Bảng giá đất phường Vàng Danh, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Vàng Danh, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Vàng Danh, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Vàng Danh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vàng Danh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vàng Danh, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Vàng Danh, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Vàng Danh năm 2026
Khu vực: phường Vàng Danh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 1.400 đến 24.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A giáp phường Đông Mai - cầu Chạp Khê 11 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Chạp Khê II - đấu cầu Sông Uông |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 đường QL18A - kênh N2 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 kênh N2 - hết địa phận phường Vàng Danh |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vào ga Nam Trung cũ Quốc lộ 18A - đường sắt |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.540.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chu Văn An ngã ba Quốc lộ 18 A - Trường Thực hành Sư phạm |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phố Yết Kiêu Ngã ba Quốc lộ 18A - cổng Doanh trại Quân đội |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Nam Sơn ngã ba đường Quốc lộ 18A - công Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn giáp QL 18 A - Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động - đường sắt quốc gia |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Hoàng Chính ngã ba Quốc lộ 18 - hết đường phố |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 1 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 2 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường phố Hoàng Chính) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực giáp khu vui chơi thanh thiếu niên - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực tổ 6 khu Nam Trung - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam Khê Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai Ngã ba Bưu điện - cống Tre Mai |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai cống Tre Mai - hết đường Tre Mai |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phía Tây chợ Nam Khê đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên ngã ba đường phố Trung Vương - Ngỏ 186 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên Ngõ 186 - hết đường phố |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Trưng Vương đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 6.400.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư khách sạn Thanh Lịch - cổng phụ Công ty than Uông Bí |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư cổng phụ Công ty than Uông Bí - hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa ngã tư chợ Trưng Vương mới - đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 - đường sắt |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.900.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông nhà số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương - nhà 109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt) |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) - hết đường phố Sông Uông |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 3.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Trưng Nhị đầu phía đông XN May - đập tràn |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Chân đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đồng Mương ngã ba đường 18 A mới - kênh N2 |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương kênh N2 - hết tổ 7 khu Trưng Vương 1 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất dân cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 làn - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 lần - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH TM Giang Nam) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338) - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đập tràn đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - đường rẽ vào Hồ nước ngọt |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Quyết Tiến đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn ngã ba phố Quyết Tiến - cầu Bắc Sơn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn cầu Bắc Sơn - Xí nghiệp nước |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Am đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư phía Đông nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi đầu đường - Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi Trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - hết nhà ông bà Bí Phi |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 12 khe đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ cầu Lán Tháp - đập tràn 274 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ đập tràn 274 - hết nhà ông bà Tuyết Ban |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long - hết nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường kè 2 bên suối Vàng Danh đập tràn 274 - cầu Máng Lao |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Trắng |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong cầu Trắng - nhà Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán) |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi gác chắn đường sắt - Cổng chào khu 3 |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi tiếp theo Cổng chào khu 3 - hết đường |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B tràn cầu Đồ - ga Lán Tháp |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B đập tràn 274 - đường bê tông của khu 5B |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh ngã ba gác chắn - nhà ông Quý |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bê tông khu ki ốt chợ - đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư Máng Lao trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt) cầu lán Tháp - đường tàu cụt |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bộ Cải Dịch Cầu Vành Lược - cầu Lán Tháp |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vận tải Khe Thần nhà ông Hiểu - hết nhà ông Đồng Xuân Luyện |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) cầu Bưu điện Vàng Danh - khu tái định cư Máng Lao |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Bèo San |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng trên 5m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng 3m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ dốc Máng nước đến cầu Lán Tháp - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ cầu Lán Tháp đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử) - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A giáp phường Đông Mai - cầu Chạp Khê 11 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Chạp Khê II - đấu cầu Sông Uông |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 đường QL18A - kênh N2 |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 kênh N2 - hết địa phận phường Vàng Danh |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vào ga Nam Trung cũ Quốc lộ 18A - đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.520.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chu Văn An ngã ba Quốc lộ 18 A - Trường Thực hành Sư phạm |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.560.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phố Yết Kiêu Ngã ba Quốc lộ 18A - cổng Doanh trại Quân đội |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Nam Sơn ngã ba đường Quốc lộ 18A - công Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn giáp QL 18 A - Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động - đường sắt quốc gia |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.560.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Hoàng Chính ngã ba Quốc lộ 18 - hết đường phố |
Đất TM-DV đô thị | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 1 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 2 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.400.000 | 0 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường phố Hoàng Chính) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực giáp khu vui chơi thanh thiếu niên - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực tổ 6 khu Nam Trung - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam Khê Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai Ngã ba Bưu điện - cống Tre Mai |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.340.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai cống Tre Mai - hết đường Tre Mai |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.040.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phía Tây chợ Nam Khê đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 2.340.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên ngã ba đường phố Trung Vương - Ngỏ 186 |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên Ngõ 186 - hết đường phố |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Trưng Vương đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 14.520.000 | 3.840.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư khách sạn Thanh Lịch - cổng phụ Công ty than Uông Bí |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư cổng phụ Công ty than Uông Bí - hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa ngã tư chợ Trưng Vương mới - đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 - đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.340.000 | 960.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông nhà số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương - nhà 109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt) |
