Bảng giá đất phường Thanh Thủy, thành phố Huế 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Thanh Thủy, thành phố Huế

Bảng giá đất phường Thanh Thủy, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Thanh Thủy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thanh Thủy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thanh Thủy, thành phố Huế

– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế


3. Tra cứu bảng giá đất phường Thanh Thủy, thành phố Huế

Bảng giá đất phường Thanh Thủy năm 2026

Khu vực: phường Thanh Thủy.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.

Mức giá áp dụng: từ 7.800 đến 20.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Thanh Thủy An Thường Công Chúa
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở 4.800.000 2.700.000 1.800.000 1.000.000
Phường Thanh Thủy Bùi Xuân Phái
Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh
Đất ở 5.200.000 3.000.000 1.900.000 1.100.000
Phường Thanh Thủy Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt
Nguyễn Tất Thành - Đường sắt
Đất ở 2.000.000 1.100.000 740.000 420.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở 3.600.000 2.100.000 1.300.000 760.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11
-
Đất ở 1.500.000 850.000 550.000 320.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường còn lại Tổ 12
-
Đất ở 1.200.000 680.000 440.000 250.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành)
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở 2.700.000 1.500.000 1.000.000 570.000
Phường Thanh Thủy Cao Bá Đạt
Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở 1.500.000 850.000 550.000 320.000
Phường Thanh Thủy Châu Thượng Văn
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở 5.200.000 3.000.000 1.900.000 1.100.000
Phường Thanh Thủy Dạ Lê
Nguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang
Đất ở 5.200.000 3.000.000 1.900.000 1.100.000
Phường Thanh Thủy Dạ Lê
Cầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh
Đất ở 2.700.000 1.500.000 1.000.000 570.000
Phường Thanh Thủy Dạ Lê
Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn)
Đất ở 1.500.000 850.000 550.000 320.000
Phường Thanh Thủy Dương Nguyên Trực
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất ở 2.000.000 1.100.000 740.000 420.000
Phường Thanh Thủy Dương Thiệu Tước
Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt
Đất ở 4.800.000 2.700.000 1.800.000 1.000.000
Phường Thanh Thủy Dương Thiệu Tước
Chân Cầu Vượt - Cổng nhà máy Dệt May
Đất ở 6.300.000 3.600.000 2.300.000 1.300.000
Phường Thanh Thủy Dương Thiệu Tước
Cổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương
Đất ở 4.800.000 2.700.000 1.800.000 1.000.000
Phường Thanh Thủy Đại Giang
Võ Chí Công - Hói cây Sen
Đất ở 4.800.000 2.700.000 1.800.000 1.000.000
Phường Thanh Thủy Đại Giang
Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3
Đất ở 1.200.000 680.000 440.000 250.000
Phường Thanh Thủy Đỗ Nhuận
Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm
Đất ở 10.000.000 5.700.000 3.700.000 2.100.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước
Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở 4.800.000 2.700.000 1.800.000 1.000.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước
Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Cựu
Đất ở 2.900.000 1.700.000 1.100.000 610.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ
Khúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 6A
Đất ở 2.700.000 1.500.000 1.000.000 570.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ
Khúc Thừa Dụ - Miếu
Đất ở 2.700.000 1.500.000 1.000.000 570.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh
Nguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt
Đất ở 4.800.000 2.700.000 1.800.000 1.000.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê)
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở 5.200.000 3.000.000 1.900.000 1.100.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường)
Đất ở 6.300.000 3.600.000 2.300.000 1.300.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở 4.800.000 2.700.000 1.800.000 1.000.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở 4.800.000 2.700.000 1.800.000 1.000.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Triệu Thái
Đất ở 3.600.000 2.100.000 1.300.000 760.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương
Đất ở 2.700.000 1.500.000 1.000.000 570.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng
Đất ở 10.000.000 5.700.000 3.700.000 2.100.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường)
Đất ở 8.400.000 4.800.000 3.100.000 1.800.000
Phường Thanh Thủy Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Ranh giới Khu vực Hương Thủy - Ranh giới phường Thủy Xuân
Đất ở 2.700.000 1.500.000 1.000.000 570.000
Phường Thanh Thủy Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự Đức
Võ Chí Công - Nhà bà Ngâu (Tái định cư)
Đất ở 4.800.000 2.700.000 1.800.000 1.000.000
Phường Thanh Thủy Giáp Hải
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở 1.500.000 850.000 550.000 320.000
Phường Thanh Thủy Hà Thọ Lộc
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở 5.200.000 3.000.000 1.900.000 1.100.000
Phường Thanh Thủy Hồ Biểu Chánh
Nguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất ở 1.500.000 850.000 550.000 320.000
Phường Thanh Thủy Hoàng Minh Giám
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất ở 2.700.000 1.500.000 1.000.000 570.000
Phường Thanh Thủy Khúc Thừa Dụ
Phạm Văn Thanh - Hà Thọ Lộc
Đất ở 5.200.000 3.000.000 1.900.000 1.100.000
Phường Thanh Thủy Khúc Thừa Dụ
Hà Thọ Lộc - Võ Trọng Bình
Đất ở 3.600.000 2.100.000 1.300.000 760.000
Phường Thanh Thủy Lê Chí
Trạm Phát sóng - Sông Lợi Nông
Đất ở 10.000.000 5.700.000 3.700.000 2.100.000
Phường Thanh Thủy Lê Trung Tông
Ranh giới phường An Cựu - Triệu Thị Trinh
Đất ở 11.500.000 6.600.000 4.300.000 2.400.000
Phường Thanh Thủy Lợi Nông
Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3
Đất ở 1.200.000 680.000 440.000 250.000
Phường Thanh Thủy Lưu Nhân Chú
Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh giai đoạn 2
Đất ở 10.000.000 5.700.000 3.700.000 2.100.000
Phường Thanh Thủy Mạc Ninh Bang
Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
Đất ở 10.000.000 5.700.000 3.700.000 2.100.000
Phường Thanh Thủy Ngô Nhân Tuấn
Nguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở 3.600.000 2.100.000 1.300.000 760.000
Phường Thanh Thủy Ngô Thế Vinh
Nguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn
Đất ở 2.700.000 1.500.000 1.000.000 570.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Công Duẫn
Nguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (HTKT Khu dân cư và tái định cư Hói Cây Sen giai đoạn 3)
Đất ở 10.000.000 5.700.000 3.700.000 2.100.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Danh Thực
Nguyễn Viết Xuân - Trần Minh Tông
Đất ở 3.600.000 2.100.000 1.300.000 760.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Đức Tâm
Đỗ Nhuận - Nguyễn Như Đỗ
Đất ở 15.600.000 8.900.000 5.800.000 3.300.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Duy Cung
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất ở 2.700.000 1.500.000 1.000.000 570.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Duy Cung
Trưng Nữ Vương - Giáp Cống ông Chức
Đất ở 2.000.000 1.100.000 740.000 420.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Huân
Lưu Nhân Chú - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (HTKT Khu dân cư Hói Cây Sen)
Đất ở 10.000.000 5.700.000 3.700.000 2.100.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Hữu Cảnh
Giáp ranh giới phường An Cựu - Võ Văn Kiệt
Đất ở 4.800.000 2.700.000 1.800.000 1.000.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Mậu Tài
Kiệt 156 Dạ Lê - Kiệt 198 Dạ Lê
Đất ở 1.500.000 850.000 550.000 320.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Nhân Bỉ
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi Nông
Đất ở 10.000.000 5.700.000 3.700.000 2.100.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Như Đỗ
Đỗ Nhuận - Nguyễn Công Duẫn
Đất ở 10.000.000 5.700.000 3.700.000 2.100.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Tất Thành
Giáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy Dương
Đất ở 20.100.000 11.500.000 7.400.000 4.200.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Tất Thành
Cầu Vuợt Thủy Dương - Cầu bản (Họ Lê Bá)
Đất ở 15.600.000 8.900.000 5.800.000 3.300.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Tất Thành
Cầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp ranh giới phường Hương Thủy
Đất ở 11.500.000 6.600.000 4.300.000 2.400.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Chính
Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
Đất ở 6.300.000 3.600.000 2.300.000 1.300.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Chính
Ngô Thế Vinh - Hồ Biểu Chánh
Đất ở 2.700.000 1.500.000 1.000.000 570.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Chư
Nguyễn Duy Cung - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở 2.700.000 1.500.000 1.000.000 570.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Tố
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở 5.200.000 3.000.000 1.900.000 1.100.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Viết Xuân
Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
Đất ở 5.200.000 3.000.000 1.900.000 1.100.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Viết Xuân
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất ở 2.700.000 1.500.000 1.000.000 570.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Viết Xuân
Trưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn
Đất ở 1.500.000 850.000 550.000 320.000
Phường Thanh Thủy Phạm Công Trứ
Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung - Trưng Nữ Vương
Đất ở 2.700.000 1.500.000 1.000.000 570.000
Phường Thanh Thủy Phạm Thế Hiển
Dương Thiệu Tước - Bùi Xuân Phái
Đất ở 4.800.000 2.700.000 1.800.000 1.000.000
Phường Thanh Thủy Phạm Văn Thanh
Nguyễn Tất Thành - Sông Lợi Nông
Đất ở 10.000.000 5.700.000 3.700.000 2.100.000
Phường Thanh Thủy Phùng Lưu
Dương Thiệu Tước - Trưng Nữ Vương
Đất ở 5.200.000 3.000.000 1.900.000 1.100.000
Phường Thanh Thủy Phùng Lưu
Trưng Nữ Vương - Cầu Thanh Dạ
Đất ở 2.900.000 1.700.000 1.100.000 610.000
Phường Thanh Thủy Phùng Lưu
Cầu Thanh Dạ - Sân Golf
Đất ở 1.500.000 850.000 550.000 320.000
Phường Thanh Thủy Phùng Quán
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất ở 5.200.000 3.000.000 1.900.000 1.100.000
Phường Thanh Thủy Phùng Quán
Trưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng Quán
Đất ở 2.700.000 1.500.000 1.000.000 570.000
Phường Thanh Thủy Phùng Quán
Kiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất ở 1.500.000 850.000 550.000 320.000
Phường Thanh Thủy Thích Mật Hiển
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Văn Chính (Khu vui chơi Thanh Lam)
Đất ở 3.600.000 2.100.000 1.300.000 760.000
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 3
Nguyễn Tất Thành - Am Cây Dành Tỉnh lộ 3
Đất ở 2.000.000 1.100.000 740.000 420.000
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 3
Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 - Cầu Phương Nam xã Phú Hồ
Đất ở 1.500.000 850.000 550.000 320.000
Phường Thanh Thủy Tôn Thất Sơn
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất ở 3.600.000 2.100.000 1.300.000 760.000
