Bảng giá đất phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Trung Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trung Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất phường Trung Sơn năm 2026
Khu vực: phường Trung Sơn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính giáp phường Yên Bình (Nay là phường Yên Thắng) - Giáp Đường Voi Phục |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Đối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh Đông |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Cầu Lạnh Đông - Hết địa giới phường Trung Sơn cũ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Phường Trung Sơn - Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Ngô Thì Sỹ |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Đường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quyết Thắng Đường Quang Trung - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quyết Thắng Đường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn I |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quyết Thắng Cổng Quân đoàn I - Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Nhậm Đường Quang Trung - Cầu Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Nhậm Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Nhậm Hết địa giới phường Trung Sơn cũ - Đường Quyết Thắng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Núi Vàng Đường Quang Trung - Đường Sắt |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Núi Vàng Đường Sắt - Đường Vũ Phạm Khải |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Núi Vàng Ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn cũ - Đường Lam Sơn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Vũ Phạm Khải - Hết địa phận P. Trung Sơn cũ |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường vào 2 bên chợ Đồng Giao Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Hồng Phong Đường Quyết Thắng - Đường Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh Đường Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Voi Phục Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Dốc Diệm Đường Lê Trọng Tấn - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Cảnh Hưng Đường Núi Vàng - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Đại Hành Đường Núi Vàng - Nhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Quang Trung (Hết Đường) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngọc Hồi Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Bạch Đằng Đường Quang Trung - Hết Đường |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đô Đốc Long Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ) Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ) Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ (Đường Núi Vàng) - Đường Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn) Ngã 3 đi đập tràn - Đường Núi Vàng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Dốc Diệm - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lý Nam Để (qua dãy 2 tổ 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m) Đường Vành Đai - Hết địa phận Phường Trung Sơn cũ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới Núi Vàng (Khu trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ tổ 22, 23 (nay là tổ 22A, 23A)) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường gom dân sinh cầu Vượt Hết đất Nhà bà Lan (thửa 12, tờ bản đồ số 8) - Hết đất số 184 (Giáp nhà Bà Minh tờ bản đồ số 12) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Sỹ Đường Quang Trung - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Thung Lang Đường Quang Trung - Ngã ba hết nhà máy cán thép |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Thung Lang Ngã ba hết nhà máy cán thép - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lam Sơn (rẽ đi Đông Sơn) Đường Thung Lang (nhà Bát Cậy) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao) Đường Quang Trung - Ga Đồng Giao |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Choong Đèn Đường Quang Trung - Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Choong Đèn Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi - Hết Đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Thiên Lý Đường Quang Trung - Đầu núi |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Thiên Lý Đầu núi - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Bãi Đá Đương Quang Trung - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Hoàng Diệu (vào kho K894) Đường Ngô Thì Sỹ - Vào kho K894, C302 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) Đường Quang Trung - Cổng H13 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) Cổng H13 - Nhà văn hóa tổ 8 (nay là tổ 8A) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ) Đường Quang Trung - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Phan Đình Phùng (đường rộng 7m) Đường Quang Trung - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đinh Công Trứ (Hoàng Hoa Thám cũ) Dãy 2 qua tổ 6,8,10 Đường Thung Lang - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Hiền (10m) Đường Quang Trung - Nhà máy nước |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (đường Tô Hiến Thành cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Trịnh Tú Đường Quang Trung - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phạm Thận Duật Đường Quang Trung - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Mai Hắc Đế Đường Quang Trung - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ninh Tốn (Cũ Đường Quyết Thắng) Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn - Ngã tư Nông trường chè |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ninh Tốn Ngã tư Nông trường chè - Ngã 3 trường Văn Hóa |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa - Ngã 3 đê hồ Mừng |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ninh Tốn Ngã 3 đê hồ Mừng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường đi 701 Ngã 3 trường Văn Hóa - Hết đất 701 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường đi 701 Cổng 701 - Đê hồ Đòong Đèn |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lam Sơn Ngã tư Đường Ninh Tốn - Hết đường (giáp Phường Nam Sơn