Bảng giá đất phường Thuận Hóa, thành phố Huế 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Thuận Hóa, thành phố Huế

Bảng giá đất phường Thuận Hóa, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Thuận Hóa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thuận Hóa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thuận Hóa, thành phố Huế

– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế


3. Tra cứu bảng giá đất phường Thuận Hóa, thành phố Huế

Bảng giá đất phường Thuận Hóa năm 2026

Khu vực: phường Thuận Hóa.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất chăn nuôi tập trung.

Mức giá áp dụng: từ 43.000 đến 96.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Thuận Hóa Ấu Triệu
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Bà huyện Thanh Quan
Lê Lợi - Trương Định
Đất ở 72.800.000 40.800.000 26.900.000 17.500.000
Phường Thuận Hóa Bà Triệu
Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An
Đất ở 60.300.000 33.800.000 22.300.000 14.500.000
Phường Thuận Hóa Bà Triệu
Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ
Đất ở 51.800.000 29.000.000 19.200.000 12.400.000
Phường Thuận Hóa Bảo Quốc
Điện Biên Phủ - Lịch Đợi
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Thuận Hóa Bến Nghé
Đội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu
Đất ở 81.000.000 45.400.000 30.000.000 19.400.000
Phường Thuận Hóa Bùi Huy Tín
Đồng Khởi - Điện Biên Phủ
Đất ở 6.600.000 3.700.000 2.400.000 1.600.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Cúc
Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch
Đất ở 8.400.000 4.700.000 3.100.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Xuân
Cầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt
Đất ở 38.900.000 21.800.000 14.400.000 9.300.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Xuân
Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Xuân
Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Cao Đình Độ
Trần Hoành - Đặng Huy Trứ
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Chế Lan Viên
Xuân Diệu - Trần Hoành
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Thuận Hóa Chu Văn An
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
Đất ở 81.000.000 45.400.000 30.000.000 19.400.000
Phường Thuận Hóa Dương Xuân
Tôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Duy Tân
Trần Phú - Ngự Bình
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Đặng Huy Trứ
Trần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào Tấn
Đất ở 25.700.000 14.400.000 9.500.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Đặng Huy Trứ
Đào Tấn - Ngự Bình
Đất ở 20.500.000 11.500.000 7.600.000 4.900.000
Phường Thuận Hóa Đặng Huy Trứ
Ngự Bình - Hoàng Thị Loan
Đất ở 4.200.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000
Phường Thuận Hóa Đào Tấn
Trần Thái Tông - Kiệt 131 Trần Phú
Đất ở 25.700.000 14.400.000 9.500.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Lê Lợi - Giáp bờ sông Hương
Đất ở 25.700.000 14.400.000 9.500.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất ở 60.300.000 33.800.000 22.300.000 14.500.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Phan Chu Trinh - Sư Liễu Quán
Đất ở 38.900.000 21.800.000 14.400.000 9.300.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Sư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam Giao
Đất ở 25.700.000 14.400.000 9.500.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Đinh Liệt
Trường Đúc - Đồng Khởi
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Đoàn Hữu Trưng
Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Đất ở 19.300.000 10.800.000 7.100.000 4.600.000
Phường Thuận Hóa Đội Cung
Lê Lợi - Trần Cao Vân
Đất ở 81.000.000 45.400.000 30.000.000 19.400.000
Phường Thuận Hóa Đống Đa
Ngã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng Vương
Đất ở 81.000.000 45.400.000 30.000.000 19.400.000
Phường Thuận Hóa Đồng Khởi
Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông
Đất ở 19.300.000 10.800.000 7.100.000 4.600.000
Phường Thuận Hóa Hà Nội
Lê Lợi - Ngã sáu Hùng Vương
Đất ở 96.800.000 54.200.000 35.800.000 23.200.000
Phường Thuận Hóa Hai Bà Trưng
Hà Nội - Phan Đình Phùng
Đất ở 60.300.000 33.800.000 22.300.000 14.500.000
Phường Thuận Hóa Hàm Nghi
Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Thuận Hóa Hoàng Đình Ái
Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
Đất ở 8.400.000 4.700.000 3.100.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Hoàng Hoa Thám
Lê Lợi - Hà Nội
Đất ở 96.800.000 54.200.000 35.800.000 23.200.000
Phường Thuận Hóa Hùng Vương
Cầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng Vương
Đất ở 96.800.000 54.200.000 35.800.000 23.200.000
Phường Thuận Hóa Hùng Vương
Ngã sáu Hùng Vương - Cầu An Cựu
Đất ở 81.000.000 45.400.000 30.000.000 19.400.000
Phường Thuận Hóa Huyền Trân Công Chúa
Bùi Thị Xuân - Đồi Vọng Cảnh
Đất ở 8.400.000 4.700.000 3.100.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Lê Đình Thám
Điện Biên Phủ - Thích Tịnh Khiết
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Lê Hồng Phong
Đống Đa - Nguyễn Huệ
Đất ở 51.800.000 29.000.000 19.200.000 12.400.000
Phường Thuận Hóa Lê Lai
Lê Lợi - Ngô Quyền
Đất ở 51.800.000 29.000.000 19.200.000 12.400.000
Phường Thuận Hóa Lê Lợi
Bùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà Nội
Đất ở 81.000.000 45.400.000 30.000.000 19.400.000
Phường Thuận Hóa Lê Lợi
Hà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công Trứ
Đất ở 96.800.000 54.200.000 35.800.000 23.200.000
Phường Thuận Hóa Lê Phụng Hiểu
Trường Đúc - Đồng Khởi
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Lê Quý Đôn
Hùng Vương - Bà Triệu
Đất ở 72.800.000 40.800.000 26.900.000 17.500.000
Phường Thuận Hóa Lịch Đợi
Bảo Quốc - Tôn Thất Tùng
Đất ở 8.400.000 4.700.000 3.100.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Lương Thế Vinh
Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Đất ở 60.300.000 33.800.000 22.300.000 14.500.000
Phường Thuận Hóa Lý Thường Kiệt
Hà Nội - Phan Đình Phùng
Đất ở 81.000.000 45.400.000 30.000.000 19.400.000
Phường Thuận Hóa Mạc Thị Bưởi
Nguyễn Thị Định - Út Tịch
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Minh Mạng
Lê Ngô Cát - Nam Giao
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Thuận Hóa Nam Giao
Minh Mạng - Tam Thai
Đất ở 6.600.000 3.700.000 2.400.000 1.600.000
Phường Thuận Hóa Ngô Gia Tự
Nguyễn Văn Cừ - Đống Đa
Đất ở 19.300.000 10.800.000 7.100.000 4.600.000
Phường Thuận Hóa Ngô Quyền
Hà Nội - Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất ở 60.300.000 33.800.000 22.300.000 14.500.000
Phường Thuận Hóa Ngự Bình
Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Công Trứ
Lê Lợi - Bà Triệu (cầu Vỹ Dạ)
Đất ở 51.800.000 29.000.000 19.200.000 12.400.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Đình Chiểu
Nam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi
Đất ở 60.300.000 33.800.000 22.300.000 14.500.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Huệ
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất ở 72.800.000 40.800.000 26.900.000 17.500.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Huy Tự
Lê Lợi - Ngô Quyền
Đất ở 51.800.000 29.000.000 19.200.000 12.400.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Khuyến
Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ
Đất ở 25.700.000 14.400.000 9.500.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Lương Bằng
Tôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường
Đất ở 25.700.000 14.400.000 9.500.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thái Học
Bến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu
Đất ở 81.000.000 45.400.000 30.000.000 19.400.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thị Định
Trường Đúc - Út Tịch
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
Đất ở 60.300.000 33.800.000 22.300.000 14.500.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thiện Kế
Nguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự)
Đất ở 38.900.000 21.800.000 14.400.000 9.300.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Tri Phương
Hoàng Hoa Thám - Bến Nghé
Đất ở 72.800.000 40.800.000 26.900.000 17.500.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Trường Tộ
Lê Lợi - Hàm Nghi
Đất ở 25.700.000 14.400.000 9.500.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Văn Cừ
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
Đất ở 25.700.000 14.400.000 9.500.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Văn Đào
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Văn Huyên
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở 25.700.000 14.400.000 9.500.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Xí
Lê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái
Đất ở 8.400.000 4.700.000 3.100.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Phạm Hồng Thái
