Bảng giá đất phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Thủ Dầu Một, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Thủ Dầu Một, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Thủ Dầu Một được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thủ Dầu Một theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thủ Dầu Một, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Thủ Dầu Một, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Thủ Dầu Một năm 2026

Khu vực: phường Thủ Dầu Một.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 770.000 đến 89.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÁC SĨ YERSIN
NGÃ 6 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 89.600.000 44.800.000 35.840.000 28.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CẦU ÔNG KIỂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 89.600.000 44.800.000 35.840.000 28.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA (KHU TĐC CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.400.000 38.700.000 30.960.000 24.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một THÍCH QUẢNG ĐỨC
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.600.000 31.300.000 25.040.000 20.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
PHAN ĐÌNH GIÓT → MŨI DÙI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 61.000.000 30.500.000 24.400.000 19.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐIỂU ONG
BẠCH ĐẰNG → NGÔ TÙNG CHÂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
HÙNG VƯƠNG → BẠCH ĐẰNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐINH BỘ LĨNH
BẠCH ĐẰNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một QUANG TRUNG
NGÃ 6 → CỔNG UBND THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN HƯNG ĐẠO
NGÃ 6 → LÊ LỢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN THÁI HỌC
LÊ LỢI → BẠCH ĐẰNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN DU
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÁC SĨ YERSIN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HAI BÀ TRƯNG
VĂN CÔNG KHAI → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HÙNG VƯƠNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN THÁI HỌC → VĂN CÔNG KHAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ QUYỀN
BẠCH ĐẰNG → PHẠM NGŨ LÃO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một VĂN CÔNG KHAI
HÙNG VƯƠNG → BÀU BÀNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HOÀNG VĂN THỤ
THÍCH QUẢNG ĐỨC → CUỐI TUYẾN (ĐƯỜNG N9)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 57.800.000 28.900.000 23.120.000 18.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HOÀNG VĂN THỤ
THÍCH QUẢNG ĐỨC → CUỐI TUYẾN (ĐƯỜNG N9)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 57.800.000 28.900.000 23.120.000 18.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÝ THƯỜNG KIỆT
VĂN CÔNG KHAI → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 54.900.000 27.450.000 21.960.000 17.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÁC SĨ YERSIN
NGÃ 6 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.800.000 26.900.000 21.520.000 17.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CẦU ÔNG KIỂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.800.000 26.900.000 21.520.000 17.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÝ THƯỜNG KIỆT
VĂN CÔNG KHAI → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 54.900.000 27.450.000 21.960.000 17.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÁC SĨ YERSIN
NGÃ 6 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.800.000 26.900.000 21.520.000 17.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CẦU ÔNG KIỂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.800.000 26.900.000 21.520.000 17.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
NGÃ 4 SÂN BANH → MŨI DÙI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.160.000 26.080.000 20.864.000 16.691.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
NGÃ 4 SÂN BANH → MŨI DÙI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.160.000 26.080.000 20.864.000 16.691.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN AN NINH
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.100.000 25.050.000 20.040.000 16.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
TRẦN HƯNG ĐẠO → VÕ THÀNH LONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.100.000 25.050.000 20.040.000 16.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN TỬ BÌNH
LÝ THƯỜNG KIỆT → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.100.000 25.050.000 20.040.000 16.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một THẦY GIÁO CHƯƠNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.100.000 25.050.000 20.040.000 16.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một PHAN ĐÌNH GIÓT
THÍCH QUẢNG ĐỨC → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.100.000 25.050.000 20.040.000 16.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một VÕ THÀNH LONG
BÁC SĨ YERSIN → THÍCH QUẢNG ĐỨC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.100.000 25.050.000 20.040.000 16.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN AN NINH
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.100.000 25.050.000 20.040.000 16.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
TRẦN HƯNG ĐẠO → VÕ THÀNH LONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.100.000 25.050.000 20.040.000 16.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN TỬ BÌNH
LÝ THƯỜNG KIỆT → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.100.000 25.050.000 20.040.000 16.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một THẦY GIÁO CHƯƠNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.100.000 25.050.000 20.040.000 16.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một PHAN ĐÌNH GIÓT
THÍCH QUẢNG ĐỨC → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.100.000 25.050.000 20.040.000 16.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một VÕ THÀNH LONG
BÁC SĨ YERSIN → THÍCH QUẢNG ĐỨC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.100.000 25.050.000 20.040.000 16.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BẠCH ĐẰNG
CẦU ÔNG KIỂM → CỔNG TRƯỜNG SỸ QUAN CÔNG BINH + NGUYỄN VĂN TIẾT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.700.000 24.350.000 19.480.000 15.584.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BẠCH ĐẰNG
