Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại phường Thục Phán được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thục Phán theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng

– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng


3. Tra cứu bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất phường Thục Phán năm 2026

Khu vực: phường Thục Phán.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 21.000 đến 44.928.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) - đến đầu cầu Sông Hiến
Đất ở đô thị 44.928.000 33.696.000 25.272.000 17.971.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 421) (tờ 21 cũ)theo phố Kim Đồng - đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng
Đất ở đô thị 44.928.000 33.696.000 25.272.000 17.971.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm -
Đất ở đô thị 44.928.000 33.696.000 25.272.000 17.971.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đầu đường Đàm Quang Trung (từ chợ Trung tâm) chạy theo phố Đàm Quang Trung - đến cổng trụ sở UBND Phường Thục Phán, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học), rẽ phải theo phố Xuân Trường đến ngã ba giao cắt phố Kim Đồng (đoạn chợ Xanh)
Đất ở đô thị 28.495.000 21.372.000 16.029.000 11.398.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang - đến hết phố Thầu rẽ phải đến điện máy HC rẽ trái theo phố Kim Đồng đến hết địa giới hành chính Phường Hợp Giang cũ (tiếp giáp với Phường Tân Giang)
Đất ở đô thị 28.495.000 21.372.000 16.029.000 11.398.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam - đến đường rẽ vào ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11
Đất ở đô thị 28.495.000 21.372.000 16.029.000 11.398.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) - đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như
Đất ở đô thị 28.495.000 21.372.000 16.029.000 11.398.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Toàn bộ đường phố Hoàng Như -
Đất ở đô thị 28.495.000 21.372.000 16.029.000 11.398.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) -
Đất ở đô thị 28.495.000 21.372.000 16.029.000 11.398.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến theo đường Phai Khắt - Nà Ngần (mới) - đến hết ranh giới thửa đất quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 341 (tờ 66 cũ))
Đất ở đô thị 24.053.000 18.040.000 13.530.000 9.621.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ đầu đường Võ Nguyên Giáp (đoạn đầu cầu Sông Hiến) - đến đoạn giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm
Đất ở đô thị 24.053.000 18.040.000 13.530.000 9.621.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân Phường Thục Phán, dọc theo phố Đàm Quang Trung - đến ngã ba gặp đường phố Cũ
Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du
Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang - đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp)
Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du - đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ
Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) - đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ)
Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động) -
Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường Bằng Giang đoạn từ ngã 3 Công ty cổ phần xây lắp - đến ngã 3 giao cắt đường Hoàng Văn Thụ với đường Nước Giáp
Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng -
Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần (nhà bà Hạnh thửa đất số 29 tờ BĐ số 93) theo đường dốc cứu hoả (cũ) - đến điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần mới (nhà hộ ông Phạm Thế Công thửa số 39 tờ BĐ số 341) tờ 66 cũ
Đất ở đô thị 19.115.000 14.336.000 10.752.000 7.646.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ giáp quán Karaoke KTV theo đường Phai khắt Nà ngần (mới) - đến đầu cầu Gia Cung
Đất ở đô thị 19.115.000 14.336.000 10.752.000 7.646.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường Kè bờ phải Sông Hiến, Sông Bằng thuộc Phường Hợp Giang cũ -
Đất ở đô thị 16.219.000 12.164.000 9.123.000 6.487.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường tránh Sân vận động -
Đất ở đô thị 16.219.000 12.164.000 9.123.000 6.487.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du
Đất ở đô thị 16.219.000 12.164.000 9.123.000 6.487.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp - đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 16.219.000 12.164.000 9.123.000 6.487.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ Đầu cầu Gia Cung theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến đường rẽ vào tổ 6 (gần khách sạn Huy Hoàng cũ)
Đất ở đô thị 12.138.000 9.104.000 6.828.000 4.855.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cáp theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Đề Thám cũ)
Đất ở đô thị 12.138.000 9.104.000 6.828.000 4.855.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc nhà Thờ (cổng phụ) theo đường 1-4 - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn
Đất ở đô thị 12.138.000 9.104.000 6.828.000 4.855.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày theo Quốc lộ 3 cũ - đến ngã ba có đường rẽ vào đoạn đường E
Đất ở đô thị 12.138.000 9.104.000 6.828.000 4.855.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng theo trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến tiếp giáp khu tái định cư khu đô thị mới Đề Thám
Đất ở đô thị 12.138.000 9.104.000 6.828.000 4.855.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa bàn Phường Đề Thám cũ -
Đất ở đô thị 12.138.000 9.104.000 6.828.000 4.855.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường Võ Nguyên Giáp, đoạn từ đường giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm - đến giáp địa giới Phường Đề Thám cũ
Đất ở đô thị 12.138.000 9.104.000 6.828.000 4.855.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn - đến mốc địa giới hành chính giữa Phường Hợp Giang cũ ( tiếp giáp với Phường Tân Giang cũ)
Đất ở đô thị 11.000.000 8.250.000 6.188.000 4.400.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba đường 1-4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1-4 - đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Hòa Chung cũ)
Đất ở đô thị 10.200.000 7.650.000 5.738.000 4.080.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường tránh Quốc Lộ 3 đoạn từ đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới hành chính Phường Đề Thám cũ (tiếp giáp Xã Hưng Đạo cũ)
Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Các đoạn đường nối từ trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ cầu Gia Cung (tờ BĐ số 53 thửa số 4 - đến cầu Sông Hiến thửa 154 tờ 368) tờ 93 cũ
Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào có lối rẽ đường liên tổ 08-16 - đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 08-16, giáp nhà ông Tạ văn Dương (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 340) (tờ 65 cũ)
Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào nhà máy cơ khí (cũ) - đến giáp mặt bằng tái định cư đường phía nam (khu I)
Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ địa giới hành chính giữa Phường Đề Thám và Phường Sông Hiến (cũ), theo Quốc lộ 3 - đến ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày
Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ theo trục đường chính vào Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám - đến đoạn tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp và đoạn đường nối tiếp giáp với đường qua trung tâm hành chính tỉnh (đường vòng quanh khu Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám)
Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ vào đường liên tổ dân phố Sông Hiến 6 (gần Khách sạn Huy Hoàng) theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến hết địa giới Phường Sông Hiến cũ (giáp Phường Đề Thám cũ)
Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ thửa số 36, tờ bản đồ số 367 - đến thửa đất số 64, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ)
Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Từ Quốc lộ 3 cũ theo đường vào chợ trung tâm Km5 - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3
Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường bắt đầu từ điểm đầu dự án Khu Tái định cư 2, chạy dọc theo hướng Đông - Tây qua khu vực tổ dân phố Sông Hiến 19 - đến hết ranh giới dự án (bố trí các dãy lô BT1, BT2, BT3, BT4)
Đất ở đô thị 8.200.000 6.150.000 4.613.000 3.280.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3, đường Quốc lộ 3 cũ (tiếp giáp đường Đề Thám cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi Nguyên Bình cũ
Đất ở đô thị 7.560.000 5.670.000 4.253.000 3.024.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường Võ Nguyên Giáp qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ -
Đất ở đô thị 7.560.000 5.670.000 4.253.000 3.024.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 13,5m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C) -
Đất ở đô thị 7.500.000 5.625.000 4.220.000 3.000.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 12m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C) -
Đất ở đô thị 7.200.000 5.400.000 4.050.000 2.880.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường tránh Quốc lộ 3 theo đường bê tông - vào Công ty Cổ phần giao thông 1 (cũ)
Đất ở đô thị 7.200.000 5.400.000 4.050.000 2.880.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh cũ - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3
Đất ở đô thị 6.050.000 4.538.000 3.400.000 2.420.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường tiếp giáp đường Thanh Sơn từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm), theo đường tổ dân phố 16 - đến ngã ba gặp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 5.682.000 4.261.000 3.196.000 2.273.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm nối với Quốc lộ 3 rẽ lên đường trường THCS Sông Hiến 2 - đến cổng trường
Đất ở đô thị 5.682.000 4.261.000 3.196.000 2.273.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Hợp tác Xã Hồng Tiến cũ - đến ngã tư có lối rẽ đi khu dân cư tổ dân phố Sông Hiến 7 và tổ dân phố Sông Hiến 16
Đất ở đô thị 5.682.000 4.261.000 3.196.000 2.273.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ vào đường tổ dân phố 06 (gần khách sạn Huy Hoàng) theo đường tổ dân phố 06 - đến giáp mặt bằng khu tái định cư 2 Nà Cáp
Đất ở đô thị 5.682.000 4.261.000 3.196.000 2.273.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ tiếp giáp mặt bằng Tái định cư II rẽ theo đường nhà bia Liệt Sỹ - đến cổng trường Mầm non tư thục Hoa Phượng (thửa đất số 67, tờ bản đồ 324) (tờ 49 cũ)
Đất ở đô thị 5.682.000 4.261.000 3.196.000 2.273.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 65 (giáp đường Khau Cuốn) theo đường bê tông - đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 5.500.000 4.125.000 3.095.000 2.200.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Km 8 nhà bà Lê Thị Luyên (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 97)(tờ 35 cũ), theo Quốc lộ 3 - đến hết thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103(tờ 41 cũ) (thửa đất Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103)(tờ 41 cũ)
Đất ở đô thị 5.110.000 3.833.000 2.874.000 2.044.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Điểm tiếp giáp với đường Phai Khắt - Nà Ngần cũ (Nhà vắng chủ) theo đường bê tông - đến cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên cơ sở 3
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường bờ kè trái Sông Hiến từ cầu Sông Hiến thửa 17 tờ 379 (tờ 104 cũ) - đến giáp ranh Phường Hoà Chung cũ
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường Hồ Chí Minh qua địa phận Phường Đề Thám (Từ đường tròn KM5 - đến cầu Sông Mãng) và đường nối từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ sang đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ cầu Nà Cáp - đến cầu Gia Cung (tờ BĐ số 328, thửa đất số 2) (tờ bản đồ 53 cũ)
