Bảng giá đất phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại phường Trà Vinh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trà Vinh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất phường Trà Vinh năm 2026

Khu vực: phường Trà Vinh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 135.000 đến 43.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Trà Vinh Đường Phạm Thái Bường
Đường Hùng Vương - Vòng xoay Chợ Trà Vinh
Đất ở đô thị 43.800.000 26.280.000 17.520.000 13.140.000
Phường Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Vòng xoay Chợ Trà Vinh - Đường Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 43.800.000 26.280.000 17.520.000 13.140.000
Phường Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 36.960.000 22.176.000 14.784.000 11.088.000
Phường Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 9.360.000 7.020.000
Phường Trà Vinh Đường Độc Lập (bên trái)
Đường Phạm Thái Bường - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 12.000.000 9.000.000
Phường Trà Vinh Đường Độc Lập (bên phải)
Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 12.000.000 9.000.000
Phường Trà Vinh Đường Độc Lập (bên phải)
Đường Võ Thị Sáu - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 28.800.000 17.280.000 11.520.000 8.640.000
Phường Trà Vinh Đường Hùng Vương (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường Lê Lợi - Cầu Long Bình 1
Đất ở đô thị 18.100.000 10.860.000 7.240.000 5.430.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Út
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Thái Bường
Đất ở đô thị 11.700.000 7.020.000 4.680.000 3.510.000
Phường Trà Vinh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 21.600.000 12.960.000 8.640.000 6.480.000
Phường Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 10.140.000 6.084.000 4.056.000 3.042.000
Phường Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 4.992.000 3.744.000
Phường Trà Vinh Đường Võ Thị Sáu
Đường Trần Phú - Đường Độc Lập
Đất ở đô thị 19.200.000 11.520.000 7.680.000 5.760.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Độc Lập
Đất ở đô thị 17.760.000 10.656.000 7.104.000 5.328.000
Phường Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 8.450.000 5.070.000 3.380.000 2.535.000
Phường Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Phạm Hồng Thái - Đường 19/5
Đất ở đô thị 18.120.000 10.872.000 7.248.000 5.436.000
Phường Trà Vinh Đường Lê Lợi (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường 19/5 - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 9.100.000 5.460.000 3.640.000 2.730.000
Phường Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Quang Trung - Đường Phạm Ngũ Lão (Ngã ba Mũi Tàu)
Đất ở đô thị 6.110.000 3.666.000 2.444.000 1.833.000
Phường Trà Vinh Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Trần Phú - Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 473, tờ bản đồ 110
Đất ở đô thị 7.150.000 4.290.000 2.860.000 2.145.000
Phường Trà Vinh Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 473, tờ bản đồ 110 - Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Phường Trà Vinh Đường Phạm Ngũ Lão (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí - Vòng xoay Sóc Ruộng
Đất ở đô thị 5.070.000 3.042.000 2.028.000 1.521.000
Phường Trà Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 1.404.000
Phường Trà Vinh Đường Bùi Thị Xuân (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng)
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn An Ninh
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 5.850.000 3.510.000 2.340.000 1.755.000
Phường Trà Vinh Đường Phan Đình Phùng (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 8.450.000 5.070.000 3.380.000 2.535.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Thái Học
Đường Trần Phú - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường 19/5 - Đường Nguyễn Đáng
Đất ở đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 3.120.000
Phường Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.560.000
Phường Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thanh Mừng: đối diện giáp ranh thửa 1 tờ 14
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường Lê Thanh Mừng: đối diện giáp ranh thửa 1 tờ 14 - Đường Thạch SaBut
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường Thạch SaBut - Cầu Tầm Phương 2
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Trà Vinh Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.560.000
Phường Trà Vinh Đường Tô Thị Huỳnh
Đường 19/5 - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 4.940.000 2.964.000 1.976.000 1.482.000
Phường Trà Vinh Đường nhựa cặp sông Long Bình
Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất ở đô thị 910.000 546.000 364.000 273.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Đáng (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Cầu Long Bình 2 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 9.750.000 5.850.000 3.900.000 2.925.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 2.340.000
Phường Trà Vinh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 4.160.000 2.496.000 1.664.000 1.248.000
Phường Trà Vinh Đường Trần Phú (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 2.340.000
Phường Trà Vinh Đường Trần Phú (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 2.340.000
Phường Trà Vinh Đường Trần Phú
Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 6.760.000 4.056.000 2.704.000 2.028.000
Phường Trà Vinh Đường Trần Quốc Tuấn
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 2.340.000
Phường Trà Vinh Đường Phạm Hồng Thái
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 2.340.000
Phường Trà Vinh Đường Phạm Hồng Thái
Đường Lê Lợi - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 8.450.000 5.070.000 3.380.000 2.535.000
Phường Trà Vinh Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xoay Chợ Trà Vinh
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Phường Trà Vinh Đường Lê Thánh Tôn
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Phường Trà Vinh Đường 19/5
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Phạm Ngũ Lão)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Phường Trà Vinh Đường 19/5