Đất TM-DV đô thị | 6.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) - hết đường phố Sông Uông |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.280.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Trưng Nhị đầu phía đông XN May - đập tràn |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.800.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Chân đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.560.000 | 960.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đồng Mương ngã ba đường 18 A mới - kênh N2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương kênh N2 - hết tổ 7 khu Trưng Vương 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất dân cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 làn - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 lần - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH TM Giang Nam) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338) - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đập tràn đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - đường rẽ vào Hồ nước ngọt |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Quyết Tiến đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn ngã ba phố Quyết Tiến - cầu Bắc Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn cầu Bắc Sơn - Xí nghiệp nước |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.020.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Am đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.020.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư phía Đông nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7 trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH TM Giang Nam) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338) - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đập tràn đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - đường rẽ vào Hồ nước ngọt |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Quyết Tiến đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn ngã ba phố Quyết Tiến - cầu Bắc Sơn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn cầu Bắc Sơn - Xí nghiệp nước |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Am đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư phía Đông nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi đầu đường - Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi Trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - hết nhà ông bà Bí Phi |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 12 khe đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ cầu Lán Tháp - đập tràn 274 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ đập tràn 274 - hết nhà ông bà Tuyết Ban |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long - hết nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường kè 2 bên suối Vàng Danh đập tràn 274 - cầu Máng Lao |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Trắng |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong cầu Trắng - nhà Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán) |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi gác chắn đường sắt - Cổng chào khu 3 |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi tiếp theo Cổng chào khu 3 - hết đường |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B tràn cầu Đồ - ga Lán Tháp |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B đập tràn 274 - đường bê tông của khu 5B |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh ngã ba gác chắn - nhà ông Quý |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bê tông khu ki ốt chợ - đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư Máng Lao trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt) cầu lán Tháp - đường tàu cụt |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bộ Cải Dịch Cầu Vành Lược - cầu Lán Tháp |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vận tải Khe Thần nhà ông Hiểu - hết nhà ông Đồng Xuân Luyện |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) cầu Bưu điện Vàng Danh - khu tái định cư Máng Lao |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Bèo San |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng trên 5m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng 3m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ dốc Máng nước đến cầu Lán Tháp - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ cầu Lán Tháp đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử) - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A giáp phường Đông Mai - cầu Chạp Khê 11 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Chạp Khê II - đấu cầu Sông Uông |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 đường QL18A - kênh N2 |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 kênh N2 - hết địa phận phường Vàng Danh |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vào ga Nam Trung cũ Quốc lộ 18A - đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.520.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chu Văn An ngã ba Quốc lộ 18 A - Trường Thực hành Sư phạm |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.560.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phố Yết Kiêu Ngã ba Quốc lộ 18A - cổng Doanh trại Quân đội |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Nam Sơn ngã ba đường Quốc lộ 18A - công Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn giáp QL 18 A - Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động - đường sắt quốc gia |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.560.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Hoàng Chính ngã ba Quốc lộ 18 - hết đường phố |
Đất TM-DV đô thị | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 1 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 2 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.400.000 | 0 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường phố Hoàng Chính) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực giáp khu vui chơi thanh thiếu niên - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực tổ 6 khu Nam Trung - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam Khê Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai Ngã ba Bưu điện - cống Tre Mai |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.340.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai cống Tre Mai - hết đường Tre Mai |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.040.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phía Tây chợ Nam Khê đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 2.340.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên ngã ba đường phố Trung Vương - Ngỏ 186 |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên Ngõ 186 - hết đường phố |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Trưng Vương đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 14.520.000 | 3.840.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư khách sạn Thanh Lịch - cổng phụ Công ty than Uông Bí |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư cổng phụ Công ty than Uông Bí - hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa ngã tư chợ Trưng Vương mới - đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 - đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.340.000 | 960.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông nhà số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương - nhà 109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt) |
Đất TM-DV đô thị | 6.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) - hết đường phố Sông Uông |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.280.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Trưng Nhị đầu phía đông XN May - đập tràn |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.800.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Chân đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.560.000 | 960.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đồng Mương ngã ba đường 18 A mới - kênh N2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương kênh N2 - hết tổ 7 khu Trưng Vương 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất dân cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 làn - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 lần - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH TM Giang Nam) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338) - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đập tràn đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - đường rẽ vào Hồ nước ngọt |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Quyết Tiến đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn ngã ba phố Quyết Tiến - cầu Bắc Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn cầu Bắc Sơn - Xí nghiệp nước |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.020.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Am đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.020.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư phía Đông nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7 trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi đầu đường - Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.680.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi Trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - hết nhà ông bà Bí Phi |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 12 khe đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ cầu Lán Tháp - đập tràn 274 |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 780.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ đập tràn 274 - hết nhà ông bà Tuyết Ban |
