Bảng giá đất phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại phường Trương Quang Trọng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trương Quang Trọng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất phường Trương Quang Trọng năm 2026
Khu vực: phường Trương Quang Trọng.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 23.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 - đến Cầu Trà Khúc 1 |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng 13,5m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - |
Đất ở đô thị | 18.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất ở đô thị | 18.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Hoàng Sa |
Đất ở đô thị | 18.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Đỗ Đăng Đệ - |
Đất ở đô thị | 18.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa từ đường Trần Văn Trà - đến ngã ba đường Hoàng Sa |
Đất ở đô thị | 18.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ QL 1A - đến giáp kênh B8 |
Đất ở đô thị | 18.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến cầu Núi Sứa |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ QL 1A - đến đường Trần Văn Trà |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đoạn từ DH521 - đến Cầu chui |
Đất ở đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền QL1A đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn - đến giáp xã Thọ Phong |
Đất ở đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - |
Đất ở đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê - |
Đất ở đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Gíáp đoạn còn lại từ Cầu Bàu Sắt - đến giáp QL 1A |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Hoàng Sa - đến giáp xã Tịnh Khê |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Quán Dưới - |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị sinh thái Nam Chợ Hàng Rượu - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị mới Chợ Hàng Rượu - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Vườn Lớn - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 (mở rộng) - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Thị trấn Sơn Tịnh - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh không quá 100m; Đất mặt tiền đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh nối với đường Tế Hanh (từ nhà ông Phạm Hồng Thọ đến nhà ông Đỗ Hồng Sanh) - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh trên 100m (đến giáp cầu chui) - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 7m trở lên - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 5m đến dưới 7m - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 2m đến dưới 3m - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất ở các vị trí còn lại thuộc địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ cầu Núi Sứa đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương) - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đôn - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ Trần Văn Trà - đến giáp xã Tịnh Khê |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn ngã ba đường ra BV Sơn Tịnh - đến ranh giới xã Sơn Tịnh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Thượng Phương - đến ranh giới xã Sơn Tịnh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) - đến giáp đường Tế Hanh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nối Cầu Thạch Bích đến Thọ Phong thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt căt rộng 31m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ núi Thiên Ấn - đến giáp xã Tịnh Khê |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc phường Trương Quang Trọng - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Núi Sứa - đến Phân hiệu Trường Tiểu học TDP Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tịnh Ấn Tây - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m đoạn từ Núi Sứa - đến giáp ranh xã Tịnh Hà |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m từ ranh giới thị trấn - đến cầu Thượng Phương. |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m đoạn thuộc địa bàn các TDP: Ân Phú; Ngọc Thạnh; Long Bàn; Tân Mỹ - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn từ Khu TĐC Liên Hiệp 1 - đến ranh giới xã Tịnh Khê |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m đoạn từ cầu Thượng Phương - đường sắt Bắc Nam - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đoạn đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn) - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến Vườn Hoang - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 đường bà Liệu - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối, cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 nhà ông Một Can - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến trường Mẫu giáo TDP Tân Mỹ - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến cống ông Giêng - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hóa TDP - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến giáp đường Hoàng Sa - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn còn lại thuộc phường - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền tuyến đường Võ Nguyên Giáp đi CCN Làng nghề đến kênh B8 TDP Độc Lập - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn từ ranh giới đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng) - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn từ giáp ranh xã Thọ Phong - đến giáp xã Tịnh Khê |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường liên TDP rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B8 - đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội TDP Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, TDP Ngọc Thạch và TDP An Phú) rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn còn lại thuộc phường - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất các vị trí còn lại thuộc TDP Thống Nhất - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội TDP rộng từ 3m trở lên thuộc TDP An Phú và xóm Tân lập, TDP Ngọc Thạch - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 đi Thọ Phong - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 giáp đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 TDP Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 2 - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 1 - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội TDP Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) - đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội TDP thuộc đội 8 TDP Bình Đẳng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường chính TDP Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên - |
Đất ở đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn TDP: Ân Phú; Ngọc Thạch; Long Bàn; Tân Mỹ - |
Đất ở đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn các TDP: Hòa Bình, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do, Bình Đẳng - |
Đất ở đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 - đến Cầu Trà Khúc 1 |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng 13,5m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - |
Đất TM-DV đô thị | 7.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất TM-DV đô thị | 7.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Hoàng Sa |
Đất TM-DV đô thị | 7.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Đỗ Đăng Đệ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa từ đường Trần Văn Trà - đến ngã ba đường Hoàng Sa |
Đất TM-DV đô thị | 7.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ QL 1A - đến giáp kênh B8 |
Đất TM-DV đô thị | 7.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến cầu Núi Sứa |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ QL 1A - đến đường Trần Văn Trà |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đoạn từ DH521 - đến Cầu chui |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền QL1A đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn - đến giáp xã Thọ Phong |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Gíáp đoạn còn lại từ Cầu Bàu Sắt - đến giáp QL 1A |
Đất TM-DV đô thị | 5.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Hoàng Sa - đến giáp xã Tịnh Khê |
Đất TM-DV đô thị | 5.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Quán Dưới - |
Đất TM-DV đô thị | 5.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị sinh thái Nam Chợ Hàng Rượu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị mới Chợ Hàng Rượu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Vườn Lớn - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 (mở rộng) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Thị trấn Sơn Tịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh không quá 100m; Đất mặt tiền đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh nối với đường Tế Hanh (từ nhà ông Phạm Hồng Thọ đến nhà ông Đỗ Hồng Sanh) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh trên 100m (đến giáp cầu chui) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 7m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 2m đến dưới 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất ở các vị trí còn lại thuộc địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ cầu Núi Sứa đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đôn - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ Trần Văn Trà - đến giáp xã Tịnh Khê |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn ngã ba đường ra BV Sơn Tịnh - đến ranh giới xã Sơn Tịnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Thượng Phương - đến ranh giới xã Sơn Tịnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) - đến giáp đường Tế Hanh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nối Cầu Thạch Bích đến Thọ Phong thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt căt rộng 31m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ núi Thiên Ấn - đến giáp xã Tịnh Khê |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc phường Trương Quang Trọng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - |
Đất TM-DV đô thị | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Núi Sứa - đến Phân hiệu Trường Tiểu học TDP Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tịnh Ấn Tây - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m đoạn từ Núi Sứa - đến giáp ranh xã Tịnh Hà |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m từ ranh giới thị trấn - đến cầu Thượng Phương. |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m đoạn thuộc địa bàn các TDP: Ân Phú; Ngọc Thạnh; Long Bàn; Tân Mỹ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn từ Khu TĐC Liên Hiệp 1 - đến ranh giới xã Tịnh Khê |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m đoạn từ cầu Thượng Phương - đường sắt Bắc Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đoạn đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến Vườn Hoang - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 đường bà Liệu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối, cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 nhà ông Một Can - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến trường Mẫu giáo TDP Tân Mỹ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến cống ông Giêng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hóa TDP - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến giáp đường Hoàng Sa - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn còn lại thuộc phường - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền tuyến đường Võ Nguyên Giáp đi CCN Làng nghề đến kênh B8 TDP Độc Lập - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây - |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn từ ranh giới đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng) - |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn từ giáp ranh xã Thọ Phong - đến giáp xã Tịnh Khê |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường liên TDP rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B8 - đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội TDP Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, TDP Ngọc Thạch và TDP An Phú) rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn còn lại thuộc phường - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất các vị trí còn lại thuộc TDP Thống Nhất - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội TDP rộng từ 3m trở lên thuộc TDP An Phú và xóm Tân lập, TDP Ngọc Thạch - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 đi Thọ Phong - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 giáp đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 TDP Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội TDP Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) - đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội TDP thuộc đội 8 TDP Bình Đẳng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường chính TDP Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên - |
