Bảng giá đất phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Mức giá đất tại phường Tô Hiệu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tô Hiệu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La

– Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất phường Tô Hiệu năm 2026

Khu vực: phường Tô Hiệu.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 47.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Tô Hiệu Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu - đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ)
Đất ở 28.000.000 17.250.000 13.000.000 8.630.000
Phường Tô Hiệu Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) - đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Đất ở 21.500.000 14.840.000 11.160.000 7.480.000
Phường Tô Hiệu Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La - đến đầu cầu bản Cá
Đất ở 17.000.000 11.730.000 8.860.000 5.870.000
Phường Tô Hiệu Đường Hoa Ban
Từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu - đến cổng UBND phường Tô Hiệu
Đất ở 28.750.000 17.250.000 13.000.000 8.630.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Thái Tông
Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá - đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông
Đất ở 17.250.000 13.800.000 12.420.000 10.500.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Thái Tông
Từ cổng đền Vua Lê Thái Tông - đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)
Đất ở 13.800.000 12.420.000 10.500.000 6.300.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu - đến Cầu Nậm La
Đất ở 28.750.000 17.250.000 13.000.000 8.630.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ Cầu Nậm La - đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất ở 28.750.000 17.250.000 13.000.000 8.630.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo - đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La
Đất ở 28.750.000 17.250.000 13.000.000 8.630.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La - đến ngã tư Cầu Trắng
Đất ở 30.360.000 18.170.000 13.690.000 9.090.000
Phường Tô Hiệu Đường Song Hào
Từ cầu Nậm La - đến hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đất ở 14.910.000 10.350.000 6.210.000 3.730.000
Phường Tô Hiệu Đường Thanh Niên
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh - đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất ở 20.700.000 12.420.000 9.320.000 6.210.000
Phường Tô Hiệu Đường Thanh Niên
Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo - đến hết trường THPT Tô Hiệu
Đất ở 7.020.000 4.260.000 3.110.000 2.070.000
Phường Tô Hiệu Đường Tô Hiệu
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu - đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông)
Đất ở 28.000.000 17.250.000 13.000.000 8.630.000
Phường Tô Hiệu Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết số nhà 183 - đến ngõ số 5 Tô Hiệu
Đất ở 28.000.000 16.220.000 12.190.000 8.170.000
Phường Tô Hiệu Đường Tô Hiệu
Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) - đến hết Toà án nhân dân khu vực 1 - Sơn La
Đất ở 28.000.000 17.250.000 13.000.000 8.630.000
Phường Tô Hiệu Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết Toà án nhân dân khu vực 1 - Sơn La - đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp
Đất ở 28.000.000 16.220.000 12.190.000 8.170.000
Phường Tô Hiệu Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp - đến ngã tư Tô Hiệu
Đất ở 30.360.000 17.250.000 13.000.000 8.630.000
Phường Tô Hiệu Đường Cách mạng tháng tám
Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy - đến hết số nhà 57
Đất ở 28.750.000 17.250.000 13.000.000 8.630.000
Phường Tô Hiệu Đường Cách mạng tháng tám
Đoạn từ hết số nhà 57 - đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh
Đất ở 24.730.000 14.840.000 11.160.000 7.480.000
Phường Tô Hiệu Đường Ngô Quyền
Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh - đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây văng)
Đất ở 20.700.000 12.420.000 9.320.000 6.210.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Đoạn từ ngã tư cầu trắng - đến ngã tư Tô Hiệu
Đất ở 47.100.000 28.226.000 21.850.000 15.300.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu - đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông)
Đất ở 47.100.000 21.800.000 15.990.000 10.700.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) - đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở 24.150.000 12.770.000 9.550.000 6.440.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu
Đất ở 24.150.000 12.880.000 9.660.000 6.440.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu - đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước)
Đất ở 23.000.000 12.650.000 9.550.000 6.330.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) - đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề)
Đất ở 6.840.000 4.140.000 3.110.000 2.070.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Từ hết đất số nhà 158 - đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ)
Đất ở 4.560.000 2.760.000 2.070.000 1.380.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Văn Linh
Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên - đến cổng Tỉnh ủy
Đất ở 17.250.000 10.350.000 7.820.000 5.180.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Văn Linh
Từ cổng tỉnh ủy - đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi
Đất ở 13.800.000 8.280.000 6.210.000 4.140.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Thanh Nghị
Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào - đến hết Trường mầm non Tô Hiệu
Đất ở 5.870.000 3.570.000 2.650.000 1.730.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Thanh Nghị
Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu - đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới)
Đất ở 5.180.000 3.110.000 2.300.000 1.610.000
Phường Tô Hiệu Đường Khau Cả
Từ ngã tư Gốc phượng - đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên)
Đất ở 3.570.000 2.190.000 1.610.000 1.040.000
Phường Tô Hiệu Đường Khau Cả
Đường từ ngã ba Két nước - đến hết Khách sạn Hoa Đào
Đất ở 5.750.000 3.450.000 2.650.000 1.730.000
Phường Tô Hiệu Đường Trường Chinh
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt
Đất ở 30.360.000 18.170.000 13.690.000 9.090.000
Phường Tô Hiệu Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt - đến ngã tư Quyết Thắng
Đất ở 27.600.000 16.560.000 12.420.000 8.280.000
Phường Tô Hiệu Đường Hoàng Quốc Việt
Đoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh - đến hết địa phận phường Tô Hiệu
Đất ở 21.850.000 14.950.000 12.100.000 5.180.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc
Đất ở 28.980.000 17.370.000 13.000.000 8.740.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc - đến ngã tư chợ 7/11
Đất ở 27.600.000 16.560.000 12.420.000 8.280.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 - đến ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La
Đất ở 25.300.000 15.180.000 11.390.000 7.590.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La - đến ngã tư Quyết Thắng
Đất ở 27.600.000 16.560.000 12.420.000 8.280.000
Phường Tô Hiệu Phố Giảng Lắc
Từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh - đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở 26.450.000 15.870.000 11.960.000 7.940.000
Phường Tô Hiệu Đường 3/2
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh - đến ngã tư chợ 7/11
Đất ở 27.600.000 16.560.000 12.420.000 8.280.000
Phường Tô Hiệu Đường 3/2
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 - đến cây xăng 233
Đất ở 27.600.000 16.560.000 12.420.000 8.280.000
Phường Tô Hiệu Đường 3/2
Đoạn từ cây xăng 233 - đến hết Công ty điện lực Sơn La
Đất ở 21.850.000 13.110.000 9.890.000 6.560.000
Phường Tô Hiệu Phố Hai Bà Trưng
Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc - đến ngã ba giao nhau với đường 3/2
Đất ở 25.300.000 15.180.000 11.390.000 7.590.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Đức Thọ
Từ giao nhau với đường 3/2 - đến hết UBND phường Quyết Thắng cũ
Đất ở 12.650.000 7.590.000 5.750.000 3.800.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Đức Thọ
Từ hết UBND phường Quyết Thắng cũ - đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ)
Đất ở 10.930.000 6.560.000 4.950.000 3.280.000
Phường Tô Hiệu Phố Xuân Thủy
Đường xung quanh chợ Rạng Tếch - đến hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề cũ
Đất ở 12.650.000 7.590.000 5.750.000 3.800.000
Phường Tô Hiệu Phố Xuân Thủy
Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường Chiềng Lề cũ - đến ngõ số 23
Đất ở 6.900.000 4.140.000 3.110.000 2.070.000
Phường Tô Hiệu Phố Xuân Thủy
Từ ngõ số 4 - đến hết số nhà 29
Đất ở 4.600.000 2.760.000 2.070.000 1.380.000
Phường Tô Hiệu Phố Xuân Thủy
Từ hết số nhà 29 tới hết tuyến -
Đất ở 4.030.000 2.420.000 1.840.000 1.270.000
Phường Tô Hiệu Phố Xuân Thủy
Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 28 - đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy
Đất ở 5.750.000 3.450.000 2.590.000 1.730.000
Phường Tô Hiệu Phố Lê Lợi
Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh - đến hết nhà văn hóa tổ 15
Đất ở 11.500.000 6.900.000 5.180.000 3.450.000
Phường Tô Hiệu Phố Lê Lợi
Phố Trần Hưng Đạo -
Đất ở 8.460.000 5.060.000 3.800.000 2.530.000
Phường Tô Hiệu Phố Lý Tự Trọng
-
Đất ở 3.450.000 2.070.000 1.730.000 1.040.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Trãi
Đường từ cây xăng Tỉnh đội - đến hết số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc)
Đất ở 11.500.000 6.900.000 5.180.000 3.450.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Trãi
Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) - đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng
Đất ở 5.750.000 3.450.000 2.650.000 1.730.000
Phường Tô Hiệu Phố Mai Đắc Bân
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương Bằng - đến ngã ba giao đường 3/2
Đất ở 10.930.000 6.560.000 4.950.000 3.340.000
Phường Tô Hiệu Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng - đến ngõ số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4)
Đất ở 27.600.000 16.560.000 12.420.000 8.280.000
Phường Tô Hiệu Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) - đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ
Đất ở 24.840.000 14.910.000 11.160.000 7.360.000
