Bảng giá đất phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại phường Thành Vinh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thành Vinh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất phường Thành Vinh năm 2026
Khu vực: phường Thành Vinh.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Ngô Văn Sở - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 2 - Tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) - Thửa số 9 - Tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) - Phường Lê Mao cũ - |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các thửa còn lại của tờ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá - Phường Lê Mao cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 46 - Tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) - |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 345 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 49 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 76 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 68 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 221 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 91 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 114 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 108 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 124 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 127 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 350 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 139 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất ra đường Nguyễn Biểu - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 177 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 191 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất ra đường Nguyễn Biểu - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 193 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 204 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 174 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 175 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 183 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 186 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Nguyễn Biểu - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 64 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 62 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Nguyễn Biểu - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 95 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 96 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Nguyễn Biểu - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 19 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 21 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Nguyễn Biểu - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 31 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 35 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Nguyễn Biểu - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 28 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 23 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Nguyễn Biểu - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 54 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 58 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Nguyễn Biểu - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 104 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 105 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Nguyễn Biểu - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 131 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 168 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Lê Mao - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 165 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 171 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ - |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các thửa còn lại của tờ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá - Phường Lê Mao cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 47 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ của đường Lê Mao - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 10 - Tờ bản đồ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ) - Thửa số 13 - Tờ bản đồ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ) - Phường Lê Mao cũ - |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các thửa còn lại của tờ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá - Phường Lê Mao cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 48 - Tờ bản đồ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ) - |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các ngõ thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 49 (Tờ bản đồ số 15 cũ) - Phường Lê Mao cũ - |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ của đường Trần Hưng Học - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 101 - Tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) - Thửa số 105 - Tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ của đường Trần Hưng Học - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 102 - Tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) - Thửa số 106 - Tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ của đường Trần Hưng Học - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 42 - Tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) - Thửa số 95 - Tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ của đường Trần Hưng Học - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 75 - Tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) - Thửa số 74 - Tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ của đường Trần Hưng Học - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 92 - Tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) - Thửa số 93 - Tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ của đường Ngư Hải (mương Hồng Bàng) - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 44 - Tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) - Thửa số 45 - Tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) - Phường Lê Mao cũ - |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các thửa còn lại của tờ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá - Phường Lê Mao cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 50 - Tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) - |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ của đường Cao Lỗ - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 97 - Tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) - Thửa số 71 - Tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ của đường Cao Lỗ - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 135 - Tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) - Thửa số 149 - Tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ của đường Cao Lỗ - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 104 - Tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) - Thửa số 105 - Tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ của đường Cao Lỗ - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 103 - Tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) - Thửa số 101 - Tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ của đường Trần Phú - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 119 - Tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) - Thửa số 114 - Tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) - Phường Lê Mao cũ Các thửa còn lại - Tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) - |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các thửa còn lại của tờ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá - Phường Lê Mao cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 51 - Tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) - |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ của đường Trần Phú - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 91 - Tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) - Thửa số 80 - Tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ của đường Trần Phú - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 70 - Tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) - Thửa số 66 - Tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ của đường Trần Phú - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 65 - Tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) - Thửa số 53 - Tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ của đường Ngư Hải - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 11 - Tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) - Thửa số 11 - Tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ của đường mương số 01 - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 112,170 - Tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) - Thửa số 168 - Tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) - Phường Lê Mao cũ Các thửa còn lại - Tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) - |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các thửa còn lại của tờ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá - Phường Lê Mao cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 52 - Tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) - |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các ngõ thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 53 (Tờ bản đồ số 19 cũ) - Phường Lê Mao cũ Các thửa còn lại - Tờ bản đồ 53 (Tờ bản đồ số 19 cũ) - |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các ngõ thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 54 (Tờ bản đồ số 20 cũ) - Phường Lê Mao cũ Các thửa còn lại - Tờ bản đồ 54 (Tờ bản đồ số 20 cũ) - |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các ngõ thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 54 (Tờ bản đồ số 20 cũ) - Phường Lê Mao cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 54 - Tờ bản đồ 54 (Tờ bản đồ số 20 cũ) - |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Lê Mao cũ - |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Phường Thành Vinh - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Phường Thành Vinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Phường Thành Vinh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Phường Thành Vinh - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Phường Thành Vinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Ngô Văn Sở - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 2 - Tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) - Thửa số 9 - Tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) - Phường Lê Mao cũ - |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Các thửa còn lại của tờ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá - Phường Lê Mao cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 46 - Tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) - |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 345 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 49 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 76 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 68 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 221 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 91 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 114 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 108 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 124 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 127 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 350 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 139 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất ra đường Nguyễn Biểu - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 177 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 191 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất ra đường Nguyễn Biểu - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 193 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 204 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 174 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 175 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Đặng Tất - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 183 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 186 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Nguyễn Biểu - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 64 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 62 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thành Vinh |
Ngõ đường Nguyễn Biểu - TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Phường Lê Mao cũ Thửa số 95 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) - Thửa số 96 - Tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thành Vinh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Cửa Nam, Phường Đông Vĩnh, Phường Hưng Bình, Phường Lê Lợi, Phường Quang Trung, Xã Hưng Chính (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thành Vinh theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Thành Vinh có diện tích tự nhiên 15,54 km² với quy mô dân số 123.507 người, mật độ dân cư đạt 7.947,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thành Vinh được đặt tại UBND TP Vinh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thành Vinh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Phường Thành Vinh là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
