Bảng giá đất phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại phường Trung Tâm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trung Tâm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất phường Trung Tâm năm 2026
Khu vực: phường Trung Tâm.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 21.000 đến 46.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu) - Hết số nhà 152 |
Đất ở | 34.800.000 | 13.920.000 | 6.960.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 152 - Hết số nhà 188 |
Đất ở | 36.600.000 | 14.640.000 | 7.320.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 188 - Hết số nhà 208 |
Đất ở | 39.600.000 | 15.840.000 | 7.920.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 208 - Hết số nhà 222 |
Đất ở | 44.400.000 | 17.760.000 | 8.880.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 222 - Hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 |
Đất ở | 46.800.000 | 18.720.000 | 9.360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) - Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT |
Đất ở | 38.400.000 | 15.360.000 | 7.680.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm - Hết ô đất số 646 ( Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ giáp ô đất số 646 (Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) - Cầu giáp ranh giới Cây xăng khu 2 TDP bản Xa |
Đất ở | 14.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ ranh giới Cây xăng khu 2 - Hết ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ giáp ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. - Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 - Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) |
Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) - Hết khu phát triển đất (Khu 8) |
Đất ở | 28.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Hết khu phát triển đất (Khu 8) - Hết địa giới hành chính phường Trung Tâm |
Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ đầu Cầu Thia (mới) - Hết ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu) |
Đất ở | 13.500.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ giáp ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu) - Ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ đầu cầu Thia cũ - Đoạn ngã ba tuyến tránh (Nhà ông Thăng Tinh) |
Đất ở | 13.500.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) - Giáp ranh giới đất ông Thắng (Tinh) |
Đất ở | 13.500.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ ranh giới đất ông Thắng (Tinh) - Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa) |
Đất ở | 13.500.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa) - Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ - Hết ranh giới nhà ông Minh Sen |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Minh Sen - Hết ranh giới nhà ông Vĩ Dương |
Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Vĩ Dương - Hết ranh giới nhà ông Hiền Vượng |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Hiền Vượng - Hết ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh - Hết ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến - Giáp ranh xã Văn Chấn |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải) Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 - Hết số nhà 46 |
Đất ở | 22.000.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải) Số 48 - Hết số nhà 58 |
Đất ở | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Số nhà 01 và số nhà 02 - Hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường) |
Đất ở | 21.600.000 | 8.640.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 21 - Hết số nhà 81 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 20.400.000 | 8.160.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 81 - Hết số nhà 122 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 16.800.000 | 6.720.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 122 - Hết số nhà 149 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 149 - Hết số nhà 198 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 42.000.000 | 16.800.000 | 8.400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 198 và Giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường - Hết số nhà 258 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 37.200.000 | 14.880.000 | 7.440.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 258 - Hết số nhà 300 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 36.000.000 | 14.400.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 300 - Hết số nhà 320 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 33.600.000 | 13.440.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 320 - Hết số nhà 338A (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 20.400.000 | 8.160.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 338A - Hết số nhà 372 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 372 - Hết số nhà 458 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 18.600.000 | 7.440.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Số nhà 458 - Hết số nhà 504 |
Đất ở | 19.200.000 | 7.680.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 508 - Đầu cầu Nung (Cầu Nung mới) |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) - Giáp số nhà 03 |
Đất ở | 33.600.000 | 13.440.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Số nhà 03 - Hết số nhà 37 |
Đất ở | 29.400.000 | 11.760.000 | 5.880.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Giáp số nhà 02 - Giáp số nhà 46 |
Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Giáp số nhà 46 - Hết số nhà 66 |
Đất ở | 30.600.000 | 12.240.000 | 6.120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Thửa đất số 631 (Khu 1) - Hết thửa đất số 662 (Khu 1) |
Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Thửa đất số 663 (khu 1) - Hết thửa đất số 584 |
Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Thửa đất số 584 - Giáp đường tránh Quốc lộ 32 |
Đất ở | 26.400.000 | 10.560.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Đường tránh Quốc lộ 32 - Giáp VT 1 đường bao suối Thia |
Đất ở | 19.200.000 | 7.680.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Số nhà 01 - Hết số nhà 47 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 28.800.000 | 11.520.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Giáp số nhà 47 - Hết số nhà 79 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 28.800.000 | 11.520.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 |
Đất ở | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15 |
Đất ở | 12.600.000 | 5.040.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: số nhà 01 - Hết số nhà 09 |
Đất ở | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Ngách 6/ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão ranh giới đất ông Diệt - Hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13) |
Đất ở | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 - Hết số nhà 15 |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 239 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 - Hết số nhà 11 |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 - Hết số nhà 18 |
Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02 - Hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến Hết số nhà 09 |
Đất ở | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 223 đường Hoàng Liên Sơn (Sau VT1 đường Hoàng Liên Sơn) - Hết thửa đất số 472 |
Đất ở | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 226 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 02 - Hết số nhà 26 |
Đất ở | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 01 - Hết số nhà 17 |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn giáp số nhà 17 - Hết số nhà 37 và Hết số nhà 38 |
Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 225 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 - Hết ranh giới đất bà Huệ |
Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 120 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 - Hết số nhà 16 |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 310 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02; số nhà 01 - Hết số nhà 18 |
Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 336 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 - Hết số nhà 13 |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) Đoạn nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng - Hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường) |
Đất ở | 4.560.000 | 1.824.000 | 912.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) Ranh giới nhà ông Đại - Hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ) |
Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) Ngõ vào nhà ông Công TDP Bản Lè II: sau Vị trí 1 đường cầu Nung cũ - Hết ranh giới nhà ông Công. |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) Ngõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - Đường tránh Quốc lộ 32 |
Đất ở | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) Ngõ 396 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 01 - Số nhà 06 |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 212 đường Điện Biên Số nhà 01 - Hết số nhà 09 |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 212 đường Điện Biên Giáp số nhà 09 - Hết số nhà 19 và số nhà 30 |
Đất ở | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 212 đường Điện Biên Giáp số nhà 30 - Hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò) |
Đất ở | 16.800.000 | 6.720.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 242 đường Điện Biên Số nhà 01 - Hết số nhà 07 |
Đất ở | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 242 đường Điện Biên Số nhà 09 - Hết số nhà 21 |
Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 242 đường Điện Biên Ngõ 236 đường Điện Biên: số nhà 02 - Hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 13 |
Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 178 đường Điện Biên Số nhà 01 - Hết số nhà 07 |
Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 178 đường Điện Biên Giáp số nhà 07 - Hết số nhà 16 |
Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 178 đường Điện Biên Ngõ 162 đường Điện Biên: số nhà 01 - Hết số nhà 21 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 02 đến hết số nhà 22 và số nhà 11 Đường Trần Quốc Toản (Đường Điện Biên - Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 và số nhà 11 |
Đất ở | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số Đường Kim Đồng (Đường Điện Biên) - Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến Hết số nhà 29 |
Đất ở | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số Ngõ số 7 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng) - Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 06 |
Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số Ngõ số 19 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng) - Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 08 |
Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) Số nhà 01 - Hết số nhà 33 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) Giáp số nhà 33 - Hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) Giáp nhà ông Sơn - Hết số nhà 99 |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm Số nhà 01 - Hết số nhà 07 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm Giáp số nhà 07 - Hết số nhà 19 |
Đất ở | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 43 đường Phạm Quang Thẩm Số nhà 01 - Hết số nhà 08 |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 8 đường Phạm Quang Thẩm Số nhà 01 - Hết số nhà 05; số nhà 04 |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học) Số nhà 02 - Hết số nhà 26 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 23 |
Đất ở | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học) Số nhà 25 - Hết số nhà 63 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Số nhà 02 - Hết số nhà 16 (Ta luy âm) |
Đất ở | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - Hết số nhà 03 (Ta luy dương) |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Số nhà 18 - Hết số nhà 28 (Ta luy âm) |
Đất ở | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Giáp Số nhà 03 - Hết số nhà 11 (Ta luy dương) |
Đất ở | 8.400.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Giáp Số nhà 28 - Hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường) |
Đất ở | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Giáp Số nhà 31 - Giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi |
Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Ngõ 9 đường Pá Kết: số nhà 03 - Hết số nhà 15 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Ngõ 5 đường Pá Kết: số nhà 02 - Hết số nhà 06 |
Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Ngõ 28 đường Pá Kết: số nhà 01 - Hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 07 |
Đất ở | 15.600.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Tô Hiệu Số nhà 02 - Hết số nhà 18 |
Đất ở | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Tô Hiệu Giáp số nhà 18 - Hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường) |