Phường Tô Hiệu Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm cũ - đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai
Đất ở 16.100.000 9.660.000 7.250.000 4.830.000
Phường Tô Hiệu Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai - đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1)
Đất ở 20.700.000 12.420.000 9.320.000 6.210.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh 1 - đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn đến hết Viện quân Y 6
Đất ở 20.700.000 12.420.000 9.320.000 6.210.000
Phường Tô Hiệu Đường Hoàng Văn Thụ
Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn
Đất ở 12.080.000 7.250.000 5.410.000 3.680.000
Phường Tô Hiệu Đường Hoàng Văn Thụ
Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn - đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường Chiềng Cơi)
Đất ở 7.680.000 4.560.000 3.480.000 2.280.000
Phường Tô Hiệu Đường Hoàng Văn Thụ
Từ hết đất số nhà 10 - đến ngã ba rẽ vào bản Nam
Đất ở 1.350.000 850.000 600.000 350.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) - đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm
Đất ở 4.600.000 2.760.000 2.070.000 1.380.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn - đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ
Đất ở 5.750.000 3.450.000 2.650.000 1.730.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ hết đát nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ - đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm cũ
Đất ở 3.450.000 2.070.000 1.610.000 1.040.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn An
Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) - đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1)
Đất ở 9.780.000 5.870.000 4.370.000 2.990.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn An
Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai -
Đất ở 5.500.000 3.300.000 2.530.000 1.650.000
Phường Tô Hiệu Đường Đặng Thai Mai
Khu dân cư mới đường Chu Văn An - đường quy hoạch 11,5m -
Đất ở 7.400.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Đường Đặng Thai Mai
Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)
Đất ở 11.500.000 6.900.000 5.180.000 3.450.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Du
Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 - đến hết Công ty cổ phần in và bao bì Sơn La
Đất ở 8.050.000 5.500.000 2.700.000 2.420.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Hiến Mai
Từ cầu Nậm La (bờ trái) - đến cầu Bản Cọ
Đất ở 16.100.000 11.270.000 9.850.000 5.910.000
Phường Tô Hiệu Đường Khuất Duy Tiến
Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City - đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường
Đất ở 11.550.000 8.090.000 4.860.000 2.920.000
Phường Tô Hiệu Đường Khuất Duy Tiến
Từ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường - đến Ngã tư giao đường Bản Cọ
Đất ở 9.980.000 6.930.000 4.160.000 2.500.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Văn Trân
Từ cầu trắng (bờ trái) - đến cầu Nậm La
Đất ở 20.700.000 14.490.000 10.120.000 6.900.000
Phường Tô Hiệu Đường Phạm Văn Đồng
Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu Trắng) - đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ
Đất ở 30.000.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Đường Phạm Văn Đồng
Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ - đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương
Đất ở 30.000.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã tư Tô Hiệu - đến cầu Cóong Nọi
Đất ở 30.100.000 12.000.000 8.000.000 4.800.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La
Tuyến đường rộng 11,5 m -
Đất ở 15.400.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La
Tuyến đường rộng 7,5 m -
Đất ở 11.660.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 3a, kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở 15.400.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 3a, kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất ở 13.750.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 3a, kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 8,0m -
Đất ở 9.900.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4b, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 15,5m -
Đất ở 16.500.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4b, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 10,5m - đến 11,5m
Đất ở 13.750.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4b, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 8,5m - đến 9,5m
Đất ở 11.620.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4b, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 5m - đến 5,5m
Đất ở 8.350.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất ở 13.750.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 5,5m -
Đất ở 8.800.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4c, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất ở 14.680.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4c, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 9,5m -
Đất ở 12.650.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4c, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 5m -
Đất ở 7.590.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5
Đường quy hoạch từ 13m - đến 13,5m
Đất ở 12.100.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất ở 10.450.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên -
Đất ở 9.350.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)
Đường quy hoạch rộng từ 4,0m - đến 4,5m
Đất ở 7.150.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 20m -
Đất ở 16.340.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 12 m - đến dưới 13,5m
Đất ở 14.260.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 10 m - đến dưới 12 m
Đất ở 12.020.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 9,0m -
Đất ở 10.010.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 5,5m -
Đất ở 7.700.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
Đường quy hoạch rộng 7,5m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu - đến đường quy hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề cũ (trừ vị trí của đường Tô Hiệu)
Đất ở 7.700.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m. -
Đất ở 5.450.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu) -
Đất ở 7.150.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
Đường quy hoạch 5,0 m -
Đất ở 5.280.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
Đường quy hoạch từ 3,0 m - đến dưới 4,5 m
Đất ở 4.620.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
Đường quy hoạch dưới 2,5 m -
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 3 (phường Chiềng Lề cũ)
Đường quy hoạch từ 5m - đến 7,5m
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 21 m -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên -
Đất ở 9.900.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 09 m -
Đất ở 8.800.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 07 m -
Đất ở 7.700.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất ở 6.600.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ)
Đường quy hoạch từ 7,0 m - đến 7,5 m
Đất ở 8.360.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)
Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m - đến dưới 8,5 m.
Đất ở 7.700.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)
Đường quy hoạch rộng 4,5 m. -
Đất ở 6.600.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)
Đường quy hoạch từ 07 m trở lên -
Đất ở 8.910.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)
Đường quy hoạch 05 m - đến dưới 7m
Đất ở 6.600.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)
Đường quy hoạch rộng từ 2,5m - đến dưới 5m
Đất ở 4.360.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)
Đường quy hoạch từ 17,5 m -
Đất ở 12.430.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất ở 10.450.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất ở 8.800.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất ở 7.900.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất ở 5.500.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)
Đường quy hoạch 4,5 m -
Đất ở 9.900.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)
Đường quy hoạch 4 m -
Đất ở 8.800.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch chợ 7/11
Đường quy hoạch 4,5 m -
Đất ở 9.900.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)
Đường quy hoạch rộng 13,5 m -
Đất ở 15.840.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)
Đường quy hoạch rộng 13,0 m -
Đất ở 14.410.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)
Đường quy hoạch rộng 11,5 m -
Đất ở 13.090.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư Sang Luông
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất ở 9.900.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư Sang Luông
Đường quy hoạch 9,0m -
Đất ở 7.700.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư Sang Luông
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất ở 5.500.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư Sang Luông
Đường quy hoạch 6 m -
Đất ở 4.400.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư Sang Luông
Đường quy hoạch dưới 6m -
Đất ở 3.850.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)
Đường quy hoạch rộng 11,5m -
Đất ở 8.800.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)
Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên -
Đất ở 6.600.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)
Đường quy hoạch rộng 7,5 m. -
Đất ở 5.440.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên -
Đất ở 9.900.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ
Đường quy hoạch rộng 5,5m - đến dưới 7,5m
Đất ở 7.920.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)
Đường quy hoạch 15,0 m -
Đất ở 19.800.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)
Đường quy hoạch 13,0 m -
Đất ở 13.200.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 4, phường Quyết Tâm cũ
Đường quy hoạch rộng 5m -
Đất ở 4.400.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 15,5 m -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất ở 8.910.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 10,5 m -
Đất ở 6.600.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất ở 5.830.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)
