Bảng giá đất phường Thuận Hóa, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Thuận Hóa, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Thuận Hóa, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Thuận Hóa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thuận Hóa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thuận Hóa, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất phường Thuận Hóa, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Thuận Hóa năm 2026
Khu vực: phường Thuận Hóa.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 43.000 đến 96.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thuận Hóa |
Ấu Triệu Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bà huyện Thanh Quan Lê Lợi - Trương Định |
Đất ở | 72.800.000 | 40.800.000 | 26.900.000 | 17.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bà Triệu Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An |
Đất ở | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bà Triệu Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở | 51.800.000 | 29.000.000 | 19.200.000 | 12.400.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bảo Quốc Điện Biên Phủ - Lịch Đợi |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bến Nghé Đội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu |
Đất ở | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Huy Tín Đồng Khởi - Điện Biên Phủ |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Cúc Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Xuân Cầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt |
Đất ở | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Xuân Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Xuân Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Cao Đình Độ Trần Hoành - Đặng Huy Trứ |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Chế Lan Viên Xuân Diệu - Trần Hoành |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Chu Văn An Lê Lợi - Nguyễn Thái Học |
Đất ở | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Dương Xuân Tôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Duy Tân Trần Phú - Ngự Bình |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đặng Huy Trứ Trần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào Tấn |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đặng Huy Trứ Đào Tấn - Ngự Bình |
Đất ở | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đặng Huy Trứ Ngự Bình - Hoàng Thị Loan |
Đất ở | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đào Tấn Trần Thái Tông - Kiệt 131 Trần Phú |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Lê Lợi - Giáp bờ sông Hương |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Lê Lợi - Phan Đình Phùng |
Đất ở | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Phan Chu Trinh - Sư Liễu Quán |
Đất ở | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Sư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam Giao |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đinh Liệt Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đoàn Hữu Trưng Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú |
Đất ở | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đội Cung Lê Lợi - Trần Cao Vân |
Đất ở | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đống Đa Ngã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng Vương |
Đất ở | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đồng Khởi Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông |
Đất ở | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hà Nội Lê Lợi - Ngã sáu Hùng Vương |
Đất ở | 96.800.000 | 54.200.000 | 35.800.000 | 23.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hai Bà Trưng Hà Nội - Phan Đình Phùng |
Đất ở | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hàm Nghi Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hoàng Đình Ái Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hoàng Hoa Thám Lê Lợi - Hà Nội |
Đất ở | 96.800.000 | 54.200.000 | 35.800.000 | 23.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hùng Vương Cầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng Vương |
Đất ở | 96.800.000 | 54.200.000 | 35.800.000 | 23.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hùng Vương Ngã sáu Hùng Vương - Cầu An Cựu |
Đất ở | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Huyền Trân Công Chúa Bùi Thị Xuân - Đồi Vọng Cảnh |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Đình Thám Điện Biên Phủ - Thích Tịnh Khiết |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Hồng Phong Đống Đa - Nguyễn Huệ |
Đất ở | 51.800.000 | 29.000.000 | 19.200.000 | 12.400.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Lai Lê Lợi - Ngô Quyền |
Đất ở | 51.800.000 | 29.000.000 | 19.200.000 | 12.400.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Lợi Bùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà Nội |
Đất ở | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Lợi Hà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở | 96.800.000 | 54.200.000 | 35.800.000 | 23.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Phụng Hiểu Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Quý Đôn Hùng Vương - Bà Triệu |
Đất ở | 72.800.000 | 40.800.000 | 26.900.000 | 17.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lịch Đợi Bảo Quốc - Tôn Thất Tùng |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lương Thế Vinh Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lý Thường Kiệt Hà Nội - Phan Đình Phùng |
Đất ở | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Mạc Thị Bưởi Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Minh Mạng Lê Ngô Cát - Nam Giao |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nam Giao Minh Mạng - Tam Thai |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Ngô Gia Tự Nguyễn Văn Cừ - Đống Đa |
Đất ở | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Ngô Quyền Hà Nội - Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu |
Đất ở | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Ngự Bình Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Công Trứ Lê Lợi - Bà Triệu (cầu Vỹ Dạ) |
Đất ở | 51.800.000 | 29.000.000 | 19.200.000 | 12.400.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Đình Chiểu Nam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi |
Đất ở | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Huệ Lê Lợi - Hùng Vương |
Đất ở | 72.800.000 | 40.800.000 | 26.900.000 | 17.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Huy Tự Lê Lợi - Ngô Quyền |
Đất ở | 51.800.000 | 29.000.000 | 19.200.000 | 12.400.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Khuyến Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Lương Bằng Tôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thái Học Bến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu |
Đất ở | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thị Định Trường Đúc - Út Tịch |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng |
Đất ở | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thiện Kế Nguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự) |
Đất ở | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Tri Phương Hoàng Hoa Thám - Bến Nghé |
Đất ở | 72.800.000 | 40.800.000 | 26.900.000 | 17.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Trường Tộ Lê Lợi - Hàm Nghi |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Văn Cừ Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Văn Đào Bùi Thị Xuân - Khu dân cư |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Văn Huyên Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Xí Lê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phạm Hồng Thái Ngô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phạm Ngũ Lão Lê Lợi - Võ Thị Sáu |
