Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại phường Trần Hưng Đạo được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trần Hưng Đạo theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo năm 2026
Khu vực: phường Trần Hưng Đạo.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 137.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) Giáp phường Thái Bình - Giáp xã Vũ Thư |
Đất ở đô thị | 26.300.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường ĐT.454 (Đoạn nắn tuyến) Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân (cũ) - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ) Giáp xã Vũ Thư - Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) |
Đất ở đô thị | 21.500.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ) Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) - Giáp phường Thái Bình |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Đại Phú Ngã ba nút giao đường trục xã (Cạnh trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) - Phố Trần Phú kéo dài |
Đất ở đô thị | 26.500.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Đại Phú Phố Trần Phú kéo dài - Đường Kỳ Đồng kéo dài |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Đại Phú Đường Kỳ Đồng kéo dài - Nghĩa trang Minh Công |
Đất ở đô thị | 16.600.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Giáp phường Trần Lãm - Phố Hoàng Công Chất |
Đất ở đô thị | 43.500.000 | 23.400.000 | 16.400.000 | 12.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 54.600.000 | 25.400.000 | 18.200.000 | 15.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Đường Lê Thánh Tông - Phố Quang Trung |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 25.400.000 | 18.200.000 | 16.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Đường Lý Thái Tổ - Chợ Quang Trung |
Đất ở đô thị | 69.300.000 | 27.300.000 | 20.000.000 | 16.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Đường Trần Thủ Độ - Sông Bạch |
Đất ở đô thị | 50.500.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Giáp sông Bạch - Đường tránh Quốc lộ 10 |
Đất ở đô thị | 55.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lê Thánh Tông Đường Lý Bôn - Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông |
Đất ở đô thị | 43.900.000 | 27.400.000 | 20.200.000 | 15.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lê Thánh Tông Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông - Đường Kỳ Đồng |
Đất ở đô thị | 50.900.000 | 29.900.000 | 26.600.000 | 19.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lê Thánh Tông Đường Kỳ Đồng - Phố Nguyễn Thành |
Đất ở đô thị | 46.500.000 | 29.900.000 | 26.600.000 | 19.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lê Thánh Tông Phố Nguyễn Thành - Ngách 44/164 Quang Trung |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 27.400.000 | 20.200.000 | 17.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lê Thánh Tông Ngách 44/164 Quang Trung - Số nhà 786 cuối đường |
Đất ở đô thị | 31.400.000 | 25.000.000 | 17.500.000 | 12.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Thái Tổ Đường Lý Bôn - Phố Hoàng Công Chất |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 19.500.000 | 15.600.000 | 12.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Thái Tổ Phố Hoàng Công Chất - Phố Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 54.100.000 | 27.300.000 | 21.500.000 | 14.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Bôn Giáp phường Thái Bình - 156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) |
Đất ở đô thị | 51.800.000 | 15.600.000 | 11.000.000 | 7.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Bôn 156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) - Ngõ 223 đường Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 54.500.000 | 16.400.000 | 11.500.000 | 8.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Bôn Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 107.500.000 | 32.800.000 | 23.000.000 | 19.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Bôn Đường Lê Thánh Tông - Ngã tư An Tập |
Đất ở đô thị | 120.000.000 | 32.700.000 | 22.900.000 | 20.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Bôn Ngã tư An Tập - Phố Phan Bá Vành |
Đất ở đô thị | 116.100.000 | 23.400.000 | 19.000.000 | 17.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Nguyễn Doãn Cử (Ngoài khu công nghiệp) Đường Trần Thủ Độ - Công ty TNHH Hoàng Nam |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.700.000 | 9.600.000 | 6.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Nguyễn Mậu Kiến Đường Hùng Vương - Ngã ba đường vào nhà văn hóa tổ dân phố Nghĩa Chính |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Nguyễn Mậu Kiến Ngã ba đường vào nhà văn hóa tổ dân phố Nghĩa Chính - Đường Minh Tân (Xã Vũ Thư) |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Quách Đình Bảo Đường Lý Bôn - Đường Trần Thủ Độ |
Đất ở đô thị | 51.800.000 | 14.200.000 | 10.000.000 | 7.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Nhân Tông Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 21.500.000 | 15.100.000 | 10.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Nhân Tông Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú |
Đất ở đô thị | 47.900.000 | 25.400.000 | 17.800.000 | 12.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Nhân Tông Phố Trần Phú - Đường số 36 khu đô thị Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 45.700.000 | 25.400.000 | 17.800.000 | 12.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Nhân Tông Đường 36 khu đô thị Trần Hưng Đạo - Hết điểm dân cư hiện có |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 23.400.000 | 16.400.000 | 11.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Thị Dung (Ngoài khu công nghiệp) Sông Bạch - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 45.500.000 | 13.100.000 | 9.200.000 | 6.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Thủ Độ Đường Nguyễn Doãn Cử - Sông Bạch |
Đất ở đô thị | 25.300.000 | 13.300.000 | 9.400.000 | 6.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Thánh Tông Phố Nguyễn Thái Học - Cống Trắng (Quang Trung) |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 19.500.000 | 13.700.000 | 9.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Bùi Thị Xuân Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành |
Đất ở đô thị | 74.000.000 | 27.800.000 | 20.500.000 | 13.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Chu Văn An Phố Quang Trung - Phố Phan Bá Vành |
Đất ở đô thị | 60.000.000 | 21.100.000 | 15.200.000 | 11.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung |
Đất ở đô thị | 48.000.000 | 28.100.000 | 21.300.000 | 14.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Đốc Nhưỡng Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 68.600.000 | 28.100.000 | 20.000.000 | 14.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Đốc Nhưỡng Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 58.300.000 | 28.100.000 | 20.000.000 | 14.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Hai Bà Trưng Phố Lê Quý Đôn - Phố Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 115.000.000 | 29.300.000 | 20.600.000 | 14.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Hai Bà Trưng Phố Nguyễn Thái Học - Ngã tư An Tập |
Đất ở đô thị | 109.400.000 | 29.300.000 | 20.600.000 | 14.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Hoàng Công Chất Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành |
Đất ở đô thị | 54.100.000 | 16.600.000 | 11.700.000 | 8.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Hoàng Công Chất Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 39.600.000 | 16.600.000 | 11.700.000 | 8.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Hoàng Hoa Thám Phố Trần Hưng Đạo - Phố Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 87.400.000 | 23.400.000 | 16.400.000 | 13.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Kim Đồng Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 23.400.000 | 16.400.000 | 14.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lê Lợi Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 115.000.000 | 29.300.000 | 20.600.000 | 14.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lê Lợi Đường Lý Bôn - Phố Đốc Nhưỡng |
Đất ở đô thị | 110.000.000 | 29.300.000 | 20.600.000 | 14.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lê Quý Đôn Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 137.000.000 | 32.800.000 | 23.000.000 | 20.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lê Quý Đôn Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 120.000.000 | 32.800.000 | 23.000.000 | 20.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lê Quý Đôn Phố Lê Lợi - Phố Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 133.000.000 | 32.800.000 | 23.000.000 | 20.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lê Trọng Thứ Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông |
