Bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Thống Nhất được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thống Nhất theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường Thống Nhất năm 2026

Khu vực: phường Thống Nhất.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 204.000 đến 15.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Thống Nhất 17 Tháng 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.290.000 1.850.000 1.480.000 1.180.000
Phường Thống Nhất Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.020.000 1.060.000 850.000 680.000
Phường Thống Nhất Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.230.000 1.480.000 1.180.000 945.000
Phường Thống Nhất Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu
Đất ở đô thị 2.260.000 730.000 650.000 580.000
Phường Thống Nhất Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất ở đô thị 3.330.000 1.170.000 935.000 750.000
Phường Thống Nhất Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.450.000 1.210.000 970.000 775.000
Phường Thống Nhất Kim Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.060.000 1.420.000 1.140.000 910.000
Phường Thống Nhất Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 3.350.000 1.170.000 935.000 750.000
Phường Thống Nhất Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.370.000 740.000 660.000 590.000
Phường Thống Nhất Lê Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.920.000 670.000 600.000 540.000
Phường Thống Nhất Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Vạn Kiếp - Trường Sơn
Đất ở đô thị 8.260.000 2.890.000 2.310.000 1.850.000
Phường Thống Nhất Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 11.860.000 4.150.000 3.320.000 2.660.000
Phường Thống Nhất Lê Quang Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.990.000 830.000 740.000 660.000
Phường Thống Nhất Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ)
Đất ở đô thị 11.280.000 3.950.000 3.160.000 2.530.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 2.840.000 800.000 720.000 640.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị 2.050.000 690.000 620.000 550.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Văn Kiệt - 200m đầu
Đất ở đô thị 1.980.000 690.000 620.000 550.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
200m đầu - Cầu treo Biển Hồ
Đất ở đô thị 1.710.000 650.000 580.000 520.000
Phường Thống Nhất Lữ Gia (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.770.000 800.000 720.000 640.000
Phường Thống Nhất Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.760.000 800.000 720.000 640.000
Phường Thống Nhất Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ranh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp
Đất ở đô thị 8.290.000 2.490.000 1.870.000 1.400.000
Phường Thống Nhất Mai Thúc Loan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.240.000 1.480.000 1.180.000 945.000
Phường Thống Nhất Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.470.000 1.210.000 970.000 775.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.400.000 1.190.000 950.000 760.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Kiệm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ)
Đất ở đô thị 2.310.000 730.000 650.000 580.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất ở đô thị 1.560.000 640.000 570.000 510.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42
Đất ở đô thị 2.570.000 770.000 690.000 620.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị 2.090.000 700.000 630.000 560.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.350.000 1.520.000 1.220.000 975.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng
Đất ở đô thị 4.610.000 1.610.000 1.290.000 1.030.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 4.610.000 1.610.000 1.290.000 1.030.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm
Đất ở đô thị 3.080.000 1.080.000 865.000 690.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 10.560.000 2.960.000 2.370.000 1.900.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726
Đất ở đô thị 9.980.000 2.990.000 2.390.000 1.910.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 10.250.000 3.590.000 2.870.000 2.300.000
Phường Thống Nhất Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Trần Văn Ơn
Đất ở đô thị 2.350.000 730.000 650.000 580.000
Phường Thống Nhất Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 8.890.000 3.110.000 2.490.000 1.990.000
Phường Thống Nhất Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 6.880.000 2.410.000 1.930.000 1.540.000
Phường Thống Nhất Siu Bleh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 3.380.000 1.180.000 945.000 755.000
Phường Thống Nhất Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140
Đất ở đô thị 6.780.000 2.370.000 1.900.000 1.520.000
Phường Thống Nhất Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất ở đô thị 4.080.000 1.430.000 1.140.000 910.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Chi Lăng
Đất ở đô thị 6.720.000 2.350.000 1.880.000 1.500.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2
Đất ở đô thị 3.010.000 830.000 740.000 660.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 2.140.000 700.000 630.000 560.000
Phường Thống Nhất Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.880.000 820.000 730.000 650.000
Phường Thống Nhất Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.350.000 1.520.000 1.220.000 975.000
Phường Thống Nhất Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.430.000 2.950.000 2.360.000 1.890.000
Phường Thống Nhất Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị 2.480.000 750.000 670.000 600.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng
Đất ở đô thị 6.610.000 2.310.000 1.850.000 1.480.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 109
Đất ở đô thị 5.290.000 1.850.000 1.480.000 1.180.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 80, 109 - Hết ranh giới phường Thống Nhất (đường Lê Chân)
Đất ở đô thị 5.300.000 1.850.000 1.480.000 1.180.000
Phường Thống Nhất Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.230.000 2.180.000 1.740.000 1.390.000
Phường Thống Nhất Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.330.000 1.170.000 935.000 750.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.310.000 2.210.000 1.770.000 1.420.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân
Đất ở đô thị 3.430.000 1.200.000 960.000 770.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất ở đô thị 2.780.000 800.000 720.000 640.000
Phường Thống Nhất Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết đường
Đất ở đô thị 7.030.000 2.460.000 1.970.000 1.580.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 83 đường 17/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 2.790.000 800.000 720.000 640.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 01 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.020.000 1.060.000 850.000 680.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 121 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Hết nhà số 28/121
Đất ở đô thị 2.360.000 740.000 660.000 590.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Hết đường
Đất ở đô thị 2.360.000 740.000 660.000 590.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 243 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Ngã ba cuối đường
Đất ở đô thị 2.360.000 740.000 660.000 590.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 273 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Hết đường
Đất ở đô thị 2.360.000 740.000 660.000 590.000
Phường Thống Nhất Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Thái Tổ - Giáp ranh giới xã Ia Der (cũ)
Đất ở đô thị 2.980.000 830.000 740.000 660.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 1.860.000 670.000 600.000 540.000
Phường Thống Nhất Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.560.000 1.600.000 1.280.000 1.020.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3
Đất ở đô thị 4.170.000 1.460.000 1.170.000 935.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết ranh giới nhà số 225/27
Đất ở đô thị 2.810.000 800.000 720.000 640.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 269 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 3.040.000 1.060.000 850.000 680.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 23 Vạn Kiếp
Đất ở đô thị 3.150.000 1.100.000 880.000 705.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 23 Vạn Kiếp - Hết đường
Đất ở đô thị 2.280.000 730.000 650.000 580.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 312 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm
Đất ở đô thị 3.630.000 3.265.000 2.640.000 2.135.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7)
Đất ở đô thị 4.320.000 3.885.000 3.145.000 2.545.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) - Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 3.630.000 3.265.000 2.640.000 2.135.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A
Đất ở đô thị 3.630.000 1.270.000 1.020.000 815.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu
Đất ở đô thị 2.360.000 740.000 660.000 590.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm (giáp 347 Phạm Văn Đồng)
Đất ở đô thị 3.630.000 3.265.000 2.640.000 2.135.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 441 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm
Đất ở đô thị 3.630.000 3.265.000 2.640.000 2.135.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm vào Trường Sao Khuê
Đất ở đô thị 3.630.000 1.270.000 1.020.000 815.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối đường hẻm
Đất ở đô thị 3.010.000 830.000 740.000 660.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 2.940.000 820.000 730.000 650.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 2.940.000 820.000 730.000 650.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết đường
Đất ở đô thị 3.010.000 830.000 740.000 660.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.750.000 780.000 700.000 630.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 3.530.000 1.240.000 990.000 790.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.970.000 830.000 740.000 660.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 23 Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Vạn Kiếp - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 2.960.000 830.000 740.000 660.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 2.360.000 740.000 660.000 590.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 3.530.000 1.240.000 990.000 790.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 3.630.000 1.270.000 1.020.000 815.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Thất Thuyết - Cuối đường hẻm
Đất ở đô thị 1.960.000 1.760.000 1.420.000 1.145.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhánh 2 (giáp đường hẻm 132 Phạm Văn Đổng) - Giáp đường hẻm đi HT TDP 4
Đất ở đô thị 1.250.000 1.125.000 905.000 725.000
