Bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Tuy Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tuy Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất phường Tuy Hòa năm 2026
Khu vực: phường Tuy Hòa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 85.458.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Bạch Đằng - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 57.000.000 | 39.000.000 | 25.000.000 | 14.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 37.000.000 | 20.500.000 | 11.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 46.000.000 | 32.000.000 | 18.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Bắc cầu Sông Đà Rằng đến Trần Hưng Đạo - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Trần Hưng Đạo - Ranh giới phường Tuy Hòa và phường Bình Kiến |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 18.000.000 | 13.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Đường song hành phía Tây Đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú) - Hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Bà Huyện Thanh Quan - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bà Triệu Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bà Triệu Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.100.000 | 8.600.000 | 5.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bạch Đằng Cảng cá phường 4 cũ - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bạch Đằng Lê Duẩn - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bạch Đằng Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Cần Vương (Trừ khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Lê Thành Phương - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Cao Thắng - |
Đất ở đô thị | 15.750.000 | 10.500.000 | 7.875.000 | 5.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Chu Mạnh Trinh - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.500.000 | 5.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Chu Văn An Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ 6m |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Chu Văn An Đường nội bộ 6m - Giáp sân vận động |
Đất ở đô thị | 9.400.000 | 6.600.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Côn Sơn Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.000.000 | 5.250.000 | 3.750.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đào Duy Tùng - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đào Tấn (Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía đông) Mai Xuân Thưởng - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Điện Biên Phủ Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 23.100.000 | 15.400.000 | 11.000.000 | 7.700.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Điện Biên Phủ Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 27.600.000 | 21.240.000 | 15.240.000 | 9.120.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Độc Lập - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Độc Lập Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 15.000.000 | 11.300.000 | 8.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Độc Lập Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đồng Khởi - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.900.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Duy Tân Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 15.600.000 | 11.300.000 | 7.100.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Duy Tân Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 25.300.000 | 18.150.000 | 12.540.000 | 8.360.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Hải Dương Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hàm Nghi Đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ - Lê Trung Kiên |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 6.510.000 | 4.515.000 | 3.255.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hồ Xuân Hương - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 6.510.000 | 4.515.000 | 3.255.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hoàng Diệu - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hoàng Văn Thụ Hùng Vương - Ngô Văn Sở |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 12.180.000 | 8.505.000 | 4.830.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi nối dài - Giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco |
Đất ở đô thị | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Huyền Trân Công Chúa - |
Đất ở đô thị | 10.350.000 | 7.130.000 | 4.255.000 | 2.875.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Duẩn Bạch Đằng - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 24.150.000 | 17.850.000 | 11.865.000 | 7.455.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Duẩn Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.380.000 | 11.445.000 | 6.510.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Hồng Phong Đường quy hoạch rộng 10m - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 7.200.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Hồng Phong Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 3.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Lai - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân |
Đất ở đô thị | 26.400.000 | 15.840.000 | 10.560.000 | 6.600.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Lợi Duy Tân - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 18.590.000 | 12.870.000 | 7.150.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Lợi Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 10.230.000 | 7.700.000 | 5.060.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Quý Đôn - |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 10.670.000 | 7.370.000 | 4.950.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Thành Phương Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 25.300.000 | 15.620.000 | 12.430.000 | 7.810.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Thành Phương Trần Phú - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 14.300.000 | 11.000.000 | 6.600.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Thánh Tôn - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 18.000.000 | 12.600.000 | 7.200.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Trung Kiên Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Tản Đà |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Trung Kiên Tản Đà - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 17.490.000 | 11.110.000 | 6.380.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lương Tấn Thịnh - |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 15.360.000 | 11.520.000 | 8.640.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lương Thế Vinh - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.360.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lương Văn Chánh Phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố +12m - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 11.500.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lương Văn Chánh Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 15.900.000 | 11.500.000 | 7.200.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Thái Tổ - |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 13.650.000 | 9.750.000 | 5.850.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Thường Kiệt Lê Duẩn - Giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.410.000 | 2.940.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Thường Kiệt Đoạn đã đầu tư hạ tầng - Giáp rạch Bầu Hạ |
Đất ở đô thị | 15.750.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | 5.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Thường Kiệt Duy Tân - Hết đoạn đã đầu tư hạ tầng |
Đất ở đô thị | 15.750.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | 5.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Tự Trọng - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 16.500.000 | 12.430.000 | 9.350.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mạc Thị Bưởi Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.700.000 | 4.650.000 | 3.750.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mai Xuân Thưởng (Trừ đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc Trần Phú) - |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 14.250.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mậu Thân Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 18.060.000 | 12.040.000 | 7.980.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mậu Thân Điện Biên Phủ - Ngã năm Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mậu Thân Ngã năm Mậu Thân - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 5.390.000 | 4.070.000 | 2.750.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường N2 Độc Lập - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường N3 Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Ngô Quyền Phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 12.650.000 | 9.460.000 | 6.270.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 25.300.000 | 18.700.000 | 12.430.000 | 7.810.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Ngô Quyền Lê Lợi - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 14.080.000 | 10.230.000 | 7.700.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Ngô Văn Sở - |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 12.760.000 | 8.910.000 | 5.060.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 11.550.000 | 8.250.000 | 4.950.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 12.650.000 | 7.920.000 | 4.730.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Công Trứ Trần Hưng Đạo - Đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 11.550.000 | 8.820.000 | 5.880.000 | 4.410.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Công Trứ Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Công Trứ Nguyễn Trãi - Ngã 5 Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 12.650.000 | 7.920.000 | 4.730.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Du - |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 9.130.000 | 6.600.000 | 3.960.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Đức Cảnh Hùng Vương - Đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 6.820.000 | 5.390.000 | 4.070.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Huệ Độc Lập - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 26.400.000 | 15.840.000 | 10.560.000 | 6.600.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Huệ Trường Chinh - Lê Trung Kiên |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 18.590.000 | 12.870.000 | 7.150.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Hữu Thọ Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 11.600.000 | 8.100.000 | 5.800.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Hữu Thọ Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thái Học - |
Đất ở đô thị | 25.300.000 | 18.150.000 | 12.540.000 | 8.360.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thế Bảo Phan Đăng Lưu - Tố Hữu |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường quy hoạch 10m - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 14.190.000 | 9.460.000 | 6.270.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 3.850.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.000.000 | 12.000.000 | 8.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 25.500.000 | 18.500.000 | 13.500.000 | 8.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 30.500.000 | 24.000.000 | 15.500.000 | 10.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 17.000.000 | 12.000.000 | 8.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trung Trực Trần Phú - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 9.240.000 | 6.720.000 | 4.200.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trung Trực Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 7.440.000 | 5.160.000 | 3.720.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trường Tộ - |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 9.240.000 | 6.160.000 | 3.080.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 14.190.000 | 9.460.000 | 6.270.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương) Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Phạm Hồng Thái - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 11.550.000 | 8.250.000 | 4.950.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phạm Ngọc Thạch Nguyễn Hữu Thọ - Hết đường Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 9.790.000 | 6.600.000 | 4.950.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phạm Ngọc Thạch Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.900.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Bội Châu - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Đăng Lưu - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 11.550.000 | 8.250.000 | 4.950.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Đình Phùng Bạch Đằng - Tản Đà |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Đình Phùng Tản Đà - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Lưu Thanh - |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 14.190.000 | 9.460.000 | 6.270.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phù Đổng - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Văn Xuyến Mạc Thị Bưởi - Khu đất Mộc Thảo |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Tản Đà - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Tây Sơn - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Thành Thái Duy Tân - Lương Văn Chánh |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Tố Hữu Hùng Vương - Trần Suyền |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Bình Trọng Lê Lợi - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 11.550.000 | 8.250.000 | 4.950.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Cao Vân Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.200.000 | 8.600.000 | 5.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Độc Lập - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 12.480.000 | 8.400.000 | 5.520.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Lê Duẩn - Đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 27.600.000 | 15.240.000 | 10.680.000 | 7.560.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân |
Đất ở đô thị | 32.400.000 | 18.720.000 | 12.480.000 | 9.360.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Duy Tân - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 39.600.000 | 22.080.000 | 15.720.000 | 11.040.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 17.280.000 | 11.520.000 | 8.640.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Mai Ninh Nguyễn Huệ - Nhà số 109/2 Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Nhật Duật Lý Thái Tổ - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 14.950.000 | 11.155.000 | 7.705.000 | 5.175.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Độc Lập - Lê Thành Phương |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 28.000.000 | 20.000.000 | 12.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Lê Thành Phương - Đường vành đai |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 8.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Quốc Toản Nguyễn Huệ - Hẻm số 17 Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Trần Quý Cáp Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Trần Quý Cáp Nguyễn Công Trứ - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Suyền (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.510.000 | 4.515.000 | 2.625.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trường Chinh Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trường Chinh Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 25.300.000 | 19.030.000 | 14.300.000 | 10.780.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trường Chinh Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Trương Định - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.950.000 | 3.740.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Tuệ Tĩnh Lê Duẩn - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Văn Cao Nguyễn Văn Huyên - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Yersin Lê Lợi - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 9.790.000 | 6.600.000 | 4.950.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Yersin Trần Phú - Cuối quán cà phê Thạch Tuyền |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường giao thông khu phố Ngọc Phước 2 Nguyễn Tất Thành - Ranh giới xã Hòa An cũ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường giao thông khu phố Ngọc Lãng Đường phía Đông giáp đường sắt - Đường bê tông |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L (thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 16m Điện Biên Phủ - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 10m Lý Tự Trọng - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 10m Lý Tự Trọng - Phan Lưu Thanh |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường phía Bắc Công ty cổ phần An Hưng Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường vành đai Trương Định - Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường đi cảng cá - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 3.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường Trần Phú - |
Đất ở đô thị | 44.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường Trần Suyền - |
Đất ở đô thị | 31.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường D5, N1 quy hoạch 20m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường D4 - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường D3 quy hoạch 20m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Côn - Khu dân cư Hưng Phú - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Hưng Phú Trần Phú - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Tô Hiến Thành - Khu dân cư Hưng Phú - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thiếp - Khu dân cư Hưng Phú - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 2 rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 2 - Ngã tư đường Trần Quang Diệu - đường số 1B |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 1B rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 1B - Nhà số B81 |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 1C rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú Ngã ba đường số 1B-1C - Ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 1A rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú Ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 - Ngã ba đường Trần Quang Diệu- đường số 1A |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Đường Đào Trí - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Trục đường rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nguyễn Thái Học Trục đường rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nguyễn Thái Học Trục đường rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ Trục đường rộng 10m - dưới 16m - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Mai Xuân Thưởng (Đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú) - |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Tô Nào - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Tô Ngọc Trác - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Các trục đường rộng 8m và rộng 9m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Trục đường rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Đường D1 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 8A - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Nguyễn Trãi - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường NB 2 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường NB 4 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường NB 5 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Lương Văn Chánh - Duy Tân |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Các đường nội bộ rộng 5m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu Trung tâm Thương mại Vincom: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực: Trục đường quy hoạch rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Các trục đường rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Các trục đường rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Mậu Thân - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Giáp đường Cần Vương - Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Cần Vương - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Các đường rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 85.458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đường nội bộ rộng 12,5m - |
Đất ở đô thị | 52.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đường N3 - |
Đất ở đô thị | 49.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Cây Muồng Đường Trần Huy Liệu (Trục đường rộng 12m cũ) - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Cây Muồng Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) Đường Trần Quang Khải (đoạn qua khu dân cư) - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) Đường Côn Sơn (đoạn qua khu dân cư) - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) Đường QH D1; D2; D3; D4; D6; (12m) - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) Đường QH D5 (20m) - |
Đất ở đô thị | 14.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 Đoạn đi qua địa bàn xã Hòa An cũ - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 Đoạn qua địa bàn xã Hòa Trị cũ - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Quốc lộ 25 Ranh giới thành phố Tuy Hòa cũ - Giáp đường tránh Quốc lộ 1 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.100.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Quốc lộ 25 Quốc lộ 1 - Đường cao tốc Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 21 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)) Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.900.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 22 Đoạn qua địa bàn xã Hòa An cũ - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.800.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 22 Ranh giới xã Hòa An cũ - Cầu chui khu phố Phước Khánh |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.450.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 22 Cầu chui khu phố Phước Khánh - Cao tốc Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 23 Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 27 Quốc lộ 25 - Quốc lộ 1 |
Đất ở đô thị | 5.625.000 | 4.000.000 | 2.750.000 | 1.875.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 27 Quốc lộ 1 - Cao tốc Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 4.375.000 | 3.125.000 | 2.250.000 | 1.625.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú Quốc lộ 25 - Cầu ông Nhân |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú Cầu ông Nhân - Đường ĐH 27 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường từ Quốc lộ 25 (cầu số 4) đến ranh giới xã Hòa Trị cũ - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 770.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường D2 (Quy hoạch rộng 20m) Đường ĐH 27 - Giáp nhà ông Lý Thành Sơn |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An (Các đường nội bộ trong Khu dân cư) - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường DT2 quy hoạch rộng 42m - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường DT1 quy hoạch rộng 36m - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường BN2, BN3, BN5, BN7, BN8 quy hoạch rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 Đoạn đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m - |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên) Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ): Đoạn qua khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên) Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên) Đường nội bộ N1 trong Khu tái định cư xã Hòa An thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường ĐH 22: Đoạn qua khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 11.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m - |
Đất ở đô thị | 8.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường N1 rộng khoảng 9,0 m - |
Đất ở đô thị | 7.445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường N3 rộng 6,0m - |
