Bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Thống Nhất được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thống Nhất theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường Thống Nhất năm 2026
Khu vực: phường Thống Nhất.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 204.000 đến 15.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thống Nhất |
17 Tháng 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.290.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.180.000 |
| Phường Thống Nhất |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.020.000 | 1.060.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.230.000 | 1.480.000 | 1.180.000 | 945.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu |
Đất ở đô thị | 2.260.000 | 730.000 | 650.000 | 580.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội |
Đất ở đô thị | 3.330.000 | 1.170.000 | 935.000 | 750.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.210.000 | 970.000 | 775.000 |
| Phường Thống Nhất |
Kim Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.060.000 | 1.420.000 | 1.140.000 | 910.000 |
| Phường Thống Nhất |
Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 3.350.000 | 1.170.000 | 935.000 | 750.000 |
| Phường Thống Nhất |
Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.370.000 | 740.000 | 660.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 670.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vạn Kiếp - Trường Sơn |
Đất ở đô thị | 8.260.000 | 2.890.000 | 2.310.000 | 1.850.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 11.860.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Quang Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.990.000 | 830.000 | 740.000 | 660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ) |
Đất ở đô thị | 11.280.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.530.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 2.840.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ |
Đất ở đô thị | 2.050.000 | 690.000 | 620.000 | 550.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Văn Kiệt - 200m đầu |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 690.000 | 620.000 | 550.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) 200m đầu - Cầu treo Biển Hồ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 650.000 | 580.000 | 520.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lữ Gia (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.770.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ranh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp |
Đất ở đô thị | 8.290.000 | 2.490.000 | 1.870.000 | 1.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Mai Thúc Loan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.240.000 | 1.480.000 | 1.180.000 | 945.000 |
| Phường Thống Nhất |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.470.000 | 1.210.000 | 970.000 | 775.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.190.000 | 950.000 | 760.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Kiệm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 730.000 | 650.000 | 580.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42 |
Đất ở đô thị | 2.570.000 | 770.000 | 690.000 | 620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ |
Đất ở đô thị | 2.090.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.350.000 | 1.520.000 | 1.220.000 | 975.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng |
Đất ở đô thị | 4.610.000 | 1.610.000 | 1.290.000 | 1.030.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 4.610.000 | 1.610.000 | 1.290.000 | 1.030.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm |
Đất ở đô thị | 3.080.000 | 1.080.000 | 865.000 | 690.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 10.560.000 | 2.960.000 | 2.370.000 | 1.900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 |
Đất ở đô thị | 9.980.000 | 2.990.000 | 2.390.000 | 1.910.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 10.250.000 | 3.590.000 | 2.870.000 | 2.300.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Trần Văn Ơn |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | 730.000 | 650.000 | 580.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 8.890.000 | 3.110.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 6.880.000 | 2.410.000 | 1.930.000 | 1.540.000 |
| Phường Thống Nhất |
Siu Bleh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 3.380.000 | 1.180.000 | 945.000 | 755.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 |
Đất ở đô thị | 6.780.000 | 2.370.000 | 1.900.000 | 1.520.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 4.080.000 | 1.430.000 | 1.140.000 | 910.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.500.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2 |
Đất ở đô thị | 3.010.000 | 830.000 | 740.000 | 660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 2.140.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 820.000 | 730.000 | 650.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.350.000 | 1.520.000 | 1.220.000 | 975.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.430.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.890.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Nguyễn Lữ |
Đất ở đô thị | 2.480.000 | 750.000 | 670.000 | 600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 6.610.000 | 2.310.000 | 1.850.000 | 1.480.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 109 |
Đất ở đô thị | 5.290.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.180.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 80, 109 - Hết ranh giới phường Thống Nhất (đường Lê Chân) |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.180.000 |
| Phường Thống Nhất |
Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.230.000 | 2.180.000 | 1.740.000 | 1.390.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.330.000 | 1.170.000 | 935.000 | 750.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 6.310.000 | 2.210.000 | 1.770.000 | 1.420.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 2.780.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Thống Nhất |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 7.030.000 | 2.460.000 | 1.970.000 | 1.580.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 83 đường 17/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 2.790.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 01 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.020.000 | 1.060.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 121 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Hết nhà số 28/121 |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 740.000 | 660.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 740.000 | 660.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 243 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Ngã ba cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 740.000 | 660.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 273 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 740.000 | 660.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Thái Tổ - Giáp ranh giới xã Ia Der (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.980.000 | 830.000 | 740.000 | 660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 670.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.020.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 |
Đất ở đô thị | 4.170.000 | 1.460.000 | 1.170.000 | 935.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết ranh giới nhà số 225/27 |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 269 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 3.040.000 | 1.060.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 23 Vạn Kiếp |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.100.000 | 880.000 | 705.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.280.000 | 730.000 | 650.000 | 580.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 312 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 3.265.000 | 2.640.000 | 2.135.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.885.000 | 3.145.000 | 2.545.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) - Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 3.265.000 | 2.640.000 | 2.135.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 1.270.000 | 1.020.000 | 815.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 740.000 | 660.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm (giáp 347 Phạm Văn Đồng) |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 3.265.000 | 2.640.000 | 2.135.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 441 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 3.265.000 | 2.640.000 | 2.135.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm vào Trường Sao Khuê |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 1.270.000 | 1.020.000 | 815.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối đường hẻm |
Đất ở đô thị | 3.010.000 | 830.000 | 740.000 | 660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 2.940.000 | 820.000 | 730.000 | 650.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 2.940.000 | 820.000 | 730.000 | 650.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.010.000 | 830.000 | 740.000 | 660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 780.000 | 700.000 | 630.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 3.530.000 | 1.240.000 | 990.000 | 790.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.970.000 | 830.000 | 740.000 | 660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 23 Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vạn Kiếp - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 2.960.000 | 830.000 | 740.000 | 660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 740.000 | 660.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 3.530.000 | 1.240.000 | 990.000 | 790.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 1.270.000 | 1.020.000 | 815.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Thất Thuyết - Cuối đường hẻm |
