Bảng giá đất phường Thủy Xuân, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Thủy Xuân, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Thủy Xuân, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Thủy Xuân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Thủy Xuân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Thủy Xuân, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất phường Thủy Xuân, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Thủy Xuân năm 2026
Khu vực: phường Thủy Xuân.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 7.800 đến 19.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thủy Xuân |
Bản Bộ Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bản Bộ 1 Bản Bộ - Lê Bá Thận |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bông Văn Dĩa Nguyễn Thị Định - Đắc Lập |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Cúc Nguyễn Thị Định - Út tịch |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Xuân Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Xuân Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Xuân Cầu Long Thọ - Đầu làng Lương Quán Thủy Biều, nay là Đầu làng Lương Quán Thủy Xuân |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Viện Minh Mạng - Khu dân cư tổ 9, khu vực II |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bửu Đóa Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Châu Chữ Thiên Thai - Hết ranh giới xã Thủy Bằng |
Đất ở | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Dương Quảng Hàm Phan Kế Bính - Cống thoát nước |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Dương Xuân Hạ Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đại Nam Minh Mạng - Châu Chữ |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đại Nam Châu Chữ - Ngã ba Tuần |
Đất ở | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đắc Lập Hà Văn Chúc - Bùi Huy Tín |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đắc Lập 1 Đắc Lập - Hà Văn Chúc |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đắc Lập 3 Đắc Lập - Hà Văn Chúc |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đặng Đức Tuấn Ngô Hà - Ngã ba đập Trung Thượng |
Đất ở | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đinh Liệt Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đoàn Nhữ Hài Huyền Trân Công Chúa - Lăng Đồng Khánh |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đồng Khởi Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông |
Đất ở | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hà Văn Chúc Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoài Thanh Lê Ngô Cát - Nhà văn hóa Khu vực 4 |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoài Thanh Nhà văn hóa Khu vực 4 - Hết ranh giới Thủy Xuân |
Đất ở | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoàng Đình Ái Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoàng Tăng Bí Bùi Viện - Bùi Viện |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Huyền Trân Công Chúa Kiệt 11 Huyền Trân Công Chúa - Đoàn Nhữ Hài |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Huyền Trân Công Chúa Đoàn Nhữ Hài - Cầu Bối |
Đất ở | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Kinh Nhơn Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Khúc Hạo Bùi Viện - Nguyễn Thành Ý |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Bá Thận Nguyễn Văn Đào - Thu Bồn |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Gia Đỉnh Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Ngô Cát Điện Biên Phủ - Huyền Trân Công Chúa |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Phụng Hiểu Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Long Thọ Bùi Thị Xuân (đầu cầu Long Thọ) - Mỏ đá Long Thọ |
Đất ở | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lương Quán Bùi Thị Xuân - Thân Văn Nhiếp |
Đất ở | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lương Quán Thân Văn Nhiếp - Ngã ba Lương Quán - Trung Thượng |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Mạc Thị Bưởi Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Minh Mạng Lê Ngô Cát - Hết cầu Lim 1 |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Minh Mạng Hết cầu Lim 1 - Đại Nam |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Minh Mạng Đại Nam - Giáp ranh giới xã Thủy Bằng (cũ), nay là thửa đất số 150 tờ bản đồ số 38 (Thủy Xuân cũ). |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nam Giao Minh Mạng - Ranh giới phường Thủy Xuân |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Ngô Hà Bùi Thị Xuân - Làng Nguyệt Biều |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Thành Ý Bùi Viện - Khu dân cư |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Thị Định Trường Đúc - Út Tịch |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Trung Ngạn Hoài Thanh - Huyền Trân Công Chúa |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Văn Đào Bùi Thị Xuân - Khu dân cư |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyệt Biều Bùi Thị Xuân - Đập Trung Thượng |
Đất ở | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nhánh Thanh Hải Thanh Hải - Hết ranh giới Nhà máy sản xuất nước Bạch Mã |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phạm Đình Toái Huyền Trân Công Chúa - Hoài Thanh |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phạm Phú Thứ Minh Mạng - Nguyễn Thành Ý |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phan Đình Giót Hà Văn Chúc - Trần Thị Tâm |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phan Kế Bính Hoài Thanh - Mương thoát nước |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Quảng Tế Trần Thái Tông - Thanh Hải |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Sơn Xuyên Nguyễn Văn Đào - Kinh Nhơn |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Sử Hy Nhan Lê Ngô Cát - Đoàn Nhữ Hài |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Tam Thai Phan Bội Châu - Ranh giới phường Thủy Xuân |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Hải Trần Thái Tông - Quảng Tế |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Hải Quảng Tế - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Hải Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Đường Thu Bồn |
