Bảng giá đất phường Từ Sơn, thành phố Bắc Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Từ Sơn, thành phố Bắc Ninh

Bảng giá đất phường Từ Sơn, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại phường Từ Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Từ Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Từ Sơn, thành phố Bắc Ninh

– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Từ Sơn, thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Từ Sơn năm 2026

Khu vực: phường Từ Sơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 84.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Từ Sơn Đường Minh Khai
Đoạn từ giao đường Lý Thánh Tông - đến giao phố Phủ Từ
Đất ở đô thị 68.600.000 54.900.000 41.200.000 27.500.000
Phường Từ Sơn Đường Minh Khai
Đoạn đường từ giao đường Minh Khai - đến giao đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 11.700.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Phường Từ Sơn Đường Trần Phú
từ giao phố Phủ Từ - đến giao phố Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 84.500.000 67.600.000 50.700.000 33.800.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Gạo
từ giao đường Trần Phú - đến giao đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 46.600.000 37.300.000 28.000.000 18.700.000
Phường Từ Sơn Phố Phủ Từ
từ đường Minh Khai - đến đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 36.800.000 29.500.000 22.100.000 14.800.000
Phường Từ Sơn Phố Nhân Thọ
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 37.300.000 29.900.000 22.400.000 15.000.000
Phường Từ Sơn Phố Nhân Thọ
Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo - đến trường Tiểu học Tân Hồng
Đất ở đô thị 27.900.000 22.400.000 16.800.000 11.200.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Tre
Từ đường Trần Phú - đến đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 34.600.000 27.700.000 20.800.000 13.900.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Giầu
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 62.400.000 50.000.000 37.500.000 25.000.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Giầu
Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo - đến phố Phù Lưu
Đất ở đô thị 29.400.000 23.600.000 17.700.000 11.800.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Giầu
Đoạn từ phố Chợ Giầu - đến phố Nhân Thọ
Đất ở đô thị 34.600.000 27.700.000 20.800.000 13.900.000
Phường Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ đường Minh Khai - đến đường sắt
Đất ở đô thị 41.600.000 33.300.000 25.000.000 16.700.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ
từ đường Trần Phú - đến hết phường Từ Sơn
Đất ở đô thị 56.100.000 44.900.000 33.700.000 22.500.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ giao đường Trần Phú - đến cầu vượt Đại Đình
Đất ở đô thị 56.100.000 44.900.000 33.700.000 22.500.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ cầu vượt Đại Đình - đến cầu Chạp giáp Phù Đổng Hà Nội
Đất ở đô thị 53.800.000 43.100.000 32.300.000 21.600.000
Phường Từ Sơn Nguyễn Công Hãng
NH8, từ giao đường Trần Phú - đến giao đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 29.400.000 23.600.000 17.700.000 11.800.000
Phường Từ Sơn Lý Đạo Thành
NH1, từ giao đường Tô Hiến Thành - đến giao đường Nguyễn Công Hãng
Đất ở đô thị 29.400.000 23.600.000 17.700.000 11.800.000
Phường Từ Sơn Đường Lê Quang Đạo
Đoạn từ đường Tô Hiến thành - đến đường Lý Thánh Tông
Đất ở đô thị 84.500.000 67.600.000 50.700.000 33.800.000
Phường Từ Sơn Đường Lê Quang Đạo
Đoạn từ nhà thi đấu - đến đường Tô Hiến thành
Đất ở đô thị 64.900.000 52.000.000 39.000.000 26.000.000
Phường Từ Sơn Đường Lê Phụng Hiểu
NH4 cũ từ đường Tô Hiến Thành - đến cuối khu phố Phù Lưu
Đất ở đô thị 34.600.000 27.700.000 20.800.000 13.900.000
Phường Từ Sơn Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ)
Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) -
Đất ở đô thị 43.300.000 34.700.000 26.000.000 17.400.000
Phường Từ Sơn Phố Phù Lưu
Phố Phù Lưu (từ phố Nhân Thọ - đến đường Lê Phụng Hiểu
Đất ở đô thị 19.600.000 15.700.000 11.800.000 7.900.000
Phường Từ Sơn Ngõ nghè - Phố Phù Lưu
từ đình Phù Lưu - đến cây đa ao Đền
Đất ở đô thị 11.700.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Phường Từ Sơn Phố Phù Lưu
Đoạn từ phố Phù Lưu - đến cổng đền Phù Lưu
Đất ở đô thị 14.700.000 11.800.000 8.900.000 5.900.000
Phường Từ Sơn Phố Ngoại Thương (Khu dân cư số 1)
-
Đất ở đô thị 39.000.000 31.200.000 23.400.000 15.600.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Tự Trọng
Từ đường Minh Khai qua Xuân Thụ - đến đường nguyên Phi Ỷ Lan
Đất ở đô thị 44.800.000 35.900.000 26.900.000 18.000.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Thánh Tông
-
Đất ở đô thị 48.600.000 38.900.000 29.200.000 19.500.000
Phường Từ Sơn Phố Diệu Tiên
Đoạn từ đường Lý Thánh Tông - đến đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 27.400.000 22.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Từ Sơn Phố Diệu Tiên
Đoạn từ Lý Tự Trọng - đến đường Minh Khai
Đất ở đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Phố Quy Chế
giao phố Nhân Thọ cắt ngang phố Phủ Từ - đến trường cấp 1-2 Đông Ngàn
Đất ở đô thị 36.000.000 28.800.000 21.600.000 14.400.000
Phường Từ Sơn Phố Hoàng Tích Chu
giao phố Quy Chế - đến phố Chu Tam Dị
Đất ở đô thị 31.500.000 25.200.000 18.900.000 12.600.000
Phường Từ Sơn Phố Hoàng Thuỳ Chi
giao phố Chợ Giầu đoạn ngã 3 cổng chợ Giàu - đến phố Chu Tam Dị
Đất ở đô thị 26.000.000 20.800.000 15.600.000 10.400.000
Phường Từ Sơn Phố Chu Tam Dị
đoạn cuối đường Quy Chế cắt qua đường Lê Quang Đạo - đến khu dân cư đô thị Tân Hồng Đông Ngàn
Đất ở đô thị 31.500.000 25.200.000 18.900.000 12.600.000
Phường Từ Sơn Phố Hoàng Văn Hoè
giao đường 295B số nhà 83 Trần Phú - đến phố Hoàng Thuỵ Chi
Đất ở đô thị 40.200.000 32.200.000 24.200.000 16.100.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Thúc Dụ
đường điểm đầu Lê Quang Đạo - đến sân vận động Xuân Thụ
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Từ Sơn Phố Ao Đình
giao phố Diệu Tiên cổng chùa Xuân Thụ - đến đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Từ Sơn Phố Kim Lân
giao phố Nhân Thọ đoạn nhà văn hoá Hoàng Quốc Việt - đến giáp Nghĩa trang Nhân dân khu phố Xuân Thọ
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Đức Lân
giao khu vườn hoa - đến phố Lê Phụng Hiểu
Đất ở đô thị 32.600.000 26.100.000 19.600.000 13.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 21.100.000 16.880.000 12.660.000 8.440.000
Phường Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 24.700.000 19.760.000 14.820.000 9.880.000
Phường Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 28.100.000 22.480.000 16.860.000 11.240.000
Phường Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 31.700.000 25.360.000 19.020.000 12.680.000
Phường Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 35.100.000 28.080.000 21.060.000 14.040.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 1
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 21.100.000 16.880.000 12.660.000 8.440.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 1
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 24.700.000 19.760.000 14.820.000 9.880.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 1
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 28.100.000 22.480.000 16.860.000 11.240.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 1
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 31.700.000 25.360.000 19.020.000 12.680.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 1
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 35.100.000 28.080.000 21.060.000 14.040.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 2
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 23.400.000 18.720.000 14.040.000 9.360.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 2
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 27.400.000 21.920.000 16.440.000 10.960.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 2
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 31.200.000 24.960.000 18.720.000 12.480.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 2
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 35.200.000 28.160.000 21.120.000 14.080.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 2
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 39.000.000 31.200.000 23.400.000 15.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 33.500.000 26.800.000 20.100.000 13.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 35.200.000 28.160.000 21.120.000 14.080.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 39.000.000 31.200.000 23.400.000 15.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 26.400.000 21.120.000 15.840.000 10.560.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 30.300.000 24.240.000 18.180.000 12.120.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 34.100.000 27.280.000 20.460.000 13.640.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 37.800.000 30.240.000 22.680.000 15.120.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 21.600.000 17.280.000 12.960.000 8.640.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 25.200.000 20.160.000 15.120.000 10.080.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 28.800.000 23.040.000 17.280.000 11.520.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 32.400.000 25.920.000 19.440.000 12.960.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 36.000.000 28.800.000 21.600.000 14.400.000
Phường Từ Sơn Đường Trần Phú
từ đường Tô Hiến Thành - đến hết phường Đình Bảng
Đất ở đô thị 64.900.000 52.000.000 39.000.000 26.000.000
Phường Từ Sơn Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết Nhà máy gạch kiềm tính
Đất ở đô thị 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Huệ Tông
giao với đường TL 295B khu phố Tân Lập - đến Cống Baza
Đất ở đô thị 26.400.000 21.200.000 15.900.000 10.600.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Chiêu Hoàng
giao đường Lý Huệ Tông nhà máy gạch kiềm tính - đến cuối phố Đền Rồng
Đất ở đô thị 15.800.000 12.700.000 9.500.000 6.400.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết chợ Thọ Môn
Đất ở đô thị 31.200.000 25.000.000 18.800.000 12.500.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ tiếp giáp chợ Thọ Môn - đến cổng Đình Bảng
Đất ở đô thị 22.200.000 17.800.000 13.400.000 8.900.000
Phường Từ Sơn Phố Cổ Pháp
cổng Đền Đô - đến cổng đình Đình Bảng
Đất ở đô thị 22.200.000 17.800.000 13.400.000 8.900.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn
Đoạn từ đường Trần Phú - đến chùa Kim Đài
Đất ở đô thị 35.100.000 28.100.000 21.100.000 14.100.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn
Đoạn từ chùa Kim Đài - đến phố Nguyễn Văn Trỗi (từ UBND phường Đình Bảng cũ đến khu đất mới Xuân Đài)
Đất ở đô thị 17.600.000 14.100.000 10.600.000 7.100.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn
Đoạn từ phố Lý Khánh Văn - đến khu phố Long Vỹ
Đất ở đô thị 17.600.000 14.100.000 10.600.000 7.100.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn
Đoạn trục chính khu Trầm -
Đất ở đô thị 14.100.000 11.300.000 8.500.000 5.700.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn
Đoạn từ Nhà máy gạch kiềm tính - đến khu Ba Gia (khu phố Long Vỹ)
Đất ở đô thị 23.800.000 19.100.000 14.300.000 9.600.000
Phường Từ Sơn Phố Bà La
Từ chợ Bờ Ngang phố Cổ Pháp - đến hết khu phố Ao Sen
Đất ở đô thị 14.100.000 11.300.000 8.500.000 5.700.000
Phường Từ Sơn Phố Trung Hòa
từ cổng đình phố Nguyễn Văn Trỗi - đến hết phố Cao Lâm
Đất ở đô thị 14.100.000 11.300.000 8.500.000 5.700.000
Phường Từ Sơn Phố Vạn Hạnh
Phố Vạn Hạnh - đến đường Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 33.600.000 26.900.000 20.200.000 13.500.000
Phường Từ Sơn Phố Kim Đài
Từ chùa Kim Đài - đến kênh Nam
Đất ở đô thị 29.300.000 23.500.000 17.600.000 11.800.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết phường Đình Bảng
Đất ở đô thị 40.300.000 32.300.000 24.200.000 16.200.000
Phường Từ Sơn Phố Đào Cam Mộc
giao đường Lý Thái Tổ - đến trục trước mặt Trường Đại học Kinh doanh công nghệ phía cầu Đại Đình
Đất ở đô thị 41.500.000 33.200.000 24.900.000 16.600.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Quốc Sư
giao đường Lý Thái Tổ - đến trục trước mặt Trường Đại học Kinh doanh công nghệ
Đất ở đô thị 41.500.000 33.200.000 24.900.000 16.600.000
Phường Từ Sơn Phố Châu Nương
giao đường Lý Thái Tổ - đến trục trước mặt Trường Đại học Kinh doanh công nghệ phía Đền Đô
Đất ở đô thị 41.500.000 33.200.000 24.900.000 16.600.000
Phường Từ Sơn Phố Quỳnh Lâm
giáp đường sắt Hà Nội Lạng Sơn qua đường 295B sang khu đô thị mới Đình Bảng - đến phố Kim Đài đoạn vườn hoa
Đất ở đô thị 43.200.000 34.600.000 26.000.000 17.300.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Quốc Mẫu
giao đường Lý Huệ Tông - đến cuối khu sau Trại giao dự án công ty Tất Thắng
Đất ở đô thị 41.100.000 32.900.000 24.700.000 16.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 36.000.000 28.800.000 21.600.000 14.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 42.000.000 33.600.000 25.200.000 16.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 48.000.000 38.400.000 28.800.000 19.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 54.000.000 43.200.000 32.400.000 21.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 60.000.000 48.000.000 36.000.000 24.000.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 37.800.000 30.240.000 22.680.000 15.120.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 44.000.000 35.200.000 26.400.000 17.600.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 50.500.000 40.400.000 30.300.000 20.200.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 56.800.000 45.440.000 34.080.000 22.720.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 63.000.000 50.400.000 37.800.000 25.200.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 30.200.000 24.160.000 18.120.000 12.080.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 35.200.000 28.160.000 21.120.000 14.080.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 40.400.000 32.320.000 24.240.000 16.160.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 45.400.000 36.320.000 27.240.000 18.160.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 50.400.000 40.320.000 30.240.000 20.160.000
Phường Từ Sơn Khu Mả Mực
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 30.600.000 24.480.000 18.360.000 12.240.000
Phường Từ Sơn Khu Mả Mực
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 35.800.000 28.640.000 21.480.000 14.320.000
Phường Từ Sơn Khu Mả Mực
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 40.800.000 32.640.000 24.480.000 16.320.000
Phường Từ Sơn Khu Mả Mực
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 46.000.000 36.800.000 27.600.000 18.400.000
Phường Từ Sơn Khu Mả Mực
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 51.000.000 40.800.000 30.600.000 20.400.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 32.600.000 26.080.000 19.560.000 13.040.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 38.200.000 30.560.000 22.920.000 15.280.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 43.600.000 34.880.000 26.160.000 17.440.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 49.000.000 39.200.000 29.400.000 19.600.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 54.400.000 43.520.000 32.640.000 21.760.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Viglacera
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 20.900.000 16.720.000 12.540.000 8.360.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Viglacera
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 24.500.000 19.600.000 14.700.000 9.800.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Viglacera
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 27.900.000 22.320.000 16.740.000 11.160.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Viglacera
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 31.400.000 25.120.000 18.840.000 12.560.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Viglacera
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 34.800.000 27.840.000 20.880.000 13.920.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 26.800.000 21.440.000 16.080.000 10.720.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 31.200.000 24.960.000 18.720.000 12.480.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 35.600.000 28.480.000 21.360.000 14.240.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 40.200.000 32.160.000 24.120.000 16.080.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 44.600.000 35.680.000 26.760.000 17.840.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 20.100.000 16.080.000 12.060.000 8.040.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 23.400.000 18.720.000 14.040.000 9.360.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 26.700.000 21.360.000 16.020.000 10.680.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 30.200.000 24.160.000 18.120.000 12.080.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 33.500.000 26.800.000 20.100.000 13.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 26.800.000 21.440.000 16.080.000 10.720.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 31.200.000 24.960.000 18.720.000 12.480.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 35.600.000 28.480.000 21.360.000 14.240.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 40.200.000 32.160.000 24.120.000 16.080.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 44.600.000 35.680.000 26.760.000 17.840.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 26.800.000 21.440.000 16.080.000 10.720.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 31.200.000 24.960.000 18.720.000 12.480.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 35.600.000 28.480.000 21.360.000 14.240.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 40.200.000 32.160.000 24.120.000 16.080.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 44.600.000 35.680.000 26.760.000 17.840.000
Phường Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 16.100.000 12.880.000 9.660.000 6.440.000
Phường Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 18.800.000 15.040.000 11.280.000 7.520.000
Phường Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 21.500.000 17.200.000 12.900.000 8.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 24.200.000 19.360.000 14.520.000 9.680.000
Phường Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 26.900.000 21.520.000 16.140.000 10.760.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 38.300.000 30.640.000 22.980.000 15.320.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 44.800.000 35.840.000 26.880.000 17.920.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 51.000.000 40.800.000 30.600.000 20.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 57.500.000 46.000.000 34.500.000 23.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 63.800.000 51.040.000 38.280.000 25.520.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 38.900.000 31.120.000 23.340.000 15.560.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 45.400.000 36.320.000 27.240.000 18.160.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 51.900.000 41.520.000 31.140.000 20.760.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 58.400.000 46.720.000 35.040.000 23.360.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 64.900.000 51.920.000 38.940.000 25.960.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 13.900.000 11.120.000 8.340.000 5.560.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 16.300.000 13.040.000 9.780.000 6.520.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 18.600.000 14.880.000 11.160.000 7.440.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 20.900.000 16.720.000 12.540.000 8.360.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 23.200.000 18.560.000 13.920.000 9.280.000
Phường Từ Sơn Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận phường Từ Sơn
Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận phường Từ Sơn -
Đất ở đô thị 29.400.000 23.600.000 17.700.000 11.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 22.200.000 17.760.000 13.320.000 8.880.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 26.000.000 20.800.000 15.600.000 10.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 29.600.000 23.680.000 17.760.000 11.840.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 33.300.000 26.640.000 19.980.000 13.320.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 37.100.000 29.680.000 22.260.000 14.840.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 22.200.000 17.760.000 13.320.000 8.880.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 26.000.000 20.800.000 15.600.000 10.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 29.600.000 23.680.000 17.760.000 11.840.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 33.300.000 26.640.000 19.980.000 13.320.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 37.100.000 29.680.000 22.260.000 14.840.000
Phường Từ Sơn Đường nối từ đường 277 đến Khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ
từ giáp phường Đồng Nguyên - đến giáp phường Phù Khê
Đất ở đô thị 37.100.000 29.680.000 22.260.000 14.840.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyên Phi Ỷ Lan
-
Đất ở đô thị 45.400.000 36.320.000 27.240.000 18.160.000
Phường Từ Sơn Phố Yên Lã
từ trường Tiểu học Tân Hồng - đến đường Nguyên Phi Ỷ Lan
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Phố Dương Lôi
từ đường Nguyên Phi Ỷ Lan qua khu phố Dương Lôi - đến Quốc lộ 1 mới
Đất ở đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Phố Tân Hưng
từ đường Nguyên Phi Ỷ Lan - đến hết khu phố Nội Trì
Đất ở đô thị 15.400.000 12.400.000 9.300.000 6.200.000
Phường Từ Sơn Phố Nội Trì
Đoạn từ trường mầm non Nội Trì - đến khu dân cư Nội Trì (đường trung tâm khu phố)
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Phố Nội Trì
Đoạn từ Đình Nội Trì - đến khu dân cư Nội Trì
