Bảng giá đất phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại phường Trà Vinh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trà Vinh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất phường Trà Vinh năm 2026
Khu vực: phường Trà Vinh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 135.000 đến 43.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Vòng xoay Chợ Trà Vinh |
Đất ở đô thị | 43.800.000 | 26.280.000 | 17.520.000 | 13.140.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Vòng xoay Chợ Trà Vinh - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 43.800.000 | 26.280.000 | 17.520.000 | 13.140.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Đường Phạm Hồng Thái - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 36.960.000 | 22.176.000 | 14.784.000 | 11.088.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 9.360.000 | 7.020.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên trái) Đường Phạm Thái Bường - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên phải) Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên phải) Đường Võ Thị Sáu - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 17.280.000 | 11.520.000 | 8.640.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Hùng Vương (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường Lê Lợi - Cầu Long Bình 1 |
Đất ở đô thị | 18.100.000 | 10.860.000 | 7.240.000 | 5.430.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Út Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Thái Bường |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 3.510.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 6.480.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 6.084.000 | 4.056.000 | 3.042.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 4.992.000 | 3.744.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Võ Thị Sáu Đường Trần Phú - Đường Độc Lập |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 11.520.000 | 7.680.000 | 5.760.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Phạm Hồng Thái - Đường Độc Lập |
Đất ở đô thị | 17.760.000 | 10.656.000 | 7.104.000 | 5.328.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 8.450.000 | 5.070.000 | 3.380.000 | 2.535.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Phạm Hồng Thái - Đường 19/5 |
Đất ở đô thị | 18.120.000 | 10.872.000 | 7.248.000 | 5.436.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Lợi (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường 19/5 - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 2.730.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Quang Trung - Đường Phạm Ngũ Lão (Ngã ba Mũi Tàu) |
Đất ở đô thị | 6.110.000 | 3.666.000 | 2.444.000 | 1.833.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Trần Phú - Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 473, tờ bản đồ 110 |
Đất ở đô thị | 7.150.000 | 4.290.000 | 2.860.000 | 2.145.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 473, tờ bản đồ 110 - Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Ngũ Lão (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí - Vòng xoay Sóc Ruộng |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 3.042.000 | 2.028.000 | 1.521.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 1.404.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Bùi Thị Xuân (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng) Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn An Ninh Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 1.755.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phan Đình Phùng (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 8.450.000 | 5.070.000 | 3.380.000 | 2.535.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Phú - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường 19/5 - Đường Nguyễn Đáng |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 3.120.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thanh Mừng: đối diện giáp ranh thửa 1 tờ 14 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường Lê Thanh Mừng: đối diện giáp ranh thửa 1 tờ 14 - Đường Thạch SaBut |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường Thạch SaBut - Cầu Tầm Phương 2 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Hoàng Hoa Thám Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Tô Thị Huỳnh Đường 19/5 - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 4.940.000 | 2.964.000 | 1.976.000 | 1.482.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhựa cặp sông Long Bình Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 273.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đáng (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Cầu Long Bình 2 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.900.000 | 2.925.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.496.000 | 1.664.000 | 1.248.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trần Phú (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trần Phú (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trần Phú Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 6.760.000 | 4.056.000 | 2.704.000 | 2.028.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trần Quốc Tuấn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Lê Lợi - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 8.450.000 | 5.070.000 | 3.380.000 | 2.535.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xoay Chợ Trà Vinh |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường 19/5 Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Phạm Ngũ Lão) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường 19/5 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Phạm Ngũ Lão) - Đường Trần Văn Sên |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường 19/5 (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường Trần Văn Sên - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 1.365.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trưng Vương Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Tô Thị Huỳnh |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Trãi Đường Lê Lợi - Đường Tô Thị Huỳnh |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lý Tự Trọng (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 5.720.000 | 3.432.000 | 2.288.000 | 1.716.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phan Chu Trinh Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 4.420.000 | 2.652.000 | 1.768.000 | 1.326.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Quang Trung (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 4.940.000 | 2.964.000 | 1.976.000 | 1.482.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Vòng xoay Nguyễn Đáng - Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 153 |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 4.212.000 | 2.808.000 | 2.106.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 153 - Hết ranh giới Phường 6 (cũ) |