Đất ở | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Nghị Bùi Thị Xuân - Ngã ba thôn Trung Thượng |
Đất ở | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thân Trọng Phước Lương Quán - Ngã ba cuối đường Thanh Nghị |
Đất ở | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thân Văn Nhiếp Bùi Thị Xuân - Trường Lương Quán |
Đất ở | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thích Tịnh Khiết Trần Thái Tông - Út Tịch |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thiên Thai Võ Văn Kiệt - Chín Hầm |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thu Bồn Thanh Hải - Ngã 3 chùa Bảo Lâm |
Đất ở | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Trần Thái Tông Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Trần Thị Tâm Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Trường Đồng Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Út Tịch Trường Đúc - Nguyễn Thị Định |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Võ Quang Hải Sơn Xuyên - Lê Bá Thận |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Võ Văn Kiệt Ranh giới phường Thủy Xuân - Cầu Lim 2 |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Vũ Ngọc Phan Hoài Thanh - Thu Bồn |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Vũ Phạm Khải Lê Ngô Cát - Kiệt 106 Minh Mạng |
Đất ở | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Tỉnh lộ 25 Đoạn từ đường Đại Nam - đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang |
Đất ở | 2.200.000 | 770.000 | 460.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Tỉnh lộ 25 Đoạn từ ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang - đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 (cũ) |
Đất ở | 1.100.000 | 390.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 49 Đoạn từ Ngã ba Cư Chánh - đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 49 Đoạn từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) - đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) |
Đất ở | 3.700.000 | 1.300.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 49 Đoạn từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) - đến cầu Tuần |
Đất ở | 1.800.000 | 630.000 | 410.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 1A phía Tây Huế - |
Đất ở | 2.200.000 | 770.000 | 460.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) Đoạn từ tỉnh lộ 25 - đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 |
Đất ở | 2.600.000 | 900.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) Đoạn từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 - đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế |
Đất ở | 1.400.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường Liên tổ Đoạn từ đường Quốc lộ 49 - đến đường Tỉnh lộ 25 |
Đất ở | 2.200.000 | 770.000 | 460.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường Liên tổ Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế - đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) |
Đất ở | 1.400.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường Liên tổ Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) - đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê |
Đất ở | 930.000 | 330.000 | 190.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Khu quy hoạch Đồng Cát Đường từ 11,0 đến 13,0m - |
Đất ở | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Khu quy hoạch Đồng Cát Đường từ 13,5 đến 16,5m - |
Đất ở | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Khu quy hoạch Đồng Cát Đường từ 17,0 đến 19,0m - |
Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn Đường 13,5m - |
Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3 Đường 13,5m - |
Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3 Đường 7,0m - |
Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3 Đường 13,5m - |
Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3 Đường 11,5m - |
Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3 Đường 7,0m - |
Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3 Đường 5,25m - |
Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy Xuân Đường 21,0m - |
Đất ở | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy Xuân Đường 13,5m - |
Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy Xuân Đường 8,5m - |
Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Bản Bộ Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bản Bộ 1 Bản Bộ - Lê Bá Thận |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bông Văn Dĩa Nguyễn Thị Định - Đắc Lập |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Cúc Nguyễn Thị Định - Út tịch |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Xuân Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Xuân Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Xuân Cầu Long Thọ - Đầu làng Lương Quán Thủy Biều, nay là Đầu làng Lương Quán Thủy Xuân |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Viện Minh Mạng - Khu dân cư tổ 9, khu vực II |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bửu Đóa Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Châu Chữ Thiên Thai - Hết ranh giới xã Thủy Bằng |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Dương Quảng Hàm Phan Kế Bính - Cống thoát nước |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Dương Xuân Hạ Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đại Nam Minh Mạng - Châu Chữ |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đại Nam Châu Chữ - Ngã ba Tuần |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đắc Lập Hà Văn Chúc - Bùi Huy Tín |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đắc Lập 1 Đắc Lập - Hà Văn Chúc |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đắc Lập 3 Đắc Lập - Hà Văn Chúc |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đặng Đức Tuấn Ngô Hà - Ngã ba đập Trung Thượng |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đinh Liệt Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đoàn Nhữ Hài Huyền Trân Công Chúa - Lăng Đồng Khánh |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đồng Khởi Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông |
Đất TM-DV | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hà Văn Chúc Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoài Thanh Lê Ngô Cát - Nhà văn hóa Khu vực 4 |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoài Thanh Nhà văn hóa Khu vực 4 - Hết ranh giới Thủy Xuân |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoàng Đình Ái Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoàng Tăng Bí Bùi Viện - Bùi Viện |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Huyền Trân Công Chúa Kiệt 11 Huyền Trân Công Chúa - Đoàn Nhữ Hài |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Huyền Trân Công Chúa Đoàn Nhữ Hài - Cầu Bối |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Kinh Nhơn Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Khúc Hạo Bùi Viện - Nguyễn Thành Ý |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Bá Thận Nguyễn Văn Đào - Thu Bồn |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Gia Đỉnh Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Ngô Cát Điện Biên Phủ - Huyền Trân Công Chúa |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Phụng Hiểu Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Long Thọ Bùi Thị Xuân (đầu cầu Long Thọ) - Mỏ đá Long Thọ |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lương Quán Bùi Thị Xuân - Thân Văn Nhiếp |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lương Quán Thân Văn Nhiếp - Ngã ba Lương Quán - Trung Thượng |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Mạc Thị Bưởi Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Minh Mạng Lê Ngô Cát - Hết cầu Lim 1 |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Minh Mạng Hết cầu Lim 1 - Đại Nam |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Minh Mạng Đại Nam - Giáp ranh giới xã Thủy Bằng (cũ), nay là thửa đất số 150 tờ bản đồ số 38 (Thủy Xuân cũ). |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nam Giao Minh Mạng - Ranh giới phường Thủy Xuân |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Ngô Hà Bùi Thị Xuân - Làng Nguyệt Biều |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Thành Ý Bùi Viện - Khu dân cư |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Thị Định Trường Đúc - Út Tịch |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Trung Ngạn Hoài Thanh - Huyền Trân Công Chúa |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Văn Đào Bùi Thị Xuân - Khu dân cư |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyệt Biều Bùi Thị Xuân - Đập Trung Thượng |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nhánh Thanh Hải Thanh Hải - Hết ranh giới Nhà máy sản xuất nước Bạch Mã |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phạm Đình Toái Huyền Trân Công Chúa - Hoài Thanh |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phạm Phú Thứ Minh Mạng - Nguyễn Thành Ý |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phan Đình Giót Hà Văn Chúc - Trần Thị Tâm |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phan Kế Bính Hoài Thanh - Mương thoát nước |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Quảng Tế Trần Thái Tông - Thanh Hải |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Sơn Xuyên Nguyễn Văn Đào - Kinh Nhơn |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Sử Hy Nhan Lê Ngô Cát - Đoàn Nhữ Hài |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Tam Thai Phan Bội Châu - Ranh giới phường Thủy Xuân |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Hải Trần Thái Tông - Quảng Tế |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Hải Quảng Tế - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Hải Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Đường Thu Bồn |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Nghị Bùi Thị Xuân - Ngã ba thôn Trung Thượng |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thân Trọng Phước Lương Quán - Ngã ba cuối đường Thanh Nghị |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thân Văn Nhiếp Bùi Thị Xuân - Trường Lương Quán |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thích Tịnh Khiết Trần Thái Tông - Út Tịch |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thiên Thai Võ Văn Kiệt - Chín Hầm |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thu Bồn Thanh Hải - Ngã 3 chùa Bảo Lâm |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Trần Thái Tông Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Trần Thị Tâm Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Trường Đồng Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Út Tịch Trường Đúc - Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Võ Quang Hải Sơn Xuyên - Lê Bá Thận |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Võ Văn Kiệt Ranh giới phường Thủy Xuân - Cầu Lim 2 |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Vũ Ngọc Phan Hoài Thanh - Thu Bồn |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Vũ Phạm Khải Lê Ngô Cát - Kiệt 106 Minh Mạng |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Tỉnh lộ 25 Đoạn từ đường Đại Nam - đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 616.000 | 368.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Tỉnh lộ 25 Đoạn từ ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang - đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 (cũ) |
Đất TM-DV | 880.000 | 312.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 49 Đoạn từ Ngã ba Cư Chánh - đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) |
Đất TM-DV | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 49 Đoạn từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) - đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) |
