Bảng giá đất phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại phường Trung Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trung Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên

– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất phường Trung Thành năm 2026

Khu vực: phường Trung Thành.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 9.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 2 (Km35+ 475 - Km37+ 270)
Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành → Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 2 (Km35+ 475 - Km37+ 270)
Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành → Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 4 (Km37 + 957 - Km40 + 100)
Từ nhà ông Luân Lốp → Hết địa phận phường Trung Thành
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 5.100.000 3.060.000 1.836.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 1 (Km33 + 350 - Km35 + 475)
Cầu Đa Phúc → Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 5.100.000 3.060.000 1.836.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 1
Đường Hoàng Quốc Việt → Đường sắt Hà Thái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 1
Đường Hoàng Quốc Việt → Đường sắt Hà Thái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 3 (Km35+ 475 - Km37 + 957)
Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m → Đến đất nhà ông Luân lốp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 3 (Km35+ 475 - Km37 + 957)
Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m → Đến đất nhà ông Luân lốp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 3 (Km35+ 475 - Km37 + 957)
Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m → Đến đất nhà ông Luân lốp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Lô 1 tiếp giáp đường gom tuyến Quốc lộ 3 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.900.000 2.340.000 1.404.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Lô 1 tiếp giáp đường gom tuyến Quốc lộ 3 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.900.000 2.340.000 1.404.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 2 (Km35+ 475 - Km37+ 270)
Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành → Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 2 (Km35+ 475 - Km37+ 270)
Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành → Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 2
Đường sắt Hà Thái → Cầu vượt Đông Cao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 4 (Km37 + 957 - Km40 + 100)
Từ nhà ông Luân Lốp → Hết địa phận phường Trung Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 1 (Km33 + 350 - Km35 + 475)
Cầu Đa Phúc → Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 1 (Km33 + 350 - Km35 + 475)
Cầu Đa Phúc → Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 4 (Km37 + 957 - Km40 + 100)
Từ nhà ông Luân Lốp → Hết địa phận phường Trung Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Các đường quy hoạch còn lại Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 3.300.000 1.980.000 1.188.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Các đường quy hoạch còn lại Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 3.300.000 1.980.000 1.188.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 1
Đường Hoàng Quốc Việt → Đường sắt Hà Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 3
Cầu vượt Đông Cao → Đê Chã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành) | Đoạn 1
Đường Hoàng Quốc Việt → Đến 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 3
Cầu vượt Đông Cao → Đê Chã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành) | Đoạn 1
Đường Hoàng Quốc Việt → Đến 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 2
Đường sắt Hà Thái → Cầu vượt Đông Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)) | Đoạn 2
Cổng Sư đoàn 312 → Đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, Tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành) | Đoạn 2
Đường Hoàng Quốc Việt + 300m → Đê Sông Công, phường Trung Thành (đê Tứ Thịnh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Đoạn 1
Giáp đất phường Vạn Xuân → Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)) | Đoạn 2
Cổng Sư đoàn 312 → Đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, Tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành) | Đoạn 2
Đường Hoàng Quốc Việt + 300m → Đê Sông Công, phường Trung Thành (đê Tứ Thịnh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Đoạn 1
Giáp đất phường Vạn Xuân → Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Các đường quy hoạch còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Các đường quy hoạch còn lại Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Các đường quy hoạch còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Chu Văn An (từ tổ dân phố Cầu Sơn, phường Trung Thành, giao cắt đường Hoàng Quốc Việt tại vị trí Km39+170 đến đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung, phường Tân Hương) | Đoạn 1
Bờ kênh Núi Cốc → Ngã ba đầm Na Va, tổ dân phố Cầu Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 1
Đường sắt qua Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế công nghiệp Thái Nguyên → Hết đất Công ty Maphavet
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành) | Đoạn 1
Đường Hoàng Quốc Việt → Đến 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 3
Cầu vượt Đông Cao → Đê Chã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành) | Đoạn 1