Đất ở | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè) Từ số nhà 01 đến - Sau vị trí 1 đường TDP Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ) |
Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 36 đường Tô Hiệu Từ đầu đường - Cuối đường |
Đất ở | 6.300.000 | 2.520.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ khu phát triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ khu phát triển đất (Sau trường Nguyễn Trãi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Số nhà 01 - Hết số nhà 35 và từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 |
Đất ở | 6.300.000 | 2.520.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Giáp số nhà 22 - Hết số nhà 62 (cả hai bên đường) |
Đất ở | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Giáp số nhà 62 - Đường Quốc Lộ 32L (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 4.900.000 | 1.960.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Ngõ 61 đường TDP Bản Lè số nhà 02 - Số nhà 12 |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Ngõ 37 đường TDP Bản Lè sau vị trí 1 - Số nhà 10 |
Đất ở | 3.780.000 | 1.512.000 | 756.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Ngõ 75 đường TDP Bản Lè từ đường Bản Lè - Đường Quốc lộ 32 Hết SN 5 ranh giới đất ông Cương |
Đất ở | 4.900.000 | 1.960.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Đoạn đường Quốc Lộ 32 (nhà ông Ổn, ông Nhọt) - Đường đi cầu Nung cũ |
Đất ở | 4.900.000 | 1.960.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm Số nhà 02 - Hết số nhà 08 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm Giáp số nhà 08 - Hết số nhà 34 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm Ngõ 22 đường Cang Nà: số nhà 02 - Hết số nhà 18 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm Ngõ 16 đường Cang Nà: số nhà 02 - Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm Ngõ 8 đường Cang Nà: số nhà 03 - Hết số nhà 09 |
Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ khu Phát triển đất Tổ Cang Nà (Sau cây Xăng Dốc đỏ) Sau VT1 đường Trần Phú - Gặp đường Cang Nà |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) Số nhà 01 - Hết số nhà 09 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 30.800.000 | 12.320.000 | 6.160.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) Số nhà 11 - Hết số nhà 19 |
Đất ở | 37.800.000 | 15.120.000 | 7.560.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) Đoạn số nhà 19 - Nhà ông Tâm |
Đất ở | 18.200.000 | 7.280.000 | 3.640.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) Ngõ 18 đường Võ Thị Sáu: Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu - Hết số nhà 11 |
Đất ở | 16.800.000 | 6.720.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Văn Thọ Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu - Hết ranh giới chợ C |
Đất ở | 38.400.000 | 15.360.000 | 7.680.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Văn Thọ Ranh giới chợ C - Hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Pá Kết) |
Đất ở | 33.600.000 | 13.440.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Văn Thọ Giáp ngõ 28 đường Pá Kết - Giáp ranh giới nhà ông Mè |
Đất ở | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Văn Thọ Ranh giới nhà ông Mè - Ngã 3 đường đi TDP Bản Xa |
Đất ở | 21.600.000 | 8.640.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ Khu 6 Giáp đường Hoàng Văn Thọ - Giáp chợ mở rộng |
Đất ở | 19.200.000 | 7.680.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ Khu 6 Các đường nội bộ còn lại của Khu 6 - |
Đất ở | 15.600.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường nội bộ Khu 1 (Băng 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở | 15.500.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường nội bộ Khu 1 (Băng 2) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Trần Phú Đầu đường - Cuối đường Trần Phú |
Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ khu phát triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở | 10.100.000 | 4.040.000 | 2.020.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đường tránh Quốc lộ 32 (qua ranh giới nhà ông Túm, nhà ông Ngàn) - Hết ranh giới nhà ông Khắng TDP Phán Thượng |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đoạn tiếp theo (giáp ranh giới nhà ông Khắng) - Hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Chiến TDP Phán Hạ |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Giáp ranh giới nhà ông Kháng - Hết ranh giới nhà bà Hòa TDP Sà Rèn |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Ngã ba đường Phán Thượng (giáp ranh giới nhà ông Ngành) đi TDP bản Xa - Hết ranh giới nhà bà Thanh |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Ngã ba đường liên TDP Phán Thượng (giáp ranh giới đất ông Túm) - Ngã ba Phán Thượng (Hết ranh giới đất ông Chính) |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Ngã ba đường liên TDP Phán Hạ (giáp ranh giới nhà ông Phong) - Hết ranh giới nhà ông Chồm |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Ngã ba ranh giới đất ông Khương - Giáp Suối Nung (Sà Rèn) |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Ngã ba nhà văn hóa TDP Sà Rèn - Hết ranh giới đất ông Học Sà Rèn |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đầu đường khu tái định cư Phán Thượng - Cuối đường khu tái định cư Phán Thượng |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đường Sà Rèn đất nhà ông Lò Văn Bình - Hết đất nhà ông Lò Văn Tiến |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng - Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ) - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn) - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) Số nhà 02; số nhà 01 - Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 33.600.000 | 13.440.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) Giáp số nhà 11 - Hết số nhà 73 |
Đất ở | 31.200.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) Giáp số nhà 73 - Hết số nhà 89 |
Đất ở | 31.200.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02 - Hết số nhà 16 |
Đất ở | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02 - Hết số nhà 10 |
Đất ở | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Nhà ông Tâm - Hết ranh giới nhà ông Kem (nhánh 1) |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Nhà ông Tâm - Đường tránh Quốc lộ 32 (nhánh 2) |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Nhà ông Tâm - Nhà ông Sơ |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đoạn tiếp theo thửa đất số 209 Khu 5 - Giáp đường Quốc lộ 32 thửa đất số 86 Khu 5 |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đoạn nhà ông Phương - Cầu treo TDP bản Xa |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Ranh giới nhà ông Lâm - Hết ranh giới nhà ông Pắt |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đường dân sinh TDP Bản Xa đoạn ngã ba ranh giới Nhà văn hóa - Hết ranh giới đất ông Thiệp |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đoạn đất nhà Lò Văn An - Hết đất nhà ông Lò Minh Tâm |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đoạn đất nhà Hoàng Văn Lâm - Hết đất nhà ông Hà Văn Âu |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đoạn đất nhà Hoàng Văn Quế - Hết đất nhà ông Lò Văn Nga |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đầu Đường nội bộ khu 11 - Cuối Đường nội bộ khu 11 |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa - Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 1 Ngã tư đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà ông Ơn) - Nhà bà Nườn (nhánh 1) |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 1 Ngã 3 nhánh 1 (giáp ranh giới nhà ông Ún ) - Hết ranh giới nhà ông Nghĩa Chao Hạ 2 |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 1 Ngã 3 đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà bà Lột) - Hết ranh giới nhà bà Kỳ TDP Sang Hán |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 1 Đoạn đất nhà Hoàng Thị Tích qua đất nhà ông Hoàng Văn Phúc - Hết đất nhà ông Vũ Đức Đình |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 1 Đầu các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1 - Cuối các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1 |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Giáp ranh giới phường cầu Thia - Hết ranh giới nhà ông Thuận |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Đoạn giáp ranh giới nhà ông Thuận - Ngã 3 đường đi khu tái định cư đường đi Sang Hán |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Ngã 3 đường đi khu Tái định cư (đường đi Sang Hán) - Đường Thanh Niên |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 2 Nhà ông Nghĩa - Hết ranh giới nhà ông Sách |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 2 Giáp ranh giới ông Đình - Hết ranh giới nhà ông Cù (Sang Thái) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 2 Đường dân sinh Chao Hạ 2 đoạn ngã ba giáp ranh giới ông Sách - Hết ranh giới nhà ông Luân Chao Hạ 2 |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 2 Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2 - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2 |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) Giáp đường Thanh Niên - Giáp đường tránh Quốc lộ 32 |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) Giáp đường tránh Quốc lộ 32 - Cống TDP Phán Thượng |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) Đoạn đất nhà Vì Văn Hiền - Hết đất nhà ông Hà Văn Nghền |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) Đoạn đất nhà Hoàng Văn Phượng - Hết đất nhà ông Lường Văn Sang |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) Đoạn đất nhà bà Vì Thị Định - Hết đất nhà ông Hà Văn Xôm |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Sang Đốm Từ cầu Sang Đốm - Đường vành đai Suối Thia |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Sang Đốm Ranh giới nhà ông Phòng (Sang Đốm) - Hết ranh giới nhà ông È |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Sang Đốm Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường khu tái định cư Ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thá - Ngã tư trạm biến áp Sang Hán |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường khu tái định cư Ngã tư trạm biến áp - Đất nhà Lường Văn Hà |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường khu tái định cư Đầu Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán - Cuối Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường khu tái định cư Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ Khu 2 Đầu đường nội bộ Khu 2 - Cuối Đường nội bộ Khu 2 |
Đất ở | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ Khu 5 Đoạn đường Nghĩa Lợi - Hết chợ mở rộng |
Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ Khu 5 Đầu Các đường nội bộ còn lại khu 5 - Cuối Các đường nội bộ còn lại khu 5 |
Đất ở | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Vành đai Suối Thia (từ cầu treo TDP bản Xa đến tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia) Đường Vành đai Suối Thia (cầu treo TDP bản Xa - Tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường vào khu 7 và khu 9 Đoạn đường Quốc lộ 32 - Đường Chao Hạ, TDP Bản Xa |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường vào khu 7 và khu 9 Đoạn tiếp theo đường Chao Hạ, TDP Bản Xa - Hết khu 9 |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường vào khu 7 và khu 9 Đầu Các đường Nội bộ khu 7, khu 9 - Cuối Các đường Nội bộ khu 7, khu 9 |
Đất ở | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 Đầu Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 - Cuối Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) Đầu Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) - Cuối Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) |
Đất ở | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Sang Thái Từ đất nhà ông Lường Văn Tư - Hết đất nhà bà Lường Thị È đến cầu Sang Đốm |
