Bảng giá đất phường Vân Hà, thành phố Bắc Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Vân Hà, thành phố Bắc Ninh

Bảng giá đất phường Vân Hà, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại phường Vân Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vân Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vân Hà, thành phố Bắc Ninh

– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Vân Hà, thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Vân Hà năm 2026

Khu vực: phường Vân Hà.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 40.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Vân Hà Đường tỉnh 398
Đoạn từ địa phận phường Vân Hà (phường Quảng Minh cũ) - đến nút giao với đường nối QL37 với đường tỉnh 398
Đất ở đô thị 40.000.000 24.000.000 14.400.000 0
Phường Vân Hà Đường tỉnh 398
Đoạn từ nút giao đường nối QL37 với đường tỉnh 398 - đến nút giao với đường từ trường THPT Lý Thường Kiệt đi chùa Bổ Đà
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 12.600.000 0
Phường Vân Hà Đường tỉnh 398
Đoạn từ nút giao với đường từ trường THPT Lý Thường Kiệt đi chùa Bổ Đà - đến hết địa phận phường Vân hà
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000 0
Phường Vân Hà Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298 đoạn qua địa bàn phường Vân Hà)
Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298 đoạn qua địa bàn phường Vân Hà) -
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000 0
Phường Vân Hà Đường nối QL 37 đến cầu Hà Bắc 1
Từ địa phận phường Vân Hà (giáp phường Việt Yên) - đến nút giao với đường 398
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000 0
Phường Vân Hà Đường nối QL 37 đến cầu Hà Bắc 1
Từ nút giao với đường 398 - đến cầu Hà Bắc 1
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ giáp phường Nếnh - đến hết phường Quảng Minh (cũ)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết phường Quảng Minh cũ - đến giáp đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô đất thuộc khu dân cư đường Vành đai IV, tổ dân phố Nội Ninh)
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.480.000 0
Phường Vân Hà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Nếnh Bổ Đà -
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.120.000 0
Phường Vân Hà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ giáp đất phường Ninh Sơn cũ - đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc TDP Thượng Lát
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.320.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết Cống Chặng giáp Doanh trại quân đội - đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.880.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà - đến hết Đình thôn Thượng Lát và đoạn từ ngã tư Bổ Đà đi bờ đê sông Cầu
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát - đến đường rẽ đi xã Vân Hà
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà - đến hết Bưu điện Văn hóa xã Tiên Sơn cũ
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã Tiên Sơn cũ - đến đầu đê thôn Thần Chúc
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ đường Vành đai IV đi Bộ Không - đến Chùa Bồ Đà
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ Trại Cháy - đến đường rẽ Vân Hà
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ Cầu Trúc Sơn - đến Km43 + 200 đê Tả Cầu
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Các Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nối QL37 (từ điểm giao Cây xăng Tân Phát - phường Tự Lạn đến UBND xã Tiên Sơn cũ
Đoạn từ Cây xăng Tân Phát - đến Sân golf Trường An
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nối QL37 (từ điểm giao Cây xăng Tân Phát - phường Tự Lạn đến UBND xã Tiên Sơn cũ
Đoạn Từ Sân golf Trường An - đến nút giao với đường tỉnh 398
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.320.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nối QL37 (từ điểm giao Cây xăng Tân Phát - phường Tự Lạn đến UBND xã Tiên Sơn cũ
Đoạn từ nút giao với đường tỉnh 398 - đến UBND xã Tiên Sơn cũ
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.520.000 0
Phường Vân Hà Đường từ TDP Nhẫm Chợ đi TDP Quả
Đoạn từ Ngã ba TDP Nhẫm Chợ - đến cầu tây (TDP Dĩnh Sơn)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.880.000 0
Phường Vân Hà Đường từ TDP Nhẫm Chợ đi TDP Quả
Đoạn từ cầu tây (TDP Dĩnh Sơn) - đến hết TDP Quả
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Phường Vân Hà Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Trúc)
Tuyến đường từ nút giao với đường 298 - đến nút giao với đường nối QL37 đi cầu Hà Bắc 1 (tuyến đường kết nối 298 đi 298B)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000 0
Phường Vân Hà Đường 298B thuộc địa phận phường Quảng Minh cũ
Đoạn từ nút giao đường 298B - đến điểm giao với đường nối QL37 đi cầu Hà Bắc 1 (Địa phận TDP Khả Lý Thượng và TDP Khả Lý Hạ - phường Quảng Minh cũ)
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 0
