Bảng giá đất phường Thới An Đông, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Thới An Đông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thới An Đông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Thới An Đông năm 2026

Khu vực: phường Thới An Đông.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 184.000 đến 18.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Thới An Đông Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cầu Trà Nóc
Đất ở đô thị 17.800.000 5.340.000 3.560.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1
Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa
Đất ở đô thị 4.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Rạch Gừa - Cầu Trà Nóc 2
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B
Đất ở đô thị 3.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Đất ở đô thị 7.900.000 2.370.000 1.580.000 0
Phường Thới An Đông Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Thị Hồng Gấm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây
Đất ở đô thị 5.800.000 1.740.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường kè chống sạt lở sông Trà Nóc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xẻo Mây - Rạch Chùa
Đất ở đô thị 4.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Âu Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 13.900.000 4.170.000 2.780.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 4.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Rạch Xẻo Mây - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông - Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông
Đất ở đô thị 2.800.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Long Tuyền - Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)
Đất ở đô thị 18.500.000 5.550.000 3.700.000 0
Phường Thới An Đông Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) - Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B)
Đất ở đô thị 3.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Trần Thị Mười (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B - Kênh Ông Tường
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Khu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cả khu -
Đất ở đô thị 8.600.000 2.580.000 1.720.000 0
Phường Thới An Đông Khu tái định cư Vành Đai Sân bay (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Âu Cơ - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 10.200.000 3.060.000 2.040.000 0
Phường Thới An Đông Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất ở đô thị 14.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 19, Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 3.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 29, Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 4.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 3.100.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 65, Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.100.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 3.100.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 71, Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Đất ở đô thị 3.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 3, Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4)
Đất ở đô thị 3.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 129, Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 3.100.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 40, Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 3.100.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Toàn khu
Đất ở đô thị 3.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 32, Đường Hồ Trung Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 3.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 3.100.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 72, Đường Hồ Trung Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 3.100.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 149, Đường Hồ Trung Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 3.100.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Các nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 3.100.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 90, Đường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 3.100.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 48, Đường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Đất ở đô thị 3.100.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 28, Đường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 3.100.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 3.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phạm Thị Ban - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Miễu Trắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Kênh Ông Tường
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1, Đường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 3.920.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 3.920.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 2, Đường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 3.430.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8)
Đất ở đô thị 3.430.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 3.920.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào chợ Trà Nóc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch ông Táo
Đất ở đô thị 8.400.000 2.520.000 1.680.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 9.730.000 2.919.000 1.946.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 44, Đường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 3.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 38, Đường Nguyễn Viết Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 95, Đường Âu Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Âu Cơ - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Đất ở đô thị 9.730.000 2.919.000 1.946.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường bờ trái Rạch Xéo Điều (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường bờ trái Rạch Mương Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Thị Mười
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp sông Trà Nóc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Rạch ông Bền - Giáp ranh phường Ô Môn
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào chợ Ngã Tư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Thới Ninh - Kinh ông Huyện
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cầu Trà Nóc
Đất ở đô thị 14.240.000 4.272.000 2.848.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1
Đất ở đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa
Đất ở đô thị 3.920.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Rạch Gừa - Cầu Trà Nóc 2
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B
Đất ở đô thị 3.120.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Đất ở đô thị 6.320.000 1.896.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 7.840.000 2.352.000 1.568.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Thị Hồng Gấm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây
Đất ở đô thị 4.640.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường kè chống sạt lở sông Trà Nóc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Xẻo Mây - Rạch Chùa
Đất ở đô thị 3.600.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Âu Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 11.120.000 3.336.000 2.224.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 3.920.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Rạch Xẻo Mây - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông - Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông
Đất ở đô thị 2.240.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Long Tuyền - Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)
Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
Phường Thới An Đông Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) - Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B)
Đất ở đô thị 3.120.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Trần Thị Mười (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B - Kênh Ông Tường
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Khu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cả khu -
Đất ở đô thị 6.880.000 2.064.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Khu tái định cư Vành Đai Sân bay (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Âu Cơ - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 8.160.000 2.448.000 1.632.000 0
Phường Thới An Đông Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất ở đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 19, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 3.120.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 29, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 3.920.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 2.480.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 65, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.480.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 2.480.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 71, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Đất ở đô thị 3.120.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 3, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4)
Đất ở đô thị 3.120.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 129, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 2.480.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 40, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 2.480.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Toàn khu
