng
Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường (Hết thửa đất số 128; Tờ bản đồ số 74)
Đất ở đô thị 5.400.000 2.400.000 2.200.000 2.100.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Phúc Chu
Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 933; Tờ bản đồ số 164)
Đất ở đô thị 13.500.000 5.400.000 4.700.000 3.000.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Đường 30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169)
Đất ở đô thị 29.300.000 10.300.000 9.400.000 6.400.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) - Đầu cầu Buôn Ky
Đất ở đô thị 20.000.000 6.000.000 5.000.000 3.400.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Đầu cầu Buôn Ky - Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864
Đất ở đô thị 16.000.000 4.800.000 4.000.000 2.700.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa 922, 1046; tờ bản đồ số 172
Đất ở đô thị 14.000.000 4.200.000 3.500.000 2.400.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết địa bàn phường Thành Nhất
Đất ở đô thị 12.000.000 3.200.000 2.700.000 2.000.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Tiểu La
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất ở đô thị 13.800.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Nguyễn Trung Trực
Trương Công Định - Hết đường (Hẻm 383 Trần Phú)
Đất ở đô thị 12.700.000 5.100.000 4.400.000 2.800.000
Phường Thành Nhất Nơ Trang Gưh
Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 14.600.000 5.800.000 5.100.000 3.200.000
Phường Thành Nhất Phạm Văn Bạch
Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 642; Tờ bản đồ số 4)
Đất ở đô thị 13.800.000 5.500.000 4.800.000 3.000.000
Phường Thành Nhất Phan Bội Châu
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 40.800.000 12.200.000 10.200.000 8.800.000
Phường Thành Nhất Phan Bội Châu
Phan Đình Phùng - Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 36.000.000 10.800.000 9.000.000 7.700.000
Phường Thành Nhất Phan Bội Châu
Mai Xuân Thưởng (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 34.000.000 10.200.000 8.500.000 7.300.000
Phường Thành Nhất Phan Bội Châu
Mai Xuân Thưởng (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 34.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Phan Đình Phùng
Phan Bội Châu - An Dương Vương
Đất ở đô thị 15.600.000 6.200.000 5.500.000 3.400.000
Phường Thành Nhất Phan Đình Phùng
An Dương Vương - Hết đường (Đường Trần Phú)
Đất ở đô thị 13.700.000 5.500.000 4.800.000 3.000.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Đường 30 tháng 4 - Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81
Đất ở đô thị 18.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 - Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113
Đất ở đô thị 15.500.000 4.700.000 4.200.000 2.600.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113 - Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú
Đất ở đô thị 14.300.000 4.300.000 3.900.000 2.400.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87)
Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 3.200.000 2.000.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) - Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)
Đất ở đô thị 10.000.000 3.000.000 2.700.000 1.700.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú)
Đất ở đô thị 7.500.000 2.400.000 2.100.000 1.500.000
Phường Thành Nhất Phan Kế Bính
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất ở đô thị 13.800.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Phan Văn Đạt
Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4)
Đất ở đô thị 8.300.000 3.700.000 3.300.000 2.500.000
Phường Thành Nhất Phan Văn Đạt
Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) - Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh)
Đất ở đô thị 6.300.000 2.800.000 2.500.000 1.900.000
Phường Thành Nhất Phan Văn Đạt
Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100)
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.900.000 1.700.000
Phường Thành Nhất Phan Văn Đạt
Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) - Hết đường (Thửa đất số 193; Tờ bản đồ số 61)
Đất ở đô thị 2.700.000 1.900.000 1.800.000 1.600.000
Phường Thành Nhất Phó Đức Chính
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất ở đô thị 13.800.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Tạ Quang Bửu
Nguyễn Phúc Chu - Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 8.500.000 3.400.000 3.000.000 1.900.000
Phường Thành Nhất Tạ Quang Bửu
Triệu Quang Phục - Hết đường
Đất ở đô thị 6.750.000 2.700.000 2.400.000 1.500.000
Phường Thành Nhất Thủ Khoa Huân
Mai Xuân Thưởng - Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 22.700.000 9.100.000 6.800.000 4.500.000
Phường Thành Nhất Thủ Khoa Huân
Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 16.600.000 6.600.000 5.800.000 3.700.000
Phường Thành Nhất Tố Hữu
Võ Văn Kiệt (Ngã 3 Duy Hòa) - Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97
Đất ở đô thị 18.000.000 6.300.000 5.400.000 4.000.000
Phường Thành Nhất Tố Hữu
Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 - Ngã tư đường (Hết thửa 48, tờ bản đồ số 44 và thửa 161, tờ bản đồ số 97)
Đất ở đô thị 15.000.000 5.300.000 4.500.000 3.300.000
Phường Thành Nhất Tố Hữu
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 161, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới phường Thành Nhất
Đất ở đô thị 10.000.000 3.500.000 3.000.000 2.200.000
Phường Thành Nhất Trần Nhân Tông
Phan Huy Chú - Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.500.000 2.500.000
Phường Thành Nhất Trần Nhân Tông
Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 - Hết đường (Hết thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 84 và hết thửa đất số 103; Tờ bản đồ số 68)
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.800.000 2.000.000
Phường Thành Nhất Trần Phú
Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú
Đất ở đô thị 11.300.000 4.500.000 4.000.000 2.500.000
Phường Thành Nhất Trần Phú
Hẻm 383 Trần Phú - Vũ Xuân Thiều
Đất ở đô thị 9.000.000 3.600.000 3.200.000 2.300.000
Phường Thành Nhất Trần Phú
Vũ Xuân Thiều - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Trần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng)
-
Đất ở đô thị 17.500.000 6.100.000 5.300.000 3.900.000
Phường Thành Nhất Trần Thủ Độ
03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 2.100.000 1.500.000
Phường Thành Nhất Trần Thủ Độ
Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang
Đất ở đô thị 5.400.000 2.400.000 2.200.000 2.100.000
Phường Thành Nhất Triệu Quang Phục
Nguyễn Cơ Thạch - Nguyễn Phúc Chu
Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Triệu Quang Phục
Nguyễn Phúc Chu - Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7
Đất ở đô thị 8.500.000 3.800.000 3.400.000 2.100.000
Phường Thành Nhất Triệu Quang Phục
Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 - Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162
Đất ở đô thị 8.000.000 3.600.000 3.200.000 2.000.000
Phường Thành Nhất Triệu Quang Phục
Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 - Mỏ đá 507
Đất ở đô thị 7.000.000 3.200.000 2.800.000 1.800.000
Phường Thành Nhất Trương Công Định
Phan Bội Châu - Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định
Đất ở đô thị 33.200.000 11.600.000 10.000.000 6.600.000
Phường Thành Nhất Trương Công Định
Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định - Trần Phú
Đất ở đô thị 30.600.000 10.700.000 9.200.000 6.100.000
Phường Thành Nhất Trương Hán Siêu
Phan Bội Châu - Trương Công Định
Đất ở đô thị 9.800.000 3.900.000 3.400.000 2.200.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Đường 30 tháng 4 - Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng
Đất ở đô thị 22.500.000 5.600.000 5.000.000 3.800.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng - Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142
Đất ở đô thị 25.000.000 6.300.000 5.500.000 4.300.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 - Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140
Đất ở đô thị 21.000.000 5.300.000 4.600.000 3.600.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 - Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138)
Đất ở đô thị 19.000.000 4.800.000 4.200.000 3.200.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) - Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31
Đất ở đô thị 17.000.000 4.300.000 3.700.000 2.900.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31 - Hết địa bàn phường Thành Nhất
Đất ở đô thị 8.100.000 2.800.000 2.600.000 2.000.000
Phường Thành Nhất Hẻm 17 Trương Công Định
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 8.300.000 3.700.000 3.300.000 0
Phường Thành Nhất Hẻm 383 Trần Phú
Trần Phú - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 6.600.000 3.300.000 3.000.000 1.700.000
Phường Thành Nhất Hẻm 610 Lê Duẩn