Phường Vân Hà Đường Bến gầm đi thị trấn Thắng (tỉnh lộ 288 cũ), đoạn qua địa phận xã Tiên Sơn
Đường Bến gầm đi thị trấn Thắng (tỉnh lộ 288 cũ), đoạn qua địa phận xã Tiên Sơn -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.520.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà
Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.520.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà
Đoạn từ giáp đất Việt Yên - đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3)
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.520.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà
Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) - đến ngã tư Dương Huy
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 0
Phường Vân Hà Trục đường bờ hồ Bích Động đi Quảng Minh (cũ) nối đến đường Sen Hồ
Đoạn từ Giáp đất Phường Việt Yên - đến nút giao đường tỉnh lộ 298b (đường Nguyên Hồng)
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 0
Phường Vân Hà Trục đường bờ hồ Bích Động đi Quảng Minh (cũ) nối đến đường Sen Hồ
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b - đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 3.960.000 0
Phường Vân Hà Đường liên xã Vân Hà (cũ) đi xã Tiên Sơn (cũ) (đi từ TDP Khả Lý Thượng đên hết đoạn UBND phường Vân Hà cũ
Đường liên xã Vân Hà (cũ) đi xã Tiên Sơn (cũ) (đi từ TDP Khả Lý Thượng đên hết đoạn UBND phường Vân Hà cũ -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.440.000 0
Phường Vân Hà Trục đường từ Nút giao đường Lý Thường Kiệt đến nút giao đường Nếnh- Bổ Đà (tỉnh lộ 298 cũ) địa phận phường Vân Hà
Trục đường từ Nút giao đường Lý Thường Kiệt - đến nút giao đường Nếnh- Bổ Đà (tỉnh lộ 298 cũ) địa phận phường Vân Hà
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 0
Phường Vân Hà Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố
Đoạn từ Trạm y tế xã Vân Hà cũ dọc bờ hồ - đến cây đa Cầu Đồn
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.440.000 0
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng
Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Kẻ không phân biệt vị trí
Khu dân cư TDP Kẻ không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Đông Long
Khu dân cư TDP Đông Long -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Đình Cả không phân biệt vị trí
Khu dân cư TDP Đình Cả không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non)
Các lô bám trục đường khả lý (đường 298b) -
Đất ở đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non)
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới)
Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới) -
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Cao Lôi
Khu dân cư Cao Lôi -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Ninh Động
Khu dân cư TDP Ninh Động -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Cổng Hậu TDP Hữu Nghi
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Hữu Nghi -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Cửa Xẻ TDP Hữu Nghi
Khu dân cư Cửa Xẻ TDP Hữu Nghi -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Giá Sơn
Khu dân cư TDP Giá Sơn -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu)
Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu) -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm
Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Vân Hà Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh
Các lô đất bám mặt đường Vành đai IV -
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Vân Hà Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh
Các lô còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Mai Vũ (khu Cầu Từ- Hồ Đình)
Khu dân cư Mai Vũ (khu Cầu Từ- Hồ Đình) -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Vân Hà Khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 1
Khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 1 -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Vân Hà khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 2
khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 2 -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Vân Hà Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ QL37 - đến dốc Tân Sơn (đường Thạch Linh) trừ các lô đất thuộc khu dân cư Tân Sơn và KDC Sơn Quang
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000 0
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Quả
Khu dân cư Thôn Quả -
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn
Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Tân Sơn
Khu dân cư Thôn Tân Sơn -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Sơn Quang (giáp cổng làng Sơn Quang)
Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 17 m -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Sơn Quang (giáp cổng làng Sơn Quang)
Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang
Các lô đất thuộc các dãy bám đường Thạch Linh -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang
Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 15m -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang
Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Sơn Hải
Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 15.m -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Sơn Hải
Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Vân Hà Đường tỉnh 398
Đoạn từ địa phận phường Vân Hà (phường Quảng Minh cũ) - đến nút giao với đường nối QL37 với đường tỉnh 398
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000 0
Phường Vân Hà Đường tỉnh 398
Đoạn từ nút giao đường nối QL37 với đường tỉnh 398 - đến nút giao với đường từ trường THPT Lý Thường Kiệt đi chùa Bổ Đà
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 8.400.000 5.100.000 0
Phường Vân Hà Đường tỉnh 398
Đoạn từ nút giao với đường từ trường THPT Lý Thường Kiệt đi chùa Bổ Đà - đến hết địa phận phường Vân hà
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000 0
Phường Vân Hà Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298 đoạn qua địa bàn phường Vân Hà)
Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298 đoạn qua địa bàn phường Vân Hà) -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 0
Phường Vân Hà Đường nối QL 37 đến cầu Hà Bắc 1
Từ địa phận phường Vân Hà (giáp phường Việt Yên) - đến nút giao với đường 398
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 0
Phường Vân Hà Đường nối QL 37 đến cầu Hà Bắc 1
Từ nút giao với đường 398 - đến cầu Hà Bắc 1
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ giáp phường Nếnh - đến hết phường Quảng Minh (cũ)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết phường Quảng Minh cũ - đến giáp đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô đất thuộc khu dân cư đường Vành đai IV, tổ dân phố Nội Ninh)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.400.000 2.600.000 0
Phường Vân Hà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Nếnh Bổ Đà -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000 0
Phường Vân Hà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.500.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ giáp đất phường Ninh Sơn cũ - đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc TDP Thượng Lát
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000 1.800.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết Cống Chặng giáp Doanh trại quân đội - đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.000.000 1.200.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà - đến hết Đình thôn Thượng Lát và đoạn từ ngã tư Bổ Đà đi bờ đê sông Cầu
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát - đến đường rẽ đi xã Vân Hà
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà - đến hết Bưu điện Văn hóa xã Tiên Sơn cũ
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã Tiên Sơn cũ - đến đầu đê thôn Thần Chúc
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ đường Vành đai IV đi Bộ Không - đến Chùa Bồ Đà
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ Trại Cháy - đến đường rẽ Vân Hà
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ Cầu Trúc Sơn - đến Km43 + 200 đê Tả Cầu
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Các Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.500.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nối QL37 (từ điểm giao Cây xăng Tân Phát - phường Tự Lạn đến UBND xã Tiên Sơn cũ
Đoạn từ Cây xăng Tân Phát - đến Sân golf Trường An
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nối QL37 (từ điểm giao Cây xăng Tân Phát - phường Tự Lạn đến UBND xã Tiên Sơn cũ
Đoạn Từ Sân golf Trường An - đến nút giao với đường tỉnh 398
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000 1.800.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nối QL37 (từ điểm giao Cây xăng Tân Phát - phường Tự Lạn đến UBND xã Tiên Sơn cũ
Đoạn từ nút giao với đường tỉnh 398 - đến UBND xã Tiên Sơn cũ
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000 0
Phường Vân Hà Đường từ TDP Nhẫm Chợ đi TDP Quả
Đoạn từ Ngã ba TDP Nhẫm Chợ - đến cầu tây (TDP Dĩnh Sơn)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.000.000 1.200.000 0
Phường Vân Hà Đường từ TDP Nhẫm Chợ đi TDP Quả
Đoạn từ cầu tây (TDP Dĩnh Sơn) - đến hết TDP Quả
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Phường Vân Hà Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Trúc)
Tuyến đường từ nút giao với đường 298 - đến nút giao với đường nối QL37 đi cầu Hà Bắc 1 (tuyến đường kết nối 298 đi 298B)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Phường Vân Hà Đường 298B thuộc địa phận phường Quảng Minh cũ
Đoạn từ nút giao đường 298B - đến điểm giao với đường nối QL37 đi cầu Hà Bắc 1 (Địa phận TDP Khả Lý Thượng và TDP Khả Lý Hạ - phường Quảng Minh cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.500.000 0
Phường Vân Hà Đường Bến gầm đi thị trấn Thắng (tỉnh lộ 288 cũ), đoạn qua địa phận xã Tiên Sơn