Đất ở đô thị | 7.445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường D3 và D4 rộng 4,0m - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 Đường nội bộ rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 Đường nội bộ rộng 11m - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Bạch Đằng - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 28.500.000 | 19.500.000 | 12.500.000 | 7.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 26.500.000 | 18.500.000 | 10.250.000 | 5.750.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 23.000.000 | 16.000.000 | 9.250.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Bắc cầu Sông Đà Rằng đến Trần Hưng Đạo - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Trần Hưng Đạo - Ranh giới phường Tuy Hòa và phường Bình Kiến |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Đường song hành phía Tây Đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú) - Hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Bà Huyện Thanh Quan - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bà Triệu Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bà Triệu Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.050.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bạch Đằng Cảng cá phường 4 cũ - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bạch Đằng Lê Duẩn - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bạch Đằng Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Cần Vương (Trừ khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Lê Thành Phương - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Cao Thắng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.880.000 | 5.250.000 | 3.940.000 | 2.630.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Chu Mạnh Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.250.000 | 2.750.000 | 1.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Chu Văn An Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ 6m |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Chu Văn An Đường nội bộ 6m - Giáp sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.400.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Côn Sơn Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.000.000 | 2.630.000 | 1.880.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đào Duy Tùng - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đào Tấn (Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía đông) Mai Xuân Thưởng - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Điện Biên Phủ Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 11.550.000 | 7.700.000 | 5.500.000 | 3.850.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Điện Biên Phủ Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 10.620.000 | 7.620.000 | 4.560.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Độc Lập - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Độc Lập Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.650.000 | 4.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Độc Lập Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đồng Khởi - |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.450.000 | 4.300.000 | 2.850.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Duy Tân Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 7.800.000 | 5.650.000 | 3.550.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Duy Tân Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 12.650.000 | 9.080.000 | 6.270.000 | 4.180.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Hải Dương Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 4.550.000 | 3.190.000 | 2.280.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hàm Nghi Đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ - Lê Trung Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 4.730.000 | 3.260.000 | 2.260.000 | 1.630.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hồ Xuân Hương - |
Đất TM-DV đô thị | 4.730.000 | 3.260.000 | 2.260.000 | 1.630.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hoàng Diệu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hoàng Văn Thụ Hùng Vương - Ngô Văn Sở |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.090.000 | 4.250.000 | 2.420.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi nối dài - Giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco |
Đất TM-DV đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Huyền Trân Công Chúa - |
Đất TM-DV đô thị | 5.180.000 | 3.570.000 | 2.130.000 | 1.440.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Duẩn Bạch Đằng - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 12.080.000 | 8.930.000 | 5.930.000 | 3.730.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Duẩn Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 8.190.000 | 5.720.000 | 3.260.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Hồng Phong Đường quy hoạch rộng 10m - Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Hồng Phong Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.750.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Lai - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 3.300.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Lợi Duy Tân - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 9.300.000 | 6.440.000 | 3.580.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Lợi Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.120.000 | 3.850.000 | 2.530.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Quý Đôn - |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 5.340.000 | 3.690.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Thành Phương Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 12.650.000 | 7.810.000 | 6.220.000 | 3.910.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Thành Phương Trần Phú - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 7.150.000 | 5.500.000 | 3.300.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Thánh Tôn - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Trung Kiên Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Tản Đà |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Trung Kiên Tản Đà - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 12.100.000 | 8.750.000 | 5.560.000 | 3.190.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lương Tấn Thịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lương Thế Vinh - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.180.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lương Văn Chánh Phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố +12m - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 5.750.000 | 4.300.000 | 2.850.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lương Văn Chánh Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 7.950.000 | 5.750.000 | 3.600.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Thái Tổ - |
Đất TM-DV đô thị | 9.750.000 | 6.830.000 | 4.880.000 | 2.930.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Thường Kiệt Lê Duẩn - Giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.210.000 | 1.470.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Thường Kiệt Đoạn đã đầu tư hạ tầng - Giáp rạch Bầu Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 7.880.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.630.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Thường Kiệt Duy Tân - Hết đoạn đã đầu tư hạ tầng |
Đất TM-DV đô thị | 7.880.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.630.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Tự Trọng - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 8.250.000 | 6.220.000 | 4.680.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mạc Thị Bưởi Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.850.000 | 2.330.000 | 1.880.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mai Xuân Thưởng (Trừ đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc Trần Phú) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.750.000 | 7.130.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mậu Thân Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 11.900.000 | 9.030.000 | 6.020.000 | 3.990.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mậu Thân Điện Biên Phủ - Ngã năm Mậu Thân |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.450.000 | 1.850.000 | 1.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mậu Thân Ngã năm Mậu Thân - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.700.000 | 2.040.000 | 1.380.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường N2 Độc Lập - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường N3 Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Ngô Quyền Phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.350.000 | 6.330.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 12.650.000 | 9.350.000 | 6.220.000 | 3.910.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Ngô Quyền Lê Lợi - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.120.000 | 3.850.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Ngô Văn Sở - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 6.380.000 | 4.460.000 | 2.530.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 9.350.000 | 6.330.000 | 3.960.000 | 2.370.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Công Trứ Trần Hưng Đạo - Đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 5.780.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 2.210.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Công Trứ Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Công Trứ Nguyễn Trãi - Ngã 5 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.350.000 | 6.330.000 | 3.960.000 | 2.370.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Du - |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 4.570.000 | 3.300.000 | 1.980.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Đức Cảnh Hùng Vương - Đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 3.410.000 | 2.700.000 | 2.040.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Huệ Độc Lập - Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 3.300.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Huệ Trường Chinh - Lê Trung Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 9.300.000 | 6.440.000 | 3.580.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Hữu Thọ Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 5.800.000 | 4.050.000 | 2.900.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Hữu Thọ Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thái Học - |
Đất TM-DV đô thị | 12.650.000 | 9.080.000 | 6.270.000 | 4.180.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thế Bảo Phan Đăng Lưu - Tố Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường quy hoạch 10m - Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 9.350.000 | 7.100.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 6.050.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 1.930.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 12.750.000 | 9.250.000 | 6.750.000 | 4.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 15.250.000 | 12.000.000 | 7.750.000 | 5.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trung Trực Trần Phú - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.360.000 | 2.100.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trung Trực Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 3.720.000 | 2.580.000 | 1.860.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trường Tộ - |
Đất TM-DV đô thị | 6.050.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 9.350.000 | 7.100.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương) Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Phạm Hồng Thái - |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phạm Ngọc Thạch Nguyễn Hữu Thọ - Hết đường Phan Đăng Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 4.900.000 | 3.300.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phạm Ngọc Thạch Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.950.000 | 1.750.000 | 1.200.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Bội Châu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Đăng Lưu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Đình Phùng Bạch Đằng - Tản Đà |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Đình Phùng Tản Đà - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 4.250.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Lưu Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 9.350.000 | 7.100.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phù Đổng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Văn Xuyến Mạc Thị Bưởi - Khu đất Mộc Thảo |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Tản Đà - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Tây Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Thành Thái Duy Tân - Lương Văn Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Tố Hữu Hùng Vương - Trần Suyền |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Bình Trọng Lê Lợi - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Cao Vân Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.100.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Độc Lập - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 6.240.000 | 4.200.000 | 2.760.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Lê Duẩn - Đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 7.620.000 | 5.340.000 | 3.780.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 4.680.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Duy Tân - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 19.800.000 | 11.040.000 | 7.860.000 | 5.520.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Mai Ninh Nguyễn Huệ - Nhà số 109/2 Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 950.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Nhật Duật Lý Thái Tổ - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 5.580.000 | 3.850.000 | 2.590.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Độc Lập - Lê Thành Phương |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Lê Thành Phương - Đường vành đai |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.250.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Quốc Toản Nguyễn Huệ - Hẻm số 17 Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Trần Quý Cáp Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Trần Quý Cáp Nguyễn Công Trứ - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Suyền (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.260.000 | 2.260.000 | 1.310.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trường Chinh Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trường Chinh Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 12.650.000 | 9.520.000 | 7.150.000 | 5.390.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trường Chinh Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Trương Định - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.870.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Tuệ Tĩnh Lê Duẩn - Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Văn Cao Nguyễn Văn Huyên - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Yersin Lê Lợi - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 4.900.000 | 3.300.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Yersin Trần Phú - Cuối quán cà phê Thạch Tuyền |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường giao thông khu phố Ngọc Phước 2 Nguyễn Tất Thành - Ranh giới xã Hòa An cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường giao thông khu phố Ngọc Lãng Đường phía Đông giáp đường sắt - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L (thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 16m Điện Biên Phủ - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 10m Lý Tự Trọng - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 10m Lý Tự Trọng - Phan Lưu Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường phía Bắc Công ty cổ phần An Hưng Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường vành đai Trương Định - Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường đi cảng cá - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.750.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường Trần Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 22.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường Trần Suyền - |
