Bảng giá đất phường Thanh Thủy, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Thanh Thủy, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Thanh Thủy, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Thanh Thủy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thanh Thủy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thanh Thủy, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất phường Thanh Thủy, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Thanh Thủy năm 2026
Khu vực: phường Thanh Thủy.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 7.800 đến 20.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thanh Thủy |
An Thường Công Chúa Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất ở | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Bùi Xuân Phái Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt Nguyễn Tất Thành - Đường sắt |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất ở | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11 - |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường còn lại Tổ 12 - |
Đất ở | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Cao Bá Đạt Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Châu Thượng Văn Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dạ Lê Nguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dạ Lê Cầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dạ Lê Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Nguyên Trực Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Thiệu Tước Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt |
Đất ở | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Thiệu Tước Chân Cầu Vượt - Cổng nhà máy Dệt May |
Đất ở | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Thiệu Tước Cổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương |
Đất ở | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đại Giang Võ Chí Công - Hói cây Sen |
Đất ở | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đại Giang Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3 |
Đất ở | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đỗ Nhuận Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm |
Đất ở | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Cựu |
Đất ở | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ Khúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 6A |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ Khúc Thừa Dụ - Miếu |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt |
Đất ở | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê) Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường) |
Đất ở | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất ở | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất ở | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Triệu Thái |
Đất ở | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng |
Đất ở | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường) |
Đất ở | 8.400.000 | 4.800.000 | 3.100.000 | 1.800.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) Ranh giới Khu vực Hương Thủy - Ranh giới phường Thủy Xuân |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự Đức Võ Chí Công - Nhà bà Ngâu (Tái định cư) |
Đất ở | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Giáp Hải Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Hà Thọ Lộc Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Hồ Biểu Chánh Nguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Hoàng Minh Giám Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Khúc Thừa Dụ Phạm Văn Thanh - Hà Thọ Lộc |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Khúc Thừa Dụ Hà Thọ Lộc - Võ Trọng Bình |
Đất ở | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lê Chí Trạm Phát sóng - Sông Lợi Nông |
Đất ở | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lê Trung Tông Ranh giới phường An Cựu - Triệu Thị Trinh |
Đất ở | 11.500.000 | 6.600.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lợi Nông Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3 |
Đất ở | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lưu Nhân Chú Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh giai đoạn 2 |
Đất ở | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Mạc Ninh Bang Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ |
Đất ở | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Ngô Nhân Tuấn Nguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Ngô Thế Vinh Nguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Công Duẫn Nguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (HTKT Khu dân cư và tái định cư Hói Cây Sen giai đoạn 3) |
Đất ở | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Danh Thực Nguyễn Viết Xuân - Trần Minh Tông |
Đất ở | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Đức Tâm Đỗ Nhuận - Nguyễn Như Đỗ |
Đất ở | 15.600.000 | 8.900.000 | 5.800.000 | 3.300.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Duy Cung Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Duy Cung Trưng Nữ Vương - Giáp Cống ông Chức |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Huân Lưu Nhân Chú - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (HTKT Khu dân cư Hói Cây Sen) |
Đất ở | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Hữu Cảnh Giáp ranh giới phường An Cựu - Võ Văn Kiệt |
Đất ở | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Mậu Tài Kiệt 156 Dạ Lê - Kiệt 198 Dạ Lê |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Nhân Bỉ Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi Nông |
Đất ở | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Như Đỗ Đỗ Nhuận - Nguyễn Công Duẫn |
Đất ở | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Tất Thành Giáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy Dương |
Đất ở | 20.100.000 | 11.500.000 | 7.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Tất Thành Cầu Vuợt Thủy Dương - Cầu bản (Họ Lê Bá) |
Đất ở | 15.600.000 | 8.900.000 | 5.800.000 | 3.300.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Tất Thành Cầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp ranh giới phường Hương Thủy |
Đất ở | 11.500.000 | 6.600.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Chính Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh |
Đất ở | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Chính Ngô Thế Vinh - Hồ Biểu Chánh |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Chư Nguyễn Duy Cung - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Tố Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Viết Xuân Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Viết Xuân Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Viết Xuân Trưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phạm Công Trứ Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung - Trưng Nữ Vương |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phạm Thế Hiển Dương Thiệu Tước - Bùi Xuân Phái |
Đất ở | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phạm Văn Thanh Nguyễn Tất Thành - Sông Lợi Nông |
Đất ở | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Lưu Dương Thiệu Tước - Trưng Nữ Vương |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Lưu Trưng Nữ Vương - Cầu Thanh Dạ |
Đất ở | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Lưu Cầu Thanh Dạ - Sân Golf |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Quán Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Quán Trưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng Quán |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Quán Kiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Thích Mật Hiển Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Văn Chính (Khu vui chơi Thanh Lam) |
Đất ở | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 3 Nguyễn Tất Thành - Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 3 Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 - Cầu Phương Nam xã Phú Hồ |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tôn Thất Sơn Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất ở | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tôn Thất Sơn Trưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Đình Thám Thửa đất số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây Thành phố Huế |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Duy Hưng Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh Giai đoạn 2 |
Đất ở | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Lãm Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên Ân Palace) |
Đất ở | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Minh Tông Tôn Thất Sơn - Ngô Thế Vinh |
Đất ở | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Triệu Thái Kiệt 203 Nguyễn Tất Thành - An Thường Công Chúa |
Đất ở | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Triệu Thái An Thường Công Chúa - Nguyễn Văn Tố |
