Bảng giá đất phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Tứ Minh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tứ Minh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Tứ Minh năm 2026

Khu vực: phường Tứ Minh.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 850.000 đến 57.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng phường Tứ Minh Trường Chinh
Giáp phường Lê Thanh Nghị → Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 57.000.000 25.000.000 13.000.000 10.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trường Chinh
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → UBND phường Tứ Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 24.000.000 13.000.000 10.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Công Đán
UBND phường Tứ Minh → TDP Kim Xá (Cẩm Đoài)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 24.000.000 13.000.000 10.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Hoàng Quốc Việt
Đường Trường Chinh → Giáp phường Thanh Bình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.800.000 25.000.000 12.000.000 9.600.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Công Đán
TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) → Đường 394
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 16.600.000 12.800.000 10.240.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá)
Vũ Công Đán → Đường 394
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 22.500.000 11.000.000 8.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Quảng trường → cầu Lộ Cương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 22.500.000 11.000.000 8.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)
Đường Vũ Công Đán → Đường An Định
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.600.000 15.800.000 12.640.000 10.110.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Quốc lộ 5
Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) → Công ty TNHH Hải Nam
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Văn Linh
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phạm Văn Đồng
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 7.500.000 4.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Tứ Minh
Đường An Định → Đường Trường Chinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 7.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394
Bưu điện Cẩm Giàng → Hết TDP ngọ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Tân Trào
Đường An Định → Đường Trường Chinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ Thiệu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza)
Đường Tân Trào → Phố Lê Quát
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Quát (KĐT Plaza)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh)
Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng Tranh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Sao Khuê (KĐT Plaza)
Đường Phạm Văn Đồng → Khu Tân Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza)
Phố Lê Quát → Đường Tứ Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trương Hanh (Khu Trường Thịnh)
Đường Trường Chinh → Sông Kim Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Dự
Phố Đỗ Bá Linh → Sông Kim Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 14.630.000 8.770.000 7.020.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đình Lộ Cương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Xuân Thủy (KĐT Plaza)
Phố Lê Quát → Đường Tứ Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Dương Quang
Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.580.000 14.920.000 7.090.000 5.670.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Xuân Thị
Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Lưu Văn Căn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.500.000 11.820.000 7.090.000 5.670.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trần Huy Liệu
Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Khu dân cư mới Lộ Cương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Ngô Sỹ Liên
Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công Chiêu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Văn Hưu
Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh)
Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng Tranh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ Thiệu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Nghĩa
Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Khúc Thừa Mỹ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lộ Cương
Đường Trường Chinh → Đại lộ 30/10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)
Phố Nguyễn Cừ → Phố Phạm Duy Ưởng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trường Chinh
Giáp phường Lê Thanh Nghị → Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.950.000 8.750.000 4.550.000 3.640.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trường Tân (KDC Đại An 1)
Phố Thượng Đạt → Phố Vĩnh Dụ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Thượng Hồng (KDC Đại An 1)
Phố Thượng Đạt → Phố Nguyễn Tuyển
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường gom QL5
KCN Đại An → Đường 394
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1)
Phố Thượng Đạt → Phố Lý Tử Cấu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Tứ Minh An Định
Đại lộ Nguyễn Lương Bằng → KCN Đại An
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Đỗ Xá
Đường Trường Chinh → Đường Phạm văn Đồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đại An
Đường An Định → Sông Bắc Hưng Hải
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.000.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Đình Liên
Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 10.400.000 9.360.000 7.490.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Duy Chí
Phố Thượng Đạt → Phố Vũ Bằng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 10.400.000 9.360.000 7.490.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Mạnh Hùng
Đường Trường Chinh → Đường Lộ Cương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 8.500.000 4.200.000 3.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Tứ Thông
Phố Vũ Dự → Đường quy hoạch KCN Đại An
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 8.500.000 4.200.000 3.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Công Đán
UBND phường Tứ Minh → TDP Kim Xá (Cẩm Đoài)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 8.400.000 4.550.000 3.640.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Bằng
Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 10.400.000 9.360.000 7.490.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trường Chinh
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → UBND phường Tứ Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 8.400.000 4.550.000 3.640.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trần Văn Cận
Phố Tứ Thông → Nhà ông Nguyễn Văn Đạt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.540.000 5.730.000 4.580.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Ư Dĩ
Đường Trường Chinh → Phố Vũ Mạnh Hùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 8.500.000 4.200.000 3.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phạm Duy Ưởng
Đường Lê Quang Bí → Đường Phạm Quý Thích
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 8.500.000 4.200.000 3.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phạm Luận
Đường Thạch lam → giáp KDC Tỉnh Đội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 14.500.000 11.910.000 9.530.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phạm Quý Thích
Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Vũ Công Đán
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 14.500.000 11.910.000 9.530.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Lý Tử Cấu
Phố Phạm Luận → Đường Tứ Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 8.500.000 4.200.000 3.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)
Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Quy hoạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 13.800.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng
Đầu tuyến → Cuối tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Trục đường chính TDP Quảng Cư
Đường nội bộ KCN Đại An → Nhà văn hóa TDP Ha Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 6.210.000 3.600.000 2.880.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng
Đầu tuyến → Cuối tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Hoàng Quốc Việt
Đường Trường Chinh → Giáp phường Thanh Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.680.000 8.750.000 4.200.000 3.360.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đỗ Thiên Thư
Phố Tứ Thông → Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ Thông
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 8.470.000 5.080.000 4.060.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đỗ Bá Linh
Phố Thượng Đạt → KCN Đại An mở rộng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1)
Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Vũ Bằng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường trục KDC Đồng Tranh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường còn lại trong Khu dân cư Đại An
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)
Phố Nguyễn Sỹ Cố → Phố Đặng Tính
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Sỹ Cố
Phố Phạm Luận → Đường Tứ Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 3.600.000 2.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Cừ
Đường An Định → Phố Lý Tử Cấu (TM 18)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 3.600.000 2.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1)
Phố Thượng Đạt → Dự án KDC ven QL5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1)
Phố Thượng Đạt → Số 1 phố Nguyễn Tuyển
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1)
Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Lê Gia Đỉnh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phố Mạc Đĩnh Chi
Quốc lộ 5 → Công ty Trường Thành
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phố Nguyễn Danh Nho
Quốc lộ 5 → Tuệ Tĩnh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Tuyển
Đường quy hoạch KCN Đại An → Phố Nguyễn Cừ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 3.600.000 2.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công Chiêu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Tiền Lệ
Chợ Lộ Cương → Nhà văn hóa khu Lộ Cương A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 3.600.000 2.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Thạch Lam
Phố Phạm Luận → Đường Lê Quang Bí
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 8.500.000 4.200.000 3.360.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phố Vũ Hữu
Tuệ tĩnh (Đường 394) → Nguyễn Danh Nho
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trường Chinh
Giáp phường Lê Thanh Nghị → Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.250.000 6.250.000 3.250.000 2.600.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Công Đán
TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) → Đường 394
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 5.810.000 4.480.000 3.584.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Trục đường chính TDP Kim Xá
Đường nội bộ KCN Đại An → Nhà văn hòa TDP Kim Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.460.000 8.070.000 4.680.000 3.740.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trần Đăng Nguyên
Phố Vũ Dự → Chùa Tứ Thông
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 7.000.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nhật Tân
Đường An Định → Phố Đỗ Bá Linh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 7.000.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Công Đán
UBND phường Tứ Minh → TDP Kim Xá (Cẩm Đoài)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 6.000.000 3.250.000 2.600.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trường Chinh
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → UBND phường Tứ Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 6.000.000 3.250.000 2.600.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Quảng trường → cầu Lộ Cương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 7.875.000 3.850.000 3.080.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá)
Vũ Công Đán → Đường 394
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 7.875.000 3.850.000 3.080.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trục đường chính trong TDP Ngọ
Đường cầu vượt QL5 → Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP Ngọ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP Đìa
QL5 → Giếng TDP Đìa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phố Phạm Sư Mạnh
Vũ Hữu → Nguyễn Danh Nho
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)
Đường Vũ Công Đán → Đường An Định
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.760.000 5.530.000 4.424.000 3.539.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Hoàng Quốc Việt
