Bảng giá đất phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại phường Trần Lãm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trần Lãm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất phường Trần Lãm năm 2026
Khu vực: phường Trần Lãm.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 125.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Số 1004 Lý Bôn - Giáp xã Thư Vũ |
Đất ở đô thị | 43.000.000 | 12.600.000 | 8.900.000 | 6.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Cầu Kìm - Giáp xã Vũ Quý |
Đất ở đô thị | 36.500.000 | 11.100.000 | 7.800.000 | 7.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.20 Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm) - Cầu Bến Ngự |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.20 Cầu Bến Ngự - Xã Bình Nguyên |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.20 Ngã ba ông Kiều - Cầu Sàn |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 6.600.000 | 4.700.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Đường vành đai phía nam - Cầu Cao |
Đất ở đô thị | 10.700.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Cầu Cao - Giáp xã Quang Lịch |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Cầu Cao - Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm) |
Đất ở đô thị | 13.300.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm) - Cầu Hoa Lư |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Cầu Hoa Lư - Đê sông Trà Lý |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Cầu Sàn - Cầu Hoa Lư |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Khu tái định cư Đồng Lôi - Phố Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 38.400.000 | 19.500.000 | 13.700.000 | 10.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phố Lý Thường Kiệt - Phố Nguyễn Đình Chính |
Đất ở đô thị | 43.700.000 | 23.400.000 | 16.400.000 | 11.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 120.000.000 | 31.200.000 | 21.900.000 | 15.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 125.000.000 | 31.200.000 | 21.900.000 | 15.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Ngõ 85 Phố Phan Bá Vành - Đường số 10 khu tái định cư Kỳ Bá - Quang Trung (Khu 379) |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 17.500.000 | 12.700.000 | 9.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Đường số 10 khu tái định cư Kỳ Bá - Quang Trung (Khu 379) - Giáp phường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 43.500.000 | 23.400.000 | 16.400.000 | 12.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Hoàng Văn Thái Đường Trần Lãm - Đường vành đai phía nam |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 25.700.000 | 19.000.000 | 13.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Hoàng Văn Thái Đường vành đai phía Nam - Cầu Kìm |
Đất ở đô thị | 43.800.000 | 18.800.000 | 13.200.000 | 9.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Hoàng Văn Thái Ngã ba đường Hoàng Văn Thái - Cầu Kìm |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 16.800.000 | 11.800.000 | 8.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Bôn Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành |
Đất ở đô thị | 116.100.000 | 23.400.000 | 19.000.000 | 17.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Bôn Phố Phan Bá Vành - Cầu Nề |
Đất ở đô thị | 96.000.000 | 23.400.000 | 19.000.000 | 17.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Bôn Cầu Nề - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 84.600.000 | 23.400.000 | 19.000.000 | 17.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Bôn Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất ở đô thị | 74.900.000 | 21.100.000 | 16.600.000 | 13.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Bôn Phố Nguyễn Tông Quai - Đường Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 19.900.000 | 14.200.000 | 10.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Bôn Đường Trần Lãm - Số 1004 Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 49.500.000 | 18.700.000 | 13.100.000 | 9.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Thái Tổ Trường Marie Curie (Số 1 Lý Thái Tổ) - Phố Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 39.600.000 | 19.500.000 | 15.600.000 | 12.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Thái Tổ Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 45.800.000 | 19.500.000 | 15.600.000 | 12.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Thái Tổ Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 43.700.000 | 19.500.000 | 15.600.000 | 12.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Ngô Quyền Phố Lý Thường Kiệt - Hết khu dân cư hiện có |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 19.500.000 | 13.700.000 | 9.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Ngô Quyền Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 107.300.000 | 23.400.000 | 17.300.000 | 14.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Ngô Quyền Đường Lý Bôn - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 16.600.000 | 12.800.000 | 9.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Ngô Quyền Phố Ngô Thì Nhậm - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 14.400.000 | 11.800.000 | 9.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nối từ đường vành đai phía nam với cầu Quảng trường Thái Bình Nút chờ đường vành đai phía Nam - Cầu quảng trường Thái Bình |
Đất ở đô thị | 26.500.000 | 9.400.000 | 6.600.000 | 5.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Lãm Đường Trần Quang Khải - Phố Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 37.500.000 | 17.700.000 | 12.400.000 | 9.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Lãm Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 46.800.000 | 19.000.000 | 13.300.000 | 10.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Lãm Đường Lý Bôn - Nhà máy nước khoàng Tiền Hải |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 17.800.000 | 12.500.000 | 9.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Lãm Nhà máy nước khoàng Tiền Hải - Giáp phường Vũ Phúc |
Đất ở đô thị | 37.500.000 | 16.000.000 | 11.200.000 | 9.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Quang Khải Lê Thánh Tông - Ngõ 218 Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 11.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Quang Khải Ngõ 218 Trần Quang Khải - Đường Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Quang Khải Đường Trần Lãm - Giáp xã Bình Nguyên |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường vành đai phía nam Phố Chu Văn An - Đường ĐT.454 |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 8.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường vành đai phía nam Đường ĐT.454 - Đường Hoàng Văn Thái |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 8.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường vành đai phía nam Đường Hoàng Văn Thái - Sông Kìm |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 8.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường vành đai phía nam Sông Kìm - Nút chờ đường vành đai phía Nam |
Đất ở đô thị | 28.700.000 | 9.700.000 | 8.000.000 | 7.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Vũ Chính Đường Hoàng Văn Thái - Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) |
Đất ở đô thị | 15.300.000 | 10.600.000 | 7.500.000 | 6.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Vũ Chính Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) - Hết địa phận tổ dân phố Trấn Tây |
Đất ở đô thị | 27.900.000 | 10.600.000 | 7.500.000 | 6.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Vũ Lạc (Đường ĐH.15) Đường ĐT.458 - Giáp xã Quang Lịch |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 9.700.000 | 8.000.000 | 7.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Chu Văn An Giáp phường Vũ Phúc - Đường vành đai phía Nam |