Đất TM-DV đô thị | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường D5, N1 quy hoạch 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường D4 - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường D3 quy hoạch 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Côn - Khu dân cư Hưng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Hưng Phú Trần Phú - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Tô Hiến Thành - Khu dân cư Hưng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thiếp - Khu dân cư Hưng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 2 rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 2 - Ngã tư đường Trần Quang Diệu - đường số 1B |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 1B rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 1B - Nhà số B81 |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 1C rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú Ngã ba đường số 1B-1C - Ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 1A rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú Ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 - Ngã ba đường Trần Quang Diệu- đường số 1A |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Đường Đào Trí - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Trục đường rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nguyễn Thái Học Trục đường rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nguyễn Thái Học Trục đường rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ Trục đường rộng 10m - dưới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Mai Xuân Thưởng (Đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú) - |
Đất TM-DV đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Tô Nào - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Tô Ngọc Trác - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Các trục đường rộng 8m và rộng 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Trục đường rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Đường D1 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 8A - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Nguyễn Trãi - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường NB 2 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường NB 4 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường NB 5 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Lương Văn Chánh - Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Các đường nội bộ rộng 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu Trung tâm Thương mại Vincom: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực: Trục đường quy hoạch rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Các trục đường rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Các trục đường rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Mậu Thân - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Giáp đường Cần Vương - Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 17.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Cần Vương - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Các đường rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 42.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đường nội bộ rộng 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 26.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đường N3 - |
Đất TM-DV đô thị | 24.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Cây Muồng Đường Trần Huy Liệu (Trục đường rộng 12m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Cây Muồng Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) Đường Trần Quang Khải (đoạn qua khu dân cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) Đường Côn Sơn (đoạn qua khu dân cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) Đường QH D1; D2; D3; D4; D6; (12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) Đường QH D5 (20m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 Đoạn đi qua địa bàn xã Hòa An cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 Đoạn qua địa bàn xã Hòa Trị cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Quốc lộ 25 Ranh giới thành phố Tuy Hòa cũ - Giáp đường tránh Quốc lộ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Quốc lộ 25 Quốc lộ 1 - Đường cao tốc Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 21 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)) Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.950.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 22 Đoạn qua địa bàn xã Hòa An cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 22 Ranh giới xã Hòa An cũ - Cầu chui khu phố Phước Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.050.000 | 730.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 22 Cầu chui khu phố Phước Khánh - Cao tốc Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 900.000 | 630.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 23 Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 27 Quốc lộ 25 - Quốc lộ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.810.000 | 2.000.000 | 1.380.000 | 940.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 27 Quốc lộ 1 - Cao tốc Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 2.190.000 | 1.560.000 | 1.130.000 | 810.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú Quốc lộ 25 - Cầu ông Nhân |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 550.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú Cầu ông Nhân - Đường ĐH 27 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường từ Quốc lộ 25 (cầu số 4) đến ranh giới xã Hòa Trị cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 390.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường D2 (Quy hoạch rộng 20m) Đường ĐH 27 - Giáp nhà ông Lý Thành Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 1.550.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An (Các đường nội bộ trong Khu dân cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường DT2 quy hoạch rộng 42m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường DT1 quy hoạch rộng 36m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường BN2, BN3, BN5, BN7, BN8 quy hoạch rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 Đoạn đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên) Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ): Đoạn qua khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên) Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên) Đường nội bộ N1 trong Khu tái định cư xã Hòa An thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường ĐH 22: Đoạn qua khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường N1 rộng khoảng 9,0 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường N3 rộng 6,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường D3 và D4 rộng 4,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 Đường nội bộ rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 Đường nội bộ rộng 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Bạch Đằng - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 28.500.000 | 19.500.000 | 12.500.000 | 7.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 26.500.000 | 18.500.000 | 10.250.000 | 5.750.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 23.000.000 | 16.000.000 | 9.250.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Bắc cầu Sông Đà Rằng đến Trần Hưng Đạo - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Trần Hưng Đạo - Ranh giới phường Tuy Hòa và phường Bình Kiến |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Đường song hành phía Tây Đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú) - Hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Bà Huyện Thanh Quan - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bà Triệu Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bà Triệu Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.050.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bạch Đằng Cảng cá phường 4 cũ - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bạch Đằng Lê Duẩn - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bạch Đằng Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Cần Vương (Trừ khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Lê Thành Phương - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Cao Thắng - |
Đất SX-KD đô thị | 7.880.000 | 5.250.000 | 3.940.000 | 2.630.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Chu Mạnh Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.250.000 | 2.750.000 | 1.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Chu Văn An Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ 6m |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Chu Văn An Đường nội bộ 6m - Giáp sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.400.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Côn Sơn Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.000.000 | 2.630.000 | 1.880.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đào Duy Tùng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đào Tấn (Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía đông) Mai Xuân Thưởng - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Điện Biên Phủ Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 11.550.000 | 7.700.000 | 5.500.000 | 3.850.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Điện Biên Phủ Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 10.620.000 | 7.620.000 | 4.560.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Độc Lập - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Độc Lập Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.650.000 | 4.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Độc Lập Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đồng Khởi - |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.450.000 | 4.300.000 | 2.850.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Duy Tân Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 11.500.000 | 7.800.000 | 5.650.000 | 3.550.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Duy Tân Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 12.650.000 | 9.080.000 | 6.270.000 | 4.180.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Hải Dương Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ |
Đất SX-KD đô thị | 7.150.000 | 4.550.000 | 3.190.000 | 2.280.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hàm Nghi Đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ - Lê Trung Kiên |
Đất SX-KD đô thị | 4.730.000 | 3.260.000 | 2.260.000 | 1.630.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hồ Xuân Hương - |
Đất SX-KD đô thị | 4.730.000 | 3.260.000 | 2.260.000 | 1.630.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hoàng Diệu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hoàng Văn Thụ Hùng Vương - Ngô Văn Sở |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.090.000 | 4.250.000 | 2.420.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi nối dài - Giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco |
Đất SX-KD đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Huyền Trân Công Chúa - |