Đất ở | 2.160.000 | 864.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Sang Thái Từ nhà ông Hoàng Văn Mặc - Hết đất nhà ông Lường Văn Hà |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Sang Thái Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn Quốc lộ 32 rẽ đi Thanh Lương - Hết ranh giới nhà bà Năm Dực |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn tiếp theo đất nhà bà Năm Dực - Ranh giới phường Cầu Thia |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn Quốc lộ 32 - Hết ranh giới nhà bà Thái Tươi |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Nhà bà Thái Tươi - Hết khu vực trạm xá |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Sau VT1 ( đường trạm vào xá) - Ranh giới phường Cầu Thia |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Sau VT1 đường đi trạm xá - Nhà Văn hoá TDP 3 |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn Quốc Lộ 32 - Khu nhà ông Kính Doanh |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn sau vị trí 1 Quốc Lộ 32 - Nhà ông Đức Oanh |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Nhà Ông Đức Oanh - Nhà bà Đồng Thị Nhùn |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn Quốc lộ 32 - Hết ranh giới phường Trung Tâm (Đi xã Phình Hồ) |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 - Nhà ông Dưng Văn Hiệp |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Nhà ông Dưng Văn Hiệp - Nhà ông Vũ Đức Hùng |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Nhà ông Dưng Văn Hiệp - k h |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đến nhà bà Bài - Đinh Công Kiên |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đến nhà bà Bài - Bùi Minh Đức |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đến nhà bà Bài - Nhà ông Đức ( Sen) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Nguyên) - Đến hết đường bê tông |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Hải) - Đến hết đường bê tông |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Sau vị trí 1 Quốc lộ 32 (nhà Dũng) - Đến hết đường bê tông |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến Đoạn Quốc lộ 32 - Hết trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến Từ tiếp giáp đất bà Lan - Hết Công ty cổ phần chè Nghĩa Lộ |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến Từ trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ - Cổng khu chế biến |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến Cổng khu chế biến - Cầu sang tổ dân phố Năm Hăn |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đi Tổ dân phố Năm Hăn Thượng (Đường giáp bờ hồ) Đoạn Quốc lộ 32 - Hết ranh giới nhà ông Bách |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đi Tổ dân phố Năm Hăn Thượng (Đường giáp bờ hồ) Ranh giới nhà ông Bách - Giáp cầu sang tổ dân phố Năm Hăn |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú Đoạn Quốc lộ 32 - Ngã ba nhà ông Mạnh Lã |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú Sau vị trí 1 Đường đi Đồng Lú - Khu Trại Bò |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú Từ nhà ông Mạnh Lã - Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) - Nhà thờ Đông Lú |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) - Đi phường Cầu Thia |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú Từ sau vị trí 1 Ngã ba ông Mạnh Lã - Hết đường bê tông đi trạm điện 220KV |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Đoạn đầu cầu Ta Tiu - Ngã tư nhà ông Khoáng |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Đoạn nhà ông Khoáng - Cổng nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Từ sau vị trí 1 ngã tư nhà ông Khoáng - Đi ngầm Ta Tiu |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Nhà Bà Huệ - Ngã ba đường trung tâm |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Nhà máy gạch Tuynel - Đội Suối Mùa |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Đoạn nhà bà Liễu - Cổng vào Nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ - Đầu cầu mới (Cầu đường nối IC14) |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 - Hết ranh giới nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) - Đầu cầu treo TDP Chanh và Ngầm Suối Nhì |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ngầm Suối Nhì - Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) - Ngã ba vào nhà máy gạch Tuylen (Hết nhà ông Hải, ông Dũng) |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng - Hết ranh giới nhà ông Thuật (TDP bản Đao) |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ranh giới nhà ông Thuật (TDP bản Đao) - Giáp ranh giới nhà ông Đài |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ranh giới nhà ông Đài - Hết ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh) |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh) - Hết đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên) |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên) - Giáp đất xã Sơn Lương |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ đường liên xã ngã Tư nhà ông Khoa (Xuân) đi vào TDP Cốc Củ - Hết đất nhà bà Hà Thị Viễn giáp đất xã Liên Sơn |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Sau vị trí 1 nhà ông Ngô Văn Lộ - Hết khu tái định cư Tổ dân phố Suối Đao |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 - Hết ranh giới nhà bà Chi Dùng |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ranh giới nhà bà Chi Dùng - Giáp TDP bản Lào phường Cầu Thia |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ từ Quốc Lộ 32 - Hết đất nhà văn hóa TDP Năm Hăn |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ Quốc Lộ 32 - ngã tư nhà ông Toàn Dịu; TDP Năm Hăn Thượng |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ngã tư nhà ông Toàn Dịu - Hết đất tái định cư Năm Hăn Thượng. |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ngã ba nhà ông Canh Lực - Đường rẽ xuống ngầm Ta Tiu. |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ngã ba nhà ông Canh Lực - Hết đường Năm Hăn Thượng giáp đất tổ dân phố số 16 ( Cầu Bê tông Năm Hăn Thượng |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ ngã Năm, Quốc Lộ 32 đi vào TDP Pá Xổm - Ngã ba đường liên xã ông Việt Lai TDP Pá Xổm. |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ ngã ba, Quốc Lộ 32 nhà bà Sáu đi vào khu tái định cư - Hết đất nhà ông Tiên (Thu). |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đừng Nội bộ khu Phát triển đất Tổ DP Lọng, Phường Trung Tâm Đường khu Tái định cư TDP Lọng - Hết khu Phát triển đất. |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ sau nhà ông Cương Nhọt đến gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) Đoạn sau nhà ông Cương Nhọt - Gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Từ đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân khu II Đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) - Sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân khu II |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Từ sau vị trí 1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II Sau vị trí 1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh - Đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Từ sau vị trí 1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1) Sau vị trí 1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) - Bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Từ sau nhà ông Lạc đến hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu) Sau nhà ông Lạc - Hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Từ ngã tư TDP bản Long đến giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) Ngã tư TDP bản Long - Giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo đến nhà ông Đinh Văn Tinh Đoạn sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo - Nhà ông Đinh Văn Tinh |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ) đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14) Đoạn ngã ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ) - Đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến đường Bê tông xã Sơn Lương Đoạn sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) - Đường Bê tông xã Sơn Lương |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường bê tông từ cổng chào Tổ dân phố Chanh đến hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm) Đường bê tông cổng chào Tổ dân phố Chanh - Hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm) |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu) - Hết số nhà 152 |
Đất TM-DV | 20.880.000 | 8.352.000 | 4.176.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 152 - Hết số nhà 188 |
Đất TM-DV | 21.960.000 | 8.784.000 | 4.392.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 188 - Hết số nhà 208 |
Đất TM-DV | 23.760.000 | 9.504.000 | 4.752.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 208 - Hết số nhà 222 |
Đất TM-DV | 26.640.000 | 10.656.000 | 5.328.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 222 - Hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 |
Đất TM-DV | 28.080.000 | 11.232.000 | 5.616.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) - Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT |
Đất TM-DV | 23.040.000 | 9.216.000 | 4.608.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm - Hết ô đất số 646 ( Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ giáp ô đất số 646 (Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) - Cầu giáp ranh giới Cây xăng khu 2 TDP bản Xa |
Đất TM-DV | 8.400.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ ranh giới Cây xăng khu 2 - Hết ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ giáp ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. - Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 - Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) - Hết khu phát triển đất (Khu 8) |
Đất TM-DV | 16.800.000 | 6.720.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Hết khu phát triển đất (Khu 8) - Hết địa giới hành chính phường Trung Tâm |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ đầu Cầu Thia (mới) - Hết ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu) |
Đất TM-DV | 8.100.000 | 3.240.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ giáp ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu) - Ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ đầu cầu Thia cũ - Đoạn ngã ba tuyến tránh (Nhà ông Thăng Tinh) |
Đất TM-DV | 8.100.000 | 3.240.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) - Giáp ranh giới đất ông Thắng (Tinh) |
Đất TM-DV | 8.100.000 | 3.240.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ ranh giới đất ông Thắng (Tinh) - Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa) |
Đất TM-DV | 8.100.000 | 3.240.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa) - Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ - Hết ranh giới nhà ông Minh Sen |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Minh Sen - Hết ranh giới nhà ông Vĩ Dương |
Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Vĩ Dương - Hết ranh giới nhà ông Hiền Vượng |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Hiền Vượng - Hết ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh - Hết ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến - Giáp ranh xã Văn Chấn |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải) Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 - Hết số nhà 46 |
Đất TM-DV | 13.200.000 | 5.280.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải) Số 48 - Hết số nhà 58 |
Đất TM-DV | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Số nhà 01 và số nhà 02 - Hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 12.960.000 | 5.184.000 | 2.592.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 21 - Hết số nhà 81 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 12.240.000 | 4.896.000 | 2.448.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 81 - Hết số nhà 122 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 10.080.000 | 4.032.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 122 - Hết số nhà 149 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 14.400.000 | 5.760.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 149 - Hết số nhà 198 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 25.200.000 | 10.080.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 198 và Giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường - Hết số nhà 258 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 22.320.000 | 8.928.000 | 4.464.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 258 - Hết số nhà 300 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 21.600.000 | 8.640.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 300 - Hết số nhà 320 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 20.160.000 | 8.064.000 | 4.032.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 320 - Hết số nhà 338A (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 12.240.000 | 4.896.000 | 2.448.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 338A - Hết số nhà 372 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 372 - Hết số nhà 458 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 11.160.000 | 4.464.000 | 2.232.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Số nhà 458 - Hết số nhà 504 |
Đất TM-DV | 11.520.000 | 4.608.000 | 2.304.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 508 - Đầu cầu Nung (Cầu Nung mới) |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) - Giáp số nhà 03 |
Đất TM-DV | 20.160.000 | 8.064.000 | 4.032.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Số nhà 03 - Hết số nhà 37 |
Đất TM-DV | 17.640.000 | 7.056.000 | 3.528.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Giáp số nhà 02 - Giáp số nhà 46 |
Đất TM-DV | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Giáp số nhà 46 - Hết số nhà 66 |
Đất TM-DV | 18.360.000 | 7.344.000 | 3.672.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Thửa đất số 631 (Khu 1) - Hết thửa đất số 662 (Khu 1) |
Đất TM-DV | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Thửa đất số 663 (khu 1) - Hết thửa đất số 584 |
Đất TM-DV | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Thửa đất số 584 - Giáp đường tránh Quốc lộ 32 |
Đất TM-DV | 15.840.000 | 6.336.000 | 3.168.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Đường tránh Quốc lộ 32 - Giáp VT 1 đường bao suối Thia |
