Bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Thống Nhất được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thống Nhất theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất phường Thống Nhất năm 2026
Khu vực: phường Thống Nhất.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 30.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thống Nhất |
Đường Tôn Đức Thắng (QL 6) Giáp địa phận phường Hòa Bình - Giao đường An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 14.600.000 | 11.400.000 | 8.100.000 | 5.700.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Tôn Đức Thắng (QL 6) Giao đường An Dương Vương - Hết địa phận Phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường 435 Km-00 - Km 1+650 |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường 435 Giáp Km 1+650 - Km 3+500 |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường An Dương Vương Giáp địa phận phường Hòa Bình - Hết ranh giới đất của Công ty may 3-2 |
Đất ở đô thị | 14.600.000 | 11.400.000 | 8.100.000 | 5.700.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường An Dương Vương Giáp Công ty may 3-2 - Điểm giao nhau giữa đường Tôn Đức Thắng với Quốc lộ 6 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lý Thường Kiệt Giao đường An Dương Vương - Giao đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.600.000 | 6.000.000 | 5.100.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Hoàng Hoa Thám Giao đường An Dương Vương - Giao đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Hoàng Hoa Thám Giao đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Bà Triệu Giao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.900.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Võ Thị Sáu Giao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.900.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Đào Duy Từ Giao đường Lý Thường Kiệt - Hết nhà ông Trung |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Hồ Xuân Hương Giao đường Lý Thường Kiệt - Ngõ 21 |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lý Thái Tông Giao đường Tôn Đức Thắng - Giao đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lê Lai Ngã 3 giao với đường Bà Triệu và đường Võ Thị Sáu - Giao với đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Phan Đình Giót Giao đường Võ Thị Sáu - Giao đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lê Văn Tám Giao đường Võ Thị Sáu - Hết nhà ông Dương |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Vũ Thơ Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương - Hết địa phận phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Nguyễn Như Trang Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường dân cư tổ 10 |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Giáp đường Dân Chủ - Giáp đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Phạm Ngọc Thạch Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Dân Chủ |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Giáp đường Dân Chủ - Giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Bùi Văn Hợp Giáp đường Dân Chủ - Giáp đường đi vào Khe Sanh |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Bạch Đằng Giáp đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Km0+500 |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Dân Chủ Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Cổng tổ 3 (xóm Đằm cũ) |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.900.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Tô Vĩnh Diện Giáp đường Võ Thị Sáu - Hết nhà ông Minh |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Nguyễn Tuân Giao đường An Dương Vương - Ngã ba giao đường An Dương Vương với đường 435 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Nguyễn Chí Thanh Giao đường An Dương Vương - Ngã ba giao đường An Dương Vương (giáp nhà văn hóa tổ 1) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương - Sâu 500 m |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) Điểm sau điểm 500 m - Hết địa phận Phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường phố Lương Ngọc Quyến Giao đường An Dương Vương - Cuối đường Lương Ngọc Quyến |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lương Thế Vinh Giao với đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 55 đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lê Trọng Tấn Giao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) - Hồ Đồng Gạo |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Trần Đăng Ninh Giao với đường Lê Thế Vinh - Giao với đường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Đặng Văn Ngữ Giao đường Lê Trọng Tấn - Giao với đường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Phan Đăng Lưu Giao Nhà ông Báo - Giao với đường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Tống Duy Tân Giao với công ty Đà Giang - Giao với đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Bùi Xuân Tiếp Giao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) - Giao với đường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Cần Vương Giao đường Dân Chủ - Giao đường Vũ Thơ |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường QH nội bộ khu dân cư phường Thái Bình (của Công ty TNHH MTV Gia Ngân) - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.600.000 | 6.000.000 | 5.100.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Thống Nhất Giao đường Lý Thường Kiệt - Cầu Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.900.