Bảng giá đất phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Thuận Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thuận Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Thuận Hưng năm 2026
Khu vực: phường Thuận Hưng.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 152.000 đến 18.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lê Thị Tạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Cầu 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ mới (Cặp Kênh Thốt Nốt) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Rẫy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Ông Ba (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Sân Banh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên phải ) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ ) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Văn Bộ - Cầu Cần Thơ Bé |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cần Thơ Bé - Cầu Cái Ngãi |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngãi - Lộ Cai Tư |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Cai Tư - Lộ Sân Banh |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Sân Banh - Lộ Ông Ba |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Ông Ba - Cầu Thốt Nốt |
Đất ở đô thị | 18.500.000 | 5.550.000 | 3.700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba) - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Ngãi - Giáp ranh phường Thới Long |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Mai Văn Bộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Giáp ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Mai Văn Bộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hết ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Nguyễn Trọng Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Cầu Thủy Lợi |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Nguyễn Trọng Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thủy Lợi - Giáp ranh xã Trung Hưng |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Thuận Hưng cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Trung Kiên cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư quận Thốt Nốt cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Khu 1) - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Các Khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Từ cầu vào 157 mét - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Trung tâm chợ Thuận Hưng (Trung tâm Chợ Thuận Hưng cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200 mét) - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Tuyến đường khu vực Phụng Thạnh 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Tuyến tránh Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Cầu Thốt Nốt 2 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Gáp ranh phường Thới Long - Vàm Cai Tư |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Cai Tư - Lộ Sân Banh |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Sân Banh - Vàm Kênh Thốt Nốt (Góc Kênh Thốt Nốt tiếp giáp Sông Hậu) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Kênh Thốt Nốt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lê Thị Tạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Cầu 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 5.120.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ mới (Cặp Kênh Thốt Nốt) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh |
Đất ở đô thị | 4.080.000 | 1.224.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 2.480.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Rẫy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 2.480.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Ông Ba (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Sân Banh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 4.080.000 | 1.224.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên phải ) |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ ) |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mai Văn Bộ - Cầu Cần Thơ Bé |
Đất ở đô thị | 2.320.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cần Thơ Bé - Cầu Cái Ngãi |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ) |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngãi - Lộ Cai Tư |
Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.032.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ Cai Tư - Lộ Sân Banh |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ Sân Banh - Lộ Ông Ba |
Đất ở đô thị | 12.960.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ Ông Ba - Cầu Thốt Nốt |
Đất ở đô thị | 14.800.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba) - |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Ngãi - Giáp ranh phường Thới Long |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Mai Văn Bộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Giáp ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Mai Văn Bộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hết ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Nguyễn Trọng Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Cầu Thủy Lợi |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Nguyễn Trọng Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thủy Lợi - Giáp ranh xã Trung Hưng |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Thuận Hưng cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Trung Kiên cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư quận Thốt Nốt cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Khu 1) - |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Các Khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Từ cầu vào 157 mét - |
Đất ở đô thị | 2.480.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Trung tâm chợ Thuận Hưng (Trung tâm Chợ Thuận Hưng cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200 mét) - |
Đất ở đô thị | 2.480.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Tuyến đường khu vực Phụng Thạnh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Tuyến tránh Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Cầu Thốt Nốt 2 |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Gáp ranh phường Thới Long - Vàm Cai Tư |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Cai Tư - Lộ Sân Banh |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ Sân Banh - Vàm Kênh Thốt Nốt (Góc Kênh Thốt Nốt tiếp giáp Sông Hậu) |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Kênh Thốt Nốt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lê Thị Tạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Cầu 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ mới (Cặp Kênh Thốt Nốt) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Rẫy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Ông Ba (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Sân Banh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên phải ) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ ) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mai Văn Bộ - Cầu Cần Thơ Bé |
Đất ở đô thị | 1.160.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cần Thơ Bé - Cầu Cái Ngãi |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngãi - Lộ Cai Tư |
Đất ở đô thị | 1.720.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Lộ Cai Tư - Lộ Sân Banh |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Lộ Sân Banh - Lộ Ông Ba |
