Bảng giá đất phường Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất phường Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Trảng Bàng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trảng Bàng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất phường Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất phường Trảng Bàng năm 2026
Khu vực: phường Trảng Bàng.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 243.600 đến 10.440.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ) Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh Phường An Hòa (cũ) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 | 540.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Lãnh Binh Tòng Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ) Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) |
Đất ở đô thị | 4.440.000 | 3.108.000 | 1.776.000 | 444.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Du (Đường Xn Cũ) Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ) Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ) |
Đất ở đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Văn Chấu Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Văn Kiên Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ) Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.304.000 | 576.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Quang Trung Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 1.728.000 | 432.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Trần Thị Nga Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Trưng Nhị Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Trưng Trắc Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh |
Đất ở đô thị | 4.920.000 | 3.444.000 | 1.968.000 | 492.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Võ Tánh Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Lộc Thành Đường Duy Tân - Đường Hồ Bơi |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 624.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Cầu mương - miểu bà Tiệm tạp hóa bà Hường - Rạch Trảng Bàng |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.296.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789 Giáp ranh phường An Tịnh - Đường 787A |
Đất ở đô thị | 2.388.000 | 1.671.600 | 955.200 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở đô thị | 1.172.000 | 820.400 | 468.800 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 1.399.000 | 979.300 | 559.600 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở đô thị | 772.000 | 540.400 | 348.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 815.000 | 570.500 | 348.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở đô thị | 435.000 | 348.000 | 348.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Quốc Lộ 22 Ranh P.Tr.Bàng - An Tịnh Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Quốc Lộ 22 Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe |
Đất TM-DV đô thị | 8.352.000 | 5.846.400 | 3.340.800 | 835.200 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Quốc Lộ 22 Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng P.Gia Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.304.000 | 576.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bời Lời (ĐT 782 cũ) Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | 2.956.800 | 1.689.600 | 422.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bời Lời (ĐT 782 cũ) Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22 |
Đất TM-DV đô thị | 4.128.000 | 2.889.600 | 1.651.200 | 412.800 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787A) Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh Phường Trảng Bàng xã An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 6.374.400 | 4.462.080 | 2.549.760 | 637.440 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng Gia Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 4.128.000 | 2.889.600 | 1.651.200 | 412.800 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bạch Đằng Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 1.142.400 | 652.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bạch Đằng Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 1.142.400 | 652.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đặng Văn Trước Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc |
Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 2.217.600 | 1.267.200 | 316.800 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường 22 - 12 Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 1.728.000 | 432.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường 30/4 Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 1.881.600 | 1.075.200 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường A Chợ Trảng Bàng Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 5.184.000 | 3.628.800 | 2.073.600 | 518.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải) TL 787 - Đến Rạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.649.600 | 1.854.720 | 1.059.840 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 2 Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 3 Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 4 Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 5 Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Lợi 1 Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Lợi 2 Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Lợi 3 Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Lợi 4 Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 1 ĐT 787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 2 ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 3 ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 4 ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 5 ĐT787 (nhà Út Măng) - Đường An Quới 1(2dân) |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 1 ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 2 ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 3 ĐT 787 (nhà ông Hồ) - Đường giếng mạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 4 ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 5 ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường B chợ Trảng Bàng Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 5.184.000 | 3.628.800 | 2.073.600 | 518.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Bình Thủy ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4) |
Đất TM-DV đô thị | 2.928.000 | 2.049.600 | 1.171.200 | 292.800 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Bình Thủy An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.649.600 | 1.854.720 | 1.059.840 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Bình Thủy Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.910.400 | 1.337.280 | 764.160 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Chùa Đá Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Đình Gia Lộc Q.lộ 22 (Bến xe - -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện cua Ngân hàng Nông nghiệp Bia tưởng niệm đội biệt động P.Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 873.600 | 499.200 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Đình Gia Lộc Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên Trường Tiểu học Đặng Văn Trước |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 873.600 | 499.200 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường E (Hậu chợ Tr.Bàng) Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh ĐT 787B - ĐT 782 |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 873.600 | 499.200 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường Ranh Gia Lộc Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh Bời Lời - Đường Gia Lộc Trảng Bàng (Kênh N20-18) |
Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | 1.276.800 | 729.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh (Trường mần non) Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh 1 Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 1.612.800 | 921.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh 2 Đường 787A - Bời Lời |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 739.200 | 422.400 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh 3 Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | 1.276.800 | 729.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giếng mạch TL787(gần Cầu Quan) - Đường An Quới 4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.996.800 | 1.397.760 | 798.720 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giếng mạch Đường An Quới 4 - Cầu An Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 1.142.400 | 652.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hồ Bơi Q.lộ 22 (Bến xe - -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I Trường Tiểu học Đặng Văn Trước |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 873.600 | 499.200 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 1 ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22 |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 2 ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22 |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 3 ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức) |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 4 ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 6 Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình3 (Nhà út Nê) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Hưng 1 ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Hưng 2 QL 22 - Đường Hòa Bình 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Hưng 3 ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Hưng 4 QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Lộc Du Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 1.478.400 | 844.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ) Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân |
Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.036.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề) Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới Ranh An Hòa - Rạch Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Nối 787B (Khu 27/7) Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 3.264.000 | 2.284.800 | 1.305.600 | 326.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m) Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Trung Tâm Y Tế Huyện Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu |
Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.036.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Xe Sâu Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 2.553.600 | 1.459.200 | 364.800 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Duy Tân Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Gia Long Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 2.419.200 | 1.382.400 | 345.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 1.142.400 | 652.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 1.142.400 | 652.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Quốc Lộ 22 Ranh P.Tr.Bàng - An Tịnh Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 2.640.000 | 660.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Quốc Lộ 22 Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe |
Đất ở đô thị | 10.440.000 | 7.308.000 | 4.176.000 | 1.044.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Quốc Lộ 22 Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng P.Gia Lộc |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 2.880.000 | 720.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bời Lời (ĐT 782 cũ) Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) |
Đất ở đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bời Lời (ĐT 782 cũ) Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22 |
Đất ở đô thị | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787A) Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh Phường Trảng Bàng xã An Ninh |
Đất ở đô thị | 7.968.000 | 5.577.600 | 3.187.200 | 796.800 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng Gia Lộc |
Đất ở đô thị | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bạch Đằng Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bạch Đằng Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đặng Văn Trước Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường 22 - 12 Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 | 540.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường 30/4 Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường A Chợ Trảng Bàng Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng |
Đất ở đô thị | 6.480.000 | 4.536.000 | 2.592.000 | 648.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải) TL 787 - Đến Rạch |
Đất ở đô thị | 3.312.000 | 2.318.400 | 1.324.800 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 2 Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh) |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 3 Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 4 Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5 |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 5 Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Lợi 1 Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 1 |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Lợi 2 Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Lợi 3 Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Lợi 4 Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ) |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 1 ĐT 787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 2 ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 3 ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 4 ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 5 ĐT787 (nhà Út Măng) - Đường An Quới 1(2dân) |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 1 ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạch |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 2 ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 3 |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 3 ĐT 787 (nhà ông Hồ) - Đường giếng mạch |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 4 ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 5 ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 4 |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường B chợ Trảng Bàng Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng |
Đất ở đô thị | 6.480.000 | 4.536.000 | 2.592.000 | 648.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Bình Thủy ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4) |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Bình Thủy An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3 |
Đất ở đô thị | 3.312.000 | 2.318.400 | 1.324.800 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Bình Thủy Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình |
Đất ở đô thị | 2.388.000 | 1.671.600 | 955.200 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Chùa Đá Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Đình Gia Lộc Q.lộ 22 (Bến xe - -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện cua Ngân hàng Nông nghiệp Bia tưởng niệm đội biệt động P.Trảng Bàng |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 624.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Đình Gia Lộc Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên Trường Tiểu học Đặng Văn Trước |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 624.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường E (Hậu chợ Tr.Bàng) Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh ĐT 787B - ĐT 782 |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 624.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường Ranh Gia Lộc Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh Bời Lời - Đường Gia Lộc Trảng Bàng (Kênh N20-18) |
Đất ở đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh (Trường mần non) Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh 1 Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh 2 Đường 787A - Bời Lời |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh 3 Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp) |
Đất ở đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giếng mạch TL787(gần Cầu Quan) - Đường An Quới 4 |
Đất ở đô thị | 2.496.000 | 1.747.200 | 998.400 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giếng mạch Đường An Quới 4 - Cầu An Phú |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hồ Bơi Q.lộ 22 (Bến xe - -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I Trường Tiểu học Đặng Văn Trước |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 624.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 1 ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22 |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 2 ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22 |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 3 ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức) |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 4 ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng) |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 6 Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình3 (Nhà út Nê) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Hưng 1 ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3 |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Hưng 2 QL 22 - Đường Hòa Bình 3 |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Hưng 3 ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng) |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Hưng 4 QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Lộc Du Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ) Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.296.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề) Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới Ranh An Hòa - Rạch Trảng Bàng |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Nối 787B (Khu 27/7) Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng |
Đất ở đô thị | 4.080.000 | 2.856.000 | 1.632.000 | 408.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m) Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Trung Tâm Y Tế Huyện Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.296.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Xe Sâu Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.192.000 | 1.824.000 | 456.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Duy Tân Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Gia Long Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 1.728.000 | 432.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ) Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh Phường An Hòa (cũ) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 | 540.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Lãnh Binh Tòng Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ) Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) |
Đất ở đô thị | 4.440.000 | 3.108.000 | 1.776.000 | 444.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Du (Đường Xn Cũ) Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ) Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ) |
Đất ở đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Văn Chấu Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Văn Kiên Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ) Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.304.000 | 576.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Quang Trung Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 1.728.000 | 432.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Trần Thị Nga Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Trưng Nhị Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Trưng Trắc Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh |
Đất ở đô thị | 4.920.000 | 3.444.000 | 1.968.000 | 492.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Võ Tánh Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Lộc Thành Đường Duy Tân - Đường Hồ Bơi |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 624.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Cầu mương - miểu bà Tiệm tạp hóa bà Hường - Rạch Trảng Bàng |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.296.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789 Giáp ranh phường An Tịnh - Đường 787A |
Đất ở đô thị | 2.388.000 | 1.671.600 | 955.200 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở đô thị | 1.172.000 | 820.400 | 468.800 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 1.399.000 | 979.300 | 559.600 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở đô thị | 772.000 | 540.400 | 348.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 815.000 | 570.500 | 348.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở đô thị | 435.000 | 348.000 | 348.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Quốc Lộ 22 Ranh P.Tr.Bàng - An Tịnh Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Quốc Lộ 22 Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe |
Đất TM-DV đô thị | 8.352.000 | 5.846.400 | 3.340.800 | 835.200 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Quốc Lộ 22 Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng P.Gia Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.304.000 | 576.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bời Lời (ĐT 782 cũ) Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | 2.956.800 | 1.689.600 | 422.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bời Lời (ĐT 782 cũ) Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22 |
Đất TM-DV đô thị | 4.128.000 | 2.889.600 | 1.651.200 | 412.800 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787A) Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh Phường Trảng Bàng xã An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 6.374.400 | 4.462.080 | 2.549.760 | 637.440 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng Gia Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 4.128.000 | 2.889.600 | 1.651.200 | 412.800 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bạch Đằng Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 1.142.400 | 652.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bạch Đằng Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 1.142.400 | 652.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đặng Văn Trước Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc |
Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 2.217.600 | 1.267.200 | 316.800 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường 22 - 12 Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 1.728.000 | 432.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường 30/4 Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 1.881.600 | 1.075.200 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường A Chợ Trảng Bàng Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 5.184.000 | 3.628.800 | 2.073.600 | 518.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải) TL 787 - Đến Rạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.649.600 | 1.854.720 | 1.059.840 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 2 Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 3 Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 4 Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 5 Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Lợi 1 Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Lợi 2 Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Lợi 3 Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Lợi 4 Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 1 ĐT 787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 2 ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 3 ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 4 ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 5 ĐT787 (nhà Út Măng) - Đường An Quới 1(2dân) |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 1 ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 2 ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 3 ĐT 787 (nhà ông Hồ) - Đường giếng mạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 4 ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 5 ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường B chợ Trảng Bàng Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 5.184.000 | 3.628.800 | 2.073.600 | 518.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Bình Thủy ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4) |
Đất TM-DV đô thị | 2.928.000 | 2.049.600 | 1.171.200 | 292.800 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Bình Thủy An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.649.600 | 1.854.720 | 1.059.840 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Bình Thủy Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.910.400 | 1.337.280 | 764.160 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Chùa Đá Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Đình Gia Lộc Q.lộ 22 (Bến xe - -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện cua Ngân hàng Nông nghiệp Bia tưởng niệm đội biệt động P.Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 873.600 | 499.200 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Đình Gia Lộc Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên Trường Tiểu học Đặng Văn Trước |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 873.600 | 499.200 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường E (Hậu chợ Tr.Bàng) Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh ĐT 787B - ĐT 782 |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 873.600 | 499.200 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường Ranh Gia Lộc Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh Bời Lời - Đường Gia Lộc Trảng Bàng (Kênh N20-18) |
Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | 1.276.800 | 729.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh (Trường mần non) Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh 1 Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 1.612.800 | 921.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh 2 Đường 787A - Bời Lời |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 739.200 | 422.400 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh 3 Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | 1.276.800 | 729.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giếng mạch TL787(gần Cầu Quan) - Đường An Quới 4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.996.800 | 1.397.760 | 798.720 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giếng mạch Đường An Quới 4 - Cầu An Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 1.142.400 | 652.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hồ Bơi Q.lộ 22 (Bến xe - -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I Trường Tiểu học Đặng Văn Trước |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 873.600 | 499.200 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 1 ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22 |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 2 ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22 |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 3 ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức) |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 4 ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 6 Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình3 (Nhà út Nê) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Hưng 1 ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Hưng 2 QL 22 - Đường Hòa Bình 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Hưng 3 ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Hưng 4 QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Lộc Du Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 1.478.400 | 844.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ) Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân |
Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.036.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề) Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới Ranh An Hòa - Rạch Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Nối 787B (Khu 27/7) Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 3.264.000 | 2.284.800 | 1.305.600 | 326.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m) Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Trung Tâm Y Tế Huyện Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu |
Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.036.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Xe Sâu Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 2.553.600 | 1.459.200 | 364.800 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Duy Tân Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Gia Long Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 2.419.200 | 1.382.400 | 345.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 1.142.400 | 652.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 1.142.400 | 652.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ) Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh Phường An Hòa (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 1.728.000 | 432.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Lãnh Binh Tòng Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị |
Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 2.217.600 | 1.267.200 | 316.800 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ) Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.552.000 | 2.486.400 | 1.420.800 | 355.200 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Du (Đường Xn Cũ) Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ) Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | 2.956.800 | 1.689.600 | 422.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Văn Chấu Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng |
Đất TM-DV đô thị | 4.416.000 | 3.091.200 | 1.766.400 | 441.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Văn Kiên Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) |
Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 2.217.600 | 1.267.200 | 316.800 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ) Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu |
Đất TM-DV đô thị | 4.608.000 | 3.225.600 | 1.843.200 | 460.800 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Quang Trung Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 2.419.200 | 1.382.400 | 345.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Trần Thị Nga Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 1.142.400 | 652.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Trưng Nhị Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 2.150.400 | 1.228.800 | 307.200 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Trưng Trắc Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.936.000 | 2.755.200 | 1.574.400 | 393.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Võ Tánh Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Lộc Thành Đường Duy Tân - Đường Hồ Bơi |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 873.600 | 499.200 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Cầu mương - miểu bà Tiệm tạp hóa bà Hường - Rạch Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.036.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789 Giáp ranh phường An Tịnh - Đường 787A |
Đất TM-DV đô thị | 1.910.400 | 1.337.280 | 764.160 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV đô thị | 937.600 | 656.320 | 375.040 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.119.200 | 783.440 | 447.680 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV đô thị | 617.600 | 432.320 | 278.400 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 652.000 | 456.400 | 278.400 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV đô thị | 348.000 | 278.400 | 278.400 | 278.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 278.400 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 278.400 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Quốc Lộ 22 Ranh P.Tr.Bàng - An Tịnh Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Quốc Lộ 22 Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe |
Đất SX-KD đô thị | 7.308.000 | 5.115.600 | 2.923.200 | 730.800 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Quốc Lộ 22 Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng P.Gia Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 504.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bời Lời (ĐT 782 cũ) Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bời Lời (ĐT 782 cũ) Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22 |
Đất SX-KD đô thị | 3.612.000 | 2.528.400 | 1.444.800 | 361.200 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787A) Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh Phường Trảng Bàng xã An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 5.577.600 | 3.904.320 | 2.231.040 | 557.760 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng Gia Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 3.612.000 | 2.528.400 | 1.444.800 | 361.200 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bạch Đằng Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 999.600 | 571.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bạch Đằng Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 999.600 | 571.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đặng Văn Trước Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc |
Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.108.800 | 277.200 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường 22 - 12 Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.512.000 | 378.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường 30/4 Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 940.800 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường A Chợ Trảng Bàng Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 3.175.200 | 1.814.400 | 453.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải) TL 787 - Đến Rạch |
Đất SX-KD đô thị | 2.318.400 | 1.622.880 | 927.360 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 2 Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 3 Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 4 Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Hội 5 Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Lợi 1 Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Lợi 2 Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Lợi 3 Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Lợi 4 Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 1 ĐT 787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 2 ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 3 ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 4 ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Phú 5 ĐT787 (nhà Út Măng) - Đường An Quới 1(2dân) |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 1 ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 2 ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 3 ĐT 787 (nhà ông Hồ) - Đường giếng mạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 4 ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường An Quới 5 ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường B chợ Trảng Bàng Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 3.175.200 | 1.814.400 | 453.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Bình Thủy ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4) |
Đất SX-KD đô thị | 2.562.000 | 1.793.400 | 1.024.800 | 256.200 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Bình Thủy An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.318.400 | 1.622.880 | 927.360 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Bình Thủy Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.671.600 | 1.170.120 | 668.640 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Chùa Đá Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Đình Gia Lộc Q.lộ 22 (Bến xe - -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện cua Ngân hàng Nông nghiệp Bia tưởng niệm đội biệt động P.Trảng Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 764.400 | 436.800 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Đình Gia Lộc Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên Trường Tiểu học Đặng Văn Trước |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 764.400 | 436.800 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường E (Hậu chợ Tr.Bàng) Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh ĐT 787B - ĐT 782 |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 764.400 | 436.800 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường Ranh Gia Lộc Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh Bời Lời - Đường Gia Lộc Trảng Bàng (Kênh N20-18) |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 1.117.200 | 638.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh (Trường mần non) Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh 1 Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 806.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh 2 Đường 787A - Bời Lời |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 646.800 | 369.600 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Huỳnh 3 Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng Đường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 1.117.200 | 638.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giếng mạch TL787(gần Cầu Quan) - Đường An Quới 4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.747.200 | 1.223.040 | 698.880 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giếng mạch Đường An Quới 4 - Cầu An Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 999.600 | 571.