Bảng giá đất phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Thuận An, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Thuận An, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Thuận An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thuận An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thuận An, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Thuận An, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Thuận An năm 2026

Khu vực: phường Thuận An.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 770.000 đến 47.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THỦ KHOA HUÂN
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGÃ 3 DỐC SỎI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
CẦU BÀ HAI → NGÃ 4 CẦU CỐNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
CẦU BÀ HAI → NGÃ 4 CẦU CỐNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐỒ CHIỂU
CẦU SẮT → THỦ KHOA HUÂN + NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An VÕ TÁNH
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐỒ CHIỂU
CẦU SẮT → THỦ KHOA HUÂN + NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An VÕ TÁNH
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An LÊ VĂN DUYỆT
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An LÊ VĂN DUYỆT
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
NGÃ 4 CẦU CỐNG → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ TRIỆU THỊ TRINH)
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → THẠNH BÌNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 31.400.000 15.700.000 12.560.000 10.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 31.100.000 15.550.000 12.440.000 9.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.874.000 15.437.000 12.350.000 9.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG VÀO THẠNH BÌNH
NGÃ 4 CỐNG → RANH KDC AN THẠNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.500.000 15.250.000 12.200.000 9.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THỦ KHOA HUÂN
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGÃ 3 DỐC SỎI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
CẦU BÀ HAI → NGÃ 4 CẦU CỐNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
CẦU BÀ HAI → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 12.500.000 10.000.000 8.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA)
TRƯƠNG ĐỊNH → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 12.500.000 10.000.000 8.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA)
THẠNH BÌNH → HỒ VĂN MÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 12.500.000 10.000.000 8.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.400.000 12.200.000 9.760.000 7.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THỦ KHOA HUÂN
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGÃ 3 DỐC SỎI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.700.000 11.850.000 9.480.000 7.584.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH)
NGÃ 3 DỐC SỎI → NGÃ 4 HÒA LÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH)
NGÃ 3 DỐC SỎI → NGÃ 4 HÒA LÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
CẦU BÀ HAI → NGÃ 4 CẦU CỐNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NỘI BỘ KHU KDC THẠNH BÌNH Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.800.000 10.400.000 8.320.000 6.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
CẦU BÀ HAI → THỦ KHOA HUÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐỒ CHIỂU
CẦU SẮT → THỦ KHOA HUÂN + NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.700.000 9.850.000 7.880.000 6.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An VÕ TÁNH
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.700.000 9.850.000 7.880.000 6.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An LÊ VĂN DUYỆT
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.700.000 9.850.000 7.880.000 6.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
NGÃ 4 CẦU CỐNG → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.400.000 9.700.000 7.760.000 6.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ TRIỆU THỊ TRINH)
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → THẠNH BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.700.000 9.350.000 7.480.000 5.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.500.000 9.250.000 7.400.000 5.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG VÀO THẠNH BÌNH
NGÃ 4 CỐNG → RANH KDC AN THẠNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NỘI BỘ KHU KDC THẠNH BÌNH Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.800.000 10.400.000 8.320.000 6.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
CẦU BÀ HAI → THỦ KHOA HUÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 AN SƠN) → THẠNH QUÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.300.000 8.650.000 6.920.000 5.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH N1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.057.000 8.529.000 6.823.000 5.458.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐỒ CHIỂU
CẦU SẮT → THỦ KHOA HUÂN + NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.700.000 9.850.000 7.880.000 6.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An VÕ TÁNH
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.700.000 9.850.000 7.880.000 6.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An LÊ VĂN DUYỆT
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.700.000 9.850.000 7.880.000 6.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
NGÃ 4 CẦU CỐNG → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.400.000 9.700.000 7.760.000 6.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ TRIỆU THỊ TRINH)
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → THẠNH BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.700.000 9.350.000 7.480.000 5.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.500.000 9.250.000 7.400.000 5.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG VÀO THẠNH BÌNH
NGÃ 4 CỐNG → RANH KDC AN THẠNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA)
RANH HƯNG ĐỊNH - BÌNH NHÂM → CHÒM SAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 AN SƠN) → THẠNH QUÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.300.000 8.650.000 6.920.000 5.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH N1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.057.000 8.529.000 6.823.000 5.458.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐỒ CHIỂU
CẦU SẮT → THỦ KHOA HUÂN + NGUYỄN CHÍ THANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CHÒM SAO
RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ BÀ RÙA)
THỦ KHOA HUÂN → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An VÕ TÁNH
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An LÊ VĂN DUYỆT
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
NGÃ 4 CẦU CỐNG → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNH
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.900.000 7.950.000 6.360.000 5.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ TRIỆU THỊ TRINH)
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → THẠNH BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐỒ CHIỂU
CẦU SẮT → THỦ KHOA HUÂN + NGUYỄN CHÍ THANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CHÒM SAO
RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ BÀ RÙA)
THỦ KHOA HUÂN → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An VÕ TÁNH
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An LÊ VĂN DUYỆT
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
NGÃ 4 CẦU CỐNG → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA)
CHÒM SAO → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 7.700.000 6.160.000 4.928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 7.700.000 6.160.000 4.928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG VÀO THẠNH BÌNH
NGÃ 4 CỐNG → RANH KDC AN THẠNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.124.000 7.562.000 6.050.000 4.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNH
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.900.000 7.950.000 6.360.000 5.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ TRIỆU THỊ TRINH)
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → THẠNH BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.600.000 7.800.000 6.240.000 4.992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 19
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 73
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA)
CHÒM SAO → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 7.700.000 6.160.000 4.928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 7.700.000 6.160.000 4.928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG VÀO THẠNH BÌNH
NGÃ 4 CỐNG → RANH KDC AN THẠNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.124.000 7.562.000 6.050.000 4.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
CẦU BÀ HAI → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA)
TRƯƠNG ĐỊNH → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA)
THẠNH BÌNH → HỒ VĂN MÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 19
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 73
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CẦU TÀU
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI
