Bảng giá đất phường Trà Lý, tỉnh Hưng Yên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Trà Lý, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất phường Trà Lý, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại phường Trà Lý được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trà Lý theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trà Lý, tỉnh Hưng Yên

– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên


3. Tra cứu bảng giá đất phường Trà Lý, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất phường Trà Lý năm 2026

Khu vực: phường Trà Lý.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 47.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 10
Cầu Sa Cát - Vòng xuyến S1
Đất ở đô thị 37.000.000 12.300.000 11.200.000 10.700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 10
Vòng xuyến S1 - Ngã tư Gia Lễ
Đất ở đô thị 40.000.000 12.300.000 11.200.000 10.700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 10
Ngã tư Gia Lễ - Giáp xã Nam Đông Hưng
Đất ở đô thị 32.000.000 12.300.000 11.200.000 10.700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Quốc lộ 10 (cũ) - Cầu Hòa Bình
Đất ở đô thị 25.000.000 10.400.000 9.500.000 8.100.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường 10C (cũ)
Cầu Bo - Trụ sở Đảng ủy phường Trà Lý
Đất ở đô thị 25.100.000 17.500.000 12.300.000 8.800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường 10C (cũ)
Cầu Đổ (Giáp chân đê) - Ngã tư (Giáp nhà ông Mâu)
Đất ở đô thị 22.900.000 17.500.000 12.300.000 8.800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 39
Ngã tư Gia Lễ - Giáp trụ sở UBND phường Trà Lý
Đất ở đô thị 27.500.000 10.200.000 9.400.000 8.600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 39
Trụ sở UBND phường Trà Lý - Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc
Đất ở đô thị 21.800.000 10.200.000 9.400.000 8.600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 39
Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc - Giáp xã Nam Đông Hưng
Đất ở đô thị 16.000.000 10.200.000 9.400.000 8.600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú)
Giáp xã Nam Đông Hưng - Đê sông Trà Lý
Đất ở đô thị 6.200.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)
Ngã tư Gia Lễ - Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết
Đất ở đô thị 12.500.000 8.700.000 8.000.000 7.600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)
Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết - Bến Hộ
Đất ở đô thị 11.000.000 5.000.000 3.500.000 2.900.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình
Nút giao ngã tư vào quảng trường - Đê sông Trà Lý
Đất ở đô thị 34.300.000 15.200.000 10.700.000 7.600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường đi xã Đông Hòa (Hoàng Diệu) (cũ)
Số nhà 692 đường Long Hưng - Ngã tư rẽ vào nghĩa trang
Đất ở đô thị 25.200.000 15.200.000 10.700.000 7.600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường vào Khu liên hiệp thể thao
Phố Sa Cát - Cuối đường
Đất ở đô thị 22.900.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường vào Làng trẻ em SOS
Đường Long Hưng - Trường cao đẳng nghề
Đất ở đô thị 23.400.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Long Hưng
Cầu Thái Bình - Ngã ba chợ đầu mối
Đất ở đô thị 38.900.000 19.900.000 14.000.000 10.000.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Long Hưng
Ngã ba chợ đầu mối - Cầu Sa Cát
Đất ở đô thị 32.800.000 18.700.000 13.100.000 9.400.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Long Hưng
Đất ở đô thị 39.500.000 17.500.000 12.300.000 8.800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường phía dưới cầu Bo
Chân dốc cầu Bo - Đê sông Trà Lý
Đất ở đô thị 20.800.000 13.700.000 9.600.000 6.900.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Võ Nguyên Giáp
Chân dốc cầu Bo - Nút giao vào ngã tư quảng trường
Đất ở đô thị 47.900.000 13.600.000 11.000.000 7.800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Võ Nguyên Giáp
Nút giao vào ngã tư quảng trường - Giáp khu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 39.600.000 15.200.000 11.000.000 7.800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Võ Nguyên Giáp
Khu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu - Đường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ
Đất ở đô thị 37.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Võ Nguyên Giáp
Đường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ - Ngã ba đường cầu Nghìn
Đất ở đô thị 34.400.000 10.700.000 9.600.000 7.400.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Võ Nguyên Giáp
Ngã ba đường cầu Nghìn - Ngã tư tuyến tránh S1
Đất ở đô thị 31.200.000 10.400.000 9.500.000 9.100.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Võ Nguyên Giáp
Nút giao vào ngã tư quảng trường - Đường Long Hưng
Đất ở đô thị 31.200.000 16.400.000 11.500.000 8.200.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Phố Bế Văn Đàn
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 10C (cũ)
Đất ở đô thị 25.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Phố Sa Cát
Ngã ba (Số nhà 28 đường Long Hưng) - Ngã ba (Số nhà 164 đường Long Hưng)
Đất ở đô thị 25.200.000 16.000.000 11.200.000 8.000.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Ngã tư rẽ vào nghĩa trang - Tuyến tránh S1
