Bảng giá đất phường Trà Câu, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Trà Câu, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất phường Trà Câu, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại phường Trà Câu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trà Câu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trà Câu, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất phường Trà Câu, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất phường Trà Câu năm 2026
Khu vực: phường Trà Câu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 10.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đi Quán Gió Chiều - đến phía Bắc cầu Trà Câu |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Rộc Khải - |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền các khu tái định cư: Khu tái định cư Gò Cờ Trong, Khu tái định cư Đồng Cây Cao, Khu tái định cư Đồng Nã, Khu tái định cư xóm 14 (phía Bắc) và Khu tái định cư xóm 14 (phía Nam) - |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu dân cư Thanh Trung - |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường từ QL 1A - đến ngã tư Gò Dong theo hướng cầu Đò Mốc |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường từ Trà Câu đoạn từ QL 1A - đến chợ Chiều |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Đông cầu Đò Mốc - đến hết Trường mẫu giáo (vùng 6) |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi -Mỹ Á đoạn cách ngã 3 cây Dương về phía Bắc - đến hết phần đất nhà Nguyễn Lĩnh (vùng 6) |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba - đến hết ranh giới vườn ở của bà Phạm Thị Ba (Dũng) |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền từ cầu Hải Tân - đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối QL 1A - đến cầu Liệt Sơn (xóm An Sở) |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Lô 2 - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A - đến Ngã ba Ông Hoằng |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A - đến Cầu Mống Đông Quang |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A - đến Ngã ba Đập Nhà Thờ |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ - đến Ngã tư Gò Dong |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã tư Gò Dong - đến Ngã ba Gò Thị |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc DH43 từ Ngã ba Đập Nhà Thờ - đến Cầu Thủy Triều |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đoạn từ Ngã ba Gò Thị - đến Cầu Đò Mốc |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường QL 24A nối dài đoạn từ Đông cầu Hội An - đến ngã 3 Bình An về phía Bắc hết đất nhà Ông Quyền, phía Nam đến giáp bia Di tích |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường từ Chợ Chiều - đến giáp ranh xã Nguyễn Nghiêm |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 quán vịt - đến Nghĩa Trang liệt sĩ |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường từ đường Trà Câu - Phổ Phong đi đập Mồ Côi - |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ Phía Bắc nhà ông Nguyễn Lĩnh vùng 6 - đến giáp ranh giới xã Phổ An |
Đất ở đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ phía Đông Nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp vườn ông Lê Phi Phụng |
Đất ở đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ thửa đất Ông Mười đi về phía Nam - đến hết UBND xã |
Đất ở đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Ông Quyền về phía Bắc - đến nhà văn hóa thôn Hội An I |
Đất ở đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên, đoạn nối và cách với QL1A không quá 200m - |
Đất ở đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đi Mỹ Á đoạn từ cổng chào xã Phổ An - đến giáp đường TL 627B |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ UBND xã - đến giáp ngã 3 Hoài Nam |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Bình An - đến hết Khu dân cư Bao Điền |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường ngã 4 quán vịt đi xã Phổ Phong đoạn từ Nghĩa Trang liệt sĩ - đến giáp ranh giới xã Phổ Phong (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường bê tông (theo hướng Đông - Tây) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Bắc vườn ông Lê Phi Phụng - đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng còn lại trong xã rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường Phổ Thuận - Phổ An - Phổ Phong đoạn từ QL 1A - đến giáp Phổ An |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ ngã 3 Hoài Nam - đến giáp giới xã Phổ Quang (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ nhà văn hóa thôn Hội An 1 - đến giáp ranh giới xã Đức Phong (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Phổ Thuận - Phổ An đoạn thuộc địa phận xã Phổ An (cũ) - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Đông Trường mẫu giáo (vùng 6) - đến hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường bê tông từ ranh giới phía Bắc ông Nguyễn Rê (vùng 1) đến giáp ranh giới Phường Phổ An (tuyến (cũ) đường Hải Tân đến chợ Phần Thất) - |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong Phường rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đất (theo hướng Bắc - Nam) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh - |
Đất ở đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong Phường - |
Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đi Quán Gió Chiều - đến phía Bắc cầu Trà Câu |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Rộc Khải - |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền các khu tái định cư: Khu tái định cư Gò Cờ Trong, Khu tái định cư Đồng Cây Cao, Khu tái định cư Đồng Nã, Khu tái định cư xóm 14 (phía Bắc) và Khu tái định cư xóm 14 (phía Nam) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu dân cư Thanh Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường từ QL 1A - đến ngã tư Gò Dong theo hướng cầu Đò Mốc |
Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường từ Trà Câu đoạn từ QL 1A - đến chợ Chiều |
Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Đông cầu Đò Mốc - đến hết Trường mẫu giáo (vùng 6) |
Đất TM-DV đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi -Mỹ Á đoạn cách ngã 3 cây Dương về phía Bắc - đến hết phần đất nhà Nguyễn Lĩnh (vùng 6) |
Đất TM-DV đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba - đến hết ranh giới vườn ở của bà Phạm Thị Ba (Dũng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền từ cầu Hải Tân - đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á |
Đất TM-DV đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối QL 1A - đến cầu Liệt Sơn (xóm An Sở) |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Lô 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A - đến Ngã ba Ông Hoằng |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A - đến Cầu Mống Đông Quang |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A - đến Ngã ba Đập Nhà Thờ |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ - đến Ngã tư Gò Dong |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã tư Gò Dong - đến Ngã ba Gò Thị |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc DH43 từ Ngã ba Đập Nhà Thờ - đến Cầu Thủy Triều |
Đất TM-DV đô thị | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đoạn từ Ngã ba Gò Thị - đến Cầu Đò Mốc |
Đất TM-DV đô thị | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường QL 24A nối dài đoạn từ Đông cầu Hội An - đến ngã 3 Bình An về phía Bắc hết đất nhà Ông Quyền, phía Nam đến giáp bia Di tích |
Đất TM-DV đô thị | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường từ Chợ Chiều - đến giáp ranh xã Nguyễn Nghiêm |
Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 quán vịt - đến Nghĩa Trang liệt sĩ |
Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường từ đường Trà Câu - Phổ Phong đi đập Mồ Côi - |
Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ Phía Bắc nhà ông Nguyễn Lĩnh vùng 6 - đến giáp ranh giới xã Phổ An |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ phía Đông Nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp vườn ông Lê Phi Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ thửa đất Ông Mười đi về phía Nam - đến hết UBND xã |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Ông Quyền về phía Bắc - đến nhà văn hóa thôn Hội An I |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên, đoạn nối và cách với QL1A không quá 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đi Mỹ Á đoạn từ cổng chào xã Phổ An - đến giáp đường TL 627B |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ UBND xã - đến giáp ngã 3 Hoài Nam |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Bình An - đến hết Khu dân cư Bao Điền |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường ngã 4 quán vịt đi xã Phổ Phong đoạn từ Nghĩa Trang liệt sĩ - đến giáp ranh giới xã Phổ Phong (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường bê tông (theo hướng Đông - Tây) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh - |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Bắc vườn ông Lê Phi Phụng - đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng còn lại trong xã rộng từ 3m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường Phổ Thuận - Phổ An - Phổ Phong đoạn từ QL 1A - đến giáp Phổ An |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ ngã 3 Hoài Nam - đến giáp giới xã Phổ Quang (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ nhà văn hóa thôn Hội An 1 - đến giáp ranh giới xã Đức Phong (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Phổ Thuận - Phổ An đoạn thuộc địa phận xã Phổ An (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Đông Trường mẫu giáo (vùng 6) - đến hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường bê tông từ ranh giới phía Bắc ông Nguyễn Rê (vùng 1) đến giáp ranh giới Phường Phổ An (tuyến (cũ) đường Hải Tân đến chợ Phần Thất) - |
Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong Phường rộng từ 3m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đất (theo hướng Bắc - Nam) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh - |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong Phường - |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đi Quán Gió Chiều - đến phía Bắc cầu Trà Câu |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Rộc Khải - |
Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền các khu tái định cư: Khu tái định cư Gò Cờ Trong, Khu tái định cư Đồng Cây Cao, Khu tái định cư Đồng Nã, Khu tái định cư xóm 14 (phía Bắc) và Khu tái định cư xóm 14 (phía Nam) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu dân cư Thanh Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường từ QL 1A - đến ngã tư Gò Dong theo hướng cầu Đò Mốc |
Đất SX-KD đô thị | 1.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường từ Trà Câu đoạn từ QL 1A - đến chợ Chiều |
Đất SX-KD đô thị | 1.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Đông cầu Đò Mốc - đến hết Trường mẫu giáo (vùng 6) |
Đất SX-KD đô thị | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi -Mỹ Á đoạn cách ngã 3 cây Dương về phía Bắc - đến hết phần đất nhà Nguyễn Lĩnh (vùng 6) |
Đất SX-KD đô thị | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba - đến hết ranh giới vườn ở của bà Phạm Thị Ba (Dũng) |
Đất SX-KD đô thị | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền từ cầu Hải Tân - đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á |
Đất SX-KD đô thị | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối QL 1A - đến cầu Liệt Sơn (xóm An Sở) |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Lô 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A - đến Ngã ba Ông Hoằng |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A - đến Cầu Mống Đông Quang |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A - đến Ngã ba Đập Nhà Thờ |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ - đến Ngã tư Gò Dong |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã tư Gò Dong - đến Ngã ba Gò Thị |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc DH43 từ Ngã ba Đập Nhà Thờ - đến Cầu Thủy Triều |