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ trạm cấp nước giáp ranh Phường Đề Thám (tờ BĐ số 298, thửa đất số 2) - đến cầu Nà Cáp (tờ bản đồ 23 cũ)
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần theo đường lên trường Tiểu học Sông Hiến I cũ - đến giáp hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ)
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới đất phòng khám Đa Khoa Sông Hiến (Đường vào Cà phê ao)
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Công ty cổ phần giao thông II (cũ) - đến cổng Công ty
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới Nhà nghỉ Sao Hôm (thửa đất số 11, tờ bản đồ 298) (tờ 23 cũ)
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao thông I - đến hết khu dân cư của Công ty
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào mặt bằng khu dân cư xi măng - đến cổng Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Giao thông I
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Trung tâm giáo dục thường Xuyên - đến hết ranh giới Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào trường THPT Bế Văn Đàn - đến ngã ba có lối rẽ đi nhà văn hóa tổ dân phố 04
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường 1-4 rẽ theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Khí tượng Thủy văn
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường 1-4 theo đường rẽ vào cổng tổ dân phố Sông Hiến 14, vòng ra - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn chạy theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào tổ dân phố Sông Hiến 16 (Nhà nghỉ Đồng Tâm)
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào - đến cổng Công ty Cổ phần Giống cây trồng Cao Bằng
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Trường Cao đẳng Sư phạm - đến cổng trường
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp theo tuyến E, rẽ trái theo đường Quốc lộ 3 cũ - đến cầu Nà Tanh (hết địa phận Phường Đề Thám cũ)
Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường Thanh Sơn từ ngã ba thửa đất số 116, tờ bản đồ 376 (tờ 101 cũ) (Nhà nghỉ Đồng Tâm) qua tổ 18, 19, 20 - đến tiếp giáp trục đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 3.642.000 2.732.000 2.050.000 1.457.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ theo đường Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề - đến ngã ba có lối rẽ đi khu tập thể Ủy ban nhân dân Thị Xã
Đất ở đô thị 3.642.000 2.732.000 2.050.000 1.457.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 3 cũ tại tổ dân phố Đề Thám 12 theo đường đi vào tổ dân phố Đề Thám 12 - đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 3.642.000 2.732.000 2.050.000 1.457.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ rẽ vào Bản Lày (Tổ 6) theo trục tính đoạn đường LIA ra - đến ngã ba gặp đường Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Bằng)
Đất ở đô thị 3.642.000 2.732.000 2.050.000 1.457.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Đất ở đô thị 3.642.000 2.732.000 2.050.000 1.457.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ đường Quốc lộ 3 rẽ vào Bản Mới - đến đường tránh Quốc lộ 3
Đất ở đô thị 3.642.000 2.732.000 2.050.000 1.457.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ ngã ba Km5 đường Quốc lộ 3 cũ theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ tại cổng làng Nà Toàn
Đất ở đô thị 3.642.000 2.732.000 2.050.000 1.457.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường nối giữa đường Quốc lộ 3 mới và Quốc lộ 3 cũ đoạn qua tổ dân phố Đề Thám 11 -
Đất ở đô thị 3.642.000 2.732.000 2.050.000 1.457.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường trong khu đất phân lô CN6 (Khu đất lò luyện gang) -
Đất ở đô thị 3.642.000 2.732.000 2.050.000 1.457.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường Hồ Chí Minh - đi qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ
Đất ở đô thị 3.419.000 2.564.000 1.923.000 1.368.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy Văn và lối vào Trung tâm Hướng Nghiệp Dạy Nghề qua nhà văn hóa tổ 28 - đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn
Đất ở đô thị 3.137.000 2.352.000 1.764.000 1.255.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường vào - đến cổng kho Hậu cần KM7 thuộc Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (Tổ dân phố Đề Thám 12)
Đất ở đô thị 3.137.000 2.352.000 1.764.000 1.255.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường vào khu Công nghiệp Đề Thám - đến Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ dân phố Đề Thám 12)
Đất ở đô thị 3.137.000 2.352.000 1.764.000 1.255.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ ngã ba cổng làng Nà Toàn (Tổ 13) theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ ra đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 3.137.000 2.352.000 1.764.000 1.255.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ rẽ đường Hồ Nhi theo đường Chợ Cao Bình - đến cửa hàng dược phẩm (rẽ xuống sông)
Đất ở đô thị 2.960.000 2.220.000 1.665.000 1.184.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy văn và lối vào Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề qua nhà văn hóa tổ dân phố Sông Hiến 17 - đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn
Đất ở đô thị 2.960.000 2.220.000 1.665.000 1.184.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ dân phố Đề Thám 12) vào - đến khu tái định cư Cụm Công nghiệp Đề Thám
Đất ở đô thị 2.960.000 2.220.000 1.665.000 1.184.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường rẽ Hồ Nhi qua ngã ba Đổng Lân (gặp đường 203) - đến ngã ba Vò Đuổn (tiếp giáp Xã Vĩnh Quang cũ)
Đất ở đô thị 2.476.000 1.857.000 1.393.000 990.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua đình chợ - đến đầu cầu Hoàng Tung
Đất ở đô thị 2.476.000 1.857.000 1.393.000 990.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Bế Triều (huyện Hòa An cũ) theo đường 203 - đến Ngã ba Đổng Lân
Đất ở đô thị 2.476.000 1.857.000 1.393.000 990.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103 (thửa đất của Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103), theo Quốc lộ 3 - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ (giáp Xã Bạch Đằng - huyện Hoà An cũ)
Đất ở đô thị 2.476.000 1.857.000 1.393.000 990.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua Trạm bơm Cao Bình - đến ngã ba Bản Thảnh (gặp đường Hồ Chí Minh)
Đất ở đô thị 2.063.000 1.547.000 1.160.000 825.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn theo Quốc lộ 34 từ ngã ba rẽ vào Nguyên Bình theo đường nhà máy gạch Tuynel - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Hoàng Tung (cũ)
Đất ở đô thị 2.063.000 1.547.000 1.160.000 825.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường đi bãi rác Khuổi Kép - đến ngã ba có 1 đường rẽ lên bãi đổ thải và 1 đường rẽ đi vào Xã Bạch Đằng cũ
Đất ở đô thị 1.585.000 1.189.000 892.000 634.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ ra đường Hồ Chí Minh theo đường Sông Mãng - đến đầu cầu treo Sông Mãng cũ
Đất ở đô thị 1.585.000 1.189.000 892.000 634.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường bờ kè Sông Bằng thuộc Phường Đề Thám cũ -
Đất ở đô thị 1.585.000 1.189.000 892.000 634.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường tuyến tránh thành phố Cao Bằng (thuộc Phường Sông Hiến cũ) -
Đất ở đô thị 1.585.000 1.189.000 892.000 634.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Tuyến đường i42, 43 -
Đất ở đô thị 1.585.000 1.189.000 892.000 634.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Trạm y tế Xã Hưng Đạo cũ (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm - đến gặp Quốc lộ 34
Đất ở đô thị 1.260.000 945.000 709.000 504.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường rẽ Hồ Nhi đi - đến Ngân hàng nông nghiệp vòng theo đường đến đằng sau Siêu thị Cao Bình
Đất ở đô thị 1.260.000 945.000 709.000 504.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Các vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ tổ dân phố Nam Phong 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp ranh địa phận Xã Hoàng Tung cũ
Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn - theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m theo đường về thành phố tính cách cầu 200m
Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu sông Mãng - đến ngã ba Vò Đuổn và các đường nhánh trong khu dân cư tổ dân phố Đồng Chúp
Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Lò Bạc Hà (cũ) - đến đường Cao Bình - Nam Phong
Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn rẽ Quốc lộ 3 theo đường Khuổi Kép - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Bạch Đằng (cũ)
Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn rẽ từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhà Văn hóa Xã Hưng Đạo cũ theo đường Đông tầm mương nổi - đến ngã ba đường vào chùa Đà Quận
Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo - đến gặp đường Tỉnh lộ 203
Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ gốc đa chợ Cao Bình (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 131) (tờ 69 cũ) - vào các đường nhánh vòng quanh khu vực nhà văn hóa xóm 3 Hồng Quang cũ
Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ Quốc lộ 3 vào tổ dân phố Nam Phong 3 qua tổ dân phố Nam Phong 1 - đến ngã ba nhà văn hóa tổ dân phố Nam Phong 1
Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ Quốc lộ 34 vào nhà văn hóa tổ dân phố Nam Phong 1 ra - đến đến Quốc lộ 34
Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ xóm Nam Phong 2 - đi Bản Chạp hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ
Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cầu tổ dân phố Bến Đò
Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cổng Trường Trung học cơ sở Xã Hoàng Tung
Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết
Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường tỉnh lộ 203 vào Nà Vài Xã Bế Triều (cũ) - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ
Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 - rẽ vào Xã Bình Dương (cũ) nay là Xã Bạch Đằng 100m
Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 - rẽ vào Xã Hoàng Tung 100m
Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ tỉnh lộ 203 rẽ xuống nhà văn hóa tổ dân phố Hồng Quang 2 - đi hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ
Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn quốc lộ 3 lên nhà văn hóa Tổ dân phố Nam Phong 3 -
Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn rẽ Quốc lộ 3 vào cầu Pác Phiêng - theo đường hết khu dân cư tổ dân phố Nam Phong 3
Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn rẽ từ đường LIA 5 gần Khách sạn Hùng Thịnh (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 78) (tờ 16 cũ)ra - đến đường Cao Bình - Nam Phong
Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ ngã ba Bản Hẩu nối ra đường Cao Bình - Nam Phong -
Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ Quốc lộ 34 - đi bản Nàng hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp Xã Hoàng Tung cũ
Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường bờ kè Sông Bằng (thuộc Xã Hưng Đạo cũ) -
Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường cống hộp thuộc tổ dân phố Ngọc Quyến -
Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường cuối chùa Đà Quận tuyến mới mở (và các đường nhánh trong khu vực tổ dân phố Đà Quận) ra - đến đầu cầu treo Soóc Nàm…
Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường rẽ từ nhà văn hóa tổ dân phố Bó Mạ (cũ) ra - đến khu Tam Bảo
Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường rẽ tổ dân phố Đoàn Kết - đến ngã ba đường rẽ tổ dân phố Bó Lếch.
Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung - đến ngã ba Pác Phiêng tổ dân phố Hào Lịch
Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ cầu vẹ tổ dân phố Bến Đò - đến tổ dân phố Na Lữ (giáp Xã Hòa An)
Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới Phường Thục Phán giáp Xã Minh Tâm
Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới Xã Hoàng Tung cũ (giáp Xã Hưng Đạo cũ) nay là Phường Thục Phán
Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết - đến giáp tổ dân phố Nam Phong Xã Hưng Đạo (cũ)
Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba Bản Tấn + 100m tổ dân phố Hạnh Phúc qua tổ dân phố Hào Lịch - đến khu di tích Nặm Lìn (giáp Xã Hòa An)
Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba Cao Minh sau Ủy ban Xã Hoàng Tung cũ qua Na Riềm, Nà Vẹc - đến ngã ba Bó Cóc tổ dân phố Hào Lịch
Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba Cổng Trường Tiểu học qua Khau Luông - đến ngã ba nhà Ông Lô tổ dân phố Đoàn Kết
Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba nhà văn hóa tổ dân phố Bó Lếch - đến Khuổi Áng
Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba Ông Rạng qua Đông Mỹ. Đống Rốc, đường thành phía bắc - đến ngã ba nhà Ông Đủ tổ dân phố Na Lữ
Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba thua cấu qua Rỏng rầy - đến ngã ba Pác Pán tổ dân phố Hào Lịch
Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 + 100m tổ dân phố Hạnh Phúc vào - đến giáp xóm Nà Hoan Xã Bình Dương cũ nay là Xã Bạch Đằng
Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 Ngã ba trường học tổ dân phố Hạnh Phúc rẽ vào - đến Khuổi Diễn
Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) - đến đầu cầu Sông Hiến
Đất TM-DV đô thị 35.942.400 26.956.800 20.217.600 14.376.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 421) (tờ 21 cũ)theo phố Kim Đồng - đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng
Đất TM-DV đô thị 35.942.400 26.956.800 20.217.600 14.376.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm -
Đất TM-DV đô thị 35.942.400 26.956.800 20.217.600 14.376.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đầu đường Đàm Quang Trung (từ chợ Trung tâm) chạy theo phố Đàm Quang Trung - đến cổng trụ sở UBND Phường Thục Phán, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học), rẽ phải theo phố Xuân Trường đến ngã ba giao cắt phố Kim Đồng (đoạn chợ Xanh)
Đất TM-DV đô thị 22.796.000 17.097.600 12.823.200 9.118.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang - đến hết phố Thầu rẽ phải đến điện máy HC rẽ trái theo phố Kim Đồng đến hết địa giới hành chính Phường Hợp Giang cũ (tiếp giáp với Phường Tân Giang)
Đất TM-DV đô thị 22.796.000 17.097.600 12.823.200 9.118.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam - đến đường rẽ vào ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11
Đất TM-DV đô thị 22.796.000 17.097.600 12.823.200 9.118.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) - đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như
Đất TM-DV đô thị 22.796.000 17.097.600 12.823.200 9.118.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Toàn bộ đường phố Hoàng Như -
Đất TM-DV đô thị 22.796.000 17.097.600 12.823.200 9.118.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) -
Đất TM-DV đô thị 22.796.000 17.097.600 12.823.200 9.118.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến theo đường Phai Khắt - Nà Ngần (mới) - đến hết ranh giới thửa đất quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 341 (tờ 66 cũ))
Đất TM-DV đô thị 19.242.400 14.432.000 10.824.000 7.696.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ đầu đường Võ Nguyên Giáp (đoạn đầu cầu Sông Hiến) - đến đoạn giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm
Đất TM-DV đô thị 19.242.400 14.432.000 10.824.000 7.696.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân Phường Thục Phán, dọc theo phố Đàm Quang Trung - đến ngã ba gặp đường phố Cũ
Đất TM-DV đô thị 16.676.800 12.508.000 9.380.800 6.672.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 16.676.800 12.508.000 9.380.800 6.672.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang - đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp)
Đất TM-DV đô thị 16.676.800 12.508.000 9.380.800 6.672.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du - đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ
Đất TM-DV đô thị 16.676.800 12.508.000 9.380.800 6.672.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) - đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ)
Đất TM-DV đô thị 16.676.800 12.508.000 9.380.800 6.672.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động) -
Đất TM-DV đô thị 16.676.800 12.508.000 9.380.800 6.672.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường Bằng Giang đoạn từ ngã 3 Công ty cổ phần xây lắp - đến ngã 3 giao cắt đường Hoàng Văn Thụ với đường Nước Giáp
Đất TM-DV đô thị 16.676.800 12.508.000 9.380.800 6.672.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng -
Đất TM-DV đô thị 16.676.800 12.508.000 9.380.800 6.672.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần (nhà bà Hạnh thửa đất số 29 tờ BĐ số 93) theo đường dốc cứu hoả (cũ) - đến điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần mới (nhà hộ ông Phạm Thế Công thửa số 39 tờ BĐ số 341) tờ 66 cũ
Đất TM-DV đô thị 15.292.000 11.468.800 8.601.600 6.116.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ giáp quán Karaoke KTV theo đường Phai khắt Nà ngần (mới) - đến đầu cầu Gia Cung
Đất TM-DV đô thị 15.292.000 11.468.800 8.601.600 6.116.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường Kè bờ phải Sông Hiến, Sông Bằng thuộc Phường Hợp Giang cũ -
Đất TM-DV đô thị 12.975.200 9.731.200 7.298.400 5.189.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường tránh Sân vận động -
Đất TM-DV đô thị 12.975.200 9.731.200 7.298.400 5.189.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 12.975.200 9.731.200 7.298.400 5.189.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp - đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 12.975.200 9.731.200 7.298.400 5.189.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ Đầu cầu Gia Cung theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến đường rẽ vào tổ 6 (gần khách sạn Huy Hoàng cũ)
Đất TM-DV đô thị 9.710.400 7.283.200 5.462.400 3.884.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cáp theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Đề Thám cũ)
Đất TM-DV đô thị 9.710.400 7.283.200 5.462.400 3.884.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc nhà Thờ (cổng phụ) theo đường 1-4 - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn
Đất TM-DV đô thị 9.710.400 7.283.200 5.462.400 3.884.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày theo Quốc lộ 3 cũ - đến ngã ba có đường rẽ vào đoạn đường E
Đất TM-DV đô thị 9.710.400 7.283.200 5.462.400 3.884.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng theo trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến tiếp giáp khu tái định cư khu đô thị mới Đề Thám
Đất TM-DV đô thị 9.710.400 7.283.200 5.462.400 3.884.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa bàn Phường Đề Thám cũ -
Đất TM-DV đô thị 9.710.400 7.283.200 5.462.400 3.884.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường Võ Nguyên Giáp, đoạn từ đường giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm - đến giáp địa giới Phường Đề Thám cũ
Đất TM-DV đô thị 9.710.400 7.283.200 5.462.400 3.884.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn - đến mốc địa giới hành chính giữa Phường Hợp Giang cũ ( tiếp giáp với Phường Tân Giang cũ)
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 6.600.000 4.950.400 3.520.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba đường 1-4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1-4 - đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Hòa Chung cũ)
Đất TM-DV đô thị 8.160.000 6.120.000 4.590.400 3.264.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường tránh Quốc Lộ 3 đoạn từ đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới hành chính Phường Đề Thám cũ (tiếp giáp Xã Hưng Đạo cũ)
Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Các đoạn đường nối từ trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ cầu Gia Cung (tờ BĐ số 53 thửa số 4 - đến cầu Sông Hiến thửa 154 tờ 368) tờ 93 cũ
Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào có lối rẽ đường liên tổ 08-16 - đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 08-16, giáp nhà ông Tạ văn Dương (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 340) (tờ 65 cũ)
Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào nhà máy cơ khí (cũ) - đến giáp mặt bằng tái định cư đường phía nam (khu I)
Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ địa giới hành chính giữa Phường Đề Thám và Phường Sông Hiến (cũ), theo Quốc lộ 3 - đến ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày
Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ theo trục đường chính vào Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám - đến đoạn tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp và đoạn đường nối tiếp giáp với đường qua trung tâm hành chính tỉnh (đường vòng quanh khu Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám)
Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ vào đường liên tổ dân phố Sông Hiến 6 (gần Khách sạn Huy Hoàng) theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến hết địa giới Phường Sông Hiến cũ (giáp Phường Đề Thám cũ)
Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ thửa số 36, tờ bản đồ số 367 - đến thửa đất số 64, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ)
Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Từ Quốc lộ 3 cũ theo đường vào chợ trung tâm Km5 - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3
Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường bắt đầu từ điểm đầu dự án Khu Tái định cư 2, chạy dọc theo hướng Đông - Tây qua khu vực tổ dân phố Sông Hiến 19 - đến hết ranh giới dự án (bố trí các dãy lô BT1, BT2, BT3, BT4)
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 4.920.000 3.690.400 2.624.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3, đường Quốc lộ 3 cũ (tiếp giáp đường Đề Thám cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi Nguyên Bình cũ
Đất TM-DV đô thị 6.048.000 4.536.000 3.402.400 2.419.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường Võ Nguyên Giáp qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ -
Đất TM-DV đô thị 6.048.000 4.536.000 3.402.400 2.419.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 13,5m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.500.000 3.376.000 2.400.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 12m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C) -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 4.320.000 3.240.000 2.304.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường tránh Quốc lộ 3 theo đường bê tông - vào Công ty Cổ phần giao thông 1 (cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 4.320.000 3.240.000 2.304.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh cũ - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.630.400 2.720.000 1.936.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường tiếp giáp đường Thanh Sơn từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm), theo đường tổ dân phố 16 - đến ngã ba gặp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 4.545.600 3.408.800 2.556.800 1.818.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm nối với Quốc lộ 3 rẽ lên đường trường THCS Sông Hiến 2 - đến cổng trường
Đất TM-DV đô thị 4.545.600 3.408.800 2.556.800 1.818.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Hợp tác Xã Hồng Tiến cũ - đến ngã tư có lối rẽ đi khu dân cư tổ dân phố Sông Hiến 7 và tổ dân phố Sông Hiến 16
Đất TM-DV đô thị 4.545.600 3.408.800 2.556.800 1.818.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ vào đường tổ dân phố 06 (gần khách sạn Huy Hoàng) theo đường tổ dân phố 06 - đến giáp mặt bằng khu tái định cư 2 Nà Cáp
Đất TM-DV đô thị 4.545.600 3.408.800 2.556.800 1.818.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ tiếp giáp mặt bằng Tái định cư II rẽ theo đường nhà bia Liệt Sỹ - đến cổng trường Mầm non tư thục Hoa Phượng (thửa đất số 67, tờ bản đồ 324) (tờ 49 cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.545.600 3.408.800 2.556.800 1.818.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 65 (giáp đường Khau Cuốn) theo đường bê tông - đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.300.000 2.476.000 1.760.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Km 8 nhà bà Lê Thị Luyên (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 97)(tờ 35 cũ), theo Quốc lộ 3 - đến hết thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103(tờ 41 cũ) (thửa đất Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103)(tờ 41 cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.088.000 3.066.400 2.299.200 1.635.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Điểm tiếp giáp với đường Phai Khắt - Nà Ngần cũ (Nhà vắng chủ) theo đường bê tông - đến cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên cơ sở 3
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường bờ kè trái Sông Hiến từ cầu Sông Hiến thửa 17 tờ 379 (tờ 104 cũ) - đến giáp ranh Phường Hoà Chung cũ
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường Hồ Chí Minh qua địa phận Phường Đề Thám (Từ đường tròn KM5 - đến cầu Sông Mãng) và đường nối từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ sang đến đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ cầu Nà Cáp - đến cầu Gia Cung (tờ BĐ số 328, thửa đất số 2) (tờ bản đồ 53 cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ trạm cấp nước giáp ranh Phường Đề Thám (tờ BĐ số 298, thửa đất số 2) - đến cầu Nà Cáp (tờ bản đồ 23 cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần theo đường lên trường Tiểu học Sông Hiến I cũ - đến giáp hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới đất phòng khám Đa Khoa Sông Hiến (Đường vào Cà phê ao)
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Công ty cổ phần giao thông II (cũ) - đến cổng Công ty
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới Nhà nghỉ Sao Hôm (thửa đất số 11, tờ bản đồ 298) (tờ 23 cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao thông I - đến hết khu dân cư của Công ty
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào mặt bằng khu dân cư xi măng - đến cổng Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Giao thông I
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Trung tâm giáo dục thường Xuyên - đến hết ranh giới Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào trường THPT Bế Văn Đàn - đến ngã ba có lối rẽ đi nhà văn hóa tổ dân phố 04
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường 1-4 rẽ theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Khí tượng Thủy văn
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường 1-4 theo đường rẽ vào cổng tổ dân phố Sông Hiến 14, vòng ra - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn chạy theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào tổ dân phố Sông Hiến 16 (Nhà nghỉ Đồng Tâm)
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào - đến cổng Công ty Cổ phần Giống cây trồng Cao Bằng
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Trường Cao đẳng Sư phạm - đến cổng trường
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp theo tuyến E, rẽ trái theo đường Quốc lộ 3 cũ - đến cầu Nà Tanh (hết địa phận Phường Đề Thám cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.788.000 2.840.800 2.130.400 1.515.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường Thanh Sơn từ ngã ba thửa đất số 116, tờ bản đồ 376 (tờ 101 cũ) (Nhà nghỉ Đồng Tâm) qua tổ 18, 19, 20 - đến tiếp giáp trục đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 2.913.600 2.185.600 1.640.000 1.165.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ theo đường Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề - đến ngã ba có lối rẽ đi khu tập thể Ủy ban nhân dân Thị Xã
Đất TM-DV đô thị 2.913.600 2.185.600 1.640.000 1.165.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 3 cũ tại tổ dân phố Đề Thám 12 theo đường đi vào tổ dân phố Đề Thám 12 - đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 2.913.600 2.185.600 1.640.000 1.165.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ rẽ vào Bản Lày (Tổ 6) theo trục tính đoạn đường LIA ra - đến ngã ba gặp đường Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Bằng)
Đất TM-DV đô thị 2.913.600 2.185.600 1.640.000 1.165.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Đất TM-DV đô thị 2.913.600 2.185.600 1.640.000 1.165.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ đường Quốc lộ 3 rẽ vào Bản Mới - đến đường tránh Quốc lộ 3
Đất TM-DV đô thị 2.913.600 2.185.600 1.640.000 1.165.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ ngã ba Km5 đường Quốc lộ 3 cũ theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ tại cổng làng Nà Toàn
Đất TM-DV đô thị 2.913.600 2.185.600 1.640.000 1.165.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường nối giữa đường Quốc lộ 3 mới và Quốc lộ 3 cũ đoạn qua tổ dân phố Đề Thám 11 -
Đất TM-DV đô thị 2.913.600 2.185.600 1.640.000 1.165.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường trong khu đất phân lô CN6 (Khu đất lò luyện gang) -