CẦU ÔNG KIỂM → CỔNG TRƯỜNG SỸ QUAN CÔNG BINH + NGUYỄN VĂN TIẾT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.700.000 24.350.000 19.480.000 15.584.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG 30/4
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA (KHU TĐC CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.000.000 24.000.000 19.200.000 15.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ LỢI
NGUYỄN THÁI HỌC → QUANG TRUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.900.000 23.950.000 19.160.000 15.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ TÙNG CHÂU
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐINH BỘ LĨNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.900.000 23.950.000 19.160.000 15.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRỪ VĂN THỐ
VĂN CÔNG KHAI → ĐINH BỘ LĨNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.900.000 23.950.000 19.160.000 15.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÀ TRIỆU
HÙNG VƯƠNG → TRỪ VĂN THỐ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.900.000 23.950.000 19.160.000 15.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA (KHU TĐC CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.000.000 24.000.000 19.200.000 15.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ LỢI
NGUYỄN THÁI HỌC → QUANG TRUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.900.000 23.950.000 19.160.000 15.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ TÙNG CHÂU
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐINH BỘ LĨNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.900.000 23.950.000 19.160.000 15.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRỪ VĂN THỐ
VĂN CÔNG KHAI → ĐINH BỘ LĨNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.900.000 23.950.000 19.160.000 15.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÀ TRIỆU
HÙNG VƯƠNG → TRỪ VĂN THỐ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.900.000 23.950.000 19.160.000 15.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
SUỐI CÁT → NGÃ 4 SÂN BANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.800.000 23.900.000 19.120.000 15.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA)
PHAN ĐÌNH GIÓT → LÊ HỒNG PHONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.700.000 23.350.000 18.680.000 14.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA (KHU TĐC CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.400.000 23.200.000 18.560.000 14.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CẦU ÔNG KIỂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.800.000 22.400.000 17.920.000 14.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÁC SĨ YERSIN
NGÃ 6 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.800.000 22.400.000 17.920.000 14.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG 30/4
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.500.000 21.250.000 17.000.000 13.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CẦU ÔNG KIỂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.800.000 22.400.000 17.920.000 14.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÁC SĨ YERSIN
NGÃ 6 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.800.000 22.400.000 17.920.000 14.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.500.000 20.750.000 16.600.000 13.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HUỲNH VĂN CÙ
NGÃ 4 CHỢ CÂY DỪA → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG 30/4
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.500.000 21.250.000 17.000.000 13.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.500.000 20.750.000 16.600.000 13.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN TRI PHƯƠNG
CẦU THẦY NĂNG → CẦU THỦ NGỮ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.000.000 20.500.000 16.400.000 13.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HUỲNH VĂN CÙ
NGÃ 4 CHỢ CÂY DỪA → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA (KHU TĐC CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.700.000 19.350.000 15.480.000 12.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN HỖN
BÁC SĨ YERSIN → ÂU CƠ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.900.000 18.950.000 15.160.000 12.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN PHÚ
THÍCH QUẢNG ĐỨC → RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.900.000 18.950.000 15.160.000 12.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một THÍCH QUẢNG ĐỨC
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.600.000 18.800.000 15.040.000 12.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một VÕ THÀNH LONG
VÕ THÀNH LONG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.600.000 18.800.000 15.040.000 12.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ CHÍ QUỐC
NGÔ QUYỀN → NGUYỄN VĂN TIẾT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.100.000 18.550.000 14.840.000 11.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
PHAN ĐÌNH GIÓT → MŨI DÙI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.600.000 18.300.000 14.640.000 11.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN HỖN
BÁC SĨ YERSIN → ÂU CƠ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.900.000 18.950.000 15.160.000 12.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN PHÚ
THÍCH QUẢNG ĐỨC → RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.900.000 18.950.000 15.160.000 12.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một THÍCH QUẢNG ĐỨC
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.600.000 18.800.000 15.040.000 12.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một VÕ THÀNH LONG
VÕ THÀNH LONG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.600.000 18.800.000 15.040.000 12.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG CHÍNH TRỊ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.000.000 18.000.000 14.400.000 11.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một VĂN CÔNG KHAI
HÙNG VƯƠNG → BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HAI BÀ TRƯNG
VĂN CÔNG KHAI → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HÙNG VƯƠNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ QUYỀN
BẠCH ĐẰNG → PHẠM NGŨ LÃO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN THÁI HỌC → VĂN CÔNG KHAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một QUANG TRUNG