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Phạm Ngũ Lão) - Đường Trần Văn Sên
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.560.000
Phường Trà Vinh Đường 19/5 (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường Trần Văn Sên - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 4.550.000 2.730.000 1.820.000 1.365.000
Phường Trà Vinh Đường Trưng Vương
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Tô Thị Huỳnh
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Trãi
Đường Lê Lợi - Đường Tô Thị Huỳnh
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Trà Vinh Đường Lý Tự Trọng (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 5.720.000 3.432.000 2.288.000 1.716.000
Phường Trà Vinh Đường Phan Chu Trinh
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 4.420.000 2.652.000 1.768.000 1.326.000
Phường Trà Vinh Đường Quang Trung (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 4.940.000 2.964.000 1.976.000 1.482.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Vòng xoay Nguyễn Đáng - Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 153
Đất ở đô thị 7.020.000 4.212.000 2.808.000 2.106.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 153 - Hết ranh giới Phường 6 (cũ)
Đất ở đô thị 4.290.000 2.574.000 1.716.000 1.287.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Hết ranh giới Phường 6 (cũ) - Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường Thạch SaBut
Đất ở đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường Thạch SaBut - Cống Tầm Phương
Đất ở đô thị 2.860.000 1.716.000 1.144.000 858.000
Phường Trà Vinh Đường Võ Văn Kiệt
Đường 19/5 (giáp ranh Phường Nguyệt Hóa - Cầu kênh Đại (giáp ranh phường Long Đức)
Đất ở đô thị 4.550.000 2.730.000 1.820.000 1.365.000
Phường Trà Vinh Đường Sơn Thông (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường Nguyễn Đáng - Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59
Đất ở đô thị 3.640.000 2.184.000 1.456.000 1.092.000
Phường Trà Vinh Đường Sơn Thông (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59 - Đường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Phường Trà Vinh Đường Trương Văn Kỉnh
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Trà Vinh Đường Trương Văn Kỉnh
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Hết ranh Phường Trà Vinh
Đất ở đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Phường Trà Vinh Đường đất (đối diện đường 19/5 nối dài) (áp dụng chung cho P. Nguyệt Hóa)
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Cuối tuyến (giáp kênh)
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Trà Vinh Đường Trần Văn Sên
Đường Trương Văn Kỉnh - Đường 19/5
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Trà Vinh Đường cặp Trường Phạm Thái Bường
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Văn Sên
Đất ở đô thị 1.560.000 936.000 624.000 468.000
Phường Trà Vinh Đường Lâm Văn Vững
Đường Võ Văn Kiệt - Giáp hẻm sau Công viên Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 702.000
Phường Trà Vinh Hẻm vào chợ Phường 2 cũ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu vực chợ Phường 2 cũ
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Trà Vinh Đường Mậu Thân
Đường Nguyễn Đáng - Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh; đối diện hết thửa 979, tờ bản đồ số 1
Đất ở đô thị 4.550.000 2.730.000 1.820.000 1.365.000
Phường Trà Vinh Đường Mậu Thân
Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh; đối diện hết thửa 979, tờ bản đồ số 1 - Đường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Trà Vinh Đường Lê Văn Tám
Quốc lộ 60 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Phường Trà Vinh Đường Ngô Quốc Trị
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.860.000 1.716.000 1.144.000 858.000
Phường Trà Vinh Đường vào Chợ (chợ Phường 1cũ)
Đường Lê Lợi - Rạch Tiệm Tương
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Trà Vinh Đường Thạch Ngọc Biên
Đường Lê Văn Tám - Đường Sơn Thông
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Trung Trực (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 2)
Đất ở đô thị 1.560.000 936.000 624.000 468.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Hòa Luông
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường cặp Kênh Đại
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Trà Vinh Đường Chu Văn An (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 2.210.000 1.326.000 884.000 663.000
Phường Trà Vinh Đường Lê Văn Tám
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Trà Vinh Đường Lê Thanh Mừng
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Trà Vinh Đường Thạch SaBut
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Sông Long Bình
Đất ở đô thị 910.000 546.000 364.000 273.000
Phường Trà Vinh Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư Phường 1 (cũ) - Long Đức
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Trà Vinh Đường Lưu Hữu Phước
Đường Phạm Ngũ Lão - Rạch Tiệm Tương
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Trà Vinh Tuyến đường N (cặp Đài truyền hình)
Đường Phạm Ngũ Lão - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Trà Vinh Đường khu chung cư Hồng Lực
Đường Phạm Ngũ Lão - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Trà Vinh Đường vào UBND phường 6 (cũ)
Đường Đồng Khởi - Đường bờ kè Sông Long Bình
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Trà Vinh Đường Lâm Phái
Đường Lê Văn Tám - Đường Bùi Thị Mè
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Trà Vinh Tuyến số 1
Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Trà Vinh Tuyến số 1
Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1 - Đường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Phường Trà Vinh Đường Lê Văn Vĩnh
Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Trà Vinh Đường Lias khóm 18 (bên hông số nhà 368)
Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Trà Vinh Đường giao thông và hệ thống thoát nước phường Trà Vinh và phường Nguyệt Hóa (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường 19/5 nối dài - Đường Trần Phú nối dài
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Được