Đất ở | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Triệu Thị Trinh Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ |
Đất ở | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương Võ Văn Kiệt - Hoàn Minh Giám |
Đất ở | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương Hoàn Minh Giám - Tôn Thất Sơn |
Đất ở | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương Tôn Thất Sơn - Ranh giới phường Hương Thủy |
Đất ở | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương nối Phùng Quán Kiệt 301 Trưng nữ Vương - Phùng Quán |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Chí Công Cầu Vượt - Giáp phường Vỹ Dạ |
Đất ở | 11.500.000 | 6.600.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Duy Ninh Phùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy Dương |
Đất ở | 6.900.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Duy Ninh Trường Tiểu học Thủy Dương - Phùng Quán |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Trọng Bình Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Trọng Bình Khúc Thừa Dụ - Lợi Nông |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Văn Kiệt Giáp phường An Cựu - Cầu Vượt |
Đất ở | 11.500.000 | 6.600.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Vương Thừa Vũ Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 1 Từ cầu Lang Xá Cồn - đến cầu Giữa |
Đất ở | 5.200.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 1 Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) - đến cầu Phường Nam |
Đất ở | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 1 Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm) |
Đất ở | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường Thuỷ Dương -Thuận An - |
Đất ở | 10.800.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên xã Từ ranh giới xã Thuỷ Vân (cũ) - đến Cầu Sam |
Đất ở | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên xã Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất ở | 1.900.000 | 1.200.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên xã Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn |
Đất ở | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên Tổ Dân phố Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9 |
Đất ở | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên Tổ Dân phố Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh |
Đất ở | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên Tổ Dân phố Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh - đến Tỉnh lộ 1 |
Đất ở | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường Hoàng Quốc Việt nối dài - Đường liên Tổ Dân phố Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân - đến đường Thủy Dương - Thuận An |
Đất ở | 10.900.000 | 6.900.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường Trung tâm xã Từ Tỉnh lộ 1 - đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2 |
Đất ở | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Vùng 1: Tổ dân phố Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất ở | 2.700.000 | 2.300.000 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Vùng 2: Các Tổ dân phố: Thanh Thủy Chánh, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng, Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất ở | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Vùng 3: Các Tổ dân phố: Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư Vịnh Mộc Đường 11,5m - |
3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư Vịnh Mộc Đường 9,5m - |
2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư Vịnh Mộc Đường 7,5m - |
2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2 Đường 56,0m - |
11.400.000 | 6.840.000 | 4.560.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2 Đường 16,5m - |
8.900.000 | 5.340.000 | 3.560.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2 Đường 13,5m - |
8.900.000 | 5.340.000 | 3.560.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2 Đường 11,5m - |
7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2 Đường 10,5m - |
7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư Tổ 12 Đường 13,5m - |
3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư Tổ 12 Đường 12,0m - |
3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen Đường 18,5m - |
6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen Đường 15,5m - |
5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen Đường 13,5m - |
5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen Đường 12,0m - |
5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 Đường 24,0m - |
7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 Đường 19,5m - |
6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 Đường 13,0m - |
5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 Đường 56,0m - |
11.400.000 | 6.840.000 | 4.560.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 Đường 18,5m - |
8.900.000 | 5.340.000 | 3.560.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 Đường 15,5m - |
7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 Đường 12,0m - |
7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư Đông Nam Thủy An Đường 24,5m - |
12.400.000 | 7.440.000 | 4.960.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư Đông Nam Thủy An Đường 13,5m - |
8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư Đông Nam Thủy An Đường 12,0m - |
8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư Đông Nam Thủy An Đường 11,0m - |
8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư Đông Nam Thủy An Đường 5,0m - |
1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu nhà ở An Đông Đường 12,0m - |
8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu nhà ở An Đông Đường 11,5m - |
6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu nhà ở An Đông Đường 11,25m - |
6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu nhà ở An Đông Đường 8,0m - |
4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu nhà ở An Đông Đường 7,5m - |
4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu nhà ở An Đông Đường 5,0m - |
4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư OTT4 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương Đường 15,5m - |
2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư OTT4 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương Đường 12,0m - |
2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương Đường 18,5m - |
3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương Đường 15,5m - |
2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật tổ 14 Đường 13,5m - |
2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật tổ 14 Đường 12,0m - |
2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu tái định cư tổ 11 Đường 13,5m - |
2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam Đường 36,0m - |
4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam Đường 24,0m - |
4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam Đường 19,5m - |
4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam Đường 12,0m - |
2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam Đường 5,5m - |
2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam Đường 3,5m - |
1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 Đường 36,0m - |
4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 Đường 13,5m - |
2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 Đường 12,0m - |
2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 Đường 5,0m - |
1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương (cũ) Đường 12,0m - |
2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương (cũ) Đường 9,0m - |
1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương (cũ) Đường 7,5m - |
1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14) Đường 13,5m - |
2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14) Đường 12,0m - |
2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 Đường 26,0m - |
10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 Đường 19,5m - |
8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 Đường 16,5m - |
8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 Đường 13,5m - |
7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 Đường 10,5m - |
5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 Đường 26,0m - |
8.900.000 | 5.340.000 | 3.560.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 Đường 19,5m - |
6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 Đường 18,5m - |
6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 Đường 16,5m - |
6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 Đường 15,5m - |
6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 Đường 13,5m - |
5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 Đường 12,0m - |
5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 Đường 10,5m - |
5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm Đường 31,0m - |
1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm Đường 12,0m - |
1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu quy hoạch Hói Sai Thượng Đường 15,5m - |