Ngô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở 60.300.000 33.800.000 22.300.000 14.500.000
Phường Thuận Hóa Phạm Ngũ Lão
Lê Lợi - Võ Thị Sáu
Đất ở 81.000.000 45.400.000 30.000.000 19.400.000
Phường Thuận Hóa Phan Bội Châu
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất ở 60.300.000 33.800.000 22.300.000 14.500.000
Phường Thuận Hóa Phan Bội Châu
Phan Chu Trinh - Đào Tấn
Đất ở 25.700.000 14.400.000 9.500.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Phan Bội Châu
Đào Tấn - Ngự Bình
Đất ở 19.300.000 10.800.000 7.100.000 4.600.000
Phường Thuận Hóa Phan Chu Trinh
Cầu Ga Huế - Cầu An Cựu
Đất ở 20.500.000 11.500.000 7.600.000 4.900.000
Phường Thuận Hóa Phan Đình Phùng
Điện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu)
Đất ở 20.500.000 11.500.000 7.600.000 4.900.000
Phường Thuận Hóa Phó Đức Chính
Bến Nghé - Trần Quang Khải
Đất ở 60.300.000 33.800.000 22.300.000 14.500.000
Phường Thuận Hóa Phong Châu
Hùng Vương - Tôn Đức Thắng
Đất ở 46.300.000 25.900.000 17.100.000 11.100.000
Phường Thuận Hóa Quảng Tế
Điện Biên Phủ - Thanh Hải
Đất ở 6.600.000 3.700.000 2.400.000 1.600.000
Phường Thuận Hóa Sơn Xuyên
Nguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Tam Thai
Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan
Đất ở 8.400.000 4.700.000 3.100.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Tây Sơn
Tôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Thanh Hải
Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Thích Tịnh Khiết
Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Tố Hữu
Ngã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu
Đất ở 46.300.000 25.900.000 17.100.000 11.100.000
Phường Thuận Hóa Tôn Đức Thắng
Lê Quý Đôn - Bà Triệu
Đất ở 51.800.000 29.000.000 19.200.000 12.400.000
Phường Thuận Hóa Tôn Đức Thắng
Bùi Thị Xuân - Đường sắt
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Thuận Hóa Tôn Đức Thắng
Đường sắt - Cầu Lòn (Bùi Thị Xuân)
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Trần Anh Tông
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Thuận Hóa Trần Cao Vân
Hai Bà Trưng - Bến Nghé
Đất ở 60.300.000 33.800.000 22.300.000 14.500.000
Phường Thuận Hóa Trần Hoành
Phan Bội Châu - Võ Liêm Sơn
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Trần Phú
Phan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ
Đất ở 25.700.000 14.400.000 9.500.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Trần Phú
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Thuận Hóa Trần Quang Khải
Nguyễn Thái Học - Bến Nghé
Đất ở 46.300.000 25.900.000 17.100.000 11.100.000
Phường Thuận Hóa Trần Thái Tông
Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết
Đất ở 8.400.000 4.700.000 3.100.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Trần Thúc Nhẫn
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất ở 46.300.000 25.900.000 17.100.000 11.100.000
Phường Thuận Hóa Trương Định
Hà Nội - Hùng Vương
Đất ở 60.300.000 33.800.000 22.300.000 14.500.000
Phường Thuận Hóa Trường Đồng
Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
Đất ở 8.400.000 4.700.000 3.100.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Trường Đúc
Lịch Đợi - Đường Quy hoạch
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Thuận Hóa Út Tịch
Trường Đúc - Nguyễn Thị Định
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Thuận Hóa Võ Liêm Sơn
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Thuận Hóa Võ Thị Sáu
Đội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ
Đất ở 72.800.000 40.800.000 26.900.000 17.500.000
Phường Thuận Hóa Võ Văn Tần
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất ở 25.700.000 14.400.000 9.500.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Xuân Diệu
Phan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Thuận Hóa Các đường thuộc sân ga Huế
-
Đất ở 25.700.000 14.400.000 9.500.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu
-
Đất ở 6.600.000 3.700.000 2.400.000 1.600.000
Phường Thuận Hóa Khu quy hoạch Bàu Vá giai đoạn 4
Đường 13,0m -
Đất ở 5.500.000 3.300.000 2.200.000 0
Phường Thuận Hóa Khu quy hoạch Bàu Vá giai đoạn 4
Đường 12,0m -
Đất ở 5.500.000 3.300.000 2.200.000 0
Phường Thuận Hóa Ấu Triệu
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Bà huyện Thanh Quan
Lê Lợi - Trương Định
Đất TM-DV 58.240.000 32.640.000 21.520.000 14.000.000
Phường Thuận Hóa Bà Triệu
Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An
Đất TM-DV 48.240.000 27.040.000 17.840.000 11.600.000
Phường Thuận Hóa Bà Triệu
Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV 41.440.000 23.200.000 15.360.000 9.920.000
Phường Thuận Hóa Bảo Quốc
Điện Biên Phủ - Lịch Đợi
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Thuận Hóa Bến Nghé
Đội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu
Đất TM-DV 64.800.000 36.320.000 24.000.000 15.520.000
Phường Thuận Hóa Bùi Huy Tín
Đồng Khởi - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV 5.280.000 2.960.000 1.920.000 1.280.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Cúc
Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch
Đất TM-DV 6.720.000 3.760.000 2.480.000 1.600.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Xuân
Cầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt
Đất TM-DV 31.120.000 17.440.000 11.520.000 7.440.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Xuân
Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Xuân
Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Cao Đình Độ
Trần Hoành - Đặng Huy Trứ
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Chế Lan Viên
Xuân Diệu - Trần Hoành
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Thuận Hóa Chu Văn An
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV 64.800.000 36.320.000 24.000.000 15.520.000
Phường Thuận Hóa Dương Xuân
Tôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Duy Tân
Trần Phú - Ngự Bình
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Đặng Huy Trứ
Trần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào Tấn
Đất TM-DV 20.560.000 11.520.000 7.600.000 4.960.000
Phường Thuận Hóa Đặng Huy Trứ
Đào Tấn - Ngự Bình
Đất TM-DV 16.400.000 9.200.000 6.080.000 3.920.000
Phường Thuận Hóa Đặng Huy Trứ
Ngự Bình - Hoàng Thị Loan
Đất TM-DV 3.360.000 1.920.000 1.280.000 800.000
Phường Thuận Hóa Đào Tấn
Trần Thái Tông - Kiệt 131 Trần Phú
Đất TM-DV 20.560.000 11.520.000 7.600.000 4.960.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Lê Lợi - Giáp bờ sông Hương
Đất TM-DV 20.560.000 11.520.000 7.600.000 4.960.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV 48.240.000 27.040.000 17.840.000 11.600.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Phan Chu Trinh - Sư Liễu Quán
Đất TM-DV 31.120.000 17.440.000 11.520.000 7.440.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Sư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam Giao
Đất TM-DV 20.560.000 11.520.000 7.600.000 4.960.000
Phường Thuận Hóa Đinh Liệt
Trường Đúc - Đồng Khởi
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Đoàn Hữu Trưng
Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Đất TM-DV 15.440.000 8.640.000 5.680.000 3.680.000
Phường Thuận Hóa Đội Cung
Lê Lợi - Trần Cao Vân
Đất TM-DV 64.800.000 36.320.000 24.000.000 15.520.000
Phường Thuận Hóa Đống Đa
Ngã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng Vương
Đất TM-DV 64.800.000 36.320.000 24.000.000 15.520.000
Phường Thuận Hóa Đồng Khởi
Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông
Đất TM-DV 15.440.000 8.640.000 5.680.000 3.680.000
Phường Thuận Hóa Hà Nội
Lê Lợi - Ngã sáu Hùng Vương
Đất TM-DV 77.440.000 43.360.000 28.640.000 18.560.000
Phường Thuận Hóa Hai Bà Trưng
Hà Nội - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV 48.240.000 27.040.000 17.840.000 11.600.000
Phường Thuận Hóa Hàm Nghi
Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Thuận Hóa Hoàng Đình Ái
Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
Đất TM-DV 6.720.000 3.760.000 2.480.000 1.600.000
Phường Thuận Hóa Hoàng Hoa Thám
Lê Lợi - Hà Nội
Đất TM-DV 77.440.000 43.360.000 28.640.000 18.560.000
Phường Thuận Hóa Hùng Vương
Cầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng Vương
Đất TM-DV 77.440.000 43.360.000 28.640.000 18.560.000
Phường Thuận Hóa Hùng Vương
Ngã sáu Hùng Vương - Cầu An Cựu
Đất TM-DV 64.800.000 36.320.000 24.000.000 15.520.000
Phường Thuận Hóa Huyền Trân Công Chúa
Bùi Thị Xuân - Đồi Vọng Cảnh
Đất TM-DV 6.720.000 3.760.000 2.480.000 1.600.000
Phường Thuận Hóa Lê Đình Thám
Điện Biên Phủ - Thích Tịnh Khiết
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Lê Hồng Phong
Đống Đa - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV 41.440.000 23.200.000 15.360.000 9.920.000
Phường Thuận Hóa Lê Lai
Lê Lợi - Ngô Quyền
Đất TM-DV 41.440.000 23.200.000 15.360.000 9.920.000
Phường Thuận Hóa Lê Lợi
Bùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà Nội
Đất TM-DV 64.800.000 36.320.000 24.000.000 15.520.000