Đất TM-DV | 2.960.000 | 1.040.000 | 624.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 49 Đoạn từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) - đến cầu Tuần |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 504.000 | 328.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 1A phía Tây Huế - |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 616.000 | 368.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) Đoạn từ tỉnh lộ 25 - đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 720.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) Đoạn từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 - đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 400.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường Liên tổ Đoạn từ đường Quốc lộ 49 - đến đường Tỉnh lộ 25 |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 616.000 | 368.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường Liên tổ Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế - đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 400.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường Liên tổ Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) - đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê |
Đất TM-DV | 744.000 | 264.000 | 152.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Bản Bộ Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bản Bộ 1 Bản Bộ - Lê Bá Thận |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bông Văn Dĩa Nguyễn Thị Định - Đắc Lập |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Cúc Nguyễn Thị Định - Út tịch |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Xuân Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Xuân Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Xuân Cầu Long Thọ - Đầu làng Lương Quán Thủy Biều, nay là Đầu làng Lương Quán Thủy Xuân |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Viện Minh Mạng - Khu dân cư tổ 9, khu vực II |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bửu Đóa Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Châu Chữ Thiên Thai - Hết ranh giới xã Thủy Bằng |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Dương Quảng Hàm Phan Kế Bính - Cống thoát nước |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Dương Xuân Hạ Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đại Nam Minh Mạng - Châu Chữ |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đại Nam Châu Chữ - Ngã ba Tuần |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đắc Lập Hà Văn Chúc - Bùi Huy Tín |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đắc Lập 1 Đắc Lập - Hà Văn Chúc |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đắc Lập 3 Đắc Lập - Hà Văn Chúc |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đặng Đức Tuấn Ngô Hà - Ngã ba đập Trung Thượng |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đinh Liệt Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đoàn Nhữ Hài Huyền Trân Công Chúa - Lăng Đồng Khánh |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đồng Khởi Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông |
Đất SX-KD | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hà Văn Chúc Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoài Thanh Lê Ngô Cát - Nhà văn hóa Khu vực 4 |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoài Thanh Nhà văn hóa Khu vực 4 - Hết ranh giới Thủy Xuân |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoàng Đình Ái Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoàng Tăng Bí Bùi Viện - Bùi Viện |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Huyền Trân Công Chúa Kiệt 11 Huyền Trân Công Chúa - Đoàn Nhữ Hài |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Huyền Trân Công Chúa Đoàn Nhữ Hài - Cầu Bối |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Kinh Nhơn Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Khúc Hạo Bùi Viện - Nguyễn Thành Ý |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Bá Thận Nguyễn Văn Đào - Thu Bồn |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Gia Đỉnh Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Ngô Cát Điện Biên Phủ - Huyền Trân Công Chúa |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Phụng Hiểu Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Long Thọ Bùi Thị Xuân (đầu cầu Long Thọ) - Mỏ đá Long Thọ |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lương Quán Bùi Thị Xuân - Thân Văn Nhiếp |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lương Quán Thân Văn Nhiếp - Ngã ba Lương Quán - Trung Thượng |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Mạc Thị Bưởi Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Minh Mạng Lê Ngô Cát - Hết cầu Lim 1 |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Minh Mạng Hết cầu Lim 1 - Đại Nam |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Minh Mạng Đại Nam - Giáp ranh giới xã Thủy Bằng (cũ), nay là thửa đất số 150 tờ bản đồ số 38 (Thủy Xuân cũ). |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nam Giao Minh Mạng - Ranh giới phường Thủy Xuân |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Ngô Hà Bùi Thị Xuân - Làng Nguyệt Biều |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Thành Ý Bùi Viện - Khu dân cư |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Thị Định Trường Đúc - Út Tịch |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Trung Ngạn Hoài Thanh - Huyền Trân Công Chúa |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Văn Đào Bùi Thị Xuân - Khu dân cư |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyệt Biều Bùi Thị Xuân - Đập Trung Thượng |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nhánh Thanh Hải Thanh Hải - Hết ranh giới Nhà máy sản xuất nước Bạch Mã |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phạm Đình Toái Huyền Trân Công Chúa - Hoài Thanh |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phạm Phú Thứ Minh Mạng - Nguyễn Thành Ý |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phan Đình Giót Hà Văn Chúc - Trần Thị Tâm |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phan Kế Bính Hoài Thanh - Mương thoát nước |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Quảng