Đất ở đô thị 3.120.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 32, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 3.120.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hồ Trung Thành - Đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 2.480.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 72, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 2.480.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 149, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 2.480.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Các nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 2.480.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 90, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 2.480.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 48, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Đất ở đô thị 2.480.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 28, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 2.480.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 3.120.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phạm Thị Ban - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Miễu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Kênh Ông Tường
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1, Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 3.136.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 3.136.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 2, Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 2.744.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8)
Đất ở đô thị 2.744.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 3.136.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào chợ Trà Nóc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch ông Táo
Đất ở đô thị 6.720.000 2.016.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 7.784.000 2.335.200 1.556.800 0
Phường Thới An Đông Hẻm 44, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 3.120.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 38, Đường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.920.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 95, Đường Âu Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Âu Cơ - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Đất ở đô thị 7.784.000 2.335.200 1.556.800 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 1.920.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường bờ trái Rạch Xéo Điều (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 1.920.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường bờ trái Rạch Mương Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Thị Mười
Đất ở đô thị 1.920.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp sông Trà Nóc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Rạch ông Bền - Giáp ranh phường Ô Môn
Đất ở đô thị 1.920.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào chợ Ngã Tư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Thới Ninh - Kinh ông Huyện
Đất ở đô thị 1.920.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cầu Trà Nóc
Đất ở đô thị 7.120.000 2.136.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1
Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa
Đất ở đô thị 1.960.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Rạch Gừa - Cầu Trà Nóc 2
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B
Đất ở đô thị 1.560.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Đất ở đô thị 3.160.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 3.920.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Thị Hồng Gấm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây
Đất ở đô thị 2.320.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường kè chống sạt lở sông Trà Nóc (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Xẻo Mây - Rạch Chùa
Đất ở đô thị 1.800.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Âu Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 5.560.000 1.668.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 1.960.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Rạch Xẻo Mây - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông - Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Long Tuyền - Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)
Đất ở đô thị 7.400.000 2.220.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) - Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B)
Đất ở đô thị 1.560.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Trần Thị Mười (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B - Kênh Ông Tường
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Khu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cả khu -
Đất ở đô thị 3.440.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Khu tái định cư Vành Đai Sân bay (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Âu Cơ - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất ở đô thị 5.600.000 1.680.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 19, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 1.560.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 29, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.960.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 65, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 71, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Đất ở đô thị 1.560.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 3, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4)
Đất ở đô thị 1.560.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 129, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 40, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Toàn khu
Đất ở đô thị 1.560.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 32, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.560.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hồ Trung Thành - Đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 72, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 149, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Các nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 90, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 48, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 28, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 1.560.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phạm Thị Ban - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Miễu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Kênh Ông Tường
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1, Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.568.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.568.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 2, Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 1.568.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào chợ Trà Nóc (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch ông Táo
Đất ở đô thị 3.360.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 3.892.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 44, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.560.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 38, Đường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 95, Đường Âu Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Âu Cơ - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Đất ở đô thị 3.892.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường bờ trái Rạch Xéo Điều (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường bờ trái Rạch Mương Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Thị Mười
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp sông Trà Nóc (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Rạch ông Bền - Giáp ranh phường Ô Môn
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào chợ Ngã Tư (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Thới Ninh - Kinh ông Huyện
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Phường Thới An Đông
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở đô thị 0 0 0 1.500.000
Phường Thới An Đông Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cầu Trà Nóc
Đất TM-DV đô thị 14.240.000 4.272.000 2.848.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Rạch Gừa - Cầu Trà Nóc 2
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Đất TM-DV đô thị 6.320.000 1.896.000 1.264.000 0
Phường Thới An Đông Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất TM-DV đô thị 7.840.000 2.352.000 1.568.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Thị Hồng Gấm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 1.392.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường kè chống sạt lở sông Trà Nóc (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Mây - Rạch Chùa
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Âu Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 11.120.000 3.336.000 2.224.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Rạch Xẻo Mây - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông - Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Long Tuyền - Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)
Đất TM-DV đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
Phường Thới An Đông Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) - Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B)
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Trần Thị Mười (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B - Kênh Ông Tường
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Khu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 6.880.000 2.064.000 1.376.000 0
Phường Thới An Đông Khu tái định cư Vành Đai Sân bay (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Âu Cơ - Hết đoạn trải nhựa
Đất TM-DV đô thị 8.160.000 2.448.000 1.632.000 0
Phường Thới An Đông Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 19, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 29, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 65, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 71, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 3, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4)
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 129, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 40, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Toàn khu