Đất ở đô thị | 39.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lương Thế Vinh Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển |
Đất ở đô thị | 42.900.000 | 19.500.000 | 13.700.000 | 10.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Ngô Thì Nhậm Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành |
Đất ở đô thị | 45.800.000 | 18.700.000 | 13.100.000 | 9.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Ngô Văn Sở Phố Quang Trung - Đường Trần Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Ngô Văn Sở Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành |
Đất ở đô thị | 33.300.000 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Nguyễn Bảo Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 43.700.000 | 23.400.000 | 16.400.000 | 11.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Nguyễn Công Trứ Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 49.900.000 | 35.100.000 | 24.600.000 | 17.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Nguyễn Thái Học Phố Lê Lợi - Phố Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 88.500.000 | 23.400.000 | 17.600.000 | 13.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Nguyễn Thái Học Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 90.500.000 | 23.400.000 | 17.600.000 | 13.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Nguyễn Thành Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông |
Đất ở đô thị | 39.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Phạm Thế Hiển Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 50.300.000 | 21.500.000 | 15.100.000 | 12.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Phạm Thế Hiển Phố Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông |
Đất ở đô thị | 48.000.000 | 21.500.000 | 15.100.000 | 12.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Phố Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 42.400.000 | 18.700.000 | 13.100.000 | 9.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Phan Bá Vành Phố Chu Văn An - Phố Hoàng Công Chất |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 21.100.000 | 16.400.000 | 11.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Phan Bá Vành Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 21.100.000 | 16.400.000 | 11.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Phan Bá Vành Phố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 49.100.000 | 19.700.000 | 15.300.000 | 10.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Quang Trung Ngã tư An Tập - Phố Đốc Nhưỡng |
Đất ở đô thị | 118.000.000 | 35.100.000 | 24.600.000 | 17.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Quang Trung Phố Đốc Nhưỡng - Phố Trần Phú |
Đất ở đô thị | 111.500.000 | 35.100.000 | 24.600.000 | 17.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Quang Trung Phố Trần Phú - Cống Trắng |
Đất ở đô thị | 105.300.000 | 32.700.000 | 22.900.000 | 16.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Quang Trung Cống Trắng - Đường Kỳ Đồng |
Đất ở đô thị | 98.300.000 | 28.100.000 | 19.700.000 | 14.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Quang Trung Đường Kỳ Đồng - Cầu Phúc Khánh |
Đất ở đô thị | 82.000.000 | 35.100.000 | 24.600.000 | 17.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Bình Trọng Ngõ 171 phố Trần Thái Tông - Phố Trần Phú |
Đất ở đô thị | 47.900.000 | 25.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Bình Trọng Phố Trần Phú - Đường Kỳ Đồng |
Đất ở đô thị | 43.700.000 | 22.000.000 | 18.600.000 | 14.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Bình Trọng Đường Kỳ Đồng - Ngõ 445 phố Trần Thái Tông |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 23.000.000 | 17.600.000 | 13.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Hưng Đạo Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 122.000.000 | 34.300.000 | 24.100.000 | 17.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Hưng Đạo Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú |
Đất ở đô thị | 107.300.000 | 34.300.000 | 24.100.000 | 17.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Hưng Đạo Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển |
Đất ở đô thị | 87.700.000 | 34.300.000 | 24.100.000 | 17.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Hưng Đạo Phố Phạm Thế Hiển - Đường Kỳ Đồng |
Đất ở đô thị | 79.000.000 | 29.700.000 | 20.800.000 | 14.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Khánh Dư Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 64.000.000 | 25.700.000 | 19.000.000 | 16.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 97.800.000 | 27.300.000 | 19.200.000 | 13.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 83.200.000 | 27.300.000 | 19.200.000 | 13.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Thái Tông |
Đất ở đô thị | 62.400.000 | 29.200.000 | 20.500.000 | 14.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) Đường Trần Thủ Độ - Đường Đại Phú |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 13.300.000 | 9.400.000 | 7.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) Đoạn qua khu tái định cư và công trình công cộng xã Phú Xuân (cũ) (Khu 26 ha) - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Quang Diệu Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 18.300.000 | 12.900.000 | 9.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Quang Diệu Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Ngô Văn Sở |
Đất ở đô thị | 37.500.000 | 17.200.000 | 12.100.000 | 8.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Quang Diệu Phố Ngô Văn Sở - Ngõ 150 phố Phan Bá Vành |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Thái Tông Cầu Phúc Khánh - Ngõ 447 Trần Thái Tông |
Đất ở đô thị | 80.700.000 | 22.000.000 | 15.400.000 | 11.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Thái Tông Ngõ 447 Trần Thái Tông - Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố) |
Đất ở đô thị | 85.700.000 | 32.800.000 | 24.900.000 | 21.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Thái Tông Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố) - Đường Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 93.900.000 | 34.900.000 | 26.300.000 | 21.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các đường khác Đường Lý Bôn - Cầu đình Thắng Cựu |
Đất ở đô thị | 24.100.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các đường khác Đường số 27 khu 26Ha - Đường Kỳ Đồng |
Đất ở đô thị | 14.800.000 | 13.200.000 | 9.300.000 | 6.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các đường khác Đường Kỳ Đồng - Đường Đại Phú (Nhà văn hóa Đại Lai 1) |
Đất ở đô thị | 14.800.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các đường khác Đoạn sau miếu vua Bà, đình Phú Lạc (Từ nhà ông Tuyển đến nhà ông Phát) - |
Đất ở đô thị | 14.800.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các đường khác Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Phú Xuân (cũ) - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 5.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ các tổ dân phố thuộc Phú Xuân (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Mậu Kiến đến hết nhà ông Hiên (Thôn Nghĩa Chính); đoạn qua khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia, xã Phú Xuân (cũ) - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu Ngã ba nhà ông Phạm Đình Đạt - Nhà ông Hoàng Văn Thủy |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu Ngã ba nhà ông Bùi Xuân Tám (Hòa) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu Ngã ba đình Thắng Cựu - Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Tình) |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu Ngã ba nhà ông Nguyễn Công Hương - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường - Ngõ nhà ông Phùng Đình Kiền |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu Ngã ba nhà ông Phùng Văn Hưng - Ngã ba nhà ông Bùi Xuân Nghiêu |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà bà Trần Thị Vân - Ngã ba nhà Phạm Ngọc Hà |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà Phạm Ngọc Hà qua ngã ba nhà Bùi Văn Ước qua ngã ba nhà Bùi Thị Liên - Ngã ba nhà văn hóa thôn Vĩnh Gia |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà Bùi Thị Liên - Ngã ba nhà Bùi Thị Vui |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà Bùi Văn Ước qua ngã ba nhà Bùi Xuân Tính - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà văn hóa thôn Vĩnh Gia qua ngã tư nhà Dương Văn Phiếm qua ngã ba nhà Nguyễn Tuyên Huấn - Nhà Nguyễn Quốc Bi |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà Nguyễn Tuyên Huấn qua ngã ba nhà Nguyễn Thị Hạnh - Ngã ba nhà Bùi Thị Vui |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã tư nhà Dương Văn Phiếm - Ngã ba nhà Bùi Xuân Tính |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà Bùi Thị Miên - Ngã ba nhà Nguyễn Chí Khang |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã tư nhà Dương Văn Phiếm - Giáp khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia - Đường Kỳ Đồng |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà ông Phạm Văn Toán qua nhà ông Nguyễn Minh Sơn - Ngã ba nhà Đặng Duy Thịnh |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Các đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.800.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở đô thị | 0 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các thửa đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám (cũ) Đường nội bộ khu Shophouse Vincom - |