Đất ở | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Bội Châu Lê Lợi - Phan Đình Phùng |
Đất ở | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Bội Châu Phan Chu Trinh - Đào Tấn |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Bội Châu Đào Tấn - Ngự Bình |
Đất ở | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Chu Trinh Cầu Ga Huế - Cầu An Cựu |
Đất ở | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu) |
Đất ở | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phó Đức Chính Bến Nghé - Trần Quang Khải |
Đất ở | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phong Châu Hùng Vương - Tôn Đức Thắng |
Đất ở | 46.300.000 | 25.900.000 | 17.100.000 | 11.100.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Quảng Tế Điện Biên Phủ - Thanh Hải |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Sơn Xuyên Nguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2 |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tam Thai Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tây Sơn Tôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Thanh Hải Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Thích Tịnh Khiết Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tố Hữu Ngã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu |
Đất ở | 46.300.000 | 25.900.000 | 17.100.000 | 11.100.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tôn Đức Thắng Lê Quý Đôn - Bà Triệu |
Đất ở | 51.800.000 | 29.000.000 | 19.200.000 | 12.400.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tôn Đức Thắng Bùi Thị Xuân - Đường sắt |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tôn Đức Thắng Đường sắt - Cầu Lòn (Bùi Thị Xuân) |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Anh Tông Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Cao Vân Hai Bà Trưng - Bến Nghé |
Đất ở | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Hoành Phan Bội Châu - Võ Liêm Sơn |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Phú Phan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Phú Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Quang Khải Nguyễn Thái Học - Bến Nghé |
Đất ở | 46.300.000 | 25.900.000 | 17.100.000 | 11.100.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Thái Tông Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Thúc Nhẫn Lê Lợi - Phan Bội Châu |
Đất ở | 46.300.000 | 25.900.000 | 17.100.000 | 11.100.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trương Định Hà Nội - Hùng Vương |
Đất ở | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trường Đồng Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trường Đúc Lịch Đợi - Đường Quy hoạch |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Út Tịch Trường Đúc - Nguyễn Thị Định |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Võ Liêm Sơn Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Võ Thị Sáu Đội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở | 72.800.000 | 40.800.000 | 26.900.000 | 17.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Võ Văn Tần Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Xuân Diệu Phan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Các đường thuộc sân ga Huế - |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu - |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Khu quy hoạch Bàu Vá giai đoạn 4 Đường 13,0m - |
Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Thuận Hóa |
Khu quy hoạch Bàu Vá giai đoạn 4 Đường 12,0m - |
Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Thuận Hóa |
Ấu Triệu Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bà huyện Thanh Quan Lê Lợi - Trương Định |
Đất TM-DV | 58.240.000 | 32.640.000 | 21.520.000 | 14.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bà Triệu Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An |
Đất TM-DV | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bà Triệu Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV | 41.440.000 | 23.200.000 | 15.360.000 | 9.920.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bảo Quốc Điện Biên Phủ - Lịch Đợi |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bến Nghé Đội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu |
Đất TM-DV | 64.800.000 | 36.320.000 | 24.000.000 | 15.520.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Huy Tín Đồng Khởi - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Cúc Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Xuân Cầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt |
Đất TM-DV | 31.120.000 | 17.440.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Xuân Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Xuân Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Cao Đình Độ Trần Hoành - Đặng Huy Trứ |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Chế Lan Viên Xuân Diệu - Trần Hoành |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Chu Văn An Lê Lợi - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV | 64.800.000 | 36.320.000 | 24.000.000 | 15.520.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Dương Xuân Tôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Duy Tân Trần Phú - Ngự Bình |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đặng Huy Trứ Trần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào Tấn |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đặng Huy Trứ Đào Tấn - Ngự Bình |
Đất TM-DV | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đặng Huy Trứ Ngự Bình - Hoàng Thị Loan |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đào Tấn Trần Thái Tông - Kiệt 131 Trần Phú |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Lê Lợi - Giáp bờ sông Hương |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Lê Lợi - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Phan Chu Trinh - Sư Liễu Quán |
Đất TM-DV | 31.120.000 | 17.440.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Sư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam Giao |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đinh Liệt Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đoàn Hữu Trưng Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú |
Đất TM-DV | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đội Cung Lê Lợi - Trần Cao Vân |
Đất TM-DV | 64.800.000 | 36.320.000 | 24.000.000 | 15.520.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đống Đa Ngã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng Vương |
Đất TM-DV | 64.800.000 | 36.320.000 | 24.000.000 | 15.520.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đồng Khởi Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông |
Đất TM-DV | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hà Nội Lê Lợi - Ngã sáu Hùng Vương |
Đất TM-DV | 77.440.000 | 43.360.000 | 28.640.000 | 18.560.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hai Bà Trưng Hà Nội - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hàm Nghi Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hoàng Đình Ái Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hoàng Hoa Thám Lê Lợi - Hà Nội |
Đất TM-DV | 77.440.000 | 43.360.000 | 28.640.000 | 18.560.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hùng Vương Cầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng Vương |