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Thống Nhất Cầu Thống Nhất - Cầu Bản |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Thống Nhất Cầu Bản - Hồ Đồng Chụa |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Thống Nhất Hồ Đồng Chụa - Hết địa phận phường |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các tuyến đường khác - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Đường nối từ đường Lê Đại Hành xuống cảng 3 cấp Đường nối Lê Đại Hành - Hết tuyến đường xuống cảng 3 cấp |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường nhánh không tên của đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đoạn từ Ngã ba xóm Chùa đến Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) Ngã ba xóm Chùa - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường phố không tên còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 m - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng từ 4 m trở xuống - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường đi Tổ Vôi, Tổ Tháu Giao đường Lê Đại Hành - Hết tổ vôi |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các khu đấu giá - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ) Các lô đất từ 01 đến 10 - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ) Các lô đất từ số 11 đến 21 - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các lô đất mặt đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các thửa góc thuộc lô đất mặt đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các lô đất còn lại của khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các thửa góc thuộc lô đất còn lại của khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu nhà ở thương mại (Shophouse) liền kề giáp khu Trung tâm đa chức năng Quỳnh Lâm gồm: Các thửa đất tiếp giáp đường Chi Lăng; đường QH7; đường QH8; đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Các khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các lô mặt đường Lý Thường Kiệt - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các thửa góc thuộc lô mặt đường Lý Thường Kiệt - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 5.700.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các thửa góc thuộc lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ Các lô đất trong khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ Các lô góc - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ Các lô đất trong khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ Các lô góc - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường chính vào ngã ba cầu Mát - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các tuyến đường thuộc xóm Nưa - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Tôn Đức Thắng (QL 6) Giáp địa phận phường Hòa Bình - Giao đường An Dương Vương |
Đất TM-DV đô thị | 9.810.000 | 7.650.000 | 5.490.000 | 3.780.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Tôn Đức Thắng (QL 6) Giao đường An Dương Vương - Hết địa phận Phường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 4.050.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường 435 Km-00 - Km 1+650 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường 435 Giáp Km 1+650 - Km 3+500 |
Đất TM-DV đô thị | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường An Dương Vương Giáp địa phận phường Hòa Bình - Hết ranh giới đất của Công ty may 3-2 |
Đất TM-DV đô thị | 9.810.000 | 7.650.000 | 5.490.000 | 3.780.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường An Dương Vương Giáp Công ty may 3-2 - Điểm giao nhau giữa đường Tôn Đức Thắng với Quốc lộ 6 |
Đất TM-DV đô thị | 6.030.000 | 4.230.000 | 3.600.000 | 2.430.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lý Thường Kiệt Giao đường An Dương Vương - Giao đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 5.760.000 | 4.050.000 | 3.420.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Hoàng Hoa Thám Giao đường An Dương Vương - Giao đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 2.520.000 | 1.530.000 | 1.260.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Hoàng Hoa Thám Giao đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Bà Triệu Giao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.520.000 | 2.160.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Võ Thị Sáu Giao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.520.000 | 2.160.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Đào Duy Từ Giao đường Lý Thường Kiệt - Hết nhà ông Trung |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Hồ Xuân Hương Giao đường Lý Thường Kiệt - Ngõ 21 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lý Thái Tông Giao đường Tôn Đức Thắng - Giao đường Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lê Lai Ngã 3 giao với đường Bà Triệu và đường Võ Thị Sáu - Giao với đường Lê Trọng Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Phan Đình Giót Giao đường Võ Thị Sáu - Giao đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lê Văn Tám Giao đường Võ Thị Sáu - Hết nhà ông Dương |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Vũ Thơ Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương - Hết địa phận phường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Nguyễn Như Trang Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường dân cư tổ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Giáp đường Dân Chủ - Giáp đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Phạm Ngọc Thạch Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Dân Chủ |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Giáp đường Dân Chủ - Giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.790.000 | 2.250.000 | 1.440.000 | 1.170.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Bùi Văn Hợp Giáp đường Dân Chủ - Giáp đường đi vào Khe Sanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Bạch Đằng Giáp đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Km0+500 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Dân Chủ Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Cổng tổ 3 (xóm Đằm cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.520.000 | 2.160.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Tô Vĩnh Diện Giáp đường Võ Thị Sáu - Hết nhà ông Minh |
Đất TM-DV đô thị | 2.790.000 | 2.250.000 | 1.440.000 | 1.170.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Nguyễn Tuân Giao đường An Dương Vương - Ngã ba giao đường An Dương Vương với đường 435 |
Đất TM-DV đô thị | 3.330.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Nguyễn Chí Thanh Giao đường An Dương Vương - Ngã ba giao đường An Dương Vương (giáp nhà văn hóa tổ 1) |