Đất TM-DV đô thị | 4.380.000 | 1.620.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai) |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long - hết nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9) |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 900.000 | 720.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường kè 2 bên suối Vàng Danh đập tràn 274 - cầu Máng Lao |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Trắng |
Đất TM-DV đô thị | 4.380.000 | 2.040.000 | 1.260.000 | 900.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong cầu Trắng - nhà Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán) |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.440.000 | 780.000 | 540.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi gác chắn đường sắt - Cổng chào khu 3 |
Đất TM-DV đô thị | 4.140.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 900.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi tiếp theo Cổng chào khu 3 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B tràn cầu Đồ - ga Lán Tháp |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 900.000 | 720.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B đập tràn 274 - đường bê tông của khu 5B |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh ngã ba gác chắn - nhà ông Quý |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bê tông khu ki ốt chợ - đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh) |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư Máng Lao trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt) cầu lán Tháp - đường tàu cụt |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 900.000 | 720.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bộ Cải Dịch Cầu Vành Lược - cầu Lán Tháp |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vận tải Khe Thần nhà ông Hiểu - hết nhà ông Đồng Xuân Luyện |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) cầu Bưu điện Vàng Danh - khu tái định cư Máng Lao |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Bèo San |
Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng trên 5m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng 3m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ dốc Máng nước đến cầu Lán Tháp - |
Đất TM-DV đô thị | 2.460.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ cầu Lán Tháp đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A giáp phường Đông Mai - cầu Chạp Khê 11 |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Chạp Khê II - đấu cầu Sông Uông |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 đường QL18A - kênh N2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 kênh N2 - hết địa phận phường Vàng Danh |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vào ga Nam Trung cũ Quốc lộ 18A - đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.020.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chu Văn An ngã ba Quốc lộ 18 A - Trường Thực hành Sư phạm |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.040.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phố Yết Kiêu Ngã ba Quốc lộ 18A - cổng Doanh trại Quân đội |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.280.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Nam Sơn ngã ba đường Quốc lộ 18A - công Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn giáp QL 18 A - Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động - đường sắt quốc gia |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.040.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Hoàng Chính ngã ba Quốc lộ 18 - hết đường phố |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 1 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 2 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường phố Hoàng Chính) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực giáp khu vui chơi thanh thiếu niên - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực tổ 6 khu Nam Trung - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam Khê Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai Ngã ba Bưu điện - cống Tre Mai |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 1.560.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai cống Tre Mai - hết đường Tre Mai |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.360.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phía Tây chợ Nam Khê đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 1.560.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên ngã ba đường phố Trung Vương - Ngỏ 186 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên Ngõ 186 - hết đường phố |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 640.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Trưng Vương đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.620.000 | 2.560.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư khách sạn Thanh Lịch - cổng phụ Công ty than Uông Bí |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư cổng phụ Công ty than Uông Bí - hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa ngã tư chợ Trưng Vương mới - đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 - đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.560.000 | 640.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông nhà số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương - nhà 109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) - hết đường phố Sông Uông |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 1.520.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Trưng Nhị đầu phía đông XN May - đập tràn |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Chân đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.040.000 | 640.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đồng Mương ngã ba đường 18 A mới - kênh N2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương kênh N2 - hết tổ 7 khu Trưng Vương 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 720.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất dân cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 làn - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 lần - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH TM Giang Nam) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338) - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đập tràn đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - đường rẽ vào Hồ nước ngọt |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 400.000 | 320.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Quyết Tiến đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn ngã ba phố Quyết Tiến - cầu Bắc Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 960.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn cầu Bắc Sơn - Xí nghiệp nước |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 680.000 | 400.000 | 320.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Am đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 680.000 | 400.000 | 320.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư phía Đông nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7 trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi đầu đường - Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.120.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi Trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - hết nhà ông bà Bí Phi |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 800.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 12 khe đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ cầu Lán Tháp - đập tràn 274 |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 840.000 | 760.000 | 520.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ đập tràn 274 - hết nhà ông bà Tuyết Ban |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 1.080.000 | 880.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai) |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long - hết nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9) |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 600.000 | 480.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường kè 2 bên suối Vàng Danh đập tràn 274 - cầu Máng Lao |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 800.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Trắng |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 1.360.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong cầu Trắng - nhà Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán) |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 960.000 | 520.000 | 360.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi gác chắn đường sắt - Cổng chào khu 3 |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 1.080.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi tiếp theo Cổng chào khu 3 - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B tràn cầu Đồ - ga Lán Tháp |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 600.000 | 480.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B đập tràn 274 - đường bê tông của khu 5B |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh ngã ba gác chắn - nhà ông Quý |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bê tông khu ki ốt chợ - đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh) |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư Máng Lao trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt) cầu lán Tháp - đường tàu cụt |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 600.000 | 480.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bộ Cải Dịch Cầu Vành Lược - cầu Lán Tháp |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 480.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vận tải Khe Thần nhà ông Hiểu - hết nhà ông Đồng Xuân Luyện |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) cầu Bưu điện Vàng Danh - khu tái định cư Máng Lao |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Bèo San |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng trên 5m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng 3m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ dốc Máng nước đến cầu Lán Tháp - |