Đất ở đô thị | 55.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám (cũ) Đường nội bộ tại khu đất Công ty Môi trường đô thị (cũ) - |
Đất ở đô thị | 40.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 1 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 2 Quang Trung - Đường số 6 Quang Trung |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 2 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 1 Quang Trung - Đường số 5 Quang Trung |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 3 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 6 Quang Trung |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 4 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 5 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường Kỳ Đồng - Đường số 8 Quang Trung |
Đất ở đô thị | 46.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 6 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường Lý Thái Tổ - Đường số 17 Quang Trung |
Đất ở đô thị | 44.500.000 | 19.800.000 | 13.900.000 | 9.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 7 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường Kỳ Đồng - Đường số 10 Quang Trung |
Đất ở đô thị | 46.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 8 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 5 Quang Trung - Phố Phan Bá Vành |
Đất ở đô thị | 46.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 9 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 10 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 11 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 13 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 4 Quang Trung - Phố Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 46.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 15 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 17 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 19 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha) Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường đôi) |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư tại khu đất trường THCS Tây Sơn (cũ) - |
Đất ở đô thị | 32.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư và khu đất Hợp tác xã Thủy tinh Trà Vinh (cũ) - |
Đất ở đô thị | 24.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu quy hoạch dân cư Hợp tác xã Hồng Quang (cũ) - |
Đất ở đô thị | 24.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu dân cư tại đất Trường cao đẳng sư phạm mầm non (cũ) - |
Đất ở đô thị | 43.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc (cũ) - |
Đất ở đô thị | 24.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu dân cư mới tổ 39, 40 phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 43.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 1 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 2 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 3 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 7 Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 5 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 7 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 6 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 7 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 8 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 1 Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 9 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 21.500.000 | 16.400.000 | 12.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 10 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 11 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 20.100.000 | 16.400.000 | 12.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 12 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 1 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 13 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 15 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 28.000.000 | 23.000.000 | 20.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 14 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 15 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 18 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 28.000.000 | 23.000.000 | 20.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 16 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 17 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 28 Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 18 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 32.200.000 | 23.000.000 | 20.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 19 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Phạm Thế Hiển - Phố Nguyễn Thành |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 20 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 9 Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 28.000.000 | 23.000.000 | 20.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 21 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 23 Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 22 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 23 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 21 Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 24 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 25 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường Kỳ Đồng - Đường số 32 Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 26 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Bình Trọng - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 27 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Phạm Thế Hiển - Đường 36 Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 29 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 30 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 25 Trần Hưng Đạo - Đường số 19 Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 31 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 32 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 34 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 36 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu quy hoạch nhóm nhà ở tại khu đất ao Chiến Thắng (cũ), phường Trần Hưng Đạo (cũ) - |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ thuộc Dự án phát triển nhà ở thương mại khu nhà ở tại tổ 21 (Diamond) - |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài Đường nội bộ rộng 46,0 m - |
Đất ở đô thị | 40.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài Đường nội bộ rộng 30,5m - |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài Đường nội bộ rộng 19,5m và 20,5m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 26.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) Đường số 21 và đường số 03 - |
Đất ở đô thị | 22.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) Đường số 06 (Từ giáp đường trục xã đến phố Trần Phú) - |
Đất ở đô thị | 22.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) Đường số 06 (Từ phố Trần Phú đến giáp khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài) - |
Đất ở đô thị | 22.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) Đường số 06 (Các đoạn còn lại) - |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 20.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha) - |
Đất ở đô thị | 22.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (cũ) (Damsan) Đường đôi (Từ giáp đường Quách Đình Bảo đến cuối đường) - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (cũ) (Damsan) Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư mới Công ty lương thực (5 lô) - |
Đất ở đô thị | 25.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) Giáp phường Thái Bình - Giáp xã Vũ Thư |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường ĐT.454 (Đoạn nắn tuyến) Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ) Giáp xã Vũ Thư - Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ) Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) - Giáp phường Thái Bình |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Đại Phú Ngã ba nút giao đường trục xã (Cạnh trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) - Phố Trần Phú kéo dài |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Đại Phú Phố Trần Phú kéo dài - Đường Kỳ Đồng kéo dài |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Đại Phú Đường Kỳ Đồng kéo dài - Nghĩa trang Minh Công |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Giáp phường Trần Lãm - Phố Hoàng Công Chất |