Đường Sơn Thông - Đường Mậu Thân
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Trà Vinh Đường Hà Thị Nhạn
Đường Mậu Thân - Sông Long Bình (thửa số 392, 393 ,tờ bản đồ 19)
Đất ở đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Phường Trà Vinh Đường cặp Kênh đại
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Hòa Luông
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Trà Vinh Đường N 7
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Văn Cúc
Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Huỳnh Kim Anh
Đất ở đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 702.000
Phường Trà Vinh Đường Huỳnh Kim Anh (áp dụng chung cho P. Long Đức)
Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Ngô Quốc Trị
Đất ở đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 702.000
Phường Trà Vinh Đường Ngô Quốc Trị
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Huỳnh Kim Anh
Đất ở đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Phường Trà Vinh Đường Hồ Đức Thắng
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Trà Vinh Đường Bùi Thị Mè
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Trà Vinh Đường nhựa Ba Tiêu
Đường nhựa cặp sông Long Bình - Hết tuyến (giáp ranh xã Hưng Mỹ )
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Trà Vinh Đường cặp Kênh Đại nối dài
Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường Trà Vinh Đường nhựa đối diện đường Nguyễn Trung Trực
Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh phường Long Đức
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường Trà Vinh Đường nhựa Khóm 1-1
Đường cặp Kênh Đại nối dài - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường Trà Vinh Đường nhựa Khóm 1-2
Đường Võ Văn Kiệt - Đường nhựa đối diện đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường Trà Vinh Đường nhánh 1 Đường nhựa Khóm 1-2
Đường nhựa Khóm 1-2 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Phường Trà Vinh Đường nhánh 2 Đường nhựa Khóm 1-2
Đường nhựa Khóm 1-2 - Đường nhựa Khóm 1-2
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Phường Trà Vinh Đường nhánh 1 Đường Ngô Quốc Trị
Đường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Phường Trà Vinh Đường nhánh 2 Đường Ngô Quốc Trị
Đường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Phường Trà Vinh Đường nhánh 3 Đường Ngô Quốc Trị
Đường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Phường Trà Vinh Đường nhựa Khóm 1-3
Đường Lưu Hữu Phước - Đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường Trà Vinh Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường Trà Vinh
-
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Trà Vinh Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Trà Vinh Đường Phạm Thái Bường
Đường Hùng Vương - Vòng xoay Chợ Trà Vinh
Đất TM-DV đô thị 37.230.000 22.338.000 14.892.000 11.169.000
Phường Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Vòng xoay Chợ Trà Vinh - Đường Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị 37.230.000 22.338.000 14.892.000 11.169.000
Phường Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 31.416.000 18.849.600 12.566.400 9.424.800
Phường Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất TM-DV đô thị 19.890.000 11.934.000 7.956.000 5.967.000
Phường Trà Vinh Đường Độc Lập (bên trái)
Đường Phạm Thái Bường - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 25.500.000 15.300.000 10.200.000 7.650.000
Phường Trà Vinh Đường Độc Lập (bên phải)
Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 25.500.000 15.300.000 10.200.000 7.650.000
Phường Trà Vinh Đường Độc Lập (bên phải)
Đường Võ Thị Sáu - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 24.480.000 14.688.000 9.792.000 7.344.000
Phường Trà Vinh Đường Hùng Vương (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường Lê Lợi - Cầu Long Bình 1
Đất TM-DV đô thị 15.385.000 9.231.000 6.154.000 4.615.500
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Út
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Thái Bường
Đất TM-DV đô thị 9.945.000 5.967.000 3.978.000 2.983.500
Phường Trà Vinh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 18.360.000 11.016.000 7.344.000 5.508.000
Phường Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 8.619.000 5.171.400 3.447.600 2.585.700
Phường Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 10.608.000 6.364.800 4.243.200 3.182.400
Phường Trà Vinh Đường Võ Thị Sáu
Đường Trần Phú - Đường Độc Lập
Đất TM-DV đô thị 16.320.000 9.792.000 6.528.000 4.896.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Độc Lập
Đất TM-DV đô thị 15.096.000 9.057.600 6.038.400 4.528.800
Phường Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị 7.182.500 4.309.500 2.873.000 2.154.750
Phường Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Phạm Hồng Thái - Đường 19/5
Đất TM-DV đô thị 15.402.000 9.241.200 6.160.800 4.620.600
Phường Trà Vinh Đường Lê Lợi (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường 19/5 - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 7.735.000 4.641.000 3.094.000 2.320.500
Phường Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Quang Trung - Đường Phạm Ngũ Lão (Ngã ba Mũi Tàu)
Đất TM-DV đô thị 5.193.500 3.116.100 2.077.400 1.558.050
Phường Trà Vinh Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Trần Phú - Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 473, tờ bản đồ 110
Đất TM-DV đô thị 6.077.500 3.646.500 2.431.000 1.823.250
Phường Trà Vinh Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 473, tờ bản đồ 110 - Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí
Đất TM-DV đô thị 5.525.000 3.315.000 2.210.000 1.657.500
Phường Trà Vinh Đường Phạm Ngũ Lão (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí - Vòng xoay Sóc Ruộng
Đất TM-DV đô thị 4.309.500 2.585.700 1.723.800 1.292.850
Phường Trà Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 3.978.000 2.386.800 1.591.200 1.193.400
Phường Trà Vinh Đường Bùi Thị Xuân (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng)
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn An Ninh
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 4.972.500 2.983.500 1.989.000 1.491.750