Đường Bến gầm đi thị trấn Thắng (tỉnh lộ 288 cũ), đoạn qua địa phận xã Tiên Sơn -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà
Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà
Đoạn từ giáp đất Việt Yên - đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà
Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) - đến ngã tư Dương Huy
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.500.000 0
Phường Vân Hà Trục đường bờ hồ Bích Động đi Quảng Minh (cũ) nối đến đường Sen Hồ
Đoạn từ Giáp đất Phường Việt Yên - đến nút giao đường tỉnh lộ 298b (đường Nguyên Hồng)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.500.000 0
Phường Vân Hà Trục đường bờ hồ Bích Động đi Quảng Minh (cũ) nối đến đường Sen Hồ
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b - đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.700.000 1.600.000 0
Phường Vân Hà Đường liên xã Vân Hà (cũ) đi xã Tiên Sơn (cũ) (đi từ TDP Khả Lý Thượng đên hết đoạn UBND phường Vân Hà cũ
Đường liên xã Vân Hà (cũ) đi xã Tiên Sơn (cũ) (đi từ TDP Khả Lý Thượng đên hết đoạn UBND phường Vân Hà cũ -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 0 0
Phường Vân Hà Trục đường từ Nút giao đường Lý Thường Kiệt đến nút giao đường Nếnh- Bổ Đà (tỉnh lộ 298 cũ) địa phận phường Vân Hà
Trục đường từ Nút giao đường Lý Thường Kiệt - đến nút giao đường Nếnh- Bổ Đà (tỉnh lộ 298 cũ) địa phận phường Vân Hà
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.500.000 0
Phường Vân Hà Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố
Đoạn từ Trạm y tế xã Vân Hà cũ dọc bờ hồ - đến cây đa Cầu Đồn
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 0 0
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng
Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Kẻ không phân biệt vị trí
Khu dân cư TDP Kẻ không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Đông Long
Khu dân cư TDP Đông Long -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Đình Cả không phân biệt vị trí
Khu dân cư TDP Đình Cả không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non)
Các lô bám trục đường khả lý (đường 298b) -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non)
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới)
Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới) -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Cao Lôi
Khu dân cư Cao Lôi -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Ninh Động
Khu dân cư TDP Ninh Động -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Cổng Hậu TDP Hữu Nghi
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Hữu Nghi -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Cửa Xẻ TDP Hữu Nghi
Khu dân cư Cửa Xẻ TDP Hữu Nghi -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Giá Sơn
Khu dân cư TDP Giá Sơn -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu)
Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm
Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Vân Hà Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh
Các lô đất bám mặt đường Vành đai IV -
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Vân Hà Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh
Các lô còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Mai Vũ (khu Cầu Từ- Hồ Đình)
Khu dân cư Mai Vũ (khu Cầu Từ- Hồ Đình) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Phường Vân Hà Khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 1
Khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 1 -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Vân Hà khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 2
khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 2 -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Vân Hà Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ QL37 - đến dốc Tân Sơn (đường Thạch Linh) trừ các lô đất thuộc khu dân cư Tân Sơn và KDC Sơn Quang
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Quả
Khu dân cư Thôn Quả -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.300.000 1.000.000 700.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn
Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Tân Sơn
Khu dân cư Thôn Tân Sơn -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Sơn Quang (giáp cổng làng Sơn Quang)
Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 17 m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Sơn Quang (giáp cổng làng Sơn Quang)
Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang
Các lô đất thuộc các dãy bám đường Thạch Linh -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang
Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 15m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang
Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Sơn Hải
Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 15.m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Sơn Hải
Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Phường Vân Hà Đường tỉnh 398
Đoạn từ địa phận phường Vân Hà (phường Quảng Minh cũ) - đến nút giao với đường nối QL37 với đường tỉnh 398
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 8.400.000 5.100.000 0
Phường Vân Hà Đường tỉnh 398
Đoạn từ nút giao đường nối QL37 với đường tỉnh 398 - đến nút giao với đường từ trường THPT Lý Thường Kiệt đi chùa Bổ Đà
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 7.400.000 4.500.000 0
Phường Vân Hà Đường tỉnh 398
Đoạn từ nút giao với đường từ trường THPT Lý Thường Kiệt đi chùa Bổ Đà - đến hết địa phận phường Vân hà
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000 0
Phường Vân Hà Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298 đoạn qua địa bàn phường Vân Hà)
Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298 đoạn qua địa bàn phường Vân Hà) -
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000 0
Phường Vân Hà Đường nối QL 37 đến cầu Hà Bắc 1
Từ địa phận phường Vân Hà (giáp phường Việt Yên) - đến nút giao với đường 398
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000 0
Phường Vân Hà Đường nối QL 37 đến cầu Hà Bắc 1
Từ nút giao với đường 398 - đến cầu Hà Bắc 1
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ giáp phường Nếnh - đến hết phường Quảng Minh (cũ)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết phường Quảng Minh cũ - đến giáp đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô đất thuộc khu dân cư đường Vành đai IV, tổ dân phố Nội Ninh)
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000 0
Phường Vân Hà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Nếnh Bổ Đà -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Phường Vân Hà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ giáp đất phường Ninh Sơn cũ - đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc TDP Thượng Lát
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết Cống Chặng giáp Doanh trại quân đội - đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà - đến hết Đình thôn Thượng Lát và đoạn từ ngã tư Bổ Đà đi bờ đê sông Cầu
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát - đến đường rẽ đi xã Vân Hà
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà - đến hết Bưu điện Văn hóa xã Tiên Sơn cũ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã Tiên Sơn cũ - đến đầu đê thôn Thần Chúc
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ đường Vành đai IV đi Bộ Không - đến Chùa Bồ Đà
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ Trại Cháy - đến đường rẽ Vân Hà
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ Cầu Trúc Sơn - đến Km43 + 200 đê Tả Cầu
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Các Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nối QL37 (từ điểm giao Cây xăng Tân Phát - phường Tự Lạn đến UBND xã Tiên Sơn cũ
Đoạn từ Cây xăng Tân Phát - đến Sân golf Trường An
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nối QL37 (từ điểm giao Cây xăng Tân Phát - phường Tự Lạn đến UBND xã Tiên Sơn cũ
Đoạn Từ Sân golf Trường An - đến nút giao với đường tỉnh 398
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nối QL37 (từ điểm giao Cây xăng Tân Phát - phường Tự Lạn đến UBND xã Tiên Sơn cũ
Đoạn từ nút giao với đường tỉnh 398 - đến UBND xã Tiên Sơn cũ
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Phường Vân Hà Đường từ TDP Nhẫm Chợ đi TDP Quả
Đoạn từ Ngã ba TDP Nhẫm Chợ - đến cầu tây (TDP Dĩnh Sơn)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000 0
Phường Vân Hà Đường từ TDP Nhẫm Chợ đi TDP Quả
Đoạn từ cầu tây (TDP Dĩnh Sơn) - đến hết TDP Quả
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Phường Vân Hà Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Trúc)
Tuyến đường từ nút giao với đường 298 - đến nút giao với đường nối QL37 đi cầu Hà Bắc 1 (tuyến đường kết nối 298 đi 298B)
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000 0
Phường Vân Hà Đường 298B thuộc địa phận phường Quảng Minh cũ
Đoạn từ nút giao đường 298B - đến điểm giao với đường nối QL37 đi cầu Hà Bắc 1 (Địa phận TDP Khả Lý Thượng và TDP Khả Lý Hạ - phường Quảng Minh cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000 0
Phường Vân Hà Đường Bến gầm đi thị trấn Thắng (tỉnh lộ 288 cũ), đoạn qua địa phận xã Tiên Sơn
Đường Bến gầm đi thị trấn Thắng (tỉnh lộ 288 cũ), đoạn qua địa phận xã Tiên Sơn -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà
Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà
Đoạn từ giáp đất Việt Yên - đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3)
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà
Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) - đến ngã tư Dương Huy
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000 0
Phường Vân Hà Trục đường bờ hồ Bích Động đi Quảng Minh (cũ) nối đến đường Sen Hồ
Đoạn từ Giáp đất Phường Việt Yên - đến nút giao đường tỉnh lộ 298b (đường Nguyên Hồng)
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000 0
