Bảng giá đất phường Uông Bí, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Uông Bí, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Uông Bí, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Uông Bí được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Uông Bí theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Uông Bí, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Uông Bí, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Uông Bí năm 2026
Khu vực: phường Uông Bí.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 1.200 đến 41.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Uông Bí |
Đường Quốc lộ 18A đầu phường - cuối phường |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.400.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường Quang Trung Cầu Sông Sinh 1 - Cầu Gẫy |
Đất ở đô thị | 41.000.000 | 8.700.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Quang Trung cầu Gẫy - cầu Sông Uông |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 2.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Nhân Tông đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Hưng Đạo cầu Sông Sinh 2 - trước đường đôi phía trước UBND phường |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Hưng Đạo đường đôi phía trước UBND phường - quốc lộ 18A |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 5.500.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Hưng Đạo quốc lộ 18A - cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đồng Tiến đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.900.000 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường vào cổng phụ phía Tây chợ Trung tâm đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Nguyễn Du (từ đường sắt qua Ngã tư đường Quang Trung đến kênh nước nóng) đường sắt - kênh nước nóng |
Đất ở đô thị | 21.500.000 | 5.900.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm (từ ngã ba đường Quang Trung đến kênh nước nóng) ngã ba đường Quang Trung - kênh nước nóng |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Thương Mại (từ ngã ba Xổ số đến hết Nhà Sinh hoạt cộng đồng khu 12) Ngã ba đường Quang Trung - đường sắt |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Thương Mại (từ ngã ba Xổ số đến hết Nhà Sinh hoạt cộng đồng khu 12) đường sắt - kè sông Sinh |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đinh Tiên Hoàng (Ngã tư đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng) Ngã tư đường Trần Phú - đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Phú (từ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu đến cầu Sông Sinh 3) ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - cầu Sông Sinh 3 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Phan Đình Phùng (từ ngã ba Phố Nguyễn Du đến ngã ba phố Quyết Tiến) ngã ba phố Nguyễn Du - kênh nước nóng |
Đất ở đô thị | 17.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Phan Đình Phùng (từ ngã ba Phố Nguyễn Du đến ngã ba phố Quyết Tiến) kênh nước nóng - ngã ba phố Quyết Tiến |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Phan Bội Châu (Đoạn từ đường phố Thương Mại đến đường phố Phan Đình Phùng) đường phố Thương Mại - đường phố Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Nhật Duật ngã ba khách sạn Sentosa - Quốc lộ 18A |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Nhật Duật ngã ba Quốc lộ 18A - hết khu tập thể Lilama |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Quốc Toản (từ ngã ba đường Quang Trung qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than) Ngã ba đường Quang Trung - Quốc lộ 18A |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Quốc Toản (từ ngã ba đường Quang Trung qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than) quốc lộ 18A - đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Lê Thanh Nghị (từ đầu phía Đông cầu Chéo đến cổng Điền Công) đầu phía Đông cầu Chéo - khu tái định cư Đồng Mây |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Lê Thanh Nghị (từ đầu phía Đông cầu Chéo đến cổng Điền Công) tiếp theo khu Tái định cư Đồng Mây - cảng Điền Công |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường dạo hai bên bờ kênh nước nóng (đường phố Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Định Uông (từ ngã ba phố Trần Nhật Duật đến Nhà Văn hóa khu 9) ngã ba phố Trần Nhật Duật - Nhà văn hóa khu 9 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hạ Mộ Công (đoạn từ ngã ba phố Trần Nhật Duật đến đường QL18A) ngã ba phố Trần Nhật Duật - đến đường QL18A |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Quyết Tiến (từ ngã 5 Cột đồng hồ đến ngã ba đường Bắc Sơn) ngã 5 Cột đông hồ - ngã ba đường Bắc Sơn |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Ngô Quyền (từ ngã 5 Cột đồng hồ đến phố Định Uông) ngã 5 Cột đồng hồ - phố Đình Uông |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Nguyễn Khuyến đường Quang Trung - đập tràn sông Uông |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Đập tràn (Đường dạo sông Uông) (đường Quang Trung đến đập tràn sông Uông) đường Quang Trung - đập tràn sông Uông |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Lưng Xanh Cầu Sông Sinh 2 - thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161 |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Lưng Xanh giáp thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161 - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đá Cống (từ đường Trần Phú đến đường Lưng Xanh) đường Trần Phú - đường Lưng Xanh |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí thuộc khu dân cư đồi Lắp Ghép (trong khu vực dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất thuộc lô K1 - Khu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất thuộc lô K2 - Khu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Quy hoạch Khu dân cư đồi Hang Hùm trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Khu quy hoạch khu dân cư khu 4 (Sau trường tiểu học Lê Lợi) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 7,5m trở lên - Các vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A, khu dân cư đô thị khu 5B, khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lưng Xanh) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng dưới 7,5m - Các vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A, khu dân cư đô thị khu 5B, khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lưng Xanh) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí thuộc khu quy hoạch tại Khu 9 (lô 2), khu 10, khu 7 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Ô số 01 - Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên trọn khu - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô còn lại - Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 10m trở lên - Khu quy hoạch tổ 30 khu 8 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng dưới 10m - Khu quy hoạch tổ 30 khu 8 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Quy hoạch xen kẹp tại tổ 30, khu 8 phường Quang Trung trọn khu - |
Đất ở đô thị | 24.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất liền kề - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cấp đất dân cư khu 9 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất biệt thự - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cấp đất dân cư khu 9 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 12.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất bám trục chính từ đường Trần Quốc Toản đến hết khu quy hoạch (Chiều rộng mặt đường trên 10m) - Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung trọn khu - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí liền kề còn lại - Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí biệt thự nhà vườn - Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất bám đường gom QL18 - Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12, phường Quang Trung Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất còn lại - Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12, phường Quang Trung trọn khu - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí nằm trong Khu quy hoạch dân cư thuộc khu 12 - Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12, phường Quang Trung trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu B (Khu phía Tây sông Uông) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu B (Khu phía Tây sông Uông) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Từ ô số 85 đến ô số 95 và ô 98 - Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Ô số 84; 96; 97; 99 - Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Phạm Ngũ Lão đoạn từ cầu Sông Sinh 1 đến cầu Sông Sinh trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường dạo bờ sông Sinh (Đường phố Xuân Diệu và Hồ Xuân Hương) đập Tràn - cầu Sông Sinh 2 |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường dạo bờ sông Sinh (Đường phố Xuân Diệu và Hồ Xuân Hương) Cầu Sông Sinh 2 - cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Thanh Sơn đập tràn - Ngã ba đường Trần Nhân Tông (Đến hết thửa đất số 55. tờ bản đồ địa chính 102) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Thanh Sơn Ngã ba đường Trần Nhân Tông - ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 5.500.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Thanh Sơn Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Phố Tuệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 13.300.