Phường Trà Vinh Đường Phan Đình Phùng (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 7.182.500 4.309.500 2.873.000 2.154.750
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Thái Học
Đường Trần Phú - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 5.525.000 3.315.000 2.210.000 1.657.500
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường 19/5 - Đường Nguyễn Đáng
Đất TM-DV đô thị 8.840.000 5.304.000 3.536.000 2.652.000
Phường Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất TM-DV đô thị 4.420.000 2.652.000 1.768.000 1.326.000
Phường Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thanh Mừng: đối diện giáp ranh thửa 1 tờ 14
Đất TM-DV đô thị 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Phường Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường Lê Thanh Mừng: đối diện giáp ranh thửa 1 tờ 14 - Đường Thạch SaBut
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường Thạch SaBut - Cầu Tầm Phương 2
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Trà Vinh Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 4.420.000 2.652.000 1.768.000 1.326.000
Phường Trà Vinh Đường Tô Thị Huỳnh
Đường 19/5 - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 4.199.000 2.519.400 1.679.600 1.259.700
Phường Trà Vinh Đường nhựa cặp sông Long Bình
Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất TM-DV đô thị 773.500 464.100 309.400 232.050
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Đáng (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Cầu Long Bình 2 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 8.287.500 4.972.500 3.315.000 2.486.250
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 6.630.000 3.978.000 2.652.000 1.989.000
Phường Trà Vinh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 3.536.000 2.121.600 1.414.400 1.060.800
Phường Trà Vinh Đường Trần Phú (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 6.630.000 3.978.000 2.652.000 1.989.000
Phường Trà Vinh Đường Trần Phú (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 6.630.000 3.978.000 2.652.000 1.989.000
Phường Trà Vinh Đường Trần Phú
Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 5.746.000 3.447.600 2.298.400 1.723.800
Phường Trà Vinh Đường Trần Quốc Tuấn
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 6.630.000 3.978.000 2.652.000 1.989.000
Phường Trà Vinh Đường Phạm Hồng Thái
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 6.630.000 3.978.000 2.652.000 1.989.000
Phường Trà Vinh Đường Phạm Hồng Thái
Đường Lê Lợi - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 7.182.500 4.309.500 2.873.000 2.154.750
Phường Trà Vinh Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xoay Chợ Trà Vinh
Đất TM-DV đô thị 5.525.000 3.315.000 2.210.000 1.657.500
Phường Trà Vinh Đường Lê Thánh Tôn
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 5.525.000 3.315.000 2.210.000 1.657.500
Phường Trà Vinh Đường 19/5
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Phạm Ngũ Lão)
Đất TM-DV đô thị 5.525.000 3.315.000 2.210.000 1.657.500
Phường Trà Vinh Đường 19/5
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Phạm Ngũ Lão) - Đường Trần Văn Sên
Đất TM-DV đô thị 4.420.000 2.652.000 1.768.000 1.326.000
Phường Trà Vinh Đường 19/5 (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường Trần Văn Sên - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.867.500 2.320.500 1.547.000 1.160.250
Phường Trà Vinh Đường Trưng Vương
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Tô Thị Huỳnh
Đất TM-DV đô thị 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Trãi
Đường Lê Lợi - Đường Tô Thị Huỳnh
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Trà Vinh Đường Lý Tự Trọng (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 4.862.000 2.917.200 1.944.800 1.458.600
Phường Trà Vinh Đường Phan Chu Trinh
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 3.757.000 2.254.200 1.502.800 1.127.100
Phường Trà Vinh Đường Quang Trung (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 4.199.000 2.519.400 1.679.600 1.259.700
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Vòng xoay Nguyễn Đáng - Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 153
Đất TM-DV đô thị 5.967.000 3.580.200 2.386.800 1.790.100
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 153 - Hết ranh giới Phường 6 (cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.646.500 2.187.900 1.458.600 1.093.950
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Hết ranh giới Phường 6 (cũ) - Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường Thạch SaBut
Đất TM-DV đô thị 2.210.000 1.326.000 884.000 663.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường Thạch SaBut - Cống Tầm Phương
Đất TM-DV đô thị 2.431.000 1.458.600 972.400 729.300
Phường Trà Vinh Đường Võ Văn Kiệt
Đường 19/5 (giáp ranh Phường Nguyệt Hóa - Cầu kênh Đại (giáp ranh phường Long Đức)
Đất TM-DV đô thị 3.867.500 2.320.500 1.547.000 1.160.250
Phường Trà Vinh Đường Sơn Thông (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường Nguyễn Đáng - Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59
Đất TM-DV đô thị 3.094.000 1.856.400 1.237.600 928.200
Phường Trà Vinh Đường Sơn Thông (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59 - Đường Lê Văn Tám
Đất TM-DV đô thị 2.210.000 1.326.000 884.000 663.000
Phường Trà Vinh Đường Trương Văn Kỉnh
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Phường Trà Vinh Đường Trương Văn Kỉnh
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Hết ranh Phường Trà Vinh
Đất TM-DV đô thị 2.210.000 1.326.000 884.000 663.000
Phường Trà Vinh Đường đất (đối diện đường 19/5 nối dài) (áp dụng chung cho P. Nguyệt Hóa)
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Cuối tuyến (giáp kênh)
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Trà Vinh Đường Trần Văn Sên
Đường Trương Văn Kỉnh - Đường 19/5
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Trà Vinh Đường cặp Trường Phạm Thái Bường
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Văn Sên
Đất TM-DV đô thị 1.326.000 795.600 530.400 397.800
Phường Trà Vinh Đường Lâm Văn Vững
Đường Võ Văn Kiệt - Giáp hẻm sau Công viên Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 1.989.000 1.193.400 795.600 596.700
