Bảng giá đất phường Trường Thi, tỉnh Ninh Bình 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Trường Thi, tỉnh Ninh Bình

Bảng giá đất phường Trường Thi, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Trường Thi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trường Thi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trường Thi, tỉnh Ninh Bình

– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình


3. Tra cứu bảng giá đất phường Trường Thi, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Trường Thi năm 2026

Khu vực: phường Trường Thi.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 50.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Giáp Liên Minh - Hết cầu Chuối
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Giáp cầu Chuối - Hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên)
Đất ở đô thị 16.500.000 8.300.000 4.200.000 2.100.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Hết nhà bà Hường - Hết trạm quản lý đường bộ
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo cũ) - Hết cầu Giành (hết xã Liên Bảo cũ)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Cầu Giành - Tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.900.000 2.000.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Từ tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ) - Đầu tổ dân phố Vụ Bản (xã Lộc An cũ)
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Đầu tổ dân phố Vụ Bản - Giáp phường Thành Nam
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
rẽ tổ dân phố Tổ Cầu - Trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt)
Đất ở đô thị 7.500.000 3.800.000 2.000.000 1.000.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Từ trạm quản lý đường bộ - Giáp tổ dân phố Tân Thành 9 (phía Nam đường sắt)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.300.000 1.700.000 900.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Từ giáp tổ dân phố Tân Thành 9 - Giáp tổ dân phố Vụ Bản (phía Nam đường sắt)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.300.000 1.700.000 900.000
Phường Trường Thi Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo
Đoạn từ giáp xã Hiển Khánh - Đường 485B
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 700.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Giáp xã Hiển Khánh - Hết tổ dân phố Trung Phu
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Hết tổ dân phố Trung Phu - Quốc lộ 10
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.100.000 1.600.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Từ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) - Hết trường Nguyễn Đức Thuận (xã Thành Lợi cũ)
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Trường cấp III Nguyễn Đức Thuận - Hết đền Đông
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Đền Đông - Hết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông)
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.100.000 2.100.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Giáp cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) - Hết trạm y tế phường
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Hết trạm y tế phường - Dốc Sắn (giáp đê Đại Hà)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.600.000 3.800.000 1.900.000
Phường Trường Thi Tuyến đường chợ Lời - Đại Thắng
Giáp xã Hiển Khánh - Giáp xã Liên Minh (Cống Hương)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương
Đường sắt (Quốc Lộ 10 xóm Dương Lai) - Hết ngã tư HTX Cốc Thành
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 2.600.000 1.300.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương
Từ hết ngã tư HTX Cốc Thành - Cầu Hùng Vương đến giáp xã Liên Minh
Đất ở đô thị 8.000.000 4.200.000 2.100.000 1.100.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Nhà ông Bình (giáp Quốc lộ 10) - Hết cầu Rộc
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000 1.200.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã ba lối rẽ nhà thờ Trình Xuyên - Đường Trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn (tổ dân phố Trung Phu)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Giáp cầu Rộc - Hết trường THCS Liên Bảo
Đất ở đô thị 8.000.000 4.100.000 2.200.000 1.100.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Hết trường THCS Liên Bảo - Ngã ba tổ dân phố Định Trạch (chùa Định Trạch)
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã ba tổ dân phố Định Trạch - Quốc lộ 10 (tổ dân phố Tổ Cầu)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.200.000 600.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã ba tổ dân phố Định Trạch - Đường Chợ Lời- Đai Thắng (tổ dân phố Cao Phương)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.200.000 600.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Rẽ cầu Giành (rẽ trường Cao đẳng công nghiệp Nam Định) - Hết địa bàn phường (giáp phường Thành Nam)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.600.000 800.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã tư HTX Cốc Thành - Giáp Mả Tấn tổ dân phố xóm A
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.900.000 1.000.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã tư HTX Cốc Thành - Hết trường THCS Thành Lợi
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Trường THCS Thành Lợi - Hết Chùa Gạo
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000 1.200.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Chùa Gạo - Đám Hát
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.400.000 1.200.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đám Hát - Cầu An Nhân
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Dốc Sắn - Bến đò Kĩa
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.200.000 1.100.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đền Đông - Mả Cuối
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.600.000 800.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đường sắt tổ dân phố Tân Thành 9 (Quốc lộ 10) - Đê Đại Hà
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đường đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp phường Nam Định) - Đường đê Đại Hà giáp cầu vượt sông Đào (S2)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 1.600.000 800.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đường đê Đại Hà từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) - Lối rẽ tổ dân phố Phú Nội
Đất ở đô thị 5.500.000 2.800.000 1.500.000 800.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 1 - Tổ dân phố Tân Thành 5
Đất ở đô thị 5.000.000 2.600.000 1.400.000 700.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 1 - Đến tổ dân phố Tân Thành 5
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 6, 7, 8 -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.600.000 1.400.000 700.000
Phường Trường Thi Khu dân cư mới xã Thành Lợi
Tuyến đường đôi 12 m -
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Trường Thi Khu dân cư mới xã Thành Lợi
Tuyến đường 6 m -
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Trường Thi Điểm dân cư tập trung Tân Thành
Điểm dân cư tập trung Tân Thành - Hết khu
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Trường Thi Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũ
Đường D4, N1 - Cuối đường
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.250.000
Phường Trường Thi Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũ
Các thửa (lô) đất còn lại - Cuối đường
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Trường Thi Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh
Đất ở -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Thi Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh
Đất dịch vụ -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Văn Cao
Ngã 6 Năng Tĩnh - Công ty dệt kim Thắng Lợi
Đất ở đô thị 34.500.000 13.800.000 6.900.000 3.500.000
Phường Trường Thi Phía Nam Đường sắt - Đường Văn Cao
Công ty dệt kim Thắng Lợi - Đường Song Hào
Đất ở đô thị 26.000.000 10.400.000 5.200.000 2.600.000
Phường Trường Thi Phía Bắc Đường sắt - Đường Văn Cao
Công ty dệt kim Thắng Lợi - Đường Song Hào
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 4.400.000 2.200.000
Phường Trường Thi Không tiếp giáp đường sắt - Đường Văn Cao
Ngã tư Song Hào - Cầu Gia