HỒ VĂN MÊN → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 6.650.000 5.320.000 4.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 31
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 17
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 24
HỒ VĂN MÊN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 42
THẠNH QUÝ → HƯNG ĐỊNH 06
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 51
THẠNH BÌNH → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 55
THẠNH BÌNH → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 56
ĐƯỜNG THẠNH BÌNH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 66
THỦ KHOA HUÂN → AN THẠNH 68
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 68
THỦ KHOA HUÂN → AN THẠNH 66
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 10
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → AN THẠNH 24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 13
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CHÙA THIÊN TÔN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI
HỒ VĂN MÊN → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 6.650.000 5.320.000 4.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 31
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
CẦU BÀ HAI → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 6.250.000 5.000.000 4.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HỒ VĂN MÊN (CŨ ĐƯỜNG NGÃ 4 AN SƠN ĐI ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 6.250.000 5.000.000 4.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NỘI BỘ KHU KDC THẠNH BÌNH Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 6.250.000 5.000.000 4.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA)
TRƯƠNG ĐỊNH → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 6.250.000 5.000.000 4.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA)
THẠNH BÌNH → HỒ VĂN MÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 6.250.000 5.000.000 4.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
CẦU BÀ HAI → THỦ KHOA HUÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THẠNH PHÚ - THẠNH QUÝ
HỒ VĂN MÊN → THẠNH QUÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THẠNH QUÝ
CẦU SẮT AN THẠNH → HỒ VĂN MÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 03, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 20
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 21
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THẠNH QUÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 22
HỒ VĂN MÊN → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 90
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 15
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 16
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 17
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 24
HỒ VĂN MÊN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 42
THẠNH QUÝ → HƯNG ĐỊNH 06
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 51
THẠNH BÌNH → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 55
THẠNH BÌNH → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 56
ĐƯỜNG THẠNH BÌNH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 66
THỦ KHOA HUÂN → AN THẠNH 68
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 68
THỦ KHOA HUÂN → AN THẠNH 66
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 10
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → AN THẠNH 24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 13
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CHÙA THIÊN TÔN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
CẦU BÀ HAI → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 6.250.000 5.000.000 4.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HỒ VĂN MÊN (CŨ ĐƯỜNG NGÃ 4 AN SƠN ĐI ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 6.250.000 5.000.000 4.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NỘI BỘ KHU KDC THẠNH BÌNH Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 6.250.000 5.000.000 4.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA)
TRƯƠNG ĐỊNH → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 6.250.000 5.000.000 4.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA)
THẠNH BÌNH → HỒ VĂN MÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 6.250.000 5.000.000 4.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
CẦU BÀ HAI → THỦ KHOA HUÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
RANH AN THẠNH - AN SƠN (AN SƠN 25) → THẠNH QUÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG CỔNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐỊNH
CỐNG HAI LỊNH → CỔNG SAU TRƯỜNG HỌC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH)
NGÃ 3 DỐC SỎI → NGÃ 4 HÒA LÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
RANH AN THẠNH - AN SƠN (AN SƠN 25) → THẠNH QUÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 16
CHÒM SAO → NGUYỄN HỮU CẢNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 17
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → HƯNG ĐỊNH 18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 18
AN THẠNH 73 (AT 13) → HƯNG ĐỊNH 17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 14
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 12
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI (RẦY XE LỬA CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 06
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI (RẦY XE LỬA CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 07
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI (RẦY XE LỬA CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 08
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 09
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 03
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 762, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 69
THỦ KHOA HUÂN → CHÙA THIÊN HOA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 54
THẠNH BÌNH → AN THẠNH 53
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 53
THẠNH BÌNH → AN THẠNH 51
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 46
ĐỒ CHIỂU → VỰA BỤI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 47
THẠNH BÌNH NỐI DÀI → HỒ VĂN MÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 48
THẠNH BÌNH NỐI DÀI → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 184, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 49
THẠNH BÌNH → HỒ VĂN MÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 50
THẠNH BÌNH → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 303, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 23
HỒ VĂN MÊN → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 1450, TỜ BẢN ĐỒ 54
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 25
HỒ VĂN MÊN → RẠCH THẦY QUỲNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 26
HỒ VĂN MÊN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 29
HỒ VĂN MÊN → RẠCH SUỐI CÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 34
HỒ VĂN MÊN → RẠCH MƯƠNG TRÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 38
THẠNH QUÝ → AN THẠNH 36
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 39
THẠNH QUÝ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 18
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 09, TỜ BẢN ĐỒ 101
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG CỔNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐỊNH
CỐNG HAI LỊNH → CỔNG SAU TRƯỜNG HỌC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH)
NGÃ 3 DỐC SỎI → NGÃ 4 HÒA LÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 23
NGUYỄN HỮU CẢNH → HƯNG ĐỊNH 20
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 24
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HƯNG ĐỊNH 19
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 25
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → CẦU SUỐI KHU 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 72
THỦ KHOA HUÂN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH.61
THỦ KHOA HUÂN → TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 06
HƯNG ĐỊNH 01 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 10
HƯNG ĐỊNH 01 → CẦU XÂY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 11 (THẠNH QUÝ - HƯNG THỌ)
HƯNG ĐỊNH 01 → CẦU ÚT KỸ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 16
CHÒM SAO → NGUYỄN HỮU CẢNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 17
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → HƯNG ĐỊNH 18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 18
AN THẠNH 73 (AT 13) → HƯNG ĐỊNH 17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 14
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 12
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI (RẦY XE LỬA CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 06
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI (RẦY XE LỬA CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 07
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI (RẦY XE LỬA CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 08
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 09
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 03
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 762, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 69
THỦ KHOA HUÂN → CHÙA THIÊN HOA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 54
THẠNH BÌNH → AN THẠNH 53
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 53
THẠNH BÌNH → AN THẠNH 51