Phường Thống Nhất Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.940.000 670.000 600.000 540.000
Phường Thống Nhất Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 10.460.000 3.660.000 2.930.000 2.340.000
Phường Thống Nhất Đường QH khu QH trường VHNT (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 14.530.000 5.090.000 4.070.000 3.260.000
Phường Thống Nhất Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 6.600.000 2.310.000 1.850.000 1.480.000
Phường Thống Nhất Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH khu hồ Trạch Sâm: Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.320.000 1.510.000 1.210.000 970.000
Phường Thống Nhất Khu quy hoạch tổng mặt bằng thu hồi đất của Công ty cà phê 406 đường hẻm Tôn Đức Thắng phường Yên Thế: 01 lô đất
Đường hẻm đường Tôn Đức Thắng (đoạn hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 đến hết ranh giới trường tiểu học Phan Đăng Lưu) - Lô số C09 -
Đất ở đô thị 1.620.000 0 0 0
Phường Thống Nhất Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực đất thu hồi của Trường Trung học VHNT tỉnh Gia Lai
Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Tôn Thất Thuyết đến đường Phạm Ngọc Thạch (gồm các lô số 02, 03, 04) -
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Thống Nhất 17 Tháng 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.290.000 1.670.000 1.330.000 1.120.000
Phường Thống Nhất Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.020.000 955.000 765.000 645.000
Phường Thống Nhất Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.230.000 1.330.000 1.060.000 900.000
Phường Thống Nhất Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu
Đất ở đô thị 2.260.000 690.000 620.000 550.000
Phường Thống Nhất Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất ở đô thị 3.330.000 1.050.000 840.000 715.000
Phường Thống Nhất Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.450.000 1.090.000 875.000 735.000
Phường Thống Nhất Kim Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.060.000 1.280.000 1.030.000 865.000
Phường Thống Nhất Ký Con (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 3.350.000 1.050.000 840.000 715.000
Phường Thống Nhất Ký Con (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.370.000 700.000 630.000 560.000
Phường Thống Nhất Lê Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.920.000 640.000 570.000 510.000
Phường Thống Nhất Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Vạn Kiếp - Trường Sơn
Đất ở đô thị 8.260.000 2.600.000 2.080.000 1.760.000
Phường Thống Nhất Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sơn - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 11.860.000 3.740.000 2.990.000 2.530.000
Phường Thống Nhất Lê Quang Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.990.000 770.000 690.000 620.000
Phường Thống Nhất Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ)
Đất ở đô thị 11.280.000 3.560.000 2.840.000 2.400.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sơn - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 2.840.000 750.000 670.000 600.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị 2.050.000 650.000 580.000 520.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Văn Kiệt - 200m đầu
Đất ở đô thị 1.980.000 650.000 580.000 520.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
200m đầu - Cầu treo Biển Hồ
Đất ở đô thị 1.710.000 620.000 550.000 490.000
Phường Thống Nhất Lữ Gia (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.770.000 750.000 670.000 600.000
Phường Thống Nhất Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.760.000 750.000 670.000 600.000
Phường Thống Nhất Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ranh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp
Đất ở đô thị 8.290.000 2.240.000 1.680.000 1.260.000
Phường Thống Nhất Mai Thúc Loan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.240.000 1.330.000 1.060.000 900.000
Phường Thống Nhất Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.470.000 1.090.000 875.000 735.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.400.000 1.070.000 855.000 720.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Kiệm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ)
Đất ở đô thị 2.310.000 690.000 620.000 550.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất ở đô thị 1.560.000 600.000 540.000 480.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42
Đất ở đô thị 2.570.000 730.000 650.000 580.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị 2.090.000 660.000 590.000 530.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.350.000 1.370.000 1.100.000 925.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng
Đất ở đô thị 4.610.000 1.450.000 1.160.000 980.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 4.610.000 1.450.000 1.160.000 980.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm
Đất ở đô thị 3.080.000 970.000 780.000 655.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 10.560.000 2.660.000 2.130.000 1.810.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Ngọc Thạch - Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726
Đất ở đô thị 9.980.000 2.690.000 2.150.000 1.810.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 10.250.000 3.230.000 2.580.000 2.190.000
Phường Thống Nhất Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sơn - Trần Văn Ơn
Đất ở đô thị 2.350.000 690.000 620.000 550.000
Phường Thống Nhất Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 8.890.000 2.800.000 2.240.000 1.890.000
Phường Thống Nhất Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 6.880.000 2.170.000 1.740.000 1.460.000
Phường Thống Nhất Siu Bleh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 3.380.000 1.060.000 850.000 715.000
Phường Thống Nhất Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140
Đất ở đô thị 6.780.000 2.130.000 1.710.000 1.440.000
Phường Thống Nhất Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất ở đô thị 4.080.000 1.290.000 1.030.000 865.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Chi Lăng
Đất ở đô thị 6.720.000 2.120.000 1.690.000 1.430.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2
Đất ở đô thị 3.010.000 770.000 690.000 620.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 2.140.000 660.000 590.000 530.000
Phường Thống Nhất Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.880.000 760.000 680.000 610.000
Phường Thống Nhất Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.350.000 1.370.000 1.100.000 925.000
Phường Thống Nhất Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.430.000 2.660.000 2.120.000 1.800.000
Phường Thống Nhất Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sơn - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị 2.480.000 720.000 640.000 570.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng
Đất ở đô thị 6.610.000 2.080.000 1.670.000 1.410.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 109
Đất ở đô thị 5.290.000 1.670.000 1.330.000 1.120.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 80, 109 - Hết ranh giới phường Thống Nhất (đường Lê Chân)
Đất ở đô thị 5.300.000 1.670.000 1.330.000 1.120.000
Phường Thống Nhất Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.230.000 1.960.000 1.570.000 1.320.000
Phường Thống Nhất Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.330.000 1.050.000 840.000 715.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.310.000 1.990.000 1.590.000 1.350.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân
Đất ở đô thị 3.430.000 1.080.000 865.000 730.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất ở đô thị 2.780.000 750.000 670.000 600.000
Phường Thống Nhất Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Hết đường
Đất ở đô thị 7.030.000 2.210.000 1.770.000 1.500.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 83 đường 17/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 2.790.000 750.000 670.000 600.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 01 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.020.000 955.000 765.000 645.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 121 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Đại Hành - Hết nhà số 28/121
Đất ở đô thị 2.360.000 700.000 630.000 560.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Đại Hành - Hết đường
Đất ở đô thị 2.360.000 700.000 630.000 560.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 243 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Đại Hành - Ngã ba cuối đường
Đất ở đô thị 2.360.000 700.000 630.000 560.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 273 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Đại Hành - Hết đường
Đất ở đô thị 2.360.000 700.000 630.000 560.000
Phường Thống Nhất Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Thái Tổ - Giáp ranh giới xã Ia Der (cũ)
Đất ở đô thị 2.980.000 770.000 690.000 620.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 1.860.000 640.000 570.000 510.000
Phường Thống Nhất Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.560.000 1.440.000 1.150.000 970.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3
Đất ở đô thị 4.170.000 1.310.000 1.050.000 890.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết ranh giới nhà số 225/27
Đất ở đô thị 2.810.000 750.000 670.000 600.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 269 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 3.040.000 955.000 765.000 645.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 23 Vạn Kiếp
Đất ở đô thị 3.150.000 990.000 790.000 670.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm 23 Vạn Kiếp - Hết đường
Đất ở đô thị 2.280.000 690.000 620.000 550.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 312 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm
Đất ở đô thị 3.630.000 2.935.000 2.375.000 1.920.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7)
Đất ở đô thị 4.320.000 3.495.000 2.830.000 2.290.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) - Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 3.630.000 2.935.000 2.375.000 1.920.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A
Đất ở đô thị 3.630.000 1.140.000 920.000 775.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu
Đất ở đô thị 2.360.000 700.000 630.000 560.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm (giáp 347 Phạm Văn Đồng)
Đất ở đô thị 3.630.000 2.935.000 2.375.000 1.920.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 441 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm
Đất ở đô thị 3.630.000 2.935.000 2.375.000 1.920.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm vào Trường Sao Khuê
Đất ở đô thị 3.630.000 1.140.000 920.000 775.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối đường hẻm
Đất ở đô thị 3.010.000 770.000 690.000 620.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 2.940.000 760.000 680.000 610.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 2.940.000 760.000 680.000 610.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Hết đường