Đất ở đô thị 17.000.000 7.500.000 4.300.000 2.200.000
Phường Trường Thi Tiếp giáp đường sắt - Đường Văn Cao
Ngã tư Song Hào - Cầu Gia
Đất ở đô thị 9.500.000 4.800.000 3.000.000 1.800.000
Phường Trường Thi Không tiếp giáp đường sắt - Đường Văn Cao
Cầu Gia - Cầu Vượt
Đất ở đô thị 17.000.000 7.500.000 4.300.000 2.200.000
Phường Trường Thi Tiếp giáp đường sắt - Đường Văn Cao
Cầu Gia - Cầu Vượt
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 4.400.000 2.700.000
Phường Trường Thi Đường Giải Phóng
Đường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu
Đất ở đô thị 33.600.000 13.500.000 6.800.000 3.400.000
Phường Trường Thi Đường Giải Phóng
Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên
Đất ở đô thị 42.000.000 16.800.000 8.400.000 4.200.000
Phường Trường Thi Đường Giải Phóng
Đường Điện Biên - Đường Đông A
Đất ở đô thị 50.000.000 20.000.000 10.000.000 5.000.000
Phường Trường Thi Đường Lưu Hữu Phước
Ngã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Phường Trường Thi Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)
Đường Song Hào - Cống Kênh Gia
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.100.000 1.400.000
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Thế Rục
Đường Nguyễn Thế Rục - Cuối đường
Đất ở đô thị 32.800.000 8.000.000 4.600.000 2.300.000
Phường Trường Thi Đường Lê Anh Xuân
Mương nước - Công ty Tổng hợp
Đất ở đô thị 30.000.000 6.700.000 3.400.000 1.700.000
Phường Trường Thi Đường Nguyễn An Ninh
Đường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp
Đất ở đô thị 30.000.000 6.700.000 3.400.000 1.700.000
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Thái Học
Đường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp
Đất ở đô thị 27.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Huy Tưởng
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Phùng Hưng
Đất ở đô thị 30.000.000 6.700.000 3.400.000 1.700.000
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc An
Trần Huy Liệu - Phùng Hưng
Đất ở đô thị 30.000.000 6.700.000 3.400.000 1.700.000
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Giải Phóng - Dọc mương nước khu Trầm Cá
Đất ở đô thị 32.200.000 6.900.000 3.500.000 1.800.000
Phường Trường Thi Đường Trần Khát Chân
Mương tiêu nước - Khu dân cư cũ
Đất ở đô thị 22.000.000 6.600.000 3.300.000 1.700.000
Phường Trường Thi Đường Đào Hồng Cẩm
Đường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng
Đất ở đô thị 27.500.000 6.600.000 3.300.000 1.700.000
Phường Trường Thi Đường Trần Quý Cáp
Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 27.500.000 6.600.000 3.300.000 1.700.000
Phường Trường Thi Đường Xuân Diệu
Đường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng
Đất ở đô thị 27.500.000 6.600.000 3.300.000 1.700.000
Phường Trường Thi Đường Trịnh Hoài Đức
Đường Nguyễn Thái Học - Nguyễn Thế Rục
Đất ở đô thị 33.400.000 6.900.000 3.500.000 1.800.000
Phường Trường Thi Đường Trịnh Hoài Đức
Đường Nguyễn Thế Rục - Đường Trần Khát Chân
Đất ở đô thị 29.900.000 6.900.000 3.500.000 1.800.000
Phường Trường Thi Đường Phùng Hưng
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Khát Chân
Đất ở đô thị 32.400.000 7.200.000 3.600.000 1.800.000
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Cảnh Chân (N2 cũ) - Khu TĐC Trầm Cá
Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 27.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Trường Thi Đường Đỗ Huy Uyển
Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 25.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Trường Thi Đường Hoàng Ngọc Phách
Nguyễn Huy Tưởng - Trần Khát Chân
Đất ở đô thị 25.000.000 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Trường Thi Đường Hoài Thanh
Đào Hồng Cẩm - Xuân Diệu
Đất ở đô thị 25.000.000 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Khuyến
Ga Nam Định - Khu CN
Đất ở đô thị 19.000.000 8.400.000 4.800.000 2.400.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Giáp Liên Minh - Hết cầu Chuối
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Giáp cầu Chuối - Hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên)
Đất ở đô thị 16.500.000 8.300.000 4.200.000 2.100.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Hết nhà bà Hường - Hết trạm quản lý đường bộ
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo cũ) - Hết cầu Giành (hết xã Liên Bảo cũ)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Cầu Giành - Tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.900.000 2.000.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Từ tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ) - Đầu tổ dân phố Vụ Bản (xã Lộc An cũ)
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Đầu tổ dân phố Vụ Bản - Giáp phường Thành Nam
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
rẽ tổ dân phố Tổ Cầu - Trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt)
Đất ở đô thị 7.500.000 3.800.000 2.000.000 1.000.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Từ trạm quản lý đường bộ - Giáp tổ dân phố Tân Thành 9 (phía Nam đường sắt)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.300.000 1.700.000 900.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Từ giáp tổ dân phố Tân Thành 9 - Giáp tổ dân phố Vụ Bản (phía Nam đường sắt)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.300.000 1.700.000 900.000
Phường Trường Thi Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo
Đoạn từ giáp xã Hiển Khánh - Đường 485B
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 700.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Giáp xã Hiển Khánh - Hết tổ dân phố Trung Phu
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Hết tổ dân phố Trung Phu - Quốc lộ 10
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.100.000 1.600.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Từ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) - Hết trường Nguyễn Đức Thuận (xã Thành Lợi cũ)
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Trường cấp III Nguyễn Đức Thuận - Hết đền Đông
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Đền Đông - Hết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông)
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.100.000 2.100.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Giáp cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) - Hết trạm y tế phường
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Hết trạm y tế phường - Dốc Sắn (giáp đê Đại Hà)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.600.000 3.800.000 1.900.000
Phường Trường Thi Tuyến đường chợ Lời - Đại Thắng
Giáp xã Hiển Khánh - Giáp xã Liên Minh (Cống Hương)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương
Đường sắt (Quốc Lộ 10 xóm Dương Lai) - Hết ngã tư HTX Cốc Thành
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 2.600.000 1.300.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương
Từ hết ngã tư HTX Cốc Thành - Cầu Hùng Vương đến giáp xã Liên Minh
Đất ở đô thị 8.000.000 4.200.000 2.100.000 1.100.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Nhà ông Bình (giáp Quốc lộ 10) - Hết cầu Rộc
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000 1.200.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã ba lối rẽ nhà thờ Trình Xuyên - Đường Trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn (tổ dân phố Trung Phu)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Giáp cầu Rộc - Hết trường THCS Liên Bảo
Đất ở đô thị 8.000.000 4.100.000 2.200.000 1.100.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Hết trường THCS Liên Bảo - Ngã ba tổ dân phố Định Trạch (chùa Định Trạch)
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã ba tổ dân phố Định Trạch - Quốc lộ 10 (tổ dân phố Tổ Cầu)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.200.000 600.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã ba tổ dân phố Định Trạch - Đường Chợ Lời- Đai Thắng (tổ dân phố Cao Phương)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.200.000 600.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Rẽ cầu Giành (rẽ trường Cao đẳng công nghiệp Nam Định) - Hết địa bàn phường (giáp phường Thành Nam)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.600.000 800.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã tư HTX Cốc Thành - Giáp Mả Tấn tổ dân phố xóm A