Đất ở đô thị | 1.960.000 | 1.760.000 | 1.420.000 | 1.145.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhánh 2 (giáp đường hẻm 132 Phạm Văn Đổng) - Giáp đường hẻm đi HT TDP 4 |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | 1.125.000 | 905.000 | 725.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.940.000 | 670.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.460.000 | 3.660.000 | 2.930.000 | 2.340.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường QH khu QH trường VHNT (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 14.530.000 | 5.090.000 | 4.070.000 | 3.260.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 2.310.000 | 1.850.000 | 1.480.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH khu hồ Trạch Sâm: Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 1.510.000 | 1.210.000 | 970.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch tổng mặt bằng thu hồi đất của Công ty cà phê 406 đường hẻm Tôn Đức Thắng phường Yên Thế: 01 lô đất Đường hẻm đường Tôn Đức Thắng (đoạn hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 đến hết ranh giới trường tiểu học Phan Đăng Lưu) - Lô số C09 - |
Đất ở đô thị | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực đất thu hồi của Trường Trung học VHNT tỉnh Gia Lai Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Tôn Thất Thuyết đến đường Phạm Ngọc Thạch (gồm các lô số 02, 03, 04) - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
17 Tháng 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.290.000 | 1.670.000 | 1.330.000 | 1.120.000 |
| Phường Thống Nhất |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.020.000 | 955.000 | 765.000 | 645.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.230.000 | 1.330.000 | 1.060.000 | 900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu |
Đất ở đô thị | 2.260.000 | 690.000 | 620.000 | 550.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội |
Đất ở đô thị | 3.330.000 | 1.050.000 | 840.000 | 715.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.090.000 | 875.000 | 735.000 |
| Phường Thống Nhất |
Kim Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.060.000 | 1.280.000 | 1.030.000 | 865.000 |
| Phường Thống Nhất |
Ký Con (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 3.350.000 | 1.050.000 | 840.000 | 715.000 |
| Phường Thống Nhất |
Ký Con (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.370.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vạn Kiếp - Trường Sơn |
Đất ở đô thị | 8.260.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.760.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sơn - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 11.860.000 | 3.740.000 | 2.990.000 | 2.530.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Quang Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.990.000 | 770.000 | 690.000 | 620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ) |
Đất ở đô thị | 11.280.000 | 3.560.000 | 2.840.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sơn - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 2.840.000 | 750.000 | 670.000 | 600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ |
Đất ở đô thị | 2.050.000 | 650.000 | 580.000 | 520.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Văn Kiệt - 200m đầu |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 650.000 | 580.000 | 520.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) 200m đầu - Cầu treo Biển Hồ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 620.000 | 550.000 | 490.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lữ Gia (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.770.000 | 750.000 | 670.000 | 600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 750.000 | 670.000 | 600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ranh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp |
Đất ở đô thị | 8.290.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Thống Nhất |
Mai Thúc Loan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.240.000 | 1.330.000 | 1.060.000 | 900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.470.000 | 1.090.000 | 875.000 | 735.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.070.000 | 855.000 | 720.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Kiệm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 690.000 | 620.000 | 550.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42 |
Đất ở đô thị | 2.570.000 | 730.000 | 650.000 | 580.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ |
Đất ở đô thị | 2.090.000 | 660.000 | 590.000 | 530.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.350.000 | 1.370.000 | 1.100.000 | 925.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng |
Đất ở đô thị | 4.610.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 980.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 4.610.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 980.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm |
Đất ở đô thị | 3.080.000 | 970.000 | 780.000 | 655.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 10.560.000 | 2.660.000 | 2.130.000 | 1.810.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Ngọc Thạch - Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 |
Đất ở đô thị | 9.980.000 | 2.690.000 | 2.150.000 | 1.810.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 10.250.000 | 3.230.000 | 2.580.000 | 2.190.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sơn - Trần Văn Ơn |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | 690.000 | 620.000 | 550.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 8.890.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.890.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 6.880.000 | 2.170.000 | 1.740.000 | 1.460.000 |
| Phường Thống Nhất |
Siu Bleh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 3.380.000 | 1.060.000 | 850.000 | 715.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 |
Đất ở đô thị | 6.780.000 | 2.130.000 | 1.710.000 | 1.440.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 4.080.000 | 1.290.000 | 1.030.000 | 865.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 2.120.000 | 1.690.000 | 1.430.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2 |
Đất ở đô thị | 3.010.000 | 770.000 | 690.000 | 620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 2.140.000 | 660.000 | 590.000 | 530.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 760.000 | 680.000 | 610.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.350.000 | 1.370.000 | 1.100.000 | 925.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.430.000 | 2.660.000 | 2.120.000 | 1.800.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sơn - Nguyễn Lữ |
Đất ở đô thị | 2.480.000 | 720.000 | 640.000 | 570.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 6.610.000 | 2.080.000 | 1.670.000 | 1.410.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 109 |
Đất ở đô thị | 5.290.000 | 1.670.000 | 1.330.000 | 1.120.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 80, 109 - Hết ranh giới phường Thống Nhất (đường Lê Chân) |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.670.000 | 1.330.000 | 1.120.000 |
| Phường Thống Nhất |
Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.230.000 | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.320.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.330.000 | 1.050.000 | 840.000 | 715.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 6.310.000 | 1.990.000 | 1.590.000 | 1.350.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.080.000 | 865.000 | 730.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 2.780.000 | 750.000 | 670.000 | 600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 7.030.000 | 2.210.000 | 1.770.000 | 1.500.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 83 đường 17/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 2.790.000 | 750.000 | 670.000 | 600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 01 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.020.000 | 955.000 | 765.000 | 645.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 121 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Đại Hành - Hết nhà số 28/121 |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 243 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Đại Hành - Ngã ba cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 273 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Giáp ranh giới xã Ia Der (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.980.000 | 770.000 | 690.000 | 620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | 970.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 |
Đất ở đô thị | 4.170.000 | 1.310.000 | 1.050.000 | 890.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết ranh giới nhà số 225/27 |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 750.000 | 670.000 | 600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 269 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 3.040.000 | 955.000 | 765.000 | 645.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 23 Vạn Kiếp |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 990.000 | 790.000 | 670.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.280.000 | 690.000 | 620.000 | 550.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 312 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 2.935.000 | 2.375.000 | 1.920.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.495.000 | 2.830.000 | 2.290.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) - Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 2.935.000 | 2.375.000 | 1.920.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 1.140.000 | 920.000 | 775.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm (giáp 347 Phạm Văn Đồng) |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 2.935.000 | 2.375.000 | 1.920.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 441 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 2.935.000 | 2.375.000 | 1.920.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm vào Trường Sao Khuê |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 1.140.000 | 920.000 | 775.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối đường hẻm |
Đất ở đô thị | 3.010.000 | 770.000 | 690.000 | 620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 2.940.000 | 760.000 | 680.000 | 610.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 2.940.000 | 760.000 | 680.000 | 610.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.010.000 | 770.000 | 690.000 | 620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 740.000 | 660.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 3.530.000 | 1.120.000 | 890.000 | 750.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.970.000 | 770.000 | 690.000 | 620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 23 Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vạn Kiếp - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 2.960.000 | 770.000 | 690.000 | 620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 3.530.000 | 1.120.000 | 890.000 | 750.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 1.140.000 | 920.000 | 775.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tôn Thất Thuyết - Cuối đường hẻm |