Đất ở đô thị 3.010.000 770.000 690.000 620.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.750.000 740.000 660.000 590.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 3.530.000 1.120.000 890.000 750.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.970.000 770.000 690.000 620.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 23 Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Vạn Kiếp - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 2.960.000 770.000 690.000 620.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 2.360.000 700.000 630.000 560.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 3.530.000 1.120.000 890.000 750.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 3.630.000 1.140.000 920.000 775.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tôn Thất Thuyết - Cuối đường hẻm
Đất ở đô thị 1.960.000 1.580.000 1.275.000 1.030.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhánh 2 (giáp đường hẻm 132 Phạm Văn Đổng) - Giáp đường hẻm đi HT TDP 4
Đất ở đô thị 1.250.000 1.010.000 810.000 650.000
Phường Thống Nhất Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.940.000 640.000 570.000 510.000
Phường Thống Nhất Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 10.460.000 3.290.000 2.640.000 2.220.000
Phường Thống Nhất Đường QH khu QH trường VHNT (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 14.530.000 4.580.000 3.660.000 3.100.000
Phường Thống Nhất Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 6.600.000 2.080.000 1.670.000 1.410.000
Phường Thống Nhất Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH khu hồ Trạch Sâm: Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.320.000 1.360.000 1.090.000 920.000
Phường Thống Nhất 17 Tháng 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.645.000 925.000 740.000 590.000
Phường Thống Nhất Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.510.000 530.000 425.000 340.000
Phường Thống Nhất Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.115.000 740.000 590.000 472.500
Phường Thống Nhất Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu
Đất TM-DV đô thị 1.130.000 365.000 325.000 290.000
Phường Thống Nhất Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 585.000 467.500 375.000
Phường Thống Nhất Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.725.000 605.000 485.000 387.500
Phường Thống Nhất Kim Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.030.000 710.000 570.000 455.000
Phường Thống Nhất Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 1.675.000 585.000 467.500 375.000
Phường Thống Nhất Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.185.000 370.000 330.000 295.000
Phường Thống Nhất Lê Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 960.000 335.000 300.000 270.000
Phường Thống Nhất Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Vạn Kiếp - Trường Sơn
Đất TM-DV đô thị 4.130.000 1.445.000 1.155.000 925.000
Phường Thống Nhất Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 5.930.000 2.075.000 1.660.000 1.330.000
Phường Thống Nhất Lê Quang Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.495.000 415.000 370.000 330.000
Phường Thống Nhất Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.640.000 1.975.000 1.580.000 1.265.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 1.420.000 400.000 360.000 320.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ
Đất TM-DV đô thị 1.025.000 345.000 310.000 275.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Văn Kiệt - 200m đầu
Đất TM-DV đô thị 990.000 345.000 310.000 275.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
200m đầu - Cầu treo Biển Hồ
Đất TM-DV đô thị 855.000 325.000 290.000 260.000
Phường Thống Nhất Lữ Gia (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.385.000 400.000 360.000 320.000
Phường Thống Nhất Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.380.000 400.000 360.000 320.000
Phường Thống Nhất Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ranh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp
Đất TM-DV đô thị 4.145.000 1.245.000 935.000 700.000
Phường Thống Nhất Mai Thúc Loan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.120.000 740.000 590.000 472.500
Phường Thống Nhất Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.735.000 605.000 485.000 387.500
Phường Thống Nhất Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 595.000 475.000 380.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Kiệm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.155.000 365.000 325.000 290.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 780.000 320.000 285.000 255.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42
Đất TM-DV đô thị 1.285.000 385.000 345.000 310.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ
Đất TM-DV đô thị 1.045.000 350.000 315.000 280.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.175.000 760.000 610.000 487.500
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng
Đất TM-DV đô thị 2.305.000 805.000 645.000 515.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 2.305.000 805.000 645.000 515.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm
Đất TM-DV đô thị 1.540.000 540.000 432.500 345.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 1.480.000 1.185.000 950.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726
Đất TM-DV đô thị 4.990.000 1.495.000 1.195.000 955.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 5.125.000 1.795.000 1.435.000 1.150.000
Phường Thống Nhất Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Trần Văn Ơn
Đất TM-DV đô thị 1.175.000 365.000 325.000 290.000
Phường Thống Nhất Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV đô thị 4.445.000 1.555.000 1.245.000 995.000
Phường Thống Nhất Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 1.205.000 965.000 770.000
Phường Thống Nhất Siu Bleh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 1.690.000 590.000 472.500 377.500
Phường Thống Nhất Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140
Đất TM-DV đô thị 3.390.000 1.185.000 950.000 760.000
Phường Thống Nhất Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 715.000 570.000 455.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.175.000 940.000 750.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2
Đất TM-DV đô thị 1.505.000 415.000 370.000 330.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.070.000 350.000 315.000 280.000
Phường Thống Nhất Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 410.000 365.000 325.000
Phường Thống Nhất Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.175.000 760.000 610.000 487.500
Phường Thống Nhất Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.215.000 1.475.000 1.180.000 945.000
Phường Thống Nhất Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Nguyễn Lữ
Đất TM-DV đô thị 1.240.000 375.000 335.000 300.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 3.305.000 1.155.000 925.000 740.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 109
Đất TM-DV đô thị 2.645.000 925.000 740.000 590.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 80, 109 - Hết ranh giới phường Thống Nhất (đường Lê Chân)
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 925.000 740.000 590.000
Phường Thống Nhất Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.115.000 1.090.000 870.000 695.000
Phường Thống Nhất Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 585.000 467.500 375.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.155.000 1.105.000 885.000 710.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân
Đất TM-DV đô thị 1.715.000 600.000 480.000 385.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 1.390.000 400.000 360.000 320.000
Phường Thống Nhất Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.515.000 1.230.000 985.000 790.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 83 đường 17/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.395.000 400.000 360.000 320.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 01 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.510.000 530.000 425.000 340.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 121 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Hết nhà số 28/121
Đất TM-DV đô thị 1.180.000 370.000 330.000 295.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.180.000 370.000 330.000 295.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 243 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Ngã ba cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.180.000 370.000 330.000 295.000
Phường Thống Nhất Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Thái Tổ - Giáp ranh giới xã Ia Der (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.490.000 385.000 345.000 310.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 930.000 320.000 285.000 255.000
Phường Thống Nhất Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 720.000 575.000 485.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3
Đất TM-DV đô thị 2.085.000 655.000 525.000 445.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết ranh giới nhà số 225/27
Đất TM-DV đô thị 1.405.000 375.000 335.000 300.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 269 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 477.500 382.500 322.500
Phường Thống Nhất Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 23 Vạn Kiếp
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 495.000 395.000 335.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm 23 Vạn Kiếp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.140.000 345.000 310.000 275.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 312 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 1.467.500 1.187.500 960.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7)
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.747.500 1.415.000 1.145.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) - Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 1.467.500 1.187.500 960.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 570.000 460.000 387.500
Phường Thống Nhất Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu
Đất TM-DV đô thị 1.180.000 350.000 315.000 280.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm (giáp 347 Phạm Văn Đồng)
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 1.467.500 1.187.500 960.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 441 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 1.467.500 1.187.500 960.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm vào Trường Sao Khuê
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 570.000 460.000 387.500