cũ) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Quốc lộ 21B Ngã ba Đê Hồ Mừng - Giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố 4A; 4B; 4C - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Các tuyến đường thuộc các Tổ dân phố còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường vành đai Tổ dân phố 9B Hết đường Ninh Tốn - Đường Quốc lộ 21B |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường chống lũ quét thượng nguồn Đường Lam Sơn - Ngã 3 đường rẽ đi mỏ Xuân Thành |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường chống lũ quét thượng nguồn Đường Lam Sơn - Cầu Vượt đường sắt |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Đông hồ Mùa Thu thuộc đường Quốc lộ 21B (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình)) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Các lô đất bám mặt đường bờ Hồ nước có lợi thế về du lịch và nghỉ dưỡng - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Nam hồ Mùa Thu, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới tổ dân phố 6A, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới tổ dân phố 9B thuộc đường Ninh Tốn (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến hết đường) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới Đồi Tần, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Nam đường Núi Vàng, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Bắc đường Ninh Tốn, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính giáp phường Yên Bình (Nay là phường Yên Thắng) - Giáp Đường Voi Phục |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Đối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh Đông |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 4.650.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Cầu Lạnh Đông - Hết địa giới phường Trung Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Phường Trung Sơn - Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Ngô Thì Sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Đường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quyết Thắng Đường Quang Trung - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quyết Thắng Đường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn I |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quyết Thắng Cổng Quân đoàn I - Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Nhậm Đường Quang Trung - Cầu Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Nhậm Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Nhậm Hết địa giới phường Trung Sơn cũ - Đường Quyết Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Núi Vàng Đường Quang Trung - Đường Sắt |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Núi Vàng Đường Sắt - Đường Vũ Phạm Khải |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Núi Vàng Ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn cũ - Đường Lam Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Vũ Phạm Khải - Hết địa phận P. Trung Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường vào 2 bên chợ Đồng Giao Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Hồng Phong Đường Quyết Thắng - Đường Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh Đường Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Voi Phục Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Dốc Diệm Đường Lê Trọng Tấn - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Cảnh Hưng Đường Núi Vàng - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Đại Hành Đường Núi Vàng - Nhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao) |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Quang Trung (Hết Đường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngọc Hồi Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Bạch Đằng Đường Quang Trung - Hết Đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đô Đốc Long Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ) Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ) Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ (Đường Núi Vàng) - Đường Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn) Ngã 3 đi đập tràn - Đường Núi Vàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Dốc Diệm - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lý Nam Để (qua dãy 2 tổ 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m) Đường Vành Đai - Hết địa phận Phường Trung Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới Núi Vàng (Khu trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ tổ 22, 23 (nay là tổ 22A, 23A)) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 - |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường gom dân sinh cầu Vượt Hết đất Nhà bà Lan (thửa 12, tờ bản đồ số 8) - Hết đất số 184 (Giáp nhà Bà Minh tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Sỹ Đường Quang Trung - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Thung Lang Đường Quang Trung - Ngã ba hết nhà máy cán thép |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Thung Lang Ngã ba hết nhà máy cán thép - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lam Sơn (rẽ đi Đông Sơn) Đường Thung Lang (nhà Bát Cậy) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao) Đường Quang Trung - Ga Đồng Giao |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Choong Đèn Đường Quang Trung - Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Choong Đèn Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi - Hết Đường |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Thiên Lý Đường Quang Trung - Đầu núi |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Thiên Lý Đầu núi - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Bãi Đá Đương Quang Trung - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Hoàng Diệu (vào kho K894) Đường Ngô Thì Sỹ - Vào kho K894, C302 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) Đường Quang Trung - Cổng H13 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) Cổng H13 - Nhà văn hóa tổ 8 (nay là tổ 8A) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ) Đường Quang Trung - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Phan Đình Phùng (đường rộng 7m) Đường Quang Trung - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đinh Công Trứ (Hoàng Hoa Thám cũ) Dãy 2 qua tổ 6,8,10 Đường Thung Lang - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Hiền (10m) Đường Quang Trung - Nhà máy nước |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (đường Tô Hiến Thành cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Trịnh Tú Đường Quang Trung - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phạm Thận Duật Đường Quang Trung - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Mai Hắc Đế Đường Quang Trung - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) Cổng H13 - Nhà văn hóa tổ 8 (nay là tổ 8A) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ) Đường Quang Trung - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Phan Đình Phùng (đường rộng 7m) Đường Quang Trung - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đinh Công Trứ (Hoàng Hoa Thám cũ) Dãy 2 qua tổ 6,8,10 Đường Thung Lang - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Hiền (10m) Đường Quang Trung - Nhà máy nước |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (đường Tô Hiến Thành cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Trịnh Tú Đường Quang Trung - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phạm Thận Duật Đường Quang Trung - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Mai Hắc Đế Đường Quang Trung - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ninh Tốn (Cũ Đường Quyết Thắng) Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn - Ngã tư Nông trường chè |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ninh Tốn Ngã tư Nông trường chè - Ngã 3 trường Văn Hóa |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa - Ngã 3 đê hồ Mừng |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ninh Tốn Ngã 3 đê hồ Mừng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường đi 701 Ngã 3 trường Văn Hóa - Hết đất 701 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường đi 701 Cổng 701 - Đê hồ Đòong Đèn |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lam Sơn Ngã tư Đường Ninh Tốn - Hết đường (giáp Phường Nam Sơn cũ) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Quốc lộ 21B Ngã ba Đê Hồ Mừng - Giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố 4A; 4B; 4C - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Các tuyến đường thuộc các Tổ dân phố còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường vành đai Tổ dân phố 9B Hết đường Ninh Tốn - Đường Quốc lộ 21B |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường chống lũ quét thượng nguồn Đường Lam Sơn - Ngã 3 đường rẽ đi mỏ Xuân Thành |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường chống lũ quét thượng nguồn Đường Lam Sơn - Cầu Vượt đường sắt |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Đông hồ Mùa Thu thuộc đường Quốc lộ 21B (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình)) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Các lô đất bám mặt đường bờ Hồ nước có lợi thế về du lịch và nghỉ dưỡng - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Nam hồ Mùa Thu, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới tổ dân phố 6A, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới tổ dân phố 9B thuộc đường Ninh Tốn (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến hết đường) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới Đồi Tần, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Nam đường Núi Vàng, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Bắc đường Ninh Tốn, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính giáp phường Yên Bình (Nay là phường Yên Thắng) - Giáp Đường Voi Phục |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Đối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh Đông |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 4.650.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Cầu Lạnh Đông - Hết địa giới phường Trung Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Phường Trung Sơn - Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Ngô Thì Sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Đường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quyết Thắng Đường Quang Trung - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quyết Thắng Đường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn I |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quyết Thắng Cổng Quân đoàn I - Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Nhậm Đường Quang Trung - Cầu Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Nhậm Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Nhậm Hết địa giới phường Trung Sơn cũ - Đường Quyết Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Núi Vàng Đường Quang Trung - Đường Sắt |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Núi Vàng Đường Sắt - Đường Vũ Phạm Khải |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Núi Vàng Ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn cũ - Đường Lam Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Vũ Phạm Khải - Hết địa phận P. Trung Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường vào 2 bên chợ Đồng Giao Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Hồng Phong Đường Quyết Thắng - Đường Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh Đường Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Voi Phục Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Dốc Diệm Đường Lê Trọng Tấn - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Cảnh Hưng Đường Núi Vàng - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Đại Hành Đường Núi Vàng - Nhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao) |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Quang Trung (Hết Đường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngọc Hồi Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Bạch Đằng Đường Quang Trung - Hết Đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đô Đốc Long Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ) Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ) Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ (Đường Núi Vàng) - Đường Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn) Ngã 