Đất TM-DV | 11.520.000 | 4.608.000 | 2.304.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Số nhà 01 - Hết số nhà 47 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 17.280.000 | 6.912.000 | 3.456.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Giáp số nhà 47 - Hết số nhà 79 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 17.280.000 | 6.912.000 | 3.456.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 |
Đất TM-DV | 4.680.000 | 1.872.000 | 936.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15 |
Đất TM-DV | 7.560.000 | 3.024.000 | 1.512.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: số nhà 01 - Hết số nhà 09 |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 576.000 | 288.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Ngách 6/ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão ranh giới đất ông Diệt - Hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13) |
Đất TM-DV | 4.680.000 | 1.872.000 | 936.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 - Hết số nhà 15 |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 239 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 - Hết số nhà 11 |
Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 - Hết số nhà 18 |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.008.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02 - Hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến Hết số nhà 09 |
Đất TM-DV | 3.960.000 | 1.584.000 | 792.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 223 đường Hoàng Liên Sơn (Sau VT1 đường Hoàng Liên Sơn) - Hết thửa đất số 472 |
Đất TM-DV | 3.960.000 | 1.584.000 | 792.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 226 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 02 - Hết số nhà 26 |
Đất TM-DV | 3.960.000 | 1.584.000 | 792.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 01 - Hết số nhà 17 |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn giáp số nhà 17 - Hết số nhà 37 và Hết số nhà 38 |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.152.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 225 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 - Hết ranh giới đất bà Huệ |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.152.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 120 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 - Hết số nhà 16 |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 310 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02; số nhà 01 - Hết số nhà 18 |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.152.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 336 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 - Hết số nhà 13 |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) Đoạn nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng - Hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường) |
Đất TM-DV | 2.740.000 | 1.096.000 | 548.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) Ranh giới nhà ông Đại - Hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ) |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.008.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) Ngõ vào nhà ông Công TDP Bản Lè II: sau Vị trí 1 đường cầu Nung cũ - Hết ranh giới nhà ông Công. |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) Ngõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - Đường tránh Quốc lộ 32 |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 576.000 | 288.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) Ngõ 396 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 01 - Số nhà 06 |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 212 đường Điện Biên Số nhà 01 - Hết số nhà 09 |
Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 212 đường Điện Biên Giáp số nhà 09 - Hết số nhà 19 và số nhà 30 |
Đất TM-DV | 5.760.000 | 2.304.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 212 đường Điện Biên Giáp số nhà 30 - Hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò) |
Đất TM-DV | 10.080.000 | 4.032.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 242 đường Điện Biên Số nhà 01 - Hết số nhà 07 |
Đất TM-DV | 3.240.000 | 1.296.000 | 648.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 242 đường Điện Biên Số nhà 09 - Hết số nhà 21 |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.008.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 242 đường Điện Biên Ngõ 236 đường Điện Biên: số nhà 02 - Hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 13 |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.008.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 178 đường Điện Biên Số nhà 01 - Hết số nhà 07 |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.152.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 178 đường Điện Biên Giáp số nhà 07 - Hết số nhà 16 |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 864.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 178 đường Điện Biên Ngõ 162 đường Điện Biên: số nhà 01 - Hết số nhà 21 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 02 đến hết số nhà 22 và số nhà 11 Đường Trần Quốc Toản (Đường Điện Biên - Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 và số nhà 11 |
Đất TM-DV | 5.760.000 | 2.304.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số Đường Kim Đồng (Đường Điện Biên) - Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến Hết số nhà 29 |
Đất TM-DV | 6.480.000 | 2.592.000 | 1.296.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số Ngõ số 7 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng) - Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 06 |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 864.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số Ngõ số 19 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng) - Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 08 |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.008.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) Số nhà 01 - Hết số nhà 33 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) Giáp số nhà 33 - Hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 6.480.000 | 2.592.000 | 1.296.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) Giáp nhà ông Sơn - Hết số nhà 99 |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm Số nhà 01 - Hết số nhà 07 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 864.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm Giáp số nhà 07 - Hết số nhà 19 |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 576.000 | 288.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 43 đường Phạm Quang Thẩm Số nhà 01 - Hết số nhà 08 |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 8 đường Phạm Quang Thẩm Số nhà 01 - Hết số nhà 05; số nhà 04 |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học) Số nhà 02 - Hết số nhà 26 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 23 |
Đất TM-DV | 5.760.000 | 2.304.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học) Số nhà 25 - Hết số nhà 63 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Số nhà 02 - Hết số nhà 16 (Ta luy âm) |
Đất TM-DV | 6.480.000 | 2.592.000 | 1.296.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - Hết số nhà 03 (Ta luy dương) |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Số nhà 18 - Hết số nhà 28 (Ta luy âm) |
Đất TM-DV | 4.680.000 | 1.872.000 | 936.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Giáp Số nhà 03 - Hết số nhà 11 (Ta luy dương) |
Đất TM-DV | 5.040.000 | 2.016.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Giáp Số nhà 28 - Hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 3.240.000 | 1.296.000 | 648.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Giáp Số nhà 31 - Giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.152.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Ngõ 9 đường Pá Kết: số nhà 03 - Hết số nhà 15 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 864.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Ngõ 5 đường Pá Kết: số nhà 02 - Hết số nhà 06 |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 864.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Ngõ 28 đường Pá Kết: số nhà 01 - Hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 07 |
Đất TM-DV | 9.360.000 | 3.744.000 | 1.872.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Tô Hiệu Số nhà 02 - Hết số nhà 18 |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 1.728.000 | 864.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Tô Hiệu Giáp số nhà 18 - Hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 1.728.000 | 864.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè) Từ số nhà 01 đến - Sau vị trí 1 đường TDP Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ) |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.008.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 36 đường Tô Hiệu Từ đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV | 3.780.000 | 1.512.000 | 756.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ khu phát triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ khu phát triển đất (Sau trường Nguyễn Trãi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Số nhà 01 - Hết số nhà 35 và từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 |
Đất TM-DV | 3.780.000 | 1.512.000 | 756.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Giáp số nhà 22 - Hết số nhà 62 (cả hai bên đường) |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 1.344.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Giáp số nhà 62 - Đường Quốc Lộ 32L (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 2.940.000 | 1.176.000 | 588.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Ngõ 61 đường TDP Bản Lè số nhà 02 - Số nhà 12 |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Ngõ 37 đường TDP Bản Lè sau vị trí 1 - Số nhà 10 |
Đất TM-DV | 2.270.000 | 908.000 | 454.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Ngõ 75 đường TDP Bản Lè từ đường Bản Lè - Đường Quốc lộ 32 Hết SN 5 ranh giới đất ông Cương |
Đất TM-DV | 2.940.000 | 1.176.000 | 588.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Đoạn đường Quốc Lộ 32 (nhà ông Ổn, ông Nhọt) - Đường đi cầu Nung cũ |
Đất TM-DV | 2.940.000 | 1.176.000 | 588.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm Số nhà 02 - Hết số nhà 08 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 1.728.000 | 864.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm Giáp số nhà 08 - Hết số nhà 34 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm Ngõ 22 đường Cang Nà: số nhà 02 - Hết số nhà 18 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 864.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm Ngõ 16 đường Cang Nà: số nhà 02 - Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 864.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm Ngõ 8 đường Cang Nà: số nhà 03 - Hết số nhà 09 |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 864.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ khu Phát triển đất Tổ Cang Nà (Sau cây Xăng Dốc đỏ) Sau VT1 đường Trần Phú - Gặp đường Cang Nà |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) Số nhà 01 - Hết số nhà 09 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 18.480.000 | 7.392.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) Số nhà 11 - Hết số nhà 19 |
Đất TM-DV | 22.680.000 | 9.072.000 | 4.536.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) Đoạn số nhà 19 - Nhà ông Tâm |
Đất TM-DV | 10.920.000 | 4.368.000 | 2.184.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) Ngõ 18 đường Võ Thị Sáu: Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu - Hết số nhà 11 |
Đất TM-DV | 10.080.000 | 4.032.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Văn Thọ Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu - Hết ranh giới chợ C |
Đất TM-DV | 23.040.000 | 9.216.000 | 4.608.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Văn Thọ Ranh giới chợ C - Hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Pá Kết) |
Đất TM-DV | 20.160.000 | 8.064.000 | 4.032.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Văn Thọ Giáp ngõ 28 đường Pá Kết - Giáp ranh giới nhà ông Mè |
Đất TM-DV | 14.400.000 | 5.760.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Văn Thọ Ranh giới nhà ông Mè - Ngã 3 đường đi TDP Bản Xa |
Đất TM-DV | 12.960.000 | 5.184.000 | 2.592.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ Khu 6 Giáp đường Hoàng Văn Thọ - Giáp chợ mở rộng |
Đất TM-DV | 11.520.000 | 4.608.000 | 2.304.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ Khu 6 Các đường nội bộ còn lại của Khu 6 - |
Đất TM-DV | 9.360.000 | 3.744.000 | 1.872.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường nội bộ Khu 1 (Băng 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV | 9.300.000 | 3.720.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường nội bộ Khu 1 (Băng 2) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Trần Phú Đầu đường - Cuối đường Trần Phú |