Lê Duẩn - Hết ranh giới phường Thành Nhất (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 79)
Đất ở đô thị 8.300.000 3.300.000 2.900.000 2.100.000
Phường Thành Nhất Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng đến Hẻm 169 Nơ Trang Gưh
Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh
Đất ở đô thị 11.600.000 4.900.000 4.300.000 2.600.000
Phường Thành Nhất Hẻm 77 Nguyễn Thị Định
Nguyễn Thị Định - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 13.700.000 5.500.000 4.800.000 3.000.000
Phường Thành Nhất Hẻm 114 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị 5.400.000 2.400.000 2.200.000 1.600.000
Phường Thành Nhất Hẻm 15 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Võ Văn Kiệt và đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 5.800.000 2.600.000 2.300.000 1.600.000
Phường Thành Nhất Hẻm 184 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị 4.500.000 2.000.000 1.800.000 1.600.000
Phường Thành Nhất Hẻm 232 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Hẻm 260 Phan Huy Chú
Đất ở đô thị 4.500.000 2.000.000 1.800.000 1.600.000
Phường Thành Nhất Hẻm 260 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.800.000 1.500.000
Phường Thành Nhất Hẻm 266 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.800.000 1.500.000
Phường Thành Nhất Hẻm 362 Võ Văn Kiệt
Võ Văn Kiệt - Hết đường
Đất ở đô thị 5.700.000 2.400.000 2.100.000 1.400.000
Phường Thành Nhất Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Bùi Thiện Ngộ
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Đường Trục lộ 4 Buôn Ky
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.900.000 0
Phường Thành Nhất Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm
Đất ở đô thị 7.000.000 3.900.000 3.500.000 0
Phường Thành Nhất Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định (Hết thửa đất số 465, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết thửa đất số 184, 422; tờ bản đồ số 172
Đất ở đô thị 3.500.000 2.600.000 2.500.000 2.000.000
Phường Thành Nhất Đường Trục lộ 4 Buôn Ky nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm
Đất ở đô thị 7.000.000 3.200.000 2.800.000 1.800.000
Phường Thành Nhất Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Đầu cầu đi Tổ Dân Phố 15 (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 198 và thửa đất số 3; tờ bản đồ số 199)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.800.000 1.600.000 1.500.000
Phường Thành Nhất Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148
Đất ở đô thị 1.500.000 1.100.000 1.000.000 950.000
Phường Thành Nhất Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15
Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148
Đất ở đô thị 1.200.000 1.000.000 950.000 850.000
Phường Thành Nhất Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính tro
-
Đất ở đô thị 0 900.000 800.000 750.000
Phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m - Khu dân cư chợ Duy Hòa cũ
-
Đất ở đô thị 0 2.800.000 2.500.000 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất
Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô F (Triệu Quang Phục: Nguyễn Cơ Thạch đến Nguyễn Phúc Chu) -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất
Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô A -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất
Đường nội bộ khu dân cư rộng 12m -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Vũ Xuân Thiều - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
474/11A Phan Bội Châu - 32 Đường 10 tháng 3
Đất ở đô thị 23.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Huỳnh Văn Nghệ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
474/9A Phan Bội Châu - 20 Đường 10 tháng 3
Đất ở đô thị 23.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Trần Xuân Soạn - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
Vương Thừa Vũ - 06 Đường 10 tháng 3
Đất ở đô thị 23.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Vương Thừa Vũ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
506 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều
Đất ở đô thị 23.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Phan Huy Ích - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
542 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều
Đất ở đô thị 23.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 20m giao với đường Phan Bội Châu (Đường Trần Phú: Đoạn từ Vũ Xuân Thiều đến Phan Bội Châu) -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu tái định cư phường Thành Nhất
Đường ngang song song đường Phan Bội Châu -
Đất ở đô thị 17.500.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất (trừ Khu dân cư Tổ dân phố 15) được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất ở đô thị 0 1.200.000 1.050.000 1.000.000
Phường Thành Nhất Đường 10 tháng 3
Phường Buôn Ma Thuột - Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222)
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Đường 10 tháng 3
Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
Phan Bội Châu (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 5.250.000 4.500.000 3.000.000
Phường Thành Nhất Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) - Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485) - Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 3.150.000 2.700.000 1.800.000
Phường Thành Nhất An Dương Vương
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 2.850.000 2.500.000 1.550.000
Phường Thành Nhất An Dương Vương
Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187)
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 2.100.000 1.850.000 1.300.000
Phường Thành Nhất Bùi Thiện Ngộ
212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.600.000 1.400.000 900.000
Phường Thành Nhất Chu Văn Tấn
Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 1.900.000 1.650.000 1.200.000
Phường Thành Nhất Đào Doãn Dịch
Phan Bội Châu - Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị 9.850.000 3.950.000 3.450.000 1.950.000
Phường Thành Nhất Đào Duy Anh
Võ Văn Kiệt - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.200.000 1.050.000 750.000
Phường Thành Nhất Đào Duy Anh
Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) - Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.200.000 1.100.000 1.050.000
Phường Thành Nhất Đinh Đức Thiện
242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn Ky
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.600.000 1.400.000 900.000
Phường Thành Nhất Hàm Nghi
Phan Bội Châu - Lê Công Kiều
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 3.150.000 2.750.000 1.750.000
Phường Thành Nhất Hồ Giáo
65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 2.650.000 2.300.000 1.450.000
Phường Thành Nhất Hoàng Hữu Nam
Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 1.700.000 1.500.000 1.050.000
Phường Thành Nhất Hoàng Sâm
162 Nguyễn Thị Định - Nhà thờ Tin lành
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.600.000 1.400.000 900.000
Phường Thành Nhất Huỳnh Tấn Phát
132 Phan Huy Chú - Doanh trại quân đội và hết thửa đất số 72, 558; tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 1.700.000 1.500.000 950.000
Phường Thành Nhất Huỳnh Văn Bánh
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất TM-DV đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Lê Công Kiều
Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 3.350.000 2.950.000 1.850.000
Phường Thành Nhất Lê Duẩn
Hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 11.750.000 3.550.000 3.150.000 2.000.000
Phường Thành Nhất Lê Lai
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 2.500.000 2.150.000 1.350.000
Phường Thành Nhất Lê Quang Đạo
220 Nguyễn Thị Định - 374 Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.600.000 1.400.000 900.000
Phường Thành Nhất Lê Văn An
284 Võ Văn Kiệt - Hẻm 75 Chu Văn Tấn
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.200.000 1.050.000 750.000
Phường Thành Nhất Mạc Đĩnh Chi
Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 3.600.000 3.150.000 2.000.000
Phường Thành Nhất Mạc Đĩnh Chi
Nơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng (Hết đường)
Đất TM-DV đô thị 7.250.000 2.900.000 2.550.000 1.600.000
Phường Thành Nhất Mai Xuân Thưởng
Phan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 4.200.000 3.700.000 0
Phường Thành Nhất Mai Xuân Thưởng
Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh giới phường Thành Nhất
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 3.550.000 3.150.000 1.850.000
Phường Thành Nhất Nam Quốc Cang
Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 3.350.000 2.950.000 1.850.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Cảnh Dị
Võ Văn Kiệt - Hết đường (Hết thửa đất số 3; Tờ bản đồ số 157 và hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 156)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.350.000 1.200.000 750.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Cơ Thạch
Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 450; Tờ bản đồ số 164)
Đất TM-DV đô thị 6.900.000 2.750.000 2.400.000 1.500.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Khoa Đăng
Võ Văn Kiệt - Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm)
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 1.800.000 1.600.000 1.200.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Khoa Đăng
Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường (Hết thửa đất số 128; Tờ bản đồ số 74)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.200.000 1.100.000 1.050.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Phúc Chu
Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 933; Tờ bản đồ số 164)
Đất TM-DV đô thị 6.750.000 2.700.000 2.350.000 1.500.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Đường 30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169)
Đất TM-DV đô thị 14.650.000 5.150.000 4.700.000 3.200.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) - Đầu cầu Buôn Ky
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 3.000.000 2.500.000 1.700.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Đầu cầu Buôn Ky - Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 2.400.000 2.000.000 1.350.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa 922, 1046; tờ bản đồ số 172
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 2.100.000 1.750.000 1.200.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết địa bàn phường Thành Nhất
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 1.600.000 1.350.000 1.000.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Tiểu La
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất TM-DV đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Nguyễn Trung Trực
Trương Công Định - Hết đường (Hẻm 383 Trần Phú)
Đất TM-DV đô thị 6.350.000 2.550.000 2.200.000 1.400.000
Phường Thành Nhất Nơ Trang Gưh
Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 2.900.000 2.550.000 1.600.000
Phường Thành Nhất Phạm Văn Bạch
Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 642; Tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV đô thị 6.900.000 2.750.000 2.400.000 1.500.000
Phường Thành Nhất Phan Bội Châu
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 20.400.000 6.100.000 5.100.000 4.400.000
Phường Thành Nhất Phan Bội Châu
Phan Đình Phùng - Mai Xuân Thưởng
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 5.400.000 4.500.000 3.850.000
Phường Thành Nhất Phan Bội Châu
Mai Xuân Thưởng (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 17.000.000 5.100.000 4.250.000 3.650.000
Phường Thành Nhất Phan Bội Châu
Mai Xuân Thưởng (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Phan Đình Phùng
Phan Bội Châu - An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 3.100.000 2.750.000 1.700.000
Phường Thành Nhất Phan Đình Phùng
An Dương Vương - Hết đường (Đường Trần Phú)
Đất TM-DV đô thị 6.850.000 2.750.000 2.400.000 1.500.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Đường 30 tháng 4 - Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 - Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113
Đất TM-DV đô thị 7.750.000 2.350.000 2.100.000 1.300.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113 - Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị 7.150.000 2.150.000 1.950.000 1.200.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 1.800.000 1.600.000 1.000.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) - Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 1.500.000 1.350.000 850.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú)
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 1.200.000 1.050.000 750.000
Phường Thành Nhất Phan Kế Bính
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất TM-DV đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Phan Văn Đạt
Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4)
Đất TM-DV đô thị 4.150.000 1.850.000 1.650.000 1.250.000
Phường Thành Nhất Phan Văn Đạt
Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) - Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh)
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.400.000 1.250.000 950.000
Phường Thành Nhất Phan Văn Đạt
Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100)
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.150.000 950.000 850.000
Phường Thành Nhất Phan Văn Đạt
Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) - Hết đường (Thửa đất số 193; Tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 950.000 900.000 800.000
Phường Thành Nhất Phó Đức Chính
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất TM-DV đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Tạ Quang Bửu
Nguyễn Phúc Chu - Triệu Quang Phục
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 1.700.000 1.500.000 950.000
Phường Thành Nhất Tạ Quang Bửu
Triệu Quang Phục - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.380.000 1.350.000 1.200.000 750.000
Phường Thành Nhất Thủ Khoa Huân
Mai Xuân Thưởng - Đường 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 11.350.000 4.550.000 3.400.000 2.250.000
Phường Thành Nhất Thủ Khoa Huân
Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 8.300.000 3.300.000 2.900.000 1.850.000
Phường Thành Nhất Tố Hữu
Võ Văn Kiệt (Ngã 3 Duy Hòa) - Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 3.150.000 2.700.000 2.000.000
Phường Thành Nhất Tố Hữu
Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 - Ngã tư đường (Hết thửa 48, tờ bản đồ số 44 và thửa 161, tờ bản đồ số 97)
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 2.650.000 2.250.000 1.650.000
Phường Thành Nhất Tố Hữu
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 161, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới phường Thành Nhất
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 1.750.000 1.500.000 1.100.000
Phường Thành Nhất Trần Nhân Tông
Phan Huy Chú - Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 2.000.000 1.750.000 1.250.000
Phường Thành Nhất Trần Nhân Tông
Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 - Hết đường (Hết thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 84 và hết thửa đất số 103; Tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.400.000 1.000.000
Phường Thành Nhất Trần Phú
Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 5.650.000 2.250.000 2.000.000 1.250.000
Phường Thành Nhất Trần Phú
Hẻm 383 Trần Phú - Vũ Xuân Thiều
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 1.800.000 1.600.000 1.150.000
Phường Thành Nhất Trần Phú
Vũ Xuân Thiều - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Trần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng)
-
Đất TM-DV đô thị 8.750.000 3.050.000 2.650.000 1.950.000
Phường Thành Nhất Trần Thủ Độ
03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.200.000 1.050.000 750.000
Phường Thành Nhất Trần Thủ Độ
Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.200.000 1.100.000 1.050.000
Phường Thành Nhất Triệu Quang Phục
Nguyễn Cơ Thạch - Nguyễn Phúc Chu
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Triệu Quang Phục
Nguyễn Phúc Chu - Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 1.900.000 1.700.000 1.050.000
Phường Thành Nhất Triệu Quang Phục
Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 - Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.800.000 1.600.000 1.000.000
Phường Thành Nhất Triệu Quang Phục
Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 - Mỏ đá 507
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.600.000 1.400.000 900.000
Phường Thành Nhất Trương Công Định
Phan Bội Châu - Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định
Đất TM-DV đô thị 16.600.000 5.800.000 5.000.000 3.300.000
Phường Thành Nhất Trương Công Định
Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 15.300.000 5.350.000 4.600.000 3.050.000
Phường Thành Nhất Trương Hán Siêu
Phan Bội Châu - Trương Công Định
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 1.950.000 1.700.000 1.100.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Đường 30 tháng 4 - Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng
Đất TM-DV đô thị 11.250.000 2.800.000 2.500.000 1.900.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng - Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 3.150.000 2.750.000 2.150.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 - Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 2.650.000 2.300.000 1.800.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 - Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138)
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 2.400.000 2.100.000 1.600.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) - Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 2.150.000 1.850.000 1.450.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31 - Hết địa bàn phường Thành Nhất