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 32, Đường Hồ Trung Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hồ Trung Thành - Đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 72, Đường Hồ Trung Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 149, Đường Hồ Trung Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Các nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 90, Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 48, Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 28, Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn trải nhựa
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Thị Ban - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Miễu Trắng (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Kênh Ông Tường
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1, Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 2, Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 2.744.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8)
Đất TM-DV đô thị 2.744.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào chợ Trà Nóc (50 mét đầu của thửa đất)
Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch ông Táo
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 2.016.000 1.344.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất TM-DV đô thị 7.784.000 2.335.200 1.556.800 0
Phường Thới An Đông Hẻm 44, Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 38, Đường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 95, Đường Âu Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Âu Cơ - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Đất TM-DV đô thị 7.784.000 2.335.200 1.556.800 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường bờ trái Rạch Xéo Điều (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường bờ trái Rạch Mương Khai (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Thị Mười
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp sông Trà Nóc (50 mét đầu của thửa đất)
Rạch ông Bền - Giáp ranh phường Ô Môn
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào chợ Ngã Tư (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Thới Ninh - Kinh ông Huyện
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cầu Trà Nóc
Đất TM-DV đô thị 5.696.000 1.708.800 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa
Đất TM-DV đô thị 1.568.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Gừa - Cầu Trà Nóc 2
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Đất TM-DV đô thị 2.528.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Thị Hồng Gấm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây
Đất TM-DV đô thị 1.856.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường kè chống sạt lở sông Trà Nóc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Mây - Rạch Chùa
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Âu Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 4.448.000 1.334.400 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 1.568.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Rạch Xẻo Mây - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông - Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Long Tuyền - Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)
Đất TM-DV đô thị 5.920.000 1.776.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) - Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường Trần Thị Mười (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B - Kênh Ông Tường
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Khu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 2.752.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Khu tái định cư Vành Đai Sân bay (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Âu Cơ - Hết đoạn trải nhựa
Đất TM-DV đô thị 3.264.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 1.344.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 19, Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 29, Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.568.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 65, Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 71, Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 3, Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 129, Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 40, Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Toàn khu
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 32, Đường Hồ Trung Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 72, Đường Hồ Trung Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 149, Đường Hồ Trung Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Các nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 90, Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 48, Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 28, Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn trải nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Thị Ban - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Miễu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Kênh Ông Tường
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1, Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.254.400 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.254.400 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 2, Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 1.254.400 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào chợ Trà Nóc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch ông Táo
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất TM-DV đô thị 3.113.600 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 44, Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 38, Đường Nguyễn Viết Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 95, Đường Âu Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Âu Cơ - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Đất TM-DV đô thị 3.113.600 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường bờ trái Rạch Xéo Điều (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường bờ trái Rạch Mương Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Thị Mười
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp sông Trà Nóc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Rạch ông Bền - Giáp ranh phường Ô Môn
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào chợ Ngã Tư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Thới Ninh - Kinh ông Huyện
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Thới An Đông Phường Thới An Đông
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 1.200.000
Phường Thới An Đông Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cầu Trà Nóc
Đất SX-KD đô thị 12.460.000 3.738.000 2.492.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 2.520.000 1.680.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa
Đất SX-KD đô thị 3.430.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Rạch Gừa - Cầu Trà Nóc 2
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Đất SX-KD đô thị 5.530.000 1.659.000 1.106.000 0
Phường Thới An Đông Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất SX-KD đô thị 6.860.000 2.058.000 1.372.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Thị Hồng Gấm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây
Đất SX-KD đô thị 4.060.000 1.218.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường kè chống sạt lở sông Trà Nóc (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Mây - Rạch Chùa
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Âu Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 9.730.000 2.919.000 1.946.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 3.430.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Rạch Xẻo Mây - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông - Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Long Tuyền - Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)
Đất SX-KD đô thị 12.950.000 3.885.000 2.590.000 0
Phường Thới An Đông Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) - Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B)
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Trần Thị Mười (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B - Kênh Ông Tường
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Khu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 6.020.000 1.806.000 1.204.000 0
Phường Thới An Đông Khu tái định cư Vành Đai Sân bay (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Âu Cơ - Hết đoạn trải nhựa
Đất SX-KD đô thị 7.140.000 2.142.000 1.428.000 0
Phường Thới An Đông Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 19, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 29, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 3.430.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.170.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 65, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.170.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 2.170.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 71, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 3, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4)
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 129, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 2.170.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 40, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 2.170.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Toàn khu
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 32, Đường Hồ Trung Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hồ Trung Thành - Đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 2.170.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 72, Đường Hồ Trung Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 2.170.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 149, Đường Hồ Trung Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 2.170.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Các nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất SX-KD đô thị 2.170.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 90, Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 2.170.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 48, Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Đất SX-KD đô thị 2.170.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 28, Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 2.170.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn trải nhựa