Phường Thanh Thủy Tôn Thất Sơn
Trưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất ở 2.700.000 1.500.000 1.000.000 570.000
Phường Thanh Thủy Trần Đình Thám
Thửa đất số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây Thành phố Huế
Đất ở 2.700.000 1.500.000 1.000.000 570.000
Phường Thanh Thủy Trần Duy Hưng
Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh Giai đoạn 2
Đất ở 10.000.000 5.700.000 3.700.000 2.100.000
Phường Thanh Thủy Trần Lãm
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên Ân Palace)
Đất ở 10.000.000 5.700.000 3.700.000 2.100.000
Phường Thanh Thủy Trần Minh Tông
Tôn Thất Sơn - Ngô Thế Vinh
Đất ở 6.300.000 3.600.000 2.300.000 1.300.000
Phường Thanh Thủy Triệu Thái
Kiệt 203 Nguyễn Tất Thành - An Thường Công Chúa
Đất ở 3.600.000 2.100.000 1.300.000 760.000
Phường Thanh Thủy Triệu Thái
An Thường Công Chúa - Nguyễn Văn Tố
Đất ở 3.600.000 2.100.000 1.300.000 760.000
Phường Thanh Thủy Triệu Thị Trinh
Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
Đất ở 10.000.000 5.700.000 3.700.000 2.100.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương
Võ Văn Kiệt - Hoàn Minh Giám
Đất ở 4.800.000 2.700.000 1.800.000 1.000.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương
Hoàn Minh Giám - Tôn Thất Sơn
Đất ở 3.600.000 2.100.000 1.300.000 760.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương
Tôn Thất Sơn - Ranh giới phường Hương Thủy
Đất ở 2.900.000 1.700.000 1.100.000 610.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương nối Phùng Quán
Kiệt 301 Trưng nữ Vương - Phùng Quán
Đất ở 2.000.000 1.100.000 740.000 420.000
Phường Thanh Thủy Võ Chí Công
Cầu Vượt - Giáp phường Vỹ Dạ
Đất ở 11.500.000 6.600.000 4.300.000 2.400.000
Phường Thanh Thủy Võ Duy Ninh
Phùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy Dương
Đất ở 6.900.000 3.900.000 2.600.000 1.400.000
Phường Thanh Thủy Võ Duy Ninh
Trường Tiểu học Thủy Dương - Phùng Quán
Đất ở 5.200.000 3.000.000 1.900.000 1.100.000
Phường Thanh Thủy Võ Trọng Bình
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở 2.000.000 1.100.000 740.000 420.000
Phường Thanh Thủy Võ Trọng Bình
Khúc Thừa Dụ - Lợi Nông
Đất ở 1.500.000 850.000 550.000 320.000
Phường Thanh Thủy Võ Văn Kiệt
Giáp phường An Cựu - Cầu Vượt
Đất ở 11.500.000 6.600.000 4.300.000 2.400.000
Phường Thanh Thủy Vương Thừa Vũ
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất ở 1.500.000 850.000 550.000 320.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở 1.200.000 680.000 440.000 250.000
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 1
Từ cầu Lang Xá Cồn - đến cầu Giữa
Đất ở 5.200.000 3.300.000 2.200.000 0
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 1
Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) - đến cầu Phường Nam
Đất ở 3.600.000 2.300.000 1.600.000 0
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 1
Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm)
Đất ở 2.300.000 1.500.000 1.000.000 0
Phường Thanh Thủy Đường Thuỷ Dương -Thuận An
-
Đất ở 10.800.000 4.500.000 2.700.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên xã
Từ ranh giới xã Thuỷ Vân (cũ) - đến Cầu Sam
Đất ở 2.900.000 1.900.000 1.300.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên xã
Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ
Đất ở 1.900.000 1.200.000 840.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên xã
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn
Đất ở 2.900.000 1.900.000 1.300.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên Tổ Dân phố
Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9
Đất ở 3.100.000 2.000.000 1.400.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên Tổ Dân phố
Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh
Đất ở 3.600.000 2.300.000 1.600.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên Tổ Dân phố
Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh - đến Tỉnh lộ 1
Đất ở 3.600.000 2.300.000 1.600.000 0
Phường Thanh Thủy Đường Hoàng Quốc Việt nối dài - Đường liên Tổ Dân phố
Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân - đến đường Thủy Dương - Thuận An
Đất ở 10.900.000 6.900.000 4.800.000 0
Phường Thanh Thủy Đường Trung tâm xã
Từ Tỉnh lộ 1 - đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2
Đất ở 3.600.000 2.300.000 1.600.000 0
Phường Thanh Thủy Vùng 1: Tổ dân phố Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
-
Đất ở 2.700.000 2.300.000 0 0
Phường Thanh Thủy Vùng 2: Các Tổ dân phố: Thanh Thủy Chánh, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng, Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
-
Đất ở 1.300.000 1.100.000 0 0
Phường Thanh Thủy Vùng 3: Các Tổ dân phố: Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
-
Đất ở 800.000 0 0 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư Vịnh Mộc
Đường 11,5m -
3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư Vịnh Mộc
Đường 9,5m -
2.900.000 1.740.000 1.160.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư Vịnh Mộc
Đường 7,5m -
2.900.000 1.740.000 1.160.000 0
Phường Thanh Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2
Đường 56,0m -
11.400.000 6.840.000 4.560.000 0
Phường Thanh Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2
Đường 16,5m -
8.900.000 5.340.000 3.560.000 0
Phường Thanh Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2
Đường 13,5m -
8.900.000 5.340.000 3.560.000 0
Phường Thanh Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2
Đường 11,5m -
7.600.000 4.560.000 3.040.000 0
Phường Thanh Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2
Đường 10,5m -
7.600.000 4.560.000 3.040.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư Tổ 12
Đường 13,5m -
3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư Tổ 12
Đường 12,0m -
3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen
Đường 18,5m -
6.100.000 3.660.000 2.440.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen
Đường 15,5m -
5.100.000 3.060.000 2.040.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen
Đường 13,5m -
5.100.000 3.060.000 2.040.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen
Đường 12,0m -
5.100.000 3.060.000 2.040.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8
Đường 24,0m -
7.600.000 4.560.000 3.040.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8
Đường 19,5m -
6.100.000 3.660.000 2.440.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8
Đường 13,0m -
5.100.000 3.060.000 2.040.000 0
Phường Thanh Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3
Đường 56,0m -
11.400.000 6.840.000 4.560.000 0
Phường Thanh Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3
Đường 18,5m -
8.900.000 5.340.000 3.560.000 0
Phường Thanh Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3
Đường 15,5m -
7.600.000 4.560.000 3.040.000 0
Phường Thanh Thủy Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3
Đường 12,0m -
7.600.000 4.560.000 3.040.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An
Đường 24,5m -
12.400.000 7.440.000 4.960.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An
Đường 13,5m -
8.800.000 5.280.000 3.520.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An
Đường 12,0m -
8.800.000 5.280.000 3.520.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An
Đường 11,0m -
8.800.000 5.280.000 3.520.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư Đông Nam Thủy An
Đường 5,0m -
1.900.000 1.140.000 760.000 0
Phường Thanh Thủy Khu nhà ở An Đông
Đường 12,0m -
8.800.000 5.280.000 3.520.000 0
Phường Thanh Thủy Khu nhà ở An Đông
Đường 11,5m -
6.700.000 4.020.000 2.680.000 0
Phường Thanh Thủy Khu nhà ở An Đông
Đường 11,25m -
6.700.000 4.020.000 2.680.000 0
Phường Thanh Thủy Khu nhà ở An Đông
Đường 8,0m -
4.500.000 2.700.000 1.800.000 0
Phường Thanh Thủy Khu nhà ở An Đông
Đường 7,5m -
4.500.000 2.700.000 1.800.000 0
Phường Thanh Thủy Khu nhà ở An Đông
Đường 5,0m -
4.500.000 2.700.000 1.800.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư OTT4 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương
Đường 15,5m -
2.900.000 1.740.000 1.160.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư OTT4 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương
Đường 12,0m -
2.400.000 1.440.000 960.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương
Đường 18,5m -
3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương
Đường 15,5m -
2.900.000 1.740.000 1.160.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật tổ 14
Đường 13,5m -
2.900.000 1.740.000 1.160.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật tổ 14
Đường 12,0m -
2.900.000 1.740.000 1.160.000 0
Phường Thanh Thủy Khu tái định cư tổ 11
Đường 13,5m -
2.900.000 1.740.000 1.160.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam
Đường 36,0m -
4.400.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam
Đường 24,0m -
4.400.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam
Đường 19,5m -
4.400.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam
Đường 12,0m -
2.900.000 1.740.000 1.160.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam
Đường 5,5m -
2.400.000 1.440.000 960.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam
Đường 3,5m -
1.900.000 1.140.000 760.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9
Đường 36,0m -
4.400.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9
Đường 13,5m -
2.900.000 1.740.000 1.160.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9
Đường 12,0m -
2.400.000 1.440.000 960.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9
Đường 5,0m -
1.900.000 1.140.000 760.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương (cũ)
Đường 12,0m -
2.700.000 1.620.000 1.080.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương (cũ)
Đường 9,0m -
1.800.000 1.080.000 720.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương (cũ)
Đường 7,5m -
1.700.000 1.020.000 680.000 0
Phường Thanh Thủy Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14)
Đường 13,5m -
2.900.000 1.740.000 1.160.000 0
Phường Thanh Thủy Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14)
Đường 12,0m -
2.900.000 1.740.000 1.160.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2
Đường 26,0m -
10.200.000 6.120.000 4.080.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2
Đường 19,5m -
8.800.000 5.280.000 3.520.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2
Đường 16,5m -
8.500.000 5.100.000 3.400.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2
Đường 13,5m -
7.600.000 4.560.000 3.040.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2
Đường 10,5m -
5.800.000 3.480.000 2.320.000 0
Phường Thanh Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 26,0m -
8.900.000 5.340.000 3.560.000 0
Phường Thanh Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 19,5m -
6.100.000 3.660.000 2.440.000 0
Phường Thanh Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 18,5m -
6.100.000 3.660.000 2.440.000 0
Phường Thanh Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 16,5m -
6.100.000 3.660.000 2.440.000 0
Phường Thanh Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 15,5m -
6.100.000 3.660.000 2.440.000 0
Phường Thanh Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 13,5m -
5.100.000 3.060.000 2.040.000 0
Phường Thanh Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 12,0m -
5.100.000 3.060.000 2.040.000 0
Phường Thanh Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 10,5m -