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 46
ĐỒ CHIỂU → VỰA BỤI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 47
THẠNH BÌNH NỐI DÀI → HỒ VĂN MÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 48
THẠNH BÌNH NỐI DÀI → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 184, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 49
THẠNH BÌNH → HỒ VĂN MÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 50
THẠNH BÌNH → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 303, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 23
HỒ VĂN MÊN → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 1450, TỜ BẢN ĐỒ 54
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 25
HỒ VĂN MÊN → RẠCH THẦY QUỲNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 26
HỒ VĂN MÊN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 29
HỒ VĂN MÊN → RẠCH SUỐI CÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 34
HỒ VĂN MÊN → RẠCH MƯƠNG TRÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 38
THẠNH QUÝ → AN THẠNH 36
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 39
THẠNH QUÝ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 18
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 09, TỜ BẢN ĐỒ 101
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
THẠNH QUÝ → SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 19
CHÒM SAO → RANH THUẬN GIAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 20
CHÒM SAO → BÌNH NHÂM 40
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 13
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 14
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HƯNG ĐỊNH 31
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 09
HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 19
CHÒM SAO → RANH THUẬN GIAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 20
CHÒM SAO → BÌNH NHÂM 40
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 13
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 14
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HƯNG ĐỊNH 31
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 09
HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 AN SƠN) → THẠNH QUÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An VỰA BỤI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THẠNH QUÝ - HƯNG THỌ
THẠNH QUÝ → HƯNG ĐỊNH 01
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NỘI BỘ KHU KDC THẠNH BÌNH Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA)
RANH HƯNG ĐỊNH - BÌNH NHÂM → CHÒM SAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
CẦU BÀ HAI → THỦ KHOA HUÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.300.000 5.150.000 4.120.000 3.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 02
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 03
HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 02
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 07
HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 08
HƯNG ĐỊNH 01 → NHÀ SÁU THƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 12
HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 25 (NHÁNH)
HƯNG ĐỊNH 25 → RẠCH CHÒM SAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 26
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NHÀ ÔNG LÂM - HẺM 03 (NHÁNH HƯNG ĐỊNH 14)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 30
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NHÀ ÔNG PHÙNG VĂN BỐN (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 26
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NHÀ ÔNG LÂM - HẺM 03 (NHÁNH HƯNG ĐỊNH 14)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 30
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NHÀ ÔNG PHÙNG VĂN BỐN (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 4.950.000 3.960.000 3.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CHÒM SAO
RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ BÀ RÙA)
THỦ KHOA HUÂN → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CHÒM SAO
RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ BÀ RÙA)
THỦ KHOA HUÂN → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO BÀ LỤA
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO BÀ LỤA
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 01
CẦU BÌNH SƠN → AN SƠN 42
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 02
HỒ VĂN MÊN → CẦU ĐÌNH BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 03
AN SƠN 01 → RẠCH ÚT KỶ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 04
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 05
AN SƠN 01 (NGÃ 3 CÂY MÍT) → ĐÊ BAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 06
AN SƠN 01 (QUÁN ÔNG NHÃN) → ĐÊ BAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNH
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 04
HƯNG ĐỊNH 06 → HƯNG ĐỊNH 01
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 05
HƯNG ĐỊNH 01 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 15
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → ĐƯỜNG SUỐI CHIU LIU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 28
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → HƯNG ĐỊNH 25
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 29
CHÒM SAO → HƯNG ĐỊNH 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA)
CHÒM SAO → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An BÌNH NHÂM 10
CẦU TÀU → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO BÀ LỤA
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO BÀ LỤA
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 01
CẦU BÌNH SƠN → AN SƠN 42
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 02
HỒ VĂN MÊN → CẦU ĐÌNH BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 03
AN SƠN 01 → RẠCH ÚT KỶ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 04
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 05
AN SƠN 01 (NGÃ 3 CÂY MÍT) → ĐÊ BAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 06
AN SƠN 01 (QUÁN ÔNG NHÃN) → ĐÊ BAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNH
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 04
HƯNG ĐỊNH 06 → HƯNG ĐỊNH 01
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 05
HƯNG ĐỊNH 01 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 15
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → ĐƯỜNG SUỐI CHIU LIU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 28
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → HƯNG ĐỊNH 25
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 29
CHÒM SAO → HƯNG ĐỊNH 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNH
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA)
CHÒM SAO → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An BÌNH NHÂM 10
CẦU TÀU → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 73
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 19
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 73
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 19
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CẦU TÀU
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CẦU TÀU
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 AN SƠN) → THẠNH QUÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA)
RANH HƯNG ĐỊNH - BÌNH NHÂM → CHÒM SAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 07
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 08
AN SƠN 01 → CẦU ÚT KHÂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 09
AN SƠN 01 → AN SƠN 04
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 AN SƠN) → THẠNH QUÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA)
RANH HƯNG ĐỊNH - BÌNH NHÂM → CHÒM SAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 07
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 08
AN SƠN 01 → CẦU ÚT KHÂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 09
AN SƠN 01 → AN SƠN 04
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 10 (RẠCH 5 TRẬN)
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 11 (RẠCH 8 TRÍCH)
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 13
AN SƠN 01 (CẦU 6 HỘ, THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 8) → CHÙA PHƯỚC VIÊN (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 10 (RẠCH 5 TRẬN)
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 11 (RẠCH 8 TRÍCH)
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 13
AN SƠN 01 (CẦU 6 HỘ, THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 8) → CHÙA PHƯỚC VIÊN (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNH
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 73
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 19
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 10 (RẠCH 5 TRẬN)
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 11 (RẠCH 8 TRÍCH)
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 13
AN SƠN 01 (CẦU 6 HỘ, THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 8) → CHÙA PHƯỚC VIÊN (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THẠNH BÌNH NỐI DÀI
THẠNH BÌNH → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH N1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THẠNH BÌNH NỐI DÀI
THẠNH BÌNH → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH N1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 14
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 8) → AN SƠN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 15
HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 54 (THỬA ĐẤT SỐ 352, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 16
HỒ VĂN MÊN → THỬA ĐẤT SỐ 178, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 17
HỒ VĂN MÊN → ĐẤT ÔNG THANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 18
AN SƠN 02 → AN SƠN 51
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 19
AN SƠN 02 → AN SƠN 01
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 20
HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 02
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 24
HỒ VĂN MÊN (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU GỪA (RẠCH HAI DIÊU MƯƠNG ĐÀO)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 25
HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 54
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 26
AN SƠN 02 → RẠCH CẦU GỪA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 27
AN SƠN 45 → AN SƠN 02
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 28
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 479, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐÊ BAO (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 29
AN SƠN 01 → ĐẤT ÔNG TRẦN VĂN CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 54
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 55
AN SƠN 01 → AN SƠN 37
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 50
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO RẠCH CẦU QUAY (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 51
AN SƠN 26 (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU LỚN AH (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 52
AN SƠN 26 (Ụ RẠCH BỌNG, THỬA ĐẤT SỐ 229, TỜ BẢN ĐỒ 3) → CẦU QUẢN CỨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 53
AN SƠN 24 (CẦU GỪA) → AN SƠN 52
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 30
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 31
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 20
HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 02
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 24
HỒ VĂN MÊN (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU GỪA (RẠCH HAI DIÊU MƯƠNG ĐÀO)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 25
HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 54
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 26
AN SƠN 02 → RẠCH CẦU GỪA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 27
AN SƠN 45 → AN SƠN 02
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 28
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 479, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐÊ BAO (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 29
AN SƠN 01 → ĐẤT ÔNG TRẦN VĂN CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 54
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 55
AN SƠN 01 → AN SƠN 37
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 50
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO RẠCH CẦU QUAY (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 51
AN SƠN 26 (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU LỚN AH (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 52
AN SƠN 26 (Ụ RẠCH BỌNG, THỬA ĐẤT SỐ 229, TỜ BẢN ĐỒ 3) → CẦU QUẢN CỨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 53
AN SƠN 24 (CẦU GỪA) → AN SƠN 52
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 30
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 31
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 32
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 33
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO RẠCH BÀ LỤA (THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 35
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 321, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN (THỬA ĐẤT SỐ 244, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 36
AN SƠN 20 → AN SƠN 23
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 37
AN SƠN 01 → AN SƠN 30
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 38
AN SƠN 02 → CẦU BA SẮT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 39
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 41
AN SƠN 02 → CẦU QUẢN CỨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 42
ĐÊ BAO AN SƠN → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 43
AN SƠN 45 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 44
AN SƠN 02 → NHÀ BÀ NGỌC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 45
AN SƠN 02 (NGÃ 3 LÀNG) → AN SƠN 01 (Ụ SÁU RI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 48
AN SƠN 25 → ĐẤT ÔNG NGUYỄN VĂN BẢY (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 49
AN SƠN 01 → AN SƠN 05
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CHÒM SAO
RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 32
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 33
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO RẠCH BÀ LỤA (THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 35
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 321, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN (THỬA ĐẤT SỐ 244, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 36
AN SƠN 20 → AN SƠN 23
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 37
AN SƠN 01 → AN SƠN 30
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 38
AN SƠN 02 → CẦU BA SẮT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 39
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 41
AN SƠN 02 → CẦU QUẢN CỨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 42
ĐÊ BAO AN SƠN → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 43
AN SƠN 45 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 44
AN SƠN 02 → NHÀ BÀ NGỌC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 45
AN SƠN 02 (NGÃ 3 LÀNG) → AN SƠN 01 (Ụ SÁU RI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 48
AN SƠN 25 → ĐẤT ÔNG NGUYỄN VĂN BẢY (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 49
AN SƠN 01 → AN SƠN 05
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CHÒM SAO
RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ BÀ RÙA)
THỦ KHOA HUÂN → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ BÀ RÙA)
THỦ KHOA HUÂN → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNH
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI
HỒ VĂN MÊN → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNH
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI
HỒ VĂN MÊN → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 31
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THẠNH QUÝ
CẦU SẮT AN THẠNH → HỒ VĂN MÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THẠNH PHÚ - THẠNH QUÝ
HỒ VĂN MÊN → THẠNH QUÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 03, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 10
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → AN THẠNH 24
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 13
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CHÙA THIÊN TÔN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 20
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 22
HỒ VĂN MÊN → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 90
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 21
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THẠNH QUÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 17
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 16
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 15
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 24
HỒ VĂN MÊN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 42
THẠNH QUÝ → HƯNG ĐỊNH 06
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 45
CẦU SẮT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 51
THẠNH BÌNH → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 55
THẠNH BÌNH → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 68
THỦ KHOA HUÂN → AN THẠNH 66
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 66
THỦ KHOA HUÂN → AN THẠNH 68
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 56
ĐƯỜNG THẠNH BÌNH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THẠNH QUÝ
CẦU SẮT AN THẠNH → HỒ VĂN MÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THẠNH PHÚ - THẠNH QUÝ
HỒ VĂN MÊN → THẠNH QUÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 03, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 10
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → AN THẠNH 24
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 13
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CHÙA THIÊN TÔN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 20
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 22
HỒ VĂN MÊN → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 90
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 21
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THẠNH QUÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 17
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 16
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 15
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 24
HỒ VĂN MÊN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 42
THẠNH QUÝ → HƯNG ĐỊNH 06
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 45
CẦU SẮT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 51
THẠNH BÌNH → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 55