Đất SX-KD đô thị | 5.180.000 | 3.570.000 | 2.130.000 | 1.440.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Duẩn Bạch Đằng - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 12.080.000 | 8.930.000 | 5.930.000 | 3.730.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Duẩn Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 8.190.000 | 5.720.000 | 3.260.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Hồng Phong Đường quy hoạch rộng 10m - Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Hồng Phong Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.750.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Lai - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 3.300.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Lợi Duy Tân - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 16.500.000 | 9.300.000 | 6.440.000 | 3.580.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Lợi Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 5.120.000 | 3.850.000 | 2.530.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Quý Đôn - |
Đất SX-KD đô thị | 7.150.000 | 5.340.000 | 3.690.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Thành Phương Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 12.650.000 | 7.810.000 | 6.220.000 | 3.910.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Thành Phương Trần Phú - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 7.150.000 | 5.500.000 | 3.300.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Thánh Tôn - |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Trung Kiên Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Tản Đà |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Trung Kiên Tản Đà - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 12.100.000 | 8.750.000 | 5.560.000 | 3.190.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lương Tấn Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lương Thế Vinh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.180.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lương Văn Chánh Phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố +12m - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 5.750.000 | 4.300.000 | 2.850.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lương Văn Chánh Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 7.950.000 | 5.750.000 | 3.600.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Thái Tổ - |
Đất SX-KD đô thị | 9.750.000 | 6.830.000 | 4.880.000 | 2.930.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Thường Kiệt Lê Duẩn - Giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.210.000 | 1.470.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Thường Kiệt Đoạn đã đầu tư hạ tầng - Giáp rạch Bầu Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 7.880.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.630.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Thường Kiệt Duy Tân - Hết đoạn đã đầu tư hạ tầng |
Đất SX-KD đô thị | 7.880.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.630.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Tự Trọng - |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 8.250.000 | 6.220.000 | 4.680.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mạc Thị Bưởi Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.850.000 | 2.330.000 | 1.880.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mai Xuân Thưởng (Trừ đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc Trần Phú) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.750.000 | 7.130.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mậu Thân Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 9.030.000 | 6.020.000 | 3.990.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mậu Thân Điện Biên Phủ - Ngã năm Mậu Thân |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.450.000 | 1.850.000 | 1.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mậu Thân Ngã năm Mậu Thân - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 4.950.000 | 2.700.000 | 2.040.000 | 1.380.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường N2 Độc Lập - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường N3 Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Ngô Quyền Phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 9.350.000 | 6.330.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 12.650.000 | 9.350.000 | 6.220.000 | 3.910.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Ngô Quyền Lê Lợi - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.120.000 | 3.850.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Ngô Văn Sở - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 6.380.000 | 4.460.000 | 2.530.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất SX-KD đô thị | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 9.350.000 | 6.330.000 | 3.960.000 | 2.370.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Công Trứ Trần Hưng Đạo - Đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 5.780.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 2.210.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Công Trứ Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Công Trứ Nguyễn Trãi - Ngã 5 Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất SX-KD đô thị | 9.350.000 | 6.330.000 | 3.960.000 | 2.370.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Du - |
Đất SX-KD đô thị | 7.150.000 | 4.570.000 | 3.300.000 | 1.980.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Đức Cảnh Hùng Vương - Đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng |
Đất SX-KD đô thị | 4.950.000 | 3.410.000 | 2.700.000 | 2.040.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Huệ Độc Lập - Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 3.300.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Huệ Trường Chinh - Lê Trung Kiên |
Đất SX-KD đô thị | 16.500.000 | 9.300.000 | 6.440.000 | 3.580.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Hữu Thọ Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 5.800.000 | 4.050.000 | 2.900.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Hữu Thọ Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thái Học - |
Đất SX-KD đô thị | 12.650.000 | 9.080.000 | 6.270.000 | 4.180.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thế Bảo Phan Đăng Lưu - Tố Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường quy hoạch 10m - Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 9.350.000 | 7.100.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 6.050.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 1.930.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 12.750.000 | 9.250.000 | 6.750.000 | 4.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 15.250.000 | 12.000.000 | 7.750.000 | 5.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trung Trực Trần Phú - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.360.000 | 2.100.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trung Trực Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.720.000 | 2.580.000 | 1.860.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trường Tộ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.050.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Văn Cừ - |
Đất SX-KD đô thị | 9.350.000 | 7.100.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương) Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Phạm Hồng Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phạm Ngọc Thạch - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Phạm Ngọc Thạch Nguyễn Hữu Thọ - Hết đường Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 7.150.000 | 4.900.000 | 3.300.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phạm Ngọc Thạch Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.950.000 | 1.750.000 | 1.200.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Bội Châu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Đăng Lưu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Đình Phùng Bạch Đằng - Tản Đà |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Đình Phùng Tản Đà - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 4.250.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Lưu Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 9.350.000 | 7.100.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phù Đổng - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Văn Xuyến Mạc Thị Bưởi - Khu đất Mộc Thảo |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Tản Đà - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Tây Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Thành Thái Duy Tân - Lương Văn Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Tố Hữu Hùng Vương - Trần Suyền |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Bình Trọng Lê Lợi - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Cao Vân Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.100.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Độc Lập - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 6.240.000 | 4.200.000 | 2.760.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Lê Duẩn - Đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 7.620.000 | 5.340.000 | 3.780.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 4.680.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Duy Tân - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 11.040.000 | 7.860.000 | 5.520.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Mai Ninh Nguyễn Huệ - Nhà số 109/2 Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 950.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Nhật Duật Lý Thái Tổ - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 7.480.000 | 5.580.000 | 3.850.000 | 2.590.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Độc Lập - Lê Thành Phương |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Lê Thành Phương - Đường vành đai |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 4.250.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Quốc Toản Nguyễn Huệ - Hẻm số 17 Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Trần Quý Cáp Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Trần Quý Cáp Nguyễn Công Trứ - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Suyền (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 3.260.000 | 2.260.000 | 1.310.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trường Chinh Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trường Chinh Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 12.650.000 | 9.520.000 | 7.150.000 | 5.390.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trường Chinh Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Trương Định - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.870.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Tuệ Tĩnh Lê Duẩn - Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Văn Cao Nguyễn Văn Huyên - Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Yersin Lê Lợi - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 7.150.000 | 4.900.000 | 3.300.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Yersin Trần Phú - Cuối quán cà phê Thạch Tuyền |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường giao thông khu phố Ngọc Phước 2 Nguyễn Tất Thành - Ranh giới xã Hòa An cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường giao thông khu phố Ngọc Lãng Đường phía Đông giáp đường sắt - Đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L (thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 16m Điện Biên Phủ - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 10m Lý Tự Trọng - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 10m Lý Tự Trọng - Phan Lưu Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường phía Bắc Công ty cổ phần An Hưng Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường vành đai Trương Định - Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường đi cảng cá - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.750.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường Trần Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 22.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường Trần Suyền - |