Đất TM-DV | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ khu phát triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV | 6.060.000 | 2.424.000 | 1.212.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đường tránh Quốc lộ 32 (qua ranh giới nhà ông Túm, nhà ông Ngàn) - Hết ranh giới nhà ông Khắng TDP Phán Thượng |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đoạn tiếp theo (giáp ranh giới nhà ông Khắng) - Hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Chiến TDP Phán Hạ |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Giáp ranh giới nhà ông Kháng - Hết ranh giới nhà bà Hòa TDP Sà Rèn |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Ngã ba đường Phán Thượng (giáp ranh giới nhà ông Ngành) đi TDP bản Xa - Hết ranh giới nhà bà Thanh |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Ngã ba đường liên TDP Phán Thượng (giáp ranh giới đất ông Túm) - Ngã ba Phán Thượng (Hết ranh giới đất ông Chính) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Ngã ba đường liên TDP Phán Hạ (giáp ranh giới nhà ông Phong) - Hết ranh giới nhà ông Chồm |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Ngã ba ranh giới đất ông Khương - Giáp Suối Nung (Sà Rèn) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Ngã ba nhà văn hóa TDP Sà Rèn - Hết ranh giới đất ông Học Sà Rèn |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đầu đường khu tái định cư Phán Thượng - Cuối đường khu tái định cư Phán Thượng |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đường Sà Rèn đất nhà ông Lò Văn Bình - Hết đất nhà ông Lò Văn Tiến |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng - Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ) - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ) |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn) - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn) |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) Số nhà 02; số nhà 01 - Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 20.160.000 | 8.064.000 | 4.032.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) Giáp số nhà 11 - Hết số nhà 73 |
Đất TM-DV | 18.720.000 | 7.488.000 | 3.744.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) Giáp số nhà 73 - Hết số nhà 89 |
Đất TM-DV | 18.720.000 | 7.488.000 | 3.744.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02 - Hết số nhà 16 |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 1.728.000 | 864.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02 - Hết số nhà 10 |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 1.728.000 | 864.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Nhà ông Tâm - Hết ranh giới nhà ông Kem (nhánh 1) |
Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Nhà ông Tâm - Đường tránh Quốc lộ 32 (nhánh 2) |
Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Nhà ông Tâm - Nhà ông Sơ |
Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đoạn tiếp theo thửa đất số 209 Khu 5 - Giáp đường Quốc lộ 32 thửa đất số 86 Khu 5 |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đoạn nhà ông Phương - Cầu treo TDP bản Xa |
Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Ranh giới nhà ông Lâm - Hết ranh giới nhà ông Pắt |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đường dân sinh TDP Bản Xa đoạn ngã ba ranh giới Nhà văn hóa - Hết ranh giới đất ông Thiệp |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đoạn đất nhà Lò Văn An - Hết đất nhà ông Lò Minh Tâm |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đoạn đất nhà Hoàng Văn Lâm - Hết đất nhà ông Hà Văn Âu |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đoạn đất nhà Hoàng Văn Quế - Hết đất nhà ông Lò Văn Nga |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đầu Đường nội bộ khu 11 - Cuối Đường nội bộ khu 11 |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa - Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 1 Ngã tư đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà ông Ơn) - Nhà bà Nườn (nhánh 1) |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 1 Ngã 3 nhánh 1 (giáp ranh giới nhà ông Ún ) - Hết ranh giới nhà ông Nghĩa Chao Hạ 2 |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 1 Ngã 3 đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà bà Lột) - Hết ranh giới nhà bà Kỳ TDP Sang Hán |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 1 Đoạn đất nhà Hoàng Thị Tích qua đất nhà ông Hoàng Văn Phúc - Hết đất nhà ông Vũ Đức Đình |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 1 Đầu các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1 - Cuối các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1 |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Giáp ranh giới phường cầu Thia - Hết ranh giới nhà ông Thuận |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Đoạn giáp ranh giới nhà ông Thuận - Ngã 3 đường đi khu tái định cư đường đi Sang Hán |
Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Ngã 3 đường đi khu Tái định cư (đường đi Sang Hán) - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 2 Nhà ông Nghĩa - Hết ranh giới nhà ông Sách |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 2 Giáp ranh giới ông Đình - Hết ranh giới nhà ông Cù (Sang Thái) |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 2 Đường dân sinh Chao Hạ 2 đoạn ngã ba giáp ranh giới ông Sách - Hết ranh giới nhà ông Luân Chao Hạ 2 |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 2 Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2 - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2 |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) Giáp đường Thanh Niên - Giáp đường tránh Quốc lộ 32 |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) Giáp đường tránh Quốc lộ 32 - Cống TDP Phán Thượng |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) Đoạn đất nhà Vì Văn Hiền - Hết đất nhà ông Hà Văn Nghền |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) Đoạn đất nhà Hoàng Văn Phượng - Hết đất nhà ông Lường Văn Sang |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) Đoạn đất nhà bà Vì Thị Định - Hết đất nhà ông Hà Văn Xôm |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Sang Đốm Từ cầu Sang Đốm - Đường vành đai Suối Thia |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Sang Đốm Ranh giới nhà ông Phòng (Sang Đốm) - Hết ranh giới nhà ông È |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Sang Đốm Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường khu tái định cư Ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thá - Ngã tư trạm biến áp Sang Hán |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường khu tái định cư Ngã tư trạm biến áp - Đất nhà Lường Văn Hà |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường khu tái định cư Đầu Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán - Cuối Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường khu tái định cư Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ Khu 2 Đầu đường nội bộ Khu 2 - Cuối Đường nội bộ Khu 2 |
Đất TM-DV | 6.480.000 | 2.592.000 | 1.296.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ Khu 5 Đoạn đường Nghĩa Lợi - Hết chợ mở rộng |
Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ Khu 5 Đầu Các đường nội bộ còn lại khu 5 - Cuối Các đường nội bộ còn lại khu 5 |
Đất TM-DV | 6.480.000 | 2.592.000 | 1.296.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Vành đai Suối Thia (từ cầu treo TDP bản Xa đến tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia) Đường Vành đai Suối Thia (cầu treo TDP bản Xa - Tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường vào khu 7 và khu 9 Đoạn đường Quốc lộ 32 - Đường Chao Hạ, TDP Bản Xa |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường vào khu 7 và khu 9 Đoạn tiếp theo đường Chao Hạ, TDP Bản Xa - Hết khu 9 |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường vào khu 7 và khu 9 Đầu Các đường Nội bộ khu 7, khu 9 - Cuối Các đường Nội bộ khu 7, khu 9 |
Đất TM-DV | 5.760.000 | 2.304.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 Đầu Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 - Cuối Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) Đầu Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) - Cuối Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) |
Đất TM-DV | 5.760.000 | 2.304.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Sang Thái Từ đất nhà ông Lường Văn Tư - Hết đất nhà bà Lường Thị È đến cầu Sang Đốm |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Sang Thái Từ nhà ông Hoàng Văn Mặc - Hết đất nhà ông Lường Văn Hà |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Sang Thái Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn Quốc lộ 32 rẽ đi Thanh Lương - Hết ranh giới nhà bà Năm Dực |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn tiếp theo đất nhà bà Năm Dực - Ranh giới phường Cầu Thia |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn Quốc lộ 32 - Hết ranh giới nhà bà Thái Tươi |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Nhà bà Thái Tươi - Hết khu vực trạm xá |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Sau VT1 ( đường trạm vào xá) - Ranh giới phường Cầu Thia |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Sau VT1 đường đi trạm xá - Nhà Văn hoá TDP 3 |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn Quốc Lộ 32 - Khu nhà ông Kính Doanh |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn sau vị trí 1 Quốc Lộ 32 - Nhà ông Đức Oanh |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Nhà Ông Đức Oanh - Nhà bà Đồng Thị Nhùn |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn Quốc lộ 32 - Hết ranh giới phường Trung Tâm (Đi xã Phình Hồ) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 - Nhà ông Dưng Văn Hiệp |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Nhà ông Dưng Văn Hiệp - Nhà ông Vũ Đức Hùng |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Nhà ông Dưng Văn Hiệp - k h |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đến nhà bà Bài - Đinh Công Kiên |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đến nhà bà Bài - Bùi Minh Đức |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đến nhà bà Bài - Nhà ông Đức ( Sen) |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Nguyên) - Đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Hải) - Đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Sau vị trí 1 Quốc lộ 32 (nhà Dũng) - Đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến Đoạn Quốc lộ 32 - Hết trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến Từ tiếp giáp đất bà Lan - Hết Công ty cổ phần chè Nghĩa Lộ |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến Từ trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ - Cổng khu chế biến |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến Cổng khu chế biến - Cầu sang tổ dân phố Năm Hăn |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đi Tổ dân phố Năm Hăn Thượng (Đường giáp bờ hồ) Đoạn Quốc lộ 32 - Hết ranh giới nhà ông Bách |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đi Tổ dân phố Năm Hăn Thượng (Đường giáp bờ hồ) Ranh giới nhà ông Bách - Giáp cầu sang tổ dân phố Năm Hăn |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú Đoạn Quốc lộ 32 - Ngã ba nhà ông Mạnh Lã |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú Sau vị trí 1 Đường đi Đồng Lú - Khu Trại Bò |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú Từ nhà ông Mạnh Lã - Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) - Nhà thờ Đông Lú |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) - Đi phường Cầu Thia |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú Từ sau vị trí 1 Ngã ba ông Mạnh Lã - Hết đường bê tông đi trạm điện 220KV |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Đoạn đầu cầu Ta Tiu - Ngã tư nhà ông Khoáng |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Đoạn nhà ông Khoáng - Cổng nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Từ sau vị trí 1 ngã tư nhà ông Khoáng - Đi ngầm Ta Tiu |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Nhà Bà Huệ - Ngã ba đường trung tâm |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Nhà máy gạch Tuynel - Đội Suối Mùa |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Đoạn nhà bà Liễu - Cổng vào Nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ - Đầu cầu mới (Cầu đường nối IC14) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 - Hết ranh giới nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) - Đầu cầu treo TDP Chanh và Ngầm Suối Nhì |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ngầm Suối Nhì - Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) - Ngã ba vào nhà máy gạch Tuylen (Hết nhà ông Hải, ông Dũng) |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng - Hết ranh giới nhà ông Thuật (TDP bản Đao) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ranh giới nhà ông Thuật (TDP bản Đao) - Giáp ranh giới nhà ông Đài |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ranh giới nhà ông Đài - Hết ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh) - Hết đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên) - Giáp đất xã Sơn Lương |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ đường liên xã ngã Tư nhà ông Khoa (Xuân) đi vào TDP Cốc Củ - Hết đất nhà bà Hà Thị