Bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Tuy Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tuy Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Tuy Hòa năm 2026

Khu vực: phường Tuy Hòa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 85.458.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Bạch Đằng - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 21.000.000 15.000.000 10.000.000 6.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 39.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 57.000.000 39.000.000 25.000.000 14.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 53.000.000 37.000.000 20.500.000 11.500.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 46.000.000 32.000.000 18.500.000 9.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Bắc cầu Sông Đà Rằng đến Trần Hưng Đạo - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 17.000.000 12.000.000 7.000.000 4.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Trần Hưng Đạo - Ranh giới phường Tuy Hòa và phường Bình Kiến
Đất ở đô thị 26.000.000 18.000.000 13.000.000 8.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đường song hành phía Tây Đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú) - Hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Bà Huyện Thanh Quan
-
Đất ở đô thị 8.000.000 5.500.000 4.000.000 3.000.000
Phường Tuy Hòa Bà Triệu
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Bà Triệu
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất ở đô thị 17.000.000 12.100.000 8.600.000 5.000.000
Phường Tuy Hòa Bạch Đằng
Cảng cá phường 4 cũ - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 13.000.000 9.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Bạch Đằng
Lê Duẩn - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Bạch Đằng
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 13.000.000 9.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Cần Vương (Trừ khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Lê Thành Phương - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Cao Thắng
-
Đất ở đô thị 15.750.000 10.500.000 7.875.000 5.250.000
Phường Tuy Hòa Chu Mạnh Trinh
-
Đất ở đô thị 11.000.000 8.500.000 5.500.000 3.000.000
Phường Tuy Hòa Chu Văn An
Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ 6m
Đất ở đô thị 17.000.000 12.000.000 8.500.000 5.000.000
Phường Tuy Hòa Chu Văn An
Đường nội bộ 6m - Giáp sân vận động
Đất ở đô thị 9.400.000 6.600.000 4.700.000 2.800.000
Phường Tuy Hòa Côn Sơn
Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ
Đất ở đô thị 10.500.000 6.000.000 5.250.000 3.750.000
Phường Tuy Hòa Đào Duy Tùng
-
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đào Tấn (Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía đông)
Mai Xuân Thưởng - Trần Phú
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Điện Biên Phủ
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Đất ở đô thị 23.100.000 15.400.000 11.000.000 7.700.000
Phường Tuy Hòa Điện Biên Phủ
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 27.600.000 21.240.000 15.240.000 9.120.000
Phường Tuy Hòa Độc Lập
-
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 4.500.000 2.200.000
Phường Tuy Hòa Độc Lập
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 20.000.000 15.000.000 11.300.000 8.500.000
Phường Tuy Hòa Độc Lập
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 4.500.000 2.200.000
Phường Tuy Hòa Đồng Khởi
-
Đất ở đô thị 17.000.000 12.900.000 8.600.000 5.700.000
Phường Tuy Hòa Duy Tân
Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 23.000.000 15.600.000 11.300.000 7.100.000
Phường Tuy Hòa Duy Tân
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 25.300.000 18.150.000 12.540.000 8.360.000
Phường Tuy Hòa Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Hải Dương
Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ
Đất ở đô thị 14.300.000 9.100.000 6.370.000 4.550.000
Phường Tuy Hòa Hàm Nghi
Đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ - Lê Trung Kiên
Đất ở đô thị 9.450.000 6.510.000 4.515.000 3.255.000
Phường Tuy Hòa Hồ Xuân Hương
-
Đất ở đô thị 9.450.000 6.510.000 4.515.000 3.255.000
Phường Tuy Hòa Hoàng Diệu
-
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Ngô Văn Sở
Đất ở đô thị 16.800.000 12.180.000 8.505.000 4.830.000
Phường Tuy Hòa Hoàng Văn Thụ
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi nối dài - Giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco
Đất ở đô thị 15.750.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Huyền Trân Công Chúa
-
Đất ở đô thị 10.350.000 7.130.000 4.255.000 2.875.000
Phường Tuy Hòa Huỳnh Thúc Kháng
-
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Lê Duẩn
Bạch Đằng - Trần Phú
Đất ở đô thị 24.150.000 17.850.000 11.865.000 7.455.000
Phường Tuy Hòa Lê Duẩn
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 21.000.000 16.380.000 11.445.000 6.510.000
Phường Tuy Hòa Lê Hồng Phong
Đường quy hoạch rộng 10m - Trường Chinh
Đất ở đô thị 17.000.000 12.800.000 9.600.000 7.200.000
Phường Tuy Hòa Lê Hồng Phong
Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương
Đất ở đô thị 11.000.000 8.400.000 5.600.000 3.500.000
Phường Tuy Hòa Lê Lai
-
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Lê Lợi
Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân
Đất ở đô thị 26.400.000 15.840.000 10.560.000 6.600.000
Phường Tuy Hòa Lê Lợi
Duy Tân - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 33.000.000 18.590.000 12.870.000 7.150.000
Phường Tuy Hòa Lê Lợi
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 17.600.000 10.230.000 7.700.000 5.060.000
Phường Tuy Hòa Lê Quý Đôn
-
Đất ở đô thị 14.300.000 10.670.000 7.370.000 4.950.000
Phường Tuy Hòa Lê Thành Phương
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất ở đô thị 25.300.000 15.620.000 12.430.000 7.810.000
Phường Tuy Hòa Lê Thành Phương
Trần Phú - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 22.000.000 14.300.000 11.000.000 6.600.000
Phường Tuy Hòa Lê Thánh Tôn
-
Đất ở đô thị 27.000.000 18.000.000 12.600.000 7.200.000
Phường Tuy Hòa Lê Trung Kiên
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Tản Đà
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 6.000.000 3.000.000
Phường Tuy Hòa Lê Trung Kiên
Tản Đà - Trần Phú
Đất ở đô thị 24.200.000 17.490.000 11.110.000 6.380.000
Phường Tuy Hòa Lương Tấn Thịnh
-
Đất ở đô thị 20.400.000 15.360.000 11.520.000 8.640.000
Phường Tuy Hòa Lương Thế Vinh
-
Đất ở đô thị 8.400.000 6.360.000 4.800.000 3.600.000
Phường Tuy Hòa Lương Văn Chánh
Phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố +12m - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 17.000.000 11.500.000 8.600.000 5.700.000
Phường Tuy Hòa Lương Văn Chánh
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 22.000.000 15.900.000 11.500.000 7.200.000
Phường Tuy Hòa Lý Thái Tổ
-
Đất ở đô thị 19.500.000 13.650.000 9.750.000 5.850.000
Phường Tuy Hòa Lý Thường Kiệt
Lê Duẩn - Giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng
Đất ở đô thị 8.400.000 5.880.000 4.410.000 2.940.000
Phường Tuy Hòa Lý Thường Kiệt
Đoạn đã đầu tư hạ tầng - Giáp rạch Bầu Hạ
Đất ở đô thị 15.750.000 10.500.000 8.400.000 5.250.000
Phường Tuy Hòa Lý Thường Kiệt
Duy Tân - Hết đoạn đã đầu tư hạ tầng
Đất ở đô thị 15.750.000 10.500.000 8.400.000 5.250.000
Phường Tuy Hòa Lý Tự Trọng
-
Đất ở đô thị 22.000.000 16.500.000 12.430.000 9.350.000
Phường Tuy Hòa Mạc Thị Bưởi
Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ
Đất ở đô thị 9.000.000 5.700.000 4.650.000 3.750.000
Phường Tuy Hòa Mai Xuân Thưởng (Trừ đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc Trần Phú)
-
Đất ở đô thị 19.500.000 14.250.000 9.000.000 5.400.000
Phường Tuy Hòa Mậu Thân
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 23.800.000 18.060.000 12.040.000 7.980.000
Phường Tuy Hòa Mậu Thân
Điện Biên Phủ - Ngã năm Mậu Thân
Đất ở đô thị 8.000.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Mậu Thân
Ngã năm Mậu Thân - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 9.900.000 5.390.000 4.070.000 2.750.000
Phường Tuy Hòa Đường N2
Độc Lập - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường N3
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Ngô Quyền
Phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 18.700.000 12.650.000 9.460.000 6.270.000
Phường Tuy Hòa Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị 25.300.000 18.700.000 12.430.000 7.810.000
Phường Tuy Hòa Ngô Quyền
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 17.600.000 14.080.000 10.230.000 7.700.000
Phường Tuy Hòa Ngô Văn Sở
-
Đất ở đô thị 17.600.000 12.760.000 8.910.000 5.060.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
Đất ở đô thị 16.500.000 11.550.000 8.250.000 4.950.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Chí Thanh
-
Đất ở đô thị 18.700.000 12.650.000 7.920.000 4.730.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Công Trứ
Trần Hưng Đạo - Đại lộ Hùng Vương
Đất ở đô thị 11.550.000 8.820.000 5.880.000 4.410.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Công Trứ
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Trãi - Ngã 5 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 15.600.000 8.640.000 5.760.000 4.320.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất ở đô thị 18.700.000 12.650.000 7.920.000 4.730.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Du
-
Đất ở đô thị 14.300.000 9.130.000 6.600.000 3.960.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Đức Cảnh
Hùng Vương - Đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng
Đất ở đô thị 9.900.000 6.820.000 5.390.000 4.070.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Huệ
Độc Lập - Trường Chinh
Đất ở đô thị 26.400.000 15.840.000 10.560.000 6.600.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Huệ
Trường Chinh - Lê Trung Kiên
Đất ở đô thị 33.000.000 18.590.000 12.870.000 7.150.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Hữu Thọ
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 26.000.000 11.600.000 8.100.000 5.800.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Hữu Thọ
Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 11.000.000 8.400.000 5.600.000 4.200.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thái Học
-
Đất ở đô thị 25.300.000 18.150.000 12.540.000 8.360.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thế Bảo
Phan Đăng Lưu - Tố Hữu
Đất ở đô thị 9.000.000 6.000.000 0 0
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thị Minh Khai
Đường quy hoạch 10m - Trường Chinh
Đất ở đô thị 18.700.000 14.190.000 9.460.000 6.270.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thị Minh Khai
Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương
Đất ở đô thị 12.100.000 7.700.000 6.160.000 3.850.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 22.000.000 17.000.000 12.000.000 8.500.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 25.500.000 18.500.000 13.500.000 8.500.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 30.500.000 24.000.000 15.500.000 10.000.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 24.000.000 17.000.000 12.000.000 8.500.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trung Trực
Trần Phú - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 13.200.000 9.240.000 6.720.000 4.200.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trung Trực
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 10.800.000 7.440.000 5.160.000 3.720.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trường Tộ
-
Đất ở đô thị 12.100.000 9.240.000 6.160.000 3.080.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Văn Cừ
-
Đất ở đô thị 18.700.000 14.190.000 9.460.000 6.270.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương)
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Phạm Hồng Thái
-
Đất ở đô thị 16.500.000 11.550.000 8.250.000 4.950.000
Phường Tuy Hòa Phạm Ngọc Thạch
Nguyễn Hữu Thọ - Hết đường Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 14.300.000 9.790.000 6.600.000 4.950.000
Phường Tuy Hòa Phạm Ngọc Thạch
Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại) -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.900.000 3.500.000 2.400.000
Phường Tuy Hòa Phan Bội Châu
-
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Phan Đăng Lưu
-
Đất ở đô thị 16.500.000 11.550.000 8.250.000 4.950.000
Phường Tuy Hòa Phan Đình Phùng
Bạch Đằng - Tản Đà
Đất ở đô thị 17.000.000 12.000.000 8.500.000 5.000.000
Phường Tuy Hòa Phan Đình Phùng
Tản Đà - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 27.000.000 13.500.000 8.500.000 5.000.000
Phường Tuy Hòa Phan Lưu Thanh
-
Đất ở đô thị 18.700.000 14.190.000 9.460.000 6.270.000
Phường Tuy Hòa Phù Đổng
-
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Lê Văn Xuyến
Mạc Thị Bưởi - Khu đất Mộc Thảo
Đất ở đô thị 9.100.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Tản Đà
-
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Tây Sơn
-
Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Thành Thái
Duy Tân - Lương Văn Chánh
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Tố Hữu
Hùng Vương - Trần Suyền
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Tuy Hòa Trần Bình Trọng
Lê Lợi - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 16.500.000 11.550.000 8.250.000 4.950.000
Phường Tuy Hòa Trần Cao Vân
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị 17.000.000 12.200.000 8.600.000 5.000.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Độc Lập - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 19.200.000 12.480.000 8.400.000 5.520.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Lê Duẩn - Đại lộ Hùng Vương
Đất ở đô thị 27.600.000 15.240.000 10.680.000 7.560.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân
Đất ở đô thị 32.400.000 18.720.000 12.480.000 9.360.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Duy Tân - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 39.600.000 22.080.000 15.720.000 11.040.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 28.800.000 17.280.000 11.520.000 8.640.000
Phường Tuy Hòa Trần Mai Ninh
Nguyễn Huệ - Nhà số 109/2 Chu Văn An
Đất ở đô thị 8.000.000 4.500.000 3.200.000 1.900.000
Phường Tuy Hòa Trần Nhật Duật
Lý Thái Tổ - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 14.950.000 11.155.000 7.705.000 5.175.000
Phường Tuy Hòa Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Độc Lập - Lê Thành Phương
Đất ở đô thị 36.000.000 28.000.000 20.000.000 12.000.000
Phường Tuy Hòa Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Lê Thành Phương - Đường vành đai
Đất ở đô thị 24.000.000 18.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Tuy Hòa Trần Quang Khải
Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ
Đất ở đô thị 13.000.000 8.500.000 4.500.000 3.000.000
Phường Tuy Hòa Trần Quốc Toản
Nguyễn Huệ - Hẻm số 17 Lê Lợi
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Đường Trần Quý Cáp
Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 11.000.000 8.400.000 5.600.000 2.800.000
Phường Tuy Hòa Đường Trần Quý Cáp
Nguyễn Công Trứ - Lê Lợi
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Trần Suyền (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1)
-
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.510.000 4.515.000 2.625.000
Phường Tuy Hòa Trường Chinh
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 20.000.000 14.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Tuy Hòa Trường Chinh
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất ở đô thị 25.300.000 19.030.000 14.300.000 10.780.000
Phường Tuy Hòa Trường Chinh
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Trương Định
-
Đất ở đô thị 8.800.000 6.600.000 4.950.000 3.740.000
Phường Tuy Hòa Tuệ Tĩnh
Lê Duẩn - Trường Chinh
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Văn Cao
Nguyễn Văn Huyên - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Yersin
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 14.300.000 9.790.000 6.600.000 4.950.000
Phường Tuy Hòa Yersin
Trần Phú - Cuối quán cà phê Thạch Tuyền
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường giao thông khu phố Ngọc Phước 2
Nguyễn Tất Thành - Ranh giới xã Hòa An cũ
Đất ở đô thị 7.000.000 4.000.000 3.500.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Đường giao thông khu phố Ngọc Lãng
Đường phía Đông giáp đường sắt - Đường bê tông
Đất ở đô thị 7.000.000 4.000.000 3.500.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L (thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập)
-
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường Quy hoạch 16m
Điện Biên Phủ - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường Quy hoạch 10m
Lý Tự Trọng - Trần Phú
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường Quy hoạch 10m
Lý Tự Trọng - Phan Lưu Thanh
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường phía Bắc Công ty cổ phần An Hưng
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường vành đai
Trương Định - Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 6.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000
Phường Tuy Hòa Đường đi cảng cá
-
Đất ở đô thị 11.000.000 8.400.000 5.600.000 3.500.000
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường Trần Phú -
Đất ở đô thị 44.200.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường Trần Suyền -
Đất ở đô thị 31.600.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường D5, N1 quy hoạch 20m -
Đất ở đô thị 28.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường D4 -
Đất ở đô thị 28.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường D3 quy hoạch 20m -
Đất ở đô thị 28.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Nguyễn Côn - Khu dân cư Hưng Phú
-
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Trần Quang Diệu - Khu dân cư Hưng Phú
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Tô Hiến Thành - Khu dân cư Hưng Phú
-
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thiếp - Khu dân cư Hưng Phú
-
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 2 rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 2 - Ngã tư đường Trần Quang Diệu - đường số 1B
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 1B rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 1B - Nhà số B81
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 1C rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường số 1B-1C - Ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 1A rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 - Ngã ba đường Trần Quang Diệu- đường số 1A
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nghị Trần
Đường Đào Trí -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nghị Trần
Trục đường rộng 10m -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nghị Trần
Trục đường rộng 6m - dưới 10m -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nguyễn Thái Học
Trục đường rộng 10m -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nguyễn Thái Học
Trục đường rộng 6m -
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m)
-
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Trục đường rộng 10m - dưới 16m -
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Trục đường rộng 6m - dưới 10m -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Đường Mai Xuân Thưởng (Đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú) -
Đất ở đô thị 39.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Đường Tô Nào -
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Đường Tô Ngọc Trác -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Các trục đường rộng 8m và rộng 9m -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Trục đường rộng 6m -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom
-
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Đường D1 -
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 8A - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Nguyễn Trãi - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường NB 2 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường NB 4 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường NB 5 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Lương Văn Chánh - Duy Tân
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Các đường nội bộ rộng 5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu Trung tâm Thương mại Vincom: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m
-
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực: Trục đường quy hoạch rộng 6m
-
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành
-
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Các trục đường rộng 20m -
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Các trục đường rộng 16m -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) -
Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) -
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) -
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Mậu Thân -
Đất ở đô thị 22.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) -
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m) -
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) -
Đất ở đô thị 22.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Giáp đường Cần Vương - Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Cần Vương - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 22.400.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Các đường rộng 6m -
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương -
Đất ở đô thị 85.458.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương
Đường nội bộ rộng 12,5m -
Đất ở đô thị 52.446.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương
Đường N3 -
Đất ở đô thị 49.710.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Cây Muồng
Đường Trần Huy Liệu (Trục đường rộng 12m cũ) -
Đất ở đô thị 9.450.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Cây Muồng
Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m -
Đất ở đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Đường Trần Quang Khải (đoạn qua khu dân cư) -
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Đường Côn Sơn (đoạn qua khu dân cư) -
Đất ở đô thị 14.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Đường QH D1; D2; D3; D4; D6; (12m) -
Đất ở đô thị 10.200.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Đường QH D5 (20m) -
Đất ở đô thị 14.820.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Quốc lộ 1
Đoạn đi qua địa bàn xã Hòa An cũ -
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Quốc lộ 1
Đoạn qua địa bàn xã Hòa Trị cũ -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Quốc lộ 25
Ranh giới thành phố Tuy Hòa cũ - Giáp đường tránh Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 14.000.000 9.100.000 4.200.000 3.500.000
Phường Tuy Hòa Quốc lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường cao tốc Bắc Nam
Đất ở đô thị 10.000.000 7.000.000 3.000.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 21 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên))
Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa -
Đất ở đô thị 8.000.000 5.900.000 3.000.000 2.000.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 22
Đoạn qua địa bàn xã Hòa An cũ -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.800.000 3.000.000 2.000.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 22
Ranh giới xã Hòa An cũ - Cầu chui khu phố Phước Khánh
Đất ở đô thị 5.600.000 3.200.000 2.100.000 1.450.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 22
Cầu chui khu phố Phước Khánh - Cao tốc Bắc Nam
Đất ở đô thị 5.400.000 3.200.000 1.800.000 1.250.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 23
Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa -
Đất ở đô thị 10.500.000 8.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 27
Quốc lộ 25 - Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 5.625.000 4.000.000 2.750.000 1.875.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 27
Quốc lộ 1 - Cao tốc Bắc Nam
Đất ở đô thị 4.375.000 3.125.000 2.250.000 1.625.000
Phường Tuy Hòa Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú
Quốc lộ 25 - Cầu ông Nhân
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
Phường Tuy Hòa Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú
Cầu ông Nhân - Đường ĐH 27
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Phường Tuy Hòa Đường từ Quốc lộ 25 (cầu số 4) đến ranh giới xã Hòa Trị cũ
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.540.000 1.100.000 770.000
Phường Tuy Hòa Đường D2 (Quy hoạch rộng 20m)
Đường ĐH 27 - Giáp nhà ông Lý Thành Sơn
Đất ở đô thị 5.100.000 3.100.000 1.900.000 1.100.000
Phường Tuy Hòa Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An (Các đường nội bộ trong Khu dân cư)
-
Đất ở đô thị 5.100.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường DT2 quy hoạch rộng 42m -
Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường DT1 quy hoạch rộng 36m -
Đất ở đô thị 11.700.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m -
Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường BN2, BN3, BN5, BN7, BN8 quy hoạch rộng 20m -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m -
Đất ở đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25
Đoạn đường quy hoạch rộng 20m -
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25
Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m -
Đất ở đô thị 7.700.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25
Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m -
Đất ở đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên)
Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ): Đoạn qua khu dân cư -
Đất ở đô thị 11.600.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên)
Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m -
Đất ở đô thị 8.100.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên)
Đường nội bộ N1 trong Khu tái định cư xã Hòa An thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường ĐH 22: Đoạn qua khu dân cư -
Đất ở đô thị 11.560.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m -
Đất ở đô thị 8.460.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường N1 rộng khoảng 9,0 m -
Đất ở đô thị 7.445.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường N3 rộng 6,0m -
Đất ở đô thị 7.445.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường D3 và D4 rộng 4,0m -
Đất ở đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025
Đường nội bộ rộng 16m -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025
Đường nội bộ rộng 11m -
Đất ở đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Bạch Đằng - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.500.000 5.000.000 3.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 19.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 28.500.000 19.500.000 12.500.000 7.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 26.500.000 18.500.000 10.250.000 5.750.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 23.000.000 16.000.000 9.250.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Bắc cầu Sông Đà Rằng đến Trần Hưng Đạo - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 6.000.000 3.500.000 2.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Trần Hưng Đạo - Ranh giới phường Tuy Hòa và phường Bình Kiến
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 9.000.000 6.500.000 4.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đường song hành phía Tây Đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú) - Hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Bà Huyện Thanh Quan
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.750.000 2.000.000 1.500.000
