Bảng giá đất phường Thuận Thành, thành phố Bắc Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Thuận Thành, thành phố Bắc Ninh

Bảng giá đất phường Thuận Thành, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại phường Thuận Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thuận Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thuận Thành, thành phố Bắc Ninh

– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Thuận Thành, thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Thuận Thành năm 2026

Khu vực: phường Thuận Thành.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 31.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Thuận Thành Đường Lạc Long Quân
từ giáp Trí Quả - đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Đất ở đô thị 28.000.000 22.400.000 16.800.000 11.200.000
Phường Thuận Thành Đường Tỉnh lộ 276
Đoạn từ Quốc lộ 17 - đến hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi phường Ninh Xá
Đất ở đô thị 15.700.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Thuận Thành Đường Tỉnh lộ 276
Đoạn từ Quốc lộ 17 - đến hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi cầu Kinh Dương Vương
Đất ở đô thị 15.700.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Thuận Thành Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283)
Đoạn từ bốt Hồ - đến dốc máng nổi Hồ
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Thuận Thành Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283)
Đoạn từ máng nổi Hồ - đến ngã tư Đông Côi
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Thuận Thành Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường
Đoạn từ đường từ Âu cơ đi QL38 (sau luy lâu Đoạn thôn lẽ) -
Đất ở đô thị 14.900.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Thuận Thành Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường
Đoạn từ đường Âu cơ đi Khu đô thị Trung Quý (đoạn qua TTBD chính trị cũ) -
Đất ở đô thị 14.900.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Thuận Thành Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường
Đoạn từ UBND phường Song Hồ cũ tiếp giáp đường Nguyễn Chí Tổ - đến hết Tổ dân phố Đông Hồ
Đất ở đô thị 14.300.000 11.500.000 8.600.000 5.800.000
Phường Thuận Thành Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường
Đoạn từ tiếp giáp Tổ dân phố Đông Hồ - đến hết tổ dân phố Á Lữ
Đất ở đô thị 11.800.000 9.500.000 7.100.000 4.800.000
Phường Thuận Thành Đường Kinh Dương Vương
Quốc lộ 38 mới đoạn từ cầu Hồ mới - đến hết phường Thuận Thành
Đất ở đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Thuận Thành Đường Vương Văn Trà (282B) (đường Nam Kênh Bắc)
đoạn qua địa phận phường Thuận Thành -
Đất ở đô thị 16.200.000 13.000.000 9.800.000 6.500.000
Phường Thuận Thành Đường Hai Bà Trưng (đường HL2 )
-
Đất ở đô thị 16.200.000 13.000.000 9.800.000 6.500.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 1 + 2
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 9.800.000 7.840.000 5.880.000 3.920.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 1 + 2
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 11.500.000 9.200.000 6.900.000 4.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 1 + 2
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 1 + 2
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 14.600.000 11.680.000 8.760.000 5.840.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 1 + 2
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 16.200.000 12.960.000 9.720.000 6.480.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 8
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 12.100.000 9.680.000 7.260.000 4.840.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 8
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 14.100.000 11.280.000 8.460.000 5.640.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 8
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 16.100.000 12.880.000 9.660.000 6.440.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 8
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 18.100.000 14.480.000 10.860.000 7.240.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 8
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 20.100.000 16.080.000 12.060.000 8.040.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 14.300.000 11.440.000 8.580.000 5.720.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 16.100.000 12.880.000 9.660.000 6.440.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 17.900.000 14.320.000 10.740.000 7.160.000
Phường Thuận Thành Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)
Đoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Thuận Thành Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)
Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Tổ dân phố Chương Xá -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Thuận Thành Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)
Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi. - đến Quốc lộ 17
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Thuận Thành Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)
Đường từ Âu Cơ đi Tổ dân phố Tú Tháp -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Thuận Thành Phố Nguyễn Quang Bật
đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Thuận Thành Phố Nguyễn Chí Tố
đường từ Âu Cơ đi UBND phường Song Hồ cũ -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Thuận Thành Phố Dương Như Châu
đường từ bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Thuận Thành Trục đường chính trong khu dân cư bến Hồ
Trục đường chính trong khu dân cư bến Hồ -
Đất ở đô thị 6.600.000 5.280.000 3.960.000 2.640.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 13.600.000 10.880.000 8.160.000 5.440.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 15.500.000 12.400.000 9.300.000 6.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 11.500.000 9.200.000 6.900.000 4.600.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 19.100.000 15.280.000 11.460.000 7.640.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 21.800.000 17.440.000 13.080.000 8.720.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 30.200.000 24.160.000 18.120.000 12.080.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 22.300.000 17.840.000 13.380.000 8.920.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 25.500.000 20.400.000 15.300.000 10.200.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 28.700.000 22.960.000 17.220.000 11.480.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 31.900.000 25.520.000 19.140.000 12.760.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 5.6.7