Phường Trà Vinh Hẻm vào chợ Phường 2 cũ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu vực chợ Phường 2 cũ
Đất TM-DV đô thị 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Phường Trà Vinh Đường Mậu Thân
Đường Nguyễn Đáng - Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh; đối diện hết thửa 979, tờ bản đồ số 1
Đất TM-DV đô thị 3.867.500 2.320.500 1.547.000 1.160.250
Phường Trà Vinh Đường Mậu Thân
Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh; đối diện hết thửa 979, tờ bản đồ số 1 - Đường Lê Văn Tám
Đất TM-DV đô thị 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Phường Trà Vinh Đường Lê Văn Tám
Quốc lộ 60 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường Trà Vinh Đường Ngô Quốc Trị
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.431.000 1.458.600 972.400 729.300
Phường Trà Vinh Đường vào Chợ (chợ Phường 1cũ)
Đường Lê Lợi - Rạch Tiệm Tương
Đất TM-DV đô thị 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Phường Trà Vinh Đường Thạch Ngọc Biên
Đường Lê Văn Tám - Đường Sơn Thông
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Trung Trực (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 2)
Đất TM-DV đô thị 1.326.000 795.600 530.400 397.800
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Hòa Luông
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường cặp Kênh Đại
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Trà Vinh Đường Chu Văn An (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 1.878.500 1.127.100 751.400 563.550
Phường Trà Vinh Đường Lê Văn Tám
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Trà Vinh Đường Lê Thanh Mừng
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Trà Vinh Đường Thạch SaBut
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Sông Long Bình
Đất TM-DV đô thị 773.500 464.100 309.400 232.050
Phường Trà Vinh Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư Phường 1 (cũ) - Long Đức
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Trà Vinh Đường Lưu Hữu Phước
Đường Phạm Ngũ Lão - Rạch Tiệm Tương
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Trà Vinh Tuyến đường N (cặp Đài truyền hình)
Đường Phạm Ngũ Lão - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Trà Vinh Đường khu chung cư Hồng Lực
Đường Phạm Ngũ Lão - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Trà Vinh Đường vào UBND phường 6 (cũ)
Đường Đồng Khởi - Đường bờ kè Sông Long Bình
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Trà Vinh Đường Lâm Phái
Đường Lê Văn Tám - Đường Bùi Thị Mè
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Trà Vinh Tuyến số 1
Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1
Đất TM-DV đô thị 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Phường Trà Vinh Tuyến số 1
Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1 - Đường Lê Văn Tám
Đất TM-DV đô thị 2.210.000 1.326.000 884.000 663.000
Phường Trà Vinh Đường Lê Văn Vĩnh
Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Trà Vinh Đường Lias khóm 18 (bên hông số nhà 368)
Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Trà Vinh Đường giao thông và hệ thống thoát nước phường Trà Vinh và phường Nguyệt Hóa (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường 19/5 nối dài - Đường Trần Phú nối dài
Đất TM-DV đô thị 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Được
Đường Sơn Thông - Đường Mậu Thân
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Trà Vinh Đường Hà Thị Nhạn
Đường Mậu Thân - Sông Long Bình (thửa số 392, 393 ,tờ bản đồ 19)
Đất TM-DV đô thị 2.210.000 1.326.000 884.000 663.000
Phường Trà Vinh Đường cặp Kênh đại
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Hòa Luông
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Trà Vinh Đường N 7
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Văn Cúc
Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Huỳnh Kim Anh
Đất TM-DV đô thị 1.989.000 1.193.400 795.600 596.700
Phường Trà Vinh Đường Huỳnh Kim Anh (áp dụng chung cho P. Long Đức)
Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Ngô Quốc Trị
Đất TM-DV đô thị 1.989.000 1.193.400 795.600 596.700
Phường Trà Vinh Đường Ngô Quốc Trị
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Huỳnh Kim Anh
Đất TM-DV đô thị 2.210.000 1.326.000 884.000 663.000
Phường Trà Vinh Đường Hồ Đức Thắng
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Trà Vinh Đường Bùi Thị Mè
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Văn Tám
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Trà Vinh Đường nhựa Ba Tiêu
Đường nhựa cặp sông Long Bình - Hết tuyến (giáp ranh xã Hưng Mỹ )
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Trà Vinh Đường cặp Kênh Đại nối dài
Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Trà Vinh Đường nhựa đối diện đường Nguyễn Trung Trực
Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh phường Long Đức
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Phường Trà Vinh Đường nhựa Khóm 1-1
Đường cặp Kênh Đại nối dài - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Trà Vinh Đường nhựa Khóm 1-2
Đường Võ Văn Kiệt - Đường nhựa đối diện đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Trà Vinh Đường nhánh 1 Đường nhựa Khóm 1-2
Đường nhựa Khóm 1-2 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Phường Trà Vinh Đường nhánh 2 Đường nhựa Khóm 1-2
Đường nhựa Khóm 1-2 - Đường nhựa Khóm 1-2
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Phường Trà Vinh Đường nhánh 1 Đường Ngô Quốc Trị
Đường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Phường Trà Vinh Đường nhánh 2 Đường Ngô Quốc Trị
Đường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Phường Trà Vinh Đường nhánh 3 Đường Ngô Quốc Trị
Đường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Phường Trà Vinh Đường nhựa Khóm 1-3
Đường Lưu Hữu Phước - Đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Trà Vinh Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường Trà Vinh
-
Đất TM-DV đô thị 765.000 459.000 306.000 229.500
Phường Trà Vinh Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV đô thị 510.000 306.000 204.000 153.000
Phường Trà Vinh Đường Phạm Thái Bường
