Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại phường Trần Hưng Đạo được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trần Hưng Đạo theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên

– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên


3. Tra cứu bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo năm 2026

Khu vực: phường Trần Hưng Đạo.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 137.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Giáp phường Thái Bình - Giáp xã Vũ Thư
Đất ở đô thị 26.300.000 8.600.000 6.100.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường ĐT.454 (Đoạn nắn tuyến)
Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân (cũ) -
Đất ở đô thị 30.000.000 9.600.000 6.800.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ)
Giáp xã Vũ Thư - Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Đất ở đô thị 21.500.000 7.200.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ)
Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) - Giáp phường Thái Bình
Đất ở đô thị 15.000.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Đại Phú
Ngã ba nút giao đường trục xã (Cạnh trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) - Phố Trần Phú kéo dài
Đất ở đô thị 26.500.000 15.000.000 10.500.000 8.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Đại Phú
Phố Trần Phú kéo dài - Đường Kỳ Đồng kéo dài
Đất ở đô thị 23.400.000 15.000.000 10.500.000 8.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Đại Phú
Đường Kỳ Đồng kéo dài - Nghĩa trang Minh Công
Đất ở đô thị 16.600.000 15.000.000 10.500.000 8.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Giáp phường Trần Lãm - Phố Hoàng Công Chất
Đất ở đô thị 43.500.000 23.400.000 16.400.000 12.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 54.600.000 25.400.000 18.200.000 15.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Lê Thánh Tông - Phố Quang Trung
Đất ở đô thị 63.000.000 25.400.000 18.200.000 16.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Lý Thái Tổ - Chợ Quang Trung
Đất ở đô thị 69.300.000 27.300.000 20.000.000 16.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Thủ Độ - Sông Bạch
Đất ở đô thị 50.500.000 15.000.000 10.500.000 8.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Giáp sông Bạch - Đường tránh Quốc lộ 10
Đất ở đô thị 55.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lê Thánh Tông
Đường Lý Bôn - Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị 43.900.000 27.400.000 20.200.000 15.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lê Thánh Tông
Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông - Đường Kỳ Đồng
Đất ở đô thị 50.900.000 29.900.000 26.600.000 19.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lê Thánh Tông
Đường Kỳ Đồng - Phố Nguyễn Thành
Đất ở đô thị 46.500.000 29.900.000 26.600.000 19.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lê Thánh Tông
Phố Nguyễn Thành - Ngách 44/164 Quang Trung
Đất ở đô thị 42.000.000 27.400.000 20.200.000 17.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lê Thánh Tông
Ngách 44/164 Quang Trung - Số nhà 786 cuối đường
Đất ở đô thị 31.400.000 25.000.000 17.500.000 12.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Thái Tổ
Đường Lý Bôn - Phố Hoàng Công Chất
Đất ở đô thị 41.600.000 19.500.000 15.600.000 12.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Thái Tổ
Phố Hoàng Công Chất - Phố Chu Văn An
Đất ở đô thị 54.100.000 27.300.000 21.500.000 14.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Bôn
Giáp phường Thái Bình - 156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ)
Đất ở đô thị 51.800.000 15.600.000 11.000.000 7.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Bôn
156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) - Ngõ 223 đường Lý Bôn
Đất ở đô thị 54.500.000 16.400.000 11.500.000 8.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Bôn
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 107.500.000 32.800.000 23.000.000 19.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Bôn
Đường Lê Thánh Tông - Ngã tư An Tập
Đất ở đô thị 120.000.000 32.700.000 22.900.000 20.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Bôn
Ngã tư An Tập - Phố Phan Bá Vành
Đất ở đô thị 116.100.000 23.400.000 19.000.000 17.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Nguyễn Doãn Cử (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Thủ Độ - Công ty TNHH Hoàng Nam
Đất ở đô thị 25.000.000 13.700.000 9.600.000 6.900.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Nguyễn Mậu Kiến
Đường Hùng Vương - Ngã ba đường vào nhà văn hóa tổ dân phố Nghĩa Chính
Đất ở đô thị 19.200.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Nguyễn Mậu Kiến
Ngã ba đường vào nhà văn hóa tổ dân phố Nghĩa Chính - Đường Minh Tân (Xã Vũ Thư)
Đất ở đô thị 19.200.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Quách Đình Bảo
Đường Lý Bôn - Đường Trần Thủ Độ
Đất ở đô thị 51.800.000 14.200.000 10.000.000 7.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Nhân Tông
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị 50.000.000 21.500.000 15.100.000 10.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Nhân Tông
Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú
Đất ở đô thị 47.900.000 25.400.000 17.800.000 12.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Nhân Tông
Phố Trần Phú - Đường số 36 khu đô thị Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 45.700.000 25.400.000 17.800.000 12.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Nhân Tông
Đường 36 khu đô thị Trần Hưng Đạo - Hết điểm dân cư hiện có
Đất ở đô thị 41.600.000 23.400.000 16.400.000 11.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Thị Dung (Ngoài khu công nghiệp)
Sông Bạch - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 45.500.000 13.100.000 9.200.000 6.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Thủ Độ
Đường Nguyễn Doãn Cử - Sông Bạch
Đất ở đô thị 25.300.000 13.300.000 9.400.000 6.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Thánh Tông
Phố Nguyễn Thái Học - Cống Trắng (Quang Trung)
Đất ở đô thị 41.600.000 19.500.000 13.700.000 9.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Bùi Thị Xuân
Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành
Đất ở đô thị 74.000.000 27.800.000 20.500.000 13.900.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Chu Văn An
Phố Quang Trung - Phố Phan Bá Vành
Đất ở đô thị 60.000.000 21.100.000 15.200.000 11.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Đoàn Nguyễn Tuấn
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung
Đất ở đô thị 48.000.000 28.100.000 21.300.000 14.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Đốc Nhưỡng
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 68.600.000 28.100.000 20.000.000 14.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Đốc Nhưỡng
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị 58.300.000 28.100.000 20.000.000 14.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Hai Bà Trưng
Phố Lê Quý Đôn - Phố Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 115.000.000 29.300.000 20.600.000 14.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Hai Bà Trưng
Phố Nguyễn Thái Học - Ngã tư An Tập
Đất ở đô thị 109.400.000 29.300.000 20.600.000 14.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Hoàng Công Chất
Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành
Đất ở đô thị 54.100.000 16.600.000 11.700.000 8.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Hoàng Công Chất
Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 39.600.000 16.600.000 11.700.000 8.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Hoàng Hoa Thám
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 87.400.000 23.400.000 16.400.000 13.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Kim Đồng
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị 41.600.000 23.400.000 16.400.000 14.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lê Lợi
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị 115.000.000 29.300.000 20.600.000 14.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lê Lợi
Đường Lý Bôn - Phố Đốc Nhưỡng
Đất ở đô thị 110.000.000 29.300.000 20.600.000 14.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lê Quý Đôn
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 137.000.000 32.800.000 23.000.000 20.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lê Quý Đôn
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi
Đất ở đô thị 120.000.000 32.800.000 23.000.000 20.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lê Quý Đôn
Phố Lê Lợi - Phố Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 133.000.000 32.800.000 23.000.000 20.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lê Trọng Thứ
Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị 39.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lương Thế Vinh
Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển
Đất ở đô thị 42.900.000 19.500.000 13.700.000 10.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Ngô Thì Nhậm
Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành
Đất ở đô thị 45.800.000 18.700.000 13.100.000 9.900.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Ngô Văn Sở
Phố Quang Trung - Đường Trần Thánh Tông
Đất ở đô thị 41.600.000 21.000.000 14.700.000 10.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Ngô Văn Sở
Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành
Đất ở đô thị 33.300.000 21.000.000 14.700.000 10.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Nguyễn Bảo
Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông
Đất ở đô thị 43.700.000 23.400.000 16.400.000 11.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Nguyễn Công Trứ
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi
Đất ở đô thị 49.900.000 35.100.000 24.600.000 17.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Nguyễn Thái Học