Đất ở đô thị | 41.300.000 | 15.500.000 | 10.900.000 | 8.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Đốc Đen Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 25.700.000 | 20.000.000 | 13.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Đốc Đen Phố Lê Quý Đôn - Nghĩa trang nhân dân phường Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 43.400.000 | 25.700.000 | 20.000.000 | 13.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Đồng Lôi Phố Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 36.600.000 | 17.600.000 | 15.000.000 | 10.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Hải Thượng Lãn Ông Đường Trần Lãm - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 37.600.000 | 13.700.000 | 9.600.000 | 6.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Kỳ Bá Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Đại Hành Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 58.300.000 | 19.500.000 | 14.600.000 | 12.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Đại Hành Phố Lê Quý Đôn - Phố Kỳ Bá |
Đất ở đô thị | 70.000.000 | 16.800.000 | 14.600.000 | 12.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Đại Hành Phố Kỳ Bá - Phố Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 58.000.000 | 15.400.000 | 14.600.000 | 12.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lý Thường Kiệt Đường Lý Thái Tổ - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 89.200.000 | 27.900.000 | 20.300.000 | 14.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lý Thường Kiệt Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Đốc Đen |
Đất ở đô thị | 73.000.000 | 27.900.000 | 20.300.000 | 14.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lý Thường Kiệt Phố Đốc Đen - Đường Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 59.500.000 | 27.900.000 | 20.300.000 | 14.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Quý Đôn Đường Lý Thái Tổ - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 120.000.000 | 32.800.000 | 23.000.000 | 18.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Quý Đôn Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Đốc Đen |
Đất ở đô thị | 107.300.000 | 32.800.000 | 23.000.000 | 18.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Quý Đôn Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất ở đô thị | 97.500.000 | 32.800.000 | 23.000.000 | 18.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Quý Đôn Phố Nguyễn Văn Năng - Đường Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 87.800.000 | 32.800.000 | 23.000.000 | 18.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Quý Đôn Đường Trần Lãm - Đường Vành đai phía Nam |
Đất ở đô thị | 68.300.000 | 28.100.000 | 19.700.000 | 17.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Quý Đôn Đường Vành đai phía Nam - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 40.800.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Ngô Thì Nhậm Phố Phan Bá Vành - Đường số 46 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 18.700.000 | 13.100.000 | 9.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Ngô Thì Nhậm Đường số 46 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất ở đô thị | 45.800.000 | 18.700.000 | 13.100.000 | 9.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Ngô Thì Nhậm Phố Nguyễn Tông Quai - Đường Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 18.700.000 | 13.100.000 | 9.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Danh Đới Ngõ 01 giáp sông Đình Cả - Ngõ 69 phố Nguyễn Danh Đới |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 16.400.000 | 12.700.000 | 10.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Danh Đới Ngõ 69 phố Nguyễn Danh Đới - Phố Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 29.100.000 | 16.400.000 | 12.700.000 | 10.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Đình Chính Đường Lý Thái Tổ - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 23.400.000 | 20.300.000 | 13.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Đình Chính Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất ở đô thị | 58.000.000 | 35.100.000 | 30.400.000 | 20.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Thái Học Đường Lý Thái Tổ - Phố Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 77.000.000 | 23.400.000 | 17.600.000 | 13.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Tông Quai Phố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 58.100.000 | 28.100.000 | 19.700.000 | 14.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Tông Quai Đường Lý Bôn - Hết địa phận phường Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 53.500.000 | 18.700.000 | 14.000.000 | 11.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Văn Năng Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 43.700.000 | 26.300.000 | 18.500.000 | 13.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Văn Năng Phố Lê Quý Đôn - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 58.100.000 | 19.500.000 | 16.600.000 | 9.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Phạm Huy Quang Ngõ 01 phố Nguyễn Danh Đới (Đình Cả) - Ngõ 34 Phạm Huy Quang |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 16.400.000 | 11.500.000 | 8.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Phạm Huy Quang Ngõ 34 Phạm Huy Quang - Phố Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 16.400.000 | 11.700.000 | 8.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Phạm Ngọc Thạch Phố Lê Quý Đôn - Nhà tang lễ |
Đất ở đô thị | 45.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Phạm Ngọc Thạch Giáp nhà tang lễ - Phố Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Phan Bá Vành Ngõ 287 phố Phan Bá Vành - Đường Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 21.100.000 | 16.400.000 | 11.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Tôn Thất Tùng Đường gom phố Lê Quý Đôn - Phố Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở đô thị | 37.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Triệu Quang Phục Phố Ngô Thì Nhậm - Trung tâm chữa bệnh, giáo dục, lao động xã hội |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đường khác Trạm bơm 3 (Đê Trà Lý) - Đường vành đai phía Nam |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 5.600.000 | 4.600.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đường khác Cống mới xã Vũ Đông (cũ) - Ngã ba ông Kiều |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 5.600.000 | 4.600.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đường khác Ngã ba ông Kiều - Đường vành đai phía Nam |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 5.600.000 | 4.600.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đường khác Đường vành đai phía Nam - Ngã tư chùa Bà |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 5.600.000 | 4.600.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đường khác Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Vũ Đông (cũ) - |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 5.600.000 | 4.600.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đường khác Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Lạc (cũ) - |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 9.700.000 | 8.000.000 | 7.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường công vụ Cầu sông T2 (Giáp xã Vũ Đông cũ) - Đường Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 14.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở đô thị | 0 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các thửa đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 1 Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Phố Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 2 Kỳ Bá Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 3 Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 4 Kỳ Bá Đường số 1 Kỳ Bá - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 5 Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 6 Kỳ Bá Đường số 1 Kỳ Bá - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 7 Kỳ Bá Đường số 4 Kỳ Bá - Phố Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 9 Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 11 Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 13 Kỳ Bá Đường số 14 Kỳ Bá - Đường số 25 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 14 Kỳ Bá Đường Ngô Quyền - Phố Ngô Thị Nhậm |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 15 Kỳ Bá Đường số 14 Kỳ Bá - Ngõ 345 phố Ngô Thị Nhậm |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 15 Kỳ Bá Ngõ 345 phố Ngô Thị Nhậm - Đường số 25 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 42.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (3,2 ha) Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 33.300.000 | 19.500.000 | 14.600.000 | 13.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (3,2 ha) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 27.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu Trung tâm tổ 13,14 Kỳ Bá - |
