Bảng giá đất phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Vân Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vân Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất phường Vân Phú năm 2026
Khu vực: phường Vân Phú.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 37.000 đến 40.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vân Phú |
Đường Hùng Vương Cầu Phú Năng - Hết phường Vân Phú, giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.800.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Nguyễn Du - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 22.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Lê Lợi - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 20.200.000 | 14.700.000 | 7.400.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Giao đường Trường Chinh - Cổng chính Khu di tích lịch sử Đền Hùng |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 14.500.000 | 10.500.000 | 5.300.000 |
| Phường Vân Phú |
Phố Lê Đồng Giáp phường Nông Trang - Đường sắt giáp cổng Khu công nghiệp Thụy Vân |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Vân Phú |
Phố Phan Lang Đường Nguyễn Tất Thành qua khu TĐC Gò Na - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Lạc Hồng Quốc lộ 2 - Đường rẽ Trạm xá QK2 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.500.000 | 5.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trường Chinh Đường Âu Cơ - Cầu vượt đường sắt |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.700.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Phù Đổng Giáp ranh giới phường Nông Trang - Trạm thu phí nút IC7 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Lê Lợi Giáp ranh giới phường Nông Trang - Đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Âu Cơ Giáp ranh giới phường Việt Trì - Hết ranh giới phường Vân Phú |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Âu Cơ - Đường Trường Chinh (kéo dài) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Trường Chinh (kéo dài) - Đường Phù Đổng (nút giao IC7) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Phù Đổng (nút giao IC7) - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Tản Viên Đường Nguyễn Tất Thành - Hết địa giới phường Vân Phú |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.700.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Từ Diên Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Quế Hoa Đường Hùng Vương qua trường Mầm non Hùng Lô - Đê hữu sông Lô |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Ngã ba đường đê Âu Cơ qua nhà văn hóa Khu 2 - Đường Phù Đổng |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường Phù Đổng - Cầu Nhồi |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đình Phượng An - Nhà ông Thọ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Dũng - Bờ Hạ |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Trường kỹ thuật - Đường Quế Hoa |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà văn hoá khu 10, qua núi Sõng - Đường Quế Hoa |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường Quế Hoa (tờ 34 thửa 253) - Trạm biến áp khu 2 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà văn hóa khu 2 qua trường lái - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Trường kỹ thuật - Ngã tư bờ xanh |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Miếu Mãi Lèn qua cầu Si - Giáp xã Bình Phú |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Ngã tư bờ xanh - Giáp xã Bình Phú |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đất ở hai bên đường liên thôn khu 3 tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Nhà ông Tình Đông (khu 3) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường nội thôn khu 3 - Khu chợ từ nhà ông Tư Điều tiếp giáp ĐT 323B (đường Quế Hoa) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Tơ Thưởng - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Khoa Nghĩa qua cổng nhà ông Tình Mão - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Thắng khu 1 tiếp giáp đường tỉnh 323B - Tiếp giáp đường tỉnh 323B |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường nội thôn khu 4 (khu 9 cũ) - Đê hữu sông Lô |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đất ở đường nội thôn khu 4 (khu 8 cũ) từ cổng Trống - Rặng Nhãn giáp đường đê hữu sông Lô |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Huê (khu 5) - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Hà Cầm khu 2, ngõ từ nhà ông Quế Hưởng (khu 1) - Giáp đường tỉnh 331 đê hữu sông Lô |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Ngân - Nhà ông Tuấn Lục vòng trong xóm đê sông Lô |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đất ở giáp khu vực chợ Xốm - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường vành đai Quân khu 2 - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng - Đường Lạc Hồng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường Hùng Vương đi qua cổng trường THPT Kỹ thuật Việt Trì - Đường Phù Đổng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường Lạc Hồng - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương (chùa Hưng Long) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường giao thông trong khu TĐC Dọc Tròi - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà Tuấn Kênh - Nhà bà Tăng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Trường ManDuck - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực 2 Đất ở