THẠNH BÌNH → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 68
THỦ KHOA HUÂN → AN THẠNH 66
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 66
THỦ KHOA HUÂN → AN THẠNH 68
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 56
ĐƯỜNG THẠNH BÌNH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA)
CHÒM SAO → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA)
CHÒM SAO → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.600.000 3.800.000 3.040.000 2.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HỒ VĂN MÊN (CŨ ĐƯỜNG NGÃ 4 AN SƠN ĐI ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 73
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 19
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An CẦU TÀU
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
RANH AN THẠNH - AN SƠN (AN SƠN 25) → THẠNH QUÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG CỔNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐỊNH
CỐNG HAI LỊNH → CỔNG SAU TRƯỜNG HỌC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG CỔNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐỊNH
CỐNG HAI LỊNH → CỔNG SAU TRƯỜNG HỌC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 72
THỦ KHOA HUÂN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH.61
THỦ KHOA HUÂN → TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 06
HƯNG ĐỊNH 01 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 16
CHÒM SAO → NGUYỄN HỮU CẢNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 18
AN THẠNH 73 (AT 13) → HƯNG ĐỊNH 17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 17
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → HƯNG ĐỊNH 18
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 11 (THẠNH QUÝ - HƯNG THỌ)
HƯNG ĐỊNH 01 → CẦU ÚT KỸ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 10
HƯNG ĐỊNH 01 → CẦU XÂY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 25
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → CẦU SUỐI KHU 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 24
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HƯNG ĐỊNH 19
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 23
NGUYỄN HỮU CẢNH → HƯNG ĐỊNH 20
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 46
ĐỒ CHIỂU → VỰA BỤI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 50
THẠNH BÌNH → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 303, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 49
THẠNH BÌNH → HỒ VĂN MÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 48
THẠNH BÌNH NỐI DÀI → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 184, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 47
THẠNH BÌNH NỐI DÀI → HỒ VĂN MÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 69
THỦ KHOA HUÂN → CHÙA THIÊN HOA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 54
THẠNH BÌNH → AN THẠNH 53
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 53
THẠNH BÌNH → AN THẠNH 51
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 23
HỒ VĂN MÊN → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 1450, TỜ BẢN ĐỒ 54
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 26
HỒ VĂN MÊN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 25
HỒ VĂN MÊN → RẠCH THẦY QUỲNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 39
THẠNH QUÝ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 38
THẠNH QUÝ → AN THẠNH 36
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 34
HỒ VĂN MÊN → RẠCH MƯƠNG TRÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 29
HỒ VĂN MÊN → RẠCH SUỐI CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 18
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 09, TỜ BẢN ĐỒ 101
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 14
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 12
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI (RẦY XE LỬA CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 09
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 08
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 07
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI (RẦY XE LỬA CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 06
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI (RẦY XE LỬA CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 03
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 762, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI
HỒ VĂN MÊN → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 31
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THẠNH PHÚ - THẠNH QUÝ
HỒ VĂN MÊN → THẠNH QUÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THẠNH QUÝ
CẦU SẮT AN THẠNH → HỒ VĂN MÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 22
HƯNG ĐỊNH 20 → NHÀ ÔNG XÊ (THỬA ĐẤT SỐ 499, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 21
HƯNG ĐỊNH 20 → NHÀ ÔNG ÚT BE (THỬA ĐẤT SỐ 254, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
THẠNH QUÝ → SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 03, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 10
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → AN THẠNH 24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 13
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CHÙA THIÊN TÔN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 15
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 16
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 17
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 22
HỒ VĂN MÊN → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 90
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 21
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THẠNH QUÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 20
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 42
THẠNH QUÝ → HƯNG ĐỊNH 06
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 24
HỒ VĂN MÊN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 55
THẠNH BÌNH → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 56
ĐƯỜNG THẠNH BÌNH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 66
THỦ KHOA HUÂN → AN THẠNH 68
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 68
THỦ KHOA HUÂN → AN THẠNH 66
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 51
THẠNH BÌNH → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 20
CHÒM SAO → BÌNH NHÂM 40
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 19
CHÒM SAO → RANH THUẬN GIAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 09
HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 14
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HƯNG ĐỊNH 31
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 13
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 14
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HƯNG ĐỊNH 31
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 13
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HỒ VĂN MÊN (CŨ ĐƯỜNG NGÃ 4 AN SƠN ĐI ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THẠNH QUÝ - HƯNG THỌ
THẠNH QUÝ → HƯNG ĐỊNH 01
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An VỰA BỤI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 25 (NHÁNH)
HƯNG ĐỊNH 25 → RẠCH CHÒM SAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 03
HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 02
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 02
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 12
HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 08
HƯNG ĐỊNH 01 → NHÀ SÁU THƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 07
HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
RANH AN THẠNH - AN SƠN (AN SƠN 25) → THẠNH QUÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 01
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 30
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NHÀ ÔNG PHÙNG VĂN BỐN (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 26
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NHÀ ÔNG LÂM - HẺM 03 (NHÁNH HƯNG ĐỊNH 14)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG CỔNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐỊNH
CỐNG HAI LỊNH → CỔNG SAU TRƯỜNG HỌC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO BÀ LỤA
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO BÀ LỤA
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 01
CẦU BÌNH SƠN → AN SƠN 42
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 06
AN SƠN 01 (QUÁN ÔNG NHÃN) → ĐÊ BAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 05
AN SƠN 01 (NGÃ 3 CÂY MÍT) → ĐÊ BAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 04
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 03
AN SƠN 01 → RẠCH ÚT KỶ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 02
HỒ VĂN MÊN → CẦU ĐÌNH BÀ LỤA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG CỔNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐỊNH
CỐNG HAI LỊNH → CỔNG SAU TRƯỜNG HỌC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO BÀ LỤA
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO BÀ LỤA
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 01
CẦU BÌNH SƠN → AN SƠN 42
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 06
AN SƠN 01 (QUÁN ÔNG NHÃN) → ĐÊ BAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 05
AN SƠN 01 (NGÃ 3 CÂY MÍT) → ĐÊ BAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 04
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 03