Phường Vân Hà Trục đường bờ hồ Bích Động đi Quảng Minh (cũ) nối đến đường Sen Hồ
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b - đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.400.000 1.400.000 0
Phường Vân Hà Đường liên xã Vân Hà (cũ) đi xã Tiên Sơn (cũ) (đi từ TDP Khả Lý Thượng đên hết đoạn UBND phường Vân Hà cũ
Đường liên xã Vân Hà (cũ) đi xã Tiên Sơn (cũ) (đi từ TDP Khả Lý Thượng đên hết đoạn UBND phường Vân Hà cũ -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 600.000 0
Phường Vân Hà Trục đường từ Nút giao đường Lý Thường Kiệt đến nút giao đường Nếnh- Bổ Đà (tỉnh lộ 298 cũ) địa phận phường Vân Hà
Trục đường từ Nút giao đường Lý Thường Kiệt - đến nút giao đường Nếnh- Bổ Đà (tỉnh lộ 298 cũ) địa phận phường Vân Hà
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000 0
Phường Vân Hà Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố
Đoạn từ Trạm y tế xã Vân Hà cũ dọc bờ hồ - đến cây đa Cầu Đồn
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 600.000 0
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng
Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Kẻ không phân biệt vị trí
Khu dân cư TDP Kẻ không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Đông Long
Khu dân cư TDP Đông Long -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Đình Cả không phân biệt vị trí
Khu dân cư TDP Đình Cả không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non)
Các lô bám trục đường khả lý (đường 298b) -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non)
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới)
Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Cao Lôi
Khu dân cư Cao Lôi -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Ninh Động
Khu dân cư TDP Ninh Động -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Cổng Hậu TDP Hữu Nghi
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Hữu Nghi -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Cửa Xẻ TDP Hữu Nghi
Khu dân cư Cửa Xẻ TDP Hữu Nghi -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Phường Vân Hà Khu dân cư TDP Giá Sơn
Khu dân cư TDP Giá Sơn -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu)
Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm
Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Vân Hà Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh
Các lô đất bám mặt đường Vành đai IV -
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Vân Hà Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh
Các lô còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Mai Vũ (khu Cầu Từ- Hồ Đình)
Khu dân cư Mai Vũ (khu Cầu Từ- Hồ Đình) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Phường Vân Hà Khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 1
Khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 1 -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Vân Hà khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 2
khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 2 -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Vân Hà Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ QL37 - đến dốc Tân Sơn (đường Thạch Linh) trừ các lô đất thuộc khu dân cư Tân Sơn và KDC Sơn Quang
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000 0
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Quả
Khu dân cư Thôn Quả -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.200.000 900.000 600.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn
Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.700.000 1.300.000 900.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Tân Sơn
Khu dân cư Thôn Tân Sơn -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Sơn Quang (giáp cổng làng Sơn Quang)
Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 17 m -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Sơn Quang (giáp cổng làng Sơn Quang)
Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang
Các lô đất thuộc các dãy bám đường Thạch Linh -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang
Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 15m -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang
Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 3.100.000 2.400.000 1.600.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Sơn Hải
Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 15.m -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Phường Vân Hà Khu dân cư Thôn Sơn Hải
Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Phường Vân Hà Phường Vân Hà
-
Đất trồng lúa 80.000 0 0 0
Phường Vân Hà Phường Vân Hà
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Phường Vân Hà Phường Vân Hà
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
Phường Vân Hà Phường Vân Hà
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Phường Vân Hà Phường Vân Hà
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Phường Vân Hà Phường Vân Hà