Phường Thuận Hóa Lê Lợi
Hà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV 77.440.000 43.360.000 28.640.000 18.560.000
Phường Thuận Hóa Lê Phụng Hiểu
Trường Đúc - Đồng Khởi
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Lê Quý Đôn
Hùng Vương - Bà Triệu
Đất TM-DV 58.240.000 32.640.000 21.520.000 14.000.000
Phường Thuận Hóa Lịch Đợi
Bảo Quốc - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV 6.720.000 3.760.000 2.480.000 1.600.000
Phường Thuận Hóa Lương Thế Vinh
Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV 48.240.000 27.040.000 17.840.000 11.600.000
Phường Thuận Hóa Lý Thường Kiệt
Hà Nội - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV 64.800.000 36.320.000 24.000.000 15.520.000
Phường Thuận Hóa Mạc Thị Bưởi
Nguyễn Thị Định - Út Tịch
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Minh Mạng
Lê Ngô Cát - Nam Giao
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Thuận Hóa Nam Giao
Minh Mạng - Tam Thai
Đất TM-DV 5.280.000 2.960.000 1.920.000 1.280.000
Phường Thuận Hóa Ngô Gia Tự
Nguyễn Văn Cừ - Đống Đa
Đất TM-DV 15.440.000 8.640.000 5.680.000 3.680.000
Phường Thuận Hóa Ngô Quyền
Hà Nội - Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất TM-DV 48.240.000 27.040.000 17.840.000 11.600.000
Phường Thuận Hóa Ngự Bình
Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Công Trứ
Lê Lợi - Bà Triệu (cầu Vỹ Dạ)
Đất TM-DV 41.440.000 23.200.000 15.360.000 9.920.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Đình Chiểu
Nam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi
Đất TM-DV 48.240.000 27.040.000 17.840.000 11.600.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Huệ
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất TM-DV 58.240.000 32.640.000 21.520.000 14.000.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Huy Tự
Lê Lợi - Ngô Quyền
Đất TM-DV 41.440.000 23.200.000 15.360.000 9.920.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Khuyến
Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV 20.560.000 11.520.000 7.600.000 4.960.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Lương Bằng
Tôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường
Đất TM-DV 20.560.000 11.520.000 7.600.000 4.960.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thái Học
Bến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu
Đất TM-DV 64.800.000 36.320.000 24.000.000 15.520.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thị Định
Trường Đúc - Út Tịch
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV 48.240.000 27.040.000 17.840.000 11.600.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thiện Kế
Nguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự)
Đất TM-DV 31.120.000 17.440.000 11.520.000 7.440.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Tri Phương
Hoàng Hoa Thám - Bến Nghé
Đất TM-DV 58.240.000 32.640.000 21.520.000 14.000.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Trường Tộ
Lê Lợi - Hàm Nghi
Đất TM-DV 20.560.000 11.520.000 7.600.000 4.960.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Văn Cừ
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 20.560.000 11.520.000 7.600.000 4.960.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Văn Đào
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Văn Huyên
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV 20.560.000 11.520.000 7.600.000 4.960.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Xí
Lê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái
Đất TM-DV 6.720.000 3.760.000 2.480.000 1.600.000
Phường Thuận Hóa Phạm Hồng Thái
Ngô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV 48.240.000 27.040.000 17.840.000 11.600.000
Phường Thuận Hóa Phạm Ngũ Lão
Lê Lợi - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV 64.800.000 36.320.000 24.000.000 15.520.000
Phường Thuận Hóa Phan Bội Châu
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV 48.240.000 27.040.000 17.840.000 11.600.000
Phường Thuận Hóa Phan Bội Châu
Phan Chu Trinh - Đào Tấn
Đất TM-DV 20.560.000 11.520.000 7.600.000 4.960.000
Phường Thuận Hóa Phan Bội Châu
Đào Tấn - Ngự Bình
Đất TM-DV 15.440.000 8.640.000 5.680.000 3.680.000
Phường Thuận Hóa Phan Chu Trinh
Cầu Ga Huế - Cầu An Cựu
Đất TM-DV 16.400.000 9.200.000 6.080.000 3.920.000
Phường Thuận Hóa Phan Đình Phùng
Điện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu)
Đất TM-DV 16.400.000 9.200.000 6.080.000 3.920.000
Phường Thuận Hóa Phó Đức Chính
Bến Nghé - Trần Quang Khải
Đất TM-DV 48.240.000 27.040.000 17.840.000 11.600.000
Phường Thuận Hóa Phong Châu
Hùng Vương - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV 37.040.000 20.720.000 13.680.000 8.880.000
Phường Thuận Hóa Quảng Tế
Điện Biên Phủ - Thanh Hải
Đất TM-DV 5.280.000 2.960.000 1.920.000 1.280.000
Phường Thuận Hóa Sơn Xuyên
Nguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Tam Thai
Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan
Đất TM-DV 6.720.000 3.760.000 2.480.000 1.600.000
Phường Thuận Hóa Tây Sơn
Tôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Thanh Hải
Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Thích Tịnh Khiết
Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Tố Hữu
Ngã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu
Đất TM-DV 37.040.000 20.720.000 13.680.000 8.880.000
Phường Thuận Hóa Tôn Đức Thắng
Lê Quý Đôn - Bà Triệu
Đất TM-DV 41.440.000 23.200.000 15.360.000 9.920.000
Phường Thuận Hóa Tôn Đức Thắng
Bùi Thị Xuân - Đường sắt
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Thuận Hóa Tôn Đức Thắng
Đường sắt - Cầu Lòn (Bùi Thị Xuân)
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Trần Anh Tông
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Thuận Hóa Trần Cao Vân
Hai Bà Trưng - Bến Nghé
Đất TM-DV 48.240.000 27.040.000 17.840.000 11.600.000
Phường Thuận Hóa Trần Hoành
Phan Bội Châu - Võ Liêm Sơn
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Trần Phú
Phan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ
Đất TM-DV 20.560.000 11.520.000 7.600.000 4.960.000
Phường Thuận Hóa Trần Phú
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Thuận Hóa Trần Quang Khải
Nguyễn Thái Học - Bến Nghé
Đất TM-DV 37.040.000 20.720.000 13.680.000 8.880.000
Phường Thuận Hóa Trần Thái Tông
Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết
Đất TM-DV 6.720.000 3.760.000 2.480.000 1.600.000
Phường Thuận Hóa Trần Thúc Nhẫn
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất TM-DV 37.040.000 20.720.000 13.680.000 8.880.000
Phường Thuận Hóa Trương Định
Hà Nội - Hùng Vương
Đất TM-DV 48.240.000 27.040.000 17.840.000 11.600.000
Phường Thuận Hóa Trường Đồng
Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
Đất TM-DV 6.720.000 3.760.000 2.480.000 1.600.000
Phường Thuận Hóa Trường Đúc
Lịch Đợi - Đường Quy hoạch
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Thuận Hóa Út Tịch
Trường Đúc - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Thuận Hóa Võ Liêm Sơn
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Thuận Hóa Võ Thị Sáu
Đội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV 58.240.000 32.640.000 21.520.000 14.000.000
Phường Thuận Hóa Võ Văn Tần
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất TM-DV 20.560.000 11.520.000 7.600.000 4.960.000
Phường Thuận Hóa Xuân Diệu
Phan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Thuận Hóa Quảng Tế
Điện Biên Phủ - Thanh Hải
Đất TM-DV 5.280.000 2.960.000 1.920.000 1.280.000
Phường Thuận Hóa Sơn Xuyên
Nguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Tam Thai
Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan
Đất TM-DV 6.720.000 3.760.000 2.480.000 1.600.000
Phường Thuận Hóa Tây Sơn
Tôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Thanh Hải
Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Thích Tịnh Khiết
Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Tố Hữu
Ngã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu
Đất TM-DV 37.040.000 20.720.000 13.680.000 8.880.000
Phường Thuận Hóa Tôn Đức Thắng
Lê Quý Đôn - Bà Triệu
Đất TM-DV 41.440.000 23.200.000 15.360.000 9.920.000
Phường Thuận Hóa Tôn Đức Thắng
Bùi Thị Xuân - Đường sắt
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Thuận Hóa Tôn Đức Thắng
Đường sắt - Cầu Lòn (Bùi Thị Xuân)
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Trần Anh Tông
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Thuận Hóa Trần Cao Vân
Hai Bà Trưng - Bến Nghé
Đất TM-DV 48.240.000 27.040.000 17.840.000 11.600.000
Phường Thuận Hóa Trần Hoành
Phan Bội Châu - Võ Liêm Sơn
Đất TM-DV 8.320.000 4.640.000 3.040.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Trần Phú
Phan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ
Đất TM-DV 20.560.000 11.520.000 7.600.000 4.960.000
Phường Thuận Hóa Trần Phú
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Thuận Hóa Trần Quang Khải
Nguyễn Thái Học - Bến Nghé