Đường Hùng Vương - Vòng xoay Chợ Trà Vinh
Đất SX-KD đô thị 32.850.000 19.710.000 13.140.000 9.855.000
Phường Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Vòng xoay Chợ Trà Vinh - Đường Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 32.850.000 19.710.000 13.140.000 9.855.000
Phường Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 27.720.000 16.632.000 11.088.000 8.316.000
Phường Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất SX-KD đô thị 17.550.000 10.530.000 7.020.000 5.265.000
Phường Trà Vinh Đường Độc Lập (bên trái)
Đường Phạm Thái Bường - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 22.500.000 13.500.000 9.000.000 6.750.000
Phường Trà Vinh Đường Độc Lập (bên phải)
Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 22.500.000 13.500.000 9.000.000 6.750.000
Phường Trà Vinh Đường Độc Lập (bên phải)
Đường Võ Thị Sáu - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 21.600.000 12.960.000 8.640.000 6.480.000
Phường Trà Vinh Đường Hùng Vương (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường Lê Lợi - Cầu Long Bình 1
Đất SX-KD đô thị 13.575.000 8.145.000 5.430.000 4.072.500
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Út
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Thái Bường
Đất SX-KD đô thị 8.775.000 5.265.000 3.510.000 2.632.500
Phường Trà Vinh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 9.720.000 6.480.000 4.860.000
Phường Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 7.605.000 4.563.000 3.042.000 2.281.500
Phường Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 3.744.000 2.808.000
Phường Trà Vinh Đường Võ Thị Sáu
Đường Trần Phú - Đường Độc Lập
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 4.320.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Độc Lập
Đất SX-KD đô thị 13.320.000 7.992.000 5.328.000 3.996.000
Phường Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 6.337.500 3.802.500 2.535.000 1.901.250
Phường Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Phạm Hồng Thái - Đường 19/5
Đất SX-KD đô thị 13.590.000 8.154.000 5.436.000 4.077.000
Phường Trà Vinh Đường Lê Lợi (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường 19/5 - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.730.000 2.047.500
Phường Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Quang Trung - Đường Phạm Ngũ Lão (Ngã ba Mũi Tàu)
Đất SX-KD đô thị 4.582.500 2.749.500 1.833.000 1.374.750
Phường Trà Vinh Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Trần Phú - Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 473, tờ bản đồ 110
Đất SX-KD đô thị 5.362.500 3.217.500 2.145.000 1.608.750
Phường Trà Vinh Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 473, tờ bản đồ 110 - Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí
Đất SX-KD đô thị 4.875.000 2.925.000 1.950.000 1.462.500
Phường Trà Vinh Đường Phạm Ngũ Lão (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí - Vòng xoay Sóc Ruộng
Đất SX-KD đô thị 3.802.500 2.281.500 1.521.000 1.140.750
Phường Trà Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 2.106.000 1.404.000 1.053.000
Phường Trà Vinh Đường Bùi Thị Xuân (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng)
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn An Ninh
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 4.387.500 2.632.500 1.755.000 1.316.250
Phường Trà Vinh Đường Phan Đình Phùng (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 6.337.500 3.802.500 2.535.000 1.901.250
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Thái Học
Đường Trần Phú - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 4.875.000 2.925.000 1.950.000 1.462.500
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường 19/5 - Đường Nguyễn Đáng
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 2.340.000
Phường Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thanh Mừng: đối diện giáp ranh thửa 1 tờ 14
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Phường Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường Lê Thanh Mừng: đối diện giáp ranh thửa 1 tờ 14 - Đường Thạch SaBut
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Trà Vinh Đường Đồng Khởi
Đường Thạch SaBut - Cầu Tầm Phương 2
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Trà Vinh Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Trà Vinh Đường Tô Thị Huỳnh
Đường 19/5 - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 3.705.000 2.223.000 1.482.000 1.111.500
Phường Trà Vinh Đường nhựa cặp sông Long Bình
Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất SX-KD đô thị 682.500 409.500 273.000 204.750
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Đáng (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Cầu Long Bình 2 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 7.312.500 4.387.500 2.925.000 2.193.750
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.340.000 1.755.000
Phường Trà Vinh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 936.000
Phường Trà Vinh Đường Trần Phú (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.340.000 1.755.000
Phường Trà Vinh Đường Trần Phú (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.340.000 1.755.000
Phường Trà Vinh Đường Trần Phú
Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 5.070.000 3.042.000 2.028.000 1.521.000
Phường Trà Vinh Đường Trần Quốc Tuấn
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.340.000 1.755.000
Phường Trà Vinh Đường Phạm Hồng Thái
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.340.000 1.755.000
Phường Trà Vinh Đường Phạm Hồng Thái
Đường Lê Lợi - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 6.337.500 3.802.500 2.535.000 1.901.250
Phường Trà Vinh Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xoay Chợ Trà Vinh
Đất SX-KD đô thị 4.875.000 2.925.000 1.950.000 1.462.500
Phường Trà Vinh Đường Lê Thánh Tôn
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 4.875.000 2.925.000 1.950.000 1.462.500
Phường Trà Vinh Đường 19/5
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Phạm Ngũ Lão)
Đất SX-KD đô thị 4.875.000 2.925.000 1.950.000 1.462.500
Phường Trà Vinh Đường 19/5