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hoàng Quốc Việt (từ cầu Sông Sinh 3 đến ngã 3 phố Tuệ Tĩnh) cầu Sông Sinh 3 - ngã 3 phố Tuệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hữu Nghị (từ phố Tuệ Tĩnh đến đập tràn hồ Việt Xô hết địa phận phường Uông Bí) phố Tuệ Tĩnh - đập tràn hồ Việt Xô hết địa phận phường Uông Bí |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Lý Thường Kiệt (từ ngã 3 phố Thanh Sơn đến ngã 3 phố Hoàng Quốc Việt) ngã 3 phố Thanh Sơn - ngã 3 Phố Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Bình Trọng đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Nguyễn Trãi, từ ngã ba đường phố Thanh Sơn đến đường Trần Khánh Dư Ngã ba đường phố Thanh Sơn - đường Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hoàng Hoa Thám đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Lý Quốc Sư đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Quang Khải đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Lương Thế Vinh đoạn từ ngã ba đường phố Nguyễn Trãi đến đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh ngã ba đường phố Nguyễn Trãi - đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Tuệ Tĩnh (từ Quốc lộ 18A đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển) Quốc lộ 18A - cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hải Thượng Lãn Ông đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Việt Xô từ Quốc lộ 18A đến cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị) Quốc lộ 18A - cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Bãi Dài Ngã ba đường Hoàng Quốc Việt - ngã ba đường Bảo Quang |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Bãi Dài tiếp theo ngã ba đường Bảo Quang - nhà văn hoá khu 10 (ngã 3 nhà máy gạch Tuy-nel Thanh Sơn) |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường đi bãi rác Khe Giang giao Phố Tây Hồ Sen - Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường đi bãi rác Khe Giang tiếp theo Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn - giao đường Thượng Yên Công (Hết địa phận của phường Uông Bí) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Đoàn Kết ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn - hết địa phận khu Thanh Sơn 10 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Khánh Dư đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Bảo Quang ngã ba đường phố Bãi Dài - cổng qua đường |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Bảo Quang cổng qua đường - đường chính vào chùa Ba Vàng |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ QL18A - Các vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cổng chính trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt Xô) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí còn lại - Các vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cổng chính trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt Xô) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng Trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư: Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư: Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất số: 1,2,3,4 - Khu Quy hoạch cấp đất ở xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6, khu 3, phường Thanh Sơn trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất còn lại (từ ô số 5 đến ô 15) - Khu Quy hoạch cấp đất ở xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6, khu 3, phường Thanh Sơn trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ 18A - Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí nhà liền kề còn lại - Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí biệt thự nhà vườn - Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí phía sau lô 1 đường Trần Nhân Tông thuộc khu 11 (phía Nam ga Uông Bí C) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí thuộc Khu quy hoạch thanh lý công ty than cũ trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí Thuộc khu quy hoạch tế 5, khu 7; tổ 7, khu 9 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí nhà liền kề - Quy hoạch khu dân cư phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự - Quy hoạch khu dân cư phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hoà Bình ngã ba đường Trần Nhân Tông - Ngã ba Quốc lộ 18A |
Đất ở đô thị | 13.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hoà Bình ngã ba Quốc lộ 18A - kênh N2 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Yên Thanh ngã ba đường Trần Nhân Tông - ngã ba Quốc lộ 18A |
Đất ở đô thị | 13.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Yên Thanh ngã ba Quốc lộ 18 A - ngã ba đường Núi Gạc |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Phú Thanh Đông (đoạn từ tiếp theo đường đôi đến hết đường phố) tiếp theo đường đôi - cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Phú Thanh Tây (từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến hết đường Phú Thanh Tây) ngã ba đường Trần Nhân Tông - cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường liên tổ 30-31 khu Phú Thanh Tây (đoạn từ đầu tổ 30 đến cuối tổ 31) nhà ông Vũ Văn dân tổ 30 - nhà ông Đỗ Văn Thiều tổ 31 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường liên khu Phú Thanh Đông - Phú Thanh Tây đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Núi Gạc từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến đê Vành Kiệu 4 ngã ba nhà Tùng Tuệ - Núi Sinh |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Núi Gạc từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến đê Vành Kiệu 5 Núi Sinh - giáp đê Vành Kiệu 3 |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường cứu hộ (đoạn từ trước Ngã tư đường rẽ đền Chúa Bà và đền Đức Ông đến đê Vành Kiệu 3) trước Ngã tư đường rẽ đến Chúa Bà và đền Đức Ông - Đê Vành Kiệu 3 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất phía Tây Lạc Thanh giáp với dự án KĐT Việt Long trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường gom phía Nam Quốc lộ 18 A (lô D2) - Khu đô thị mới Công Thành trọn khu - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường đôi (lô D1, D3) - Khu đô thị mới Công Thành trọn khu - |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại - Khu đô thị mới Công Thành trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường đôi - Các vị trí biệt thự nhà vườn Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí biệt thự nhà vườn còn lại - Các vị trí biệt thự nhà vườn trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất thuộc lộ A11, A18 (bám Quốc lộ 18A) - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất bám đường đôi - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 13.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất liền kề còn lại - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất biệt thự nhà vườn - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường đôi - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 13.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5 m - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường gom của đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất ở đô thị | 18.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường rộng 7,5m - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất ở đô thị | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường rộng 5-5,5m - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất ở đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các Vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc lộ 18A mới - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường đôi - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí liền kề còn lại - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
khu Quy hoạch cấp đất khu dân cư của công ty Hoàng Long trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Khu quy hoạch cấp đất xen kẽ khu sân bóng Lạc Thanh trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí xây dựng nhà ở liền kề - Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây lộ 1 đường liên khu Bí Giàng - Phú Thanh Đông trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây phía sau lô 1 quy hoạch đường liên khu Bí Giảng - Phú Thanh Đông trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Quy hoạch khu dân cư của Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại - Quy hoạch khu dân cư của Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường Đền Công tiếp theo Khu Biệt thự Sông Uông - Cầu Uông Bí 2 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Đền Công Cầu Uông Bí 2 - Miếu Cổ Linh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Cổ Linh giao với đường vào Miếu Cổ Linh (thửa đất sá 67, từ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 321 - hết khu dân cư (thửa đất số 512, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Uông Bí |
Khu dân cư tái định cư tại khu Thanh Sơn 6 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phố Long Khánh giáp công sau chùa Long Khánh- thửa đất số 39, tờ bản đồ xã Đền Công cũ số 37 - hết khu dân cư - thửa đất số 160. tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 38 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Cầu Trắng 1 từ nhà văn hoá khu Đền Công 1 - thửa đất số 330, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 - phố Long Khánh - thửa đất số 77, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường trước cửa Trường Tiểu học và THCS Đền Công (Đường Thanh Niên) ngã ba phố Cổ Linh - thửa đất số 420, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 - Hết Trường TH và THCS Đền Công -thửa đất số 264, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường ra đầm Ông Vũ Văn Khoản phố Cổ Linh - thửa đất số 509, tờ bản đồ đỊa chính xã Đền Công cũ số 33 - hết khu dân cư - thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 31 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí thuộc quy hoạch Cảng Bo và các vị trí giao với đường Lê Thanh Nghị đến cầu Uông Bí 1 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường từ đường Trần Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A đường Trần Phú - thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường từ đường Trần Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 - khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí quy hoạch thuộc ngõ 56 (đoạn từ đầu ngõ 56 đến đoạn tiếp giáp với Phố Hoàng Hoa Thám thuộc tổ 6, khu 4) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đông Hồ Sen Ngã ba đường phố Trần Khánh Dư - thửa đất số 22. tờ bản đồ địa chính số 48 |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.600 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đông Hồ Sen thửa đất số 25, tờ bản đồ địa chính số 49 - ngã ba đường Khe Giang (hết thửa số 22 tờ bản đồ số 40) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Tây Hồ Sen ngã ba phố Hoàng Quốc Việt - ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Tây Hồ Sen ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển - ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn cũ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Uông Bí |