Đất TM-DV 37.040.000 20.720.000 13.680.000 8.880.000
Phường Thuận Hóa Trần Thái Tông
Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết
Đất TM-DV 6.720.000 3.760.000 2.480.000 1.600.000
Phường Thuận Hóa Trần Thúc Nhẫn
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất TM-DV 37.040.000 20.720.000 13.680.000 8.880.000
Phường Thuận Hóa Trương Định
Hà Nội - Hùng Vương
Đất TM-DV 48.240.000 27.040.000 17.840.000 11.600.000
Phường Thuận Hóa Trường Đồng
Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
Đất TM-DV 6.720.000 3.760.000 2.480.000 1.600.000
Phường Thuận Hóa Trường Đúc
Lịch Đợi - Đường Quy hoạch
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Thuận Hóa Út Tịch
Trường Đúc - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Thuận Hóa Võ Liêm Sơn
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Thuận Hóa Võ Thị Sáu
Đội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV 58.240.000 32.640.000 21.520.000 14.000.000
Phường Thuận Hóa Võ Văn Tần
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất TM-DV 20.560.000 11.520.000 7.600.000 4.960.000
Phường Thuận Hóa Xuân Diệu
Phan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Thuận Hóa Các đường thuộc sân ga Huế
-
Đất TM-DV 20.560.000 11.520.000 7.600.000 4.960.000
Phường Thuận Hóa Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu
-
Đất TM-DV 5.280.000 2.960.000 1.920.000 1.280.000
Phường Thuận Hóa Ấu Triệu
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất SX-KD 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Bà huyện Thanh Quan
Lê Lợi - Trương Định
Đất SX-KD 43.680.000 24.480.000 16.140.000 10.500.000
Phường Thuận Hóa Bà Triệu
Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An
Đất SX-KD 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Bà Triệu
Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD 31.080.000 17.400.000 11.520.000 7.440.000
Phường Thuận Hóa Bảo Quốc
Điện Biên Phủ - Lịch Đợi
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Thuận Hóa Bến Nghé
Đội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu
Đất SX-KD 48.600.000 27.240.000 18.000.000 11.640.000
Phường Thuận Hóa Bùi Huy Tín
Đồng Khởi - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD 3.960.000 2.220.000 1.440.000 960.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Cúc
Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch
Đất SX-KD 5.040.000 2.820.000 1.860.000 1.200.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Xuân
Cầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt
Đất SX-KD 23.340.000 13.080.000 8.640.000 5.580.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Xuân
Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Xuân
Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ
Đất SX-KD 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Cao Đình Độ
Trần Hoành - Đặng Huy Trứ
Đất SX-KD 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Chế Lan Viên
Xuân Diệu - Trần Hoành
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Thuận Hóa Chu Văn An
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD 48.600.000 27.240.000 18.000.000 11.640.000
Phường Thuận Hóa Dương Xuân
Tôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám
Đất SX-KD 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Duy Tân
Trần Phú - Ngự Bình
Đất SX-KD 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Đặng Huy Trứ
Trần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào Tấn
Đất SX-KD 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Đặng Huy Trứ
Đào Tấn - Ngự Bình
Đất SX-KD 12.300.000 6.900.000 4.560.000 2.940.000
Phường Thuận Hóa Đặng Huy Trứ
Ngự Bình - Hoàng Thị Loan
Đất SX-KD 2.520.000 1.440.000 960.000 600.000
Phường Thuận Hóa Đào Tấn
Trần Thái Tông - Kiệt 131 Trần Phú
Đất SX-KD 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Lê Lợi - Giáp bờ sông Hương
Đất SX-KD 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Phan Chu Trinh - Sư Liễu Quán
Đất SX-KD 23.340.000 13.080.000 8.640.000 5.580.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Sư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam Giao
Đất SX-KD 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Đinh Liệt
Trường Đúc - Đồng Khởi
Đất SX-KD 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Đoàn Hữu Trưng
Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Đất SX-KD 11.580.000 6.480.000 4.260.000 2.760.000
Phường Thuận Hóa Đội Cung
Lê Lợi - Trần Cao Vân
Đất SX-KD 48.600.000 27.240.000 18.000.000 11.640.000
Phường Thuận Hóa Đống Đa
Ngã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng Vương
Đất SX-KD 48.600.000 27.240.000 18.000.000 11.640.000
Phường Thuận Hóa Đồng Khởi
Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông
Đất SX-KD 11.580.000 6.480.000 4.260.000 2.760.000
Phường Thuận Hóa Hà Nội
Lê Lợi - Ngã sáu Hùng Vương
Đất SX-KD 58.080.000 32.520.000 21.480.000 13.920.000
Phường Thuận Hóa Hai Bà Trưng
Hà Nội - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Hàm Nghi
Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Thuận Hóa Hoàng Đình Ái
Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
Đất SX-KD 5.040.000 2.820.000 1.860.000 1.200.000
Phường Thuận Hóa Hoàng Hoa Thám
Lê Lợi - Hà Nội
Đất SX-KD 58.080.000 32.520.000 21.480.000 13.920.000
Phường Thuận Hóa Hùng Vương
Cầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng Vương
Đất SX-KD 58.080.000 32.520.000 21.480.000 13.920.000
Phường Thuận Hóa Hùng Vương
Ngã sáu Hùng Vương - Cầu An Cựu
Đất SX-KD 48.600.000 27.240.000 18.000.000 11.640.000
Phường Thuận Hóa Huyền Trân Công Chúa
Bùi Thị Xuân - Đồi Vọng Cảnh
Đất SX-KD 5.040.000 2.820.000 1.860.000 1.200.000
Phường Thuận Hóa Lê Đình Thám
Điện Biên Phủ - Thích Tịnh Khiết
Đất SX-KD 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Lê Hồng Phong
Đống Đa - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD 31.080.000 17.400.000 11.520.000 7.440.000
Phường Thuận Hóa Lê Lai
Lê Lợi - Ngô Quyền
Đất SX-KD 31.080.000 17.400.000 11.520.000 7.440.000
Phường Thuận Hóa Lê Lợi
Bùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà Nội
Đất SX-KD 48.600.000 27.240.000 18.000.000 11.640.000
Phường Thuận Hóa Lê Lợi
Hà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD 58.080.000 32.520.000 21.480.000 13.920.000
Phường Thuận Hóa Lê Phụng Hiểu
Trường Đúc - Đồng Khởi
Đất SX-KD 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Lê Quý Đôn
Hùng Vương - Bà Triệu
Đất SX-KD 43.680.000 24.480.000 16.140.000 10.500.000
Phường Thuận Hóa Lịch Đợi
Bảo Quốc - Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD 5.040.000 2.820.000 1.860.000 1.200.000
Phường Thuận Hóa Lương Thế Vinh
Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Lý Thường Kiệt
Hà Nội - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD 48.600.000 27.240.000 18.000.000 11.640.000
Phường Thuận Hóa Mạc Thị Bưởi
Nguyễn Thị Định - Út Tịch
Đất SX-KD 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Minh Mạng
Lê Ngô Cát - Nam Giao
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Thuận Hóa Nam Giao
Minh Mạng - Tam Thai
Đất SX-KD 3.960.000 2.220.000 1.440.000 960.000
Phường Thuận Hóa Ngô Gia Tự
Nguyễn Văn Cừ - Đống Đa
Đất SX-KD 11.580.000 6.480.000 4.260.000 2.760.000
Phường Thuận Hóa Ngô Quyền
Hà Nội - Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất SX-KD 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Ngự Bình
Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Công Trứ
Lê Lợi - Bà Triệu (cầu Vỹ Dạ)
Đất SX-KD 31.080.000 17.400.000 11.520.000 7.440.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Đình Chiểu
Nam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi
Đất SX-KD 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Huệ
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất SX-KD 43.680.000 24.480.000 16.140.000 10.500.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Huy Tự
Lê Lợi - Ngô Quyền
Đất SX-KD 31.080.000 17.400.000 11.520.000 7.440.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Khuyến
Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Lương Bằng
Tôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường
Đất SX-KD 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thái Học
Bến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu
Đất SX-KD 48.600.000 27.240.000 18.000.000 11.640.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thị Định
Trường Đúc - Út Tịch
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thiện Kế
Nguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự)
Đất SX-KD 23.340.000 13.080.000 8.640.000 5.580.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Tri Phương
Hoàng Hoa Thám - Bến Nghé
Đất SX-KD 43.680.000 24.480.000 16.140.000 10.500.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Trường Tộ
Lê Lợi - Hàm Nghi
Đất SX-KD 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Văn Cừ
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Văn Đào