Phường Thống Nhất Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.505.000 385.000 345.000 310.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 380.000 340.000 305.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 380.000 340.000 305.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.505.000 385.000 345.000 310.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.375.000 370.000 330.000 295.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 1.765.000 560.000 445.000 375.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.485.000 385.000 345.000 310.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 23 Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Vạn Kiếp - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.480.000 385.000 345.000 310.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV đô thị 1.180.000 350.000 315.000 280.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 1.765.000 560.000 445.000 375.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 570.000 460.000 387.500
Phường Thống Nhất Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tôn Thất Thuyết - Cuối đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 980.000 790.000 637.500 515.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhánh 2 (giáp đường hẻm 132 Phạm Văn Đổng) - Giáp đường hẻm đi HT TDP 4
Đất TM-DV đô thị 625.000 505.000 405.000 325.000
Phường Thống Nhất Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 970.000 320.000 285.000 255.000
Phường Thống Nhất Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.230.000 1.645.000 1.320.000 1.110.000
Phường Thống Nhất Đường QH khu QH trường VHNT (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.265.000 2.290.000 1.830.000 1.550.000
Phường Thống Nhất Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.040.000 835.000 705.000
Phường Thống Nhất Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH khu hồ Trạch Sâm: Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 680.000 545.000 460.000
Phường Thống Nhất 17 Tháng 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.116.000 740.000 592.000 472.000
Phường Thống Nhất Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.208.000 424.000 340.000 272.000
Phường Thống Nhất Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.692.000 592.000 472.000 378.000
Phường Thống Nhất Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu
Đất SX-KD đô thị 904.000 292.000 260.000 232.000
Phường Thống Nhất Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất SX-KD đô thị 1.332.000 468.000 374.000 300.000
Phường Thống Nhất Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 484.000 388.000 310.000
Phường Thống Nhất Kim Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.624.000 568.000 456.000 364.000
Phường Thống Nhất Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 1.340.000 468.000 374.000 300.000
Phường Thống Nhất Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 948.000 296.000 264.000 236.000
Phường Thống Nhất Lê Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 768.000 268.000 240.000 216.000
Phường Thống Nhất Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Vạn Kiếp - Trường Sơn
Đất SX-KD đô thị 3.304.000 1.156.000 924.000 740.000
Phường Thống Nhất Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 4.744.000 1.660.000 1.328.000 1.064.000
Phường Thống Nhất Lê Quang Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.196.000 332.000 296.000 264.000
Phường Thống Nhất Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.512.000 1.580.000 1.264.000 1.012.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 1.136.000 320.000 288.000 256.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ
Đất SX-KD đô thị 820.000 276.000 248.000 220.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Văn Kiệt - 200m đầu
Đất SX-KD đô thị 792.000 276.000 248.000 220.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
200m đầu - Cầu treo Biển Hồ
Đất SX-KD đô thị 684.000 260.000 232.000 208.000
Phường Thống Nhất Lữ Gia (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.108.000 320.000 288.000 256.000
Phường Thống Nhất Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.104.000 320.000 288.000 256.000
Phường Thống Nhất Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ranh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp
Đất SX-KD đô thị 3.316.000 996.000 748.000 560.000
Phường Thống Nhất Mai Thúc Loan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.696.000 592.000 472.000 378.000
Phường Thống Nhất Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.388.000 484.000 388.000 310.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 476.000 380.000 304.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Kiệm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ)
Đất SX-KD đô thị 924.000 292.000 260.000 232.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 624.000 256.000 228.000 204.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42
Đất SX-KD đô thị 1.028.000 308.000 276.000 248.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ
Đất SX-KD đô thị 836.000 280.000 252.000 224.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.740.000 608.000 488.000 390.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng
Đất SX-KD đô thị 1.844.000 644.000 516.000 412.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị 1.844.000 644.000 516.000 412.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm
Đất SX-KD đô thị 1.232.000 432.000 346.000 276.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 4.224.000 1.184.000 948.000 760.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726
Đất SX-KD đô thị 3.992.000 1.196.000 956.000 764.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 1.436.000 1.148.000 920.000
Phường Thống Nhất Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Trần Văn Ơn
Đất SX-KD đô thị 940.000 292.000 260.000 232.000
Phường Thống Nhất Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD đô thị 3.556.000 1.244.000 996.000 796.000
Phường Thống Nhất Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 2.752.000 964.000 772.000 616.000
Phường Thống Nhất Siu Bleh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị 1.352.000 472.000 378.000 302.000
Phường Thống Nhất Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140
Đất SX-KD đô thị 2.712.000 948.000 760.000 608.000
Phường Thống Nhất Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 1.632.000 572.000 456.000 364.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 940.000 752.000 600.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2
Đất SX-KD đô thị 1.204.000 332.000 296.000 264.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 856.000 280.000 252.000 224.000
Phường Thống Nhất Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 328.000 292.000 260.000
Phường Thống Nhất Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.740.000 608.000 488.000 390.000
Phường Thống Nhất Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.372.000 1.180.000 944.000 756.000
Phường Thống Nhất Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Nguyễn Lữ
Đất SX-KD đô thị 992.000 300.000 268.000 240.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 2.644.000 924.000 740.000 592.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 109
Đất SX-KD đô thị 2.116.000 740.000 592.000 472.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 80, 109 - Hết ranh giới phường Thống Nhất (đường Lê Chân)
Đất SX-KD đô thị 2.120.000 740.000 592.000 472.000
Phường Thống Nhất Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.492.000 872.000 696.000 556.000
Phường Thống Nhất Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.332.000 468.000 374.000 300.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.524.000 884.000 708.000 568.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 480.000 384.000 308.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 1.112.000 320.000 288.000 256.000
Phường Thống Nhất Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.812.000 984.000 788.000 632.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 83 đường 17/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 1.116.000 320.000 288.000 256.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 01 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.208.000 424.000 340.000 272.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 121 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Hết nhà số 28/121
Đất SX-KD đô thị 944.000 296.000 264.000 236.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 944.000 296.000 264.000 236.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 243 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Ngã ba cuối đường
Đất SX-KD đô thị 944.000 296.000 264.000 236.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 273 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 944.000 296.000 264.000 236.000
Phường Thống Nhất Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Thái Tổ - Giáp ranh giới xã Ia Der (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.192.000 332.000 296.000 264.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị 744.000 268.000 240.000 216.000
Phường Thống Nhất Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.824.000 640.000 512.000 408.000
Phường Thống Nhất 17 Tháng 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.290.000 1.850.000 1.480.000 1.180.000
Phường Thống Nhất Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.020.000 1.060.000 850.000 680.000
Phường Thống Nhất Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.230.000 1.480.000 1.180.000 945.000
Phường Thống Nhất Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu
Đất ở đô thị 2.260.000 730.000 650.000 580.000
Phường Thống Nhất Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất ở đô thị 3.330.000 1.170.000 935.000 750.000
Phường Thống Nhất Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.450.000 1.210.000 970.000 775.000
Phường Thống Nhất Kim Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.060.000 1.420.000 1.140.000 910.000
Phường Thống Nhất Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 3.350.000 1.170.000 935.000 750.000
Phường Thống Nhất Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.370.000 740.000 660.000 590.000
Phường Thống Nhất Lê Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.920.000 670.000 600.000 540.000
Phường Thống Nhất Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Vạn Kiếp - Trường Sơn
Đất ở đô thị 8.260.000 2.890.000 2.310.000 1.850.000
Phường Thống Nhất Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 11.860.000 4.150.000 3.320.000 2.660.000
Phường Thống Nhất Lê Quang Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.990.000 830.000 740.000 660.000
Phường Thống Nhất Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ)
Đất ở đô thị 11.280.000 3.950.000 3.160.000 2.530.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 2.840.000 800.000 720.000 640.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị 2.050.000 690.000 620.000 550.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Văn Kiệt - 200m đầu