Đất ở đô thị 22.000.000 10.400.000 9.200.000 8.100.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Tuyến tránh S1 - Cống ông Độ
Đất ở đô thị 18.700.000 10.400.000 9.200.000 8.100.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Cống ông Độ - Ngã ba đầu xóm 2
Đất ở đô thị 22.000.000 10.400.000 9.200.000 8.100.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Đông Hòa (cũ) -
Đất ở đô thị 16.600.000 10.400.000 9.200.000 8.100.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Mỹ (cũ) -
Đất ở đô thị 13.300.000 10.300.000 7.300.000 7.100.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Thọ (cũ) -
Đất ở đô thị 13.800.000 5.000.000 3.500.000 3.100.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Dương (cũ) -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất ở đô thị 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất ở đô thị 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất ở đô thị 0 2.300.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các thửa đất còn lại
-
Đất ở đô thị 0 0 0 1.100.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)
Khu dân cư mới tại thôn Duy Tân (cũ) -
Đất ở đô thị 22.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)
Khu dân cư ngõ 67 đường Long Hưng (Khu tái định cư Sa Cát) -
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)
Khu dân cư DC1, DC2, DC3 -
Đất ở đô thị 22.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)
Khu dân cư Ao Phe -
Đất ở đô thị 22.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)
Đường từ giáp đường đi tuyến tránh S1 đến Khu đất dịch vụ, đất ở hỗ trợ các hộ dân bị thu hồi trên 30% đất nông nghiệp tại Hoàng Diệu -
Đất ở đô thị 22.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)
Khu dân cư tái định cư tổ 12 Hoàng Diệu -
Đất ở đô thị 22.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường quy hoạch số 2 khu đô thị Hoàng Diệu (Đường qua trụ sở bộ chỉ huy bộ đội biên phòng mới)
Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình - Đường đê vùng (Đi đền Quan)
Đất ở đô thị 22.100.000 13.000.000 10.000.000 6.500.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)
Đường quy hoạch số 01 -
Đất ở đô thị 28.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)
Đường quy hoạch số 05 -
Đất ở đô thị 24.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị 18.300.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ
Quốc lộ 10 -
Đất ở đô thị 37.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ
Đường Võ Nguyên Giáp -
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ
Đường số 2 (Đường đôi) -
Đất ở đô thị 27.300.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ
Đường số 5 -
Đất ở đô thị 25.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị 19.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)
Đường quy hoạch số 2 -
Đất ở đô thị 19.800.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)
Đường quy hoạch số 6 -
Đất ở đô thị 14.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)
Đường số 1, đường số 7, đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 4, đường quy hoạch số 5, đường số 8 -
Đất ở đô thị 12.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)
Quốc lộ 10 -
Đất ở đô thị 37.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)
Đường Võ Nguyên Giáp -
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)
Đường số 3 (Đường đôi) -
Đất ở đô thị 27.300.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)
Đường số 1, đường số 11 -
Đất ở đô thị 25.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị 19.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu tái định cư Gia Lễ
-
Đất ở đô thị 12.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ An Lễ
-
Đất ở đô thị 10.300.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường khu dân cư mới Nam Hiệp Trung
-
Đất ở đô thị 12.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu tái định cư và khu đất 5% dịch vụ Trung Nghĩa
-
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ
-
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết
Đường ĐH.52 - Đê Trà Lý
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã
-
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt
Đường xã -
Đất ở đô thị 5.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt
Đường nội bộ -
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa
Đường đôi (Đường số 1) -
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa
Đường số 22 -
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa
Đường còn lại -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 10
Cầu Sa Cát - Vòng xuyến S1
Đất TM-DV đô thị 9.300.000 3.100.000 2.800.000 2.700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 10
Vòng xuyến S1 - Ngã tư Gia Lễ
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 3.100.000 2.800.000 2.700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 10
Ngã tư Gia Lễ - Giáp xã Nam Đông Hưng
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.100.000 2.800.000 2.700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Quốc lộ 10 (cũ) - Cầu Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.600.000 2.400.000 2.100.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường 10C (cũ)