Khu dân cư tổ 28 bám mặt đường phía Bắc và phía Đông của khu đô thị Công Thành trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí còn lại thuộc địa phận các khu phố Thanh Sơn, Quang Trung, Yên Thanh cũ - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Quốc lộ 18A đầu phường - cuối phường |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 3.840.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường Quang Trung Cầu Sông Sinh 1 - Cầu Gẫy |
Đất TM-DV đô thị | 27.200.000 | 5.220.000 | 2.880.000 | 1.740.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Quang Trung cầu Gẫy - cầu Sông Uông |
Đất TM-DV đô thị | 20.400.000 | 4.200.000 | 2.700.000 | 1.560.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Nhân Tông đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 14.160.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.560.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Hưng Đạo cầu Sông Sinh 2 - trước đường đôi phía trước UBND phường |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 2.280.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Hưng Đạo đường đôi phía trước UBND phường - quốc lộ 18A |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 3.300.000 | 2.040.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Hưng Đạo quốc lộ 18A - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 2.280.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đồng Tiến đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.440.000 | 3.540.000 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường vào cổng phụ phía Tây chợ Trung tâm đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.480.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Nguyễn Du (từ đường sắt qua Ngã tư đường Quang Trung đến kênh nước nóng) đường sắt - kênh nước nóng |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 3.540.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm (từ ngã ba đường Quang Trung đến kênh nước nóng) ngã ba đường Quang Trung - kênh nước nóng |
Đất TM-DV đô thị | 7.360.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Thương Mại (từ ngã ba Xổ số đến hết Nhà Sinh hoạt cộng đồng khu 12) Ngã ba đường Quang Trung - đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 11.360.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Thương Mại (từ ngã ba Xổ số đến hết Nhà Sinh hoạt cộng đồng khu 12) đường sắt - kè sông Sinh |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đinh Tiên Hoàng (Ngã tư đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng) Ngã tư đường Trần Phú - đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 6.120.000 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Phú (từ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu đến cầu Sông Sinh 3) ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - cầu Sông Sinh 3 |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Phan Đình Phùng (từ ngã ba Phố Nguyễn Du đến ngã ba phố Quyết Tiến) ngã ba phố Nguyễn Du - kênh nước nóng |
Đất TM-DV đô thị | 10.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Phan Đình Phùng (từ ngã ba Phố Nguyễn Du đến ngã ba phố Quyết Tiến) kênh nước nóng - ngã ba phố Quyết Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Phan Bội Châu (Đoạn từ đường phố Thương Mại đến đường phố Phan Đình Phùng) đường phố Thương Mại - đường phố Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Nhật Duật ngã ba khách sạn Sentosa - Quốc lộ 18A |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Nhật Duật ngã ba Quốc lộ 18A - hết khu tập thể Lilama |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Quốc Toản (từ ngã ba đường Quang Trung qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than) Ngã ba đường Quang Trung - Quốc lộ 18A |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Quốc Toản (từ ngã ba đường Quang Trung qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than) quốc lộ 18A - đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Lê Thanh Nghị (từ đầu phía Đông cầu Chéo đến cổng Điền Công) đầu phía Đông cầu Chéo - khu tái định cư Đồng Mây |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Lê Thanh Nghị (từ đầu phía Đông cầu Chéo đến cổng Điền Công) tiếp theo khu Tái định cư Đồng Mây - cảng Điền Công |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 900.000 | 660.000 | 360.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường dạo hai bên bờ kênh nước nóng (đường phố Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Định Uông (từ ngã ba phố Trần Nhật Duật đến Nhà Văn hóa khu 9) ngã ba phố Trần Nhật Duật - Nhà văn hóa khu 9 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hạ Mộ Công (đoạn từ ngã ba phố Trần Nhật Duật đến đường QL18A) ngã ba phố Trần Nhật Duật - đến đường QL18A |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Quyết Tiến (từ ngã 5 Cột đồng hồ đến ngã ba đường Bắc Sơn) ngã 5 Cột đông hồ - ngã ba đường Bắc Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.800.000 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Ngô Quyền (từ ngã 5 Cột đồng hồ đến phố Định Uông) ngã 5 Cột đồng hồ - phố Đình Uông |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 2.280.000 | 1.800 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Nguyễn Khuyến đường Quang Trung - đập tràn sông Uông |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Đập tràn (Đường dạo sông Uông) (đường Quang Trung đến đập tràn sông Uông) đường Quang Trung - đập tràn sông Uông |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Lưng Xanh Cầu Sông Sinh 2 - thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161 |
Đất TM-DV đô thị | 5.820.000 | 2.280.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Lưng Xanh giáp thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161 - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.740.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đá Cống (từ đường Trần Phú đến đường Lưng Xanh) đường Trần Phú - đường Lưng Xanh |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí thuộc khu dân cư đồi Lắp Ghép (trong khu vực dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất thuộc lô K1 - Khu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất thuộc lô K2 - Khu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Quy hoạch Khu dân cư đồi Hang Hùm trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Khu quy hoạch khu dân cư khu 4 (Sau trường tiểu học Lê Lợi) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 7,5m trở lên - Các vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A, khu dân cư đô thị khu 5B, khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lưng Xanh) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng dưới 7,5m - Các vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A, khu dân cư đô thị khu 5B, khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lưng Xanh) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí thuộc khu quy hoạch tại Khu 9 (lô 2), khu 10, khu 7 trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Ô số 01 - Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô còn lại - Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 10m trở lên - Khu quy hoạch tổ 30 khu 8 trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng dưới 10m - Khu quy hoạch tổ 30 khu 8 trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Quy hoạch xen kẹp tại tổ 30, khu 8 phường Quang Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 14.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất liền kề - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cấp đất dân cư khu 9 trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất biệt thự - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cấp đất dân cư khu 9 trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất bám trục chính từ đường Trần Quốc Toản đến hết khu quy hoạch (Chiều rộng mặt đường trên 10m) - Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí liền kề còn lại - Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí biệt thự nhà vườn - Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất bám đường gom QL18 - Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12, phường Quang Trung Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất còn lại - Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12, phường Quang Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí nằm trong Khu quy hoạch dân cư thuộc khu 12 - Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12, phường Quang Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu B (Khu phía Tây sông Uông) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu B (Khu phía Tây sông Uông) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Từ ô số 85 đến ô số 95 và ô 98 - Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Ô số 84; 96; 97; 99 - Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Phạm Ngũ Lão đoạn từ cầu Sông Sinh 1 đến cầu Sông Sinh trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường dạo bờ sông Sinh (Đường phố Xuân Diệu và Hồ Xuân Hương) đập Tràn - cầu Sông Sinh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường dạo bờ sông Sinh (Đường phố Xuân Diệu và Hồ Xuân Hương) Cầu Sông Sinh 2 - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Thanh Sơn đập tràn - Ngã ba đường Trần Nhân Tông (Đến hết thửa đất số 55. tờ bản đồ địa chính 102) |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Thanh Sơn Ngã ba đường Trần Nhân Tông - ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 13.280.000 | 3.300.000 | 2.040.