Đường quy hoạch rộng từ 13,0m -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)
Đường quy hoạch rộng 9,5m -
Đất ở 9.350.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)
Đường quy hoạch rộng 3,0 - đến 4,5m
Đất ở 3.300.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch công viên 26-10
Đường quy hoạch 17 m trở lên -
Đất ở 14.520.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch công viên 26-10
Đường quy hoạch 9 m -
Đất ở 10.890.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư mới tổ 5 (phường Quyết Tâm cũ )
Đường quy hoạch rộng 10 - 11,5m -
Đất ở 5.180.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên -
Đất ở 16.500.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở 14.410.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch từ 9m - đến 10,5m
Đất ở 13.090.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch từ 5,5m - đến 7,5 m
Đất ở 10.890.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04
Đường quy hoạch rộng 38 m -
Đất ở 40.000.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04
Đường quy hoạch rộng 9 m -
Đất ở 15.400.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Các đường nhánh trên địa bàn phường
Đoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) - đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ
Đất ở 5.710.000 3.450.000 2.530.000 1.730.000
Phường Tô Hiệu Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì - đến đỉnh dốc
Đất ở 4.030.000 2.420.000 1.840.000 1.270.000
Phường Tô Hiệu Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ hết công ty Điện Lực - đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m).
Đất ở 8.630.000 3.450.000 2.650.000 1.730.000
Phường Tô Hiệu Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) - đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá)
Đất ở 5.180.000 3.110.000 1.840.000 1.150.000
Phường Tô Hiệu Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) - đến đường Đặng Thai Mai
Đất ở 3.450.000 2.070.000 1.242.000 745.000
Phường Tô Hiệu Các đường nhánh trên địa bàn phường
Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 - đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh
Đất ở 21.700.000 14.330.000 8.600.000 5.160.000
Phường Tô Hiệu Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu - đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ)
Đất TM-DV 24.000.000 12.750.000 9.605.000 6.375.000
Phường Tô Hiệu Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) - đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Đất TM-DV 19.000.000 10.965.000 8.245.000 5.525.000
Phường Tô Hiệu Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La - đến đầu cầu bản Cá
Đất TM-DV 14.450.000 8.670.000 6.545.000 4.335.000
Phường Tô Hiệu Đường Hoa Ban
Từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu - đến cổng UBND phường Tô Hiệu
Đất TM-DV 23.000.000 12.750.000 9.605.000 6.375.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Thái Tông
Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá - đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông
Đất TM-DV 8.500.000 5.100.000 3.825.000 2.550.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Thái Tông
Từ cổng đền Vua Lê Thái Tông - đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)
Đất TM-DV 8.500.000 5.100.000 3.825.000 2.550.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu - đến Cầu Nậm La
Đất TM-DV 24.000.000 12.750.000 9.605.000 6.375.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ Cầu Nậm La - đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất TM-DV 24.000.000 12.750.000 9.605.000 6.375.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo - đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La
Đất TM-DV 24.000.000 12.750.000 9.605.000 6.375.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La - đến ngã tư Cầu Trắng
Đất TM-DV 25.000.000 13.430.000 10.115.000 6.715.000
Phường Tô Hiệu Đường Song Hào
Từ cầu Nậm La - đến hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đất TM-DV 8.180.000 7.250.000 5.280.000 3.180.000
Phường Tô Hiệu Đường Thanh Niên
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh - đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất TM-DV 15.300.000 9.180.000 6.885.000 4.590.000
Phường Tô Hiệu Đường Thanh Niên
Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo - đến hết trường THPT Tô Hiệu
Đất TM-DV 5.185.000 3.145.000 2.295.000 1.530.000
Phường Tô Hiệu Đường Tô Hiệu
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu - đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông)
Đất TM-DV 24.000.000 12.750.000 9.605.000 6.375.000
Phường Tô Hiệu Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết số nhà 183 - đến ngõ số 5 Tô Hiệu
Đất TM-DV 24.000.000 11.985.000 9.010.000 6.035.000
Phường Tô Hiệu Đường Tô Hiệu
Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) - đến hết Toà án nhân dân khu vực 1 - Sơn La
Đất TM-DV 24.000.000 12.750.000 9.605.000 6.375.000
Phường Tô Hiệu Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết Toà án nhân dân khu vực 1 - Sơn La - đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp
Đất TM-DV 24.000.000 11.985.000 9.010.000 6.035.000
Phường Tô Hiệu Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp - đến ngã tư Tô Hiệu
Đất TM-DV 25.000.000 12.750.000 9.605.000 6.375.000
Phường Tô Hiệu Đường Cách mạng tháng tám
Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy - đến hết số nhà 57
Đất TM-DV 21.250.000 12.750.000 9.605.000 6.375.000
Phường Tô Hiệu Đường Cách mạng tháng tám
Đoạn từ hết số nhà 57 - đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh
Đất TM-DV 18.275.000 10.965.000 8.245.000 5.525.000
Phường Tô Hiệu Đường Ngô Quyền
Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh - đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây văng)
Đất TM-DV 15.300.000 9.180.000 6.885.000 4.590.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Đoạn từ ngã tư cầu trắng - đến ngã tư Tô Hiệu
Đất TM-DV 29.000.000 16.320.000 12.240.000 8.160.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu - đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông)
Đất TM-DV 28.000.000 15.810.000 11.815.000 7.905.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) - đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 20.000.000 9.435.000 7.055.000 4.760.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu
Đất TM-DV 15.895.000 9.520.000 7.140.000 4.760.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu - đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước)
Đất TM-DV 15.640.000 9.350.000 7.055.000 4.675.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) - đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề)
Đất TM-DV 5.050.000 3.060.000 2.295.000 1.530.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Từ hết đất số nhà 158 - đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ)
Đất TM-DV 3.370.000 2.040.000 1.530.000 1.020.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Văn Linh
Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên - đến cổng Tỉnh ủy
Đất TM-DV 12.750.000 7.650.000 5.780.000 3.825.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Văn Linh
Từ cổng tỉnh ủy - đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi
Đất TM-DV 10.200.000 6.120.000 4.590.000 3.060.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Thanh Nghị
Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào - đến hết Trường mầm non Tô Hiệu
Đất TM-DV 4.335.000 2.635.000 1.955.000 1.275.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Thanh Nghị
Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu - đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới)
Đất TM-DV 3.825.000 2.295.000 1.700.000 1.190.000
Phường Tô Hiệu Đường Khau Cả
Từ ngã tư Gốc phượng - đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên)
Đất TM-DV 2.635.000 1.615.000 1.190.000 765.000
Phường Tô Hiệu Đường Khau Cả
Đường từ ngã ba Két nước - đến hết Khách sạn Hoa Đào
Đất TM-DV 4.250.000 2.550.000 1.955.000 1.275.000
Phường Tô Hiệu Đường Trường Chinh
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV 25.000.000 13.430.000 10.115.000 6.715.000
Phường Tô Hiệu Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt - đến ngã tư Quyết Thắng
Đất TM-DV 22.000.000 12.240.000 9.180.000 6.120.000
Phường Tô Hiệu Đường Hoàng Quốc Việt
Đoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh - đến hết địa phận phường Tô Hiệu
Đất TM-DV 15.000.000 7.650.000 5.780.000 3.825.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc
Đất TM-DV 23.000.000 12.835.000 9.605.000 6.460.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc - đến ngã tư chợ 7/11
Đất TM-DV 21.000.000 12.240.000 9.180.000 6.120.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 - đến ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La
Đất TM-DV 21.000.000 11.220.000 8.415.000 5.610.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La - đến ngã tư Quyết Thắng
Đất TM-DV 21.000.000 12.240.000 9.180.000 6.120.000
Phường Tô Hiệu Phố Giảng Lắc
Từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh - đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV 19.550.000 11.730.000 8.840.000 5.865.000
Phường Tô Hiệu Đường 3/2
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh - đến ngã tư chợ 7/11
Đất TM-DV 20.400.000 12.240.000 9.180.000 6.120.000
Phường Tô Hiệu Đường 3/2
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 - đến cây xăng 233
Đất TM-DV 20.400.000 12.240.000 9.180.000 6.120.000
Phường Tô Hiệu Đường 3/2
Đoạn từ cây xăng 233 - đến hết Công ty điện lực Sơn La
Đất TM-DV 16.150.000 9.690.000 7.310.000 4.845.000
Phường Tô Hiệu Phố Hai Bà Trưng
Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc - đến ngã ba giao nhau với đường 3/2
Đất TM-DV 18.700.000 11.220.000 8.415.000 5.610.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Đức Thọ
Từ giao nhau với đường 3/2 - đến hết UBND phường Quyết Thắng cũ
Đất TM-DV 9.350.000 5.610.000 4.250.000 2.805.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Đức Thọ
Từ hết UBND phường Quyết Thắng cũ - đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ)
Đất TM-DV 8.075.000 4.845.000 3.655.000 2.425.000
Phường Tô Hiệu Phố Xuân Thủy
Đường xung quanh chợ Rạng Tếch - đến hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề cũ
Đất TM-DV 9.350.000 5.610.000 4.250.000 2.805.000