hai bên đường các ngõ cụt nội thôn khu 5 tiếp giáp Đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực 3 Đất ở đường liên thôn, nội thôn từ khu 1 đến khu 5 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực 3 Đất ở đường liên thôn, nội thôn khu 4 (khu 8, khu 9 cũ) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực 3 Đất tiếp giáp chân đê phía ngoài - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 1A Đất băng 2+3 đường Hùng Vương (đất băng 2+3 đường QL2 cũ) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 1A Đất băng 4 đường Hùng Vương (thuộc khu 1A) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 1A Đường Hùng Vương đi tòa án Quân khu 2 (giáp xã Kim Đức) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 1B Đường Hùng Vương - Nhà ông Hoa Hưng (khu 1) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 1B Đường Trường Chinh - Nhà văn hóa khu 1B |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 1B Nhà ông Nguyên Hoan - Hết nhà ông Xuân Vân |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 2 Đất hai bên đường vành đai Quân khu 2, khu quy hoạch chia lô Đồng Đá Trắng - Cây Mít - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 2 Đường Trường Chinh - Đường Lạc Hồng (đường số 1 Đền Hùng) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Đường Nguyễn Tất Thành qua Nhà Văn Hóa Khu 3 - Khu TĐC B1 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Đường Nguyễn Tất Thành - Chùa Hương Long (đường Hùng Vương) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Nhà ông Sang - Đi khu công nghiệp |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Đường Nguyễn Tất Thành - Đi Giếng Muỗi |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Nhà ông Phú Thà qua đường NTT qua nhà bà Lan - Khu đô thị Tây Nam |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Nhà ông Gia - Nhà bà Khải Đà |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Giáp phường Vân Cơ đi Thụy Vân dọc đường (bên đồi Chão) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Khách sạn Hobico - Hết đường bê tông dọc đường sắt |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4A Đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Tất Thành (đường Trần Toại) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4A Ngõ 2548 đường Hùng Vương - Hết dự án Đồng Vôi (giáp bà Thụy) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4A Ngõ 2596 đường Hùng Vương - Nhà bà Thắng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4A Nhà bà Thiện - Nhà ông Thỉnh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4A Khu vực đấu giá Đồng Vôi - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4A Ngõ 2550 đường Hùng Vương - Nhà Dũng Huệ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Ngõ 2572 đường Hùng Vương - Nhà ông Yên Hồng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Đường Hùng Vương - Cổng chính nghĩa trang |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Ngõ 3479: Đường Hùng Vương - Nhà Hoàn Hằng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Ngõ 3581: Đường Hùng Vương - Cổng nhà bà Kim Hải |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Ngõ 3381: Đường Hùng Vương - Cổng nhà bà Cúc Khoái |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Đường Hùng Vương - Nhà Linh - Lụa |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Băng 2 đường Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Ngõ 3449: Đường Hùng Vương - Cổng nhà ông Lê Hùng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Đường Tản Viên: Nhà bà Tường Thơm - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp phường Dữu Lâu, xã Phượng Lâu (cũ) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Nhà ông Tuấn Định - Nhà ông Chiến Hải |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Gò Đá - Đi Trường Đại học Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Cội Nụ - Trường Đại học Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Nhà Hoa Liên - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Khu tái định cư Gò Na - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Băng 2 khu đấu giá CO3 - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Sơn Đồng - Nhà bà Huệ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 6 Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành - Đi đường Phù Đổng |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 6 Đường Trần Toại qua Nhà văn hóa Khu 6 - Đường Từ Diên |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 6 Ngã tư đường Từ Diên (nhà Tuấn Hương) - Trường THCS Manduck |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 6 Đường Từ Diên - Bờ Mí |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 6 Nhà Thanh Cổ - Nhà bà Doãn |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 7 Nhà Nga Trọng - Cổng nhà ông Tục |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 7 Cổng nhà ông Tâm Hoàn - Đi Bờ Luông |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 8 Cổng nhà ông Huấn - Nhà ông Cò |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 8 Nhà Tuấn Minh - Nhà ông Đoàn |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 8 Nhà ông Cừ - Bờ Khuân Đầm |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 8 Nhà bà Chiến - Nhà ông Phú Viên |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 8 Nhà ông Tục - Trường THCS Vân Phú - MANDUK |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Tái định cư đồi Mả Da - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu nhà ở đô thị Kim Đức Phượng Lâu - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực quy hoạch ao Bờ Lò thuộc khu 1, khu 2 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực quy hoạch Quán Ngói - Đồng Quét thuộc khu 3 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực Hạ tầng đất ở dân cư khu 3, khu 4 (Đấu giá khu 8 cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m) Đường 13,5 m - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m) Đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (trừ băng 1 đường Trần Toại) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Đất quy hoạch đồi Trầm Lình (trừ băng 1 đường Trần Toại) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư Đồi Sơn (trừ băng 1 đường Trần Toại) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu quy hoạch Đồi Chùa (các ô đất còn lại) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu quy hoạch Đồi Chùa (băng 1 bám theo mặt đường nối đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng) - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (trừ băng 1 đường Trần Toại) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (giai đoạn 2) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Ao Vạnh, Bờ Trò, Gò Đen, xã Phượng Lâu - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Nhà Suối, Nhà Chằm Trên, Nhà Hà, Núi Sõng (xã Kim Đức cũ) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc) Băng 1 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc) Băng 2 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10 Đường 16,5 m - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10 Các tuyến đường có mặt cắt từ 14 m đến 16 m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân Phú Đường 16,5 m - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân Phú Đường 13 m - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Khu tái định cư Gò Na - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Băng 2 + 3 + 4 tái định cư Gò Na - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7) Băng 2, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7 - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7) Băng 3, băng 4, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) Băng 2, Băng 3, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) Băng 4, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Băng 2, 3, 4 các lô ĐO1, ĐO3 - Khu 5 - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu QH đồng Dộc Chốt - Khu 5 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu nhà ở đô thị phường Vân Phú - Khu 7 - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Các băng QH - Hạ tầng hai bên đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 77) khu 3 - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 23) khu 3 - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu đô thị khu 1 phường Vân Phú - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giếng vôi - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu 5 phường Vân Phú - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Băng 1 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Băng 2 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Đường Hùng Vương Cầu Phú Năng - Hết phường Vân Phú, giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Nguyễn Du - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Lê Lợi - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 18.500.000 | 10.200.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Giao đường Trường Chinh - Cổng chính Khu di tích lịch sử Đền Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Vân Phú |
Phố Lê Đồng Giáp phường Nông Trang - Đường sắt giáp cổng Khu công nghiệp Thụy Vân |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Phố Phan Lang Đường Nguyễn Tất Thành qua khu TĐC Gò Na - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Lạc Hồng Quốc lộ 2 - Đường rẽ Trạm xá QK2 |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trường Chinh Đường Âu Cơ - Cầu vượt đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Phù Đổng Giáp ranh giới phường Nông Trang - Trạm thu phí nút IC7 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Lê Lợi Giáp ranh giới phường Nông Trang - Đường Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Âu Cơ Giáp ranh giới phường Việt Trì - Hết ranh giới phường Vân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Âu Cơ - Đường Trường Chinh (kéo dài) |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Trường Chinh (kéo dài) - Đường Phù Đổng (nút giao IC7) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Phù Đổng (nút giao IC7) - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Tản Viên Đường Nguyễn Tất Thành - Hết địa giới phường Vân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Từ Diên Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Quế Hoa Đường Hùng Vương qua trường Mầm non Hùng Lô - Đê hữu sông Lô |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Ngã ba đường đê Âu Cơ qua nhà văn hóa Khu 2 - Đường Phù Đổng |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường Phù Đổng - Cầu Nhồi |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đình Phượng An - Nhà ông Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Dũng - Bờ Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Trường kỹ thuật - Đường Quế Hoa |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà văn hoá khu 10, qua