Bảng giá đất phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại phường Trường Long Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trường Long Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất phường Trường Long Hòa năm 2026
Khu vực: phường Trường Long Hòa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 59.000 đến 3.250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trường Long Hòa |
Các đoạn Quốc lộ 53 mới trên địa bàn phường Trường Long Hòa - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa ấp 12-14 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 12 xã Long Hữu |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa ấp 17 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 17 xã Long Hữu |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu (áp dụng chung cho xã Long Hữu) Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914 |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường liên ấp 10-11 Quốc lộ 53 (Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Đường N22 |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường Dương Quang Đông Quốc lộ 53 - Hết ranh phường Trường Long Hòa (Giáp ranh phường Duyên Hải) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa khóm 30/4 Quốc lộ 53B - Cầu Cá Ngát |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Các dãy phố chợ (Phường 2 cũ) Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường đal khóm 1 Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 10-11 |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa Phước Bình Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 40) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 40) |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường Lộ Bà Mười Nối dài Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 22) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường N22 Đường D15 - Giáp ranh xã Long Hữu |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường D17 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường D 19 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường D20 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53 giáp ranh xã Long Hữu - Cống Bến Giá |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho Phường Duyên Hải) Cống Bến Giá - Đường ra đa ; đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 34 phường Duyên Hải |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 351.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53 (nắn tuyến) Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4) |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 351.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Quốc lộ 53 - Cầu Láng Chim |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 351.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Cầu Láng Chim - Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) - Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, phường Trường Long Hòa |
Đất ở đô thị | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, phường Trường Long Hòa - Cầu Ba Động |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Cầu Ba Động - Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, phường Trường Long Hòa |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, phường Trường Long Hòa - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, phường Trường Long Hòa |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, phường Trường Long Hòa - Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường tỉnh 914 Giáp ranh xã Long Hữu - Giáp ranh xã Long Hũu (hướng đi Hiệp Thạnh) |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường lên đèn Hải Đăng Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Ngã ba Vàm Láng nước |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2) Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Bờ biển |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường ấp Khoán Tiều Quốc lộ 53B - Bến xuồng Khoán Tiều |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường ấp Cồn Trứng Quốc lộ 53B - Bến xuồng Cồn Trứng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường ấp Ba Động Cầu Rạch Lầu - Đình Ông |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường ấp Ba Động (bên hông chợ) Quốc lộ 53B - Lầu Bà |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6 Quốc lộ 53B - Bờ biển |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu Ngã ba đình Cồn Trứng - Cầu Cồn Tàu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường đal lên vàm Láng Nước Ngã ba vàm Láng Nước - Vàm Láng Nước |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường lộ bờ dừa Quốc lộ 53B - Hết thửa 140 tờ 1 phường Trường Long Hòa |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều Quốc lộ 53B - Đường ấp Khoán Tiều |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa ấp Khoán Tiều Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Nhà ông Nguyễn Thành Ái |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường D13 (Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động) Quốc lộ 53B - Giáp ranh đất rừng phòng hộ (khu du lịch) |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 5) - Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 3) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa liên ấp Khoán Tiều - Cồn Trứng Đường ấp Khoán Tiều - hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường Trường Long Hòa - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Các đoạn Quốc lộ 53 mới trên địa bàn phường Trường Long Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa ấp 12-14 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 12 xã Long Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 467.500 | 280.500 | 187.000 | 140.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa ấp 17 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 17 xã Long Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 467.500 | 280.500 | 187.000 | 140.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 467.500 | 280.500 | 187.000 | 140.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu (áp dụng chung cho xã Long Hữu) Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914 |
Đất TM-DV đô thị | 467.500 | 280.500 | 187.000 | 140.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường liên ấp 10-11 Quốc lộ 53 (Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Đường N22 |
Đất TM-DV đô thị | 467.500 | 280.500 | 187.000 | 140.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường Dương Quang Đông Quốc lộ 53 - Hết ranh phường Trường Long Hòa (Giáp ranh phường Duyên Hải) |
Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa khóm 30/4 Quốc lộ 53B - Cầu Cá Ngát |
Đất TM-DV đô thị | 467.500 | 280.500 | 187.000 | 140.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Các dãy phố chợ (Phường 2 cũ) Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 2.762.500 | 1.657.500 | 1.105.000 | 828.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 467.500 | 280.500 | 187.000 | 140.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường đal khóm 1 Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 10-11 |