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.900.000 1.000.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã tư HTX Cốc Thành - Hết trường THCS Thành Lợi
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Trường THCS Thành Lợi - Hết Chùa Gạo
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000 1.200.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Chùa Gạo - Đám Hát
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.400.000 1.200.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đám Hát - Cầu An Nhân
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Dốc Sắn - Bến đò Kĩa
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.200.000 1.100.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đền Đông - Mả Cuối
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.600.000 800.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đường sắt tổ dân phố Tân Thành 9 (Quốc lộ 10) - Đê Đại Hà
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đường đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp phường Nam Định) - Đường đê Đại Hà giáp cầu vượt sông Đào (S2)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 1.600.000 800.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đường đê Đại Hà từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) - Lối rẽ tổ dân phố Phú Nội
Đất ở đô thị 5.500.000 2.800.000 1.500.000 800.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 1 - Tổ dân phố Tân Thành 5
Đất ở đô thị 5.000.000 2.600.000 1.400.000 700.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 1 - Đến tổ dân phố Tân Thành 5
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 6, 7, 8 -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.600.000 1.400.000 700.000
Phường Trường Thi Khu dân cư mới xã Thành Lợi
Tuyến đường đôi 12 m -
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Trường Thi Khu dân cư mới xã Thành Lợi
Tuyến đường 6 m -
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Trường Thi Điểm dân cư tập trung Tân Thành
Điểm dân cư tập trung Tân Thành - Hết khu
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Trường Thi Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũ
Đường D4, N1 - Cuối đường
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.250.000
Phường Trường Thi Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũ
Các thửa (lô) đất còn lại - Cuối đường
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Trường Thi Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh
Đất ở -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Thi Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh
Đất dịch vụ -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Văn Cao
Ngã 6 Năng Tĩnh - Công ty dệt kim Thắng Lợi
Đất ở đô thị 34.500.000 13.800.000 6.900.000 3.500.000
Phường Trường Thi Phía Nam Đường sắt - Đường Văn Cao
Công ty dệt kim Thắng Lợi - Đường Song Hào
Đất ở đô thị 26.000.000 10.400.000 5.200.000 2.600.000
Phường Trường Thi Phía Bắc Đường sắt - Đường Văn Cao
Công ty dệt kim Thắng Lợi - Đường Song Hào
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 4.400.000 2.200.000
Phường Trường Thi Không tiếp giáp đường sắt - Đường Văn Cao
Ngã tư Song Hào - Cầu Gia
Đất ở đô thị 17.000.000 7.500.000 4.300.000 2.200.000
Phường Trường Thi Tiếp giáp đường sắt - Đường Văn Cao
Ngã tư Song Hào - Cầu Gia
Đất ở đô thị 9.500.000 4.800.000 3.000.000 1.800.000
Phường Trường Thi Không tiếp giáp đường sắt - Đường Văn Cao
Cầu Gia - Cầu Vượt
Đất ở đô thị 17.000.000 7.500.000 4.300.000 2.200.000
Phường Trường Thi Tiếp giáp đường sắt - Đường Văn Cao
Cầu Gia - Cầu Vượt
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 4.400.000 2.700.000
Phường Trường Thi Đường Giải Phóng
Đường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu
Đất ở đô thị 33.600.000 13.500.000 6.800.000 3.400.000
Phường Trường Thi Đường Giải Phóng
Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên
Đất ở đô thị 42.000.000 16.800.000 8.400.000 4.200.000
Phường Trường Thi Đường Giải Phóng
Đường Điện Biên - Đường Đông A
Đất ở đô thị 50.000.000 20.000.000 10.000.000 5.000.000
Phường Trường Thi Đường Lưu Hữu Phước
Ngã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Phường Trường Thi Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)
Đường Song Hào - Cống Kênh Gia
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.100.000 1.400.000
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Thế Rục
Đường Nguyễn Thế Rục - Cuối đường
Đất ở đô thị 32.800.000 8.000.000 4.600.000 2.300.000
Phường Trường Thi Đường Lê Anh Xuân
Mương nước - Công ty Tổng hợp
Đất ở đô thị 30.000.000 6.700.000 3.400.000 1.700.000
Phường Trường Thi Đường Nguyễn An Ninh
Đường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp
Đất ở đô thị 30.000.000 6.700.000 3.400.000 1.700.000
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Thái Học
Đường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp
Đất ở đô thị 27.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Huy Tưởng
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Phùng Hưng
Đất ở đô thị 30.000.000 6.700.000 3.400.000 1.700.000
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc An
Trần Huy Liệu - Phùng Hưng
Đất ở đô thị 30.000.000 6.700.000 3.400.000 1.700.000
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Giải Phóng - Dọc mương nước khu Trầm Cá
Đất ở đô thị 32.200.000 6.900.000 3.500.000 1.800.000
Phường Trường Thi Đường Trần Khát Chân
Mương tiêu nước - Khu dân cư cũ
Đất ở đô thị 22.000.000 6.600.000 3.300.000 1.700.000
Phường Trường Thi Đường Đào Hồng Cẩm
Đường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng
Đất ở đô thị 27.500.000 6.600.000 3.300.000 1.700.000
Phường Trường Thi Đường Trần Quý Cáp
Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 27.500.000 6.600.000 3.300.000 1.700.000
Phường Trường Thi Đường Xuân Diệu
Đường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng
Đất ở đô thị 27.500.000 6.600.000 3.300.000 1.700.000
Phường Trường Thi Đường Trịnh Hoài Đức
Đường Nguyễn Thái Học - Nguyễn Thế Rục
Đất ở đô thị 33.400.000 6.900.000 3.500.000 1.800.000
Phường Trường Thi Đường Trịnh Hoài Đức
Đường Nguyễn Thế Rục - Đường Trần Khát Chân
Đất ở đô thị 29.900.000 6.900.000 3.500.000 1.800.000
Phường Trường Thi Đường Phùng Hưng
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Khát Chân
Đất ở đô thị 32.400.000 7.200.000 3.600.000 1.800.000
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Cảnh Chân (N2 cũ) - Khu TĐC Trầm Cá
Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 27.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Trường Thi Đường Đỗ Huy Uyển
Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 25.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Trường Thi Đường Hoàng Ngọc Phách
Nguyễn Huy Tưởng - Trần Khát Chân
Đất ở đô thị 25.000.000 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Trường Thi Đường Hoài Thanh
Đào Hồng Cẩm - Xuân Diệu
Đất ở đô thị 25.000.000 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Khuyến
Ga Nam Định - Khu CN
Đất ở đô thị 19.000.000 8.400.000 4.800.000 2.400.000
Phường Trường Thi Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)
Đường Giải Phóng - Trường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 22.400.000 9.800.000 5.600.000 2.800.000
Phường Trường Thi Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)
Trường Nguyễn Trãi - Mương Kênh Gia
Đất ở đô thị 14.000.000 5.900.000 3.600.000 1.800.000
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Cao Luyện (Ngõ số 2 cũ - Phường Trường Thi)
Đường Giải Phóng - Khu dân cư
Đất ở đô thị 16.500.000 7.300.000 4.200.000 2.100.000
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu TĐC Đồng Quýt)
Trần Nhân Tông - Mương Kênh Gia
Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Tô Ngọc Vân (Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Phạm Huy Thông - Khu dân cư cũ
Đất ở đô thị 20.200.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Đặng Thai Mai (Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Phạm Huy Thông - Đường Tạ Quang Bửu
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Phan Huy Chú (Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Tạ Quang Bửu