Phường Tuy Hòa Bà Triệu
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Bà Triệu
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 6.050.000 4.300.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Bạch Đằng
Cảng cá phường 4 cũ - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Bạch Đằng
Lê Duẩn - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Bạch Đằng
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Cần Vương (Trừ khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Lê Thành Phương - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Cao Thắng
-
Đất TM-DV đô thị 7.880.000 5.250.000 3.940.000 2.630.000
Phường Tuy Hòa Chu Mạnh Trinh
-
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 4.250.000 2.750.000 1.500.000
Phường Tuy Hòa Chu Văn An
Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ 6m
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 6.000.000 4.250.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Chu Văn An
Đường nội bộ 6m - Giáp sân vận động
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 3.300.000 2.350.000 1.400.000
Phường Tuy Hòa Côn Sơn
Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.000.000 2.630.000 1.880.000
Phường Tuy Hòa Đào Duy Tùng
-
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đào Tấn (Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía đông)
Mai Xuân Thưởng - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Điện Biên Phủ
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 11.550.000 7.700.000 5.500.000 3.850.000
Phường Tuy Hòa Điện Biên Phủ
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 10.620.000 7.620.000 4.560.000
Phường Tuy Hòa Độc Lập
-
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.500.000 2.250.000 1.100.000
Phường Tuy Hòa Độc Lập
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 7.500.000 5.650.000 4.250.000
Phường Tuy Hòa Độc Lập
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.500.000 2.250.000 1.100.000
Phường Tuy Hòa Đồng Khởi
-
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 6.450.000 4.300.000 2.850.000
Phường Tuy Hòa Duy Tân
Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 7.800.000 5.650.000 3.550.000
Phường Tuy Hòa Duy Tân
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 12.650.000 9.080.000 6.270.000 4.180.000
Phường Tuy Hòa Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Hải Dương
Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ
Đất TM-DV đô thị 7.150.000 4.550.000 3.190.000 2.280.000
Phường Tuy Hòa Hàm Nghi
Đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ - Lê Trung Kiên
Đất TM-DV đô thị 4.730.000 3.260.000 2.260.000 1.630.000
Phường Tuy Hòa Hồ Xuân Hương
-
Đất TM-DV đô thị 4.730.000 3.260.000 2.260.000 1.630.000
Phường Tuy Hòa Hoàng Diệu
-
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Ngô Văn Sở
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 6.090.000 4.250.000 2.420.000
Phường Tuy Hòa Hoàng Văn Thụ
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi nối dài - Giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco
Đất TM-DV đô thị 7.880.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Huyền Trân Công Chúa
-
Đất TM-DV đô thị 5.180.000 3.570.000 2.130.000 1.440.000
Phường Tuy Hòa Huỳnh Thúc Kháng
-
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Lê Duẩn
Bạch Đằng - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 12.080.000 8.930.000 5.930.000 3.730.000
Phường Tuy Hòa Lê Duẩn
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 8.190.000 5.720.000 3.260.000
Phường Tuy Hòa Lê Hồng Phong
Đường quy hoạch rộng 10m - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 6.400.000 4.800.000 3.600.000
Phường Tuy Hòa Lê Hồng Phong
Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 4.200.000 2.800.000 1.750.000
Phường Tuy Hòa Lê Lai
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Lê Lợi
Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 7.920.000 5.280.000 3.300.000
Phường Tuy Hòa Lê Lợi
Duy Tân - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 16.500.000 9.300.000 6.440.000 3.580.000
Phường Tuy Hòa Lê Lợi
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.120.000 3.850.000 2.530.000
Phường Tuy Hòa Lê Quý Đôn
-
Đất TM-DV đô thị 7.150.000 5.340.000 3.690.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Lê Thành Phương
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 12.650.000 7.810.000 6.220.000 3.910.000
Phường Tuy Hòa Lê Thành Phương
Trần Phú - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 7.150.000 5.500.000 3.300.000
Phường Tuy Hòa Lê Thánh Tôn
-
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 9.000.000 6.300.000 3.600.000
Phường Tuy Hòa Lê Trung Kiên
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Tản Đà
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 5.250.000 3.000.000 1.500.000
Phường Tuy Hòa Lê Trung Kiên
Tản Đà - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 12.100.000 8.750.000 5.560.000 3.190.000
Phường Tuy Hòa Lương Tấn Thịnh
-
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 7.680.000 5.760.000 4.320.000
Phường Tuy Hòa Lương Thế Vinh
-
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.180.000 2.400.000 1.800.000
Phường Tuy Hòa Lương Văn Chánh
Phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố +12m - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 5.750.000 4.300.000 2.850.000
Phường Tuy Hòa Lương Văn Chánh
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 7.950.000 5.750.000 3.600.000
Phường Tuy Hòa Lý Thái Tổ
-
Đất TM-DV đô thị 9.750.000 6.830.000 4.880.000 2.930.000
Phường Tuy Hòa Lý Thường Kiệt
Lê Duẩn - Giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.940.000 2.210.000 1.470.000
Phường Tuy Hòa Lý Thường Kiệt
Đoạn đã đầu tư hạ tầng - Giáp rạch Bầu Hạ
Đất TM-DV đô thị 7.880.000 5.250.000 4.200.000 2.630.000
Phường Tuy Hòa Lý Thường Kiệt
Duy Tân - Hết đoạn đã đầu tư hạ tầng
Đất TM-DV đô thị 7.880.000 5.250.000 4.200.000 2.630.000
Phường Tuy Hòa Lý Tự Trọng
-
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 8.250.000 6.220.000 4.680.000
Phường Tuy Hòa Mạc Thị Bưởi
Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.850.000 2.330.000 1.880.000
Phường Tuy Hòa Mai Xuân Thưởng (Trừ đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc Trần Phú)
-
Đất TM-DV đô thị 9.750.000 7.130.000 4.500.000 2.700.000
Phường Tuy Hòa Mậu Thân
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 11.900.000 9.030.000 6.020.000 3.990.000
Phường Tuy Hòa Mậu Thân
Điện Biên Phủ - Ngã năm Mậu Thân
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.450.000 1.850.000 1.250.000
Phường Tuy Hòa Mậu Thân
Ngã năm Mậu Thân - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.700.000 2.040.000 1.380.000
Phường Tuy Hòa Đường N2
Độc Lập - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường N3
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Ngô Quyền
Phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 9.350.000 6.330.000 4.730.000 3.140.000
Phường Tuy Hòa Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 12.650.000 9.350.000 6.220.000 3.910.000
Phường Tuy Hòa Ngô Quyền
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 7.040.000 5.120.000 3.850.000
Phường Tuy Hòa Ngô Văn Sở
-
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 6.380.000 4.460.000 2.530.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 5.780.000 4.130.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Chí Thanh
-
Đất TM-DV đô thị 9.350.000 6.330.000 3.960.000 2.370.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Công Trứ
Trần Hưng Đạo - Đại lộ Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 5.780.000 4.410.000 2.940.000 2.210.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Công Trứ
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Trãi - Ngã 5 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.320.000 2.880.000 2.160.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất TM-DV đô thị 9.350.000 6.330.000 3.960.000 2.370.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Du
-
Đất TM-DV đô thị 7.150.000 4.570.000 3.300.000 1.980.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Đức Cảnh
Hùng Vương - Đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 3.410.000 2.700.000 2.040.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Huệ
Độc Lập - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 7.920.000 5.280.000 3.300.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Huệ
Trường Chinh - Lê Trung Kiên
Đất TM-DV đô thị 16.500.000 9.300.000 6.440.000 3.580.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Hữu Thọ
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 5.800.000 4.050.000 2.900.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Hữu Thọ
Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thái Học
-
Đất TM-DV đô thị 12.650.000 9.080.000 6.270.000 4.180.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thế Bảo
Phan Đăng Lưu - Tố Hữu
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.000.000 0 0
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thị Minh Khai
Đường quy hoạch 10m - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 9.350.000 7.100.000 4.730.000 3.140.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thị Minh Khai
Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 6.050.000 3.850.000 3.080.000 1.930.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 8.500.000 6.000.000 4.250.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 12.750.000 9.250.000 6.750.000 4.250.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 15.250.000 12.000.000 7.750.000 5.000.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 8.500.000 6.000.000 4.250.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trung Trực
Trần Phú - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 4.620.000 3.360.000 2.100.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trung Trực
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.720.000 2.580.000 1.860.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trường Tộ
-
Đất TM-DV đô thị 6.050.000 4.620.000 3.080.000 1.540.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Văn Cừ
-
Đất TM-DV đô thị 9.350.000 7.100.000 4.730.000 3.140.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương)
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Phạm Hồng Thái
-
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 5.780.000 4.130.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Phạm Ngọc Thạch
Nguyễn Hữu Thọ - Hết đường Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV đô thị 7.150.000 4.900.000 3.300.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Phạm Ngọc Thạch
Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại) -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.950.000 1.750.000 1.200.000
Phường Tuy Hòa Phan Bội Châu
-
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Phan Đăng Lưu
-
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 5.780.000 4.130.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Phan Đình Phùng
Bạch Đằng - Tản Đà
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 6.000.000 4.250.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Phan Đình Phùng
Tản Đà - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.750.000 4.250.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Phan Lưu Thanh
-
Đất TM-DV đô thị 9.350.000 7.100.000 4.730.000 3.140.000
Phường Tuy Hòa Phù Đổng
-
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Lê Văn Xuyến
Mạc Thị Bưởi - Khu đất Mộc Thảo
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Tản Đà
-
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Tây Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Thành Thái
Duy Tân - Lương Văn Chánh
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Tố Hữu
Hùng Vương - Trần Suyền
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Tuy Hòa Trần Bình Trọng
Lê Lợi - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 5.780.000 4.130.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Trần Cao Vân
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 6.100.000 4.300.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Độc Lập - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 6.240.000 4.200.000 2.760.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Lê Duẩn - Đại lộ Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 7.620.000 5.340.000 3.780.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 9.360.000 6.240.000 4.680.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Duy Tân - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 19.800.000 11.040.000 7.860.000 5.520.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 4.320.000
Phường Tuy Hòa Trần Mai Ninh
Nguyễn Huệ - Nhà số 109/2 Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.250.000 1.600.000 950.000
Phường Tuy Hòa Trần Nhật Duật
Lý Thái Tổ - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 7.480.000 5.580.000 3.850.000 2.590.000
Phường Tuy Hòa Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Độc Lập - Lê Thành Phương
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.000.000 10.000.000 6.000.000
Phường Tuy Hòa Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Lê Thành Phương - Đường vành đai
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Tuy Hòa Trần Quang Khải
Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 4.250.000 2.250.000 1.500.000
Phường Tuy Hòa Trần Quốc Toản
Nguyễn Huệ - Hẻm số 17 Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Đường Trần Quý Cáp
Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Tuy Hòa Đường Trần Quý Cáp
Nguyễn Công Trứ - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Trần Suyền (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1)
-
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh
-