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Phường Vân Hà Phường Vân Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
Phường Vân Hà Phường Vân Hà
-
Đất nông nghiệp khác 80.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Vân Hà Đường tỉnh 398
Đoạn từ địa phận phường Vân Hà (phường Quảng Minh cũ) - đến nút giao với đường nối QL37 với đường tỉnh 398
Đất ở đô thị 40.000.000 24.000.000 14.400.000 0
Phường Vân Hà Đường tỉnh 398
Đoạn từ nút giao đường nối QL37 với đường tỉnh 398 - đến nút giao với đường từ trường THPT Lý Thường Kiệt đi chùa Bổ Đà
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 12.600.000 0
Phường Vân Hà Đường tỉnh 398
Đoạn từ nút giao với đường từ trường THPT Lý Thường Kiệt đi chùa Bổ Đà - đến hết địa phận phường Vân hà
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000 0
Phường Vân Hà Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298 đoạn qua địa bàn phường Vân Hà)
Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298 đoạn qua địa bàn phường Vân Hà) -
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000 0
Phường Vân Hà Đường nối QL 37 đến cầu Hà Bắc 1
Từ địa phận phường Vân Hà (giáp phường Việt Yên) - đến nút giao với đường 398
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000 0
Phường Vân Hà Đường nối QL 37 đến cầu Hà Bắc 1
Từ nút giao với đường 398 - đến cầu Hà Bắc 1
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ giáp phường Nếnh - đến hết phường Quảng Minh (cũ)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết phường Quảng Minh cũ - đến giáp đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô đất thuộc khu dân cư đường Vành đai IV, tổ dân phố Nội Ninh)
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.480.000 0
Phường Vân Hà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Nếnh Bổ Đà -
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.120.000 0
Phường Vân Hà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ giáp đất phường Ninh Sơn cũ - đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc TDP Thượng Lát
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.320.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết Cống Chặng giáp Doanh trại quân đội - đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.880.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà - đến hết Đình thôn Thượng Lát và đoạn từ ngã tư Bổ Đà đi bờ đê sông Cầu
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát - đến đường rẽ đi xã Vân Hà
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Phường Vân Hà Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà - đến hết Bưu điện Văn hóa xã Tiên Sơn cũ
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vân Hà

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Vân Hà, thành phố Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vân Hà, thành phố Bắc Ninh 2026

4. Thông tin phường Vân Hà, thành phố Bắc Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ninh Sơn, Phường Quảng Minh, Xã Tiên Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Vân Hà (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vân Hà theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Vân Hà có diện tích tự nhiên 43,17 km² với quy mô dân số 58.177 người, mật độ dân cư đạt 1.347,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vân Hà được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Ninh Sơn (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vân Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Phường Vân Hà là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Vân Hà, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh

5.1. Căn cứ xác định khu vực

Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).

5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.

b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp

Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:

a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;

c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;

5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.

a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:

Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.

c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.

5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

a) Phân khu vực:

Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;

Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.

b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:

Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Vân Hà, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Vân Hà, thành phố Bắc Ninh là 40.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Vân Hà, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Vân Hà, thành phố Bắc Ninh là khoảng 4.840.810 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1349 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?