4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu quy hoạch Hói Sai Thượng Đường 13,5m - |
4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh (cũ) Đường 26,0m - |
5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh (cũ) Đường 22,0m - |
4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh (cũ) Đường 12,0m - |
2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 Đường 19,5m - |
7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 Đường 13,5m - |
6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 Đường 12,5m - |
5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 Đường từ 11,5m trở xuống - |
5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương Đường 15,5m - |
2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thông Vân Thê Trung Đường 12,0m - |
2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu xen cư Thanh Thủy Chánh Đường 5,0m - |
1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu đất xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường Thanh Thủy) Đường 12,0m - |
4.100.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu đất xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường Thanh Thủy) Đường 10,5m - |
3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu đất xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường Thanh Thủy) Đường 7,5m - |
2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
Khu đất xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường Thanh Thủy) Đường 4,0m - |
2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 | |
| Phường Thanh Thủy |
An Thường Công Chúa Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất TM-DV | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Bùi Xuân Phái Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt Nguyễn Tất Thành - Đường sắt |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11 - |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường còn lại Tổ 12 - |
Đất TM-DV | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Cao Bá Đạt Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Châu Thượng Văn Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dạ Lê Nguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dạ Lê Cầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dạ Lê Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Nguyên Trực Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Thiệu Tước Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt |
Đất TM-DV | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Thiệu Tước Chân Cầu Vượt - Cổng nhà máy Dệt May |
Đất TM-DV | 5.040.000 | 2.880.000 | 1.840.000 | 1.040.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Thiệu Tước Cổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương |
Đất TM-DV | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đại Giang Võ Chí Công - Hói cây Sen |
Đất TM-DV | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đại Giang Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3 |
Đất TM-DV | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đỗ Nhuận Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Cựu |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ Khúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 6A |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ Khúc Thừa Dụ - Miếu |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê) Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường) |
Đất TM-DV | 5.040.000 | 2.880.000 | 1.840.000 | 1.040.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất TM-DV | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất TM-DV | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Triệu Thái |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường) |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.840.000 | 2.480.000 | 1.440.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) Ranh giới Khu vực Hương Thủy - Ranh giới phường Thủy Xuân |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự Đức Võ Chí Công - Nhà bà Ngâu (Tái định cư) |
Đất TM-DV | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Giáp Hải Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Hà Thọ Lộc Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Hồ Biểu Chánh Nguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Hoàng Minh Giám Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Khúc Thừa Dụ Phạm Văn Thanh - Hà Thọ Lộc |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Khúc Thừa Dụ Hà Thọ Lộc - Võ Trọng Bình |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lê Chí Trạm Phát sóng - Sông Lợi Nông |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lê Trung Tông Ranh giới phường An Cựu - Triệu Thị Trinh |
Đất TM-DV | 9.200.000 | 5.280.000 | 3.440.000 | 1.920.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lợi Nông Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3 |
Đất TM-DV | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lưu Nhân Chú Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh giai đoạn 2 |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Mạc Ninh Bang Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Ngô Nhân Tuấn Nguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Ngô Thế Vinh Nguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Công Duẫn Nguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (HTKT Khu dân cư và tái định cư Hói Cây Sen giai đoạn 3) |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Danh Thực Nguyễn Viết Xuân - Trần Minh Tông |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Đức Tâm Đỗ Nhuận - Nguyễn Như Đỗ |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.120.000 | 4.640.000 | 2.640.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Duy Cung Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Duy Cung Trưng Nữ Vương - Giáp Cống ông Chức |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Huân Lưu Nhân Chú - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (HTKT Khu dân cư Hói Cây Sen) |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Hữu Cảnh Giáp ranh giới phường An Cựu - Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Mậu Tài Kiệt 156 Dạ Lê - Kiệt 198 Dạ Lê |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Nhân Bỉ Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi Nông |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Như Đỗ Đỗ Nhuận - Nguyễn Công Duẫn |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Tất Thành Giáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy Dương |
Đất TM-DV | 16.080.000 | 9.200.000 | 5.920.000 | 3.360.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Tất Thành Cầu Vuợt Thủy Dương - Cầu bản (Họ Lê Bá) |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.120.000 | 4.640.000 | 2.640.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Tất Thành Cầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp ranh giới phường Hương Thủy |
Đất TM-DV | 9.200.000 | 5.280.000 | 3.440.000 | 1.920.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Chính Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh |
Đất TM-DV | 5.040.000 | 2.880.000 | 1.840.000 | 1.040.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Chính Ngô Thế Vinh - Hồ Biểu Chánh |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Chư Nguyễn Duy Cung - Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Tố Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Viết Xuân Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Viết Xuân Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Viết Xuân Trưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phạm Công Trứ Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung - Trưng Nữ Vương |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phạm Thế Hiển Dương Thiệu Tước - Bùi Xuân Phái |
Đất TM-DV | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phạm Văn Thanh Nguyễn Tất Thành - Sông Lợi Nông |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Lưu Dương Thiệu Tước - Trưng Nữ Vương |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Lưu Trưng Nữ Vương - Cầu Thanh Dạ |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Lưu Cầu Thanh Dạ - Sân Golf |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Quán Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Quán Trưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng Quán |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Quán Kiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Thích Mật Hiển Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Văn Chính (Khu vui chơi Thanh Lam) |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 3 Nguyễn Tất Thành - Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 3 Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 - Cầu Phương Nam xã Phú Hồ |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tôn Thất Sơn Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tôn Thất Sơn Trưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Đình Thám Thửa đất số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây Thành phố Huế |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Duy Hưng Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh Giai đoạn 2 |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Lãm Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên Ân Palace) |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Minh Tông Tôn Thất Sơn - Ngô Thế Vinh |