Đường Hoàng Quốc Việt → Đến 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 3
Cầu vượt Đông Cao → Đê Chã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 1
Đường Hoàng Quốc Việt → Công ty kinh doanh than Bắc Thái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành) | Đoạn 1
Đường Hoàng Quốc Việt → Đường sắt Hà Thái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Lô 1 tiếp giáp tuyến từ Quốc lộ 3 đến đường sắt Hà Thái (đường rộng 7,5m) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)) | Đoạn 1
Đường Hoàng Quốc Việt → Cổng Sư đoàn 312
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)) | Đoạn 1
Đường Hoàng Quốc Việt → Cổng Sư đoàn 312
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)) | Đoạn 1
Đường Hoàng Quốc Việt → Cổng Sư đoàn 312
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 2
Công ty kinh doanh than Bắc Thái → Cống chui Phù Lôi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 2
Công ty kinh doanh than Bắc Thái → Cống chui Phù Lôi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành) | Đoạn 2
Đường Hoàng Quốc Việt + 300m → Đê Sông Công, phường Trung Thành (đê Tứ Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)) | Đoạn 2
Cổng Sư đoàn 312 → Đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, Tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành) | Đoạn 2
Đường Hoàng Quốc Việt + 300m → Đê Sông Công, phường Trung Thành (đê Tứ Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Đoạn 1
Giáp đất phường Vạn Xuân → Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố 21/8 (từ giao đường Triệu Quang Phục, đối diện Trạm Y tế phường Đông Cao đến giao đường gom cao tốc, tổ dân phố Hương Trung, phường Tân Hương) | Đoạn 1
Trạm Y tế phường Đông Cao qua Đề Giá → Hết đất phường Trung Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Chu Văn An (từ tổ dân phố Cầu Sơn, phường Trung Thành, giao cắt đường Hoàng Quốc Việt tại vị trí Km39+170 đến đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung, phường Tân Hương) | Đoạn 2
Ngã ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn → Hết đất khu TDC đường điện 500KV, TDP Thu Lỗ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố 21/8 (từ giao đường Triệu Quang Phục, đối diện Trạm Y tế phường Đông Cao đến giao đường gom cao tốc, tổ dân phố Hương Trung, phường Tân Hương) | Đoạn 1
Trạm Y tế phường Đông Cao qua Đề Giá → Hết đất phường Trung Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố 21/8 (từ giao đường Triệu Quang Phục, đối diện Trạm Y tế phường Đông Cao đến giao đường gom cao tốc, tổ dân phố Hương Trung, phường Tân Hương) | Đoạn 1
Trạm Y tế phường Đông Cao qua Đề Giá → Hết đất phường Trung Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 12
Ngõ 29: Vào đến hết đất Tổ dân phố Thanh Xuyên 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.560.000 936.000 562.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 9.1
Từ đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông bà Thi Oanh TDP Thượng → Nhà ông Sinh Mã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.560.000 936.000 562.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 1
Đường sắt qua Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế công nghiệp Thái Nguyên → Hết đất Công ty Maphavet
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 1
Đường sắt qua Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế công nghiệp Thái Nguyên → Hết đất Công ty Maphavet
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 1
Đường sắt qua Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế công nghiệp Thái Nguyên → Hết đất Công ty Maphavet
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 4 | Trục 5
Đường Hoàng Quốc Việt (qua đền Đồng Thụ) → Đê Chã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 4 | Trục 6
Đường Hoàng Quốc Việt → Đê cụt Sông Công (gần sư đoàn 312)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 13
Ngõ 33: Vào đến tổ dân phố Thanh Hóa đến đê Sông Công, TDP Am Lâm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 13.1
Từ đường Hoàng Quốc Việt (đầu ngõ 33) → Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 18 | Trục 18.1
Từ đường Hoàng Quốc Việt → Đến Đình Thượng Giã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 1 | Trục 2
Đường Hoàng Quốc Việt (tổ dân phố Cẩm Trà) → Trường tiểu học Trung Thành 2 + 500m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Các đường quy hoạch còn lại Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 4 | Trục 5
Đường Hoàng Quốc Việt (qua đền Đồng Thụ) → Đê Chã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 4 | Trục 6
Đường Hoàng Quốc Việt → Đê cụt Sông Công (gần sư đoàn 312)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổ dân phố Hương Đình, phường Tân Phú) | Đoạn 1
Phân hiệu Trường tiểu học Tân Phú → Cống chui Cao tốc TDP Hương Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 2
Hết Đất công ty Maphavet → Trạm dừng nghỉ Hải Đăng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành) | Đoạn 2
Đường sắt Hà Thái → Cống Táo, phường Thuận Thanh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 1
Đường Hoàng Quốc Việt → Công ty kinh doanh than Bắc Thái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 14
Ngõ 26: Vào đến hết đất tổ dân phố Thanh Hoa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phổ Nguyễn Đình Thi (từ cổng Trường Trung học cơ sở Tân Phú, đê Chã, phường Tân Phú đến tổ dân phố Bến Cả, phường Tân Phú) | Đoạn 1
Trục phụ đê Chã có đường bê tông rộng 5m → Đền Phú Cốc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 1 | Trục 3