Đất ở đô thị | 37.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 7 Kỳ Bá (Khu trường chuyên cũ) - |
Đất ở đô thị | 38.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu dân cư tái định cư Đồng Lôi - |
Đất ở đô thị | 26.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư Kỳ Bá - |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Lôi - |
Đất ở đô thị | 26.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 1 Trần Lãm Bệnh viện Điều dưỡng - Đường số 18 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 2 Trần Lãm Đường số 1 Trần Lãm - Đường số 3 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 3 Trần Lãm Bệnh viện Điều dưỡng - Phố Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 4 Trần Lãm Đường Ngô Quyền - Phố Đốc Đen |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 5 Trần Lãm Đường số 10 Trần Lãm - Đường số 18 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 6 Trần Lãm Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 7 Trần Lãm Đường số 4 Trần Lãm - Phố Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 8 Trần Lãm Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 9 Trần Lãm Đường số 4 Trần Lãm - Đường số 14 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 10 Trần Lãm Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 11 Trần Lãm Đường số 4 Trần Lãm - Đường số 18 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 12 Trần Lãm Đường Ngô Quyền - Đường số 3 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 13 Trần Lãm Đường số 20 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 14 Trần Lãm Đường số 7 Trần Lãm - Phố Đốc Đen |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 15 Trần Lãm Đường số 20 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 16 Trần Lãm Đường số 7 Trần Lãm - Đường số 11 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 17 Trần Lãm Đường số 22 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 18 Trần Lãm Đường Ngô Quyền - Phố Đốc Đen |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 19 Trần Lãm Đường số 26 Trần Lãm - Phố Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 20 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 21 Trần Lãm Đường số 26 Trần Lãm - Đường số 32 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 22 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 23 Trần Lãm Đường số 34 Trần Lãm - Đường số 36 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 24 Trần Lãm Đường số 15 Trần Lãm - Đường số 17 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 25 Trần Lãm Đường số 30 Trần Lãm - Đường số 38 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 25 Trần Lãm Đường số 38 Trần Lãm - Đường Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 26 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 27 Trần Lãm Đường số 34 Trần Lãm - Đường số 36 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 28 Trần Lãm Đường số 19 Trần Lãm - Đường số 21 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 29 Trần Lãm Đường số 38 Trần Lãm - Đường số 46 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 30 Trần Lãm Đường số 19 Trần Lãm - Đường số 21 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 31 Trần Lãm Đường số 54 Trần Lãm - Đường Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 32 Trần Lãm Đường số 19 Trần Lãm - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 33 Trần Lãm Đường số 54 Trần Lãm - Đường số 56 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 34 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 35 Trần Lãm Đường số 50 Trần Lãm - Đường Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 36 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 37 Trần Lãm Đường số 54 Trần Lãm - Đường số 56 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 38 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 38.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 39 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 40 Trần Lãm Đường số 25 Trần Lãm - Đường số 29 Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 42 Trần Lãm Đường số 25 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 44 Trần Lãm Đường số 25 Trần Lãm - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 46 Trần Lãm Đường số 25 Trần Lãm - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 48 Trần Lãm Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 50 Trần Lãm Đường số 35 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 52 Trần Lãm Đường số 35 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 21.500.000 | 15.500.000 | 11.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 54 Trần Lãm Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 21.500.000 | 15.500.000 | 11.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 56 Trần Lãm Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 58 Trần Lãm Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại tại khu đất Nhà máy bia Thái Bình (cũ) - |
Đất ở đô thị | 29.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư Ao Rọc Mành - |
Đất ở đô thị | 26.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu Ao Cá tổ 7; Khu dân cư mới tổ 14 mới phường Trần Lãm - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Phố Tôn Thất Tùng - Phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Phố Lê Quý Đôn - Nhà tang lễ |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Giáp nhà tang lễ - Đường nối phố Tôn Thất Tùng và phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Đường Trần Lãm - Bệnh viện Nhi |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Phố Phạm Ngọc Thạch - Bệnh viện Đa khoa Lâm Hoa |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo Đường Vũ Đông - Vũ Lạc (Từ ngã tư chùa Bà đến giáp sông T2) - |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo Đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư mới thôn Kìm Các thửa đất giáp đường ĐH.15 - |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư mới thôn Kìm Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình Đường số 4 (Đường đôi) - |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình Đường gom đường vành đai phía Nam - |
Đất ở đô thị | 33.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 24.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình Đường gom phố Lê Quý Đôn quy hoạch kéo dài - |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 24.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn Đường gom đường vành đai phía Nam - |
Đất ở đô thị | 29.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 24.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hoá chất mỏ Vinacomin (cũ) Đường gom phố Lê Quý Đôn kéo dài - |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hoá chất mỏ Vinacomin (cũ) Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 25.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình Đường gom đường vành đai phía Nam - |
Đất ở đô thị | 33.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 24.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại thuộc xã Vũ Chính (cũ) - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư mới tại Khu đất trụ sở UBND xã Vũ Sơn (cũ) Đường ĐH.16 - |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư mới tại Khu đất trụ sở UBND xã Vũ Sơn (cũ) Các đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư mới tại trụ sở Trạm y tế xã Vũ Sơn (cũ) (Đường ĐH.16) - |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư Lạc Chính - |
Đất ở đô thị | 29.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư đất 30% Vũ Chính - |