Đất TM-DV | 5.040.000 | 2.880.000 | 1.840.000 | 1.040.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Triệu Thái Kiệt 203 Nguyễn Tất Thành - An Thường Công Chúa |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Triệu Thái An Thường Công Chúa - Nguyễn Văn Tố |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Triệu Thị Trinh Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ |
Đất TM-DV | 8.000.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương Võ Văn Kiệt - Hoàn Minh Giám |
Đất TM-DV | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương Hoàn Minh Giám - Tôn Thất Sơn |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương Tôn Thất Sơn - Ranh giới phường Hương Thủy |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương nối Phùng Quán Kiệt 301 Trưng nữ Vương - Phùng Quán |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Chí Công Cầu Vượt - Giáp phường Vỹ Dạ |
Đất TM-DV | 9.200.000 | 5.280.000 | 3.440.000 | 1.920.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Duy Ninh Phùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy Dương |
Đất TM-DV | 5.520.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.120.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Duy Ninh Trường Tiểu học Thủy Dương - Phùng Quán |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Trọng Bình Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Trọng Bình Khúc Thừa Dụ - Lợi Nông |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Văn Kiệt Giáp phường An Cựu - Cầu Vượt |
Đất TM-DV | 9.200.000 | 5.280.000 | 3.440.000 | 1.920.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Vương Thừa Vũ Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 1 Từ cầu Lang Xá Cồn - đến cầu Giữa |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 1 Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) - đến cầu Phường Nam |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.840.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 1 Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm) |
Đất TM-DV | 1.840.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường Thuỷ Dương -Thuận An - |
Đất TM-DV | 8.640.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên xã Từ ranh giới xã Thuỷ Vân (cũ) - đến Cầu Sam |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.520.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên xã Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 960.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên xã Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.520.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên Tổ Dân phố Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9 |
Đất TM-DV | 2.480.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên Tổ Dân phố Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.840.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên Tổ Dân phố Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh - đến Tỉnh lộ 1 |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.840.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường Hoàng Quốc Việt nối dài - Đường liên Tổ Dân phố Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân - đến đường Thủy Dương - Thuận An |
Đất TM-DV | 8.720.000 | 5.520.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường Trung tâm xã Từ Tỉnh lộ 1 - đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2 |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.840.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Vùng 1: Tổ dân phố Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.840.000 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Vùng 2: Các Tổ dân phố: Thanh Thủy Chánh, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng, Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 880.000 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Vùng 3: Các Tổ dân phố: Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 Đường 26,0m - |
Đất TM-DV | 7.120.000 | 4.272.000 | 2.848.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 Đường 19,5m - |
Đất TM-DV | 4.880.000 | 2.928.000 | 1.952.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 Đường 18,5m - |
Đất TM-DV | 4.880.000 | 2.928.000 | 1.952.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 Đường 16,5m - |
Đất TM-DV | 4.880.000 | 2.928.000 | 1.952.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 Đường 15,5m - |
Đất TM-DV | 4.880.000 | 2.928.000 | 1.952.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 Đường 13,5m - |
Đất TM-DV | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 Đường 12,0m - |
Đất TM-DV | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 Đường 10,5m - |
Đất TM-DV | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
An Thường Công Chúa Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất SX-KD | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Bùi Xuân Phái Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt Nguyễn Tất Thành - Đường sắt |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11 - |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường còn lại Tổ 12 - |
Đất SX-KD | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Cao Bá Đạt Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Châu Thượng Văn Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dạ Lê Nguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dạ Lê Cầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dạ Lê Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Nguyên Trực Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Thiệu Tước Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt |
Đất SX-KD | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Thiệu Tước Chân Cầu Vượt - Cổng nhà máy Dệt May |
Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.160.000 | 1.380.000 | 780.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Thiệu Tước Cổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương |
Đất SX-KD | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đại Giang Võ Chí Công - Hói cây Sen |
Đất SX-KD | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đại Giang Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3 |
Đất SX-KD | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đỗ Nhuận Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Cựu |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ Khúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 6A |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ Khúc Thừa Dụ - Miếu |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê) Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường) |
Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.160.000 | 1.380.000 | 780.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất SX-KD | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất SX-KD | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Triệu Thái |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường) |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.880.000 | 1.860.000 | 1.080.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) Ranh giới Khu vực Hương Thủy - Ranh giới phường Thủy Xuân |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự Đức Võ Chí Công - Nhà bà Ngâu (Tái định cư) |
Đất SX-KD | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Giáp Hải Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Hà Thọ Lộc Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Hồ Biểu Chánh Nguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Hoàng Minh Giám Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Khúc Thừa Dụ Phạm Văn Thanh - Hà Thọ Lộc |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Khúc Thừa Dụ Hà Thọ Lộc - Võ Trọng Bình |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lê Chí Trạm Phát sóng - Sông Lợi Nông |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lê Trung Tông Ranh giới phường An Cựu - Triệu Thị Trinh |
Đất SX-KD | 6.900.000 | 3.960.000 | 2.580.000 | 1.440.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lợi Nông Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3 |