3 đi đập tràn - Đường Núi Vàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Dốc Diệm - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lý Nam Để (qua dãy 2 tổ 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m) Đường Vành Đai - Hết địa phận Phường Trung Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới Núi Vàng (Khu trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ tổ 22, 23 (nay là tổ 22A, 23A)) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 - |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường gom dân sinh cầu Vượt Hết đất Nhà bà Lan (thửa 12, tờ bản đồ số 8) - Hết đất số 184 (Giáp nhà Bà Minh tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Sỹ Đường Quang Trung - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Thung Lang Đường Quang Trung - Ngã ba hết nhà máy cán thép |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Thung Lang Ngã ba hết nhà máy cán thép - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lam Sơn (rẽ đi Đông Sơn) Đường Thung Lang (nhà Bát Cậy) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao) Đường Quang Trung - Ga Đồng Giao |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Choong Đèn Đường Quang Trung - Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Choong Đèn Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi - Hết Đường |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Thiên Lý Đường Quang Trung - Đầu núi |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Thiên Lý Đầu núi - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Bãi Đá Đương Quang Trung - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Hoàng Diệu (vào kho K894) Đường Ngô Thì Sỹ - Vào kho K894, C302 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) Đường Quang Trung - Cổng H13 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) Cổng H13 - Nhà văn hóa tổ 8 (nay là tổ 8A) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ) Đường Quang Trung - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Phan Đình Phùng (đường rộng 7m) Đường Quang Trung - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đinh Công Trứ (Hoàng Hoa Thám cũ) Dãy 2 qua tổ 6,8,10 Đường Thung Lang - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Hiền (10m) Đường Quang Trung - Nhà máy nước |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (đường Tô Hiến Thành cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Trịnh Tú Đường Quang Trung - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phạm Thận Duật Đường Quang Trung - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Mai Hắc Đế Đường Quang Trung - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường vành đai Tổ dân phố 9B Hết đường Ninh Tốn - Đường Quốc lộ 21B |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường chống lũ quét thượng nguồn Đường Lam Sơn - Ngã 3 đường rẽ đi mỏ Xuân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường chống lũ quét thượng nguồn Đường Lam Sơn - Cầu Vượt đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Đông hồ Mùa Thu thuộc đường Quốc lộ 21B (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình)) - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Các lô đất bám mặt đường bờ Hồ nước có lợi thế về du lịch và nghỉ dưỡng - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Nam hồ Mùa Thu, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới tổ dân phố 6A, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới tổ dân phố 9B thuộc đường Ninh Tốn (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến hết đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới Đồi Tần, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Nam đường Núi Vàng, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Bắc đường Ninh Tốn, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phường Trung Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phường Trung Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phường Trung Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phường Trung Sơn Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phường Trung Sơn - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phường Trung Sơn - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phường Trung Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phường Trung Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phường Trung Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A - |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ninh Tốn (Cũ Đường Quyết Thắng) Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn - Ngã tư Nông trường chè |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ninh Tốn Ngã tư Nông trường chè - Ngã 3 trường Văn Hóa |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa - Ngã 3 đê hồ Mừng |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ninh Tốn Ngã 3 đê hồ Mừng - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 380.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường đi 701 Ngã 3 trường Văn Hóa - Hết đất 701 |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường đi 701 Cổng 701 - Đê hồ Đòong Đèn |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 380.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lam Sơn Ngã tư Đường Ninh Tốn - Hết đường (giáp Phường Nam Sơn cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Quốc lộ 21B Ngã ba Đê Hồ Mừng - Giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình) |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 380.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố 4A; 4B; 4C - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 380.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Các tuyến đường thuộc các Tổ dân phố còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường vành đai Tổ dân phố 9B Hết đường Ninh Tốn - Đường Quốc lộ 21B |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 380.