Phố Lê Lợi - Phố Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 88.500.000 23.400.000 17.600.000 13.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Nguyễn Thái Học
Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông
Đất ở đô thị 90.500.000 23.400.000 17.600.000 13.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Nguyễn Thành
Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị 39.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Phạm Thế Hiển
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 50.300.000 21.500.000 15.100.000 12.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Phạm Thế Hiển
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị 48.000.000 21.500.000 15.100.000 12.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Phan Bá Vành
Cầu Đen - Phố Chu Văn An
Đất ở đô thị 42.400.000 18.700.000 13.100.000 9.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Phan Bá Vành
Phố Chu Văn An - Phố Hoàng Công Chất
Đất ở đô thị 55.000.000 21.100.000 16.400.000 11.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Phan Bá Vành
Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị 50.000.000 21.100.000 16.400.000 11.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Phan Bá Vành
Phố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị 49.100.000 19.700.000 15.300.000 10.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Quang Trung
Ngã tư An Tập - Phố Đốc Nhưỡng
Đất ở đô thị 118.000.000 35.100.000 24.600.000 17.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Quang Trung
Phố Đốc Nhưỡng - Phố Trần Phú
Đất ở đô thị 111.500.000 35.100.000 24.600.000 17.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Quang Trung
Phố Trần Phú - Cống Trắng
Đất ở đô thị 105.300.000 32.700.000 22.900.000 16.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Quang Trung
Cống Trắng - Đường Kỳ Đồng
Đất ở đô thị 98.300.000 28.100.000 19.700.000 14.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Quang Trung
Đường Kỳ Đồng - Cầu Phúc Khánh
Đất ở đô thị 82.000.000 35.100.000 24.600.000 17.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Bình Trọng
Ngõ 171 phố Trần Thái Tông - Phố Trần Phú
Đất ở đô thị 47.900.000 25.000.000 19.500.000 15.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Bình Trọng
Phố Trần Phú - Đường Kỳ Đồng
Đất ở đô thị 43.700.000 22.000.000 18.600.000 14.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Bình Trọng
Đường Kỳ Đồng - Ngõ 445 phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị 40.000.000 23.000.000 17.600.000 13.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Hưng Đạo
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị 122.000.000 34.300.000 24.100.000 17.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Hưng Đạo
Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú
Đất ở đô thị 107.300.000 34.300.000 24.100.000 17.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Hưng Đạo
Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển
Đất ở đô thị 87.700.000 34.300.000 24.100.000 17.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Đường Kỳ Đồng
Đất ở đô thị 79.000.000 29.700.000 20.800.000 14.900.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Khánh Dư
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị 64.000.000 25.700.000 19.000.000 16.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp)
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 97.800.000 27.300.000 19.200.000 13.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp)
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị 83.200.000 27.300.000 19.200.000 13.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị 62.400.000 29.200.000 20.500.000 14.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Thủ Độ - Đường Đại Phú
Đất ở đô thị 40.000.000 13.300.000 9.400.000 7.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp)
Đoạn qua khu tái định cư và công trình công cộng xã Phú Xuân (cũ) (Khu 26 ha) -
Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Quang Diệu
Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị 41.600.000 18.300.000 12.900.000 9.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Quang Diệu
Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Ngô Văn Sở
Đất ở đô thị 37.500.000 17.200.000 12.100.000 8.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Quang Diệu
Phố Ngô Văn Sở - Ngõ 150 phố Phan Bá Vành
Đất ở đô thị 31.200.000 15.000.000 10.500.000 8.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Thái Tông
Cầu Phúc Khánh - Ngõ 447 Trần Thái Tông
Đất ở đô thị 80.700.000 22.000.000 15.400.000 11.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Thái Tông
Ngõ 447 Trần Thái Tông - Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố)
Đất ở đô thị 85.700.000 32.800.000 24.900.000 21.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Thái Tông
Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố) - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị 93.900.000 34.900.000 26.300.000 21.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các đường khác
Đường Lý Bôn - Cầu đình Thắng Cựu
Đất ở đô thị 24.100.000 15.000.000 10.500.000 8.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các đường khác
Đường số 27 khu 26Ha - Đường Kỳ Đồng
Đất ở đô thị 14.800.000 13.200.000 9.300.000 6.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các đường khác
Đường Kỳ Đồng - Đường Đại Phú (Nhà văn hóa Đại Lai 1)
Đất ở đô thị 14.800.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các đường khác
Đoạn sau miếu vua Bà, đình Phú Lạc (Từ nhà ông Tuyển đến nhà ông Phát) -
Đất ở đô thị 14.800.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các đường khác
Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Phú Xuân (cũ) -
Đất ở đô thị 11.200.000 8.500.000 6.000.000 5.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ các tổ dân phố thuộc Phú Xuân (cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Mậu Kiến đến hết nhà ông Hiên (Thôn Nghĩa Chính); đoạn qua khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia, xã Phú Xuân (cũ) -
Đất ở đô thị 15.600.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu
Ngã ba nhà ông Phạm Đình Đạt - Nhà ông Hoàng Văn Thủy
Đất ở đô thị 13.200.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu
Ngã ba nhà ông Bùi Xuân Tám (Hòa) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường
Đất ở đô thị 13.200.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu
Ngã ba đình Thắng Cựu - Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Tình)
Đất ở đô thị 13.200.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu
Ngã ba nhà ông Nguyễn Công Hương - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường
Đất ở đô thị 9.000.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu
Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường - Ngõ nhà ông Phùng Đình Kiền
Đất ở đô thị 9.000.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu
Ngã ba nhà ông Phùng Văn Hưng - Ngã ba nhà ông Bùi Xuân Nghiêu
Đất ở đô thị 9.000.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà bà Trần Thị Vân - Ngã ba nhà Phạm Ngọc Hà
Đất ở đô thị 13.200.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà Phạm Ngọc Hà qua ngã ba nhà Bùi Văn Ước qua ngã ba nhà Bùi Thị Liên - Ngã ba nhà văn hóa thôn Vĩnh Gia
Đất ở đô thị 13.200.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà Bùi Thị Liên - Ngã ba nhà Bùi Thị Vui
Đất ở đô thị 9.000.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà Bùi Văn Ước qua ngã ba nhà Bùi Xuân Tính - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở đô thị 9.000.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà văn hóa thôn Vĩnh Gia qua ngã tư nhà Dương Văn Phiếm qua ngã ba nhà Nguyễn Tuyên Huấn - Nhà Nguyễn Quốc Bi
Đất ở đô thị 13.200.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà Nguyễn Tuyên Huấn qua ngã ba nhà Nguyễn Thị Hạnh - Ngã ba nhà Bùi Thị Vui
Đất ở đô thị 9.000.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã tư nhà Dương Văn Phiếm - Ngã ba nhà Bùi Xuân Tính
Đất ở đô thị 9.000.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà Bùi Thị Miên - Ngã ba nhà Nguyễn Chí Khang
Đất ở đô thị 9.000.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã tư nhà Dương Văn Phiếm - Giáp khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia
Đất ở đô thị 13.200.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia - Đường Kỳ Đồng
Đất ở đô thị 15.600.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà ông Phạm Văn Toán qua nhà ông Nguyễn Minh Sơn - Ngã ba nhà Đặng Duy Thịnh
Đất ở đô thị 9.000.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 9.500.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất ở đô thị 20.000.000 6.800.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất ở đô thị 16.000.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất ở đô thị 0 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các thửa đất còn lại
-
Đất ở đô thị 0 0 0 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám (cũ)
Đường nội bộ khu Shophouse Vincom -
Đất ở đô thị 55.300.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám (cũ)
Đường nội bộ tại khu đất Công ty Môi trường đô thị (cũ) -
Đất ở đô thị 40.800.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 1 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 2 Quang Trung - Đường số 6 Quang Trung
Đất ở đô thị 42.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 2 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 1 Quang Trung - Đường số 5 Quang Trung
Đất ở đô thị 42.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 3 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 6 Quang Trung
Đất ở đô thị 42.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 4 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung
Đất ở đô thị 42.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 5 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường Kỳ Đồng - Đường số 8 Quang Trung
Đất ở đô thị 46.800.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 6 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 17 Quang Trung
Đất ở đô thị 44.500.000 19.800.000 13.900.000 9.900.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 7 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường Kỳ Đồng - Đường số 10 Quang Trung
Đất ở đô thị 46.800.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 8 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 5 Quang Trung - Phố Phan Bá Vành
Đất ở đô thị 46.800.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 9 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung
Đất ở đô thị 42.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 10 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung
Đất ở đô thị 42.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 11 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung
Đất ở đô thị 42.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 13 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 4 Quang Trung - Phố Chu Văn An
Đất ở đô thị 46.800.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 15 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung
Đất ở đô thị 42.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 17 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung
Đất ở đô thị 42.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 19 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung
Đất ở đô thị 42.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha)
Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường đôi)
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị 28.800.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư tại khu đất trường THCS Tây Sơn (cũ)
-
Đất ở đô thị 32.800.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu quy hoạch dân cư, tái định cư và khu đất Hợp tác xã Thủy tinh Trà Vinh (cũ)
-
Đất ở đô thị 24.300.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu quy hoạch dân cư Hợp tác xã Hồng Quang (cũ)
-
Đất ở đô thị 24.300.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu dân cư tại đất Trường cao đẳng sư phạm mầm non (cũ)
-
Đất ở đô thị 43.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc (cũ)
-
Đất ở đô thị 24.300.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu dân cư mới tổ 39, 40 phường Quang Trung (cũ)
-
Đất ở đô thị 43.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 1 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 2 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 3 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 7 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 5 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 7 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 6 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 7 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 8 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 1 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 9 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú
Đất ở đô thị 35.400.000 21.500.000 16.400.000 12.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 10 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 11 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú
Đất ở đô thị 35.400.000 20.100.000 16.400.000 12.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 12 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 1 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 13 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 15 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú
Đất ở đô thị 35.400.000 28.000.000 23.000.000 20.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 14 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 15 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 18 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú
Đất ở đô thị 35.400.000 28.000.000 23.000.000 20.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 16 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 17 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 28 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 18 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung
Đất ở đô thị 35.400.000 32.200.000 23.000.000 20.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 19 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Phạm Thế Hiển - Phố Nguyễn Thành
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 20 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 9 Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung
Đất ở đô thị 35.400.000 28.000.000 23.000.000 20.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 21 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 23 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 22 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 23 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 21 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 24 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 25 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường Kỳ Đồng - Đường số 32 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 26 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Bình Trọng - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 27 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Phạm Thế Hiển - Đường 36 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 29 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 30 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 25 Trần Hưng Đạo - Đường số 19 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 31 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 32 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 34 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 36 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu quy hoạch nhóm nhà ở tại khu đất ao Chiến Thắng (cũ), phường Trần Hưng Đạo (cũ)
-
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ thuộc Dự án phát triển nhà ở thương mại khu nhà ở tại tổ 21 (Diamond)
-
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài
Đường nội bộ rộng 46,0 m -
Đất ở đô thị 40.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài
Đường nội bộ rộng 30,5m -
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài
Đường nội bộ rộng 19,5m và 20,5m -
Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị 26.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha)
Đường số 21 và đường số 03 -
Đất ở đô thị 22.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha)
Đường số 06 (Từ giáp đường trục xã đến phố Trần Phú) -
Đất ở đô thị 22.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha)
Đường số 06 (Từ phố Trần Phú đến giáp khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài) -
Đất ở đô thị 22.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha)
Đường số 06 (Các đoạn còn lại) -
Đất ở đô thị 19.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha)
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị 20.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha)
-
Đất ở đô thị 22.700.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (cũ) (Damsan)
Đường đôi (Từ giáp đường Quách Đình Bảo đến cuối đường) -
Đất ở đô thị 26.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (cũ) (Damsan)
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị 23.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư mới Công ty lương thực (5 lô)
-
Đất ở đô thị 25.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Giáp phường Thái Bình - Giáp xã Vũ Thư
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 2.200.000 1.600.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường ĐT.454 (Đoạn nắn tuyến)
Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 2.400.000 1.700.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ)
Giáp xã Vũ Thư - Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 1.800.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ)
Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) - Giáp phường Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Đại Phú
Ngã ba nút giao đường trục xã (Cạnh trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) - Phố Trần Phú kéo dài
Đất TM-DV đô thị 6.700.000 3.800.000 2.700.000 2.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Đại Phú
Phố Trần Phú kéo dài - Đường Kỳ Đồng kéo dài
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.800.000 2.700.000 2.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Đại Phú
Đường Kỳ Đồng kéo dài - Nghĩa trang Minh Công
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.800.000 2.700.000 2.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Giáp phường Trần Lãm - Phố Hoàng Công Chất
Đất TM-DV đô thị 10.900.000 5.900.000 4.100.000 3.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 13.700.000 6.400.000 4.600.000 3.900.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Lê Thánh Tông - Phố Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 15.800.000 6.400.000 4.600.000 4.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Lý Thái Tổ - Chợ Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 17.400.000 6.900.000 5.000.000 4.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Thủ Độ - Sông Bạch
Đất TM-DV đô thị 12.700.000 3.800.000 2.700.000 2.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Giáp sông Bạch - Đường tránh Quốc lộ 10
Đất TM-DV đô thị 13.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lê Thánh Tông
Đường Lý Bôn - Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 6.900.000 5.100.000 3.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lê Thánh Tông
Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông - Đường Kỳ Đồng