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Phạm Ngũ Lão) - Đường Trần Văn Sên
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Trà Vinh Đường 19/5 (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường Trần Văn Sên - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.412.500 2.047.500 1.365.000 1.023.750
Phường Trà Vinh Đường Trưng Vương
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Tô Thị Huỳnh
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Trãi
Đường Lê Lợi - Đường Tô Thị Huỳnh
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Trà Vinh Đường Lý Tự Trọng (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 4.290.000 2.574.000 1.716.000 1.287.000
Phường Trà Vinh Đường Phan Chu Trinh
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Phường Trà Vinh Đường Quang Trung (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 3.705.000 2.223.000 1.482.000 1.111.500
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Vòng xoay Nguyễn Đáng - Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 153
Đất SX-KD đô thị 5.265.000 3.159.000 2.106.000 1.579.500
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 153 - Hết ranh giới Phường 6 (cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.217.500 1.930.500 1.287.000 965.250
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Hết ranh giới Phường 6 (cũ) - Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường Thạch SaBut
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường Thạch SaBut - Cống Tầm Phương
Đất SX-KD đô thị 2.145.000 1.287.000 858.000 643.500
Phường Trà Vinh Đường Võ Văn Kiệt
Đường 19/5 (giáp ranh Phường Nguyệt Hóa - Cầu kênh Đại (giáp ranh phường Long Đức)
Đất SX-KD đô thị 3.412.500 2.047.500 1.365.000 1.023.750
Phường Trà Vinh Đường Sơn Thông (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường Nguyễn Đáng - Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.638.000 1.092.000 819.000
Phường Trà Vinh Đường Sơn Thông (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59 - Đường Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Trà Vinh Đường Trương Văn Kỉnh
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Phường Trà Vinh Đường Trương Văn Kỉnh
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Hết ranh Phường Trà Vinh
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Trà Vinh Đường đất (đối diện đường 19/5 nối dài) (áp dụng chung cho P. Nguyệt Hóa)
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Cuối tuyến (giáp kênh)
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Trà Vinh Đường Trần Văn Sên
Đường Trương Văn Kỉnh - Đường 19/5
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Trà Vinh Đường cặp Trường Phạm Thái Bường
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Văn Sên
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 702.000 468.000 351.000
Phường Trà Vinh Đường Lâm Văn Vững
Đường Võ Văn Kiệt - Giáp hẻm sau Công viên Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 1.053.000 702.000 526.500
Phường Trà Vinh Hẻm vào chợ Phường 2 cũ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu vực chợ Phường 2 cũ
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Phường Trà Vinh Đường Mậu Thân
Đường Nguyễn Đáng - Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh; đối diện hết thửa 979, tờ bản đồ số 1
Đất SX-KD đô thị 3.412.500 2.047.500 1.365.000 1.023.750
Phường Trà Vinh Đường Mậu Thân
Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh; đối diện hết thửa 979, tờ bản đồ số 1 - Đường Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Phường Trà Vinh Đường Lê Văn Tám
Quốc lộ 60 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường Trà Vinh Đường Ngô Quốc Trị
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.145.000 1.287.000 858.000 643.500
Phường Trà Vinh Đường vào Chợ (chợ Phường 1cũ)
Đường Lê Lợi - Rạch Tiệm Tương
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Phường Trà Vinh Đường Thạch Ngọc Biên
Đường Lê Văn Tám - Đường Sơn Thông
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Trung Trực (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 2)
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 702.000 468.000 351.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Hòa Luông
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường cặp Kênh Đại
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Trà Vinh Đường Chu Văn An (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Trà Vinh Đường Lê Văn Tám
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Trà Vinh Đường Lê Thanh Mừng
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Trà Vinh Đường Thạch SaBut
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Sông Long Bình
Đất SX-KD đô thị 682.500 409.500 273.000 204.750
Phường Trà Vinh Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư Phường 1 (cũ) - Long Đức
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Trà Vinh Đường Lưu Hữu Phước
Đường Phạm Ngũ Lão - Rạch Tiệm Tương
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Trà Vinh Tuyến đường N (cặp Đài truyền hình)
Đường Phạm Ngũ Lão - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Trà Vinh Đường khu chung cư Hồng Lực
Đường Phạm Ngũ Lão - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Trà Vinh Đường vào UBND phường 6 (cũ)
Đường Đồng Khởi - Đường bờ kè Sông Long Bình
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Trà Vinh Đường Lâm Phái
Đường Lê Văn Tám - Đường Bùi Thị Mè
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Trà Vinh Tuyến số 1
Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Phường Trà Vinh Tuyến số 1
Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1 - Đường Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Trà Vinh Đường Lê Văn Vĩnh
Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Trà Vinh Đường Lias khóm 18 (bên hông số nhà 368)
Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Trà Vinh Đường giao thông và hệ thống thoát nước phường Trà Vinh và phường Nguyệt Hóa (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
Đường 19/5 nối dài - Đường Trần Phú nối dài
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Được
Đường Sơn Thông - Đường Mậu Thân