Đất TM-DV | 77.440.000 | 43.360.000 | 28.640.000 | 18.560.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hùng Vương Ngã sáu Hùng Vương - Cầu An Cựu |
Đất TM-DV | 64.800.000 | 36.320.000 | 24.000.000 | 15.520.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Huyền Trân Công Chúa Bùi Thị Xuân - Đồi Vọng Cảnh |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Đình Thám Điện Biên Phủ - Thích Tịnh Khiết |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Hồng Phong Đống Đa - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV | 41.440.000 | 23.200.000 | 15.360.000 | 9.920.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Lai Lê Lợi - Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 41.440.000 | 23.200.000 | 15.360.000 | 9.920.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Lợi Bùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà Nội |
Đất TM-DV | 64.800.000 | 36.320.000 | 24.000.000 | 15.520.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Lợi Hà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV | 77.440.000 | 43.360.000 | 28.640.000 | 18.560.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Phụng Hiểu Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Quý Đôn Hùng Vương - Bà Triệu |
Đất TM-DV | 58.240.000 | 32.640.000 | 21.520.000 | 14.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lịch Đợi Bảo Quốc - Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lương Thế Vinh Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lý Thường Kiệt Hà Nội - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV | 64.800.000 | 36.320.000 | 24.000.000 | 15.520.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Mạc Thị Bưởi Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Minh Mạng Lê Ngô Cát - Nam Giao |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nam Giao Minh Mạng - Tam Thai |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Ngô Gia Tự Nguyễn Văn Cừ - Đống Đa |
Đất TM-DV | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Ngô Quyền Hà Nội - Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Ngự Bình Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Công Trứ Lê Lợi - Bà Triệu (cầu Vỹ Dạ) |
Đất TM-DV | 41.440.000 | 23.200.000 | 15.360.000 | 9.920.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Đình Chiểu Nam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi |
Đất TM-DV | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Huệ Lê Lợi - Hùng Vương |
Đất TM-DV | 58.240.000 | 32.640.000 | 21.520.000 | 14.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Huy Tự Lê Lợi - Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 41.440.000 | 23.200.000 | 15.360.000 | 9.920.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Khuyến Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Lương Bằng Tôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thái Học Bến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu |
Đất TM-DV | 64.800.000 | 36.320.000 | 24.000.000 | 15.520.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thị Định Trường Đúc - Út Tịch |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thiện Kế Nguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự) |
Đất TM-DV | 31.120.000 | 17.440.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Tri Phương Hoàng Hoa Thám - Bến Nghé |
Đất TM-DV | 58.240.000 | 32.640.000 | 21.520.000 | 14.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Trường Tộ Lê Lợi - Hàm Nghi |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Văn Cừ Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Văn Đào Bùi Thị Xuân - Khu dân cư |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Văn Huyên Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Xí Lê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phạm Hồng Thái Ngô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phạm Ngũ Lão Lê Lợi - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV | 64.800.000 | 36.320.000 | 24.000.000 | 15.520.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Bội Châu Lê Lợi - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Bội Châu Phan Chu Trinh - Đào Tấn |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Bội Châu Đào Tấn - Ngự Bình |
Đất TM-DV | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Chu Trinh Cầu Ga Huế - Cầu An Cựu |
Đất TM-DV | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu) |
Đất TM-DV | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phó Đức Chính Bến Nghé - Trần Quang Khải |
Đất TM-DV | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phong Châu Hùng Vương - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV | 37.040.000 | 20.720.000 | 13.680.000 | 8.880.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Quảng Tế Điện Biên Phủ - Thanh Hải |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Sơn Xuyên Nguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2 |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tam Thai Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tây Sơn Tôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Thanh Hải Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Thích Tịnh Khiết Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tố Hữu Ngã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu |
Đất TM-DV | 37.040.000 | 20.720.000 | 13.680.000 | 8.880.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tôn Đức Thắng Lê Quý Đôn - Bà Triệu |
Đất TM-DV | 41.440.000 | 23.200.000 | 15.360.000 | 9.920.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tôn Đức Thắng Bùi Thị Xuân - Đường sắt |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tôn Đức Thắng Đường sắt - Cầu Lòn (Bùi Thị Xuân) |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Anh Tông Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Cao Vân Hai Bà Trưng - Bến Nghé |
Đất TM-DV | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Hoành Phan Bội Châu - Võ Liêm Sơn |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Phú Phan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Phú Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Quang Khải Nguyễn Thái Học - Bến Nghé |
Đất TM-DV | 37.040.000 | 20.720.000 | 13.680.000 | 8.880.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Thái Tông Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Thúc Nhẫn Lê Lợi - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 37.040.000 | 20.720.000 | 13.680.000 | 8.880.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trương Định Hà Nội - Hùng Vương |
Đất TM-DV | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trường Đồng Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trường Đúc Lịch Đợi - Đường Quy hoạch |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Út Tịch Trường Đúc - Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Võ Liêm Sơn Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Võ Thị Sáu Đội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV | 58.240.000 | 32.640.000 | 21.520.000 | 14.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Võ Văn Tần Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Xuân Diệu Phan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Quảng Tế Điện Biên Phủ - Thanh Hải |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Sơn Xuyên Nguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2 |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tam Thai Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tây Sơn Tôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Thanh Hải Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Thích Tịnh Khiết Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tố Hữu Ngã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu |
Đất TM-DV | 37.040.000 | 20.720.000 | 13.680.000 | 8.880.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tôn Đức Thắng Lê Quý Đôn - Bà Triệu |
Đất TM-DV | 41.440.000 | 23.200.000 | 15.360.000 | 9.920.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tôn Đức Thắng Bùi Thị Xuân - Đường sắt |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tôn Đức Thắng Đường sắt - Cầu Lòn (Bùi Thị Xuân) |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Anh Tông Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Cao Vân Hai Bà Trưng - Bến Nghé |
Đất TM-DV | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Hoành Phan Bội Châu - Võ Liêm Sơn |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Phú Phan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Phú Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Quang Khải Nguyễn Thái Học - Bến Nghé |
Đất TM-DV | 37.040.000 | 20.720.000 | 13.680.000 | 8.880.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Thái Tông Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Thúc Nhẫn Lê Lợi - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 37.040.000 | 20.720.000 | 13.680.000 | 8.880.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trương Định Hà Nội - Hùng Vương |
Đất TM-DV | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trường Đồng Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trường Đúc Lịch Đợi - Đường Quy hoạch |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Út Tịch Trường Đúc - Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Võ Liêm Sơn Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Võ Thị Sáu Đội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV | 58.240.000 | 32.640.000 | 21.520.000 | 14.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Võ Văn Tần Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Xuân Diệu Phan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Các đường thuộc sân ga Huế - |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu - |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Ấu Triệu Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bà huyện Thanh Quan Lê Lợi - Trương Định |
Đất SX-KD | 43.680.000 | 24.480.000 | 16.140.000 | 10.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bà Triệu Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An |
Đất SX-KD | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bà Triệu Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bảo Quốc Điện Biên Phủ - Lịch Đợi |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bến Nghé Đội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu |
Đất SX-KD | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Huy Tín Đồng Khởi - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Cúc Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Xuân Cầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt |
Đất SX-KD | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Xuân Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Xuân Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Cao Đình Độ Trần Hoành - Đặng Huy Trứ |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Chế Lan Viên Xuân Diệu - Trần Hoành |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Chu Văn An Lê Lợi - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Dương Xuân Tôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Duy Tân Trần Phú - Ngự Bình |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đặng Huy Trứ Trần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào Tấn |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đặng Huy Trứ Đào Tấn - Ngự Bình |
Đất SX-KD | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đặng Huy Trứ Ngự Bình - Hoàng Thị Loan |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đào Tấn Trần Thái Tông - Kiệt 131 Trần Phú |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Lê Lợi - Giáp bờ sông Hương |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Lê Lợi - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Phan Chu Trinh - Sư Liễu Quán |
Đất SX-KD | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Sư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam Giao |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đinh Liệt Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đoàn Hữu Trưng Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú |
Đất SX-KD | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đội Cung Lê Lợi - Trần Cao Vân |
Đất SX-KD | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đống Đa Ngã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng Vương |
Đất SX-KD | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đồng Khởi Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông |
Đất SX-KD | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hà Nội Lê Lợi - Ngã sáu Hùng Vương |
Đất SX-KD | 58.080.000 | 32.520.000 | 21.480.000 | 13.920.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hai Bà Trưng Hà Nội - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hàm Nghi Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hoàng Đình Ái Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hoàng Hoa Thám Lê Lợi - Hà Nội |
Đất SX-KD | 58.080.000 | 32.520.000 | 21.480.000 | 13.920.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hùng Vương Cầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng Vương |
Đất SX-KD | 58.080.000 | 32.520.000 | 21.480.000 | 13.920.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hùng Vương Ngã sáu Hùng Vương - Cầu An Cựu |
Đất SX-KD | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Huyền Trân Công Chúa Bùi Thị Xuân - Đồi Vọng Cảnh |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Đình Thám Điện Biên Phủ - Thích Tịnh Khiết |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Hồng Phong Đống Đa - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Lai Lê Lợi - Ngô Quyền |
Đất SX-KD | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Lợi Bùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà Nội |
Đất SX-KD | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Lợi Hà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD | 58.080.000 | 32.520.000 | 21.480.000 | 13.920.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Phụng Hiểu Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Quý Đôn Hùng Vương - Bà Triệu |
Đất SX-KD | 43.680.000 | 24.480.000 | 16.140.000 | 10.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lịch Đợi Bảo Quốc - Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lương Thế Vinh Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lý Thường Kiệt Hà Nội - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Mạc Thị Bưởi Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Minh Mạng Lê Ngô Cát - Nam Giao |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nam Giao Minh Mạng - Tam Thai |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Ngô Gia Tự Nguyễn Văn Cừ - Đống Đa |
Đất SX-KD | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Ngô Quyền Hà Nội - Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Ngự Bình Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Công Trứ Lê Lợi - Bà Triệu (cầu Vỹ Dạ) |