Đất ở đô thị 1.980.000 690.000 620.000 550.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
200m đầu - Cầu treo Biển Hồ
Đất ở đô thị 1.710.000 650.000 580.000 520.000
Phường Thống Nhất Lữ Gia (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.770.000 800.000 720.000 640.000
Phường Thống Nhất Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.760.000 800.000 720.000 640.000
Phường Thống Nhất Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ranh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp
Đất ở đô thị 8.290.000 2.490.000 1.870.000 1.400.000
Phường Thống Nhất Mai Thúc Loan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.240.000 1.480.000 1.180.000 945.000
Phường Thống Nhất Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.470.000 1.210.000 970.000 775.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.400.000 1.190.000 950.000 760.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Kiệm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ)
Đất ở đô thị 2.310.000 730.000 650.000 580.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất ở đô thị 1.560.000 640.000 570.000 510.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42
Đất ở đô thị 2.570.000 770.000 690.000 620.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị 2.090.000 700.000 630.000 560.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.350.000 1.520.000 1.220.000 975.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng
Đất ở đô thị 4.610.000 1.610.000 1.290.000 1.030.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 4.610.000 1.610.000 1.290.000 1.030.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm
Đất ở đô thị 3.080.000 1.080.000 865.000 690.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 10.560.000 2.960.000 2.370.000 1.900.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726
Đất ở đô thị 9.980.000 2.990.000 2.390.000 1.910.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 10.250.000 3.590.000 2.870.000 2.300.000
Phường Thống Nhất Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Trần Văn Ơn
Đất ở đô thị 2.350.000 730.000 650.000 580.000
Phường Thống Nhất Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 8.890.000 3.110.000 2.490.000 1.990.000
Phường Thống Nhất Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 6.880.000 2.410.000 1.930.000 1.540.000
Phường Thống Nhất Siu Bleh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 3.380.000 1.180.000 945.000 755.000
Phường Thống Nhất Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140
Đất ở đô thị 6.780.000 2.370.000 1.900.000 1.520.000
Phường Thống Nhất Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất ở đô thị 4.080.000 1.430.000 1.140.000 910.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Chi Lăng
Đất ở đô thị 6.720.000 2.350.000 1.880.000 1.500.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2
Đất ở đô thị 3.010.000 830.000 740.000 660.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 2.140.000 700.000 630.000 560.000
Phường Thống Nhất Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.880.000 820.000 730.000 650.000
Phường Thống Nhất Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.350.000 1.520.000 1.220.000 975.000
Phường Thống Nhất Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.430.000 2.950.000 2.360.000 1.890.000
Phường Thống Nhất Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị 2.480.000 750.000 670.000 600.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng
Đất ở đô thị 6.610.000 2.310.000 1.850.000 1.480.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 109
Đất ở đô thị 5.290.000 1.850.000 1.480.000 1.180.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 80, 109 - Hết ranh giới phường Thống Nhất (đường Lê Chân)
Đất ở đô thị 5.300.000 1.850.000 1.480.000 1.180.000
Phường Thống Nhất Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.230.000 2.180.000 1.740.000 1.390.000
Phường Thống Nhất Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.330.000 1.170.000 935.000 750.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.310.000 2.210.000 1.770.000 1.420.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân
Đất ở đô thị 3.430.000 1.200.000 960.000 770.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất ở đô thị 2.780.000 800.000 720.000 640.000
Phường Thống Nhất Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết đường
Đất ở đô thị 7.030.000 2.460.000 1.970.000 1.580.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 83 đường 17/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 2.790.000 800.000 720.000 640.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 01 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.020.000 1.060.000 850.000 680.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 121 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Hết nhà số 28/121
Đất ở đô thị 2.360.000 740.000 660.000 590.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Hết đường
Đất ở đô thị 2.360.000 740.000 660.000 590.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 243 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Ngã ba cuối đường
Đất ở đô thị 2.360.000 740.000 660.000 590.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 273 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Hết đường
Đất ở đô thị 2.360.000 740.000 660.000 590.000
Phường Thống Nhất Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Thái Tổ - Giáp ranh giới xã Ia Der (cũ)
Đất ở đô thị 2.980.000 830.000 740.000 660.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 1.860.000 670.000 600.000 540.000
Phường Thống Nhất Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.560.000 1.600.000 1.280.000 1.020.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3
Đất ở đô thị 4.170.000 1.460.000 1.170.000 935.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết ranh giới nhà số 225/27
Đất ở đô thị 2.810.000 800.000 720.000 640.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 269 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 3.040.000 1.060.000 850.000 680.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 23 Vạn Kiếp
Đất ở đô thị 3.150.000 1.100.000 880.000 705.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 23 Vạn Kiếp - Hết đường
Đất ở đô thị 2.280.000 730.000 650.000 580.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 312 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm
Đất ở đô thị 3.630.000 3.265.000 2.640.000 2.135.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7)
Đất ở đô thị 4.320.000 3.885.000 3.145.000 2.545.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) - Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 3.630.000 3.265.000 2.640.000 2.135.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A
Đất ở đô thị 3.630.000 1.270.000 1.020.000 815.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu
Đất ở đô thị 2.360.000 740.000 660.000 590.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm (giáp 347 Phạm Văn Đồng)
Đất ở đô thị 3.630.000 3.265.000 2.640.000 2.135.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 441 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm
Đất ở đô thị 3.630.000 3.265.000 2.640.000 2.135.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm vào Trường Sao Khuê
Đất ở đô thị 3.630.000 1.270.000 1.020.000 815.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối đường hẻm
Đất ở đô thị 3.010.000 830.000 740.000 660.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 2.940.000 820.000 730.000 650.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 2.940.000 820.000 730.000 650.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết đường
Đất ở đô thị 3.010.000 830.000 740.000 660.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.750.000 780.000 700.000 630.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 3.530.000 1.240.000 990.000 790.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.970.000 830.000 740.000 660.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 23 Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Vạn Kiếp - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 2.960.000 830.000 740.000 660.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 2.360.000 740.000 660.000 590.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 3.530.000 1.240.000 990.000 790.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 3.630.000 1.270.000 1.020.000 815.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Thất Thuyết - Cuối đường hẻm
Đất ở đô thị 1.960.000 1.760.000 1.420.000 1.145.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhánh 2 (giáp đường hẻm 132 Phạm Văn Đổng) - Giáp đường hẻm đi HT TDP 4
Đất ở đô thị 1.250.000 1.125.000 905.000 725.000
Phường Thống Nhất Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.940.000 670.000 600.000 540.000
Phường Thống Nhất Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 10.460.000 3.660.000 2.930.000 2.340.000
Phường Thống Nhất Đường QH khu QH trường VHNT (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 14.530.000 5.090.000 4.070.000 3.260.000
Phường Thống Nhất Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 6.600.000 2.310.000 1.850.000 1.480.000
Phường Thống Nhất Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH khu hồ Trạch Sâm: Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.320.000 1.510.000 1.210.000 970.000
Phường Thống Nhất Khu quy hoạch tổng mặt bằng thu hồi đất của Công ty cà phê 406 đường hẻm Tôn Đức Thắng phường Yên Thế: 01 lô đất
Đường hẻm đường Tôn Đức Thắng (đoạn hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 đến hết ranh giới trường tiểu học Phan Đăng Lưu) - Lô số C09 -
Đất ở đô thị 1.620.000 0 0 0
Phường Thống Nhất Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực đất thu hồi của Trường Trung học VHNT tỉnh Gia Lai
Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Tôn Thất Thuyết đến đường Phạm Ngọc Thạch (gồm các lô số 02, 03, 04) -
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Thống Nhất 17 Tháng 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.290.000 1.670.000 1.330.000 1.120.000
Phường Thống Nhất Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.020.000 955.000 765.000 645.000
Phường Thống Nhất Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.230.000 1.330.000 1.060.000 900.000
Phường Thống Nhất Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu
Đất ở đô thị 2.260.000 690.000 620.000 550.000
Phường Thống Nhất Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất ở đô thị 3.330.000 1.050.000 840.000 715.000
Phường Thống Nhất Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.450.000 1.090.000 875.000 735.000
Phường Thống Nhất Kim Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.060.000 1.280.000 1.030.000 865.000
Phường Thống Nhất Ký Con (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 3.350.000 1.050.000 840.000 715.000