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Văn Huyên
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Xí
Lê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái
Đất SX-KD 5.040.000 2.820.000 1.860.000 1.200.000
Phường Thuận Hóa Phạm Hồng Thái
Ngô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Phạm Ngũ Lão
Lê Lợi - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD 48.600.000 27.240.000 18.000.000 11.640.000
Phường Thuận Hóa Phan Bội Châu
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Phan Bội Châu
Phan Chu Trinh - Đào Tấn
Đất SX-KD 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Phan Bội Châu
Đào Tấn - Ngự Bình
Đất SX-KD 11.580.000 6.480.000 4.260.000 2.760.000
Phường Thuận Hóa Phan Chu Trinh
Cầu Ga Huế - Cầu An Cựu
Đất SX-KD 12.300.000 6.900.000 4.560.000 2.940.000
Phường Thuận Hóa Phan Đình Phùng
Điện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu)
Đất SX-KD 12.300.000 6.900.000 4.560.000 2.940.000
Phường Thuận Hóa Phó Đức Chính
Bến Nghé - Trần Quang Khải
Đất SX-KD 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Phong Châu
Hùng Vương - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD 27.780.000 15.540.000 10.260.000 6.660.000
Phường Thuận Hóa Quảng Tế
Điện Biên Phủ - Thanh Hải
Đất SX-KD 3.960.000 2.220.000 1.440.000 960.000
Phường Thuận Hóa Sơn Xuyên
Nguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2
Đất SX-KD 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Tam Thai
Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan
Đất SX-KD 5.040.000 2.820.000 1.860.000 1.200.000
Phường Thuận Hóa Tây Sơn
Tôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết
Đất SX-KD 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Thanh Hải
Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông
Đất SX-KD 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Thích Tịnh Khiết
Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông
Đất SX-KD 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Tố Hữu
Ngã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu
Đất SX-KD 27.780.000 15.540.000 10.260.000 6.660.000
Phường Thuận Hóa Tôn Đức Thắng
Lê Quý Đôn - Bà Triệu
Đất SX-KD 31.080.000 17.400.000 11.520.000 7.440.000
Phường Thuận Hóa Tôn Đức Thắng
Bùi Thị Xuân - Đường sắt
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Thuận Hóa Tôn Đức Thắng
Đường sắt - Cầu Lòn (Bùi Thị Xuân)
Đất SX-KD 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Trần Anh Tông
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Thuận Hóa Trần Cao Vân
Hai Bà Trưng - Bến Nghé
Đất SX-KD 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Trần Hoành
Phan Bội Châu - Võ Liêm Sơn
Đất SX-KD 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Trần Phú
Phan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ
Đất SX-KD 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Trần Phú
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Thuận Hóa Trần Quang Khải
Nguyễn Thái Học - Bến Nghé
Đất SX-KD 27.780.000 15.540.000 10.260.000 6.660.000
Phường Thuận Hóa Trần Thái Tông
Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết
Đất SX-KD 5.040.000 2.820.000 1.860.000 1.200.000
Phường Thuận Hóa Trần Thúc Nhẫn
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất SX-KD 27.780.000 15.540.000 10.260.000 6.660.000
Phường Thuận Hóa Trương Định
Hà Nội - Hùng Vương
Đất SX-KD 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Trường Đồng
Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
Đất SX-KD 5.040.000 2.820.000 1.860.000 1.200.000
Phường Thuận Hóa Trường Đúc
Lịch Đợi - Đường Quy hoạch
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Thuận Hóa Út Tịch
Trường Đúc - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Thuận Hóa Võ Liêm Sơn
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Thuận Hóa Võ Thị Sáu
Đội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD 43.680.000 24.480.000 16.140.000 10.500.000
Phường Thuận Hóa Võ Văn Tần
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất SX-KD 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Xuân Diệu
Phan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Thuận Hóa Các đường thuộc sân ga Huế
-
Đất SX-KD 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu
-
Đất SX-KD 3.960.000 2.220.000 1.440.000 960.000
Phường Thuận Hóa Ấu Triệu
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất Khoáng sản 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Bà huyện Thanh Quan
Lê Lợi - Trương Định
Đất Khoáng sản 43.680.000 24.480.000 16.140.000 10.500.000
Phường Thuận Hóa Bà Triệu
Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An
Đất Khoáng sản 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Bà Triệu
Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ
Đất Khoáng sản 31.080.000 17.400.000 11.520.000 7.440.000
Phường Thuận Hóa Bảo Quốc
Điện Biên Phủ - Lịch Đợi
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Thuận Hóa Bến Nghé
Đội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu
Đất Khoáng sản 48.600.000 27.240.000 18.000.000 11.640.000
Phường Thuận Hóa Bùi Huy Tín
Đồng Khởi - Điện Biên Phủ
Đất Khoáng sản 3.960.000 2.220.000 1.440.000 960.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Cúc
Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch
Đất Khoáng sản 5.040.000 2.820.000 1.860.000 1.200.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Xuân
Cầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt
Đất Khoáng sản 23.340.000 13.080.000 8.640.000 5.580.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Xuân
Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Xuân
Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ
Đất Khoáng sản 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Cao Đình Độ
Trần Hoành - Đặng Huy Trứ
Đất Khoáng sản 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Chế Lan Viên
Xuân Diệu - Trần Hoành
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Thuận Hóa Chu Văn An
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
Đất Khoáng sản 48.600.000 27.240.000 18.000.000 11.640.000
Phường Thuận Hóa Dương Xuân
Tôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám
Đất Khoáng sản 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Duy Tân
Trần Phú - Ngự Bình
Đất Khoáng sản 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Đặng Huy Trứ
Trần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào Tấn
Đất Khoáng sản 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Đặng Huy Trứ
Đào Tấn - Ngự Bình
Đất Khoáng sản 12.300.000 6.900.000 4.560.000 2.940.000
Phường Thuận Hóa Đặng Huy Trứ
Ngự Bình - Hoàng Thị Loan
Đất Khoáng sản 2.520.000 1.440.000 960.000 600.000
Phường Thuận Hóa Đào Tấn
Trần Thái Tông - Kiệt 131 Trần Phú
Đất Khoáng sản 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Lê Lợi - Giáp bờ sông Hương
Đất Khoáng sản 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất Khoáng sản 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Phan Chu Trinh - Sư Liễu Quán
Đất Khoáng sản 23.340.000 13.080.000 8.640.000 5.580.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Sư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam Giao
Đất Khoáng sản 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Đinh Liệt
Trường Đúc - Đồng Khởi
Đất Khoáng sản 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Đoàn Hữu Trưng
Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Đất Khoáng sản 11.580.000 6.480.000 4.260.000 2.760.000
Phường Thuận Hóa Đội Cung
Lê Lợi - Trần Cao Vân
Đất Khoáng sản 48.600.000 27.240.000 18.000.000 11.640.000
Phường Thuận Hóa Đống Đa
Ngã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng Vương
Đất Khoáng sản 48.600.000 27.240.000 18.000.000 11.640.000
Phường Thuận Hóa Đồng Khởi
Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông
Đất Khoáng sản 11.580.000 6.480.000 4.260.000 2.760.000
Phường Thuận Hóa Hà Nội
Lê Lợi - Ngã sáu Hùng Vương
Đất Khoáng sản 58.080.000 32.520.000 21.480.000 13.920.000
Phường Thuận Hóa Hai Bà Trưng
Hà Nội - Phan Đình Phùng
Đất Khoáng sản 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Hàm Nghi
Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Thuận Hóa Hoàng Đình Ái
Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
Đất Khoáng sản 5.040.000 2.820.000 1.860.000 1.200.000
Phường Thuận Hóa Hoàng Hoa Thám
Lê Lợi - Hà Nội
Đất Khoáng sản 58.080.000 32.520.000 21.480.000 13.920.000
Phường Thuận Hóa Hùng Vương
Cầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng Vương
Đất Khoáng sản 58.080.000 32.520.000 21.480.000 13.920.000
Phường Thuận Hóa Hùng Vương
Ngã sáu Hùng Vương - Cầu An Cựu
Đất Khoáng sản 48.600.000 27.240.000 18.000.000 11.640.000
Phường Thuận Hóa Huyền Trân Công Chúa
Bùi Thị Xuân - Đồi Vọng Cảnh
Đất Khoáng sản 5.040.000 2.820.000 1.860.000 1.200.000
Phường Thuận Hóa Lê Đình Thám
Điện Biên Phủ - Thích Tịnh Khiết