Đất TM-DV đô thị | 10.900.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 13.700.000 | 6.400.000 | 4.600.000 | 3.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Đường Lê Thánh Tông - Phố Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 15.800.000 | 6.400.000 | 4.600.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Đường Lý Thái Tổ - Chợ Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 17.400.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Đường Trần Thủ Độ - Sông Bạch |
Đất TM-DV đô thị | 12.700.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Giáp sông Bạch - Đường tránh Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 13.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lê Thánh Tông Đường Lý Bôn - Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 6.900.000 | 5.100.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lê Thánh Tông Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông - Đường Kỳ Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 7.500.000 | 6.700.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lê Thánh Tông Đường Kỳ Đồng - Phố Nguyễn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 7.500.000 | 6.700.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lê Thánh Tông Phố Nguyễn Thành - Ngách 44/164 Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 6.900.000 | 5.100.000 | 4.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lê Thánh Tông Ngách 44/164 Quang Trung - Số nhà 786 cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Thái Tổ Đường Lý Bôn - Phố Hoàng Công Chất |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 4.900.000 | 3.900.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Thái Tổ Phố Hoàng Công Chất - Phố Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 6.900.000 | 5.400.000 | 3.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Bôn Giáp phường Thái Bình - 156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Bôn 156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) - Ngõ 223 đường Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 13.700.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Bôn Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 26.900.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Bôn Đường Lê Thánh Tông - Ngã tư An Tập |
Đất TM-DV đô thị | 30.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 5.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Bôn Ngã tư An Tập - Phố Phan Bá Vành |
Đất TM-DV đô thị | 29.100.000 | 5.900.000 | 4.800.000 | 4.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Nguyễn Doãn Cử (Ngoài khu công nghiệp) Đường Trần Thủ Độ - Công ty TNHH Hoàng Nam |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Nguyễn Mậu Kiến Đường Hùng Vương - Ngã ba đường vào nhà văn hóa tổ dân phố Nghĩa Chính |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Nguyễn Mậu Kiến Ngã ba đường vào nhà văn hóa tổ dân phố Nghĩa Chính - Đường Minh Tân (Xã Vũ Thư) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Quách Đình Bảo Đường Lý Bôn - Đường Trần Thủ Độ |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Nhân Tông Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Nhân Tông Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Nhân Tông Phố Trần Phú - Đường số 36 khu đô thị Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Nhân Tông Đường 36 khu đô thị Trần Hưng Đạo - Hết điểm dân cư hiện có |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Thị Dung (Ngoài khu công nghiệp) Sông Bạch - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Thủ Độ Đường Nguyễn Doãn Cử - Sông Bạch |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Thánh Tông Phố Nguyễn Thái Học - Cống Trắng (Quang Trung) |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Bùi Thị Xuân Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành |
Đất TM-DV đô thị | 18.500.000 | 7.000.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Chu Văn An Phố Quang Trung - Phố Phan Bá Vành |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.100.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Đốc Nhưỡng Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 17.200.000 | 7.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Đốc Nhưỡng Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 14.600.000 | 7.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Hai Bà Trưng Phố Lê Quý Đôn - Phố Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 28.800.000 | 7.400.000 | 5.200.000 | 3.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Hai Bà Trưng Phố Nguyễn Thái Học - Ngã tư An Tập |
Đất TM-DV đô thị | 27.400.000 | 7.400.000 | 5.200.000 | 3.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Hoàng Công Chất Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Hoàng Công Chất Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Hoàng Hoa Thám Phố Trần Hưng Đạo - Phố Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 21.900.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Kim Đồng Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lê Lợi Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 28.800.000 | 7.400.000 | 5.200.000 | 3.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lê Lợi Đường Lý Bôn - Phố Đốc Nhưỡng |
Đất TM-DV đô thị | 27.500.000 | 7.400.000 | 5.200.000 | 3.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lê Quý Đôn Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 34.300.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 5.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lê Quý Đôn Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 30.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 5.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lê Quý Đôn Phố Lê Lợi - Phố Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 33.300.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 5.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lê Trọng Thứ Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lương Thế Vinh Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Ngô Thì Nhậm Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Ngô Văn Sở Phố Quang Trung - Đường Trần Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 5.300.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Ngô Văn Sở Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.300.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Nguyễn Bảo Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Nguyễn Công Trứ Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Nguyễn Thái Học Phố Lê Lợi - Phố Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 22.200.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Nguyễn Thái Học Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 22.700.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Nguyễn Thành Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Phạm Thế Hiển Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Phạm Thế Hiển Phố Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Phố Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Phan Bá Vành Phố Chu Văn An - Phố Hoàng Công Chất |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 5.300.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Phan Bá Vành Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.300.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Phan Bá Vành Phố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 12.300.000 | 5.000.000 | 3.900.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Quang Trung Ngã tư An Tập - Phố Đốc Nhưỡng |
Đất TM-DV đô thị | 29.500.000 | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Quang Trung Phố Đốc Nhưỡng - Phố Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 27.900.000 | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Quang Trung Phố Trần Phú - Cống Trắng |