núi Sõng - Đường Quế Hoa |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường Quế Hoa (tờ 34 thửa 253) - Trạm biến áp khu 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà văn hóa khu 2 qua trường lái - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Trường kỹ thuật - Ngã tư bờ xanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Miếu Mãi Lèn qua cầu Si - Giáp xã Bình Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Ngã tư bờ xanh - Giáp xã Bình Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đất ở hai bên đường liên thôn khu 3 tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Nhà ông Tình Đông (khu 3) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường nội thôn khu 3 - Khu chợ từ nhà ông Tư Điều tiếp giáp ĐT 323B (đường Quế Hoa) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Tơ Thưởng - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Khoa Nghĩa qua cổng nhà ông Tình Mão - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Thắng khu 1 tiếp giáp đường tỉnh 323B - Tiếp giáp đường tỉnh 323B |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường nội thôn khu 4 (khu 9 cũ) - Đê hữu sông Lô |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đất ở đường nội thôn khu 4 (khu 8 cũ) từ cổng Trống - Rặng Nhãn giáp đường đê hữu sông Lô |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Huê (khu 5) - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Hà Cầm khu 2, ngõ từ nhà ông Quế Hưởng (khu 1) - Giáp đường tỉnh 331 đê hữu sông Lô |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Ngân - Nhà ông Tuấn Lục vòng trong xóm đê sông Lô |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đất ở giáp khu vực chợ Xốm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường vành đai Quân khu 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng - Đường Lạc Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường Hùng Vương đi qua cổng trường THPT Kỹ thuật Việt Trì - Đường Phù Đổng |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường Lạc Hồng - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương (chùa Hưng Long) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường giao thông trong khu TĐC Dọc Tròi - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà Tuấn Kênh - Nhà bà Tăng |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Trường ManDuck - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực 2 Đất ở hai bên đường các ngõ cụt nội thôn khu 5 tiếp giáp Đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực 3 Đất ở đường liên thôn, nội thôn từ khu 1 đến khu 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực 3 Đất ở đường liên thôn, nội thôn khu 4 (khu 8, khu 9 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực 3 Đất tiếp giáp chân đê phía ngoài - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 1A Đất băng 2+3 đường Hùng Vương (đất băng 2+3 đường QL2 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 1A Đất băng 4 đường Hùng Vương (thuộc khu 1A) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 1A Đường Hùng Vương đi tòa án Quân khu 2 (giáp xã Kim Đức) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 1B Đường Hùng Vương - Nhà ông Hoa Hưng (khu 1) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 1B Đường Trường Chinh - Nhà văn hóa khu 1B |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 1B Nhà ông Nguyên Hoan - Hết nhà ông Xuân Vân |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 2 Đất hai bên đường vành đai Quân khu 2, khu quy hoạch chia lô Đồng Đá Trắng - Cây Mít - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 2 Đường Trường Chinh - Đường Lạc Hồng (đường số 1 Đền Hùng) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Đường Nguyễn Tất Thành qua Nhà Văn Hóa Khu 3 - Khu TĐC B1 |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Đường Nguyễn Tất Thành - Chùa Hương Long (đường Hùng Vương) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Nhà ông Sang - Đi khu công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Đường Nguyễn Tất Thành - Đi Giếng Muỗi |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Nhà ông Phú Thà qua đường NTT qua nhà bà Lan - Khu đô thị Tây Nam |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Nhà ông Gia - Nhà bà Khải Đà |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Giáp phường Vân Cơ đi Thụy Vân dọc đường (bên đồi Chão) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Khách sạn Hobico - Hết đường bê tông dọc đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4A Đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Tất Thành (đường Trần Toại) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4A Ngõ 2548 đường Hùng Vương - Hết dự án Đồng Vôi (giáp bà Thụy) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4A Ngõ 2596 đường Hùng Vương - Nhà bà Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4A Nhà bà Thiện - Nhà ông Thỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4A Khu vực đấu giá Đồng Vôi - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4A Ngõ 2550 đường Hùng Vương - Nhà Dũng Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Ngõ 2572 đường Hùng Vương - Nhà ông Yên Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Đường Hùng Vương - Cổng chính nghĩa trang |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Ngõ 3479: Đường Hùng Vương - Nhà Hoàn Hằng |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Ngõ 3581: Đường Hùng Vương - Cổng nhà bà Kim Hải |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Ngõ 3381: Đường Hùng Vương - Cổng nhà bà Cúc Khoái |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Đường Hùng Vương - Nhà Linh - Lụa |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Băng 2 đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Ngõ 3449: Đường Hùng Vương - Cổng nhà ông Lê Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Đường Tản Viên: Nhà bà Tường Thơm - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp phường Dữu Lâu, xã Phượng Lâu (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Nhà ông Tuấn Định - Nhà ông Chiến Hải |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Gò Đá - Đi Trường Đại học Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Cội Nụ - Trường Đại học Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Nhà Hoa Liên - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Khu tái định cư Gò Na - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Băng 2 khu đấu giá CO3 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Sơn Đồng - Nhà bà Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 6 Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành - Đi đường Phù Đổng |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 6 Đường Trần Toại qua Nhà văn hóa Khu 6 - Đường Từ Diên |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 6 Ngã tư đường Từ Diên (nhà Tuấn Hương) - Trường THCS Manduck |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 6 Đường Từ Diên - Bờ Mí |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 6 Nhà Thanh Cổ - Nhà bà Doãn |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 7 Nhà Nga Trọng - Cổng nhà ông Tục |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 7 Cổng nhà ông Tâm Hoàn - Đi Bờ Luông |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 8 Cổng nhà ông Huấn - Nhà ông Cò |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 8 Nhà Tuấn Minh - Nhà ông Đoàn |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 8 Nhà ông Cừ - Bờ Khuân Đầm |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 8 Nhà bà Chiến - Nhà ông Phú Viên |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 8 Nhà ông Tục - Trường THCS Vân Phú - MANDUK |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Tái định cư đồi Mả Da - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu nhà ở đô thị Kim Đức Phượng Lâu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực quy hoạch ao Bờ Lò thuộc khu 1, khu 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực quy hoạch Quán Ngói - Đồng Quét thuộc khu 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực Hạ tầng đất ở dân cư khu 3, khu 4 (Đấu giá khu 8 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m) Đường 13,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m) Đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (trừ băng 1 đường Trần Toại) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Đất quy hoạch đồi Trầm Lình (trừ băng 1 đường Trần Toại) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư Đồi Sơn (trừ băng 1 đường Trần Toại) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu quy hoạch Đồi Chùa (các ô đất còn lại) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu quy hoạch Đồi Chùa (băng 1 bám theo mặt đường nối đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (trừ băng 1 đường Trần Toại) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (giai đoạn 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Ao Vạnh, Bờ Trò, Gò Đen, xã Phượng Lâu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Nhà Suối, Nhà Chằm Trên, Nhà Hà, Núi Sõng (xã Kim Đức cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc) Băng 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc) Băng 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10 Đường 16,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10 Các tuyến đường có mặt cắt từ 14 m đến 16 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân Phú Đường 16,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân Phú Đường 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Khu tái định cư Gò Na - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Băng 2 + 3 + 4 tái định cư Gò Na - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7) Băng 2, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7) Băng 3, băng 4, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) Băng 2, Băng 3, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) Băng 4, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Băng 2, 3, 4 các lô ĐO1, ĐO3 - Khu 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu QH đồng Dộc Chốt - Khu 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu nhà ở đô thị phường Vân Phú - Khu 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Các băng QH - Hạ tầng hai bên đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 77) khu 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 23) khu 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu đô thị khu 1 phường Vân Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giếng vôi - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu 5 phường Vân Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Băng 1 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Băng 2 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Đường Hùng Vương Cầu Phú Năng - Hết phường Vân Phú, giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Nguyễn Du - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Lê Lợi - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 8.100.000 | 5.900.000 | 3.000.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Giao đường Trường Chinh - Cổng chính Khu di tích lịch sử Đền Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Phố Lê Đồng Giáp phường Nông Trang - Đường sắt giáp cổng Khu công nghiệp Thụy Vân |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Vân Phú |
