Bảng giá đất phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại phường Trường Long Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trường Long Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất phường Trường Long Hòa năm 2026

Khu vực: phường Trường Long Hòa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 59.000 đến 3.250.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Trường Long Hòa Các đoạn Quốc lộ 53 mới trên địa bàn phường Trường Long Hòa
-
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa ấp 12-14
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 12 xã Long Hữu
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 165.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa ấp 17
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 17 xã Long Hữu
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 165.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu
Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 165.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu (áp dụng chung cho xã Long Hữu)
Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 165.000
Phường Trường Long Hòa Đường liên ấp 10-11
Quốc lộ 53 (Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Đường N22
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 165.000
Phường Trường Long Hòa Đường Dương Quang Đông
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường Trường Long Hòa (Giáp ranh phường Duyên Hải)
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa khóm 30/4
Quốc lộ 53B - Cầu Cá Ngát
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 165.000
Phường Trường Long Hòa Các dãy phố chợ (Phường 2 cũ)
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12
Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 165.000
Phường Trường Long Hòa Đường đal khóm 1
Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 10-11
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 165.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa Phước Bình
Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 40) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 40)
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 165.000
Phường Trường Long Hòa Đường Lộ Bà Mười Nối dài
Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 22) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 26)
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Trường Long Hòa Đường N22
Đường D15 - Giáp ranh xã Long Hữu
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Trường Long Hòa Đường D17
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Trường Long Hòa Đường D 19
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Trường Long Hòa Đường D20
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53
giáp ranh xã Long Hữu - Cống Bến Giá
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho Phường Duyên Hải)
Cống Bến Giá - Đường ra đa ; đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 34 phường Duyên Hải
Đất ở đô thị 1.170.000 702.000 468.000 351.000
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53 (nắn tuyến)
Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4)
Đất ở đô thị 1.170.000 702.000 468.000 351.000
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Quốc lộ 53 - Cầu Láng Chim
Đất ở đô thị 1.170.000 702.000 468.000 351.000
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Cầu Láng Chim - Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) - Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, phường Trường Long Hòa
Đất ở đô thị 580.000 348.000 232.000 174.000
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, phường Trường Long Hòa - Cầu Ba Động
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Cầu Ba Động - Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, phường Trường Long Hòa
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, phường Trường Long Hòa - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, phường Trường Long Hòa
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, phường Trường Long Hòa - Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu)
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Trường Long Hòa Đường tỉnh 914
Giáp ranh xã Long Hữu - Giáp ranh xã Long Hũu (hướng đi Hiệp Thạnh)
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Trường Long Hòa Đường lên đèn Hải Đăng
Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Ngã ba Vàm Láng nước
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Trường Long Hòa Đường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2)
Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Bờ biển
Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Phường Trường Long Hòa Đường ấp Khoán Tiều
Quốc lộ 53B - Bến xuồng Khoán Tiều
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Trường Long Hòa Đường ấp Cồn Trứng
Quốc lộ 53B - Bến xuồng Cồn Trứng
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Trường Long Hòa Đường ấp Ba Động
Cầu Rạch Lầu - Đình Ông
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Trường Long Hòa Đường ấp Ba Động (bên hông chợ)
Quốc lộ 53B - Lầu Bà
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Trường Long Hòa Đường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6
Quốc lộ 53B - Bờ biển
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Trường Long Hòa Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch)
Đường số 2 - Đường số 3
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Trường Long Hòa Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch)
Đường số 5 - Đường số 6
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu
Ngã ba đình Cồn Trứng - Cầu Cồn Tàu
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ)
Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Trường Long Hòa Đường đal lên vàm Láng Nước
Ngã ba vàm Láng Nước - Vàm Láng Nước
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Trường Long Hòa Đường lộ bờ dừa
Quốc lộ 53B - Hết thửa 140 tờ 1 phường Trường Long Hòa
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều
Quốc lộ 53B - Đường ấp Khoán Tiều
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa ấp Khoán Tiều
Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Nhà ông Nguyễn Thành Ái