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.260.000 2.260.000 1.310.000
Phường Tuy Hòa Trường Chinh
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Tuy Hòa Trường Chinh
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 12.650.000 9.520.000 7.150.000 5.390.000
Phường Tuy Hòa Trường Chinh
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Trương Định
-
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.300.000 2.480.000 1.870.000
Phường Tuy Hòa Tuệ Tĩnh
Lê Duẩn - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Văn Cao
Nguyễn Văn Huyên - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Yersin
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 7.150.000 4.900.000 3.300.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Yersin
Trần Phú - Cuối quán cà phê Thạch Tuyền
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường giao thông khu phố Ngọc Phước 2
Nguyễn Tất Thành - Ranh giới xã Hòa An cũ
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.000.000 1.750.000 1.250.000
Phường Tuy Hòa Đường giao thông khu phố Ngọc Lãng
Đường phía Đông giáp đường sắt - Đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.000.000 1.750.000 1.250.000
Phường Tuy Hòa Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L (thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập)
-
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường Quy hoạch 16m
Điện Biên Phủ - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường Quy hoạch 10m
Lý Tự Trọng - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường Quy hoạch 10m
Lý Tự Trọng - Phan Lưu Thanh
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường phía Bắc Công ty cổ phần An Hưng
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường vành đai
Trương Định - Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Phường Tuy Hòa Đường đi cảng cá
-
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 4.200.000 2.800.000 1.750.000
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường Trần Phú -
Đất TM-DV đô thị 22.100.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường Trần Suyền -
Đất TM-DV đô thị 15.800.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường D5, N1 quy hoạch 20m -
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường D4 -
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường D3 quy hoạch 20m -
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Nguyễn Côn - Khu dân cư Hưng Phú
-
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Trần Quang Diệu - Khu dân cư Hưng Phú
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Tô Hiến Thành - Khu dân cư Hưng Phú
-
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thiếp - Khu dân cư Hưng Phú
-
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 2 rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 2 - Ngã tư đường Trần Quang Diệu - đường số 1B
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 1B rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 1B - Nhà số B81
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 1C rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường số 1B-1C - Ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 1A rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 - Ngã ba đường Trần Quang Diệu- đường số 1A
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nghị Trần
Đường Đào Trí -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nghị Trần
Trục đường rộng 10m -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nghị Trần
Trục đường rộng 6m - dưới 10m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nguyễn Thái Học
Trục đường rộng 10m -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nguyễn Thái Học
Trục đường rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m)
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Trục đường rộng 10m - dưới 16m -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Trục đường rộng 6m - dưới 10m -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Đường Mai Xuân Thưởng (Đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú) -
Đất TM-DV đô thị 19.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Đường Tô Nào -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Đường Tô Ngọc Trác -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Các trục đường rộng 8m và rộng 9m -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Trục đường rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Đường D1 -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 8A - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Nguyễn Trãi - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường NB 2 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường NB 4 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường NB 5 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Lương Văn Chánh - Duy Tân
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Các đường nội bộ rộng 5m -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu Trung tâm Thương mại Vincom: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực: Trục đường quy hoạch rộng 6m
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành
-
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Các trục đường rộng 20m -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Các trục đường rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) -
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Mậu Thân -
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m) -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) -
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Giáp đường Cần Vương - Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Cần Vương - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Các đường rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương -
Đất TM-DV đô thị 42.730.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương
Đường nội bộ rộng 12,5m -
Đất TM-DV đô thị 26.220.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương
Đường N3 -
Đất TM-DV đô thị 24.860.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Cây Muồng
Đường Trần Huy Liệu (Trục đường rộng 12m cũ) -
Đất TM-DV đô thị 4.730.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Cây Muồng
Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Đường Trần Quang Khải (đoạn qua khu dân cư) -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Đường Côn Sơn (đoạn qua khu dân cư) -
Đất TM-DV đô thị 7.250.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Đường QH D1; D2; D3; D4; D6; (12m) -
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Đường QH D5 (20m) -
Đất TM-DV đô thị 7.410.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Quốc lộ 1
Đoạn đi qua địa bàn xã Hòa An cũ -
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Quốc lộ 1
Đoạn qua địa bàn xã Hòa Trị cũ -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Quốc lộ 25
Ranh giới thành phố Tuy Hòa cũ - Giáp đường tránh Quốc lộ 1
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 4.550.000 2.100.000 1.750.000
Phường Tuy Hòa Quốc lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường cao tốc Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.500.000 1.500.000 1.250.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 21 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên))
Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.950.000 1.500.000 1.000.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 22
Đoạn qua địa bàn xã Hòa An cũ -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.900.000 1.500.000 1.000.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 22
Ranh giới xã Hòa An cũ - Cầu chui khu phố Phước Khánh
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.600.000 1.050.000 730.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 22
Cầu chui khu phố Phước Khánh - Cao tốc Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 900.000 630.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 23
Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa -
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 4.000.000 1.500.000 1.000.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 27
Quốc lộ 25 - Quốc lộ 1
Đất TM-DV đô thị 2.810.000 2.000.000 1.380.000 940.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 27
Quốc lộ 1 - Cao tốc Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 2.190.000 1.560.000 1.130.000 810.000
Phường Tuy Hòa Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú
Quốc lộ 25 - Cầu ông Nhân
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 550.000
Phường Tuy Hòa Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú
Cầu ông Nhân - Đường ĐH 27
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 700.000 500.000 350.000
Phường Tuy Hòa Đường từ Quốc lộ 25 (cầu số 4) đến ranh giới xã Hòa Trị cũ
-
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 770.000 550.000 390.000
Phường Tuy Hòa Đường D2 (Quy hoạch rộng 20m)
Đường ĐH 27 - Giáp nhà ông Lý Thành Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.550.000 1.550.000 950.000 550.000
Phường Tuy Hòa Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An (Các đường nội bộ trong Khu dân cư)
-
Đất TM-DV đô thị 2.550.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường DT2 quy hoạch rộng 42m -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường DT1 quy hoạch rộng 36m -
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường BN2, BN3, BN5, BN7, BN8 quy hoạch rộng 20m -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25
Đoạn đường quy hoạch rộng 20m -
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25
Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m -
Đất TM-DV đô thị 3.850.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25
Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên)
Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ): Đoạn qua khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên)
Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên)
Đường nội bộ N1 trong Khu tái định cư xã Hòa An thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường ĐH 22: Đoạn qua khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 5.780.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.230.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường N1 rộng khoảng 9,0 m -
Đất TM-DV đô thị 3.720.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường N3 rộng 6,0m -
Đất TM-DV đô thị 3.720.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường D3 và D4 rộng 4,0m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025
Đường nội bộ rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025
Đường nội bộ rộng 11m -
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Bạch Đằng - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 7.500.000 5.000.000 3.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 19.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 28.500.000 19.500.000 12.500.000 7.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 26.500.000 18.500.000 10.250.000 5.750.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 23.000.000 16.000.000 9.250.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Bắc cầu Sông Đà Rằng đến Trần Hưng Đạo - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 6.000.000 3.500.000 2.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Trần Hưng Đạo - Ranh giới phường Tuy Hòa và phường Bình Kiến
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 9.000.000 6.500.000 4.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đường song hành phía Tây Đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú) - Hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Bà Huyện Thanh Quan
-
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.750.000 2.000.000 1.500.000
Phường Tuy Hòa Bà Triệu
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Bà Triệu
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 6.050.000 4.300.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Bạch Đằng
Cảng cá phường 4 cũ - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Bạch Đằng
Lê Duẩn - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Bạch Đằng
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Cần Vương (Trừ khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Lê Thành Phương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Cao Thắng
-
Đất SX-KD đô thị 7.880.000 5.250.000 3.940.000 2.630.000
Phường Tuy Hòa Chu Mạnh Trinh
-
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.250.000 2.750.000 1.500.000
Phường Tuy Hòa Chu Văn An
Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ 6m
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 6.000.000 4.250.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Chu Văn An
Đường nội bộ 6m - Giáp sân vận động
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 3.300.000 2.350.000 1.400.000
Phường Tuy Hòa Côn Sơn
Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.000.000 2.630.000 1.880.000
Phường Tuy Hòa Đào Duy Tùng
-
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đào Tấn (Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía đông)
Mai Xuân Thưởng - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Điện Biên Phủ
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 11.550.000 7.700.000 5.500.000 3.850.000
Phường Tuy Hòa Điện Biên Phủ
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 10.620.000 7.620.000 4.560.000
Phường Tuy Hòa Độc Lập
-
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000 2.250.000 1.100.000
Phường Tuy Hòa Độc Lập
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 7.500.000 5.650.000 4.250.000
Phường Tuy Hòa Độc Lập
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000 2.250.000 1.100.000
Phường Tuy Hòa Đồng Khởi
-
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 6.450.000 4.300.000 2.850.000
Phường Tuy Hòa Duy Tân
Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 11.500.000 7.800.000 5.650.000 3.550.000
Phường Tuy Hòa Duy Tân
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 12.650.000 9.080.000 6.270.000 4.180.000
Phường Tuy Hòa Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Hải Dương
Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ
Đất SX-KD đô thị 7.150.000 4.550.000 3.190.000 2.280.000
Phường Tuy Hòa Hàm Nghi
Đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ - Lê Trung Kiên
Đất SX-KD đô thị 4.730.000 3.260.000 2.260.000 1.630.000
Phường Tuy Hòa Hồ Xuân Hương
-
Đất SX-KD đô thị 4.730.000 3.260.000 2.260.000 1.630.000
Phường Tuy Hòa Hoàng Diệu
-
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.090.000 4.250.000 2.420.000
Phường Tuy Hòa Hoàng Văn Thụ
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi nối dài - Giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco
Đất SX-KD đô thị 7.880.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Huyền Trân Công Chúa
-
Đất SX-KD đô thị 5.180.000 3.570.000 2.130.000 1.440.000
Phường Tuy Hòa Huỳnh Thúc Kháng
-
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Lê Duẩn
Bạch Đằng - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 12.080.000 8.930.000 5.930.000 3.730.000
Phường Tuy Hòa Lê Duẩn
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 8.190.000 5.720.000 3.260.000
Phường Tuy Hòa Lê Hồng Phong
Đường quy hoạch rộng 10m - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 6.400.000 4.800.000 3.600.000
Phường Tuy Hòa Lê Hồng Phong
Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.200.000 2.800.000 1.750.000
Phường Tuy Hòa Lê Lai
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Lê Lợi
Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 7.920.000 5.280.000 3.300.000
Phường Tuy Hòa Lê Lợi
Duy Tân - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 16.500.000 9.300.000 6.440.000 3.580.000
Phường Tuy Hòa Lê Lợi
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.120.000 3.850.000 2.530.000
Phường Tuy Hòa Lê Quý Đôn
-
Đất SX-KD đô thị 7.150.000 5.340.000 3.690.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Lê Thành Phương
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 12.650.000 7.810.000 6.220.000 3.910.000
Phường Tuy Hòa Lê Thành Phương
Trần Phú - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 7.150.000 5.500.000 3.300.000
Phường Tuy Hòa Lê Thánh Tôn
-
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 9.000.000 6.300.000 3.600.000
Phường Tuy Hòa Lê Trung Kiên
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Tản Đà
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 5.250.000 3.000.000 1.500.000
Phường Tuy Hòa Lê Trung Kiên
Tản Đà - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 12.100.000 8.750.000 5.560.000 3.190.000
Phường Tuy Hòa Lương Tấn Thịnh
-
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 7.680.000 5.760.000 4.320.000
Phường Tuy Hòa Lương Thế Vinh
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.180.000 2.400.000 1.800.000
Phường Tuy Hòa Lương Văn Chánh
Phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố +12m - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 5.750.000 4.300.000 2.850.000
Phường Tuy Hòa Lương Văn Chánh
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 7.950.000 5.750.000 3.600.000
Phường Tuy Hòa Lý Thái Tổ
-
Đất SX-KD đô thị 9.750.000 6.830.000 4.880.000 2.930.000
Phường Tuy Hòa Lý Thường Kiệt
Lê Duẩn - Giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.940.000 2.210.000 1.470.000
Phường Tuy Hòa Lý Thường Kiệt
Đoạn đã đầu tư hạ tầng - Giáp rạch Bầu Hạ
Đất SX-KD đô thị 7.880.000 5.250.000 4.200.000 2.630.000
Phường Tuy Hòa Lý Thường Kiệt
Duy Tân - Hết đoạn đã đầu tư hạ tầng
Đất SX-KD đô thị 7.880.000 5.250.000 4.200.000 2.630.000
Phường Tuy Hòa Lý Tự Trọng
-
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 8.250.000 6.220.000 4.680.000
Phường Tuy Hòa Mạc Thị Bưởi
Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.850.000 2.330.000 1.880.000
Phường Tuy Hòa Mai Xuân Thưởng (Trừ đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc Trần Phú)
-
Đất SX-KD đô thị 9.750.000 7.130.000 4.500.000 2.700.000
Phường Tuy Hòa Mậu Thân
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 9.030.000 6.020.000 3.990.000
Phường Tuy Hòa Mậu Thân
Điện Biên Phủ - Ngã năm Mậu Thân
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.450.000 1.850.000 1.250.000
Phường Tuy Hòa Mậu Thân
Ngã năm Mậu Thân - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 2.700.000 2.040.000 1.380.000
Phường Tuy Hòa Đường N2
Độc Lập - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường N3
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Ngô Quyền
Phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 9.350.000 6.330.000 4.730.000 3.140.000
Phường Tuy Hòa Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 12.650.000 9.350.000 6.220.000 3.910.000
Phường Tuy Hòa Ngô Quyền
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.040.000 5.120.000 3.850.000
Phường Tuy Hòa Ngô Văn Sở
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 6.380.000 4.460.000 2.530.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
Đất SX-KD đô thị 8.250.000 5.780.000 4.130.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Chí Thanh
-
Đất SX-KD đô thị 9.350.000 6.330.000 3.960.000 2.370.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Công Trứ
Trần Hưng Đạo - Đại lộ Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 5.780.000 4.410.000 2.940.000 2.210.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Công Trứ
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Trãi - Ngã 5 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.320.000 2.880.000 2.160.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất SX-KD đô thị 9.350.000 6.330.000 3.960.000 2.370.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Du
-
Đất SX-KD đô thị 7.150.000 4.570.000 3.300.000 1.980.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Đức Cảnh
Hùng Vương - Đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 3.410.000 2.700.000 2.040.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Huệ
Độc Lập - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 7.920.000 5.280.000 3.300.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Huệ
Trường Chinh - Lê Trung Kiên
Đất SX-KD đô thị 16.500.000 9.300.000 6.440.000 3.580.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Hữu Thọ
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 5.800.000 4.050.000 2.900.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Hữu Thọ
Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thái Học
-
Đất SX-KD đô thị 12.650.000 9.080.000 6.270.000 4.180.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thế Bảo
Phan Đăng Lưu - Tố Hữu
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.000.000 0 0
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thị Minh Khai
Đường quy hoạch 10m - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 9.350.000 7.100.000 4.730.000 3.140.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thị Minh Khai
Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 6.050.000 3.850.000 3.080.000 1.930.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 8.500.000 6.000.000 4.250.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 12.750.000 9.250.000 6.750.000 4.250.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 15.250.000 12.000.000 7.750.000 5.000.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 8.500.000 6.000.000 4.250.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trung Trực
Trần Phú - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 4.620.000 3.360.000 2.100.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trung Trực
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.720.000 2.580.000 1.860.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trường Tộ
-
Đất SX-KD đô thị 6.050.000 4.620.000 3.080.000 1.540.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Văn Cừ
-
Đất SX-KD đô thị 9.350.000 7.100.000 4.730.000 3.140.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương)
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Phạm Hồng Thái
-
Đất SX-KD đô thị 8.250.000 5.780.000 4.130.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Phạm Ngọc Thạch
-
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Tuy Hòa Phạm Ngọc Thạch
Nguyễn Hữu Thọ - Hết đường Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD đô thị 7.150.000 4.900.000 3.300.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Phạm Ngọc Thạch
Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.950.000 1.750.000 1.200.000
Phường Tuy Hòa Phan Bội Châu
-
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Phan Đăng Lưu
-
Đất SX-KD đô thị 8.250.000 5.780.000 4.130.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Phan Đình Phùng
Bạch Đằng - Tản Đà
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 6.000.000 4.250.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Phan Đình Phùng
Tản Đà - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 6.750.000 4.250.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Phan Lưu Thanh
-
Đất SX-KD đô thị 9.350.000 7.100.000 4.730.000 3.140.000
Phường Tuy Hòa Phù Đổng
-
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Lê Văn Xuyến
Mạc Thị Bưởi - Khu đất Mộc Thảo
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Tản Đà
-
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Tây Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Thành Thái
Duy Tân - Lương Văn Chánh
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Tố Hữu
Hùng Vương - Trần Suyền
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Tuy Hòa Trần Bình Trọng
Lê Lợi - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 8.250.000 5.780.000 4.130.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Trần Cao Vân
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 6.100.000 4.300.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Độc Lập - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 6.240.000 4.200.000 2.760.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Lê Duẩn - Đại lộ Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 7.620.000 5.340.000 3.780.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 9.360.000 6.240.000 4.680.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Duy Tân - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 11.040.000 7.860.000 5.520.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 4.320.000
Phường Tuy Hòa Trần Mai Ninh
Nguyễn Huệ - Nhà số 109/2 Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.250.000 1.600.000 950.000
Phường Tuy Hòa Trần Nhật Duật
Lý Thái Tổ - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 7.480.000 5.580.000 3.850.000 2.590.000
Phường Tuy Hòa Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Độc Lập - Lê Thành Phương
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 14.000.000 10.000.000 6.000.000
Phường Tuy Hòa Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Lê Thành Phương - Đường vành đai
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 9.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Tuy Hòa Trần Quang Khải
Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 4.250.000 2.250.000 1.500.000
Phường Tuy Hòa Trần Quốc Toản
Nguyễn Huệ - Hẻm số 17 Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Đường Trần Quý Cáp
Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Tuy Hòa Đường Trần Quý Cáp
Nguyễn Công Trứ - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Trần Suyền (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1)
-
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh
-
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 3.260.000 2.260.000 1.310.000
Phường Tuy Hòa Trường Chinh
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Tuy Hòa Trường Chinh
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 12.650.000 9.520.000 7.150.000 5.390.000
Phường Tuy Hòa Trường Chinh
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 8.250.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Trương Định
-
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.300.000 2.480.000 1.870.000
Phường Tuy Hòa Tuệ Tĩnh
Lê Duẩn - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Văn Cao
Nguyễn Văn Huyên - Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Yersin
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 7.150.000 4.900.000 3.300.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Yersin
Trần Phú - Cuối quán cà phê Thạch Tuyền
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường giao thông khu phố Ngọc Phước 2
Nguyễn Tất Thành - Ranh giới xã Hòa An cũ
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.750.000 1.250.000
Phường Tuy Hòa Đường giao thông khu phố Ngọc Lãng
Đường phía Đông giáp đường sắt - Đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.750.000 1.250.000
Phường Tuy Hòa Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L (thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập)
-
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường Quy hoạch 16m
Điện Biên Phủ - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường Quy hoạch 10m
Lý Tự Trọng - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường Quy hoạch 10m
Lý Tự Trọng - Phan Lưu Thanh
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường phía Bắc Công ty cổ phần An Hưng
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường vành đai
Trương Định - Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Phường Tuy Hòa Đường đi cảng cá
-
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.200.000 2.800.000 1.750.000
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường Trần Phú -
Đất SX-KD đô thị 22.100.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường Trần Suyền -