AN SƠN 01 → RẠCH ÚT KỶ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 02
HỒ VĂN MÊN → CẦU ĐÌNH BÀ LỤA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 50
THẠNH BÌNH → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 303, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 48
THẠNH BÌNH NỐI DÀI → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 184, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 49
THẠNH BÌNH → HỒ VĂN MÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 47
THẠNH BÌNH NỐI DÀI → HỒ VĂN MÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 46
ĐỒ CHIỂU → VỰA BỤI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 72
THỦ KHOA HUÂN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 69
THỦ KHOA HUÂN → CHÙA THIÊN HOA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 54
THẠNH BÌNH → AN THẠNH 53
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 53
THẠNH BÌNH → AN THẠNH 51
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 25
HỒ VĂN MÊN → RẠCH THẦY QUỲNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 26
HỒ VĂN MÊN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 29
HỒ VĂN MÊN → RẠCH SUỐI CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 39
THẠNH QUÝ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 34
HỒ VĂN MÊN → RẠCH MƯƠNG TRÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 38
THẠNH QUÝ → AN THẠNH 36
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 23
HỒ VĂN MÊN → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 1450, TỜ BẢN ĐỒ 54
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 18
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 09, TỜ BẢN ĐỒ 101
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 14
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 12
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI (RẦY XE LỬA CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 09
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 07
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI (RẦY XE LỬA CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 08
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 06
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI (RẦY XE LỬA CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 03
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 762, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH.61
THỦ KHOA HUÂN → TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 06
HƯNG ĐỊNH 01 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 10
HƯNG ĐỊNH 01 → CẦU XÂY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 11 (THẠNH QUÝ - HƯNG THỌ)
HƯNG ĐỊNH 01 → CẦU ÚT KỸ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 23
NGUYỄN HỮU CẢNH → HƯNG ĐỊNH 20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 18
AN THẠNH 73 (AT 13) → HƯNG ĐỊNH 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 17
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → HƯNG ĐỊNH 18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 24
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HƯNG ĐỊNH 19
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 25
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → CẦU SUỐI KHU 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 09
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 07
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI (RẦY XE LỬA CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 08
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 06
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI (RẦY XE LỬA CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 03
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 762, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH.61
THỦ KHOA HUÂN → TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 06
HƯNG ĐỊNH 01 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 10
HƯNG ĐỊNH 01 → CẦU XÂY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 11 (THẠNH QUÝ - HƯNG THỌ)
HƯNG ĐỊNH 01 → CẦU ÚT KỸ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 23
NGUYỄN HỮU CẢNH → HƯNG ĐỊNH 20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 18
AN THẠNH 73 (AT 13) → HƯNG ĐỊNH 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 17
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → HƯNG ĐỊNH 18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 24
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HƯNG ĐỊNH 19
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 25
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → CẦU SUỐI KHU 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 16
CHÒM SAO → NGUYỄN HỮU CẢNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 16
CHÒM SAO → NGUYỄN HỮU CẢNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 29
CHÒM SAO → HƯNG ĐỊNH 15
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 28
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → HƯNG ĐỊNH 25
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 29
CHÒM SAO → HƯNG ĐỊNH 15
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 28
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → HƯNG ĐỊNH 25
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 15
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → ĐƯỜNG SUỐI CHIU LIU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 05
HƯNG ĐỊNH 01 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 04
HƯNG ĐỊNH 06 → HƯNG ĐỊNH 01
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 15
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → ĐƯỜNG SUỐI CHIU LIU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 05
HƯNG ĐỊNH 01 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 04
HƯNG ĐỊNH 06 → HƯNG ĐỊNH 01
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 22
HƯNG ĐỊNH 20 → NHÀ ÔNG XÊ (THỬA ĐẤT SỐ 499, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 21
HƯNG ĐỊNH 20 → NHÀ ÔNG ÚT BE (THỬA ĐẤT SỐ 254, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 22
HƯNG ĐỊNH 20 → NHÀ ÔNG XÊ (THỬA ĐẤT SỐ 499, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 21
HƯNG ĐỊNH 20 → NHÀ ÔNG ÚT BE (THỬA ĐẤT SỐ 254, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An BÌNH NHÂM 10
CẦU TÀU → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An BÌNH NHÂM 10
CẦU TÀU → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 20
CHÒM SAO → BÌNH NHÂM 40
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 19
CHÒM SAO → RANH THUẬN GIAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 09
HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 13
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 14
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HƯNG ĐỊNH 31
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
THẠNH QUÝ → SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNH
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 20
CHÒM SAO → BÌNH NHÂM 40
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 19
CHÒM SAO → RANH THUẬN GIAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 09
HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 13
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 14
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HƯNG ĐỊNH 31
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
THẠNH QUÝ → SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNH
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An VỰA BỤI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THẠNH QUÝ - HƯNG THỌ
THẠNH QUÝ → HƯNG ĐỊNH 01
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 07
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 09
AN SƠN 01 → AN SƠN 04
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 08
AN SƠN 01 → CẦU ÚT KHÂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 13
AN SƠN 01 (CẦU 6 HỘ, THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 8) → CHÙA PHƯỚC VIÊN (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 11 (RẠCH 8 TRÍCH)
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 10 (RẠCH 5 TRẬN)
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THẠNH BÌNH NỐI DÀI
THẠNH BÌNH → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 25 (NHÁNH)
HƯNG ĐỊNH 25 → RẠCH CHÒM SAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 02
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 03
HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 02
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 07
HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 12
HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 08
HƯNG ĐỊNH 01 → NHÀ SÁU THƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An VỰA BỤI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THẠNH QUÝ - HƯNG THỌ
THẠNH QUÝ → HƯNG ĐỊNH 01
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 07
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 09
AN SƠN 01 → AN SƠN 04
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 08
AN SƠN 01 → CẦU ÚT KHÂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 13
AN SƠN 01 (CẦU 6 HỘ, THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 8) → CHÙA PHƯỚC VIÊN (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 11 (RẠCH 8 TRÍCH)
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 10 (RẠCH 5 TRẬN)
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 01
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 30