Đất ở đô thị | 29.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Số 1004 Lý Bôn - Giáp xã Thư Vũ |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Cầu Kìm - Giáp xã Vũ Quý |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.20 Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm) - Cầu Bến Ngự |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.20 Cầu Bến Ngự - Xã Bình Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.20 Ngã ba ông Kiều - Cầu Sàn |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Đường vành đai phía nam - Cầu Cao |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Cầu Cao - Giáp xã Quang Lịch |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Cầu Cao - Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm) |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm) - Cầu Hoa Lư |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Cầu Hoa Lư - Đê sông Trà Lý |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Cầu Sàn - Cầu Hoa Lư |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Khu tái định cư Đồng Lôi - Phố Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phố Lý Thường Kiệt - Phố Nguyễn Đình Chính |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 30.000.000 | 7.800.000 | 5.500.000 | 3.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 31.300.000 | 7.800.000 | 5.500.000 | 3.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Ngõ 85 Phố Phan Bá Vành - Đường số 10 khu tái định cư Kỳ Bá - Quang Trung (Khu 379) |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Đường số 10 khu tái định cư Kỳ Bá - Quang Trung (Khu 379) - Giáp phường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 10.900.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Hoàng Văn Thái Đường Trần Lãm - Đường vành đai phía nam |
Đất TM-DV đô thị | 13.300.000 | 6.500.000 | 4.800.000 | 3.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Hoàng Văn Thái Đường vành đai phía Nam - Cầu Kìm |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Hoàng Văn Thái Ngã ba đường Hoàng Văn Thái - Cầu Kìm |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Bôn Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành |
Đất TM-DV đô thị | 29.100.000 | 5.900.000 | 4.800.000 | 4.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Bôn Phố Phan Bá Vành - Cầu Nề |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 5.900.000 | 4.800.000 | 4.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Bôn Cầu Nề - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 21.200.000 | 5.900.000 | 4.800.000 | 4.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Bôn Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất TM-DV đô thị | 18.800.000 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Bôn Phố Nguyễn Tông Quai - Đường Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 15.800.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Bôn Đường Trần Lãm - Số 1004 Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 12.400.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Thái Tổ Trường Marie Curie (Số 1 Lý Thái Tổ) - Phố Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.900.000 | 3.900.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Thái Tổ Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 4.900.000 | 3.900.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Thái Tổ Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 4.900.000 | 3.900.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Ngô Quyền Phố Lý Thường Kiệt - Hết khu dân cư hiện có |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Ngô Quyền Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 26.900.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Ngô Quyền Đường Lý Bôn - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Ngô Quyền Phố Ngô Thì Nhậm - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nối từ đường vành đai phía nam với cầu Quảng trường Thái Bình Nút chờ đường vành đai phía Nam - Cầu quảng trường Thái Bình |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Lãm Đường Trần Quang Khải - Phố Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Lãm Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Lãm Đường Lý Bôn - Nhà máy nước khoàng Tiền Hải |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Lãm Nhà máy nước khoàng Tiền Hải - Giáp phường Vũ Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Quang Khải Lê Thánh Tông - Ngõ 218 Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Quang Khải Ngõ 218 Trần Quang Khải - Đường Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Quang Khải Đường Trần Lãm - Giáp xã Bình Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường vành đai phía nam Phố Chu Văn An - Đường ĐT.454 |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường vành đai phía nam Đường ĐT.454 - Đường Hoàng Văn Thái |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường vành đai phía nam Đường Hoàng Văn Thái - Sông Kìm |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường vành đai phía nam Sông Kìm - Nút chờ đường vành đai phía Nam |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Vũ Chính Đường Hoàng Văn Thái - Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Vũ Chính Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) - Hết địa phận tổ dân phố Trấn Tây |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Vũ Lạc (Đường ĐH.15) Đường ĐT.458 - Giáp xã Quang Lịch |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Chu Văn An Giáp phường Vũ Phúc - Đường vành đai phía Nam |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Đốc Đen Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Đốc Đen Phố Lê Quý Đôn - Nghĩa trang nhân dân phường Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 10.900.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Đồng Lôi Phố Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Hải Thượng Lãn Ông Đường Trần Lãm - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Kỳ Bá Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 13.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Đại Hành Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 14.600.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Đại Hành Phố Lê Quý Đôn - Phố Kỳ Bá |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 4.200.000 | 3.700.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Đại Hành Phố Kỳ Bá - Phố Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 14.500.000 | 3.900.000 | 3.700.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lý Thường Kiệt Đường Lý Thái Tổ - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 22.300.000 | 7.000.000 | 5.100.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lý Thường Kiệt Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Đốc Đen |
Đất TM-DV đô thị | 18.300.000 | 7.000.000 | 5.100.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lý Thường Kiệt Phố Đốc Đen - Đường Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 14.900.000 | 7.000.000 | 5.100.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Quý Đôn Đường Lý Thái Tổ - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 30.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Quý Đôn Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Đốc Đen |
Đất TM-DV đô thị | 26.900.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Quý Đôn Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất TM-DV đô thị | 24.400.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Quý Đôn Phố Nguyễn Văn Năng - Đường Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 22.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Quý Đôn Đường Trần Lãm - Đường Vành đai phía Nam |