Đất SX-KD đô thị | 1.640.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ cầu Lán Tháp đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A giáp phường Đông Mai - cầu Chạp Khê 11 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Chạp Khê II - đấu cầu Sông Uông |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 đường QL18A - kênh N2 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 kênh N2 - hết địa phận phường Vàng Danh |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vào ga Nam Trung cũ Quốc lộ 18A - đường sắt |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.540.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chu Văn An ngã ba Quốc lộ 18 A - Trường Thực hành Sư phạm |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phố Yết Kiêu Ngã ba Quốc lộ 18A - cổng Doanh trại Quân đội |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Nam Sơn ngã ba đường Quốc lộ 18A - công Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn giáp QL 18 A - Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động - đường sắt quốc gia |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Hoàng Chính ngã ba Quốc lộ 18 - hết đường phố |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 1 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 2 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường phố Hoàng Chính) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực giáp khu vui chơi thanh thiếu niên - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực tổ 6 khu Nam Trung - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam Khê Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai Ngã ba Bưu điện - cống Tre Mai |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai cống Tre Mai - hết đường Tre Mai |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phía Tây chợ Nam Khê đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên ngã ba đường phố Trung Vương - Ngỏ 186 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên Ngõ 186 - hết đường phố |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Trưng Vương đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 6.400.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư khách sạn Thanh Lịch - cổng phụ Công ty than Uông Bí |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư cổng phụ Công ty than Uông Bí - hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa ngã tư chợ Trưng Vương mới - đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 - đường sắt |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.900.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông nhà số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương - nhà 109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt) |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) - hết đường phố Sông Uông |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 3.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Trưng Nhị đầu phía đông XN May - đập tràn |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Chân đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đồng Mương ngã ba đường 18 A mới - kênh N2 |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương kênh N2 - hết tổ 7 khu Trưng Vương 1 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất dân cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 làn - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 lần - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH TM Giang Nam) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338) - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đập tràn đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - đường rẽ vào Hồ nước ngọt |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Quyết Tiến đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn ngã ba phố Quyết Tiến - cầu Bắc Sơn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn cầu Bắc Sơn - Xí nghiệp nước |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Am đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư phía Đông nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi đầu đường - Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi Trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - hết nhà ông bà Bí Phi |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 12 khe đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ cầu Lán Tháp - đập tràn 274 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ đập tràn 274 - hết nhà ông bà Tuyết Ban |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long - hết nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường kè 2 bên suối Vàng Danh đập tràn 274 - cầu Máng Lao |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Trắng |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong cầu Trắng - nhà Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán) |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi gác chắn đường sắt - Cổng chào khu 3 |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi tiếp theo Cổng chào khu 3 - hết đường |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B tràn cầu Đồ - ga Lán Tháp |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B đập tràn 274 - đường bê tông của khu 5B |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh ngã ba gác chắn - nhà ông Quý |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bê tông khu ki ốt chợ - đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư Máng Lao trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt) cầu lán Tháp - đường tàu cụt |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bộ Cải Dịch Cầu Vành Lược - cầu Lán Tháp |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vận tải Khe Thần nhà ông Hiểu - hết nhà ông Đồng Xuân Luyện |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) cầu Bưu điện Vàng Danh - khu tái định cư Máng Lao |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Bèo San |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng trên 5m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng 3m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ dốc Máng nước đến cầu Lán Tháp - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ cầu Lán Tháp đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử) - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A giáp phường Đông Mai - cầu Chạp Khê 11 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Chạp Khê II - đấu cầu Sông Uông |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 đường QL18A - kênh N2 |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 kênh N2 - hết địa phận phường Vàng Danh |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vào ga Nam Trung cũ Quốc lộ 18A - đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.520.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chu Văn An ngã ba Quốc lộ 18 A - Trường Thực hành Sư phạm |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.560.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phố Yết Kiêu Ngã ba Quốc lộ 18A - cổng Doanh trại Quân đội |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Nam Sơn ngã ba đường Quốc lộ 18A - công Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn giáp QL 18 A - Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động - đường sắt quốc gia |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.560.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Hoàng Chính ngã ba Quốc lộ 18 - hết đường phố |
Đất TM-DV đô thị | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 1 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 2 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.400.000 | 0 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường phố Hoàng Chính) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực giáp khu vui chơi thanh thiếu niên - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực tổ 6 khu Nam Trung - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam Khê Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai Ngã ba Bưu điện - cống Tre Mai |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.340.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai cống Tre Mai - hết đường Tre Mai |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.040.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phía Tây chợ Nam Khê đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 2.340.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên ngã ba đường phố Trung Vương - Ngỏ 186 |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên Ngõ 186 - hết đường phố |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Trưng Vương đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 14.520.000 | 3.840.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư khách sạn Thanh Lịch - cổng phụ Công ty than Uông Bí |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư cổng phụ Công ty than Uông Bí - hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa ngã tư chợ Trưng Vương mới - đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 - đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.340.000 | 960.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông nhà số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương - nhà 109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt) |