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường chống lũ quét thượng nguồn Đường Lam Sơn - Ngã 3 đường rẽ đi mỏ Xuân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường chống lũ quét thượng nguồn Đường Lam Sơn - Cầu Vượt đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Đông hồ Mùa Thu thuộc đường Quốc lộ 21B (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình)) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Các lô đất bám mặt đường bờ Hồ nước có lợi thế về du lịch và nghỉ dưỡng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Nam hồ Mùa Thu, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới tổ dân phố 6A, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới tổ dân phố 9B thuộc đường Ninh Tốn (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến hết đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới Đồi Tần, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Nam đường Núi Vàng, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Bắc đường Ninh Tốn, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính giáp phường Yên Bình (Nay là phường Yên Thắng) - Giáp Đường Voi Phục |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Đối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh Đông |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Cầu Lạnh Đông - Hết địa giới phường Trung Sơn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Phường Trung Sơn - Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8) |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Ngô Thì Sỹ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Đường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quyết Thắng Đường Quang Trung - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quyết Thắng Đường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn I |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quyết Thắng Cổng Quân đoàn I - Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Nhậm Đường Quang Trung - Cầu Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Nhậm Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Nhậm Hết địa giới phường Trung Sơn cũ - Đường Quyết Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Núi Vàng Đường Quang Trung - Đường Sắt |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Núi Vàng Đường Sắt - Đường Vũ Phạm Khải |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Núi Vàng Ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn cũ - Đường Lam Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Vũ Phạm Khải - Hết địa phận P. Trung Sơn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường vào 2 bên chợ Đồng Giao Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Hồng Phong Đường Quyết Thắng - Đường Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh Đường Quang Trung - Đường Lê Đại Hành |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh Đường Lê Đại Hành - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Voi Phục Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Dốc Diệm Đường Lê Trọng Tấn - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Cảnh Hưng Đường Núi Vàng - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Đại Hành Đường Núi Vàng - Nhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Quang Trung (Hết Đường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngọc Hồi Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Bạch Đằng Đường Quang Trung - Hết Đường |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đô Đốc Long Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ) Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ) Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ (Đường Núi Vàng) - Đường Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn) Ngã 3 đi đập tràn - Đường Núi Vàng |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Quyết Thắng - Đường Dốc Diệm |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145) Đường Dốc Diệm - Hết Đường thuộc phường Trung Sơn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT. Đường rộng >=7,0m) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Núi Vàng |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lý Nam Để (qua dãy 2 tổ 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m) Đường Vành Đai - Hết địa phận Phường Trung Sơn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới Núi Vàng (Khu trụ sở UBND Phường Trung Sơn cũ tổ 22, 23 (nay là tổ 22A, 23A)) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 1,2,3,4,5,7,8,9,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,22,23,24 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường gom dân sinh cầu Vượt Hết đất Nhà bà Lan (thửa 12, tờ bản đồ số 8) - Hết đất số 184 (Giáp nhà Bà Minh tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Sỹ Đường Quang Trung - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Thung Lang Đường Quang Trung - Ngã ba hết nhà máy cán thép |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Thung Lang Ngã ba hết nhà máy cán thép - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lam Sơn (rẽ đi Đông Sơn) Đường Thung Lang (nhà Bát Cậy) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Lai (đường vào ga Đồng Giao) Đường Quang Trung - Ga Đồng Giao |
Đất SX-KD đô thị | 850.000 | 600.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Choong Đèn Đường Quang Trung - Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Choong Đèn Hết Trường cấp 1 Nguyễn Trãi - Hết Đường |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Thiên Lý Đường Quang Trung - Đầu núi |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Thiên Lý Đầu núi - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Bãi Đá Đương Quang Trung - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Hoàng Diệu (vào kho K894) Đường Ngô Thì Sỹ - Vào kho K894, C302 |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) Đường Quang Trung - Cổng H13 |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lê Hữu Trác (đường H13 đổi tên) Cổng H13 - Nhà văn hóa tổ 8 (nay là tổ 8A) |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Sỹ Liên (đường 27/7 cũ) Đường Quang Trung - Đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Phan Đình Phùng (đường rộng 7m) Đường Quang Trung - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đinh Công Trứ (Hoàng Hoa Thám cũ) Dãy 2 qua tổ 6,8,10 Đường Thung Lang - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Hiền (10m) Đường Quang Trung - Nhà máy nước |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (đường Tô Hiến Thành cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Nguyễn Bặc (Đường 7m, dãy 2,3 khu 11,12) Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) Trụ sở UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Đinh Điền (đường 7m, dãy 3,4 khu 11,12) Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) - Đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Trịnh Tú Đường Quang Trung - Đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phạm Thận Duật Đường Quang Trung - Đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Mai Hắc Đế Đường Quang Trung - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường ô tô vào được (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa >=7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường trong Khu dân cư (mặt đường bê tông, xi măng, nhựa<7m) bao gồm các Tổ dân phố 2A, 4D, 5A, 6, 7A, 8A, 9A, 10, 11A, 12A, 13A, 14A, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21, 22A, 23A - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ninh Tốn (Cũ Đường Quyết Thắng) Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn - Ngã tư Nông trường chè |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ninh Tốn Ngã tư Nông trường chè - Ngã 3 trường Văn Hóa |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ninh Tốn Ngã 3 trường Văn Hóa - Ngã 3 đê hồ Mừng |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ninh Tốn Ngã 3 đê hồ Mừng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường đi 701 Ngã 3 trường Văn Hóa - Hết đất 701 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường đi 701 Cổng 701 - Đê hồ Đòong Đèn |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Lam Sơn Ngã tư Đường Ninh Tốn - Hết đường (giáp Phường Nam Sơn cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Quốc lộ 21B Ngã ba Đê Hồ Mừng - Giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố 4A; 4B; 4C - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Các tuyến đường thuộc các Tổ dân phố còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường vành đai Tổ dân phố 9B Hết đường Ninh Tốn - Đường Quốc lộ 21B |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường chống lũ quét thượng nguồn Đường Lam Sơn - Ngã 3 đường rẽ đi mỏ Xuân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường chống lũ quét thượng nguồn Đường Lam Sơn - Cầu Vượt đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Đông hồ Mùa Thu thuộc đường Quốc lộ 21B (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến giáp xã Yên Đồng, huyện Yên Mô cũ (nay là xã Đồng Thái, tỉnh Ninh Bình)) - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Các lô đất bám mặt đường bờ Hồ nước có lợi thế về du lịch và nghỉ dưỡng - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Nam hồ Mùa Thu, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới tổ dân phố 6A, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới tổ dân phố 9B thuộc đường Ninh Tốn (đoạn từ ngã ba đê Hồ Mừng đến hết đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới Đồi Tần, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Nam đường Núi Vàng, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Khu dân cư mới phía Bắc đường Ninh Tốn, phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phường Trung Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phường Trung Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phường Trung Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phường Trung Sơn Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phường Trung Sơn - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phường Trung Sơn - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phường Trung Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phường Trung Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Phường Trung Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính giáp phường Yên Bình (Nay là phường Yên Thắng) - Giáp Đường Voi Phục |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Đối diện Đường Trương Hán Siêu - Cầu Lạnh Đông |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Cầu Lạnh Đông - Hết địa giới phường Trung Sơn cũ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Ranh giới hành chính Phường Trung Sơn - Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ số 8) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) - Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Cổng UBND Phường Nam Sơn cũ - Đường Ngô Thì Sỹ |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quang Trung Đường Ngô Thì Sỹ - Hết địa phận Phường Nam Sơn cũ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quyết Thắng Đường Quang Trung - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quyết Thắng Đường Lê Hồng Phong - Cổng Quân Đoàn I |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Quyết Thắng Cổng Quân đoàn I - Ngã 3 Đường Ngô Thì Nhậm và đầu Đường Ninh Tốn |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Nhậm Đường Quang Trung - Cầu Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Nhậm Cầu Ngô Thì Nhậm - Đường Vũ Phạm Khải |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Ngô Thì Nhậm Hết địa giới phường Trung Sơn cũ - Đường Quyết Thắng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Núi Vàng Đường Quang Trung - Đường Sắt |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Sơn |
Đường Núi Vàng Đường Sắt - Đường Vũ Phạm Khải |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trung Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nam Sơn, Phường Trung Sơn, Xã Đông Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Trung Sơn theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Trung Sơn có diện tích tự nhiên 38,15 km² với quy mô dân số 31.539 người, mật độ dân cư đạt 826,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trung Sơn được đặt tại Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Trung Sơn hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Trung Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Trung Sơn là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