Phường Tô Hiệu Phố Xuân Thủy
Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường Chiềng Lề cũ - đến ngõ số 23
Đất TM-DV 5.100.000 3.060.000 2.295.000 1.530.000
Phường Tô Hiệu Phố Xuân Thủy
Từ ngõ số 4 - đến hết số nhà 29
Đất TM-DV 3.400.000 2.040.000 1.530.000 1.020.000
Phường Tô Hiệu Phố Xuân Thủy
Từ hết số nhà 29 tới hết tuyến -
Đất TM-DV 2.975.000 1.785.000 1.360.000 935.000
Phường Tô Hiệu Phố Xuân Thủy
Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 28 - đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy
Đất TM-DV 4.250.000 2.550.000 1.915.000 1.275.000
Phường Tô Hiệu Phố Lê Lợi
Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh - đến hết nhà văn hóa tổ 15
Đất TM-DV 8.500.000 5.100.000 3.825.000 2.550.000
Phường Tô Hiệu Phố Lê Lợi
Phố Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV 6.250.000 3.740.000 2.805.000 1.870.000
Phường Tô Hiệu Phố Lý Tự Trọng
-
Đất TM-DV 2.550.000 1.530.000 1.190.000 765.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Trãi
Đường từ cây xăng Tỉnh đội - đến hết số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc)
Đất TM-DV 8.500.000 5.100.000 3.825.000 2.550.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Trãi
Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) - đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng
Đất TM-DV 4.250.000 2.550.000 1.955.000 1.275.000
Phường Tô Hiệu Phố Mai Đắc Bân
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương Bằng - đến ngã ba giao đường 3/2
Đất TM-DV 8.075.000 4.845.000 3.655.000 2.465.000
Phường Tô Hiệu Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng - đến ngõ số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4)
Đất TM-DV 20.400.000 12.240.000 9.180.000 6.120.000
Phường Tô Hiệu Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) - đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ
Đất TM-DV 18.360.000 11.020.000 8.245.000 5.440.000
Phường Tô Hiệu Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm cũ - đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai
Đất TM-DV 11.900.000 7.140.000 5.355.000 3.570.000
Phường Tô Hiệu Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai - đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1)
Đất TM-DV 15.300.000 9.180.000 6.885.000 4.590.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh 1 - đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn đến hết Viện quân Y 6
Đất TM-DV 15.300.000 9.180.000 6.885.000 4.590.000
Phường Tô Hiệu Đường Hoàng Văn Thụ
Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn
Đất TM-DV 8.925.000 5.355.000 3.995.000 2.720.000
Phường Tô Hiệu Đường Hoàng Văn Thụ
Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn - đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường Chiềng Cơi)
Đất TM-DV 5.440.000 3.230.000 2.465.000 1.615.000
Phường Tô Hiệu Đường Hoàng Văn Thụ
Từ hết đất số nhà 10 - đến ngã ba rẽ vào bản Nam
Đất TM-DV 935.000 595.000 425.000 255.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) - đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm
Đất TM-DV 3.400.000 2.040.000 1.530.000 1.020.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn - đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ
Đất TM-DV 4.250.000 2.550.000 1.955.000 1.275.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ hết đát nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ - đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm cũ
Đất TM-DV 2.550.000 1.530.000 1.190.000 765.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn An
Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) - đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1)
Đất TM-DV 7.225.000 4.335.000 3.230.000 2.210.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn An
Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai -
Đất TM-DV 4.250.000 2.550.000 1.955.000 1.275.000
Phường Tô Hiệu Đường Đặng Thai Mai
Khu dân cư mới đường Chu Văn An - đường quy hoạch 11,5m -
Đất TM-DV 2.860.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Đường Đặng Thai Mai
Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)
Đất TM-DV 8.500.000 5.100.000 3.825.000 2.550.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Du
Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 - đến hết Công ty cổ phần in và bao bì Sơn La
Đất TM-DV 5.950.000 3.570.000 2.720.000 1.785.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Hiến Mai
Từ cầu Nậm La (bờ trái) - đến cầu Bản Cọ
Đất TM-DV 10.200.000 6.120.000 5.500.000 5.030.000
Phường Tô Hiệu Đường Khuất Duy Tiến
Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City - đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường
Đất TM-DV 6.800.000 4.080.000 3.800.000 3.310.000
Phường Tô Hiệu Đường Khuất Duy Tiến
Từ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường - đến Ngã tư giao đường Bản Cọ
Đất TM-DV 6.800.000 4.080.000 3.800.000 2.840.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Văn Trân
Từ cầu trắng (bờ trái) - đến cầu Nậm La
Đất TM-DV 12.345.000 8.415.000 8.265.000 5.050.000
Phường Tô Hiệu Đường Phạm Văn Đồng
Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu Trắng) - đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ
Đất TM-DV 18.000.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Đường Phạm Văn Đồng
Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ - đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương
Đất TM-DV 18.000.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã tư Tô Hiệu - đến cầu Cóong Nọi
Đất TM-DV 25.000.000 10.200.000 6.800.000 4.080.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La
Tuyến đường rộng 11,5 m -
Đất TM-DV 11.900.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La
Tuyến đường rộng 7,5 m -
Đất TM-DV 8.500.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 3a, kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV 9.350.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 3a, kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất TM-DV 8.925.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 3a, kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 8,0m -
Đất TM-DV 7.225.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4b, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 15,5m -
Đất TM-DV 11.015.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4b, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 10,5m - đến 11,5m
Đất TM-DV 10.135.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4b, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 8,5m - đến 9,5m
Đất TM-DV 8.980.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4b, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 5m - đến 5,5m
Đất TM-DV 6.455.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất TM-DV 8.925.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 5,5m -
Đất TM-DV 6.800.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4c, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất TM-DV 11.340.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4c, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 9,5m -
Đất TM-DV 9.775.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4c, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 5m -
Đất TM-DV 5.865.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5
Đường quy hoạch từ 13m - đến 13,5m
Đất TM-DV 7.650.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất TM-DV 6.800.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên -
Đất TM-DV 7.225.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)
Đường quy hoạch rộng từ 4,0m - đến 4,5m
Đất TM-DV 5.525.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 20m -
Đất TM-DV 12.625.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 12 m - đến dưới 13,5m
Đất TM-DV 11.020.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 10 m - đến dưới 12 m
Đất TM-DV 9.285.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 9,0m -
Đất TM-DV 7.735.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 5,5m -
Đất TM-DV 5.950.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
Đường quy hoạch rộng 7,5m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu - đến đường quy hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề cũ (trừ vị trí của đường Tô Hiệu)
Đất TM-DV 5.950.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m. -
Đất TM-DV 4.210.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu) -
Đất TM-DV 5.525.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
Đường quy hoạch 5,0 m -
Đất TM-DV 4.080.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
Đường quy hoạch từ 3,0 m - đến dưới 4,5 m
Đất TM-DV 3.570.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
Đường quy hoạch dưới 2,5 m -
Đất TM-DV 1.700.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 3 (phường Chiềng Lề cũ)
Đường quy hoạch từ 5m - đến 7,5m
Đất TM-DV 8.500.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 21 m -
Đất TM-DV 8.500.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên -
Đất TM-DV 7.650.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 09 m -
Đất TM-DV 6.800.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 07 m -
Đất TM-DV 5.950.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất TM-DV 5.100.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ)
Đường quy hoạch từ 7,0 m - đến 7,5 m
Đất TM-DV 6.460.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)
Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m - đến dưới 8,5 m.
Đất TM-DV 5.950.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)
Đường quy hoạch rộng 4,5 m. -
Đất TM-DV 5.100.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)
Đường quy hoạch từ 07 m trở lên -
Đất TM-DV 6.885.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)
Đường quy hoạch 05 m - đến dưới 7m
Đất TM-DV 5.100.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)
Đường quy hoạch rộng từ 2,5m - đến dưới 5m
Đất TM-DV 3.370.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)
Đường quy hoạch từ 17,5 m -
Đất TM-DV 5.440.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất TM-DV 4.490.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất TM-DV 3.400.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất TM-DV 2.550.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất TM-DV 5.950.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất TM-DV 8.500.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)