Cầu Bo - Trụ sở Đảng ủy phường Trà Lý
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.400.000 3.100.000 2.200.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường 10C (cũ)
Cầu Đổ (Giáp chân đê) - Ngã tư (Giáp nhà ông Mâu)
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 4.400.000 3.100.000 2.200.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 39
Ngã tư Gia Lễ - Giáp trụ sở UBND phường Trà Lý
Đất TM-DV đô thị 6.900.000 2.600.000 2.400.000 2.200.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 39
Trụ sở UBND phường Trà Lý - Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 2.600.000 2.400.000 2.200.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 39
Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc - Giáp xã Nam Đông Hưng
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.600.000 2.400.000 2.200.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú)
Giáp xã Nam Đông Hưng - Đê sông Trà Lý
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 900.000 800.000 700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)
Ngã tư Gia Lễ - Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.200.000 2.000.000 1.900.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)
Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết - Bến Hộ
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.300.000 900.000 800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình
Nút giao ngã tư vào quảng trường - Đê sông Trà Lý
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường đi xã Đông Hòa (Hoàng Diệu) (cũ)
Số nhà 692 đường Long Hưng - Ngã tư rẽ vào nghĩa trang
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường vào Khu liên hiệp thể thao
Phố Sa Cát - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường vào Làng trẻ em SOS
Đường Long Hưng - Trường cao đẳng nghề
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Long Hưng
Cầu Thái Bình - Ngã ba chợ đầu mối
Đất TM-DV đô thị 9.800.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Long Hưng
Ngã ba chợ đầu mối - Cầu Sa Cát
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 4.700.000 3.300.000 2.400.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Long Hưng
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.400.000 3.100.000 2.200.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường phía dưới cầu Bo
Chân dốc cầu Bo - Đê sông Trà Lý
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.500.000 2.400.000 1.800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Võ Nguyên Giáp
Chân dốc cầu Bo - Nút giao vào ngã tư quảng trường
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 3.400.000 2.800.000 2.000.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Võ Nguyên Giáp
Nút giao vào ngã tư quảng trường - Giáp khu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 3.800.000 2.800.000 2.000.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Võ Nguyên Giáp
Khu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu - Đường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Võ Nguyên Giáp
Đường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ - Ngã ba đường cầu Nghìn
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 2.700.000 2.400.000 1.900.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Võ Nguyên Giáp
Ngã ba đường cầu Nghìn - Ngã tư tuyến tránh S1
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 2.600.000 2.400.000 2.300.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Võ Nguyên Giáp
Nút giao vào ngã tư quảng trường - Đường Long Hưng
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.100.000 2.900.000 2.100.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Phố Bế Văn Đàn
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 10C (cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Phố Sa Cát
Ngã ba (Số nhà 28 đường Long Hưng) - Ngã ba (Số nhà 164 đường Long Hưng)
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Ngã tư rẽ vào nghĩa trang - Tuyến tránh S1
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 2.600.000 2.300.000 2.100.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Tuyến tránh S1 - Cống ông Độ
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 2.600.000 2.300.000 2.100.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Cống ông Độ - Ngã ba đầu xóm 2
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 2.600.000 2.300.000 2.100.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Đông Hòa (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.600.000 2.300.000 2.100.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Mỹ (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.600.000 1.900.000 1.800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Thọ (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.300.000 900.000 800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Dương (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 900.000 800.000 700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất TM-DV đô thị 0 900.000 800.000 700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các thửa đất còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)
Khu dân cư mới tại thôn Duy Tân (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)