Đường Trường Chinh → Giáp phường Thanh Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.250.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394
Bưu điện Cẩm Giàng → Hết TDP ngọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Quốc lộ 5
Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) → Công ty TNHH Hải Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Văn Linh
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.250.000 2.450.000 1.960.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phạm Văn Đồng
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.250.000 2.625.000 1.680.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Tứ Minh
Đường An Định → Đường Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.250.000 2.625.000 1.260.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Công Đán
TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) → Đường 394
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 4.150.000 3.200.000 2.560.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Các đường phố còn lại khác
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trục đường chính TDP Ha Xá
Nhà Văn hóa TDP Ha Xá → Đê sông Kim Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 6.210.000 3.510.000 2.810.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Quảng trường → cầu Lộ Cương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.625.000 2.750.000 2.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá)
Vũ Công Đán → Đường 394
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.625.000 2.750.000 2.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Tân Trào
Đường An Định → Đường Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.575.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ Thiệu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza)
Đường Tân Trào → Phố Lê Quát
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh)
Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng Tranh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Quát (KĐT Plaza)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Sao Khuê (KĐT Plaza)
Đường Phạm Văn Đồng → Khu Tân Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)
Đường Vũ Công Đán → Đường An Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza)
Phố Lê Quát → Đường Tứ Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trương Hanh (Khu Trường Thịnh)
Đường Trường Chinh → Sông Kim Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Dự
Phố Đỗ Bá Linh → Sông Kim Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.121.000 3.070.000 2.457.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Xuân Thủy (KĐT Plaza)
Phố Lê Quát → Đường Tứ Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đình Lộ Cương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Dương Quang
Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.553.000 5.222.000 2.482.000 1.985.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Xuân Thị
Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Lưu Văn Căn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.525.000 4.137.000 2.482.000 1.985.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Tứ Minh
Đường An Định → Đường Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 1.875.000 900.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Văn Linh
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phạm Văn Đồng
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 1.875.000 1.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Quốc lộ 5
Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) → Công ty TNHH Hải Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394
Bưu điện Cẩm Giàng → Hết TDP ngọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Khu dân cư mới Lộ Cương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Văn Hưu
Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh)
Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng Tranh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Nghĩa
Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ Thiệu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Ngô Sỹ Liên
Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công Chiêu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Khúc Thừa Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trần Huy Liệu
Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Khu dân cư mới Lộ Cương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Văn Hưu
Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh)
Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng Tranh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Nghĩa
Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ Thiệu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Ngô Sỹ Liên
Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công Chiêu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Khúc Thừa Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trần Huy Liệu
Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lộ Cương
Đường Trường Chinh → Đại lộ 30/10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)
Phố Nguyễn Cừ → Phố Phạm Duy Ưởng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường gom QL5
KCN Đại An → Đường 394
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.150.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1)
Phố Thượng Đạt → Phố Lý Tử Cấu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.150.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường Tứ Minh An Định
Đại lộ Nguyễn Lương Bằng → KCN Đại An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.150.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trường Tân (KDC Đại An 1)
Phố Thượng Đạt → Phố Vĩnh Dụ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.150.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Thượng Hồng (KDC Đại An 1)
Phố Thượng Đạt → Phố Nguyễn Tuyển
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.615.000 3.150.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Đỗ Xá
Đường Trường Chinh → Đường Phạm văn Đồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.150.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đại An
Đường An Định → Sông Bắc Hưng Hải
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.150.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.500.000 2.450.000 1.960.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Lý Tử Cấu
Phố Phạm Luận → Đường Tứ Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 2.975.000 1.470.000 1.190.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trần Văn Cận