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Tạ Quang Bửu (Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu dân cư cũ
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Bùi Thị Xuân (Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Tô Ngọc Vân - Đường Đỗ Nguyên Sáu
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Tôn Thất Tùng (Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Văn Cao - Khu dân cư cũ
Đất ở đô thị 21.500.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Trần Quốc Hoàn (N2 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 21.500.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Trần Thọ Quế
Văn Cao - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 21.500.000 0 0 0
Phường Trường Thi Phố Đặng Ngọc Toản (Đường N4 - Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Ích
Đất ở đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Trường Thi Phố Nguyễn Quyền (Đường N5 - Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Ích
Đất ở đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Vũ Công Tự (N7 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Chú
Đất ở đô thị 19.200.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Phạm Huy Thông (D2 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Khu dân cư cũ - Đường Phan Huy Chú
Đất ở đô thị 24.700.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Đặng Tất (D3 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Đường Phạm Huy TDPg - Đường Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Phan Huy Ích (D8 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 22.400.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Lê Trực (D11 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Đường Vũ Công Tự - Đường Tạ Quang Bửu
Đất ở đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Đỗ Nguyên Sáu (D10 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Bùi Thị Xuân - Đường Trần Quốc Hoàn
Đất ở đô thị 21.500.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Đặng Văn Minh - Khu TĐC Đồng Quýt
Tôn Thất Tùng - Đường Trần Quốc Hoàn
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Phía giáp đường sắt -
Đất ở đô thị 6.800.000 3.400.000 2.300.000 1.200.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Phía không giáp đường sắt -
Đất ở đô thị 13.600.000 6.800.000 3.400.000 1.700.000
Phường Trường Thi Đường Xuân Trình
Giải Phóng - Ngã 4 giao với ngõ 192 Trần Huy Liệu
Đất ở đô thị 12.400.000 5.200.000 3.100.000 1.600.000
Phường Trường Thi Đường D2
Đường D2 - Cuối đường
Đất ở đô thị 12.400.000 5.200.000 3.100.000 1.600.000
Phường Trường Thi Đường D3
Đường D3 - Cuối đường
Đất ở đô thị 10.300.000 5.200.000 3.100.000 1.600.000
Phường Trường Thi Đường dạo quanh hồ (Hồ Bảo Bối - Từ đường Tàu đến đường Trần Huy Liệu)
Đường Tàu - Đường Trần Huy Liệu
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Trường Thi Phố Thích Thuận Đức (N6)
Đường D1 - Đường D5
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Trường Thi Tuyến Tỉnh lộ 485B
Giáp xã Thành Lợi - Giáp xã Đại An (cũ)
Đất ở đô thị 9.600.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Phường Trường Thi Tuyến Tỉnh lộ 485B
Giáp xã Liên Bảo (cũ) - Giáp xã Đại Thắng (Cũ)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.600.000 800.000
Phường Trường Thi Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - Khu vực thuộc phường cũ
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Giáp Liên Minh - Hết cầu Chuối
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.950.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Giáp cầu Chuối - Hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên)
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Hết nhà bà Hường - Hết trạm quản lý đường bộ
Đất TM-DV đô thị 5.450.000 2.750.000 1.350.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo cũ) - Hết cầu Giành (hết xã Liên Bảo cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.150.000 600.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Cầu Giành - Tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.250.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Từ tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ) - Đầu tổ dân phố Vụ Bản (xã Lộc An cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Đầu tổ dân phố Vụ Bản - Giáp phường Thành Nam
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.550.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
rẽ tổ dân phố Tổ Cầu - Trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt)
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Từ trạm quản lý đường bộ - Giáp tổ dân phố Tân Thành 9 (phía Nam đường sắt)
Đất TM-DV đô thị 1.850.000 900.000 500.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Từ giáp tổ dân phố Tân Thành 9 - Giáp tổ dân phố Vụ Bản (phía Nam đường sắt)
Đất TM-DV đô thị 1.850.000 900.000 500.000 0
Phường Trường Thi Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo
Đoạn từ giáp xã Hiển Khánh - Đường 485B
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 950.000 500.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Giáp xã Hiển Khánh - Hết tổ dân phố Trung Phu
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 850.000 450.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Hết tổ dân phố Trung Phu - Quốc lộ 10
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Từ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) - Hết trường Nguyễn Đức Thuận (xã Thành Lợi cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 1.450.000 750.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Trường cấp III Nguyễn Đức Thuận - Hết đền Đông
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.150.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Đền Đông - Hết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông)
Đất TM-DV đô thị 5.550.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Giáp cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) - Hết trạm y tế phường
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Hết trạm y tế phường - Dốc Sắn (giáp đê Đại Hà)
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 1.700.000 850.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường chợ Lời - Đại Thắng
Giáp xã Hiển Khánh - Giáp xã Liên Minh (Cống Hương)
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 1.000.000 500.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương
Đường sắt (Quốc Lộ 10 xóm Dương Lai) - Hết ngã tư HTX Cốc Thành
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 1.450.000 900.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương
Từ hết ngã tư HTX Cốc Thành - Cầu Hùng Vương đến giáp xã Liên Minh
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.050.000 600.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Nhà ông Bình (giáp Quốc lộ 10) - Hết cầu Rộc
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.150.000 700.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã ba lối rẽ nhà thờ Trình Xuyên - Đường Trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn (tổ dân phố Trung Phu)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 700.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Giáp cầu Rộc - Hết trường THCS Liên Bảo
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 800.000 550.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Hết trường THCS Liên Bảo - Ngã ba tổ dân phố Định Trạch (chùa Định Trạch)
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.300.000 700.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã ba tổ dân phố Định Trạch - Quốc lộ 10 (tổ dân phố Tổ Cầu)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.100.000 650.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã ba tổ dân phố Định Trạch - Đường Chợ Lời- Đai Thắng (tổ dân phố Cao Phương)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.100.000 650.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Rẽ cầu Giành (rẽ trường Cao đẳng công nghiệp Nam Định) - Hết địa bàn phường (giáp phường Thành Nam)
Đất TM-DV đô thị 3.250.000 1.650.000 800.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã tư HTX Cốc Thành - Giáp Mả Tấn tổ dân phố xóm A
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã tư HTX Cốc Thành - Hết trường THCS Thành Lợi
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Trường THCS Thành Lợi - Hết Chùa Gạo