Đất ở đô thị | 4.290.000 | 2.574.000 | 1.716.000 | 1.287.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Hết ranh giới Phường 6 (cũ) - Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường Thạch SaBut |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường Thạch SaBut - Cống Tầm Phương |
Đất ở đô thị | 2.860.000 | 1.716.000 | 1.144.000 | 858.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Võ Văn Kiệt Đường 19/5 (giáp ranh Phường Nguyệt Hóa - Cầu kênh Đại (giáp ranh phường Long Đức) |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 1.365.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Sơn Thông (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường Nguyễn Đáng - Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59 |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 1.092.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Sơn Thông (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59 - Đường Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trương Văn Kỉnh Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trương Văn Kỉnh Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Hết ranh Phường Trà Vinh |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường đất (đối diện đường 19/5 nối dài) (áp dụng chung cho P. Nguyệt Hóa) Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Cuối tuyến (giáp kênh) |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trần Văn Sên Đường Trương Văn Kỉnh - Đường 19/5 |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường cặp Trường Phạm Thái Bường Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Văn Sên |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 468.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lâm Văn Vững Đường Võ Văn Kiệt - Giáp hẻm sau Công viên Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 702.000 |
| Phường Trà Vinh |
Hẻm vào chợ Phường 2 cũ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu vực chợ Phường 2 cũ |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Mậu Thân Đường Nguyễn Đáng - Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh; đối diện hết thửa 979, tờ bản đồ số 1 |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 1.365.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Mậu Thân Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh; đối diện hết thửa 979, tờ bản đồ số 1 - Đường Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Văn Tám Quốc lộ 60 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Ngô Quốc Trị Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.860.000 | 1.716.000 | 1.144.000 | 858.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường vào Chợ (chợ Phường 1cũ) Đường Lê Lợi - Rạch Tiệm Tương |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Thạch Ngọc Biên Đường Lê Văn Tám - Đường Sơn Thông |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Trung Trực (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 2) |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 468.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Hòa Luông Đường Phạm Ngũ Lão - Đường cặp Kênh Đại |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Chu Văn An (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.326.000 | 884.000 | 663.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Văn Tám Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Thanh Mừng Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Thạch SaBut Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Sông Long Bình |
Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 273.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư Phường 1 (cũ) - Long Đức Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lưu Hữu Phước Đường Phạm Ngũ Lão - Rạch Tiệm Tương |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Trà Vinh |
Tuyến đường N (cặp Đài truyền hình) Đường Phạm Ngũ Lão - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường khu chung cư Hồng Lực Đường Phạm Ngũ Lão - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường vào UBND phường 6 (cũ) Đường Đồng Khởi - Đường bờ kè Sông Long Bình |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lâm Phái Đường Lê Văn Tám - Đường Bùi Thị Mè |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Trà Vinh |
Tuyến số 1 Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Trà Vinh |
Tuyến số 1 Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1 - Đường Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Văn Vĩnh Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lias khóm 18 (bên hông số nhà 368) Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường giao thông và hệ thống thoát nước phường Trà Vinh và phường Nguyệt Hóa (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường 19/5 nối dài - Đường Trần Phú nối dài |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Được Đường Sơn Thông - Đường Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Hà Thị Nhạn Đường Mậu Thân - Sông Long Bình (thửa số 392, 393 ,tờ bản đồ 19) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường cặp Kênh đại Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Hòa Luông |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường N 7 Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Văn Cúc Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Huỳnh Kim Anh |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 702.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Huỳnh Kim Anh (áp dụng chung cho P. Long Đức) Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 702.