Đất SX-KD | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Đình Chiểu Nam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi |
Đất SX-KD | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Huệ Lê Lợi - Hùng Vương |
Đất SX-KD | 43.680.000 | 24.480.000 | 16.140.000 | 10.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Huy Tự Lê Lợi - Ngô Quyền |
Đất SX-KD | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Khuyến Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Lương Bằng Tôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thái Học Bến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu |
Đất SX-KD | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thị Định Trường Đúc - Út Tịch |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thiện Kế Nguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự) |
Đất SX-KD | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Tri Phương Hoàng Hoa Thám - Bến Nghé |
Đất SX-KD | 43.680.000 | 24.480.000 | 16.140.000 | 10.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Trường Tộ Lê Lợi - Hàm Nghi |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Văn Cừ Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Văn Đào Bùi Thị Xuân - Khu dân cư |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Văn Huyên Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Xí Lê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phạm Hồng Thái Ngô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phạm Ngũ Lão Lê Lợi - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Bội Châu Lê Lợi - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Bội Châu Phan Chu Trinh - Đào Tấn |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Bội Châu Đào Tấn - Ngự Bình |
Đất SX-KD | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Chu Trinh Cầu Ga Huế - Cầu An Cựu |
Đất SX-KD | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu) |
Đất SX-KD | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phó Đức Chính Bến Nghé - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phong Châu Hùng Vương - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 27.780.000 | 15.540.000 | 10.260.000 | 6.660.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Quảng Tế Điện Biên Phủ - Thanh Hải |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Sơn Xuyên Nguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2 |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tam Thai Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tây Sơn Tôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Thanh Hải Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Thích Tịnh Khiết Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tố Hữu Ngã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu |
Đất SX-KD | 27.780.000 | 15.540.000 | 10.260.000 | 6.660.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tôn Đức Thắng Lê Quý Đôn - Bà Triệu |
Đất SX-KD | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tôn Đức Thắng Bùi Thị Xuân - Đường sắt |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tôn Đức Thắng Đường sắt - Cầu Lòn (Bùi Thị Xuân) |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Anh Tông Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Cao Vân Hai Bà Trưng - Bến Nghé |
Đất SX-KD | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Hoành Phan Bội Châu - Võ Liêm Sơn |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Phú Phan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Phú Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Quang Khải Nguyễn Thái Học - Bến Nghé |
Đất SX-KD | 27.780.000 | 15.540.000 | 10.260.000 | 6.660.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Thái Tông Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Thúc Nhẫn Lê Lợi - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 27.780.000 | 15.540.000 | 10.260.000 | 6.660.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trương Định Hà Nội - Hùng Vương |
Đất SX-KD | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trường Đồng Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trường Đúc Lịch Đợi - Đường Quy hoạch |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Út Tịch Trường Đúc - Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Võ Liêm Sơn Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Võ Thị Sáu Đội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD | 43.680.000 | 24.480.000 | 16.140.000 | 10.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Võ Văn Tần Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Xuân Diệu Phan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Các đường thuộc sân ga Huế - |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu - |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Ấu Triệu Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bà huyện Thanh Quan Lê Lợi - Trương Định |
Đất Khoáng sản | 43.680.000 | 24.480.000 | 16.140.000 | 10.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bà Triệu Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An |
Đất Khoáng sản | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bà Triệu Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ |
Đất Khoáng sản | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bảo Quốc Điện Biên Phủ - Lịch Đợi |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bến Nghé Đội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu |
Đất Khoáng sản | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Huy Tín Đồng Khởi - Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Cúc Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Xuân Cầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt |
Đất Khoáng sản | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Xuân Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Xuân Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Cao Đình Độ Trần Hoành - Đặng Huy Trứ |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Chế Lan Viên Xuân Diệu - Trần Hoành |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Chu Văn An Lê Lợi - Nguyễn Thái Học |
Đất Khoáng sản | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Dương Xuân Tôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Duy Tân Trần Phú - Ngự Bình |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đặng Huy Trứ Trần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào Tấn |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đặng Huy Trứ Đào Tấn - Ngự Bình |
Đất Khoáng sản | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đặng Huy Trứ Ngự Bình - Hoàng Thị Loan |
Đất Khoáng sản | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đào Tấn Trần Thái Tông - Kiệt 131 Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Lê Lợi - Giáp bờ sông Hương |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Lê Lợi - Phan Đình Phùng |
Đất Khoáng sản | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Phan Chu Trinh - Sư Liễu Quán |
Đất Khoáng sản | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Sư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam Giao |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đinh Liệt Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đoàn Hữu Trưng Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đội Cung Lê Lợi - Trần Cao Vân |
Đất Khoáng sản | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đống Đa Ngã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đồng Khởi Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông |
Đất Khoáng sản | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hà Nội Lê Lợi - Ngã sáu Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 58.080.000 | 32.520.000 | 21.480.000 | 13.920.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hai Bà Trưng Hà Nội - Phan Đình Phùng |
Đất Khoáng sản | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hàm Nghi Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hoàng Đình Ái Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hoàng Hoa Thám Lê Lợi - Hà Nội |
Đất Khoáng sản | 58.080.000 | 32.520.000 | 21.480.000 | 13.920.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hùng Vương Cầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 58.080.000 | 32.520.000 | 21.480.000 | 13.920.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hùng Vương Ngã sáu Hùng Vương - Cầu An Cựu |
Đất Khoáng sản | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Huyền Trân Công Chúa Bùi Thị Xuân - Đồi Vọng Cảnh |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Đình Thám Điện Biên Phủ - Thích Tịnh Khiết |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Hồng Phong Đống Đa - Nguyễn Huệ |
Đất Khoáng sản | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Lai Lê Lợi - Ngô Quyền |
Đất Khoáng sản | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Lợi Bùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà Nội |
Đất Khoáng sản | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Lợi Hà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công Trứ |
Đất Khoáng sản | 58.080.000 | 32.520.000 | 21.480.000 | 13.920.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Phụng Hiểu Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Quý Đôn Hùng Vương - Bà Triệu |
Đất Khoáng sản | 43.680.000 | 24.480.000 | 16.140.000 | 10.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lịch Đợi Bảo Quốc - Tôn Thất Tùng |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lương Thế Vinh Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám |
Đất Khoáng sản | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lý Thường Kiệt Hà Nội - Phan Đình Phùng |
Đất Khoáng sản | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Mạc Thị Bưởi Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Minh Mạng Lê Ngô Cát - Nam Giao |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nam Giao Minh Mạng - Tam Thai |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Ngô Gia Tự Nguyễn Văn Cừ - Đống Đa |
Đất Khoáng sản | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Ngô Quyền Hà Nội - Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu |
Đất Khoáng sản | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Ngự Bình Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Công Trứ Lê Lợi - Bà Triệu (cầu Vỹ Dạ) |
Đất Khoáng sản | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Đình Chiểu Nam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi |
Đất Khoáng sản | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Huệ Lê Lợi - Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 43.680.000 | 24.480.000 | 16.140.000 | 10.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Huy Tự Lê Lợi - Ngô Quyền |
Đất Khoáng sản | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Khuyến Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Lương Bằng Tôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thái Học Bến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu |
Đất Khoáng sản | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thị Định Trường Đúc - Út Tịch |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng |
Đất Khoáng sản | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thiện Kế Nguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự) |
Đất Khoáng sản | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Tri Phương Hoàng Hoa Thám - Bến Nghé |
Đất Khoáng sản | 43.680.000 | 24.480.000 | 16.140.000 | 10.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Trường Tộ Lê Lợi - Hàm Nghi |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Văn Cừ Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Văn Đào Bùi Thị Xuân - Khu dân cư |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Văn Huyên Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Xí Lê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phạm Hồng Thái Ngô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất Khoáng sản | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phạm Ngũ Lão Lê Lợi - Võ Thị Sáu |
Đất Khoáng sản | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Bội Châu Lê Lợi - Phan Đình Phùng |
Đất Khoáng sản | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Bội Châu Phan Chu Trinh - Đào Tấn |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Bội Châu Đào Tấn - Ngự Bình |
Đất Khoáng sản | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Chu Trinh Cầu Ga Huế - Cầu An Cựu |
Đất Khoáng sản | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu) |
Đất Khoáng sản | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phó Đức Chính Bến Nghé - Trần Quang Khải |
Đất Khoáng sản | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phong Châu Hùng Vương - Tôn Đức Thắng |
Đất Khoáng sản | 27.780.000 | 15.540.000 | 10.260.000 | 6.660.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Quảng Tế Điện Biên Phủ - Thanh Hải |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Sơn Xuyên Nguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2 |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tam Thai Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tây Sơn Tôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Thanh Hải Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Thích Tịnh Khiết Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tố Hữu Ngã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu |
Đất Khoáng sản | 27.780.000 | 15.540.000 | 10.260.000 | 6.660.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tôn Đức Thắng Lê Quý Đôn - Bà Triệu |
Đất Khoáng sản | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tôn Đức Thắng Bùi Thị Xuân - Đường sắt |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tôn Đức Thắng Đường sắt - Cầu Lòn (Bùi Thị Xuân) |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Anh Tông Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Cao Vân Hai Bà Trưng - Bến Nghé |
Đất Khoáng sản | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Hoành Phan Bội Châu - Võ Liêm Sơn |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Phú Phan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Phú Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Quang Khải Nguyễn Thái Học - Bến Nghé |
Đất Khoáng sản | 27.780.000 | 15.540.000 | 10.260.000 | 6.660.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Thái Tông Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Thúc Nhẫn Lê Lợi - Phan Bội Châu |
Đất Khoáng sản | 27.780.000 | 15.540.000 | 10.260.000 | 6.660.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trương Định Hà Nội - Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trường Đồng Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trường Đúc Lịch Đợi - Đường Quy hoạch |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Út Tịch Trường Đúc - Nguyễn Thị Định |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Võ Liêm Sơn Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Võ Thị Sáu Đội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ |
Đất Khoáng sản | 43.680.000 | 24.480.000 | 16.140.000 | 10.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Võ Văn Tần Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Xuân Diệu Phan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Các đường thuộc sân ga Huế - |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu - |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Ấu Triệu Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bà huyện Thanh Quan Lê Lợi - Trương Định |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 36.400.000 | 20.400.000 | 13.450.000 | 8.750.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bà Triệu Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 30.150.000 | 16.900.000 | 11.150.000 | 7.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bà Triệu Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 25.900.000 | 14.500.000 | 9.600.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bảo Quốc Điện Biên Phủ - Lịch Đợi |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bến Nghé Đội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 40.500.000 | 22.700.000 | 15.000.000 | 9.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Huy Tín Đồng Khởi - Điện Biên Phủ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Cúc Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Xuân Cầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Xuân Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Xuân Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Cao Đình Độ Trần Hoành - Đặng Huy Trứ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Chế Lan Viên Xuân Diệu - Trần Hoành |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Chu Văn An Lê Lợi - Nguyễn Thái Học |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 40.500.000 | 22.700.000 | 15.000.000 | 9.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Dương Xuân Tôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Duy Tân Trần Phú - Ngự Bình |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đặng Huy Trứ Trần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào Tấn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đặng Huy Trứ Đào Tấn - Ngự Bình |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đặng Huy Trứ Ngự Bình - Hoàng Thị Loan |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đào Tấn Trần Thái Tông - Kiệt 131 Trần Phú |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Lê Lợi - Giáp bờ sông Hương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Lê Lợi - Phan Đình Phùng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 30.150.000 | 16.900.000 | 11.150.000 | 7.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Phan Chu Trinh - Sư Liễu Quán |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Điện Biên Phủ Sư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam Giao |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đinh Liệt Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đoàn Hữu Trưng Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đội Cung Lê Lợi - Trần Cao Vân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 40.500.000 | 22.700.000 | 15.000.000 | 9.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đống Đa Ngã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 40.500.000 | 22.700.000 | 15.000.000 | 9.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đồng Khởi Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hà Nội Lê Lợi - Ngã sáu Hùng Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 48.400.000 | 27.100.000 | 17.900.000 | 11.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hai Bà Trưng Hà Nội - Phan Đình Phùng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 30.150.000 | 16.900.000 | 11.150.000 | 7.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hàm Nghi Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hoàng Đình Ái Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hoàng Hoa Thám Lê Lợi - Hà Nội |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 48.400.000 | 27.100.000 | 17.900.000 | 11.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hùng Vương Cầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 48.400.000 | 27.100.000 | 17.900.000 | 11.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Hùng Vương Ngã sáu Hùng Vương - Cầu An Cựu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 40.500.000 | 22.700.000 | 15.000.000 | 9.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Huyền Trân Công Chúa Bùi Thị Xuân - Đồi Vọng Cảnh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Đình Thám Điện Biên Phủ - Thích Tịnh Khiết |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Hồng Phong Đống Đa - Nguyễn Huệ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 25.900.000 | 14.500.000 | 9.600.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Lai Lê Lợi - Ngô Quyền |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 25.900.000 | 14.500.000 | 9.600.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Lợi Bùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà Nội |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 40.500.000 | 22.700.000 | 15.000.000 | 9.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Lợi Hà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công Trứ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 48.400.000 | 27.100.000 | 17.900.000 | 11.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Phụng Hiểu Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lê Quý Đôn Hùng Vương - Bà Triệu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 36.400.000 | 20.400.000 | 13.450.000 | 8.750.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lịch Đợi Bảo Quốc - Tôn Thất Tùng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lương Thế Vinh Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 30.150.000 | 16.900.000 | 11.150.000 | 7.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Lý Thường Kiệt Hà Nội - Phan Đình Phùng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 40.500.000 | 22.700.000 | 15.000.000 | 9.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Mạc Thị Bưởi Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Minh Mạng Lê Ngô Cát - Nam Giao |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nam Giao Minh Mạng - Tam Thai |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Ngô Gia Tự Nguyễn Văn Cừ - Đống Đa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Ngô Quyền Hà Nội - Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 30.150.000 | 16.900.000 | 11.150.000 | 7.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Ngự Bình Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Công Trứ Lê Lợi - Bà Triệu (cầu Vỹ Dạ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 25.900.000 | 14.500.000 | 9.600.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Đình Chiểu Nam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 30.150.000 | 16.900.000 | 11.150.000 | 7.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Huệ Lê Lợi - Hùng Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 36.400.000 | 20.400.000 | 13.450.000 | 8.750.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Huy Tự Lê Lợi - Ngô Quyền |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 25.900.000 | 14.500.000 | 9.600.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Khuyến Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Lương Bằng Tôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thái Học Bến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 40.500.000 | 22.700.000 | 15.000.000 | 9.