Đất TM-DV đô thị | 17.100.000 | 7.100.000 | 5.000.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Quý Đôn Đường Vành đai phía Nam - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Ngô Thì Nhậm Phố Phan Bá Vành - Đường số 46 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Ngô Thì Nhậm Đường số 46 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Ngô Thì Nhậm Phố Nguyễn Tông Quai - Đường Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Danh Đới Ngõ 01 giáp sông Đình Cả - Ngõ 69 phố Nguyễn Danh Đới |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.100.000 | 3.200.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Danh Đới Ngõ 69 phố Nguyễn Danh Đới - Phố Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 4.100.000 | 3.200.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Đình Chính Đường Lý Thái Tổ - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 5.900.000 | 5.100.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Đình Chính Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất TM-DV đô thị | 14.500.000 | 8.800.000 | 7.600.000 | 5.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Thái Học Đường Lý Thái Tổ - Phố Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 19.300.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Tông Quai Phố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 14.600.000 | 7.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Tông Quai Đường Lý Bôn - Hết địa phận phường Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 13.400.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Văn Năng Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.700.000 | 3.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Văn Năng Phố Lê Quý Đôn - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 14.600.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Phạm Huy Quang Ngõ 01 phố Nguyễn Danh Đới (Đình Cả) - Ngõ 34 Phạm Huy Quang |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Phạm Huy Quang Ngõ 34 Phạm Huy Quang - Phố Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Phạm Ngọc Thạch Phố Lê Quý Đôn - Nhà tang lễ |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Phạm Ngọc Thạch Giáp nhà tang lễ - Phố Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Phan Bá Vành Ngõ 287 phố Phan Bá Vành - Đường Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.300.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Tôn Thất Tùng Đường gom phố Lê Quý Đôn - Phố Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Triệu Quang Phục Phố Ngô Thì Nhậm - Trung tâm chữa bệnh, giáo dục, lao động xã hội |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đường khác Trạm bơm 3 (Đê Trà Lý) - Đường vành đai phía Nam |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đường khác Cống mới xã Vũ Đông (cũ) - Ngã ba ông Kiều |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đường khác Ngã ba ông Kiều - Đường vành đai phía Nam |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đường khác Đường vành đai phía Nam - Ngã tư chùa Bà |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đường khác Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Vũ Đông (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đường khác Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Lạc (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường công vụ Cầu sông T2 (Giáp xã Vũ Đông cũ) - Đường Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 1 Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Phố Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 2 Kỳ Bá Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 3 Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 4 Kỳ Bá Đường số 1 Kỳ Bá - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 5 Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 6 Kỳ Bá Đường số 1 Kỳ Bá - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 7 Kỳ Bá Đường số 4 Kỳ Bá - Phố Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 9 Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 11 Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 13 Kỳ Bá Đường số 14 Kỳ Bá - Đường số 25 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 14 Kỳ Bá Đường Ngô Quyền - Phố Ngô Thị Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 15 Kỳ Bá Đường số 14 Kỳ Bá - Ngõ 345 phố Ngô Thị Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 15 Kỳ Bá Ngõ 345 phố Ngô Thị Nhậm - Đường số 25 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (3,2 ha) Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (3,2 ha) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu Trung tâm tổ 13,14 Kỳ Bá - |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 7 Kỳ Bá (Khu trường chuyên cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu dân cư tái định cư Đồng Lôi - |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư Kỳ Bá - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Lôi - |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 1 Trần Lãm Bệnh viện Điều dưỡng - Đường số 18 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 2 Trần Lãm Đường số 1 Trần Lãm - Đường số 3 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 3 Trần Lãm Bệnh viện Điều dưỡng - Phố Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 4 Trần Lãm Đường Ngô Quyền - Phố Đốc Đen |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 5 Trần Lãm Đường số 10 Trần Lãm - Đường số 18 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 6 Trần Lãm Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 7 Trần Lãm Đường số 4 Trần Lãm - Phố Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 8 Trần Lãm Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 9 Trần Lãm Đường số 4 Trần Lãm - Đường số 14 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 10 Trần Lãm Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 11 Trần Lãm Đường số 4 Trần Lãm - Đường số 18 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 12 Trần Lãm Đường Ngô Quyền - Đường số 3 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 13 Trần Lãm Đường số 20 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 14 Trần Lãm Đường số 7 Trần Lãm - Phố Đốc Đen |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 15 Trần Lãm Đường số 20 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 16 Trần Lãm Đường số 7 Trần Lãm - Đường số 11 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 17 Trần Lãm Đường số 22 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 18 Trần Lãm Đường Ngô Quyền - Phố Đốc Đen |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 19 Trần Lãm Đường số 26 Trần Lãm - Phố Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 20 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 21 Trần Lãm Đường số 26 Trần Lãm - Đường số 32 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 22 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 23 Trần Lãm Đường số 34 Trần Lãm - Đường số 36 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 24 Trần Lãm Đường số 15 Trần Lãm - Đường số 17 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 25 Trần Lãm Đường số 30 Trần Lãm - Đường số 38 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 25 Trần Lãm Đường số 38 Trần Lãm - Đường Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 26 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 27 Trần Lãm Đường số 34 Trần Lãm - Đường số 36 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 28 Trần Lãm Đường số 19 Trần Lãm - Đường số 21 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 29 Trần Lãm Đường số 38 Trần Lãm - Đường số 46 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 30 Trần Lãm Đường số 19 Trần Lãm - Đường số 21 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 31 Trần Lãm Đường số 54 Trần Lãm - Đường Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 32 Trần Lãm Đường số 19 Trần Lãm - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 33 Trần Lãm Đường số 54 Trần Lãm - Đường số 56 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 34 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 35 Trần Lãm Đường số 50 Trần Lãm - Đường Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 36 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 37 Trần Lãm Đường số 54 Trần Lãm - Đường số 56 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 38 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 39 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 40 Trần Lãm Đường số 25 Trần Lãm - Đường số 29 Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 42 Trần Lãm Đường số 25 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 44 Trần Lãm Đường số 25 Trần Lãm - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 46 Trần Lãm Đường số 25 Trần Lãm - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 48 Trần Lãm Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 50 Trần Lãm Đường số 35 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 52 Trần Lãm Đường số 35 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 5.400.000 | 3.900.000 | 2.