Phường Thống Nhất Ký Con (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.370.000 700.000 630.000 560.000
Phường Thống Nhất Lê Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.920.000 640.000 570.000 510.000
Phường Thống Nhất Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Vạn Kiếp - Trường Sơn
Đất ở đô thị 8.260.000 2.600.000 2.080.000 1.760.000
Phường Thống Nhất Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sơn - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 11.860.000 3.740.000 2.990.000 2.530.000
Phường Thống Nhất Lê Quang Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.990.000 770.000 690.000 620.000
Phường Thống Nhất Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ)
Đất ở đô thị 11.280.000 3.560.000 2.840.000 2.400.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sơn - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 2.840.000 750.000 670.000 600.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị 2.050.000 650.000 580.000 520.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Văn Kiệt - 200m đầu
Đất ở đô thị 1.980.000 650.000 580.000 520.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
200m đầu - Cầu treo Biển Hồ
Đất ở đô thị 1.710.000 620.000 550.000 490.000
Phường Thống Nhất Lữ Gia (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.770.000 750.000 670.000 600.000
Phường Thống Nhất Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.760.000 750.000 670.000 600.000
Phường Thống Nhất Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ranh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp
Đất ở đô thị 8.290.000 2.240.000 1.680.000 1.260.000
Phường Thống Nhất Mai Thúc Loan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.240.000 1.330.000 1.060.000 900.000
Phường Thống Nhất Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.470.000 1.090.000 875.000 735.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.400.000 1.070.000 855.000 720.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Kiệm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ)
Đất ở đô thị 2.310.000 690.000 620.000 550.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất ở đô thị 1.560.000 600.000 540.000 480.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42
Đất ở đô thị 2.570.000 730.000 650.000 580.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị 2.090.000 660.000 590.000 530.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.350.000 1.370.000 1.100.000 925.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng
Đất ở đô thị 4.610.000 1.450.000 1.160.000 980.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 4.610.000 1.450.000 1.160.000 980.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm
Đất ở đô thị 3.080.000 970.000 780.000 655.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 10.560.000 2.660.000 2.130.000 1.810.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Ngọc Thạch - Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726
Đất ở đô thị 9.980.000 2.690.000 2.150.000 1.810.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 10.250.000 3.230.000 2.580.000 2.190.000
Phường Thống Nhất Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sơn - Trần Văn Ơn
Đất ở đô thị 2.350.000 690.000 620.000 550.000
Phường Thống Nhất Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 8.890.000 2.800.000 2.240.000 1.890.000
Phường Thống Nhất Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 6.880.000 2.170.000 1.740.000 1.460.000
Phường Thống Nhất Siu Bleh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 3.380.000 1.060.000 850.000 715.000
Phường Thống Nhất Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140
Đất ở đô thị 6.780.000 2.130.000 1.710.000 1.440.000
Phường Thống Nhất Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất ở đô thị 4.080.000 1.290.000 1.030.000 865.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Chi Lăng
Đất ở đô thị 6.720.000 2.120.000 1.690.000 1.430.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2
Đất ở đô thị 3.010.000 770.000 690.000 620.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 2.140.000 660.000 590.000 530.000
Phường Thống Nhất Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.880.000 760.000 680.000 610.000
Phường Thống Nhất Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.350.000 1.370.000 1.100.000 925.000
Phường Thống Nhất Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.430.000 2.660.000 2.120.000 1.800.000
Phường Thống Nhất Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sơn - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị 2.480.000 720.000 640.000 570.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng
Đất ở đô thị 6.610.000 2.080.000 1.670.000 1.410.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 109
Đất ở đô thị 5.290.000 1.670.000 1.330.000 1.120.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 80, 109 - Hết ranh giới phường Thống Nhất (đường Lê Chân)
Đất ở đô thị 5.300.000 1.670.000 1.330.000 1.120.000
Phường Thống Nhất Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.230.000 1.960.000 1.570.000 1.320.000
Phường Thống Nhất Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.330.000 1.050.000 840.000 715.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.310.000 1.990.000 1.590.000 1.350.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân
Đất ở đô thị 3.430.000 1.080.000 865.000 730.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất ở đô thị 2.780.000 750.000 670.000 600.000
Phường Thống Nhất Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Hết đường
Đất ở đô thị 7.030.000 2.210.000 1.770.000 1.500.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 83 đường 17/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 2.790.000 750.000 670.000 600.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 01 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.020.000 955.000 765.000 645.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 121 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Đại Hành - Hết nhà số 28/121
Đất ở đô thị 2.360.000 700.000 630.000 560.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Đại Hành - Hết đường
Đất ở đô thị 2.360.000 700.000 630.000 560.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 243 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Đại Hành - Ngã ba cuối đường
Đất ở đô thị 2.360.000 700.000 630.000 560.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 273 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Đại Hành - Hết đường
Đất ở đô thị 2.360.000 700.000 630.000 560.000
Phường Thống Nhất Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Thái Tổ - Giáp ranh giới xã Ia Der (cũ)
Đất ở đô thị 2.980.000 770.000 690.000 620.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 1.860.000 640.000 570.000 510.000
Phường Thống Nhất Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.560.000 1.440.000 1.150.000 970.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3
Đất ở đô thị 4.170.000 1.310.000 1.050.000 890.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết ranh giới nhà số 225/27
Đất ở đô thị 2.810.000 750.000 670.000 600.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 269 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 3.040.000 955.000 765.000 645.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 23 Vạn Kiếp
Đất ở đô thị 3.150.000 990.000 790.000 670.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm 23 Vạn Kiếp - Hết đường
Đất ở đô thị 2.280.000 690.000 620.000 550.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 312 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm
Đất ở đô thị 3.630.000 2.935.000 2.375.000 1.920.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7)
Đất ở đô thị 4.320.000 3.495.000 2.830.000 2.290.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) - Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 3.630.000 2.935.000 2.375.000 1.920.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A
Đất ở đô thị 3.630.000 1.140.000 920.000 775.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu
Đất ở đô thị 2.360.000 700.000 630.000 560.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm (giáp 347 Phạm Văn Đồng)
Đất ở đô thị 3.630.000 2.935.000 2.375.000 1.920.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 441 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm
Đất ở đô thị 3.630.000 2.935.000 2.375.000 1.920.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm vào Trường Sao Khuê
Đất ở đô thị 3.630.000 1.140.000 920.000 775.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối đường hẻm
Đất ở đô thị 3.010.000 770.000 690.000 620.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 2.940.000 760.000 680.000 610.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 2.940.000 760.000 680.000 610.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Hết đường
Đất ở đô thị 3.010.000 770.000 690.000 620.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.750.000 740.000 660.000 590.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 3.530.000 1.120.000 890.000 750.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.970.000 770.000 690.000 620.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 23 Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Vạn Kiếp - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 2.960.000 770.000 690.000 620.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 2.360.000 700.000 630.000 560.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 3.530.000 1.120.000 890.000 750.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 3.630.000 1.140.000 920.000 775.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tôn Thất Thuyết - Cuối đường hẻm
Đất ở đô thị 1.960.000 1.580.000 1.275.000 1.030.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhánh 2 (giáp đường hẻm 132 Phạm Văn Đổng) - Giáp đường hẻm đi HT TDP 4
Đất ở đô thị 1.250.000 1.010.000 810.000 650.000
Phường Thống Nhất Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.940.000 640.000 570.000 510.000
Phường Thống Nhất Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 10.460.000 3.290.000 2.640.000 2.220.000
Phường Thống Nhất Đường QH khu QH trường VHNT (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 14.530.000 4.580.000 3.660.000 3.100.000
Phường Thống Nhất Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 6.600.000 2.080.000 1.670.000 1.410.000
Phường Thống Nhất Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH khu hồ Trạch Sâm: Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.320.000 1.360.000 1.090.000 920.000
Phường Thống Nhất 17 Tháng 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.645.000 925.000 740.000 590.000
Phường Thống Nhất Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.510.000 530.000 425.000 340.000
Phường Thống Nhất Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.115.000 740.000 590.000 472.500