Đất ở đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Phố Trung Hòa (đường trung tâm khu phố Trung Hoà)
-
Đất ở đô thị 16.200.000 13.000.000 9.800.000 6.500.000
Phường Từ Sơn Đường từ phố Nội trì đến khu dân cư Đại Đình
Đường từ phố Nội trì - đến khu dân cư Đại Đình
Đất ở đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Phố Đại Đình (đường trục chính khu phố Đại Đình)
Phố Đại Đình (đường trục chính khu phố Đại Đình) -
Đất ở đô thị 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 27.800.000 22.240.000 16.680.000 11.120.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 32.600.000 26.080.000 19.560.000 13.040.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 37.200.000 29.760.000 22.320.000 14.880.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 41.800.000 33.440.000 25.080.000 16.720.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 46.400.000 37.120.000 27.840.000 18.560.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 27.800.000 22.240.000 16.680.000 11.120.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 32.600.000 26.080.000 19.560.000 13.040.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 37.200.000 29.760.000 22.320.000 14.880.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 41.800.000 33.440.000 25.080.000 16.720.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 46.400.000 37.120.000 27.840.000 18.560.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 20.800.000 16.640.000 12.480.000 8.320.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 24.200.000 19.360.000 14.520.000 9.680.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 27.600.000 22.080.000 16.560.000 11.040.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 31.200.000 24.960.000 18.720.000 12.480.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 34.600.000 27.680.000 20.760.000 13.840.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 34.400.000 27.520.000 20.640.000 13.760.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 45.800.000 36.640.000 27.480.000 18.320.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 51.400.000 41.120.000 30.840.000 20.560.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 57.200.000 45.760.000 34.320.000 22.880.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 27.800.000 22.240.000 16.680.000 11.120.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 32.600.000 26.080.000 19.560.000 13.040.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 37.200.000 29.760.000 22.320.000 14.880.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 41.800.000 33.440.000 25.080.000 16.720.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 46.400.000 37.120.000 27.840.000 18.560.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 27.800.000 22.240.000 16.680.000 11.120.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 32.600.000 26.080.000 19.560.000 13.040.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 37.200.000 29.760.000 22.320.000 14.880.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 41.800.000 33.440.000 25.080.000 16.720.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 46.400.000 37.120.000 27.840.000 18.560.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 20.800.000 16.640.000 12.480.000 8.320.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 24.200.000 19.360.000 14.520.000 9.680.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 27.700.000 22.160.000 16.620.000 11.080.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 31.100.000 24.880.000 18.660.000 12.440.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 34.600.000 27.680.000 20.760.000 13.840.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức
-
Đất ở đô thị 45.400.000 36.320.000 27.240.000 18.160.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 20.800.000 16.640.000 12.480.000 8.320.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 24.200.000 19.360.000 14.520.000 9.680.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 27.700.000 22.160.000 16.620.000 11.080.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 31.100.000 24.880.000 18.660.000 12.440.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 34.600.000 27.680.000 20.760.000 13.840.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức
-
Đất ở đô thị 45.400.000 36.320.000 27.240.000 18.160.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 36.000.000 28.800.000 21.600.000 14.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 42.000.000 33.600.000 25.200.000 16.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 48.000.000 38.400.000 28.800.000 19.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 54.100.000 43.280.000 32.460.000 21.640.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 60.100.000 48.080.000 36.060.000 24.040.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 20.800.000 16.640.000 12.480.000 8.320.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 24.200.000 19.360.000 14.520.000 9.680.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 27.700.000 22.160.000 16.620.000 11.080.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 31.100.000 24.880.000 18.660.000 12.440.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 34.600.000 27.680.000 20.760.000 13.840.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan -
Đất ở đô thị 45.400.000 36.320.000 27.240.000 18.160.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 20.800.000 16.640.000 12.480.000 8.320.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 24.200.000 19.360.000 14.520.000 9.680.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 27.700.000 22.160.000 16.620.000 11.080.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 31.100.000 24.880.000 18.660.000 12.440.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 34.600.000 27.680.000 20.760.000 13.840.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)
-
Đất ở đô thị 45.400.000 36.320.000 27.240.000 18.160.000
Phường Từ Sơn Khu phố Đại Đình (15 lô Chùa cổ pháp)
-
Đất ở đô thị 23.100.000 18.480.000 13.860.000 9.240.000
Phường Từ Sơn Đường Trần Cố
giao đường Lý Thái Tổ cổng UBND phường Phù Chẩn cũ - đến đường đôi khu đô thị Việt Nhân VSIP
Đất ở đô thị 20.800.000 16.700.000 12.500.000 8.400.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyễn Thì Phùng
giao đường Lý Thái Tổ - đến cầu chui Phù Lộc, Nội Trì
Đất ở đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Phố Phù Lộc
giao đường Trần Cố đoạn trụ sở UBND phường Phù Chẩn - đến ngã tư giáp Đại Đồng
Đất ở đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Phố Tây Nội
giao phố Phù Lộc đoạn sau trường THCS Phù Chẩn - đến đường Nguyễn Thì Phùng
Đất ở đô thị 10.100.000 8.100.000 6.100.000 4.100.000
Phường Từ Sơn Phố Đông Miếu
giao đường Nguyễn Thì Phùng - đến đường đi Đại Đồng
Đất ở đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Phố Nam Miếu
giao đường Nguyễn Thì Phùng - đến phố Phù Lộc đoạn Cống Miếu
Đất ở đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Phố Giang Long
giao đường Trần Cố khu vực miếu Gốc Sữa - đến phố Phù Lộc khu Cầu Cháy
Đất ở đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Phố Đồng Cả
giao đường khu vực miếu Gốc Sữa - đến đường Nguyễn Thì Phùng
Đất ở đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Phố Doi Sóc
giao đường Lý Thái Tổ - đến đường Trần Cố đoạn ngã tư trường học
Đất ở đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Phố Sóc Cả
từ đường Lý Thái Tổ đoạn ao cá Bác Hồ - đến phố Doi Sóc
Đất ở đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Xuân Đỉnh
giao đường Lý Thái Tổ - đến phố Doi Sóc
Đất ở đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Phố Sóc Tá
giao phố Nguyễn Xuân Đình - đến phố Gạo Trên
Đất ở đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Phố Gạo Trên
giao phố Rích Gạo đường trục khu xóm Gạo - đến Phố Rích Gạo ngã tư chợ Rích
Đất ở đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Phố Rích Gạo
giao đường Lý Thái Tổ - đến khu dân cư Gem
Đất ở đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Đình Thiều
giao phố Rích Gạo - đến đường trục chính của phường
Đất ở đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Đức Lãng
giao phố Rích Gạo đường trục qua cổng Đình Keo khu phố Rích Gạo -
Đất ở đô thị 10.100.000 8.100.000 6.100.000 4.100.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Niệm
giao đường Lý Thái Tổ - đến đường trục chính của phường
Đất ở đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 22.200.000 17.760.000 13.320.000 8.880.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 26.000.000 20.800.000 15.600.000 10.400.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 29.600.000 23.680.000 17.760.000 11.840.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 33.300.000 26.640.000 19.980.000 13.320.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 37.100.000 29.680.000 22.260.000 14.840.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 22.200.000 17.760.000 13.320.000 8.880.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 26.000.000 20.800.000 15.600.000 10.400.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 29.600.000 23.680.000 17.760.000 11.840.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 33.300.000 26.640.000 19.980.000 13.320.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 37.100.000 29.680.000 22.260.000 14.840.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 18.900.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 22.100.000 17.680.000 13.260.000 8.840.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 25.200.000 20.160.000 15.120.000 10.080.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 28.400.000 22.720.000 17.040.000 11.360.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 31.500.000 25.200.000 18.900.000 12.600.000
Phường Từ Sơn Đường Minh Khai
Đoạn từ giao đường Lý Thánh Tông - đến giao phố Phủ Từ
Đất TM-DV đô thị 34.300.000 27.500.000 20.600.000 13.800.000
Phường Từ Sơn Đường Minh Khai
Đoạn đường từ giao đường Minh Khai - đến giao đường Lê Quang Đạo
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 4.700.000 3.600.000 2.400.000
Phường Từ Sơn Đường Trần Phú
từ giao phố Phủ Từ - đến giao phố Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 42.300.000 33.800.000 25.400.000 16.900.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Gạo
từ giao đường Trần Phú - đến giao đường Lê Quang Đạo
Đất TM-DV đô thị 23.300.000 18.700.000 14.000.000 9.400.000
Phường Từ Sơn Phố Phủ Từ
từ đường Minh Khai - đến đường Lê Quang Đạo
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 14.800.000 11.100.000 7.400.000
Phường Từ Sơn Phố Nhân Thọ
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Quang Đạo
Đất TM-DV đô thị 18.700.000 15.000.000 11.200.000 7.500.000
Phường Từ Sơn Phố Nhân Thọ
Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo - đến trường Tiểu học Tân Hồng
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Tre
Từ đường Trần Phú - đến đường Lê Quang Đạo
Đất TM-DV đô thị 17.300.000 13.900.000 10.400.000 7.000.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Giầu