Đất TM-DV đô thị 2.913.600 2.185.600 1.640.000 1.165.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường Hồ Chí Minh - đi qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ
Đất TM-DV đô thị 2.735.200 2.051.200 1.538.400 1.094.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy Văn và lối vào Trung tâm Hướng Nghiệp Dạy Nghề qua nhà văn hóa tổ 28 - đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.509.600 1.881.600 1.411.200 1.004.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường vào - đến cổng kho Hậu cần KM7 thuộc Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (Tổ dân phố Đề Thám 12)
Đất TM-DV đô thị 2.509.600 1.881.600 1.411.200 1.004.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường vào khu Công nghiệp Đề Thám - đến Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ dân phố Đề Thám 12)
Đất TM-DV đô thị 2.509.600 1.881.600 1.411.200 1.004.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ ngã ba cổng làng Nà Toàn (Tổ 13) theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ ra đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 2.509.600 1.881.600 1.411.200 1.004.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ rẽ đường Hồ Nhi theo đường Chợ Cao Bình - đến cửa hàng dược phẩm (rẽ xuống sông)
Đất TM-DV đô thị 2.368.000 1.776.000 1.332.000 947.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy văn và lối vào Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề qua nhà văn hóa tổ dân phố Sông Hiến 17 - đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.368.000 1.776.000 1.332.000 947.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ dân phố Đề Thám 12) vào - đến khu tái định cư Cụm Công nghiệp Đề Thám
Đất TM-DV đô thị 2.368.000 1.776.000 1.332.000 947.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường rẽ Hồ Nhi qua ngã ba Đổng Lân (gặp đường 203) - đến ngã ba Vò Đuổn (tiếp giáp Xã Vĩnh Quang cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.980.800 1.485.600 1.114.400 792.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua đình chợ - đến đầu cầu Hoàng Tung
Đất TM-DV đô thị 1.980.800 1.485.600 1.114.400 792.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Bế Triều (huyện Hòa An cũ) theo đường 203 - đến Ngã ba Đổng Lân
Đất TM-DV đô thị 1.980.800 1.485.600 1.114.400 792.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103 (thửa đất của Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103), theo Quốc lộ 3 - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ (giáp Xã Bạch Đằng - huyện Hoà An cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.980.800 1.485.600 1.114.400 792.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua Trạm bơm Cao Bình - đến ngã ba Bản Thảnh (gặp đường Hồ Chí Minh)
Đất TM-DV đô thị 1.650.400 1.237.600 928.000 660.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn theo Quốc lộ 34 từ ngã ba rẽ vào Nguyên Bình theo đường nhà máy gạch Tuynel - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Hoàng Tung (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.650.400 1.237.600 928.000 660.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường đi bãi rác Khuổi Kép - đến ngã ba có 1 đường rẽ lên bãi đổ thải và 1 đường rẽ đi vào Xã Bạch Đằng cũ
Đất TM-DV đô thị 1.268.000 951.200 713.600 507.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ ra đường Hồ Chí Minh theo đường Sông Mãng - đến đầu cầu treo Sông Mãng cũ
Đất TM-DV đô thị 1.268.000 951.200 713.600 507.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường bờ kè Sông Bằng thuộc Phường Đề Thám cũ -
Đất TM-DV đô thị 1.268.000 951.200 713.600 507.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường tuyến tránh thành phố Cao Bằng (thuộc Phường Sông Hiến cũ) -
Đất TM-DV đô thị 1.268.000 951.200 713.600 507.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Tuyến đường i42, 43 -
Đất TM-DV đô thị 1.268.000 951.200 713.600 507.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Trạm y tế Xã Hưng Đạo cũ (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm - đến gặp Quốc lộ 34
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 756.000 567.200 403.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường rẽ Hồ Nhi đi - đến Ngân hàng nông nghiệp vòng theo đường đến đằng sau Siêu thị Cao Bình
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 756.000 567.200 403.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Các vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ tổ dân phố Nam Phong 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp ranh địa phận Xã Hoàng Tung cũ
Đất TM-DV đô thị 856.000 642.400 481.600 342.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn - theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m theo đường về thành phố tính cách cầu 200m
Đất TM-DV đô thị 856.000 642.400 481.600 342.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu sông Mãng - đến ngã ba Vò Đuổn và các đường nhánh trong khu dân cư tổ dân phố Đồng Chúp
Đất TM-DV đô thị 856.000 642.400 481.600 342.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Lò Bạc Hà (cũ) - đến đường Cao Bình - Nam Phong
Đất TM-DV đô thị 856.000 642.400 481.600 342.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn rẽ Quốc lộ 3 theo đường Khuổi Kép - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Bạch Đằng (cũ)
Đất TM-DV đô thị 856.000 642.400 481.600 342.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn rẽ từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhà Văn hóa Xã Hưng Đạo cũ theo đường Đông tầm mương nổi - đến ngã ba đường vào chùa Đà Quận
Đất TM-DV đô thị 856.000 642.400 481.600 342.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo - đến gặp đường Tỉnh lộ 203
Đất TM-DV đô thị 856.000 642.400 481.600 342.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ gốc đa chợ Cao Bình (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 131) (tờ 69 cũ) - vào các đường nhánh vòng quanh khu vực nhà văn hóa xóm 3 Hồng Quang cũ
Đất TM-DV đô thị 856.000 642.400 481.600 342.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ Quốc lộ 3 vào tổ dân phố Nam Phong 3 qua tổ dân phố Nam Phong 1 - đến ngã ba nhà văn hóa tổ dân phố Nam Phong 1
Đất TM-DV đô thị 856.000 642.400 481.600 342.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ Quốc lộ 34 vào nhà văn hóa tổ dân phố Nam Phong 1 ra - đến đến Quốc lộ 34
Đất TM-DV đô thị 856.000 642.400 481.600 342.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ xóm Nam Phong 2 - đi Bản Chạp hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ
Đất TM-DV đô thị 856.000 642.400 481.600 342.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cầu tổ dân phố Bến Đò
Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cổng Trường Trung học cơ sở Xã Hoàng Tung
Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết
Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường tỉnh lộ 203 vào Nà Vài Xã Bế Triều (cũ) - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ
Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 - rẽ vào Xã Bình Dương (cũ) nay là Xã Bạch Đằng 100m
Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 - rẽ vào Xã Hoàng Tung 100m
Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ tỉnh lộ 203 rẽ xuống nhà văn hóa tổ dân phố Hồng Quang 2 - đi hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ
Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn quốc lộ 3 lên nhà văn hóa Tổ dân phố Nam Phong 3 -
Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn rẽ Quốc lộ 3 vào cầu Pác Phiêng - theo đường hết khu dân cư tổ dân phố Nam Phong 3
Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn rẽ từ đường LIA 5 gần Khách sạn Hùng Thịnh (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 78) (tờ 16 cũ)ra - đến đường Cao Bình - Nam Phong
Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ ngã ba Bản Hẩu nối ra đường Cao Bình - Nam Phong -
Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ Quốc lộ 34 - đi bản Nàng hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp Xã Hoàng Tung cũ
Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường bờ kè Sông Bằng (thuộc Xã Hưng Đạo cũ) -
Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường cống hộp thuộc tổ dân phố Ngọc Quyến -
Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường cuối chùa Đà Quận tuyến mới mở (và các đường nhánh trong khu vực tổ dân phố Đà Quận) ra - đến đầu cầu treo Soóc Nàm…
Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường rẽ từ nhà văn hóa tổ dân phố Bó Mạ (cũ) ra - đến khu Tam Bảo
Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường rẽ tổ dân phố Đoàn Kết - đến ngã ba đường rẽ tổ dân phố Bó Lếch.