Đất TM-DV đô thị | 26.400.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Quang Trung Cống Trắng - Đường Kỳ Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 24.600.000 | 7.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Quang Trung Đường Kỳ Đồng - Cầu Phúc Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 20.500.000 | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Bình Trọng Ngõ 171 phố Trần Thái Tông - Phố Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.300.000 | 4.900.000 | 3.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Bình Trọng Phố Trần Phú - Đường Kỳ Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.700.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Bình Trọng Đường Kỳ Đồng - Ngõ 445 phố Trần Thái Tông |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Hưng Đạo Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 30.500.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Hưng Đạo Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 26.900.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Hưng Đạo Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển |
Đất TM-DV đô thị | 22.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Hưng Đạo Phố Phạm Thế Hiển - Đường Kỳ Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 19.800.000 | 7.500.000 | 5.200.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Khánh Dư Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 6.500.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 24.500.000 | 6.900.000 | 4.800.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 20.800.000 | 6.900.000 | 4.800.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Thái Tông |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 7.300.000 | 5.200.000 | 3.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) Đường Trần Thủ Độ - Đường Đại Phú |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) Đoạn qua khu tái định cư và công trình công cộng xã Phú Xuân (cũ) (Khu 26 ha) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Quang Diệu Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Quang Diệu Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Ngô Văn Sở |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Quang Diệu Phố Ngô Văn Sở - Ngõ 150 phố Phan Bá Vành |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Thái Tông Cầu Phúc Khánh - Ngõ 447 Trần Thái Tông |
Đất TM-DV đô thị | 20.200.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Thái Tông Ngõ 447 Trần Thái Tông - Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố) |
Đất TM-DV đô thị | 21.500.000 | 8.200.000 | 6.300.000 | 5.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Thái Tông Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố) - Đường Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 23.500.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 5.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các đường khác Đường Lý Bôn - Cầu đình Thắng Cựu |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các đường khác Đường số 27 khu 26Ha - Đường Kỳ Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các đường khác Đường Kỳ Đồng - Đường Đại Phú (Nhà văn hóa Đại Lai 1) |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các đường khác Đoạn sau miếu vua Bà, đình Phú Lạc (Từ nhà ông Tuyển đến nhà ông Phát) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các đường khác Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Phú Xuân (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ các tổ dân phố thuộc Phú Xuân (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Mậu Kiến đến hết nhà ông Hiên (Thôn Nghĩa Chính); đoạn qua khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia, xã Phú Xuân (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu Ngã ba nhà ông Phạm Đình Đạt - Nhà ông Hoàng Văn Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu Ngã ba nhà ông Bùi Xuân Tám (Hòa) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu Ngã ba đình Thắng Cựu - Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Tình) |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu Ngã ba nhà ông Nguyễn Công Hương - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường - Ngõ nhà ông Phùng Đình Kiền |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu Ngã ba nhà ông Phùng Văn Hưng - Ngã ba nhà ông Bùi Xuân Nghiêu |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà bà Trần Thị Vân - Ngã ba nhà Phạm Ngọc Hà |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà Phạm Ngọc Hà qua ngã ba nhà Bùi Văn Ước qua ngã ba nhà Bùi Thị Liên - Ngã ba nhà văn hóa thôn Vĩnh Gia |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà Bùi Thị Liên - Ngã ba nhà Bùi Thị Vui |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà Bùi Văn Ước qua ngã ba nhà Bùi Xuân Tính - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà văn hóa thôn Vĩnh Gia qua ngã tư nhà Dương Văn Phiếm qua ngã ba nhà Nguyễn Tuyên Huấn - Nhà Nguyễn Quốc Bi |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà Nguyễn Tuyên Huấn qua ngã ba nhà Nguyễn Thị Hạnh - Ngã ba nhà Bùi Thị Vui |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã tư nhà Dương Văn Phiếm - Ngã ba nhà Bùi Xuân Tính |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà Bùi Thị Miên - Ngã ba nhà Nguyễn Chí Khang |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã tư nhà Dương Văn Phiếm - Giáp khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia - Đường Kỳ Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà ông Phạm Văn Toán qua nhà ông Nguyễn Minh Sơn - Ngã ba nhà Đặng Duy Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám (cũ) Đường nội bộ khu Shophouse Vincom - |
Đất TM-DV đô thị | 13.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám (cũ) Đường nội bộ tại khu đất Công ty Môi trường đô thị (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 1 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 2 Quang Trung - Đường số 6 Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 2 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 1 Quang Trung - Đường số 5 Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 3 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 6 Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 4 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 5 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường Kỳ Đồng - Đường số 8 Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 6 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường Lý Thái Tổ - Đường số 17 Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 7 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường Kỳ Đồng - Đường số 10 Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 8 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 5 Quang Trung - Phố Phan Bá Vành |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 9 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 10 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 11 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 13 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 4 Quang Trung - Phố Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 15 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 17 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 19 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha) Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường đôi) |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư tại khu đất trường THCS Tây Sơn (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư và khu đất Hợp tác xã Thủy tinh Trà Vinh (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu quy hoạch dân cư Hợp tác xã Hồng Quang (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu dân cư tại đất Trường cao đẳng sư phạm mầm non (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu dân cư mới tổ 39, 40 phường Quang Trung (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 1 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 2 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 3 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 7 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 5 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 7 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 6 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 7 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 8 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 1 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 9 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 10 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 11 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 12 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 1 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 13 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 15 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.000.000 | 5.800.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 14 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 15 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 18 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.000.000 | 5.800.