Viễn giáp đất xã Liên Sơn |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Sau vị trí 1 nhà ông Ngô Văn Lộ - Hết khu tái định cư Tổ dân phố Suối Đao |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 - Hết ranh giới nhà bà Chi Dùng |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ranh giới nhà bà Chi Dùng - Giáp TDP bản Lào phường Cầu Thia |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ từ Quốc Lộ 32 - Hết đất nhà văn hóa TDP Năm Hăn |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ Quốc Lộ 32 - ngã tư nhà ông Toàn Dịu; TDP Năm Hăn Thượng |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ngã tư nhà ông Toàn Dịu - Hết đất tái định cư Năm Hăn Thượng. |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ngã ba nhà ông Canh Lực - Đường rẽ xuống ngầm Ta Tiu. |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ngã ba nhà ông Canh Lực - Hết đường Năm Hăn Thượng giáp đất tổ dân phố số 16 ( Cầu Bê tông Năm Hăn Thượng |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ ngã Năm, Quốc Lộ 32 đi vào TDP Pá Xổm - Ngã ba đường liên xã ông Việt Lai TDP Pá Xổm. |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ ngã ba, Quốc Lộ 32 nhà bà Sáu đi vào khu tái định cư - Hết đất nhà ông Tiên (Thu). |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đừng Nội bộ khu Phát triển đất Tổ DP Lọng, Phường Trung Tâm Đường khu Tái định cư TDP Lọng - Hết khu Phát triển đất. |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ sau nhà ông Cương Nhọt đến gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) Đoạn sau nhà ông Cương Nhọt - Gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Từ đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân khu II Đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) - Sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân khu II |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Từ sau vị trí 1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II Sau vị trí 1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh - Đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Từ sau vị trí 1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1) Sau vị trí 1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) - Bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1) |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Từ sau nhà ông Lạc đến hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu) Sau nhà ông Lạc - Hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu) |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Từ ngã tư TDP bản Long đến giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) Ngã tư TDP bản Long - Giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo đến nhà ông Đinh Văn Tinh Đoạn sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo - Nhà ông Đinh Văn Tinh |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ) đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14) Đoạn ngã ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ) - Đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14) |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến đường Bê tông xã Sơn Lương Đoạn sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) - Đường Bê tông xã Sơn Lương |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường bê tông từ cổng chào Tổ dân phố Chanh đến hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm) Đường bê tông cổng chào Tổ dân phố Chanh - Hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu) - Hết số nhà 152 |
Đất SX-KD | 17.400.000 | 6.960.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 152 - Hết số nhà 188 |
Đất SX-KD | 18.300.000 | 7.320.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 188 - Hết số nhà 208 |
Đất SX-KD | 19.800.000 | 7.920.000 | 3.960.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 208 - Hết số nhà 222 |
Đất SX-KD | 22.200.000 | 8.880.000 | 4.440.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 222 - Hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 |
Đất SX-KD | 23.400.000 | 9.360.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) - Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT |
Đất SX-KD | 19.200.000 | 7.680.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm - Hết ô đất số 646 ( Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ giáp ô đất số 646 (Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) - Cầu giáp ranh giới Cây xăng khu 2 TDP bản Xa |
Đất SX-KD | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ ranh giới Cây xăng khu 2 - Hết ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ giáp ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. - Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 - Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) |
Đất SX-KD | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) - Hết khu phát triển đất (Khu 8) |
Đất SX-KD | 14.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Hết khu phát triển đất (Khu 8) - Hết địa giới hành chính phường Trung Tâm |
Đất SX-KD | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ đầu Cầu Thia (mới) - Hết ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu) |
Đất SX-KD | 6.750.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ giáp ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu) - Ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ đầu cầu Thia cũ - Đoạn ngã ba tuyến tránh (Nhà ông Thăng Tinh) |
Đất SX-KD | 6.750.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) - Giáp ranh giới đất ông Thắng (Tinh) |
Đất SX-KD | 6.750.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ ranh giới đất ông Thắng (Tinh) - Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa) |
Đất SX-KD | 6.750.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa) - Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ - Hết ranh giới nhà ông Minh Sen |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Minh Sen - Hết ranh giới nhà ông Vĩ Dương |
Đất SX-KD | 3.250.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Vĩ Dương - Hết ranh giới nhà ông Hiền Vượng |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Hiền Vượng - Hết ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh - Hết ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến - Giáp ranh xã Văn Chấn |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải) Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 - Hết số nhà 46 |
Đất SX-KD | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải) Số 48 - Hết số nhà 58 |
Đất SX-KD | 8.500.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Số nhà 01 và số nhà 02 - Hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 21 - Hết số nhà 81 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 81 - Hết số nhà 122 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 8.400.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 122 - Hết số nhà 149 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 149 - Hết số nhà 198 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 21.000.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 198 và Giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường - Hết số nhà 258 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 18.600.000 | 7.440.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 258 - Hết số nhà 300 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 300 - Hết số nhà 320 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 16.800.000 | 6.720.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 320 - Hết số nhà 338A (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 338A - Hết số nhà 372 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 372 - Hết số nhà 458 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 9.300.000 | 3.720.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Số nhà 458 - Hết số nhà 504 |
Đất SX-KD | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) Giáp số nhà 508 - Đầu cầu Nung (Cầu Nung mới) |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) - Giáp số nhà 03 |
Đất SX-KD | 16.800.000 | 6.720.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Số nhà 03 - Hết số nhà 37 |
Đất SX-KD | 14.700.000 | 5.880.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Giáp số nhà 02 - Giáp số nhà 46 |
Đất SX-KD | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Giáp số nhà 46 - Hết số nhà 66 |
Đất SX-KD | 15.300.000 | 6.120.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Thửa đất số 631 (Khu 1) - Hết thửa đất số 662 (Khu 1) |
Đất SX-KD | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Thửa đất số 663 (khu 1) - Hết thửa đất số 584 |
Đất SX-KD | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Thửa đất số 584 - Giáp đường tránh Quốc lộ 32 |
Đất SX-KD | 13.200.000 | 5.280.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Đường tránh Quốc lộ 32 - Giáp VT 1 đường bao suối Thia |
Đất SX-KD | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Số nhà 01 - Hết số nhà 47 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 14.400.000 | 5.760.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Giáp số nhà 47 - Hết số nhà 79 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 14.400.000 | 5.760.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15 |
Đất SX-KD | 6.300.000 | 2.520.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: số nhà 01 - Hết số nhà 09 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) Ngách 6/ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão ranh giới đất ông Diệt - Hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13) |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 - Hết số nhà 15 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 239 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 - Hết số nhà 11 |
Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 - Hết số nhà 18 |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02 - Hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến Hết số nhà 09 |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 223 đường Hoàng Liên Sơn (Sau VT1 đường Hoàng Liên Sơn) - Hết thửa đất số 472 |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 226 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 02 - Hết số nhà 26 |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 01 - Hết số nhà 17 |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn giáp số nhà 17 - Hết số nhà 37 và Hết số nhà 38 |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 225 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 - Hết ranh giới đất bà Huệ |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 120 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 - Hết số nhà 16 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 310 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02; số nhà 01 - Hết số nhà 18 |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 336 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 - Hết số nhà 13 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) Đoạn nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng - Hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường) |
Đất SX-KD | 2.280.000 | 912.000 | 456.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) Ranh giới nhà ông Đại - Hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ) |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) Ngõ vào nhà ông Công TDP Bản Lè II: sau Vị trí 1 đường cầu Nung cũ - Hết ranh giới nhà ông Công. |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) Ngõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - Đường tránh Quốc lộ 32 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) Ngõ 396 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 01 - Số nhà 06 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 212 đường Điện Biên Số nhà 01 - Hết số nhà 09 |
Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 212 đường Điện Biên Giáp số nhà 09 - Hết số nhà 19 và số nhà 30 |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 212 đường Điện Biên Giáp số nhà 30 - Hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò) |
Đất SX-KD | 8.400.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 242 đường Điện Biên Số nhà 01 - Hết số nhà 07 |
Đất SX-KD | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 242 đường Điện Biên Số nhà 09 - Hết số nhà 21 |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 242 đường Điện Biên Ngõ 236 đường Điện Biên: số nhà 02 - Hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 13 |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 178 đường Điện Biên Số nhà 01 - Hết số nhà 07 |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 178 đường Điện Biên Giáp số nhà 07 - Hết số nhà 16 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 178 đường Điện Biên Ngõ 162 đường Điện Biên: số nhà 01 - Hết số nhà 21 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 02 đến hết số nhà 22 và số nhà 11 Đường Trần Quốc Toản (Đường Điện Biên - Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 và số nhà 11 |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số Đường Kim Đồng (Đường Điện Biên) - Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến Hết số nhà 29 |