Đất ở đô thị | 1.960.000 | 1.580.000 | 1.275.000 | 1.030.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhánh 2 (giáp đường hẻm 132 Phạm Văn Đổng) - Giáp đường hẻm đi HT TDP 4 |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | 1.010.000 | 810.000 | 650.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.940.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.460.000 | 3.290.000 | 2.640.000 | 2.220.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường QH khu QH trường VHNT (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 14.530.000 | 4.580.000 | 3.660.000 | 3.100.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 2.080.000 | 1.670.000 | 1.410.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH khu hồ Trạch Sâm: Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 1.360.000 | 1.090.000 | 920.000 |
| Phường Thống Nhất |
17 Tháng 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.645.000 | 925.000 | 740.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.510.000 | 530.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.115.000 | 740.000 | 590.000 | 472.500 |
| Phường Thống Nhất |
Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu |
Đất TM-DV đô thị | 1.130.000 | 365.000 | 325.000 | 290.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội |
Đất TM-DV đô thị | 1.665.000 | 585.000 | 467.500 | 375.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.725.000 | 605.000 | 485.000 | 387.500 |
| Phường Thống Nhất |
Kim Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.030.000 | 710.000 | 570.000 | 455.000 |
| Phường Thống Nhất |
Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 1.675.000 | 585.000 | 467.500 | 375.000 |
| Phường Thống Nhất |
Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.185.000 | 370.000 | 330.000 | 295.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 335.000 | 300.000 | 270.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vạn Kiếp - Trường Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 4.130.000 | 1.445.000 | 1.155.000 | 925.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 5.930.000 | 2.075.000 | 1.660.000 | 1.330.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Quang Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.495.000 | 415.000 | 370.000 | 330.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.640.000 | 1.975.000 | 1.580.000 | 1.265.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 1.420.000 | 400.000 | 360.000 | 320.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ |
Đất TM-DV đô thị | 1.025.000 | 345.000 | 310.000 | 275.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Văn Kiệt - 200m đầu |
Đất TM-DV đô thị | 990.000 | 345.000 | 310.000 | 275.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) 200m đầu - Cầu treo Biển Hồ |
Đất TM-DV đô thị | 855.000 | 325.000 | 290.000 | 260.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lữ Gia (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.385.000 | 400.000 | 360.000 | 320.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | 400.000 | 360.000 | 320.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ranh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp |
Đất TM-DV đô thị | 4.145.000 | 1.245.000 | 935.000 | 700.000 |
| Phường Thống Nhất |
Mai Thúc Loan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.120.000 | 740.000 | 590.000 | 472.500 |
| Phường Thống Nhất |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.735.000 | 605.000 | 485.000 | 387.500 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 475.000 | 380.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Kiệm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 365.000 | 325.000 | 290.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42 |
Đất TM-DV đô thị | 1.285.000 | 385.000 | 345.000 | 310.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ |
Đất TM-DV đô thị | 1.045.000 | 350.000 | 315.000 | 280.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.175.000 | 760.000 | 610.000 | 487.500 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng |
Đất TM-DV đô thị | 2.305.000 | 805.000 | 645.000 | 515.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 2.305.000 | 805.000 | 645.000 | 515.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 540.000 | 432.500 | 345.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 1.480.000 | 1.185.000 | 950.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 |
Đất TM-DV đô thị | 4.990.000 | 1.495.000 | 1.195.000 | 955.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 5.125.000 | 1.795.000 | 1.435.000 | 1.150.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Trần Văn Ơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.175.000 | 365.000 | 325.000 | 290.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 4.445.000 | 1.555.000 | 1.245.000 | 995.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 1.205.000 | 965.000 | 770.000 |
| Phường Thống Nhất |
Siu Bleh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 1.690.000 | 590.000 | 472.500 | 377.500 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 |
Đất TM-DV đô thị | 3.390.000 | 1.185.000 | 950.000 | 760.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 715.000 | 570.000 | 455.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.175.000 | 940.000 | 750.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.505.000 | 415.000 | 370.000 | 330.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.070.000 | 350.000 | 315.000 | 280.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 410.000 | 365.000 | 325.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.175.000 | 760.000 | 610.000 | 487.500 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.215.000 | 1.475.000 | 1.180.000 | 945.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Nguyễn Lữ |
Đất TM-DV đô thị | 1.240.000 | 375.000 | 335.000 | 300.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 3.305.000 | 1.155.000 | 925.000 | 740.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 109 |
Đất TM-DV đô thị | 2.645.000 | 925.000 | 740.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 80, 109 - Hết ranh giới phường Thống Nhất (đường Lê Chân) |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 925.000 | 740.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.115.000 | 1.090.000 | 870.000 | 695.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.665.000 | 585.000 | 467.500 | 375.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.155.000 | 1.105.000 | 885.000 | 710.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân |
Đất TM-DV đô thị | 1.715.000 | 600.000 | 480.000 | 385.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 1.390.000 | 400.000 | 360.000 | 320.000 |
| Phường Thống Nhất |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.515.000 | 1.230.000 | 985.000 | 790.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 83 đường 17/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.395.000 | 400.000 | 360.000 | 320.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 01 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.510.000 | 530.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 121 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Hết nhà số 28/121 |
Đất TM-DV đô thị | 1.180.000 | 370.000 | 330.000 | 295.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.180.000 | 370.000 | 330.000 | 295.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 243 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Ngã ba cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.180.000 | 370.000 | 330.000 | 295.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Giáp ranh giới xã Ia Der (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.490.000 | 385.000 | 345.000 | 310.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 930.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 720.000 | 575.000 | 485.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.085.000 | 655.000 | 525.000 | 445.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết ranh giới nhà số 225/27 |
Đất TM-DV đô thị | 1.405.000 | 375.000 | 335.000 | 300.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 269 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 477.500 | 382.500 | 322.500 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 23 Vạn Kiếp |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 495.000 | 395.000 | 335.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | 345.000 | 310.000 | 275.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 312 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | 1.467.500 | 1.187.500 | 960.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.747.500 | 1.415.000 | 1.145.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) - Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | 1.467.500 | 1.187.500 | 960.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A |
Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | 570.000 | 460.000 | 387.500 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu |
Đất TM-DV đô thị | 1.180.000 | 350.000 | 315.000 | 280.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm (giáp 347 Phạm Văn Đồng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | 1.467.500 | 1.187.500 | 960.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 441 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | 1.467.500 | 1.187.500 | 960.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm vào Trường Sao Khuê |
Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | 570.000 | 460.000 | 387.500 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối đường hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 1.505.000 | 385.000 | 345.000 | 310.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 380.000 | 340.000 | 305.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 380.000 | 340.000 | 305.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.505.000 | 385.000 | 345.000 | 310.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | 370.000 | 330.000 | 295.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 1.765.000 | 560.000 | 445.000 | 375.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.485.000 | 385.000 | 345.000 | 310.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 23 Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vạn Kiếp - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | 385.000 | 345.000 | 310.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 1.180.000 | 350.000 | 315.000 | 280.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 1.765.000 | 560.000 | 445.000 | 375.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | 570.000 | 460.000 | 387.500 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tôn Thất Thuyết - Cuối đường hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 790.000 | 637.500 | 515.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhánh 2 (giáp đường hẻm 132 Phạm Văn Đổng) - Giáp đường hẻm đi HT TDP 4 |
Đất TM-DV đô thị | 625.000 | 505.000 | 405.000 | 325.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 970.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.230.000 | 1.645.000 | 1.320.000 | 1.110.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường QH khu QH trường VHNT (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.265.000 | 2.290.000 | 1.830.000 | 1.550.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.040.000 | 835.000 | 705.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH khu hồ Trạch Sâm: Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 680.000 | 545.000 | 460.000 |
| Phường Thống Nhất |
17 Tháng 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.116.000 | 740.000 | 592.000 | 472.000 |
| Phường Thống Nhất |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.208.000 | 424.000 | 340.000 | 272.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.692.000 | 592.000 | 472.000 | 378.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu |
Đất SX-KD đô thị | 904.000 | 292.000 | 260.000 | 232.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội |
Đất SX-KD đô thị | 1.332.000 | 468.000 | 374.000 | 300.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 484.000 | 388.000 | 310.000 |
| Phường Thống Nhất |
Kim Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.624.000 | 568.000 | 456.000 | 364.000 |
| Phường Thống Nhất |
Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 1.340.000 | 468.000 | 374.000 | 300.000 |
| Phường Thống Nhất |
Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 948.000 | 296.000 | 264.000 | 236.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 768.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vạn Kiếp - Trường Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 3.304.000 | 1.156.000 | 924.000 | 740.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 4.744.000 | 1.660.000 | 1.328.000 | 1.064.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Quang Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.196.000 | 332.000 | 296.000 | 264.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.512.000 | 1.580.000 | 1.264.000 | 1.012.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 1.136.000 | 320.000 | 288.000 | 256.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ |
Đất SX-KD đô thị | 820.000 | 276.000 | 248.000 | 220.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Văn Kiệt - 200m đầu |
Đất SX-KD đô thị | 792.000 | 276.000 | 248.000 | 220.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) 200m đầu - Cầu treo Biển Hồ |
Đất SX-KD đô thị | 684.000 | 260.000 | 232.000 | 208.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lữ Gia (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.108.000 | 320.000 | 288.000 | 256.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.104.000 | 320.000 | 288.000 | 256.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ranh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp |
Đất SX-KD đô thị | 3.316.000 | 996.000 | 748.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Mai Thúc Loan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.696.000 | 592.000 | 472.000 | 378.000 |
| Phường Thống Nhất |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | 484.000 | 388.000 | 310.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 476.000 | 380.000 | 304.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Kiệm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 292.000 | 260.000 | 232.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 624.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42 |
Đất SX-KD đô thị | 1.028.000 | 308.000 | 276.000 | 248.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ |
Đất SX-KD đô thị | 836.000 | 280.000 | 252.000 | 224.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 608.000 | 488.000 | 390.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng |
Đất SX-KD đô thị | 1.844.000 | 644.000 | 516.000 | 412.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất SX-KD đô thị | 1.844.000 | 644.000 | 516.000 | 412.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 432.000 | 346.000 | 276.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | 1.184.000 | 948.000 | 760.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 |
Đất SX-KD đô thị | 3.992.000 | 1.196.000 | 956.000 | 764.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 1.436.000 | 1.148.000 | 920.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Trần Văn Ơn |
Đất SX-KD đô thị | 940.000 | 292.000 | 260.000 | 232.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 3.556.000 | 1.244.000 | 996.000 | 796.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.752.000 | 964.000 | 772.000 | 616.000 |
| Phường Thống Nhất |
Siu Bleh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất SX-KD đô thị | 1.352.000 | 472.000 | 378.000 | 302.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 |
Đất SX-KD đô thị | 2.712.000 | 948.000 | 760.000 | 608.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 1.632.000 | 572.000 | 456.000 | 364.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 940.000 | 752.000 | 600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.204.000 | 332.000 | 296.000 | 264.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 856.000 | 280.000 | 252.000 | 224.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 328.000 | 292.000 | 260.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 608.000 | 488.000 | 390.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.372.000 | 1.180.000 | 944.000 | 756.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Nguyễn Lữ |
Đất SX-KD đô thị | 992.000 | 300.000 | 268.000 | 240.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 2.644.000 | 924.000 | 740.000 | 592.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 109 |
Đất SX-KD đô thị | 2.116.000 | 740.000 | 592.000 | 472.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 80, 109 - Hết ranh giới phường Thống Nhất (đường Lê Chân) |
Đất SX-KD đô thị | 2.120.000 | 740.000 | 592.000 | 472.000 |
| Phường Thống Nhất |
Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.492.000 | 872.000 | 696.000 | 556.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.332.000 | 468.000 | 374.000 | 300.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.524.000 | 884.000 | 708.000 | 568.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 480.000 | 384.000 | 308.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 1.112.000 | 320.000 | 288.000 | 256.000 |
| Phường Thống Nhất |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.812.000 | 984.000 | 788.000 | 632.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 83 đường 17/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.116.000 | 320.000 | 288.000 | 256.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 01 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.208.000 | 424.000 | 340.000 | 272.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 121 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Hết nhà số 28/121 |
Đất SX-KD đô thị | 944.000 | 296.000 | 264.000 | 236.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 944.000 | 296.000 | 264.000 | 236.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 243 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Ngã ba cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 944.000 | 296.000 | 264.000 | 236.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 273 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 944.000 | 296.000 | 264.000 | 236.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Thái Tổ - Giáp ranh giới xã Ia Der (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.192.000 | 332.000 | 296.000 | 264.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành |
Đất SX-KD đô thị | 744.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.824.000 | 640.000 | 512.000 | 408.000 |
| Phường Thống Nhất |
17 Tháng 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.290.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.180.000 |
| Phường Thống Nhất |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.020.000 | 1.060.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.230.000 | 1.480.000 | 1.180.000 | 945.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu |
Đất ở đô thị | 2.260.000 | 730.000 | 650.000 | 580.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội |
Đất ở đô thị | 3.330.000 | 1.170.000 | 935.000 | 750.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.210.000 | 970.000 | 775.000 |
| Phường Thống Nhất |
Kim Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.060.000 | 1.420.000 | 1.140.000 | 910.000 |
| Phường Thống Nhất |
Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 3.350.000 | 1.170.000 | 935.000 | 750.000 |
| Phường Thống Nhất |
Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.370.000 | 740.000 | 660.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 670.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vạn Kiếp - Trường Sơn |
Đất ở đô thị | 8.260.000 | 2.890.000 | 2.310.000 | 1.850.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 11.860.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Quang Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.990.000 | 830.000 | 740.000 | 660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ) |
Đất ở đô thị | 11.280.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.530.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 2.840.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ |
Đất ở đô thị | 2.050.000 | 690.000 | 620.000 | 550.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Văn Kiệt - 200m đầu |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 690.000 | 620.000 | 550.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) 200m đầu - Cầu treo Biển Hồ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 650.000 | 580.000 | 520.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lữ Gia (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.770.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ranh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp |
Đất ở đô thị | 8.290.000 | 2.490.000 | 1.870.000 | 1.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Mai Thúc Loan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.240.000 | 1.480.000 | 1.180.000 | 945.000 |
| Phường Thống Nhất |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.470.000 | 1.210.000 | 970.000 | 775.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.190.000 | 950.000 | 760.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Kiệm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 730.000 | 650.000 | 580.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42 |
Đất ở đô thị | 2.570.000 | 770.000 | 690.000 | 620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ |
Đất ở đô thị | 2.090.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.350.000 | 1.520.000 | 1.220.000 | 975.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng |
Đất ở đô thị | 4.610.000 | 1.610.000 | 1.290.000 | 1.030.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 4.610.000 | 1.610.000 | 1.290.000 | 1.030.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm |
Đất ở đô thị | 3.080.000 | 1.080.000 | 865.000 | 690.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 10.560.000 | 2.960.000 | 2.370.000 | 1.900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 |
Đất ở đô thị | 9.980.000 | 2.990.000 | 2.390.000 | 1.910.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 10.250.000 | 3.590.000 | 2.870.000 | 2.300.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Trần Văn Ơn |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | 730.000 | 650.000 | 580.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 8.890.000 | 3.110.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 6.880.000 | 2.410.000 | 1.930.000 | 1.540.000 |
| Phường Thống Nhất |
Siu Bleh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 3.380.000 | 1.180.000 | 945.000 | 755.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 |
Đất ở đô thị | 6.780.000 | 2.370.000 | 1.900.000 | 1.520.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 4.080.000 | 1.430.000 | 1.140.000 | 910.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.500.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2 |
Đất ở đô thị | 3.010.000 | 830.000 | 740.000 | 660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 2.140.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 820.000 | 730.000 | 650.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.350.000 | 1.520.000 | 1.220.000 | 975.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.430.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.890.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Nguyễn Lữ |
Đất ở đô thị | 2.480.000 | 750.000 | 670.000 | 600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 6.610.000 | 2.310.000 | 1.850.000 | 1.480.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 109 |
Đất ở đô thị | 5.290.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.180.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 80, 109 - Hết ranh giới phường Thống Nhất (đường Lê Chân) |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.180.000 |
| Phường Thống Nhất |
Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.230.000 | 2.180.000 | 1.740.000 | 1.390.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.330.000 | 1.170.000 | 935.000 | 750.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 6.310.000 | 2.210.000 | 1.770.000 | 1.420.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 2.780.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Thống Nhất |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 7.030.000 | 2.460.000 | 1.970.000 | 1.580.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 83 đường 17/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 2.790.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 01 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.020.000 | 1.060.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 121 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Hết nhà số 28/121 |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 740.000 | 660.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 740.000 | 660.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 243 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Ngã ba cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 740.000 | 660.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 273 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 740.000 | 660.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Thái Tổ - Giáp ranh giới xã Ia Der (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.980.000 | 830.000 | 740.000 | 660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 670.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.020.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 |
Đất ở đô thị | 4.170.000 | 1.460.000 | 1.170.000 | 935.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết ranh giới nhà số 225/27 |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 269 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 3.040.000 | 1.060.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 23 Vạn Kiếp |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.100.000 | 880.000 | 705.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.280.000 | 730.000 | 650.000 | 580.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 312 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 3.265.000 | 2.640.000 | 2.135.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.885.000 | 3.145.000 | 2.545.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) - Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 3.265.000 | 2.640.000 | 2.135.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 1.270.000 | 1.020.000 | 815.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 740.000 | 660.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm (giáp 347 Phạm Văn Đồng) |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 3.265.000 | 2.640.000 | 2.135.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 441 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 3.265.000 | 2.640.000 | 2.135.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm vào Trường Sao Khuê |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 1.270.000 | 1.020.000 | 815.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối đường hẻm |
Đất ở đô thị | 3.010.000 | 830.000 | 740.000 | 660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 2.940.000 | 820.000 | 730.000 | 650.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 2.940.000 | 820.000 | 730.000 | 650.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.010.000 | 830.000 | 740.000 | 660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 780.000 | 700.000 | 630.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 3.530.000 | 1.240.000 | 990.000 | 790.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.970.000 | 830.000 | 740.000 | 660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 23 Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vạn Kiếp - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 2.960.000 | 830.000 | 740.000 | 660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 740.000 | 660.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 3.530.000 | 1.240.000 | 990.000 | 790.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 1.270.000 | 1.020.000 | 815.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Thất Thuyết - Cuối đường hẻm |
Đất ở đô thị | 1.960.000 | 1.760.000 | 1.420.000 | 1.145.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhánh 2 (giáp đường hẻm 132 Phạm Văn Đổng) - Giáp đường hẻm đi HT TDP 4 |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | 1.125.000 | 905.000 | 725.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.940.000 | 670.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.460.000 | 3.660.000 | 2.930.000 | 2.340.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường QH khu QH trường VHNT (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 14.530.000 | 5.090.000 | 4.070.000 | 3.260.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 2.310.000 | 1.850.000 | 1.480.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH khu hồ Trạch Sâm: Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 1.510.000 | 1.210.000 | 970.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch tổng mặt bằng thu hồi đất của Công ty cà phê 406 đường hẻm Tôn Đức Thắng phường Yên Thế: 01 lô đất Đường hẻm đường Tôn Đức Thắng (đoạn hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 đến hết ranh giới trường tiểu học Phan Đăng Lưu) - Lô số C09 - |
Đất ở đô thị | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực đất thu hồi của Trường Trung học VHNT tỉnh Gia Lai Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Tôn Thất Thuyết đến đường Phạm Ngọc Thạch (gồm các lô số 02, 03, 04) - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
17 Tháng 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.290.000 | 1.670.000 | 1.330.000 | 1.120.000 |
| Phường Thống Nhất |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.020.000 | 955.000 | 765.000 | 645.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.230.000 | 1.330.000 | 1.060.000 | 900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu |
Đất ở đô thị | 2.260.000 | 690.000 | 620.000 | 550.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội |
Đất ở đô thị | 3.330.000 | 1.050.000 | 840.000 | 715.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.090.000 | 875.000 | 735.000 |
| Phường Thống Nhất |
Kim Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.060.000 | 1.280.000 | 1.030.000 | 865.000 |
| Phường Thống Nhất |
Ký Con (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 3.350.000 | 1.050.000 | 840.000 | 715.000 |
| Phường Thống Nhất |