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 7.500.000 6.700.000 4.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lê Thánh Tông
Đường Kỳ Đồng - Phố Nguyễn Thành
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 7.500.000 6.700.000 4.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lê Thánh Tông
Phố Nguyễn Thành - Ngách 44/164 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 6.900.000 5.100.000 4.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lê Thánh Tông
Ngách 44/164 Quang Trung - Số nhà 786 cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 6.300.000 4.400.000 3.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Thái Tổ
Đường Lý Bôn - Phố Hoàng Công Chất
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 4.900.000 3.900.000 3.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Thái Tổ
Phố Hoàng Công Chất - Phố Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 6.900.000 5.400.000 3.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Bôn
Giáp phường Thái Bình - 156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ)
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Bôn
156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) - Ngõ 223 đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị 13.700.000 4.100.000 2.900.000 2.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Bôn
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 26.900.000 8.200.000 5.800.000 4.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Bôn
Đường Lê Thánh Tông - Ngã tư An Tập
Đất TM-DV đô thị 30.000.000 8.200.000 5.800.000 5.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Bôn
Ngã tư An Tập - Phố Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị 29.100.000 5.900.000 4.800.000 4.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Nguyễn Doãn Cử (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Thủ Độ - Công ty TNHH Hoàng Nam
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.500.000 2.400.000 1.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Nguyễn Mậu Kiến
Đường Hùng Vương - Ngã ba đường vào nhà văn hóa tổ dân phố Nghĩa Chính
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Nguyễn Mậu Kiến
Ngã ba đường vào nhà văn hóa tổ dân phố Nghĩa Chính - Đường Minh Tân (Xã Vũ Thư)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Quách Đình Bảo
Đường Lý Bôn - Đường Trần Thủ Độ
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 3.600.000 2.500.000 1.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Nhân Tông
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 5.400.000 3.800.000 2.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Nhân Tông
Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.400.000 4.500.000 3.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Nhân Tông
Phố Trần Phú - Đường số 36 khu đô thị Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 6.400.000 4.500.000 3.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Nhân Tông
Đường 36 khu đô thị Trần Hưng Đạo - Hết điểm dân cư hiện có
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 5.900.000 4.100.000 3.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Thị Dung (Ngoài khu công nghiệp)
Sông Bạch - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 3.300.000 2.300.000 1.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Thủ Độ
Đường Nguyễn Doãn Cử - Sông Bạch
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Thánh Tông
Phố Nguyễn Thái Học - Cống Trắng (Quang Trung)
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Bùi Thị Xuân
Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị 18.500.000 7.000.000 5.200.000 3.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Chu Văn An
Phố Quang Trung - Phố Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 5.300.000 3.800.000 3.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Đoàn Nguyễn Tuấn
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.100.000 5.400.000 3.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Đốc Nhưỡng
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 17.200.000 7.100.000 5.000.000 3.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Đốc Nhưỡng
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 14.600.000 7.100.000 5.000.000 3.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Hai Bà Trưng
Phố Lê Quý Đôn - Phố Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 28.800.000 7.400.000 5.200.000 3.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Hai Bà Trưng
Phố Nguyễn Thái Học - Ngã tư An Tập
Đất TM-DV đô thị 27.400.000 7.400.000 5.200.000 3.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Hoàng Công Chất
Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Hoàng Công Chất
Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Hoàng Hoa Thám
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 21.900.000 5.900.000 4.100.000 3.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Kim Đồng
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 5.900.000 4.100.000 3.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lê Lợi
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị 28.800.000 7.400.000 5.200.000 3.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lê Lợi
Đường Lý Bôn - Phố Đốc Nhưỡng
Đất TM-DV đô thị 27.500.000 7.400.000 5.200.000 3.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lê Quý Đôn
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 34.300.000 8.200.000 5.800.000 5.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lê Quý Đôn
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 30.000.000 8.200.000 5.800.000 5.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lê Quý Đôn
Phố Lê Lợi - Phố Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 33.300.000 8.200.000 5.800.000 5.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lê Trọng Thứ
Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lương Thế Vinh
Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 4.900.000 3.500.000 2.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Ngô Thì Nhậm
Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 4.700.000 3.300.000 2.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Ngô Văn Sở
Phố Quang Trung - Đường Trần Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 5.300.000 3.700.000 2.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Ngô Văn Sở
Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.300.000 3.700.000 2.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Nguyễn Bảo
Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 5.900.000 4.100.000 3.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Nguyễn Công Trứ
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 8.800.000 6.200.000 4.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Nguyễn Thái Học
Phố Lê Lợi - Phố Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 22.200.000 5.900.000 4.400.000 3.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Nguyễn Thái Học
Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 22.700.000 5.900.000 4.400.000 3.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Nguyễn Thành
Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Phạm Thế Hiển
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 5.400.000 3.800.000 3.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Phạm Thế Hiển
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 5.400.000 3.800.000 3.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Phan Bá Vành
Cầu Đen - Phố Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 4.700.000 3.300.000 2.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Phan Bá Vành
Phố Chu Văn An - Phố Hoàng Công Chất
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 5.300.000 4.100.000 2.900.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Phan Bá Vành
Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 5.300.000 4.100.000 2.900.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Phan Bá Vành
Phố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 5.000.000 3.900.000 2.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Quang Trung
Ngã tư An Tập - Phố Đốc Nhưỡng
Đất TM-DV đô thị 29.500.000 8.800.000 6.200.000 4.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Quang Trung
Phố Đốc Nhưỡng - Phố Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 27.900.000 8.800.000 6.200.000 4.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Quang Trung
Phố Trần Phú - Cống Trắng
Đất TM-DV đô thị 26.400.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Quang Trung
Cống Trắng - Đường Kỳ Đồng
Đất TM-DV đô thị 24.600.000 7.100.000 5.000.000 3.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Quang Trung
Đường Kỳ Đồng - Cầu Phúc Khánh
Đất TM-DV đô thị 20.500.000 8.800.000 6.200.000 4.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Bình Trọng
Ngõ 171 phố Trần Thái Tông - Phố Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.300.000 4.900.000 3.900.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Bình Trọng
Phố Trần Phú - Đường Kỳ Đồng
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 5.500.000 4.700.000 3.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Bình Trọng
Đường Kỳ Đồng - Ngõ 445 phố Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 5.800.000 4.400.000 3.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Hưng Đạo
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị 30.500.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Hưng Đạo
Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 26.900.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Hưng Đạo
Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển
Đất TM-DV đô thị 22.000.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Đường Kỳ Đồng
Đất TM-DV đô thị 19.800.000 7.500.000 5.200.000 3.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Khánh Dư
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 6.500.000 4.800.000 4.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp)