Đất SX-KD | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lưu Nhân Chú Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh giai đoạn 2 |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Mạc Ninh Bang Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Ngô Nhân Tuấn Nguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Ngô Thế Vinh Nguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Công Duẫn Nguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (HTKT Khu dân cư và tái định cư Hói Cây Sen giai đoạn 3) |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Danh Thực Nguyễn Viết Xuân - Trần Minh Tông |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Đức Tâm Đỗ Nhuận - Nguyễn Như Đỗ |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.340.000 | 3.480.000 | 1.980.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Duy Cung Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Duy Cung Trưng Nữ Vương - Giáp Cống ông Chức |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Huân Lưu Nhân Chú - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (HTKT Khu dân cư Hói Cây Sen) |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Hữu Cảnh Giáp ranh giới phường An Cựu - Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Mậu Tài Kiệt 156 Dạ Lê - Kiệt 198 Dạ Lê |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Nhân Bỉ Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi Nông |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Như Đỗ Đỗ Nhuận - Nguyễn Công Duẫn |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Tất Thành Giáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy Dương |
Đất SX-KD | 12.060.000 | 6.900.000 | 4.440.000 | 2.520.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Tất Thành Cầu Vuợt Thủy Dương - Cầu bản (Họ Lê Bá) |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.340.000 | 3.480.000 | 1.980.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Tất Thành Cầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp ranh giới phường Hương Thủy |
Đất SX-KD | 6.900.000 | 3.960.000 | 2.580.000 | 1.440.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Chính Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh |
Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.160.000 | 1.380.000 | 780.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Chính Ngô Thế Vinh - Hồ Biểu Chánh |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Chư Nguyễn Duy Cung - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Tố Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Viết Xuân Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Viết Xuân Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Viết Xuân Trưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phạm Công Trứ Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung - Trưng Nữ Vương |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phạm Thế Hiển Dương Thiệu Tước - Bùi Xuân Phái |
Đất SX-KD | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phạm Văn Thanh Nguyễn Tất Thành - Sông Lợi Nông |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Lưu Dương Thiệu Tước - Trưng Nữ Vương |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Lưu Trưng Nữ Vương - Cầu Thanh Dạ |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Lưu Cầu Thanh Dạ - Sân Golf |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Quán Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Quán Trưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng Quán |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Quán Kiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Thích Mật Hiển Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Văn Chính (Khu vui chơi Thanh Lam) |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 3 Nguyễn Tất Thành - Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 3 Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 - Cầu Phương Nam xã Phú Hồ |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tôn Thất Sơn Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tôn Thất Sơn Trưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Đình Thám Thửa đất số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây Thành phố Huế |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Duy Hưng Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh Giai đoạn 2 |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Lãm Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên Ân Palace) |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Minh Tông Tôn Thất Sơn - Ngô Thế Vinh |
Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.160.000 | 1.380.000 | 780.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Triệu Thái Kiệt 203 Nguyễn Tất Thành - An Thường Công Chúa |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Triệu Thái An Thường Công Chúa - Nguyễn Văn Tố |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Triệu Thị Trinh Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương Võ Văn Kiệt - Hoàn Minh Giám |
Đất SX-KD | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương Hoàn Minh Giám - Tôn Thất Sơn |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương Tôn Thất Sơn - Ranh giới phường Hương Thủy |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương nối Phùng Quán Kiệt 301 Trưng nữ Vương - Phùng Quán |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Chí Công Cầu Vượt - Giáp phường Vỹ Dạ |
Đất SX-KD | 6.900.000 | 3.960.000 | 2.580.000 | 1.440.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Duy Ninh Phùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy Dương |
Đất SX-KD | 4.140.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 840.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Duy Ninh Trường Tiểu học Thủy Dương - Phùng Quán |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Trọng Bình Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Trọng Bình Khúc Thừa Dụ - Lợi Nông |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Văn Kiệt Giáp phường An Cựu - Cầu Vượt |
Đất SX-KD | 6.900.000 | 3.960.000 | 2.580.000 | 1.440.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Vương Thừa Vũ Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 1 Từ cầu Lang Xá Cồn - đến cầu Giữa |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 1 Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) - đến cầu Phường Nam |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.380.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 1 Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm) |
Đất SX-KD | 1.380.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường Thuỷ Dương -Thuận An - |
Đất SX-KD | 6.480.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên xã Từ ranh giới xã Thuỷ Vân (cũ) - đến Cầu Sam |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.140.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên xã Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 720.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên xã Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.140.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên Tổ Dân phố Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9 |
Đất SX-KD | 1.860.000 | 1.200.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên Tổ Dân phố Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.380.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên Tổ Dân phố Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh - đến Tỉnh lộ 1 |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.380.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường Hoàng Quốc Việt nối dài - Đường liên Tổ Dân phố Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân - đến đường Thủy Dương - Thuận An |
Đất SX-KD | 6.540.000 | 4.140.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường Trung tâm xã Từ Tỉnh lộ 1 - đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2 |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.380.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Vùng 1: Tổ dân phố Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 1.380.000 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Vùng 2: Các Tổ dân phố: Thanh Thủy Chánh, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng, Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD | 780.000 | 660.000 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Vùng 3: Các Tổ dân phố: Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
An Thường Công Chúa Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất Khoáng sản | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Bùi Xuân Phái Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt Nguyễn Tất Thành - Đường sắt |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11 - |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường còn lại Tổ 12 - |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Cao Bá Đạt Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Châu Thượng Văn Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dạ Lê Nguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dạ Lê Cầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dạ Lê Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Nguyên Trực Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Thiệu Tước Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt |
Đất Khoáng sản | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Thiệu Tước Chân Cầu Vượt - Cổng nhà máy Dệt May |
Đất Khoáng sản | 3.780.000 | 2.160.000 | 1.380.000 | 780.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Thiệu Tước Cổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương |
Đất Khoáng sản | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đại Giang Võ Chí Công - Hói cây Sen |
Đất Khoáng sản | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đại Giang Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3 |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đỗ Nhuận Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất Khoáng sản | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Cựu |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ Khúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 6A |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ Khúc Thừa Dụ - Miếu |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt |
Đất Khoáng sản | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê) Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường) |
Đất Khoáng sản | 3.780.000 | 2.160.000 | 1.380.000 | 780.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất Khoáng sản | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất Khoáng sản | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Triệu Thái |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường) |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.880.000 | 1.860.000 | 1.080.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) Ranh giới Khu vực Hương Thủy - Ranh giới phường Thủy Xuân |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự Đức Võ Chí Công - Nhà bà Ngâu (Tái định cư) |
Đất Khoáng sản | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Giáp Hải Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Hà Thọ Lộc Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Hồ Biểu Chánh Nguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Hoàng Minh Giám Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Khúc Thừa Dụ Phạm Văn Thanh - Hà Thọ Lộc |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Khúc Thừa Dụ Hà Thọ Lộc - Võ Trọng Bình |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lê Chí Trạm Phát sóng - Sông Lợi Nông |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lê Trung Tông Ranh giới phường An Cựu - Triệu Thị Trinh |
Đất Khoáng sản | 6.900.000 | 3.960.000 | 2.580.000 | 1.440.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lợi Nông Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3 |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lưu Nhân Chú Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh giai đoạn 2 |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Mạc Ninh Bang Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Ngô Nhân Tuấn Nguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Ngô Thế Vinh Nguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Công Duẫn Nguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (HTKT Khu dân cư và tái định cư Hói Cây Sen giai đoạn 3) |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Danh Thực Nguyễn Viết Xuân - Trần Minh Tông |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Đức Tâm Đỗ Nhuận - Nguyễn Như Đỗ |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.340.000 | 3.480.000 | 1.980.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Duy Cung Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Duy Cung Trưng Nữ Vương - Giáp Cống ông Chức |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Huân Lưu Nhân Chú - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (HTKT Khu dân cư Hói Cây Sen) |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Hữu Cảnh Giáp ranh giới phường An Cựu - Võ Văn Kiệt |
Đất Khoáng sản | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Mậu Tài Kiệt 156 Dạ Lê - Kiệt 198 Dạ Lê |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Nhân Bỉ Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi Nông |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Như Đỗ Đỗ Nhuận - Nguyễn Công Duẫn |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Tất Thành Giáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy Dương |
Đất Khoáng sản | 12.060.000 | 6.900.000 | 4.440.000 | 2.520.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Tất Thành Cầu Vuợt Thủy Dương - Cầu bản (Họ Lê Bá) |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.340.000 | 3.480.000 | 1.980.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Tất Thành Cầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp ranh giới phường Hương Thủy |
Đất Khoáng sản | 6.900.000 | 3.960.000 | 2.580.000 | 1.440.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Chính Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh |
Đất Khoáng sản | 3.780.000 | 2.160.000 | 1.380.000 | 780.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Chính Ngô Thế Vinh - Hồ Biểu Chánh |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Chư Nguyễn Duy Cung - Nguyễn Viết Xuân |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Tố Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Viết Xuân Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Viết Xuân Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Viết Xuân Trưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phạm Công Trứ Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung - Trưng Nữ Vương |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phạm Thế Hiển Dương Thiệu Tước - Bùi Xuân Phái |
Đất Khoáng sản | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phạm Văn Thanh Nguyễn Tất Thành - Sông Lợi Nông |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Lưu Dương Thiệu Tước - Trưng Nữ Vương |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Lưu Trưng Nữ Vương - Cầu Thanh Dạ |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Lưu Cầu Thanh Dạ - Sân Golf |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Quán Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Quán Trưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng Quán |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Quán Kiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Thích Mật Hiển Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Văn Chính (Khu vui chơi Thanh Lam) |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 3 Nguyễn Tất Thành - Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 3 Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 - Cầu Phương Nam xã Phú Hồ |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tôn Thất Sơn Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tôn Thất Sơn Trưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Đình Thám Thửa đất số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây Thành phố Huế |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Duy Hưng Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh Giai đoạn 2 |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Lãm Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên Ân Palace) |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Minh Tông Tôn Thất Sơn - Ngô Thế Vinh |
Đất Khoáng sản | 3.780.000 | 2.160.000 | 1.380.000 | 780.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Triệu Thái Kiệt 203 Nguyễn Tất Thành - An Thường Công Chúa |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Triệu Thái An Thường Công Chúa - Nguyễn Văn Tố |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Triệu Thị Trinh Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương Võ Văn Kiệt - Hoàn Minh Giám |
Đất Khoáng sản | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương Hoàn Minh Giám - Tôn Thất Sơn |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương Tôn Thất Sơn - Ranh giới phường Hương Thủy |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương nối Phùng Quán Kiệt 301 Trưng nữ Vương - Phùng Quán |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Chí Công Cầu Vượt - Giáp phường Vỹ Dạ |
Đất Khoáng sản | 6.900.000 | 3.960.000 | 2.580.000 | 1.440.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Duy Ninh Phùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy Dương |
Đất Khoáng sản | 4.140.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 840.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Duy Ninh Trường Tiểu học Thủy Dương - Phùng Quán |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Trọng Bình Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Trọng Bình Khúc Thừa Dụ - Lợi Nông |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Văn Kiệt Giáp phường An Cựu - Cầu Vượt |