Phố Tứ Thông → Nhà ông Nguyễn Văn Đạt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 3.339.000 2.006.000 1.603.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Tân Trào
Đường An Định → Đường Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phạm Quý Thích
Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Vũ Công Đán
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 5.075.000 4.169.000 3.336.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phạm Luận
Đường Thạch lam → giáp KDC Tỉnh Đội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 5.075.000 4.169.000 3.336.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phạm Duy Ưởng
Đường Lê Quang Bí → Đường Phạm Quý Thích
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 2.975.000 1.470.000 1.190.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Ư Dĩ
Đường Trường Chinh → Phố Vũ Mạnh Hùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 2.975.000 1.470.000 1.190.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Tứ Thông
Phố Vũ Dự → Đường quy hoạch KCN Đại An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 2.975.000 1.470.000 1.190.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Bằng
Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 3.640.000 3.276.000 2.622.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Đình Liên
Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 3.640.000 3.276.000 2.622.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Mạnh Hùng
Đường Trường Chinh → Đường Lộ Cương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 2.975.000 1.470.000 1.190.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Duy Chí
Phố Thượng Đạt → Phố Vũ Bằng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 3.640.000 3.276.000 2.622.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ Thiệu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh)
Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng Tranh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Quát (KĐT Plaza)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza)
Đường Tân Trào → Phố Lê Quát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đình Lộ Cương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Dự
Phố Đỗ Bá Linh → Sông Kim Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.658.000 2.193.000 1.755.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Xuân Thủy (KĐT Plaza)
Phố Lê Quát → Đường Tứ Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trương Hanh (Khu Trường Thịnh)
Đường Trường Chinh → Sông Kim Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Sao Khuê (KĐT Plaza)
Đường Phạm Văn Đồng → Khu Tân Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza)
Phố Lê Quát → Đường Tứ Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)
Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Quy hoạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.915.000 4.830.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng
Đầu tuyến → Cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Trục đường chính TDP Quảng Cư
Đường nội bộ KCN Đại An → Nhà văn hóa TDP Ha Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.174.000 1.260.000 1.008.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Dương Quang
Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.395.000 3.730.000 1.773.000 1.418.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đỗ Thiên Thư
Phố Tứ Thông → Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ Thông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 2.965.000 1.778.000 1.421.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Xuân Thị
Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Lưu Văn Căn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.375.000 2.955.000 1.773.000 1.418.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trần Huy Liệu
Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1)
Phố Thượng Đạt → Số 1 phố Nguyễn Tuyển
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.800.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Tiền Lệ
Chợ Lộ Cương → Nhà văn hóa khu Lộ Cương A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.625.000 1.260.000 980.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Thạch Lam
Phố Phạm Luận → Đường Lê Quang Bí
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.975.000 1.470.000 1.176.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phố Vũ Hữu
Tuệ tĩnh (Đường 394) → Nguyễn Danh Nho
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công Chiêu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.800.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Tuyển
Đường quy hoạch KCN Đại An → Phố Nguyễn Cừ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.625.000 1.260.000 980.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1)
Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Lê Gia Đỉnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.800.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phố Nguyễn Danh Nho
Quốc lộ 5 → Tuệ Tĩnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phố Mạc Đĩnh Chi
Quốc lộ 5 → Công ty Trường Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đỗ Bá Linh
Phố Thượng Đạt → KCN Đại An mở rộng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.800.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Khúc Thừa Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1)
Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Vũ Bằng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.800.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường trục KDC Đồng Tranh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.800.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường còn lại trong Khu dân cư Đại An
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.800.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Khu dân cư mới Lộ Cương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh)
Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng Tranh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Văn Hưu
Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ Thiệu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Nghĩa
Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Ngô Sỹ Liên
Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)
Phố Nguyễn Sỹ Cố → Phố Đặng Tính
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.800.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Sỹ Cố