Đất TM-DV đô thị | 6.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) - hết đường phố Sông Uông |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.280.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Trưng Nhị đầu phía đông XN May - đập tràn |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.800.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Chân đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.560.000 | 960.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đồng Mương ngã ba đường 18 A mới - kênh N2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương kênh N2 - hết tổ 7 khu Trưng Vương 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất dân cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 làn - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 lần - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH TM Giang Nam) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338) - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đập tràn đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - đường rẽ vào Hồ nước ngọt |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Quyết Tiến đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn ngã ba phố Quyết Tiến - cầu Bắc Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn cầu Bắc Sơn - Xí nghiệp nước |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.020.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Am đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.020.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư phía Đông nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7 trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi đầu đường - Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.680.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi Trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - hết nhà ông bà Bí Phi |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 12 khe đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ cầu Lán Tháp - đập tràn 274 |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 780.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ đập tràn 274 - hết nhà ông bà Tuyết Ban |
Đất TM-DV đô thị | 4.380.000 | 1.620.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai) |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long - hết nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9) |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 900.000 | 720.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường kè 2 bên suối Vàng Danh đập tràn 274 - cầu Máng Lao |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Trắng |
Đất TM-DV đô thị | 4.380.000 | 2.040.000 | 1.260.000 | 900.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong cầu Trắng - nhà Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán) |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.440.000 | 780.000 | 540.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi gác chắn đường sắt - Cổng chào khu 3 |
Đất TM-DV đô thị | 4.140.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 900.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi tiếp theo Cổng chào khu 3 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B tràn cầu Đồ - ga Lán Tháp |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 900.000 | 720.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B đập tràn 274 - đường bê tông của khu 5B |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh ngã ba gác chắn - nhà ông Quý |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bê tông khu ki ốt chợ - đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh) |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư Máng Lao trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt) cầu lán Tháp - đường tàu cụt |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 900.000 | 720.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bộ Cải Dịch Cầu Vành Lược - cầu Lán Tháp |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vận tải Khe Thần nhà ông Hiểu - hết nhà ông Đồng Xuân Luyện |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) cầu Bưu điện Vàng Danh - khu tái định cư Máng Lao |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Bèo San |
Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng trên 5m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng 3m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ dốc Máng nước đến cầu Lán Tháp - |
Đất TM-DV đô thị | 2.460.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ cầu Lán Tháp đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A giáp phường Đông Mai - cầu Chạp Khê 11 |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Chạp Khê II - đấu cầu Sông Uông |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 đường QL18A - kênh N2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 kênh N2 - hết địa phận phường Vàng Danh |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vào ga Nam Trung cũ Quốc lộ 18A - đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.020.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chu Văn An ngã ba Quốc lộ 18 A - Trường Thực hành Sư phạm |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.040.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phố Yết Kiêu Ngã ba Quốc lộ 18A - cổng Doanh trại Quân đội |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.280.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Nam Sơn ngã ba đường Quốc lộ 18A - công Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn giáp QL 18 A - Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động - đường sắt quốc gia |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.040.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Hoàng Chính ngã ba Quốc lộ 18 - hết đường phố |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 1 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 2 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường phố Hoàng Chính) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực giáp khu vui chơi thanh thiếu niên - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực tổ 6 khu Nam Trung - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam Khê Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai Ngã ba Bưu điện - cống Tre Mai |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 1.560.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai cống Tre Mai - hết đường Tre Mai |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.360.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phía Tây chợ Nam Khê đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 1.560.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên ngã ba đường phố Trung Vương - Ngỏ 186 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên Ngõ 186 - hết đường phố |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 640.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Trưng Vương đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.620.000 | 2.560.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư khách sạn Thanh Lịch - cổng phụ Công ty than Uông Bí |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư cổng phụ Công ty than Uông Bí - hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa ngã tư chợ Trưng Vương mới - đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 - đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.560.000 | 640.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông nhà số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương - nhà 109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) - hết đường phố Sông Uông |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 1.520.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Trưng Nhị đầu phía đông XN May - đập tràn |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Chân đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.040.000 | 640.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đồng Mương ngã ba đường 18 A mới - kênh N2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương kênh N2 - hết tổ 7 khu Trưng Vương 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 720.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất dân cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 làn - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 lần - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH TM Giang Nam) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338) - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đập tràn đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - đường rẽ vào Hồ nước ngọt |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 400.000 | 320.