Đường quy hoạch 4,5 m -
Đất TM-DV 7.650.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)
Đường quy hoạch 4 m -
Đất TM-DV 6.800.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch chợ 7/11
Đường quy hoạch 4,5 m -
Đất TM-DV 7.650.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)
Đường quy hoạch rộng 13,5 m -
Đất TM-DV 6.970.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)
Đường quy hoạch rộng 13,0 m -
Đất TM-DV 6.120.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)
Đường quy hoạch rộng 11,5 m -
Đất TM-DV 5.525.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư Sang Luông
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất TM-DV 7.650.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư Sang Luông
Đường quy hoạch 9,0m -
Đất TM-DV 5.950.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư Sang Luông
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất TM-DV 4.250.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư Sang Luông
Đường quy hoạch 6 m -
Đất TM-DV 3.400.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư Sang Luông
Đường quy hoạch dưới 6m -
Đất TM-DV 2.975.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)
Đường quy hoạch rộng 11,5m -
Đất TM-DV 6.800.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)
Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên -
Đất TM-DV 5.100.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)
Đường quy hoạch rộng 7,5 m. -
Đất TM-DV 4.200.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên -
Đất TM-DV 7.650.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ
Đường quy hoạch rộng 5,5m - đến dưới 7,5m
Đất TM-DV 6.120.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)
Đường quy hoạch 15,0 m -
Đất TM-DV 15.300.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)
Đường quy hoạch 13,0 m -
Đất TM-DV 10.200.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 4, phường Quyết Tâm cũ
Đường quy hoạch rộng 5m -
Đất TM-DV 3.400.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 15,5 m -
Đất TM-DV 8.500.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất TM-DV 6.885.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 10,5 m -
Đất TM-DV 5.100.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất TM-DV 4.505.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)
Đường quy hoạch rộng từ 13,0m -
Đất TM-DV 3.825.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)
Đường quy hoạch rộng 9,5m -
Đất TM-DV 3.570.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)
Đường quy hoạch rộng 3,0 - đến 4,5m
Đất TM-DV 2.550.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch công viên 26-10
Đường quy hoạch 17 m trở lên -
Đất TM-DV 11.220.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch công viên 26-10
Đường quy hoạch 9 m -
Đất TM-DV 8.415.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư mới tổ 5 (phường Quyết Tâm cũ )
Đường quy hoạch rộng 10 - 11,5m -
Đất TM-DV 3.825.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên -
Đất TM-DV 12.750.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV 11.135.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch từ 9m - đến 10,5m
Đất TM-DV 10.115.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch từ 5,5m - đến 7,5 m
Đất TM-DV 8.415.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04
Đường quy hoạch rộng 38 m -
Đất TM-DV 34.000.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04
Đường quy hoạch rộng 9 m -
Đất TM-DV 10.200.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Các đường nhánh trên địa bàn phường
Đoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) - đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ
Đất TM-DV 4.220.000 2.550.000 1.870.000 1.275.000
Phường Tô Hiệu Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì - đến đỉnh dốc
Đất TM-DV 2.975.000 1.785.000 1.360.000 935.000
Phường Tô Hiệu Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ hết công ty Điện Lực - đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m).
Đất TM-DV 4.250.000 1.530.000 1.105.000 765.000
Phường Tô Hiệu Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) - đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá)
Đất TM-DV 3.825.000 2.295.000 1.360.000 850.000
Phường Tô Hiệu Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) - đến đường Đặng Thai Mai
Đất TM-DV 2.550.000 1.760.000 1.060.000 640.000
Phường Tô Hiệu Các đường nhánh trên địa bàn phường
Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 - đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh
Đất TM-DV 6.735.000 4.750.000 3.800.000 2.000.000
Phường Tô Hiệu Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu - đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ)
Đất SX-KD 20.000.000 10.500.000 7.910.000 5.250.000
Phường Tô Hiệu Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) - đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Đất SX-KD 16.500.000 9.030.000 6.790.000 4.550.000
Phường Tô Hiệu Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La - đến đầu cầu bản Cá
Đất SX-KD 11.900.000 7.140.000 5.390.000 3.570.000
Phường Tô Hiệu Đường Hoa Ban
Từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu - đến cổng UBND phường Tô Hiệu
Đất SX-KD 19.000.000 10.500.000 7.910.000 5.250.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Thái Tông
Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá - đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông
Đất SX-KD 7.000.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Thái Tông
Từ cổng đền Vua Lê Thái Tông - đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)
Đất SX-KD 7.000.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu - đến Cầu Nậm La
Đất SX-KD 20.000.000 10.500.000 7.910.000 5.250.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ Cầu Nậm La - đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất SX-KD 20.000.000 10.500.000 7.910.000 5.250.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo - đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La
Đất SX-KD 20.000.000 10.500.000 7.910.000 5.250.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La - đến ngã tư Cầu Trắng
Đất SX-KD 21.000.000 11.060.000 8.330.000 5.530.000
Phường Tô Hiệu Đường Song Hào
Từ cầu Nậm La - đến hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đất SX-KD 6.735.000 5.700.000 4.350.000 2.620.000
Phường Tô Hiệu Đường Thanh Niên
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh - đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất SX-KD 12.600.000 7.560.000 5.670.000 3.780.000
Phường Tô Hiệu Đường Thanh Niên
Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo - đến hết trường THPT Tô Hiệu
Đất SX-KD 4.270.000 2.590.000 1.890.000 1.260.000
Phường Tô Hiệu Đường Tô Hiệu
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu - đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông)
Đất SX-KD 20.000.000 10.500.000 7.910.000 5.250.000
Phường Tô Hiệu Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết số nhà 183 - đến ngõ số 5 Tô Hiệu
Đất SX-KD 20.000.000 9.870.000 7.420.000 4.970.000
Phường Tô Hiệu Đường Tô Hiệu
Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) - đến hết Toà án nhân dân khu vực 1 - Sơn La
Đất SX-KD 20.000.000 10.500.000 7.910.000 5.250.000
Phường Tô Hiệu Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết Toà án nhân dân khu vực 1 - Sơn La - đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp
Đất SX-KD 20.000.000 9.870.000 7.420.000 4.970.000
Phường Tô Hiệu Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp - đến ngã tư Tô Hiệu
Đất SX-KD 21.000.000 10.500.000 7.910.000 5.250.000
Phường Tô Hiệu Đường Cách mạng tháng tám
Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy - đến hết số nhà 57
Đất SX-KD 17.500.000 10.500.000 7.910.000 5.250.000
Phường Tô Hiệu Đường Cách mạng tháng tám
Đoạn từ hết số nhà 57 - đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh
Đất SX-KD 15.050.000 9.030.000 6.790.000 4.550.000
Phường Tô Hiệu Đường Ngô Quyền
Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh - đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây văng)
Đất SX-KD 12.600.000 7.560.000 5.670.000 3.780.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Đoạn từ ngã tư cầu trắng - đến ngã tư Tô Hiệu
Đất SX-KD 24.000.000 13.440.000 10.080.000 6.720.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu - đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông)
Đất SX-KD 22.500.000 13.020.000 9.730.000 6.510.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) - đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 15.000.000 7.770.000 5.810.000 3.920.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu
Đất SX-KD 13.090.000 7.840.000 5.880.000 3.920.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu - đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước)
Đất SX-KD 12.880.000 7.700.000 5.810.000 3.850.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) - đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề)
Đất SX-KD 4.160.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000
Phường Tô Hiệu Đường Điện Biên
Từ hết đất số nhà 158 - đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ)
Đất SX-KD 2.775.000 1.680.000 1.260.000 840.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Văn Linh
Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên - đến cổng Tỉnh ủy
Đất SX-KD 10.500.000 6.300.000 4.760.000 3.150.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Văn Linh
Từ cổng tỉnh ủy - đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi
Đất SX-KD 8.400.000 5.040.000 3.780.000 2.520.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Thanh Nghị
Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào - đến hết Trường mầm non Tô Hiệu
Đất SX-KD 3.570.000 2.170.000 1.610.000 1.050.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Thanh Nghị
Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu - đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới)
Đất SX-KD 3.150.000 1.890.000 1.400.000 980.000
Phường Tô Hiệu Đường Khau Cả
Từ ngã tư Gốc phượng - đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên)
Đất SX-KD 2.170.000 1.330.000 980.000 630.000
Phường Tô Hiệu Đường Khau Cả