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Ngô Quốc Trị Đường Võ Văn Kiệt - Đường Huỳnh Kim Anh |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Hồ Đức Thắng Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Bùi Thị Mè Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhựa Ba Tiêu Đường nhựa cặp sông Long Bình - Hết tuyến (giáp ranh xã Hưng Mỹ ) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường cặp Kênh Đại nối dài Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhựa đối diện đường Nguyễn Trung Trực Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh phường Long Đức |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhựa Khóm 1-1 Đường cặp Kênh Đại nối dài - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhựa Khóm 1-2 Đường Võ Văn Kiệt - Đường nhựa đối diện đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhánh 1 Đường nhựa Khóm 1-2 Đường nhựa Khóm 1-2 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhánh 2 Đường nhựa Khóm 1-2 Đường nhựa Khóm 1-2 - Đường nhựa Khóm 1-2 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhánh 1 Đường Ngô Quốc Trị Đường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhánh 2 Đường Ngô Quốc Trị Đường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhánh 3 Đường Ngô Quốc Trị Đường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhựa Khóm 1-3 Đường Lưu Hữu Phước - Đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Trà Vinh |
Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường Trà Vinh - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Vòng xoay Chợ Trà Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 37.230.000 | 22.338.000 | 14.892.000 | 11.169.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Vòng xoay Chợ Trà Vinh - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 37.230.000 | 22.338.000 | 14.892.000 | 11.169.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Đường Phạm Hồng Thái - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 31.416.000 | 18.849.600 | 12.566.400 | 9.424.800 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng |
Đất TM-DV đô thị | 19.890.000 | 11.934.000 | 7.956.000 | 5.967.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên trái) Đường Phạm Thái Bường - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 25.500.000 | 15.300.000 | 10.200.000 | 7.650.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên phải) Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 25.500.000 | 15.300.000 | 10.200.000 | 7.650.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên phải) Đường Võ Thị Sáu - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 24.480.000 | 14.688.000 | 9.792.000 | 7.344.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Hùng Vương (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường Lê Lợi - Cầu Long Bình 1 |
Đất TM-DV đô thị | 15.385.000 | 9.231.000 | 6.154.000 | 4.615.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Út Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Thái Bường |
Đất TM-DV đô thị | 9.945.000 | 5.967.000 | 3.978.000 | 2.983.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 18.360.000 | 11.016.000 | 7.344.000 | 5.508.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 8.619.000 | 5.171.400 | 3.447.600 | 2.585.700 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 10.608.000 | 6.364.800 | 4.243.200 | 3.182.400 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Võ Thị Sáu Đường Trần Phú - Đường Độc Lập |
Đất TM-DV đô thị | 16.320.000 | 9.792.000 | 6.528.000 | 4.896.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Phạm Hồng Thái - Đường Độc Lập |
Đất TM-DV đô thị | 15.096.000 | 9.057.600 | 6.038.400 | 4.528.800 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 7.182.500 | 4.309.500 | 2.873.000 | 2.154.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Phạm Hồng Thái - Đường 19/5 |
Đất TM-DV đô thị | 15.402.000 | 9.241.200 | 6.160.800 | 4.620.600 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Lợi (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường 19/5 - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 7.735.000 | 4.641.000 | 3.094.000 | 2.320.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Quang Trung - Đường Phạm Ngũ Lão (Ngã ba Mũi Tàu) |
Đất TM-DV đô thị | 5.193.500 | 3.116.100 | 2.077.400 | 1.558.050 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Trần Phú - Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 473, tờ bản đồ 110 |
Đất TM-DV đô thị | 6.077.500 | 3.646.500 | 2.431.000 | 1.823.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 473, tờ bản đồ 110 - Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí |
Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | 3.315.000 | 2.210.000 | 1.657.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Ngũ Lão (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí - Vòng xoay Sóc Ruộng |
Đất TM-DV đô thị | 4.309.500 | 2.585.700 | 1.723.800 | 1.292.850 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 3.978.000 | 2.386.800 | 1.591.200 | 1.193.400 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Bùi Thị Xuân (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng) Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 3.315.000 | 1.989.000 | 1.326.000 | 994.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn An Ninh Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 4.972.500 | 2.983.500 | 1.989.000 | 1.491.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phan Đình Phùng (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 7.182.500 | 4.309.500 | 2.873.000 | 2.154.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Phú - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | 3.315.000 | 2.210.000 | 1.657.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường 19/5 - Đường Nguyễn Đáng |
Đất TM-DV đô thị | 8.840.000 | 5.304.000 | 3.536.000 | 2.652.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng |
Đất TM-DV đô thị | 4.420.000 | 2.652.000 | 1.768.000 | 1.326.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thanh Mừng: đối diện giáp ranh thửa 1 tờ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 3.315.000 | 1.989.000 | 1.326.000 | 994.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường Lê Thanh Mừng: đối diện giáp ranh thửa 1 tờ 14 - Đường Thạch SaBut |