Tế Trần Thái Tông - Thanh Hải |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Sơn Xuyên Nguyễn Văn Đào - Kinh Nhơn |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Sử Hy Nhan Lê Ngô Cát - Đoàn Nhữ Hài |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Tam Thai Phan Bội Châu - Ranh giới phường Thủy Xuân |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Hải Trần Thái Tông - Quảng Tế |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Hải Quảng Tế - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Hải Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Đường Thu Bồn |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Nghị Bùi Thị Xuân - Ngã ba thôn Trung Thượng |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thân Trọng Phước Lương Quán - Ngã ba cuối đường Thanh Nghị |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thân Văn Nhiếp Bùi Thị Xuân - Trường Lương Quán |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thích Tịnh Khiết Trần Thái Tông - Út Tịch |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thiên Thai Võ Văn Kiệt - Chín Hầm |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thu Bồn Thanh Hải - Ngã 3 chùa Bảo Lâm |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Trần Thái Tông Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Trần Thị Tâm Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Trường Đồng Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Út Tịch Trường Đúc - Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Võ Quang Hải Sơn Xuyên - Lê Bá Thận |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Võ Văn Kiệt Ranh giới phường Thủy Xuân - Cầu Lim 2 |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Vũ Ngọc Phan Hoài Thanh - Thu Bồn |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Vũ Phạm Khải Lê Ngô Cát - Kiệt 106 Minh Mạng |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Tỉnh lộ 25 Đoạn từ đường Đại Nam - đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 462.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Tỉnh lộ 25 Đoạn từ ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang - đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 (cũ) |
Đất SX-KD | 660.000 | 234.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 49 Đoạn từ Ngã ba Cư Chánh - đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 49 Đoạn từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) - đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 780.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 49 Đoạn từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) - đến cầu Tuần |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 378.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 1A phía Tây Huế - |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 462.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) Đoạn từ tỉnh lộ 25 - đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 540.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) Đoạn từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 - đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế |
Đất SX-KD | 840.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường Liên tổ Đoạn từ đường Quốc lộ 49 - đến đường Tỉnh lộ 25 |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 462.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường Liên tổ Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế - đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) |
Đất SX-KD | 840.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường Liên tổ Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) - đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê |
Đất SX-KD | 558.000 | 198.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Bản Bộ Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bản Bộ 1 Bản Bộ - Lê Bá Thận |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bông Văn Dĩa Nguyễn Thị Định - Đắc Lập |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Cúc Nguyễn Thị Định - Út tịch |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Xuân Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Xuân Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Xuân Cầu Long Thọ - Đầu làng Lương Quán Thủy Biều, nay là Đầu làng Lương Quán Thủy Xuân |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Viện Minh Mạng - Khu dân cư tổ 9, khu vực II |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bửu Đóa Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Châu Chữ Thiên Thai - Hết ranh giới xã Thủy Bằng |
Đất Khoáng sản | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Dương Quảng Hàm Phan Kế Bính - Cống thoát nước |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Dương Xuân Hạ Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đại Nam Minh Mạng - Châu Chữ |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đại Nam Châu Chữ - Ngã ba Tuần |
Đất Khoáng sản | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đắc Lập Hà Văn Chúc - Bùi Huy Tín |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đắc Lập 1 Đắc Lập - Hà Văn Chúc |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đắc Lập 3 Đắc Lập - Hà Văn Chúc |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đặng Đức Tuấn Ngô Hà - Ngã ba đập Trung Thượng |
Đất Khoáng sản | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đinh Liệt Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đoàn Nhữ Hài Huyền Trân Công Chúa - Lăng Đồng Khánh |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đồng Khởi Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông |
Đất Khoáng sản | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hà Văn Chúc Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoài Thanh Lê Ngô Cát - Nhà văn hóa Khu vực 4 |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoài Thanh Nhà văn hóa Khu vực 4 - Hết ranh giới Thủy Xuân |