NGÃ 6 → CỔNG UBND THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN HƯNG ĐẠO
NGÃ 6 → LÊ LỢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN DU
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÁC SĨ YERSIN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN THÁI HỌC
LÊ LỢI → BẠCH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
HÙNG VƯƠNG → BẠCH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐIỂU ONG
BẠCH ĐẰNG → NGÔ TÙNG CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐINH BỘ LĨNH
BẠCH ĐẰNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ CHÍ QUỐC
NGÔ QUYỀN → NGUYỄN VĂN TIẾT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.100.000 18.550.000 14.840.000 11.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ VĂN TÁM
NGUYỄN TRÃI → THẦY GIÁO CHƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.600.000 17.800.000 14.240.000 11.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
PHAN ĐÌNH GIÓT → MŨI DÙI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.600.000 18.300.000 14.640.000 11.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA (KHU TĐC CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG CHÍNH TRỊ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.000.000 18.000.000 14.400.000 11.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một VĂN CÔNG KHAI
HÙNG VƯƠNG → BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HAI BÀ TRƯNG
VĂN CÔNG KHAI → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HÙNG VƯƠNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ QUYỀN
BẠCH ĐẰNG → PHẠM NGŨ LÃO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN THÁI HỌC → VĂN CÔNG KHAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một QUANG TRUNG
NGÃ 6 → CỔNG UBND THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN HƯNG ĐẠO
NGÃ 6 → LÊ LỢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN DU
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÁC SĨ YERSIN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN THÁI HỌC
LÊ LỢI → BẠCH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
HÙNG VƯƠNG → BẠCH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐIỂU ONG
BẠCH ĐẰNG → NGÔ TÙNG CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐINH BỘ LĨNH
BẠCH ĐẰNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ VĂN TÁM
NGUYỄN TRÃI → THẦY GIÁO CHƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.600.000 17.800.000 14.240.000 11.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HOÀNG VĂN THỤ
THÍCH QUẢNG ĐỨC → CUỐI TUYẾN (ĐƯỜNG N9)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.700.000 17.350.000 13.880.000 11.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA (KHU TĐC CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HOÀNG VĂN THỤ
THÍCH QUẢNG ĐỨC → CUỐI TUYẾN (ĐƯỜNG N9)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.700.000 17.350.000 13.880.000 11.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ÂU CƠ
BÁC SĨ YERSIN → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG CHÙA HỘI KHÁNH
BÁC SĨ YERSIN → CTY TNHH HỒNG ĐỨC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN PHÚ
RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA → ĐƯỜNG 30/4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ÂU CƠ
BÁC SĨ YERSIN → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG CHÙA HỘI KHÁNH
BÁC SĨ YERSIN → CTY TNHH HỒNG ĐỨC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN PHÚ
RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA → ĐƯỜNG 30/4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN TRÃI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.800.000 16.900.000 13.520.000 10.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN TRÃI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.800.000 16.900.000 13.520.000 10.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÝ THƯỜNG KIỆT
VĂN CÔNG KHAI → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA)
LÊ HỒNG PHONG → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.700.000 16.350.000 13.080.000 10.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA)
LÊ HỒNG PHONG → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.700.000 16.350.000 13.080.000 10.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
NGÃ 4 SÂN BANH → MŨI DÙI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.300.000 15.650.000 12.520.000 10.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một THÍCH QUẢNG ĐỨC
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.300.000 15.650.000 12.520.000 10.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một PHẠM NGŨ LÃO
BÁC SĨ YERSIN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.400.000 12.320.000 9.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN TIẾT
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.400.000 12.320.000 9.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
PHAN ĐÌNH GIÓT → MŨI DÙI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.500.000 15.250.000 12.200.000 9.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một VÕ THÀNH LONG
BÁC SĨ YERSIN → THÍCH QUẢNG ĐỨC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.100.000 15.050.000 12.040.000 9.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN AN NINH
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.100.000 15.050.000 12.040.000 9.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
TRẦN HƯNG ĐẠO → VÕ THÀNH LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.100.000 15.050.000 12.040.000 9.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một PHAN ĐÌNH GIÓT
THÍCH QUẢNG ĐỨC → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.100.000 15.050.000 12.040.000 9.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một THẦY GIÁO CHƯƠNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.100.000 15.050.000 12.040.000 9.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN TỬ BÌNH
LÝ THƯỜNG KIỆT → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.100.000 15.050.000 12.040.000 9.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐINH BỘ LĨNH
BẠCH ĐẰNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
HÙNG VƯƠNG → BẠCH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN HƯNG ĐẠO
NGÃ 6 → LÊ LỢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một QUANG TRUNG
NGÃ 6 → CỔNG UBND THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN THÁI HỌC
LÊ LỢI → BẠCH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN DU