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Thanh Sơn Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Phố Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hoàng Quốc Việt (từ cầu Sông Sinh 3 đến ngã 3 phố Tuệ Tĩnh) cầu Sông Sinh 3 - ngã 3 phố Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hữu Nghị (từ phố Tuệ Tĩnh đến đập tràn hồ Việt Xô hết địa phận phường Uông Bí) phố Tuệ Tĩnh - đập tràn hồ Việt Xô hết địa phận phường Uông Bí |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.740.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Lý Thường Kiệt (từ ngã 3 phố Thanh Sơn đến ngã 3 phố Hoàng Quốc Việt) ngã 3 phố Thanh Sơn - ngã 3 Phố Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV đô thị | 6.320.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Bình Trọng đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.040.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Nguyễn Trãi, từ ngã ba đường phố Thanh Sơn đến đường Trần Khánh Dư Ngã ba đường phố Thanh Sơn - đường Trần Khánh Dư |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.040.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hoàng Hoa Thám đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 2.040.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Lý Quốc Sư đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Quang Khải đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 2.460.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Lương Thế Vinh đoạn từ ngã ba đường phố Nguyễn Trãi đến đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh ngã ba đường phố Nguyễn Trãi - đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.980.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Tuệ Tĩnh (từ Quốc lộ 18A đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển) Quốc lộ 18A - cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển |
Đất TM-DV đô thị | 9.280.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hải Thượng Lãn Ông đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.160.000 | 2.460.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Việt Xô từ Quốc lộ 18A đến cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị) Quốc lộ 18A - cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 2.460.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Bãi Dài Ngã ba đường Hoàng Quốc Việt - ngã ba đường Bảo Quang |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Bãi Dài tiếp theo ngã ba đường Bảo Quang - nhà văn hoá khu 10 (ngã 3 nhà máy gạch Tuy-nel Thanh Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường đi bãi rác Khe Giang giao Phố Tây Hồ Sen - Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường đi bãi rác Khe Giang tiếp theo Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn - giao đường Thượng Yên Công (Hết địa phận của phường Uông Bí) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Đoàn Kết ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn - hết địa phận khu Thanh Sơn 10 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Khánh Dư đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Bảo Quang ngã ba đường phố Bãi Dài - cổng qua đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Bảo Quang cổng qua đường - đường chính vào chùa Ba Vàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 660.000 | 360.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ QL18A - Các vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cổng chính trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt Xô) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí còn lại - Các vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cổng chính trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt Xô) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng Trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư: Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư: Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất số: 1,2,3,4 - Khu Quy hoạch cấp đất ở xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6, khu 3, phường Thanh Sơn trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất còn lại (từ ô số 5 đến ô 15) - Khu Quy hoạch cấp đất ở xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6, khu 3, phường Thanh Sơn trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ 18A - Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1 trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí nhà liền kề còn lại - Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1 trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí biệt thự nhà vườn - Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí phía sau lô 1 đường Trần Nhân Tông thuộc khu 11 (phía Nam ga Uông Bí C) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí thuộc Khu quy hoạch thanh lý công ty than cũ trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí Thuộc khu quy hoạch tế 5, khu 7; tổ 7, khu 9 trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí nhà liền kề - Quy hoạch khu dân cư phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự - Quy hoạch khu dân cư phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hoà Bình ngã ba đường Trần Nhân Tông - Ngã ba Quốc lộ 18A |
Đất TM-DV đô thị | 8.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hoà Bình ngã ba Quốc lộ 18A - kênh N2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Yên Thanh ngã ba đường Trần Nhân Tông - ngã ba Quốc lộ 18A |
Đất TM-DV đô thị | 8.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Yên Thanh ngã ba Quốc lộ 18 A - ngã ba đường Núi Gạc |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Phú Thanh Đông (đoạn từ tiếp theo đường đôi đến hết đường phố) tiếp theo đường đôi - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.980.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Phú Thanh Tây (từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến hết đường Phú Thanh Tây) ngã ba đường Trần Nhân Tông - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.980.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường liên tổ 30-31 khu Phú Thanh Tây (đoạn từ đầu tổ 30 đến cuối tổ 31) nhà ông Vũ Văn dân tổ 30 - nhà ông Đỗ Văn Thiều tổ 31 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.680.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường liên khu Phú Thanh Đông - Phú Thanh Tây đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.680.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Núi Gạc từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến đê Vành Kiệu 4 ngã ba nhà Tùng Tuệ - Núi Sinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Núi Gạc từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến đê Vành Kiệu 5 Núi Sinh - giáp đê Vành Kiệu 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường cứu hộ (đoạn từ trước Ngã tư đường rẽ đền Chúa Bà và đền Đức Ông đến đê Vành Kiệu 3) trước Ngã tư đường rẽ đến Chúa Bà và đền Đức Ông - Đê Vành Kiệu 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 840.000 | 660.000 | 360.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất phía Tây Lạc Thanh giáp với dự án KĐT Việt Long trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường gom phía Nam Quốc lộ 18 A (lô D2) - Khu đô thị mới Công Thành trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường đôi (lô D1, D3) - Khu đô thị mới Công Thành trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại - Khu đô thị mới Công Thành trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường đôi - Các vị trí biệt thự nhà vườn Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí biệt thự nhà vườn còn lại - Các vị trí biệt thự nhà vườn trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất thuộc lộ A11, A18 (bám Quốc lộ 18A) - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 14.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất bám đường đôi - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất liền kề còn lại - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất biệt thự nhà vườn - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường đôi - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5 m - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường gom của đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường rộng 7,5m - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường rộng 5-5,5m - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các Vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc lộ 18A mới - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường đôi - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí liền kề còn lại - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
khu Quy hoạch cấp đất khu dân cư của công ty Hoàng Long trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Khu quy hoạch cấp đất xen kẽ khu sân bóng Lạc Thanh trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí xây dựng nhà ở liền kề - Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây lộ 1 đường liên khu Bí Giàng - Phú Thanh Đông trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây phía sau lô 1 quy hoạch đường liên khu Bí Giảng - Phú Thanh Đông trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Quy hoạch khu dân cư của Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại - Quy hoạch khu dân cư của Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường Đền Công tiếp theo Khu Biệt thự Sông Uông - Cầu Uông Bí 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Đền Công Cầu Uông Bí 2 - Miếu Cổ Linh |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 660.000 | 360.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Cổ Linh giao với đường vào Miếu Cổ Linh (thửa đất sá 67, từ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 321 - hết khu dân cư (thửa đất số 512, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 660.000 | 360.000 |
| Phường Uông Bí |