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 16 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 17 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 28 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 18 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 8.100.000 | 5.800.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 19 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Phạm Thế Hiển - Phố Nguyễn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 20 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 9 Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.000.000 | 5.800.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 21 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 23 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 22 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 23 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 21 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 24 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 25 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường Kỳ Đồng - Đường số 32 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 26 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Bình Trọng - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 27 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Phạm Thế Hiển - Đường 36 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 29 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 30 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 25 Trần Hưng Đạo - Đường số 19 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 31 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 32 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 34 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 36 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu quy hoạch nhóm nhà ở tại khu đất ao Chiến Thắng (cũ), phường Trần Hưng Đạo (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ thuộc Dự án phát triển nhà ở thương mại khu nhà ở tại tổ 21 (Diamond) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài Đường nội bộ rộng 46,0 m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài Đường nội bộ rộng 30,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài Đường nội bộ rộng 19,5m và 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) Đường số 21 và đường số 03 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) Đường số 06 (Từ giáp đường trục xã đến phố Trần Phú) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) Đường số 06 (Từ phố Trần Phú đến giáp khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) Đường số 06 (Các đoạn còn lại) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (cũ) (Damsan) Đường đôi (Từ giáp đường Quách Đình Bảo đến cuối đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (cũ) (Damsan) Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư mới Công ty lương thực (5 lô) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) Giáp phường Thái Bình - Giáp xã Vũ Thư |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường ĐT.454 (Đoạn nắn tuyến) Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ) Giáp xã Vũ Thư - Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ) Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) - Giáp phường Thái Bình |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Đại Phú Ngã ba nút giao đường trục xã (Cạnh trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) - Phố Trần Phú kéo dài |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Đại Phú Phố Trần Phú kéo dài - Đường Kỳ Đồng kéo dài |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Đại Phú Đường Kỳ Đồng kéo dài - Nghĩa trang Minh Công |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Giáp phường Trần Lãm - Phố Hoàng Công Chất |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 5.100.000 | 3.700.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Đường Lê Thánh Tông - Phố Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 5.100.000 | 3.700.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Đường Lý Thái Tổ - Chợ Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 13.900.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Đường Trần Thủ Độ - Sông Bạch |
Đất SX-KD đô thị | 10.100.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Giáp sông Bạch - Đường tránh Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 11.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lê Thánh Tông Đường Lý Bôn - Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lê Thánh Tông Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông - Đường Kỳ Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lê Thánh Tông Đường Kỳ Đồng - Phố Nguyễn Thành |
Đất SX-KD đô thị | 9.300.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lê Thánh Tông Phố Nguyễn Thành - Ngách 44/164 Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lê Thánh Tông Ngách 44/164 Quang Trung - Số nhà 786 cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Thái Tổ Đường Lý Bôn - Phố Hoàng Công Chất |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Thái Tổ Phố Hoàng Công Chất - Phố Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 10.900.000 | 5.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Bôn Giáp phường Thái Bình - 156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Bôn 156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) - Ngõ 223 đường Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 10.900.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Bôn Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 21.500.000 | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Bôn Đường Lê Thánh Tông - Ngã tư An Tập |
Đất SX-KD đô thị | 24.000.000 | 6.600.000 | 4.600.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lý Bôn Ngã tư An Tập - Phố Phan Bá Vành |
Đất SX-KD đô thị | 23.300.000 | 4.700.000 | 3.800.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Nguyễn Doãn Cử (Ngoài khu công nghiệp) Đường Trần Thủ Độ - Công ty TNHH Hoàng Nam |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Nguyễn Mậu Kiến Đường Hùng Vương - Ngã ba đường vào nhà văn hóa tổ dân phố Nghĩa Chính |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Nguyễn Mậu Kiến Ngã ba đường vào nhà văn hóa tổ dân phố Nghĩa Chính - Đường Minh Tân (Xã Vũ Thư) |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Quách Đình Bảo Đường Lý Bôn - Đường Trần Thủ Độ |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Nhân Tông Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Nhân Tông Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Nhân Tông Phố Trần Phú - Đường số 36 khu đô thị Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Nhân Tông Đường 36 khu đô thị Trần Hưng Đạo - Hết điểm dân cư hiện có |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Thị Dung (Ngoài khu công nghiệp) Sông Bạch - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Thủ Độ Đường Nguyễn Doãn Cử - Sông Bạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Trần Thánh Tông Phố Nguyễn Thái Học - Cống Trắng (Quang Trung) |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Bùi Thị Xuân Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Chu Văn An Phố Quang Trung - Phố Phan Bá Vành |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 5.700.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Đốc Nhưỡng Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 5.700.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Đốc Nhưỡng Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 5.700.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Hai Bà Trưng Phố Lê Quý Đôn - Phố Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 23.000.000 | 5.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Hai Bà Trưng Phố Nguyễn Thái Học - Ngã tư An Tập |
Đất SX-KD đô thị | 21.900.000 | 5.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Hoàng Công Chất Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành |
Đất SX-KD đô thị | 10.900.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Hoàng Công Chất Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Hoàng Hoa Thám Phố Trần Hưng Đạo - Phố Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 17.500.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Kim Đồng Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lê Lợi Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 23.000.000 | 5.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lê Lợi Đường Lý Bôn - Phố Đốc Nhưỡng |