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Thị Ban - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Miễu Trắng (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Kênh Ông Tường
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1, Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 2.744.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 2.744.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 2, Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 2.401.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8)
Đất SX-KD đô thị 2.401.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 2.744.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào chợ Trà Nóc (50 mét đầu của thửa đất)
Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch ông Táo
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 1.764.000 1.176.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất SX-KD đô thị 6.811.000 2.043.300 1.362.200 0
Phường Thới An Đông Hẻm 44, Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 38, Đường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 95, Đường Âu Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Âu Cơ - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Đất SX-KD đô thị 6.811.000 2.043.300 1.362.200 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường bờ trái Rạch Xéo Điều (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường bờ trái Rạch Mương Khai (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Thị Mười
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp sông Trà Nóc (50 mét đầu của thửa đất)
Rạch ông Bền - Giáp ranh phường Ô Môn
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào chợ Ngã Tư (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Thới Ninh - Kinh ông Huyện
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cầu Trà Nóc
Đất SX-KD đô thị 4.984.000 1.495.200 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Gừa - Cầu Trà Nóc 2
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Đất SX-KD đô thị 2.212.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất SX-KD đô thị 2.744.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Thị Hồng Gấm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây
Đất SX-KD đô thị 1.624.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường kè chống sạt lở sông Trà Nóc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Mây - Rạch Chùa
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Âu Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.892.000 1.167.600 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Rạch Xẻo Mây - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông - Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Long Tuyền - Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)
Đất SX-KD đô thị 5.180.000 1.554.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) - Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B)
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường Trần Thị Mười (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B - Kênh Ông Tường
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Khu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 2.408.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Khu tái định cư Vành Đai Sân bay (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Âu Cơ - Hết đoạn trải nhựa
Đất SX-KD đô thị 2.856.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 1.176.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 19, Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 29, Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 65, Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 71, Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 3, Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4)
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 129, Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 40, Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Toàn khu
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 32, Đường Hồ Trung Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 72, Đường Hồ Trung Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 149, Đường Hồ Trung Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Các nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 90, Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 48, Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 28, Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn trải nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Thị Ban - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Miễu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Kênh Ông Tường
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1, Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.097.600 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.097.600 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 2, Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8)
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.097.600 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào chợ Trà Nóc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch ông Táo
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựa
Đất SX-KD đô thị 2.724.400 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 44, Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 38, Đường Nguyễn Viết Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Hẻm 95, Đường Âu Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Âu Cơ - Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
Đất SX-KD đô thị 2.724.400 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường bờ trái Rạch Xéo Điều (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường bờ trái Rạch Mương Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Thị Mười
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường cặp sông Trà Nóc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Rạch ông Bền - Giáp ranh phường Ô Môn
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Đường vào chợ Ngã Tư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Thới Ninh - Kinh ông Huyện
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Thới An Đông Phường Thới An Đông
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 1.050.000
Phường Thới An Đông Khu Công nghiệp Trà Nóc 1
Cả khu -
Đất SX-KD 1.050.000 0 0 0
Phường Thới An Đông Phường Thới An Đông
-
Đất trồng lúa 250.000 230.000 0 0
Phường Thới An Đông Phường Thới An Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000 230.000 0 0
Phường Thới An Đông Phường Thới An Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 230.000 0 0
Phường Thới An Đông Phường Thới An Đông
-
Đất rừng sản xuất 250.000 230.000 0 0
Phường Thới An Đông Phường Thới An Đông
-
Đất rừng phòng hộ 200.000 184.000 0 0
Phường Thới An Đông Phường Thới An Đông
-
Đất rừng đặc dụng 200.000 184.000 0 0
Phường Thới An Đông Phường Thới An Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 350.000 320.000 0 0
Phường Thới An Đông Phường Thới An Đông
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 350.000 320.000 0 0
Phường Thới An Đông Phường Thới An Đông
-
Đất nông nghiệp khác 250.000 230.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Thới An Đông Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Cầu Trà Nóc
Đất ở đô thị 17.800.000 5.340.000 3.560.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1
Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa
Đất ở đô thị 4.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Rạch Gừa - Cầu Trà Nóc 2
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B
Đất ở đô thị 3.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
Đất ở đô thị 7.900.000 2.370.000 1.580.000 0
Phường Thới An Đông Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Thới An Đông Đường Lê Thị Hồng Gấm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây
Đất ở đô thị 5.800.000 1.740.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường kè chống sạt lở sông Trà Nóc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xẻo Mây - Rạch Chùa
Đất ở đô thị 4.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Âu Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 13.900.000 4.170.000 2.780.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 4.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Rạch Xẻo Mây - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Đường Nguyễn Viết Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông - Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông
Đất ở đô thị 2.800.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Thới An Đông Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Long Tuyền - Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)
Đất ở đô thị 18.500.000 5.550.000 3.700.000 0
Phường Thới An Đông Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) - Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B)
Đất ở đô thị 3.900.000 1.500.000 1.500.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thới An Đông

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Thới An Đông, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thới An Đông, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Trà An, Phường Trà Nóc, Phường Thới An Đông (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thới An Đông theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Thới An Đông có diện tích tự nhiên 25,04 km² với quy mô dân số 39.401 người, mật độ dân cư đạt 1.573,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thới An Đông được đặt tại UBND phường Thới An Đông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thới An Đông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Thới An Đông là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Thới An Đông, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ là 18.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ là khoảng 1.998.747 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (969 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?