Đất TM-DV đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn TDP: Ân Phú; Ngọc Thạch; Long Bàn; Tân Mỹ - |
Đất TM-DV đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn các TDP: Hòa Bình, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do, Bình Đẳng - |
Đất TM-DV đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 - đến Cầu Trà Khúc 1 |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng 13,5m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - |
Đất SX-KD đô thị | 5.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất SX-KD đô thị | 5.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Hoàng Sa |
Đất SX-KD đô thị | 5.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Đỗ Đăng Đệ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa từ đường Trần Văn Trà - đến ngã ba đường Hoàng Sa |
Đất SX-KD đô thị | 5.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ QL 1A - đến giáp kênh B8 |
Đất SX-KD đô thị | 5.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến cầu Núi Sứa |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ QL 1A - đến đường Trần Văn Trà |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đoạn từ DH521 - đến Cầu chui |
Đất SX-KD đô thị | 4.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền QL1A đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn - đến giáp xã Thọ Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - |
Đất SX-KD đô thị | 4.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê - |
Đất SX-KD đô thị | 4.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Gíáp đoạn còn lại từ Cầu Bàu Sắt - đến giáp QL 1A |
Đất SX-KD đô thị | 4.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Hoàng Sa - đến giáp xã Tịnh Khê |
Đất SX-KD đô thị | 4.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Quán Dưới - |
Đất SX-KD đô thị | 4.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị sinh thái Nam Chợ Hàng Rượu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị mới Chợ Hàng Rượu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Vườn Lớn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 (mở rộng) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Thị trấn Sơn Tịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh không quá 100m; Đất mặt tiền đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh nối với đường Tế Hanh (từ nhà ông Phạm Hồng Thọ đến nhà ông Đỗ Hồng Sanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh trên 100m (đến giáp cầu chui) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 7m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 2m đến dưới 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất ở các vị trí còn lại thuộc địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ cầu Núi Sứa đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đôn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ Trần Văn Trà - đến giáp xã Tịnh Khê |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn ngã ba đường ra BV Sơn Tịnh - đến ranh giới xã Sơn Tịnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Thượng Phương - đến ranh giới xã Sơn Tịnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) - đến giáp đường Tế Hanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nối Cầu Thạch Bích đến Thọ Phong thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt căt rộng 31m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ núi Thiên Ấn - đến giáp xã Tịnh Khê |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc phường Trương Quang Trọng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - |
Đất SX-KD đô thị | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Núi Sứa - đến Phân hiệu Trường Tiểu học TDP Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tịnh Ấn Tây - |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m đoạn từ Núi Sứa - đến giáp ranh xã Tịnh Hà |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m từ ranh giới thị trấn - đến cầu Thượng Phương. |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m đoạn thuộc địa bàn các TDP: Ân Phú; Ngọc Thạnh; Long Bàn; Tân Mỹ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn từ Khu TĐC Liên Hiệp 1 - đến ranh giới xã Tịnh Khê |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m đoạn từ cầu Thượng Phương - đường sắt Bắc Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đoạn đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn) - |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến Vườn Hoang - |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 đường bà Liệu - |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối, cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 nhà ông Một Can - |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến trường Mẫu giáo TDP Tân Mỹ - |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến cống ông Giêng - |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m - |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hóa TDP - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến giáp đường Hoàng Sa - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn còn lại thuộc phường - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền tuyến đường Võ Nguyên Giáp đi CCN Làng nghề đến kênh B8 TDP Độc Lập - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây - |
Đất SX-KD đô thị | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn từ ranh giới đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng) - |
Đất SX-KD đô thị | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn từ giáp ranh xã Thọ Phong - đến giáp xã Tịnh Khê |