Đường Hoàng Quốc Việt → Nhà văn hóa tổ dân phố Triều Lai 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 2
Công ty kinh doanh than Bắc Thái → Cống chui Phù Lôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Yên Gia, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 15
Từ đường Hoàng Quốc Việt (Nhà ông Toàn) → Đến đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Anh điện nước)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 16
Từ đường Hoàng Quốc Việt → Đền nhà văn hóa TDP Thanh Hoa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổ dân phố Hương Đình, phường Tân Phú) | Đoạn 2
Cống chui Hương Đình → Đê Chã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Yên Gia, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 15
Từ đường Hoàng Quốc Việt (Nhà ông Toàn) → Đến đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Anh điện nước)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 16
Từ đường Hoàng Quốc Việt → Đền nhà văn hóa TDP Thanh Hoa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổ dân phố Hương Đình, phường Tân Phú) | Đoạn 2
Cống chui Hương Đình → Đê Chã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 3
Cống chui Phù Lôi → Đến giáp đất Tân Phú Cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Đoạn 2
Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m) → Giáp đất phường Thuận Thành cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 4 | Trục 8
Đường Hoàng Quốc Việt (núi Sáo) → Đường Ngầm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 10
Đường Hoàng Quốc Việt → Tổ dân phố Cẩm Trà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 3
Cống chui Phù Lôi → Đến giáp đất Tân Phú Cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 3
Trạm dừng nghỉ Hải Đăng → Đê Chã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Đoạn 2
Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m) → Giáp đất phường Thuận Thành cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 17
Từ đường Hoàng Quốc Việt → Đến đê Sông Công (nhà máy gạch Gia Phong)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 4
Từ nhà ông Khoa TDP Thanh Xuyên 5 → Đến nhà bà Xuyên ông Sâm TDP Thanh Xuyên 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 5
Từ đường Triệu Quang Phục (nhà may....) → Đến HTX Môi trường Trung Thành
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 9.2
Từ nhà ông Sinh Mã → Đến nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Vinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 9.2
Từ nhà ông Sinh Mã → Đến nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Vinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Chu Văn An (từ tổ dân phố Cầu Sơn, phường Trung Thành, giao cắt đường Hoàng Quốc Việt tại vị trí Km39+170 đến đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung, phường Tân Hương) | Đoạn 2
Ngã ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn → Hết đất khu TDC đường điện 500KV, TDP Thu Lỗ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 9.1
Từ đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông bà Thi Oanh TDP Thượng → Nhà ông Sinh Mã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 12
Ngõ 29: Vào đến hết đất Tổ dân phố Thanh Xuyên 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phổ Nguyễn Đình Thi (từ cổng Trường Trung học cơ sở Tân Phú, đê Chã, phường Tân Phú đến tổ dân phố Bến Cả, phường Tân Phú) | Đoạn 2
Đền Phú Cốc → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Lẩm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Đình, xã Tân Phú (đường rộng 7.5m) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 6
Từ đường Triệu Quang Phục → Đến nhà Văn hóa TDP Tân Thành
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 7
Từ đường Triệu Quang Phục → Đến nhà Văn hóa TDP Nghè
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 8
Từ đường Triệu Quang Phục → Đền nhà kênh Núi Cốc (nhà ông Hoàng Văn Cường) TDP Dộc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 9
Từ đường Triệu Quang Phục (Trạm Y tế) → Đến ngã tư ông Nguyễn Văn Quý TDP Dộc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 3
Đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Bộ- VLXD) → Đường sắt Hà Thái (Qua ông Oai đến hết đất Trung Thành)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Đoạn 3
Dốc cây đa Tân Phú → Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Vân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 1
Đường Triệu Quang Phục → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đình Tảo Địch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 1 | Trục 1.2
Độ rộng mặt đường rộng < 2,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 1
Các trục phụ, nhánh của Đê Chã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 4
Nhà văn hóa TDP Hồng Vân → Ngã ba nhà ông Khánh đi lên đê Chã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 1
Đường Triệu Quang Phục → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đình Tảo Địch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 1 | Trục 1.2
Độ rộng mặt đường rộng < 2,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 1
Các trục phụ, nhánh của Đê Chã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 4
Nhà văn hóa TDP Hồng Vân → Ngã ba nhà ông Khánh đi lên đê Chã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 18 | Trục 18.2
Đến Đình Thượng Giã → Đến nhà văn hóa TDP Thượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 18 | Trục 18.3