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Trà Vinh Đường Hà Thị Nhạn
Đường Mậu Thân - Sông Long Bình (thửa số 392, 393 ,tờ bản đồ 19)
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Trà Vinh Đường cặp Kênh đại
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Hòa Luông
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Trà Vinh Đường N 7
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Văn Cúc
Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Huỳnh Kim Anh
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 1.053.000 702.000 526.500
Phường Trà Vinh Đường Huỳnh Kim Anh (áp dụng chung cho P. Long Đức)
Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Ngô Quốc Trị
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 1.053.000 702.000 526.500
Phường Trà Vinh Đường Ngô Quốc Trị
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Huỳnh Kim Anh
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Trà Vinh Đường Hồ Đức Thắng
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Trà Vinh Đường Bùi Thị Mè
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Trà Vinh Đường nhựa Ba Tiêu
Đường nhựa cặp sông Long Bình - Hết tuyến (giáp ranh xã Hưng Mỹ )
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Trà Vinh Đường cặp Kênh Đại nối dài
Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường Trà Vinh Đường nhựa đối diện đường Nguyễn Trung Trực
Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh phường Long Đức
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Trà Vinh Đường nhựa Khóm 1-1
Đường cặp Kênh Đại nối dài - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường Trà Vinh Đường nhựa Khóm 1-2
Đường Võ Văn Kiệt - Đường nhựa đối diện đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường Trà Vinh Đường nhánh 1 Đường nhựa Khóm 1-2
Đường nhựa Khóm 1-2 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Phường Trà Vinh Đường nhánh 2 Đường nhựa Khóm 1-2
Đường nhựa Khóm 1-2 - Đường nhựa Khóm 1-2
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Phường Trà Vinh Đường nhánh 1 Đường Ngô Quốc Trị
Đường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Phường Trà Vinh Đường nhánh 2 Đường Ngô Quốc Trị
Đường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Phường Trà Vinh Đường nhánh 3 Đường Ngô Quốc Trị
Đường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Phường Trà Vinh Đường nhựa Khóm 1-3
Đường Lưu Hữu Phước - Đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường Trà Vinh Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường Trà Vinh
-
Đất SX-KD đô thị 675.000 405.000 270.000 202.500
Phường Trà Vinh Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD đô thị 450.000 270.000 180.000 135.000
Phường Trà Vinh Phường Trà Vinh
-
Đất trồng lúa 650.000 540.000 450.000 380.000
Phường Trà Vinh Phường Trà Vinh
-
Đất trồng cây hàng năm 650.000 540.000 450.000 380.000
Phường Trà Vinh Phường Trà Vinh
-
Đất trồng cây lâu năm 735.000 610.000 510.000 460.000
Phường Trà Vinh Phường Trà Vinh
-
Đất nông nghiệp khác 735.000 610.000 510.000 460.000
Phường Trà Vinh Phường Trà Vinh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 735.000 610.000 510.000 460.000
Phường Trà Vinh Phường Trà Vinh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 735.000 610.000 510.000 460.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Trà Vinh Đường Phạm Thái Bường
Đường Hùng Vương - Vòng xoay Chợ Trà Vinh
Đất ở đô thị 43.800.000 26.280.000 17.520.000 13.140.000
Phường Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Vòng xoay Chợ Trà Vinh - Đường Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 43.800.000 26.280.000 17.520.000 13.140.000
Phường Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 36.960.000 22.176.000 14.784.000 11.088.000
Phường Trà Vinh Đường Điện Biên Phủ
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 9.360.000 7.020.000
Phường Trà Vinh Đường Độc Lập (bên trái)
Đường Phạm Thái Bường - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 12.000.000 9.000.000
Phường Trà Vinh Đường Độc Lập (bên phải)
Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 12.000.000 9.000.000
Phường Trà Vinh Đường Độc Lập (bên phải)
Đường Võ Thị Sáu - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 28.800.000 17.280.000 11.520.000 8.640.000
Phường Trà Vinh Đường Hùng Vương (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
Đường Lê Lợi - Cầu Long Bình 1
Đất ở đô thị 18.100.000 10.860.000 7.240.000 5.430.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Thị Út
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Thái Bường
Đất ở đô thị 11.700.000 7.020.000 4.680.000 3.510.000
Phường Trà Vinh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 21.600.000 12.960.000 8.640.000 6.480.000
Phường Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 10.140.000 6.084.000 4.056.000 3.042.000
Phường Trà Vinh Đường Bạch Đằng
Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 4.992.000 3.744.000
Phường Trà Vinh Đường Võ Thị Sáu
Đường Trần Phú - Đường Độc Lập
Đất ở đô thị 19.200.000 11.520.000 7.680.000 5.760.000
Phường Trà Vinh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Độc Lập
Đất ở đô thị 17.760.000 10.656.000 7.104.000 5.328.000
Phường Trà Vinh Đường Lê Lợi
Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 8.450.000 5.070.000 3.380.000 2.535.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trà Vinh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1, Phường 3, Phường 9 (thành phố Trà Vinh) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Trà Vinh theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Trà Vinh có diện tích tự nhiên 15,73 km² với quy mô dân số 45.397 người, mật độ dân cư đạt 2.886 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trà Vinh được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Trà Vinh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Phường Trà Vinh là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Trà Vinh, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long là 43.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 3.216.978 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1156 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?