Đất Khoáng sản | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoàng Đình Ái Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoàng Tăng Bí Bùi Viện - Bùi Viện |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Huyền Trân Công Chúa Kiệt 11 Huyền Trân Công Chúa - Đoàn Nhữ Hài |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Huyền Trân Công Chúa Đoàn Nhữ Hài - Cầu Bối |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Kinh Nhơn Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Khúc Hạo Bùi Viện - Nguyễn Thành Ý |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Bá Thận Nguyễn Văn Đào - Thu Bồn |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Gia Đỉnh Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Ngô Cát Điện Biên Phủ - Huyền Trân Công Chúa |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Phụng Hiểu Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Long Thọ Bùi Thị Xuân (đầu cầu Long Thọ) - Mỏ đá Long Thọ |
Đất Khoáng sản | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lương Quán Bùi Thị Xuân - Thân Văn Nhiếp |
Đất Khoáng sản | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lương Quán Thân Văn Nhiếp - Ngã ba Lương Quán - Trung Thượng |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Mạc Thị Bưởi Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Minh Mạng Lê Ngô Cát - Hết cầu Lim 1 |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Minh Mạng Hết cầu Lim 1 - Đại Nam |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Minh Mạng Đại Nam - Giáp ranh giới xã Thủy Bằng (cũ), nay là thửa đất số 150 tờ bản đồ số 38 (Thủy Xuân cũ). |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nam Giao Minh Mạng - Ranh giới phường Thủy Xuân |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Ngô Hà Bùi Thị Xuân - Làng Nguyệt Biều |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Thành Ý Bùi Viện - Khu dân cư |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Thị Định Trường Đúc - Út Tịch |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Trung Ngạn Hoài Thanh - Huyền Trân Công Chúa |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Văn Đào Bùi Thị Xuân - Khu dân cư |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyệt Biều Bùi Thị Xuân - Đập Trung Thượng |
Đất Khoáng sản | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nhánh Thanh Hải Thanh Hải - Hết ranh giới Nhà máy sản xuất nước Bạch Mã |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phạm Đình Toái Huyền Trân Công Chúa - Hoài Thanh |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phạm Phú Thứ Minh Mạng - Nguyễn Thành Ý |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phan Đình Giót Hà Văn Chúc - Trần Thị Tâm |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phan Kế Bính Hoài Thanh - Mương thoát nước |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Quảng Tế Trần Thái Tông - Thanh Hải |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Sơn Xuyên Nguyễn Văn Đào - Kinh Nhơn |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Sử Hy Nhan Lê Ngô Cát - Đoàn Nhữ Hài |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Tam Thai Phan Bội Châu - Ranh giới phường Thủy Xuân |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Hải Trần Thái Tông - Quảng Tế |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Hải Quảng Tế - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Hải Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Đường Thu Bồn |
Đất Khoáng sản | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Nghị Bùi Thị Xuân - Ngã ba thôn Trung Thượng |
Đất Khoáng sản | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thân Trọng Phước Lương Quán - Ngã ba cuối đường Thanh Nghị |
Đất Khoáng sản | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thân Văn Nhiếp Bùi Thị Xuân - Trường Lương Quán |
Đất Khoáng sản | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thích Tịnh Khiết Trần Thái Tông - Út Tịch |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thiên Thai Võ Văn Kiệt - Chín Hầm |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thu Bồn Thanh Hải - Ngã 3 chùa Bảo Lâm |
Đất Khoáng sản | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Trần Thái Tông Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Trần Thị Tâm Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Trường Đồng Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Út Tịch Trường Đúc - Nguyễn Thị Định |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Võ Quang Hải Sơn Xuyên - Lê Bá Thận |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Võ Văn Kiệt Ranh giới phường Thủy Xuân - Cầu Lim 2 |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Vũ Ngọc Phan Hoài Thanh - Thu Bồn |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Vũ Phạm Khải Lê Ngô Cát - Kiệt 106 Minh Mạng |
Đất Khoáng sản | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Tỉnh lộ 25 Đoạn từ đường Đại Nam - đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang |
Đất Khoáng sản | 1.320.000 | 462.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Tỉnh lộ 25 Đoạn từ ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang - đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 (cũ) |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 234.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 49 Đoạn từ Ngã ba Cư Chánh - đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) |
Đất Khoáng sản | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 49 Đoạn từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) - đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) |
Đất Khoáng sản | 2.220.000 | 780.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 49 Đoạn từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) - đến cầu Tuần |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 378.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 1A phía Tây Huế - |
Đất Khoáng sản | 1.320.000 | 462.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) Đoạn từ tỉnh lộ 25 - đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 540.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) Đoạn từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 - đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường Liên tổ Đoạn từ đường Quốc lộ 49 - đến đường Tỉnh lộ 25 |
