Bảng giá đất phường Trần Liễu, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Trần Liễu, thành phố Hải Phòng
Bảng giá đất phường Trần Liễu, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Trần Liễu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trần Liễu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trần Liễu, thành phố Hải Phòng
– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Trần Liễu, thành phố Hải Phòng mới nhất
Bảng giá đất phường Trần Liễu năm 2026
Khu vực: phường Trần Liễu.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 850.000 đến 26.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường Lý Thường Kiệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 12.100.000 | 6.900.000 | 5.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường gom |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
KDC Phía Đông phường An Phụ Các thửa đất giáp đường gom |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường 389B Cây xăng PV Oil → Nhà bà Trương Thị Biên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Thượng Sơn Ngã tư Huề Trì → Đèo Nẻo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Thượng Sơn Ngã tư Huề Trì → Đèo Nẻo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Huề Trì TL 389B → Hết đình Huề Trì |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường 389B Thôn Đích Sơn → Thôn Châu Bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.300.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
KDC Phía Đông phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Cống Vá |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.800.000 | 7.300.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 7.020.000 | 4.200.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường DH 06 Cống Vá → Chân đê Quế Lĩnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La Xá Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng Quận Từ Cống Vá → Cống Cầu Dì |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường Lý Thường Kiệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.840.000 | 2.760.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
KDC Phía Đông phường An Phụ Các thửa đất giáp đường gom |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường gom |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng Thửa 174, tờ 56 → Thửa 135, tờ 54 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng Thửa 174, tờ 56 → Thửa 135, tờ 54 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Huề Trì Tiếp giáp đình Huề Trì → Bến Đò Phủ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương Ngã tư cổng làng An Bộ → Thửa 222, tờ 55 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương Ngã tư cổng làng An Bộ → Thửa 222, tờ 55 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo; Thửa 339, tờ 66 → Thửa 183, tờ 65 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo; Thửa 339, tờ 66 → Thửa 183, tờ 65 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Cầu ông Hởn đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Vây Thửa 23, tờ 48 → Thửa 38, tờ 45 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường 389B Cây xăng PV Oil → Nhà bà Trương Thị Biên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An Phụ Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Thiện Nhân Đình Huề Trì → Thửa 142 tờ bản đồ 55 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu vực tái định cư thôn Đích Sơn Mặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ Lô L1 đến lô L72 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Đông Hà Giáp đường 389B → Hết Đình Đông Hà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Đông Hà Giáp Đình Đồng Hà → Hết khu dân cư Đông Hà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Cổ Tân Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Thửa 134 tờ bản đồ 63 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường Lý Thường Kiệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.235.000 | 2.415.000 | 1.925.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Thượng Sơn Ngã tư Huề Trì → Đèo Nẻo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường gom |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
KDC Phía Đông phường An Phụ Các thửa đất giáp đường gom |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) Thửa 135, tờ 54 → Thửa 48, tờ 07 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) Thửa 135, tờ 54 → Thửa 48, tờ 07 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Khút đến nhà ông Trần Văn Nhinh Thửa 90 tờ 50 → Thửa 331 tờ 49 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tới đến cống cầu Chùa Thửa 200 tờ 51 → Thửa 241 tờ 51 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Huề Trì TL 389B → Hết đình Huề Trì |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường 389B Thôn Đích Sơn → Thôn Châu Bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.320.000 | 1.640.000 | 1.320.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường 389B Cây xăng PV Oil → Nhà bà Trương Thị Biên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu dân cư mới thôn Bản Trại Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Thượng Sơn Ngã tư Huề Trì → Đèo Nẻo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