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thị Định Trường Đúc - Út Tịch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 30.150.000 | 16.900.000 | 11.150.000 | 7.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Thiện Kế Nguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Tri Phương Hoàng Hoa Thám - Bến Nghé |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 36.400.000 | 20.400.000 | 13.450.000 | 8.750.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Trường Tộ Lê Lợi - Hàm Nghi |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Văn Cừ Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Văn Đào Bùi Thị Xuân - Khu dân cư |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Văn Huyên Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Nguyễn Xí Lê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phạm Hồng Thái Ngô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 30.150.000 | 16.900.000 | 11.150.000 | 7.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phạm Ngũ Lão Lê Lợi - Võ Thị Sáu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 40.500.000 | 22.700.000 | 15.000.000 | 9.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Bội Châu Lê Lợi - Phan Đình Phùng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 30.150.000 | 16.900.000 | 11.150.000 | 7.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Bội Châu Phan Chu Trinh - Đào Tấn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Bội Châu Đào Tấn - Ngự Bình |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Chu Trinh Cầu Ga Huế - Cầu An Cựu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phó Đức Chính Bến Nghé - Trần Quang Khải |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 30.150.000 | 16.900.000 | 11.150.000 | 7.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phong Châu Hùng Vương - Tôn Đức Thắng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 23.150.000 | 12.950.000 | 8.550.000 | 5.550.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Quảng Tế Điện Biên Phủ - Thanh Hải |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Sơn Xuyên Nguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tam Thai Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tây Sơn Tôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Thanh Hải Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Thích Tịnh Khiết Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tố Hữu Ngã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 23.150.000 | 12.950.000 | 8.550.000 | 5.550.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tôn Đức Thắng Lê Quý Đôn - Bà Triệu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 25.900.000 | 14.500.000 | 9.600.000 | 6.200.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tôn Đức Thắng Bùi Thị Xuân - Đường sắt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Tôn Đức Thắng Đường sắt - Cầu Lòn (Bùi Thị Xuân) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Anh Tông Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Cao Vân Hai Bà Trưng - Bến Nghé |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 30.150.000 | 16.900.000 | 11.150.000 | 7.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Hoành Phan Bội Châu - Võ Liêm Sơn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Phú Phan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Phú Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Quang Khải Nguyễn Thái Học - Bến Nghé |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 23.150.000 | 12.950.000 | 8.550.000 | 5.550.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Thái Tông Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trần Thúc Nhẫn Lê Lợi - Phan Bội Châu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 23.150.000 | 12.950.000 | 8.550.000 | 5.550.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trương Định Hà Nội - Hùng Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 30.150.000 | 16.900.000 | 11.150.000 | 7.250.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trường Đồng Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Trường Đúc Lịch Đợi - Đường Quy hoạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Út Tịch Trường Đúc - Nguyễn Thị Định |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Võ Liêm Sơn Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Võ Thị Sáu Đội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 36.400.000 | 20.400.000 | 13.450.000 | 8.750.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Võ Văn Tần Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Xuân Diệu Phan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Các đường thuộc sân ga Huế - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Phường Thuận Hóa - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Thuận Hóa |
Phường Thuận Hóa - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Thuận Hóa |
Phường Thuận Hóa - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Phường Thuận Hóa |
Phường Thuận Hóa - |
Đất chăn nuôi tập trung | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thuận Hóa |
Ấu Triệu Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bà huyện Thanh Quan Lê Lợi - Trương Định |
Đất ở | 72.800.000 | 40.800.000 | 26.900.000 | 17.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bà Triệu Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An |
Đất ở | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bà Triệu Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở | 51.800.000 | 29.000.000 | 19.200.000 | 12.400.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bảo Quốc Điện Biên Phủ - Lịch Đợi |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bến Nghé Đội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu |
Đất ở | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Huy Tín Đồng Khởi - Điện Biên Phủ |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Cúc Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Xuân Cầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt |
Đất ở | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Xuân Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Bùi Thị Xuân Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Cao Đình Độ Trần Hoành - Đặng Huy Trứ |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Chế Lan Viên Xuân Diệu - Trần Hoành |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Chu Văn An Lê Lợi - Nguyễn Thái Học |
Đất ở | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Phường Thuận Hóa |
Dương Xuân Tôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thuận Hóa
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin phường Thuận Hóa, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phú Hội, Phường Phú Nhuận, Phường Đúc, Phường Vĩnh Ninh, Phường Phước Vĩnh, Phường Trường An (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thuận Hóa theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Thuận Hóa có diện tích tự nhiên 7,57 km² với quy mô dân số 98.923 người, mật độ dân cư đạt 13.067,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thuận Hóa được đặt tại 2 Lê Hồng Phong, phường Thuận Hóa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thuận Hóa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Thuận Hóa là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Thuận Hóa, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Thuận Hóa, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Thuận Hóa, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