Khu dân cư tái định cư tại khu Thanh Sơn 6 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phố Long Khánh giáp công sau chùa Long Khánh- thửa đất số 39, tờ bản đồ xã Đền Công cũ số 37 - hết khu dân cư - thửa đất số 160. tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 38 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 | 480.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Cầu Trắng 1 từ nhà văn hoá khu Đền Công 1 - thửa đất số 330, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 - phố Long Khánh - thửa đất số 77, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 | 480.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường trước cửa Trường Tiểu học và THCS Đền Công (Đường Thanh Niên) ngã ba phố Cổ Linh - thửa đất số 420, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 - Hết Trường TH và THCS Đền Công -thửa đất số 264, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường ra đầm Ông Vũ Văn Khoản phố Cổ Linh - thửa đất số 509, tờ bản đồ đỊa chính xã Đền Công cũ số 33 - hết khu dân cư - thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 31 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 | 480.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí thuộc quy hoạch Cảng Bo và các vị trí giao với đường Lê Thanh Nghị đến cầu Uông Bí 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 | 480.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường từ đường Trần Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A đường Trần Phú - thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường từ đường Trần Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 - khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.740.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí quy hoạch thuộc ngõ 56 (đoạn từ đầu ngõ 56 đến đoạn tiếp giáp với Phố Hoàng Hoa Thám thuộc tổ 6, khu 4) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đông Hồ Sen Ngã ba đường phố Trần Khánh Dư - thửa đất số 22. tờ bản đồ địa chính số 48 |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đông Hồ Sen thửa đất số 25, tờ bản đồ địa chính số 49 - ngã ba đường Khe Giang (hết thửa số 22 tờ bản đồ số 40) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Tây Hồ Sen ngã ba phố Hoàng Quốc Việt - ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.040.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Tây Hồ Sen ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển - ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Phường Uông Bí |
Khu dân cư tổ 28 bám mặt đường phía Bắc và phía Đông của khu đô thị Công Thành trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí còn lại thuộc địa phận các khu phố Thanh Sơn, Quang Trung, Yên Thanh cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Quốc lộ 18A đầu phường - cuối phường |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 2.560.000 | 1.240.000 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường Quang Trung Cầu Sông Sinh 1 - Cầu Gẫy |
Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | 3.480.000 | 1.920.000 | 1.160.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Quang Trung cầu Gẫy - cầu Sông Uông |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.040.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Nhân Tông đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.620.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.040.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Hưng Đạo cầu Sông Sinh 2 - trước đường đôi phía trước UBND phường |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 1.520.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Hưng Đạo đường đôi phía trước UBND phường - quốc lộ 18A |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Hưng Đạo quốc lộ 18A - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.520.000 | 1.200 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đồng Tiến đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.080.000 | 2.360.000 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường vào cổng phụ phía Tây chợ Trung tâm đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.360 | 1.720.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Nguyễn Du (từ đường sắt qua Ngã tư đường Quang Trung đến kênh nước nóng) đường sắt - kênh nước nóng |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 2.360.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm (từ ngã ba đường Quang Trung đến kênh nước nóng) ngã ba đường Quang Trung - kênh nước nóng |
Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | 1.720.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Thương Mại (từ ngã ba Xổ số đến hết Nhà Sinh hoạt cộng đồng khu 12) Ngã ba đường Quang Trung - đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 8.520.000 | 1.720.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Thương Mại (từ ngã ba Xổ số đến hết Nhà Sinh hoạt cộng đồng khu 12) đường sắt - kè sông Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 920.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đinh Tiên Hoàng (Ngã tư đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng) Ngã tư đường Trần Phú - đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 4.080.000 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Phú (từ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu đến cầu Sông Sinh 3) ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - cầu Sông Sinh 3 |
Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 1.720.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Phan Đình Phùng (từ ngã ba Phố Nguyễn Du đến ngã ba phố Quyết Tiến) ngã ba phố Nguyễn Du - kênh nước nóng |
Đất SX-KD đô thị | 7.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Phan Đình Phùng (từ ngã ba Phố Nguyễn Du đến ngã ba phố Quyết Tiến) kênh nước nóng - ngã ba phố Quyết Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.200.000 | 920.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Phan Bội Châu (Đoạn từ đường phố Thương Mại đến đường phố Phan Đình Phùng) đường phố Thương Mại - đường phố Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.200.000 | 920.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Nhật Duật ngã ba khách sạn Sentosa - Quốc lộ 18A |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 1.720.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Nhật Duật ngã ba Quốc lộ 18A - hết khu tập thể Lilama |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 920.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Quốc Toản (từ ngã ba đường Quang Trung qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than) Ngã ba đường Quang Trung - Quốc lộ 18A |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.720.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Quốc Toản (từ ngã ba đường Quang Trung qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than) quốc lộ 18A - đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.200.000 | 920.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Lê Thanh Nghị (từ đầu phía Đông cầu Chéo đến cổng Điền Công) đầu phía Đông cầu Chéo - khu tái định cư Đồng Mây |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Lê Thanh Nghị (từ đầu phía Đông cầu Chéo đến cổng Điền Công) tiếp theo khu Tái định cư Đồng Mây - cảng Điền Công |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 600.000 | 440.000 | 240.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường dạo hai bên bờ kênh nước nóng (đường phố Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Định Uông (từ ngã ba phố Trần Nhật Duật đến Nhà Văn hóa khu 9) ngã ba phố Trần Nhật Duật - Nhà văn hóa khu 9 |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hạ Mộ Công (đoạn từ ngã ba phố Trần Nhật Duật đến đường QL18A) ngã ba phố Trần Nhật Duật - đến đường QL18A |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Quyết Tiến (từ ngã 5 Cột đồng hồ đến ngã ba đường Bắc Sơn) ngã 5 Cột đông hồ - ngã ba đường Bắc Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Ngô Quyền (từ ngã 5 Cột đồng hồ đến phố Định Uông) ngã 5 Cột đồng hồ - phố Đình Uông |
Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 1.520.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Nguyễn Khuyến đường Quang Trung - đập tràn sông Uông |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 920.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Đập tràn (Đường dạo sông Uông) (đường Quang Trung đến đập tràn sông Uông) đường Quang Trung - đập tràn sông Uông |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 920.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Lưng Xanh Cầu Sông Sinh 2 - thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161 |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 1.520.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Lưng Xanh giáp thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161 - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.160.000 | 800.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đá Cống (từ đường Trần Phú đến đường Lưng Xanh) đường Trần Phú - đường Lưng Xanh |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 920.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí thuộc khu dân cư đồi Lắp Ghép (trong khu vực dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất thuộc lô K1 - Khu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.760 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất thuộc lô K2 - Khu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Quy hoạch Khu dân cư đồi Hang Hùm trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Khu quy hoạch khu dân cư khu 4 (Sau trường tiểu học Lê Lợi) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 7,5m trở lên - Các vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A, khu dân cư đô thị khu 5B, khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lưng Xanh) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng dưới 7,5m - Các vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A, khu dân cư đô thị khu 5B, khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lưng Xanh) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí thuộc khu quy hoạch tại Khu 9 (lô 2), khu 10, khu 7 trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Ô số 01 - Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô còn lại - Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 10m trở lên - Khu quy hoạch tổ 30 khu 8 trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng dưới 10m - Khu quy hoạch tổ 30 khu 8 trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Quy hoạch xen kẹp tại tổ 30, khu 8 phường Quang Trung trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 9.