5.100.000 3.060.000 2.040.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm
Đường 31,0m -
1.900.000 1.140.000 760.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm
Đường 12,0m -
1.600.000 960.000 640.000 0
Phường Thanh Thủy Khu quy hoạch Hói Sai Thượng
Đường 15,5m -
4.400.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Thanh Thủy Khu quy hoạch Hói Sai Thượng
Đường 13,5m -
4.400.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh (cũ)
Đường 26,0m -
5.600.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh (cũ)
Đường 22,0m -
4.800.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh (cũ)
Đường 12,0m -
2.400.000 1.440.000 960.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13
Đường 19,5m -
7.700.000 4.620.000 3.080.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13
Đường 13,5m -
6.600.000 3.960.000 2.640.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13
Đường 12,5m -
5.200.000 3.120.000 2.080.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13
Đường từ 11,5m trở xuống -
5.200.000 3.120.000 2.080.000 0
Phường Thanh Thủy Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương
Đường 15,5m -
2.900.000 1.740.000 1.160.000 0
Phường Thanh Thủy Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thông Vân Thê Trung
Đường 12,0m -
2.400.000 1.440.000 960.000 0
Phường Thanh Thủy Khu xen cư Thanh Thủy Chánh
Đường 5,0m -
1.900.000 1.140.000 760.000 0
Phường Thanh Thủy Khu đất xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường Thanh Thủy)
Đường 12,0m -
4.100.000 2.460.000 1.640.000 0
Phường Thanh Thủy Khu đất xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường Thanh Thủy)
Đường 10,5m -
3.100.000 1.860.000 1.240.000 0
Phường Thanh Thủy Khu đất xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường Thanh Thủy)
Đường 7,5m -
2.900.000 1.740.000 1.160.000 0
Phường Thanh Thủy Khu đất xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường Thanh Thủy)
Đường 4,0m -
2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Phường Thanh Thủy An Thường Công Chúa
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV 3.840.000 2.160.000 1.440.000 800.000
Phường Thanh Thủy Bùi Xuân Phái
Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh
Đất TM-DV 4.160.000 2.400.000 1.520.000 880.000
Phường Thanh Thủy Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt
Nguyễn Tất Thành - Đường sắt
Đất TM-DV 1.600.000 880.000 592.000 336.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV 2.880.000 1.680.000 1.040.000 608.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11
-
Đất TM-DV 1.200.000 680.000 440.000 256.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường còn lại Tổ 12
-
Đất TM-DV 960.000 544.000 352.000 200.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành)
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV 2.160.000 1.200.000 800.000 456.000
Phường Thanh Thủy Cao Bá Đạt
Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV 1.200.000 680.000 440.000 256.000
Phường Thanh Thủy Châu Thượng Văn
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV 4.160.000 2.400.000 1.520.000 880.000
Phường Thanh Thủy Dạ Lê
Nguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang
Đất TM-DV 4.160.000 2.400.000 1.520.000 880.000
Phường Thanh Thủy Dạ Lê
Cầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh
Đất TM-DV 2.160.000 1.200.000 800.000 456.000
Phường Thanh Thủy Dạ Lê
Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn)
Đất TM-DV 1.200.000 680.000 440.000 256.000
Phường Thanh Thủy Dương Nguyên Trực
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV 1.600.000 880.000 592.000 336.000
Phường Thanh Thủy Dương Thiệu Tước
Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt
Đất TM-DV 3.840.000 2.160.000 1.440.000 800.000
Phường Thanh Thủy Dương Thiệu Tước
Chân Cầu Vượt - Cổng nhà máy Dệt May
Đất TM-DV 5.040.000 2.880.000 1.840.000 1.040.000
Phường Thanh Thủy Dương Thiệu Tước
Cổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV 3.840.000 2.160.000 1.440.000 800.000
Phường Thanh Thủy Đại Giang
Võ Chí Công - Hói cây Sen
Đất TM-DV 3.840.000 2.160.000 1.440.000 800.000
Phường Thanh Thủy Đại Giang
Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3
Đất TM-DV 960.000 544.000 352.000 200.000
Phường Thanh Thủy Đỗ Nhuận
Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm
Đất TM-DV 8.000.000 4.560.000 2.960.000 1.680.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước
Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV 3.840.000 2.160.000 1.440.000 800.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước
Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Cựu
Đất TM-DV 2.320.000 1.360.000 880.000 488.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ
Khúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 6A
Đất TM-DV 2.160.000 1.200.000 800.000 456.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ
Khúc Thừa Dụ - Miếu
Đất TM-DV 2.160.000 1.200.000 800.000 456.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh
Nguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV 3.840.000 2.160.000 1.440.000 800.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê)
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV 4.160.000 2.400.000 1.520.000 880.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường)
Đất TM-DV 5.040.000 2.880.000 1.840.000 1.040.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV 3.840.000 2.160.000 1.440.000 800.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV 3.840.000 2.160.000 1.440.000 800.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Triệu Thái
Đất TM-DV 2.880.000 1.680.000 1.040.000 608.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV 2.160.000 1.200.000 800.000 456.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng
Đất TM-DV 8.000.000 4.560.000 2.960.000 1.680.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường)
Đất TM-DV 6.720.000 3.840.000 2.480.000 1.440.000
Phường Thanh Thủy Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Ranh giới Khu vực Hương Thủy - Ranh giới phường Thủy Xuân
Đất TM-DV 2.160.000 1.200.000 800.000 456.000
Phường Thanh Thủy Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự Đức
Võ Chí Công - Nhà bà Ngâu (Tái định cư)
Đất TM-DV 3.840.000 2.160.000 1.440.000 800.000
Phường Thanh Thủy Giáp Hải
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV 1.200.000 680.000 440.000 256.000
Phường Thanh Thủy Hà Thọ Lộc
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV 4.160.000 2.400.000 1.520.000 880.000
Phường Thanh Thủy Hồ Biểu Chánh
Nguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất TM-DV 1.200.000 680.000 440.000 256.000
Phường Thanh Thủy Hoàng Minh Giám
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV 2.160.000 1.200.000 800.000 456.000
Phường Thanh Thủy Khúc Thừa Dụ
Phạm Văn Thanh - Hà Thọ Lộc
Đất TM-DV 4.160.000 2.400.000 1.520.000 880.000
Phường Thanh Thủy Khúc Thừa Dụ
Hà Thọ Lộc - Võ Trọng Bình
Đất TM-DV 2.880.000 1.680.000 1.040.000 608.000
Phường Thanh Thủy Lê Chí
Trạm Phát sóng - Sông Lợi Nông
Đất TM-DV 8.000.000 4.560.000 2.960.000 1.680.000
Phường Thanh Thủy Lê Trung Tông
Ranh giới phường An Cựu - Triệu Thị Trinh
Đất TM-DV 9.200.000 5.280.000 3.440.000 1.920.000
Phường Thanh Thủy Lợi Nông
Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3
Đất TM-DV 960.000 544.000 352.000 200.000
Phường Thanh Thủy Lưu Nhân Chú
Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh giai đoạn 2
Đất TM-DV 8.000.000 4.560.000 2.960.000 1.680.000
Phường Thanh Thủy Mạc Ninh Bang
Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV 8.000.000 4.560.000 2.960.000 1.680.000
Phường Thanh Thủy Ngô Nhân Tuấn
Nguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV 2.880.000 1.680.000 1.040.000 608.000
Phường Thanh Thủy Ngô Thế Vinh
Nguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn
Đất TM-DV 2.160.000 1.200.000 800.000 456.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Công Duẫn
Nguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (HTKT Khu dân cư và tái định cư Hói Cây Sen giai đoạn 3)
Đất TM-DV 8.000.000 4.560.000 2.960.000 1.680.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Danh Thực
Nguyễn Viết Xuân - Trần Minh Tông
Đất TM-DV 2.880.000 1.680.000 1.040.000 608.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Đức Tâm
Đỗ Nhuận - Nguyễn Như Đỗ
Đất TM-DV 12.480.000 7.120.000 4.640.000 2.640.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Duy Cung
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV 2.160.000 1.200.000 800.000 456.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Duy Cung
Trưng Nữ Vương - Giáp Cống ông Chức
Đất TM-DV 1.600.000 880.000 592.000 336.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Huân
Lưu Nhân Chú - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (HTKT Khu dân cư Hói Cây Sen)
Đất TM-DV 8.000.000 4.560.000 2.960.000 1.680.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Hữu Cảnh
Giáp ranh giới phường An Cựu - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV 3.840.000 2.160.000 1.440.000 800.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Mậu Tài
Kiệt 156 Dạ Lê - Kiệt 198 Dạ Lê
Đất TM-DV 1.200.000 680.000 440.000 256.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Nhân Bỉ
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi Nông
Đất TM-DV 8.000.000 4.560.000 2.960.000 1.680.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Như Đỗ
Đỗ Nhuận - Nguyễn Công Duẫn
Đất TM-DV 8.000.000 4.560.000 2.960.000 1.680.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Tất Thành
Giáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy Dương
Đất TM-DV 16.080.000 9.200.000 5.920.000 3.360.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Tất Thành
Cầu Vuợt Thủy Dương - Cầu bản (Họ Lê Bá)
Đất TM-DV 12.480.000 7.120.000 4.640.000 2.640.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Tất Thành
Cầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp ranh giới phường Hương Thủy
Đất TM-DV 9.200.000 5.280.000 3.440.000 1.920.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Chính
Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
Đất TM-DV 5.040.000 2.880.000 1.840.000 1.040.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Chính
Ngô Thế Vinh - Hồ Biểu Chánh
Đất TM-DV 2.160.000 1.200.000 800.000 456.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Chư
Nguyễn Duy Cung - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV 2.160.000 1.200.000 800.000 456.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Tố
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV 4.160.000 2.400.000 1.520.000 880.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Viết Xuân
Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
Đất TM-DV 4.160.000 2.400.000 1.520.000 880.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Viết Xuân
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV 2.160.000 1.200.000 800.000 456.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Viết Xuân
Trưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn
Đất TM-DV 1.200.000 680.000 440.000 256.000
Phường Thanh Thủy Phạm Công Trứ
Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV 2.160.000 1.200.000 800.000 456.000
Phường Thanh Thủy Phạm Thế Hiển
Dương Thiệu Tước - Bùi Xuân Phái
Đất TM-DV 3.840.000 2.160.000 1.440.000 800.000