Đất SX-KD đô thị | 22.000.000 | 5.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lê Quý Đôn Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 27.400.000 | 6.600.000 | 4.600.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lê Quý Đôn Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 24.000.000 | 6.600.000 | 4.600.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lê Quý Đôn Phố Lê Lợi - Phố Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 26.600.000 | 6.600.000 | 4.600.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lê Trọng Thứ Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Lương Thế Vinh Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Ngô Thì Nhậm Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Ngô Văn Sở Phố Quang Trung - Đường Trần Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Ngô Văn Sở Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Nguyễn Bảo Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Nguyễn Công Trứ Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 7.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Nguyễn Thái Học Phố Lê Lợi - Phố Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 17.700.000 | 4.700.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Nguyễn Thái Học Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 18.100.000 | 4.700.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Nguyễn Thành Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Phạm Thế Hiển Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 10.100.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Phạm Thế Hiển Phố Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Phố Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Phan Bá Vành Phố Chu Văn An - Phố Hoàng Công Chất |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Phan Bá Vành Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 4.300.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Phan Bá Vành Phố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 4.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Quang Trung Ngã tư An Tập - Phố Đốc Nhưỡng |
Đất SX-KD đô thị | 23.600.000 | 7.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Quang Trung Phố Đốc Nhưỡng - Phố Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 22.300.000 | 7.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Quang Trung Phố Trần Phú - Cống Trắng |
Đất SX-KD đô thị | 21.100.000 | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Quang Trung Cống Trắng - Đường Kỳ Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 19.700.000 | 5.700.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Quang Trung Đường Kỳ Đồng - Cầu Phúc Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 16.400.000 | 7.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Bình Trọng Ngõ 171 phố Trần Thái Tông - Phố Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 5.000.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Bình Trọng Phố Trần Phú - Đường Kỳ Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | 2.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Bình Trọng Đường Kỳ Đồng - Ngõ 445 phố Trần Thái Tông |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Hưng Đạo Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 24.400.000 | 6.900.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Hưng Đạo Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 21.500.000 | 6.900.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Hưng Đạo Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển |
Đất SX-KD đô thị | 17.600.000 | 6.900.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Hưng Đạo Phố Phạm Thế Hiển - Đường Kỳ Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 15.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Khánh Dư Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 5.200.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 19.600.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 16.700.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Thái Tông |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) Đường Trần Thủ Độ - Đường Đại Phú |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) Đoạn qua khu tái định cư và công trình công cộng xã Phú Xuân (cũ) (Khu 26 ha) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Quang Diệu Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Quang Diệu Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Ngô Văn Sở |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Quang Diệu Phố Ngô Văn Sở - Ngõ 150 phố Phan Bá Vành |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Thái Tông Cầu Phúc Khánh - Ngõ 447 Trần Thái Tông |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Thái Tông Ngõ 447 Trần Thái Tông - Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố) |
Đất SX-KD đô thị | 17.200.000 | 6.600.000 | 5.000.000 | 4.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phố Trần Thái Tông Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố) - Đường Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 18.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các đường khác Đường Lý Bôn - Cầu đình Thắng Cựu |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các đường khác Đường số 27 khu 26Ha - Đường Kỳ Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các đường khác Đường Kỳ Đồng - Đường Đại Phú (Nhà văn hóa Đại Lai 1) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các đường khác Đoạn sau miếu vua Bà, đình Phú Lạc (Từ nhà ông Tuyển đến nhà ông Phát) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các đường khác Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Phú Xuân (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ các tổ dân phố thuộc Phú Xuân (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Mậu Kiến đến hết nhà ông Hiên (Thôn Nghĩa Chính); đoạn qua khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia, xã Phú Xuân (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu Ngã ba nhà ông Phạm Đình Đạt - Nhà ông Hoàng Văn Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu Ngã ba nhà ông Bùi Xuân Tám (Hòa) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu Ngã ba đình Thắng Cựu - Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Tình) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu Ngã ba nhà ông Nguyễn Công Hương - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường - Ngõ nhà ông Phùng Đình Kiền |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu Ngã ba nhà ông Phùng Văn Hưng - Ngã ba nhà ông Bùi Xuân Nghiêu |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà bà Trần Thị Vân - Ngã ba nhà Phạm Ngọc Hà |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà Phạm Ngọc Hà qua ngã ba nhà Bùi Văn Ước qua ngã ba nhà Bùi Thị Liên - Ngã ba nhà văn hóa thôn Vĩnh Gia |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà Bùi Thị Liên - Ngã ba nhà Bùi Thị Vui |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà Bùi Văn Ước qua ngã ba nhà Bùi Xuân Tính - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà văn hóa thôn Vĩnh Gia qua ngã tư nhà Dương Văn Phiếm qua ngã ba nhà Nguyễn Tuyên Huấn - Nhà Nguyễn Quốc Bi |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà Nguyễn Tuyên Huấn qua ngã ba nhà Nguyễn Thị Hạnh - Ngã ba nhà Bùi Thị Vui |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã tư nhà Dương Văn Phiếm - Ngã ba nhà Bùi Xuân Tính |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà Bùi Thị Miên - Ngã ba nhà Nguyễn Chí Khang |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã tư nhà Dương Văn Phiếm - Giáp khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia - Đường Kỳ Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Ngã ba nhà ông Phạm Văn Toán qua nhà ông Nguyễn Minh Sơn - Ngã ba nhà Đặng Duy Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám (cũ) Đường nội bộ khu Shophouse Vincom - |
Đất SX-KD đô thị | 11.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám (cũ) Đường nội bộ tại khu đất Công ty Môi trường đô thị (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 1 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 2 Quang Trung - Đường số 6 Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 2 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 1 Quang Trung - Đường số 5 Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 3 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 6 Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 4 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 5 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường Kỳ Đồng - Đường số 8 Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 6 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường Lý Thái Tổ - Đường số 17 Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 8.900.