Khu dân cư ngõ 67 đường Long Hưng (Khu tái định cư Sa Cát) -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)
Khu dân cư DC1, DC2, DC3 -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)
Khu dân cư Ao Phe -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)
Đường từ giáp đường đi tuyến tránh S1 đến Khu đất dịch vụ, đất ở hỗ trợ các hộ dân bị thu hồi trên 30% đất nông nghiệp tại Hoàng Diệu -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)
Khu dân cư tái định cư tổ 12 Hoàng Diệu -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường quy hoạch số 2 khu đô thị Hoàng Diệu (Đường qua trụ sở bộ chỉ huy bộ đội biên phòng mới)
Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình - Đường đê vùng (Đi đền Quan)
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)
Đường quy hoạch số 01 -
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)
Đường quy hoạch số 05 -
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ
Quốc lộ 10 -
Đất TM-DV đô thị 9.300.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ
Đường Võ Nguyên Giáp -
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ
Đường số 2 (Đường đôi) -
Đất TM-DV đô thị 6.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ
Đường số 5 -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)
Đường quy hoạch số 2 -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)
Đường quy hoạch số 6 -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)
Đường số 1, đường số 7, đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 4, đường quy hoạch số 5, đường số 8 -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)
Quốc lộ 10 -
Đất TM-DV đô thị 9.300.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)
Đường Võ Nguyên Giáp -
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)
Đường số 3 (Đường đôi) -
Đất TM-DV đô thị 6.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)
Đường số 1, đường số 11 -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu tái định cư Gia Lễ
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ An Lễ
-
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường khu dân cư mới Nam Hiệp Trung
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu tái định cư và khu đất 5% dịch vụ Trung Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết
Đường ĐH.52 - Đê Trà Lý
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã
-
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt
Đường xã -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa
Đường đôi (Đường số 1) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa
Đường số 22 -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa
Đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 10
Cầu Sa Cát - Vòng xuyến S1
Đất SX-KD đô thị 7.400.000 2.500.000 2.300.000 2.200.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 10
Vòng xuyến S1 - Ngã tư Gia Lễ
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 2.500.000 2.300.000 2.200.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 10
Ngã tư Gia Lễ - Giáp xã Nam Đông Hưng
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 2.500.000 2.300.000 2.200.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Quốc lộ 10 (cũ) - Cầu Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.100.000 1.900.000 1.700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường 10C (cũ)
Cầu Bo - Trụ sở Đảng ủy phường Trà Lý
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.500.000 2.500.000 1.800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường 10C (cũ)
Cầu Đổ (Giáp chân đê) - Ngã tư (Giáp nhà ông Mâu)
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.500.000 2.500.000 1.800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 39
Ngã tư Gia Lễ - Giáp trụ sở UBND phường Trà Lý
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 2.100.000 1.900.000 1.800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 39
Trụ sở UBND phường Trà Lý - Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.100.000 1.900.000 1.800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 39
Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc - Giáp xã Nam Đông Hưng
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.100.000 1.900.000 1.800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú)
Giáp xã Nam Đông Hưng - Đê sông Trà Lý
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000 700.000 600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)
Ngã tư Gia Lễ - Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.800.000 1.600.000 1.600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)
Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết - Bến Hộ
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.000.000 700.000 600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình
Nút giao ngã tư vào quảng trường - Đê sông Trà Lý
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường đi xã Đông Hòa (Hoàng Diệu) (cũ)
Số nhà 692 đường Long Hưng - Ngã tư rẽ vào nghĩa trang
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường vào Khu liên hiệp thể thao
Phố Sa Cát - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 1.500.000 1.100.000 800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường vào Làng trẻ em SOS
Đường Long Hưng - Trường cao đẳng nghề