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường D5, N1 quy hoạch 20m -
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường D4 -
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường D3 quy hoạch 20m -
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Hưng Phú
-
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Tuy Hòa Nguyễn Côn - Khu dân cư Hưng Phú
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Trần Quang Diệu - Khu dân cư Hưng Phú
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Tô Hiến Thành - Khu dân cư Hưng Phú
-
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thiếp - Khu dân cư Hưng Phú
-
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 2 rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 2 - Ngã tư đường Trần Quang Diệu - đường số 1B
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 1B rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 1B - Nhà số B81
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 1C rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường số 1B-1C - Ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 1A rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 - Ngã ba đường Trần Quang Diệu- đường số 1A
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nghị Trần
Đường Đào Trí -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nghị Trần
Trục đường rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nghị Trần
Trục đường rộng 6m - dưới 10m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nguyễn Thái Học
Trục đường rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nguyễn Thái Học
Trục đường rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 4.250.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m)
-
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Trục đường rộng 10m - dưới 16m -
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Trục đường rộng 6m - dưới 10m -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Đường Mai Xuân Thưởng (Đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú) -
Đất SX-KD đô thị 19.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Đường Tô Nào -
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Đường Tô Ngọc Trác -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Các trục đường rộng 8m và rộng 9m -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Trục đường rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom
-
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
-
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường D1 - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
-
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 8A - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Nguyễn Trãi - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường NB 2 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường NB 4 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường NB 5 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Lương Văn Chánh - Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Các đường nội bộ rộng 5m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu Trung tâm Thương mại Vincom: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m
-
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực: Trục đường quy hoạch rộng 6m
-
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành
-
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Các trục đường rộng 20m -
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Các trục đường rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) -
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) -
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) -
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Mậu Thân -
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) -
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m) -
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) -
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Giáp đường Cần Vương - Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Cần Vương - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Các đường rộng 6m - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
-
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương -
Đất SX-KD đô thị 42.730.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương
Đường nội bộ rộng 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 26.220.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương
Đường N3 -
Đất SX-KD đô thị 24.860.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Cây Muồng
Đường Trần Huy Liệu (Trục đường rộng 12m cũ) -
Đất SX-KD đô thị 4.730.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Cây Muồng
Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Đường Trần Quang Khải (đoạn qua khu dân cư) -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Đường Côn Sơn (đoạn qua khu dân cư) -
Đất SX-KD đô thị 7.250.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Đường QH D1; D2; D3; D4; D6; (12m) -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Đường QH D5 (20m) -
Đất SX-KD đô thị 7.410.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Quốc lộ 1
Đoạn đi qua địa bàn xã Hòa An cũ -
Đất SX-KD đô thị 4.250.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Quốc lộ 1
Đoạn qua địa bàn xã Hòa Trị cũ -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Quốc lộ 25
Ranh giới thành phố Tuy Hòa cũ - Giáp đường tránh Quốc lộ 1
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.550.000 2.100.000 1.750.000
Phường Tuy Hòa Quốc lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường cao tốc Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 3.500.000 1.500.000 1.250.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 21 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên))
Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.950.000 1.500.000 1.000.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 22
Đoạn qua địa bàn xã Hòa An cũ -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.900.000 1.500.000 1.000.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 22
Ranh giới xã Hòa An cũ - Cầu chui khu phố Phước Khánh
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.600.000 1.050.000 730.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 22
Cầu chui khu phố Phước Khánh - Cao tốc Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.600.000 900.000 630.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 23
Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 4.000.000 1.500.000 1.000.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 27
Quốc lộ 25 - Quốc lộ 1
Đất SX-KD đô thị 2.810.000 2.000.000 1.380.000 940.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 27
Quốc lộ 1 - Cao tốc Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 2.190.000 1.560.000 1.130.000 810.000
Phường Tuy Hòa Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú
Quốc lộ 25 - Cầu ông Nhân
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 550.000
Phường Tuy Hòa Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú
Cầu ông Nhân - Đường ĐH 27
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 700.000 500.000 350.000
Phường Tuy Hòa Đường từ Quốc lộ 25 (cầu số 4) đến ranh giới xã Hòa Trị cũ
-
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 770.000 550.000 390.000
Phường Tuy Hòa Đường D2 (Quy hoạch rộng 20m)
Đường ĐH 27 - Giáp nhà ông Lý Thành Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.550.000 1.550.000 950.000 550.000
Phường Tuy Hòa Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An (Các đường nội bộ trong Khu dân cư)
-
Đất SX-KD đô thị 2.550.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường DT2 quy hoạch rộng 42m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường DT1 quy hoạch rộng 36m -
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường BN2, BN3, BN5, BN7, BN8 quy hoạch rộng 20m -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25
Đoạn đường quy hoạch rộng 20m -
Đất SX-KD đô thị 4.250.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25
Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m -
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25
Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên)
Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ): Đoạn qua khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên)
Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường nội bộ N1 trong Khu tái định cư xã Hòa An thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021- 2025
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường ĐH 22: Đoạn qua khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 5.780.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.230.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường N1 rộng khoảng 9,0 m -
Đất SX-KD đô thị 3.720.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường N3 rộng 6,0m -
Đất SX-KD đô thị 3.720.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường D3 và D4 rộng 4,0m -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025
Đường nội bộ rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025
Đường nội bộ rộng 11m -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Bạch Đằng - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất Khoáng sản 10.500.000 7.500.000 5.000.000 3.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo
Đất Khoáng sản 19.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Đất Khoáng sản 28.500.000 19.500.000 12.500.000 7.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Đất Khoáng sản 26.500.000 18.500.000 10.250.000 5.750.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Đất Khoáng sản 23.000.000 16.000.000 9.250.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Bắc cầu Sông Đà Rằng đến Trần Hưng Đạo - Trần Hưng Đạo
Đất Khoáng sản 8.500.000 6.000.000 3.500.000 2.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Trần Hưng Đạo - Ranh giới phường Tuy Hòa và phường Bình Kiến
Đất Khoáng sản 13.000.000 9.000.000 6.500.000 4.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đường song hành phía Tây Đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú) - Hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn
Đất Khoáng sản 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Bà Huyện Thanh Quan
-
Đất Khoáng sản 4.000.000 2.750.000 2.000.000 1.500.000
Phường Tuy Hòa Bà Triệu
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ
Đất Khoáng sản 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Bà Triệu
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất Khoáng sản 8.500.000 6.050.000 4.300.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Bạch Đằng
Cảng cá phường 4 cũ - Lê Duẩn
Đất Khoáng sản 6.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Bạch Đằng
Lê Duẩn - Phan Đình Phùng
Đất Khoáng sản 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Bạch Đằng
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất Khoáng sản 6.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Cần Vương (Trừ khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Lê Thành Phương - Nguyễn Thái Học
Đất Khoáng sản 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Cao Thắng
-
Đất Khoáng sản 7.880.000 5.250.000 3.940.000 2.630.000
Phường Tuy Hòa Chu Mạnh Trinh
-
Đất Khoáng sản 5.500.000 4.250.000 2.750.000 1.500.000
Phường Tuy Hòa Chu Văn An
Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ 6m
Đất Khoáng sản 8.500.000 6.000.000 4.250.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Chu Văn An
Đường nội bộ 6m - Giáp sân vận động
Đất Khoáng sản 4.700.000 3.300.000 2.350.000 1.400.000
Phường Tuy Hòa Côn Sơn
Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ
Đất Khoáng sản 5.250.000 3.000.000 2.630.000 1.880.000
Phường Tuy Hòa Đào Duy Tùng
-
Đất Khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đào Tấn (Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía đông)
Mai Xuân Thưởng - Trần Phú
Đất Khoáng sản 5.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Điện Biên Phủ
-
Đất Khoáng sản 0 0 0 0
Phường Tuy Hòa Điện Biên Phủ
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Đất Khoáng sản 11.550.000 7.700.000 5.500.000 3.850.000
Phường Tuy Hòa Điện Biên Phủ
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất Khoáng sản 13.800.000 10.620.000 7.620.000 4.560.000
Phường Tuy Hòa Độc Lập
-
Đất Khoáng sản 7.500.000 4.500.000 2.250.000 1.100.000
Phường Tuy Hòa Độc Lập
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Thọ
Đất Khoáng sản 10.000.000 7.500.000 5.650.000 4.250.000
Phường Tuy Hòa Độc Lập
Đoạn còn lại -
Đất Khoáng sản 7.500.000 4.500.000 2.250.000 1.100.000
Phường Tuy Hòa Đồng Khởi
-
Đất Khoáng sản 8.500.000 6.450.000 4.300.000 2.850.000
Phường Tuy Hòa Duy Tân
Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo
Đất Khoáng sản 11.500.000 7.800.000 5.650.000 3.550.000
Phường Tuy Hòa Duy Tân
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Đất Khoáng sản 12.650.000 9.080.000 6.270.000 4.180.000
Phường Tuy Hòa Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Đất Khoáng sản 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Đất Khoáng sản 8.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Hải Dương
Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ
Đất Khoáng sản 7.150.000 4.550.000 3.190.000 2.280.000
Phường Tuy Hòa Hàm Nghi
Đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ - Lê Trung Kiên
Đất Khoáng sản 4.730.000 3.260.000 2.260.000 1.630.000
Phường Tuy Hòa Hồ Xuân Hương
-
Đất Khoáng sản 4.730.000 3.260.000 2.260.000 1.630.000
Phường Tuy Hòa Hoàng Diệu
-
Đất Khoáng sản 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Ngô Văn Sở
Đất Khoáng sản 8.400.000 6.090.000 4.250.000 2.420.000
Phường Tuy Hòa Hoàng Văn Thụ
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi nối dài - Giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco
Đất Khoáng sản 7.880.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Huyền Trân Công Chúa
-
Đất Khoáng sản 5.180.000 3.570.000 2.130.000 1.440.000
Phường Tuy Hòa Huỳnh Thúc Kháng
-
Đất Khoáng sản 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Lê Duẩn
Bạch Đằng - Trần Phú
Đất Khoáng sản 12.080.000 8.930.000 5.930.000 3.730.000
Phường Tuy Hòa Lê Duẩn
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Đất Khoáng sản 10.500.000 8.190.000 5.720.000 3.260.000
Phường Tuy Hòa Lê Hồng Phong
Đường quy hoạch rộng 10m - Trường Chinh
Đất Khoáng sản 8.500.000 6.400.000 4.800.000 3.600.000
Phường Tuy Hòa Lê Hồng Phong
Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương
Đất Khoáng sản 5.500.000 4.200.000 2.800.000 1.750.000
Phường Tuy Hòa Lê Lai
-
Đất Khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Lê Lợi
Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân
Đất Khoáng sản 13.200.000 7.920.000 5.280.000 3.300.000
Phường Tuy Hòa Lê Lợi
Duy Tân - Phan Đình Phùng
Đất Khoáng sản 16.500.000 9.300.000 6.440.000 3.580.000
Phường Tuy Hòa Lê Lợi
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất Khoáng sản 8.800.000 5.120.000 3.850.000 2.530.000
Phường Tuy Hòa Lê Quý Đôn
-
Đất Khoáng sản 7.150.000 5.340.000 3.690.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Lê Thành Phương
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất Khoáng sản 12.650.000 7.810.000 6.220.000 3.910.000
Phường Tuy Hòa Lê Thành Phương
Trần Phú - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất Khoáng sản 11.000.000 7.150.000 5.500.000 3.300.000
Phường Tuy Hòa Lê Thánh Tôn
-
Đất Khoáng sản 13.500.000 9.000.000 6.300.000 3.600.000
Phường Tuy Hòa Lê Trung Kiên
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Tản Đà
Đất Khoáng sản 7.500.000 5.250.000 3.000.000 1.500.000
Phường Tuy Hòa Lê Trung Kiên
Tản Đà - Trần Phú
Đất Khoáng sản 12.100.000 8.750.000 5.560.000 3.190.000
Phường Tuy Hòa Lương Tấn Thịnh
-
Đất Khoáng sản 10.200.000 7.680.000 5.760.000 4.320.000
Phường Tuy Hòa Lương Thế Vinh
-
Đất Khoáng sản 4.200.000 3.180.000 2.400.000 1.800.000
Phường Tuy Hòa Lương Văn Chánh
Phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố +12m - Trần Hưng Đạo
Đất Khoáng sản 8.500.000 5.750.000 4.300.000 2.850.000
Phường Tuy Hòa Lương Văn Chánh
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Đất Khoáng sản 11.000.000 7.950.000 5.750.000 3.600.000
Phường Tuy Hòa Lý Thái Tổ
-
Đất Khoáng sản 9.750.000 6.830.000 4.880.000 2.930.000
Phường Tuy Hòa Lý Thường Kiệt
Lê Duẩn - Giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng
Đất Khoáng sản 4.200.000 2.940.000 2.210.000 1.470.000
Phường Tuy Hòa Lý Thường Kiệt
Đoạn đã đầu tư hạ tầng - Giáp rạch Bầu Hạ
Đất Khoáng sản 7.880.000 5.250.000 4.200.000 2.630.000
Phường Tuy Hòa Lý Thường Kiệt
Duy Tân - Hết đoạn đã đầu tư hạ tầng
Đất Khoáng sản 7.880.000 5.250.000 4.200.000 2.630.000
Phường Tuy Hòa Lý Tự Trọng
-
Đất Khoáng sản 11.000.000 8.250.000 6.220.000 4.680.000
Phường Tuy Hòa Mạc Thị Bưởi
Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ
Đất Khoáng sản 4.500.000 2.850.000 2.330.000 1.880.000
Phường Tuy Hòa Mai Xuân Thưởng (Trừ đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc Trần Phú)
-
Đất Khoáng sản 9.750.000 7.130.000 4.500.000 2.700.000
Phường Tuy Hòa Mậu Thân
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Đất Khoáng sản 11.900.000 9.030.000 6.020.000 3.990.000
Phường Tuy Hòa Mậu Thân
Điện Biên Phủ - Ngã năm Mậu Thân
Đất Khoáng sản 4.000.000 2.450.000 1.850.000 1.250.000
Phường Tuy Hòa Mậu Thân
Ngã năm Mậu Thân - Nguyễn Hữu Thọ
Đất Khoáng sản 4.950.000 2.700.000 2.040.000 1.380.000
Phường Tuy Hòa Đường N2
Độc Lập - Lê Duẩn
Đất Khoáng sản 4.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường N3
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Đất Khoáng sản 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Ngô Quyền
Phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất Khoáng sản 9.350.000 6.330.000 4.730.000 3.140.000
Phường Tuy Hòa Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất Khoáng sản 12.650.000 9.350.000 6.220.000 3.910.000
Phường Tuy Hòa Ngô Quyền
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
Đất Khoáng sản 8.800.000 7.040.000 5.120.000 3.850.000
Phường Tuy Hòa Ngô Văn Sở
-
Đất Khoáng sản 8.800.000 6.380.000 4.460.000 2.530.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
Đất Khoáng sản 8.250.000 5.780.000 4.130.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Chí Thanh
-
Đất Khoáng sản 9.350.000 6.330.000 3.960.000 2.370.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Công Trứ
Trần Hưng Đạo - Đại lộ Hùng Vương
Đất Khoáng sản 5.780.000 4.410.000 2.940.000 2.210.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Công Trứ
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất Khoáng sản 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Trãi - Ngã 5 Trần Hưng Đạo
Đất Khoáng sản 7.800.000 4.320.000 2.880.000 2.160.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất Khoáng sản 9.350.000 6.330.000 3.960.000 2.370.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Du
-
Đất Khoáng sản 7.150.000 4.570.000 3.300.000 1.980.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Đức Cảnh
Hùng Vương - Đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng
Đất Khoáng sản 4.950.000 3.410.000 2.700.000 2.040.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Huệ
Độc Lập - Trường Chinh
Đất Khoáng sản 13.200.000 7.920.000 5.280.000 3.300.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Huệ
Trường Chinh - Lê Trung Kiên
Đất Khoáng sản 16.500.000 9.300.000 6.440.000 3.580.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Hữu Thọ
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Đất Khoáng sản 13.000.000 5.800.000 4.050.000 2.900.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Hữu Thọ
Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất Khoáng sản 5.500.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thái Học
-
Đất Khoáng sản 12.650.000 9.080.000 6.270.000 4.180.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thế Bảo
Phan Đăng Lưu - Tố Hữu
Đất Khoáng sản 4.500.000 3.000.000 0 0
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thị Minh Khai
Đường quy hoạch 10m - Trường Chinh
Đất Khoáng sản 9.350.000 7.100.000 4.730.000 3.140.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thị Minh Khai
Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương
Đất Khoáng sản 6.050.000 3.850.000 3.080.000 1.930.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ
Đất Khoáng sản 11.000.000 8.500.000 6.000.000 4.250.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo
Đất Khoáng sản 12.750.000 9.250.000 6.750.000 4.250.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Đất Khoáng sản 15.250.000 12.000.000 7.750.000 5.000.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Thọ
Đất Khoáng sản 12.000.000 8.500.000 6.000.000 4.250.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trung Trực
Trần Phú - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất Khoáng sản 6.600.000 4.620.000 3.360.000 2.100.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trung Trực
Đoạn còn lại -
Đất Khoáng sản 5.400.000 3.720.000 2.580.000 1.860.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trường Tộ
-
Đất Khoáng sản 6.050.000 4.620.000 3.080.000 1.540.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Văn Cừ
-
Đất Khoáng sản 9.350.000 7.100.000 4.730.000 3.140.000
Phường Tuy Hòa Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương)
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Đất Khoáng sản 12.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Phạm Hồng Thái
-
Đất Khoáng sản 8.250.000 5.780.000 4.130.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Phạm Ngọc Thạch
Nguyễn Hữu Thọ - Hết đường Phan Đăng Lưu
Đất Khoáng sản 7.150.000 4.900.000 3.300.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Phạm Ngọc Thạch
Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại) -
Đất Khoáng sản 4.500.000 2.950.000 1.750.000 1.200.000
Phường Tuy Hòa Phan Bội Châu
-
Đất Khoáng sản 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Phan Đăng Lưu
-
Đất Khoáng sản 8.250.000 5.780.000 4.130.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Phan Đình Phùng
Bạch Đằng - Tản Đà
Đất Khoáng sản 8.500.000 6.000.000 4.250.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Phan Đình Phùng
Tản Đà - Nguyễn Huệ
Đất Khoáng sản 13.500.000 6.750.000 4.250.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Phan Lưu Thanh
-
Đất Khoáng sản 9.350.000 7.100.000 4.730.000 3.140.000
Phường Tuy Hòa Phù Đổng
-
Đất Khoáng sản 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Lê Văn Xuyến
Mạc Thị Bưởi - Khu đất Mộc Thảo
Đất Khoáng sản 4.550.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Tản Đà
-
Đất Khoáng sản 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Tây Sơn
-
Đất Khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Thành Thái
Duy Tân - Lương Văn Chánh
Đất Khoáng sản 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Tố Hữu
Hùng Vương - Trần Suyền
Đất Khoáng sản 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Tuy Hòa Trần Bình Trọng
Lê Lợi - Nguyễn Công Trứ
Đất Khoáng sản 8.250.000 5.780.000 4.130.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Trần Cao Vân
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất Khoáng sản 8.500.000 6.100.000 4.300.000 2.500.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Độc Lập - Lê Duẩn
Đất Khoáng sản 9.600.000 6.240.000 4.200.000 2.760.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Lê Duẩn - Đại lộ Hùng Vương
Đất Khoáng sản 13.800.000 7.620.000 5.340.000 3.780.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân
Đất Khoáng sản 16.200.000 9.360.000 6.240.000 4.680.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Duy Tân - Phan Đình Phùng
Đất Khoáng sản 19.800.000 11.040.000 7.860.000 5.520.000
Phường Tuy Hòa Trần Hưng Đạo
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất Khoáng sản 14.400.000 8.640.000 5.760.000 4.320.000
Phường Tuy Hòa Trần Mai Ninh
Nguyễn Huệ - Nhà số 109/2 Chu Văn An
Đất Khoáng sản 4.000.000 2.250.000 1.600.000 950.000
Phường Tuy Hòa Trần Nhật Duật
Lý Thái Tổ - Nguyễn Công Trứ
Đất Khoáng sản 7.480.000 5.580.000 3.850.000 2.590.000
Phường Tuy Hòa Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Độc Lập - Lê Thành Phương
Đất Khoáng sản 18.000.000 14.000.000 10.000.000 6.000.000
Phường Tuy Hòa Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Lê Thành Phương - Đường vành đai
Đất Khoáng sản 12.000.000 9.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Tuy Hòa Trần Quang Khải
Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ
Đất Khoáng sản 6.500.000 4.250.000 2.250.000 1.500.000
Phường Tuy Hòa Trần Quốc Toản
Nguyễn Huệ - Hẻm số 17 Lê Lợi
Đất Khoáng sản 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Đường Trần Quý Cáp
Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ
Đất Khoáng sản 5.500.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Tuy Hòa Đường Trần Quý Cáp
Nguyễn Công Trứ - Lê Lợi
Đất Khoáng sản 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Trần Suyền (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1)
-
Đất Khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh
-
Đất Khoáng sản 5.000.000 3.260.000 2.260.000 1.310.000
Phường Tuy Hòa Trường Chinh
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Đất Khoáng sản 10.000.000 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Tuy Hòa Trường Chinh
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất Khoáng sản 12.650.000 9.520.000 7.150.000 5.390.000
Phường Tuy Hòa Trường Chinh
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Đất Khoáng sản 8.250.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Trương Định
-
Đất Khoáng sản 4.400.000 3.300.000 2.480.000 1.870.000
Phường Tuy Hòa Tuệ Tĩnh
Lê Duẩn - Trường Chinh
Đất Khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Văn Cao
Nguyễn Văn Huyên - Phạm Ngọc Thạch
Đất Khoáng sản 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Phường Tuy Hòa Yersin
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
Đất Khoáng sản 7.150.000 4.900.000 3.300.000 2.480.000
Phường Tuy Hòa Yersin
Trần Phú - Cuối quán cà phê Thạch Tuyền
Đất Khoáng sản 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường giao thông khu phố Ngọc Phước 2
Nguyễn Tất Thành - Ranh giới xã Hòa An cũ
Đất Khoáng sản 3.500.000 2.000.000 1.750.000 1.250.000
Phường Tuy Hòa Đường giao thông khu phố Ngọc Lãng
Đường phía Đông giáp đường sắt - Đường bê tông
Đất Khoáng sản 3.500.000 2.000.000 1.750.000 1.250.000
Phường Tuy Hòa Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L (thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập)
-
Đất Khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường Quy hoạch 16m
Điện Biên Phủ - Nguyễn Văn Cừ
Đất Khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường Quy hoạch 10m
Lý Tự Trọng - Trần Phú
Đất Khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường Quy hoạch 10m
Lý Tự Trọng - Phan Lưu Thanh
Đất Khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường phía Bắc Công ty cổ phần An Hưng
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Trung Trực
Đất Khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường vành đai
Trương Định - Lương Thế Vinh
Đất Khoáng sản 3.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Phường Tuy Hòa Đường đi cảng cá
-
Đất Khoáng sản 5.500.000 4.200.000 2.800.000 1.750.000
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường Trần Phú -
Đất Khoáng sản 22.100.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường Trần Suyền -
Đất Khoáng sản 15.800.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường D5, N1 quy hoạch 20m -
Đất Khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường D4 -