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Trường Long Hòa Đường D13 (Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động)
Quốc lộ 53B - Giáp ranh đất rừng phòng hộ (khu du lịch)
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Trường Long Hòa Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động
Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 5) - Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 3)
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa liên ấp Khoán Tiều - Cồn Trứng
Đường ấp Khoán Tiều - hết đường nhựa
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Trường Long Hòa Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường Trường Long Hòa
-
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Trường Long Hòa Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở đô thị 450.000 270.000 180.000 135.000
Phường Trường Long Hòa Các đoạn Quốc lộ 53 mới trên địa bàn phường Trường Long Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa ấp 12-14
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 12 xã Long Hữu
Đất TM-DV đô thị 467.500 280.500 187.000 140.250
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa ấp 17
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 17 xã Long Hữu
Đất TM-DV đô thị 467.500 280.500 187.000 140.250
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu
Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu
Đất TM-DV đô thị 467.500 280.500 187.000 140.250
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu (áp dụng chung cho xã Long Hữu)
Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914
Đất TM-DV đô thị 467.500 280.500 187.000 140.250
Phường Trường Long Hòa Đường liên ấp 10-11
Quốc lộ 53 (Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Đường N22
Đất TM-DV đô thị 467.500 280.500 187.000 140.250
Phường Trường Long Hòa Đường Dương Quang Đông
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường Trường Long Hòa (Giáp ranh phường Duyên Hải)
Đất TM-DV đô thị 765.000 459.000 306.000 229.500
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa khóm 30/4
Quốc lộ 53B - Cầu Cá Ngát
Đất TM-DV đô thị 467.500 280.500 187.000 140.250
Phường Trường Long Hòa Các dãy phố chợ (Phường 2 cũ)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12
Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 467.500 280.500 187.000 140.250
Phường Trường Long Hòa Đường đal khóm 1
Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 10-11
Đất TM-DV đô thị 467.500 280.500 187.000 140.250
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa Phước Bình
Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 40) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 40)
Đất TM-DV đô thị 467.500 280.500 187.000 140.250
Phường Trường Long Hòa Đường Lộ Bà Mười Nối dài
Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 22) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Trường Long Hòa Đường N22
Đường D15 - Giáp ranh xã Long Hữu
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Trường Long Hòa Đường D17
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Trường Long Hòa Đường D 19
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Trường Long Hòa Đường D20
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53
giáp ranh xã Long Hữu - Cống Bến Giá
Đất TM-DV đô thị 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho Phường Duyên Hải)
Cống Bến Giá - Đường ra đa ; đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 34 phường Duyên Hải
Đất TM-DV đô thị 994.500 596.700 397.800 298.350
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53 (nắn tuyến)
Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4)
Đất TM-DV đô thị 994.500 596.700 397.800 298.350
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Quốc lộ 53 - Cầu Láng Chim
Đất TM-DV đô thị 994.500 596.700 397.800 298.350
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Cầu Láng Chim - Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba)
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) - Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, phường Trường Long Hòa
Đất TM-DV đô thị 493.000 295.800 197.200 147.900
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, phường Trường Long Hòa - Cầu Ba Động
Đất TM-DV đô thị 765.000 459.000 306.000 229.500
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Cầu Ba Động - Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, phường Trường Long Hòa
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, phường Trường Long Hòa - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, phường Trường Long Hòa
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, phường Trường Long Hòa - Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu)
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Trường Long Hòa Đường tỉnh 914
Giáp ranh xã Long Hữu - Giáp ranh xã Long Hũu (hướng đi Hiệp Thạnh)
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Trường Long Hòa Đường lên đèn Hải Đăng
Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Ngã ba Vàm Láng nước
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Trường Long Hòa Đường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2)
Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Bờ biển
Đất TM-DV đô thị 884.000 530.400 353.600 265.200
Phường Trường Long Hòa Đường ấp Khoán Tiều
Quốc lộ 53B - Bến xuồng Khoán Tiều
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Trường Long Hòa Đường ấp Cồn Trứng
Quốc lộ 53B - Bến xuồng Cồn Trứng
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Trường Long Hòa Đường ấp Ba Động
Cầu Rạch Lầu - Đình Ông
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Trường Long Hòa Đường ấp Ba Động (bên hông chợ)
Quốc lộ 53B - Lầu Bà
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Trường Long Hòa Đường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6
Quốc lộ 53B - Bờ biển
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Trường Long Hòa Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch)
Đường số 2 - Đường số 3
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Trường Long Hòa Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch)
Đường số 5 - Đường số 6
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu
Ngã ba đình Cồn Trứng - Cầu Cồn Tàu
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ)
Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Trường Long Hòa Đường đal lên vàm Láng Nước
Ngã ba vàm Láng Nước - Vàm Láng Nước
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Trường Long Hòa Đường lộ bờ dừa
Quốc lộ 53B - Hết thửa 140 tờ 1 phường Trường Long Hòa
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều
Quốc lộ 53B - Đường ấp Khoán Tiều
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa ấp Khoán Tiều
Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Nhà ông Nguyễn Thành Ái
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Trường Long Hòa Đường D13 (Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động)
Quốc lộ 53B - Giáp ranh đất rừng phòng hộ (khu du lịch)
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Trường Long Hòa Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động
Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 5) - Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 3)
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa liên ấp Khoán Tiều - Cồn Trứng
Đường ấp Khoán Tiều - hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Trường Long Hòa Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường Trường Long Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Trường Long Hòa Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV đô thị 382.500 229.500 153.000 114.750
Phường Trường Long Hòa Các đoạn Quốc lộ 53 mới trên địa bàn phường Trường Long Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa ấp 12-14
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 12 xã Long Hữu
Đất SX-KD đô thị 412.500 247.500 165.000 123.750
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa ấp 17
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 17 xã Long Hữu
Đất SX-KD đô thị 412.500 247.500 165.000 123.750
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu
Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu
Đất SX-KD đô thị 412.500 247.500 165.000 123.750
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu (áp dụng chung cho xã Long Hữu)
Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914
Đất SX-KD đô thị 412.500 247.500 165.000 123.750
Phường Trường Long Hòa Đường liên ấp 10-11
Quốc lộ 53 (Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Đường N22
Đất SX-KD đô thị 412.500 247.500 165.000 123.750
Phường Trường Long Hòa Đường Dương Quang Đông
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường Trường Long Hòa (Giáp ranh phường Duyên Hải)
Đất SX-KD đô thị 675.000 405.000 270.000 202.500
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa khóm 30/4
Quốc lộ 53B - Cầu Cá Ngát
Đất SX-KD đô thị 412.500 247.500 165.000 123.750
Phường Trường Long Hòa Các dãy phố chợ (Phường 2 cũ)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12
Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 412.500 247.500 165.000 123.750
Phường Trường Long Hòa Đường đal khóm 1
Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 10-11
Đất SX-KD đô thị 412.500 247.500 165.000 123.750
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa Phước Bình
Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 40) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 40)
Đất SX-KD đô thị 412.500 247.500 165.000 123.750
Phường Trường Long Hòa Đường Lộ Bà Mười Nối dài
Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 22) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Trường Long Hòa Đường N22
Đường D15 - Giáp ranh xã Long Hữu
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Trường Long Hòa Đường D17
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Trường Long Hòa Đường D 19
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Trường Long Hòa Đường D20
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53
giáp ranh xã Long Hữu - Cống Bến Giá
Đất SX-KD đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho Phường Duyên Hải)
Cống Bến Giá - Đường ra đa ; đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 34 phường Duyên Hải
Đất SX-KD đô thị 877.500 526.500 351.000 263.250
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53 (nắn tuyến)
Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4)
Đất SX-KD đô thị 877.500 526.500 351.000 263.250
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Quốc lộ 53 - Cầu Láng Chim
Đất SX-KD đô thị 877.500 526.500 351.000 263.250
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Cầu Láng Chim - Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba)
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) - Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, phường Trường Long Hòa
Đất SX-KD đô thị 435.000 261.000 174.000 130.500
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, phường Trường Long Hòa - Cầu Ba Động
Đất SX-KD đô thị 675.000 405.000 270.000 202.500
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Cầu Ba Động - Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, phường Trường Long Hòa
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, phường Trường Long Hòa - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, phường Trường Long Hòa
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường Trường Long Hòa Quốc lộ 53B
Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, phường Trường Long Hòa - Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu)
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Trường Long Hòa Đường tỉnh 914
Giáp ranh xã Long Hữu - Giáp ranh xã Long Hũu (hướng đi Hiệp Thạnh)
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Trường Long Hòa Đường lên đèn Hải Đăng
Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Ngã ba Vàm Láng nước
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Trường Long Hòa Đường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2)
Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Bờ biển
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 234.000
Phường Trường Long Hòa Đường ấp Khoán Tiều
Quốc lộ 53B - Bến xuồng Khoán Tiều
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Trường Long Hòa Đường ấp Cồn Trứng
Quốc lộ 53B - Bến xuồng Cồn Trứng
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Trường Long Hòa Đường ấp Ba Động