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất liền kề - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cấp đất dân cư khu 9 trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất biệt thự - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cấp đất dân cư khu 9 trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất bám trục chính từ đường Trần Quốc Toản đến hết khu quy hoạch (Chiều rộng mặt đường trên 10m) - Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí liền kề còn lại - Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí biệt thự nhà vườn - Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất bám đường gom QL18 - Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12, phường Quang Trung Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất còn lại - Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12, phường Quang Trung trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí nằm trong Khu quy hoạch dân cư thuộc khu 12 - Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12, phường Quang Trung trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu B (Khu phía Tây sông Uông) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu B (Khu phía Tây sông Uông) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Từ ô số 85 đến ô số 95 và ô 98 - Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Ô số 84; 96; 97; 99 - Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Phạm Ngũ Lão đoạn từ cầu Sông Sinh 1 đến cầu Sông Sinh trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường dạo bờ sông Sinh (Đường phố Xuân Diệu và Hồ Xuân Hương) đập Tràn - cầu Sông Sinh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 1.720.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường dạo bờ sông Sinh (Đường phố Xuân Diệu và Hồ Xuân Hương) Cầu Sông Sinh 2 - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Thanh Sơn đập tràn - Ngã ba đường Trần Nhân Tông (Đến hết thửa đất số 55. tờ bản đồ địa chính 102) |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.720.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Thanh Sơn Ngã ba đường Trần Nhân Tông - ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 9.960.000 | 2.200.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Thanh Sơn Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Phố Tuệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 1.720.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hoàng Quốc Việt (từ cầu Sông Sinh 3 đến ngã 3 phố Tuệ Tĩnh) cầu Sông Sinh 3 - ngã 3 phố Tuệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.720.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hữu Nghị (từ phố Tuệ Tĩnh đến đập tràn hồ Việt Xô hết địa phận phường Uông Bí) phố Tuệ Tĩnh - đập tràn hồ Việt Xô hết địa phận phường Uông Bí |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.160.000 | 920.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Lý Thường Kiệt (từ ngã 3 phố Thanh Sơn đến ngã 3 phố Hoàng Quốc Việt) ngã 3 phố Thanh Sơn - ngã 3 Phố Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 4.740.000 | 1.720.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Bình Trọng đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.360.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Nguyễn Trãi, từ ngã ba đường phố Thanh Sơn đến đường Trần Khánh Dư Ngã ba đường phố Thanh Sơn - đường Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.360.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hoàng Hoa Thám đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.360.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Lý Quốc Sư đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Quang Khải đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.680.000 | 1.640.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Lương Thế Vinh đoạn từ ngã ba đường phố Nguyễn Trãi đến đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh ngã ba đường phố Nguyễn Trãi - đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.320.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Phố Tuệ Tĩnh (từ Quốc lộ 18A đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển) Quốc lộ 18A - cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển |
Đất SX-KD đô thị | 6.960.000 | 1.720.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hải Thượng Lãn Ông đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.440.000 | 1.640.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Việt Xô từ Quốc lộ 18A đến cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị) Quốc lộ 18A - cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 1.640.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Bãi Dài Ngã ba đường Hoàng Quốc Việt - ngã ba đường Bảo Quang |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Bãi Dài tiếp theo ngã ba đường Bảo Quang - nhà văn hoá khu 10 (ngã 3 nhà máy gạch Tuy-nel Thanh Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.000.000 | 800.000 | 520.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường đi bãi rác Khe Giang giao Phố Tây Hồ Sen - Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường đi bãi rác Khe Giang tiếp theo Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn - giao đường Thượng Yên Công (Hết địa phận của phường Uông Bí) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Đoàn Kết ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn - hết địa phận khu Thanh Sơn 10 |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Khánh Dư đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Bảo Quang ngã ba đường phố Bãi Dài - cổng qua đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Bảo Quang cổng qua đường - đường chính vào chùa Ba Vàng |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 640.000 | 440.000 | 240.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ QL18A - Các vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cổng chính trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt Xô) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí còn lại - Các vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cổng chính trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt Xô) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng Trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư: Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư: Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất số: 1,2,3,4 - Khu Quy hoạch cấp đất ở xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6, khu 3, phường Thanh Sơn trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất còn lại (từ ô số 5 đến ô 15) - Khu Quy hoạch cấp đất ở xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6, khu 3, phường Thanh Sơn trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ 18A - Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1 trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí nhà liền kề còn lại - Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1 trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí biệt thự nhà vườn - Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí phía sau lô 1 đường Trần Nhân Tông thuộc khu 11 (phía Nam ga Uông Bí C) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí thuộc Khu quy hoạch thanh lý công ty than cũ trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí Thuộc khu quy hoạch tế 5, khu 7; tổ 7, khu 9 trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí nhà liền kề - Quy hoạch khu dân cư phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự - Quy hoạch khu dân cư phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hoà Bình ngã ba đường Trần Nhân Tông - Ngã ba Quốc lộ 18A |
Đất SX-KD đô thị | 6.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Hoà Bình ngã ba Quốc lộ 18A - kênh N2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Yên Thanh ngã ba đường Trần Nhân Tông - ngã ba Quốc lộ 18A |