Đất TM-DV đô thị 467.200 350.400 264.000 187.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung - đến ngã ba Pác Phiêng tổ dân phố Hào Lịch
Đất TM-DV đô thị 467.200 350.400 264.000 187.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ cầu vẹ tổ dân phố Bến Đò - đến tổ dân phố Na Lữ (giáp Xã Hòa An)
Đất TM-DV đô thị 467.200 350.400 264.000 187.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới Phường Thục Phán giáp Xã Minh Tâm
Đất TM-DV đô thị 467.200 350.400 264.000 187.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới Xã Hoàng Tung cũ (giáp Xã Hưng Đạo cũ) nay là Phường Thục Phán
Đất TM-DV đô thị 467.200 350.400 264.000 187.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết - đến giáp tổ dân phố Nam Phong Xã Hưng Đạo (cũ)
Đất TM-DV đô thị 467.200 350.400 264.000 187.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba Bản Tấn + 100m tổ dân phố Hạnh Phúc qua tổ dân phố Hào Lịch - đến khu di tích Nặm Lìn (giáp Xã Hòa An)
Đất TM-DV đô thị 467.200 350.400 264.000 187.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba Cao Minh sau Ủy ban Xã Hoàng Tung cũ qua Na Riềm, Nà Vẹc - đến ngã ba Bó Cóc tổ dân phố Hào Lịch
Đất TM-DV đô thị 467.200 350.400 264.000 187.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba Cổng Trường Tiểu học qua Khau Luông - đến ngã ba nhà Ông Lô tổ dân phố Đoàn Kết
Đất TM-DV đô thị 467.200 350.400 264.000 187.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba nhà văn hóa tổ dân phố Bó Lếch - đến Khuổi Áng
Đất TM-DV đô thị 467.200 350.400 264.000 187.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba Ông Rạng qua Đông Mỹ. Đống Rốc, đường thành phía bắc - đến ngã ba nhà Ông Đủ tổ dân phố Na Lữ
Đất TM-DV đô thị 467.200 350.400 264.000 187.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba thua cấu qua Rỏng rầy - đến ngã ba Pác Pán tổ dân phố Hào Lịch
Đất TM-DV đô thị 467.200 350.400 264.000 187.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 + 100m tổ dân phố Hạnh Phúc vào - đến giáp xóm Nà Hoan Xã Bình Dương cũ nay là Xã Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 467.200 350.400 264.000 187.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 Ngã ba trường học tổ dân phố Hạnh Phúc rẽ vào - đến Khuổi Diễn
Đất TM-DV đô thị 467.200 350.400 264.000 187.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) - đến đầu cầu Sông Hiến
Đất SX-KD đô thị 26.956.800 20.217.600 15.163.200 10.782.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 421) (tờ 21 cũ)theo phố Kim Đồng - đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng
Đất SX-KD đô thị 26.956.800 20.217.600 15.163.200 10.782.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm -
Đất SX-KD đô thị 26.956.800 20.217.600 15.163.200 10.782.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đầu đường Đàm Quang Trung (từ chợ Trung tâm) chạy theo phố Đàm Quang Trung - đến cổng trụ sở UBND Phường Thục Phán, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học), rẽ phải theo phố Xuân Trường đến ngã ba giao cắt phố Kim Đồng (đoạn chợ Xanh)
Đất SX-KD đô thị 17.097.000 12.823.200 9.617.400 6.838.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang - đến hết phố Thầu rẽ phải đến điện máy HC rẽ trái theo phố Kim Đồng đến hết địa giới hành chính Phường Hợp Giang cũ (tiếp giáp với Phường Tân Giang)
Đất SX-KD đô thị 17.097.000 12.823.200 9.617.400 6.838.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam - đến đường rẽ vào ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11
Đất SX-KD đô thị 17.097.000 12.823.200 9.617.400 6.838.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) - đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như
Đất SX-KD đô thị 17.097.000 12.823.200 9.617.400 6.838.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Toàn bộ đường phố Hoàng Như -
Đất SX-KD đô thị 17.097.000 12.823.200 9.617.400 6.838.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) -
Đất SX-KD đô thị 17.097.000 12.823.200 9.617.400 6.838.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến theo đường Phai Khắt - Nà Ngần (mới) - đến hết ranh giới thửa đất quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 341 (tờ 66 cũ))
Đất SX-KD đô thị 14.431.800 10.824.000 8.118.000 5.772.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ đầu đường Võ Nguyên Giáp (đoạn đầu cầu Sông Hiến) - đến đoạn giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm
Đất SX-KD đô thị 14.431.800 10.824.000 8.118.000 5.772.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân Phường Thục Phán, dọc theo phố Đàm Quang Trung - đến ngã ba gặp đường phố Cũ
Đất SX-KD đô thị 12.507.600 9.381.000 7.035.600 5.004.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 12.507.600 9.381.000 7.035.600 5.004.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang - đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp)
Đất SX-KD đô thị 12.507.600 9.381.000 7.035.600 5.004.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du - đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ
Đất SX-KD đô thị 12.507.600 9.381.000 7.035.600 5.004.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) - đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ)
Đất SX-KD đô thị 12.507.600 9.381.000 7.035.600 5.004.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động) -
Đất SX-KD đô thị 12.507.600 9.381.000 7.035.600 5.004.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường Bằng Giang đoạn từ ngã 3 Công ty cổ phần xây lắp - đến ngã 3 giao cắt đường Hoàng Văn Thụ với đường Nước Giáp
Đất SX-KD đô thị 12.507.600 9.381.000 7.035.600 5.004.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng -
Đất SX-KD đô thị 12.507.600 9.381.000 7.035.600 5.004.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần (nhà bà Hạnh thửa đất số 29 tờ BĐ số 93) theo đường dốc cứu hoả (cũ) - đến điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần mới (nhà hộ ông Phạm Thế Công thửa số 39 tờ BĐ số 341) tờ 66 cũ
Đất SX-KD đô thị 11.469.000 8.601.600 6.451.200 4.587.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ giáp quán Karaoke KTV theo đường Phai khắt Nà ngần (mới) - đến đầu cầu Gia Cung
Đất SX-KD đô thị 11.469.000 8.601.600 6.451.200 4.587.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường Kè bờ phải Sông Hiến, Sông Bằng thuộc Phường Hợp Giang cũ -
Đất SX-KD đô thị 9.731.400 7.298.400 5.473.800 3.892.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường tránh Sân vận động -
Đất SX-KD đô thị 9.731.400 7.298.400 5.473.800 3.892.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 9.731.400 7.298.400 5.473.800 3.892.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp - đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 9.731.400 7.298.400 5.473.800 3.892.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ Đầu cầu Gia Cung theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến đường rẽ vào tổ 6 (gần khách sạn Huy Hoàng cũ)
Đất SX-KD đô thị 7.282.800 5.462.400 4.096.800 2.913.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cáp theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Đề Thám cũ)
Đất SX-KD đô thị 7.282.800 5.462.400 4.096.800 2.913.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc nhà Thờ (cổng phụ) theo đường 1-4 - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn
Đất SX-KD đô thị 7.282.800 5.462.400 4.096.800 2.913.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày theo Quốc lộ 3 cũ - đến ngã ba có đường rẽ vào đoạn đường E
Đất SX-KD đô thị 7.282.800 5.462.400 4.096.800 2.913.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng theo trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến tiếp giáp khu tái định cư khu đô thị mới Đề Thám
Đất SX-KD đô thị 7.282.800 5.462.400 4.096.800 2.913.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa bàn Phường Đề Thám cũ -
Đất SX-KD đô thị 7.282.800 5.462.400 4.096.800 2.913.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường Võ Nguyên Giáp, đoạn từ đường giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm - đến giáp địa giới Phường Đề Thám cũ
Đất SX-KD đô thị 7.282.800 5.462.400 4.096.800 2.913.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn - đến mốc địa giới hành chính giữa Phường Hợp Giang cũ ( tiếp giáp với Phường Tân Giang cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 4.950.000 3.712.800 2.640.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba đường 1-4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1-4 - đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Hòa Chung cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.120.000 4.590.000 3.442.800 2.448.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường tránh Quốc Lộ 3 đoạn từ đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới hành chính Phường Đề Thám cũ (tiếp giáp Xã Hưng Đạo cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.262.000 3.946.200 2.959.800 2.104.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Các đoạn đường nối từ trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 5.262.000 3.946.200 2.959.800 2.104.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ cầu Gia Cung (tờ BĐ số 53 thửa số 4 - đến cầu Sông Hiến thửa 154 tờ 368) tờ 93 cũ
Đất SX-KD đô thị 5.262.000 3.946.200 2.959.800 2.104.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào có lối rẽ đường liên tổ 08-16 - đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 08-16, giáp nhà ông Tạ văn Dương (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 340) (tờ 65 cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.262.000 3.946.200 2.959.800 2.104.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào nhà máy cơ khí (cũ) - đến giáp mặt bằng tái định cư đường phía nam (khu I)
Đất SX-KD đô thị 5.262.000 3.946.200 2.959.800 2.104.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ địa giới hành chính giữa Phường Đề Thám và Phường Sông Hiến (cũ), theo Quốc lộ 3 - đến ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày
Đất SX-KD đô thị 5.262.000 3.946.200 2.959.800 2.104.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ theo trục đường chính vào Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám - đến đoạn tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp và đoạn đường nối tiếp giáp với đường qua trung tâm hành chính tỉnh (đường vòng quanh khu Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám)
Đất SX-KD đô thị 5.262.000 3.946.200 2.959.800 2.104.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ vào đường liên tổ dân phố Sông Hiến 6 (gần Khách sạn Huy Hoàng) theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến hết địa giới Phường Sông Hiến cũ (giáp Phường Đề Thám cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.262.000 3.946.200 2.959.800 2.104.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ thửa số 36, tờ bản đồ số 367 - đến thửa đất số 64, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.262.000 3.946.200 2.959.800 2.104.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Từ Quốc lộ 3 cũ theo đường vào chợ trung tâm Km5 - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3
Đất SX-KD đô thị 5.262.000 3.946.200 2.959.800 2.104.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường bắt đầu từ điểm đầu dự án Khu Tái định cư 2, chạy dọc theo hướng Đông - Tây qua khu vực tổ dân phố Sông Hiến 19 - đến hết ranh giới dự án (bố trí các dãy lô BT1, BT2, BT3, BT4)