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 12.100.000 9.680.000 7.260.000 4.840.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 5.6.7
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 13.800.000 11.040.000 8.280.000 5.520.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 5.6.7
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 15.600.000 12.480.000 9.360.000 6.240.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 5.6.7
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 17.300.000 13.840.000 10.380.000 6.920.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 19.000.000 15.200.000 11.400.000 7.600.000
Phường Thuận Thành Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 21.200.000 16.960.000 12.720.000 8.480.000
Phường Thuận Thành Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 24.200.000 19.360.000 14.520.000 9.680.000
Phường Thuận Thành Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 27.200.000 21.760.000 16.320.000 10.880.000
Phường Thuận Thành Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 30.200.000 24.160.000 18.120.000 12.080.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9
Mặt cắt đường ≤ 14m -
Đất ở đô thị 21.200.000 16.960.000 12.720.000 8.480.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9
Mặt cắt đường > 14m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 24.200.000 19.360.000 14.520.000 9.680.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 27.200.000 21.760.000 16.320.000 10.880.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9
Mặt cắt đường > 22.5m -
Đất ở đô thị 30.200.000 24.160.000 18.120.000 12.080.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông Côi
Mặt cắt đường ≤ 15m -
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông Côi
Mặt cắt đường > 15 m đến ≤ 18m -
Đất ở đô thị 19.300.000 15.440.000 11.580.000 7.720.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông Côi
Mặt cắt đường > 18m -
Đất ở đô thị 21.800.000 17.440.000 13.080.000 8.720.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 19
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 12.100.000 9.680.000 7.260.000 4.840.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 19
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 13.800.000 11.040.000 8.280.000 5.520.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 19
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 15.600.000 12.480.000 9.360.000 6.240.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 19
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 17.300.000 13.840.000 10.380.000 6.920.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 12.100.000 9.680.000 7.260.000 4.840.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 13.900.000 11.120.000 8.340.000 5.560.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 15.500.000 12.400.000 9.300.000 6.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 17.300.000 13.840.000 10.380.000 6.920.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 12.100.000 9.680.000 7.260.000 4.840.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 14.100.000 11.280.000 8.460.000 5.640.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 16.100.000 12.880.000 9.660.000 6.440.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 18.100.000 14.480.000 10.860.000 7.240.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 20.100.000 16.080.000 12.060.000 8.040.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 19.000.000 15.200.000 11.400.000 7.600.000
Phường Thuận Thành Đường Lạc Long Quân - Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám
từ giáp Trí Qủa - đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Đất ở đô thị 28.000.000 22.400.000 16.800.000 11.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Đức Việt
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Đức Việt
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - đến ≤ 17.5m
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Đức Việt
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - đến ≤ 22.5m
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Đức Việt
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - đến ≤ 30m
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Đức Việt
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 19.000.000 15.200.000 11.400.000 7.600.000
Phường Thuận Thành Đường Lạc Long Quân - Khu nhà ở Đức Việt
từ giáp Trí Qủa - đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Đất ở đô thị 28.000.000 22.400.000 16.800.000 11.200.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 3.160.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 10.900.000 8.720.000 6.540.000 4.360.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 12.900.000 10.320.000 7.740.000 5.160.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 14.900.000 11.920.000 8.940.000 5.960.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 16.900.000 13.520.000 10.140.000 6.760.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 11.900.000 9.520.000 7.140.000 4.760.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 13.900.000 11.120.000 8.340.000 5.560.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 15.900.000 12.720.000 9.540.000 6.360.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 17.900.000 14.320.000 10.740.000 7.160.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 19.900.000 15.920.000 11.940.000 7.960.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 9.600.000 7.680.000 5.760.000 3.840.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 12.800.000 10.240.000 7.680.000 5.120.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 5.760.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 9.600.000 7.680.000 5.760.000 3.840.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 12.800.000 10.240.000 7.680.000 5.120.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 5.760.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 9.600.000 7.680.000 5.760.000 3.840.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 12.800.000 10.240.000 7.680.000 5.120.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 5.760.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Thuận Thành Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi
Mặt cắt đường < 3m -
Đất ở đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Thuận Thành Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi
Mặt cắt đường ≥ 3 m đến < 4m -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Thuận Thành Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi
Mặt cắt đường ≥ 4m đến < 6m -
Đất ở đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Thuận Thành Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi
Mặt cắt đường ≥ 6m -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Thuận Thành Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ
Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m -
Đất ở đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 2.560.000
Phường Thuận Thành Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ
Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m -
Đất ở đô thị 4.600.000 3.680.000 2.760.000 1.840.000
Phường Thuận Thành Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ
Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Phường Thuận Thành Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 12.600.000 10.080.000 7.560.000 5.040.000
Phường Thuận Thành Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 14.700.000 11.760.000 8.820.000 5.880.000
Phường Thuận Thành Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 16.900.000 13.520.000 10.140.000 6.760.000
Phường Thuận Thành Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 19.000.000 15.200.000 11.400.000 7.600.000
Phường Thuận Thành Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 21.100.000 16.880.000 12.660.000 8.440.000
Phường Thuận Thành Đường Lạc Long Quân - Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)
từ giáp Trí Quả - đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Đất ở đô thị 28.000.000 22.400.000 16.800.000 11.200.000
Phường Thuận Thành Đường Lạc Long Quân
từ giáp Trí Quả - đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Thuận Thành Đường Tỉnh lộ 276
Đoạn từ Quốc lộ 17 - đến hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi phường Ninh Xá
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Thuận Thành Đường Tỉnh lộ 276
Đoạn từ Quốc lộ 17 - đến hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi cầu Kinh Dương Vương
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Thuận Thành Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283)
Đoạn từ bốt Hồ - đến dốc máng nổi Hồ
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Thuận Thành Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283)
Đoạn từ máng nổi Hồ - đến ngã tư Đông Côi
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Thuận Thành Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường
Đoạn từ đường từ Âu cơ đi QL38 (sau luy lâu Đoạn thôn lẽ) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường
Đoạn từ đường Âu cơ đi Khu đô thị Trung Quý (đoạn qua TTBD chính trị cũ) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường
Đoạn từ UBND phường Song Hồ cũ tiếp giáp đường Nguyễn Chí Tổ - đến hết Tổ dân phố Đông Hồ
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 4.600.000 3.500.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường
Đoạn từ tiếp giáp Tổ dân phố Đông Hồ - đến hết tổ dân phố Á Lữ
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.800.000 2.900.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Đường Kinh Dương Vương
Quốc lộ 38 mới đoạn từ cầu Hồ mới - đến hết phường Thuận Thành
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Thuận Thành Đường Vương Văn Trà (282B) (đường Nam Kênh Bắc)
đoạn qua địa phận phường Thuận Thành -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 5.200.000 4.000.000 2.600.000
Phường Thuận Thành Đường Hai Bà Trưng (đường HL2 )
-
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 5.200.000 4.000.000 2.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 1 + 2
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 1 + 2
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 1 + 2
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 1 + 2
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 4.700.000 3.600.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 1 + 2
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 8
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 3.900.000 3.000.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 8
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 4.600.000 3.400.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 8
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 8
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 8
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 6.500.000 4.900.000 3.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 4.600.000 3.500.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.300.000 2.900.000
Phường Thuận Thành Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)
Đoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)
Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Tổ dân phố Chương Xá -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)
Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi. - đến Quốc lộ 17
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)
Đường từ Âu Cơ đi Tổ dân phố Tú Tháp -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Phố Nguyễn Quang Bật
đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Phố Nguyễn Chí Tố
đường từ Âu Cơ đi UBND phường Song Hồ cũ -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Phố Dương Như Châu
đường từ bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Trục đường chính trong khu dân cư bến Hồ
Trục đường chính trong khu dân cư bến Hồ -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 4.700.000 3.500.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 6.200.000 4.600.000 3.100.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.100.000 9.700.000 7.300.000 4.900.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 8.200.000 6.200.000 4.100.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 9.200.000 6.900.000 4.600.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 10.300.000 7.700.000 5.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 5.6.7
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 3.900.000 3.000.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 5.6.7
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 5.6.7
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 5.6.7
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Phường Thuận Thành Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Thuận Thành Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 9.700.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Thuận Thành Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 10.900.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Thuận Thành Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.100.000 9.700.000 7.300.000 4.900.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9
Mặt cắt đường ≤ 14m -
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9