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Chùa Gạo - Đám Hát
Đất TM-DV đô thị 3.250.000 1.650.000 850.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đám Hát - Cầu An Nhân
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Dốc Sắn - Bến đò Kĩa
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 1.300.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đền Đông - Mả Cuối
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đường sắt tổ dân phố Tân Thành 9 (Quốc lộ 10) - Đê Đại Hà
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.000.000 500.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đường đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp phường Nam Định) - Đường đê Đại Hà giáp cầu vượt sông Đào (S2)
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 950.000 550.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đường đê Đại Hà từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) - Lối rẽ tổ dân phố Phú Nội
Đất TM-DV đô thị 1.850.000 950.000 550.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 1 - Tổ dân phố Tân Thành 5
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 600.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 1 - Đến tổ dân phố Tân Thành 5
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 600.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 6, 7, 8 -
Đất TM-DV đô thị 450.000 1.500.000 750.000 0
Phường Trường Thi Khu dân cư mới xã Thành Lợi
Tuyến đường đôi 12 m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Trường Thi Khu dân cư mới xã Thành Lợi
Tuyến đường 6 m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Trường Thi Điểm dân cư tập trung Tân Thành
Điểm dân cư tập trung Tân Thành - Hết khu
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũ
Đường D4, N1 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000 0
Phường Trường Thi Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũ
Các thửa (lô) đất còn lại - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000 0
Phường Trường Thi Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh
Đất ở -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000 0
Phường Trường Thi Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh
Đất dịch vụ -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000 0
Phường Trường Thi Đường Văn Cao
Ngã 6 Năng Tĩnh - Công ty dệt kim Thắng Lợi
Đất TM-DV đô thị 12.650.000 6.900.000 3.450.000 0
Phường Trường Thi Phía Nam Đường sắt - Đường Văn Cao
Công ty dệt kim Thắng Lợi - Đường Song Hào
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Trường Thi Phía Bắc Đường sắt - Đường Văn Cao
Công ty dệt kim Thắng Lợi - Đường Song Hào
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 0 0 0
Phường Trường Thi Không tiếp giáp đường sắt - Đường Văn Cao
Ngã tư Song Hào - Cầu Gia
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 0 0 0
Phường Trường Thi Tiếp giáp đường sắt - Đường Văn Cao
Ngã tư Song Hào - Cầu Gia
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Trường Thi Không tiếp giáp đường sắt - Đường Văn Cao
Cầu Gia - Cầu Vượt
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường Trường Thi Tiếp giáp đường sắt - Đường Văn Cao
Cầu Gia - Cầu Vượt
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Giải Phóng
Đường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu
Đất TM-DV đô thị 12.350.000 6.750.000 3.400.000 0
Phường Trường Thi Đường Giải Phóng
Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên
Đất TM-DV đô thị 11.550.000 6.300.000 3.150.000 0
Phường Trường Thi Đường Giải Phóng
Đường Điện Biên - Đường Đông A
Đất TM-DV đô thị 13.350.000 6.700.000 3.400.000 0
Phường Trường Thi Đường Lưu Hữu Phước
Ngã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)
Đường Song Hào - Cống Kênh Gia
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Thế Rục
Đường Nguyễn Thế Rục - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 3.400.000 2.050.000 0
Phường Trường Thi Đường Lê Anh Xuân
Mương nước - Công ty Tổng hợp
Đất TM-DV đô thị 5.550.000 3.350.000 2.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn An Ninh
Đường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp
Đất TM-DV đô thị 5.550.000 3.350.000 2.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Thái Học
Đường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Huy Tưởng
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Phùng Hưng
Đất TM-DV đô thị 5.550.000 3.350.000 2.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc An
Trần Huy Liệu - Phùng Hưng
Đất TM-DV đô thị 5.550.000 3.350.000 2.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Giải Phóng - Dọc mương nước khu Trầm Cá
Đất TM-DV đô thị 5.750.000 3.450.000 2.100.000 0
Phường Trường Thi Đường Trần Khát Chân
Mương tiêu nước - Khu dân cư cũ
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.300.000 2.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Đào Hồng Cẩm
Đường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.300.000 2.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Trần Quý Cáp
Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.300.000 2.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Xuân Diệu
Đường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.300.000 2.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Trịnh Hoài Đức
Đường Nguyễn Thái Học - Nguyễn Thế Rục
Đất TM-DV đô thị 5.750.000 3.450.000 2.100.000 0
Phường Trường Thi Đường Trịnh Hoài Đức
Đường Nguyễn Thế Rục - Đường Trần Khát Chân
Đất TM-DV đô thị 5.750.000 3.450.000 2.100.000 0
Phường Trường Thi Đường Phùng Hưng
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Khát Chân
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Cảnh Chân (N2 cũ) - Khu TĐC Trầm Cá
Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Trường Thi Đường Đỗ Huy Uyển
Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Trường Thi Đường Hoàng Ngọc Phách
Nguyễn Huy Tưởng - Trần Khát Chân
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.000.000 1.200.000 0
Phường Trường Thi Đường Hoài Thanh
Đào Hồng Cẩm - Xuân Diệu
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.000.000 1.200.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Khuyến
Ga Nam Định - Khu CN
Đất TM-DV đô thị 7.150.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Trường Thi Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)
Đường Giải Phóng - Trường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.100.000 0
Phường Trường Thi Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)
Trường Nguyễn Trãi - Mương Kênh Gia
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 2.350.000 1.200.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Cao Luyện (Ngõ số 2 cũ - Phường Trường Thi)
Đường Giải Phóng - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 3.100.000 1.550.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu TĐC Đồng Quýt)
Trần Nhân Tông - Mương Kênh Gia
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Tô Ngọc Vân (Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Phạm Huy Thông - Khu dân cư cũ
Đất TM-DV đô thị 5.050.000 3.050.000 1.550.000 0
Phường Trường Thi Đường Đặng Thai Mai (Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Phạm Huy Thông - Đường Tạ Quang Bửu
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Trường Thi Đường Phan Huy Chú (Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Tạ Quang Bửu
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Trường Thi Đường Tạ Quang Bửu (Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu dân cư cũ
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Trường Thi Đường Bùi Thị Xuân (Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Tô Ngọc Vân - Đường Đỗ Nguyên Sáu
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Trường Thi Đường Tôn Thất Tùng (Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Văn Cao - Khu dân cư cũ
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Trường Thi Đường Trần Quốc Hoàn (N2 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 0
Phường Trường Thi Đường Trần Thọ Quế
Văn Cao - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 6.450.000 3.250.000 1.650.000 0
Phường Trường Thi Phố Đặng Ngọc Toản (Đường N4 - Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Ích