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 54 Trần Lãm Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 5.400.000 | 3.900.000 | 2.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 56 Trần Lãm Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 58 Trần Lãm Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại tại khu đất Nhà máy bia Thái Bình (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư Ao Rọc Mành - |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu Ao Cá tổ 7; Khu dân cư mới tổ 14 mới phường Trần Lãm - |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Phố Tôn Thất Tùng - Phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Phố Lê Quý Đôn - Nhà tang lễ |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Giáp nhà tang lễ - Đường nối phố Tôn Thất Tùng và phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Đường Trần Lãm - Bệnh viện Nhi |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Phố Phạm Ngọc Thạch - Bệnh viện Đa khoa Lâm Hoa |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo Đường Vũ Đông - Vũ Lạc (Từ ngã tư chùa Bà đến giáp sông T2) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo Đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư mới thôn Kìm Các thửa đất giáp đường ĐH.15 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư mới thôn Kìm Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình Đường số 4 (Đường đôi) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình Đường gom đường vành đai phía Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình Đường gom phố Lê Quý Đôn quy hoạch kéo dài - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn Đường gom đường vành đai phía Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hoá chất mỏ Vinacomin (cũ) Đường gom phố Lê Quý Đôn kéo dài - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hoá chất mỏ Vinacomin (cũ) Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình Đường gom đường vành đai phía Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại thuộc xã Vũ Chính (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư mới tại Khu đất trụ sở UBND xã Vũ Sơn (cũ) Đường ĐH.16 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư mới tại Khu đất trụ sở UBND xã Vũ Sơn (cũ) Các đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư mới tại trụ sở Trạm y tế xã Vũ Sơn (cũ) (Đường ĐH.16) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư Lạc Chính - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư đất 30% Vũ Chính - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Số 1004 Lý Bôn - Giáp xã Thư Vũ |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Cầu Kìm - Giáp xã Vũ Quý |
Đất SX-KD đô thị | 7.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.20 Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm) - Cầu Bến Ngự |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.20 Cầu Bến Ngự - Xã Bình Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.20 Ngã ba ông Kiều - Cầu Sàn |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Đường vành đai phía nam - Cầu Cao |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Cầu Cao - Giáp xã Quang Lịch |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Cầu Cao - Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm) - Cầu Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Cầu Hoa Lư - Đê sông Trà Lý |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Cầu Sàn - Cầu Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Khu tái định cư Đồng Lôi - Phố Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phố Lý Thường Kiệt - Phố Nguyễn Đình Chính |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 24.000.000 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 25.000.000 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Ngõ 85 Phố Phan Bá Vành - Đường số 10 khu tái định cư Kỳ Bá - Quang Trung (Khu 379) |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Đường số 10 khu tái định cư Kỳ Bá - Quang Trung (Khu 379) - Giáp phường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Hoàng Văn Thái Đường Trần Lãm - Đường vành đai phía nam |
Đất SX-KD đô thị | 10.600.000 | 5.200.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Hoàng Văn Thái Đường vành đai phía Nam - Cầu Kìm |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Hoàng Văn Thái Ngã ba đường Hoàng Văn Thái - Cầu Kìm |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Bôn Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành |
Đất SX-KD đô thị | 23.300.000 | 4.700.000 | 3.800.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Bôn Phố Phan Bá Vành - Cầu Nề |
Đất SX-KD đô thị | 19.200.000 | 4.700.000 | 3.800.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Bôn Cầu Nề - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 17.000.000 | 4.700.000 | 3.800.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Bôn Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 4.300.000 | 3.400.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Bôn Phố Nguyễn Tông Quai - Đường Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Bôn Đường Trần Lãm - Số 1004 Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Thái Tổ Trường Marie Curie (Số 1 Lý Thái Tổ) - Phố Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Thái Tổ Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 3.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Lý Thái Tổ Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 3.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Ngô Quyền Phố Lý Thường Kiệt - Hết khu dân cư hiện có |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Ngô Quyền Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 21.500.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Ngô Quyền Đường Lý Bôn - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Ngô Quyền Phố Ngô Thì Nhậm - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nối từ đường vành đai phía nam với cầu Quảng trường Thái Bình Nút chờ đường vành đai phía Nam - Cầu quảng trường Thái Bình |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Lãm Đường Trần Quang Khải - Phố Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Lãm Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Lãm Đường Lý Bôn - Nhà máy nước khoàng Tiền Hải |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Lãm Nhà máy nước khoàng Tiền Hải - Giáp phường Vũ Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Quang Khải Lê Thánh Tông - Ngõ 218 Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Quang Khải Ngõ 218 Trần Quang Khải - Đường Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Trần Quang Khải Đường Trần Lãm - Giáp xã Bình Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường vành đai phía nam Phố Chu Văn An - Đường ĐT.454 |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường vành đai phía nam Đường ĐT.454 - Đường Hoàng Văn Thái |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường vành đai phía nam Đường Hoàng Văn Thái - Sông Kìm |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường vành đai phía nam Sông Kìm - Nút chờ đường vành đai phía Nam |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Vũ Chính Đường Hoàng Văn Thái - Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Vũ Chính Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) - Hết địa phận tổ dân phố Trấn Tây |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Vũ Lạc (Đường ĐH.15) Đường ĐT.458 - Giáp xã Quang Lịch |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Chu Văn An Giáp phường Vũ Phúc - Đường vành đai phía Nam |