Đất SX-KD đô thị | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường liên TDP rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B8 - đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà) |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội TDP Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, TDP Ngọc Thạch và TDP An Phú) rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn còn lại thuộc phường - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất các vị trí còn lại thuộc TDP Thống Nhất - |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội TDP rộng từ 3m trở lên thuộc TDP An Phú và xóm Tân lập, TDP Ngọc Thạch - |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 đi Thọ Phong - |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 giáp đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy - |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 TDP Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m - |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội TDP Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) - đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội TDP thuộc đội 8 TDP Bình Đẳng |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường chính TDP Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên - |
Đất SX-KD đô thị | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn TDP: Ân Phú; Ngọc Thạch; Long Bàn; Tân Mỹ - |
Đất SX-KD đô thị | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn các TDP: Hòa Bình, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do, Bình Đẳng - |
Đất SX-KD đô thị | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 - đến Cầu Trà Khúc 1 |
Đất khoáng sản | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng 13,5m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - |
Đất khoáng sản | 5.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất khoáng sản | 5.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Hoàng Sa |
Đất khoáng sản | 5.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Đỗ Đăng Đệ - |
Đất khoáng sản | 5.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa từ đường Trần Văn Trà - đến ngã ba đường Hoàng Sa |
Đất khoáng sản | 5.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ QL 1A - đến giáp kênh B8 |
Đất khoáng sản | 5.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến cầu Núi Sứa |
Đất khoáng sản | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - |
Đất khoáng sản | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ QL 1A - đến đường Trần Văn Trà |
Đất khoáng sản | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đoạn từ DH521 - đến Cầu chui |
Đất khoáng sản | 4.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền QL1A đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn - đến giáp xã Thọ Phong |
Đất khoáng sản | 4.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - |
Đất khoáng sản | 4.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê - |
Đất khoáng sản | 4.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - |
Đất khoáng sản | 4.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Gíáp đoạn còn lại từ Cầu Bàu Sắt - đến giáp QL 1A |
Đất khoáng sản | 4.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Hoàng Sa - đến giáp xã Tịnh Khê |
Đất khoáng sản | 4.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Quán Dưới - |
Đất khoáng sản | 4.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - |
Đất khoáng sản | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị sinh thái Nam Chợ Hàng Rượu - |
Đất khoáng sản | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị mới Chợ Hàng Rượu - |
Đất khoáng sản | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Vườn Lớn - |
Đất khoáng sản | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 - |
Đất khoáng sản | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 (mở rộng) - |
Đất khoáng sản | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Thị trấn Sơn Tịnh - |
Đất khoáng sản | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh không quá 100m; Đất mặt tiền đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh nối với đường Tế Hanh (từ nhà ông Phạm Hồng Thọ đến nhà ông Đỗ Hồng Sanh) - |
Đất khoáng sản | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh trên 100m (đến giáp cầu chui) - |
Đất khoáng sản | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m - |
Đất khoáng sản | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 7m trở lên - |
Đất khoáng sản | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 5m đến dưới 7m - |
Đất khoáng sản | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 2m đến dưới 3m - |
Đất khoáng sản | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất ở các vị trí còn lại thuộc địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C - |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ cầu Núi Sứa đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương) - |
Đất khoáng sản | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đôn - |
Đất khoáng sản | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - |
Đất khoáng sản | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ Trần Văn Trà - đến giáp xã Tịnh Khê |
Đất khoáng sản | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích - |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn ngã ba đường ra BV Sơn Tịnh - đến ranh giới xã Sơn Tịnh |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Thượng Phương - đến ranh giới xã Sơn Tịnh |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) - đến giáp đường Tế Hanh |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương - |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nối Cầu Thạch Bích đến Thọ Phong thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt căt rộng 31m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ núi Thiên Ấn - đến giáp xã Tịnh Khê |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc phường Trương Quang Trọng - |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - |
Đất khoáng sản | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - |
Đất khoáng sản | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Núi Sứa - đến Phân hiệu Trường Tiểu học TDP Thống Nhất |
Đất khoáng sản | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tịnh Ấn Tây - |
Đất khoáng sản | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m đoạn từ Núi Sứa - đến giáp ranh xã Tịnh Hà |
Đất khoáng sản | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m từ ranh giới thị trấn - đến cầu Thượng Phương. |
Đất khoáng sản | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m đoạn thuộc địa bàn các TDP: Ân Phú; Ngọc Thạnh; Long Bàn; Tân Mỹ - |
Đất khoáng sản | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn từ Khu TĐC Liên Hiệp 1 - đến ranh giới xã Tịnh Khê |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m đoạn từ cầu Thượng Phương - đường sắt Bắc Nam - |