Phố Phạm Luận → Đường Tứ Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.625.000 1.260.000 980.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1)
Phố Thượng Đạt → Dự án KDC ven QL5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.800.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công Chiêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Cừ
Đường An Định → Phố Lý Tử Cấu (TM 18)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.625.000 1.260.000 980.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)
Phố Nguyễn Cừ → Phố Phạm Duy Ưởng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lộ Cương
Đường Trường Chinh → Đại lộ 30/10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trường Tân (KDC Đại An 1)
Phố Thượng Đạt → Phố Vĩnh Dụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Thượng Hồng (KDC Đại An 1)
Phố Thượng Đạt → Phố Nguyễn Tuyển
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Tứ Minh An Định
Đại lộ Nguyễn Lương Bằng → KCN Đại An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường gom QL5
KCN Đại An → Đường 394
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1)
Phố Thượng Đạt → Phố Lý Tử Cấu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trục đường chính TDP Kim Xá
Đường nội bộ KCN Đại An → Nhà văn hòa TDP Kim Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.711.000 2.825.000 1.638.000 1.309.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trần Đăng Nguyên
Phố Vũ Dự → Chùa Tứ Thông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.450.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nhật Tân
Đường An Định → Phố Đỗ Bá Linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.450.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Đại An
Đường An Định → Sông Bắc Hưng Hải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Đỗ Xá
Đường Trường Chinh → Đường Phạm văn Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Duy Chí
Phố Thượng Đạt → Phố Vũ Bằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 2.600.000 2.340.000 1.873.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Mạnh Hùng
Đường Trường Chinh → Đường Lộ Cương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 2.125.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Bằng
Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 2.600.000 2.340.000 1.873.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Tứ Thông
Phố Vũ Dự → Đường quy hoạch KCN Đại An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 2.125.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vũ Đình Liên
Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 2.600.000 2.340.000 1.873.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phạm Duy Ưởng
Đường Lê Quang Bí → Đường Phạm Quý Thích
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 2.125.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Ư Dĩ
Đường Trường Chinh → Phố Vũ Mạnh Hùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 2.125.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phạm Luận
Đường Thạch lam → giáp KDC Tỉnh Đội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 3.625.000 2.978.000 2.383.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phạm Quý Thích
Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Vũ Công Đán
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 3.625.000 2.978.000 2.383.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trần Văn Cận
Phố Tứ Thông → Nhà ông Nguyễn Văn Đạt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 2.385.000 1.433.000 1.145.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Lý Tử Cấu
Phố Phạm Luận → Đường Tứ Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 2.125.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)
Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Quy hoạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.225.000 3.450.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phố Phạm Sư Mạnh
Vũ Hữu → Nguyễn Danh Nho
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.800.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP Đìa
QL5 → Giếng TDP Đìa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.800.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trục đường chính trong TDP Ngọ
Đường cầu vượt QL5 → Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP Ngọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.800.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phố Phạm Sư Mạnh
Vũ Hữu → Nguyễn Danh Nho
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.800.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP Đìa
QL5 → Giếng TDP Đìa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.800.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trục đường chính trong TDP Ngọ
Đường cầu vượt QL5 → Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP Ngọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.800.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trục đường chính TDP Quảng Cư
Đường nội bộ KCN Đại An → Nhà văn hóa TDP Ha Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 1.553.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng
Đầu tuyến → Cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Tứ Minh Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng
Đầu tuyến → Cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đỗ Thiên Thư
Phố Tứ Thông → Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ Thông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.118.000 1.270.000 1.015.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đỗ Bá Linh
Phố Thượng Đạt → KCN Đại An mở rộng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.000.000 1.000.000 860.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1)
Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Vũ Bằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.000.000 1.000.000 860.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Cừ
Đường An Định → Phố Lý Tử Cấu (TM 18)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.875.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1)
Phố Thượng Đạt → Dự án KDC ven QL5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.000.000 1.000.000 860.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công Chiêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.000.000 1.000.000 860.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Sỹ Cố
Phố Phạm Luận → Đường Tứ Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.875.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)