Phố Phan Lang Đường Nguyễn Tất Thành qua khu TĐC Gò Na - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Lạc Hồng Quốc lộ 2 - Đường rẽ Trạm xá QK2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trường Chinh Đường Âu Cơ - Cầu vượt đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Phù Đổng Giáp ranh giới phường Nông Trang - Trạm thu phí nút IC7 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Lê Lợi Giáp ranh giới phường Nông Trang - Đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Âu Cơ Giáp ranh giới phường Việt Trì - Hết ranh giới phường Vân Phú |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Âu Cơ - Đường Trường Chinh (kéo dài) |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Trường Chinh (kéo dài) - Đường Phù Đổng (nút giao IC7) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Phù Đổng (nút giao IC7) - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Tản Viên Đường Nguyễn Tất Thành - Hết địa giới phường Vân Phú |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Từ Diên Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Quế Hoa Đường Hùng Vương qua trường Mầm non Hùng Lô - Đê hữu sông Lô |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Ngã ba đường đê Âu Cơ qua nhà văn hóa Khu 2 - Đường Phù Đổng |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường Phù Đổng - Cầu Nhồi |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đình Phượng An - Nhà ông Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Dũng - Bờ Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Trường kỹ thuật - Đường Quế Hoa |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà văn hoá khu 10, qua núi Sõng - Đường Quế Hoa |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường Quế Hoa (tờ 34 thửa 253) - Trạm biến áp khu 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà văn hóa khu 2 qua trường lái - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Trường kỹ thuật - Ngã tư bờ xanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Miếu Mãi Lèn qua cầu Si - Giáp xã Bình Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Ngã tư bờ xanh - Giáp xã Bình Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đất ở hai bên đường liên thôn khu 3 tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Nhà ông Tình Đông (khu 3) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường nội thôn khu 3 - Khu chợ từ nhà ông Tư Điều tiếp giáp ĐT 323B (đường Quế Hoa) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Tơ Thưởng - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Khoa Nghĩa qua cổng nhà ông Tình Mão - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Thắng khu 1 tiếp giáp đường tỉnh 323B - Tiếp giáp đường tỉnh 323B |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường nội thôn khu 4 (khu 9 cũ) - Đê hữu sông Lô |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đất ở đường nội thôn khu 4 (khu 8 cũ) từ cổng Trống - Rặng Nhãn giáp đường đê hữu sông Lô |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Huê (khu 5) - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Hà Cầm khu 2, ngõ từ nhà ông Quế Hưởng (khu 1) - Giáp đường tỉnh 331 đê hữu sông Lô |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà ông Ngân - Nhà ông Tuấn Lục vòng trong xóm đê sông Lô |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đất ở giáp khu vực chợ Xốm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường vành đai Quân khu 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng - Đường Lạc Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường Hùng Vương đi qua cổng trường THPT Kỹ thuật Việt Trì - Đường Phù Đổng |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường Lạc Hồng - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương (chùa Hưng Long) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Đường giao thông trong khu TĐC Dọc Tròi - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Nhà Tuấn Kênh - Nhà bà Tăng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường trục chính Trường ManDuck - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực 2 Đất ở hai bên đường các ngõ cụt nội thôn khu 5 tiếp giáp Đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực 3 Đất ở đường liên thôn, nội thôn từ khu 1 đến khu 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực 3 Đất ở đường liên thôn, nội thôn khu 4 (khu 8, khu 9 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực 3 Đất tiếp giáp chân đê phía ngoài - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 1A Đất băng 2+3 đường Hùng Vương (đất băng 2+3 đường QL2 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 1A Đất băng 4 đường Hùng Vương (thuộc khu 1A) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 1A Đường Hùng Vương đi tòa án Quân khu 2 (giáp xã Kim Đức) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 1B Đường Hùng Vương - Nhà ông Hoa Hưng (khu 1) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 1B Đường Trường Chinh - Nhà văn hóa khu 1B |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 1B Nhà ông Nguyên Hoan - Hết nhà ông Xuân Vân |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 2 Đất hai bên đường vành đai Quân khu 2, khu quy hoạch chia lô Đồng Đá Trắng - Cây Mít - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 2 Đường Trường Chinh - Đường Lạc Hồng (đường số 1 Đền Hùng) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Đường Nguyễn Tất Thành qua Nhà Văn Hóa Khu 3 - Khu TĐC B1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Đường Nguyễn Tất Thành - Chùa Hương Long (đường Hùng Vương) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Nhà ông Sang - Đi khu công nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Đường Nguyễn Tất Thành - Đi Giếng Muỗi |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Nhà ông Phú Thà qua đường NTT qua nhà bà Lan - Khu đô thị Tây Nam |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Nhà ông Gia - Nhà bà Khải Đà |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Giáp phường Vân Cơ đi Thụy Vân dọc đường (bên đồi Chão) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 3 Khách sạn Hobico - Hết đường bê tông dọc đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4A Đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Tất Thành (đường Trần Toại) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4A Ngõ 2548 đường Hùng Vương - Hết dự án Đồng Vôi (giáp bà Thụy) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4A Ngõ 2596 đường Hùng Vương - Nhà bà Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4A Nhà bà Thiện - Nhà ông Thỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4A Khu vực đấu giá Đồng Vôi - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4A Ngõ 2550 đường Hùng Vương - Nhà Dũng Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Ngõ 2572 đường Hùng Vương - Nhà ông Yên Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Đường Hùng Vương - Cổng chính nghĩa trang |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Ngõ 3479: Đường Hùng Vương - Nhà Hoàn Hằng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Ngõ 3581: Đường Hùng Vương - Cổng nhà bà Kim Hải |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Ngõ 3381: Đường Hùng Vương - Cổng nhà bà Cúc Khoái |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Đường Hùng Vương - Nhà Linh - Lụa |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Băng 2 đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Ngõ 3449: Đường Hùng Vương - Cổng nhà ông Lê Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 4B Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Đường Tản Viên: Nhà bà Tường Thơm - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp phường Dữu Lâu, xã Phượng Lâu (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Nhà ông Tuấn Định - Nhà ông Chiến Hải |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Gò Đá - Đi Trường Đại học Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Cội Nụ - Trường Đại học Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Nhà Hoa Liên - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Khu tái định cư Gò Na - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Băng 2 khu đấu giá CO3 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Sơn Đồng - Nhà bà Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 6 Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành - Đi đường Phù Đổng |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 6 Đường Trần Toại qua Nhà văn hóa Khu 6 - Đường Từ Diên |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 6 Ngã tư đường Từ Diên (nhà Tuấn Hương) - Trường THCS Manduck |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 6 Đường Từ Diên - Bờ Mí |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 6 Nhà Thanh Cổ - Nhà bà Doãn |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 7 Nhà Nga Trọng - Cổng nhà ông Tục |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 7 Cổng nhà ông Tâm Hoàn - Đi Bờ Luông |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 8 Cổng nhà ông Huấn - Nhà ông Cò |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 8 Nhà Tuấn Minh - Nhà ông Đoàn |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 8 Nhà ông Cừ - Bờ Khuân Đầm |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 8 Nhà bà Chiến - Nhà ông Phú Viên |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 8 Nhà ông Tục - Trường THCS Vân Phú - MANDUK |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Tái định cư đồi Mả Da - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu nhà ở đô thị Kim Đức Phượng Lâu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực quy hoạch ao Bờ Lò thuộc khu 1, khu 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực quy hoạch Quán Ngói - Đồng Quét thuộc khu 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu vực Hạ tầng đất ở dân cư khu 3, khu 4 (Đấu giá khu 8 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m) Đường 13,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m) Đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (trừ băng 1 đường Trần Toại) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Đất quy hoạch đồi Trầm Lình (trừ băng 1 đường Trần Toại) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư Đồi Sơn (trừ băng 1 đường Trần