Mặt cắt đường > 14m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 9.700.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 10.900.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9
Mặt cắt đường > 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 12.100.000 9.700.000 7.300.000 4.900.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông Côi
Mặt cắt đường ≤ 15m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông Côi
Mặt cắt đường > 15 m đến ≤ 18m -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 6.200.000 4.700.000 3.100.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông Côi
Mặt cắt đường > 18m -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 19
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 3.900.000 3.000.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 19
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 19
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 19
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 3.900.000 3.000.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 3.900.000 3.000.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 4.600.000 3.400.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 6.500.000 4.900.000 3.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Phường Thuận Thành Đường Lạc Long Quân - Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám
từ giáp Trí Qủa - đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Đức Việt
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Đức Việt
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - đến ≤ 17.5m
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Đức Việt
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - đến ≤ 22.5m
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Đức Việt
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - đến ≤ 30m
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Đức Việt
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Phường Thuận Thành Đường Lạc Long Quân - Khu nhà ở Đức Việt
từ giáp Trí Qủa - đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.500.000 2.700.000 1.800.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.100.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.100.000 3.900.000 2.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.300.000 2.900.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.100.000 2.400.000 1.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.100.000 3.100.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 4.700.000 3.500.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.100.000 2.400.000 1.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.100.000 3.100.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 4.700.000 3.500.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.100.000 2.400.000 1.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.100.000 3.100.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 4.700.000 3.500.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Thuận Thành Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi
Mặt cắt đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi
Mặt cắt đường ≥ 3 m đến < 4m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi
Mặt cắt đường ≥ 4m đến < 6m -
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 4.700.000 3.500.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi
Mặt cắt đường ≥ 6m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ
Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 2.100.000 1.600.000 1.100.000
Phường Thuận Thành Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ
Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m -
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.500.000 1.200.000 800.000
Phường Thuận Thành Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ
Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.200.000 900.000 600.000
Phường Thuận Thành Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 4.100.000 3.100.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Thuận Thành Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Phường Thuận Thành Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Thuận Thành Đường Lạc Long Quân - Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)
từ giáp Trí Quả - đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Thuận Thành Đường Lạc Long Quân
từ giáp Trí Quả - đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.900.000 5.900.000 4.000.000
Phường Thuận Thành Đường Tỉnh lộ 276
Đoạn từ Quốc lộ 17 - đến hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi phường Ninh Xá
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Đường Tỉnh lộ 276
Đoạn từ Quốc lộ 17 - đến hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi cầu Kinh Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283)
Đoạn từ bốt Hồ - đến dốc máng nổi Hồ
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Thuận Thành Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283)
Đoạn từ máng nổi Hồ - đến ngã tư Đông Côi
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Thuận Thành Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường
Đoạn từ đường từ Âu cơ đi QL38 (sau luy lâu Đoạn thôn lẽ) -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường
Đoạn từ đường Âu cơ đi Khu đô thị Trung Quý (đoạn qua TTBD chính trị cũ) -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường
Đoạn từ UBND phường Song Hồ cũ tiếp giáp đường Nguyễn Chí Tổ - đến hết Tổ dân phố Đông Hồ
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 4.100.000 3.100.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường
Đoạn từ tiếp giáp Tổ dân phố Đông Hồ - đến hết tổ dân phố Á Lữ
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.500.000 1.700.000
Phường Thuận Thành Đường Kinh Dương Vương
Quốc lộ 38 mới đoạn từ cầu Hồ mới - đến hết phường Thuận Thành
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Thuận Thành Đường Vương Văn Trà (282B) (đường Nam Kênh Bắc)
đoạn qua địa phận phường Thuận Thành -
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 4.600.000 3.500.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Đường Hai Bà Trưng (đường HL2 )
-
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 4.600.000 3.500.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 1 + 2
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 1 + 2
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 1 + 2
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 1 + 2
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 4.100.000 3.100.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 1 + 2
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 4.600.000 3.500.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 8