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 3.690.000 2.767.800 1.968.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3, đường Quốc lộ 3 cũ (tiếp giáp đường Đề Thám cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi Nguyên Bình cũ
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 3.402.000 2.551.800 1.814.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường Võ Nguyên Giáp qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ -
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 3.402.000 2.551.800 1.814.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 13,5m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.375.000 2.532.000 1.800.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 12m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C) -
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 3.240.000 2.430.000 1.728.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường tránh Quốc lộ 3 theo đường bê tông - vào Công ty Cổ phần giao thông 1 (cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 3.240.000 2.430.000 1.728.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh cũ - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3
Đất SX-KD đô thị 3.630.000 2.722.800 2.040.000 1.452.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường tiếp giáp đường Thanh Sơn từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm), theo đường tổ dân phố 16 - đến ngã ba gặp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 3.409.200 2.556.600 1.917.600 1.363.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm nối với Quốc lộ 3 rẽ lên đường trường THCS Sông Hiến 2 - đến cổng trường
Đất SX-KD đô thị 3.409.200 2.556.600 1.917.600 1.363.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Hợp tác Xã Hồng Tiến cũ - đến ngã tư có lối rẽ đi khu dân cư tổ dân phố Sông Hiến 7 và tổ dân phố Sông Hiến 16
Đất SX-KD đô thị 3.409.200 2.556.600 1.917.600 1.363.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ vào đường tổ dân phố 06 (gần khách sạn Huy Hoàng) theo đường tổ dân phố 06 - đến giáp mặt bằng khu tái định cư 2 Nà Cáp
Đất SX-KD đô thị 3.409.200 2.556.600 1.917.600 1.363.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ tiếp giáp mặt bằng Tái định cư II rẽ theo đường nhà bia Liệt Sỹ - đến cổng trường Mầm non tư thục Hoa Phượng (thửa đất số 67, tờ bản đồ 324) (tờ 49 cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.409.200 2.556.600 1.917.600 1.363.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 65 (giáp đường Khau Cuốn) theo đường bê tông - đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.475.000 1.857.000 1.320.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Km 8 nhà bà Lê Thị Luyên (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 97)(tờ 35 cũ), theo Quốc lộ 3 - đến hết thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103(tờ 41 cũ) (thửa đất Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103)(tờ 41 cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.066.000 2.299.800 1.724.400 1.226.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Điểm tiếp giáp với đường Phai Khắt - Nà Ngần cũ (Nhà vắng chủ) theo đường bê tông - đến cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên cơ sở 3
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường bờ kè trái Sông Hiến từ cầu Sông Hiến thửa 17 tờ 379 (tờ 104 cũ) - đến giáp ranh Phường Hoà Chung cũ
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường Hồ Chí Minh qua địa phận Phường Đề Thám (Từ đường tròn KM5 - đến cầu Sông Mãng) và đường nối từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ sang đến đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ cầu Nà Cáp - đến cầu Gia Cung (tờ BĐ số 328, thửa đất số 2) (tờ bản đồ 53 cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ trạm cấp nước giáp ranh Phường Đề Thám (tờ BĐ số 298, thửa đất số 2) - đến cầu Nà Cáp (tờ bản đồ 23 cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần theo đường lên trường Tiểu học Sông Hiến I cũ - đến giáp hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới đất phòng khám Đa Khoa Sông Hiến (Đường vào Cà phê ao)
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Công ty cổ phần giao thông II (cũ) - đến cổng Công ty
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới Nhà nghỉ Sao Hôm (thửa đất số 11, tờ bản đồ 298) (tờ 23 cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao thông I - đến hết khu dân cư của Công ty
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào mặt bằng khu dân cư xi măng - đến cổng Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Giao thông I
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Trung tâm giáo dục thường Xuyên - đến hết ranh giới Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào trường THPT Bế Văn Đàn - đến ngã ba có lối rẽ đi nhà văn hóa tổ dân phố 04
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường 1-4 rẽ theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Khí tượng Thủy văn
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường 1-4 theo đường rẽ vào cổng tổ dân phố Sông Hiến 14, vòng ra - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn chạy theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào tổ dân phố Sông Hiến 16 (Nhà nghỉ Đồng Tâm)
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào - đến cổng Công ty Cổ phần Giống cây trồng Cao Bằng
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Trường Cao đẳng Sư phạm - đến cổng trường
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp theo tuyến E, rẽ trái theo đường Quốc lộ 3 cũ - đến cầu Nà Tanh (hết địa phận Phường Đề Thám cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.841.000 2.130.600 1.597.800 1.136.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường Thanh Sơn từ ngã ba thửa đất số 116, tờ bản đồ 376 (tờ 101 cũ) (Nhà nghỉ Đồng Tâm) qua tổ 18, 19, 20 - đến tiếp giáp trục đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 2.185.200 1.639.200 1.230.000 874.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ theo đường Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề - đến ngã ba có lối rẽ đi khu tập thể Ủy ban nhân dân Thị Xã
Đất SX-KD đô thị 2.185.200 1.639.200 1.230.000 874.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 3 cũ tại tổ dân phố Đề Thám 12 theo đường đi vào tổ dân phố Đề Thám 12 - đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 2.185.200 1.639.200 1.230.000 874.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ rẽ vào Bản Lày (Tổ 6) theo trục tính đoạn đường LIA ra - đến ngã ba gặp đường Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Bằng)
Đất SX-KD đô thị 2.185.200 1.639.200 1.230.000 874.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Đất SX-KD đô thị 2.185.200 1.639.200 1.230.000 874.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ đường Quốc lộ 3 rẽ vào Bản Mới - đến đường tránh Quốc lộ 3
Đất SX-KD đô thị 2.185.200 1.639.200 1.230.000 874.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ ngã ba Km5 đường Quốc lộ 3 cũ theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ tại cổng làng Nà Toàn
Đất SX-KD đô thị 2.185.200 1.639.200 1.230.000 874.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường nối giữa đường Quốc lộ 3 mới và Quốc lộ 3 cũ đoạn qua tổ dân phố Đề Thám 11 -
Đất SX-KD đô thị 2.185.200 1.639.200 1.230.000 874.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường trong khu đất phân lô CN6 (Khu đất lò luyện gang) -
Đất SX-KD đô thị 2.185.200 1.639.200 1.230.000 874.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường Hồ Chí Minh - đi qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ
Đất SX-KD đô thị 2.051.400 1.538.400 1.153.800 820.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy Văn và lối vào Trung tâm Hướng Nghiệp Dạy Nghề qua nhà văn hóa tổ 28 - đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.882.200 1.411.200 1.058.400 753.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường vào - đến cổng kho Hậu cần KM7 thuộc Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (Tổ dân phố Đề Thám 12)
Đất SX-KD đô thị 1.882.200 1.411.200 1.058.400 753.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường vào khu Công nghiệp Đề Thám - đến Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ dân phố Đề Thám 12)
Đất SX-KD đô thị 1.882.200 1.411.200 1.058.400 753.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ ngã ba cổng làng Nà Toàn (Tổ 13) theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ ra đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 1.882.200 1.411.200 1.058.400 753.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ rẽ đường Hồ Nhi theo đường Chợ Cao Bình - đến cửa hàng dược phẩm (rẽ xuống sông)
Đất SX-KD đô thị 1.776.000 1.332.000 999.000 710.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy văn và lối vào Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề qua nhà văn hóa tổ dân phố Sông Hiến 17 - đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.776.000 1.332.000 999.000 710.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ dân phố Đề Thám 12) vào - đến khu tái định cư Cụm Công nghiệp Đề Thám
Đất SX-KD đô thị 1.776.000 1.332.000 999.000 710.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường rẽ Hồ Nhi qua ngã ba Đổng Lân (gặp đường 203) - đến ngã ba Vò Đuổn (tiếp giáp Xã Vĩnh Quang cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.485.600 1.114.200 835.800 594.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua đình chợ - đến đầu cầu Hoàng Tung
Đất SX-KD đô thị 1.485.600 1.114.200 835.800 594.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Bế Triều (huyện Hòa An cũ) theo đường 203 - đến Ngã ba Đổng Lân
Đất SX-KD đô thị 1.485.600 1.114.200 835.800 594.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103 (thửa đất của Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103), theo Quốc lộ 3 - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ (giáp Xã Bạch Đằng - huyện Hoà An cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.485.600 1.114.200 835.800 594.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua Trạm bơm Cao Bình - đến ngã ba Bản Thảnh (gặp đường Hồ Chí Minh)
Đất SX-KD đô thị 1.237.800 928.200 696.000 495.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn theo Quốc lộ 34 từ ngã ba rẽ vào Nguyên Bình theo đường nhà máy gạch Tuynel - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Hoàng Tung (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.237.800 928.200 696.000 495.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường đi bãi rác Khuổi Kép - đến ngã ba có 1 đường rẽ lên bãi đổ thải và 1 đường rẽ đi vào Xã Bạch Đằng cũ
Đất SX-KD đô thị 951.000 713.400 535.200 380.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ ra đường Hồ Chí Minh theo đường Sông Mãng - đến đầu cầu treo Sông Mãng cũ
Đất SX-KD đô thị 951.000 713.400 535.200 380.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường bờ kè Sông Bằng thuộc Phường Đề Thám cũ -
Đất SX-KD đô thị 951.000 713.400 535.200 380.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường tuyến tránh thành phố Cao Bằng (thuộc Phường Sông Hiến cũ) -
Đất SX-KD đô thị 951.000 713.400 535.200 380.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Tuyến đường i42, 43 -
Đất SX-KD đô thị 951.000 713.400 535.200 380.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Trạm y tế Xã Hưng Đạo cũ (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm - đến gặp Quốc lộ 34