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Quang Đạo
Đất TM-DV đô thị 31.200.000 25.000.000 18.800.000 12.500.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Giầu
Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo - đến phố Phù Lưu
Đất TM-DV đô thị 14.700.000 11.800.000 8.900.000 5.900.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Giầu
Đoạn từ phố Chợ Giầu - đến phố Nhân Thọ
Đất TM-DV đô thị 17.300.000 13.900.000 10.400.000 7.000.000
Phường Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ đường Minh Khai - đến đường sắt
Đất TM-DV đô thị 20.800.000 16.700.000 12.500.000 8.400.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ
từ đường Trần Phú - đến hết phường Từ Sơn
Đất TM-DV đô thị 28.100.000 22.500.000 16.900.000 11.300.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ giao đường Trần Phú - đến cầu vượt Đại Đình
Đất TM-DV đô thị 28.100.000 22.500.000 16.900.000 11.300.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ cầu vượt Đại Đình - đến cầu Chạp giáp Phù Đổng Hà Nội
Đất TM-DV đô thị 26.900.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000
Phường Từ Sơn Nguyễn Công Hãng
NH8, từ giao đường Trần Phú - đến giao đường Lê Quang Đạo
Đất TM-DV đô thị 14.700.000 11.800.000 8.900.000 5.900.000
Phường Từ Sơn Lý Đạo Thành
NH1, từ giao đường Tô Hiến Thành - đến giao đường Nguyễn Công Hãng
Đất TM-DV đô thị 14.700.000 11.800.000 8.900.000 5.900.000
Phường Từ Sơn Đường Lê Quang Đạo
Đoạn từ đường Tô Hiến thành - đến đường Lý Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 42.300.000 33.800.000 25.400.000 16.900.000
Phường Từ Sơn Đường Lê Quang Đạo
Đoạn từ nhà thi đấu - đến đường Tô Hiến thành
Đất TM-DV đô thị 32.500.000 26.000.000 19.500.000 13.000.000
Phường Từ Sơn Đường Lê Phụng Hiểu
NH4 cũ từ đường Tô Hiến Thành - đến cuối khu phố Phù Lưu
Đất TM-DV đô thị 17.300.000 13.900.000 10.400.000 7.000.000
Phường Từ Sơn Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ)
Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) -
Đất TM-DV đô thị 21.700.000 17.400.000 13.000.000 8.700.000
Phường Từ Sơn Phố Phù Lưu
Phố Phù Lưu (từ phố Nhân Thọ - đến đường Lê Phụng Hiểu
Đất TM-DV đô thị 9.800.000 7.900.000 5.900.000 4.000.000
Phường Từ Sơn Ngõ nghè - Phố Phù Lưu
từ đình Phù Lưu - đến cây đa ao Đền
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 4.700.000 3.600.000 2.400.000
Phường Từ Sơn Phố Phù Lưu
Đoạn từ phố Phù Lưu - đến cổng đền Phù Lưu
Đất TM-DV đô thị 7.400.000 5.900.000 4.500.000 3.000.000
Phường Từ Sơn Phố Ngoại Thương (Khu dân cư số 1)
-
Đất TM-DV đô thị 19.500.000 15.600.000 11.700.000 7.800.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Tự Trọng
Từ đường Minh Khai qua Xuân Thụ - đến đường nguyên Phi Ỷ Lan
Đất TM-DV đô thị 22.400.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Thánh Tông
-
Đất TM-DV đô thị 24.300.000 19.500.000 14.600.000 9.800.000
Phường Từ Sơn Phố Diệu Tiên
Đoạn từ đường Lý Thánh Tông - đến đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 13.700.000 11.000.000 8.300.000 5.500.000
Phường Từ Sơn Phố Diệu Tiên
Đoạn từ Lý Tự Trọng - đến đường Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 6.300.000 4.700.000 3.200.000
Phường Từ Sơn Phố Quy Chế
giao phố Nhân Thọ cắt ngang phố Phủ Từ - đến trường cấp 1-2 Đông Ngàn
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Phố Hoàng Tích Chu
giao phố Quy Chế - đến phố Chu Tam Dị
Đất TM-DV đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Phố Hoàng Thuỳ Chi
giao phố Chợ Giầu đoạn ngã 3 cổng chợ Giàu - đến phố Chu Tam Dị
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Từ Sơn Phố Chu Tam Dị
đoạn cuối đường Quy Chế cắt qua đường Lê Quang Đạo - đến khu dân cư đô thị Tân Hồng Đông Ngàn
Đất TM-DV đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Phố Hoàng Văn Hoè
giao đường 295B số nhà 83 Trần Phú - đến phố Hoàng Thuỵ Chi
Đất TM-DV đô thị 20.100.000 16.100.000 12.100.000 8.100.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Thúc Dụ
đường điểm đầu Lê Quang Đạo - đến sân vận động Xuân Thụ
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Phố Ao Đình
giao phố Diệu Tiên cổng chùa Xuân Thụ - đến đường Lê Quang Đạo
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Phố Kim Lân
giao phố Nhân Thọ đoạn nhà văn hoá Hoàng Quốc Việt - đến giáp Nghĩa trang Nhân dân khu phố Xuân Thọ
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Đức Lân
giao khu vườn hoa - đến phố Lê Phụng Hiểu
Đất TM-DV đô thị 16.300.000 13.100.000 9.800.000 6.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 8.500.000 6.400.000 4.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.400.000 9.900.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 14.100.000 11.300.000 8.500.000 5.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.900.000 12.700.000 9.600.000 6.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 14.100.000 10.600.000 7.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 1
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 8.500.000 6.400.000 4.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 1
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.400.000 9.900.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 1
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 14.100.000 11.300.000 8.500.000 5.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 1
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.900.000 12.700.000 9.600.000 6.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 1
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 14.100.000 10.600.000 7.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 2
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 2
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 13.700.000 11.000.000 8.300.000 5.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 2
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 2
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 14.100.000 10.600.000 7.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 2
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 19.500.000 15.600.000 11.700.000 7.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 13.400.000 10.100.000 6.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 14.100.000 10.600.000 7.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 19.500.000 15.600.000 11.700.000 7.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 10.600.000 8.000.000 5.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 15.200.000 12.200.000 9.100.000 6.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.100.000 13.700.000 10.300.000 6.900.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 18.900.000 15.200.000 11.400.000 7.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 13.000.000 9.800.000 6.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Đường Trần Phú
từ đường Tô Hiến Thành - đến hết phường Đình Bảng
Đất TM-DV đô thị 32.500.000 26.000.000 19.500.000 13.000.000
Phường Từ Sơn Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết Nhà máy gạch kiềm tính
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Huệ Tông
giao với đường TL 295B khu phố Tân Lập - đến Cống Baza
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 10.600.000 8.000.000 5.300.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Chiêu Hoàng
giao đường Lý Huệ Tông nhà máy gạch kiềm tính - đến cuối phố Đền Rồng
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết chợ Thọ Môn
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ tiếp giáp chợ Thọ Môn - đến cổng Đình Bảng
Đất TM-DV đô thị 11.100.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Phố Cổ Pháp
cổng Đền Đô - đến cổng đình Đình Bảng
Đất TM-DV đô thị 11.100.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn
Đoạn từ đường Trần Phú - đến chùa Kim Đài
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 14.100.000 10.600.000 7.100.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn
Đoạn từ chùa Kim Đài - đến phố Nguyễn Văn Trỗi (từ UBND phường Đình Bảng cũ đến khu đất mới Xuân Đài)
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 7.100.000 5.300.000 3.600.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn
Đoạn từ phố Lý Khánh Văn - đến khu phố Long Vỹ
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 7.100.000 5.300.000 3.600.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn
Đoạn trục chính khu Trầm -
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 5.700.000 4.300.000 2.900.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn
Đoạn từ Nhà máy gạch kiềm tính - đến khu Ba Gia (khu phố Long Vỹ)
Đất TM-DV đô thị 11.900.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Phố Bà La
Từ chợ Bờ Ngang phố Cổ Pháp - đến hết khu phố Ao Sen
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 5.700.000 4.300.000 2.900.000
Phường Từ Sơn Phố Trung Hòa
từ cổng đình phố Nguyễn Văn Trỗi - đến hết phố Cao Lâm
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 5.700.000 4.300.000 2.900.000
Phường Từ Sơn Phố Vạn Hạnh
Phố Vạn Hạnh - đến đường Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 13.500.000 10.100.000 6.800.000
Phường Từ Sơn Phố Kim Đài
Từ chùa Kim Đài - đến kênh Nam
Đất TM-DV đô thị 14.700.000 11.800.000 8.800.000 5.900.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết phường Đình Bảng
Đất TM-DV đô thị 20.200.000 16.200.000 12.100.000 8.100.000
Phường Từ Sơn Phố Đào Cam Mộc
giao đường Lý Thái Tổ - đến trục trước mặt Trường Đại học Kinh doanh công nghệ phía cầu Đại Đình
Đất TM-DV đô thị 20.800.000 16.600.000 12.500.000 8.300.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Quốc Sư
giao đường Lý Thái Tổ - đến trục trước mặt Trường Đại học Kinh doanh công nghệ
Đất TM-DV đô thị 20.800.000 16.600.000 12.500.000 8.300.000
Phường Từ Sơn Phố Châu Nương
giao đường Lý Thái Tổ - đến trục trước mặt Trường Đại học Kinh doanh công nghệ phía Đền Đô
Đất TM-DV đô thị 20.800.000 16.600.000 12.500.000 8.300.000
Phường Từ Sơn Phố Quỳnh Lâm
giáp đường sắt Hà Nội Lạng Sơn qua đường 295B sang khu đô thị mới Đình Bảng - đến phố Kim Đài đoạn vườn hoa
Đất TM-DV đô thị 21.600.000 17.300.000 13.000.000 8.700.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Quốc Mẫu
giao đường Lý Huệ Tông - đến cuối khu sau Trại giao dự án công ty Tất Thắng
Đất TM-DV đô thị 20.600.000 16.500.000 12.400.000 8.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 18.900.000 15.200.000 11.400.000 7.600.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 22.000.000 17.600.000 13.200.000 8.800.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 25.300.000 20.200.000 15.200.000 10.100.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 28.400.000 22.800.000 17.100.000 11.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 31.500.000 25.200.000 18.900.000 12.600.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 15.100.000 12.100.000 9.100.000 6.100.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 14.100.000 10.600.000 7.100.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 20.200.000 16.200.000 12.200.000 8.100.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 22.700.000 18.200.000 13.700.000 9.100.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 25.200.000 20.200.000 15.200.000 10.100.000