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 24.500.000 6.900.000 4.800.000 3.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp)
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 20.800.000 6.900.000 4.800.000 3.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 7.300.000 5.200.000 3.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Thủ Độ - Đường Đại Phú
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 3.400.000 2.400.000 1.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp)
Đoạn qua khu tái định cư và công trình công cộng xã Phú Xuân (cũ) (Khu 26 ha) -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Quang Diệu
Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Quang Diệu
Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Ngô Văn Sở
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Quang Diệu
Phố Ngô Văn Sở - Ngõ 150 phố Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 3.800.000 2.700.000 2.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Thái Tông
Cầu Phúc Khánh - Ngõ 447 Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị 20.200.000 5.500.000 3.900.000 2.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Thái Tông
Ngõ 447 Trần Thái Tông - Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố)
Đất TM-DV đô thị 21.500.000 8.200.000 6.300.000 5.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Thái Tông
Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố) - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị 23.500.000 8.800.000 6.600.000 5.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các đường khác
Đường Lý Bôn - Cầu đình Thắng Cựu
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 3.800.000 2.700.000 2.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các đường khác
Đường số 27 khu 26Ha - Đường Kỳ Đồng
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 3.300.000 2.400.000 1.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các đường khác
Đường Kỳ Đồng - Đường Đại Phú (Nhà văn hóa Đại Lai 1)
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các đường khác
Đoạn sau miếu vua Bà, đình Phú Lạc (Từ nhà ông Tuyển đến nhà ông Phát) -
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các đường khác
Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Phú Xuân (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.200.000 1.500.000 1.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ các tổ dân phố thuộc Phú Xuân (cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Mậu Kiến đến hết nhà ông Hiên (Thôn Nghĩa Chính); đoạn qua khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia, xã Phú Xuân (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu
Ngã ba nhà ông Phạm Đình Đạt - Nhà ông Hoàng Văn Thủy
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu
Ngã ba nhà ông Bùi Xuân Tám (Hòa) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu
Ngã ba đình Thắng Cựu - Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Tình)
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu
Ngã ba nhà ông Nguyễn Công Hương - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu
Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường - Ngõ nhà ông Phùng Đình Kiền
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu
Ngã ba nhà ông Phùng Văn Hưng - Ngã ba nhà ông Bùi Xuân Nghiêu
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà bà Trần Thị Vân - Ngã ba nhà Phạm Ngọc Hà
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà Phạm Ngọc Hà qua ngã ba nhà Bùi Văn Ước qua ngã ba nhà Bùi Thị Liên - Ngã ba nhà văn hóa thôn Vĩnh Gia
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà Bùi Thị Liên - Ngã ba nhà Bùi Thị Vui
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà Bùi Văn Ước qua ngã ba nhà Bùi Xuân Tính - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Hạnh
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà văn hóa thôn Vĩnh Gia qua ngã tư nhà Dương Văn Phiếm qua ngã ba nhà Nguyễn Tuyên Huấn - Nhà Nguyễn Quốc Bi
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà Nguyễn Tuyên Huấn qua ngã ba nhà Nguyễn Thị Hạnh - Ngã ba nhà Bùi Thị Vui
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã tư nhà Dương Văn Phiếm - Ngã ba nhà Bùi Xuân Tính
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà Bùi Thị Miên - Ngã ba nhà Nguyễn Chí Khang
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã tư nhà Dương Văn Phiếm - Giáp khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia - Đường Kỳ Đồng
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà ông Phạm Văn Toán qua nhà ông Nguyễn Minh Sơn - Ngã ba nhà Đặng Duy Thịnh
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất TM-DV đô thị 0 1.700.000 1.500.000 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các thửa đất còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 1.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám (cũ)
Đường nội bộ khu Shophouse Vincom -
Đất TM-DV đô thị 13.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám (cũ)
Đường nội bộ tại khu đất Công ty Môi trường đô thị (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 1 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 2 Quang Trung - Đường số 6 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 2 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 1 Quang Trung - Đường số 5 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 3 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 6 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 4 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 5 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường Kỳ Đồng - Đường số 8 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 6 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 17 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 7 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường Kỳ Đồng - Đường số 10 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 8 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 5 Quang Trung - Phố Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 9 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 10 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 11 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 13 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 4 Quang Trung - Phố Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 15 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 17 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 19 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha)
Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường đôi)
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư tại khu đất trường THCS Tây Sơn (cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu quy hoạch dân cư, tái định cư và khu đất Hợp tác xã Thủy tinh Trà Vinh (cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu quy hoạch dân cư Hợp tác xã Hồng Quang (cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu dân cư tại đất Trường cao đẳng sư phạm mầm non (cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc (cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu dân cư mới tổ 39, 40 phường Quang Trung (cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 1 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 2 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 3 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 7 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 5 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 7 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 6 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 7 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 8 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 1 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 9 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 5.400.000 4.100.000 3.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 10 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 11 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 5.100.000 4.100.000 3.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 12 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 1 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 13 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 15 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 7.000.000 5.800.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 14 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 15 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 18 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 7.000.000 5.800.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 16 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 17 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 28 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 18 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 8.100.000 5.800.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 19 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Phạm Thế Hiển - Phố Nguyễn Thành