Đất SX-KD đô thị | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đoạn từ Ngã ba Gò Thị - đến Cầu Đò Mốc |
Đất SX-KD đô thị | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường QL 24A nối dài đoạn từ Đông cầu Hội An - đến ngã 3 Bình An về phía Bắc hết đất nhà Ông Quyền, phía Nam đến giáp bia Di tích |
Đất SX-KD đô thị | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường từ Chợ Chiều - đến giáp ranh xã Nguyễn Nghiêm |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 quán vịt - đến Nghĩa Trang liệt sĩ |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường từ đường Trà Câu - Phổ Phong đi đập Mồ Côi - |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ Phía Bắc nhà ông Nguyễn Lĩnh vùng 6 - đến giáp ranh giới xã Phổ An |
Đất SX-KD đô thị | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ phía Đông Nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp vườn ông Lê Phi Phụng |
Đất SX-KD đô thị | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ thửa đất Ông Mười đi về phía Nam - đến hết UBND xã |
Đất SX-KD đô thị | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Ông Quyền về phía Bắc - đến nhà văn hóa thôn Hội An I |
Đất SX-KD đô thị | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên, đoạn nối và cách với QL1A không quá 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đi Mỹ Á đoạn từ cổng chào xã Phổ An - đến giáp đường TL 627B |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ UBND xã - đến giáp ngã 3 Hoài Nam |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Bình An - đến hết Khu dân cư Bao Điền |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường ngã 4 quán vịt đi xã Phổ Phong đoạn từ Nghĩa Trang liệt sĩ - đến giáp ranh giới xã Phổ Phong (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường bê tông (theo hướng Đông - Tây) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh - |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Bắc vườn ông Lê Phi Phụng - đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng còn lại trong xã rộng từ 3m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường Phổ Thuận - Phổ An - Phổ Phong đoạn từ QL 1A - đến giáp Phổ An |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ ngã 3 Hoài Nam - đến giáp giới xã Phổ Quang (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ nhà văn hóa thôn Hội An 1 - đến giáp ranh giới xã Đức Phong (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Phổ Thuận - Phổ An đoạn thuộc địa phận xã Phổ An (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Đông Trường mẫu giáo (vùng 6) - đến hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD đô thị | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường bê tông từ ranh giới phía Bắc ông Nguyễn Rê (vùng 1) đến giáp ranh giới Phường Phổ An (tuyến (cũ) đường Hải Tân đến chợ Phần Thất) - |
Đất SX-KD đô thị | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong Phường rộng từ 3m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đất (theo hướng Bắc - Nam) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh - |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong Phường - |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đi Quán Gió Chiều - đến phía Bắc cầu Trà Câu |
Đất Khoáng sản | 3.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại - |
Đất Khoáng sản | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Rộc Khải - |
Đất Khoáng sản | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền các khu tái định cư: Khu tái định cư Gò Cờ Trong, Khu tái định cư Đồng Cây Cao, Khu tái định cư Đồng Nã, Khu tái định cư xóm 14 (phía Bắc) và Khu tái định cư xóm 14 (phía Nam) - |
Đất Khoáng sản | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu dân cư Thanh Trung - |
Đất Khoáng sản | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường từ QL 1A - đến ngã tư Gò Dong theo hướng cầu Đò Mốc |
Đất Khoáng sản | 1.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường từ Trà Câu đoạn từ QL 1A - đến chợ Chiều |
Đất Khoáng sản | 1.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Đông cầu Đò Mốc - đến hết Trường mẫu giáo (vùng 6) |
Đất Khoáng sản | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi -Mỹ Á đoạn cách ngã 3 cây Dương về phía Bắc - đến hết phần đất nhà Nguyễn Lĩnh (vùng 6) |
Đất Khoáng sản | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba - đến hết ranh giới vườn ở của bà Phạm Thị Ba (Dũng) |
Đất Khoáng sản | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền từ cầu Hải Tân - đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á |
Đất Khoáng sản | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối QL 1A - đến cầu Liệt Sơn (xóm An Sở) |
Đất Khoáng sản | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Lô 2 - |
Đất Khoáng sản | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A - đến Ngã ba Ông Hoằng |
Đất Khoáng sản | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A - đến Cầu Mống Đông Quang |
Đất Khoáng sản | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A - đến Ngã ba Đập Nhà Thờ |
Đất Khoáng sản | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ - đến Ngã tư Gò Dong |
Đất Khoáng sản | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã tư Gò Dong - đến Ngã ba Gò Thị |
Đất Khoáng sản | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc DH43 từ Ngã ba Đập Nhà Thờ - đến Cầu Thủy Triều |
Đất Khoáng sản | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đoạn từ Ngã ba Gò Thị - đến Cầu Đò Mốc |
Đất Khoáng sản | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường QL 24A nối dài đoạn từ Đông cầu Hội An - đến ngã 3 Bình An về phía Bắc hết đất nhà Ông Quyền, phía Nam đến giáp bia Di tích |
Đất Khoáng sản | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường từ Chợ Chiều - đến giáp ranh xã Nguyễn Nghiêm |
Đất Khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 quán vịt - đến Nghĩa Trang liệt sĩ |