Phường Từ Sơn Khu Mả Mực
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 15.300.000 12.300.000 9.200.000 6.200.000
Phường Từ Sơn Khu Mả Mực
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 17.900.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Khu Mả Mực
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 20.400.000 16.400.000 12.300.000 8.200.000
Phường Từ Sơn Khu Mả Mực
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 23.000.000 18.400.000 13.800.000 9.200.000
Phường Từ Sơn Khu Mả Mực
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 25.500.000 20.400.000 15.300.000 10.200.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 16.300.000 13.100.000 9.800.000 6.600.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 19.100.000 15.300.000 11.500.000 7.700.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 21.800.000 17.500.000 13.100.000 8.800.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 24.500.000 19.600.000 14.700.000 9.800.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 27.200.000 21.800.000 16.400.000 10.900.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Viglacera
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Viglacera
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 9.800.000 7.400.000 4.900.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Viglacera
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Viglacera
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.700.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Viglacera
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.400.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 13.400.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 17.800.000 14.300.000 10.700.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 20.100.000 16.100.000 12.100.000 8.100.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 22.300.000 17.900.000 13.400.000 9.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 10.100.000 8.100.000 6.100.000 4.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 13.400.000 10.700.000 8.100.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.100.000 12.100.000 9.100.000 6.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 13.400.000 10.100.000 6.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 13.400.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 17.800.000 14.300.000 10.700.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 20.100.000 16.100.000 12.100.000 8.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 22.300.000 17.900.000 13.400.000 9.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 13.400.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 17.800.000 14.300.000 10.700.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 20.100.000 16.100.000 12.100.000 8.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 22.300.000 17.900.000 13.400.000 9.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 6.500.000 4.900.000 3.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 8.600.000 6.500.000 4.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.100.000 9.700.000 7.300.000 4.900.000
Phường Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 15.400.000 11.500.000 7.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 22.400.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 25.500.000 20.400.000 15.300.000 10.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 28.800.000 23.000.000 17.300.000 11.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 31.900.000 25.600.000 19.200.000 12.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 19.500.000 15.600.000 11.700.000 7.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 22.700.000 18.200.000 13.700.000 9.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 26.000.000 20.800.000 15.600.000 10.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 29.200.000 23.400.000 17.600.000 11.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 32.500.000 26.000.000 19.500.000 13.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 6.600.000 4.900.000 3.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.300.000 7.500.000 5.600.000 3.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Từ Sơn Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận phường Từ Sơn
Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận phường Từ Sơn -
Đất TM-DV đô thị 14.700.000 11.800.000 8.900.000 5.900.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 11.100.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 14.800.000 11.900.000 8.900.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.700.000 13.400.000 10.000.000 6.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 18.600.000 14.900.000 11.200.000 7.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 11.100.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 14.800.000 11.900.000 8.900.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.700.000 13.400.000 10.000.000 6.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 18.600.000 14.900.000 11.200.000 7.500.000
Phường Từ Sơn Đường nối từ đường 277 đến Khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ
từ giáp phường Đồng Nguyên - đến giáp phường Phù Khê
Đất TM-DV đô thị 18.600.000 14.900.000 11.200.000 7.500.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyên Phi Ỷ Lan
-
Đất TM-DV đô thị 22.700.000 18.200.000 13.700.000 9.100.000
Phường Từ Sơn Phố Yên Lã
từ trường Tiểu học Tân Hồng - đến đường Nguyên Phi Ỷ Lan
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Từ Sơn Phố Dương Lôi
từ đường Nguyên Phi Ỷ Lan qua khu phố Dương Lôi - đến Quốc lộ 1 mới
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.400.000 4.100.000 2.700.000
Phường Từ Sơn Phố Tân Hưng
từ đường Nguyên Phi Ỷ Lan - đến hết khu phố Nội Trì
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 6.200.000 4.700.000 3.100.000
Phường Từ Sơn Phố Nội Trì
Đoạn từ trường mầm non Nội Trì - đến khu dân cư Nội Trì (đường trung tâm khu phố)
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Từ Sơn Phố Nội Trì
Đoạn từ Đình Nội Trì - đến khu dân cư Nội Trì
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.400.000 4.100.000 2.700.000
Phường Từ Sơn Phố Trung Hòa (đường trung tâm khu phố Trung Hoà)
-
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 6.500.000 4.900.000 3.300.000
Phường Từ Sơn Đường từ phố Nội trì đến khu dân cư Đại Đình
Đường từ phố Nội trì - đến khu dân cư Đại Đình
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 6.300.000 4.700.000 3.200.000
Phường Từ Sơn Phố Đại Đình (đường trục chính khu phố Đại Đình)
Phố Đại Đình (đường trục chính khu phố Đại Đình) -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 13.900.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 16.300.000 13.100.000 9.800.000 6.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 18.600.000 14.900.000 11.200.000 7.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 20.900.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 23.200.000 18.600.000 14.000.000 9.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 13.900.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 16.300.000 13.100.000 9.800.000 6.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 18.600.000 14.900.000 11.200.000 7.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 20.900.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 23.200.000 18.600.000 14.000.000 9.300.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.100.000 9.700.000 7.300.000 4.900.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 11.100.000 8.300.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.300.000 13.900.000 10.400.000 7.000.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 17.200.000 13.800.000 10.400.000 6.900.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 22.900.000 18.400.000 13.800.000 9.200.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 25.700.000 20.600.000 15.500.000 10.300.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 28.600.000 22.900.000 17.200.000 11.500.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 13.900.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 16.300.000 13.100.000 9.800.000 6.600.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 18.600.000 14.900.000 11.200.000 7.500.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 20.900.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 23.200.000 18.600.000 14.000.000 9.300.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 13.900.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 16.300.000 13.100.000 9.800.000 6.600.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 18.600.000 14.900.000 11.200.000 7.500.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 20.900.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 23.200.000 18.600.000 14.000.000 9.300.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.100.000 9.700.000 7.300.000 4.900.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 13.900.000 11.100.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.300.000 13.900.000 10.400.000 7.000.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức
-
Đất TM-DV đô thị 22.700.000 18.200.000 13.700.000 9.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.100.000 9.700.000 7.300.000 4.900.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 13.900.000 11.100.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.300.000 13.900.000 10.400.000 7.000.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức
-
Đất TM-DV đô thị 22.700.000 18.200.000 13.700.000 9.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 27.100.000 21.700.000 16.300.000 10.900.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 30.100.000 24.100.000 18.100.000 12.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.100.000 9.700.000 7.300.000 4.900.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 13.900.000 11.100.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.300.000 13.900.000 10.400.000 7.000.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan -
Đất TM-DV đô thị 22.700.000 18.200.000 13.700.000 9.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.100.000 9.700.000 7.300.000 4.900.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 13.900.000 11.100.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.300.000 13.900.000 10.400.000 7.000.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)
-
Đất TM-DV đô thị 22.700.000 18.200.000 13.700.000 9.100.000
Phường Từ Sơn Khu phố Đại Đình (15 lô Chùa cổ pháp)
-
Đất TM-DV đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Từ Sơn Đường Trần Cố
giao đường Lý Thái Tổ cổng UBND phường Phù Chẩn cũ - đến đường đôi khu đô thị Việt Nhân VSIP
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyễn Thì Phùng
giao đường Lý Thái Tổ - đến cầu chui Phù Lộc, Nội Trì
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 6.300.000 4.700.000 3.200.000