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Quyết Tiến đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn ngã ba phố Quyết Tiến - cầu Bắc Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 960.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn cầu Bắc Sơn - Xí nghiệp nước |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 680.000 | 400.000 | 320.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Am đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 680.000 | 400.000 | 320.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư phía Đông nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7 trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi đầu đường - Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.120.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi Trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - hết nhà ông bà Bí Phi |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 800.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 12 khe đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ cầu Lán Tháp - đập tràn 274 |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 840.000 | 760.000 | 520.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ đập tràn 274 - hết nhà ông bà Tuyết Ban |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 1.080.000 | 880.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai) |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long - hết nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9) |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 600.000 | 480.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường kè 2 bên suối Vàng Danh đập tràn 274 - cầu Máng Lao |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 800.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Trắng |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 1.360.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong cầu Trắng - nhà Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán) |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 960.000 | 520.000 | 360.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi gác chắn đường sắt - Cổng chào khu 3 |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 1.080.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi tiếp theo Cổng chào khu 3 - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B tràn cầu Đồ - ga Lán Tháp |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 600.000 | 480.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B đập tràn 274 - đường bê tông của khu 5B |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh ngã ba gác chắn - nhà ông Quý |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bê tông khu ki ốt chợ - đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh) |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư Máng Lao trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt) cầu lán Tháp - đường tàu cụt |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 600.000 | 480.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bộ Cải Dịch Cầu Vành Lược - cầu Lán Tháp |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 480.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vận tải Khe Thần nhà ông Hiểu - hết nhà ông Đồng Xuân Luyện |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) cầu Bưu điện Vàng Danh - khu tái định cư Máng Lao |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Bèo San |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng trên 5m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng 3m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ dốc Máng nước đến cầu Lán Tháp - |
Đất SX-KD đô thị | 1.640.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ cầu Lán Tháp đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A giáp phường Đông Mai - cầu Chạp Khê 11 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Chạp Khê II - đấu cầu Sông Uông |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 đường QL18A - kênh N2 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 kênh N2 - hết địa phận phường Vàng Danh |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vào ga Nam Trung cũ Quốc lộ 18A - đường sắt |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.540.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chu Văn An ngã ba Quốc lộ 18 A - Trường Thực hành Sư phạm |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phố Yết Kiêu Ngã ba Quốc lộ 18A - cổng Doanh trại Quân đội |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Nam Sơn ngã ba đường Quốc lộ 18A - công Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn giáp QL 18 A - Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động - đường sắt quốc gia |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Hoàng Chính ngã ba Quốc lộ 18 - hết đường phố |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 1 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 2 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường phố Hoàng Chính) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực giáp khu vui chơi thanh thiếu niên - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực tổ 6 khu Nam Trung - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam Khê Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai Ngã ba Bưu điện - cống Tre Mai |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai cống Tre Mai - hết đường Tre Mai |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phía Tây chợ Nam Khê đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên ngã ba đường phố Trung Vương - Ngỏ 186 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên Ngõ 186 - hết đường phố |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Trưng Vương đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 6.400.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư khách sạn Thanh Lịch - cổng phụ Công ty than Uông Bí |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư cổng phụ Công ty than Uông Bí - hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa ngã tư chợ Trưng Vương mới - đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 - đường sắt |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.900.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông nhà số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương - nhà 109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt) |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) - hết đường phố Sông Uông |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 3.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Trưng Nhị đầu phía đông XN May - đập tràn |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Chân đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đồng Mương ngã ba đường 18 A mới - kênh N2 |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương kênh N2 - hết tổ 7 khu Trưng Vương 1 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất dân cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 làn - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 lần - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH TM Giang Nam) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338) - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đập tràn đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - đường rẽ vào Hồ nước ngọt |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Quyết Tiến đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn ngã ba phố Quyết Tiến - cầu Bắc Sơn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn cầu Bắc Sơn - Xí nghiệp nước |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Am đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư phía Đông nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi đầu đường - Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi Trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - hết nhà ông bà Bí Phi |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 12 khe đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ cầu Lán Tháp - đập tràn 274 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ đập tràn 274 - hết nhà ông bà Tuyết Ban |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long - hết nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường kè 2 bên suối Vàng Danh đập tràn 274 - cầu Máng Lao |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Trắng |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong cầu Trắng - nhà Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán) |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi gác chắn đường sắt - Cổng chào khu 3 |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi tiếp theo Cổng chào khu 3 - hết đường |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B tràn cầu Đồ - ga Lán Tháp |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B đập tràn 274 - đường bê tông của khu 5B |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh ngã ba gác chắn - nhà ông Quý |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bê tông khu ki ốt chợ - đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư Máng Lao trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt) cầu lán Tháp - đường tàu cụt |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bộ Cải Dịch Cầu Vành Lược - cầu Lán Tháp |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vận tải Khe Thần nhà ông Hiểu - hết nhà ông Đồng Xuân Luyện |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) cầu Bưu điện Vàng Danh - khu tái định cư Máng Lao |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Bèo San |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng trên 5m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng 3m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ dốc Máng nước đến cầu Lán Tháp - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ cầu Lán Tháp đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử) - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A giáp phường Đông Mai - cầu Chạp Khê 11 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Chạp Khê II - đấu cầu Sông Uông |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 đường QL18A - kênh N2 |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 kênh N2 - hết địa phận phường Vàng Danh |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vào ga Nam Trung cũ Quốc lộ 18A - đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.520.