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÁC SĨ YERSIN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN THÁI HỌC → VĂN CÔNG KHAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ QUYỀN
BẠCH ĐẰNG → PHẠM NGŨ LÃO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HÙNG VƯƠNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐIỂU ONG
BẠCH ĐẰNG → NGÔ TÙNG CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HAI BÀ TRƯNG
VĂN CÔNG KHAI → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một VĂN CÔNG KHAI
HÙNG VƯƠNG → BÀU BÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TUYẾN NHÁNH HAI BÀ TRƯNG
HAI BÀ TRƯNG → RẠCH THẦY NĂNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG 30/4
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BẠCH ĐẰNG
CẦU ÔNG KIỂM → CỔNG TRƯỜNG SỸ QUAN CÔNG BINH + NGUYỄN VĂN TIẾT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HOÀNG VĂN THỤ
THÍCH QUẢNG ĐỨC → CUỐI TUYẾN (ĐƯỜNG N9)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.900.000 14.450.000 11.560.000 9.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA (KHU TĐC CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.800.000 14.400.000 11.520.000 9.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÀ TRIỆU
HÙNG VƯƠNG → TRỪ VĂN THỐ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.700.000 14.350.000 11.480.000 9.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
SUỐI CÁT → NGÃ 4 SÂN BANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.700.000 14.350.000 11.480.000 9.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ TÙNG CHÂU
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐINH BỘ LĨNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.700.000 14.350.000 11.480.000 9.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ LỢI
NGUYỄN THÁI HỌC → QUANG TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.700.000 14.350.000 11.480.000 9.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRỪ VĂN THỐ
VĂN CÔNG KHAI → ĐINH BỘ LĨNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.700.000 14.350.000 11.480.000 9.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN TRÃI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.200.000 14.100.000 11.280.000 9.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÒ CHÉN
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀU BÀNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.200.000 14.100.000 11.280.000 9.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA)
PHAN ĐÌNH GIÓT → LÊ HỒNG PHONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ GIA TỰ
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → PHÒNG QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH CÔNG AN TỈNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.930.000 13.965.000 11.172.000 8.938.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÝ THƯỜNG KIỆT
VĂN CÔNG KHAI → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
NGÃ 4 SÂN BANH → MŨI DÙI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ HỒNG PHONG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG 30/4
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.500.000 12.750.000 10.200.000 8.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HUỲNH VĂN CÙ
CẦU PHÚ CƯỜNG → NGÃ 4 CHỢ CÂY DỪA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.400.000 12.700.000 10.160.000 8.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
TRẦN HƯNG ĐẠO → VÕ THÀNH LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.100.000 12.550.000 10.040.000 8.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN AN NINH
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.100.000 12.550.000 10.040.000 8.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN TỬ BÌNH
LÝ THƯỜNG KIỆT → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.100.000 12.550.000 10.040.000 8.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một THẦY GIÁO CHƯƠNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.100.000 12.550.000 10.040.000 8.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một PHAN ĐÌNH GIÓT
THÍCH QUẢNG ĐỨC → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.100.000 12.550.000 10.040.000 8.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một VÕ THÀNH LONG
BÁC SĨ YERSIN → THÍCH QUẢNG ĐỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.100.000 12.550.000 10.040.000 8.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.900.000 12.450.000 9.960.000 7.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TÚ XƯƠNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN VĂN TIẾT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.600.000 12.300.000 9.840.000 7.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN TIẾT
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BẠCH ĐẰNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.600.000 12.300.000 9.840.000 7.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN TRI PHƯƠNG
CẦU THẦY NĂNG → CẦU THỦ NGỮ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.600.000 12.300.000 9.840.000 7.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN BÉ (ĐƯỜNG LIÊN KHU 11, 12)
BẠCH ĐẰNG → HUỲNH VĂN CÙ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.250.000 9.800.000 7.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÝ TỰ TRỌNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → PHAN BỘI CHÂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.400.000 12.200.000 9.760.000 7.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÝ TỰ TRỌNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → PHAN BỘI CHÂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.400.000 12.200.000 9.760.000 7.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG TỪ 30/4 ĐẾN LÊ HỒNG PHONG)
ĐƯỜNG 30/4 (SÂN BANH) → LÊ HỒNG PHONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG 30/4
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN TRI PHƯƠNG
CẦU THỦ NGỮ → ĐƯỜNG 30/4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HUỲNH VĂN CÙ
NGÃ 4 CHỢ CÂY DỪA → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA (KHU TĐC CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ LỢI
NGUYỄN THÁI HỌC → QUANG TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ TÙNG CHÂU
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐINH BỘ LĨNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRỪ VĂN THỐ
VĂN CÔNG KHAI → ĐINH BỘ LĨNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÀ TRIỆU