Phường Thống Nhất Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu
Đất TM-DV đô thị 1.130.000 365.000 325.000 290.000
Phường Thống Nhất Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 585.000 467.500 375.000
Phường Thống Nhất Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.725.000 605.000 485.000 387.500
Phường Thống Nhất Kim Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.030.000 710.000 570.000 455.000
Phường Thống Nhất Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 1.675.000 585.000 467.500 375.000
Phường Thống Nhất Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.185.000 370.000 330.000 295.000
Phường Thống Nhất Lê Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 960.000 335.000 300.000 270.000
Phường Thống Nhất Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Vạn Kiếp - Trường Sơn
Đất TM-DV đô thị 4.130.000 1.445.000 1.155.000 925.000
Phường Thống Nhất Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 5.930.000 2.075.000 1.660.000 1.330.000
Phường Thống Nhất Lê Quang Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.495.000 415.000 370.000 330.000
Phường Thống Nhất Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.640.000 1.975.000 1.580.000 1.265.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 1.420.000 400.000 360.000 320.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ
Đất TM-DV đô thị 1.025.000 345.000 310.000 275.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Văn Kiệt - 200m đầu
Đất TM-DV đô thị 990.000 345.000 310.000 275.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
200m đầu - Cầu treo Biển Hồ
Đất TM-DV đô thị 855.000 325.000 290.000 260.000
Phường Thống Nhất Lữ Gia (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.385.000 400.000 360.000 320.000
Phường Thống Nhất Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.380.000 400.000 360.000 320.000
Phường Thống Nhất Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ranh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp
Đất TM-DV đô thị 4.145.000 1.245.000 935.000 700.000
Phường Thống Nhất Mai Thúc Loan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.120.000 740.000 590.000 472.500
Phường Thống Nhất Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.735.000 605.000 485.000 387.500
Phường Thống Nhất Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 595.000 475.000 380.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Kiệm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.155.000 365.000 325.000 290.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 780.000 320.000 285.000 255.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42
Đất TM-DV đô thị 1.285.000 385.000 345.000 310.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ
Đất TM-DV đô thị 1.045.000 350.000 315.000 280.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.175.000 760.000 610.000 487.500
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng
Đất TM-DV đô thị 2.305.000 805.000 645.000 515.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 2.305.000 805.000 645.000 515.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm
Đất TM-DV đô thị 1.540.000 540.000 432.500 345.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 1.480.000 1.185.000 950.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726
Đất TM-DV đô thị 4.990.000 1.495.000 1.195.000 955.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 5.125.000 1.795.000 1.435.000 1.150.000
Phường Thống Nhất Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Trần Văn Ơn
Đất TM-DV đô thị 1.175.000 365.000 325.000 290.000
Phường Thống Nhất Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV đô thị 4.445.000 1.555.000 1.245.000 995.000
Phường Thống Nhất Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 1.205.000 965.000 770.000
Phường Thống Nhất Siu Bleh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 1.690.000 590.000 472.500 377.500
Phường Thống Nhất Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140
Đất TM-DV đô thị 3.390.000 1.185.000 950.000 760.000
Phường Thống Nhất Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 715.000 570.000 455.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.175.000 940.000 750.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2
Đất TM-DV đô thị 1.505.000 415.000 370.000 330.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.070.000 350.000 315.000 280.000
Phường Thống Nhất Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 410.000 365.000 325.000
Phường Thống Nhất Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.175.000 760.000 610.000 487.500
Phường Thống Nhất Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.215.000 1.475.000 1.180.000 945.000
Phường Thống Nhất Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Nguyễn Lữ
Đất TM-DV đô thị 1.240.000 375.000 335.000 300.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 3.305.000 1.155.000 925.000 740.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 109
Đất TM-DV đô thị 2.645.000 925.000 740.000 590.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 80, 109 - Hết ranh giới phường Thống Nhất (đường Lê Chân)
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 925.000 740.000 590.000
Phường Thống Nhất Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.115.000 1.090.000 870.000 695.000
Phường Thống Nhất Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 585.000 467.500 375.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.155.000 1.105.000 885.000 710.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân
Đất TM-DV đô thị 1.715.000 600.000 480.000 385.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 1.390.000 400.000 360.000 320.000
Phường Thống Nhất Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.515.000 1.230.000 985.000 790.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 83 đường 17/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.395.000 400.000 360.000 320.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 01 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.510.000 530.000 425.000 340.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 121 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Hết nhà số 28/121
Đất TM-DV đô thị 1.180.000 370.000 330.000 295.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.180.000 370.000 330.000 295.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 243 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Ngã ba cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.180.000 370.000 330.000 295.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 273 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Đại Hành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.180.000 370.000 330.000 295.000
Phường Thống Nhất Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Thái Tổ - Giáp ranh giới xã Ia Der (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.490.000 415.000 370.000 330.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 930.000 335.000 300.000 270.000
Phường Thống Nhất Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 800.000 640.000 510.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3
Đất TM-DV đô thị 2.085.000 730.000 585.000 467.500
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết ranh giới nhà số 225/27
Đất TM-DV đô thị 1.405.000 400.000 360.000 320.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 269 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 530.000 425.000 340.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 23 Vạn Kiếp
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 550.000 440.000 352.500
Phường Thống Nhất Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 23 Vạn Kiếp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.140.000 365.000 325.000 290.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 312 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 1.632.500 1.320.000 1.067.500
Phường Thống Nhất Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7)
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.942.500 1.572.500 1.272.500
Phường Thống Nhất Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) - Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 1.632.500 1.320.000 1.067.500
Phường Thống Nhất Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 635.000 510.000 407.500
Phường Thống Nhất Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu
Đất TM-DV đô thị 1.180.000 370.000 330.000 295.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm (giáp 347 Phạm Văn Đồng)
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 1.632.500 1.320.000 1.067.500
Phường Thống Nhất Đường hẻm 441 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 1.632.500 1.320.000 1.067.500
Phường Thống Nhất Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm vào Trường Sao Khuê
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 635.000 510.000 407.500
Phường Thống Nhất Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.505.000 415.000 370.000 330.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 410.000 365.000 325.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 410.000 365.000 325.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.505.000 415.000 370.000 330.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.375.000 390.000 350.000 315.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 1.765.000 620.000 495.000 395.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.485.000 415.000 370.000 330.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 23 Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Vạn Kiếp - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.480.000 415.000 370.000 330.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV đô thị 1.180.000 370.000 330.000 295.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 1.765.000 620.000 495.000 395.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 635.000 510.000 407.500
Phường Thống Nhất Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Thất Thuyết - Cuối đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 980.000 880.000 710.000 572.500
Phường Thống Nhất Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhánh 2 (giáp đường hẻm 132 Phạm Văn Đổng) - Giáp đường hẻm đi HT TDP 4
Đất TM-DV đô thị 625.000 562.500 452.500 362.500
Phường Thống Nhất Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 970.000 335.000 300.000 270.000
Phường Thống Nhất Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.230.000 1.830.000 1.465.000 1.170.000
Phường Thống Nhất Đường QH khu QH trường VHNT (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.265.000 2.545.000 2.035.000 1.630.000
Phường Thống Nhất Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.155.000 925.000 740.000
Phường Thống Nhất Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH khu hồ Trạch Sâm: Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 755.000 605.000 485.000