Đến Đình Thượng Giã → Đến nhà ông Ước Huề TDP Thượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 13.2
Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa → Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 13.3
Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải) → Khu công nghiệp Tổ dân phố Cẩm Trà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 4 | Trục 4.2
Từ Ngã tư TDP Đoàn Kết → Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Đoàn Kết
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phổ Nguyễn Đình Thi (từ cổng Trường Trung học cơ sở Tân Phú, đê Chã, phường Tân Phú đến tổ dân phố Bến Cả, phường Tân Phú) | Đoạn 2
Đền Phú Cốc → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Lẩm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 8
Từ đường Triệu Quang Phục → Đền nhà kênh Núi Cốc (nhà ông Hoàng Văn Cường) TDP Dộc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 9
Từ đường Triệu Quang Phục (Trạm Y tế) → Đến ngã tư ông Nguyễn Văn Quý TDP Dộc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 3
Đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Bộ- VLXD) → Đường sắt Hà Thái (Qua ông Oai đến hết đất Trung Thành)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Đoạn 3
Dốc cây đa Tân Phú → Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Vân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 1
Đường Triệu Quang Phục → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đình Tảo Địch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 1 | Trục 1.2
Độ rộng mặt đường rộng < 2,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 1
Các trục phụ, nhánh của Đê Chã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 4
Nhà văn hóa TDP Hồng Vân → Ngã ba nhà ông Khánh đi lên đê Chã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Các đường quy hoạch còn lại Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 2
Hết Đất công ty Maphavet → Trạm dừng nghỉ Hải Đăng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Các đường quy hoạch còn lại Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Các đường quy hoạch còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Các đường quy hoạch còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 1 | Trục 2
Đường Hoàng Quốc Việt (tổ dân phố Cẩm Trà) → Trường tiểu học Trung Thành 2 + 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 18 | Trục 18.1
Từ đường Hoàng Quốc Việt → Đến Đình Thượng Giã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành) | Đoạn 2
Đường sắt Hà Thái → Cống Táo, phường Thuận Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 2
Hết Đất công ty Maphavet → Trạm dừng nghỉ Hải Đăng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổ dân phố Hương Đình, phường Tân Phú) | Đoạn 1
Phân hiệu Trường tiểu học Tân Phú → Cống chui Cao tốc TDP Hương Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 13
Ngõ 33: Vào đến tổ dân phố Thanh Hóa đến đê Sông Công, TDP Am Lâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 13.1
Từ đường Hoàng Quốc Việt (đầu ngõ 33) → Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 4 | Trục 5
Đường Hoàng Quốc Việt (qua đền Đồng Thụ) → Đê Chã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 4 | Trục 6
Đường Hoàng Quốc Việt → Đê cụt Sông Công (gần sư đoàn 312)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 18 | Trục 18.1
Từ đường Hoàng Quốc Việt → Đến Đình Thượng Giã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 1 | Trục 2
Đường Hoàng Quốc Việt (tổ dân phố Cẩm Trà) → Trường tiểu học Trung Thành 2 + 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Các đường quy hoạch còn lại Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Các đường quy hoạch còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 14
Ngõ 26: Vào đến hết đất tổ dân phố Thanh Hoa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 15
Từ đường Hoàng Quốc Việt (Nhà ông Toàn) → Đến đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Anh điện nước)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 16
Từ đường Hoàng Quốc Việt → Đền nhà văn hóa TDP Thanh Hoa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 15
Từ đường Hoàng Quốc Việt (Nhà ông Toàn) → Đến đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Anh điện nước)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 16
Từ đường Hoàng Quốc Việt → Đền nhà văn hóa TDP Thanh Hoa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổ dân phố Hương Đình, phường Tân Phú) | Đoạn 2
Cống chui Hương Đình → Đê Chã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Yên Gia, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 9.2
Từ nhà ông Sinh Mã → Đến nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 2
Chợ Chã → Tổ dân phố Quan Rùa đến chân đê Chã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 1 | Trục 1.1
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 10
Từ đường Triệu Quang Phục → Nhà ông Lâm TDP Soi Trại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 2
Chợ Chã → Tổ dân phố Quan Rùa đến chân đê Chã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 1 | Trục 1.1
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 10
Từ đường Triệu Quang Phục → Nhà ông Lâm TDP Soi Trại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Đoạn 4
Đê Chã → UBND phường Tân Phú (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Đoạn 5
UBND phường Tân Phú (cũ) đi về 2 phía → Đê Chã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 4
Từ nhà ông Khoa TDP Thanh Xuyên 5 → Đến nhà bà Xuyên ông Sâm TDP Thanh Xuyên 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 5