Đất Khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1)
Đường D3 quy hoạch 20m -
Đất Khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Nguyễn Côn - Khu dân cư Hưng Phú
-
Đất Khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Trần Quang Diệu - Khu dân cư Hưng Phú
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ
Đất Khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Tô Hiến Thành - Khu dân cư Hưng Phú
-
Đất Khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Nguyễn Thiếp - Khu dân cư Hưng Phú
-
Đất Khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 2 rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 2 - Ngã tư đường Trần Quang Diệu - đường số 1B
Đất Khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 1B rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 1B - Nhà số B81
Đất Khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 1C rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường số 1B-1C - Ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp
Đất Khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 1A rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú
Ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 - Ngã ba đường Trần Quang Diệu- đường số 1A
Đất Khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nghị Trần
Đường Đào Trí -
Đất Khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nghị Trần
Trục đường rộng 10m -
Đất Khoáng sản 4.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nghị Trần
Trục đường rộng 6m - dưới 10m -
Đất Khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nguyễn Thái Học
Trục đường rộng 10m -
Đất Khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Nguyễn Thái Học
Trục đường rộng 6m -
Đất Khoáng sản 4.250.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m)
-
Đất Khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Trục đường rộng 10m - dưới 16m -
Đất Khoáng sản 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Trục đường rộng 6m - dưới 10m -
Đất Khoáng sản 4.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Đường Mai Xuân Thưởng (Đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú) -
Đất Khoáng sản 19.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Đường Tô Nào -
Đất Khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Đường Tô Ngọc Trác -
Đất Khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Các trục đường rộng 8m và rộng 9m -
Đất Khoáng sản 4.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Trục đường rộng 6m -
Đất Khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom
-
Đất Khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Đường D1 -
Đất Khoáng sản 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường số 8A - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Nguyễn Trãi - Điện Biên Phủ
Đất Khoáng sản 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường NB 2 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Đất Khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường NB 4 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ
Đất Khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đường NB 5 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Lương Văn Chánh - Duy Tân
Đất Khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ
Các đường nội bộ rộng 5m -
Đất Khoáng sản 4.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu Trung tâm Thương mại Vincom: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m
-
Đất Khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực: Trục đường quy hoạch rộng 6m
-
Đất Khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành
-
Đất Khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Các trục đường rộng 20m -
Đất Khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Các trục đường rộng 16m -
Đất Khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) -
Đất Khoáng sản 12.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) -
Đất Khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) -
Đất Khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Mậu Thân -
Đất Khoáng sản 11.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) -
Đất Khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m) -
Đất Khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) -
Đất Khoáng sản 11.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Nguyễn Trãi - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Giáp đường Cần Vương - Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Nguyễn Trãi
Đất Khoáng sản 17.700.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Cần Vương - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trãi
Đất Khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên
Các đường rộng 6m -
Đất Khoáng sản 7.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương -
Đất Khoáng sản 42.730.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương
Đường nội bộ rộng 12,5m -
Đất Khoáng sản 26.220.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương
Đường N3 -
Đất Khoáng sản 24.860.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Cây Muồng
Đường Trần Huy Liệu (Trục đường rộng 12m cũ) -
Đất Khoáng sản 4.730.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư Cây Muồng
Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m -
Đất Khoáng sản 4.200.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Đường Trần Quang Khải (đoạn qua khu dân cư) -
Đất Khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Đường Côn Sơn (đoạn qua khu dân cư) -
Đất Khoáng sản 7.250.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Đường QH D1; D2; D3; D4; D6; (12m) -
Đất Khoáng sản 5.100.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
Đường QH D5 (20m) -
Đất Khoáng sản 7.410.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Quốc lộ 1
Đoạn đi qua địa bàn xã Hòa An cũ -
Đất Khoáng sản 4.250.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Quốc lộ 1
Đoạn qua địa bàn xã Hòa Trị cũ -
Đất Khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Quốc lộ 25
Ranh giới thành phố Tuy Hòa cũ - Giáp đường tránh Quốc lộ 1
Đất Khoáng sản 7.000.000 4.550.000 2.100.000 1.750.000
Phường Tuy Hòa Quốc lộ 25
Quốc lộ 1 - Đường cao tốc Bắc Nam
Đất Khoáng sản 5.000.000 3.500.000 1.500.000 1.250.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 21 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên))
Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa -
Đất Khoáng sản 4.000.000 2.950.000 1.500.000 1.000.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 22
Đoạn qua địa bàn xã Hòa An cũ -
Đất Khoáng sản 6.000.000 3.900.000 1.500.000 1.000.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 22
Ranh giới xã Hòa An cũ - Cầu chui khu phố Phước Khánh
Đất Khoáng sản 2.800.000 1.600.000 1.050.000 730.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 22
Cầu chui khu phố Phước Khánh - Cao tốc Bắc Nam
Đất Khoáng sản 2.700.000 1.600.000 900.000 630.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 23
Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa -
Đất Khoáng sản 5.250.000 4.000.000 1.500.000 1.000.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 27
Quốc lộ 25 - Quốc lộ 1
Đất Khoáng sản 2.810.000 2.000.000 1.380.000 940.000
Phường Tuy Hòa Đường ĐH 27
Quốc lộ 1 - Cao tốc Bắc Nam
Đất Khoáng sản 2.190.000 1.560.000 1.130.000 810.000
Phường Tuy Hòa Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú
Quốc lộ 25 - Cầu ông Nhân
Đất Khoáng sản 1.500.000 1.050.000 750.000 550.000
Phường Tuy Hòa Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú
Cầu ông Nhân - Đường ĐH 27
Đất Khoáng sản 1.000.000 700.000 500.000 350.000
Phường Tuy Hòa Đường từ Quốc lộ 25 (cầu số 4) đến ranh giới xã Hòa Trị cũ
-
Đất Khoáng sản 1.100.000 770.000 550.000 390.000
Phường Tuy Hòa Đường D2 (Quy hoạch rộng 20m)
Đường ĐH 27 - Giáp nhà ông Lý Thành Sơn
Đất Khoáng sản 2.550.000 1.550.000 950.000 550.000
Phường Tuy Hòa Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An (Các đường nội bộ trong Khu dân cư)
-
Đất Khoáng sản 2.550.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường DT2 quy hoạch rộng 42m -
Đất Khoáng sản 6.300.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường DT1 quy hoạch rộng 36m -
Đất Khoáng sản 5.850.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m -
Đất Khoáng sản 4.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m -
Đất Khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường BN2, BN3, BN5, BN7, BN8 quy hoạch rộng 20m -
Đất Khoáng sản 3.150.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)
Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m -
Đất Khoáng sản 2.700.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25
Đoạn đường quy hoạch rộng 20m -
Đất Khoáng sản 4.250.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25
Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m -
Đất Khoáng sản 3.850.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25
Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m -
Đất Khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên)
Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ): Đoạn qua khu dân cư -
Đất Khoáng sản 5.800.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên)
Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m -
Đất Khoáng sản 4.050.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên)
Đường nội bộ N1 trong Khu tái định cư xã Hòa An thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 -
Đất Khoáng sản 1.500.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường ĐH 22: Đoạn qua khu dân cư -
Đất Khoáng sản 5.780.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m -
Đất Khoáng sản 4.230.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường N1 rộng khoảng 9,0 m -
Đất Khoáng sản 3.720.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường N3 rộng 6,0m -
Đất Khoáng sản 3.720.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2
Đường D3 và D4 rộng 4,0m -
Đất Khoáng sản 3.300.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025
Đường nội bộ rộng 16m -
Đất Khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025
Đường nội bộ rộng 11m -
Đất Khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Phường Tuy Hòa
-
Đất trồng lúa 70.000 63.000 58.000 55.000
Phường Tuy Hòa Phường Tuy Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 63.000 58.000 55.000
Phường Tuy Hòa Phường Tuy Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 77.000 72.000 66.000 62.000
Phường Tuy Hòa Phường Tuy Hòa
-
Đất rừng sản xuất 22.000 20.000 18.000 16.000
Phường Tuy Hòa Phường Tuy Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 11.000 10.000 9.000 8.000
Phường Tuy Hòa Phường Tuy Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 11.000 10.000 9.000 8.000
Phường Tuy Hòa Phường Tuy Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 52.000 45.000 0 0
Phường Tuy Hòa Phường Tuy Hòa
-
Đất nông nghiệp khác 35.000 31.500 29.000 27.500
Phường Tuy Hòa Phường Tuy Hòa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 79.000 73.000 68.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Bạch Đằng - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 21.000.000 15.000.000 10.000.000 6.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 39.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 57.000.000 39.000.000 25.000.000 14.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 53.000.000 37.000.000 20.500.000 11.500.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Hùng Vương
Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 46.000.000 32.000.000 18.500.000 9.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Bắc cầu Sông Đà Rằng đến Trần Hưng Đạo - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 17.000.000 12.000.000 7.000.000 4.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Trần Hưng Đạo - Ranh giới phường Tuy Hòa và phường Bình Kiến
Đất ở đô thị 26.000.000 18.000.000 13.000.000 8.000.000
Phường Tuy Hòa Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đường song hành phía Tây Đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú) - Hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Tuy Hòa Bà Huyện Thanh Quan
-
Đất ở đô thị 8.000.000 5.500.000 4.000.000 3.000.000
Phường Tuy Hòa Bà Triệu
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Bà Triệu
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất ở đô thị 17.000.000 12.100.000 8.600.000 5.000.000
Phường Tuy Hòa Bạch Đằng
Cảng cá phường 4 cũ - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 13.000.000 9.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Bạch Đằng
Lê Duẩn - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Bạch Đằng
Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 13.000.000 9.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Tuy Hòa Cần Vương (Trừ khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên)
Lê Thành Phương - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tuy Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 5, Phường 7, Phường 9, Xã Hòa An (huyện Phú Hòa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Hòa 1), Xã Hòa Trị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Hòa 2) (tổng 8 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tuy Hòa theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tuy Hòa có diện tích tự nhiên 33,77 km² với quy mô dân số 126.118 người, mật độ dân cư đạt 3.734,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tuy Hòa được đặt tại Trụ sở Thành ủy Tuy Hòa, Trụ sở UBND thành phố Tuy Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tuy Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Tuy Hòa là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk là 85.458.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 6.998.650 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (936 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?