Phường Thống Nhất Khu quy hoạch tổng mặt bằng thu hồi đất của Công ty cà phê 406 đường hẻm Tôn Đức Thắng phường Yên Thế: 01 lô đất
Đường hẻm đường Tôn Đức Thắng (đoạn hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 đến hết ranh giới trường tiểu học Phan Đăng Lưu) - Lô số C09 -
Đất TM-DV đô thị 810.000 0 0 0
Phường Thống Nhất Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực đất thu hồi của Trường Trung học VHNT tỉnh Gia Lai
Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Tôn Thất Thuyết đến đường Phạm Ngọc Thạch (gồm các lô số 02, 03, 04) -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Thống Nhất 17 Tháng 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.645.000 835.000 665.000 560.000
Phường Thống Nhất Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.510.000 477.500 382.500 322.500
Phường Thống Nhất Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.115.000 665.000 530.000 450.000
Phường Thống Nhất Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu
Đất TM-DV đô thị 1.130.000 345.000 310.000 275.000
Phường Thống Nhất Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 525.000 420.000 357.500
Phường Thống Nhất Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.725.000 545.000 437.500 367.500
Phường Thống Nhất Kim Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.030.000 640.000 515.000 432.500
Phường Thống Nhất Ký Con (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 1.675.000 525.000 420.000 357.500
Phường Thống Nhất Ký Con (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.185.000 350.000 315.000 280.000
Phường Thống Nhất Lê Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 960.000 320.000 285.000 255.000
Phường Thống Nhất Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Vạn Kiếp - Trường Sơn
Đất TM-DV đô thị 4.130.000 1.300.000 1.040.000 880.000
Phường Thống Nhất Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sơn - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 5.930.000 1.870.000 1.495.000 1.265.000
Phường Thống Nhất Lê Quang Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.495.000 385.000 345.000 310.000
Phường Thống Nhất Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.640.000 1.780.000 1.420.000 1.200.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sơn - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 1.420.000 375.000 335.000 300.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ
Đất TM-DV đô thị 1.025.000 325.000 290.000 260.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Văn Kiệt - 200m đầu
Đất TM-DV đô thị 990.000 325.000 290.000 260.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
200m đầu - Cầu treo Biển Hồ
Đất TM-DV đô thị 855.000 310.000 275.000 245.000
Phường Thống Nhất Lữ Gia (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.385.000 375.000 335.000 300.000
Phường Thống Nhất Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.380.000 375.000 335.000 300.000
Phường Thống Nhất Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ranh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp
Đất TM-DV đô thị 4.145.000 1.120.000 840.000 630.000
Phường Thống Nhất Mai Thúc Loan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.120.000 665.000 530.000 450.000
Phường Thống Nhất Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.735.000 545.000 437.500 367.500
Phường Thống Nhất Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 535.000 427.500 360.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Kiệm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.155.000 345.000 310.000 275.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 780.000 300.000 270.000 240.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42
Đất TM-DV đô thị 1.285.000 365.000 325.000 290.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ
Đất TM-DV đô thị 1.045.000 330.000 295.000 265.000
Phường Thống Nhất Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.175.000 685.000 550.000 462.500
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng
Đất TM-DV đô thị 2.305.000 725.000 580.000 490.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 2.305.000 725.000 580.000 490.000
Phường Thống Nhất Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm
Đất TM-DV đô thị 1.540.000 485.000 390.000 327.500
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 1.330.000 1.065.000 905.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Ngọc Thạch - Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726
Đất TM-DV đô thị 4.990.000 1.345.000 1.075.000 905.000
Phường Thống Nhất Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 5.125.000 1.615.000 1.290.000 1.095.000
Phường Thống Nhất Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sơn - Trần Văn Ơn
Đất TM-DV đô thị 1.175.000 345.000 310.000 275.000
Phường Thống Nhất Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV đô thị 4.445.000 1.400.000 1.120.000 945.000
Phường Thống Nhất Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 1.085.000 870.000 730.000
Phường Thống Nhất Siu Bleh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 1.690.000 530.000 425.000 357.500
Phường Thống Nhất Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140
Đất TM-DV đô thị 3.390.000 1.065.000 855.000 720.000
Phường Thống Nhất Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 645.000 515.000 432.500
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.060.000 845.000 715.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2
Đất TM-DV đô thị 1.505.000 385.000 345.000 310.000
Phường Thống Nhất Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.070.000 330.000 295.000 265.000
Phường Thống Nhất Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 380.000 340.000 305.000
Phường Thống Nhất Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.175.000 685.000 550.000 462.500
Phường Thống Nhất Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.215.000 1.330.000 1.060.000 900.000
Phường Thống Nhất Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sơn - Nguyễn Lữ
Đất TM-DV đô thị 1.240.000 360.000 320.000 285.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 3.305.000 1.040.000 835.000 705.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 109
Đất TM-DV đô thị 2.645.000 835.000 665.000 560.000
Phường Thống Nhất Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 80, 109 - Hết ranh giới phường Thống Nhất (đường Lê Chân)
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 835.000 665.000 560.000
Phường Thống Nhất Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.115.000 980.000 785.000 660.000
Phường Thống Nhất Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 525.000 420.000 357.500
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.155.000 995.000 795.000 675.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân
Đất TM-DV đô thị 1.715.000 540.000 432.500 365.000
Phường Thống Nhất Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 1.390.000 375.000 335.000 300.000
Phường Thống Nhất Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Văn Đồng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.515.000 1.105.000 885.000 750.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 83 đường 17/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.395.000 375.000 335.000 300.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 01 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.510.000 477.500 382.500 322.500
Phường Thống Nhất Đường hẻm 121 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Đại Hành - Hết nhà số 28/121
Đất TM-DV đô thị 1.180.000 350.000 315.000 280.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 225 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Đại Hành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.180.000 350.000 315.000 280.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 243 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Đại Hành - Ngã ba cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.180.000 350.000 315.000 280.000
Phường Thống Nhất Đường hẻm 273 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Đại Hành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.180.000 350.000 315.000 280.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Thống Nhất 17 Tháng 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.290.000 1.850.000 1.480.000 1.180.000
Phường Thống Nhất Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.020.000 1.060.000 850.000 680.000
Phường Thống Nhất Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.230.000 1.480.000 1.180.000 945.000
Phường Thống Nhất Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu
Đất ở đô thị 2.260.000 730.000 650.000 580.000
Phường Thống Nhất Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất ở đô thị 3.330.000 1.170.000 935.000 750.000
Phường Thống Nhất Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.450.000 1.210.000 970.000 775.000
Phường Thống Nhất Kim Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.060.000 1.420.000 1.140.000 910.000
Phường Thống Nhất Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 3.350.000 1.170.000 935.000 750.000
Phường Thống Nhất Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.370.000 740.000 660.000 590.000
Phường Thống Nhất Lê Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.920.000 670.000 600.000 540.000
Phường Thống Nhất Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Vạn Kiếp - Trường Sơn
Đất ở đô thị 8.260.000 2.890.000 2.310.000 1.850.000
Phường Thống Nhất Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 11.860.000 4.150.000 3.320.000 2.660.000
Phường Thống Nhất Lê Quang Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.990.000 830.000 740.000 660.000
Phường Thống Nhất Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ)
Đất ở đô thị 11.280.000 3.950.000 3.160.000 2.530.000
Phường Thống Nhất Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sơn - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 2.840.000 800.000 720.000 640.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thống Nhất

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đống Đa (thành phố Pleiku), Phường Yên Thế, Phường Thống Nhất (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thống Nhất theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Thống Nhất có diện tích tự nhiên 22,92 km² với quy mô dân số 48.721 người, mật độ dân cư đạt 2.125,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất được đặt tại UBND phường Yên Thế, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thống Nhất không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Thống Nhất là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Thống Nhất, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai là 15.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai là khoảng 1.524.244 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1442 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?