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chu Văn An ngã ba Quốc lộ 18 A - Trường Thực hành Sư phạm |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.560.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phố Yết Kiêu Ngã ba Quốc lộ 18A - cổng Doanh trại Quân đội |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Nam Sơn ngã ba đường Quốc lộ 18A - công Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn giáp QL 18 A - Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động - đường sắt quốc gia |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.560.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Hoàng Chính ngã ba Quốc lộ 18 - hết đường phố |
Đất TM-DV đô thị | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 1 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 2 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.400.000 | 0 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường phố Hoàng Chính) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực giáp khu vui chơi thanh thiếu niên - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực tổ 6 khu Nam Trung - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam Khê Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai Ngã ba Bưu điện - cống Tre Mai |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.340.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai cống Tre Mai - hết đường Tre Mai |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.040.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phía Tây chợ Nam Khê đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 2.340.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên ngã ba đường phố Trung Vương - Ngỏ 186 |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên Ngõ 186 - hết đường phố |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Trưng Vương đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 14.520.000 | 3.840.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư khách sạn Thanh Lịch - cổng phụ Công ty than Uông Bí |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư cổng phụ Công ty than Uông Bí - hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa ngã tư chợ Trưng Vương mới - đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 - đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.340.000 | 960.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông nhà số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương - nhà 109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt) |
Đất TM-DV đô thị | 6.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) - hết đường phố Sông Uông |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.280.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Trưng Nhị đầu phía đông XN May - đập tràn |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.800.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Chân đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.560.000 | 960.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đồng Mương ngã ba đường 18 A mới - kênh N2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương kênh N2 - hết tổ 7 khu Trưng Vương 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất dân cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 làn - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 lần - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH TM Giang Nam) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338) - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đập tràn đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - đường rẽ vào Hồ nước ngọt |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Quyết Tiến đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn ngã ba phố Quyết Tiến - cầu Bắc Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn cầu Bắc Sơn - Xí nghiệp nước |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.020.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Am đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.020.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư phía Đông nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7 trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi đầu đường - Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.680.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi Trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - hết nhà ông bà Bí Phi |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 12 khe đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ cầu Lán Tháp - đập tràn 274 |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 780.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ đập tràn 274 - hết nhà ông bà Tuyết Ban |
Đất TM-DV đô thị | 4.380.000 | 1.620.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai) |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long - hết nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9) |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 900.000 | 720.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường kè 2 bên suối Vàng Danh đập tràn 274 - cầu Máng Lao |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Trắng |
Đất TM-DV đô thị | 4.380.000 | 2.040.000 | 1.260.000 | 900.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong cầu Trắng - nhà Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán) |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.440.000 | 780.000 | 540.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi gác chắn đường sắt - Cổng chào khu 3 |
Đất TM-DV đô thị | 4.140.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 900.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi tiếp theo Cổng chào khu 3 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B tràn cầu Đồ - ga Lán Tháp |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 900.000 | 720.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B đập tràn 274 - đường bê tông của khu 5B |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh ngã ba gác chắn - nhà ông Quý |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bê tông khu ki ốt chợ - đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh) |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư Máng Lao trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt) cầu lán Tháp - đường tàu cụt |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 900.000 | 720.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bộ Cải Dịch Cầu Vành Lược - cầu Lán Tháp |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vận tải Khe Thần nhà ông Hiểu - hết nhà ông Đồng Xuân Luyện |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) cầu Bưu điện Vàng Danh - khu tái định cư Máng Lao |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Bèo San |
Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng trên 5m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng 3m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ dốc Máng nước đến cầu Lán Tháp - |
Đất TM-DV đô thị | 2.460.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ cầu Lán Tháp đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A giáp phường Đông Mai - cầu Chạp Khê 11 |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Chạp Khê II - đấu cầu Sông Uông |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 đường QL18A - kênh N2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 kênh N2 - hết địa phận phường Vàng Danh |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vào ga Nam Trung cũ Quốc lộ 18A - đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.020.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chu Văn An ngã ba Quốc lộ 18 A - Trường Thực hành Sư phạm |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.040.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phố Yết Kiêu Ngã ba Quốc lộ 18A - cổng Doanh trại Quân đội |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.280.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Nam Sơn ngã ba đường Quốc lộ 18A - công Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn giáp QL 18 A - Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động - đường sắt quốc gia |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.040.