Đất Khoáng sản 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Lê Hồng Phong
Đống Đa - Nguyễn Huệ
Đất Khoáng sản 31.080.000 17.400.000 11.520.000 7.440.000
Phường Thuận Hóa Lê Lai
Lê Lợi - Ngô Quyền
Đất Khoáng sản 31.080.000 17.400.000 11.520.000 7.440.000
Phường Thuận Hóa Lê Lợi
Bùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà Nội
Đất Khoáng sản 48.600.000 27.240.000 18.000.000 11.640.000
Phường Thuận Hóa Lê Lợi
Hà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công Trứ
Đất Khoáng sản 58.080.000 32.520.000 21.480.000 13.920.000
Phường Thuận Hóa Lê Phụng Hiểu
Trường Đúc - Đồng Khởi
Đất Khoáng sản 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Lê Quý Đôn
Hùng Vương - Bà Triệu
Đất Khoáng sản 43.680.000 24.480.000 16.140.000 10.500.000
Phường Thuận Hóa Lịch Đợi
Bảo Quốc - Tôn Thất Tùng
Đất Khoáng sản 5.040.000 2.820.000 1.860.000 1.200.000
Phường Thuận Hóa Lương Thế Vinh
Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Đất Khoáng sản 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Lý Thường Kiệt
Hà Nội - Phan Đình Phùng
Đất Khoáng sản 48.600.000 27.240.000 18.000.000 11.640.000
Phường Thuận Hóa Mạc Thị Bưởi
Nguyễn Thị Định - Út Tịch
Đất Khoáng sản 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Minh Mạng
Lê Ngô Cát - Nam Giao
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Thuận Hóa Nam Giao
Minh Mạng - Tam Thai
Đất Khoáng sản 3.960.000 2.220.000 1.440.000 960.000
Phường Thuận Hóa Ngô Gia Tự
Nguyễn Văn Cừ - Đống Đa
Đất Khoáng sản 11.580.000 6.480.000 4.260.000 2.760.000
Phường Thuận Hóa Ngô Quyền
Hà Nội - Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất Khoáng sản 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Ngự Bình
Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ
Đất Khoáng sản 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Công Trứ
Lê Lợi - Bà Triệu (cầu Vỹ Dạ)
Đất Khoáng sản 31.080.000 17.400.000 11.520.000 7.440.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Đình Chiểu
Nam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi
Đất Khoáng sản 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Huệ
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất Khoáng sản 43.680.000 24.480.000 16.140.000 10.500.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Huy Tự
Lê Lợi - Ngô Quyền
Đất Khoáng sản 31.080.000 17.400.000 11.520.000 7.440.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Khuyến
Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ
Đất Khoáng sản 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Lương Bằng
Tôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường
Đất Khoáng sản 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thái Học
Bến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu
Đất Khoáng sản 48.600.000 27.240.000 18.000.000 11.640.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thị Định
Trường Đúc - Út Tịch
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
Đất Khoáng sản 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thiện Kế
Nguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự)
Đất Khoáng sản 23.340.000 13.080.000 8.640.000 5.580.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Tri Phương
Hoàng Hoa Thám - Bến Nghé
Đất Khoáng sản 43.680.000 24.480.000 16.140.000 10.500.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Trường Tộ
Lê Lợi - Hàm Nghi
Đất Khoáng sản 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Văn Cừ
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
Đất Khoáng sản 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Văn Đào
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Văn Huyên
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất Khoáng sản 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Xí
Lê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái
Đất Khoáng sản 5.040.000 2.820.000 1.860.000 1.200.000
Phường Thuận Hóa Phạm Hồng Thái
Ngô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu
Đất Khoáng sản 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Phạm Ngũ Lão
Lê Lợi - Võ Thị Sáu
Đất Khoáng sản 48.600.000 27.240.000 18.000.000 11.640.000
Phường Thuận Hóa Phan Bội Châu
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất Khoáng sản 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Phan Bội Châu
Phan Chu Trinh - Đào Tấn
Đất Khoáng sản 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Phan Bội Châu
Đào Tấn - Ngự Bình
Đất Khoáng sản 11.580.000 6.480.000 4.260.000 2.760.000
Phường Thuận Hóa Phan Chu Trinh
Cầu Ga Huế - Cầu An Cựu
Đất Khoáng sản 12.300.000 6.900.000 4.560.000 2.940.000
Phường Thuận Hóa Phan Đình Phùng
Điện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu)
Đất Khoáng sản 12.300.000 6.900.000 4.560.000 2.940.000
Phường Thuận Hóa Phó Đức Chính
Bến Nghé - Trần Quang Khải
Đất Khoáng sản 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Phong Châu
Hùng Vương - Tôn Đức Thắng
Đất Khoáng sản 27.780.000 15.540.000 10.260.000 6.660.000
Phường Thuận Hóa Quảng Tế
Điện Biên Phủ - Thanh Hải
Đất Khoáng sản 3.960.000 2.220.000 1.440.000 960.000
Phường Thuận Hóa Sơn Xuyên
Nguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2
Đất Khoáng sản 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Tam Thai
Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan
Đất Khoáng sản 5.040.000 2.820.000 1.860.000 1.200.000
Phường Thuận Hóa Tây Sơn
Tôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết
Đất Khoáng sản 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Thanh Hải
Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông
Đất Khoáng sản 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Thích Tịnh Khiết
Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông
Đất Khoáng sản 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Tố Hữu
Ngã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu
Đất Khoáng sản 27.780.000 15.540.000 10.260.000 6.660.000
Phường Thuận Hóa Tôn Đức Thắng
Lê Quý Đôn - Bà Triệu
Đất Khoáng sản 31.080.000 17.400.000 11.520.000 7.440.000
Phường Thuận Hóa Tôn Đức Thắng
Bùi Thị Xuân - Đường sắt
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Thuận Hóa Tôn Đức Thắng
Đường sắt - Cầu Lòn (Bùi Thị Xuân)
Đất Khoáng sản 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Trần Anh Tông
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Thuận Hóa Trần Cao Vân
Hai Bà Trưng - Bến Nghé
Đất Khoáng sản 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Trần Hoành
Phan Bội Châu - Võ Liêm Sơn
Đất Khoáng sản 6.240.000 3.480.000 2.280.000 1.500.000
Phường Thuận Hóa Trần Phú
Phan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ
Đất Khoáng sản 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Trần Phú
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Thuận Hóa Trần Quang Khải
Nguyễn Thái Học - Bến Nghé
Đất Khoáng sản 27.780.000 15.540.000 10.260.000 6.660.000
Phường Thuận Hóa Trần Thái Tông
Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết
Đất Khoáng sản 5.040.000 2.820.000 1.860.000 1.200.000
Phường Thuận Hóa Trần Thúc Nhẫn
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất Khoáng sản 27.780.000 15.540.000 10.260.000 6.660.000
Phường Thuận Hóa Trương Định
Hà Nội - Hùng Vương
Đất Khoáng sản 36.180.000 20.280.000 13.380.000 8.700.000
Phường Thuận Hóa Trường Đồng
Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
Đất Khoáng sản 5.040.000 2.820.000 1.860.000 1.200.000
Phường Thuận Hóa Trường Đúc
Lịch Đợi - Đường Quy hoạch
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Thuận Hóa Út Tịch
Trường Đúc - Nguyễn Thị Định
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Thuận Hóa Võ Liêm Sơn
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Thuận Hóa Võ Thị Sáu
Đội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ
Đất Khoáng sản 43.680.000 24.480.000 16.140.000 10.500.000
Phường Thuận Hóa Võ Văn Tần
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất Khoáng sản 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Xuân Diệu
Phan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Thuận Hóa Các đường thuộc sân ga Huế
-
Đất Khoáng sản 15.420.000 8.640.000 5.700.000 3.720.000
Phường Thuận Hóa Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu
-
Đất Khoáng sản 3.960.000 2.220.000 1.440.000 960.000
Phường Thuận Hóa Ấu Triệu
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.200.000 2.900.000 1.900.000 1.250.000
Phường Thuận Hóa Bà huyện Thanh Quan
Lê Lợi - Trương Định
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 36.400.000 20.400.000 13.450.000 8.750.000
Phường Thuận Hóa Bà Triệu
Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 30.150.000 16.900.000 11.150.000 7.250.000
Phường Thuận Hóa Bà Triệu
Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 25.900.000 14.500.000 9.600.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Bảo Quốc
Điện Biên Phủ - Lịch Đợi
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Thuận Hóa Bến Nghé