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 8
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 8
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 4.600.000 3.400.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 8
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.100.000 3.900.000 2.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 8
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 5.700.000 4.300.000 2.900.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.500.000 2.700.000 1.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 4.100.000 3.100.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 4.600.000 3.400.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Thuận Thành Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)
Đoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Thuận Thành Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)
Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Tổ dân phố Chương Xá -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Thuận Thành Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)
Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi. - đến Quốc lộ 17
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Thuận Thành Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)
Đường từ Âu Cơ đi Tổ dân phố Tú Tháp -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Thuận Thành Phố Nguyễn Quang Bật
đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Thuận Thành Phố Nguyễn Chí Tố
đường từ Âu Cơ đi UBND phường Song Hồ cũ -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Thuận Thành Phố Dương Như Châu
đường từ bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Thuận Thành Trục đường chính trong khu dân cư bến Hồ
Trục đường chính trong khu dân cư bến Hồ -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 4.100.000 3.100.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 5.400.000 4.100.000 2.700.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 6.200.000 4.600.000 3.100.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.600.000 8.500.000 6.400.000 4.300.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.900.000 6.300.000 4.700.000 3.200.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 10.100.000 8.100.000 6.100.000 4.100.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 9.000.000 6.700.000 4.500.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 5.6.7
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 5.6.7
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 5.6.7
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 5.6.7
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.800.000 2.900.000 1.900.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 5.400.000 4.000.000 2.700.000
Phường Thuận Thành Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Thuận Thành Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Thuận Thành Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Thuận Thành Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.600.000 8.500.000 6.400.000 4.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9
Mặt cắt đường ≤ 14m -
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9
Mặt cắt đường > 14m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9
Mặt cắt đường > 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 10.600.000 8.500.000 6.400.000 4.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông Côi
Mặt cắt đường ≤ 15m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông Côi
Mặt cắt đường > 15 m đến ≤ 18m -
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông Côi
Mặt cắt đường > 18m -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 6.200.000 4.600.000 3.100.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 19
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 19
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 19
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 19
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.900.000 3.000.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 4.600.000 3.400.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.100.000 3.900.000 2.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 5.700.000 4.300.000 2.900.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 3.100.000 2.400.000 1.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 5.400.000 4.000.000 2.700.000
Phường Thuận Thành Đường Lạc Long Quân - Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám
từ giáp Trí Qủa - đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.900.000 5.900.000 4.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Đức Việt
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 3.100.000 2.400.000 1.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Đức Việt
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - đến ≤ 17.5m
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Đức Việt
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - đến ≤ 22.5m
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Đức Việt
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - đến ≤ 30m
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở Đức Việt
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 5.400.000 4.000.000 2.700.000
Phường Thuận Thành Đường Lạc Long Quân - Khu nhà ở Đức Việt
từ giáp Trí Qủa - đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.900.000 5.900.000 4.000.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 3.100.000 2.400.000 1.600.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 3.100.000 2.300.000 1.600.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.500.000 1.700.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.900.000 3.000.000 2.000.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.700.000 2.100.000 1.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 4.100.000 3.100.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.700.000 2.100.000 1.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 4.100.000 3.100.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.700.000 2.100.000 1.400.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 4.100.000 3.100.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Thuận Thành Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi
Mặt cắt đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.500.000 2.700.000 1.800.000
Phường Thuận Thành Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi
Mặt cắt đường ≥ 3 m đến < 4m -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Thuận Thành Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi
Mặt cắt đường ≥ 4m đến < 6m -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 4.100.000 3.100.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi
Mặt cắt đường ≥ 6m -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ
Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.800.000 1.400.000 900.000
Phường Thuận Thành Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ
Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.300.000 1.000.000 700.000
Phường Thuận Thành Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ
Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.000.000 800.000 500.000
Phường Thuận Thành Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Thuận Thành Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 4.200.000 3.100.000 2.100.000
Phường Thuận Thành Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Thuận Thành Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 5.400.000 4.000.000 2.700.000
Phường Thuận Thành Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.400.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Thuận Thành Đường Lạc Long Quân - Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)
từ giáp Trí Quả - đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.900.000 5.900.000 4.000.000
Phường Thuận Thành Phường Thuận Thành
-
Đất trồng lúa 90.000 0 0 0
Phường Thuận Thành Phường Thuận Thành
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Phường Thuận Thành Phường Thuận Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 0 0 0
Phường Thuận Thành Phường Thuận Thành
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Phường Thuận Thành Phường Thuận Thành
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Phường Thuận Thành Phường Thuận Thành
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Phường Thuận Thành Phường Thuận Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
Phường Thuận Thành Phường Thuận Thành
-
Đất nông nghiệp khác 90.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Thuận Thành Đường Lạc Long Quân
từ giáp Trí Quả - đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Đất ở đô thị 28.000.000 22.400.000 16.800.000 11.200.000
Phường Thuận Thành Đường Tỉnh lộ 276
Đoạn từ Quốc lộ 17 - đến hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi phường Ninh Xá
Đất ở đô thị 15.700.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Thuận Thành Đường Tỉnh lộ 276
Đoạn từ Quốc lộ 17 - đến hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi cầu Kinh Dương Vương
Đất ở đô thị 15.700.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Thuận Thành Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283)
Đoạn từ bốt Hồ - đến dốc máng nổi Hồ
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Thuận Thành Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283)
Đoạn từ máng nổi Hồ - đến ngã tư Đông Côi
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Thuận Thành Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường
Đoạn từ đường từ Âu cơ đi QL38 (sau luy lâu Đoạn thôn lẽ) -
Đất ở đô thị 14.900.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Thuận Thành Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường
Đoạn từ đường Âu cơ đi Khu đô thị Trung Quý (đoạn qua TTBD chính trị cũ) -
Đất ở đô thị 14.900.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Thuận Thành Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường
Đoạn từ UBND phường Song Hồ cũ tiếp giáp đường Nguyễn Chí Tổ - đến hết Tổ dân phố Đông Hồ
Đất ở đô thị 14.300.000 11.500.000 8.600.000 5.800.000
Phường Thuận Thành Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường
Đoạn từ tiếp giáp Tổ dân phố Đông Hồ - đến hết tổ dân phố Á Lữ
Đất ở đô thị 11.800.000 9.500.000 7.100.000 4.800.000
Phường Thuận Thành Đường Kinh Dương Vương
Quốc lộ 38 mới đoạn từ cầu Hồ mới - đến hết phường Thuận Thành
Đất ở đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Thuận Thành Đường Vương Văn Trà (282B) (đường Nam Kênh Bắc)
đoạn qua địa phận phường Thuận Thành -
Đất ở đô thị 16.200.000 13.000.000 9.800.000 6.500.000
Phường Thuận Thành Đường Hai Bà Trưng (đường HL2 )
-
Đất ở đô thị 16.200.000 13.000.000 9.800.000 6.500.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 1 + 2
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 9.800.000 7.840.000 5.880.000 3.920.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 1 + 2
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 11.500.000 9.200.000 6.900.000 4.600.000
Phường Thuận Thành Khu nhà ở lô 1 + 2
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thuận Thành

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Thuận Thành, thành phố Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thuận Thành, thành phố Bắc Ninh 2026

4. Thông tin phường Thuận Thành, thành phố Bắc Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hồ, Phường Song Hồ, Phường Gia Đông, Xã Đại Đồng Thành (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thuận Thành theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Thuận Thành có diện tích tự nhiên 26,58 km² với quy mô dân số 52.318 người, mật độ dân cư đạt 1.968,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thuận Thành được đặt tại Trụ sở Thị ủy và UBND thị xã Thuận Thành (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thuận Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Phường Thuận Thành là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Thuận Thành, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh

5.1. Căn cứ xác định khu vực

Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).

5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.

b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp

Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:

a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;

c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;

5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.

a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:

Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.

c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.

5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

a) Phân khu vực:

Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;

Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.

b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:

Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Thuận Thành, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Thuận Thành, thành phố Bắc Ninh là 31.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Thuận Thành, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Thuận Thành, thành phố Bắc Ninh là khoảng 6.564.140 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1120 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?