HÙNG VƯƠNG → TRỪ VĂN THỐ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
SUỐI CÁT → NGÃ 4 SÂN BANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.900.000 11.950.000 9.560.000 7.648.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA)
PHAN ĐÌNH GIÓT → LÊ HỒNG PHONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.400.000 11.700.000 9.360.000 7.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN PHÚ
THÍCH QUẢNG ĐỨC → RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN HỖN
BÁC SĨ YERSIN → ÂU CƠ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một VÕ THÀNH LONG
VÕ THÀNH LONG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.600.000 11.300.000 9.040.000 7.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÀU BÀNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.600.000 11.300.000 9.040.000 7.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÙI QUỐC KHÁNH
LÒ CHÉN → NGUYỄN TRI PHƯƠNG + ĐƯỜNG 30/4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.600.000 11.300.000 9.040.000 7.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ CHÍ QUỐC
NGÔ QUYỀN → NGUYỄN VĂN TIẾT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.300.000 11.150.000 8.920.000 7.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG CHÍNH TRỊ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.600.000 10.800.000 8.640.000 6.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.500.000 10.750.000 8.600.000 6.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ VĂN TÁM
NGUYỄN TRÃI → THẦY GIÁO CHƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN BÌNH TRỌNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.300.000 10.650.000 8.520.000 6.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG 30/4
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.300.000 10.650.000 8.520.000 6.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.800.000 10.400.000 8.320.000 6.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG CHÙA HỘI KHÁNH
BÁC SĨ YERSIN → CTY TNHH HỒNG ĐỨC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ÂU CƠ
BÁC SĨ YERSIN → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN PHÚ
RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA → ĐƯỜNG 30/4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN TRI PHƯƠNG
CẦU THẦY NĂNG → CẦU THỦ NGỮ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HUỲNH VĂN CÙ
NGÃ 4 CHỢ CÂY DỪA → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.100.000 10.050.000 8.040.000 6.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÀO CAI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG VEN SÔNG SÀI GÒN
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA)
LÊ HỒNG PHONG → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 9.800.000 7.840.000 6.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LẠC LONG QUÂN
NGUYỄN VĂN TIẾT → TIỂU CHỦNG VIỆN THIÊN CHÚA GIÁO (TRƯỜNG ĐẢNG CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 9.800.000 7.840.000 6.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ HỒNG PHONG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → VÕ MINH ĐỨC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.500.000 9.750.000 7.800.000 6.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN PHÚ
THÍCH QUẢNG ĐỨC → RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 9.500.000 7.600.000 6.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN HỖN
BÁC SĨ YERSIN → ÂU CƠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 9.500.000 7.600.000 6.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một VÕ THÀNH LONG
VÕ THÀNH LONG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ CHÍ QUỐC
NGÔ QUYỀN → NGUYỄN VĂN TIẾT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.600.000 9.300.000 7.440.000 5.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một PHẠM NGŨ LÃO
BÁC SĨ YERSIN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.500.000 9.250.000 7.400.000 5.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN TIẾT
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.500.000 9.250.000 7.400.000 5.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG CHÍNH TRỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TUYẾN NHÁNH HAI BÀ TRƯNG
HAI BÀ TRƯNG → RẠCH THẦY NĂNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ VĂN TÁM
NGUYỄN TRÃI → THẦY GIÁO CHƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.800.000 8.900.000 7.120.000 5.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.800.000 10.400.000 8.320.000 6.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA (KHU TĐC CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG CHÙA HỘI KHÁNH
BÁC SĨ YERSIN → CTY TNHH HỒNG ĐỨC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ÂU CƠ
BÁC SĨ YERSIN → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN PHÚ
RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA → ĐƯỜNG 30/4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN TRI PHƯƠNG
CẦU THẦY NĂNG → CẦU THỦ NGỮ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HUỲNH VĂN CÙ
NGÃ 4 CHỢ CÂY DỪA → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.100.000 10.050.000 8.040.000 6.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÀO CAI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG CHÙA HỘI KHÁNH
BÁC SĨ YERSIN → CTY TNHH HỒNG ĐỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ÂU CƠ
BÁC SĨ YERSIN → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN PHÚ
RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA → ĐƯỜNG 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG VEN SÔNG SÀI GÒN
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA)
LÊ HỒNG PHONG → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 9.800.000 7.840.000 6.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LẠC LONG QUÂN
NGUYỄN VĂN TIẾT → TIỂU CHỦNG VIỆN THIÊN CHÚA GIÁO (TRƯỜNG ĐẢNG CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 9.800.000 7.840.000 6.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ HỒNG PHONG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → VÕ MINH ĐỨC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.500.000 9.750.000 7.800.000 6.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN PHÚ
THÍCH QUẢNG ĐỨC → RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 9.500.000 7.600.000 6.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN HỖN