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 1.600.000 1.200.000 800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Long Hưng
Cầu Thái Bình - Ngã ba chợ đầu mối
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Long Hưng
Ngã ba chợ đầu mối - Cầu Sa Cát
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Long Hưng
Đất SX-KD đô thị 7.900.000 3.500.000 2.500.000 1.800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường phía dưới cầu Bo
Chân dốc cầu Bo - Đê sông Trà Lý
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Võ Nguyên Giáp
Chân dốc cầu Bo - Nút giao vào ngã tư quảng trường
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 2.800.000 2.200.000 1.600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Võ Nguyên Giáp
Nút giao vào ngã tư quảng trường - Giáp khu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Võ Nguyên Giáp
Khu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu - Đường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Võ Nguyên Giáp
Đường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ - Ngã ba đường cầu Nghìn
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 2.200.000 2.000.000 1.500.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Võ Nguyên Giáp
Ngã ba đường cầu Nghìn - Ngã tư tuyến tránh S1
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 2.100.000 1.900.000 1.900.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường Võ Nguyên Giáp
Nút giao vào ngã tư quảng trường - Đường Long Hưng
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.300.000 2.300.000 1.700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Phố Bế Văn Đàn
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 10C (cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Phố Sa Cát
Ngã ba (Số nhà 28 đường Long Hưng) - Ngã ba (Số nhà 164 đường Long Hưng)
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.200.000 2.300.000 1.600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Ngã tư rẽ vào nghĩa trang - Tuyến tránh S1
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.100.000 1.900.000 1.700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Tuyến tránh S1 - Cống ông Độ
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 2.100.000 1.900.000 1.700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Cống ông Độ - Ngã ba đầu xóm 2
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.100.000 1.900.000 1.700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Đông Hòa (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.100.000 1.900.000 1.700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Mỹ (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.100.000 1.500.000 1.500.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Thọ (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.000.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các đường khác
Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Dương (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 900.000 800.000 700.000 600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.100.000 800.000 600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.000.000 700.000 600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất SX-KD đô thị 0 800.000 700.000 600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các thửa đất còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)
Khu dân cư mới tại thôn Duy Tân (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)
Khu dân cư ngõ 67 đường Long Hưng (Khu tái định cư Sa Cát) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)
Khu dân cư DC1, DC2, DC3 -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)
Khu dân cư Ao Phe -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)
Đường từ giáp đường đi tuyến tránh S1 đến Khu đất dịch vụ, đất ở hỗ trợ các hộ dân bị thu hồi trên 30% đất nông nghiệp tại Hoàng Diệu -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)
Khu dân cư tái định cư tổ 12 Hoàng Diệu -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường quy hoạch số 2 khu đô thị Hoàng Diệu (Đường qua trụ sở bộ chỉ huy bộ đội biên phòng mới)
Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình - Đường đê vùng (Đi đền Quan)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)
Đường quy hoạch số 01 -
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)
Đường quy hoạch số 05 -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ
Quốc lộ 10 -
Đất SX-KD đô thị 7.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ
Đường Võ Nguyên Giáp -
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ
Đường số 2 (Đường đôi) -
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ
Đường số 5 -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)
Đường quy hoạch số 2 -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)
Đường quy hoạch số 6 -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)
Đường số 1, đường số 7, đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 4, đường quy hoạch số 5, đường số 8 -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)
Quốc lộ 10 -
Đất SX-KD đô thị 7.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)
Đường Võ Nguyên Giáp -
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)