Đất SX-KD đô thị | 8.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Đốc Đen Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.200.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Đốc Đen Phố Lê Quý Đôn - Nghĩa trang nhân dân phường Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 5.200.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Đồng Lôi Phố Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Hải Thượng Lãn Ông Đường Trần Lãm - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Kỳ Bá Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Đại Hành Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 3.900.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Đại Hành Phố Lê Quý Đôn - Phố Kỳ Bá |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 3.400.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Đại Hành Phố Kỳ Bá - Phố Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 3.100.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lý Thường Kiệt Đường Lý Thái Tổ - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 17.900.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lý Thường Kiệt Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Đốc Đen |
Đất SX-KD đô thị | 14.600.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lý Thường Kiệt Phố Đốc Đen - Đường Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Quý Đôn Đường Lý Thái Tổ - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 24.000.000 | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Quý Đôn Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Đốc Đen |
Đất SX-KD đô thị | 21.500.000 | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Quý Đôn Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất SX-KD đô thị | 19.500.000 | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Quý Đôn Phố Nguyễn Văn Năng - Đường Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 17.600.000 | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Quý Đôn Đường Trần Lãm - Đường Vành đai phía Nam |
Đất SX-KD đô thị | 13.700.000 | 5.700.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Lê Quý Đôn Đường Vành đai phía Nam - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Ngô Thì Nhậm Phố Phan Bá Vành - Đường số 46 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Ngô Thì Nhậm Đường số 46 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Ngô Thì Nhậm Phố Nguyễn Tông Quai - Đường Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Danh Đới Ngõ 01 giáp sông Đình Cả - Ngõ 69 phố Nguyễn Danh Đới |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Danh Đới Ngõ 69 phố Nguyễn Danh Đới - Phố Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Đình Chính Đường Lý Thái Tổ - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 4.700.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Đình Chính Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 7.100.000 | 6.100.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Thái Học Đường Lý Thái Tổ - Phố Lê Đại Hành |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 4.700.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Tông Quai Phố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 5.700.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Tông Quai Đường Lý Bôn - Hết địa phận phường Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 10.700.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 2.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Văn Năng Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Nguyễn Văn Năng Phố Lê Quý Đôn - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 3.900.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Phạm Huy Quang Ngõ 01 phố Nguyễn Danh Đới (Đình Cả) - Ngõ 34 Phạm Huy Quang |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Phạm Huy Quang Ngõ 34 Phạm Huy Quang - Phố Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Phạm Ngọc Thạch Phố Lê Quý Đôn - Nhà tang lễ |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Phạm Ngọc Thạch Giáp nhà tang lễ - Phố Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Phan Bá Vành Ngõ 287 phố Phan Bá Vành - Đường Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 4.300.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Tôn Thất Tùng Đường gom phố Lê Quý Đôn - Phố Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phố Triệu Quang Phục Phố Ngô Thì Nhậm - Trung tâm chữa bệnh, giáo dục, lao động xã hội |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đường khác Trạm bơm 3 (Đê Trà Lý) - Đường vành đai phía Nam |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đường khác Cống mới xã Vũ Đông (cũ) - Ngã ba ông Kiều |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đường khác Ngã ba ông Kiều - Đường vành đai phía Nam |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đường khác Đường vành đai phía Nam - Ngã tư chùa Bà |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đường khác Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Vũ Đông (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đường khác Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Lạc (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường công vụ Cầu sông T2 (Giáp xã Vũ Đông cũ) - Đường Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 1 Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Phố Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 2 Kỳ Bá Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 3 Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 4 Kỳ Bá Đường số 1 Kỳ Bá - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 5 Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 6 Kỳ Bá Đường số 1 Kỳ Bá - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 7 Kỳ Bá Đường số 4 Kỳ Bá - Phố Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 9 Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 11 Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 13 Kỳ Bá Đường số 14 Kỳ Bá - Đường số 25 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 14 Kỳ Bá Đường Ngô Quyền - Phố Ngô Thị Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 15 Kỳ Bá Đường số 14 Kỳ Bá - Ngõ 345 phố Ngô Thị Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 15 Kỳ Bá Ngõ 345 phố Ngô Thị Nhậm - Đường số 25 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (3,2 ha) Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 3.900.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (3,2 ha) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu Trung tâm tổ 13,14 Kỳ Bá - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 7 Kỳ Bá (Khu trường chuyên cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu dân cư tái định cư Đồng Lôi - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư Kỳ Bá - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Lôi - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 1 Trần Lãm Bệnh viện Điều dưỡng - Đường số 18 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 2 Trần Lãm Đường số 1 Trần Lãm - Đường số 3 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 3 Trần Lãm Bệnh viện Điều dưỡng - Phố Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 4 Trần Lãm Đường Ngô Quyền - Phố Đốc Đen |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 5 Trần Lãm Đường số 10 Trần Lãm - Đường số 18 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 6 Trần Lãm Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 7 Trần Lãm Đường số 4 Trần Lãm - Phố Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 8 Trần Lãm Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 9 Trần Lãm Đường số 4 Trần Lãm - Đường số 14 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 10 Trần Lãm Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 11 Trần Lãm Đường số 4 Trần Lãm - Đường số 18 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 12 Trần Lãm Đường Ngô Quyền - Đường số 3 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 13 Trần Lãm Đường số 20 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 14 Trần Lãm Đường số 7 Trần Lãm - Phố Đốc Đen |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 15 Trần Lãm Đường số 20 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 16 Trần Lãm Đường số 7 Trần Lãm - Đường số 11 