Đường từ ngã ba Két nước - đến hết Khách sạn Hoa Đào
Đất SX-KD 3.500.000 2.100.000 1.610.000 1.050.000
Phường Tô Hiệu Đường Trường Chinh
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD 21.000.000 11.060.000 8.330.000 5.530.000
Phường Tô Hiệu Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt - đến ngã tư Quyết Thắng
Đất SX-KD 18.500.000 10.080.000 7.560.000 5.040.000
Phường Tô Hiệu Đường Hoàng Quốc Việt
Đoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh - đến hết địa phận phường Tô Hiệu
Đất SX-KD 12.500.000 6.300.000 4.760.000 3.150.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc
Đất SX-KD 19.500.000 10.570.000 7.910.000 5.320.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc - đến ngã tư chợ 7/11
Đất SX-KD 17.000.000 10.080.000 7.560.000 5.040.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 - đến ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La
Đất SX-KD 17.000.000 9.240.000 6.930.000 4.620.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La - đến ngã tư Quyết Thắng
Đất SX-KD 17.000.000 10.080.000 7.560.000 5.040.000
Phường Tô Hiệu Phố Giảng Lắc
Từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh - đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD 16.100.000 9.660.000 7.280.000 4.830.000
Phường Tô Hiệu Đường 3/2
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh - đến ngã tư chợ 7/11
Đất SX-KD 16.800.000 10.080.000 7.560.000 5.040.000
Phường Tô Hiệu Đường 3/2
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 - đến cây xăng 233
Đất SX-KD 16.800.000 10.080.000 7.560.000 5.040.000
Phường Tô Hiệu Đường 3/2
Đoạn từ cây xăng 233 - đến hết Công ty điện lực Sơn La
Đất SX-KD 13.300.000 7.980.000 6.020.000 3.990.000
Phường Tô Hiệu Phố Hai Bà Trưng
Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc - đến ngã ba giao nhau với đường 3/2
Đất SX-KD 15.400.000 9.240.000 6.930.000 4.620.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Đức Thọ
Từ giao nhau với đường 3/2 - đến hết UBND phường Quyết Thắng cũ
Đất SX-KD 7.700.000 4.620.000 3.500.000 2.310.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Đức Thọ
Từ hết UBND phường Quyết Thắng cũ - đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ)
Đất SX-KD 6.650.000 3.990.000 3.010.000 1.995.000
Phường Tô Hiệu Phố Xuân Thủy
Đường xung quanh chợ Rạng Tếch - đến hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề cũ
Đất SX-KD 7.700.000 4.620.000 3.500.000 2.310.000
Phường Tô Hiệu Phố Xuân Thủy
Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường Chiềng Lề cũ - đến ngõ số 23
Đất SX-KD 4.200.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000
Phường Tô Hiệu Phố Xuân Thủy
Từ ngõ số 4 - đến hết số nhà 29
Đất SX-KD 2.800.000 1.680.000 1.260.000 840.000
Phường Tô Hiệu Phố Xuân Thủy
Từ hết số nhà 29 tới hết tuyến -
Đất SX-KD 2.450.000 1.470.000 1.120.000 770.000
Phường Tô Hiệu Phố Xuân Thủy
Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 28 - đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy
Đất SX-KD 3.500.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000
Phường Tô Hiệu Phố Lê Lợi
Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh - đến hết nhà văn hóa tổ 15
Đất SX-KD 7.000.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000
Phường Tô Hiệu Phố Lê Lợi
Phố Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD 5.145.000 3.080.000 2.310.000 1.540.000
Phường Tô Hiệu Phố Lý Tự Trọng
-
Đất SX-KD 2.100.000 1.260.000 980.000 630.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Trãi
Đường từ cây xăng Tỉnh đội - đến hết số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc)
Đất SX-KD 7.000.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Trãi
Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) - đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng
Đất SX-KD 3.500.000 2.100.000 1.610.000 1.050.000
Phường Tô Hiệu Phố Mai Đắc Bân
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương Bằng - đến ngã ba giao đường 3/2
Đất SX-KD 6.650.000 3.990.000 3.010.000 2.030.000
Phường Tô Hiệu Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng - đến ngõ số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4)
Đất SX-KD 16.800.000 10.080.000 7.560.000 5.040.000
Phường Tô Hiệu Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) - đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ
Đất SX-KD 15.120.000 9.075.000 6.790.000 4.480.000
Phường Tô Hiệu Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm cũ - đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai
Đất SX-KD 9.800.000 5.880.000 4.410.000 2.940.000
Phường Tô Hiệu Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai - đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1)
Đất SX-KD 12.600.000 7.560.000 5.670.000 3.780.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh 1 - đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn đến hết Viện quân Y 6
Đất SX-KD 12.600.000 7.560.000 5.670.000 3.780.000
Phường Tô Hiệu Đường Hoàng Văn Thụ
Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn
Đất SX-KD 7.350.000 4.410.000 3.290.000 2.240.000
Phường Tô Hiệu Đường Hoàng Văn Thụ
Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn - đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường Chiềng Cơi)
Đất SX-KD 4.480.000 2.660.000 2.030.000 1.330.000
Phường Tô Hiệu Đường Hoàng Văn Thụ
Từ hết đất số nhà 10 - đến ngã ba rẽ vào bản Nam
Đất SX-KD 770.000 490.000 350.000 210.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) - đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm
Đất SX-KD 2.800.000 1.680.000 1.260.000 840.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn - đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ
Đất SX-KD 3.500.000 2.100.000 1.610.000 1.050.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ hết đát nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ - đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm cũ
Đất SX-KD 2.100.000 1.260.000 980.000 630.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn An
Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) - đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1)
Đất SX-KD 5.950.000 3.570.000 2.660.000 1.820.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn An
Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai -
Đất SX-KD 3.500.000 2.100.000 1.610.000 1.050.000
Phường Tô Hiệu Đường Đặng Thai Mai
Khu dân cư mới đường Chu Văn An - đường quy hoạch 11,5m -
Đất SX-KD 2.535.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Đường Đặng Thai Mai
Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)
Đất SX-KD 7.000.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Du
Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 - đến hết Công ty cổ phần in và bao bì Sơn La
Đất SX-KD 4.900.000 2.940.000 2.240.000 1.470.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Hiến Mai
Từ cầu Nậm La (bờ trái) - đến cầu Bản Cọ
Đất SX-KD 8.400.000 5.040.000 4.500.000 4.140.000
Phường Tô Hiệu Đường Khuất Duy Tiến
Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City - đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường
Đất SX-KD 5.600.000 3.360.000 3.000.000 2.050.000
Phường Tô Hiệu Đường Khuất Duy Tiến
Từ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường - đến Ngã tư giao đường Bản Cọ
Đất SX-KD 5.600.000 3.360.000 2.800.000 1.750.000
Phường Tô Hiệu Đường Nguyễn Văn Trân
Từ cầu trắng (bờ trái) - đến cầu Nậm La
Đất SX-KD 10.165.000 6.930.000 6.805.000 4.160.000
Phường Tô Hiệu Đường Phạm Văn Đồng
Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu Trắng) - đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ
Đất SX-KD 16.500.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Đường Phạm Văn Đồng
Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ - đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương
Đất SX-KD 16.500.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã tư Tô Hiệu - đến cầu Cóong Nọi
Đất SX-KD 21.000.000 8.400.000 5.600.000 3.360.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La
Tuyến đường rộng 11,5 m -
Đất SX-KD 9.800.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La
Tuyến đường rộng 7,5 m -
Đất SX-KD 7.000.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 3a, kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD 7.700.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 3a, kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất SX-KD 7.350.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 3a, kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 8,0m -
Đất SX-KD 5.950.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4b, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 15,5m -
Đất SX-KD 9.080.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4b, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 10,5m - đến 11,5m
Đất SX-KD 8.350.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4b, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 8,5m - đến 9,5m
Đất SX-KD 7.395.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4b, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 5m - đến 5,5m
Đất SX-KD 5.315.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất SX-KD 7.350.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 5,5m -
Đất SX-KD 5.600.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4c, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất SX-KD 9.340.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4c, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 9,5m -
Đất SX-KD 8.050.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Lô số 4c, Kè suối Nậm La - Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
Đường quy hoạch 5m -
Đất SX-KD 4.830.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5
Đường quy hoạch từ 13m - đến 13,5m
Đất SX-KD 6.300.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất SX-KD 5.600.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên -
Đất SX-KD 5.950.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)
Đường quy hoạch rộng từ 4,0m - đến 4,5m
Đất SX-KD 4.550.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 20m -
Đất SX-KD 10.395.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 12 m - đến dưới 13,5m
Đất SX-KD 9.075.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 10 m - đến dưới 12 m