Phố Nguyễn Sỹ Cố → Phố Đặng Tính
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.000.000 1.000.000 860.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường còn lại trong Khu dân cư Đại An
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.000.000 1.000.000 860.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Đường trục KDC Đồng Tranh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.000.000 1.000.000 860.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1)
Phố Thượng Đạt → Số 1 phố Nguyễn Tuyển
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.000.000 1.000.000 860.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phố Vũ Hữu
Tuệ tĩnh (Đường 394) → Nguyễn Danh Nho
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Thạch Lam
Phố Phạm Luận → Đường Lê Quang Bí
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.125.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Tiền Lệ
Chợ Lộ Cương → Nhà văn hóa khu Lộ Cương A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.875.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1)
Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Lê Gia Đỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.000.000 1.000.000 860.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phố Nguyễn Danh Nho
Quốc lộ 5 → Tuệ Tĩnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phố Mạc Đĩnh Chi
Quốc lộ 5 → Công ty Trường Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nguyễn Tuyển
Đường quy hoạch KCN Đại An → Phố Nguyễn Cừ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.875.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Các đường phố còn lại khác
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trục đường chính TDP Kim Xá
Đường nội bộ KCN Đại An → Nhà văn hòa TDP Kim Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.365.000 2.018.000 1.170.000 935.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trục đường chính TDP Ha Xá
Nhà Văn hóa TDP Ha Xá → Đê sông Kim Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.262.000 2.174.000 1.229.000 984.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trần Đăng Nguyên
Phố Vũ Dự → Chùa Tứ Thông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.250.000 1.750.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Nhật Tân
Đường An Định → Phố Đỗ Bá Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.250.000 1.750.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Phố Phạm Sư Mạnh
Vũ Hữu → Nguyễn Danh Nho
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 2.000.000 1.000.000 860.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trục đường chính trong TDP Ngọ
Đường cầu vượt QL5 → Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP Ngọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 2.000.000 1.000.000 860.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP Đìa
QL5 → Giếng TDP Đìa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 2.000.000 1.000.000 860.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Các đường phố còn lại khác
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Tứ Minh Trục đường chính TDP Ha Xá
Nhà Văn hóa TDP Ha Xá → Đê sông Kim Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.330.000 1.553.000 900.000 850.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
phường Tứ Minh
Trường Chinh
Giáp phường Lê Thanh Nghị → Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
57.000.000 25.000.000 13.000.000 10.400.000
Hải Phòng
phường Tứ Minh
Trường Chinh
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → UBND phường Tứ Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 24.000.000 13.000.000 10.400.000
Hải Phòng
phường Tứ Minh
Vũ Công Đán
UBND phường Tứ Minh → TDP Kim Xá (Cẩm Đoài)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 24.000.000 13.000.000 10.400.000
Hải Phòng
phường Tứ Minh
Hoàng Quốc Việt
Đường Trường Chinh → Giáp phường Thanh Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.800.000 25.000.000 12.000.000 9.600.000
Hải Phòng
phường Tứ Minh
Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 0 0 0
Hải Phòng
phường Tứ Minh
Vũ Công Đán
TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) → Đường 394
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 16.600.000 12.800.000 10.240.000
Hải Phòng
phường Tứ Minh
Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá)
Vũ Công Đán → Đường 394
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 22.500.000 11.000.000 8.800.000
Hải Phòng
phường Tứ Minh
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Quảng trường → cầu Lộ Cương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 22.500.000 11.000.000 8.800.000
Hải Phòng
phường Tứ Minh
Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)
Đường Vũ Công Đán → Đường An Định
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.600.000 15.800.000 12.640.000 10.110.000
Hải Phòng
phường Tứ Minh
Quốc lộ 5
Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) → Công ty TNHH Hải Nam
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng
phường Tứ Minh
Nguyễn Văn Linh
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 15.000.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng
phường Tứ Minh
Phạm Văn Đồng
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 15.000.000 7.500.000 4.800.000
Hải Phòng
phường Tứ Minh
Tứ Minh
Đường An Định → Đường Trường Chinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 15.000.000 7.500.000 3.600.000
Hải Phòng
phường Tứ Minh
Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Hải Phòng
phường Tứ Minh
Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394
Bưu điện Cẩm Giàng → Hết TDP ngọ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tứ Minh

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cẩm Đoài, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tứ Minh theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tứ Minh có diện tích tự nhiên 14,77 km² với quy mô dân số 30.416 người, mật độ dân cư đạt 2.059,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tứ Minh được đặt tại Trụ sở cũ của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Cẩm Giàng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tứ Minh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường Tứ Minh là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng là 57.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng là khoảng 5.746.093 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (977 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?