Đất Khoáng sản | 6.900.000 | 3.960.000 | 2.580.000 | 1.440.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Vương Thừa Vũ Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 1 Từ cầu Lang Xá Cồn - đến cầu Giữa |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 1 Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) - đến cầu Phường Nam |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.380.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 1 Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm) |
Đất Khoáng sản | 1.380.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường Thuỷ Dương -Thuận An - |
Đất Khoáng sản | 6.480.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên xã Từ ranh giới xã Thuỷ Vân (cũ) - đến Cầu Sam |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 1.140.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên xã Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất Khoáng sản | 1.140.000 | 720.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên xã Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 1.140.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên Tổ Dân phố Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9 |
Đất Khoáng sản | 1.860.000 | 1.200.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên Tổ Dân phố Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.380.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên Tổ Dân phố Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh - đến Tỉnh lộ 1 |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.380.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường Hoàng Quốc Việt nối dài - Đường liên Tổ Dân phố Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân - đến đường Thủy Dương - Thuận An |
Đất Khoáng sản | 6.540.000 | 4.140.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường Trung tâm xã Từ Tỉnh lộ 1 - đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2 |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.380.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Vùng 1: Tổ dân phố Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 1.380.000 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Vùng 2: Các Tổ dân phố: Thanh Thủy Chánh, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng, Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 660.000 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Vùng 3: Các Tổ dân phố: Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
An Thường Công Chúa Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.400.000 | 1.350.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Bùi Xuân Phái Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt Nguyễn Tất Thành - Đường sắt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11 - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường còn lại Tổ 12 - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Cao Bá Đạt Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Châu Thượng Văn Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dạ Lê Nguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dạ Lê Cầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dạ Lê Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Nguyên Trực Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Thiệu Tước Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.400.000 | 1.350.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Thiệu Tước Chân Cầu Vượt - Cổng nhà máy Dệt May |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.150.000 | 650.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Thiệu Tước Cổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.400.000 | 1.350.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đại Giang Võ Chí Công - Hói cây Sen |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.400.000 | 1.350.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đại Giang Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đỗ Nhuận Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.000.000 | 2.850.000 | 1.850.000 | 1.050.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.400.000 | 1.350.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Cựu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ Khúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 6A |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ Khúc Thừa Dụ - Miếu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.400.000 | 1.350.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê) Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.150.000 | 650.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.400.000 | 1.350.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.400.000 | 1.350.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Triệu Thái |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.000.000 | 2.850.000 | 1.850.000 | 1.050.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.550.000 | 900.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) Ranh giới Khu vực Hương Thủy - Ranh giới phường Thủy Xuân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự Đức Võ Chí Công - Nhà bà Ngâu (Tái định cư) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.400.000 | 1.350.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Giáp Hải Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Hà Thọ Lộc Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Hồ Biểu Chánh Nguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Hoàng Minh Giám Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Khúc Thừa Dụ Phạm Văn Thanh - Hà Thọ Lộc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Khúc Thừa Dụ Hà Thọ Lộc - Võ Trọng Bình |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lê Chí Trạm Phát sóng - Sông Lợi Nông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.000.000 | 2.850.000 | 1.850.000 | 1.050.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lê Trung Tông Ranh giới phường An Cựu - Triệu Thị Trinh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.750.000 | 3.300.000 | 2.150.000 | 1.200.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lợi Nông Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Lưu Nhân Chú Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh giai đoạn 2 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.000.000 | 2.850.000 | 1.850.000 | 1.050.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Mạc Ninh Bang Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.000.000 | 2.850.000 | 1.850.000 | 1.050.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Ngô Nhân Tuấn Nguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Ngô Thế Vinh Nguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Công Duẫn Nguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (HTKT Khu dân cư và tái định cư Hói Cây Sen giai đoạn 3) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.000.000 | 2.850.000 | 1.850.000 | 1.050.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Danh Thực Nguyễn Viết Xuân - Trần Minh Tông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Đức Tâm Đỗ Nhuận - Nguyễn Như Đỗ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.450.000 | 2.900.000 | 1.650.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Duy Cung Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Duy Cung Trưng Nữ Vương - Giáp Cống ông Chức |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Huân Lưu Nhân Chú - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (HTKT Khu dân cư Hói Cây Sen) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.000.000 | 2.850.000 | 1.850.000 | 1.050.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Hữu Cảnh Giáp ranh giới phường An Cựu - Võ Văn Kiệt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.400.000 | 1.350.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Mậu Tài Kiệt 156 Dạ Lê - Kiệt 198 Dạ Lê |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Nhân Bỉ Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi Nông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.000.000 | 2.850.000 | 1.850.000 | 1.050.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Như Đỗ Đỗ Nhuận - Nguyễn Công Duẫn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.000.000 | 2.850.000 | 1.850.000 | 1.050.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Tất Thành Giáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy Dương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 10.050.000 | 5.750.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Tất Thành Cầu Vuợt Thủy Dương - Cầu bản (Họ Lê Bá) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.450.000 | 2.900.000 | 1.650.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Tất Thành Cầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp ranh giới phường Hương Thủy |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.750.000 | 3.300.000 | 2.150.000 | 1.200.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Chính Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.150.000 | 650.