Đất SX-KD | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số Ngõ số 7 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng) - Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 06 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số Ngõ số 19 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng) - Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 08 |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) Số nhà 01 - Hết số nhà 33 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) Giáp số nhà 33 - Hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) Giáp nhà ông Sơn - Hết số nhà 99 |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm Số nhà 01 - Hết số nhà 07 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm Giáp số nhà 07 - Hết số nhà 19 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 43 đường Phạm Quang Thẩm Số nhà 01 - Hết số nhà 08 |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 8 đường Phạm Quang Thẩm Số nhà 01 - Hết số nhà 05; số nhà 04 |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học) Số nhà 02 - Hết số nhà 26 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 23 |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học) Số nhà 25 - Hết số nhà 63 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Số nhà 02 - Hết số nhà 16 (Ta luy âm) |
Đất SX-KD | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - Hết số nhà 03 (Ta luy dương) |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Số nhà 18 - Hết số nhà 28 (Ta luy âm) |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Giáp Số nhà 03 - Hết số nhà 11 (Ta luy dương) |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Giáp Số nhà 28 - Hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Giáp Số nhà 31 - Giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Ngõ 9 đường Pá Kết: số nhà 03 - Hết số nhà 15 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Ngõ 5 đường Pá Kết: số nhà 02 - Hết số nhà 06 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) Ngõ 28 đường Pá Kết: số nhà 01 - Hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 07 |
Đất SX-KD | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Tô Hiệu Số nhà 02 - Hết số nhà 18 |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Tô Hiệu Giáp số nhà 18 - Hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè) Từ số nhà 01 đến - Sau vị trí 1 đường TDP Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ) |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Ngõ 36 đường Tô Hiệu Từ đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.260.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ khu phát triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ khu phát triển đất (Sau trường Nguyễn Trãi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD | 3.250.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Số nhà 01 - Hết số nhà 35 và từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.260.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Giáp số nhà 22 - Hết số nhà 62 (cả hai bên đường) |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.120.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Giáp số nhà 62 - Đường Quốc Lộ 32L (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 2.450.000 | 980.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Ngõ 61 đường TDP Bản Lè số nhà 02 - Số nhà 12 |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Ngõ 37 đường TDP Bản Lè sau vị trí 1 - Số nhà 10 |
Đất SX-KD | 1.890.000 | 756.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Ngõ 75 đường TDP Bản Lè từ đường Bản Lè - Đường Quốc lộ 32 Hết SN 5 ranh giới đất ông Cương |
Đất SX-KD | 2.450.000 | 980.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) Đoạn đường Quốc Lộ 32 (nhà ông Ổn, ông Nhọt) - Đường đi cầu Nung cũ |
Đất SX-KD | 2.450.000 | 980.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm Số nhà 02 - Hết số nhà 08 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm Giáp số nhà 08 - Hết số nhà 34 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm Ngõ 22 đường Cang Nà: số nhà 02 - Hết số nhà 18 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm Ngõ 16 đường Cang Nà: số nhà 02 - Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm Ngõ 8 đường Cang Nà: số nhà 03 - Hết số nhà 09 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ khu Phát triển đất Tổ Cang Nà (Sau cây Xăng Dốc đỏ) Sau VT1 đường Trần Phú - Gặp đường Cang Nà |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) Số nhà 01 - Hết số nhà 09 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 15.400.000 | 6.160.000 | 3.080.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) Số nhà 11 - Hết số nhà 19 |
Đất SX-KD | 18.900.000 | 7.560.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) Đoạn số nhà 19 - Nhà ông Tâm |
Đất SX-KD | 9.100.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) Ngõ 18 đường Võ Thị Sáu: Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu - Hết số nhà 11 |
Đất SX-KD | 8.400.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Văn Thọ Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu - Hết ranh giới chợ C |
Đất SX-KD | 19.200.000 | 7.680.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Văn Thọ Ranh giới chợ C - Hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Pá Kết) |
Đất SX-KD | 16.800.000 | 6.720.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Văn Thọ Giáp ngõ 28 đường Pá Kết - Giáp ranh giới nhà ông Mè |
Đất SX-KD | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Hoàng Văn Thọ Ranh giới nhà ông Mè - Ngã 3 đường đi TDP Bản Xa |
Đất SX-KD | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ Khu 6 Giáp đường Hoàng Văn Thọ - Giáp chợ mở rộng |
Đất SX-KD | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ Khu 6 Các đường nội bộ còn lại của Khu 6 - |
Đất SX-KD | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường nội bộ Khu 1 (Băng 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD | 7.750.000 | 3.100.000 | 1.550.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường nội bộ Khu 1 (Băng 2) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Trần Phú Đầu đường - Cuối đường Trần Phú |
Đất SX-KD | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ khu phát triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD | 5.050.000 | 2.020.000 | 1.010.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đường tránh Quốc lộ 32 (qua ranh giới nhà ông Túm, nhà ông Ngàn) - Hết ranh giới nhà ông Khắng TDP Phán Thượng |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đoạn tiếp theo (giáp ranh giới nhà ông Khắng) - Hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Chiến TDP Phán Hạ |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Giáp ranh giới nhà ông Kháng - Hết ranh giới nhà bà Hòa TDP Sà Rèn |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Ngã ba đường Phán Thượng (giáp ranh giới nhà ông Ngành) đi TDP bản Xa - Hết ranh giới nhà bà Thanh |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Ngã ba đường liên TDP Phán Thượng (giáp ranh giới đất ông Túm) - Ngã ba Phán Thượng (Hết ranh giới đất ông Chính) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Ngã ba đường liên TDP Phán Hạ (giáp ranh giới nhà ông Phong) - Hết ranh giới nhà ông Chồm |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Ngã ba ranh giới đất ông Khương - Giáp Suối Nung (Sà Rèn) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Ngã ba nhà văn hóa TDP Sà Rèn - Hết ranh giới đất ông Học Sà Rèn |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đầu đường khu tái định cư Phán Thượng - Cuối đường khu tái định cư Phán Thượng |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đường Sà Rèn đất nhà ông Lò Văn Bình - Hết đất nhà ông Lò Văn Tiến |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng - Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ) - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ) |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn) - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn) |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) Số nhà 02; số nhà 01 - Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD | 16.800.000 | 6.720.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) Giáp số nhà 11 - Hết số nhà 73 |
Đất SX-KD | 15.600.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) Giáp số nhà 73 - Hết số nhà 89 |
Đất SX-KD | 15.600.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02 - Hết số nhà 16 |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02 - Hết số nhà 10 |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Nhà ông Tâm - Hết ranh giới nhà ông Kem (nhánh 1) |
Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Nhà ông Tâm - Đường tránh Quốc lộ 32 (nhánh 2) |
Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Nhà ông Tâm - Nhà ông Sơ |
Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đoạn tiếp theo thửa đất số 209 Khu 5 - Giáp đường Quốc lộ 32 thửa đất số 86 Khu 5 |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đoạn nhà ông Phương - Cầu treo TDP bản Xa |
Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Ranh giới nhà ông Lâm - Hết ranh giới nhà ông Pắt |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đường dân sinh TDP Bản Xa đoạn ngã ba ranh giới Nhà văn hóa - Hết ranh giới đất ông Thiệp |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đoạn đất nhà Lò Văn An - Hết đất nhà ông Lò Minh Tâm |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đoạn đất nhà Hoàng Văn Lâm - Hết đất nhà ông Hà Văn Âu |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đoạn đất nhà Hoàng Văn Quế - Hết đất nhà ông Lò Văn Nga |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đầu Đường nội bộ khu 11 - Cuối Đường nội bộ khu 11 |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Bản Xa Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa - Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 1 Ngã tư đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà ông Ơn) - Nhà bà Nườn (nhánh 1) |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 1 Ngã 3 nhánh 1 (giáp ranh giới nhà ông Ún ) - Hết ranh giới nhà ông Nghĩa Chao Hạ 2 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 1 Ngã 3 đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà bà Lột) - Hết ranh giới nhà bà Kỳ TDP Sang Hán |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 1 Đoạn đất nhà Hoàng Thị Tích qua đất nhà ông Hoàng Văn Phúc - Hết đất nhà ông Vũ Đức Đình |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 1 Đầu các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1 - Cuối các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1 |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Giáp ranh giới phường cầu Thia - Hết ranh giới nhà ông Thuận |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Đoạn giáp ranh giới nhà ông Thuận - Ngã 3 đường đi khu tái định cư đường đi Sang Hán |
Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) Ngã 3 đường đi khu Tái định cư (đường đi Sang Hán) - Đường Thanh Niên |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 2 Nhà ông Nghĩa - Hết ranh giới nhà ông Sách |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 2 Giáp ranh giới ông Đình - Hết ranh giới nhà ông Cù (Sang Thái) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 2 Đường dân sinh Chao Hạ 2 đoạn ngã ba giáp ranh giới ông Sách - Hết ranh giới nhà ông Luân Chao Hạ 2 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Chao Hạ 2 Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2 - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2 |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) Giáp đường Thanh Niên - Giáp đường tránh Quốc lộ 32 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) Giáp đường tránh Quốc lộ 32 - Cống TDP Phán Thượng |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) Đoạn đất nhà Vì Văn Hiền - Hết đất nhà ông Hà Văn Nghền |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) Đoạn đất nhà Hoàng Văn Phượng - Hết đất nhà ông Lường Văn Sang |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) Đoạn đất nhà bà Vì Thị Định - Hết đất nhà ông Hà Văn Xôm |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Sang Đốm Từ cầu Sang Đốm - Đường vành đai Suối Thia |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Sang Đốm Ranh giới nhà ông Phòng (Sang Đốm) - Hết ranh giới nhà ông È |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Sang Đốm Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường khu tái định cư Ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thá - Ngã tư trạm biến áp Sang Hán |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường khu tái định cư Ngã tư trạm biến áp - Đất nhà Lường Văn Hà |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường khu tái định cư Đầu Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán - Cuối Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường khu tái định cư Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ Khu 2 Đầu đường nội bộ Khu 2 - Cuối Đường nội bộ Khu 2 |