Đất Khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường từ đường Trà Câu - Phổ Phong đi đập Mồ Côi - |
Đất Khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ Phía Bắc nhà ông Nguyễn Lĩnh vùng 6 - đến giáp ranh giới xã Phổ An |
Đất Khoáng sản | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ phía Đông Nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp vườn ông Lê Phi Phụng |
Đất Khoáng sản | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ thửa đất Ông Mười đi về phía Nam - đến hết UBND xã |
Đất Khoáng sản | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Ông Quyền về phía Bắc - đến nhà văn hóa thôn Hội An I |
Đất Khoáng sản | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên, đoạn nối và cách với QL1A không quá 200m - |
Đất Khoáng sản | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đi Mỹ Á đoạn từ cổng chào xã Phổ An - đến giáp đường TL 627B |
Đất Khoáng sản | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ UBND xã - đến giáp ngã 3 Hoài Nam |
Đất Khoáng sản | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Bình An - đến hết Khu dân cư Bao Điền |
Đất Khoáng sản | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường ngã 4 quán vịt đi xã Phổ Phong đoạn từ Nghĩa Trang liệt sĩ - đến giáp ranh giới xã Phổ Phong (cũ) |
Đất Khoáng sản | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường bê tông (theo hướng Đông - Tây) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh - |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Bắc vườn ông Lê Phi Phụng - đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng còn lại trong xã rộng từ 3m trở lên - |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường Phổ Thuận - Phổ An - Phổ Phong đoạn từ QL 1A - đến giáp Phổ An |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ ngã 3 Hoài Nam - đến giáp giới xã Phổ Quang (cũ) |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ nhà văn hóa thôn Hội An 1 - đến giáp ranh giới xã Đức Phong (cũ) |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Phổ Thuận - Phổ An đoạn thuộc địa phận xã Phổ An (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Đông Trường mẫu giáo (vùng 6) - đến hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất Khoáng sản | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - |
Đất Khoáng sản | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường bê tông từ ranh giới phía Bắc ông Nguyễn Rê (vùng 1) đến giáp ranh giới Phường Phổ An (tuyến (cũ) đường Hải Tân đến chợ Phần Thất) - |
Đất Khoáng sản | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - |
Đất Khoáng sản | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong Phường rộng từ 3m trở lên - |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đất (theo hướng Bắc - Nam) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh - |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong Phường - |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Phường Trà Câu - |
Đất trồng lúa | 75.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Phường Trà Câu - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Phường Trà Câu - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Phường Trà Câu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 74.000 | 70.000 | 67.000 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Phường Trà Câu - |
Đất rừng sản xuất | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Phường Trà Câu - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Phường Trà Câu - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Phường Trà Câu - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đi Quán Gió Chiều - đến phía Bắc cầu Trà Câu |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Rộc Khải - |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền các khu tái định cư: Khu tái định cư Gò Cờ Trong, Khu tái định cư Đồng Cây Cao, Khu tái định cư Đồng Nã, Khu tái định cư xóm 14 (phía Bắc) và Khu tái định cư xóm 14 (phía Nam) - |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu dân cư Thanh Trung - |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường từ QL 1A - đến ngã tư Gò Dong theo hướng cầu Đò Mốc |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường từ Trà Câu đoạn từ QL 1A - đến chợ Chiều |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Đông cầu Đò Mốc - đến hết Trường mẫu giáo (vùng 6) |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi -Mỹ Á đoạn cách ngã 3 cây Dương về phía Bắc - đến hết phần đất nhà Nguyễn Lĩnh (vùng 6) |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba - đến hết ranh giới vườn ở của bà Phạm Thị Ba (Dũng) |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền từ cầu Hải Tân - đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối QL 1A - đến cầu Liệt Sơn (xóm An Sở) |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Lô 2 - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A - đến Ngã ba Ông Hoằng |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trà Câu |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A - đến Cầu Mống Đông Quang |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trà Câu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin phường Trà Câu, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phổ Văn, Phường Phổ Quang, Xã Phổ An, Xã Phổ Thuận (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Trà Câu theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Trà Câu có diện tích tự nhiên 54,46 km² với quy mô dân số 45.524 người, mật độ dân cư đạt 835,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trà Câu được đặt tại UBND phường Phổ Văn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Trà Câu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Phường Trà Câu là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Trà Câu, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Trà Câu, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Trà Câu, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