Đất TM-DV đô thị | 467.500 | 280.500 | 187.000 | 140.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa Phước Bình Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 40) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 40) |
Đất TM-DV đô thị | 467.500 | 280.500 | 187.000 | 140.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường Lộ Bà Mười Nối dài Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 22) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường N22 Đường D15 - Giáp ranh xã Long Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường D17 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường D 19 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường D20 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53 giáp ranh xã Long Hữu - Cống Bến Giá |
Đất TM-DV đô thị | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho Phường Duyên Hải) Cống Bến Giá - Đường ra đa ; đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 34 phường Duyên Hải |
Đất TM-DV đô thị | 994.500 | 596.700 | 397.800 | 298.350 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53 (nắn tuyến) Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4) |
Đất TM-DV đô thị | 994.500 | 596.700 | 397.800 | 298.350 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Quốc lộ 53 - Cầu Láng Chim |
Đất TM-DV đô thị | 994.500 | 596.700 | 397.800 | 298.350 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Cầu Láng Chim - Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) - Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, phường Trường Long Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, phường Trường Long Hòa - Cầu Ba Động |
Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Cầu Ba Động - Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, phường Trường Long Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, phường Trường Long Hòa - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, phường Trường Long Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, phường Trường Long Hòa - Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường tỉnh 914 Giáp ranh xã Long Hữu - Giáp ranh xã Long Hũu (hướng đi Hiệp Thạnh) |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường lên đèn Hải Đăng Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Ngã ba Vàm Láng nước |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2) Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Bờ biển |
Đất TM-DV đô thị | 884.000 | 530.400 | 353.600 | 265.200 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường ấp Khoán Tiều Quốc lộ 53B - Bến xuồng Khoán Tiều |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường ấp Cồn Trứng Quốc lộ 53B - Bến xuồng Cồn Trứng |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường ấp Ba Động Cầu Rạch Lầu - Đình Ông |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường ấp Ba Động (bên hông chợ) Quốc lộ 53B - Lầu Bà |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6 Quốc lộ 53B - Bờ biển |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu Ngã ba đình Cồn Trứng - Cầu Cồn Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường đal lên vàm Láng Nước Ngã ba vàm Láng Nước - Vàm Láng Nước |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường lộ bờ dừa Quốc lộ 53B - Hết thửa 140 tờ 1 phường Trường Long Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều Quốc lộ 53B - Đường ấp Khoán Tiều |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa ấp Khoán Tiều Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Nhà ông Nguyễn Thành Ái |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường D13 (Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động) Quốc lộ 53B - Giáp ranh đất rừng phòng hộ (khu du lịch) |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 5) - Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 3) |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa liên ấp Khoán Tiều - Cồn Trứng Đường ấp Khoán Tiều - hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường Trường Long Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV đô thị | 382.500 | 229.500 | 153.000 | 114.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Các đoạn Quốc lộ 53 mới trên địa bàn phường Trường Long Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa ấp 12-14 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 12 xã Long Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 412.500 | 247.500 | 165.000 | 123.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa ấp 17 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 17 xã Long Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 412.500 | 247.500 | 165.000 | 123.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 412.500 | 247.500 | 165.000 | 123.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu (áp dụng chung cho xã Long Hữu) Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914 |
Đất SX-KD đô thị | 412.500 | 247.500 | 165.000 | 123.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường liên ấp 10-11 Quốc lộ 53 (Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Đường N22 |
Đất SX-KD đô thị | 412.500 | 247.500 | 165.000 | 123.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường Dương Quang Đông Quốc lộ 53 - Hết ranh phường Trường Long Hòa (Giáp ranh phường Duyên Hải) |
Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa khóm 30/4 Quốc lộ 53B - Cầu Cá Ngát |
Đất SX-KD đô thị | 412.500 | 247.500 | 165.000 | 123.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Các dãy phố chợ (Phường 2 cũ) Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.462.500 | 975.000 | 731.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 412.500 | 247.500 | 165.000 | 123.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường đal khóm 1 Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 10-11 |
Đất SX-KD đô thị | 412.500 | 247.500 | 165.000 | 123.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa Phước Bình Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 40) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 40) |
Đất SX-KD đô thị | 412.500 | 247.500 | 165.000 | 123.750 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường Lộ Bà Mười Nối dài Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 22) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường N22 Đường D15 - Giáp ranh xã Long Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường D17 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường D 19 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường D20 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53 giáp ranh xã Long Hữu - Cống Bến Giá |
Đất SX-KD đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho Phường Duyên Hải) Cống Bến Giá - Đường ra đa ; đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 34 phường Duyên Hải |