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.000.000 1.200.000 0
Phường Trường Thi Phố Nguyễn Quyền (Đường N5 - Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Ích
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 2.850.000 1.450.000 0
Phường Trường Thi Đường Vũ Công Tự (N7 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị 3.550.000 2.050.000 1.250.000 0
Phường Trường Thi Đường Phạm Huy Thông (D2 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Khu dân cư cũ - Đường Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 2.300.000 1.400.000 0
Phường Trường Thi Đường Đặng Tất (D3 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Đường Phạm Huy TDPg - Đường Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 0
Phường Trường Thi Đường Phan Huy Ích (D8 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Trường Thi Đường Lê Trực (D11 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Đường Vũ Công Tự - Đường Tạ Quang Bửu
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.000.000 1.200.000 0
Phường Trường Thi Đường Đỗ Nguyên Sáu (D10 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Bùi Thị Xuân - Đường Trần Quốc Hoàn
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Trường Thi Đường Đặng Văn Minh - Khu TĐC Đồng Quýt
Tôn Thất Tùng - Đường Trần Quốc Hoàn
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Phía giáp đường sắt -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Phía không giáp đường sắt -
Đất TM-DV đô thị 1.150.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đường Xuân Trình
Giải Phóng - Ngã 4 giao với ngõ 192 Trần Huy Liệu
Đất TM-DV đô thị 4.150.000 2.100.000 1.250.000 0
Phường Trường Thi Đường D2
Đường D2 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.150.000 2.100.000 1.250.000 0
Phường Trường Thi Đường D3
Đường D3 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 2.100.000 1.250.000 0
Phường Trường Thi Đường dạo quanh hồ (Hồ Bảo Bối - Từ đường Tàu đến đường Trần Huy Liệu)
Đường Tàu - Đường Trần Huy Liệu
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.000.000 1.200.000 0
Phường Trường Thi Phố Thích Thuận Đức (N6)
Đường D1 - Đường D5
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 5.400.000 2.700.000 0
Phường Trường Thi Tuyến Tỉnh lộ 485B
Giáp xã Thành Lợi - Giáp xã Đại An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 500.000 0
Phường Trường Thi Tuyến Tỉnh lộ 485B
Giáp xã Liên Bảo (cũ) - Giáp xã Đại Thắng (Cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 500.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - Khu vực thuộc phường cũ
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.500.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.150.000 700.000 450.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m -
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Giáp Liên Minh - Hết cầu Chuối
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Giáp cầu Chuối - Hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên)
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.950.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Hết nhà bà Hường - Hết trạm quản lý đường bộ
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.200.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo cũ) - Hết cầu Giành (hết xã Liên Bảo cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 550.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Cầu Giành - Tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.100.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Từ tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ) - Đầu tổ dân phố Vụ Bản (xã Lộc An cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.050.000 2.550.000 1.300.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Đầu tổ dân phố Vụ Bản - Giáp phường Thành Nam
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 2.650.000 1.350.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
rẽ tổ dân phố Tổ Cầu - Trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt)
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 2.500.000 1.250.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Từ trạm quản lý đường bộ - Giáp tổ dân phố Tân Thành 9 (phía Nam đường sắt)
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 850.000 450.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Từ giáp tổ dân phố Tân Thành 9 - Giáp tổ dân phố Vụ Bản (phía Nam đường sắt)
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 850.000 450.000 0
Phường Trường Thi Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo
Đoạn từ giáp xã Hiển Khánh - Đường 485B
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 900.000 450.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Giáp xã Hiển Khánh - Hết tổ dân phố Trung Phu
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 400.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Hết tổ dân phố Trung Phu - Quốc lộ 10
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.100.000 550.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Từ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) - Hết trường Nguyễn Đức Thuận (xã Thành Lợi cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.350.000 700.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Trường cấp III Nguyễn Đức Thuận - Hết đền Đông
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Đền Đông - Hết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông)
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.550.000 1.250.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Giáp cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) - Hết trạm y tế phường
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Hết trạm y tế phường - Dốc Sắn (giáp đê Đại Hà)
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.600.000 750.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường chợ Lời - Đại Thắng
Giáp xã Hiển Khánh - Giáp xã Liên Minh (Cống Hương)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 450.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương
Đường sắt (Quốc Lộ 10 xóm Dương Lai) - Hết ngã tư HTX Cốc Thành
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.300.000 750.000 0
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương
Từ hết ngã tư HTX Cốc Thành - Cầu Hùng Vương đến giáp xã Liên Minh
Đất SX-KD đô thị 1.850.000 950.000 500.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Nhà ông Bình (giáp Quốc lộ 10) - Hết cầu Rộc
Đất SX-KD đô thị 2.050.000 1.050.000 600.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã ba lối rẽ nhà thờ Trình Xuyên - Đường Trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn (tổ dân phố Trung Phu)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 600.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Giáp cầu Rộc - Hết trường THCS Liên Bảo
Đất SX-KD đô thị 1.450.000 750.000 450.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Hết trường THCS Liên Bảo - Ngã ba tổ dân phố Định Trạch (chùa Định Trạch)
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.000.000 500.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã ba tổ dân phố Định Trạch - Quốc lộ 10 (tổ dân phố Tổ Cầu)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 850.000 450.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã ba tổ dân phố Định Trạch - Đường Chợ Lời- Đai Thắng (tổ dân phố Cao Phương)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 850.000 450.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Rẽ cầu Giành (rẽ trường Cao đẳng công nghiệp Nam Định) - Hết địa bàn phường (giáp phường Thành Nam)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 1.450.000 750.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã tư HTX Cốc Thành - Giáp Mả Tấn tổ dân phố xóm A
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Ngã tư HTX Cốc Thành - Hết trường THCS Thành Lợi
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Trường THCS Thành Lợi - Hết Chùa Gạo
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 850.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Chùa Gạo - Đám Hát
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.450.000 750.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đám Hát - Cầu An Nhân
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Dốc Sắn - Bến đò Kĩa