Đất SX-KD đô thị | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường D5, N1 quy hoạch 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường D4 - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường D3 quy hoạch 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Hưng Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Côn - Khu dân cư Hưng Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Hưng Phú Trần Phú - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Tô Hiến Thành - Khu dân cư Hưng Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thiếp - Khu dân cư Hưng Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 2 rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 2 - Ngã tư đường Trần Quang Diệu - đường số 1B |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 1B rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 1B - Nhà số B81 |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 1C rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú Ngã ba đường số 1B-1C - Ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 1A rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú Ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 - Ngã ba đường Trần Quang Diệu- đường số 1A |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Đường Đào Trí - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Trục đường rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nguyễn Thái Học Trục đường rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nguyễn Thái Học Trục đường rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ Trục đường rộng 10m - dưới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Mai Xuân Thưởng (Đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú) - |
Đất SX-KD đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Tô Nào - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Tô Ngọc Trác - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Các trục đường rộng 8m và rộng 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Trục đường rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường D1 - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 8A - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Nguyễn Trãi - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường NB 2 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường NB 4 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường NB 5 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Lương Văn Chánh - Duy Tân |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Các đường nội bộ rộng 5m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu Trung tâm Thương mại Vincom: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực: Trục đường quy hoạch rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Các trục đường rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Các trục đường rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Mậu Thân - |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) - |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Giáp đường Cần Vương - Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 17.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Cần Vương - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Các đường rộng 6m - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 42.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đường nội bộ rộng 12,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 26.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đường N3 - |
Đất SX-KD đô thị | 24.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Cây Muồng Đường Trần Huy Liệu (Trục đường rộng 12m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Cây Muồng Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) Đường Trần Quang Khải (đoạn qua khu dân cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) Đường Côn Sơn (đoạn qua khu dân cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) Đường QH D1; D2; D3; D4; D6; (12m) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) Đường QH D5 (20m) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 Đoạn đi qua địa bàn xã Hòa An cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 Đoạn qua địa bàn xã Hòa Trị cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Quốc lộ 25 Ranh giới thành phố Tuy Hòa cũ - Giáp đường tránh Quốc lộ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Quốc lộ 25 Quốc lộ 1 - Đường cao tốc Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 21 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)) Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.950.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 22 Đoạn qua địa bàn xã Hòa An cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 22 Ranh giới xã Hòa An cũ - Cầu chui khu phố Phước Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.050.000 | 730.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 22 Cầu chui khu phố Phước Khánh - Cao tốc Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 900.000 | 630.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 23 Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 27 Quốc lộ 25 - Quốc lộ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.810.000 | 2.000.000 | 1.380.000 | 940.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 27 Quốc lộ 1 - Cao tốc Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 2.190.000 | 1.560.000 | 1.130.000 | 810.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú Quốc lộ 25 - Cầu ông Nhân |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 550.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú Cầu ông Nhân - Đường ĐH 27 |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường từ Quốc lộ 25 (cầu số 4) đến ranh giới xã Hòa Trị cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 390.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường D2 (Quy hoạch rộng 20m) Đường ĐH 27 - Giáp nhà ông Lý Thành Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | 1.550.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An (Các đường nội bộ trong Khu dân cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường DT2 quy hoạch rộng 42m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường DT1 quy hoạch rộng 36m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường BN2, BN3, BN5, BN7, BN8 quy hoạch rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 Đoạn đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên) Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ): Đoạn qua khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên) Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường nội bộ N1 trong Khu tái định cư xã Hòa An thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021- 2025 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường ĐH 22: Đoạn qua khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường N1 rộng khoảng 9,0 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường N3 rộng 6,0m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường D3 và D4 rộng 4,0m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 Đường nội bộ rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 Đường nội bộ rộng 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Bạch Đằng - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất Khoáng sản | 10.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo |
Đất Khoáng sản | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất Khoáng sản | 28.500.000 | 19.500.000 | 12.500.000 | 7.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 26.500.000 | 18.500.000 | 10.250.000 | 5.750.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất Khoáng sản | 23.000.000 | 16.000.000 | 9.250.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Bắc cầu Sông Đà Rằng đến Trần Hưng Đạo - Trần Hưng Đạo |
Đất Khoáng sản | 8.500.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Trần Hưng Đạo - Ranh giới phường Tuy Hòa và phường Bình Kiến |
Đất Khoáng sản | 13.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Đường song hành phía Tây Đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú) - Hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Bà Huyện Thanh Quan - |
Đất Khoáng sản | 4.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bà Triệu Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bà Triệu Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 8.500.000 | 6.050.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bạch Đằng Cảng cá phường 4 cũ - Lê Duẩn |
Đất Khoáng sản | 6.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bạch Đằng Lê Duẩn - Phan Đình Phùng |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bạch Đằng Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất Khoáng sản | 6.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Cần Vương (Trừ khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Lê Thành Phương - Nguyễn Thái Học |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Cao Thắng - |
Đất Khoáng sản | 7.880.000 | 5.250.000 | 3.940.000 | 2.630.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Chu Mạnh Trinh - |
Đất Khoáng sản | 5.500.000 | 4.250.000 | 2.750.000 | 1.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Chu Văn An Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ 6m |
Đất Khoáng sản | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Chu Văn An Đường nội bộ 6m - Giáp sân vận động |
Đất Khoáng sản | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.400.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Côn Sơn Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ |
Đất Khoáng sản | 5.250.000 | 3.000.000 | 2.630.000 | 1.880.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đào Duy Tùng - |
Đất Khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đào Tấn (Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía đông) Mai Xuân Thưởng - Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Điện Biên Phủ - |
Đất Khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Điện Biên Phủ Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 11.550.000 | 7.700.000 | 5.500.000 | 3.850.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Điện Biên Phủ Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất Khoáng sản | 13.800.000 | 10.620.000 | 7.620.000 | 4.560.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Độc Lập - |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Độc Lập Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất Khoáng sản | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.650.000 | 4.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Độc Lập Đoạn còn lại - |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đồng Khởi - |
Đất Khoáng sản | 8.500.000 | 6.450.000 | 4.300.000 | 2.850.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Duy Tân Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo |
Đất Khoáng sản | 11.500.000 | 7.800.000 | 5.650.000 | 3.550.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Duy Tân Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 12.650.000 | 9.080.000 | 6.270.000 | 4.180.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Hải Dương Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ |
Đất Khoáng sản | 7.150.000 | 4.550.000 | 3.190.000 | 2.280.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hàm Nghi Đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ - Lê Trung Kiên |
Đất Khoáng sản | 4.730.000 | 3.260.000 | 2.260.000 | 1.630.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hồ Xuân Hương - |
Đất Khoáng sản | 4.730.000 | 3.260.000 | 2.260.000 | 1.630.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hoàng Diệu - |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hoàng Văn Thụ Hùng Vương - Ngô Văn Sở |
Đất Khoáng sản | 8.400.000 | 6.090.000 | 4.250.000 | 2.420.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi nối dài - Giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco |
Đất Khoáng sản | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Huyền Trân Công Chúa - |
Đất Khoáng sản | 5.180.000 | 3.570.000 | 2.130.000 | 1.440.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Duẩn Bạch Đằng - Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 12.080.000 | 8.930.000 | 5.930.000 | 3.730.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Duẩn Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất Khoáng sản | 10.500.000 | 8.190.000 | 5.720.000 | 3.260.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Hồng Phong Đường quy hoạch rộng 10m - Trường Chinh |
Đất Khoáng sản | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Hồng Phong Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.750.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Lai - |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân |
Đất Khoáng sản | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 3.300.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Lợi Duy Tân - Phan Đình Phùng |
Đất Khoáng sản | 16.500.000 | 9.300.000 | 6.440.000 | 3.580.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Lợi Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất Khoáng sản | 8.800.000 | 5.120.000 | 3.850.000 | 2.530.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Quý Đôn - |
Đất Khoáng sản | 7.150.000 | 5.340.000 | 3.690.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Thành Phương Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 12.650.000 | 7.810.000 | 6.220.000 | 3.910.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Thành Phương Trần Phú - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất Khoáng sản | 11.000.000 | 7.150.000 | 5.500.000 | 3.300.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Thánh Tôn - |