Đội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 40.500.000 22.700.000 15.000.000 9.700.000
Phường Thuận Hóa Bùi Huy Tín
Đồng Khởi - Điện Biên Phủ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.300.000 1.850.000 1.200.000 800.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Cúc
Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.200.000 2.350.000 1.550.000 1.000.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Xuân
Cầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 19.450.000 10.900.000 7.200.000 4.650.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Xuân
Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Xuân
Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.200.000 2.900.000 1.900.000 1.250.000
Phường Thuận Hóa Cao Đình Độ
Trần Hoành - Đặng Huy Trứ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.200.000 2.900.000 1.900.000 1.250.000
Phường Thuận Hóa Chế Lan Viên
Xuân Diệu - Trần Hoành
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Thuận Hóa Chu Văn An
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 40.500.000 22.700.000 15.000.000 9.700.000
Phường Thuận Hóa Dương Xuân
Tôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.200.000 2.900.000 1.900.000 1.250.000
Phường Thuận Hóa Duy Tân
Trần Phú - Ngự Bình
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.200.000 2.900.000 1.900.000 1.250.000
Phường Thuận Hóa Đặng Huy Trứ
Trần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào Tấn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 12.850.000 7.200.000 4.750.000 3.100.000
Phường Thuận Hóa Đặng Huy Trứ
Đào Tấn - Ngự Bình
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 10.250.000 5.750.000 3.800.000 2.450.000
Phường Thuận Hóa Đặng Huy Trứ
Ngự Bình - Hoàng Thị Loan
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.100.000 1.200.000 800.000 500.000
Phường Thuận Hóa Đào Tấn
Trần Thái Tông - Kiệt 131 Trần Phú
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 12.850.000 7.200.000 4.750.000 3.100.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Lê Lợi - Giáp bờ sông Hương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 12.850.000 7.200.000 4.750.000 3.100.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 30.150.000 16.900.000 11.150.000 7.250.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Phan Chu Trinh - Sư Liễu Quán
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 19.450.000 10.900.000 7.200.000 4.650.000
Phường Thuận Hóa Điện Biên Phủ
Sư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam Giao
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 12.850.000 7.200.000 4.750.000 3.100.000
Phường Thuận Hóa Đinh Liệt
Trường Đúc - Đồng Khởi
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.200.000 2.900.000 1.900.000 1.250.000
Phường Thuận Hóa Đoàn Hữu Trưng
Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 9.650.000 5.400.000 3.550.000 2.300.000
Phường Thuận Hóa Đội Cung
Lê Lợi - Trần Cao Vân
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 40.500.000 22.700.000 15.000.000 9.700.000
Phường Thuận Hóa Đống Đa
Ngã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng Vương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 40.500.000 22.700.000 15.000.000 9.700.000
Phường Thuận Hóa Đồng Khởi
Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 9.650.000 5.400.000 3.550.000 2.300.000
Phường Thuận Hóa Hà Nội
Lê Lợi - Ngã sáu Hùng Vương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 48.400.000 27.100.000 17.900.000 11.600.000
Phường Thuận Hóa Hai Bà Trưng
Hà Nội - Phan Đình Phùng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 30.150.000 16.900.000 11.150.000 7.250.000
Phường Thuận Hóa Hàm Nghi
Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Thuận Hóa Hoàng Đình Ái
Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.200.000 2.350.000 1.550.000 1.000.000
Phường Thuận Hóa Hoàng Hoa Thám
Lê Lợi - Hà Nội
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 48.400.000 27.100.000 17.900.000 11.600.000
Phường Thuận Hóa Hùng Vương
Cầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng Vương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 48.400.000 27.100.000 17.900.000 11.600.000
Phường Thuận Hóa Hùng Vương
Ngã sáu Hùng Vương - Cầu An Cựu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 40.500.000 22.700.000 15.000.000 9.700.000
Phường Thuận Hóa Huyền Trân Công Chúa
Bùi Thị Xuân - Đồi Vọng Cảnh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.200.000 2.350.000 1.550.000 1.000.000
Phường Thuận Hóa Lê Đình Thám
Điện Biên Phủ - Thích Tịnh Khiết
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.200.000 2.900.000 1.900.000 1.250.000
Phường Thuận Hóa Lê Hồng Phong
Đống Đa - Nguyễn Huệ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 25.900.000 14.500.000 9.600.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Lê Lai
Lê Lợi - Ngô Quyền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 25.900.000 14.500.000 9.600.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Lê Lợi
Bùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà Nội
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 40.500.000 22.700.000 15.000.000 9.700.000
Phường Thuận Hóa Lê Lợi
Hà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công Trứ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 48.400.000 27.100.000 17.900.000 11.600.000
Phường Thuận Hóa Lê Phụng Hiểu
Trường Đúc - Đồng Khởi
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.200.000 2.900.000 1.900.000 1.250.000
Phường Thuận Hóa Lê Quý Đôn
Hùng Vương - Bà Triệu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 36.400.000 20.400.000 13.450.000 8.750.000
Phường Thuận Hóa Lịch Đợi
Bảo Quốc - Tôn Thất Tùng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.200.000 2.350.000 1.550.000 1.000.000
Phường Thuận Hóa Lương Thế Vinh
Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 30.150.000 16.900.000 11.150.000 7.250.000
Phường Thuận Hóa Lý Thường Kiệt
Hà Nội - Phan Đình Phùng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 40.500.000 22.700.000 15.000.000 9.700.000
Phường Thuận Hóa Mạc Thị Bưởi
Nguyễn Thị Định - Út Tịch
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.200.000 2.900.000 1.900.000 1.250.000
Phường Thuận Hóa Minh Mạng
Lê Ngô Cát - Nam Giao
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Thuận Hóa Nam Giao
Minh Mạng - Tam Thai
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.300.000 1.850.000 1.200.000 800.000
Phường Thuận Hóa Ngô Gia Tự
Nguyễn Văn Cừ - Đống Đa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 9.650.000 5.400.000 3.550.000 2.300.000
Phường Thuận Hóa Ngô Quyền
Hà Nội - Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 30.150.000 16.900.000 11.150.000 7.250.000
Phường Thuận Hóa Ngự Bình
Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.200.000 2.900.000 1.900.000 1.250.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Công Trứ
Lê Lợi - Bà Triệu (cầu Vỹ Dạ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 25.900.000 14.500.000 9.600.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Đình Chiểu
Nam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 30.150.000 16.900.000 11.150.000 7.250.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Huệ
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 36.400.000 20.400.000 13.450.000 8.750.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Huy Tự
Lê Lợi - Ngô Quyền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 25.900.000 14.500.000 9.600.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Khuyến
Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 12.850.000 7.200.000 4.750.000 3.100.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Lương Bằng
Tôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 12.850.000 7.200.000 4.750.000 3.100.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thái Học
Bến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 40.500.000 22.700.000 15.000.000 9.700.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thị Định
Trường Đúc - Út Tịch
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 30.150.000 16.900.000 11.150.000 7.250.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Thiện Kế
Nguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 19.450.000 10.900.000 7.200.000 4.650.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Tri Phương
Hoàng Hoa Thám - Bến Nghé
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 36.400.000 20.400.000 13.450.000 8.750.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Trường Tộ
Lê Lợi - Hàm Nghi
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 12.850.000 7.200.000 4.750.000 3.100.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Văn Cừ
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 12.850.000 7.200.000 4.750.000 3.100.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Văn Đào