Phường Từ Sơn Phố Phù Lộc
giao đường Trần Cố đoạn trụ sở UBND phường Phù Chẩn - đến ngã tư giáp Đại Đồng
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 6.300.000 4.700.000 3.200.000
Phường Từ Sơn Phố Tây Nội
giao phố Phù Lộc đoạn sau trường THCS Phù Chẩn - đến đường Nguyễn Thì Phùng
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 4.100.000 3.100.000 2.100.000
Phường Từ Sơn Phố Đông Miếu
giao đường Nguyễn Thì Phùng - đến đường đi Đại Đồng
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Phường Từ Sơn Phố Nam Miếu
giao đường Nguyễn Thì Phùng - đến phố Phù Lộc đoạn Cống Miếu
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Phường Từ Sơn Phố Giang Long
giao đường Trần Cố khu vực miếu Gốc Sữa - đến phố Phù Lộc khu Cầu Cháy
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Phường Từ Sơn Phố Đồng Cả
giao đường khu vực miếu Gốc Sữa - đến đường Nguyễn Thì Phùng
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Phường Từ Sơn Phố Doi Sóc
giao đường Lý Thái Tổ - đến đường Trần Cố đoạn ngã tư trường học
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Phường Từ Sơn Phố Sóc Cả
từ đường Lý Thái Tổ đoạn ao cá Bác Hồ - đến phố Doi Sóc
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Xuân Đỉnh
giao đường Lý Thái Tổ - đến phố Doi Sóc
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Phường Từ Sơn Phố Sóc Tá
giao phố Nguyễn Xuân Đình - đến phố Gạo Trên
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Phường Từ Sơn Phố Gạo Trên
giao phố Rích Gạo đường trục khu xóm Gạo - đến Phố Rích Gạo ngã tư chợ Rích
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Phường Từ Sơn Phố Rích Gạo
giao đường Lý Thái Tổ - đến khu dân cư Gem
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Đình Thiều
giao phố Rích Gạo - đến đường trục chính của phường
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Đức Lãng
giao phố Rích Gạo đường trục qua cổng Đình Keo khu phố Rích Gạo -
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 4.100.000 3.100.000 2.100.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Niệm
giao đường Lý Thái Tổ - đến đường trục chính của phường
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 11.100.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 14.800.000 11.900.000 8.900.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.700.000 13.400.000 10.000.000 6.700.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 18.600.000 14.900.000 11.200.000 7.500.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 11.100.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 14.800.000 11.900.000 8.900.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.700.000 13.400.000 10.000.000 6.700.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 18.600.000 14.900.000 11.200.000 7.500.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 11.100.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 14.200.000 11.400.000 8.600.000 5.700.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Đường Minh Khai
Đoạn từ giao đường Lý Thánh Tông - đến giao phố Phủ Từ
Đất SX-KD đô thị 27.500.000 22.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Từ Sơn Đường Minh Khai
Đoạn đường từ giao đường Minh Khai - đến giao đường Lê Quang Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 3.800.000 2.900.000 1.900.000
Phường Từ Sơn Đường Trần Phú
từ giao phố Phủ Từ - đến giao phố Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 33.800.000 27.100.000 20.300.000 13.600.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Gạo
từ giao đường Trần Phú - đến giao đường Lê Quang Đạo
Đất SX-KD đô thị 18.700.000 15.000.000 11.200.000 7.500.000
Phường Từ Sơn Phố Phủ Từ
từ đường Minh Khai - đến đường Lê Quang Đạo
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 11.800.000 8.900.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Phố Nhân Thọ
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Quang Đạo
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Phố Nhân Thọ
Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo - đến trường Tiểu học Tân Hồng
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Tre
Từ đường Trần Phú - đến đường Lê Quang Đạo
Đất SX-KD đô thị 13.900.000 11.100.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Giầu
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Quang Đạo
Đất SX-KD đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Giầu
Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo - đến phố Phù Lưu
Đất SX-KD đô thị 11.800.000 9.500.000 7.100.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Giầu
Đoạn từ phố Chợ Giầu - đến phố Nhân Thọ
Đất SX-KD đô thị 13.900.000 11.100.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ đường Minh Khai - đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị 16.700.000 13.400.000 10.000.000 6.700.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ
từ đường Trần Phú - đến hết phường Từ Sơn
Đất SX-KD đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ giao đường Trần Phú - đến cầu vượt Đại Đình
Đất SX-KD đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ cầu vượt Đại Đình - đến cầu Chạp giáp Phù Đổng Hà Nội
Đất SX-KD đô thị 21.600.000 17.300.000 13.000.000 8.700.000
Phường Từ Sơn Nguyễn Công Hãng
NH8, từ giao đường Trần Phú - đến giao đường Lê Quang Đạo
Đất SX-KD đô thị 11.800.000 9.500.000 7.100.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Lý Đạo Thành
NH1, từ giao đường Tô Hiến Thành - đến giao đường Nguyễn Công Hãng
Đất SX-KD đô thị 11.800.000 9.500.000 7.100.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Đường Lê Quang Đạo
Đoạn từ đường Tô Hiến thành - đến đường Lý Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 33.800.000 27.100.000 20.300.000 13.600.000
Phường Từ Sơn Đường Lê Quang Đạo
Đoạn từ nhà thi đấu - đến đường Tô Hiến thành
Đất SX-KD đô thị 26.000.000 20.800.000 15.600.000 10.400.000
Phường Từ Sơn Đường Lê Phụng Hiểu
NH4 cũ từ đường Tô Hiến Thành - đến cuối khu phố Phù Lưu
Đất SX-KD đô thị 13.900.000 11.100.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ)
Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) -
Đất SX-KD đô thị 17.400.000 13.900.000 10.400.000 7.000.000
Phường Từ Sơn Phố Phù Lưu
Phố Phù Lưu (từ phố Nhân Thọ - đến đường Lê Phụng Hiểu
Đất SX-KD đô thị 7.900.000 6.300.000 4.800.000 3.200.000
Phường Từ Sơn Ngõ nghè - Phố Phù Lưu
từ đình Phù Lưu - đến cây đa ao Đền
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 3.800.000 2.900.000 1.900.000
Phường Từ Sơn Phố Phù Lưu
Đoạn từ phố Phù Lưu - đến cổng đền Phù Lưu
Đất SX-KD đô thị 5.900.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Từ Sơn Phố Ngoại Thương (Khu dân cư số 1)
-
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Tự Trọng
Từ đường Minh Khai qua Xuân Thụ - đến đường nguyên Phi Ỷ Lan
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Thánh Tông
-
Đất SX-KD đô thị 19.500.000 15.600.000 11.700.000 7.800.000
Phường Từ Sơn Phố Diệu Tiên
Đoạn từ đường Lý Thánh Tông - đến đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Từ Sơn Phố Diệu Tiên
Đoạn từ Lý Tự Trọng - đến đường Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.600.000
Phường Từ Sơn Phố Quy Chế
giao phố Nhân Thọ cắt ngang phố Phủ Từ - đến trường cấp 1-2 Đông Ngàn
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Từ Sơn Phố Hoàng Tích Chu
giao phố Quy Chế - đến phố Chu Tam Dị
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Từ Sơn Phố Hoàng Thuỳ Chi
giao phố Chợ Giầu đoạn ngã 3 cổng chợ Giàu - đến phố Chu Tam Dị
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Phố Chu Tam Dị
đoạn cuối đường Quy Chế cắt qua đường Lê Quang Đạo - đến khu dân cư đô thị Tân Hồng Đông Ngàn
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Từ Sơn Phố Hoàng Văn Hoè
giao đường 295B số nhà 83 Trần Phú - đến phố Hoàng Thuỵ Chi
Đất SX-KD đô thị 16.100.000 12.900.000 9.700.000 6.500.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Thúc Dụ
đường điểm đầu Lê Quang Đạo - đến sân vận động Xuân Thụ
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Phố Ao Đình
giao phố Diệu Tiên cổng chùa Xuân Thụ - đến đường Lê Quang Đạo
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Phố Kim Lân
giao phố Nhân Thọ đoạn nhà văn hoá Hoàng Quốc Việt - đến giáp Nghĩa trang Nhân dân khu phố Xuân Thọ
Đất SX-KD đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Đức Lân
giao khu vườn hoa - đến phố Lê Phụng Hiểu
Đất SX-KD đô thị 13.100.000 10.500.000 7.900.000 5.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.700.000 10.200.000 7.700.000 5.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.100.000 11.300.000 8.500.000 5.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 1
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 1
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 1
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 1
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.700.000 10.200.000 7.700.000 5.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 1
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.100.000 11.300.000 8.500.000 5.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 2
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 7.500.000 5.700.000 3.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 2
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 2
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 2
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.100.000 11.300.000 8.500.000 5.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở cán bộ đợt 2
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 13.400.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.100.000 11.300.000 8.500.000 5.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 10.600.000 8.500.000 6.400.000 4.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 12.200.000 9.700.000 7.300.000 4.900.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.700.000 11.000.000 8.200.000 5.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 12.100.000 9.100.000 6.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 7.000.000 5.200.000 3.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 10.100.000 8.100.000 6.100.000 4.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Từ Sơn Đường Trần Phú
từ đường Tô Hiến Thành - đến hết phường Đình Bảng
Đất SX-KD đô thị 26.000.000 20.800.000 15.600.000 10.400.000
Phường Từ Sơn Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết Nhà máy gạch kiềm tính
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Huệ Tông
giao với đường TL 295B khu phố Tân Lập - đến Cống Baza
Đất SX-KD đô thị 10.600.000 8.500.000 6.400.000 4.300.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Chiêu Hoàng
giao đường Lý Huệ Tông nhà máy gạch kiềm tính - đến cuối phố Đền Rồng
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết chợ Thọ Môn
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.600.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ tiếp giáp chợ Thọ Môn - đến cổng Đình Bảng
Đất SX-KD đô thị 8.900.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Từ Sơn Phố Cổ Pháp
cổng Đền Đô - đến cổng đình Đình Bảng