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 20 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 9 Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 7.000.000 5.800.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 21 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 23 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 22 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 23 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 21 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 24 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 25 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường Kỳ Đồng - Đường số 32 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 26 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Bình Trọng - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 27 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Phạm Thế Hiển - Đường 36 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 29 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 30 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 25 Trần Hưng Đạo - Đường số 19 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 31 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 32 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 34 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 36 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu quy hoạch nhóm nhà ở tại khu đất ao Chiến Thắng (cũ), phường Trần Hưng Đạo (cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ thuộc Dự án phát triển nhà ở thương mại khu nhà ở tại tổ 21 (Diamond)
-
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài
Đường nội bộ rộng 46,0 m -
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài
Đường nội bộ rộng 30,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài
Đường nội bộ rộng 19,5m và 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.700.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha)
Đường số 21 và đường số 03 -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha)
Đường số 06 (Từ giáp đường trục xã đến phố Trần Phú) -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha)
Đường số 06 (Từ phố Trần Phú đến giáp khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài) -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha)
Đường số 06 (Các đoạn còn lại) -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha)
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha)
-
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (cũ) (Damsan)
Đường đôi (Từ giáp đường Quách Đình Bảo đến cuối đường) -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (cũ) (Damsan)
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư mới Công ty lương thực (5 lô)
-
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Giáp phường Thái Bình - Giáp xã Vũ Thư
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường ĐT.454 (Đoạn nắn tuyến)
Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ)
Giáp xã Vũ Thư - Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 1.500.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ)
Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) - Giáp phường Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Đại Phú
Ngã ba nút giao đường trục xã (Cạnh trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) - Phố Trần Phú kéo dài
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.000.000 2.100.000 1.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Đại Phú
Phố Trần Phú kéo dài - Đường Kỳ Đồng kéo dài
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 3.000.000 2.100.000 1.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Đại Phú
Đường Kỳ Đồng kéo dài - Nghĩa trang Minh Công
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 3.000.000 2.100.000 1.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Giáp phường Trần Lãm - Phố Hoàng Công Chất
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 4.700.000 3.300.000 2.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 5.100.000 3.700.000 3.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Lê Thánh Tông - Phố Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 5.100.000 3.700.000 3.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Lý Thái Tổ - Chợ Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 13.900.000 5.500.000 4.000.000 3.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Thủ Độ - Sông Bạch
Đất SX-KD đô thị 10.100.000 3.000.000 2.100.000 1.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Giáp sông Bạch - Đường tránh Quốc lộ 10
Đất SX-KD đô thị 11.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lê Thánh Tông
Đường Lý Bôn - Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.500.000 4.100.000 3.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lê Thánh Tông
Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông - Đường Kỳ Đồng
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 6.000.000 5.400.000 3.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lê Thánh Tông
Đường Kỳ Đồng - Phố Nguyễn Thành
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 6.000.000 5.400.000 3.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lê Thánh Tông
Phố Nguyễn Thành - Ngách 44/164 Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.500.000 4.100.000 3.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lê Thánh Tông
Ngách 44/164 Quang Trung - Số nhà 786 cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Thái Tổ
Đường Lý Bôn - Phố Hoàng Công Chất
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.900.000 3.200.000 2.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Thái Tổ
Phố Hoàng Công Chất - Phố Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 10.900.000 5.500.000 4.300.000 3.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Bôn
Giáp phường Thái Bình - 156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ)
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 3.200.000 2.200.000 1.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Bôn
156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) - Ngõ 223 đường Lý Bôn
Đất SX-KD đô thị 10.900.000 3.300.000 2.300.000 1.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Bôn
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 21.500.000 6.600.000 4.600.000 3.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Bôn
Đường Lê Thánh Tông - Ngã tư An Tập
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 6.600.000 4.600.000 4.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lý Bôn
Ngã tư An Tập - Phố Phan Bá Vành
Đất SX-KD đô thị 23.300.000 4.700.000 3.800.000 3.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Nguyễn Doãn Cử (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Thủ Độ - Công ty TNHH Hoàng Nam
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Nguyễn Mậu Kiến
Đường Hùng Vương - Ngã ba đường vào nhà văn hóa tổ dân phố Nghĩa Chính
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Nguyễn Mậu Kiến
Ngã ba đường vào nhà văn hóa tổ dân phố Nghĩa Chính - Đường Minh Tân (Xã Vũ Thư)
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Quách Đình Bảo
Đường Lý Bôn - Đường Trần Thủ Độ
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Nhân Tông
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Nhân Tông
Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Nhân Tông
Phố Trần Phú - Đường số 36 khu đô thị Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Nhân Tông
Đường 36 khu đô thị Trần Hưng Đạo - Hết điểm dân cư hiện có
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.700.000 3.300.000 2.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Thị Dung (Ngoài khu công nghiệp)
Sông Bạch - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Thủ Độ
Đường Nguyễn Doãn Cử - Sông Bạch
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Trần Thánh Tông
Phố Nguyễn Thái Học - Cống Trắng (Quang Trung)
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Bùi Thị Xuân
Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 5.600.000 4.100.000 2.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Chu Văn An
Phố Quang Trung - Phố Phan Bá Vành
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 4.300.000 3.100.000 2.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Đoàn Nguyễn Tuấn
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 5.700.000 4.300.000 2.900.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Đốc Nhưỡng
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 5.700.000 4.000.000 2.900.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Đốc Nhưỡng
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 5.700.000 4.000.000 2.900.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Hai Bà Trưng
Phố Lê Quý Đôn - Phố Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 23.000.000 5.900.000 4.200.000 3.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Hai Bà Trưng
Phố Nguyễn Thái Học - Ngã tư An Tập
Đất SX-KD đô thị 21.900.000 5.900.000 4.200.000 3.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Hoàng Công Chất
Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành
Đất SX-KD đô thị 10.900.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Hoàng Công Chất
Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Hoàng Hoa Thám
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 17.500.000 4.700.000 3.300.000 2.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Kim Đồng
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.700.000 3.300.000 3.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lê Lợi
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất SX-KD đô thị 23.000.000 5.900.000 4.200.000 3.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lê Lợi
Đường Lý Bôn - Phố Đốc Nhưỡng
Đất SX-KD đô thị 22.000.000 5.900.000 4.200.000 3.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lê Quý Đôn
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 27.400.000 6.600.000 4.600.000 4.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lê Quý Đôn
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 6.600.000 4.600.000 4.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lê Quý Đôn
Phố Lê Lợi - Phố Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 26.600.000 6.600.000 4.600.000 4.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lê Trọng Thứ
Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 7.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Lương Thế Vinh
Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 3.900.000 2.800.000 2.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Ngô Thì Nhậm
Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 3.800.000 2.700.000 2.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Ngô Văn Sở
Phố Quang Trung - Đường Trần Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Ngô Văn Sở
Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Nguyễn Bảo
Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 4.700.000 3.300.000 2.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Nguyễn Công Trứ
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 7.100.000 5.000.000 3.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Nguyễn Thái Học
Phố Lê Lợi - Phố Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 17.700.000 4.700.000 3.600.000 2.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Nguyễn Thái Học
Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 18.100.000 4.700.000 3.600.000 2.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Nguyễn Thành
Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 7.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Phạm Thế Hiển
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 10.100.000 4.300.000 3.100.000 2.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Phạm Thế Hiển
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.300.000 3.100.000 2.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Phan Bá Vành
Cầu Đen - Phố Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Phan Bá Vành
Phố Chu Văn An - Phố Hoàng Công Chất
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 4.300.000 3.300.000 2.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Phan Bá Vành
Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 4.300.000 3.300.000 2.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Phan Bá Vành
Phố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 4.000.000 3.100.000 2.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Quang Trung
Ngã tư An Tập - Phố Đốc Nhưỡng
Đất SX-KD đô thị 23.600.000 7.100.000 5.000.000 3.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Quang Trung
Phố Đốc Nhưỡng - Phố Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 22.300.000 7.100.000 5.000.000 3.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Quang Trung
Phố Trần Phú - Cống Trắng
Đất SX-KD đô thị 21.100.000 6.600.000 4.600.000 3.300.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Quang Trung
Cống Trắng - Đường Kỳ Đồng
Đất SX-KD đô thị 19.700.000 5.700.000 4.000.000 2.900.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Quang Trung
Đường Kỳ Đồng - Cầu Phúc Khánh
Đất SX-KD đô thị 16.400.000 7.100.000 5.000.000 3.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Bình Trọng
Ngõ 171 phố Trần Thái Tông - Phố Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 5.000.000 3.900.000 3.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Bình Trọng
Phố Trần Phú - Đường Kỳ Đồng
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 4.400.000 3.800.000 2.900.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Bình Trọng
Đường Kỳ Đồng - Ngõ 445 phố Trần Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 4.600.000 3.600.000 2.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Hưng Đạo
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất SX-KD đô thị 24.400.000 6.900.000 4.900.000 3.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Hưng Đạo
Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 21.500.000 6.900.000 4.900.000 3.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Hưng Đạo
Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển
Đất SX-KD đô thị 17.600.000 6.900.000 4.900.000 3.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Đường Kỳ Đồng
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Khánh Dư
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 5.200.000 3.800.000 3.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp)
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 19.600.000 5.500.000 3.900.000 2.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp)
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 16.700.000 5.500.000 3.900.000 2.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 5.900.000 4.100.000 3.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Thủ Độ - Đường Đại Phú
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp)
Đoạn qua khu tái định cư và công trình công cộng xã Phú Xuân (cũ) (Khu 26 ha) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Quang Diệu
Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Quang Diệu
Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 3.500.000 2.500.000 1.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Quang Diệu
Phố Ngô Văn Sở - Ngõ 150 phố Phan Bá Vành
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.000.000 2.100.000 1.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Thái Tông
Cầu Phúc Khánh - Ngõ 447 Trần Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 4.400.000 3.100.000 2.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Thái Tông
Ngõ 447 Trần Thái Tông - Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố)
Đất SX-KD đô thị 17.200.000 6.600.000 5.000.000 4.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phố Trần Thái Tông
Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố) - Đường Lý Bôn
Đất SX-KD đô thị 18.800.000 7.000.000 5.300.000 4.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các đường khác
Đường Lý Bôn - Cầu đình Thắng Cựu
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.000.000 2.100.000 1.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các đường khác
Đường số 27 khu 26Ha - Đường Kỳ Đồng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các đường khác
Đường Kỳ Đồng - Đường Đại Phú (Nhà văn hóa Đại Lai 1)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các đường khác
Đoạn sau miếu vua Bà, đình Phú Lạc (Từ nhà ông Tuyển đến nhà ông Phát) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các đường khác
Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Phú Xuân (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ các tổ dân phố thuộc Phú Xuân (cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Mậu Kiến đến hết nhà ông Hiên (Thôn Nghĩa Chính); đoạn qua khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia, xã Phú Xuân (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu
Ngã ba nhà ông Phạm Đình Đạt - Nhà ông Hoàng Văn Thủy
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu
Ngã ba nhà ông Bùi Xuân Tám (Hòa) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu
Ngã ba đình Thắng Cựu - Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Tình)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu
Ngã ba nhà ông Nguyễn Công Hương - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu
Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường - Ngõ nhà ông Phùng Đình Kiền
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu
Ngã ba nhà ông Phùng Văn Hưng - Ngã ba nhà ông Bùi Xuân Nghiêu
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà bà Trần Thị Vân - Ngã ba nhà Phạm Ngọc Hà
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà Phạm Ngọc Hà qua ngã ba nhà Bùi Văn Ước qua ngã ba nhà Bùi Thị Liên - Ngã ba nhà văn hóa thôn Vĩnh Gia
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà Bùi Thị Liên - Ngã ba nhà Bùi Thị Vui
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà Bùi Văn Ước qua ngã ba nhà Bùi Xuân Tính - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà văn hóa thôn Vĩnh Gia qua ngã tư nhà Dương Văn Phiếm qua ngã ba nhà Nguyễn Tuyên Huấn - Nhà Nguyễn Quốc Bi
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà Nguyễn Tuyên Huấn qua ngã ba nhà Nguyễn Thị Hạnh - Ngã ba nhà Bùi Thị Vui
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã tư nhà Dương Văn Phiếm - Ngã ba nhà Bùi Xuân Tính
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà Bùi Thị Miên - Ngã ba nhà Nguyễn Chí Khang
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã tư nhà Dương Văn Phiếm - Giáp khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia - Đường Kỳ Đồng
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Ngã ba nhà ông Phạm Văn Toán qua nhà ông Nguyễn Minh Sơn - Ngã ba nhà Đặng Duy Thịnh
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.400.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất SX-KD đô thị 0 1.300.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các thửa đất còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 1.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám (cũ)
Đường nội bộ khu Shophouse Vincom -
Đất SX-KD đô thị 11.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám (cũ)
Đường nội bộ tại khu đất Công ty Môi trường đô thị (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 1 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 2 Quang Trung - Đường số 6 Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 2 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 1 Quang Trung - Đường số 5 Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 3 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 6 Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 4 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 5 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường Kỳ Đồng - Đường số 8 Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 6 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 17 Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 8.900.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 7 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường Kỳ Đồng - Đường số 10 Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 8 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 5 Quang Trung - Phố Phan Bá Vành