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Hoàng Chính ngã ba Quốc lộ 18 - hết đường phố |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 1 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 2 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường phố Hoàng Chính) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực giáp khu vui chơi thanh thiếu niên - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu vực tổ 6 khu Nam Trung - Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam Khê Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai Ngã ba Bưu điện - cống Tre Mai |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 1.560.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Tre Mai cống Tre Mai - hết đường Tre Mai |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.360.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phía Tây chợ Nam Khê đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 1.560.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên ngã ba đường phố Trung Vương - Ngỏ 186 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Thanh Niên Ngõ 186 - hết đường phố |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 640.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Trưng Vương đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.620.000 | 2.560.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư khách sạn Thanh Lịch - cổng phụ Công ty than Uông Bí |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư cổng phụ Công ty than Uông Bí - hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa ngã tư chợ Trưng Vương mới - đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Bến Dừa thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 - đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.560.000 | 640.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông nhà số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương - nhà 109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Sông Uông tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) - hết đường phố Sông Uông |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 1.520.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Trưng Nhị đầu phía đông XN May - đập tràn |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Chân đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.040.000 | 640.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đồng Mương ngã ba đường 18 A mới - kênh N2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương kênh N2 - hết tổ 7 khu Trưng Vương 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 720.000 | 560.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường tiếp theo phố Đông Mương đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch cấp đất dân cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 làn - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 lần - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các ô đất bám đường rộng 7.5m - Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH TM Giang Nam) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338) - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m - Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Đập tràn đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - đường rẽ vào Hồ nước ngọt |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 400.000 | 320.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Quyết Tiến đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn ngã ba phố Quyết Tiến - cầu Bắc Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 960.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bắc Sơn cầu Bắc Sơn - Xí nghiệp nước |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 680.000 | 400.000 | 320.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Phố Am đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 680.000 | 400.000 | 320.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư phía Đông nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7 trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi đầu đường - Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.120.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Bãi Soi Trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - hết nhà ông bà Bí Phi |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 800.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 12 khe đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ cầu Lán Tháp - đập tràn 274 |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 840.000 | 760.000 | 520.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ đập tràn 274 - hết nhà ông bà Tuyết Ban |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 1.080.000 | 880.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai) |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Nguyễn Văn Cừ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long - hết nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9) |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 600.000 | 480.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường kè 2 bên suối Vàng Danh đập tràn 274 - cầu Máng Lao |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 800.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Trắng |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 1.360.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Hồng Phong cầu Trắng - nhà Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán) |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 960.000 | 520.000 | 360.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi gác chắn đường sắt - Cổng chào khu 3 |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 1.080.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Lê Lợi tiếp theo Cổng chào khu 3 - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B tràn cầu Đồ - ga Lán Tháp |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 600.000 | 480.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường 18B đập tràn 274 - đường bê tông của khu 5B |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh ngã ba gác chắn - nhà ông Quý |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bê tông khu ki ốt chợ - đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh) |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư Máng Lao trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt) cầu lán Tháp - đường tàu cụt |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 600.000 | 480.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường bộ Cải Dịch Cầu Vành Lược - cầu Lán Tháp |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 480.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vận tải Khe Thần nhà ông Hiểu - hết nhà ông Đồng Xuân Luyện |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) cầu Bưu điện Vàng Danh - khu tái định cư Máng Lao |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Bèo San |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng trên 5m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám đường rộng 3m - Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ dốc Máng nước đến cầu Lán Tháp - |
Đất SX-KD đô thị | 1.640.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường từ cầu Lán Tháp đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Phường Vàng Danh - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A giáp phường Đông Mai - cầu Chạp Khê 11 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Chạp Khê II - đấu cầu Sông Uông |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 đường QL18A - kênh N2 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Các vị trí bám mặt đường 338 kênh N2 - hết địa phận phường Vàng Danh |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường vào ga Nam Trung cũ Quốc lộ 18A - đường sắt |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.540.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chu Văn An ngã ba Quốc lộ 18 A - Trường Thực hành Sư phạm |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Phố Yết Kiêu Ngã ba Quốc lộ 18A - cổng Doanh trại Quân đội |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Nam Sơn ngã ba đường Quốc lộ 18A - công Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn giáp QL 18 A - Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Lê Hoàn Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động - đường sắt quốc gia |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Hoàng Chính ngã ba Quốc lộ 18 - hết đường phố |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 1 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400 |
| Phường Vàng Danh |
Đường phố Chạp Khê 2 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Vàng Danh |
Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vàng Danh |
Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vàng Danh
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Vàng Danh, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Bắc Sơn, Phường Nam Khê, Phường Vàng Danh, Phường Trưng Vương (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vàng Danh theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Vàng Danh có diện tích tự nhiên 93,77 km² với quy mô dân số 36.864 người, mật độ dân cư đạt 393,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vàng Danh được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Trưng Vương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vàng Danh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Vàng Danh là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Vàng Danh, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Vàng Danh, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Vàng Danh, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