KDC Phía Đông phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Cống Vá |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 2.555.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.005.000 | 2.457.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Phương Luật Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ Khu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện Thửa 75, tờ 60 → Thửa 174, tờ 56 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện Thửa 75, tờ 60 → thửa 174, tờ 56 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh; Thửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn Viễn Thửa 52 tờ 51 → Thửa 94 tờ 45 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà Chinh Thửa 42 tờ 52 → Thửa 35 tờ 52 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến nhà ông Đinh Hồng Anh Thửa 215, tờ 50 → Thửa 2, tờ 48 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh Thửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường DH 06 Cống Vá → Chân đê Quế Lĩnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.830.000 | 2.380.000 | 1.550.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố An Lăng Cổng KDC An Lăng → Ngã tư NVH KDC An Lăng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường 389B Thôn Đích Sơn → Thôn Châu Bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.905.000 | 1.435.000 | 1.155.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Huề Trì TL 389B → Hết đình Huề Trì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La Xá Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu vực tái định cư thôn Châu Bộ Mặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ Mặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền; Thửa 338, tờ 70 → Thửa 166, tờ 69 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông Hải Thửa 362 tờ 49 → Thửa 11 tờ 44 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền Thửa 338, tờ 70 → Thửa 166, tờ 69 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Thẩn Thửa 52 tờ 48 → Thửa 96 tờ 49 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến Thửa 174, tờ 56 → Thửa 29, tờ 56 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến Thửa 174, tờ 56 → Thửa 29, tờ 56 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích Thửa 166, tờ 69 → Thửa 78, tờ 65 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích Thửa 166, tờ 69 → Thửa 78, tờ 65 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tý đến nhà ông Phạm Công Đoàn Thửa 87 tờ 54 → Thửa 26 tờ 59 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đến nhà ông Nguyễn Hữu Sơn Thửa 127 tờ 51 → Thửa 53 tờ 50 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến nhà ông Nguyễn Văn Chuyền Thửa 01 tờ 39 → Thửa 77 tờ 47 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu Bện Thửa 76 tờ 51 → Thửa 6 tờ 50 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thiệu đén nhà ông Đỗ Văn Tiếp Thửa 261 tờ 53 → Thửa 264 tờ 54 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn; Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết đến nhà ông Bùi Văn Tĩnh Thửa 230 tờ 51 → Thửa 267 tờ 51 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình Thửa 339, tờ 66 → Thửa 11, tờ 66 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình; Thửa 339, tờ 66 → Thửa 11, tờ 66 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Cổng lang thôn Châu Bộ đến Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Nhân Ngã Tư cổng làng Châu Bộ → Thửa 12, tờ 49 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng Quận Từ Cống Vá → Cống Cầu Dì |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố An Lăng Ngã tư NVH KDC An Lăng → Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Các đường phố trục chính còn lại trong phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ Tân Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
KDC Phía Đông phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Cống Vá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.575.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường DH 06 Cống Vá → Chân đê Quế Lĩnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La Xá Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu vực tái định cư thôn Đích Sơn Mặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ Lô L1 đến lô L72 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phường Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng Quận Từ Cống Vá → Cống Cầu Dì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An Phụ Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Thiện Nhân Đình Huề Trì → Thửa 142 tờ bản đồ 55 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Cầu ông Hởn đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Vây Thửa 23, tờ 48 → Thửa 38, tờ 45 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương Ngã tư cổng làng An Bộ → Thửa 222, tờ 55 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương Ngã tư cổng làng An Bộ → Thửa 222, tờ 55 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Huề Trì Tiếp giáp đình Huề Trì → Bến Đò Phủ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng Thửa 174, tờ 56 → Thửa 135, tờ 54 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng Thửa 174, tờ 56 → Thửa 135, tờ 54 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo; Thửa 339, tờ 66 → Thửa 183, tờ 65 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo; Thửa 339, tờ 66 → Thửa 183, tờ 65 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Đông Hà Giáp đường 389B → Hết Đình Đông Hà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Đông Hà Giáp Đình Đồng Hà → Hết khu dân cư Đông Hà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Cổ Tân Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Thửa 134 tờ bản đồ 63 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.320.