Từ đường Triệu Quang Phục (nhà may....) → Đến HTX Môi trường Trung Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 5
Từ đường Triệu Quang Phục (nhà may....) → Đến HTX Môi trường Trung Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 9.2
Từ nhà ông Sinh Mã → Đến nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Vinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 2m đến <3,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 780.000 468.000 281.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Đoạn 3
Dốc cây đa Tân Phú → Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Vân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 1
Đường Triệu Quang Phục → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đình Tảo Địch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 1 | Trục 1.2
Độ rộng mặt đường rộng < 2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 1
Các trục phụ, nhánh của Đê Chã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phổ Nguyễn Đình Thi (từ cổng Trường Trung học cơ sở Tân Phú, đê Chã, phường Tân Phú đến tổ dân phố Bến Cả, phường Tân Phú) | Đoạn 2
Đền Phú Cốc → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Lẩm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 4
Nhà văn hóa TDP Hồng Vân → Ngã ba nhà ông Khánh đi lên đê Chã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Đình, xã Tân Phú (đường rộng 7.5m) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 13.2
Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa → Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 13.3
Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải) → Khu công nghiệp Tổ dân phố Cẩm Trà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 18 | Trục 18.2
Đến Đình Thượng Giã → Đến nhà văn hóa TDP Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 18 | Trục 18.3
Đến Đình Thượng Giã → Đến nhà ông Ước Huề TDP Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phổ Nguyễn Đình Thi (từ cổng Trường Trung học cơ sở Tân Phú, đê Chã, phường Tân Phú đến tổ dân phố Bến Cả, phường Tân Phú) | Đoạn 2
Đền Phú Cốc → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Lẩm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Đình, xã Tân Phú (đường rộng 7.5m) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 4 | Trục 4.2
Từ Ngã tư TDP Đoàn Kết → Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Đoàn Kết
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Đoạn 3
Dốc cây đa Tân Phú → Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Vân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 6
Từ đường Triệu Quang Phục → Đến nhà Văn hóa TDP Tân Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 7
Từ đường Triệu Quang Phục → Đến nhà Văn hóa TDP Nghè
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 8
Từ đường Triệu Quang Phục → Đền nhà kênh Núi Cốc (nhà ông Hoàng Văn Cường) TDP Dộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 9
Từ đường Triệu Quang Phục (Trạm Y tế) → Đến ngã tư ông Nguyễn Văn Quý TDP Dộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 3
Đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Bộ- VLXD) → Đường sắt Hà Thái (Qua ông Oai đến hết đất Trung Thành)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 1 | Trục 1.2
Độ rộng mặt đường rộng < 2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 1
Các trục phụ, nhánh của Đê Chã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Đoạn 3
Dốc cây đa Tân Phú → Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Vân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục phụ | Trục 1
Đường Triệu Quang Phục → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đình Tảo Địch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 18 | Trục 18.2
Đến Đình Thượng Giã → Đến nhà văn hóa TDP Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 18 | Trục 18.3
Đến Đình Thượng Giã → Đến nhà ông Ước Huề TDP Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 13.2
Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa → Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 9 | Trục 13.3
Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải) → Khu công nghiệp Tổ dân phố Cẩm Trà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Trục 4 | Trục 4.2
Từ Ngã tư TDP Đoàn Kết → Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Đoàn Kết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 4
Nhà văn hóa TDP Hồng Vân → Ngã ba nhà ông Khánh đi lên đê Chã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường <2,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 2m đến <3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 546.000 328.000 197.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 2m đến <3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 546.000 328.000 197.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 2m đến <3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 546.000 328.000 197.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 2m đến <3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 546.000 328.000 197.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 378.000 227.000 136.000
Thái Nguyên phường Trung Thành Toàn bộ khu vực Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 83.000 80.000 77.000 0
Thái Nguyên phường Trung Thành Toàn bộ khu vực Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp 83.000 80.000 77.000 0