Đất SX-KD đô thị | 6.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Yên Thanh ngã ba Quốc lộ 18 A - ngã ba đường Núi Gạc |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Phú Thanh Đông (đoạn từ tiếp theo đường đôi đến hết đường phố) tiếp theo đường đôi - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.320.000 | 960.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Phú Thanh Tây (từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến hết đường Phú Thanh Tây) ngã ba đường Trần Nhân Tông - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.320.000 | 960.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường liên tổ 30-31 khu Phú Thanh Tây (đoạn từ đầu tổ 30 đến cuối tổ 31) nhà ông Vũ Văn dân tổ 30 - nhà ông Đỗ Văn Thiều tổ 31 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.120.000 | 720.000 | 520.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường liên khu Phú Thanh Đông - Phú Thanh Tây đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.120.000 | 720.000 | 520.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Núi Gạc từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến đê Vành Kiệu 4 ngã ba nhà Tùng Tuệ - Núi Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Núi Gạc từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến đê Vành Kiệu 5 Núi Sinh - giáp đê Vành Kiệu 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 560.000 | 400.000 | 320.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường cứu hộ (đoạn từ trước Ngã tư đường rẽ đền Chúa Bà và đền Đức Ông đến đê Vành Kiệu 3) trước Ngã tư đường rẽ đến Chúa Bà và đền Đức Ông - Đê Vành Kiệu 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 560.000 | 440.000 | 240.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất phía Tây Lạc Thanh giáp với dự án KĐT Việt Long trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường gom phía Nam Quốc lộ 18 A (lô D2) - Khu đô thị mới Công Thành trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường đôi (lô D1, D3) - Khu đô thị mới Công Thành trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại - Khu đô thị mới Công Thành trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường đôi - Các vị trí biệt thự nhà vườn Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí biệt thự nhà vườn còn lại - Các vị trí biệt thự nhà vườn trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất thuộc lộ A11, A18 (bám Quốc lộ 18A) - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 10.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất bám đường đôi - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất liền kề còn lại - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất biệt thự nhà vườn - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường đôi - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5 m - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường gom của đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường rộng 7,5m - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường rộng 5-5,5m - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các Vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc lộ 18A mới - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường đôi - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí liền kề còn lại - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
khu Quy hoạch cấp đất khu dân cư của công ty Hoàng Long trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Khu quy hoạch cấp đất xen kẽ khu sân bóng Lạc Thanh trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí xây dựng nhà ở liền kề - Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây lộ 1 đường liên khu Bí Giàng - Phú Thanh Đông trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây phía sau lô 1 quy hoạch đường liên khu Bí Giảng - Phú Thanh Đông trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Quy hoạch khu dân cư của Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại - Quy hoạch khu dân cư của Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường Đền Công tiếp theo Khu Biệt thự Sông Uông - Cầu Uông Bí 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Đền Công Cầu Uông Bí 2 - Miếu Cổ Linh |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 440.000 | 240.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Cổ Linh giao với đường vào Miếu Cổ Linh (thửa đất sá 67, từ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 321 - hết khu dân cư (thửa đất số 512, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 440.000 | 240.000 |
| Phường Uông Bí |
Khu dân cư tái định cư tại khu Thanh Sơn 6 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phố Long Khánh giáp công sau chùa Long Khánh- thửa đất số 39, tờ bản đồ xã Đền Công cũ số 37 - hết khu dân cư - thửa đất số 160. tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 38 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 440.000 | 320.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Cầu Trắng 1 từ nhà văn hoá khu Đền Công 1 - thửa đất số 330, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 - phố Long Khánh - thửa đất số 77, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 440.000 | 320.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường trước cửa Trường Tiểu học và THCS Đền Công (Đường Thanh Niên) ngã ba phố Cổ Linh - thửa đất số 420, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 - Hết Trường TH và THCS Đền Công -thửa đất số 264, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường ra đầm Ông Vũ Văn Khoản phố Cổ Linh - thửa đất số 509, tờ bản đồ đỊa chính xã Đền Công cũ số 33 - hết khu dân cư - thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 31 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 440.000 | 320.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí thuộc quy hoạch Cảng Bo và các vị trí giao với đường Lê Thanh Nghị đến cầu Uông Bí 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 440.000 | 320.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường từ đường Trần Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A đường Trần Phú - thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường từ đường Trần Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 - khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.160.000 | 800.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí quy hoạch thuộc ngõ 56 (đoạn từ đầu ngõ 56 đến đoạn tiếp giáp với Phố Hoàng Hoa Thám thuộc tổ 6, khu 4) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đông Hồ Sen Ngã ba đường phố Trần Khánh Dư - thửa đất số 22. tờ bản đồ địa chính số 48 |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đông Hồ Sen thửa đất số 25, tờ bản đồ địa chính số 49 - ngã ba đường Khe Giang (hết thửa số 22 tờ bản đồ số 40) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Tây Hồ Sen ngã ba phố Hoàng Quốc Việt - ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.360.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Tây Hồ Sen ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển - ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Phường Uông Bí |
Khu dân cư tổ 28 bám mặt đường phía Bắc và phía Đông của khu đô thị Công Thành trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí còn lại thuộc địa phận các khu phố Thanh Sơn, Quang Trung, Yên Thanh cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 720.000 | 520.000 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường đôi - Các vị trí biệt thự nhà vườn Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí biệt thự nhà vườn còn lại - Các vị trí biệt thự nhà vườn trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất thuộc lộ A11, A18 (bám Quốc lộ 18A) - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 10.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất bám đường đôi - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất liền kề còn lại - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất biệt thự nhà vườn - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường đôi - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5 m - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường gom của đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường rộng 7,5m - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường rộng 5-5,5m - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các Vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc lộ 18A mới - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường đôi - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí liền kề còn lại - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
khu Quy hoạch cấp đất khu dân cư của công ty Hoàng Long trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Khu quy hoạch cấp đất xen kẽ khu sân bóng Lạc Thanh trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí xây dựng nhà ở liền kề - Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây lộ 1 đường liên khu Bí Giàng - Phú Thanh Đông trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây phía sau lô 1 quy hoạch đường liên khu Bí Giảng - Phú Thanh Đông trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Quy hoạch khu dân cư của Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại - Quy hoạch khu dân cư của Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường Đền Công tiếp theo Khu Biệt thự Sông Uông - Cầu Uông Bí 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Đền Công Cầu Uông Bí 2 - Miếu Cổ Linh |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 440.000 | 240.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Cổ Linh giao với đường vào Miếu Cổ Linh (thửa đất sá 67, từ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 321 - hết khu dân cư (thửa đất số 512, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 440.000 | 240.000 |
| Phường Uông Bí |
Khu dân cư tái định cư tại khu Thanh Sơn 6 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phố Long Khánh giáp công sau chùa Long Khánh- thửa đất số 39, tờ bản đồ xã Đền Công cũ số 37 - hết khu dân cư - thửa đất số 160. tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 38 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 440.000 | 320.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Cầu Trắng 1 từ nhà văn hoá khu Đền Công 1 - thửa đất số 330, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 - phố Long Khánh - thửa đất số 77, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 440.000 | 320.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường trước cửa Trường Tiểu học và THCS Đền Công (Đường Thanh Niên) ngã ba phố Cổ Linh - thửa đất số 420, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 - Hết Trường TH và THCS Đền Công -thửa đất số 264, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường ra đầm Ông Vũ Văn Khoản phố Cổ Linh - thửa đất số 509, tờ bản đồ đỊa chính xã Đền Công cũ số 33 - hết khu dân cư - thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 31 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 440.000 | 320.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí thuộc quy hoạch Cảng Bo và các vị trí giao với đường Lê Thanh Nghị đến cầu Uông Bí 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 440.000 | 320.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường từ đường Trần Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A đường Trần Phú - thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường từ đường Trần Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 - khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.160.000 | 800.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí quy hoạch thuộc ngõ 56 (đoạn từ đầu ngõ 56 đến đoạn tiếp giáp với Phố Hoàng Hoa Thám thuộc tổ 6, khu 4) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đông Hồ Sen Ngã ba đường phố Trần Khánh Dư - thửa đất số 22. tờ bản đồ địa chính số 48 |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đông Hồ Sen thửa đất số 25, tờ bản đồ địa chính số 49 - ngã ba đường Khe Giang (hết thửa số 22 tờ bản đồ số 40) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Tây Hồ Sen ngã ba phố Hoàng Quốc Việt - ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.360.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Tây Hồ Sen ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển - ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Phường Uông Bí |
