Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, thành phố Hải Phòng
Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Trần Nhân Tông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trần Nhân Tông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, thành phố Hải Phòng
– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, thành phố Hải Phòng mới nhất
Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông năm 2026
Khu vực: phường Trần Nhân Tông.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 850.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) → Hết Tổ dân phố Đại Bát |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đại Tân Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.100.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đại Tân Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Khu dân cư mới Vĩnh Đại Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại" |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường 184 Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Hòa Bình Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Văn Hóa Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Khu dân cư mới Vĩnh Đại Các lô còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Bát Giáo Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) → hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đại Bộ Tiếp giáp phố Đại Tân → Điểm dân cư Áp phích |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Phan Đình Giót Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Đại Tân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Khu dân cư Cầu Ruồi Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh Long Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Phục Thiện Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) → Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Trần Cung Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân → Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Hoàng Gián Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) → Cổng làng Hoàng Gián cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đồng Cống Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) → Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 Các lô còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đại Bộ Tiếp giáp Điểm dân cư áp phích → Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Bát Giáo Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 → Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm) Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) → Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ Tiếp giáp điểm dân cư áp phích → Nhà máy giầy da Đại Bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đồng Cống Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) → Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Giải Phóng Cầu Tràn → Bệnh viện Phong Chí Linh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Trần Quốc Tảng Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) → Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Phục Thiện Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) → Cổng làng Phục Thiện |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) → Hết Tổ dân phố Đại Bát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.660.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đại Tân Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.660.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm) Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm → Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.840.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân → Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Phục Thiện Cổng làng Phục Thiện → Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Tân Thành Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) → Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Hoàng Gián Đình làng Hoàng Gián cũ → Nghĩa trang Hoàng Gián cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.130.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đại Tân Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.280.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) → Hết Tổ dân phố Đại Bát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đại Tân Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Hòa Bình Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Văn Hóa Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Khu dân cư mới Vĩnh Đại Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại" |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường 184 Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Khu dân cư mới Vĩnh Đại Các lô còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đại Tân Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.710.000 | 1.020.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Hòa Bình Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Văn Hóa Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Khu dân cư mới Vĩnh Đại Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại" |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường 184 Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2 Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Khu dân cư mới Vĩnh Đại Các lô còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Bát Giáo Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) → hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đại Bộ Tiếp giáp phố Đại Tân → Điểm dân cư Áp phích |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Phan Đình Giót Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Đại Tân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Khu dân cư Cầu Ruồi Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.620.000 | 1.125.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Bát Giáo Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) → hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.230.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đại Bộ Tiếp giáp phố Đại Tân → Điểm dân cư Áp phích |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.230.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.230.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Phan Đình Giót Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Đại Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.230.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Trần Cung Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân → Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Phục Thiện Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) → Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đồng Cống Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) → Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Hoàng Gián Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) → Cổng làng Hoàng Gián cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm) Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) → Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Khu dân cư Cầu Ruồi Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ Tiếp giáp điểm dân cư áp phích → Nhà máy giầy da Đại Bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đại Bộ Tiếp giáp Điểm dân cư áp phích → Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.240.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Bát Giáo Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 → Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 Các lô còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh Long Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Trần Quốc Tảng Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) → Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.215.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Phục Thiện Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) → Cổng làng Phục Thiện |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.855.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đồng Cống Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) → Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.855.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Giải Phóng Cầu Tràn → Bệnh viện Phong Chí Linh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.855.000 | 1.215.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Hoàng Gián Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) → Cổng làng Hoàng Gián cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Phục Thiện Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) → Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Trần Cung Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân → Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ Tiếp giáp điểm dân cư áp phích → Nhà máy giầy da Đại Bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm) Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) → Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh Long Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 Các lô còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Bát Giáo Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 → Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đại Bộ Tiếp giáp Điểm dân cư áp phích → Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đồng Cống Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) → Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm) Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm → Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Trần Quốc Tảng Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) → Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đồng Cống Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) → Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.590.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Phục Thiện Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) → Cổng làng Phục Thiện |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.590.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Giải Phóng Cầu Tràn → Bệnh viện Phong Chí Linh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.590.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Hoàng Gián Đình làng Hoàng Gián cũ → Nghĩa trang Hoàng Gián cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Phục Thiện Cổng làng Phục Thiện → Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Tân Thành Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) → Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 990.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân → Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2 Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân Tiến Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm) Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm → Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân Tiến Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Tân Thành Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) → Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Phục Thiện Cổng làng Phục Thiện → Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Hoàng Gián Đình làng Hoàng Gián cũ → Nghĩa trang Hoàng Gián cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân → Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2 Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) → Hết Tổ dân phố Đại Bát |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đại Tân Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.000.000 | 7.100.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đại Tân Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.000.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Khu dân cư mới Vĩnh Đại Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại" |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Đường 184 Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Hòa Bình Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Văn Hóa Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Khu dân cư mới Vĩnh Đại Các lô còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.500.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.200.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Bát Giáo Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) → hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Đại Bộ Tiếp giáp phố Đại Tân → Điểm dân cư Áp phích |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Phố Phan Đình Giót Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Đại Tân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Nhân Tông |
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.200.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trần Nhân Tông
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

4. Thông tin phường Trần Nhân Tông, thành phố Hải Phòng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hoàng Tân, Phường Hoàng Tiến, Phường Văn Đức (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Trần Nhân Tông theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Trần Nhân Tông có diện tích tự nhiên 39,97 km² với quy mô dân số 27.053 người, mật độ dân cư đạt 676,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trần Nhân Tông được đặt tại Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hoàng Tân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Trần Nhân Tông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường Trần Nhân Tông là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Trần Nhân Tông, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng
1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.
Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
||
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
||
|
Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong |
Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu |
Địa bàn các xã, đặc khu |
||
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác |
130 |
110 |
100 |
|
2 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
130 |
110 |
100 |
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
|
Khu vực 1 (Địa bàn phường) |
Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu) |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
140 |
120 |
|
2 |
Đất rừng sản xuất |
60 |
40 |
|
3 |
Đất rừng phòng hộ |
60 |
40 |
|
4 |
Đất rừng đặc dụng |
60 |
40 |
Bảng 3. Bảng giá đất làm muối
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
1 |
Đất làm muối |
70 |
2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác
a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:
Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.
Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