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Văn Huyên
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 12.850.000 7.200.000 4.750.000 3.100.000
Phường Thuận Hóa Nguyễn Xí
Lê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.200.000 2.350.000 1.550.000 1.000.000
Phường Thuận Hóa Phạm Hồng Thái
Ngô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 30.150.000 16.900.000 11.150.000 7.250.000
Phường Thuận Hóa Phạm Ngũ Lão
Lê Lợi - Võ Thị Sáu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 40.500.000 22.700.000 15.000.000 9.700.000
Phường Thuận Hóa Phan Bội Châu
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 30.150.000 16.900.000 11.150.000 7.250.000
Phường Thuận Hóa Phan Bội Châu
Phan Chu Trinh - Đào Tấn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 12.850.000 7.200.000 4.750.000 3.100.000
Phường Thuận Hóa Phan Bội Châu
Đào Tấn - Ngự Bình
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 9.650.000 5.400.000 3.550.000 2.300.000
Phường Thuận Hóa Phan Chu Trinh
Cầu Ga Huế - Cầu An Cựu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 10.250.000 5.750.000 3.800.000 2.450.000
Phường Thuận Hóa Phan Đình Phùng
Điện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 10.250.000 5.750.000 3.800.000 2.450.000
Phường Thuận Hóa Phó Đức Chính
Bến Nghé - Trần Quang Khải
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 30.150.000 16.900.000 11.150.000 7.250.000
Phường Thuận Hóa Phong Châu
Hùng Vương - Tôn Đức Thắng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 23.150.000 12.950.000 8.550.000 5.550.000
Phường Thuận Hóa Quảng Tế
Điện Biên Phủ - Thanh Hải
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.300.000 1.850.000 1.200.000 800.000
Phường Thuận Hóa Sơn Xuyên
Nguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.200.000 2.900.000 1.900.000 1.250.000
Phường Thuận Hóa Tam Thai
Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.200.000 2.350.000 1.550.000 1.000.000
Phường Thuận Hóa Tây Sơn
Tôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.200.000 2.900.000 1.900.000 1.250.000
Phường Thuận Hóa Thanh Hải
Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.200.000 2.900.000 1.900.000 1.250.000
Phường Thuận Hóa Thích Tịnh Khiết
Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.200.000 2.900.000 1.900.000 1.250.000
Phường Thuận Hóa Tố Hữu
Ngã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 23.150.000 12.950.000 8.550.000 5.550.000
Phường Thuận Hóa Tôn Đức Thắng
Lê Quý Đôn - Bà Triệu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 25.900.000 14.500.000 9.600.000 6.200.000
Phường Thuận Hóa Tôn Đức Thắng
Bùi Thị Xuân - Đường sắt
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Thuận Hóa Tôn Đức Thắng
Đường sắt - Cầu Lòn (Bùi Thị Xuân)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.200.000 2.900.000 1.900.000 1.250.000
Phường Thuận Hóa Trần Anh Tông
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Thuận Hóa Trần Cao Vân
Hai Bà Trưng - Bến Nghé
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 30.150.000 16.900.000 11.150.000 7.250.000
Phường Thuận Hóa Trần Hoành
Phan Bội Châu - Võ Liêm Sơn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.200.000 2.900.000 1.900.000 1.250.000
Phường Thuận Hóa Trần Phú
Phan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 12.850.000 7.200.000 4.750.000 3.100.000
Phường Thuận Hóa Trần Phú
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Thuận Hóa Trần Quang Khải
Nguyễn Thái Học - Bến Nghé
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 23.150.000 12.950.000 8.550.000 5.550.000
Phường Thuận Hóa Trần Thái Tông
Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.200.000 2.350.000 1.550.000 1.000.000
Phường Thuận Hóa Trần Thúc Nhẫn
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 23.150.000 12.950.000 8.550.000 5.550.000
Phường Thuận Hóa Trương Định
Hà Nội - Hùng Vương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 30.150.000 16.900.000 11.150.000 7.250.000
Phường Thuận Hóa Trường Đồng
Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.200.000 2.350.000 1.550.000 1.000.000
Phường Thuận Hóa Trường Đúc
Lịch Đợi - Đường Quy hoạch
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Thuận Hóa Út Tịch
Trường Đúc - Nguyễn Thị Định
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Thuận Hóa Võ Liêm Sơn
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Thuận Hóa Võ Thị Sáu
Đội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 36.400.000 20.400.000 13.450.000 8.750.000
Phường Thuận Hóa Võ Văn Tần
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 12.850.000 7.200.000 4.750.000 3.100.000
Phường Thuận Hóa Xuân Diệu
Phan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Thuận Hóa Các đường thuộc sân ga Huế
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 12.850.000 7.200.000 4.750.000 3.100.000
Phường Thuận Hóa Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.300.000 1.850.000 1.200.000 800.000
Phường Thuận Hóa Phường Thuận Hóa
-
Đất trồng lúa 50.000 43.000 0 0
Phường Thuận Hóa Phường Thuận Hóa
-
Đất trồng cây hàng năm 50.000 43.000 0 0
Phường Thuận Hóa Phường Thuận Hóa
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000 48.000 0 0
Phường Thuận Hóa Phường Thuận Hóa
-
Đất chăn nuôi tập trung 50.000 43.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Thuận Hóa Ấu Triệu
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Bà huyện Thanh Quan
Lê Lợi - Trương Định
Đất ở 72.800.000 40.800.000 26.900.000 17.500.000
Phường Thuận Hóa Bà Triệu
Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An
Đất ở 60.300.000 33.800.000 22.300.000 14.500.000
Phường Thuận Hóa Bà Triệu
Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ
Đất ở 51.800.000 29.000.000 19.200.000 12.400.000
Phường Thuận Hóa Bảo Quốc
Điện Biên Phủ - Lịch Đợi
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Thuận Hóa Bến Nghé
Đội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu
Đất ở 81.000.000 45.400.000 30.000.000 19.400.000
Phường Thuận Hóa Bùi Huy Tín
Đồng Khởi - Điện Biên Phủ
Đất ở 6.600.000 3.700.000 2.400.000 1.600.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Cúc
Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch
Đất ở 8.400.000 4.700.000 3.100.000 2.000.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Xuân
Cầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt
Đất ở 38.900.000 21.800.000 14.400.000 9.300.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Xuân
Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Thuận Hóa Bùi Thị Xuân
Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Cao Đình Độ
Trần Hoành - Đặng Huy Trứ
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Hóa Chế Lan Viên
Xuân Diệu - Trần Hoành
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Thuận Hóa Chu Văn An
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
Đất ở 81.000.000 45.400.000 30.000.000 19.400.000
Phường Thuận Hóa Dương Xuân
Tôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám
Đất ở 10.400.000 5.800.000 3.800.000 2.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thuận Hóa

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất phường Thuận Hóa, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thuận Hóa, thành phố Huế 2026

4. Thông tin phường Thuận Hóa, thành phố Huế

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phú Hội, Phường Phú Nhuận, Phường Đúc, Phường Vĩnh Ninh, Phường Phước Vĩnh, Phường Trường An (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thuận Hóa theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Thuận Hóa có diện tích tự nhiên 7,57 km² với quy mô dân số 98.923 người, mật độ dân cư đạt 13.067,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thuận Hóa được đặt tại 2 Lê Hồng Phong, phường Thuận Hóa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thuận Hóa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Thuận Hóa là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Thuận Hóa, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:

1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.

Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.

2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

a) Nguyên tắc xác định vùng:

Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.

Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.

Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.

b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Thuận Hóa, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Thuận Hóa, thành phố Huế là 96.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Thuận Hóa, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Thuận Hóa, thành phố Huế là khoảng 13.240.971 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1099 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?