Đất khoáng sản | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đoạn đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn) - |
Đất khoáng sản | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến Vườn Hoang - |
Đất khoáng sản | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 đường bà Liệu - |
Đất khoáng sản | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối, cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 nhà ông Một Can - |
Đất khoáng sản | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến trường Mẫu giáo TDP Tân Mỹ - |
Đất khoáng sản | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến cống ông Giêng - |
Đất khoáng sản | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m - |
Đất khoáng sản | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hóa TDP - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến giáp đường Hoàng Sa - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn còn lại thuộc phường - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền tuyến đường Võ Nguyên Giáp đi CCN Làng nghề đến kênh B8 TDP Độc Lập - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây - |
Đất khoáng sản | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn từ ranh giới đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng |
Đất khoáng sản | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng) - |
Đất khoáng sản | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn từ giáp ranh xã Thọ Phong - đến giáp xã Tịnh Khê |
Đất khoáng sản | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường liên TDP rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B8 - đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà) |
Đất khoáng sản | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm - |
Đất khoáng sản | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội TDP Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, TDP Ngọc Thạch và TDP An Phú) rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - |
Đất khoáng sản | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn còn lại thuộc phường - |
Đất khoáng sản | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất các vị trí còn lại thuộc TDP Thống Nhất - |
Đất khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội TDP rộng từ 3m trở lên thuộc TDP An Phú và xóm Tân lập, TDP Ngọc Thạch - |
Đất khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 đi Thọ Phong - |
Đất khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 giáp đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy - |
Đất khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 TDP Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m - |
Đất khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 2 - |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 1 - |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C - |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội TDP Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên - |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) - đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội TDP thuộc đội 8 TDP Bình Đẳng |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường chính TDP Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên - |
Đất khoáng sản | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn TDP: Ân Phú; Ngọc Thạch; Long Bàn; Tân Mỹ - |
Đất khoáng sản | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn các TDP: Hòa Bình, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do, Bình Đẳng - |
Đất khoáng sản | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Phường Trương Quang Trọng - |
Đất trồng lúa | 75.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Phường Trương Quang Trọng - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Phường Trương Quang Trọng - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Phường Trương Quang Trọng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 74.000 | 70.000 | 67.000 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Phường Trương Quang Trọng - |
Đất rừng sản xuất | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Phường Trương Quang Trọng - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Phường Trương Quang Trọng - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Phường Trương Quang Trọng - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 - đến Cầu Trà Khúc 1 |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng 13,5m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - |
Đất ở đô thị | 18.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất ở đô thị | 18.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Hoàng Sa |
Đất ở đô thị | 18.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Đỗ Đăng Đệ - |
Đất ở đô thị | 18.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa từ đường Trần Văn Trà - đến ngã ba đường Hoàng Sa |
Đất ở đô thị | 18.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ QL 1A - đến giáp kênh B8 |
Đất ở đô thị | 18.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến cầu Núi Sứa |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ QL 1A - đến đường Trần Văn Trà |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đoạn từ DH521 - đến Cầu chui |
Đất ở đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền QL1A đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn - đến giáp xã Thọ Phong |
Đất ở đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - |
Đất ở đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê - |
Đất ở đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trương Quang Trọng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trương Quang Trọng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Trương Quang Trọng, Xã Tịnh Ấn Tây, Xã Tịnh Ấn Đông, Xã Tịnh An (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Trương Quang Trọng theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Trương Quang Trọng có diện tích tự nhiên 34,65 km² với quy mô dân số 49.308 người, mật độ dân cư đạt 1.423 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trương Quang Trọng được đặt tại UBND phường Trương Quang Trọng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Trương Quang Trọng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Phường Trương Quang Trọng là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