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NHÀ ÔNG PHÙNG VĂN BỐN (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 26
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NHÀ ÔNG LÂM - HẺM 03 (NHÁNH HƯNG ĐỊNH 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 01
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 30
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NHÀ ÔNG PHÙNG VĂN BỐN (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 26
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NHÀ ÔNG LÂM - HẺM 03 (NHÁNH HƯNG ĐỊNH 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 14
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 8) → AN SƠN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 18
AN SƠN 02 → AN SƠN 51
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 17
HỒ VĂN MÊN → ĐẤT ÔNG THANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 16
HỒ VĂN MÊN → THỬA ĐẤT SỐ 178, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 15
HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 54 (THỬA ĐẤT SỐ 352, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 29
AN SƠN 01 → ĐẤT ÔNG TRẦN VĂN CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 28
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 479, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐÊ BAO (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 27
AN SƠN 45 → AN SƠN 02
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 26
AN SƠN 02 → RẠCH CẦU GỪA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 25
HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 54
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 24
HỒ VĂN MÊN (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU GỪA (RẠCH HAI DIÊU MƯƠNG ĐÀO)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 20
HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 02
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 19
AN SƠN 02 → AN SƠN 01
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 55
AN SƠN 01 → AN SƠN 37
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 54
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 53
AN SƠN 24 (CẦU GỪA) → AN SƠN 52
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 52
AN SƠN 26 (Ụ RẠCH BỌNG, THỬA ĐẤT SỐ 229, TỜ BẢN ĐỒ 3) → CẦU QUẢN CỨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 51
AN SƠN 26 (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU LỚN AH (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 50
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO RẠCH CẦU QUAY (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 15
HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 54 (THỬA ĐẤT SỐ 352, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 29
AN SƠN 01 → ĐẤT ÔNG TRẦN VĂN CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 28
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 479, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐÊ BAO (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 27
AN SƠN 45 → AN SƠN 02
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 26
AN SƠN 02 → RẠCH CẦU GỪA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 25
HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 54
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 24
HỒ VĂN MÊN (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU GỪA (RẠCH HAI DIÊU MƯƠNG ĐÀO)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 20
HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 02
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 19
AN SƠN 02 → AN SƠN 01
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 55
AN SƠN 01 → AN SƠN 37
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 54
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 53
AN SƠN 24 (CẦU GỪA) → AN SƠN 52
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 52
AN SƠN 26 (Ụ RẠCH BỌNG, THỬA ĐẤT SỐ 229, TỜ BẢN ĐỒ 3) → CẦU QUẢN CỨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 51
AN SƠN 26 (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU LỚN AH (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 50
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO RẠCH CẦU QUAY (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 49
AN SƠN 01 → AN SƠN 05
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 48
AN SƠN 25 → ĐẤT ÔNG NGUYỄN VĂN BẢY (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 45
AN SƠN 02 (NGÃ 3 LÀNG) → AN SƠN 01 (Ụ SÁU RI)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 44
AN SƠN 02 → NHÀ BÀ NGỌC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 43
AN SƠN 45 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 42
ĐÊ BAO AN SƠN → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 41
AN SƠN 02 → CẦU QUẢN CỨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 39
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 38
AN SƠN 02 → CẦU BA SẮT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 37
AN SƠN 01 → AN SƠN 30
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 36
AN SƠN 20 → AN SƠN 23
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 35
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 321, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN (THỬA ĐẤT SỐ 244, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 33
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO RẠCH BÀ LỤA (THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 32
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 31
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 30
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 01
CẦU BÌNH SƠN → AN SƠN 42
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 03
AN SƠN 01 → RẠCH ÚT KỶ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 04
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 05
AN SƠN 01 (NGÃ 3 CÂY MÍT) → ĐÊ BAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 06
AN SƠN 01 (QUÁN ÔNG NHÃN) → ĐÊ BAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 02
HỒ VĂN MÊN → CẦU ĐÌNH BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO BÀ LỤA
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO BÀ LỤA
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An ĐÊ BAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 01
CẦU BÌNH SƠN → AN SƠN 42
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 03
AN SƠN 01 → RẠCH ÚT KỶ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 04
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 05
AN SƠN 01 (NGÃ 3 CÂY MÍT) → ĐÊ BAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 05
HƯNG ĐỊNH 01 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 04
HƯNG ĐỊNH 06 → HƯNG ĐỊNH 01
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 15
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → ĐƯỜNG SUỐI CHIU LIU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 05
HƯNG ĐỊNH 01 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 04
HƯNG ĐỊNH 06 → HƯNG ĐỊNH 01
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 15
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → ĐƯỜNG SUỐI CHIU LIU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 28
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → HƯNG ĐỊNH 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An HƯNG ĐỊNH 29
CHÒM SAO → HƯNG ĐỊNH 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 45
CẦU SẮT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An BÌNH NHÂM 10
CẦU TÀU → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 09
AN SƠN 01 → AN SƠN 04
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 10 (RẠCH 5 TRẬN)
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 08
AN SƠN 01 → CẦU ÚT KHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 07
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 11 (RẠCH 8 TRÍCH)
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 13
AN SƠN 01 (CẦU 6 HỘ, THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 8) → CHÙA PHƯỚC VIÊN (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THẠNH BÌNH NỐI DÀI
THẠNH BÌNH → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 09
AN SƠN 01 → AN SƠN 04
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 10 (RẠCH 5 TRẬN)
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 08
AN SƠN 01 → CẦU ÚT KHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 07
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 11 (RẠCH 8 TRÍCH)
AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 13
AN SƠN 01 (CẦU 6 HỘ, THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 8) → CHÙA PHƯỚC VIÊN (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An THẠNH BÌNH NỐI DÀI
THẠNH BÌNH → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 15
HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 54 (THỬA ĐẤT SỐ 352, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 14
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 8) → AN SƠN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 16
HỒ VĂN MÊN → THỬA ĐẤT SỐ 178, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 17
HỒ VĂN MÊN → ĐẤT ÔNG THANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 18
AN SƠN 02 → AN SƠN 51
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 19
AN SƠN 02 → AN SƠN 01
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 20
HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 02
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 24