Đất Khoáng sản | 1.320.000 | 462.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường Liên tổ Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế - đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường Liên tổ Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) - đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê |
Đất Khoáng sản | 558.000 | 198.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Bản Bộ Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bản Bộ 1 Bản Bộ - Lê Bá Thận |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bông Văn Dĩa Nguyễn Thị Định - Đắc Lập |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Cúc Nguyễn Thị Định - Út tịch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Xuân Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Xuân Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Xuân Cầu Long Thọ - Đầu làng Lương Quán Thủy Biều, nay là Đầu làng Lương Quán Thủy Xuân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Viện Minh Mạng - Khu dân cư tổ 9, khu vực II |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bửu Đóa Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Châu Chữ Thiên Thai - Hết ranh giới xã Thủy Bằng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Dương Quảng Hàm Phan Kế Bính - Cống thoát nước |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Dương Xuân Hạ Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đại Nam Minh Mạng - Châu Chữ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đại Nam Châu Chữ - Ngã ba Tuần |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đắc Lập Hà Văn Chúc - Bùi Huy Tín |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đắc Lập 1 Đắc Lập - Hà Văn Chúc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đắc Lập 3 Đắc Lập - Hà Văn Chúc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đặng Đức Tuấn Ngô Hà - Ngã ba đập Trung Thượng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đinh Liệt Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đoàn Nhữ Hài Huyền Trân Công Chúa - Lăng Đồng Khánh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đồng Khởi Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hà Văn Chúc Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoài Thanh Lê Ngô Cát - Nhà văn hóa Khu vực 4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoài Thanh Nhà văn hóa Khu vực 4 - Hết ranh giới Thủy Xuân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoàng Đình Ái Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Hoàng Tăng Bí Bùi Viện - Bùi Viện |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Huyền Trân Công Chúa Kiệt 11 Huyền Trân Công Chúa - Đoàn Nhữ Hài |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Huyền Trân Công Chúa Đoàn Nhữ Hài - Cầu Bối |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Kinh Nhơn Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Khúc Hạo Bùi Viện - Nguyễn Thành Ý |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Bá Thận Nguyễn Văn Đào - Thu Bồn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Gia Đỉnh Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Ngô Cát Điện Biên Phủ - Huyền Trân Công Chúa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lê Phụng Hiểu Trường Đúc - Đồng Khởi |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Long Thọ Bùi Thị Xuân (đầu cầu Long Thọ) - Mỏ đá Long Thọ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lương Quán Bùi Thị Xuân - Thân Văn Nhiếp |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Lương Quán Thân Văn Nhiếp - Ngã ba Lương Quán - Trung Thượng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Mạc Thị Bưởi Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Minh Mạng Lê Ngô Cát - Hết cầu Lim 1 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Minh Mạng Hết cầu Lim 1 - Đại Nam |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Minh Mạng Đại Nam - Giáp ranh giới xã Thủy Bằng (cũ), nay là thửa đất số 150 tờ bản đồ số 38 (Thủy Xuân cũ). |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nam Giao Minh Mạng - Ranh giới phường Thủy Xuân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Ngô Hà Bùi Thị Xuân - Làng Nguyệt Biều |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Thành Ý Bùi Viện - Khu dân cư |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Thị Định Trường Đúc - Út Tịch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Trung Ngạn Hoài Thanh - Huyền Trân Công Chúa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyễn Văn Đào Bùi Thị Xuân - Khu dân cư |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nguyệt Biều Bùi Thị Xuân - Đập Trung Thượng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Nhánh Thanh Hải Thanh Hải - Hết ranh giới Nhà máy sản xuất nước Bạch Mã |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phạm Đình Toái Huyền Trân Công Chúa - Hoài Thanh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phạm Phú Thứ Minh Mạng - Nguyễn Thành Ý |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phan Đình Giót Hà Văn Chúc - Trần Thị Tâm |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Phan Kế Bính Hoài Thanh - Mương thoát nước |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Quảng Tế Trần Thái Tông - Thanh Hải |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Sơn Xuyên Nguyễn Văn Đào - Kinh Nhơn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Sử Hy Nhan Lê Ngô Cát - Đoàn Nhữ Hài |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Tam Thai Phan Bội Châu - Ranh giới phường Thủy Xuân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Hải Trần Thái Tông - Quảng Tế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Hải Quảng Tế - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Hải Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Đường Thu