Phường Thanh Thủy Phạm Văn Thanh
Nguyễn Tất Thành - Sông Lợi Nông
Đất TM-DV 8.000.000 4.560.000 2.960.000 1.680.000
Phường Thanh Thủy Phùng Lưu
Dương Thiệu Tước - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV 4.160.000 2.400.000 1.520.000 880.000
Phường Thanh Thủy Phùng Lưu
Trưng Nữ Vương - Cầu Thanh Dạ
Đất TM-DV 2.320.000 1.360.000 880.000 488.000
Phường Thanh Thủy Phùng Lưu
Cầu Thanh Dạ - Sân Golf
Đất TM-DV 1.200.000 680.000 440.000 256.000
Phường Thanh Thủy Phùng Quán
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV 4.160.000 2.400.000 1.520.000 880.000
Phường Thanh Thủy Phùng Quán
Trưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng Quán
Đất TM-DV 2.160.000 1.200.000 800.000 456.000
Phường Thanh Thủy Phùng Quán
Kiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất TM-DV 1.200.000 680.000 440.000 256.000
Phường Thanh Thủy Thích Mật Hiển
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Văn Chính (Khu vui chơi Thanh Lam)
Đất TM-DV 2.880.000 1.680.000 1.040.000 608.000
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 3
Nguyễn Tất Thành - Am Cây Dành Tỉnh lộ 3
Đất TM-DV 1.600.000 880.000 592.000 336.000
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 3
Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 - Cầu Phương Nam xã Phú Hồ
Đất TM-DV 1.200.000 680.000 440.000 256.000
Phường Thanh Thủy Tôn Thất Sơn
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV 2.880.000 1.680.000 1.040.000 608.000
Phường Thanh Thủy Tôn Thất Sơn
Trưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất TM-DV 2.160.000 1.200.000 800.000 456.000
Phường Thanh Thủy Trần Đình Thám
Thửa đất số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây Thành phố Huế
Đất TM-DV 2.160.000 1.200.000 800.000 456.000
Phường Thanh Thủy Trần Duy Hưng
Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh Giai đoạn 2
Đất TM-DV 8.000.000 4.560.000 2.960.000 1.680.000
Phường Thanh Thủy Trần Lãm
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên Ân Palace)
Đất TM-DV 8.000.000 4.560.000 2.960.000 1.680.000
Phường Thanh Thủy Trần Minh Tông
Tôn Thất Sơn - Ngô Thế Vinh
Đất TM-DV 5.040.000 2.880.000 1.840.000 1.040.000
Phường Thanh Thủy Triệu Thái
Kiệt 203 Nguyễn Tất Thành - An Thường Công Chúa
Đất TM-DV 2.880.000 1.680.000 1.040.000 608.000
Phường Thanh Thủy Triệu Thái
An Thường Công Chúa - Nguyễn Văn Tố
Đất TM-DV 2.880.000 1.680.000 1.040.000 608.000
Phường Thanh Thủy Triệu Thị Trinh
Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV 8.000.000 4.560.000 2.960.000 1.680.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương
Võ Văn Kiệt - Hoàn Minh Giám
Đất TM-DV 3.840.000 2.160.000 1.440.000 800.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương
Hoàn Minh Giám - Tôn Thất Sơn
Đất TM-DV 2.880.000 1.680.000 1.040.000 608.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương
Tôn Thất Sơn - Ranh giới phường Hương Thủy
Đất TM-DV 2.320.000 1.360.000 880.000 488.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương nối Phùng Quán
Kiệt 301 Trưng nữ Vương - Phùng Quán
Đất TM-DV 1.600.000 880.000 592.000 336.000
Phường Thanh Thủy Võ Chí Công
Cầu Vượt - Giáp phường Vỹ Dạ
Đất TM-DV 9.200.000 5.280.000 3.440.000 1.920.000
Phường Thanh Thủy Võ Duy Ninh
Phùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy Dương
Đất TM-DV 5.520.000 3.120.000 2.080.000 1.120.000
Phường Thanh Thủy Võ Duy Ninh
Trường Tiểu học Thủy Dương - Phùng Quán
Đất TM-DV 4.160.000 2.400.000 1.520.000 880.000
Phường Thanh Thủy Võ Trọng Bình
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất TM-DV 1.600.000 880.000 592.000 336.000
Phường Thanh Thủy Võ Trọng Bình
Khúc Thừa Dụ - Lợi Nông
Đất TM-DV 1.200.000 680.000 440.000 256.000
Phường Thanh Thủy Võ Văn Kiệt
Giáp phường An Cựu - Cầu Vượt
Đất TM-DV 9.200.000 5.280.000 3.440.000 1.920.000
Phường Thanh Thủy Vương Thừa Vũ
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất TM-DV 1.200.000 680.000 440.000 256.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV 960.000 544.000 352.000 200.000
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 1
Từ cầu Lang Xá Cồn - đến cầu Giữa
Đất TM-DV 4.160.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 1
Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) - đến cầu Phường Nam
Đất TM-DV 2.880.000 1.840.000 1.280.000 0
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 1
Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm)
Đất TM-DV 1.840.000 1.200.000 800.000 0
Phường Thanh Thủy Đường Thuỷ Dương -Thuận An
-
Đất TM-DV 8.640.000 3.600.000 2.160.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên xã
Từ ranh giới xã Thuỷ Vân (cũ) - đến Cầu Sam
Đất TM-DV 2.320.000 1.520.000 1.040.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên xã
Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ
Đất TM-DV 1.520.000 960.000 672.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên xã
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn
Đất TM-DV 2.320.000 1.520.000 1.040.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên Tổ Dân phố
Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9
Đất TM-DV 2.480.000 1.600.000 1.120.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên Tổ Dân phố
Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh
Đất TM-DV 2.880.000 1.840.000 1.280.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên Tổ Dân phố
Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh - đến Tỉnh lộ 1
Đất TM-DV 2.880.000 1.840.000 1.280.000 0
Phường Thanh Thủy Đường Hoàng Quốc Việt nối dài - Đường liên Tổ Dân phố
Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân - đến đường Thủy Dương - Thuận An
Đất TM-DV 8.720.000 5.520.000 3.840.000 0
Phường Thanh Thủy Đường Trung tâm xã
Từ Tỉnh lộ 1 - đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2
Đất TM-DV 2.880.000 1.840.000 1.280.000 0
Phường Thanh Thủy Vùng 1: Tổ dân phố Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV 2.160.000 1.840.000 0 0
Phường Thanh Thủy Vùng 2: Các Tổ dân phố: Thanh Thủy Chánh, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng, Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV 1.040.000 880.000 0 0
Phường Thanh Thủy Vùng 3: Các Tổ dân phố: Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV 640.000 0 0 0
Phường Thanh Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 26,0m -
Đất TM-DV 7.120.000 4.272.000 2.848.000 0
Phường Thanh Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 19,5m -
Đất TM-DV 4.880.000 2.928.000 1.952.000 0
Phường Thanh Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 18,5m -
Đất TM-DV 4.880.000 2.928.000 1.952.000 0
Phường Thanh Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 16,5m -
Đất TM-DV 4.880.000 2.928.000 1.952.000 0
Phường Thanh Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 15,5m -
Đất TM-DV 4.880.000 2.928.000 1.952.000 0
Phường Thanh Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 13,5m -
Đất TM-DV 4.080.000 2.448.000 1.632.000 0
Phường Thanh Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 12,0m -
Đất TM-DV 4.080.000 2.448.000 1.632.000 0
Phường Thanh Thủy Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 10,5m -
Đất TM-DV 4.080.000 2.448.000 1.632.000 0
Phường Thanh Thủy An Thường Công Chúa
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Bùi Xuân Phái
Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh
Đất SX-KD 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt
Nguyễn Tất Thành - Đường sắt
Đất SX-KD 1.200.000 660.000 444.000 252.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11
-
Đất SX-KD 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường còn lại Tổ 12
-
Đất SX-KD 720.000 408.000 264.000 150.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành)
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Cao Bá Đạt
Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Châu Thượng Văn
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Dạ Lê
Nguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang
Đất SX-KD 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Dạ Lê
Cầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh
Đất SX-KD 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Dạ Lê
Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn)
Đất SX-KD 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Dương Nguyên Trực
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD 1.200.000 660.000 444.000 252.000
Phường Thanh Thủy Dương Thiệu Tước
Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt
Đất SX-KD 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Dương Thiệu Tước
Chân Cầu Vượt - Cổng nhà máy Dệt May
Đất SX-KD 3.780.000 2.160.000 1.380.000 780.000
Phường Thanh Thủy Dương Thiệu Tước
Cổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Đại Giang
Võ Chí Công - Hói cây Sen
Đất SX-KD 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Đại Giang
Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3
Đất SX-KD 720.000 408.000 264.000 150.000
Phường Thanh Thủy Đỗ Nhuận
Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm
Đất SX-KD 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước
Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước
Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Cựu
Đất SX-KD 1.740.000 1.020.000 660.000 366.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ
Khúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 6A
Đất SX-KD 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ
Khúc Thừa Dụ - Miếu
Đất SX-KD 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh
Nguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê)
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường)
Đất SX-KD 3.780.000 2.160.000 1.380.000 780.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Triệu Thái
Đất SX-KD 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng
Đất SX-KD 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường)
Đất SX-KD 5.040.000 2.880.000 1.860.000 1.080.000
Phường Thanh Thủy Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Ranh giới Khu vực Hương Thủy - Ranh giới phường Thủy Xuân
Đất SX-KD 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự Đức
Võ Chí Công - Nhà bà Ngâu (Tái định cư)
Đất SX-KD 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Giáp Hải
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Hà Thọ Lộc
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Hồ Biểu Chánh
Nguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất SX-KD 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Hoàng Minh Giám
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Khúc Thừa Dụ
Phạm Văn Thanh - Hà Thọ Lộc
Đất SX-KD 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Khúc Thừa Dụ
Hà Thọ Lộc - Võ Trọng Bình
Đất SX-KD 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Lê Chí
Trạm Phát sóng - Sông Lợi Nông
Đất SX-KD 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Lê Trung Tông
Ranh giới phường An Cựu - Triệu Thị Trinh
Đất SX-KD 6.900.000 3.960.000 2.580.000 1.440.000
Phường Thanh Thủy Lợi Nông
Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3
Đất SX-KD 720.000 408.000 264.000 150.000
Phường Thanh Thủy Lưu Nhân Chú
Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh giai đoạn 2
Đất SX-KD 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Mạc Ninh Bang
Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Ngô Nhân Tuấn
Nguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Ngô Thế Vinh
Nguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn
Đất SX-KD 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Công Duẫn
Nguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (HTKT Khu dân cư và tái định cư Hói Cây Sen giai đoạn 3)
Đất SX-KD 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Danh Thực
Nguyễn Viết Xuân - Trần Minh Tông
Đất SX-KD 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Đức Tâm
Đỗ Nhuận - Nguyễn Như Đỗ
Đất SX-KD 9.360.000 5.340.000 3.480.000 1.980.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Duy Cung
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Duy Cung
Trưng Nữ Vương - Giáp Cống ông Chức
Đất SX-KD 1.200.000 660.000 444.000 252.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Huân
Lưu Nhân Chú - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (HTKT Khu dân cư Hói Cây Sen)
Đất SX-KD 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Hữu Cảnh
Giáp ranh giới phường An Cựu - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Mậu Tài
Kiệt 156 Dạ Lê - Kiệt 198 Dạ Lê
Đất SX-KD 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Nhân Bỉ
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi Nông
Đất SX-KD 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Như Đỗ
Đỗ Nhuận - Nguyễn Công Duẫn
Đất SX-KD 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Tất Thành
Giáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy Dương
Đất SX-KD 12.060.000 6.900.000 4.440.000 2.520.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Tất Thành
Cầu Vuợt Thủy Dương - Cầu bản (Họ Lê Bá)
Đất SX-KD 9.360.000 5.340.000 3.480.000 1.980.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Tất Thành
Cầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp ranh giới phường Hương Thủy
Đất SX-KD 6.900.000 3.960.000 2.580.000 1.440.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Chính
Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
Đất SX-KD 3.780.000 2.160.000 1.380.000 780.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Chính
Ngô Thế Vinh - Hồ Biểu Chánh
Đất SX-KD 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Chư
Nguyễn Duy Cung - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Tố
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Viết Xuân
Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
Đất SX-KD 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Viết Xuân
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Viết Xuân
Trưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn
Đất SX-KD 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Phạm Công Trứ
Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Phạm Thế Hiển
Dương Thiệu Tước - Bùi Xuân Phái
Đất SX-KD 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Phạm Văn Thanh
Nguyễn Tất Thành - Sông Lợi Nông
Đất SX-KD 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Phùng Lưu
Dương Thiệu Tước - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Phùng Lưu
Trưng Nữ Vương - Cầu Thanh Dạ
Đất SX-KD 1.740.000 1.020.000 660.000 366.000
Phường Thanh Thủy Phùng Lưu
Cầu Thanh Dạ - Sân Golf
Đất SX-KD 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Phùng Quán
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Phùng Quán
Trưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng Quán
Đất SX-KD 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Phùng Quán
Kiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất SX-KD 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Thích Mật Hiển
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Văn Chính (Khu vui chơi Thanh Lam)
Đất SX-KD 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 3
Nguyễn Tất Thành - Am Cây Dành Tỉnh lộ 3
Đất SX-KD 1.200.000 660.000 444.000 252.000
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 3
Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 - Cầu Phương Nam xã Phú Hồ
Đất SX-KD 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Tôn Thất Sơn
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Tôn Thất Sơn
Trưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất SX-KD 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Trần Đình Thám
Thửa đất số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây Thành phố Huế
Đất SX-KD 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Trần Duy Hưng
Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh Giai đoạn 2
Đất SX-KD 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Trần Lãm
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên Ân Palace)
Đất SX-KD 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Trần Minh Tông
Tôn Thất Sơn - Ngô Thế Vinh
Đất SX-KD 3.780.000 2.160.000 1.380.000 780.000
Phường Thanh Thủy Triệu Thái
Kiệt 203 Nguyễn Tất Thành - An Thường Công Chúa
Đất SX-KD 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Triệu Thái
An Thường Công Chúa - Nguyễn Văn Tố
Đất SX-KD 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Triệu Thị Trinh
Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương
Võ Văn Kiệt - Hoàn Minh Giám
Đất SX-KD 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương
Hoàn Minh Giám - Tôn Thất Sơn
Đất SX-KD 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương
Tôn Thất Sơn - Ranh giới phường Hương Thủy
Đất SX-KD 1.740.000 1.020.000 660.000 366.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương nối Phùng Quán
Kiệt 301 Trưng nữ Vương - Phùng Quán
Đất SX-KD 1.200.000 660.000 444.000 252.000
Phường Thanh Thủy Võ Chí Công
Cầu Vượt - Giáp phường Vỹ Dạ
Đất SX-KD 6.900.000 3.960.000 2.580.000 1.440.000
Phường Thanh Thủy Võ Duy Ninh
Phùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy Dương
Đất SX-KD 4.140.000 2.340.000 1.560.000 840.000
Phường Thanh Thủy Võ Duy Ninh
Trường Tiểu học Thủy Dương - Phùng Quán
Đất SX-KD 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Võ Trọng Bình
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD 1.200.000 660.000 444.000 252.000
Phường Thanh Thủy Võ Trọng Bình
Khúc Thừa Dụ - Lợi Nông
Đất SX-KD 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Võ Văn Kiệt
Giáp phường An Cựu - Cầu Vượt
Đất SX-KD 6.900.000 3.960.000 2.580.000 1.440.000
Phường Thanh Thủy Vương Thừa Vũ
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD 720.000 408.000 264.000 150.000
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 1
Từ cầu Lang Xá Cồn - đến cầu Giữa
Đất SX-KD 3.120.000 1.980.000 1.320.000 0
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 1
Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) - đến cầu Phường Nam
Đất SX-KD 2.160.000 1.380.000 960.000 0
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 1
Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm)
Đất SX-KD 1.380.000 900.000 600.000 0
Phường Thanh Thủy Đường Thuỷ Dương -Thuận An
-
Đất SX-KD 6.480.000 2.700.000 1.620.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên xã
Từ ranh giới xã Thuỷ Vân (cũ) - đến Cầu Sam
Đất SX-KD 1.740.000 1.140.000 780.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên xã
Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ
Đất SX-KD 1.140.000 720.000 504.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên xã
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn
Đất SX-KD 1.740.000 1.140.000 780.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên Tổ Dân phố
Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9
Đất SX-KD 1.860.000 1.200.000 840.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên Tổ Dân phố
Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh
Đất SX-KD 2.160.000 1.380.000 960.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên Tổ Dân phố
Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh - đến Tỉnh lộ 1
Đất SX-KD 2.160.000 1.380.000 960.000 0
Phường Thanh Thủy Đường Hoàng Quốc Việt nối dài - Đường liên Tổ Dân phố
Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân - đến đường Thủy Dương - Thuận An
Đất SX-KD 6.540.000 4.140.000 2.880.000 0
Phường Thanh Thủy Đường Trung tâm xã
Từ Tỉnh lộ 1 - đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2
Đất SX-KD 2.160.000 1.380.000 960.000 0
Phường Thanh Thủy Vùng 1: Tổ dân phố Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD 1.620.000 1.380.000 0 0
Phường Thanh Thủy Vùng 2: Các Tổ dân phố: Thanh Thủy Chánh, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng, Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD 780.000 660.000 0 0
Phường Thanh Thủy Vùng 3: Các Tổ dân phố: Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD 480.000 0 0 0
Phường Thanh Thủy An Thường Công Chúa
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất Khoáng sản 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Bùi Xuân Phái
Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh
Đất Khoáng sản 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt
Nguyễn Tất Thành - Đường sắt
Đất Khoáng sản 1.200.000 660.000 444.000 252.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất Khoáng sản 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11
-
Đất Khoáng sản 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường còn lại Tổ 12
-
Đất Khoáng sản 720.000 408.000 264.000 150.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành)
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất Khoáng sản 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Cao Bá Đạt
Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân
Đất Khoáng sản 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Châu Thượng Văn
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất Khoáng sản 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Dạ Lê
Nguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang
Đất Khoáng sản 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Dạ Lê
Cầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh
Đất Khoáng sản 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Dạ Lê
Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn)
Đất Khoáng sản 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Dương Nguyên Trực
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất Khoáng sản 1.200.000 660.000 444.000 252.000
Phường Thanh Thủy Dương Thiệu Tước
Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt
Đất Khoáng sản 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Dương Thiệu Tước
Chân Cầu Vượt - Cổng nhà máy Dệt May
Đất Khoáng sản 3.780.000 2.160.000 1.380.000 780.000
Phường Thanh Thủy Dương Thiệu Tước
Cổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương
Đất Khoáng sản 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Đại Giang
Võ Chí Công - Hói cây Sen
Đất Khoáng sản 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Đại Giang
Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3
Đất Khoáng sản 720.000 408.000 264.000 150.000
Phường Thanh Thủy Đỗ Nhuận
Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm
Đất Khoáng sản 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước
Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất Khoáng sản 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước
Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Cựu
Đất Khoáng sản 1.740.000 1.020.000 660.000 366.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ
Khúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 6A
Đất Khoáng sản 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ
Khúc Thừa Dụ - Miếu
Đất Khoáng sản 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh
Nguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt
Đất Khoáng sản 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê)
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất Khoáng sản 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường)
Đất Khoáng sản 3.780.000 2.160.000 1.380.000 780.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất Khoáng sản 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất Khoáng sản 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Triệu Thái
Đất Khoáng sản 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương
Đất Khoáng sản 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng
Đất Khoáng sản 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường)
Đất Khoáng sản 5.040.000 2.880.000 1.860.000 1.080.000
Phường Thanh Thủy Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Ranh giới Khu vực Hương Thủy - Ranh giới phường Thủy Xuân
Đất Khoáng sản 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự Đức
Võ Chí Công - Nhà bà Ngâu (Tái định cư)
Đất Khoáng sản 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Giáp Hải
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân
Đất Khoáng sản 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Hà Thọ Lộc
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất Khoáng sản 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Hồ Biểu Chánh
Nguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất Khoáng sản 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Hoàng Minh Giám
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất Khoáng sản 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Khúc Thừa Dụ
Phạm Văn Thanh - Hà Thọ Lộc
Đất Khoáng sản 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Khúc Thừa Dụ
Hà Thọ Lộc - Võ Trọng Bình
Đất Khoáng sản 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Lê Chí
Trạm Phát sóng - Sông Lợi Nông
Đất Khoáng sản 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Lê Trung Tông
Ranh giới phường An Cựu - Triệu Thị Trinh
Đất Khoáng sản 6.900.000 3.960.000 2.580.000 1.440.000
Phường Thanh Thủy Lợi Nông
Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3
Đất Khoáng sản 720.000 408.000 264.000 150.000
Phường Thanh Thủy Lưu Nhân Chú
Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh giai đoạn 2
Đất Khoáng sản 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Mạc Ninh Bang
Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
Đất Khoáng sản 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Ngô Nhân Tuấn
Nguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân
Đất Khoáng sản 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Ngô Thế Vinh
Nguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn
Đất Khoáng sản 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Công Duẫn
Nguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (HTKT Khu dân cư và tái định cư Hói Cây Sen giai đoạn 3)
Đất Khoáng sản 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Danh Thực
Nguyễn Viết Xuân - Trần Minh Tông
Đất Khoáng sản 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Đức Tâm
Đỗ Nhuận - Nguyễn Như Đỗ
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.340.000 3.480.000 1.980.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Duy Cung
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất Khoáng sản 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Duy Cung
Trưng Nữ Vương - Giáp Cống ông Chức
Đất Khoáng sản 1.200.000 660.000 444.000 252.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Huân
Lưu Nhân Chú - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (HTKT Khu dân cư Hói Cây Sen)
Đất Khoáng sản 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Hữu Cảnh
Giáp ranh giới phường An Cựu - Võ Văn Kiệt
Đất Khoáng sản 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Mậu Tài
Kiệt 156 Dạ Lê - Kiệt 198 Dạ Lê
Đất Khoáng sản 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Nhân Bỉ
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi Nông
Đất Khoáng sản 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Như Đỗ
Đỗ Nhuận - Nguyễn Công Duẫn
Đất Khoáng sản 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Tất Thành
Giáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy Dương
Đất Khoáng sản 12.060.000 6.900.000 4.440.000 2.520.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Tất Thành
Cầu Vuợt Thủy Dương - Cầu bản (Họ Lê Bá)
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.340.000 3.480.000 1.980.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Tất Thành
Cầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp ranh giới phường Hương Thủy
Đất Khoáng sản 6.900.000 3.960.000 2.580.000 1.440.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Chính
Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
Đất Khoáng sản 3.780.000 2.160.000 1.380.000 780.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Chính
Ngô Thế Vinh - Hồ Biểu Chánh
Đất Khoáng sản 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Chư
Nguyễn Duy Cung - Nguyễn Viết Xuân
Đất Khoáng sản 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Tố
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất Khoáng sản 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Viết Xuân
Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
Đất Khoáng sản 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Viết Xuân
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất Khoáng sản 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Viết Xuân
Trưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn
Đất Khoáng sản 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Phạm Công Trứ
Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung - Trưng Nữ Vương
Đất Khoáng sản 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Phạm Thế Hiển
Dương Thiệu Tước - Bùi Xuân Phái
Đất Khoáng sản 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Phạm Văn Thanh
Nguyễn Tất Thành - Sông Lợi Nông
Đất Khoáng sản 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Phùng Lưu
Dương Thiệu Tước - Trưng Nữ Vương
Đất Khoáng sản 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Phùng Lưu
Trưng Nữ Vương - Cầu Thanh Dạ
Đất Khoáng sản 1.740.000 1.020.000 660.000 366.000
Phường Thanh Thủy Phùng Lưu
Cầu Thanh Dạ - Sân Golf
Đất Khoáng sản 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Phùng Quán
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất Khoáng sản 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Phùng Quán
Trưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng Quán
Đất Khoáng sản 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Phùng Quán
Kiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất Khoáng sản 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Thích Mật Hiển
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Văn Chính (Khu vui chơi Thanh Lam)
Đất Khoáng sản 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 3
Nguyễn Tất Thành - Am Cây Dành Tỉnh lộ 3
Đất Khoáng sản 1.200.000 660.000 444.000 252.000
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 3
Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 - Cầu Phương Nam xã Phú Hồ
Đất Khoáng sản 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Tôn Thất Sơn
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất Khoáng sản 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Tôn Thất Sơn
Trưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất Khoáng sản 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Trần Đình Thám
Thửa đất số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây Thành phố Huế
Đất Khoáng sản 1.620.000 900.000 600.000 342.000
Phường Thanh Thủy Trần Duy Hưng
Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh Giai đoạn 2
Đất Khoáng sản 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Trần Lãm
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên Ân Palace)
Đất Khoáng sản 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Trần Minh Tông
Tôn Thất Sơn - Ngô Thế Vinh
Đất Khoáng sản 3.780.000 2.160.000 1.380.000 780.000
Phường Thanh Thủy Triệu Thái
Kiệt 203 Nguyễn Tất Thành - An Thường Công Chúa
Đất Khoáng sản 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Triệu Thái
An Thường Công Chúa - Nguyễn Văn Tố
Đất Khoáng sản 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Triệu Thị Trinh
Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
Đất Khoáng sản 6.000.000 3.420.000 2.220.000 1.260.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương
Võ Văn Kiệt - Hoàn Minh Giám
Đất Khoáng sản 2.880.000 1.620.000 1.080.000 600.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương
Hoàn Minh Giám - Tôn Thất Sơn
Đất Khoáng sản 2.160.000 1.260.000 780.000 456.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương
Tôn Thất Sơn - Ranh giới phường Hương Thủy
Đất Khoáng sản 1.740.000 1.020.000 660.000 366.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương nối Phùng Quán
Kiệt 301 Trưng nữ Vương - Phùng Quán
Đất Khoáng sản 1.200.000 660.000 444.000 252.000
Phường Thanh Thủy Võ Chí Công
Cầu Vượt - Giáp phường Vỹ Dạ
Đất Khoáng sản 6.900.000 3.960.000 2.580.000 1.440.000
Phường Thanh Thủy Võ Duy Ninh
Phùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy Dương
Đất Khoáng sản 4.140.000 2.340.000 1.560.000 840.000
Phường Thanh Thủy Võ Duy Ninh
Trường Tiểu học Thủy Dương - Phùng Quán
Đất Khoáng sản 3.120.000 1.800.000 1.140.000 660.000
Phường Thanh Thủy Võ Trọng Bình
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất Khoáng sản 1.200.000 660.000 444.000 252.000
Phường Thanh Thủy Võ Trọng Bình
Khúc Thừa Dụ - Lợi Nông
Đất Khoáng sản 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Võ Văn Kiệt
Giáp phường An Cựu - Cầu Vượt
Đất Khoáng sản 6.900.000 3.960.000 2.580.000 1.440.000
Phường Thanh Thủy Vương Thừa Vũ
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất Khoáng sản 900.000 510.000 330.000 192.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường còn lại
-
Đất Khoáng sản 720.000 408.000 264.000 150.000
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 1
Từ cầu Lang Xá Cồn - đến cầu Giữa
Đất Khoáng sản 3.120.000 1.980.000 1.320.000 0
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 1
Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) - đến cầu Phường Nam
Đất Khoáng sản 2.160.000 1.380.000 960.000 0
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 1
Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm)
Đất Khoáng sản 1.380.000 900.000 600.000 0
Phường Thanh Thủy Đường Thuỷ Dương -Thuận An
-
Đất Khoáng sản 6.480.000 2.700.000 1.620.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên xã
Từ ranh giới xã Thuỷ Vân (cũ) - đến Cầu Sam
Đất Khoáng sản 1.740.000 1.140.000 780.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên xã
Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ
Đất Khoáng sản 1.140.000 720.000 504.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên xã
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn
Đất Khoáng sản 1.740.000 1.140.000 780.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên Tổ Dân phố
Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9
Đất Khoáng sản 1.860.000 1.200.000 840.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên Tổ Dân phố
Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh
Đất Khoáng sản 2.160.000 1.380.000 960.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên Tổ Dân phố
Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh - đến Tỉnh lộ 1
Đất Khoáng sản 2.160.000 1.380.000 960.000 0
Phường Thanh Thủy Đường Hoàng Quốc Việt nối dài - Đường liên Tổ Dân phố
Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân - đến đường Thủy Dương - Thuận An
Đất Khoáng sản 6.540.000 4.140.000 2.880.000 0
Phường Thanh Thủy Đường Trung tâm xã
Từ Tỉnh lộ 1 - đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2
Đất Khoáng sản 2.160.000 1.380.000 960.000 0
Phường Thanh Thủy Vùng 1: Tổ dân phố Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
-
Đất Khoáng sản 1.620.000 1.380.000 0 0
Phường Thanh Thủy Vùng 2: Các Tổ dân phố: Thanh Thủy Chánh, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng, Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
-
Đất Khoáng sản 780.000 660.000 0 0
Phường Thanh Thủy Vùng 3: Các Tổ dân phố: Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
-
Đất Khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Thanh Thủy An Thường Công Chúa
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.400.000 1.350.000 900.000 500.000
Phường Thanh Thủy Bùi Xuân Phái
Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.600.000 1.500.000 950.000 550.000
Phường Thanh Thủy Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt
Nguyễn Tất Thành - Đường sắt
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.000.000 550.000 370.000 210.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.800.000 1.050.000 650.000 380.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 425.000 275.000 160.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường còn lại Tổ 12
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 340.000 220.000 125.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành)
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.350.000 750.000 500.000 285.000
Phường Thanh Thủy Cao Bá Đạt
Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 425.000 275.000 160.000
Phường Thanh Thủy Châu Thượng Văn
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.600.000 1.500.000 950.000 550.000
Phường Thanh Thủy Dạ Lê
Nguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.600.000 1.500.000 950.000 550.000
Phường Thanh Thủy Dạ Lê
Cầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.350.000 750.000 500.000 285.000
Phường Thanh Thủy Dạ Lê
Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 425.000 275.000 160.000
Phường Thanh Thủy Dương Nguyên Trực
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.000.000 550.000 370.000 210.000
Phường Thanh Thủy Dương Thiệu Tước
Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.400.000 1.350.000 900.000 500.000
Phường Thanh Thủy Dương Thiệu Tước
Chân Cầu Vượt - Cổng nhà máy Dệt May
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.150.000 1.800.000 1.150.000 650.000
Phường Thanh Thủy Dương Thiệu Tước
Cổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.400.000 1.350.000 900.000 500.000
Phường Thanh Thủy Đại Giang
Võ Chí Công - Hói cây Sen
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.400.000 1.350.000 900.000 500.000
Phường Thanh Thủy Đại Giang
Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 340.000 220.000 125.000
Phường Thanh Thủy Đỗ Nhuận
Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.000.000 2.850.000 1.850.000 1.050.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước
Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.400.000 1.350.000 900.000 500.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước
Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Cựu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.450.000 850.000 550.000 305.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ
Khúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 6A
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.350.000 750.000 500.000 285.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ
Khúc Thừa Dụ - Miếu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.350.000 750.000 500.000 285.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh
Nguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.400.000 1.350.000 900.000 500.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê)
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.600.000 1.500.000 950.000 550.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.150.000 1.800.000 1.150.000 650.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.400.000 1.350.000 900.000 500.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.400.000 1.350.000 900.000 500.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Triệu Thái
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.800.000 1.050.000 650.000 380.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.350.000 750.000 500.000 285.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.000.000 2.850.000 1.850.000 1.050.000
Phường Thanh Thủy Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.200.000 2.400.000 1.550.000 900.000
Phường Thanh Thủy Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Ranh giới Khu vực Hương Thủy - Ranh giới phường Thủy Xuân
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.350.000 750.000 500.000 285.000
Phường Thanh Thủy Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự Đức
Võ Chí Công - Nhà bà Ngâu (Tái định cư)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.400.000 1.350.000 900.000 500.000
Phường Thanh Thủy Giáp Hải
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 425.000 275.000 160.000
Phường Thanh Thủy Hà Thọ Lộc
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.600.000 1.500.000 950.000 550.000
Phường Thanh Thủy Hồ Biểu Chánh
Nguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 425.000 275.000 160.000
Phường Thanh Thủy Hoàng Minh Giám
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.350.000 750.000 500.000 285.000
Phường Thanh Thủy Khúc Thừa Dụ
Phạm Văn Thanh - Hà Thọ Lộc
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.600.000 1.500.000 950.000 550.000
Phường Thanh Thủy Khúc Thừa Dụ
Hà Thọ Lộc - Võ Trọng Bình
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.800.000 1.050.000 650.000 380.000
Phường Thanh Thủy Lê Chí
Trạm Phát sóng - Sông Lợi Nông
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.000.000 2.850.000 1.850.000 1.050.000
Phường Thanh Thủy Lê Trung Tông
Ranh giới phường An Cựu - Triệu Thị Trinh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.750.000 3.300.000 2.150.000 1.200.000
Phường Thanh Thủy Lợi Nông
Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 340.000 220.000 125.000
Phường Thanh Thủy Lưu Nhân Chú
Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh giai đoạn 2
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.000.000 2.850.000 1.850.000 1.050.000
Phường Thanh Thủy Mạc Ninh Bang
Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.000.000 2.850.000 1.850.000 1.050.000
Phường Thanh Thủy Ngô Nhân Tuấn
Nguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.800.000 1.050.000 650.000 380.000
Phường Thanh Thủy Ngô Thế Vinh
Nguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.350.000 750.000 500.000 285.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Công Duẫn
Nguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (HTKT Khu dân cư và tái định cư Hói Cây Sen giai đoạn 3)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.000.000 2.850.000 1.850.000 1.050.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Danh Thực
Nguyễn Viết Xuân - Trần Minh Tông
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.800.000 1.050.000 650.000 380.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Đức Tâm
Đỗ Nhuận - Nguyễn Như Đỗ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.450.000 2.900.000 1.650.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Duy Cung
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.350.000 750.000 500.000 285.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Duy Cung
Trưng Nữ Vương - Giáp Cống ông Chức
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.000.000 550.000 370.000 210.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Huân
Lưu Nhân Chú - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (HTKT Khu dân cư Hói Cây Sen)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.000.000 2.850.000 1.850.000 1.050.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Hữu Cảnh
Giáp ranh giới phường An Cựu - Võ Văn Kiệt
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.400.000 1.350.000 900.000 500.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Mậu Tài
Kiệt 156 Dạ Lê - Kiệt 198 Dạ Lê
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 425.000 275.000 160.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Nhân Bỉ
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi Nông
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.000.000 2.850.000 1.850.000 1.050.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Như Đỗ
Đỗ Nhuận - Nguyễn Công Duẫn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.000.000 2.850.000 1.850.000 1.050.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Tất Thành
Giáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy Dương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 10.050.000 5.750.000 3.700.000 2.100.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Tất Thành
Cầu Vuợt Thủy Dương - Cầu bản (Họ Lê Bá)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.450.000 2.900.000 1.650.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Tất Thành
Cầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp ranh giới phường Hương Thủy
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.750.000 3.300.000 2.150.000 1.200.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Chính
Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.150.000 1.800.000 1.150.000 650.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Chính
Ngô Thế Vinh - Hồ Biểu Chánh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.350.000 750.000 500.000 285.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Chư
Nguyễn Duy Cung - Nguyễn Viết Xuân
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.350.000 750.000 500.000 285.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Văn Tố
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.600.000 1.500.000 950.000 550.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Viết Xuân
Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.600.000 1.500.000 950.000 550.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Viết Xuân
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.350.000 750.000 500.000 285.000
Phường Thanh Thủy Nguyễn Viết Xuân
Trưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 425.000 275.000 160.000
Phường Thanh Thủy Phạm Công Trứ
Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung - Trưng Nữ Vương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.350.000 750.000 500.000 285.000
Phường Thanh Thủy Phạm Thế Hiển
Dương Thiệu Tước - Bùi Xuân Phái
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.400.000 1.350.000 900.000 500.000
Phường Thanh Thủy Phạm Văn Thanh
Nguyễn Tất Thành - Sông Lợi Nông