HỒ VĂN MÊN (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU GỪA (RẠCH HAI DIÊU MƯƠNG ĐÀO)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 25
HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 54
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 26
AN SƠN 02 → RẠCH CẦU GỪA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 27
AN SƠN 45 → AN SƠN 02
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 28
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 479, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐÊ BAO (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 29
AN SƠN 01 → ĐẤT ÔNG TRẦN VĂN CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 30
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 55
AN SƠN 01 → AN SƠN 37
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 51
AN SƠN 26 (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU LỚN AH (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 52
AN SƠN 26 (Ụ RẠCH BỌNG, THỬA ĐẤT SỐ 229, TỜ BẢN ĐỒ 3) → CẦU QUẢN CỨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 53
AN SƠN 24 (CẦU GỪA) → AN SƠN 52
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 54
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 31
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 32
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 33
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO RẠCH BÀ LỤA (THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 35
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 321, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN (THỬA ĐẤT SỐ 244, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 36
AN SƠN 20 → AN SƠN 23
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 37
AN SƠN 01 → AN SƠN 30
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 38
AN SƠN 02 → CẦU BA SẮT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 39
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 41
AN SƠN 02 → CẦU QUẢN CỨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 42
ĐÊ BAO AN SƠN → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 43
AN SƠN 45 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 44
AN SƠN 02 → NHÀ BÀ NGỌC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 45
AN SƠN 02 (NGÃ 3 LÀNG) → AN SƠN 01 (Ụ SÁU RI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 48
AN SƠN 25 → ĐẤT ÔNG NGUYỄN VĂN BẢY (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 49
AN SƠN 01 → AN SƠN 05
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 50
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO RẠCH CẦU QUAY (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 15
HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 54 (THỬA ĐẤT SỐ 352, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 52
AN SƠN 26 (Ụ RẠCH BỌNG, THỬA ĐẤT SỐ 229, TỜ BẢN ĐỒ 3) → CẦU QUẢN CỨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 53
AN SƠN 24 (CẦU GỪA) → AN SƠN 52
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 54
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 31
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 32
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 33
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO RẠCH BÀ LỤA (THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 35
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 321, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN (THỬA ĐẤT SỐ 244, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 36
AN SƠN 20 → AN SƠN 23
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 37
AN SƠN 01 → AN SƠN 30
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 38
AN SƠN 02 → CẦU BA SẮT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 39
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 41
AN SƠN 02 → CẦU QUẢN CỨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 42
ĐÊ BAO AN SƠN → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 43
AN SƠN 45 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 44
AN SƠN 02 → NHÀ BÀ NGỌC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 45
AN SƠN 02 (NGÃ 3 LÀNG) → AN SƠN 01 (Ụ SÁU RI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 48
AN SƠN 25 → ĐẤT ÔNG NGUYỄN VĂN BẢY (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 49
AN SƠN 01 → AN SƠN 05
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 50
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO RẠCH CẦU QUAY (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 54
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 31
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 32
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 33
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO RẠCH BÀ LỤA (THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 35
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 321, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN (THỬA ĐẤT SỐ 244, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 36
AN SƠN 20 → AN SƠN 23
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 37
AN SƠN 01 → AN SƠN 30
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 38
AN SƠN 02 → CẦU BA SẮT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 39
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 41
AN SƠN 02 → CẦU QUẢN CỨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 42
ĐÊ BAO AN SƠN → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 43
AN SƠN 45 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 44
AN SƠN 02 → NHÀ BÀ NGỌC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 45
AN SƠN 02 (NGÃ 3 LÀNG) → AN SƠN 01 (Ụ SÁU RI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN SƠN 48
AN SƠN 25 → ĐẤT ÔNG NGUYỄN VĂN BẢY (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 45
CẦU SẮT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An AN THẠNH 45
CẦU SẮT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An Phường Thuận An (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An Phường Thuận An (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An Phường Thuận An (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An Phường Thuận An (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An Phường Thuận An (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thuận An
THỦ KHOA HUÂN
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGÃ 3 DỐC SỎI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thuận An
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
CẦU BÀ HAI → NGÃ 4 CẦU CỐNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thuận An
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
CẦU BÀ HAI → NGÃ 4 CẦU CỐNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thuận An
ĐỒ CHIỂU
CẦU SẮT → THỦ KHOA HUÂN + NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thuận An
VÕ TÁNH
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thuận An
ĐỒ CHIỂU
CẦU SẮT → THỦ KHOA HUÂN + NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thuận An
VÕ TÁNH
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thuận An
LÊ VĂN DUYỆT
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thuận An
LÊ VĂN DUYỆT
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐỒ CHIỂU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thuận An
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
NGÃ 4 CẦU CỐNG → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thuận An
NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ TRIỆU THỊ TRINH)
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → THẠNH BÌNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.400.000 15.700.000 12.560.000 10.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thuận An
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.100.000 15.550.000 12.440.000 9.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thuận An
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.874.000 15.437.000 12.350.000 9.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thuận An
ĐƯỜNG VÀO THẠNH BÌNH
NGÃ 4 CỐNG → RANH KDC AN THẠNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.500.000 15.250.000 12.200.000 9.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thuận An
THỦ KHOA HUÂN
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGÃ 3 DỐC SỎI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thuận An

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin phường Thuận An, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hưng Định, Phường An Thạnh, Xã An Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thuận An theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Thuận An có diện tích tự nhiên 16,11 km² với quy mô dân số 64.689 người, mật độ dân cư đạt 4.015,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thuận An được đặt tại 289 đường Hưng Định 31, khu phố Hưng Thọ, phường Hưng Định, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thuận An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Thuận An là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Thuận An, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Thuận An, thành phố Hồ Chí Minh là 47.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Thuận An, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Thuận An, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 4.923.147 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1163 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?