Khu dân cư tổ 28 bám mặt đường phía Bắc và phía Đông của khu đô thị Công Thành trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí còn lại thuộc địa phận các khu phố Thanh Sơn, Quang Trung, Yên Thanh cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 720.000 | 520.000 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường đôi - Các vị trí biệt thự nhà vườn Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí biệt thự nhà vườn còn lại - Các vị trí biệt thự nhà vườn trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất thuộc lộ A11, A18 (bám Quốc lộ 18A) - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 10.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất bám đường đôi - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất liền kề còn lại - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các ô đất biệt thự nhà vườn - Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường đôi - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5 m - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường gom của đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường rộng 7,5m - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám đường rộng 5-5,5m - Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các Vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc lộ 18A mới - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí bám mặt đường đôi - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí liền kề còn lại - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
khu Quy hoạch cấp đất khu dân cư của công ty Hoàng Long trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Khu quy hoạch cấp đất xen kẽ khu sân bóng Lạc Thanh trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí xây dựng nhà ở liền kề - Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây lộ 1 đường liên khu Bí Giàng - Phú Thanh Đông trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây phía sau lô 1 quy hoạch đường liên khu Bí Giảng - Phú Thanh Đông trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn - Quy hoạch khu dân cư của Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại - Quy hoạch khu dân cư của Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường Đền Công tiếp theo Khu Biệt thự Sông Uông - Cầu Uông Bí 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Đền Công Cầu Uông Bí 2 - Miếu Cổ Linh |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 440.000 | 240.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Cổ Linh giao với đường vào Miếu Cổ Linh (thửa đất sá 67, từ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 321 - hết khu dân cư (thửa đất số 512, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 440.000 | 240.000 |
| Phường Uông Bí |
Khu dân cư tái định cư tại khu Thanh Sơn 6 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phố Long Khánh giáp công sau chùa Long Khánh- thửa đất số 39, tờ bản đồ xã Đền Công cũ số 37 - hết khu dân cư - thửa đất số 160. tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 38 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 440.000 | 320.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Cầu Trắng 1 từ nhà văn hoá khu Đền Công 1 - thửa đất số 330, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 - phố Long Khánh - thửa đất số 77, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 440.000 | 320.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường trước cửa Trường Tiểu học và THCS Đền Công (Đường Thanh Niên) ngã ba phố Cổ Linh - thửa đất số 420, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 - Hết Trường TH và THCS Đền Công -thửa đất số 264, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường ra đầm Ông Vũ Văn Khoản phố Cổ Linh - thửa đất số 509, tờ bản đồ đỊa chính xã Đền Công cũ số 33 - hết khu dân cư - thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 31 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 440.000 | 320.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí thuộc quy hoạch Cảng Bo và các vị trí giao với đường Lê Thanh Nghị đến cầu Uông Bí 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 440.000 | 320.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường từ đường Trần Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A đường Trần Phú - thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường từ đường Trần Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 - khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.160.000 | 800.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí quy hoạch thuộc ngõ 56 (đoạn từ đầu ngõ 56 đến đoạn tiếp giáp với Phố Hoàng Hoa Thám thuộc tổ 6, khu 4) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đông Hồ Sen Ngã ba đường phố Trần Khánh Dư - thửa đất số 22. tờ bản đồ địa chính số 48 |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 640.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đông Hồ Sen thửa đất số 25, tờ bản đồ địa chính số 49 - ngã ba đường Khe Giang (hết thửa số 22 tờ bản đồ số 40) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Tây Hồ Sen ngã ba phố Hoàng Quốc Việt - ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.360.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Phường Uông Bí |
Phố Tây Hồ Sen ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển - ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Phường Uông Bí |
Khu dân cư tổ 28 bám mặt đường phía Bắc và phía Đông của khu đô thị Công Thành trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Các vị trí còn lại thuộc địa phận các khu phố Thanh Sơn, Quang Trung, Yên Thanh cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 720.000 | 520.000 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Phường Uông Bí - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Uông Bí |
Đường Quốc lộ 18A đầu phường - cuối phường |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.400.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường Quang Trung Cầu Sông Sinh 1 - Cầu Gẫy |
Đất ở đô thị | 41.000.000 | 8.700.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường Quang Trung cầu Gẫy - cầu Sông Uông |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 2.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Nhân Tông đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Hưng Đạo cầu Sông Sinh 2 - trước đường đôi phía trước UBND phường |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Hưng Đạo đường đôi phía trước UBND phường - quốc lộ 18A |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 5.500.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Hưng Đạo quốc lộ 18A - cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đồng Tiến đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.900.000 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường vào cổng phụ phía Tây chợ Trung tâm đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Nguyễn Du (từ đường sắt qua Ngã tư đường Quang Trung đến kênh nước nóng) đường sắt - kênh nước nóng |
Đất ở đô thị | 21.500.000 | 5.900.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm (từ ngã ba đường Quang Trung đến kênh nước nóng) ngã ba đường Quang Trung - kênh nước nóng |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Thương Mại (từ ngã ba Xổ số đến hết Nhà Sinh hoạt cộng đồng khu 12) Ngã ba đường Quang Trung - đường sắt |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Thương Mại (từ ngã ba Xổ số đến hết Nhà Sinh hoạt cộng đồng khu 12) đường sắt - kè sông Sinh |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Đinh Tiên Hoàng (Ngã tư đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng) Ngã tư đường Trần Phú - đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Uông Bí |
Đường phố Trần Phú (từ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu đến cầu Sông Sinh 3) ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - cầu Sông Sinh 3 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.300.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Uông Bí
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Uông Bí, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Quang Trung, Phường Thanh Sơn, Phường Yên Thanh, Phường Trưng Vương (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Uông Bí theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Uông Bí có diện tích tự nhiên 49,81 km² với quy mô dân số 59.866 người, mật độ dân cư đạt 1.201,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Uông Bí được đặt tại Trụ sở Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Uông Bí, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Uông Bí không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Uông Bí là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Uông Bí, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Uông Bí, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Uông Bí, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