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Chính Ngô Thế Vinh - Hồ Biểu Chánh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Chư Nguyễn Duy Cung - Nguyễn Viết Xuân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Văn Tố Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Viết Xuân Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Viết Xuân Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Nguyễn Viết Xuân Trưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phạm Công Trứ Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung - Trưng Nữ Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phạm Thế Hiển Dương Thiệu Tước - Bùi Xuân Phái |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.400.000 | 1.350.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phạm Văn Thanh Nguyễn Tất Thành - Sông Lợi Nông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.000.000 | 2.850.000 | 1.850.000 | 1.050.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Lưu Dương Thiệu Tước - Trưng Nữ Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Lưu Trưng Nữ Vương - Cầu Thanh Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Lưu Cầu Thanh Dạ - Sân Golf |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Quán Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Quán Trưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng Quán |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Phùng Quán Kiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Thích Mật Hiển Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Văn Chính (Khu vui chơi Thanh Lam) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 3 Nguyễn Tất Thành - Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 3 Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 - Cầu Phương Nam xã Phú Hồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tôn Thất Sơn Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tôn Thất Sơn Trưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Đình Thám Thửa đất số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây Thành phố Huế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Duy Hưng Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh Giai đoạn 2 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.000.000 | 2.850.000 | 1.850.000 | 1.050.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Lãm Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên Ân Palace) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.000.000 | 2.850.000 | 1.850.000 | 1.050.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trần Minh Tông Tôn Thất Sơn - Ngô Thế Vinh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.150.000 | 650.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Triệu Thái Kiệt 203 Nguyễn Tất Thành - An Thường Công Chúa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Triệu Thái An Thường Công Chúa - Nguyễn Văn Tố |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Triệu Thị Trinh Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.000.000 | 2.850.000 | 1.850.000 | 1.050.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương Võ Văn Kiệt - Hoàn Minh Giám |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.400.000 | 1.350.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương Hoàn Minh Giám - Tôn Thất Sơn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương Tôn Thất Sơn - Ranh giới phường Hương Thủy |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Trưng Nữ Vương nối Phùng Quán Kiệt 301 Trưng nữ Vương - Phùng Quán |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Chí Công Cầu Vượt - Giáp phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.750.000 | 3.300.000 | 2.150.000 | 1.200.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Duy Ninh Phùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy Dương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.450.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Duy Ninh Trường Tiểu học Thủy Dương - Phùng Quán |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Trọng Bình Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Trọng Bình Khúc Thừa Dụ - Lợi Nông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Võ Văn Kiệt Giáp phường An Cựu - Cầu Vượt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.750.000 | 3.300.000 | 2.150.000 | 1.200.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Vương Thừa Vũ Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 1 Từ cầu Lang Xá Cồn - đến cầu Giữa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 1 Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) - đến cầu Phường Nam |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Tỉnh lộ 1 Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.150.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường Thuỷ Dương -Thuận An - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.400.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên xã Từ ranh giới xã Thuỷ Vân (cũ) - đến Cầu Sam |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 950.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên xã Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 950.000 | 600.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên xã Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 950.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên Tổ Dân phố Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.550.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên Tổ Dân phố Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường liên Tổ Dân phố Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh - đến Tỉnh lộ 1 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường Hoàng Quốc Việt nối dài - Đường liên Tổ Dân phố Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân - đến đường Thủy Dương - Thuận An |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.450.000 | 3.450.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Đường Trung tâm xã Từ Tỉnh lộ 1 - đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Vùng 1: Tổ dân phố Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Vùng 2: Các Tổ dân phố: Thanh Thủy Chánh, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng, Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 550.000 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Vùng 3: Các Tổ dân phố: Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Phường Thanh Thủy - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Phường Thanh Thủy - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Phường Thanh Thủy - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Phường Thanh Thủy - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 7.800 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Phường Thanh Thủy - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 7.800 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Phường Thanh Thủy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Thủy |
Phường Thanh Thủy - |
Đất chăn nuôi tập trung | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thanh Thủy |
An Thường Công Chúa Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất ở | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Bùi Xuân Phái Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt Nguyễn Tất Thành - Đường sắt |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất ở | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11 - |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường còn lại Tổ 12 - |
Đất ở | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Cao Bá Đạt Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Châu Thượng Văn Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dạ Lê Nguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dạ Lê Cầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dạ Lê Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Nguyên Trực Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Thiệu Tước Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt |
Đất ở | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Thanh Thủy |
Dương Thiệu Tước Chân Cầu Vượt - Cổng nhà máy Dệt May |
Đất ở | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thanh Thủy
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin phường Thanh Thủy, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thủy Dương, Phường Thủy Phương, Xã Thủy Thanh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thanh Thủy theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Thanh Thủy có diện tích tự nhiên 48,92 km² với quy mô dân số 43.569 người, mật độ dân cư đạt 890,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thanh Thủy được đặt tại 555 Nguyễn Tất Thành, phường Thanh Thủy, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thanh Thủy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Thanh Thủy là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Thanh Thủy, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Thanh Thủy, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Thanh Thủy, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