Đất Khoáng sản | 13.500.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Trung Kiên Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Tản Đà |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Trung Kiên Tản Đà - Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 12.100.000 | 8.750.000 | 5.560.000 | 3.190.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lương Tấn Thịnh - |
Đất Khoáng sản | 10.200.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lương Thế Vinh - |
Đất Khoáng sản | 4.200.000 | 3.180.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lương Văn Chánh Phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố +12m - Trần Hưng Đạo |
Đất Khoáng sản | 8.500.000 | 5.750.000 | 4.300.000 | 2.850.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lương Văn Chánh Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 11.000.000 | 7.950.000 | 5.750.000 | 3.600.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Thái Tổ - |
Đất Khoáng sản | 9.750.000 | 6.830.000 | 4.880.000 | 2.930.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Thường Kiệt Lê Duẩn - Giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng |
Đất Khoáng sản | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.210.000 | 1.470.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Thường Kiệt Đoạn đã đầu tư hạ tầng - Giáp rạch Bầu Hạ |
Đất Khoáng sản | 7.880.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.630.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Thường Kiệt Duy Tân - Hết đoạn đã đầu tư hạ tầng |
Đất Khoáng sản | 7.880.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.630.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Lý Tự Trọng - |
Đất Khoáng sản | 11.000.000 | 8.250.000 | 6.220.000 | 4.680.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mạc Thị Bưởi Trần Quang Khải - Ranh giới xã Hòa An cũ |
Đất Khoáng sản | 4.500.000 | 2.850.000 | 2.330.000 | 1.880.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mai Xuân Thưởng (Trừ đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc Trần Phú) - |
Đất Khoáng sản | 9.750.000 | 7.130.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mậu Thân Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 11.900.000 | 9.030.000 | 6.020.000 | 3.990.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mậu Thân Điện Biên Phủ - Ngã năm Mậu Thân |
Đất Khoáng sản | 4.000.000 | 2.450.000 | 1.850.000 | 1.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Mậu Thân Ngã năm Mậu Thân - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất Khoáng sản | 4.950.000 | 2.700.000 | 2.040.000 | 1.380.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường N2 Độc Lập - Lê Duẩn |
Đất Khoáng sản | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường N3 Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Ngô Quyền Phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo |
Đất Khoáng sản | 9.350.000 | 6.330.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất Khoáng sản | 12.650.000 | 9.350.000 | 6.220.000 | 3.910.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Ngô Quyền Lê Lợi - Nguyễn Huệ |
Đất Khoáng sản | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.120.000 | 3.850.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Ngô Văn Sở - |
Đất Khoáng sản | 8.800.000 | 6.380.000 | 4.460.000 | 2.530.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất Khoáng sản | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - |
Đất Khoáng sản | 9.350.000 | 6.330.000 | 3.960.000 | 2.370.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Công Trứ Trần Hưng Đạo - Đại lộ Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 5.780.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 2.210.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Công Trứ Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Công Trứ Nguyễn Trãi - Ngã 5 Trần Hưng Đạo |
Đất Khoáng sản | 7.800.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất Khoáng sản | 9.350.000 | 6.330.000 | 3.960.000 | 2.370.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Du - |
Đất Khoáng sản | 7.150.000 | 4.570.000 | 3.300.000 | 1.980.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Đức Cảnh Hùng Vương - Đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng |
Đất Khoáng sản | 4.950.000 | 3.410.000 | 2.700.000 | 2.040.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Huệ Độc Lập - Trường Chinh |
Đất Khoáng sản | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 3.300.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Huệ Trường Chinh - Lê Trung Kiên |
Đất Khoáng sản | 16.500.000 | 9.300.000 | 6.440.000 | 3.580.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Hữu Thọ Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất Khoáng sản | 13.000.000 | 5.800.000 | 4.050.000 | 2.900.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Hữu Thọ Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất Khoáng sản | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thái Học - |
Đất Khoáng sản | 12.650.000 | 9.080.000 | 6.270.000 | 4.180.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thế Bảo Phan Đăng Lưu - Tố Hữu |
Đất Khoáng sản | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường quy hoạch 10m - Trường Chinh |
Đất Khoáng sản | 9.350.000 | 7.100.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 6.050.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 1.930.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ |
Đất Khoáng sản | 11.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo |
Đất Khoáng sản | 12.750.000 | 9.250.000 | 6.750.000 | 4.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 15.250.000 | 12.000.000 | 7.750.000 | 5.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất Khoáng sản | 12.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trung Trực Trần Phú - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất Khoáng sản | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.360.000 | 2.100.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trung Trực Đoạn còn lại - |
Đất Khoáng sản | 5.400.000 | 3.720.000 | 2.580.000 | 1.860.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trường Tộ - |
Đất Khoáng sản | 6.050.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Văn Cừ - |
Đất Khoáng sản | 9.350.000 | 7.100.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương) Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất Khoáng sản | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Phạm Hồng Thái - |
Đất Khoáng sản | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phạm Ngọc Thạch Nguyễn Hữu Thọ - Hết đường Phan Đăng Lưu |
Đất Khoáng sản | 7.150.000 | 4.900.000 | 3.300.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phạm Ngọc Thạch Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại) - |
Đất Khoáng sản | 4.500.000 | 2.950.000 | 1.750.000 | 1.200.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Bội Châu - |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Đăng Lưu - |
Đất Khoáng sản | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Đình Phùng Bạch Đằng - Tản Đà |
Đất Khoáng sản | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Đình Phùng Tản Đà - Nguyễn Huệ |
Đất Khoáng sản | 13.500.000 | 6.750.000 | 4.250.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phan Lưu Thanh - |
Đất Khoáng sản | 9.350.000 | 7.100.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phù Đổng - |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Lê Văn Xuyến Mạc Thị Bưởi - Khu đất Mộc Thảo |
Đất Khoáng sản | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Tản Đà - |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Tây Sơn - |
Đất Khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Thành Thái Duy Tân - Lương Văn Chánh |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Tố Hữu Hùng Vương - Trần Suyền |
Đất Khoáng sản | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Bình Trọng Lê Lợi - Nguyễn Công Trứ |
Đất Khoáng sản | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Cao Vân Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất Khoáng sản | 8.500.000 | 6.100.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Độc Lập - Lê Duẩn |
Đất Khoáng sản | 9.600.000 | 6.240.000 | 4.200.000 | 2.760.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Lê Duẩn - Đại lộ Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 13.800.000 | 7.620.000 | 5.340.000 | 3.780.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Đại lộ Hùng Vương - Duy Tân |
Đất Khoáng sản | 16.200.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 4.680.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Duy Tân - Phan Đình Phùng |
Đất Khoáng sản | 19.800.000 | 11.040.000 | 7.860.000 | 5.520.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Hưng Đạo Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất Khoáng sản | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Mai Ninh Nguyễn Huệ - Nhà số 109/2 Chu Văn An |
Đất Khoáng sản | 4.000.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 950.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Nhật Duật Lý Thái Tổ - Nguyễn Công Trứ |
Đất Khoáng sản | 7.480.000 | 5.580.000 | 3.850.000 | 2.590.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Độc Lập - Lê Thành Phương |
Đất Khoáng sản | 18.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Phú (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Lê Thành Phương - Đường vành đai |
Đất Khoáng sản | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hòa An cũ |
Đất Khoáng sản | 6.500.000 | 4.250.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Quốc Toản Nguyễn Huệ - Hẻm số 17 Lê Lợi |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Trần Quý Cáp Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ |
Đất Khoáng sản | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Trần Quý Cáp Nguyễn Công Trứ - Lê Lợi |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Suyền (Trừ Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1) - |
Đất Khoáng sản | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh - |
Đất Khoáng sản | 5.000.000 | 3.260.000 | 2.260.000 | 1.310.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trường Chinh Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất Khoáng sản | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trường Chinh Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 12.650.000 | 9.520.000 | 7.150.000 | 5.390.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Trường Chinh Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất Khoáng sản | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Trương Định - |
Đất Khoáng sản | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.870.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Tuệ Tĩnh Lê Duẩn - Trường Chinh |
Đất Khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Văn Cao Nguyễn Văn Huyên - Phạm Ngọc Thạch |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Yersin Lê Lợi - Nguyễn Huệ |
Đất Khoáng sản | 7.150.000 | 4.900.000 | 3.300.000 | 2.480.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Yersin Trần Phú - Cuối quán cà phê Thạch Tuyền |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường giao thông khu phố Ngọc Phước 2 Nguyễn Tất Thành - Ranh giới xã Hòa An cũ |
Đất Khoáng sản | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường giao thông khu phố Ngọc Lãng Đường phía Đông giáp đường sắt - Đường bê tông |
Đất Khoáng sản | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L (thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập) - |
Đất Khoáng sản | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 16m Điện Biên Phủ - Nguyễn Văn Cừ |
Đất Khoáng sản | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 10m Lý Tự Trọng - Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường Quy hoạch 10m Lý Tự Trọng - Phan Lưu Thanh |
Đất Khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường phía Bắc Công ty cổ phần An Hưng Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Trung Trực |
Đất Khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường vành đai Trương Định - Lương Thế Vinh |
Đất Khoáng sản | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường đi cảng cá - |
Đất Khoáng sản | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.750.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường Trần Phú - |
Đất Khoáng sản | 22.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường Trần Suyền - |
Đất Khoáng sản | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường D5, N1 quy hoạch 20m - |
Đất Khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường D4 - |
Đất Khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1 - đợt 1) Đường D3 quy hoạch 20m - |
Đất Khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Côn - Khu dân cư Hưng Phú - |
Đất Khoáng sản | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Hưng Phú Trần Phú - Hoàng Văn Thụ |
Đất Khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Tô Hiến Thành - Khu dân cư Hưng Phú - |
Đất Khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Thiếp - Khu dân cư Hưng Phú - |