Toại) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu quy hoạch Đồi Chùa (các ô đất còn lại) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu quy hoạch Đồi Chùa (băng 1 bám theo mặt đường nối đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (trừ băng 1 đường Trần Toại) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (giai đoạn 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Ao Vạnh, Bờ Trò, Gò Đen, xã Phượng Lâu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Nhà Suối, Nhà Chằm Trên, Nhà Hà, Núi Sõng (xã Kim Đức cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc) Băng 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc) Băng 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10 Đường 16,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10 Các tuyến đường có mặt cắt từ 14 m đến 16 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân Phú Đường 16,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân Phú Đường 13 m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Khu tái định cư Gò Na - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu 5 Băng 2 + 3 + 4 tái định cư Gò Na - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7) Băng 2, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7) Băng 3, băng 4, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) Băng 2, Băng 3, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) Băng 4, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Băng 2, 3, 4 các lô ĐO1, ĐO3 - Khu 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu QH đồng Dộc Chốt - Khu 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu nhà ở đô thị phường Vân Phú - Khu 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Các băng QH - Hạ tầng hai bên đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 77) khu 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 23) khu 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu đô thị khu 1 phường Vân Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giếng vôi - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu 5 phường Vân Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Băng 1 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Băng 2 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Phường Vân Phú - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Phường Vân Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Phường Vân Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Phường Vân Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 82.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Phường Vân Phú - |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Phường Vân Phú - |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vân Phú |
Phường Vân Phú - |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vân Phú |
Đường Hùng Vương Cầu Phú Năng - Hết phường Vân Phú, giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.800.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Nguyễn Du - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 22.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Lê Lợi - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 20.200.000 | 14.700.000 | 7.400.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Giao đường Trường Chinh - Cổng chính Khu di tích lịch sử Đền Hùng |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 14.500.000 | 10.500.000 | 5.300.000 |
| Phường Vân Phú |
Phố Lê Đồng Giáp phường Nông Trang - Đường sắt giáp cổng Khu công nghiệp Thụy Vân |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Vân Phú |
Phố Phan Lang Đường Nguyễn Tất Thành qua khu TĐC Gò Na - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Lạc Hồng Quốc lộ 2 - Đường rẽ Trạm xá QK2 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.500.000 | 5.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trường Chinh Đường Âu Cơ - Cầu vượt đường sắt |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.700.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Phù Đổng Giáp ranh giới phường Nông Trang - Trạm thu phí nút IC7 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Lê Lợi Giáp ranh giới phường Nông Trang - Đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Âu Cơ Giáp ranh giới phường Việt Trì - Hết ranh giới phường Vân Phú |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Âu Cơ - Đường Trường Chinh (kéo dài) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Trường Chinh (kéo dài) - Đường Phù Đổng (nút giao IC7) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Phù Đổng (nút giao IC7) - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Vân Phú |
Đường Trần Toại Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vân Phú
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Vân Phú, Xã Phượng Lâu, Xã Hùng Lô, Xã Kim Đức (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vân Phú theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Vân Phú có diện tích tự nhiên 26,26 km² với quy mô dân số 3.745 người, mật độ dân cư đạt 142,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vân Phú được đặt tại Đường Trường Chinh, khu 3, phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ (trụ sở UBND phường Vân Phú), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vân Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Vân Phú là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Vân Phú, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