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An Phụ Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) Thửa 135, tờ 54 → Thửa 48, tờ 07 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) Thửa 135, tờ 54 → Thửa 48, tờ 07 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Thiện Nhân Đình Huề Trì → Thửa 142 tờ bản đồ 55 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tới đến cống cầu Chùa Thửa 200 tờ 51 → Thửa 241 tờ 51 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Khút đến nhà ông Trần Văn Nhinh Thửa 90 tờ 50 → Thửa 331 tờ 49 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Đông Hà Giáp đường 389B → Hết Đình Đông Hà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Đông Hà Giáp Đình Đồng Hà → Hết khu dân cư Đông Hà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện Thửa 75, tờ 60 → Thửa 174, tờ 56 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện Thửa 75, tờ 60 → thửa 174, tờ 56 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh; Thửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn Viễn Thửa 52 tờ 51 → Thửa 94 tờ 45 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà Chinh Thửa 42 tờ 52 → Thửa 35 tờ 52 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến nhà ông Đinh Hồng Anh Thửa 215, tờ 50 → Thửa 2, tờ 48 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh Thửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Cổ Tân Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Thửa 134 tờ bản đồ 63 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu dân cư mới thôn Bản Trại Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tới đến cống cầu Chùa Thửa 200 tờ 51 → Thửa 241 tờ 51 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Khút đến nhà ông Trần Văn Nhinh Thửa 90 tờ 50 → Thửa 331 tờ 49 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) Thửa 135, tờ 54 → Thửa 48, tờ 07 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) Thửa 135, tờ 54 → Thửa 48, tờ 07 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu dân cư mới thôn Bản Trại Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ Khu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Phương Luật Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết đến nhà ông Bùi Văn Tĩnh Thửa 230 tờ 51 → Thửa 267 tờ 51 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thiệu đén nhà ông Đỗ Văn Tiếp Thửa 261 tờ 53 → Thửa 264 tờ 54 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn; Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Cổng lang thôn Châu Bộ đến Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Nhân Ngã Tư cổng làng Châu Bộ → Thửa 12, tờ 49 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình; Thửa 339, tờ 66 → Thửa 11, tờ 66 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình Thửa 339, tờ 66 → Thửa 11, tờ 66 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền; Thửa 338, tờ 70 → Thửa 166, tờ 69 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền Thửa 338, tờ 70 → Thửa 166, tờ 69 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông Hải Thửa 362 tờ 49 → Thửa 11 tờ 44 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến Thửa 174, tờ 56 → Thửa 29, tờ 56 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến Thửa 174, tờ 56 → Thửa 29, tờ 56 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Thẩn Thửa 52 tờ 48 → Thửa 96 tờ 49 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích Thửa 166, tờ 69 → Thửa 78, tờ 65 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích Thửa 166, tờ 69 → Thửa 78, tờ 65 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu Bện Thửa 76 tờ 51 → Thửa 6 tờ 50 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến nhà ông Nguyễn Văn Chuyền Thửa 01 tờ 39 → Thửa 77 tờ 47 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đến nhà ông Nguyễn Hữu Sơn Thửa 127 tờ 51 → Thửa 53 tờ 50 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tý đến nhà ông Phạm Công Đoàn Thửa 87 tờ 54 → Thửa 26 tờ 59 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố An Lăng Cổng KDC An Lăng → Ngã tư NVH KDC An Lăng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Các đường phố trục chính còn lại trong phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ Tân Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.520.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phường Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Phương Luật Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ Khu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện Thửa 75, tờ 60 → Thửa 174, tờ 56 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện Thửa 75, tờ 60 → thửa 174, tờ 56 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến nhà ông Đinh Hồng Anh Thửa 215, tờ 50 → Thửa 2, tờ 48 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh Thửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh; Thửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà Chinh Thửa 42 tờ 52 → Thửa 35 tờ 52 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn Viễn Thửa 52 tờ 51 → Thửa 94 tờ 45 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ Mặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu vực tái định cư thôn Châu Bộ Mặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố An Lăng Cổng KDC An Lăng → Ngã tư NVH KDC An Lăng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố An Lăng Ngã tư NVH KDC An Lăng → Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 1.200.000 | 950.