Đất SX-KD 7.645.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 9,0m -
Đất SX-KD 6.370.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 5,5m -
Đất SX-KD 4.900.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
Đường quy hoạch rộng 7,5m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu - đến đường quy hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề cũ (trừ vị trí của đường Tô Hiệu)
Đất SX-KD 4.900.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m. -
Đất SX-KD 3.465.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu) -
Đất SX-KD 4.550.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
Đường quy hoạch 5,0 m -
Đất SX-KD 3.360.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
Đường quy hoạch từ 3,0 m - đến dưới 4,5 m
Đất SX-KD 2.940.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
Đường quy hoạch dưới 2,5 m -
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 3 (phường Chiềng Lề cũ)
Đường quy hoạch từ 5m - đến 7,5m
Đất SX-KD 7.000.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 21 m -
Đất SX-KD 7.000.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên -
Đất SX-KD 6.300.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 09 m -
Đất SX-KD 5.600.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 07 m -
Đất SX-KD 4.900.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất SX-KD 4.200.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ)
Đường quy hoạch từ 7,0 m - đến 7,5 m
Đất SX-KD 5.320.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)
Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m - đến dưới 8,5 m.
Đất SX-KD 4.900.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)
Đường quy hoạch rộng 4,5 m. -
Đất SX-KD 4.200.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)
Đường quy hoạch từ 07 m trở lên -
Đất SX-KD 5.670.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)
Đường quy hoạch 05 m - đến dưới 7m
Đất SX-KD 4.200.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)
Đường quy hoạch rộng từ 2,5m - đến dưới 5m
Đất SX-KD 2.775.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)
Đường quy hoạch từ 17,5 m -
Đất SX-KD 4.480.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất SX-KD 3.700.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất SX-KD 4.900.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất SX-KD 7.000.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)
Đường quy hoạch 4,5 m -
Đất SX-KD 6.300.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)
Đường quy hoạch 4 m -
Đất SX-KD 5.600.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch chợ 7/11
Đường quy hoạch 4,5 m -
Đất SX-KD 6.300.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)
Đường quy hoạch rộng 13,5 m -
Đất SX-KD 5.740.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)
Đường quy hoạch rộng 13,0 m -
Đất SX-KD 5.040.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)
Đường quy hoạch rộng 11,5 m -
Đất SX-KD 4.550.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư Sang Luông
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất SX-KD 6.300.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư Sang Luông
Đường quy hoạch 9,0m -
Đất SX-KD 4.900.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư Sang Luông
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư Sang Luông
Đường quy hoạch 6 m -
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư Sang Luông
Đường quy hoạch dưới 6m -
Đất SX-KD 2.450.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)
Đường quy hoạch rộng 11,5m -
Đất SX-KD 5.600.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)
Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên -
Đất SX-KD 4.200.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)
Đường quy hoạch rộng 7,5 m. -
Đất SX-KD 3.460.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên -
Đất SX-KD 6.300.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ
Đường quy hoạch rộng 5,5m - đến dưới 7,5m
Đất SX-KD 5.040.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)
Đường quy hoạch 15,0 m -
Đất SX-KD 12.600.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)
Đường quy hoạch 13,0 m -
Đất SX-KD 8.400.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư tổ 4, phường Quyết Tâm cũ
Đường quy hoạch rộng 5m -
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 15,5 m -
Đất SX-KD 7.000.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất SX-KD 5.670.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 10,5 m -
Đất SX-KD 4.200.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất SX-KD 3.710.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)
Đường quy hoạch rộng từ 13,0m -
Đất SX-KD 3.150.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)
Đường quy hoạch rộng 9,5m -
Đất SX-KD 2.940.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)
Đường quy hoạch rộng 3,0 - đến 4,5m
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch công viên 26-10
Đường quy hoạch 17 m trở lên -
Đất SX-KD 9.240.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu quy hoạch công viên 26-10
Đường quy hoạch 9 m -
Đất SX-KD 6.930.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu dân cư mới tổ 5 (phường Quyết Tâm cũ )
Đường quy hoạch rộng 10 - 11,5m -
Đất SX-KD 3.150.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên -
Đất SX-KD 10.500.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD 9.170.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch từ 9m - đến 10,5m
Đất SX-KD 8.330.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch từ 5,5m - đến 7,5 m
Đất SX-KD 6.930.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04
Đường quy hoạch rộng 38 m -
Đất SX-KD 28.000.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04
Đường quy hoạch rộng 9 m -
Đất SX-KD 8.400.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Các đường nhánh trên địa bàn phường
Đoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) - đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ
Đất SX-KD 3.475.000 2.100.000 1.540.000 1.050.000
Phường Tô Hiệu Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì - đến đỉnh dốc
Đất SX-KD 2.450.000 1.470.000 1.120.000 770.000
Phường Tô Hiệu Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ hết công ty Điện Lực - đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m).
Đất SX-KD 3.500.000 1.260.000 910.000 630.000
Phường Tô Hiệu Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) - đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá)
Đất SX-KD 3.150.000 1.890.000 1.120.000 700.000
Phường Tô Hiệu Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) - đến đường Đặng Thai Mai
Đất SX-KD 2.100.000 1.260.000 760.000 455.000
Phường Tô Hiệu Các đường nhánh trên địa bàn phường
Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 - đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh
Đất SX-KD 5.545.000 3.800.000 2.500.000 1.200.000
Phường Tô Hiệu Phường Tô Hiệu
Đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ) -
Đất trồng lúa 81.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Phường Tô Hiệu
Đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương) -
Đất trồng lúa 62.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Phường Tô Hiệu
-
Đất trồng cây hàng năm 72.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Phường Tô Hiệu
-
Đất trồng cây lâu năm 72.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Phường Tô Hiệu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Phường Tô Hiệu
-
Đất rừng sản xuất 12.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Phường Tô Hiệu
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 0 0 0
Phường Tô Hiệu Phường Tô Hiệu
-
Đất rừng đặc dụng 12.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Tô Hiệu Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu - đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ)
Đất ở 28.000.000 17.250.000 13.000.000 8.630.000
Phường Tô Hiệu Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) - đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Đất ở 21.500.000 14.840.000 11.160.000 7.480.000
Phường Tô Hiệu Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La - đến đầu cầu bản Cá
Đất ở 17.000.000 11.730.000 8.860.000 5.870.000
Phường Tô Hiệu Đường Hoa Ban
Từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu - đến cổng UBND phường Tô Hiệu
Đất ở 28.750.000 17.250.000 13.000.000 8.630.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Thái Tông
Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá - đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông
Đất ở 17.250.000 13.800.000 12.420.000 10.500.000
Phường Tô Hiệu Đường Lê Thái Tông
Từ cổng đền Vua Lê Thái Tông - đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)
Đất ở 13.800.000 12.420.000 10.500.000 6.300.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu - đến Cầu Nậm La
Đất ở 28.750.000 17.250.000 13.000.000 8.630.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ Cầu Nậm La - đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất ở 28.750.000 17.250.000 13.000.000 8.630.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo - đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La
Đất ở 28.750.000 17.250.000 13.000.000 8.630.000
Phường Tô Hiệu Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La - đến ngã tư Cầu Trắng
Đất ở 30.360.000 18.170.000 13.690.000 9.090.000
Phường Tô Hiệu Đường Song Hào
Từ cầu Nậm La - đến hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đất ở 14.910.000 10.350.000 6.210.000 3.730.000
Phường Tô Hiệu Đường Thanh Niên
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh - đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất ở 20.700.000 12.420.000 9.320.000 6.210.000
Phường Tô Hiệu Đường Thanh Niên
Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo - đến hết trường THPT Tô Hiệu
Đất ở 7.020.000 4.260.000 3.110.000 2.070.000
Phường Tô Hiệu Đường Tô Hiệu
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu - đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông)
Đất ở 28.000.000 17.250.000 13.000.000 8.630.000
Phường Tô Hiệu Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết số nhà 183 - đến ngõ số 5 Tô Hiệu
Đất ở 28.000.000 16.220.000 12.190.000 8.170.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tô Hiệu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La 2026