Đất ở đô thị | 6.480.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Lộ Ông Ba - Cầu Thốt Nốt |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba) - |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Ngãi - Giáp ranh phường Thới Long |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Mai Văn Bộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Giáp ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Mai Văn Bộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hết ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Nguyễn Trọng Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Cầu Thủy Lợi |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Nguyễn Trọng Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thủy Lợi - Giáp ranh xã Trung Hưng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Thuận Hưng cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Trung Kiên cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư quận Thốt Nốt cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu (Khu 1) - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Các Khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Từ cầu vào 157 mét - |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Trung tâm chợ Thuận Hưng (Trung tâm Chợ Thuận Hưng cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200 mét) - |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Tuyến đường khu vực Phụng Thạnh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Tuyến tránh Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Cầu Thốt Nốt 2 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Gáp ranh phường Thới Long - Vàm Cai Tư |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Cai Tư - Lộ Sân Banh |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Lộ Sân Banh - Vàm Kênh Thốt Nốt (Góc Kênh Thốt Nốt tiếp giáp Sông Hậu) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Kênh Thốt Nốt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Phường Thuận Hưng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.000.000 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lê Thị Tạo (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91 - Cầu 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ mới (Cặp Kênh Thốt Nốt) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 1.224.000 | 816.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Chùa (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Rẫy (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Ông Ba (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Sân Banh (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 1.224.000 | 816.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên phải ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mai Văn Bộ - Cầu Cần Thơ Bé |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cần Thơ Bé - Cầu Cái Ngãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngãi - Lộ Cai Tư |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 1.032.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Cai Tư - Lộ Sân Banh |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Sân Banh - Lộ Ông Ba |
Đất TM-DV đô thị | 12.960.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Ông Ba - Cầu Thốt Nốt |
Đất TM-DV đô thị | 14.800.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Ngãi - Giáp ranh phường Thới Long |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Mai Văn Bộ (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91 - Ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Mai Văn Bộ (50 mét đầu của thửa đất) Hết ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Nguyễn Trọng Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91 - Cầu Thủy Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Nguyễn Trọng Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thủy Lợi - Giáp ranh xã Trung Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Thuận Hưng cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Trung Kiên cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư quận Thốt Nốt cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Khu 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Các Khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 (50 mét đầu của thửa đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé (50 mét đầu của thửa đất) Từ cầu vào 157 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Trung tâm chợ Thuận Hưng (Trung tâm Chợ Thuận Hưng cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Tuyến đường khu vực Phụng Thạnh 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Tuyến tránh Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91 - Cầu Thốt Nốt 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (50 mét đầu của thửa đất) Gáp ranh phường Thới Long - Vàm Cai Tư |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Cai Tư - Lộ Sân Banh |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Sân Banh - Vàm Kênh Thốt Nốt (Góc Kênh Thốt Nốt tiếp giáp Sông Hậu) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Kênh Thốt Nốt (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lê Thị Tạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91 - Cầu 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.048.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ mới (Cặp Kênh Thốt Nốt) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Rẫy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Ông Ba (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Sân Banh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên phải ) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ ) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mai Văn Bộ - Cầu Cần Thơ Bé |
Đất TM-DV đô thị | 928.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cần Thơ Bé - Cầu Cái Ngãi |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ngãi - Lộ Cai Tư |
Đất TM-DV đô thị | 1.376.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Cai Tư - Lộ Sân Banh |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Sân Banh - Lộ Ông Ba |
Đất TM-DV đô thị | 5.184.000 | 1.555.200 | 1.036.800 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Ông Ba - Cầu Thốt Nốt |
Đất TM-DV đô thị | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba) - |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Ngãi - Giáp ranh phường Thới Long |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Mai Văn Bộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91 - Ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Mai Văn Bộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hết ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Nguyễn Trọng Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91 - Cầu Thủy Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Nguyễn Trọng Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thủy Lợi - Giáp ranh xã Trung Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Thuận Hưng cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Trung Kiên cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư quận Thốt Nốt cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Khu 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Các Khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Từ cầu vào 157 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Trung tâm chợ Thuận Hưng (Trung tâm Chợ Thuận Hưng cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Tuyến đường khu vực Phụng Thạnh 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Tuyến tránh Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91 - Cầu Thốt Nốt 2 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Gáp ranh phường Thới Long - Vàm Cai Tư |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Cai Tư - Lộ Sân Banh |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Sân Banh - Vàm Kênh Thốt Nốt (Góc Kênh Thốt Nốt tiếp giáp Sông Hậu) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Kênh Thốt Nốt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Phường Thuận Hưng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 800.000 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lê Thị Tạo (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91 - Cầu 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ mới (Cặp Kênh Thốt Nốt) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 1.071.000 | 714.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Chùa (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Rẫy (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Ông Ba (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Sân Banh (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 1.071.000 | 714.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên phải ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mai Văn Bộ - Cầu Cần Thơ Bé |
Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cần Thơ Bé - Cầu Cái Ngãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngãi - Lộ Cai Tư |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 903.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Cai Tư - Lộ Sân Banh |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 1.365.000 | 910.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Sân Banh - Lộ Ông Ba |
Đất SX-KD đô thị | 11.340.000 | 3.402.000 | 2.268.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Ông Ba - Cầu Thốt Nốt |
Đất SX-KD đô thị | 12.950.000 | 3.885.000 | 2.590.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Ngãi - Giáp ranh phường Thới Long |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Mai Văn Bộ (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91 - Ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Mai Văn Bộ (50 mét đầu của thửa đất) Hết ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Nguyễn Trọng Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91 - Cầu Thủy Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Nguyễn Trọng Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thủy Lợi - Giáp ranh xã Trung Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Thuận Hưng cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Trung Kiên cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư quận Thốt Nốt cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Khu 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Các Khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 (50 mét đầu của thửa đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé (50 mét đầu của thửa đất) Từ cầu vào 157 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Trung tâm chợ Thuận Hưng (Trung tâm Chợ Thuận Hưng cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Tuyến đường khu vực Phụng Thạnh 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Tuyến tránh Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91 - Cầu Thốt Nốt 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (50 mét đầu của thửa đất) Gáp ranh phường Thới Long - Vàm Cai Tư |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Cai Tư - Lộ Sân Banh |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Sân Banh - Vàm Kênh Thốt Nốt (Góc Kênh Thốt Nốt tiếp giáp Sông Hậu) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Kênh Thốt Nốt (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lê Thị Tạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91 - Cầu 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.792.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ mới (Cặp Kênh Thốt Nốt) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 868.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Rẫy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 868.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Ông Ba (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Sân Banh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên phải ) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ ) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mai Văn Bộ - Cầu Cần Thơ Bé |
Đất SX-KD đô thị | 812.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cần Thơ Bé - Cầu Cái Ngãi |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ngãi - Lộ Cai Tư |
Đất SX-KD đô thị | 1.204.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Cai Tư - Lộ Sân Banh |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Sân Banh - Lộ Ông Ba |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 1.360.800 | 907.200 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Ông Ba - Cầu Thốt Nốt |
Đất SX-KD đô thị | 5.180.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba) - |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Ngãi - Giáp ranh phường Thới Long |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Mai Văn Bộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91 - Ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Mai Văn Bộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hết ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Nguyễn Trọng Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91 - Cầu Thủy Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Nguyễn Trọng Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thủy Lợi - Giáp ranh xã Trung Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Thuận Hưng cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Trung Kiên cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư quận Thốt Nốt cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Khu 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Các Khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Từ cầu vào 157 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 868.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Trung tâm chợ Thuận Hưng (Trung tâm Chợ Thuận Hưng cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 868.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Tuyến đường khu vực Phụng Thạnh 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Tuyến tránh Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91 - Cầu Thốt Nốt 2 |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Gáp ranh phường Thới Long - Vàm Cai Tư |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Cai Tư - Lộ Sân Banh |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Sân Banh - Vàm Kênh Thốt Nốt (Góc Kênh Thốt Nốt tiếp giáp Sông Hậu) |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Ven Kênh Thốt Nốt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Phường Thuận Hưng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 700.000 |
| Phường Thuận Hưng |
Phường Thuận Hưng - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Phường Thuận Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Phường Thuận Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Phường Thuận Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Phường Thuận Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 168.000 | 152.000 | 0 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Phường Thuận Hưng - |
Đất rừng đặc dụng | 168.000 | 152.000 | 0 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Phường Thuận Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Phường Thuận Hưng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Phường Thuận Hưng - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lê Thị Tạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Cầu 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ mới (Cặp Kênh Thốt Nốt) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Rẫy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Lộ Ông Ba (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Đường Sân Banh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên phải ) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Thới Long - Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ ) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Văn Bộ - Cầu Cần Thơ Bé |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cần Thơ Bé - Cầu Cái Ngãi |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngãi - Lộ Cai Tư |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Cai Tư - Lộ Sân Banh |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Sân Banh - Lộ Ông Ba |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Thuận Hưng |
Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Ông Ba - Cầu Thốt Nốt |
Đất ở đô thị | 18.500.000 | 5.550.000 | 3.700.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thuận Hưng
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Trung Kiên, Phường Thuận Hưng, Phường Thốt Nốt (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thuận Hưng theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Thuận Hưng có diện tích tự nhiên 31,13 km² với quy mô dân số 56.878 người, mật độ dân cư đạt 1.827,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thuận Hưng được đặt tại UBND quận Thốt Nốt, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thuận Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Thuận Hưng là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Thuận Hưng, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