Cầu Rạch Lầu - Đình Ông
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Trường Long Hòa Đường ấp Ba Động (bên hông chợ)
Quốc lộ 53B - Lầu Bà
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Trường Long Hòa Đường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6
Quốc lộ 53B - Bờ biển
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Trường Long Hòa Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch)
Đường số 2 - Đường số 3
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Trường Long Hòa Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch)
Đường số 5 - Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu
Ngã ba đình Cồn Trứng - Cầu Cồn Tàu
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ)
Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Trường Long Hòa Đường đal lên vàm Láng Nước
Ngã ba vàm Láng Nước - Vàm Láng Nước
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Trường Long Hòa Đường lộ bờ dừa
Quốc lộ 53B - Hết thửa 140 tờ 1 phường Trường Long Hòa
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều
Quốc lộ 53B - Đường ấp Khoán Tiều
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa ấp Khoán Tiều
Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Nhà ông Nguyễn Thành Ái
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Trường Long Hòa Đường D13 (Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động)
Quốc lộ 53B - Giáp ranh đất rừng phòng hộ (khu du lịch)
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Trường Long Hòa Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động
Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 5) - Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 3)
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa liên ấp Khoán Tiều - Cồn Trứng
Đường ấp Khoán Tiều - hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Trường Long Hòa Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường Trường Long Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Trường Long Hòa Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD đô thị 337.500 202.500 135.000 101.250
Phường Trường Long Hòa Phường Trường Long Hòa
-
Đất trồng lúa 600.000 490.000 400.000 330.000
Phường Trường Long Hòa Phường Trường Long Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 600.000 490.000 400.000 330.000
Phường Trường Long Hòa Phường Trường Long Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 710.000 580.000 475.000 390.000
Phường Trường Long Hòa Phường Trường Long Hòa
-
Đất nông nghiệp khác 710.000 580.000 475.000 390.000
Phường Trường Long Hòa Phường Trường Long Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 710.000 580.000 475.000 390.000
Phường Trường Long Hòa Phường Trường Long Hòa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 710.000 580.000 475.000 390.000
Phường Trường Long Hòa Phường Trường Long Hòa
-
Đất rừng sản xuất 72.000 59.000 0 0
Phường Trường Long Hòa Phường Trường Long Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 72.000 59.000 0 0
Phường Trường Long Hòa Phường Trường Long Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 72.000 59.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Trường Long Hòa Các đoạn Quốc lộ 53 mới trên địa bàn phường Trường Long Hòa
-
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa ấp 12-14
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 12 xã Long Hữu
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 165.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa ấp 17
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 17 xã Long Hữu
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 165.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu
Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 165.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu (áp dụng chung cho xã Long Hữu)
Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 165.000
Phường Trường Long Hòa Đường liên ấp 10-11
Quốc lộ 53 (Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Đường N22
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 165.000
Phường Trường Long Hòa Đường Dương Quang Đông
Quốc lộ 53 - Hết ranh phường Trường Long Hòa (Giáp ranh phường Duyên Hải)
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa khóm 30/4
Quốc lộ 53B - Cầu Cá Ngát
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 165.000
Phường Trường Long Hòa Các dãy phố chợ (Phường 2 cũ)
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12
Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 165.000
Phường Trường Long Hòa Đường đal khóm 1
Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 10-11
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 165.000
Phường Trường Long Hòa Đường nhựa Phước Bình
Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 40) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 40)
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 165.000
Phường Trường Long Hòa Đường Lộ Bà Mười Nối dài
Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 22) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 26)
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Trường Long Hòa Đường N22
Đường D15 - Giáp ranh xã Long Hữu
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Trường Long Hòa Đường D17
Đường N22 - Đường tỉnh 914
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trường Long Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 2 (thị xã Duyên Hải), Xã Trường Long Hòa (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Trường Long Hoà theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Trường Long Hoà có diện tích tự nhiên 56,49 km² với quy mô dân số 16.150 người, mật độ dân cư đạt 285,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trường Long Hoà được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Trường Long Hoà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Phường Trường Long Hoà là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Trường Long Hoà, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long là 3.250.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 370.009 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1134 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?