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hồ Bơi Q.lộ 22 (Bến xe - -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I Trường Tiểu học Đặng Văn Trước |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 764.400 | 436.800 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 1 ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22 |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 2 ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22 |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 3 ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức) |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 4 ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Bình 6 Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình3 (Nhà út Nê) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Hưng 1 ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Hưng 2 QL 22 - Đường Hòa Bình 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Hưng 3 ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Hòa Hưng 4 QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Lộc Du Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 1.848.000 | 1.293.600 | 739.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ) Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân |
Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 1.587.600 | 907.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề) Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới Ranh An Hòa - Rạch Trảng Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Nối 787B (Khu 27/7) Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 2.856.000 | 1.999.200 | 1.142.400 | 285.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m) Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Trung Tâm Y Tế Huyện Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu |
Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 1.587.600 | 907.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Xe Sâu Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát |
Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 2.234.400 | 1.276.800 | 319.200 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Duy Tân Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.176.000 | 294.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Gia Long Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy |
Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.209.600 | 302.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 999.600 | 571.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 999.600 | 571.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ) Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh Phường An Hòa (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.512.000 | 378.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Lãnh Binh Tòng Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị |
Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.108.800 | 277.200 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ) Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.108.000 | 2.175.600 | 1.243.200 | 310.800 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Du (Đường Xn Cũ) Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ) Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Văn Chấu Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng |
Đất SX-KD đô thị | 3.864.000 | 2.704.800 | 1.545.600 | 386.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Văn Kiên Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.108.800 | 277.200 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ) Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | 2.822.400 | 1.612.800 | 403.200 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Quang Trung Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy |
Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.209.600 | 302.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Trần Thị Nga Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 999.600 | 571.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Trưng Nhị Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 1.881.600 | 1.075.200 | 268.800 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Trưng Trắc Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.444.000 | 2.410.800 | 1.377.600 | 344.400 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Võ Tánh Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Lộc Thành Đường Duy Tân - Đường Hồ Bơi |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 764.400 | 436.800 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường Cầu mương - miểu bà Tiệm tạp hóa bà Hường - Rạch Trảng Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 1.587.600 | 907.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789 Giáp ranh phường An Tịnh - Đường 787A |
Đất SX-KD đô thị | 1.671.600 | 1.170.120 | 668.640 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD đô thị | 820.400 | 574.280 | 328.160 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 979.300 | 685.510 | 391.720 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD đô thị | 540.400 | 378.280 | 243.600 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 570.500 | 399.350 | 243.600 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD đô thị | 304.500 | 243.600 | 243.600 | 243.600 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 243.600 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 243.600 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ) Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh Phường An Hòa (cũ) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 | 540.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Lãnh Binh Tòng Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ) Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) |
Đất ở đô thị | 4.440.000 | 3.108.000 | 1.776.000 | 444.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Du (Đường Xn Cũ) Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ) Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ) |
Đất ở đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Văn Chấu Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Văn Kiên Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ) Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.304.000 | 576.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Quang Trung Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 1.728.000 | 432.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Trần Thị Nga Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Trưng Nhị Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Trưng Trắc Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh |
Đất ở đô thị | 4.920.000 | 3.444.000 | 1.968.000 | 492.000 |
| PHƯỜNG TRẢNG BÀNG |
Võ Tánh Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 348.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trảng Bàng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Hòa, Phường Trảng Bàng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Trảng Bàng theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Trảng Bàng có diện tích tự nhiên 36,97 km² với quy mô dân số 53.532 người, mật độ dân cư đạt 1.448 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trảng Bàng được đặt tại Số 3 đường Gia Long, khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Trảng Bàng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Trảng Bàng là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