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 2.450.000 1.200.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đền Đông - Mả Cuối
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.600.000 800.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đường sắt tổ dân phố Tân Thành 9 (Quốc lộ 10) - Đê Đại Hà
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 450.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đường đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp phường Nam Định) - Đường đê Đại Hà giáp cầu vượt sông Đào (S2)
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 900.000 450.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Đường đê Đại Hà từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) - Lối rẽ tổ dân phố Phú Nội
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 850.000 500.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 1 - Tổ dân phố Tân Thành 5
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 900.000 550.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 1 - Đến tổ dân phố Tân Thành 5
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 900.000 550.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi
Tuyến giao thông tổ dân phố Tân Thành 6, 7, 8 -
Đất SX-KD đô thị 0 1.350.000 700.000 0
Phường Trường Thi Khu dân cư mới xã Thành Lợi
Tuyến đường đôi 12 m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 2.100.000 1.050.000 0
Phường Trường Thi Khu dân cư mới xã Thành Lợi
Tuyến đường 6 m -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Trường Thi Điểm dân cư tập trung Tân Thành
Điểm dân cư tập trung Tân Thành - Hết khu
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 1.900.000 950.000 0
Phường Trường Thi Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũ
Đường D4, N1 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000 0
Phường Trường Thi Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo cũ
Các thửa (lô) đất còn lại - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000 0
Phường Trường Thi Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh
Đất ở -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000 0
Phường Trường Thi Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh
Đất dịch vụ -
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 900.000 450.000 0
Phường Trường Thi Đường Văn Cao
Ngã 6 Năng Tĩnh - Công ty dệt kim Thắng Lợi
Đất SX-KD đô thị 11.500.000 5.750.000 2.900.000 0
Phường Trường Thi Phía Nam Đường sắt - Đường Văn Cao
Công ty dệt kim Thắng Lợi - Đường Song Hào
Đất SX-KD đô thị 0 8.350.000 4.200.000 0
Phường Trường Thi Phía Bắc Đường sắt - Đường Văn Cao
Công ty dệt kim Thắng Lợi - Đường Song Hào
Đất SX-KD đô thị 0 7.700.000 3.850.000 0
Phường Trường Thi Không tiếp giáp đường sắt - Đường Văn Cao
Ngã tư Song Hào - Cầu Gia
Đất SX-KD đô thị 0 6.900.000 3.750.000 0
Phường Trường Thi Tiếp giáp đường sắt - Đường Văn Cao
Ngã tư Song Hào - Cầu Gia
Đất SX-KD đô thị 0 4.200.000 2.400.000 0
Phường Trường Thi Không tiếp giáp đường sắt - Đường Văn Cao
Cầu Gia - Cầu Vượt
Đất SX-KD đô thị 0 5.300.000 2.650.000 0
Phường Trường Thi Tiếp giáp đường sắt - Đường Văn Cao
Cầu Gia - Cầu Vượt
Đất SX-KD đô thị 0 5.250.000 2.800.000 0
Phường Trường Thi Đường Giải Phóng
Đường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 5.600.000 2.800.000 0
Phường Trường Thi Đường Giải Phóng
Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Trường Thi Đường Giải Phóng
Đường Điện Biên - Đường Đông A
Đất SX-KD đô thị 12.250.000 6.200.000 3.350.000 0
Phường Trường Thi Đường Lưu Hữu Phước
Ngã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 0
Phường Trường Thi Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)
Đường Song Hào - Cống Kênh Gia
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.000.000 800.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Thế Rục
Đường Nguyễn Thế Rục - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.650.000 2.850.000 1.600.000 0
Phường Trường Thi Đường Lê Anh Xuân
Mương nước - Công ty Tổng hợp
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.550.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn An Ninh
Đường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.550.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Thái Học
Đường Trần Huy Liệu - Công ty Tổng hợp
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.400.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Huy Tưởng
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.550.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc An
Trần Huy Liệu - Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.550.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Giải Phóng - Dọc mương nước khu Trầm Cá
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 2.900.000 1.650.000 0
Phường Trường Thi Đường Trần Khát Chân
Mương tiêu nước - Khu dân cư cũ
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 2.750.000 1.550.000 0
Phường Trường Thi Đường Đào Hồng Cẩm
Đường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 2.750.000 1.550.000 0
Phường Trường Thi Đường Trần Quý Cáp
Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 2.750.000 1.550.000 0
Phường Trường Thi Đường Xuân Diệu
Đường Trần Khát Chân - Đường Nguyễn Huy Tưởng
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 2.750.000 1.550.000 0
Phường Trường Thi Đường Trịnh Hoài Đức
Đường Nguyễn Thái Học - Nguyễn Thế Rục
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 2.900.000 1.650.000 0
Phường Trường Thi Đường Trịnh Hoài Đức
Đường Nguyễn Thế Rục - Đường Trần Khát Chân
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 2.900.000 1.650.000 0
Phường Trường Thi Đường Phùng Hưng
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Khát Chân
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.000.000 1.700.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Cảnh Chân (N2 cũ) - Khu TĐC Trầm Cá
Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 0
Phường Trường Thi Đường Đỗ Huy Uyển
Đường Lê Anh Xuân - Đường Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 0
Phường Trường Thi Đường Hoàng Ngọc Phách
Nguyễn Huy Tưởng - Trần Khát Chân
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Hoài Thanh
Đào Hồng Cẩm - Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Khuyến
Ga Nam Định - Khu CN
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Trường Thi Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)
Đường Giải Phóng - Trường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 0
Phường Trường Thi Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)
Trường Nguyễn Trãi - Mương Kênh Gia
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 2.150.000 1.150.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Cao Luyện (Ngõ số 2 cũ - Phường Trường Thi)
Đường Giải Phóng - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 5.150.000 2.600.000 1.300.000 0
Phường Trường Thi Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu TĐC Đồng Quýt)
Trần Nhân Tông - Mương Kênh Gia
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 0
Phường Trường Thi Đường Tô Ngọc Vân (Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Phạm Huy Thông - Khu dân cư cũ
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 2.050.000 1.050.000 0
Phường Trường Thi Đường Đặng Thai Mai (Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Phạm Huy Thông - Đường Tạ Quang Bửu
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Phan Huy Chú (Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Tạ Quang Bửu
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Tạ Quang Bửu (Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu dân cư cũ
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Bùi Thị Xuân (Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Tô Ngọc Vân - Đường Đỗ Nguyên Sáu
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Tôn Thất Tùng (Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Văn Cao - Khu dân cư cũ
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Trần Quốc Hoàn (N2 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.800.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Trần Thọ Quế
Văn Cao - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 2.150.000 1.100.000 0