4. Thông tin phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Quyết Thắng, Phường Quyết Tâm, Phường Chiềng Lề, Phường Tô Hiệu (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tô Hiệu theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tô Hiệu có diện tích tự nhiên 11,92 km² với quy mô dân số 51.293 người, mật độ dân cư đạt 4.303,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tô Hiệu được đặt tại Số 89, đường Lê Thái Tông, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tô Hiệu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Sơn La, Phường Tô Hiệu là một trong tổng số 75 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 67 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Sơn La

1. Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách của các thửa đất tới đường, phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 tiếp giáp trục đường có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn:

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

  • Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
  • Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
  • Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
  • Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
  • Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

b) Cách xác định ngõ, ngách, hẻm

  • Ngõ là đường đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu thông ra đường trục chính.
  • Ngách là đường đi lại trong cụm dân cư có một đầu thông ra ngõ, không trực tiếp thông ra đường trục chính.
  • Hẻm là đường nối sau ngách.

c) Cách xác định chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm

  • Chiều rộng bao gồm chiều rộng của lòng đường (mặt đường), vỉa hè, rãnh thoát nước; trường hợp không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ, ngách, hẻm.
  • Cách đo chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm không đồng đều thì chiều rộng được xác định bằng mặt cắt ngang nhỏ nhất tính từ đầu ngõ, ngách, hẻm đến thửa đất.

2. Đối với thửa đất có nhiều cách xác định theo các vị trí do có khả năng lưu thông với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo vị trí có giá đất cao nhất.

3. Đối với các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh lệch (cao hơn hoặc thấp hơn so với mặt đường tiếp giáp) 1,5 mét trở lên thì giá đất giảm trừ 30% so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí, tuyến đường theo nguyên tắc quy định khoản 1, khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 có kết cấu mặt đường là đường đất thì giá đất được xác định bằng 70% so với giá đất của cùng vị trí tương ứng đã quy định trong bảng giá đất.

5. Đối với thửa đất có từ 02 cạnh (mặt) tiếp giáp đường/ngõ/ngách/hẻm trở lên thì giá đất được xác định như sau:

a) Thửa đất có 02 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) thì được tính tăng thêm tỷ lệ là 15%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngõ được tính tăng thêm tỷ lệ là 8 %; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngách được tính tăng với tỷ lệ là 4%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm được tính tăng với tỷ lệ là 2%.

b) Trường hợp xác định tăng thêm đối với thửa đất đã áp dụng theo điểm a khoản này nhưng có tiếp giáp thêm mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác thì được tính tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm.

Việc tăng thêm tỷ lệ nêu tại điểm này được tính so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.

c) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với các loại mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác nhau thì việc xác định tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm;

d) Mức điều chỉnh giá đất tăng tối đa không quá 20% so với giá đất thửa đất xác định theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này.

6. Đối với thửa đất có chiều sâu lớn thì thực hiện phân lớp như sau:

a) Đối với đất ở (không áp dụng đối với các lô đất nằm trong các khu đất đấu giá, đấu thầu):

– Lớp thứ 1: Từ mốc giới của thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ ngách/hẻm đến 20m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.

– Lớp thứ 2: Từ trên 20 mét đến 40 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 1.

– Lớp thứ 3: Từ trên 40 mét đến 60 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 2.

– Lớp thứ 4: Từ trên 60 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 3.

– Lớp thứ 5: Phần diện tích còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 4.

b) Đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và điểm a khoản này):

– Lớp thứ 1: Tính từ mốc giới thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ngách/hẻm đến 40m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.

– Lớp thứ 2: Từ trên 40 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 1.

– Lớp thứ 3: Từ trên 80 mét đến 120 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 2.

– Lớp thứ 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất tiếp giáp lớp thứ 3, giá đất được xác định tính bằng 50% giá đất lớp thứ 3.

c) Trường hợp thửa đất tại điểm a, điểm b khoản này có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm: Việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm có giá đất cao nhất.

d) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá thấp nhất (vị trí có giá thấp nhất) của đường, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong bảng giá đất đó làm giá của thửa đất.

đ) Trường hợp các thửa đất nằm tại vị trí giáp ranh giữa các địa giới hành chính cấp xã thì giá đất được xác định theo vị trí có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ các quy định tại các khoản 1, khoản 2 Điều này.

Trường hợp thửa đất thuộc vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 khi lưu thông ra trục đường chính thuộc địa giới hành chính xã, phường khác thì được áp dụng giá đất của tuyến đường trục chính thuộc địa giới hành chính xã, phường đó.

7. Đối với các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đã được đầu tư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 thì giá đất xác định là vị trí 1 trong phạm vi (nội khu) khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đó mà không xác định theo vị trí quy định tại khoản 1 Điều 4 quy định này.

8. Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp được xác định chung là một vị trí theo các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La là 47.100.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La là khoảng 7.876.175 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1321 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?