Đất TM-DV đô thị | 3.330.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương - Sâu 500 m |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) Điểm sau điểm 500 m - Hết địa phận Phường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường phố Lương Ngọc Quyến Giao đường An Dương Vương - Cuối đường Lương Ngọc Quyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lương Thế Vinh Giao với đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 55 đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.530.000 | 1.080.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lê Trọng Tấn Giao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) - Hồ Đồng Gạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.530.000 | 1.080.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Trần Đăng Ninh Giao với đường Lê Thế Vinh - Giao với đường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.530.000 | 1.080.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Đặng Văn Ngữ Giao đường Lê Trọng Tấn - Giao với đường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.530.000 | 1.080.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Phan Đăng Lưu Giao Nhà ông Báo - Giao với đường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Tống Duy Tân Giao với công ty Đà Giang - Giao với đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.530.000 | 1.080.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Bùi Xuân Tiếp Giao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) - Giao với đường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 2.520.000 | 1.530.000 | 1.260.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Cần Vương Giao đường Dân Chủ - Giao đường Vũ Thơ |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường QH nội bộ khu dân cư phường Thái Bình (của Công ty TNHH MTV Gia Ngân) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 5.760.000 | 4.050.000 | 3.420.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Thống Nhất Giao đường Lý Thường Kiệt - Cầu Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.520.000 | 2.160.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Thống Nhất Cầu Thống Nhất - Cầu Bản |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 2.520.000 | 1.530.000 | 1.260.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Thống Nhất Cầu Bản - Hồ Đồng Chụa |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.530.000 | 1.080.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Thống Nhất Hồ Đồng Chụa - Hết địa phận phường |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các tuyến đường khác - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Đường nối từ đường Lê Đại Hành xuống cảng 3 cấp Đường nối Lê Đại Hành - Hết tuyến đường xuống cảng 3 cấp |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường nhánh không tên của đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 990.000 | 810.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đoạn từ Ngã ba xóm Chùa đến Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) Ngã ba xóm Chùa - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 990.000 | 810.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường phố không tên còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng từ 4 m trở xuống - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường đi Tổ Vôi, Tổ Tháu Giao đường Lê Đại Hành - Hết tổ vôi |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các khu đấu giá - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ) Các lô đất từ 01 đến 10 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ) Các lô đất từ số 11 đến 21 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các lô đất mặt đường An Dương Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các thửa góc thuộc lô đất mặt đường An Dương Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các lô đất còn lại của khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các thửa góc thuộc lô đất còn lại của khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu nhà ở thương mại (Shophouse) liền kề giáp khu Trung tâm đa chức năng Quỳnh Lâm gồm: Các thửa đất tiếp giáp đường Chi Lăng; đường QH7; đường QH8; đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Các khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các lô mặt đường Lý Thường Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 6.030.000 | 4.230.000 | 3.600.000 | 2.430.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các thửa góc thuộc lô mặt đường Lý Thường Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 3.690.000 | 2.070.000 | 1.530.000 | 720.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.170.000 | 900.000 | 450.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các thửa góc thuộc lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.350.000 | 990.000 | 540.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ Các lô đất trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.170.000 | 900.000 | 450.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ Các lô góc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.350.000 | 990.000 | 540.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ Các lô đất trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ Các lô góc - |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường chính vào ngã ba cầu Mát - |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các tuyến đường thuộc xóm Nưa - |
Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Tôn Đức Thắng (QL 6) Giáp địa phận phường Hòa Bình - Giao đường An Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 8.550.000 | 6.660.000 | 4.770.000 | 3.420.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Tôn Đức Thắng (QL 6) Giao đường An Dương Vương - Hết địa phận Phường Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 4.230.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 1.440.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường 435 Km-00 - Km 1+650 |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường 435 Giáp Km 1+650 - Km 3+500 |
Đất SX-KD đô thị | 2.430.000 | 1.440.000 | 1.170.000 | 990.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường An Dương Vương Giáp địa phận phường Hòa Bình - Hết ranh giới đất của Công ty may 3-2 |