Đất TM-DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường Thạch SaBut - Cầu Tầm Phương 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Hoàng Hoa Thám Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 4.420.000 | 2.652.000 | 1.768.000 | 1.326.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Tô Thị Huỳnh Đường 19/5 - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 4.199.000 | 2.519.400 | 1.679.600 | 1.259.700 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhựa cặp sông Long Bình Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất TM-DV đô thị | 773.500 | 464.100 | 309.400 | 232.050 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đáng (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Cầu Long Bình 2 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 8.287.500 | 4.972.500 | 3.315.000 | 2.486.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 6.630.000 | 3.978.000 | 2.652.000 | 1.989.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 3.536.000 | 2.121.600 | 1.414.400 | 1.060.800 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trần Phú (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 6.630.000 | 3.978.000 | 2.652.000 | 1.989.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trần Phú (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 6.630.000 | 3.978.000 | 2.652.000 | 1.989.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trần Phú Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 5.746.000 | 3.447.600 | 2.298.400 | 1.723.800 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trần Quốc Tuấn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 6.630.000 | 3.978.000 | 2.652.000 | 1.989.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 6.630.000 | 3.978.000 | 2.652.000 | 1.989.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Lê Lợi - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 7.182.500 | 4.309.500 | 2.873.000 | 2.154.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xoay Chợ Trà Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | 3.315.000 | 2.210.000 | 1.657.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | 3.315.000 | 2.210.000 | 1.657.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường 19/5 Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Phạm Ngũ Lão) |
Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | 3.315.000 | 2.210.000 | 1.657.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường 19/5 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Phạm Ngũ Lão) - Đường Trần Văn Sên |
Đất TM-DV đô thị | 4.420.000 | 2.652.000 | 1.768.000 | 1.326.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường 19/5 (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường Trần Văn Sên - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.867.500 | 2.320.500 | 1.547.000 | 1.160.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trưng Vương Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Tô Thị Huỳnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.315.000 | 1.989.000 | 1.326.000 | 994.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Trãi Đường Lê Lợi - Đường Tô Thị Huỳnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.762.500 | 1.657.500 | 1.105.000 | 828.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lý Tự Trọng (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 4.862.000 | 2.917.200 | 1.944.800 | 1.458.600 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phan Chu Trinh Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 3.757.000 | 2.254.200 | 1.502.800 | 1.127.100 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Quang Trung (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 4.199.000 | 2.519.400 | 1.679.600 | 1.259.700 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Vòng xoay Nguyễn Đáng - Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 153 |
Đất TM-DV đô thị | 5.967.000 | 3.580.200 | 2.386.800 | 1.790.100 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 153 - Hết ranh giới Phường 6 (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.646.500 | 2.187.900 | 1.458.600 | 1.093.950 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Hết ranh giới Phường 6 (cũ) - Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường Thạch SaBut |
Đất TM-DV đô thị | 2.210.000 | 1.326.000 | 884.000 | 663.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường Thạch SaBut - Cống Tầm Phương |
Đất TM-DV đô thị | 2.431.000 | 1.458.600 | 972.400 | 729.300 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Võ Văn Kiệt Đường 19/5 (giáp ranh Phường Nguyệt Hóa - Cầu kênh Đại (giáp ranh phường Long Đức) |
Đất TM-DV đô thị | 3.867.500 | 2.320.500 | 1.547.000 | 1.160.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Sơn Thông (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường Nguyễn Đáng - Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59 |
Đất TM-DV đô thị | 3.094.000 | 1.856.400 | 1.237.600 | 928.200 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Sơn Thông (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59 - Đường Lê Văn Tám |
Đất TM-DV đô thị | 2.210.000 | 1.326.000 | 884.000 | 663.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trương Văn Kỉnh Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.315.000 | 1.989.000 | 1.326.000 | 994.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trương Văn Kỉnh Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Hết ranh Phường Trà Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.210.000 | 1.326.000 | 884.000 | 663.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường đất (đối diện đường 19/5 nối dài) (áp dụng chung cho P. Nguyệt Hóa) Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Cuối tuyến (giáp kênh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trần Văn Sên Đường Trương Văn Kỉnh - Đường 19/5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường cặp Trường Phạm Thái Bường Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Văn Sên |
Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | 795.600 | 530.400 | 397.800 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lâm Văn Vững Đường Võ Văn Kiệt - Giáp hẻm sau Công viên Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 1.989.000 | 1.193.400 | 795.600 | 596.700 |
| Phường Trà Vinh |
Hẻm vào chợ Phường 2 cũ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu vực chợ Phường 2 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.315.000 | 1.989.000 | 1.326.000 | 994.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Mậu Thân Đường Nguyễn Đáng - Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh; đối diện hết thửa 979, tờ bản đồ số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.867.500 | 2.320.500 | 1.547.000 | 1.160.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Mậu Thân Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh; đối diện hết thửa 979, tờ bản đồ số 1 - Đường Lê Văn Tám |