Đất SX-KD đô thị | 877.500 | 526.500 | 351.000 | 263.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53 (nắn tuyến) Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4) |
Đất SX-KD đô thị | 877.500 | 526.500 | 351.000 | 263.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Quốc lộ 53 - Cầu Láng Chim |
Đất SX-KD đô thị | 877.500 | 526.500 | 351.000 | 263.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Cầu Láng Chim - Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) - Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, phường Trường Long Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, phường Trường Long Hòa - Cầu Ba Động |
Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Cầu Ba Động - Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, phường Trường Long Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, phường Trường Long Hòa - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, phường Trường Long Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Quốc lộ 53B Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, phường Trường Long Hòa - Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường tỉnh 914 Giáp ranh xã Long Hữu - Giáp ranh xã Long Hũu (hướng đi Hiệp Thạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường lên đèn Hải Đăng Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Ngã ba Vàm Láng nước |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2) Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Bờ biển |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 234.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường ấp Khoán Tiều Quốc lộ 53B - Bến xuồng Khoán Tiều |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường ấp Cồn Trứng Quốc lộ 53B - Bến xuồng Cồn Trứng |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường ấp Ba Động Cầu Rạch Lầu - Đình Ông |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường ấp Ba Động (bên hông chợ) Quốc lộ 53B - Lầu Bà |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6 Quốc lộ 53B - Bờ biển |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu Ngã ba đình Cồn Trứng - Cầu Cồn Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường đal lên vàm Láng Nước Ngã ba vàm Láng Nước - Vàm Láng Nước |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường lộ bờ dừa Quốc lộ 53B - Hết thửa 140 tờ 1 phường Trường Long Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều Quốc lộ 53B - Đường ấp Khoán Tiều |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa ấp Khoán Tiều Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Nhà ông Nguyễn Thành Ái |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường D13 (Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động) Quốc lộ 53B - Giáp ranh đất rừng phòng hộ (khu du lịch) |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 5) - Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 3) |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa liên ấp Khoán Tiều - Cồn Trứng Đường ấp Khoán Tiều - hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường Trường Long Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD đô thị | 337.500 | 202.500 | 135.000 | 101.250 |
| Phường Trường Long Hòa |
Phường Trường Long Hòa - |
Đất trồng lúa | 600.000 | 490.000 | 400.000 | 330.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Phường Trường Long Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 600.000 | 490.000 | 400.000 | 330.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Phường Trường Long Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 710.000 | 580.000 | 475.000 | 390.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Phường Trường Long Hòa - |
Đất nông nghiệp khác | 710.000 | 580.000 | 475.000 | 390.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Phường Trường Long Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 710.000 | 580.000 | 475.000 | 390.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Phường Trường Long Hòa Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 710.000 | 580.000 | 475.000 | 390.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Phường Trường Long Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 72.000 | 59.000 | 0 | 0 |
| Phường Trường Long Hòa |
Phường Trường Long Hòa - |
Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 59.000 | 0 | 0 |
| Phường Trường Long Hòa |
Phường Trường Long Hòa - |
Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 59.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trường Long Hòa |
Các đoạn Quốc lộ 53 mới trên địa bàn phường Trường Long Hòa - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa ấp 12-14 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 12 xã Long Hữu |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa ấp 17 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 17 xã Long Hữu |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu (áp dụng chung cho xã Long Hữu) Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914 |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường liên ấp 10-11 Quốc lộ 53 (Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Đường N22 |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường Dương Quang Đông Quốc lộ 53 - Hết ranh phường Trường Long Hòa (Giáp ranh phường Duyên Hải) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa khóm 30/4 Quốc lộ 53B - Cầu Cá Ngát |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Các dãy phố chợ (Phường 2 cũ) Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường đal khóm 1 Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 10-11 |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường nhựa Phước Bình Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 40) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 40) |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường Lộ Bà Mười Nối dài Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 22) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường N22 Đường D15 - Giáp ranh xã Long Hữu |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Trường Long Hòa |
Đường D17 Đường N22 - Đường tỉnh 914 |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trường Long Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 2 (thị xã Duyên Hải), Xã Trường Long Hòa (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Trường Long Hoà theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Trường Long Hoà có diện tích tự nhiên 56,49 km² với quy mô dân số 16.150 người, mật độ dân cư đạt 285,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trường Long Hoà được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Trường Long Hoà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Phường Trường Long Hoà là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Trường Long Hoà, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