Bồn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thanh Nghị Bùi Thị Xuân - Ngã ba thôn Trung Thượng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thân Trọng Phước Lương Quán - Ngã ba cuối đường Thanh Nghị |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thân Văn Nhiếp Bùi Thị Xuân - Trường Lương Quán |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thích Tịnh Khiết Trần Thái Tông - Út Tịch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thiên Thai Võ Văn Kiệt - Chín Hầm |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Thu Bồn Thanh Hải - Ngã 3 chùa Bảo Lâm |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Trần Thái Tông Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Trần Thị Tâm Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Trường Đồng Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Út Tịch Trường Đúc - Nguyễn Thị Định |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Võ Quang Hải Sơn Xuyên - Lê Bá Thận |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Võ Văn Kiệt Ranh giới phường Thủy Xuân - Cầu Lim 2 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Vũ Ngọc Phan Hoài Thanh - Thu Bồn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Vũ Phạm Khải Lê Ngô Cát - Kiệt 106 Minh Mạng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Tỉnh lộ 25 Đoạn từ đường Đại Nam - đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.100.000 | 385.000 | 230.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Tỉnh lộ 25 Đoạn từ ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang - đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 195.000 | 125.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 49 Đoạn từ Ngã ba Cư Chánh - đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.500.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 49 Đoạn từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) - đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 650.000 | 390.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 49 Đoạn từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) - đến cầu Tuần |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 900.000 | 315.000 | 205.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Quốc lộ 1A phía Tây Huế - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.100.000 | 385.000 | 230.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) Đoạn từ tỉnh lộ 25 - đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 450.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) Đoạn từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 - đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường Liên tổ Đoạn từ đường Quốc lộ 49 - đến đường Tỉnh lộ 25 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.100.000 | 385.000 | 230.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường Liên tổ Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế - đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Đường Liên tổ Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) - đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 465.000 | 165.000 | 95.000 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Phường Thủy Xuân - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Phường Thủy Xuân - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Phường Thủy Xuân - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Phường Thủy Xuân - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 7.800 | 0 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Phường Thủy Xuân - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 7.800 | 0 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Phường Thủy Xuân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Phường Thủy Xuân |
Phường Thủy Xuân - |
Đất chăn nuôi tập trung | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thủy Xuân |
Bản Bộ Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bản Bộ 1 Bản Bộ - Lê Bá Thận |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bông Văn Dĩa Nguyễn Thị Định - Đắc Lập |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Cúc Nguyễn Thị Định - Út tịch |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Xuân Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Xuân Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Thị Xuân Cầu Long Thọ - Đầu làng Lương Quán Thủy Biều, nay là Đầu làng Lương Quán Thủy Xuân |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bùi Viện Minh Mạng - Khu dân cư tổ 9, khu vực II |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Bửu Đóa Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Châu Chữ Thiên Thai - Hết ranh giới xã Thủy Bằng |
Đất ở | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Dương Quảng Hàm Phan Kế Bính - Cống thoát nước |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Dương Xuân Hạ Nguyễn Thị Định - Út Tịch |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đại Nam Minh Mạng - Châu Chữ |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đại Nam Châu Chữ - Ngã ba Tuần |
Đất ở | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Thủy Xuân |
Đắc Lập Hà Văn Chúc - Bùi Huy Tín |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Thủy Xuân
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin phường Thủy Xuân, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thủy Biều, Phường Thủy Bằng, Phường Thủy Xuân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Thủy Xuân theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Thủy Xuân có diện tích tự nhiên 37,03 km² với quy mô dân số 43.373 người, mật độ dân cư đạt 1.171,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thủy Xuân được đặt tại 38 Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Thủy Xuân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Thủy Xuân là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Thủy Xuân, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Thủy Xuân, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Thủy Xuân, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