Đất TM-DV đô thị | 3.315.000 | 1.989.000 | 1.326.000 | 994.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Văn Tám Quốc lộ 60 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Ngô Quốc Trị Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.431.000 | 1.458.600 | 972.400 | 729.300 |
| Phường Trà Vinh |
Đường vào Chợ (chợ Phường 1cũ) Đường Lê Lợi - Rạch Tiệm Tương |
Đất TM-DV đô thị | 3.315.000 | 1.989.000 | 1.326.000 | 994.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Thạch Ngọc Biên Đường Lê Văn Tám - Đường Sơn Thông |
Đất TM-DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Trung Trực (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 2) |
Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | 795.600 | 530.400 | 397.800 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Hòa Luông Đường Phạm Ngũ Lão - Đường cặp Kênh Đại |
Đất TM-DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Chu Văn An (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 1.878.500 | 1.127.100 | 751.400 | 563.550 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Văn Tám Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Thanh Mừng Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Thạch SaBut Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Sông Long Bình |
Đất TM-DV đô thị | 773.500 | 464.100 | 309.400 | 232.050 |
| Phường Trà Vinh |
Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư Phường 1 (cũ) - Long Đức Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lưu Hữu Phước Đường Phạm Ngũ Lão - Rạch Tiệm Tương |
Đất TM-DV đô thị | 2.762.500 | 1.657.500 | 1.105.000 | 828.750 |
| Phường Trà Vinh |
Tuyến đường N (cặp Đài truyền hình) Đường Phạm Ngũ Lão - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 2.762.500 | 1.657.500 | 1.105.000 | 828.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường khu chung cư Hồng Lực Đường Phạm Ngũ Lão - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.762.500 | 1.657.500 | 1.105.000 | 828.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường vào UBND phường 6 (cũ) Đường Đồng Khởi - Đường bờ kè Sông Long Bình |
Đất TM-DV đô thị | 2.762.500 | 1.657.500 | 1.105.000 | 828.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lâm Phái Đường Lê Văn Tám - Đường Bùi Thị Mè |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Trà Vinh |
Tuyến số 1 Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.315.000 | 1.989.000 | 1.326.000 | 994.500 |
| Phường Trà Vinh |
Tuyến số 1 Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1 - Đường Lê Văn Tám |
Đất TM-DV đô thị | 2.210.000 | 1.326.000 | 884.000 | 663.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Văn Vĩnh Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) |
Đất TM-DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lias khóm 18 (bên hông số nhà 368) Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường giao thông và hệ thống thoát nước phường Trà Vinh và phường Nguyệt Hóa (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường 19/5 nối dài - Đường Trần Phú nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 3.315.000 | 1.989.000 | 1.326.000 | 994.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Được Đường Sơn Thông - Đường Mậu Thân |
Đất TM-DV đô thị | 2.762.500 | 1.657.500 | 1.105.000 | 828.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Hà Thị Nhạn Đường Mậu Thân - Sông Long Bình (thửa số 392, 393 ,tờ bản đồ 19) |
Đất TM-DV đô thị | 2.210.000 | 1.326.000 | 884.000 | 663.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường cặp Kênh đại Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Hòa Luông |
Đất TM-DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường N 7 Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Văn Cúc Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Huỳnh Kim Anh |
Đất TM-DV đô thị | 1.989.000 | 1.193.400 | 795.600 | 596.700 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Huỳnh Kim Anh (áp dụng chung cho P. Long Đức) Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất TM-DV đô thị | 1.989.000 | 1.193.400 | 795.600 | 596.700 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Ngô Quốc Trị Đường Võ Văn Kiệt - Đường Huỳnh Kim Anh |
Đất TM-DV đô thị | 2.210.000 | 1.326.000 | 884.000 | 663.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Hồ Đức Thắng Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Bùi Thị Mè Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Văn Tám |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhựa Ba Tiêu Đường nhựa cặp sông Long Bình - Hết tuyến (giáp ranh xã Hưng Mỹ ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường cặp Kênh Đại nối dài Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhựa đối diện đường Nguyễn Trung Trực Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh phường Long Đức |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhựa Khóm 1-1 Đường cặp Kênh Đại nối dài - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhựa Khóm 1-2 Đường Võ Văn Kiệt - Đường nhựa đối diện đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhánh 1 Đường nhựa Khóm 1-2 Đường nhựa Khóm 1-2 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhánh 2 Đường nhựa Khóm 1-2 Đường nhựa Khóm 1-2 - Đường nhựa Khóm 1-2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhánh 1 Đường Ngô Quốc Trị Đường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhánh 2 Đường Ngô Quốc Trị Đường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhánh 3 Đường Ngô Quốc Trị Đường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhựa Khóm 1-3 Đường Lưu Hữu Phước - Đường Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Trà Vinh |
Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường Trà Vinh - |
Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Vòng xoay Chợ Trà Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 32.850.000 | 19.710.000 | 13.140.000 | 9.855.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Vòng xoay Chợ Trà Vinh - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 32.850.000 | 19.710.000 | 13.140.000 | 9.855.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Đường Phạm Hồng Thái - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 27.720.000 | 16.632.000 | 11.088.000 | 8.316.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng |
Đất SX-KD đô thị | 17.550.000 | 10.530.000 | 7.020.000 | 5.265.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên trái) Đường Phạm Thái Bường - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 22.500.000 | 13.500.000 | 9.000.000 | 6.750.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên phải) Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 22.500.000 | 13.500.000 | 9.000.000 | 6.750.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên phải) Đường Võ Thị Sáu - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 6.480.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Hùng Vương (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường Lê Lợi - Cầu Long Bình 1 |
Đất SX-KD đô thị | 13.575.000 | 8.145.000 | 5.430.000 | 4.072.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Út Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Thái Bường |
Đất SX-KD đô thị | 8.775.000 | 5.265.000 | 3.510.000 | 2.632.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 9.720.000 | 6.480.000 | 4.860.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 7.605.000 | 4.563.000 | 3.042.000 | 2.281.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.744.000 | 2.808.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Võ Thị Sáu Đường Trần Phú - Đường Độc Lập |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Phạm Hồng Thái - Đường Độc Lập |
Đất SX-KD đô thị | 13.320.000 | 7.992.000 | 5.328.000 | 3.996.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 6.337.500 | 3.802.500 | 2.535.000 | 1.901.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Phạm Hồng Thái - Đường 19/5 |
Đất SX-KD đô thị | 13.590.000 | 8.154.000 | 5.436.000 | 4.077.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Lợi (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường 19/5 - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.730.000 | 2.047.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Quang Trung - Đường Phạm Ngũ Lão (Ngã ba Mũi Tàu) |
Đất SX-KD đô thị | 4.582.500 | 2.749.500 | 1.833.000 | 1.374.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Trần Phú - Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 473, tờ bản đồ 110 |
Đất SX-KD đô thị | 5.362.500 | 3.217.500 | 2.145.000 | 1.608.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 473, tờ bản đồ 110 - Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí |
Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | 2.925.000 | 1.950.000 | 1.462.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Ngũ Lão (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí - Vòng xoay Sóc Ruộng |
Đất SX-KD đô thị | 3.802.500 | 2.281.500 | 1.521.000 | 1.140.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.106.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Bùi Thị Xuân (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng) Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 1.755.000 | 1.170.000 | 877.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn An Ninh Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 4.387.500 | 2.632.500 | 1.755.000 | 1.316.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phan Đình Phùng (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 6.337.500 | 3.802.500 | 2.535.000 | 1.901.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Phú - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | 2.925.000 | 1.950.000 | 1.462.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường 19/5 - Đường Nguyễn Đáng |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thanh Mừng: đối diện giáp ranh thửa 1 tờ 14 |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 1.755.000 | 1.170.000 | 877.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường Lê Thanh Mừng: đối diện giáp ranh thửa 1 tờ 14 - Đường Thạch SaBut |
Đất SX-KD đô thị | 1.462.500 | 877.500 | 585.000 | 438.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Đồng Khởi Đường Thạch SaBut - Cầu Tầm Phương 2 |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Hoàng Hoa Thám Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Tô Thị Huỳnh Đường 19/5 - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 3.705.000 | 2.223.000 | 1.482.000 | 1.111.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhựa cặp sông Long Bình Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất SX-KD đô thị | 682.500 | 409.500 | 273.000 | 204.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đáng (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Cầu Long Bình 2 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 7.312.500 | 4.387.500 | 2.925.000 | 2.193.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 1.755.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 936.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trần Phú (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 1.755.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trần Phú (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 1.755.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trần Phú Đường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 5.070.000 | 3.042.000 | 2.028.000 | 1.521.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trần Quốc Tuấn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 1.755.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 1.755.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Lê Lợi - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 6.337.500 | 3.802.500 | 2.535.000 | 1.901.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xoay Chợ Trà Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | 2.925.000 | 1.950.000 | 1.462.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | 2.925.000 | 1.950.000 | 1.462.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường 19/5 Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Phạm Ngũ Lão) |
Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | 2.925.000 | 1.950.000 | 1.462.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường 19/5 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Phạm Ngũ Lão) - Đường Trần Văn Sên |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường 19/5 (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường Trần Văn Sên - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 3.412.500 | 2.047.500 | 1.365.000 | 1.023.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trưng Vương Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Tô Thị Huỳnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 1.755.000 | 1.170.000 | 877.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Trãi Đường Lê Lợi - Đường Tô Thị Huỳnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.462.500 | 975.000 | 731.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lý Tự Trọng (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 4.290.000 | 2.574.000 | 1.716.000 | 1.287.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Phan Chu Trinh Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 3.315.000 | 1.989.000 | 1.326.000 | 994.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Quang Trung (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 3.705.000 | 2.223.000 | 1.482.000 | 1.111.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Vòng xoay Nguyễn Đáng - Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 153 |