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 17 Trần Lãm Đường số 22 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 18 Trần Lãm Đường Ngô Quyền - Phố Đốc Đen |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 19 Trần Lãm Đường số 26 Trần Lãm - Phố Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 20 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 21 Trần Lãm Đường số 26 Trần Lãm - Đường số 32 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 22 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 23 Trần Lãm Đường số 34 Trần Lãm - Đường số 36 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 24 Trần Lãm Đường số 15 Trần Lãm - Đường số 17 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 25 Trần Lãm Đường số 30 Trần Lãm - Đường số 38 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 25 Trần Lãm Đường số 38 Trần Lãm - Đường Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 26 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 27 Trần Lãm Đường số 34 Trần Lãm - Đường số 36 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 28 Trần Lãm Đường số 19 Trần Lãm - Đường số 21 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 29 Trần Lãm Đường số 38 Trần Lãm - Đường số 46 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 30 Trần Lãm Đường số 19 Trần Lãm - Đường số 21 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 31 Trần Lãm Đường số 54 Trần Lãm - Đường Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 32 Trần Lãm Đường số 19 Trần Lãm - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 33 Trần Lãm Đường số 54 Trần Lãm - Đường số 56 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 34 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 35 Trần Lãm Đường số 50 Trần Lãm - Đường Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 36 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 37 Trần Lãm Đường số 54 Trần Lãm - Đường số 56 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 38 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 39 Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 40 Trần Lãm Đường số 25 Trần Lãm - Đường số 29 Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 42 Trần Lãm Đường số 25 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 44 Trần Lãm Đường số 25 Trần Lãm - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 46 Trần Lãm Đường số 25 Trần Lãm - Phố Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 48 Trần Lãm Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 50 Trần Lãm Đường số 35 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 52 Trần Lãm Đường số 35 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 54 Trần Lãm Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 56 Trần Lãm Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường số 58 Trần Lãm Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế Các đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại tại khu đất Nhà máy bia Thái Bình (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư Ao Rọc Mành - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu Ao Cá tổ 7; Khu dân cư mới tổ 14 mới phường Trần Lãm - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Phố Tôn Thất Tùng - Phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Phố Lê Quý Đôn - Nhà tang lễ |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Giáp nhà tang lễ - Đường nối phố Tôn Thất Tùng và phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Đường Trần Lãm - Bệnh viện Nhi |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Phố Phạm Ngọc Thạch - Bệnh viện Đa khoa Lâm Hoa |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo Đường Vũ Đông - Vũ Lạc (Từ ngã tư chùa Bà đến giáp sông T2) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo Đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư mới thôn Kìm Các thửa đất giáp đường ĐH.15 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư mới thôn Kìm Đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình Đường số 4 (Đường đôi) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình Đường gom đường vành đai phía Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình Đường gom phố Lê Quý Đôn quy hoạch kéo dài - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn Đường gom đường vành đai phía Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hoá chất mỏ Vinacomin (cũ) Đường gom phố Lê Quý Đôn kéo dài - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hoá chất mỏ Vinacomin (cũ) Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình Đường gom đường vành đai phía Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại thuộc xã Vũ Chính (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư mới tại Khu đất trụ sở UBND xã Vũ Sơn (cũ) Đường ĐH.16 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư mới tại Khu đất trụ sở UBND xã Vũ Sơn (cũ) Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư mới tại trụ sở Trạm y tế xã Vũ Sơn (cũ) (Đường ĐH.16) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư Lạc Chính - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Khu dân cư đất 30% Vũ Chính - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Cụm công nghiệp Trần Lãm - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phường Trần Lãm - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phường Trần Lãm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phường Trần Lãm - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phường Trần Lãm Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phường Trần Lãm - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phường Trần Lãm - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Phường Trần Lãm - |
Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Số 1004 Lý Bôn - Giáp xã Thư Vũ |
Đất ở đô thị | 43.000.000 | 12.600.000 | 8.900.000 | 6.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Cầu Kìm - Giáp xã Vũ Quý |
Đất ở đô thị | 36.500.000 | 11.100.000 | 7.800.000 | 7.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.20 Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm) - Cầu Bến Ngự |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.20 Cầu Bến Ngự - Xã Bình Nguyên |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.20 Ngã ba ông Kiều - Cầu Sàn |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 6.600.000 | 4.700.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Đường vành đai phía nam - Cầu Cao |
Đất ở đô thị | 10.700.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Cầu Cao - Giáp xã Quang Lịch |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Cầu Cao - Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm) |
Đất ở đô thị | 13.300.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm) - Cầu Hoa Lư |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Cầu Hoa Lư - Đê sông Trà Lý |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây) Cầu Sàn - Cầu Hoa Lư |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Khu tái định cư Đồng Lôi - Phố Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 38.400.000 | 19.500.000 | 13.700.000 | 10.400.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phố Lý Thường Kiệt - Phố Nguyễn Đình Chính |
Đất ở đô thị | 43.700.000 | 23.400.000 | 16.400.000 | 11.700.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 120.000.000 | 31.200.000 | 21.900.000 | 15.600.000 |
| PHƯỜNG TRẦN LÃM |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 125.000.000 | 31.200.000 | 21.900.000 | 15.600.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trần Lãm
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Trần Lãm, Phường Kỳ Bá, Xã Vũ Đông, Xã Vũ Lạc, Xã Vũ Chính, Xã Tây Sơn (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Trần Lãm theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Trần Lãm có diện tích tự nhiên 34,63 km² với quy mô dân số 92.136 người, mật độ dân cư đạt 2.660,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trần Lãm được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Trần Lãm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Phường Trần Lãm là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