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 1.400.000 1.300.000 1.000.000
Phường Thành Nhất Hẻm 17 Trương Công Định
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 4.150.000 1.850.000 1.650.000 0
Phường Thành Nhất Hẻm 383 Trần Phú
Trần Phú - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.650.000 1.500.000 850.000
Phường Thành Nhất Hẻm 610 Lê Duẩn
Lê Duẩn - Hết ranh giới phường Thành Nhất (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV đô thị 4.150.000 1.650.000 1.450.000 1.050.000
Phường Thành Nhất Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng đến Hẻm 169 Nơ Trang Gưh
Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 2.450.000 2.150.000 1.300.000
Phường Thành Nhất Hẻm 77 Nguyễn Thị Định
Nguyễn Thị Định - Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị 6.850.000 2.750.000 2.400.000 1.500.000
Phường Thành Nhất Hẻm 114 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.200.000 1.100.000 800.000
Phường Thành Nhất Hẻm 15 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Võ Văn Kiệt và đường 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 1.300.000 1.150.000 800.000
Phường Thành Nhất Hẻm 184 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.000.000 900.000 800.000
Phường Thành Nhất Hẻm 232 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Hẻm 260 Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.000.000 900.000 800.000
Phường Thành Nhất Hẻm 260 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 900.000 750.000
Phường Thành Nhất Hẻm 266 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 900.000 750.000
Phường Thành Nhất Hẻm 362 Võ Văn Kiệt
Võ Văn Kiệt - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.850.000 1.200.000 1.050.000 700.000
Phường Thành Nhất Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Bùi Thiện Ngộ
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Đường Trục lộ 4 Buôn Ky
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.500.000 1.450.000 0
Phường Thành Nhất Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.950.000 1.750.000 0
Phường Thành Nhất Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định (Hết thửa đất số 465, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết thửa đất số 184, 422; tờ bản đồ số 172
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.300.000 1.250.000 1.000.000
Phường Thành Nhất Đường Trục lộ 4 Buôn Ky nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.600.000 1.400.000 900.000
Phường Thành Nhất Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Đầu cầu đi Tổ Dân Phố 15 (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 198 và thửa đất số 3; tờ bản đồ số 199)
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 900.000 800.000 750.000
Phường Thành Nhất Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148
Đất TM-DV đô thị 750.000 550.000 500.000 480.000
Phường Thành Nhất Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15
Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148
Đất TM-DV đô thị 600.000 500.000 480.000 430.000
Phường Thành Nhất Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính tro
-
Đất TM-DV đô thị 0 450.000 400.000 380.000
Phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m - Khu dân cư chợ Duy Hòa cũ
-
Đất TM-DV đô thị 0 1.400.000 1.250.000 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất
Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô F (Triệu Quang Phục: Nguyễn Cơ Thạch đến Nguyễn Phúc Chu) -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất
Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô A -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất
Đường nội bộ khu dân cư rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Vũ Xuân Thiều - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
474/11A Phan Bội Châu - 32 Đường 10 tháng 3
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Huỳnh Văn Nghệ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
474/9A Phan Bội Châu - 20 Đường 10 tháng 3
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Trần Xuân Soạn - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
Vương Thừa Vũ - 06 Đường 10 tháng 3
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Vương Thừa Vũ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
506 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Phan Huy Ích - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
542 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 20m giao với đường Phan Bội Châu (Đường Trần Phú: Đoạn từ Vũ Xuân Thiều đến Phan Bội Châu) -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu tái định cư phường Thành Nhất
Đường ngang song song đường Phan Bội Châu -
Đất TM-DV đô thị 8.750.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất (trừ Khu dân cư Tổ dân phố 15) được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất TM-DV đô thị 0 600.000 530.000 500.000
Phường Thành Nhất Đường 10 tháng 3
Phường Buôn Ma Thuột - Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222)
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Đường 10 tháng 3
Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
Phan Bội Châu (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 4.200.000 3.600.000 2.400.000
Phường Thành Nhất Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) - Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485) - Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.520.000 2.160.000 1.440.000
Phường Thành Nhất An Dương Vương
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 5.680.000 2.280.000 2.000.000 1.240.000
Phường Thành Nhất An Dương Vương
Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.480.000 1.040.000
Phường Thành Nhất Bùi Thiện Ngộ
212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.280.000 1.120.000 720.000
Phường Thành Nhất Chu Văn Tấn
Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 1.520.000 1.320.000 960.000
Phường Thành Nhất Đào Doãn Dịch
Phan Bội Châu - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 7.880.000 3.160.000 2.760.000 1.560.000
Phường Thành Nhất Đào Duy Anh
Võ Văn Kiệt - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 840.000 600.000
Phường Thành Nhất Đào Duy Anh
Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) - Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 960.000 880.000 840.000
Phường Thành Nhất Đinh Đức Thiện
242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn Ky
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.280.000 1.120.000 720.000
Phường Thành Nhất Hàm Nghi
Phan Bội Châu - Lê Công Kiều
Đất SX-KD đô thị 6.320.000 2.520.000 2.200.000 1.400.000
Phường Thành Nhất Hồ Giáo
65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh
Đất SX-KD đô thị 5.280.000 2.120.000 1.840.000 1.160.000
Phường Thành Nhất Hoàng Hữu Nam
Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 1.360.000 1.200.000 840.000
Phường Thành Nhất Hoàng Sâm
162 Nguyễn Thị Định - Nhà thờ Tin lành
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.280.000 1.120.000 720.000
Phường Thành Nhất Huỳnh Tấn Phát
132 Phan Huy Chú - Doanh trại quân đội và hết thửa đất số 72, 558; tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.360.000 1.200.000 760.000
Phường Thành Nhất Huỳnh Văn Bánh
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất SX-KD đô thị 5.520.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Lê Công Kiều
Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 2.680.000 2.360.000 1.480.000
Phường Thành Nhất Lê Duẩn
Hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 2.840.000 2.520.000 1.600.000
Phường Thành Nhất Lê Lai
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 4.960.000 2.000.000 1.720.000 1.080.000
Phường Thành Nhất Lê Quang Đạo
220 Nguyễn Thị Định - 374 Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.280.000 1.120.000 720.000
Phường Thành Nhất Lê Văn An
284 Võ Văn Kiệt - Hẻm 75 Chu Văn Tấn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 840.000 600.000
Phường Thành Nhất Mạc Đĩnh Chi
Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.520.000 1.600.000
Phường Thành Nhất Mạc Đĩnh Chi
Nơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng (Hết đường)
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 2.320.000 2.040.000 1.280.000
Phường Thành Nhất Mai Xuân Thưởng
Phan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.360.000 2.960.000 0
Phường Thành Nhất Mai Xuân Thưởng
Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh giới phường Thành Nhất
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 2.840.000 2.520.000 1.480.000
Phường Thành Nhất Nam Quốc Cang
Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 2.680.000 2.360.000 1.480.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Cảnh Dị
Võ Văn Kiệt - Hết đường (Hết thửa đất số 3; Tờ bản đồ số 157 và hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 156)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.080.000 960.000 600.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Cơ Thạch
Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 450; Tờ bản đồ số 164)
Đất SX-KD đô thị 5.520.000 2.200.000 1.920.000 1.200.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Khoa Đăng
Võ Văn Kiệt - Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm)
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.440.000 1.280.000 960.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Khoa Đăng
Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường (Hết thửa đất số 128; Tờ bản đồ số 74)
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 960.000 880.000 840.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Phúc Chu
Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 933; Tờ bản đồ số 164)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.160.000 1.880.000 1.200.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Đường 30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169)
Đất SX-KD đô thị 11.720.000 4.120.000 3.760.000 2.560.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) - Đầu cầu Buôn Ky
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 2.400.000 2.000.000 1.360.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Đầu cầu Buôn Ky - Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 1.920.000 1.600.000 1.080.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa 922, 1046; tờ bản đồ số 172
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.400.000 960.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết địa bàn phường Thành Nhất
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.280.000 1.080.000 800.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Tiểu La
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất SX-KD đô thị 5.520.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Nguyễn Trung Trực
Trương Công Định - Hết đường (Hẻm 383 Trần Phú)
Đất SX-KD đô thị 5.080.000 2.040.000 1.760.000 1.120.000
Phường Thành Nhất Nơ Trang Gưh
Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng
Đất SX-KD đô thị 5.840.000 2.320.000 2.040.000 1.280.000
Phường Thành Nhất Phạm Văn Bạch
Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 642; Tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD đô thị 5.520.000 2.200.000 1.920.000 1.200.000
Phường Thành Nhất Phan Bội Châu
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 16.320.000 4.880.000 4.080.000 3.520.000
Phường Thành Nhất Phan Bội Châu
Phan Đình Phùng - Mai Xuân Thưởng
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 4.320.000 3.600.000 3.080.000
Phường Thành Nhất Phan Bội Châu
Mai Xuân Thưởng (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 4.080.000 3.400.000 2.920.000
Phường Thành Nhất Phan Bội Châu
Mai Xuân Thưởng (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Phan Đình Phùng
Phan Bội Châu - An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 2.480.000 2.200.000 1.360.000
Phường Thành Nhất Phan Đình Phùng
An Dương Vương - Hết đường (Đường Trần Phú)
Đất SX-KD đô thị 5.480.000 2.200.000 1.920.000 1.200.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Đường 30 tháng 4 - Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 - Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 1.880.000 1.680.000 1.040.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113 - Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 5.720.000 1.720.000 1.560.000 960.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.440.000 1.280.000 800.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) - Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.200.000 1.080.000 680.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 960.000 840.000 600.000
Phường Thành Nhất Phan Kế Bính
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất SX-KD đô thị 5.520.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Phan Văn Đạt
Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4)
Đất SX-KD đô thị 3.320.000 1.480.000 1.320.000 1.000.000
Phường Thành Nhất Phan Văn Đạt
Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) - Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.120.000 1.000.000 760.000
Phường Thành Nhất Phan Văn Đạt
Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 920.000 760.000 680.000
Phường Thành Nhất Phan Văn Đạt
Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) - Hết đường (Thửa đất số 193; Tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 760.000 720.000 640.000
Phường Thành Nhất Phó Đức Chính
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất SX-KD đô thị 5.520.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Tạ Quang Bửu
Nguyễn Phúc Chu - Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 1.360.000 1.200.000 760.000
Phường Thành Nhất Tạ Quang Bửu
Triệu Quang Phục - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 960.000 600.000
Phường Thành Nhất Thủ Khoa Huân
Mai Xuân Thưởng - Đường 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 9.080.000 3.640.000 2.720.000 1.800.000
Phường Thành Nhất Thủ Khoa Huân
Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 6.640.000 2.640.000 2.320.000 1.480.000
Phường Thành Nhất Tố Hữu
Võ Văn Kiệt (Ngã 3 Duy Hòa) - Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.520.000 2.160.000 1.600.000
Phường Thành Nhất Tố Hữu
Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 - Ngã tư đường (Hết thửa 48, tờ bản đồ số 44 và thửa 161, tờ bản đồ số 97)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.120.000 1.800.000 1.320.000
Phường Thành Nhất Tố Hữu
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 161, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới phường Thành Nhất
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.400.000 1.200.000 880.000
Phường Thành Nhất Trần Nhân Tông
Phan Huy Chú - Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.600.000 1.400.000 1.000.000
Phường Thành Nhất Trần Nhân Tông
Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 - Hết đường (Hết thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 84 và hết thửa đất số 103; Tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.280.000 1.120.000 800.000
Phường Thành Nhất Trần Phú
Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 4.520.000 1.800.000 1.600.000 1.000.000
Phường Thành Nhất Trần Phú
Hẻm 383 Trần Phú - Vũ Xuân Thiều
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.280.000 920.000
Phường Thành Nhất Trần Phú
Vũ Xuân Thiều - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Trần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng)
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 2.440.000 2.120.000 1.560.000
Phường Thành Nhất Trần Thủ Độ
03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 840.000 600.000
Phường Thành Nhất Trần Thủ Độ
Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 960.000 880.000 840.000
Phường Thành Nhất Triệu Quang Phục
Nguyễn Cơ Thạch - Nguyễn Phúc Chu
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Triệu Quang Phục
Nguyễn Phúc Chu - Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 1.520.000 1.360.000 840.000
Phường Thành Nhất Triệu Quang Phục
Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 - Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.440.000 1.280.000 800.000
Phường Thành Nhất Triệu Quang Phục
Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 - Mỏ đá 507
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.280.000 1.120.000 720.000
Phường Thành Nhất Trương Công Định
Phan Bội Châu - Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 13.280.000 4.640.000 4.000.000 2.640.000
Phường Thành Nhất Trương Công Định
Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 12.240.000 4.280.000 3.680.000 2.440.000
Phường Thành Nhất Trương Hán Siêu
Phan Bội Châu - Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 1.560.000 1.360.000 880.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Đường 30 tháng 4 - Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 2.240.000 2.000.000 1.520.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng - Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 2.520.000 2.200.000 1.720.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 - Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 2.120.000 1.840.000 1.440.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 - Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138)
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 1.920.000 1.680.000 1.280.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) - Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 1.720.000 1.480.000 1.160.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31 - Hết địa bàn phường Thành Nhất
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.120.000 1.040.000 800.000
Phường Thành Nhất Hẻm 17 Trương Công Định
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 3.320.000 1.480.000 1.320.000 0