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu vực tái định cư thôn Châu Bộ Mặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ Mặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thiệu đén nhà ông Đỗ Văn Tiếp Thửa 261 tờ 53 → Thửa 264 tờ 54 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn; Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tý đến nhà ông Phạm Công Đoàn Thửa 87 tờ 54 → Thửa 26 tờ 59 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết đến nhà ông Bùi Văn Tĩnh Thửa 230 tờ 51 → Thửa 267 tờ 51 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình; Thửa 339, tờ 66 → Thửa 11, tờ 66 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình Thửa 339, tờ 66 → Thửa 11, tờ 66 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ Cổng lang thôn Châu Bộ đến Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Nhân Ngã Tư cổng làng Châu Bộ → Thửa 12, tờ 49 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Thẩn Thửa 52 tờ 48 → Thửa 96 tờ 49 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền; Thửa 338, tờ 70 → Thửa 166, tờ 69 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến Thửa 174, tờ 56 → Thửa 29, tờ 56 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến Thửa 174, tờ 56 → Thửa 29, tờ 56 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền Thửa 338, tờ 70 → Thửa 166, tờ 69 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu Bện Thửa 76 tờ 51 → Thửa 6 tờ 50 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đến nhà ông Nguyễn Hữu Sơn Thửa 127 tờ 51 → Thửa 53 tờ 50 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến nhà ông Nguyễn Văn Chuyền Thửa 01 tờ 39 → Thửa 77 tờ 47 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông Hải Thửa 362 tờ 49 → Thửa 11 tờ 44 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích Thửa 166, tờ 69 → Thửa 78, tờ 65 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích Thửa 166, tờ 69 → Thửa 78, tờ 65 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Các đường phố trục chính còn lại trong phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ Tân Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố An Lăng Ngã tư NVH KDC An Lăng → Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phường Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường Lý Thường Kiệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
26.000.000 | 12.100.000 | 6.900.000 | 5.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường gom |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
KDC Phía Đông phường An Phụ Các thửa đất giáp đường gom |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường 389B Cây xăng PV Oil → Nhà bà Trương Thị Biên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
22.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Thượng Sơn Ngã tư Huề Trì → Đèo Nẻo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Thượng Sơn Ngã tư Huề Trì → Đèo Nẻo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Phố Huề Trì TL 389B → Hết đình Huề Trì |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường 389B Thôn Đích Sơn → Thôn Châu Bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.000.000 | 8.300.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
KDC Phía Đông phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
KDC mới phường An Phụ Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Cống Vá |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.800.000 | 7.300.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.300.000 | 7.020.000 | 4.200.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Đường DH 06 Cống Vá → Chân đê Quế Lĩnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.800.000 | 6.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La Xá Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Liễu |
Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng Quận Từ Cống Vá → Cống Cầu Dì |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trần Liễu
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

4. Thông tin phường Trần Liễu, thành phố Hải Phòng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Phụ, Xã Hiệp Hòa, Xã Thượng Quận (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Trần Liễu theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Trần Liễu có diện tích tự nhiên 23,87 km² với quy mô dân số 26.696 người, mật độ dân cư đạt 1.118,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trần Liễu được đặt tại Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thượng Quận, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Trần Liễu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường Trần Liễu là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng
1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.
Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
||
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
||
|
Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong |
Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu |
Địa bàn các xã, đặc khu |
||
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác |
130 |
110 |
100 |
|
2 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
130 |
110 |
100 |
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
|
Khu vực 1 (Địa bàn phường) |
Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu) |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
140 |
120 |
|
2 |
Đất rừng sản xuất |
60 |
40 |
|
3 |
Đất rừng phòng hộ |
60 |
40 |
|
4 |
Đất rừng đặc dụng |
60 |
40 |
Bảng 3. Bảng giá đất làm muối
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
1 |
Đất làm muối |
70 |
2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác
a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:
Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.
Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Trần Liệu, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Trần Liệu, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