Đất SX-KD đô thị 756.000 567.000 425.400 302.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường rẽ Hồ Nhi đi - đến Ngân hàng nông nghiệp vòng theo đường đến đằng sau Siêu thị Cao Bình
Đất SX-KD đô thị 756.000 567.000 425.400 302.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Các vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ tổ dân phố Nam Phong 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp ranh địa phận Xã Hoàng Tung cũ
Đất SX-KD đô thị 642.000 481.800 361.200 256.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn - theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m theo đường về thành phố tính cách cầu 200m
Đất SX-KD đô thị 642.000 481.800 361.200 256.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu sông Mãng - đến ngã ba Vò Đuổn và các đường nhánh trong khu dân cư tổ dân phố Đồng Chúp
Đất SX-KD đô thị 642.000 481.800 361.200 256.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Lò Bạc Hà (cũ) - đến đường Cao Bình - Nam Phong
Đất SX-KD đô thị 642.000 481.800 361.200 256.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn rẽ Quốc lộ 3 theo đường Khuổi Kép - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Bạch Đằng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 642.000 481.800 361.200 256.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn rẽ từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhà Văn hóa Xã Hưng Đạo cũ theo đường Đông tầm mương nổi - đến ngã ba đường vào chùa Đà Quận
Đất SX-KD đô thị 642.000 481.800 361.200 256.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo - đến gặp đường Tỉnh lộ 203
Đất SX-KD đô thị 642.000 481.800 361.200 256.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ gốc đa chợ Cao Bình (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 131) (tờ 69 cũ) - vào các đường nhánh vòng quanh khu vực nhà văn hóa xóm 3 Hồng Quang cũ
Đất SX-KD đô thị 642.000 481.800 361.200 256.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ Quốc lộ 3 vào tổ dân phố Nam Phong 3 qua tổ dân phố Nam Phong 1 - đến ngã ba nhà văn hóa tổ dân phố Nam Phong 1
Đất SX-KD đô thị 642.000 481.800 361.200 256.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ Quốc lộ 34 vào nhà văn hóa tổ dân phố Nam Phong 1 ra - đến đến Quốc lộ 34
Đất SX-KD đô thị 642.000 481.800 361.200 256.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ xóm Nam Phong 2 - đi Bản Chạp hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ
Đất SX-KD đô thị 642.000 481.800 361.200 256.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cầu tổ dân phố Bến Đò
Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cổng Trường Trung học cơ sở Xã Hoàng Tung
Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết
Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đường tỉnh lộ 203 vào Nà Vài Xã Bế Triều (cũ) - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ
Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 - rẽ vào Xã Bình Dương (cũ) nay là Xã Bạch Đằng 100m
Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 - rẽ vào Xã Hoàng Tung 100m
Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ tỉnh lộ 203 rẽ xuống nhà văn hóa tổ dân phố Hồng Quang 2 - đi hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ
Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn quốc lộ 3 lên nhà văn hóa Tổ dân phố Nam Phong 3 -
Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn rẽ Quốc lộ 3 vào cầu Pác Phiêng - theo đường hết khu dân cư tổ dân phố Nam Phong 3
Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn rẽ từ đường LIA 5 gần Khách sạn Hùng Thịnh (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 78) (tờ 16 cũ)ra - đến đường Cao Bình - Nam Phong
Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ ngã ba Bản Hẩu nối ra đường Cao Bình - Nam Phong -
Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ Quốc lộ 34 - đi bản Nàng hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp Xã Hoàng Tung cũ
Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường bờ kè Sông Bằng (thuộc Xã Hưng Đạo cũ) -
Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường cống hộp thuộc tổ dân phố Ngọc Quyến -
Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường cuối chùa Đà Quận tuyến mới mở (và các đường nhánh trong khu vực tổ dân phố Đà Quận) ra - đến đầu cầu treo Soóc Nàm…
Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đường rẽ từ nhà văn hóa tổ dân phố Bó Mạ (cũ) ra - đến khu Tam Bảo
Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường rẽ tổ dân phố Đoàn Kết - đến ngã ba đường rẽ tổ dân phố Bó Lếch.
Đất SX-KD đô thị 350.400 262.800 198.000 140.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung - đến ngã ba Pác Phiêng tổ dân phố Hào Lịch
Đất SX-KD đô thị 350.400 262.800 198.000 140.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ cầu vẹ tổ dân phố Bến Đò - đến tổ dân phố Na Lữ (giáp Xã Hòa An)
Đất SX-KD đô thị 350.400 262.800 198.000 140.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới Phường Thục Phán giáp Xã Minh Tâm
Đất SX-KD đô thị 350.400 262.800 198.000 140.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới Xã Hoàng Tung cũ (giáp Xã Hưng Đạo cũ) nay là Phường Thục Phán
Đất SX-KD đô thị 350.400 262.800 198.000 140.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết - đến giáp tổ dân phố Nam Phong Xã Hưng Đạo (cũ)
Đất SX-KD đô thị 350.400 262.800 198.000 140.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba Bản Tấn + 100m tổ dân phố Hạnh Phúc qua tổ dân phố Hào Lịch - đến khu di tích Nặm Lìn (giáp Xã Hòa An)
Đất SX-KD đô thị 350.400 262.800 198.000 140.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba Cao Minh sau Ủy ban Xã Hoàng Tung cũ qua Na Riềm, Nà Vẹc - đến ngã ba Bó Cóc tổ dân phố Hào Lịch
Đất SX-KD đô thị 350.400 262.800 198.000 140.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba Cổng Trường Tiểu học qua Khau Luông - đến ngã ba nhà Ông Lô tổ dân phố Đoàn Kết
Đất SX-KD đô thị 350.400 262.800 198.000 140.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba nhà văn hóa tổ dân phố Bó Lếch - đến Khuổi Áng
Đất SX-KD đô thị 350.400 262.800 198.000 140.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba Ông Rạng qua Đông Mỹ. Đống Rốc, đường thành phía bắc - đến ngã ba nhà Ông Đủ tổ dân phố Na Lữ
Đất SX-KD đô thị 350.400 262.800 198.000 140.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Ngã ba thua cấu qua Rỏng rầy - đến ngã ba Pác Pán tổ dân phố Hào Lịch
Đất SX-KD đô thị 350.400 262.800 198.000 140.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 + 100m tổ dân phố Hạnh Phúc vào - đến giáp xóm Nà Hoan Xã Bình Dương cũ nay là Xã Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 350.400 262.800 198.000 140.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 Ngã ba trường học tổ dân phố Hạnh Phúc rẽ vào - đến Khuổi Diễn
Đất SX-KD đô thị 350.400 262.800 198.000 140.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 144.000 115.000 101.000 0
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 135.000 108.000 94.000 0
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
-
Đất trồng cây hàng năm 123.000 98.000 86.000 0
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
-
Đất trồng cây lâu năm 117.000 94.000 82.000 0
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
-
Đất rừng sản xuất 21.000 21.000 21.000 0
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
-
Đất rừng phòng hộ 21.000 21.000 21.000 0
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
-
Đất rừng đặc dụng 21.000 21.000 21.000 0
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
-
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.000 56.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) - đến đầu cầu Sông Hiến
Đất ở đô thị 44.928.000 33.696.000 25.272.000 17.971.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 421) (tờ 21 cũ)theo phố Kim Đồng - đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng
Đất ở đô thị 44.928.000 33.696.000 25.272.000 17.971.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm -
Đất ở đô thị 44.928.000 33.696.000 25.272.000 17.971.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đầu đường Đàm Quang Trung (từ chợ Trung tâm) chạy theo phố Đàm Quang Trung - đến cổng trụ sở UBND Phường Thục Phán, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học), rẽ phải theo phố Xuân Trường đến ngã ba giao cắt phố Kim Đồng (đoạn chợ Xanh)
Đất ở đô thị 28.495.000 21.372.000 16.029.000 11.398.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang - đến hết phố Thầu rẽ phải đến điện máy HC rẽ trái theo phố Kim Đồng đến hết địa giới hành chính Phường Hợp Giang cũ (tiếp giáp với Phường Tân Giang)
Đất ở đô thị 28.495.000 21.372.000 16.029.000 11.398.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam - đến đường rẽ vào ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11
Đất ở đô thị 28.495.000 21.372.000 16.029.000 11.398.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) - đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như
Đất ở đô thị 28.495.000 21.372.000 16.029.000 11.398.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Toàn bộ đường phố Hoàng Như -
Đất ở đô thị 28.495.000 21.372.000 16.029.000 11.398.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) -
Đất ở đô thị 28.495.000 21.372.000 16.029.000 11.398.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến theo đường Phai Khắt - Nà Ngần (mới) - đến hết ranh giới thửa đất quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 341 (tờ 66 cũ))
Đất ở đô thị 24.053.000 18.040.000 13.530.000 9.621.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn từ đầu đường Võ Nguyên Giáp (đoạn đầu cầu Sông Hiến) - đến đoạn giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm
Đất ở đô thị 24.053.000 18.040.000 13.530.000 9.621.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân Phường Thục Phán, dọc theo phố Đàm Quang Trung - đến ngã ba gặp đường phố Cũ
Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du
Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang - đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp)
Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán
Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du - đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ
Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thục Phán

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng 2026

4. Thông tin phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Sông Hiến, Phường Đề Thám, Phường Hợp Giang, Xã Hưng Đạo (thành phố Cao Bằng), Xã Hoàng Tung (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thục Phán theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Thục Phán có diện tích tự nhiên 55,44 km² với quy mô dân số 41.157 người, mật độ dân cư đạt 742,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thục Phán được đặt tại Trụ sở Thành uỷ, HĐND và UBND TP Cao Bằng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thục Phán không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Phường Thục Phán là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng

5.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.

– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.

– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng là 44.928.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng là khoảng 4.030.635 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1488 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?