Phường Thành Nhất Hẻm 383 Trần Phú
Trần Phú - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.320.000 1.200.000 680.000
Phường Thành Nhất Hẻm 610 Lê Duẩn
Lê Duẩn - Hết ranh giới phường Thành Nhất (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 79)
Đất SX-KD đô thị 3.320.000 1.320.000 1.160.000 840.000
Phường Thành Nhất Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng đến Hẻm 169 Nơ Trang Gưh
Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh
Đất SX-KD đô thị 4.640.000 1.960.000 1.720.000 1.040.000
Phường Thành Nhất Hẻm 77 Nguyễn Thị Định
Nguyễn Thị Định - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 5.480.000 2.200.000 1.920.000 1.200.000
Phường Thành Nhất Hẻm 114 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 960.000 880.000 640.000
Phường Thành Nhất Hẻm 15 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Võ Văn Kiệt và đường 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 2.320.000 1.040.000 920.000 640.000
Phường Thành Nhất Hẻm 184 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 800.000 720.000 640.000
Phường Thành Nhất Hẻm 232 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Hẻm 260 Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 800.000 720.000 640.000
Phường Thành Nhất Hẻm 260 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 720.000 600.000
Phường Thành Nhất Hẻm 266 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 720.000 600.000
Phường Thành Nhất Hẻm 362 Võ Văn Kiệt
Võ Văn Kiệt - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 960.000 840.000 560.000
Phường Thành Nhất Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Bùi Thiện Ngộ
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Đường Trục lộ 4 Buôn Ky
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 1.160.000 0
Phường Thành Nhất Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.560.000 1.400.000 0
Phường Thành Nhất Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định (Hết thửa đất số 465, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết thửa đất số 184, 422; tờ bản đồ số 172
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.040.000 1.000.000 800.000
Phường Thành Nhất Đường Trục lộ 4 Buôn Ky nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.280.000 1.120.000 720.000
Phường Thành Nhất Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Đầu cầu đi Tổ Dân Phố 15 (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 198 và thửa đất số 3; tờ bản đồ số 199)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 720.000 640.000 600.000
Phường Thành Nhất Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148
Đất SX-KD đô thị 600.000 440.000 400.000 380.000
Phường Thành Nhất Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15
Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148
Đất SX-KD đô thị 480.000 400.000 380.000 340.000
Phường Thành Nhất Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính tro
-
Đất SX-KD đô thị 0 360.000 320.000 300.000
Phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m - Khu dân cư chợ Duy Hòa cũ
-
Đất SX-KD đô thị 0 1.120.000 1.000.000 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất
Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô F (Triệu Quang Phục: Nguyễn Cơ Thạch đến Nguyễn Phúc Chu) -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất
Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô A -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất
Đường nội bộ khu dân cư rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Vũ Xuân Thiều - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
474/11A Phan Bội Châu - 32 Đường 10 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Huỳnh Văn Nghệ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
474/9A Phan Bội Châu - 20 Đường 10 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Trần Xuân Soạn - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
Vương Thừa Vũ - 06 Đường 10 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Vương Thừa Vũ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
506 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Phan Huy Ích - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
542 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 20m giao với đường Phan Bội Châu (Đường Trần Phú: Đoạn từ Vũ Xuân Thiều đến Phan Bội Châu) -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu tái định cư phường Thành Nhất
Đường ngang song song đường Phan Bội Châu -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất (trừ Khu dân cư Tổ dân phố 15) được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất SX-KD đô thị 0 480.000 420.000 400.000
Phường Thành Nhất Đường 10 tháng 3
Phường Buôn Ma Thuột - Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Đường 10 tháng 3
Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) - Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
Phan Bội Châu (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất
Đất khoáng sản 12.000.000 4.200.000 3.600.000 2.400.000
Phường Thành Nhất Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) - Phan Huy Chú
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485) - Phan Huy Chú
Đất khoáng sản 7.200.000 2.520.000 2.160.000 1.440.000
Phường Thành Nhất An Dương Vương
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 5.680.000 2.280.000 2.000.000 1.240.000
Phường Thành Nhất An Dương Vương
Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187)
Đất khoáng sản 4.200.000 1.680.000 1.480.000 1.040.000
Phường Thành Nhất Bùi Thiện Ngộ
212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị Định
Đất khoáng sản 2.800.000 1.280.000 1.120.000 720.000
Phường Thành Nhất Chu Văn Tấn
Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú
Đất khoáng sản 3.800.000 1.520.000 1.320.000 960.000
Phường Thành Nhất Đào Doãn Dịch
Phan Bội Châu - Thủ Khoa Huân
Đất khoáng sản 7.880.000 3.160.000 2.760.000 1.560.000
Phường Thành Nhất Đào Duy Anh
Võ Văn Kiệt - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 2.400.000 960.000 840.000 600.000
Phường Thành Nhất Đào Duy Anh
Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) - Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang
Đất khoáng sản 2.160.000 960.000 880.000 840.000
Phường Thành Nhất Đinh Đức Thiện
242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn Ky
Đất khoáng sản 2.800.000 1.280.000 1.120.000 720.000
Phường Thành Nhất Hàm Nghi
Phan Bội Châu - Lê Công Kiều
Đất khoáng sản 6.320.000 2.520.000 2.200.000 1.400.000
Phường Thành Nhất Hồ Giáo
65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh
Đất khoáng sản 5.280.000 2.120.000 1.840.000 1.160.000
Phường Thành Nhất Hoàng Hữu Nam
Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú
Đất khoáng sản 3.400.000 1.360.000 1.200.000 840.000
Phường Thành Nhất Hoàng Sâm
162 Nguyễn Thị Định - Nhà thờ Tin lành
Đất khoáng sản 2.800.000 1.280.000 1.120.000 720.000
Phường Thành Nhất Huỳnh Tấn Phát
132 Phan Huy Chú - Doanh trại quân đội và hết thửa đất số 72, 558; tờ bản đồ số 8
Đất khoáng sản 3.000.000 1.360.000 1.200.000 760.000
Phường Thành Nhất Huỳnh Văn Bánh
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất khoáng sản 5.520.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Lê Công Kiều
Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng
Đất khoáng sản 6.720.000 2.680.000 2.360.000 1.480.000
Phường Thành Nhất Lê Duẩn
Hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4
Đất khoáng sản 9.400.000 2.840.000 2.520.000 1.600.000
Phường Thành Nhất Lê Lai
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 4.960.000 2.000.000 1.720.000 1.080.000
Phường Thành Nhất Lê Quang Đạo
220 Nguyễn Thị Định - 374 Nguyễn Thị Định
Đất khoáng sản 2.800.000 1.280.000 1.120.000 720.000
Phường Thành Nhất Lê Văn An
284 Võ Văn Kiệt - Hẻm 75 Chu Văn Tấn
Đất khoáng sản 2.400.000 960.000 840.000 600.000
Phường Thành Nhất Mạc Đĩnh Chi
Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh
Đất khoáng sản 7.200.000 2.880.000 2.520.000 1.600.000
Phường Thành Nhất Mạc Đĩnh Chi
Nơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng (Hết đường)
Đất khoáng sản 5.800.000 2.320.000 2.040.000 1.280.000
Phường Thành Nhất Mai Xuân Thưởng
Phan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi
Đất khoáng sản 8.400.000 3.360.000 2.960.000 0
Phường Thành Nhất Mai Xuân Thưởng
Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh giới phường Thành Nhất
Đất khoáng sản 6.800.000 2.840.000 2.520.000 1.480.000
Phường Thành Nhất Nam Quốc Cang
Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng
Đất khoáng sản 6.720.000 2.680.000 2.360.000 1.480.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Cảnh Dị
Võ Văn Kiệt - Hết đường (Hết thửa đất số 3; Tờ bản đồ số 157 và hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 156)
Đất khoáng sản 2.400.000 1.080.000 960.000 600.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Cơ Thạch
Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 450; Tờ bản đồ số 164)
Đất khoáng sản 5.520.000 2.200.000 1.920.000 1.200.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Khoa Đăng
Võ Văn Kiệt - Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm)
Đất khoáng sản 3.240.000 1.440.000 1.280.000 960.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Khoa Đăng
Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường (Hết thửa đất số 128; Tờ bản đồ số 74)
Đất khoáng sản 2.160.000 960.000 880.000 840.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Phúc Chu
Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 933; Tờ bản đồ số 164)
Đất khoáng sản 5.400.000 2.160.000 1.880.000 1.200.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Đường 30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169)
Đất khoáng sản 11.720.000 4.120.000 3.760.000 2.560.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) - Đầu cầu Buôn Ky
Đất khoáng sản 8.000.000 2.400.000 2.000.000 1.360.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Đầu cầu Buôn Ky - Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864
Đất khoáng sản 6.400.000 1.920.000 1.600.000 1.080.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa 922, 1046; tờ bản đồ số 172
Đất khoáng sản 5.600.000 1.680.000 1.400.000 960.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Thị Định
Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết địa bàn phường Thành Nhất
Đất khoáng sản 4.800.000 1.280.000 1.080.000 800.000
Phường Thành Nhất Nguyễn Tiểu La
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất khoáng sản 5.520.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Nguyễn Trung Trực
Trương Công Định - Hết đường (Hẻm 383 Trần Phú)
Đất khoáng sản 5.080.000 2.040.000 1.760.000 1.120.000
Phường Thành Nhất Nơ Trang Gưh
Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng
Đất khoáng sản 5.840.000 2.320.000 2.040.000 1.280.000
Phường Thành Nhất Phạm Văn Bạch
Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 642; Tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 5.520.000 2.200.000 1.920.000 1.200.000
Phường Thành Nhất Phan Bội Châu
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 16.320.000 4.880.000 4.080.000 3.520.000
Phường Thành Nhất Phan Bội Châu
Phan Đình Phùng - Mai Xuân Thưởng
Đất khoáng sản 14.400.000 4.320.000 3.600.000 3.080.000
Phường Thành Nhất Phan Bội Châu
Mai Xuân Thưởng (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4
Đất khoáng sản 13.600.000 4.080.000 3.400.000 2.920.000
Phường Thành Nhất Phan Bội Châu
Mai Xuân Thưởng (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4
Đất khoáng sản 13.600.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Phan Đình Phùng
Phan Bội Châu - An Dương Vương
Đất khoáng sản 6.240.000 2.480.000 2.200.000 1.360.000
Phường Thành Nhất Phan Đình Phùng
An Dương Vương - Hết đường (Đường Trần Phú)
Đất khoáng sản 5.480.000 2.200.000 1.920.000 1.200.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Đường 30 tháng 4 - Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 7.200.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 - Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113
Đất khoáng sản 6.200.000 1.880.000 1.680.000 1.040.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113 - Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú
Đất khoáng sản 5.720.000 1.720.000 1.560.000 960.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 4.800.000 1.440.000 1.280.000 800.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) - Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 1.200.000 1.080.000 680.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú
Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú)
Đất khoáng sản 3.000.000 960.000 840.000 600.000
Phường Thành Nhất Phan Kế Bính
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất khoáng sản 5.520.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Phan Văn Đạt
Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4)
Đất khoáng sản 3.320.000 1.480.000 1.320.000 1.000.000
Phường Thành Nhất Phan Văn Đạt
Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) - Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh)
Đất khoáng sản 2.520.000 1.120.000 1.000.000 760.000
Phường Thành Nhất Phan Văn Đạt
Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100)
Đất khoáng sản 1.800.000 920.000 760.000 680.000
Phường Thành Nhất Phan Văn Đạt
Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) - Hết đường (Thửa đất số 193; Tờ bản đồ số 61)
Đất khoáng sản 1.080.000 760.000 720.000 640.000
Phường Thành Nhất Phó Đức Chính
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất khoáng sản 5.520.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Tạ Quang Bửu
Nguyễn Phúc Chu - Triệu Quang Phục
Đất khoáng sản 3.400.000 1.360.000 1.200.000 760.000
Phường Thành Nhất Tạ Quang Bửu
Triệu Quang Phục - Hết đường
Đất khoáng sản 2.700.000 1.080.000 960.000 600.000
Phường Thành Nhất Thủ Khoa Huân
Mai Xuân Thưởng - Đường 30 tháng 4
Đất khoáng sản 9.080.000 3.640.000 2.720.000 1.800.000
Phường Thành Nhất Thủ Khoa Huân
Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định
Đất khoáng sản 6.640.000 2.640.000 2.320.000 1.480.000
Phường Thành Nhất Tố Hữu
Võ Văn Kiệt (Ngã 3 Duy Hòa) - Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97
Đất khoáng sản 7.200.000 2.520.000 2.160.000 1.600.000
Phường Thành Nhất Tố Hữu
Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 - Ngã tư đường (Hết thửa 48, tờ bản đồ số 44 và thửa 161, tờ bản đồ số 97)
Đất khoáng sản 6.000.000 2.120.000 1.800.000 1.320.000
Phường Thành Nhất Tố Hữu
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 161, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới phường Thành Nhất
Đất khoáng sản 4.000.000 1.400.000 1.200.000 880.000
Phường Thành Nhất Trần Nhân Tông
Phan Huy Chú - Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76
Đất khoáng sản 4.000.000 1.600.000 1.400.000 1.000.000
Phường Thành Nhất Trần Nhân Tông
Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 - Hết đường (Hết thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 84 và hết thửa đất số 103; Tờ bản đồ số 68)
Đất khoáng sản 3.200.000 1.280.000 1.120.000 800.000
Phường Thành Nhất Trần Phú
Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú
Đất khoáng sản 4.520.000 1.800.000 1.600.000 1.000.000
Phường Thành Nhất Trần Phú
Hẻm 383 Trần Phú - Vũ Xuân Thiều
Đất khoáng sản 3.600.000 1.440.000 1.280.000 920.000
Phường Thành Nhất Trần Phú
Vũ Xuân Thiều - Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Trần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng)
-
Đất khoáng sản 7.000.000 2.440.000 2.120.000 1.560.000
Phường Thành Nhất Trần Thủ Độ
03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao)
Đất khoáng sản 2.400.000 960.000 840.000 600.000
Phường Thành Nhất Trần Thủ Độ
Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang
Đất khoáng sản 2.160.000 960.000 880.000 840.000
Phường Thành Nhất Triệu Quang Phục
Nguyễn Cơ Thạch - Nguyễn Phúc Chu
Đất khoáng sản 5.040.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Triệu Quang Phục
Nguyễn Phúc Chu - Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7
Đất khoáng sản 3.400.000 1.520.000 1.360.000 840.000
Phường Thành Nhất Triệu Quang Phục
Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 - Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162
Đất khoáng sản 3.200.000 1.440.000 1.280.000 800.000
Phường Thành Nhất Triệu Quang Phục
Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 - Mỏ đá 507
Đất khoáng sản 2.800.000 1.280.000 1.120.000 720.000
Phường Thành Nhất Trương Công Định
Phan Bội Châu - Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định
Đất khoáng sản 13.280.000 4.640.000 4.000.000 2.640.000
Phường Thành Nhất Trương Công Định
Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định - Trần Phú
Đất khoáng sản 12.240.000 4.280.000 3.680.000 2.440.000
Phường Thành Nhất Trương Hán Siêu
Phan Bội Châu - Trương Công Định
Đất khoáng sản 3.920.000 1.560.000 1.360.000 880.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Đường 30 tháng 4 - Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng
Đất khoáng sản 9.000.000 2.240.000 2.000.000 1.520.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng - Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142
Đất khoáng sản 10.000.000 2.520.000 2.200.000 1.720.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 - Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140
Đất khoáng sản 8.400.000 2.120.000 1.840.000 1.440.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 - Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138)
Đất khoáng sản 7.600.000 1.920.000 1.680.000 1.280.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) - Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31
Đất khoáng sản 6.800.000 1.720.000 1.480.000 1.160.000