Đất SX-KD | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ Khu 5 Đoạn đường Nghĩa Lợi - Hết chợ mở rộng |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ Khu 5 Đầu Các đường nội bộ còn lại khu 5 - Cuối Các đường nội bộ còn lại khu 5 |
Đất SX-KD | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Vành đai Suối Thia (từ cầu treo TDP bản Xa đến tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia) Đường Vành đai Suối Thia (cầu treo TDP bản Xa - Tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường vào khu 7 và khu 9 Đoạn đường Quốc lộ 32 - Đường Chao Hạ, TDP Bản Xa |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường vào khu 7 và khu 9 Đoạn tiếp theo đường Chao Hạ, TDP Bản Xa - Hết khu 9 |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường vào khu 7 và khu 9 Đầu Các đường Nội bộ khu 7, khu 9 - Cuối Các đường Nội bộ khu 7, khu 9 |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 Đầu Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 - Cuối Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) Đầu Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) - Cuối Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Sang Thái Từ đất nhà ông Lường Văn Tư - Hết đất nhà bà Lường Thị È đến cầu Sang Đốm |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Sang Thái Từ nhà ông Hoàng Văn Mặc - Hết đất nhà ông Lường Văn Hà |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Sang Thái Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái - Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn Quốc lộ 32 rẽ đi Thanh Lương - Hết ranh giới nhà bà Năm Dực |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn tiếp theo đất nhà bà Năm Dực - Ranh giới phường Cầu Thia |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn Quốc lộ 32 - Hết ranh giới nhà bà Thái Tươi |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Nhà bà Thái Tươi - Hết khu vực trạm xá |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Sau VT1 ( đường trạm vào xá) - Ranh giới phường Cầu Thia |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Sau VT1 đường đi trạm xá - Nhà Văn hoá TDP 3 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn Quốc Lộ 32 - Khu nhà ông Kính Doanh |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn sau vị trí 1 Quốc Lộ 32 - Nhà ông Đức Oanh |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Nhà Ông Đức Oanh - Nhà bà Đồng Thị Nhùn |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn Quốc lộ 32 - Hết ranh giới phường Trung Tâm (Đi xã Phình Hồ) |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 - Nhà ông Dưng Văn Hiệp |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Nhà ông Dưng Văn Hiệp - Nhà ông Vũ Đức Hùng |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Nhà ông Dưng Văn Hiệp - k h |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đến nhà bà Bài - Đinh Công Kiên |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đến nhà bà Bài - Bùi Minh Đức |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đến nhà bà Bài - Nhà ông Đức ( Sen) |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Nguyên) - Đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Hải) - Đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đoạn đường trục chính Sau vị trí 1 Quốc lộ 32 (nhà Dũng) - Đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến Đoạn Quốc lộ 32 - Hết trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến Từ tiếp giáp đất bà Lan - Hết Công ty cổ phần chè Nghĩa Lộ |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến Từ trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ - Cổng khu chế biến |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến Cổng khu chế biến - Cầu sang tổ dân phố Năm Hăn |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đi Tổ dân phố Năm Hăn Thượng (Đường giáp bờ hồ) Đoạn Quốc lộ 32 - Hết ranh giới nhà ông Bách |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đi Tổ dân phố Năm Hăn Thượng (Đường giáp bờ hồ) Ranh giới nhà ông Bách - Giáp cầu sang tổ dân phố Năm Hăn |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú Đoạn Quốc lộ 32 - Ngã ba nhà ông Mạnh Lã |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú Sau vị trí 1 Đường đi Đồng Lú - Khu Trại Bò |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú Từ nhà ông Mạnh Lã - Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) - Nhà thờ Đông Lú |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) - Đi phường Cầu Thia |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú Từ sau vị trí 1 Ngã ba ông Mạnh Lã - Hết đường bê tông đi trạm điện 220KV |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Đoạn đầu cầu Ta Tiu - Ngã tư nhà ông Khoáng |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Đoạn nhà ông Khoáng - Cổng nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Từ sau vị trí 1 ngã tư nhà ông Khoáng - Đi ngầm Ta Tiu |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Nhà Bà Huệ - Ngã ba đường trung tâm |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Nhà máy gạch Tuynel - Đội Suối Mùa |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Đoạn nhà bà Liễu - Cổng vào Nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ - Đầu cầu mới (Cầu đường nối IC14) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 - Hết ranh giới nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) - Đầu cầu treo TDP Chanh và Ngầm Suối Nhì |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ngầm Suối Nhì - Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) - Ngã ba vào nhà máy gạch Tuylen (Hết nhà ông Hải, ông Dũng) |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng - Hết ranh giới nhà ông Thuật (TDP bản Đao) |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ranh giới nhà ông Thuật (TDP bản Đao) - Giáp ranh giới nhà ông Đài |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ranh giới nhà ông Đài - Hết ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh) |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh) - Hết đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên) |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên) - Giáp đất xã Sơn Lương |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ đường liên xã ngã Tư nhà ông Khoa (Xuân) đi vào TDP Cốc Củ - Hết đất nhà bà Hà Thị Viễn giáp đất xã Liên Sơn |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Sau vị trí 1 nhà ông Ngô Văn Lộ - Hết khu tái định cư Tổ dân phố Suối Đao |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 - Hết ranh giới nhà bà Chi Dùng |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ranh giới nhà bà Chi Dùng - Giáp TDP bản Lào phường Cầu Thia |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ từ Quốc Lộ 32 - Hết đất nhà văn hóa TDP Năm Hăn |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ Quốc Lộ 32 - ngã tư nhà ông Toàn Dịu; TDP Năm Hăn Thượng |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ngã tư nhà ông Toàn Dịu - Hết đất tái định cư Năm Hăn Thượng. |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ngã ba nhà ông Canh Lực - Đường rẽ xuống ngầm Ta Tiu. |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Ngã ba nhà ông Canh Lực - Hết đường Năm Hăn Thượng giáp đất tổ dân phố số 16 ( Cầu Bê tông Năm Hăn Thượng |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ ngã Năm, Quốc Lộ 32 đi vào TDP Pá Xổm - Ngã ba đường liên xã ông Việt Lai TDP Pá Xổm. |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các đường liên xã, phường Đoạn rẽ ngã ba, Quốc Lộ 32 nhà bà Sáu đi vào khu tái định cư - Hết đất nhà ông Tiên (Thu). |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đừng Nội bộ khu Phát triển đất Tổ DP Lọng, Phường Trung Tâm Đường khu Tái định cư TDP Lọng - Hết khu Phát triển đất. |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ sau nhà ông Cương Nhọt đến gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) Đoạn sau nhà ông Cương Nhọt - Gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Từ đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân khu II Đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) - Sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân khu II |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Từ sau vị trí 1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II Sau vị trí 1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh - Đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Từ sau vị trí 1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1) Sau vị trí 1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) - Bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1) |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Từ sau nhà ông Lạc đến hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu) Sau nhà ông Lạc - Hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu) |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Từ ngã tư TDP bản Long đến giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) Ngã tư TDP bản Long - Giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo đến nhà ông Đinh Văn Tinh Đoạn sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo - Nhà ông Đinh Văn Tinh |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ) đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14) Đoạn ngã ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ) - Đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14) |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đoạn từ sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến đường Bê tông xã Sơn Lương Đoạn sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) - Đường Bê tông xã Sơn Lương |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường bê tông từ cổng chào Tổ dân phố Chanh đến hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm) Đường bê tông cổng chào Tổ dân phố Chanh - Hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm) |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Phường Trung Tâm - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Phường Trung Tâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Phường Trung Tâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Phường Trung Tâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Phường Trung Tâm - |
Đất rừng sản xuất | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Phường Trung Tâm - |
Đất rừng phòng hộ | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Phường Trung Tâm - |
Đất rừng đặc dụng | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu) - Hết số nhà 152 |
Đất ở | 34.800.000 | 13.920.000 | 6.960.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 152 - Hết số nhà 188 |
Đất ở | 36.600.000 | 14.640.000 | 7.320.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 188 - Hết số nhà 208 |
Đất ở | 39.600.000 | 15.840.000 | 7.920.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 208 - Hết số nhà 222 |
Đất ở | 44.400.000 | 17.760.000 | 8.880.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ giáp số nhà 222 - Hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 |
Đất ở | 46.800.000 | 18.720.000 | 9.360.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Điện Biên Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) - Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT |
Đất ở | 38.400.000 | 15.360.000 | 7.680.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm - Hết ô đất số 646 ( Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ giáp ô đất số 646 (Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) - Cầu giáp ranh giới Cây xăng khu 2 TDP bản Xa |
Đất ở | 14.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ ranh giới Cây xăng khu 2 - Hết ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ giáp ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. - Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 - Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) |
Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) - Hết khu phát triển đất (Khu 8) |
Đất ở | 28.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Hết khu phát triển đất (Khu 8) - Hết địa giới hành chính phường Trung Tâm |
Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ đầu Cầu Thia (mới) - Hết ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu) |
Đất ở | 13.500.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Trung Tâm |
Đường Quốc lộ 32 Từ giáp ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu) - Ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trung Tâm
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Trung Tâm, Xã Phù Nham, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Lộ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Trung Tâm theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Trung Tâm có diện tích tự nhiên 43,15 km² với quy mô dân số 26.888 người, mật độ dân cư đạt 623,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trung Tâm được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Trung Tâm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Phường Trung Tâm là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Trung Tâm, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