Đất Khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 2 rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 2 - Ngã tư đường Trần Quang Diệu - đường số 1B |
Đất Khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 1B rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú Ngã ba đường Trần Quang Diệu - đường số 1B - Nhà số B81 |
Đất Khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 1C rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú Ngã ba đường số 1B-1C - Ngã ba đường 1C-đường Nguyễn Thiếp |
Đất Khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 1A rộng 10m - Khu dân cư Hưng Phú Ngã ba đường Tô Hiến Thành-nhà số A30 - Ngã ba đường Trần Quang Diệu- đường số 1A |
Đất Khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Đường Đào Trí - |
Đất Khoáng sản | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Trục đường rộng 10m - |
Đất Khoáng sản | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nghị Trần Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất Khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nguyễn Thái Học Trục đường rộng 10m - |
Đất Khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Nguyễn Thái Học Trục đường rộng 6m - |
Đất Khoáng sản | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m) - |
Đất Khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ Trục đường rộng 10m - dưới 16m - |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất Khoáng sản | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Mai Xuân Thưởng (Đoạn thuộc Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú) - |
Đất Khoáng sản | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Tô Nào - |
Đất Khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Đường Tô Ngọc Trác - |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Các trục đường rộng 8m và rộng 9m - |
Đất Khoáng sản | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú Trục đường rộng 6m - |
Đất Khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom - |
Đất Khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Đường D1 - |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường số 8A - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Nguyễn Trãi - Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường NB 2 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường NB 4 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Nguyễn Huệ - Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường NB 5 rộng 6m - Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Lương Văn Chánh - Duy Tân |
Đất Khoáng sản | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư liền kề đường Điện Biên Phủ Các đường nội bộ rộng 5m - |
Đất Khoáng sản | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu Trung tâm Thương mại Vincom: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m - |
Đất Khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực: Trục đường quy hoạch rộng 6m - |
Đất Khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành - |
Đất Khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Các trục đường rộng 20m - |
Đất Khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư trong Dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Các trục đường rộng 16m - |
Đất Khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) - |
Đất Khoáng sản | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) - |
Đất Khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m) - |
Đất Khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Mậu Thân - |
Đất Khoáng sản | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) - |
Đất Khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m) - |
Đất Khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) - |
Đất Khoáng sản | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Nguyễn Trãi - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Giáp đường Cần Vương - Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Nguyễn Trãi |
Đất Khoáng sản | 17.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Cần Vương - Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trãi |
Đất Khoáng sản | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên Các đường rộng 6m - |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - |
Đất Khoáng sản | 42.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đường nội bộ rộng 12,5m - |
Đất Khoáng sản | 26.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại Khu đất phía Nam đường Quy hoạch N3, đường Hùng Vương Đường N3 - |
Đất Khoáng sản | 24.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Cây Muồng Đường Trần Huy Liệu (Trục đường rộng 12m cũ) - |
Đất Khoáng sản | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư Cây Muồng Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m - |
Đất Khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) Đường Trần Quang Khải (đoạn qua khu dân cư) - |
Đất Khoáng sản | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) Đường Côn Sơn (đoạn qua khu dân cư) - |
Đất Khoáng sản | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) Đường QH D1; D2; D3; D4; D6; (12m) - |
Đất Khoáng sản | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn) Đường QH D5 (20m) - |
Đất Khoáng sản | 7.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 Đoạn đi qua địa bàn xã Hòa An cũ - |
Đất Khoáng sản | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Quốc lộ 1 Đoạn qua địa bàn xã Hòa Trị cũ - |
Đất Khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Quốc lộ 25 Ranh giới thành phố Tuy Hòa cũ - Giáp đường tránh Quốc lộ 1 |
Đất Khoáng sản | 7.000.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Quốc lộ 25 Quốc lộ 1 - Đường cao tốc Bắc Nam |
Đất Khoáng sản | 5.000.000 | 3.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 21 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)) Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa - |
Đất Khoáng sản | 4.000.000 | 2.950.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 22 Đoạn qua địa bàn xã Hòa An cũ - |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 3.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 22 Ranh giới xã Hòa An cũ - Cầu chui khu phố Phước Khánh |
Đất Khoáng sản | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.050.000 | 730.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 22 Cầu chui khu phố Phước Khánh - Cao tốc Bắc Nam |
Đất Khoáng sản | 2.700.000 | 1.600.000 | 900.000 | 630.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 23 Đoạn qua địa bàn phường Tuy Hòa - |
Đất Khoáng sản | 5.250.000 | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 27 Quốc lộ 25 - Quốc lộ 1 |
Đất Khoáng sản | 2.810.000 | 2.000.000 | 1.380.000 | 940.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường ĐH 27 Quốc lộ 1 - Cao tốc Bắc Nam |
Đất Khoáng sản | 2.190.000 | 1.560.000 | 1.130.000 | 810.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú Quốc lộ 25 - Cầu ông Nhân |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 550.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường liên khu phố Phú Ân - Vĩnh Phú Cầu ông Nhân - Đường ĐH 27 |
Đất Khoáng sản | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường từ Quốc lộ 25 (cầu số 4) đến ranh giới xã Hòa Trị cũ - |
Đất Khoáng sản | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 390.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đường D2 (Quy hoạch rộng 20m) Đường ĐH 27 - Giáp nhà ông Lý Thành Sơn |
Đất Khoáng sản | 2.550.000 | 1.550.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An (Các đường nội bộ trong Khu dân cư) - |
Đất Khoáng sản | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường DT2 quy hoạch rộng 42m - |
Đất Khoáng sản | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường DT1 quy hoạch rộng 36m - |
Đất Khoáng sản | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m - |
Đất Khoáng sản | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m - |
Đất Khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường BN2, BN3, BN5, BN7, BN8 quy hoạch rộng 20m - |
Đất Khoáng sản | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m - |
Đất Khoáng sản | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 Đoạn đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất Khoáng sản | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m - |
Đất Khoáng sản | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa An cũ phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m - |
Đất Khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên) Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ): Đoạn qua khu dân cư - |
Đất Khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên) Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m - |
Đất Khoáng sản | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An cũ (đối diện cây xăng Ân Niên) Đường nội bộ N1 trong Khu tái định cư xã Hòa An thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 - |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường ĐH 22: Đoạn qua khu dân cư - |
Đất Khoáng sản | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m - |
Đất Khoáng sản | 4.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường N1 rộng khoảng 9,0 m - |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường N3 rộng 6,0m - |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 Đường D3 và D4 rộng 4,0m - |
Đất Khoáng sản | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 Đường nội bộ rộng 16m - |
Đất Khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Khu tái định cư xã Hòa Trị cũ thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa cũ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 Đường nội bộ rộng 11m - |
Đất Khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Phường Tuy Hòa - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 63.000 | 58.000 | 55.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phường Tuy Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 63.000 | 58.000 | 55.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phường Tuy Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 72.000 | 66.000 | 62.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phường Tuy Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 22.000 | 20.000 | 18.000 | 16.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phường Tuy Hòa - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phường Tuy Hòa - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Phường Tuy Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Phường Tuy Hòa - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 31.500 | 29.000 | 27.500 |
| Phường Tuy Hòa |
Phường Tuy Hòa Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 79.000 | 73.000 | 68.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Bạch Đằng - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 57.000.000 | 39.000.000 | 25.000.000 | 14.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 37.000.000 | 20.500.000 | 11.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Hùng Vương Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 46.000.000 | 32.000.000 | 18.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Bắc cầu Sông Đà Rằng đến Trần Hưng Đạo - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Trần Hưng Đạo - Ranh giới phường Tuy Hòa và phường Bình Kiến |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 18.000.000 | 13.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Đường song hành phía Tây Đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú) - Hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tuy Hòa |
Bà Huyện Thanh Quan - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bà Triệu Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bà Triệu Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 12.100.000 | 8.600.000 | 5.000.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bạch Đằng Cảng cá phường 4 cũ - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bạch Đằng Lê Duẩn - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Bạch Đằng Phan Đình Phùng - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Tuy Hòa |
Cần Vương (Trừ khu đất phía Nam Bảo tàng Phú Yên) Lê Thành Phương - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tuy Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 5, Phường 7, Phường 9, Xã Hòa An (huyện Phú Hòa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Hòa 1), Xã Hòa Trị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Hòa 2) (tổng 8 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tuy Hòa theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Tuy Hòa có diện tích tự nhiên 33,77 km² với quy mô dân số 126.118 người, mật độ dân cư đạt 3.734,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tuy Hòa được đặt tại Trụ sở Thành ủy Tuy Hòa, Trụ sở UBND thành phố Tuy Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tuy Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Tuy Hòa là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