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.000.000 2.850.000 1.850.000 1.050.000
Phường Thanh Thủy Phùng Lưu
Dương Thiệu Tước - Trưng Nữ Vương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.600.000 1.500.000 950.000 550.000
Phường Thanh Thủy Phùng Lưu
Trưng Nữ Vương - Cầu Thanh Dạ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.450.000 850.000 550.000 305.000
Phường Thanh Thủy Phùng Lưu
Cầu Thanh Dạ - Sân Golf
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 425.000 275.000 160.000
Phường Thanh Thủy Phùng Quán
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.600.000 1.500.000 950.000 550.000
Phường Thanh Thủy Phùng Quán
Trưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng Quán
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.350.000 750.000 500.000 285.000
Phường Thanh Thủy Phùng Quán
Kiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 425.000 275.000 160.000
Phường Thanh Thủy Thích Mật Hiển
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Văn Chính (Khu vui chơi Thanh Lam)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.800.000 1.050.000 650.000 380.000
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 3
Nguyễn Tất Thành - Am Cây Dành Tỉnh lộ 3
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.000.000 550.000 370.000 210.000
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 3
Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 - Cầu Phương Nam xã Phú Hồ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 425.000 275.000 160.000
Phường Thanh Thủy Tôn Thất Sơn
Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.800.000 1.050.000 650.000 380.000
Phường Thanh Thủy Tôn Thất Sơn
Trưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.350.000 750.000 500.000 285.000
Phường Thanh Thủy Trần Đình Thám
Thửa đất số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây Thành phố Huế
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.350.000 750.000 500.000 285.000
Phường Thanh Thủy Trần Duy Hưng
Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh Giai đoạn 2
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.000.000 2.850.000 1.850.000 1.050.000
Phường Thanh Thủy Trần Lãm
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên Ân Palace)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.000.000 2.850.000 1.850.000 1.050.000
Phường Thanh Thủy Trần Minh Tông
Tôn Thất Sơn - Ngô Thế Vinh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.150.000 1.800.000 1.150.000 650.000
Phường Thanh Thủy Triệu Thái
Kiệt 203 Nguyễn Tất Thành - An Thường Công Chúa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.800.000 1.050.000 650.000 380.000
Phường Thanh Thủy Triệu Thái
An Thường Công Chúa - Nguyễn Văn Tố
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.800.000 1.050.000 650.000 380.000
Phường Thanh Thủy Triệu Thị Trinh
Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.000.000 2.850.000 1.850.000 1.050.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương
Võ Văn Kiệt - Hoàn Minh Giám
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.400.000 1.350.000 900.000 500.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương
Hoàn Minh Giám - Tôn Thất Sơn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.800.000 1.050.000 650.000 380.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương
Tôn Thất Sơn - Ranh giới phường Hương Thủy
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.450.000 850.000 550.000 305.000
Phường Thanh Thủy Trưng Nữ Vương nối Phùng Quán
Kiệt 301 Trưng nữ Vương - Phùng Quán
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.000.000 550.000 370.000 210.000
Phường Thanh Thủy Võ Chí Công
Cầu Vượt - Giáp phường Vỹ Dạ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.750.000 3.300.000 2.150.000 1.200.000
Phường Thanh Thủy Võ Duy Ninh
Phùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy Dương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.450.000 1.950.000 1.300.000 700.000
Phường Thanh Thủy Võ Duy Ninh
Trường Tiểu học Thủy Dương - Phùng Quán
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.600.000 1.500.000 950.000 550.000
Phường Thanh Thủy Võ Trọng Bình
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.000.000 550.000 370.000 210.000
Phường Thanh Thủy Võ Trọng Bình
Khúc Thừa Dụ - Lợi Nông
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 425.000 275.000 160.000
Phường Thanh Thủy Võ Văn Kiệt
Giáp phường An Cựu - Cầu Vượt
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.750.000 3.300.000 2.150.000 1.200.000
Phường Thanh Thủy Vương Thừa Vũ
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 425.000 275.000 160.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường còn lại
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 340.000 220.000 125.000
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 1
Từ cầu Lang Xá Cồn - đến cầu Giữa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.600.000 1.650.000 1.100.000 0
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 1
Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) - đến cầu Phường Nam
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.800.000 1.150.000 800.000 0
Phường Thanh Thủy Tỉnh lộ 1
Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.150.000 750.000 500.000 0
Phường Thanh Thủy Đường Thuỷ Dương -Thuận An
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.400.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên xã
Từ ranh giới xã Thuỷ Vân (cũ) - đến Cầu Sam
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.450.000 950.000 650.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên xã
Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 950.000 600.000 420.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên xã
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.450.000 950.000 650.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên Tổ Dân phố
Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.550.000 1.000.000 700.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên Tổ Dân phố
Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.800.000 1.150.000 800.000 0
Phường Thanh Thủy Đường liên Tổ Dân phố
Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh - đến Tỉnh lộ 1
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.800.000 1.150.000 800.000 0
Phường Thanh Thủy Đường Hoàng Quốc Việt nối dài - Đường liên Tổ Dân phố
Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân - đến đường Thủy Dương - Thuận An
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.450.000 3.450.000 2.400.000 0
Phường Thanh Thủy Đường Trung tâm xã
Từ Tỉnh lộ 1 - đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.800.000 1.150.000 800.000 0
Phường Thanh Thủy Vùng 1: Tổ dân phố Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.350.000 1.150.000 0 0
Phường Thanh Thủy Vùng 2: Các Tổ dân phố: Thanh Thủy Chánh, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng, Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 550.000 0 0
Phường Thanh Thủy Vùng 3: Các Tổ dân phố: Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 400.000 0 0 0
Phường Thanh Thủy Phường Thanh Thủy
-
Đất trồng lúa 50.000 43.000 0 0
Phường Thanh Thủy Phường Thanh Thủy
-
Đất trồng cây hàng năm 50.000 43.000 0 0
Phường Thanh Thủy Phường Thanh Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000 48.000 0 0
Phường Thanh Thủy Phường Thanh Thủy
-
Đất rừng sản xuất 9.000 7.800 0 0
Phường Thanh Thủy Phường Thanh Thủy
-
Đất rừng phòng hộ 9.000 7.800 0 0
Phường Thanh Thủy Phường Thanh Thủy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 29.000 0 0
Phường Thanh Thủy Phường Thanh Thủy
-
Đất chăn nuôi tập trung 50.000 43.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Thanh Thủy An Thường Công Chúa
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở 4.800.000 2.700.000 1.800.000 1.000.000
Phường Thanh Thủy Bùi Xuân Phái
Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh
Đất ở 5.200.000 3.000.000 1.900.000 1.100.000
Phường Thanh Thủy Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt
Nguyễn Tất Thành - Đường sắt
Đất ở 2.000.000 1.100.000 740.000 420.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở 3.600.000 2.100.000 1.300.000 760.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11
-
Đất ở 1.500.000 850.000 550.000 320.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường còn lại Tổ 12
-
Đất ở 1.200.000 680.000 440.000 250.000
Phường Thanh Thủy Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành)
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở 2.700.000 1.500.000 1.000.000 570.000
Phường Thanh Thủy Cao Bá Đạt
Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở 1.500.000 850.000 550.000 320.000
Phường Thanh Thủy Châu Thượng Văn
Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
Đất ở 5.200.000 3.000.000 1.900.000 1.100.000
Phường Thanh Thủy Dạ Lê
Nguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang
Đất ở 5.200.000 3.000.000 1.900.000 1.100.000
Phường Thanh Thủy Dạ Lê
Cầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh
Đất ở 2.700.000 1.500.000 1.000.000 570.000
Phường Thanh Thủy Dạ Lê
Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn)
Đất ở 1.500.000 850.000 550.000 320.000
Phường Thanh Thủy Dương Nguyên Trực
Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
Đất ở 2.000.000 1.100.000 740.000 420.000
Phường Thanh Thủy Dương Thiệu Tước
Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt
Đất ở 4.800.000 2.700.000 1.800.000 1.000.000
Phường Thanh Thủy Dương Thiệu Tước
Chân Cầu Vượt - Cổng nhà máy Dệt May
Đất ở 6.300.000 3.600.000 2.300.000 1.300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thanh Thủy

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất phường Thanh Thủy, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thanh Thủy, thành phố Huế 2026

4. Thông tin phường Thanh Thủy, thành phố Huế

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thủy Dương, Phường Thủy Phương, Xã Thủy Thanh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thanh Thủy theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Thanh Thủy có diện tích tự nhiên 48,92 km² với quy mô dân số 43.569 người, mật độ dân cư đạt 890,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thanh Thủy được đặt tại 555 Nguyễn Tất Thành, phường Thanh Thủy, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thanh Thủy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Thanh Thủy là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Thanh Thủy, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:

1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.

Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.

2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

a) Nguyên tắc xác định vùng:

Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.

Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.

Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.

b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Thanh Thủy, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Thanh Thủy, thành phố Huế là 20.100.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Thanh Thủy, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Thanh Thủy, thành phố Huế là khoảng 2.067.567 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1034 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?