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 9 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 10 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 11 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 13 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 4 Quang Trung - Phố Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 15 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 17 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 19 Quang Trung - Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ)
Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha)
Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường đôi)
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư tại khu đất trường THCS Tây Sơn (cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu quy hoạch dân cư, tái định cư và khu đất Hợp tác xã Thủy tinh Trà Vinh (cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu quy hoạch dân cư Hợp tác xã Hồng Quang (cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu dân cư tại đất Trường cao đẳng sư phạm mầm non (cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc (cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu dân cư mới tổ 39, 40 phường Quang Trung (cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 1 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 2 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 3 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 7 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 5 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 7 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 6 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 7 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 8 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 1 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 9 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 4.300.000 3.300.000 2.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 10 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 11 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 4.100.000 3.300.000 2.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 12 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 1 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 13 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 15 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 5.600.000 4.600.000 4.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 14 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 15 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 18 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 5.600.000 4.600.000 4.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 16 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 17 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 28 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 18 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 6.500.000 4.600.000 4.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 19 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Phạm Thế Hiển - Phố Nguyễn Thành
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 20 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 9 Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 5.600.000 4.600.000 4.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 21 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 23 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 22 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 23 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 21 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 24 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 25 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường Kỳ Đồng - Đường số 32 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 26 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Bình Trọng - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 27 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Phạm Thế Hiển - Đường 36 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 29 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 30 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường số 25 Trần Hưng Đạo - Đường số 19 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 31 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 32 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 34 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường số 36 Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ)
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu quy hoạch nhóm nhà ở tại khu đất ao Chiến Thắng (cũ), phường Trần Hưng Đạo (cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ thuộc Dự án phát triển nhà ở thương mại khu nhà ở tại tổ 21 (Diamond)
-
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài
Đường nội bộ rộng 46,0 m -
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài
Đường nội bộ rộng 30,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài
Đường nội bộ rộng 19,5m và 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha)
Đường số 21 và đường số 03 -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha)
Đường số 06 (Từ giáp đường trục xã đến phố Trần Phú) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha)
Đường số 06 (Từ phố Trần Phú đến giáp khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha)
Đường số 06 (Các đoạn còn lại) -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha)
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (cũ) (Damsan)
Đường đôi (Từ giáp đường Quách Đình Bảo đến cuối đường) -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (cũ) (Damsan)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu dân cư mới Công ty lương thực (5 lô)
-
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu công nghiệp Phúc Khánh
-
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh
-
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Cụm công nghiệp Phong Phú
-
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phường Trần Hưng Đạo
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phường Trần Hưng Đạo
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phường Trần Hưng Đạo
-
Đất trồng cây lâu năm 110.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phường Trần Hưng Đạo
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 110.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phường Trần Hưng Đạo
-
Đất nông nghiệp khác 110.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phường Trần Hưng Đạo
-
Đất rừng phòng hộ 110.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Phường Trần Hưng Đạo
-
Đất rừng đặc dụng 110.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Giáp phường Thái Bình - Giáp xã Vũ Thư
Đất ở đô thị 26.300.000 8.600.000 6.100.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường ĐT.454 (Đoạn nắn tuyến)
Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân (cũ) -
Đất ở đô thị 30.000.000 9.600.000 6.800.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ)
Giáp xã Vũ Thư - Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Đất ở đô thị 21.500.000 7.200.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ)
Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) - Giáp phường Thái Bình
Đất ở đô thị 15.000.000 6.500.000 6.000.000 5.000.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Đại Phú
Ngã ba nút giao đường trục xã (Cạnh trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) - Phố Trần Phú kéo dài
Đất ở đô thị 26.500.000 15.000.000 10.500.000 8.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Đại Phú
Phố Trần Phú kéo dài - Đường Kỳ Đồng kéo dài
Đất ở đô thị 23.400.000 15.000.000 10.500.000 8.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Đại Phú
Đường Kỳ Đồng kéo dài - Nghĩa trang Minh Công
Đất ở đô thị 16.600.000 15.000.000 10.500.000 8.800.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Giáp phường Trần Lãm - Phố Hoàng Công Chất
Đất ở đô thị 43.500.000 23.400.000 16.400.000 12.500.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 54.600.000 25.400.000 18.200.000 15.600.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Lê Thánh Tông - Phố Quang Trung
Đất ở đô thị 63.000.000 25.400.000 18.200.000 16.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Lý Thái Tổ - Chợ Quang Trung
Đất ở đô thị 69.300.000 27.300.000 20.000.000 16.700.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Thủ Độ - Sông Bạch
Đất ở đô thị 50.500.000 15.000.000 10.500.000 8.400.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)
Giáp sông Bạch - Đường tránh Quốc lộ 10
Đất ở đô thị 55.500.000 0 0 0
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lê Thánh Tông
Đường Lý Bôn - Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị 43.900.000 27.400.000 20.200.000 15.200.000
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đường Lê Thánh Tông
Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông - Đường Kỳ Đồng
Đất ở đô thị 50.900.000 29.900.000 26.600.000 19.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trần Hưng Đạo

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên 2026

4. Thông tin phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Trần Hưng Đạo, Phường Đề Thám, Phường Quang Trung, Xã Phú Xuân (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Trần Hưng Đạo theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Trần Hưng Đạo có diện tích tự nhiên 9,32 km² với quy mô dân số 45.657 người, mật độ dân cư đạt 4.898,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trần Hưng Đạo được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Trần Hưng Đạo không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Phường Trần Hưng Đạo là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:

– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.

– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên là 137.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên là khoảng 12.204.499 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1431 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?