Đất SX-KD đô thị | 5.265.000 | 3.159.000 | 2.106.000 | 1.579.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 153 - Hết ranh giới Phường 6 (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.217.500 | 1.930.500 | 1.287.000 | 965.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Hết ranh giới Phường 6 (cũ) - Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường Thạch SaBut |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường Thạch SaBut - Cống Tầm Phương |
Đất SX-KD đô thị | 2.145.000 | 1.287.000 | 858.000 | 643.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Võ Văn Kiệt Đường 19/5 (giáp ranh Phường Nguyệt Hóa - Cầu kênh Đại (giáp ranh phường Long Đức) |
Đất SX-KD đô thị | 3.412.500 | 2.047.500 | 1.365.000 | 1.023.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Sơn Thông (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường Nguyễn Đáng - Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59 |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.092.000 | 819.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Sơn Thông (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59 - Đường Lê Văn Tám |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trương Văn Kỉnh Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 1.755.000 | 1.170.000 | 877.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trương Văn Kỉnh Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Hết ranh Phường Trà Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường đất (đối diện đường 19/5 nối dài) (áp dụng chung cho P. Nguyệt Hóa) Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Cuối tuyến (giáp kênh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.462.500 | 877.500 | 585.000 | 438.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Trần Văn Sên Đường Trương Văn Kỉnh - Đường 19/5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.462.500 | 877.500 | 585.000 | 438.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường cặp Trường Phạm Thái Bường Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Văn Sên |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 351.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lâm Văn Vững Đường Võ Văn Kiệt - Giáp hẻm sau Công viên Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | 1.053.000 | 702.000 | 526.500 |
| Phường Trà Vinh |
Hẻm vào chợ Phường 2 cũ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu vực chợ Phường 2 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 1.755.000 | 1.170.000 | 877.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Mậu Thân Đường Nguyễn Đáng - Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh; đối diện hết thửa 979, tờ bản đồ số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 3.412.500 | 2.047.500 | 1.365.000 | 1.023.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Mậu Thân Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh; đối diện hết thửa 979, tờ bản đồ số 1 - Đường Lê Văn Tám |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 1.755.000 | 1.170.000 | 877.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Văn Tám Quốc lộ 60 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Ngô Quốc Trị Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.145.000 | 1.287.000 | 858.000 | 643.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường vào Chợ (chợ Phường 1cũ) Đường Lê Lợi - Rạch Tiệm Tương |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 1.755.000 | 1.170.000 | 877.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Thạch Ngọc Biên Đường Lê Văn Tám - Đường Sơn Thông |
Đất SX-KD đô thị | 1.462.500 | 877.500 | 585.000 | 438.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Trung Trực (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 351.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Hòa Luông Đường Phạm Ngũ Lão - Đường cặp Kênh Đại |
Đất SX-KD đô thị | 1.462.500 | 877.500 | 585.000 | 438.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Chu Văn An (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Văn Tám Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Thanh Mừng Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 1.462.500 | 877.500 | 585.000 | 438.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Thạch SaBut Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Sông Long Bình |
Đất SX-KD đô thị | 682.500 | 409.500 | 273.000 | 204.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư Phường 1 (cũ) - Long Đức Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lưu Hữu Phước Đường Phạm Ngũ Lão - Rạch Tiệm Tương |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.462.500 | 975.000 | 731.250 |
| Phường Trà Vinh |
Tuyến đường N (cặp Đài truyền hình) Đường Phạm Ngũ Lão - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.462.500 | 975.000 | 731.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường khu chung cư Hồng Lực Đường Phạm Ngũ Lão - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.462.500 | 975.000 | 731.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường vào UBND phường 6 (cũ) Đường Đồng Khởi - Đường bờ kè Sông Long Bình |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.462.500 | 975.000 | 731.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lâm Phái Đường Lê Văn Tám - Đường Bùi Thị Mè |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Trà Vinh |
Tuyến số 1 Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 1.755.000 | 1.170.000 | 877.500 |
| Phường Trà Vinh |
Tuyến số 1 Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1 - Đường Lê Văn Tám |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Văn Vĩnh Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) |