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 7 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường Kỳ Đồng - Đường số 10 Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 8 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 5 Quang Trung - Phố Phan Bá Vành |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 9 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 10 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 11 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 13 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 4 Quang Trung - Phố Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 15 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 17 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 19 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha) Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường đôi) |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư tại khu đất trường THCS Tây Sơn (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư và khu đất Hợp tác xã Thủy tinh Trà Vinh (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu quy hoạch dân cư Hợp tác xã Hồng Quang (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu dân cư tại đất Trường cao đẳng sư phạm mầm non (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu dân cư mới tổ 39, 40 phường Quang Trung (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 1 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 2 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 3 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 7 Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 5 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 7 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 6 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 7 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 8 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 1 Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 9 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 4.300.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 10 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 11 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 12 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 1 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 13 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 15 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 5.600.000 | 4.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 14 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 15 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 18 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 5.600.000 | 4.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 16 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 17 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 28 Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 18 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 19 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Phạm Thế Hiển - Phố Nguyễn Thành |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 20 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 9 Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 5.600.000 | 4.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 21 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 23 Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 22 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 23 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 21 Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 24 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 25 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường Kỳ Đồng - Đường số 32 Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 26 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Bình Trọng - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 27 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Phạm Thế Hiển - Đường 36 Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 29 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 30 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường số 25 Trần Hưng Đạo - Đường số 19 Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 31 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 32 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 34 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường số 36 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu quy hoạch nhóm nhà ở tại khu đất ao Chiến Thắng (cũ), phường Trần Hưng Đạo (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ thuộc Dự án phát triển nhà ở thương mại khu nhà ở tại tổ 21 (Diamond) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài Đường nội bộ rộng 46,0 m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài Đường nội bộ rộng 30,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài Đường nội bộ rộng 19,5m và 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) Đường số 21 và đường số 03 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) Đường số 06 (Từ giáp đường trục xã đến phố Trần Phú) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) Đường số 06 (Từ phố Trần Phú đến giáp khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) Đường số 06 (Các đoạn còn lại) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (cũ) (Damsan) Đường đôi (Từ giáp đường Quách Đình Bảo đến cuối đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (cũ) (Damsan) Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu dân cư mới Công ty lương thực (5 lô) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu công nghiệp Phúc Khánh - |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh - |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Cụm công nghiệp Phong Phú - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phường Trần Hưng Đạo - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phường Trần Hưng Đạo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phường Trần Hưng Đạo - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phường Trần Hưng Đạo Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phường Trần Hưng Đạo - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phường Trần Hưng Đạo - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Phường Trần Hưng Đạo - |
Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) Giáp phường Thái Bình - Giáp xã Vũ Thư |
Đất ở đô thị | 26.300.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường ĐT.454 (Đoạn nắn tuyến) Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân (cũ) - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ) Giáp xã Vũ Thư - Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) |
Đất ở đô thị | 21.500.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ) Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) - Giáp phường Thái Bình |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Đại Phú Ngã ba nút giao đường trục xã (Cạnh trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) - Phố Trần Phú kéo dài |
Đất ở đô thị | 26.500.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Đại Phú Phố Trần Phú kéo dài - Đường Kỳ Đồng kéo dài |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Đại Phú Đường Kỳ Đồng kéo dài - Nghĩa trang Minh Công |
Đất ở đô thị | 16.600.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Giáp phường Trần Lãm - Phố Hoàng Công Chất |
Đất ở đô thị | 43.500.000 | 23.400.000 | 16.400.000 | 12.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 54.600.000 | 25.400.000 | 18.200.000 | 15.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Đường Lê Thánh Tông - Phố Quang Trung |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 25.400.000 | 18.200.000 | 16.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Đường Lý Thái Tổ - Chợ Quang Trung |
Đất ở đô thị | 69.300.000 | 27.300.000 | 20.000.000 | 16.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Đường Trần Thủ Độ - Sông Bạch |
Đất ở đô thị | 50.500.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) Giáp sông Bạch - Đường tránh Quốc lộ 10 |
Đất ở đô thị | 55.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lê Thánh Tông Đường Lý Bôn - Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông |
Đất ở đô thị | 43.900.000 | 27.400.000 | 20.200.000 | 15.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đường Lê Thánh Tông Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông - Đường Kỳ Đồng |
Đất ở đô thị | 50.900.000 | 29.900.000 | 26.600.000 | 19.000.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trần Hưng Đạo
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Trần Hưng Đạo, Phường Đề Thám, Phường Quang Trung, Xã Phú Xuân (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Trần Hưng Đạo theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Trần Hưng Đạo có diện tích tự nhiên 9,32 km² với quy mô dân số 45.657 người, mật độ dân cư đạt 4.898,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trần Hưng Đạo được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Trần Hưng Đạo không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Phường Trần Hưng Đạo là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