Đất SX-KD đô thị | 8.550.000 | 6.660.000 | 4.770.000 | 3.420.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường An Dương Vương Giáp Công ty may 3-2 - Điểm giao nhau giữa đường Tôn Đức Thắng với Quốc lộ 6 |
Đất SX-KD đô thị | 5.310.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.160.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lý Thường Kiệt Giao đường An Dương Vương - Giao đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 3.060.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Hoàng Hoa Thám Giao đường An Dương Vương - Giao đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 3.330.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Hoàng Hoa Thám Giao đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 2.430.000 | 1.620.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Bà Triệu Giao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 6.210.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.980.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Võ Thị Sáu Giao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 6.210.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.980.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Đào Duy Từ Giao đường Lý Thường Kiệt - Hết nhà ông Trung |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Hồ Xuân Hương Giao đường Lý Thường Kiệt - Ngõ 21 |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lý Thái Tông Giao đường Tôn Đức Thắng - Giao đường Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lê Lai Ngã 3 giao với đường Bà Triệu và đường Võ Thị Sáu - Giao với đường Lê Trọng Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Phan Đình Giót Giao đường Võ Thị Sáu - Giao đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lê Văn Tám Giao đường Võ Thị Sáu - Hết nhà ông Dương |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Vũ Thơ Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương - Hết địa phận phường Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Nguyễn Như Trang Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường dân cư tổ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Giáp đường Dân Chủ - Giáp đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Phạm Ngọc Thạch Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Dân Chủ |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Giáp đường Dân Chủ - Giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.430.000 | 1.980.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Bùi Văn Hợp Giáp đường Dân Chủ - Giáp đường đi vào Khe Sanh |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Bạch Đằng Giáp đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Km0+500 |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Dân Chủ Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Cổng tổ 3 (xóm Đằm cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.210.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.980.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Tô Vĩnh Diện Giáp đường Võ Thị Sáu - Hết nhà ông Minh |
Đất SX-KD đô thị | 2.430.000 | 1.980.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Nguyễn Tuân Giao đường An Dương Vương - Ngã ba giao đường An Dương Vương với đường 435 |
Đất SX-KD đô thị | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.170.000 | 990.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Nguyễn Chí Thanh Giao đường An Dương Vương - Ngã ba giao đường An Dương Vương (giáp nhà văn hóa tổ 1) |
Đất SX-KD đô thị | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.170.000 | 990.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương - Sâu 500 m |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) Điểm sau điểm 500 m - Hết địa phận Phường Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường phố Lương Ngọc Quyến Giao đường An Dương Vương - Cuối đường Lương Ngọc Quyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.430.000 | 1.440.000 | 1.170.000 | 990.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lương Thế Vinh Giao với đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 55 đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 2.430.000 | 1.530.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lê Trọng Tấn Giao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) - Hồ Đồng Gạo |
Đất SX-KD đô thị | 2.430.000 | 1.530.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Trần Đăng Ninh Giao với đường Lê Thế Vinh - Giao với đường Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 2.430.000 | 1.530.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Đặng Văn Ngữ Giao đường Lê Trọng Tấn - Giao với đường Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 2.430.000 | 1.530.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Phan Đăng Lưu Giao Nhà ông Báo - Giao với đường Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Tống Duy Tân Giao với công ty Đà Giang - Giao với đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 2.430.000 | 1.530.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Bùi Xuân Tiếp Giao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) - Giao với đường Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 3.330.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Cần Vương Giao đường Dân Chủ - Giao đường Vũ Thơ |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường QH nội bộ khu dân cư phường Thái Bình (của Công ty TNHH MTV Gia Ngân) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 3.060.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Thống Nhất Giao đường Lý Thường Kiệt - Cầu Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 6.210.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.980.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Thống Nhất Cầu Thống Nhất - Cầu Bản |
Đất SX-KD đô thị | 3.330.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Thống Nhất Cầu Bản - Hồ Đồng Chụa |