Đất SX-KD đô thị | 1.462.500 | 877.500 | 585.000 | 438.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lias khóm 18 (bên hông số nhà 368) Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường giao thông và hệ thống thoát nước phường Trà Vinh và phường Nguyệt Hóa (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa) Đường 19/5 nối dài - Đường Trần Phú nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 1.755.000 | 1.170.000 | 877.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Được Đường Sơn Thông - Đường Mậu Thân |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.462.500 | 975.000 | 731.250 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Hà Thị Nhạn Đường Mậu Thân - Sông Long Bình (thửa số 392, 393 ,tờ bản đồ 19) |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường cặp Kênh đại Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Hòa Luông |
Đất SX-KD đô thị | 1.462.500 | 877.500 | 585.000 | 438.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường N 7 Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.462.500 | 877.500 | 585.000 | 438.750 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Văn Cúc Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Huỳnh Kim Anh |
Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | 1.053.000 | 702.000 | 526.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Huỳnh Kim Anh (áp dụng chung cho P. Long Đức) Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | 1.053.000 | 702.000 | 526.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Ngô Quốc Trị Đường Võ Văn Kiệt - Đường Huỳnh Kim Anh |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Hồ Đức Thắng Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Bùi Thị Mè Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Văn Tám |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhựa Ba Tiêu Đường nhựa cặp sông Long Bình - Hết tuyến (giáp ranh xã Hưng Mỹ ) |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường cặp Kênh Đại nối dài Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhựa đối diện đường Nguyễn Trung Trực Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh phường Long Đức |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhựa Khóm 1-1 Đường cặp Kênh Đại nối dài - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhựa Khóm 1-2 Đường Võ Văn Kiệt - Đường nhựa đối diện đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhánh 1 Đường nhựa Khóm 1-2 Đường nhựa Khóm 1-2 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhánh 2 Đường nhựa Khóm 1-2 Đường nhựa Khóm 1-2 - Đường nhựa Khóm 1-2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhánh 1 Đường Ngô Quốc Trị Đường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhánh 2 Đường Ngô Quốc Trị Đường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhánh 3 Đường Ngô Quốc Trị Đường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường nhựa Khóm 1-3 Đường Lưu Hữu Phước - Đường Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường Trà Vinh |
Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường Trà Vinh - |
Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Phường Trà Vinh |
Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường Trà Vinh |
Phường Trà Vinh - |
Đất trồng lúa | 650.000 | 540.000 | 450.000 | 380.000 |
| Phường Trà Vinh |
Phường Trà Vinh - |
Đất trồng cây hàng năm | 650.000 | 540.000 | 450.000 | 380.000 |
| Phường Trà Vinh |
Phường Trà Vinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 735.000 | 610.000 | 510.000 | 460.000 |
| Phường Trà Vinh |
Phường Trà Vinh - |
Đất nông nghiệp khác | 735.000 | 610.000 | 510.000 | 460.000 |
| Phường Trà Vinh |
Phường Trà Vinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 735.000 | 610.000 | 510.000 | 460.000 |
| Phường Trà Vinh |
Phường Trà Vinh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 735.000 | 610.000 | 510.000 | 460.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trà Vinh |
Đường Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Vòng xoay Chợ Trà Vinh |
Đất ở đô thị | 43.800.000 | 26.280.000 | 17.520.000 | 13.140.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Vòng xoay Chợ Trà Vinh - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 43.800.000 | 26.280.000 | 17.520.000 | 13.140.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Đường Phạm Hồng Thái - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 36.960.000 | 22.176.000 | 14.784.000 | 11.088.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Điện Biên Phủ Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 9.360.000 | 7.020.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên trái) Đường Phạm Thái Bường - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên phải) Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Độc Lập (bên phải) Đường Võ Thị Sáu - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 17.280.000 | 11.520.000 | 8.640.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Hùng Vương (áp dụng chung cho Phường Long Đức) Đường Lê Lợi - Cầu Long Bình 1 |
Đất ở đô thị | 18.100.000 | 10.860.000 | 7.240.000 | 5.430.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Thị Út Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Thái Bường |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 3.510.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 6.480.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 6.084.000 | 4.056.000 | 3.042.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Bạch Đằng Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 4.992.000 | 3.744.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Võ Thị Sáu Đường Trần Phú - Đường Độc Lập |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 11.520.000 | 7.680.000 | 5.760.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Phạm Hồng Thái - Đường Độc Lập |
Đất ở đô thị | 17.760.000 | 10.656.000 | 7.104.000 | 5.328.000 |
| Phường Trà Vinh |
Đường Lê Lợi Đường Trần Quốc Tuấn - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 8.450.000 | 5.070.000 | 3.380.000 | 2.535.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trà Vinh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1, Phường 3, Phường 9 (thành phố Trà Vinh) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Trà Vinh theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Trà Vinh có diện tích tự nhiên 15,73 km² với quy mô dân số 45.397 người, mật độ dân cư đạt 2.886 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trà Vinh được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Trà Vinh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Phường Trà Vinh là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Trà Vinh, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