Đường số 3 (Đường đôi) -
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)
Đường số 1, đường số 11 -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu tái định cư Gia Lễ
-
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ An Lễ
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường khu dân cư mới Nam Hiệp Trung
-
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu tái định cư và khu đất 5% dịch vụ Trung Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết
Đường ĐH.52 - Đê Trà Lý
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã
-
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt
Đường xã -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa
Đường đôi (Đường số 1) -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa
Đường số 22 -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa
Đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Khu công nghiệp Gia Lễ
-
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Phường Trà Lý
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Phường Trà Lý
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Phường Trà Lý
-
Đất trồng cây lâu năm 110.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Phường Trà Lý
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 110.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Phường Trà Lý
-
Đất nông nghiệp khác 110.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Phường Trà Lý
-
Đất rừng phòng hộ 110.000 0 0 0
PHƯỜNG TRÀ LÝ Phường Trà Lý
-
Đất rừng đặc dụng 110.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 10
Cầu Sa Cát - Vòng xuyến S1
Đất ở đô thị 37.000.000 12.300.000 11.200.000 10.700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 10
Vòng xuyến S1 - Ngã tư Gia Lễ
Đất ở đô thị 40.000.000 12.300.000 11.200.000 10.700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 10
Ngã tư Gia Lễ - Giáp xã Nam Đông Hưng
Đất ở đô thị 32.000.000 12.300.000 11.200.000 10.700.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Quốc lộ 10 (cũ) - Cầu Hòa Bình
Đất ở đô thị 25.000.000 10.400.000 9.500.000 8.100.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường 10C (cũ)
Cầu Bo - Trụ sở Đảng ủy phường Trà Lý
Đất ở đô thị 25.100.000 17.500.000 12.300.000 8.800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường 10C (cũ)
Cầu Đổ (Giáp chân đê) - Ngã tư (Giáp nhà ông Mâu)
Đất ở đô thị 22.900.000 17.500.000 12.300.000 8.800.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 39
Ngã tư Gia Lễ - Giáp trụ sở UBND phường Trà Lý
Đất ở đô thị 27.500.000 10.200.000 9.400.000 8.600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 39
Trụ sở UBND phường Trà Lý - Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc
Đất ở đô thị 21.800.000 10.200.000 9.400.000 8.600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Quốc lộ 39
Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc - Giáp xã Nam Đông Hưng
Đất ở đô thị 16.000.000 10.200.000 9.400.000 8.600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú)
Giáp xã Nam Đông Hưng - Đê sông Trà Lý
Đất ở đô thị 6.200.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)
Ngã tư Gia Lễ - Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết
Đất ở đô thị 12.500.000 8.700.000 8.000.000 7.600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)
Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết - Bến Hộ
Đất ở đô thị 11.000.000 5.000.000 3.500.000 2.900.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình
Nút giao ngã tư vào quảng trường - Đê sông Trà Lý
Đất ở đô thị 34.300.000 15.200.000 10.700.000 7.600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường đi xã Đông Hòa (Hoàng Diệu) (cũ)
Số nhà 692 đường Long Hưng - Ngã tư rẽ vào nghĩa trang
Đất ở đô thị 25.200.000 15.200.000 10.700.000 7.600.000
PHƯỜNG TRÀ LÝ Đường vào Khu liên hiệp thể thao
Phố Sa Cát - Cuối đường
Đất ở đô thị 22.900.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trà Lý

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất phường Trà Lý, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Trà Lý, tỉnh Hưng Yên 2026

4. Thông tin phường Trà Lý, tỉnh Hưng Yên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hoàng Diệu, Xã Đông Mỹ, Xã Đông Hoà, Xã Đông Thọ, Xã Đông Dương (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Trà Lý theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Trà Lý có diện tích tự nhiên 20,94 km² với quy mô dân số 43.929 người, mật độ dân cư đạt 2.097,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trà Lý được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Trà Lý không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Phường Trà Lý là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Trà Lý, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:

– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.

– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Trà Lý, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Trà Lý, tỉnh Hưng Yên là 47.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Trà Lý, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Trà Lý, tỉnh Hưng Yên là khoảng 6.720.857 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1222 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?