Ký Con (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.370.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vạn Kiếp - Trường Sơn |
Đất ở đô thị | 8.260.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.760.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sơn - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 11.860.000 | 3.740.000 | 2.990.000 | 2.530.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Quang Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.990.000 | 770.000 | 690.000 | 620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ) |
Đất ở đô thị | 11.280.000 | 3.560.000 | 2.840.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sơn - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 2.840.000 | 750.000 | 670.000 | 600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ |
Đất ở đô thị | 2.050.000 | 650.000 | 580.000 | 520.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Văn Kiệt - 200m đầu |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 650.000 | 580.000 | 520.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) 200m đầu - Cầu treo Biển Hồ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 620.000 | 550.000 | 490.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lữ Gia (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.770.000 | 750.000 | 670.000 | 600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 750.000 | 670.000 | 600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ranh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp |
Đất ở đô thị | 8.290.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Thống Nhất |
Mai Thúc Loan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.240.000 | 1.330.000 | 1.060.000 | 900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.470.000 | 1.090.000 | 875.000 | 735.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.070.000 | 855.000 | 720.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Kiệm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 690.000 | 620.000 | 550.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42 |
Đất ở đô thị | 2.570.000 | 730.000 | 650.000 | 580.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ |
Đất ở đô thị | 2.090.000 | 660.000 | 590.000 | 530.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.350.000 | 1.370.000 | 1.100.000 | 925.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng |
Đất ở đô thị | 4.610.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 980.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 4.610.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 980.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm |
Đất ở đô thị | 3.080.000 | 970.000 | 780.000 | 655.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 10.560.000 | 2.660.000 | 2.130.000 | 1.810.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Ngọc Thạch - Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 |
Đất ở đô thị | 9.980.000 | 2.690.000 | 2.150.000 | 1.810.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 10.250.000 | 3.230.000 | 2.580.000 | 2.190.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sơn - Trần Văn Ơn |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | 690.000 | 620.000 | 550.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 8.890.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.890.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 6.880.000 | 2.170.000 | 1.740.000 | 1.460.000 |
| Phường Thống Nhất |
Siu Bleh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 3.380.000 | 1.060.000 | 850.000 | 715.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 |
Đất ở đô thị | 6.780.000 | 2.130.000 | 1.710.000 | 1.440.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 4.080.000 | 1.290.000 | 1.030.000 | 865.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 2.120.000 | 1.690.000 | 1.430.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2 |
Đất ở đô thị | 3.010.000 | 770.000 | 690.000 | 620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 2.140.000 | 660.000 | 590.000 | 530.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 760.000 | 680.000 | 610.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.350.000 | 1.370.000 | 1.100.000 | 925.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.430.000 | 2.660.000 | 2.120.000 | 1.800.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sơn - Nguyễn Lữ |
Đất ở đô thị | 2.480.000 | 720.000 | 640.000 | 570.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 6.610.000 | 2.080.000 | 1.670.000 | 1.410.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 109 |
Đất ở đô thị | 5.290.000 | 1.670.000 | 1.330.000 | 1.120.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 80, 109 - Hết ranh giới phường Thống Nhất (đường Lê Chân) |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.670.000 | 1.330.000 | 1.120.000 |
| Phường Thống Nhất |
Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.230.000 | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.320.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.330.000 | 1.050.000 | 840.000 | 715.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 6.310.000 | 1.990.000 | 1.590.000 | 1.350.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.080.000 | 865.000 | 730.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 2.780.000 | 750.000 | 670.000 | 600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 7.030.000 | 2.210.000 | 1.770.000 | 1.500.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 83 đường 17/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 2.790.000 | 750.000 | 670.000 | 600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 01 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.020.000 | 955.000 | 765.000 | 645.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 121 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Đại Hành - Hết nhà số 28/121 |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 243 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Đại Hành - Ngã ba cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 273 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Giáp ranh giới xã Ia Der (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.980.000 | 770.000 | 690.000 | 620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | 970.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 |
Đất ở đô thị | 4.170.000 | 1.310.000 | 1.050.000 | 890.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết ranh giới nhà số 225/27 |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 750.000 | 670.000 | 600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 269 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 3.040.000 | 955.000 | 765.000 | 645.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 23 Vạn Kiếp |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 990.000 | 790.000 | 670.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.280.000 | 690.000 | 620.000 | 550.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 312 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 2.935.000 | 2.375.000 | 1.920.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.495.000 | 2.830.000 | 2.290.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) - Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 2.935.000 | 2.375.000 | 1.920.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 1.140.000 | 920.000 | 775.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm (giáp 347 Phạm Văn Đồng) |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 2.935.000 | 2.375.000 | 1.920.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 441 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 2.935.000 | 2.375.000 | 1.920.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm vào Trường Sao Khuê |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 1.140.000 | 920.000 | 775.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối đường hẻm |
Đất ở đô thị | 3.010.000 | 770.000 | 690.000 | 620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 2.940.000 | 760.000 | 680.000 | 610.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 2.940.000 | 760.000 | 680.000 | 610.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.010.000 | 770.000 | 690.000 | 620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 740.000 | 660.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 3.530.000 | 1.120.000 | 890.000 | 750.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.970.000 | 770.000 | 690.000 | 620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 23 Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vạn Kiếp - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 2.960.000 | 770.000 | 690.000 | 620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 3.530.000 | 1.120.000 | 890.000 | 750.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 1.140.000 | 920.000 | 775.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tôn Thất Thuyết - Cuối đường hẻm |
Đất ở đô thị | 1.960.000 | 1.580.000 | 1.275.000 | 1.030.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhánh 2 (giáp đường hẻm 132 Phạm Văn Đổng) - Giáp đường hẻm đi HT TDP 4 |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | 1.010.000 | 810.000 | 650.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.940.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.460.000 | 3.290.000 | 2.640.000 | 2.220.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường QH khu QH trường VHNT (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 14.530.000 | 4.580.000 | 3.660.000 | 3.100.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 2.080.000 | 1.670.000 | 1.410.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH khu hồ Trạch Sâm: Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 1.360.000 | 1.090.000 | 920.000 |
| Phường Thống Nhất |
17 Tháng 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.645.000 | 925.000 | 740.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.510.000 | 530.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.115.000 | 740.000 | 590.000 | 472.500 |
| Phường Thống Nhất |
Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu |
Đất TM-DV đô thị | 1.130.000 | 365.000 | 325.000 | 290.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội |
Đất TM-DV đô thị | 1.665.000 | 585.000 | 467.500 | 375.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.725.000 | 605.000 | 485.000 | 387.500 |
| Phường Thống Nhất |