Đất SX-KD đô thị | 2.430.000 | 1.530.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Thống Nhất Hồ Đồng Chụa - Hết địa phận phường |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các tuyến đường khác - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Đường nối từ đường Lê Đại Hành xuống cảng 3 cấp Đường nối Lê Đại Hành - Hết tuyến đường xuống cảng 3 cấp |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.170.000 | 720.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường nhánh không tên của đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đoạn từ Ngã ba xóm Chùa đến Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) Ngã ba xóm Chùa - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) |
Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường phố không tên còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.430.000 | 1.440.000 | 1.170.000 | 990.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng từ 4 m trở xuống - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường đi Tổ Vôi, Tổ Tháu Giao đường Lê Đại Hành - Hết tổ vôi |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các khu đấu giá - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ) Các lô đất từ 01 đến 10 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ) Các lô đất từ số 11 đến 21 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các lô đất mặt đường An Dương Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các thửa góc thuộc lô đất mặt đường An Dương Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 3.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các lô đất còn lại của khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các thửa góc thuộc lô đất còn lại của khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu nhà ở thương mại (Shophouse) liền kề giáp khu Trung tâm đa chức năng Quỳnh Lâm gồm: Các thửa đất tiếp giáp đường Chi Lăng; đường QH7; đường QH8; đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Các khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các lô mặt đường Lý Thường Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 5.310.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.160.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các thửa góc thuộc lô mặt đường Lý Thường Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 2.790.000 | 1.530.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các thửa góc thuộc lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 990.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ Các lô đất trong khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ Các lô góc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 990.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ Các lô đất trong khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.170.000 | 720.000 |
| Phường Thống Nhất |
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ Các lô góc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.170.000 | 720.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường chính vào ngã ba cầu Mát - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.170.000 | 720.000 |
| Phường Thống Nhất |
Các tuyến đường thuộc xóm Nưa - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Phường Thống Nhất - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Phường Thống Nhất - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Phường Thống Nhất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Phường Thống Nhất - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Phường Thống Nhất - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Phường Thống Nhất - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thống Nhất |
Phường Thống Nhất - |
Đất rừng đặc dụng | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thống Nhất |
Đường Tôn Đức Thắng (QL 6) Giáp địa phận phường Hòa Bình - Giao đường An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 14.600.000 | 11.400.000 | 8.100.000 | 5.700.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Tôn Đức Thắng (QL 6) Giao đường An Dương Vương - Hết địa phận Phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường 435 Km-00 - Km 1+650 |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường 435 Giáp Km 1+650 - Km 3+500 |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường An Dương Vương Giáp địa phận phường Hòa Bình - Hết ranh giới đất của Công ty may 3-2 |
Đất ở đô thị | 14.600.000 | 11.400.000 | 8.100.000 | 5.700.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường An Dương Vương Giáp Công ty may 3-2 - Điểm giao nhau giữa đường Tôn Đức Thắng với Quốc lộ 6 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lý Thường Kiệt Giao đường An Dương Vương - Giao đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.600.000 | 6.000.000 | 5.100.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Hoàng Hoa Thám Giao đường An Dương Vương - Giao đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Hoàng Hoa Thám Giao đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Bà Triệu Giao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.900.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Võ Thị Sáu Giao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.900.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Đào Duy Từ Giao đường Lý Thường Kiệt - Hết nhà ông Trung |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Hồ Xuân Hương Giao đường Lý Thường Kiệt - Ngõ 21 |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lý Thái Tông Giao đường Tôn Đức Thắng - Giao đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Thống Nhất |
Đường Lê Lai Ngã 3 giao với đường Bà Triệu và đường Võ Thị Sáu - Giao với đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thống Nhất
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Dân Chủ, Phường Thái Bình, Phường Thống Nhất, Xã Vầy Nưa (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thống Nhất theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Thống Nhất có diện tích tự nhiên 22,92 km² với quy mô dân số 48.721 người, mật độ dân cư đạt 2.125,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất được đặt tại Trụ sở UBND phường Thống Nhất, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thống Nhất không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Thống Nhất là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Thống Nhất, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