Đất SX-KD đô thị 8.900.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn
Đoạn từ đường Trần Phú - đến chùa Kim Đài
Đất SX-KD đô thị 14.100.000 11.300.000 8.500.000 5.700.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn
Đoạn từ chùa Kim Đài - đến phố Nguyễn Văn Trỗi (từ UBND phường Đình Bảng cũ đến khu đất mới Xuân Đài)
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 5.700.000 4.300.000 2.900.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn
Đoạn từ phố Lý Khánh Văn - đến khu phố Long Vỹ
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 5.700.000 4.300.000 2.900.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn
Đoạn trục chính khu Trầm -
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 4.600.000 3.400.000 2.300.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn
Đoạn từ Nhà máy gạch kiềm tính - đến khu Ba Gia (khu phố Long Vỹ)
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Từ Sơn Phố Bà La
Từ chợ Bờ Ngang phố Cổ Pháp - đến hết khu phố Ao Sen
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 4.600.000 3.400.000 2.300.000
Phường Từ Sơn Phố Trung Hòa
từ cổng đình phố Nguyễn Văn Trỗi - đến hết phố Cao Lâm
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 4.600.000 3.400.000 2.300.000
Phường Từ Sơn Phố Vạn Hạnh
Phố Vạn Hạnh - đến đường Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Phố Kim Đài
Từ chùa Kim Đài - đến kênh Nam
Đất SX-KD đô thị 11.800.000 9.400.000 7.100.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết phường Đình Bảng
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 13.000.000 9.700.000 6.500.000
Phường Từ Sơn Phố Đào Cam Mộc
giao đường Lý Thái Tổ - đến trục trước mặt Trường Đại học Kinh doanh công nghệ phía cầu Đại Đình
Đất SX-KD đô thị 16.600.000 13.300.000 10.000.000 6.700.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Quốc Sư
giao đường Lý Thái Tổ - đến trục trước mặt Trường Đại học Kinh doanh công nghệ
Đất SX-KD đô thị 16.600.000 13.300.000 10.000.000 6.700.000
Phường Từ Sơn Phố Châu Nương
giao đường Lý Thái Tổ - đến trục trước mặt Trường Đại học Kinh doanh công nghệ phía Đền Đô
Đất SX-KD đô thị 16.600.000 13.300.000 10.000.000 6.700.000
Phường Từ Sơn Phố Quỳnh Lâm
giáp đường sắt Hà Nội Lạng Sơn qua đường 295B sang khu đô thị mới Đình Bảng - đến phố Kim Đài đoạn vườn hoa
Đất SX-KD đô thị 17.300.000 13.900.000 10.400.000 7.000.000
Phường Từ Sơn Phố Lý Quốc Mẫu
giao đường Lý Huệ Tông - đến cuối khu sau Trại giao dự án công ty Tất Thắng
Đất SX-KD đô thị 16.500.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.500.000 10.100.000 6.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 19.200.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 21.600.000 17.300.000 13.000.000 8.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 12.100.000 9.100.000 6.100.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 17.600.000 14.100.000 10.600.000 7.100.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 20.200.000 16.200.000 12.200.000 8.100.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 22.800.000 18.200.000 13.700.000 9.100.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 25.200.000 20.200.000 15.200.000 10.100.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 12.100.000 9.700.000 7.300.000 4.900.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 14.100.000 11.300.000 8.500.000 5.700.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 13.000.000 9.700.000 6.500.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 18.200.000 14.600.000 10.900.000 7.300.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 20.200.000 16.200.000 12.100.000 8.100.000
Phường Từ Sơn Khu Mả Mực
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 9.800.000 7.400.000 4.900.000
Phường Từ Sơn Khu Mả Mực
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 11.500.000 8.600.000 5.800.000
Phường Từ Sơn Khu Mả Mực
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 16.400.000 13.100.000 9.800.000 6.600.000
Phường Từ Sơn Khu Mả Mực
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 18.400.000 14.800.000 11.100.000 7.400.000
Phường Từ Sơn Khu Mả Mực
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 16.400.000 12.300.000 8.200.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 13.100.000 10.500.000 7.900.000 5.300.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 12.300.000 9.200.000 6.200.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 19.600.000 15.700.000 11.800.000 7.900.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 21.800.000 17.500.000 13.100.000 8.800.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Viglacera
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.700.000 5.100.000 3.400.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Viglacera
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.900.000 5.900.000 4.000.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Viglacera
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 9.000.000 6.700.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Viglacera
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Viglacera
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.600.000 6.500.000 4.300.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 14.300.000 11.400.000 8.600.000 5.700.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.100.000 12.900.000 9.700.000 6.500.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 17.900.000 14.300.000 10.800.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 6.500.000 4.900.000 3.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 7.500.000 5.700.000 3.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 10.700.000 8.600.000 6.500.000 4.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.100.000 9.700.000 7.300.000 4.900.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.400.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.600.000 6.500.000 4.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 14.300.000 11.400.000 8.600.000 5.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.100.000 12.900.000 9.700.000 6.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 17.900.000 14.300.000 10.800.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.600.000 6.500.000 4.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 14.300.000 11.400.000 8.600.000 5.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.100.000 12.900.000 9.700.000 6.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 17.900.000 14.300.000 10.800.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Phường Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 6.900.000 5.200.000 3.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.700.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 15.400.000 12.300.000 9.200.000 6.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 16.400.000 12.300.000 8.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 23.000.000 18.400.000 13.800.000 9.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 25.600.000 20.500.000 15.400.000 10.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 18.200.000 14.600.000 10.900.000 7.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 20.800.000 16.700.000 12.500.000 8.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 23.400.000 18.700.000 14.100.000 9.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 26.000.000 20.800.000 15.600.000 10.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 5.300.000 4.000.000 2.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.700.000 5.100.000 3.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 7.500.000 5.600.000 3.800.000
Phường Từ Sơn Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận phường Từ Sơn
Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận phường Từ Sơn -
Đất SX-KD đô thị 11.800.000 9.500.000 7.100.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.900.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 9.500.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.400.000 10.700.000 8.000.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.900.000 11.900.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.900.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 9.500.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.400.000 10.700.000 8.000.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.900.000 11.900.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Đường nối từ đường 277 đến Khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ
từ giáp phường Đồng Nguyên - đến giáp phường Phù Khê
Đất SX-KD đô thị 14.900.000 11.900.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyên Phi Ỷ Lan
-
Đất SX-KD đô thị 18.200.000 14.600.000 10.900.000 7.300.000
Phường Từ Sơn Phố Yên Lã
từ trường Tiểu học Tân Hồng - đến đường Nguyên Phi Ỷ Lan
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Từ Sơn Phố Dương Lôi
từ đường Nguyên Phi Ỷ Lan qua khu phố Dương Lôi - đến Quốc lộ 1 mới
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Phường Từ Sơn Phố Tân Hưng
từ đường Nguyên Phi Ỷ Lan - đến hết khu phố Nội Trì
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Phường Từ Sơn Phố Nội Trì
Đoạn từ trường mầm non Nội Trì - đến khu dân cư Nội Trì (đường trung tâm khu phố)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Từ Sơn Phố Nội Trì
Đoạn từ Đình Nội Trì - đến khu dân cư Nội Trì
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Phường Từ Sơn Phố Trung Hòa (đường trung tâm khu phố Trung Hoà)
-
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 5.200.000 4.000.000 2.600.000
Phường Từ Sơn Đường từ phố Nội trì đến khu dân cư Đại Đình
Đường từ phố Nội trì - đến khu dân cư Đại Đình
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.600.000
Phường Từ Sơn Phố Đại Đình (đường trục chính khu phố Đại Đình)
Phố Đại Đình (đường trục chính khu phố Đại Đình) -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 13.100.000 10.500.000 7.900.000 5.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 14.900.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.400.000 10.100.000 6.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 18.600.000 14.900.000 11.200.000 7.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 13.100.000 10.500.000 7.900.000 5.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 14.900.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.400.000 10.100.000 6.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 18.600.000 14.900.000 11.200.000 7.500.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.700.000 5.000.000 3.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.700.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 11.100.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.900.000 11.100.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 11.100.000 8.300.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 18.400.000 14.700.000 11.000.000 7.400.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 20.600.000 16.500.000 12.400.000 8.300.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 22.900.000 18.400.000 13.800.000 9.200.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 13.100.000 10.500.000 7.900.000 5.300.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 14.900.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.400.000 10.100.000 6.700.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 18.600.000 14.900.000 11.200.000 7.500.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 13.100.000 10.500.000 7.900.000 5.300.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 14.900.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.400.000 10.100.000 6.700.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 18.600.000 14.900.000 11.200.000 7.500.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.700.000 5.000.000 3.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.700.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 11.100.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.900.000 11.100.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức
-
Đất SX-KD đô thị 18.200.000 14.600.000 10.900.000 7.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.700.000 5.000.000 3.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.700.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 11.100.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.900.000 11.100.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức
-
Đất SX-KD đô thị 18.200.000 14.600.000 10.900.000 7.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.500.000 10.100.000 6.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 19.200.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 21.700.000 17.400.000 13.000.000 8.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 24.100.000 19.300.000 14.500.000 9.700.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.700.000 5.000.000 3.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.700.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 11.100.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.900.000 11.100.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan -
Đất SX-KD đô thị 18.200.000 14.600.000 10.900.000 7.300.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.700.000 5.000.000 3.400.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.700.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 11.100.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.900.000 11.100.000 8.400.000 5.600.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)
-
Đất SX-KD đô thị 18.200.000 14.600.000 10.900.000 7.300.000
Phường Từ Sơn Khu phố Đại Đình (15 lô Chùa cổ pháp)
-
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 7.400.000 5.600.000 3.700.000
Phường Từ Sơn Đường Trần Cố
giao đường Lý Thái Tổ cổng UBND phường Phù Chẩn cũ - đến đường đôi khu đô thị Việt Nhân VSIP
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.700.000 5.000.000 3.400.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyễn Thì Phùng
giao đường Lý Thái Tổ - đến cầu chui Phù Lộc, Nội Trì
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.600.000
Phường Từ Sơn Phố Phù Lộc
giao đường Trần Cố đoạn trụ sở UBND phường Phù Chẩn - đến ngã tư giáp Đại Đồng
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.600.000
Phường Từ Sơn Phố Tây Nội
giao phố Phù Lộc đoạn sau trường THCS Phù Chẩn - đến đường Nguyễn Thì Phùng
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Phường Từ Sơn Phố Đông Miếu
giao đường Nguyễn Thì Phùng - đến đường đi Đại Đồng
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Từ Sơn Phố Nam Miếu
giao đường Nguyễn Thì Phùng - đến phố Phù Lộc đoạn Cống Miếu
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Từ Sơn Phố Giang Long
giao đường Trần Cố khu vực miếu Gốc Sữa - đến phố Phù Lộc khu Cầu Cháy
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Từ Sơn Phố Đồng Cả
giao đường khu vực miếu Gốc Sữa - đến đường Nguyễn Thì Phùng
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Từ Sơn Phố Doi Sóc
giao đường Lý Thái Tổ - đến đường Trần Cố đoạn ngã tư trường học
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Từ Sơn Phố Sóc Cả
từ đường Lý Thái Tổ đoạn ao cá Bác Hồ - đến phố Doi Sóc
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Xuân Đỉnh
giao đường Lý Thái Tổ - đến phố Doi Sóc
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Từ Sơn Phố Sóc Tá
giao phố Nguyễn Xuân Đình - đến phố Gạo Trên
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Từ Sơn Phố Gạo Trên
giao phố Rích Gạo đường trục khu xóm Gạo - đến Phố Rích Gạo ngã tư chợ Rích
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Từ Sơn Phố Rích Gạo
giao đường Lý Thái Tổ - đến khu dân cư Gem
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Đình Thiều
giao phố Rích Gạo - đến đường trục chính của phường
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Đức Lãng
giao phố Rích Gạo đường trục qua cổng Đình Keo khu phố Rích Gạo -
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Phường Từ Sơn Phố Nguyễn Niệm
giao đường Lý Thái Tổ - đến đường trục chính của phường
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.900.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 9.500.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.400.000 10.700.000 8.000.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.900.000 11.900.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.900.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 9.500.000 7.200.000 4.800.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.400.000 10.700.000 8.000.000 5.400.000
Phường Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.900.000 11.900.000 9.000.000 6.000.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.900.000 7.100.000 5.400.000 3.600.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 10.100.000 8.100.000 6.100.000 4.100.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Từ Sơn Phường Từ Sơn
-
Đất trồng lúa 90.000 0 0 0
Phường Từ Sơn Phường Từ Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Phường Từ Sơn Phường Từ Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 0 0 0
Phường Từ Sơn Phường Từ Sơn
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Phường Từ Sơn Phường Từ Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Phường Từ Sơn Phường Từ Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Phường Từ Sơn Phường Từ Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
Phường Từ Sơn Phường Từ Sơn
-
Đất nông nghiệp khác 90.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Từ Sơn Đường Minh Khai
Đoạn từ giao đường Lý Thánh Tông - đến giao phố Phủ Từ
Đất ở đô thị 68.600.000 54.900.000 41.200.000 27.500.000
Phường Từ Sơn Đường Minh Khai
Đoạn đường từ giao đường Minh Khai - đến giao đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 11.700.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Phường Từ Sơn Đường Trần Phú
từ giao phố Phủ Từ - đến giao phố Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 84.500.000 67.600.000 50.700.000 33.800.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Gạo
từ giao đường Trần Phú - đến giao đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 46.600.000 37.300.000 28.000.000 18.700.000
Phường Từ Sơn Phố Phủ Từ
từ đường Minh Khai - đến đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 36.800.000 29.500.000 22.100.000 14.800.000
Phường Từ Sơn Phố Nhân Thọ
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 37.300.000 29.900.000 22.400.000 15.000.000
Phường Từ Sơn Phố Nhân Thọ
Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo - đến trường Tiểu học Tân Hồng
Đất ở đô thị 27.900.000 22.400.000 16.800.000 11.200.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Tre
Từ đường Trần Phú - đến đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 34.600.000 27.700.000 20.800.000 13.900.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Giầu
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 62.400.000 50.000.000 37.500.000 25.000.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Giầu
Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo - đến phố Phù Lưu
Đất ở đô thị 29.400.000 23.600.000 17.700.000 11.800.000
Phường Từ Sơn Phố Chợ Giầu
Đoạn từ phố Chợ Giầu - đến phố Nhân Thọ
Đất ở đô thị 34.600.000 27.700.000 20.800.000 13.900.000
Phường Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ đường Minh Khai - đến đường sắt
Đất ở đô thị 41.600.000 33.300.000 25.000.000 16.700.000
Phường Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ
từ đường Trần Phú - đến hết phường Từ Sơn
Đất ở đô thị 56.100.000 44.900.000 33.700.000 22.500.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ giao đường Trần Phú - đến cầu vượt Đại Đình
Đất ở đô thị 56.100.000 44.900.000 33.700.000 22.500.000
Phường Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ cầu vượt Đại Đình - đến cầu Chạp giáp Phù Đổng Hà Nội
Đất ở đô thị 53.800.000 43.100.000 32.300.000 21.600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Từ Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Từ Sơn, thành phố Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Từ Sơn, thành phố Bắc Ninh 2026

4. Thông tin phường Từ Sơn, thành phố Bắc Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đông Ngàn, Phường Tân Hồng, Phường Phù Chẩn, Phường Đình Bảng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Từ Sơn theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Từ Sơn có diện tích tự nhiên 20,31 km² với quy mô dân số 65.697 người, mật độ dân cư đạt 3.234,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Từ Sơn được đặt tại Trụ sở Thành ủy và UBND TP Từ Sơn (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Từ Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Phường Từ Sơn là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Từ Sơn, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh

5.1. Căn cứ xác định khu vực

Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).

5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.

b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp

Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:

a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;

c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;

5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.

a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:

Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.

c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.

5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

a) Phân khu vực:

Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;

Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.

b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:

Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Từ Sơn, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Từ Sơn, thành phố Bắc Ninh là 84.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Từ Sơn, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Từ Sơn, thành phố Bắc Ninh là khoảng 14.179.868 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1434 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?