Phường Thành Nhất Võ Văn Kiệt
Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31 - Hết địa bàn phường Thành Nhất
Đất khoáng sản 3.240.000 1.120.000 1.040.000 800.000
Phường Thành Nhất Hẻm 17 Trương Công Định
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 3.320.000 1.480.000 1.320.000 0
Phường Thành Nhất Hẻm 383 Trần Phú
Trần Phú - Nguyễn Trung Trực
Đất khoáng sản 2.640.000 1.320.000 1.200.000 680.000
Phường Thành Nhất Hẻm 610 Lê Duẩn
Lê Duẩn - Hết ranh giới phường Thành Nhất (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 79)
Đất khoáng sản 3.320.000 1.320.000 1.160.000 840.000
Phường Thành Nhất Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng đến Hẻm 169 Nơ Trang Gưh
Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh
Đất khoáng sản 4.640.000 1.960.000 1.720.000 1.040.000
Phường Thành Nhất Hẻm 77 Nguyễn Thị Định
Nguyễn Thị Định - Thủ Khoa Huân
Đất khoáng sản 5.480.000 2.200.000 1.920.000 1.200.000
Phường Thành Nhất Hẻm 114 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Đất khoáng sản 2.160.000 960.000 880.000 640.000
Phường Thành Nhất Hẻm 15 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Võ Văn Kiệt và đường 30 tháng 4
Đất khoáng sản 2.320.000 1.040.000 920.000 640.000
Phường Thành Nhất Hẻm 184 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Đất khoáng sản 1.800.000 800.000 720.000 640.000
Phường Thành Nhất Hẻm 232 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Hẻm 260 Phan Huy Chú
Đất khoáng sản 1.800.000 800.000 720.000 640.000
Phường Thành Nhất Hẻm 260 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Đất khoáng sản 1.600.000 800.000 720.000 600.000
Phường Thành Nhất Hẻm 266 Phan Huy Chú
Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Đất khoáng sản 1.600.000 800.000 720.000 600.000
Phường Thành Nhất Hẻm 362 Võ Văn Kiệt
Võ Văn Kiệt - Hết đường
Đất khoáng sản 2.280.000 960.000 840.000 560.000
Phường Thành Nhất Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Bùi Thiện Ngộ
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Đường Trục lộ 4 Buôn Ky
Đất khoáng sản 2.000.000 1.200.000 1.160.000 0
Phường Thành Nhất Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm
Đất khoáng sản 2.800.000 1.560.000 1.400.000 0
Phường Thành Nhất Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định (Hết thửa đất số 465, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết thửa đất số 184, 422; tờ bản đồ số 172
Đất khoáng sản 1.400.000 1.040.000 1.000.000 800.000
Phường Thành Nhất Đường Trục lộ 4 Buôn Ky nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm
Đất khoáng sản 2.800.000 1.280.000 1.120.000 720.000
Phường Thành Nhất Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Đầu cầu đi Tổ Dân Phố 15 (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 198 và thửa đất số 3; tờ bản đồ số 199)
Đất khoáng sản 1.000.000 720.000 640.000 600.000
Phường Thành Nhất Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148
Đất khoáng sản 600.000 440.000 400.000 380.000
Phường Thành Nhất Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15
Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148
Đất khoáng sản 480.000 400.000 380.000 340.000
Phường Thành Nhất Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính tro
-
Đất khoáng sản 0 360.000 320.000 300.000
Phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m - Khu dân cư chợ Duy Hòa cũ
-
Đất khoáng sản 0 1.120.000 1.000.000 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất
Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô F (Triệu Quang Phục: Nguyễn Cơ Thạch đến Nguyễn Phúc Chu) -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất
Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô A -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất
Đường nội bộ khu dân cư rộng 12m -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Vũ Xuân Thiều - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
474/11A Phan Bội Châu - 32 Đường 10 tháng 3
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Huỳnh Văn Nghệ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
474/9A Phan Bội Châu - 20 Đường 10 tháng 3
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Trần Xuân Soạn - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
Vương Thừa Vũ - 06 Đường 10 tháng 3
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Vương Thừa Vũ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
506 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Phan Huy Ích - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
542 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 20m giao với đường Phan Bội Châu (Đường Trần Phú: Đoạn từ Vũ Xuân Thiều đến Phan Bội Châu) -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu tái định cư phường Thành Nhất
Đường ngang song song đường Phan Bội Châu -
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Thành Nhất Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất (trừ Khu dân cư Tổ dân phố 15) được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất khoáng sản 0 480.000 420.000 400.000
Phường Thành Nhất Phường Thành Nhất
-
Đất trồng lúa 150.000 135.000 120.000 0
Phường Thành Nhất Phường Thành Nhất
-
Đất trồng cây hàng năm 310.000 295.000 270.000 0
Phường Thành Nhất Phường Thành Nhất
-
Đất trồng cây lâu năm 340.000 320.000 300.000 0
Phường Thành Nhất Phường Thành Nhất
-
Đất rừng sản xuất 50.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Phường Thành Nhất
-
Đất rừng phòng hộ 25.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Phường Thành Nhất
-
Đất rừng đặc dụng 25.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Phường Thành Nhất
-
Đất nuôi trồng thủy sản 295.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Phường Thành Nhất
-
Đất nông nghiệp khác 155.000 147.500 135.000 0
Phường Thành Nhất Phường Thành Nhất
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 396.000 374.000 352.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Thành Nhất Đường 10 tháng 3
Phường Buôn Ma Thuột - Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222)
Đất ở đô thị 22.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Đường 10 tháng 3
Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
Phan Bội Châu (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất
Đất ở đô thị 30.000.000 10.500.000 9.000.000 6.000.000
Phường Thành Nhất Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) - Phan Huy Chú
Đất ở đô thị 28.000.000 0 0 0
Phường Thành Nhất Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485) - Phan Huy Chú
Đất ở đô thị 18.000.000 6.300.000 5.400.000 3.600.000
Phường Thành Nhất An Dương Vương
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 14.200.000 5.700.000 5.000.000 3.100.000
Phường Thành Nhất An Dương Vương
Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187)
Đất ở đô thị 10.500.000 4.200.000 3.700.000 2.600.000
Phường Thành Nhất Bùi Thiện Ngộ
212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 7.000.000 3.200.000 2.800.000 1.800.000
Phường Thành Nhất Chu Văn Tấn
Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú
Đất ở đô thị 9.500.000 3.800.000 3.300.000 2.400.000
Phường Thành Nhất Đào Doãn Dịch
Phan Bội Châu - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 19.700.000 7.900.000 6.900.000 3.900.000
Phường Thành Nhất Đào Duy Anh
Võ Văn Kiệt - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 2.100.000 1.500.000
Phường Thành Nhất Đào Duy Anh
Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) - Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang
Đất ở đô thị 5.400.000 2.400.000 2.200.000 2.100.000
Phường Thành Nhất Đinh Đức Thiện
242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn Ky
Đất ở đô thị 7.000.000 3.200.000 2.800.000 1.800.000
Phường Thành Nhất Hàm Nghi
Phan Bội Châu - Lê Công Kiều
Đất ở đô thị 15.800.000 6.300.000 5.500.000 3.500.000
Phường Thành Nhất Hồ Giáo
65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh
Đất ở đô thị 13.200.000 5.300.000 4.600.000 2.900.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thành Nhất

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Khánh Xuân, Phường Thành Nhất (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thành Nhất theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Thành Nhất có diện tích tự nhiên 32,22 km² với quy mô dân số 52.466 người, mật độ dân cư đạt 1.628,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thành Nhất được đặt tại Trụ sở UBND phường Khánh Xuân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thành Nhất không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Thành Nhất là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Thành Nhất, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk là 40.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 3.733.308 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (908 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?