BÁC SĨ YERSIN → ÂU CƠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 9.500.000 7.600.000 6.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một VÕ THÀNH LONG
VÕ THÀNH LONG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ CHÍ QUỐC
NGÔ QUYỀN → NGUYỄN VĂN TIẾT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.600.000 9.300.000 7.440.000 5.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một PHẠM NGŨ LÃO
BÁC SĨ YERSIN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.500.000 9.250.000 7.400.000 5.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN TIẾT
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.500.000 9.250.000 7.400.000 5.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG CHÍNH TRỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TUYẾN NHÁNH HAI BÀ TRƯNG
HAI BÀ TRƯNG → RẠCH THẦY NĂNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ VĂN TÁM
NGUYỄN TRÃI → THẦY GIÁO CHƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.800.000 8.900.000 7.120.000 5.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA (KHU TĐC CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÒ CHÉN
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÒ CHÉN
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG CHÙA HỘI KHÁNH
BÁC SĨ YERSIN → CTY TNHH HỒNG ĐỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ÂU CƠ
BÁC SĨ YERSIN → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN PHÚ
RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA → ĐƯỜNG 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÒ CHÉN
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÒ CHÉN
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ GIA TỰ
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → PHÒNG QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH CÔNG AN TỈNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.600.000 8.300.000 6.640.000 5.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA)
LÊ HỒNG PHONG → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG CHÙA HỘI KHÁNH
CTY TNHH HỒNG ĐỨC → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN LỘNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN CÙ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một VÕ MINH ĐỨC
ĐƯỜNG 30/4 → LÊ HỒNG PHONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ HỒNG PHONG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA)
LÊ HỒNG PHONG → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN TIẾT
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 7.700.000 6.160.000 4.928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một PHẠM NGŨ LÃO
BÁC SĨ YERSIN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 7.700.000 6.160.000 4.928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 7.700.000 6.160.000 4.928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG CHÙA HỘI KHÁNH
CTY TNHH HỒNG ĐỨC → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HUỲNH VĂN CÙ
CẦU PHÚ CƯỜNG → NGÃ 4 CHỢ CÂY DỪA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.200.000 7.600.000 6.080.000 4.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN LỘNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN CÙ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một VÕ MINH ĐỨC
ĐƯỜNG 30/4 → LÊ HỒNG PHONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ HỒNG PHONG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TÚ XƯƠNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN VĂN TIẾT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN TIẾT
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BẠCH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN TIẾT
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 7.700.000 6.160.000 4.928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một PHẠM NGŨ LÃO
BÁC SĨ YERSIN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 7.700.000 6.160.000 4.928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 7.700.000 6.160.000 4.928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HUỲNH VĂN CÙ
CẦU PHÚ CƯỜNG → NGÃ 4 CHỢ CÂY DỪA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.200.000 7.600.000 6.080.000 4.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN BÉ (ĐƯỜNG LIÊN KHU 11, 12)
BẠCH ĐẰNG → HUỲNH VĂN CÙ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TUYẾN NHÁNH HAI BÀ TRƯNG
HAI BÀ TRƯNG → RẠCH THẦY NĂNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG TỪ 30/4 ĐẾN LÊ HỒNG PHONG)
ĐƯỜNG 30/4 (SÂN BANH) → LÊ HỒNG PHONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÝ TỰ TRỌNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → PHAN BỘI CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TÚ XƯƠNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN VĂN TIẾT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN TIẾT
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BẠCH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN TRI PHƯƠNG
CẦU THỦ NGỮ → ĐƯỜNG 30/4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.500.000 7.250.000 5.800.000 4.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN BÉ (ĐƯỜNG LIÊN KHU 11, 12)
BẠCH ĐẰNG → HUỲNH VĂN CÙ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG TỪ 30/4 ĐẾN LÊ HỒNG PHONG)
ĐƯỜNG 30/4 (SÂN BANH) → LÊ HỒNG PHONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÝ TỰ TRỌNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → PHAN BỘI CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN TRI PHƯƠNG
CẦU THỦ NGỮ → ĐƯỜNG 30/4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.500.000 7.250.000 5.800.000 4.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
RANH PHƯỜNG THUẬN AN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một AN THẠNH 24
LÊ HỒNG PHONG → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
RANH PHƯỜNG THUẬN AN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một AN THẠNH 24
LÊ HỒNG PHONG → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.200.000 7.100.000 5.680.000 4.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.200.000 7.100.000 5.680.000 4.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÒ CHÉN
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀU BÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.100.000 7.050.000 5.640.000 4.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÒ CHÉN
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀU BÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.100.000 7.050.000 5.640.000 4.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ GIA TỰ