Phường Trường Thi Phố Đặng Ngọc Toản (Đường N4 - Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Ích
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Phố Nguyễn Quyền (Đường N5 - Khu TĐC Đồng Quýt)
Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Ích
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 1.900.000 950.000 0
Phường Trường Thi Đường Vũ Công Tự (N7 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Đường Đặng Thai Mai - Đường Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 3.050.000 1.850.000 950.000 0
Phường Trường Thi Đường Phạm Huy Thông (D2 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Khu dân cư cũ - Đường Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 2.100.000 1.150.000 0
Phường Trường Thi Đường Đặng Tất (D3 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Đường Phạm Huy TDPg - Đường Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.800.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Phan Huy Ích (D8 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.950.000 2.000.000 1.150.000 0
Phường Trường Thi Đường Lê Trực (D11 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Đường Vũ Công Tự - Đường Tạ Quang Bửu
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Đỗ Nguyên Sáu (D10 cũ) - Khu TĐC Đồng Quýt
Bùi Thị Xuân - Đường Trần Quốc Hoàn
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Đường Đặng Văn Minh - Khu TĐC Đồng Quýt
Tôn Thất Tùng - Đường Trần Quốc Hoàn
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Phía giáp đường sắt -
Đất SX-KD đô thị 0 2.850.000 1.850.000 0
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Phía không giáp đường sắt -
Đất SX-KD đô thị 0 4.000.000 2.300.000 0
Phường Trường Thi Đường Xuân Trình
Giải Phóng - Ngã 4 giao với ngõ 192 Trần Huy Liệu
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.100.000 1.050.000 0
Phường Trường Thi Đường D2
Đường D2 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.100.000 1.050.000 0
Phường Trường Thi Đường D3
Đường D3 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.850.000 950.000 0
Phường Trường Thi Đường dạo quanh hồ (Hồ Bảo Bối - Từ đường Tàu đến đường Trần Huy Liệu)
Đường Tàu - Đường Trần Huy Liệu
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Trường Thi Phố Thích Thuận Đức (N6)
Đường D1 - Đường D5
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Trường Thi Tuyến Tỉnh lộ 485B
Giáp xã Thành Lợi - Giáp xã Đại An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 850.000 450.000 0
Phường Trường Thi Tuyến Tỉnh lộ 485B
Giáp xã Liên Bảo (cũ) - Giáp xã Đại Thắng (Cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 850.000 450.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - Khu vực thuộc phường cũ
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.000.000 600.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 750.000 500.000 350.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m -
Đất SX-KD đô thị 600.000 450.000 300.000 0
Phường Trường Thi Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m -
Đất SX-KD đô thị 300.000 0 0 0
Phường Trường Thi Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Phường Trường Thi Phường Trường Thi
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Phường Trường Thi Phường Trường Thi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
Phường Trường Thi Phường Trường Thi
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
Phường Trường Thi Phường Trường Thi
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Trường Thi Phường Trường Thi
-
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Trường Thi Phường Trường Thi
-
Đất làm muối 70.000 0 0 0
Phường Trường Thi Phường Trường Thi
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Phường Trường Thi Phường Trường Thi
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Phường Trường Thi Phường Trường Thi
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Giáp Liên Minh - Hết cầu Chuối
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Giáp cầu Chuối - Hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên)
Đất ở đô thị 16.500.000 8.300.000 4.200.000 2.100.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Hết nhà bà Hường - Hết trạm quản lý đường bộ
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo cũ) - Hết cầu Giành (hết xã Liên Bảo cũ)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Cầu Giành - Tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.900.000 2.000.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Từ tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ) - Đầu tổ dân phố Vụ Bản (xã Lộc An cũ)
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Đầu tổ dân phố Vụ Bản - Giáp phường Thành Nam
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
rẽ tổ dân phố Tổ Cầu - Trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt)
Đất ở đô thị 7.500.000 3.800.000 2.000.000 1.000.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Từ trạm quản lý đường bộ - Giáp tổ dân phố Tân Thành 9 (phía Nam đường sắt)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.300.000 1.700.000 900.000
Phường Trường Thi Quốc lộ 10
Từ giáp tổ dân phố Tân Thành 9 - Giáp tổ dân phố Vụ Bản (phía Nam đường sắt)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.300.000 1.700.000 900.000
Phường Trường Thi Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo
Đoạn từ giáp xã Hiển Khánh - Đường 485B
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 700.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Giáp xã Hiển Khánh - Hết tổ dân phố Trung Phu
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Hết tổ dân phố Trung Phu - Quốc lộ 10
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.100.000 1.600.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Từ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) - Hết trường Nguyễn Đức Thuận (xã Thành Lợi cũ)
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Trường Thi Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn
Trường cấp III Nguyễn Đức Thuận - Hết đền Đông
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trường Thi

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Trường Thi, tỉnh Ninh Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Trường Thi, tỉnh Ninh Bình 2026

4. Thông tin phường Trường Thi, tỉnh Ninh Bình

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Trường Thi, Xã Thành Lợi (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Trường Thi theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Trường Thi có diện tích tự nhiên 31,5 km² với quy mô dân số 69.988 người, mật độ dân cư đạt 2.221,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trường Thi được đặt tại Trụ sở của xã Thành Lợi hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Trường Thi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Trường Thi là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Trường Thi, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình

5.1. Tiêu chí để xác định vị trí

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.

c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.

d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.

đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.

e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).

g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:

– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).

– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.

5.2. Số lượng vị trí

1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:

– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.

– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:

+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.

+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.

+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.

– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Trường Thi, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Trường Thi, tỉnh Ninh Bình là 50.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Trường Thi, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Trường Thi, tỉnh Ninh Bình là khoảng 4.907.838 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1043 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?