Kim Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.030.000 | 710.000 | 570.000 | 455.000 |
| Phường Thống Nhất |
Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 1.675.000 | 585.000 | 467.500 | 375.000 |
| Phường Thống Nhất |
Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.185.000 | 370.000 | 330.000 | 295.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 335.000 | 300.000 | 270.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vạn Kiếp - Trường Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 4.130.000 | 1.445.000 | 1.155.000 | 925.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 5.930.000 | 2.075.000 | 1.660.000 | 1.330.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Quang Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.495.000 | 415.000 | 370.000 | 330.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.640.000 | 1.975.000 | 1.580.000 | 1.265.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 1.420.000 | 400.000 | 360.000 | 320.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ |
Đất TM-DV đô thị | 1.025.000 | 345.000 | 310.000 | 275.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Văn Kiệt - 200m đầu |
Đất TM-DV đô thị | 990.000 | 345.000 | 310.000 | 275.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) 200m đầu - Cầu treo Biển Hồ |
Đất TM-DV đô thị | 855.000 | 325.000 | 290.000 | 260.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lữ Gia (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.385.000 | 400.000 | 360.000 | 320.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | 400.000 | 360.000 | 320.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ranh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp |
Đất TM-DV đô thị | 4.145.000 | 1.245.000 | 935.000 | 700.000 |
| Phường Thống Nhất |
Mai Thúc Loan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.120.000 | 740.000 | 590.000 | 472.500 |
| Phường Thống Nhất |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.735.000 | 605.000 | 485.000 | 387.500 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 475.000 | 380.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Kiệm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 365.000 | 325.000 | 290.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42 |
Đất TM-DV đô thị | 1.285.000 | 385.000 | 345.000 | 310.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ |
Đất TM-DV đô thị | 1.045.000 | 350.000 | 315.000 | 280.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.175.000 | 760.000 | 610.000 | 487.500 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng |
Đất TM-DV đô thị | 2.305.000 | 805.000 | 645.000 | 515.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 2.305.000 | 805.000 | 645.000 | 515.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 540.000 | 432.500 | 345.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 1.480.000 | 1.185.000 | 950.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 |
Đất TM-DV đô thị | 4.990.000 | 1.495.000 | 1.195.000 | 955.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 5.125.000 | 1.795.000 | 1.435.000 | 1.150.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Trần Văn Ơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.175.000 | 365.000 | 325.000 | 290.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 4.445.000 | 1.555.000 | 1.245.000 | 995.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 1.205.000 | 965.000 | 770.000 |
| Phường Thống Nhất |
Siu Bleh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 1.690.000 | 590.000 | 472.500 | 377.500 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 |
Đất TM-DV đô thị | 3.390.000 | 1.185.000 | 950.000 | 760.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 715.000 | 570.000 | 455.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.175.000 | 940.000 | 750.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.505.000 | 415.000 | 370.000 | 330.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.070.000 | 350.000 | 315.000 | 280.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 410.000 | 365.000 | 325.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.175.000 | 760.000 | 610.000 | 487.500 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.215.000 | 1.475.000 | 1.180.000 | 945.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Nguyễn Lữ |
Đất TM-DV đô thị | 1.240.000 | 375.000 | 335.000 | 300.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 3.305.000 | 1.155.000 | 925.000 | 740.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 109 |
Đất TM-DV đô thị | 2.645.000 | 925.000 | 740.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 80, 109 - Hết ranh giới phường Thống Nhất (đường Lê Chân) |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 925.000 | 740.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.115.000 | 1.090.000 | 870.000 | 695.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.665.000 | 585.000 | 467.500 | 375.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.155.000 | 1.105.000 | 885.000 | 710.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân |
Đất TM-DV đô thị | 1.715.000 | 600.000 | 480.000 | 385.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 1.390.000 | 400.000 | 360.000 | 320.000 |
| Phường Thống Nhất |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.515.000 | 1.230.000 | 985.000 | 790.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 83 đường 17/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.395.000 | 400.000 | 360.000 | 320.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 01 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.510.000 | 530.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 121 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Hết nhà số 28/121 |
Đất TM-DV đô thị | 1.180.000 | 370.000 | 330.000 | 295.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.180.000 | 370.000 | 330.000 | 295.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 243 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Ngã ba cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.180.000 | 370.000 | 330.000 | 295.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 273 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.180.000 | 370.000 | 330.000 | 295.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Thái Tổ - Giáp ranh giới xã Ia Der (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.490.000 | 415.000 | 370.000 | 330.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 930.000 | 335.000 | 300.000 | 270.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 800.000 | 640.000 | 510.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.085.000 | 730.000 | 585.000 | 467.500 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết ranh giới nhà số 225/27 |
Đất TM-DV đô thị | 1.405.000 | 400.000 | 360.000 | 320.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 269 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 530.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 23 Vạn Kiếp |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 550.000 | 440.000 | 352.500 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | 365.000 | 325.000 | 290.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 312 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | 1.632.500 | 1.320.000 | 1.067.500 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.942.500 | 1.572.500 | 1.272.500 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) - Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | 1.632.500 | 1.320.000 | 1.067.500 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A |
Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | 635.000 | 510.000 | 407.500 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu |
Đất TM-DV đô thị | 1.180.000 | 370.000 | 330.000 | 295.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm (giáp 347 Phạm Văn Đồng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | 1.632.500 | 1.320.000 | 1.067.500 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 441 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | 1.632.500 | 1.320.000 | 1.067.500 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm vào Trường Sao Khuê |
Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | 635.000 | 510.000 | 407.500 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối đường hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 1.505.000 | 415.000 | 370.000 | 330.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 410.000 | 365.000 | 325.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 410.000 | 365.000 | 325.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.505.000 | 415.000 | 370.000 | 330.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | 390.000 | 350.000 | 315.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 1.765.000 | 620.000 | 495.000 | 395.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.485.000 | 415.000 | 370.000 | 330.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 23 Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vạn Kiếp - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | 415.000 | 370.000 | 330.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 1.180.000 | 370.000 | 330.000 | 295.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 1.765.000 | 620.000 | 495.000 | 395.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | 635.000 | 510.000 | 407.500 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Thất Thuyết - Cuối đường hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 880.000 | 710.000 | 572.500 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhánh 2 (giáp đường hẻm 132 Phạm Văn Đổng) - Giáp đường hẻm đi HT TDP 4 |
Đất TM-DV đô thị | 625.000 | 562.500 | 452.500 | 362.500 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 970.000 | 335.000 | 300.000 | 270.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.230.000 | 1.830.000 | 1.465.000 | 1.170.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường QH khu QH trường VHNT (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.265.000 | 2.545.000 | 2.035.000 | 1.630.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 925.000 | 740.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH khu hồ Trạch Sâm: Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 755.000 | 605.000 | 485.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch tổng mặt bằng thu hồi đất của Công ty cà phê 406 đường hẻm Tôn Đức Thắng phường Yên Thế: 01 lô đất Đường hẻm đường Tôn Đức Thắng (đoạn hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 đến hết ranh giới trường tiểu học Phan Đăng Lưu) - Lô số C09 - |
Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực đất thu hồi của Trường Trung học VHNT tỉnh Gia Lai Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Tôn Thất Thuyết đến đường Phạm Ngọc Thạch (gồm các lô số 02, 03, 04) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
17 Tháng 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.645.000 | 835.000 | 665.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.510.000 | 477.500 | 382.500 | 322.500 |
| Phường Thống Nhất |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.115.000 | 665.000 | 530.000 | 450.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu |
Đất TM-DV đô thị | 1.130.000 | 345.000 | 310.000 | 275.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội |
Đất TM-DV đô thị | 1.665.000 | 525.000 | 420.000 | 357.500 |
| Phường Thống Nhất |
Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.725.000 | 545.000 | 437.500 | 367.500 |
| Phường Thống Nhất |
Kim Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.030.000 | 640.000 | 515.000 | 432.500 |
| Phường Thống Nhất |
Ký Con (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 1.675.000 | 525.000 | 420.000 | 357.500 |
| Phường Thống Nhất |
Ký Con (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.185.000 | 350.000 | 315.000 | 280.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vạn Kiếp - Trường Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 4.130.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 880.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sơn - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 5.930.000 | 1.870.000 | 1.495.000 | 1.265.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Quang Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.495.000 | 385.000 | 345.000 | 310.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.640.000 | 1.780.000 | 1.420.000 | 1.200.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sơn - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 1.420.000 | 375.000 | 335.000 | 300.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ |
Đất TM-DV đô thị | 1.025.000 | 325.000 | 290.000 | 260.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Văn Kiệt - 200m đầu |
Đất TM-DV đô thị | 990.000 | 325.000 | 290.000 | 260.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Sỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) 200m đầu - Cầu treo Biển Hồ |
Đất TM-DV đô thị | 855.000 | 310.000 | 275.000 | 245.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lữ Gia (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.385.000 | 375.000 | 335.000 | 300.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | 375.000 | 335.000 | 300.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ranh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp |
Đất TM-DV đô thị | 4.145.000 | 1.120.000 | 840.000 | 630.000 |
| Phường Thống Nhất |
Mai Thúc Loan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.120.000 | 665.000 | 530.000 | 450.000 |
| Phường Thống Nhất |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.735.000 | 545.000 | 437.500 | 367.500 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 535.000 | 427.500 | 360.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Kiệm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 345.000 | 310.000 | 275.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42 |
Đất TM-DV đô thị | 1.285.000 | 365.000 | 325.000 | 290.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ |
Đất TM-DV đô thị | 1.045.000 | 330.000 | 295.000 | 265.000 |
| Phường Thống Nhất |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.175.000 | 685.000 | 550.000 | 462.500 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng |
Đất TM-DV đô thị | 2.305.000 | 725.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 2.305.000 | 725.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 485.000 | 390.000 | 327.500 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 1.330.000 | 1.065.000 | 905.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Ngọc Thạch - Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 |
Đất TM-DV đô thị | 4.990.000 | 1.345.000 | 1.075.000 | 905.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phạm Văn Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 5.125.000 | 1.615.000 | 1.290.000 | 1.095.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sơn - Trần Văn Ơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.175.000 | 345.000 | 310.000 | 275.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 4.445.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 945.000 |
| Phường Thống Nhất |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 1.085.000 | 870.000 | 730.000 |
| Phường Thống Nhất |
Siu Bleh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 1.690.000 | 530.000 | 425.000 | 357.500 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 |
Đất TM-DV đô thị | 3.390.000 | 1.065.000 | 855.000 | 720.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 645.000 | 515.000 | 432.500 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.060.000 | 845.000 | 715.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.505.000 | 385.000 | 345.000 | 310.000 |
| Phường Thống Nhất |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.070.000 | 330.000 | 295.000 | 265.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 380.000 | 340.000 | 305.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.175.000 | 685.000 | 550.000 | 462.500 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.215.000 | 1.330.000 | 1.060.000 | 900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sơn - Nguyễn Lữ |
Đất TM-DV đô thị | 1.240.000 | 360.000 | 320.000 | 285.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 3.305.000 | 1.040.000 | 835.000 | 705.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 109 |
Đất TM-DV đô thị | 2.645.000 | 835.000 | 665.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 80, 109 - Hết ranh giới phường Thống Nhất (đường Lê Chân) |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 835.000 | 665.000 | 560.000 |
| Phường Thống Nhất |
Vạn Kiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.115.000 | 980.000 | 785.000 | 660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.665.000 | 525.000 | 420.000 | 357.500 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.155.000 | 995.000 | 795.000 | 675.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân |
Đất TM-DV đô thị | 1.715.000 | 540.000 | 432.500 | 365.000 |
| Phường Thống Nhất |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 1.390.000 | 375.000 | 335.000 | 300.000 |
| Phường Thống Nhất |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Văn Đồng - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.515.000 | 1.105.000 | 885.000 | 750.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 83 đường 17/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.395.000 | 375.000 | 335.000 | 300.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 01 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.510.000 | 477.500 | 382.500 | 322.500 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 121 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Đại Hành - Hết nhà số 28/121 |
Đất TM-DV đô thị | 1.180.000 | 350.000 | 315.000 | 280.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 225 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.180.000 | 350.000 | 315.000 | 280.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 243 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Đại Hành - Ngã ba cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.180.000 | 350.000 | 315.000 | 280.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường hẻm 273 Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.180.000 | 350.000 | 315.000 | 280.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thống Nhất |
17 Tháng 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.290.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.180.000 |
| Phường Thống Nhất |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.020.000 | 1.060.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.230.000 | 1.480.000 | 1.180.000 | 945.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu |
Đất ở đô thị | 2.260.000 | 730.000 | 650.000 | 580.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội |
Đất ở đô thị | 3.330.000 | 1.170.000 | 935.000 | 750.000 |
| Phường Thống Nhất |
Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.210.000 | 970.000 | 775.000 |
| Phường Thống Nhất |
Kim Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.060.000 | 1.420.000 | 1.140.000 | 910.000 |
| Phường Thống Nhất |
Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 3.350.000 | 1.170.000 | 935.000 | 750.000 |
| Phường Thống Nhất |
Ký Con (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.370.000 | 740.000 | 660.000 | 590.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 670.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vạn Kiếp - Trường Sơn |
Đất ở đô thị | 8.260.000 | 2.890.000 | 2.310.000 | 1.850.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 11.860.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Quang Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.990.000 | 830.000 | 740.000 | 660.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ) |
Đất ở đô thị | 11.280.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.530.000 |
| Phường Thống Nhất |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sơn - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 2.840.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thống Nhất
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đống Đa (thành phố Pleiku), Phường Yên Thế, Phường Thống Nhất (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thống Nhất theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Thống Nhất có diện tích tự nhiên 22,92 km² với quy mô dân số 48.721 người, mật độ dân cư đạt 2.125,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất được đặt tại UBND phường Yên Thế, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thống Nhất không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Thống Nhất là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Thống Nhất, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