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → PHÒNG QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH CÔNG AN TỈNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ GIA TỰ
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → PHÒNG QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH CÔNG AN TỈNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÙI QUỐC KHÁNH
LÒ CHÉN → NGUYỄN TRI PHƯƠNG + ĐƯỜNG 30/4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÀU BÀNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG CHÙA HỘI KHÁNH
CTY TNHH HỒNG ĐỨC → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 6.650.000 5.320.000 4.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ HỒNG PHONG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÙI QUỐC KHÁNH
LÒ CHÉN → NGUYỄN TRI PHƯƠNG + ĐƯỜNG 30/4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÀU BÀNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một PHAN BỘI CHÂU
VÕ MINH ĐỨC → CẢNG BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.900.000 6.450.000 5.160.000 4.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một XÓM GUỐC
PHAN BỘI CHÂU → LÝ TỰ TRỌNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.900.000 6.450.000 5.160.000 4.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG CHÙA HỘI KHÁNH
CTY TNHH HỒNG ĐỨC → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 6.650.000 5.320.000 4.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN BÌNH TRỌNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HUỲNH VĂN CÙ
CẦU PHÚ CƯỜNG → NGÃ 4 CHỢ CÂY DỪA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.700.000 6.350.000 5.080.000 4.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ HỒNG PHONG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ THỊ LAN (ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG RA SÔNG SÀI GÒN)
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TÚ XƯƠNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN VĂN TIẾT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN BÉ (ĐƯỜNG LIÊN KHU 11, 12)
BẠCH ĐẰNG → HUỲNH VĂN CÙ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN TIẾT
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BẠCH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một PHAN BỘI CHÂU
VÕ MINH ĐỨC → CẢNG BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.900.000 6.450.000 5.160.000 4.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một XÓM GUỐC
PHAN BỘI CHÂU → LÝ TỰ TRỌNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.900.000 6.450.000 5.160.000 4.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN BÌNH TRỌNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một HUỲNH VĂN CÙ
CẦU PHÚ CƯỜNG → NGÃ 4 CHỢ CÂY DỪA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.700.000 6.350.000 5.080.000 4.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ THỊ LAN (ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG RA SÔNG SÀI GÒN)
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TÚ XƯƠNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN VĂN TIẾT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN BÉ (ĐƯỜNG LIÊN KHU 11, 12)
BẠCH ĐẰNG → HUỲNH VĂN CÙ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN TIẾT
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BẠCH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN CỪ
HUỲNH VĂN CÙ → RANH PHƯỜNG CHÁNH HIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG TỪ 30/4 ĐẾN LÊ HỒNG PHONG)
ĐƯỜNG 30/4 (SÂN BANH) → LÊ HỒNG PHONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÝ TỰ TRỌNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → PHAN BỘI CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN TRI PHƯƠNG
CẦU THỦ NGỮ → ĐƯỜNG 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.100.000 6.050.000 4.840.000 3.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÀO CAI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG VEN SÔNG SÀI GÒN
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LẠC LONG QUÂN
NGUYỄN VĂN TIẾT → TIỂU CHỦNG VIỆN THIÊN CHÚA GIÁO (TRƯỜNG ĐẢNG CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.800.000 5.900.000 4.720.000 3.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ HỒNG PHONG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → VÕ MINH ĐỨC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN CỪ
HUỲNH VĂN CÙ → RANH PHƯỜNG CHÁNH HIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG TỪ 30/4 ĐẾN LÊ HỒNG PHONG)
ĐƯỜNG 30/4 (SÂN BANH) → LÊ HỒNG PHONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÝ TỰ TRỌNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → PHAN BỘI CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN TRI PHƯƠNG
CẦU THỦ NGỮ → ĐƯỜNG 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.100.000 6.050.000 4.840.000 3.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÀO CAI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÙI QUỐC KHÁNH
LÒ CHÉN → NGUYỄN TRI PHƯƠNG + ĐƯỜNG 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÀU BÀNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG VEN SÔNG SÀI GÒN
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LẠC LONG QUÂN
NGUYỄN VĂN TIẾT → TIỂU CHỦNG VIỆN THIÊN CHÚA GIÁO (TRƯỜNG ĐẢNG CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.800.000 5.900.000 4.720.000 3.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ HỒNG PHONG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → VÕ MINH ĐỨC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÙI QUỐC KHÁNH
LÒ CHÉN → NGUYỄN TRI PHƯƠNG + ĐƯỜNG 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một BÀU BÀNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN BÌNH TRỌNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một TRẦN BÌNH TRỌNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÀO CAI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG VEN SÔNG SÀI GÒN
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 4.950.000 3.960.000 3.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG D13
ĐƯỜNG 30/4 → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ HỒNG PHONG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → VÕ MINH ĐỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LẠC LONG QUÂN
NGUYỄN VĂN TIẾT → TIỂU CHỦNG VIỆN THIÊN CHÚA GIÁO (TRƯỜNG ĐẢNG CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một VÕ MINH ĐỨC