Thái Nguyên phường Trung Thành Toàn bộ khu vực Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 80.000 77.000 74.000 0
Thái Nguyên phường Trung Thành Toàn bộ khu vực Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 80.000 77.000 74.000 0
Thái Nguyên phường Trung Thành Toàn bộ khu vực Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 67.000 64.000 61.000 0
Thái Nguyên phường Trung Thành Toàn bộ khu vực Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 31.000 28.000 24.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thái Nguyên
phường Trung Thành
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 2 (Km35+ 475 - Km37+ 270)
Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành → Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thái Nguyên
phường Trung Thành
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 2 (Km35+ 475 - Km37+ 270)
Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành → Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thái Nguyên
phường Trung Thành
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 4 (Km37 + 957 - Km40 + 100)
Từ nhà ông Luân Lốp → Hết địa phận phường Trung Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 3.060.000 1.836.000
Thái Nguyên
phường Trung Thành
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 1 (Km33 + 350 - Km35 + 475)
Cầu Đa Phúc → Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 3.060.000 1.836.000
Thái Nguyên
phường Trung Thành
Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 1
Đường Hoàng Quốc Việt → Đường sắt Hà Thái
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên
phường Trung Thành
Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 1
Đường Hoàng Quốc Việt → Đường sắt Hà Thái
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên
phường Trung Thành
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 3 (Km35+ 475 - Km37 + 957)
Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m → Đến đất nhà ông Luân lốp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên
phường Trung Thành
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 3 (Km35+ 475 - Km37 + 957)
Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m → Đến đất nhà ông Luân lốp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên
phường Trung Thành
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 3 (Km35+ 475 - Km37 + 957)
Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m → Đến đất nhà ông Luân lốp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên
phường Trung Thành
Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Lô 1 tiếp giáp đường gom tuyến Quốc lộ 3 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.900.000 2.340.000 1.404.000
Thái Nguyên
phường Trung Thành
Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Lô 1 tiếp giáp đường gom tuyến Quốc lộ 3 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.900.000 2.340.000 1.404.000
Thái Nguyên
phường Trung Thành
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 2 (Km35+ 475 - Km37+ 270)
Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành → Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên
phường Trung Thành
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 2 (Km35+ 475 - Km37+ 270)
Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành → Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên
phường Trung Thành
Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 2
Đường sắt Hà Thái → Cầu vượt Đông Cao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên
phường Trung Thành
Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 4 (Km37 + 957 - Km40 + 100)
Từ nhà ông Luân Lốp → Hết địa phận phường Trung Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trung Thành

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

4. Thông tin phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Trung Thành (thành phố Phổ Yên), Phường Đông Cao, Phường Tân Phú, Phường Thuận Thành (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Trung Thành theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Trung Thành có diện tích tự nhiên 25,84 km² với quy mô dân số 37.075 người, mật độ dân cư đạt 1.434,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trung Thành được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Trung Thành, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Trung Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Phường Trung Thành là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp

Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;

b) Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

2. Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;

b) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

3. Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

2. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

a) Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

b) Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

c) Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

d) Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.

3. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.

5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông

Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:

1. Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.

2. Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên là 9.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên là khoảng 1.329.744 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1401 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?