ĐƯỜNG 30/4 → LÊ HỒNG PHONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN LỘNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN CÙ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG D13
ĐƯỜNG 30/4 → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LÊ HỒNG PHONG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → VÕ MINH ĐỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một LẠC LONG QUÂN
NGUYỄN VĂN TIẾT → TIỂU CHỦNG VIỆN THIÊN CHÚA GIÁO (TRƯỜNG ĐẢNG CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một VÕ MINH ĐỨC
ĐƯỜNG 30/4 → LÊ HỒNG PHONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN LỘNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN CÙ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
RANH PHƯỜNG THUẬN AN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một AN THẠNH 24
LÊ HỒNG PHONG → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
RANH PHƯỜNG THUẬN AN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một AN THẠNH 24
LÊ HỒNG PHONG → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
RANH PHƯỜNG THUẬN AN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một AN THẠNH 24
LÊ HỒNG PHONG → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một VÕ MINH ĐỨC
ĐƯỜNG 30/4 → LÊ HỒNG PHONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN LỘNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN CÙ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một XÓM GUỐC
PHAN BỘI CHÂU → LÝ TỰ TRỌNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một PHAN BỘI CHÂU
VÕ MINH ĐỨC → CẢNG BÀ LỤA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ THỊ LAN (ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG RA SÔNG SÀI GÒN)
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN CỪ
HUỲNH VĂN CÙ → RANH PHƯỜNG CHÁNH HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN CỪ
HUỲNH VĂN CÙ → RANH PHƯỜNG CHÁNH HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
RANH PHƯỜNG THUẬN AN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một AN THẠNH 24
LÊ HỒNG PHONG → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một XÓM GUỐC
PHAN BỘI CHÂU → LÝ TỰ TRỌNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một PHAN BỘI CHÂU
VÕ MINH ĐỨC → CẢNG BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một XÓM GUỐC
PHAN BỘI CHÂU → LÝ TỰ TRỌNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một PHAN BỘI CHÂU
VÕ MINH ĐỨC → CẢNG BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGÔ THỊ LAN (ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG RA SÔNG SÀI GÒN)
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một NGUYỄN VĂN CỪ
HUỲNH VĂN CÙ → RANH PHƯỜNG CHÁNH HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG D13
ĐƯỜNG 30/4 → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG D13
ĐƯỜNG 30/4 → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một Phường Thủ Dầu Một (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một Phường Thủ Dầu Một (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thủ Dầu Một Phường Thủ Dầu Một (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thủ Dầu Một
BÁC SĨ YERSIN
NGÃ 6 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
89.600.000 44.800.000 35.840.000 28.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thủ Dầu Một
BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CẦU ÔNG KIỂM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
89.600.000 44.800.000 35.840.000 28.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thủ Dầu Một
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA (KHU TĐC CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.400.000 38.700.000 30.960.000 24.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thủ Dầu Một
THÍCH QUẢNG ĐỨC
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
62.600.000 31.300.000 25.040.000 20.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thủ Dầu Một
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
PHAN ĐÌNH GIÓT → MŨI DÙI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
61.000.000 30.500.000 24.400.000 19.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thủ Dầu Một
ĐIỂU ONG
BẠCH ĐẰNG → NGÔ TÙNG CHÂU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thủ Dầu Một
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
HÙNG VƯƠNG → BẠCH ĐẰNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thủ Dầu Một
ĐINH BỘ LĨNH
BẠCH ĐẰNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thủ Dầu Một
QUANG TRUNG
NGÃ 6 → CỔNG UBND THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thủ Dầu Một
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGÃ 6 → LÊ LỢI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thủ Dầu Một
NGUYỄN THÁI HỌC
LÊ LỢI → BẠCH ĐẰNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thủ Dầu Một
NGUYỄN DU
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÁC SĨ YERSIN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thủ Dầu Một
HAI BÀ TRƯNG
VĂN CÔNG KHAI → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thủ Dầu Một
HÙNG VƯƠNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thủ Dầu Một
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN THÁI HỌC → VĂN CÔNG KHAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thủ Dầu Một

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin phường Thủ Dầu Một, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phú Cường, Phường Phú Thọ, Phường Chánh Nghĩa, Phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một), Phường Chánh Mỹ (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thủ Dầu Một theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Thủ Dầu Một có diện tích tự nhiên 15,68 km² với quy mô dân số 88.132 người, mật độ dân cư đạt 5.620,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thủ Dầu Một được đặt tại 1 đường Quang Trung, khu phố 6, phường Phú Cường, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thủ Dầu Một không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Thủ Dầu Một là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Thủ Dầu Một, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Thủ Dầu Một, thành phố Hồ Chí Minh là 89.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Thủ Dầu Một, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Thủ Dầu Một, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 14.106.994 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (951 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?